• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5181/QĐ-UBND Hà Nội 2024 phê duyệt quy trình nội bộ TTHC lĩnh vực thuế của Sở GTVT

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 07/10/2024 15:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5181/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông Vận tải Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5181/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5181/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5181/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính phủ sửa đổi,b sung
một s điều của Nghị định số 61/2018/-CP;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định s61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
th tục hành chính;
Theo đề nghca Giám đốc Sở Giao thông vận tải Nội tại Ttrình số
951/TTr- SGTVT ngày 9/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Pduyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội b giải quyết
th tục nh chính lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải Ni chủ trì, phối hợp với các quan,
đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết
th tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành
ph theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
5181
03 10
2
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưng
các Ban, ngành thuộc thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thxã; Chủ
tịch UBND các xã, phường, thị trấn các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bí t Thành ủy, các PBT Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- VP UBTP: CVP, PCVP C.N.Trang,
các phòng: KSTTHC, ĐT, TTĐT;
- Trung tâm Báo chí thủ đô Hà Nội;
- Lưu: VT, KSTTHC
(Quyên).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
3
Phụ lục 1
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HÀ NỘI
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
1
Thủ tục
đ
nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu
QT-01
II. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA S GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ NỘI, ĐƠN VỊ
ĐĂNG KIỂM TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
1
Thủ tục xác
ịnh xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp
tạm dừng lưunh liên tục từ 30 ngày trở lên
QT-02
2
Thủ tục xác định xe ô không tham gia giao thông, không sử
dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ
QT-03
III. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT TẠI ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
1
Thủ tục xác
đ
ịnh xe thuộc diện không chịu phí,
được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp
QT-04
2
Thủ tục
đ
nghị cấp/cấp lại Tem kiểm
đ
ịnh và
Tem nộp phí sử dụng đường bộ
QT-05
4
Phụ lục 2
NỘI DUNG CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HÀ NỘI
1. Quy trình Thủ tục đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu (QT-01)
1 MỤC ĐÍCH: Quy định trình tự cách thức thủ tục đề nghị trả lại phù hiệu, biển
hiệu
2 PHM VI: Áp dụng đối với Doanh nghiệp kinh doanh vận tải xe kinh doanh vận
tải thuộc doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác kinh doanh vận tải tạm dừng
lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên. Cán b, công chc thuộc Sở Giao thông vận tải
chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
NỘI DUNG QUY TRÌNH
3.1
Cơ sở ph
áp lý
-
Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/
2015.
- Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008.
- Nghị quyết s 105/2023/QH15 ngày 10/11/2023 của Quốc hội về phân bổ ngân sách
trung ương năm 2024.
- Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ.
- Quyết định số 44/QĐ-BTC ngày 09/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bthủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc phạm
vi chức ng quản lý của Bộ Tài chính.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
-
Đơn đề nghị trả lại phù hiu, biển hiệu theo Mẫu số 09 tại Phụ
lc II ban hành kèm theo Nghđịnh số 90/2023/NĐ-CP.
- Quyết định về việc trừ phí sử dụng đường bộ hoặc Biên
lai thu ptrong trường hợp chưa nộp phí cho thời gian dừng
lưu hành (nộp bản chụp và mang bản chính để đối chiếu).
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
5
01 bộ
3.4
Thời gian xử
Sở Giao thông vận tải xem xét hồ sơ, cấp lại phù hiệu, biển hiệu cho doanh nghiệp,
thời gian thực hiện 02 ngày làm việc.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Hà Nội
, số 258 Khu liên
cơ Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ đề nghị trlại phù hiệu,
biển hiệu
Tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Đối với hồ đúng quy định tiếp
nhận, kiểm tra hồ ghi phiếu
tiếp nhận giải quyết TTHC;
Với hồ không đúng quy định
hướng dẫn Tổ chức/cá nhân bổ
sung, điều chỉnh hồ ghi phiếu
từ chối hồ sơ.
Bộ phận Một
cửa - Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01
,
mẫu số 02,
mẫu số 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3 Bàn giao hồ sơ theo thành phần
mục 3.2
Chuyên viên Bộ
phận Một cửa;
Chuyên viên
phòng Quản lý
vận tải
Chuyển
n giao
ngay đối
với hồ sơ
trực
tuyến;
02 giờ
đối với
hồ sơ nộp
Mẫu số 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
6
trực tiếp
B4 Thụ lý hồ sơ
B4.1
Kim tra hồ sơ, đối chiếu với các
quy định.
Chuyên viên
Phòng Quản lý
vận tải
08 giờ H sơ;
Mẫu số 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4.2
Tra cứu hồ sơ phù hiệu đã tạm giữ Chuyên viên
Phòng Quản lý
vận tải
04 giờ Phù hiệu
B4.3 n giao Phù hiệu Chuyên viên
Phòng Quản lý
vận tải, Chuyên
viên Bộ phận
Một cửa
02 giờ Phù hiệu, Mu
s 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4.4 Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân,
thống kê theo dõi hồ sơ
Bộ phận Một
cửa
Giờ hành
chính
Mu s 05,
mu s 06 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu số 9 của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 90/2023/NĐ
-CP.
2.Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông t
ư
01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
7
Mẫu s09
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
………, ngày ... tháng ….. năm....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Trả lại phù hiệu, biển hiệu
nh gửi: Sở Giao thông vận tải…..
n tôi là:………………………………………………………………………
Số hộ chiếu/CCCD/CMND hoặc số định danh cá nhân:………………………….cấp
ngày: …………..tại:……………………
Đại diện cho: ...............................................................................................................
Giấy giới thiệu số:.........................................................................................................
Ngày.../.../..., tôi đã đơn đã nộp phù hiệu, biển hiệu để làm căn cứ xác định thời
gian tạm dừng hoạt động của các phương tiện. Nay tôi làm đơn này đề nghị qS
xem xét trả lại phù hiệu, biển hiệu cho các phương tiện sau đây để được tiếp tục u
nh, bao gồm:
S TT Loại xe Biển số xe Đơn vị cấp S phù hiệu, biển hiệu
Tôi xin cảm ơn!
Người làm đơn
(Ký tên, đóng dấu)
8
II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HÀ NỘI, ĐƠN VỊ
ĐĂNG KIỂM TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
1. Quy tnh Thủ tục xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp
tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên (QT-02)
1
MỤC ĐÍCH: Quy định trình tự cách thức thủ tục xác định xe kinh doanh
vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên.
2
PHM VI: Áp dụng đối với Doanh nghiệp kinh doanh vận tải xe kinh
doanh vận tải thuộc doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác kinh doanh
vận tải tạm dừng u hành liên tục t30 ngày trở lên. Cán b, công chc, viên
chức thuộc Sở Giao thông vận tải Nội và đơn vị đăng kiểm trực thuộc chịu
trách nhiệm thực hin quy trình này. Khuyến khích các Trung tâm đăng kiểm xe
giới ngoài công lập áp dụng Quy trình y trong giải quyết thủ tục nh
chính
cho tổ chức, cá nhân.
3
NỘI DUNG QUY TRÌNH
3.1
Cơ sở pháp
-
Luật Phí và lệ phí
ngày 25/11/2015.
- Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008.
- Nghị quyết số 105/2023/QH15 ngày 10/11/2023 của Quốc hội về phân bổ
ngân sách trung ương năm 2024.
- Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ.
- Quyết định số 44/QĐ-BTC ngày 09/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban nh, bị bãi btrong lĩnh vực thuế
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
* T
ại Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
-
Đơn xin tạm dừng u hành theo Mẫu số 05 tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị định số 90/2023/NĐ-CP.
- Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô (bản chụp).
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
9
3.4
Thời gian xử
-
Trường hợp chưa đủ điều kiện thì ra Thông báo vviệc không đủ điều kiện
đăng ký tạm dừng u hành theo Mẫu số 06 tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 90/2023/-CP trả lại doanh nghiệp để hoàn thiện lại hồ sơ;
thời gian thực hiện 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn.
- Trường hợp đủ điều kiện, Sở Giao thông vận tải ký xác nhận vào Đơn xin tạm
dừng lưu hành, đồng thời lập Biên bản tạm giữ phiệu, biển hiệu kinh doanh
vận tải theo Mẫu số 07 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
90/2023/NĐ-CP; thời gian thực hiện 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Nội
, số 258
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến
.
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ xác định xe kinh
doanh vận tải thuộc doanh
nghiệp tạm dừng u hành liên
tục t 30 ngày trở lên.
Tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
Với hồ sơ không đúng quy định
hướng dẫn Tổ chức/cá nhân bổ
sung, điều chỉnh h ghi
phiếu từ chối hồ sơ.
