Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,986 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
3781

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11166-7:2015 ISO/IEC 7811-7:2014 Thẻ định danh-Kỹ thuật ghi-Phần 7: Sọc từ-Kháng từ cao, mật độ cao

3782

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11146:2015 ISO 6233:1983 Quặng và tinh quặng mangan-Xác định hàm lượng canxi và magie-Phương pháp chuẩn độ EDTA

3783

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10397:2015 Công trình thủy lợi-Đập hỗn hợp đất đá đầm nén-Thi công, nghiệm thu

3784

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11029:2015 Rượu chưng cất-Xác định hàm lượng este-Phương pháp quang phổ

3785

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6396-77:2015 EN 81-77:2013 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy-Thang máy chở người và hàng-Phần 77: Áp dụng đối với thang máy chở người, thang máy chở người và hàng trong điều kiện động đất

3786

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11079:2015 ISO 14244:2014 Bột của hạt có dầu-Xác định protein hòa tan trong dung dịch kali hydroxit

3787

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10896:2015 IEC 61646:2008 Mô-đun quang điện màng mỏng mặt đất (PV)-Chất lượng thiết kế và phê duyệt kiểu

3788

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11030:2015 Đồ uống không cồn-Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật ở mức thấp-Phương pháp sắc ký lỏng phổ khối lượng hai lần

3789

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11152:2015 ISO 11722:2013 Nhiên liệu khoáng rắn–Than đá–Xác định hàm lượng ẩm trong mẫu thử phân tích chung bằng cách làm khô trong nitơ

3790

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 175:2015 ISO 334:2013 Nhiên liệu khoáng rắn-Xác định hàm lượng lưu huỳnh tổng-Phương pháp Eschka

3791

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11179:2015 Phụ gia thực phẩm-Natri metabisulfit

3792

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10992:2015 CEN/TS 15606:2009 Thực phẩm-Xác định acesulfame-K, aspartame, neohesperidine-dihydrochalcone và saccharin-Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

3793

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11039-7:2015 Phụ gia thực phẩm-Phương pháp phân tích vi sinh vật-Phần 7: Phát hiện và định lượng Staphylococcus aureus bằng kỹ thuật đếm có xác suất lớn nhất (MPN)

3794

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4778:2015 ISO 23499:2013 Than-Xác định tỷ khối dùng cho lò luyện cốc

3795

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11167-8:2015 ISO/IEC 7816-8:2004 Thẻ định danh-Thẻ mạch tích hợp-Phần 8: Lệnh đối với thao tác an ninh

3796

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11035:2015 về Sôcôla sữa-Xác định hàm lượng fructose, glucose, lactose, maltose và sucrose-Phương pháp sắc ký lỏng

3797

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11171:2015 Phụ gia thực phẩm-Natri ascorbat

3798

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11156-1:2015 ISO 7507-1:2003 Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng-Hiệu chuẩn bể trụ đứng-Phần 1: Phương pháp thước quấn

3799

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11278:2015 Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)-Hệ thống thiết bị và lắp đặt-Kho chứa LNG có sức chứa đến 200 tấn

3800

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10894-2:2015 IEC 61760-2:2007 Công nghệ gắn kết bề mặt-Phần 2: Điều kiện vận chuyển và bảo quản các linh kiện gắn kết bề mặt-Hướng dẫn áp dụng