Bộ phận Một
cửa - Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01
,
mẫu số 02,
mẫu số 05
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
n giao hồ sơ theo thành phần
mục 3.2
Chuyên viên Bộ
phận Một cửa;
Chuyên viên
Chuyển
n giao
ngay đối
Mẫu số 05
theo Thông tư
01/2018/TT
-
10
phòng QLVT
với hồ sơ
trực
tuyến;
02 giờ
đối với
hồ sơ nộp
trực tiếp
VPCP
B4
Thụ lý hồ sơ
B4.1
Trường hợp 1: Trường hợp ca đđiều kiện thì ra Thông báo về việc không
đủ điều kiện đăng ký tạm dừng lưu hành theo Mẫu số 06 tại Phụ lục II ban hành
m theo Nghị định số 90/2023/NĐ-CP trả lại doanh nghiệp để hoàn thiện
lại hồ sơ
B4.1.1
Kim tra hồ sơ, đối chiếu với
các quy định.
Chuyên viên
Phòng QLVT
06 giờ H sơ;
Mu s 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4.1.2
Dự thảo Thông báo về việc
không đủ điều kiện đăng
tạm dừng lưu hành
Chuyên viên
Phòng QLVT
01 giờ Chuyên viên
ký tắt
B4.1.3
Trình Dự thảo Thông báo về
việc không đủ điều kiện đăng
ký tạm dng lưu hành
nh đo Phòng
QLVT
1.5 giờ nh đo
phòng ký tắt
B4.1.4
Trình Dự thảo Thông báo về
việc không đủ điều kiện đăng
ký tạm dng lưu hành
nh đo S 1.5 giờ nh đo Sở
ký duyệt
B4.1.5
Phô tô, đóng dấu phát hành
Thông báo về việc không đủ
điều kiện đăng ký tạm dừng lưu
nh
n phòng,
Chuyên viên
Phòng QLVT
02 giờ Thông báo về
việc không đủ
điều kiện
đăng ký tạm
dừng lưu hành
B4.1.6
n giao Thông báo về việc
không đủ điều kiện đăng
tạm dừng lưu hành
Chuyên viên
Phòng QLVT,
Bộ phận Một
cửa
02 giờ Thông báo về
việc không đủ
điều kiện
đăng ký tạm
11
dừng lưu
nh, Mu s
05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4.1.7
Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân, thống kê theo dõi hồ sơ.
Bộ phận Một
cửa
Giờ hành
chính
Mu s 05,
mu s 06
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4.2
Trường hợp 2: Trường hợp đủ điều kiện, Sở Giao thông vận tải ký xác nhận
o Đơn xin tạm dừng lưu nh, đồng thời lập Biên bản tạm giữ phù hiệu, biển
hiệu kinh doanh vận tải theo Mẫu số 07 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 90/2023/NĐ-CP.
B4.2.1
Kim tra hồ sơ, đối chiếu với
các quy định.
Chuyên viên
Phòng QLVT
06 giờ H sơ;
Mu s 05
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4.2.2
tắt vào Đơn xin tạm dừng
lưu hành; Lập Biên bản tạm giữ
phù hiệu, biển hiệu kinh doanh
vận tải theo Mẫu số 07
Chuyên viên và
nh đo Phòng
QLVT
08 giờ Đơn xin tạm
dừng lưu hành
Biên bản
tạm giữ phù
hiệu, biển
hiệu kinh
doanh vận tải
B4.2.3
Trình lãnh đạo Sở ký duyệt
Đơn xin tạm dừng lưu hành
n phòng;
nh đo S
04 giờ Đơn xin tạm
dừng lưu hành
B4.2.4
Đóng dấu Đơn xin tạm dừng
lưu hành Biên bản tạm giữ
phù hiệu, biển hiệu kinh doanh
vận tải
n phòng;
Chuyên viên
Phòng QLVT
02 giờ Đơn xin tạm
dừng lưu hành
Biên bản
tạm giữ phù
hiệu, biển
hiệu kinh
doanh vận tải
B4.2.5
n giao Đơn xin tạm dừng lưu
nh Biên bản tạm giữ p
Chuyên viên
Phòng QLVT,
02 giờ Đơn xin tạm
dừng lưu hành
12
hiệu, biển hiệu kinh doanh vận
tải
Chuyên viên Bộ
phận Một cửa
Biên bản
tạm giữ phù
hiệu, biển
hiệu kinh
doanh vận tải;
phiếu kiểm
soát hồ sơ
B4.2.6
Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân, thống kê theo dõi hồ sơ.
Bộ phận Một
cửa
Giờ hành
chính
Mu s 05,
mu s 06
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Các Mẫu số 5, Mẫu số 6, Mẫu số 7 của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 90/2023/NĐ-CP.
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông t
ư
01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
* T
ại các
trung tâm
đăng kiểm trên địa bàn thành phố Hà Nộ
i
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
-
Đơn xin tạm dừng lưu hành bản chính (có xác nhận của
Sở Giao thông vận tải).
- Biên bản tạm giữ phù hiệu, biển hiệu (đối với xe thuộc
diện cấp phù hiệu, biển hiệu).
-
Biên lai thu phí sử dụng đường bộ (bản chụ
p)
x
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử
-
Trường hợp hồ chưa phù hợp tra Thông báo về việc chưa đủ điều kiện
thuộc diện không chịu phí sử dụng đường bộ theo Mẫu số 08 tại Phụ lục II ban
nh kèm theo Nghị định s90/2023/NĐ-CP trả lại doanh nghiệp để hoàn
thiện lại hồ sơ; thời gian thực hiện 01 ngày làm việc.
- Trường hợp đủ điều kiện thì lập Biên bản thu Tem kiểm định Tem nộp phí
sử dụng đường btheo Mẫu số 12 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định
số 90/2023/NĐ-CP; thời gian thực hiện 01 ngày làm việc
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
13
-
Nộp trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhận hồ s
ơ
của Trung tâm
đă
ng kiểm xe c
ơ
giới
Nội:
+Trung tâm Đăng kiểm 3301S: Km 15-Quốc lộ 6-Phường Yên Nghĩa, Quận
Đông, thành phố Hà Nội.
+Trung tâm Đăng kiểm 3302S: Phường Quang Trung, Thn Tây, thành
phố Hà Nội
- Nộp qua dịch vụ u chính.
- Đăng ký dịch vụ công trực truyến.
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ xác định xe kinh
doanh vận tải thuộc doanh
nghiệp tạm dừng u hành liên
tục t 30 ngày trở lên.
Tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
Với hồ sơ không đúng quy định
hướng dẫn Tổ chức/cá nhân bổ
sung, điều chỉnh h ghi
phiếu từ chối hồ sơ.
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
Giờ hành
chính
Mẫu số 01
,
mẫu số 02,
mẫu số 05
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
n giao hồ sơ theo thành phần
mục 3.2
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
Chuyển
n giao
ngay đối
với hồ sơ
trực
tuyến;
02 giờ
đối với
hồ sơ nộp
trực tiếp
Mẫu số 05
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
14
B4
Thụ lý hồ sơ
B4.1
Trường hợp 1: Trường hợp ca đđiều kiện thì ra Thông báo về việc không
đủ điều kiện thuộc diện không chịu phí sử dụng đường bộ theo Mẫu số 08 tại
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị đnh số 90/2023/NĐ-CP trả lại doanh
nghiệp để hoàn thiện lại hồ sơ
B4.1.1
Kim tra hồ sơ, đối chiếu với
các quy định.
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
03 giờ H sơ;
Mẫu số 05
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4.1.2
Dự thảo Thông báo chưa đủ
điều kiện thuộc diện không
chịu phí sử dụng đường bộ theo
Mẫu số 08 tại Phụ lục II ban
nh kèm theo Nghị định số
90/2023/NĐ
-CP
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
01 giờ Nhân viên
nghiệp vụ
kiểm định ký
tắt
B4.1.3
Trình Dự thảo Thông báo chưa
đủ điều kiện thuộc diện không
chịu phí sử dụng đường bộ
Giám đốc/Phó
Giám đốc Trung
m
01 giờ Giám đốc/Phó
Giám đốc
Trung tâm
duyệt
B4.1.4
Phô tô, đóng dấu phát hành
Thông báo chưa đủ điều kiện
thuộc diện không chịu phí sử
dụng đường b trả kết quả
cho tổ chức/cà nhân
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
01 giờ Thông báo về
việc không đủ
điều kiện
thuộc diện
không chịu
phí sử dụng
đường bộ,
Mẫu số 06
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4.2
Trường hợp 2: Trường hợp đủ điều kiện, lập Biên bản thu Tem kiểm định
Tem nộp phí sdụng đưng bộ theo Mẫu số 12 tại Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 90/2023/NĐ-CP; thời gian thực hiện 01 ngày làm việc.
B4.2.1
Kim tra hồ sơ, đối chiếu với
các quy định.
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
03 giờ H sơ;
M
u s
0
5
15
định
Thông t
ư
01/2018/TT-
VPCP
B4.2.2
Lập Biên bản thu Tem kiểm
định và Tem nộp phí sử dụng
đường bộ theo Mẫu số 12 tại
Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 90/2023/NĐ
-CP
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
01 giờ Quyết định về
việc trả lại/bù
trừ phí sử
dụng đường
bộ
B4.2.3
Trình Giám đốc Trung tâm
duyệt Biên bản thu Tem kiểm
định và Tem nộp phí sử dụng
đường bộ
Giám đốc Trung
m
01 giờ Quyết định về
việc trả lại/bù
trừ phí sử
dụng đường
bộ
B4.2.4
Đóng dấu Biên bản thu Tem
kiểm định Tem nộp phí sử
dụng đường bộ.
Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân, thống kê theo dõi hồ sơ
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
01 giờ Quyết định về
việc trả lại/bù
trừ phí sử
dụng đường
bộ
4
BIỂU MẪU
1. Các Mẫu số 8, Mẫu số 12 của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định s
90/2023/NĐ-CP.
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông t
ư
01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
16
Mẫu số 05
TÊN ĐƠN VỊ …..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……… ………., ngày.... tháng.... năm...
ĐƠN XIN TẠM DỪNG LƯU HÀNH
nh gửi: Sở Giao thông vận tải…………
n:... Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên Hiệp hợp tác xã (gọi chung là doanh nghiệp).....
Số ĐKKD: ………………………………cấp ngày: ……………………………………
Địa chỉ cơ quan: …………………………………………………………………………
Đề nghị Sở Giao thông vận tải xem xét, chp thuận thực hiện tạm giữ phù hiệu,
biển hiệu m sở cho... (Tên doanh nghiệp)... để m căn cứ c định thuộc diện
không chịu phí sử dụng đường bộ đối với các phương tiện nêu dưới đây:
Số
TT
Loại xe Biển số xe
Số phù hiệu, biển
hiệu (nếu có)
Thời gian dự kiến tạm dừng hoạt
động
1 ... ... ... Từ ngày ... đến ngày ...
2
Sở Giao thông vận tải tỉnh ………………………….. xác nhận các xe nêu trên đúng
xe thuộc sở hữu của doanh nghiệp; doanh nghiệp xin tạm dừng lưu hành từ ngày...
tháng... năm....
Sở Giao thông vận tải đã lập biên bản tạm giữ phù hiệu, biển hiệu của xe ktừ ngày ...
tháng ... năm ....
Đơn này được lập thành 03 bản, 02 bản giao cho chủ phương tiện (01 bản lưu, 01 bản
để kèm hồ sơ gửi đơn vị đăng kim trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày Sở Giao
thông vận tải xác nhận vào đơn làm thủ tục xác định xe dùng sử dụng), 01 bản lưu tại
Sở Giao thông vận tải.
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Ký tên, đóng dấu)
17
Mẫu số 06
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN
RA THÔNG BÁO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……….. ………., ngày.... tháng.... năm...
THÔNG BÁO
Về việc không đủ điều kiện đăng ký tạm dừng lưu hành
...(Cơ quan thông báo)………. nhận được hồ sơ của….. (doanh nghiệp)…………………
n cứ Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ.
Qua nghiên cứu, hồ của ...(doanh nghiệp) …… chưa đủ điều kiện để đăng tạm
dừng lưu hành theo quy định.
Lý do: …….(nêu rõ lý do không được đăng ký tạm dừng lưu hành)………………………
Nếu có vướng mắc, xin liên hệ theo số điện thoại:.............................................. để được
giải đáp.
Nơi nhận:
- …..(tên doanh nghiệp)……;
- ……;
- Lưu: VT,…..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN RA THÔNG BÁO
(Ký tên, ghi rõ họn, chức vụ và đóng dấu)
18
Mẫu số 07
TÊN S GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……… ………., ngày.... tháng.... năm...
BIÊN BẢN
Tạm giữ phù hiệu, biển hiệu kinh doanh vận tải
o hồi …… giờ .... ngày …..tháng .... năm…….
Tại Sở Giao thông vận tải: ……………………., điện thoại…………………………
Địa chỉ:………………………………………………………………………………..
Chúng tôi gồm:
1. Đại diện cho Sở Giao thông vận tải
- nh đo:……………………………………………………………………………..
- Nhân viên:…………………………………………………………………………….
2. Đại diện cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải
Ông (bà):…………………………………………………………………………………
Số hộ chiếu/CCCD/CMND hoặc số định danh cá nhân:…………………….., cấp ngày
……………………………….…...tại:………………………………………………
Cùng nhau lập biên bản xác nhận đã thực hiện tạm giữ phù hiệu, biển hiệu kinh doanh
vận tải từ ngày... tháng... năm... làm căn cứ xác định phương tiện dừng lưu hành để xét
thuộc trường hợp không chịu phí sử dụng đường bộ đối với các phương tiện sau:
Số
TT
Loại xe Biển số xe Đơn vị cấp
Số phù hiệu, biển
hiệu
Biên bản được lập thành 03 bản, 02 bản giao cho chủ phương tiện (trong đó chủ
phương tiện lưu 01 bản, 01 bản để kèm theo hồ gửi đơn vị đăng kiểm thực hiện thu
Tem nộp phí sử dụng đường bộ), 01 bản lưu tại Sở Giao thông vận tải.
ĐẠI DIỆN DOANH
NGHIỆP
(Ký và ghi rõ họ tên)
CÁN BỘ SỞ GTVT
(Ký và ghi rõ họ tên)
LÃNH ĐẠO SỞ GTVT
(, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
19
Mẫu số 08
TÊN ĐƠN V
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……..
……….
, ngày.... tháng.... năm...
THÔNG BÁO
Về việc chưa đủ điều kiện thuộc diện không chịu phí sử dng đường bộ
Đơn vị đăng kiểm nhận được Đơn đề nghị cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử
dụng đường bộ... ngày ... tháng ... năm ... của ...(doanh nghiệp)... hồ sơ gửi kèm theo.
n cứ Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ.
Qua nghiên cứu, hồ sơ của............................. (doanh nghiệp)………. chưa đủ điều kiện thuộc
đối tượng không chịu phí sử dụng đường bộ trong thời gian tạm dừng lưu hành.
Lý do: ... (nêu rõ lý do không được đăng ký tạm dừng lưu hành).....
Nếu có vướng mắc, xin liên hệ theo số điện thoại: ………. để được giải đáp.
Nơi nhận:
- …..(Tên doanh nghiệp)……;
- ……;
-
Lưu: VT,…..
THỦ TRƯỞNG
(Ký tên, ghi rõ họn, chức vụ và đóng dấu)
20
Mẫu số 12
TÊN ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……….
……….
, ngày.... tháng.... năm...
BIÊN BẢN
Thu Tem kiểm đnh và Tem nộp phí sử dụng đường b
Vào hồi……..giờ .... ngày…….tháng .... năm…….
Tại đơn vị đăng kiểm xe cơ giới: ……………….., điện thoại:…………………..
Địa chỉ:……………………………………………………………………………..
Chúng tôi gồm:
1. Đại diện cho đơn vị đăng kiểm xe cơ giới
- Lãnh đạo:…………………………………………………
- Nhân viên:…………………………………………………
2. Đại diện cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải:
Ông (bà):…………………………………………………
Số hộ chiếu/CCCD/CMND hoặc số định danh cá nhân:……………….……, cấp ngày:
……………..……..tại:……………...……………
Cùng nhau lập biên bản xác nhận đã thu Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ để
m căn cứ xét phương tiện thuộc diện không chịu phí sử dụng đường bộ cho các phương tiện
sau đây.
Số TT
Biển số
đăng ký
Tem kiểm định
Tem nộp phí sử dụng đường b
S
ố sê
-ri
Đơn vị cấp
Thời hạn
Số sê
-ri
Đơn vị c
p
Thời hạn
Biên bản được lập thành 02 bản, 01 bản giao cho chủ phương tiện, 01 bản lưu tại đơn vị đăng
kiểm thu tem.
CH PHƯƠNG TIỆN
(Ký và ghi rõ họ tên)
NHÂN VIÊN ĐƠN VỊ
ĐĂNG KIỂM
(Ký và gh
i
rõ họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
ĐĂNG KIỂM
(K
ý
, ghi r
õ
họ tên và đóng dấu)
21
2. Quy trình Thủ tục xác định xe ô không tham gia giao thông, không sử
dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ (QT-03)
1
MỤC ĐÍCH: Quy định trình tự cách thức thủ tục c định xe ô tô không
tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ.
2
PHẠM VI: Áp dụng đối với Doanh nghiệp, Cán b, công chc, viên chức thuc
Sở Giao thông vận tải Nội đơn vị đăng kiểm trực thuộc chu trách nhiệm
thực hiện quy trình này. Khuyến khích c Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới ngoài
công lập áp dụng Quy trình này trong giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức,
cá nhân.
3
NỘI DUNG QUY TRÌNH
3.1
Cơ sở pháp
-
Luật Phí và lệ phí ngày
25/11/2015.
- Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008.
- Ngh quyết s 105/2023/QH15 ny 10/11/2023 của Quốc hội về phân bngân
ch trung ương năm 2024.
- Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ny 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ.
- Quyết định s44/QĐ-BTC ngày 09/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong nh vực thuế
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
* T
ại Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
-
Đơn xin xác nhận xe ô không tham gia giao thông,
không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường
bộ theo Mẫu số 10 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 90/2023/NĐ-CP.
- Bản chụp giấy đăng kinh doanh hoc giấy chứng
nhận Trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động.
- Bản chụp giấy đăng ký xe (của từng xe xin xác nhận).
x
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử
22
-
Trường hợp hồ chưa đầy đủ, SGiao thông vận tải thông báo cho doanh
nghiệp bổ sung hồ sơ chậm nhất trong 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện xem xét, Sở Giao thông vận tải tiến hành kiểm
tra thực tế doanh nghiệp xác nhận vào Đơn xin xác nhận ôkhông tham gia
giao thông nếu các phương tiện đủ điều kiện theo nội dung khai của doanh
nghiệp; thời gian thực hiện chậm nhất 10 ngày làm việc kể tkhi nhận đủ hồ
sơ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Nội
, s258
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
-
Đăng ký dịch vụ công trực truyến.
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ xác định xe ô
không tham gia giao thông,
không sử dụng đường thuộc hệ
thống giao thông đường bộ
tổ chức/cá
nhân (được ủy
quyền theo
quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
Với hồ không đúng quy định
hướng dẫn T chức/cá nhân bổ
sung, điều chỉnh hồ sơ và ghi
phiếu từ chối hồ sơ.
Bộ phận Một
cửa - Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 0
1
, mẫu
số 02, mẫu số 05
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hsơ theo thành phần
mục 3.2
Chuyên viên
Bộ phận Một
cửa; Chuyên
viên phòng
QLVT
Chuyển
n giao
ngay đối
với hồ sơ
trực
tuyến;
02 giờ
Mẫu số 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
23
đối với
hồ sơ nộp
trực tiếp
B4 Thụ lý hồ sơ
B4.1
Trường hợp 1: Trường hợp hồ chưa đầy đủ, Sở Giao thông vận tải thông báo
cho doanh nghiệp bổ sung hồ chậm nhất trong 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ.
B4.1.1
Kim tra hồ sơ, đối chiếu với
các quy định. Chuyên viên
Phòng QLVT
12 giờ
- H sơ; Mu s
05 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4.1.2
Dự thảo Thông báo cho doanh
nghiệp bổ sung hồ sơ
Chuyên viên
Phòng QLVT
02 giờ Chuyên viên ký
tắt
B4.1.3 Trình Dự thảo Thông báo cho
doanh nghiệp bổ sung hồ sơ
nh đo
Phòng QLVT
02 giờ nh đo phòng
ký tắt
B4.1.4 Trình Dự thảo Thông báo cho
doanh nghiệp bổ sung hồ sơ
nh đo S 02 gi Lãnh đạo Sở ký
duyệt
B4.1.5 Phô tô, đóng dấu phát hành
Thông báo cho doanh nghiệp b
sung hồ sơ
n phòng,
Chuyên viên
Phòng QLVT
02 giờ Thông báo cho
doanh nghiệp bổ
sung hồ sơ
B4.1.6 n giao Thông báo cho doanh
nghiệp bổ sung hồ sơ
Chuyên viên
Phòng QLVT,
Bộ phận Một
cửa
02 giờ Thông báo về
việc không đủ
điều kiện đăng
ký tạm dừng lưu
nh, phiếu
ki
m soát h
B4.1.7
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân,
thống kê theo dõi hồ sơ.
Bộ phận Một
cửa
Giờ hành
chính
Mu s 05, mu
s 06 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4.2
Trường hợp 2: Trường hợp hồ đủ điều kiện xem t, Sở Giao thông vận tải
tiến hành kiểm tra thực tế doanh nghiệp xác nhận vào Đơn xin xác nhận ô
không tham gia giao thông nếu các phương tiện đủ điều kin theo nội dung
khai của doanh nghiệp; thời gian thực hiện chậm nhất 10 ngày m việc kể từ
24
khi nhận đủ hồ sơ.
B4.2.1
Kim tra hồ sơ, đối chiếu với
các quy định. Liên hệ để thông
o trực tiếp cho doanh nghiệp
về thời gian, địa điểm kiểm tra
thực tế doanh nghiệp.
Chuyên viên
Phòng QLVT
03 ngày
m việc
H sơ; Mu s
05 theo Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP
B4.2.2
Kim tra thực tế doanh nghiệp;
Đơn xin xác nhận ô không
tham gia giao thông nếu c
phương tiện đủ điều kiện theo
nội dung khai của doanh
nghiệp; Lập biên bản ghi nhận
kết quả làm việc
Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng QLVT
đại diện
doanh nghiệp
03 ngày
m việc
H sơ; Biên bản
m vic; Mu
s 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4.2.3 Ký tắt Đơn xin xác nhận ô tô
không tham gia giao thông
Chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng QLVT
20 giờ Đơn xin xác
nhận ô tô không
tham gia giao
thông
B4.2.4 Trình lãnh đạo Sở duyệt Đơn
xin xác nhận ô không tham
gia giao thông
n phòng;
nh đo S
06 giờ Đơn xin xác
nhận ô tô không
tham gia giao
thông
B4.2.5 Đóng dấu Đơn xin xác nhận ô
không tham gia giao thông
n phòng,
Chuyên viên
Phòng QLVT
02 giờ Đơn xin xác
nhận ô tô không
tham gia giao
thông
B4.2.6 Bàn giao Đơn xin c nhận ô
không tham gia giao thông
Chuyên viên
Phòng QLVT,
Chuyên viên
Bộ phận Một
cửa
02 giờ Đơn xin xác
nhận ô tô không
tham gia giao
thông, Mẫu số
05 theo Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP
B4.2.7
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân,
thống kê theo dõi hồ sơ.
Bộ phận Một
cửa
Giờ hành
chính
Mu s 05, mu
s 06 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
25
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu số 10 của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 90/2023/NĐ
-CP.
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông t
ư
01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
* Tại các
trung tâm
đăng kiểm trên địa bàn thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Đơn xin xác nhận ô không tham gia giao thông (có xác
nhận của Sở Giao thông vận tải)
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử
Đơn v đăng kiểm tính, thu p sử dụng đường bộ hoặc trả lại phí cho chủ
phương tiện trong 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận Đơn xin c nhận ô
không tham gia giao thông
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp tại
Bộ phận tiếp nhận hồ s
ơ
của Trung tâm
đă
ng kiểm xe c
ơ
giới
Nội:
+Trung tâm Đăng kiểm 3301S: Km 15-Quốc lộ 6-Phường Yên Nghĩa, Quận
Đông, thành phố Hà Nội.
+Trung tâm Đăng kiểm 3302S: Phường Quang Trung, Thị Sơn Tây, thành
phố Hà Nội.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp Đơn xin xác nhận ô tô Tổ chức/cá nhân Giờ hành Theo mục 3.2
26
không tham gia giao thông (
c nhận của Sở GTVT).
(được ủy quyền
theo quy định)
chính,
B2
Đơn vị đăng kiểm nh, thu phí
sử dụng đường bộ hoặc trả lại
phí cho chủ phương tiện
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
03 giờ
Quyết định trả
lại/bù trừ phí
sử dụng
đường bộ;
Biên bản thu
Tem kiểm
định và Tem
nộp phí sử
dụng đường
bộ
B3
Trình Giám đốc/P Giám đốc
Trung tâm Quyết định trả
lại/bù trừ phí sử dụng đường bộ;
Biên bản thu Tem kiểm định
Tem nộp phí sử dụng đường bộ
Giám đốc/Phó
Giám đốc Trung
m
02 giờ Quyết định trả
lại/bù trừ phí
sử dụng
đường bộ;
Biên bản thu
Tem kiểm
định và Tem
nộp phí sử
dụng đường
bộ
B4
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân,
thống kê theo dõi hồ sơ
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
03 giờ Quyết định trả
lại/bù trừ phí
sử dụng
đường bộ;
Biên bản thu
Tem kiểm
định và Tem
nộp phí sử
dụng đường
bộ
4
BIỂU MẪU
1. Các Mẫu số 03, Mẫu số 10, Mẫu số 12, của Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 90/2023/NĐ-CP.
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông t
ư
01/2018/TT
-
VPC
P ngày 23/11/2018.
27
Mẫu số 10
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …….. ………., ngày.... tháng.... năm...
ĐƠN XIN XÁC NHẬN
Xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao
thông đường b
nh gửi: Sở Giao thông vận tải…….
Tên đơn vị đề nghị:.......................................................................................................
Số ĐKKD:..................................... cấp ngày:...............................................................
Địa chỉ:.........................................................................................................................
1. Đề nghị của đơn vị
Đề nghị Sở Giao thông vận tải kiểm tra xác nhận phương tiện thuộc sở hữu của
doanh nghiệp chúng tôixe dùng để…….., để làm căn cứ xác định thuộc diện không
chịu phí sử dụng đường bộ đối với các phương tiện nêu dưới đây
:
Số TT Loại xe Biển số xe Tuyến đưng/khu vực hoạt động
1 dụ: Xe tải 14M-1234 Mỏ Than Mông Dương
2
2. Sở Giao thông vận tải đã kiểm tra xác nhận các phương tiện nêu trên các xe
dùng để…….; theo đúng nội dung đã kê khai. Đơn vị phải chịu trách nhiệm trước pháp
luật về việc kê khai và sử dụng phương tiện.
Đơn này được lập thành 03 bản, 02 bản giao cho chủ phương tiện (01 bản lưu, 01 bản
để kèm hồ sơ gửi đơn vị đăng kiểm làm thủ tục xác định xe dừng sử dụng), 01 bản lưu
tại Sở Giao thông vận tải.
LÃNH ĐẠO SỞ
(Ký n, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ
(Ký n, đóng dấu)
28
Mẫu số 03
TÊN ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
……
…………
, ngày.... tháng.... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc trả lại/bù trừ phí sử dụng đường bộ
CHỨC DANH THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ;
Căn cứ vào Giấy đề nghị trả lại/bù trừ tiền phí (hoặc đơn đề nghị lưu hành trở lại) ngày
…/…/…. kèm theo hồ sơ của: ....(Tên người nộp phí)...;
Theo đề nghị của.......................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Trả lại/bù trừ phí sử dụng đường bộ cho…. (Tên người nộp phí):.........
- Tổng số tiền phí là:......................................... đồng (bằng chữ:.................................. )
- Phương tiện được trả lại/bù trừ: ....(Loại xe, biển số xe hoặc danh sách phương tiện kèm
theo)
- Thời gian phương tiện không sử dụng và được trả lại/bù trừ phí: Từ ngày …/…/….đến
ngày…/…/….
Lý do trả lại/bù trừ phí:..................................................................................................
Hình thức trả lại/bù trừ tiền: Bù trừ Trả lại: □
Tin mặt □ Chuyển khoản: □
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký……(Tên người nộp phí)...,... (bộ phận liên
quan của tổ chức thu phí)…. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
-
Lưu: VT, ....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
29
Mẫu số 12
TÊN ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……….
……….
, ngày.... tháng.... năm...
BIÊN BẢN
Thu Tem kiểm đnh và Tem nộp phí sử dụng đường b
Vào hồi……..giờ .... ngày…….tháng .... năm…….
Tại đơn vị đăng kiểm xe cơ giới: ……………….., điện thoại:…………………..
Địa chỉ:……………………………………………………………………………..
Chúng tôi gồm:
1. Đại diện cho đơn vị đăng kiểm xe cơ giới
- Lãnh đạo:…………………………………………………
- Nhân viên:…………………………………………………
2. Đại diện cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải:
Ông (bà):…………………………………………………
Số hộ chiếu/CCCD/CMND hoặc số định danh cá nhân:……………….……, cấp ngày:
……………..……..tại:……………...……………
Cùng nhau lập biên bản xác nhận đã thu Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ để
m căn cứ xét phương tiện thuộc diện không chịu phí sử dụng đường bộ cho các phương tiện
sau đây.
Số TT
Biển số
đăng ký
Tem kiểm định
Tem nộp phí sử dụng đường b
S
ố sê
-ri
Đơn vị cấp
Thời hạn
Số sê
-ri
Đơn vị c
p
Thời hạn
Biên bản được lập thành 02 bản, 01 bản giao cho chủ phương tiện, 01 bản lưu tại đơn vị đăng
kiểm thu tem.
CH PHƯƠNG TIỆN
(Ký và ghi rõ họ tên)
NHÂN VIÊN ĐƠN VỊ
ĐĂNG KIỂM
(Ký và gh
i
rõ họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
ĐĂNG KIỂM
(K
ý
, ghi r
õ
họ tên và đóng dấu)
30
III. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT TẠI ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
1. Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được trhoặc trả lại tiền
phí đã nộp (QT-04).
1
MỤC ĐÍCH: Quy định trình tự cách thức thủ tục xác định xe thuộc diện
không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp.
2
PHM VI: Áp dụng đối với tổ chức nhân, Viên chức đơn vị đăng kiểm
thuộc SGiao thông vận tải Nội chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
Khuyến khích các Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới ngoài công lập áp dụng
Quy trình này trong giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
3
NỘI DUNG QUY TRÌNH
3.1
Cơ sở pháp
- Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015.
- Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008.
- Nghị quyết số 105/2023/QH15 ngày 10/11/2023 của Quốc hội vphân b
ngân sách trung ương năm 2024.
- Nghđịnh số 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ.
- Quyết định số 44/QĐ-BTC ngày 09/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuế
thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a) Trường hợp xe bị hủy hoại do tai nạn hoặc thiên tai; bị
tịch thu hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đăng xe, biển
số xe; bị tai nạn đến mức không thể tiếp tục lưu hành phải
sửa chữa từ 30 ngày trở lên
- Giy đề nghị trả lại/trừ phí sdụng đường bộ theo
Mẫu số 01 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
90/2023/NĐ-CP.
- Bản chụp các giấy tờ chứng minh thời gian không được
sử dụng phương tiện (như: Quyết định tịch thu hoặc thu
hồi xe của cơ quan có thẩm quyền, văn bản thu hồi giấy
đăng ký và biển số xe).
- Bản chụp biên lai thu phí s dụng đường bộ. Trường
hợp bị mất biên lai thu phí, chủ phương tiện đnghị đơn
vị đăng kiểm nơi nộp phí cấp lại bản chụp biên lai thu phí.
x
x
x
31
-
Riêng đối với xe ô bị tai nạn đến mức kng thể tiếp
tục lưu hành phải sửa chữa từ 30 ngày trở lên tngoài
các giấy tnêu trên, chủ pơng tiện còn phải cung cấp
Biên bản thu Tem Giấy chứng nhận kiểm định theo
Mẫu số 02 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
90/2023/NĐ-CP.
b) Trường hợp xe ô tô đăng ký, đăng kiểm tại Việt Nam
nhưng hoạt động tại ớc ngoài liên tục từ 30 ngày trở
n
Chủ phương tiện cung cấp giấy tờ chứng minh xe được
xuất cảnh, nhập cảnh theo quy định của pháp luật cho đơn
vị đăng điểm khi đăng kiểm.
c) Trường hợp xe ô bị mất trộm trong thời gian từ 30
ngày trở lên
Chủ phương tiện phải xuất trình Đơn trình o về việc
mất tài sản xác nhận của quan công an. Trường hợp
tìm thấy phương tiện tchủ phương tiện phải cung cấp
cho đơn v đăng kiểm Biên bản bàn giao tài sản do
quan công an thu hồi giao cho chủ phương tiện.
x
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử
3.4.1. Trường hợp xe bị hủy hoại do tai nạn hoặc thiên tai; bị tịch thu hoặc b
thu hồi giấy chứng nhận đăng xe, biển số xe; bị tai nạn đến mức không thể
tiếp tục lưu hành phải sửa chữa từ 30 ngày trở lên
Trường hợp hồ trả lại phí sử dụng đường bộ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, đơn vị đăng kiểm phải thông báo cho
người nộp hồ sơ để hoàn chỉnh.
Chậm nhất 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ đề nghị trả lại
phí sử dụng đường bộ, căn cứ hồ sơ đề nghị trả lại phí của chủ phương tiện, thủ
trưởng đơn vị đăng kiểm ra Quyết định về việc trả lại/bù trừ phí sử dụng đường
bộ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục II hoặc Thông báo về việc không được trả lại/bù
tr tiền phí theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
90/2023/NĐ-CP gửi người đề nghị trả lại phí.
3.4.2. Trường hợp xe ô đăng ký, đăng kiểm tại Việt Nam nhưng hoạt động
tạiớc ngoài liên tục từ 30 ngày trở lên
Đơn vị đăng kiểm tính trừ số phí phải nộp của ktiếp theo, thời gian thực
hiện 01 ngày làm việc.
3.4.3. Trường hợp xe ô tô bị mất trộm trong thời gian từ 30 ngày trở lên
Đơn vị đăng kiểm tính trả lại (hoặc bù trừ số phí phải nộp của kỳ tiếp theo nếu
32
tìm lại được phương tiện), thời gian thực hiện 01 ngày làm việc..
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp
tại Bộ phận tiếp nhận hồ s
ơ
của Trung tâm
đă
ng kiểm xe c
ơ
giới Hà Nội:
+Trung tâm Đăng kiểm 3301S: Km 15-Quốc lộ 6-Phường Yên Nghĩa, Quận
Đông, thành phố Hà Nội.
+Trung tâm Đăng kiểm 3302S: Phường Quang Trung, Thị Sơn y, thành
phố Hà Nội
- Nộp qua dịch vụ u chính.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp h đề nghị trả lại/bù
trừ phí sử dụng đường bộ .
Tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra h sơ và
ghi phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
Với hồ sơ không đúng quy
định ớng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
Giờ hành
chính
Mẫu số 01
,
mẫu số 02,
mẫu số 05
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Thụ lý hồ sơ
B3.1
Trường hợp 1: Trường hợp xe bị hủy hoại do tai nạn hoặc thiên tai; bị tịch thu
hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đăng xe, biển số xe; bị tai nạn đến mức
không thể tiếp tục lưu hành phải sửa chữa từ 30 ngày trở lên
a/ Trường hợp chưa đủ điều kiện
33
B3.1a.1
Kim tra hồ sơ, đối chiếu với
các quy định. Nếu chưa đủ
điều kiện thì ra Thông báo v
việc không đđiều kiện thuộc
diện không chịu phí sử dụng
đường bộ theo Mẫu s 04 tại
Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định s 90/2023/NĐ-CP
trả lại doanh nghiệp để
hoàn thiện lại hồ sơ
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
16 giờ
H sơ; Mu
s 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3.1a.2
Dự thảo Thông báo về việc
không đủ điều kiện thuộc diện
không chịu psử dụng đường
bộ
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
03 giờ Nhân viên
nghiệp vụ
kiểm định ký
tắt
B3.1a.3
Trình D thảo Thông báo về
việc không đđiều kiện thuộc
diện không chịu phí sử dụng
đường bộ
Giám đốc/Phó
Giám đốc Trung
m
02 giờ Giám đốc/Phó
Giám đốc
Trung tâm
duyệt
B3.1a.4
Phô tô, đóng dấu phát hành
Thông báo về việc không đ
điều kiện thuộc diện không
chịu phí sử dụng đường bộ
trả kết quả cho tổ chức/cà nhân
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
03 giờ Thông báo về
việc không đủ
điều kiện
thuộc diện
không chịu
phí sử dụng
đường bộ,
Mẫu số 06
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
b/ Trường hợp đủ điều kiện
B3.1b.1
Kim tra hồ sơ, đối chiếu với
các quy định.
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
16 giờ H sơ; Mu
s 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3.1b.2
tắt o Quyết định vviệc
tr lại/bù trừ phí s dụng
đường bộ theo Mẫu s 03 tại
Phụ lục II ban hành kèm theo
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
01 giờ Quyết định về
việc trả lại/bù
trừ phí sử
dụng đường
34
Nghị định số 90/2023/NĐ
-CP
bộ
B3.1b.3
Trình Giám đốc Trung tâm
duyệt Quyết định v việc trả
lại/bù trừ phí sử dụng đường
bộ
Giám đốc Trung
m
04 giờ Quyết định về
việc trả lại/bù
trừ phí sử
dụng đường
bộ
B3.1b.4
Đóng dấu Quyết định về vic
tr lại/bù trừ phí s dụng
đường bộ.
Trả kết quả cho t chức/cá
nhân, thống kê theo dõi hồ sơ
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
03 giờ Quyết định về
việc trả lại/bù
trừ phí sử
dụng đường
bộ
B3.2
Trường hợp 2: Trường hợp xe ô đăng ký, đăng kiểm tại Việt Nam nhưng
hoạt động tại nước ngoài liên tục từ 30 ngày trở lên
a/ Trường hợp chưa đủ điều kiện
B3.2a.1
Kim tra hồ sơ, đối chiếu với
các quy định. Nếu chưa đủ
điều kiện thì ra Thông báo v
việc không đđiều kiện thuộc
diện không chịu phí sử dụng
đường bộ theo Mẫu s 04 tại
Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định s 90/2023/NĐ-CP
trả lại doanh nghiệp để
hoàn thiện lại hồ sơ
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
04 giờ H sơ; Mu
s 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3.2a.2
Dự thảo Thông báo về việc
không đủ điều kiện
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
01 giờ Nhân viên
nghiệp vụ
kiểm định ký
tắt
B3.2a.3
Trình D thảo Thông báo về
việc không đủ điều kiện
Giám đốc/Phó
Giám đốc Trung
m
01 giờ Giám đốc/Phó
Giám đốc
Trung tâm
duyệt
B3.2a.4
Phô tô, đóng dấu phát hành
Thông báo về việc không đ
điều kiện thuộc diện không
chịu phí sử dụng đường bộ
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
02 giờ Thông báo về
việc không đủ
điều kiện
thuộc diện
35
trả kết quả cho tổ chức/cà nhân
không chịu
phí sử dụng
đường bộ,
Mẫu số 06
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
b/ Trường hợp đủ điều kiện
B3.2b.1
Kim tra hồ sơ, đối chiếu với
các quy định.
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
04 giờ H sơ; Mu
s 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3.2b.2
tắt o Quyết định vviệc
tr lại/bù trừ phí s dụng
đường bộ theo Mẫu s 03 tại
Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 90/2023/NĐ
-CP
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
01 giờ Quyết định về
việc trả lại/bù
trừ phí sử
dụng đường
bộ
B3.2b.3
Trình Giám đốc Trung tâm
duyệt Quyết định v việc trả
lại/bù trừ phí sử dụng đường
bộ
Giám đốc Trung
m
01 giờ Quyết định về
việc trả lại/bù
trừ phí sử
dụng đường
bộ
B3.2b.4
Đóng dấu Quyết định về vic
tr lại/bù trừ phí s dụng
đường bộ.
Trả kết quả cho t chức/cá
nhân, thống kê theo dõi hồ sơ
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
02 giờ Quyết định về
việc trả lại/bù
trừ phí sử
dụng đường
bộ
B3.3
Trường hợp 3: Trường hợp xe ô bị mất trộm trong thời gian từ 30 ngày tr
n
a/ Trường hợp chưa đủ điều kiện
B3.3a.1
Kim tra hồ sơ, đối chiếu với
các quy định. Nếu chưa đủ
điều kiện thì ra Thông báo v
việc không đđiều kiện thuộc
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
04 giờ
H sơ; Mu
s 05 theo
Thông tư
01/2018/TT
-
36
diện không chịu phí sử dụng
đường bộ theo Mẫu s 04 tại
Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định s 90/2023/NĐ-CP
trả lại doanh nghiệp để
hoàn thiện lại hồ sơ
VPCP
B3.3a.2
Dự thảo Thông báo về việc
không đủ điều kiện
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
01 giờ Nhân viên
nghiệp vụ
kiểm định ký
tắt
B3.3a.3
Trình D thảo Thông báo về
việc không đủ điều kiện
Giám đốc/Phó
Giám đốc Trung
m
01 giờ Giám đốc/Phó
Giám đốc
Trung tâm
duyệt
B3.4a.4
Phô tô, đóng dấu phát hành
Thông báo về việc không đ
điều kiện thuộc diện không
chịu phí sử dụng đường bộ
trả kết quả cho tổ chức/cà nhân
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
02 giờ Thông báo về
việc không đủ
điều kiện
thuộc diện
không chịu
phí sử dụng
đường bộ,
Mẫu số 06
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
b/ Trường hợp đủ điều kiện
B3.3b.1
Kim tra hồ sơ, đối chiếu với
các quy định.
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
04 giờ H sơ; Mu
s 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3.3b.2
tắt o Quyết định vviệc
tr lại/bù trừ phí s dụng
đường bộ theo Mẫu s 03 tại
Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 90/2023/NĐ
-CP
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
01 giờ Quyết định về
việc trả lại/bù
trừ phí sử
dụng đường
bộ
37
B3.3b.3
Trình Giám đốc Trung tâm
duyệt Quyết định v việc trả
lại/bù trừ phí sử dụng đường
bộ
Giám đốc Trung
m
01 giờ Quyết định về
việc trả lại/bù
trừ phí sử
dụng đường
bộ
B3.3b.4
Đóng dấu Quyết định về vic
tr lại/bù trừ phí s dụng
đường bộ.
Trả kết quả cho t chức/cá
nhân, thống kê theo dõi hồ sơ
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
02 giờ Quyết định về
việc trả lại/bù
trừ phí sử
dụng đường
bộ
4
BIỂU MẪU
1. Các Mẫu số 1, Mẫu số 3, Mẫu số 4 của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 90/2023/NĐ-CP.
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông t
ư
01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
38
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….. , ngày.... tháng.... năm 20...
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Trả lại/bù trừ phí sử dụng đường b
nh gửi:………… (tên cơ quan trả lại/bù trừ phí) …………………
I. Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị trả lại/bù trừ p
Tên tổ chức, cá nhân: …………………………………………………………………….
Số hộ chiếu/CCCD/CMND hoặc số định danh cá nhân:…….. cấp ngày:….. tại: …………
Điện thoại: …………….…………….…………….…………….…………….…………….
Địa chỉ : …………….Qun/huyện: ……………. Tỉnh/tnh phố: ………………………
II. Nội dung đề nghị trả lại/bù tr phí sử dụng đường bộ
1. Thông tin về khoản phí đề nghị trả lại/bù trừ:
- Phương tiện đã nộp phí:……. (loại xe, biển số xe) …………….………………………
- Thời gian đã nộp phí: Từ ngày …./….. /…… đến ngày …./.../………….
- Số tiền phí đã nộp: …………….…………….…………….…………….………………...
- Số tiền phí đề nghị trả lại/bù trừ: …………….…………….…………….……………….
- Lý do đề nghị trả lại/bù trừ:
2. Hình thức đề nghị trả phí
2.1. Bù trừ: □
2.2. Trả lại tiền phí: Tiền mặt: □ Chuyển khoản: □
Chuyển tin vào tài khoản số: ……………. tại ngân hàng: ………………………
(hoặc) Người nhận tiền: ……………. Số hộ chiếu/CCCD/CMND hoặc số định danh cá nhân:
……………. cấp ngày: ……………. tại: …………….…………….
III. Tài liệu gửi kèm (ghi rõ tên tài liệu, bản chính, bản chụp)
1…………….…………….…………….…………….…………….…………….…………….
2…………….…………….…………….…………….…………….…………….…………….
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu
đã khai./.
Người đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))
39
Mẫu số 03
TÊN ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
……
…………
, ngày.... tháng.... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc trả lại/bù trừ phí sử dụng đường bộ
CHỨC DANH THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ;
Căn cứ vào Giấy đề nghị trả lại/bù trừ tiền phí (hoặc đơn đề nghị lưu hành trở lại) ngày
…/…/…. kèm theo hồ sơ của: ....(Tên người nộp phí)...;
Theo đề nghị của.......................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Trả lại/bù trừ phí sử dụng đường bộ cho…. (Tên người nộp phí):.........
- Tổng số tiền phí là:......................................... đồng (bằng chữ:.................................. )
- Phương tiện được trả lại/bù trừ: ....(Loại xe, biển số xe hoặc danh sách phương tiện kèm
theo)
- Thời gian phương tiện không sử dụng và được trả lại/bù trừ phí: Từ ngày …/…/….đến
ngày…/…/….
Lý do trả lại/bù trừ phí:..................................................................................................
Hình thức trả lại/bù trừ tiền: Bù trừ Trả lại: □
Tin mặt □ Chuyển khoản: □
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký……(Tên người nộp phí)...,... (bộ phận liên
quan của tổ chức thu phí)…. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
-
Lưu: VT, ....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
40
Mẫu số 04
TÊN ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
………
………
, ngày.... tháng.... năm...
THÔNG BÁO
Về việc không được trả lại/bù trừ tiền phí
Đơn vị đăng kiểm nhận được Giấy đề nghị trả lại/bù trừ khoản thu phí sử dụng đường bộ ngày
... tháng ... năm ... của ... (Tên người nộp phí, mã số thuế)... hồ sơ gửi kèm theo.
n cứ Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ.
Hồ sơ đề nghị tr lại/bù trừ phí của ....(Tên người nộp phí)…. không thuộc đối tượng, trưng
hợp được trả lại/bù trù phí hoặc có số tiền phí không được trả lại/bù trừ là ………..đồng.
Lý do:…. (nêu rõ lý do không được trả lại phí và căn cứ cụ thể)........................................
Nếu có vướng mắc, xin liên hệ với đơn vị đăng kiểm để được giải đáp.
Số điện thoại:.................................
Địa chỉ:...............................
Nơi nhận:
- ... (Tên người nộp phí)…..;
- ………;
-
Lưu: VT, ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký tên, ghihọ tên, chức vụ và đóng dấu)
41
2. Thủ tục đề nghị cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ
(QT-05).
1
MỤC ĐÍCH: Quy định trình tự cách thức thủ tục đề nghị cấp lại Tem kiểm
định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ.
2
PHẠM VI: Áp dụng đối với Doanh nghiệp kinh doanh vận tải Viên chức
thuộc Sở Giao thông vận tải Nội chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
Khuyến khích c Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới ngoài đơn vị sự nghiệp công
lập áp dụng Quy trình này trong giải quyết thủ tục cho tổ chức, cá nhân.
3
NỘI DUNG QUY TRÌNH
3.1
Cơ sở pháp
-
Luật Phí và lệ phí ngày 25
/11/2015.
- Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008.
- Nghị quyết số 105/2023/QH15 ngày 10/11/2023 của Quốc hội về phân bổ ngân
sách trung ương năm 2024.
- Nghđịnh số 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ.
- Quyết định số 44/QĐ-BTC ngày 09/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong nh vực thuế
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
-
Đơn đề nghị cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử
dụng đường bộ theo Mẫu số 13 tại Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 90/2023/NĐ-CP.
- Biên bản thu Tem kiểm định Tem nộp phí sử dụng
đường bộ (bản chính).
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử
-
Trường hợp hồ chưa đảm bảo hoặc số ngày thực tế xe tạm dừng u hành
(tính từ thời điểm tạm dừng lưu hành đến ngày đề nghị lưu hành trở lại) chưa
đảm bảo thời gian liên tục từ 30 ngày trở lên thì đơn vị đăng kiểm ra Thông báo
chưa đủ điều kiện xét thuộc diện không chịu phí; thời gian thực hiện 01 ngày làm
42
việc.
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, số ngày thực tế xe tạm dừng lưu hành liên tục từ 30
ngày trở lên và có đủ xác nhận của Sở Giao thông vận tải, đơn vị đăng kiểm tính
toán số phí sử dụng đường bộ được trừ, số phí phải nộp bổ sung (nếu có) trên
sở mức thu của một tháng chia cho 30 ngày nhân với sngày nghỉ lưu
nh; thời gian thực hiện 01 ngày làm việc
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp
tại Bộ phận tiếp nhận hồ s
ơ
của Trung tâm
đă
ng kiểm xe c
ơ
giới
Nội:
+Trung tâm Đăng kiểm 3301S: Km 15-Quốc lộ 6-Phường Yên Nghĩa, Quận
Đông, thành phố Hà Nội.
+Trung tâm Đăng kiểm 3302S: Phường Quang Trung, Thị Sơn Tây, thành
phố Hà Nội.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ Đề nghị cấp/cấp lại
Tem kiểm định Tem nộp phí
sử dụng đường bộ.
Tổ chức/cá nhân
(được ủy quyền
theo quy định)
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Đối với hồ sơ đúng quy định tiếp
nhận, kiểm tra hồ ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
Với hồ không đúng quy định
hướng dẫn Tổ chức/cá nhân bổ
sung, điều chỉnh hồ sơ và ghi
phiếu từ chối hồ sơ.
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
Giờ hành
chính
Mẫu số 01
,
mẫu số 02,
mẫu số 05
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Thụ lý hồ sơ
43
B3.1
Trường hợp 1: Trường hợp chưa đủ điều kiện thì ra Thông báo về việc chưa đủ
điều kiện xét thuộc diện không chịu phí theo Mẫu số 08 tại Phụ lục II ban hành
m theo Nghị định số 90/2023/NĐ-CP trả lại doanh nghiệp để hoàn thiện lại
hồ sơ
B3.1.1
Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu với các
quy định.
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
03 giờ H sơ; Mu
s 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3.1.2
Dự thảo Thông báo chưa đủ điều
kiện thuộc diện không chịu phí
sử dụng đường bộ theo Mẫu số
08 tại Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 90/2023/NĐ-
CP
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
02 giờ Nhân viên
nghiệp vụ
kiểm định ký
tắt
B3.1.3
Trình Dự thảo Thông báo chưa
đủ điều kiện thuộc diện không
chịu phí sử dụng đường bộ
Giám đốc/Phó
Giám đốc Trung
m
02 giờ Giám đốc/Phó
Giám đốc
Trung tâm
duyệt
B3.1.4
Phô tô, đóng dấu phát hành
Thông báo chưa đủ điều kiện
thuộc diện không chịu phí sử
dụng đường bộ và trả kết quả
cho tổ chức/cà nhân
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
01 giờ Thông báo về
việc không đủ
điều kiện
thuộc diện
không chịu
phí sử dụng
đường bộ,
Mẫu số 06
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3.2
Trường hợp 2: Trường hợp đđiều kiện, đơn vị đăng kiểm tính toán số psử
dụng đường bộ được bù trừ, số phí phải nộp bổ sung (nếu có) trên cơ sở mức thu
của một tháng chia cho 30 ngàynhân với số ngày nghỉ lưu hành; Cấp lại Tem
kiểm định đối với trường hợp Tem kiểm định còn thời hạn. Trường hợp Tem
kiểm định hết hạn thì thực hiện kiểm định cấp Tem kiểm định cho chu kỳ
kiểm định mới
B3.2.1
Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu với các
quy định.
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
02 giờ H sơ; Mu
s 05 theo
Thông t
ư
44
định
01/2018/TT-
VPCP
B3.2.2
- nh toán số phí sử dụng
đường bộ được trừ, số phí
phải nộp bổ sung (nếu ) trên
sở mức thu của một tháng
chia cho 30 ngày nhân với số
ngày nghỉ lưu hành.
- Cấp lại Tem kiểm định đối với
trường hợp Tem kiểm định còn
thời hạn. Trường hợp Tem kiểm
định hết hạn thì thực hiện kiểm
định cấp Tem kiểm định cho
chu kỳ kiểm định mới
,
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định; Đăng kiểm
viên
03 giờ Tem Giấy
chứng nhận
kiểm định;
Tem nộp phí
sử dụng
đường bộ
B3.2.3
Trình Giám đốc/Phó Giám đốc
Trung tâm Tem Giấy
chứng nhận kiểm định
Giám đốc/Phó
Giám đốc Trung
m
02 giờ Tem Giấy
chứng nhận
kiểm định;
Tem nộp phí
sử dụng
đường bộ
B3.2.4
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân,
thống kê theo dõi hồ sơ
Nhân viên
nghiệp vụ kiểm
định
01 giờ Tem Giấy
chứng nhận
kiểm định;
Tem nộp phí
sử dụng
đường bộ
4
BIỂU MẪU
1. Các Mẫu số 3, Mẫu số 8, Mẫu số 12, Mẫu số 13 của Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 90/2023/NĐ-CP.
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông t
ư
01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
45
Mẫu số 03
TÊN ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
……
…………
, ngày.... tháng.... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc trả lại/bù trừ phí sử dụng đường bộ
CHỨC DANH THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ;
Căn cứ vào Giấy đề nghị trả lại/bù trừ tiền phí (hoặc đơn đề nghị lưu hành trở lại) ngày
…/…/…. kèm theo hồ sơ của: ....(Tên người nộp phí)...;
Theo đề nghị của.......................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Trả lại/bù trừ phí sử dụng đường bộ cho…. (Tên người nộp phí):.........
- Tổng số tiền phí là:......................................... đồng (bằng chữ:.................................. )
- Phương tiện được trả lại/bù trừ: ....(Loại xe, biển số xe hoặc danh sách phương tiện kèm
theo)
- Thời gian phương tiện không sử dụng và được trả lại/bù trừ phí: Từ ngày …/…/….đến
ngày…/…/….
Lý do trả lại/bù trừ phí:..................................................................................................
Hình thức trả lại/bù trừ tiền: Bù trừ Trả lại: □
Tin mặt □ Chuyển khoản: □
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký……(Tên người nộp phí)...,... (bộ phận liên
quan của tổ chức thu phí)…. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
-
Lưu: VT, ....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
46
Mẫu số 08
TÊN ĐƠN V
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……..
……….
, ngày.... tháng.... năm...
THÔNG BÁO
Về việc chưa đủ điều kiện thuộc diện không chịu phí sử dng đường bộ
Đơn vị đăng kiểm nhận được Đơn đề nghị cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử
dụng đường bộ... ngày ... tháng ... năm ... của ...(doanh nghiệp)... hồ sơ gửi kèm theo.
n cứ Nghị định số 90/2023/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ.
Qua nghiên cứu, hồ sơ của............................. (doanh nghiệp)………. chưa đủ điều kiện thuộc
đối tượng không chịu phí sử dụng đường bộ trong thời gian tạm dừng lưu hành.
Lý do: ... (nêu rõ lý do không được đăng ký tạm dừng lưu hành).....
Nếu có vướng mắc, xin liên hệ theo số điện thoại: ………. để được giải đáp.
Nơi nhận:
- …..(Tên doanh nghiệp)……;
- ……;
-
Lưu: VT,…..
THỦ TRƯỞNG
(Ký tên, ghi rõ họn, chức vụ và đóng dấu)
Mẫu số 12
47
TÊN ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……….
……….
, ngày.... tháng.... năm...
BIÊN BẢN
Thu Tem kiểm đnh và Tem nộp phí sử dụng đường b
Vào hồi……..giờ .... ngày…….tháng .... năm…….
Tại đơn vị đăng kiểm xe cơ giới: ……………….., điện thoại:…………………..
Địa chỉ:……………………………………………………………………………..
Chúng tôi gồm:
1. Đại diện cho đơn vị đăng kiểm xe cơ giới
- Lãnh đạo:…………………………………………………
- Nhân viên:…………………………………………………
2. Đại diện cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải:
Ông (bà):…………………………………………………
Số hộ chiếu/CCCD/CMND hoặc số định danh cá nhân:……………….……, cấp ngày:
……………..……..tại:……………...……………
Cùng nhau lập biên bản xác nhận đã thu Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ để
m căn cứ xét phương tiện thuộc diện không chịu phí sử dụng đường bộ cho các phương tiện
sau đây.
Số TT
Biển số
đăng ký
Tem kiểm định
Tem nộp phí sử dụng đường b
S
ố sê
-ri
Đơn vị cấp
Thời hạn
Số sê
-ri
Đơn vị c
p
Thời hạn
Biên bản được lập thành 02 bản, 01 bản giao cho chủ phương tiện, 01 bản lưu tại đơn vị đăng
kiểm thu tem.
CH PHƯƠNG TIỆN
(Ký và ghi rõ họ tên)
NHÂN VIÊN ĐƠN VỊ
ĐĂNG KIỂM
(Ký và gh
i
rõ họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
ĐĂNG KIỂM
(K
ý
, ghi r
õ
họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 13
48
TÊN ĐƠN V
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……….
……….
, ngày.... tháng.... năm...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ
Kính gửi: Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới…….
Tên tôi là: ……………., đại diện cho ...(doanh nghiệp)......................................................
Số hộ chiếu/CCCD/CMND hoặc số định danh cá nhân: ……………..cấp ngày: …………. tại:
…………………………………………………………………
Địa chỉ (theo hộ khẩu thường trú):..................................................................................
Ngày.../.../..., tôi đã có đơn và đã nộp Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ để
m căn cứ xác định thời gian tạm dừng hoạt động của các phương tiện. Nay đề nghị được cấp
lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ cho các phương tiện sau đây để được
tiếp tục lưu hành, bao gồm:
S
TT
Loại xe
Biển số xe
Ghi c
1
2
Đơn đề nghị này được lập thành 02 bản, 01 bản giao cho chủ phương tiện, 01 bản lưu tại đơn
vị đăng kim.
DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)
NHÂN VIÊN ĐƠN VỊ
ĐĂNG KIỂM
(Ký và ghi rõ họ tên
)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên và đ
ó
ng dấu
)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5181/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông Vận tải Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×