• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2938/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 Bảng giá lệ phí trước bạ ô tô xe máy

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 18/09/2026 08:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2938/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Văn Dũng
Trích yếu: Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2938/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2938/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2938/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
ĐÒNG
THÁP
SỐ:LIR/QÐ-UBND
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Đồng
Tháp,
ngày
17
tháng
9
năm
2026
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc
ban
hành
Bảng
giá
tính
lệ
phí
trước
bạ
điều
chỉnh,
bổ
sung
đối
với
ô
tô,
xe
máy
trên
địa
bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
ĐỒNG
THÁP
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
16
tháng
6
năm
2025;
Căn
cứ
Luật
Phí
lệ
phí
ngày
25
tháng
11
năm
2015;
Căn
cứ
Luật
Quản
thuế
ngày
10
tháng
12
năm
2025;
Căn
cứ
Nghị
định
số
10/2022/NĐ-CP
ngày
15
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
về
lệ
phí
trước
bạ;
Căn
cứ
Nghị
định
số
175/2025/NĐ-CP
ngày
30
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
10/2022/NĐ-CP
ngày
15
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định
về
lệ
phí
trước
bạ;
Căn
cứ
Thông
số
13/2022/TT-BTC
ngày
28
tháng
02
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
chính
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Nghị
định
số
10/2022/NĐ-
CP
ngày
15
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
về
lệ
phí
trước
bạ;
Căn
cứ
Thông
số
67/2025/TT-BTC
ngày
01
tháng
7
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
chính
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
số
13/2022/TT-
BTC
ngày
28
tháng
02
năm
2022
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Nghị
định
số
10/2022/NĐ-CP
ngày
15
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định
về
lệ
phí
trước
bạ;
Theo
đề
nghị
của
Trưởng
Thuế
tỉnh
Đồng
Tháp
tại
Tờ
trình
số
8058/TTY-DTH
ngày
15
tháng
9
năm
2026.
QUYÉT
ĐỊNH:
Điều
1.
Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
này
Bảng
giá
điều
chỉnh,
bổ
sung
(tại
Phụ
lục:
I,
II,
IV,
V,
VI,
VII,
X,
XIII,
XIV,
XV,
XVI
đính
kèm)
Bảng
giá
tính
lệ
phí
trước
bạ
đối
với
ô
tô,
xe
máy
trên
địa
bàn
tỉnh
Đồng
Tháp
ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
1762/QĐ-UBND
ngày
17
tháng
6
năm
2026
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Đồng
Tháp.
Điều
2.
Quyết
định
này
hiệu
lực
kể
từ
ngày
22
tháng
9
năm
2026.
SAO Y; Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp; Thời gian ký: 17/09/2026 18:42:13 +07:00
2
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
Trưởng
Thuế
tỉnh
Đồng
Tháp;
Trưởng
Thuế
tỉnh
Đồng
Tháp,
Giám
đốc
Sở
Tài
chính,
Thủ
trưởng
các
quan,
đơn
vị
các
tổ
chức,
nhân
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
Nơi
nhận:
-
Như
Điều
3;
-
Bộ
Tài
chính;
Thường
trực
HĐND
tỉnh;
-
Đảng
ủy
UBND
tỉnh;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
UBND
tỉnh;
-
Các
Sở,
ban,
ngành
tỉnh;
-
UBND
các
xã,
phường;
Báo
Đài
PTTH
tỉnh;
Trung
tâm
Tin
học
-
Công
báo;
-
Luu:
VT,
P.KT/HST.
alat
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂNS
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ
CHỦ
TỊCH
Trần
Văn
Dũng
STT
Loại
tài
sẵn
Nhãn
hiệu
PHỤ
LỤC
I.
Ô
CON
(Kèm
theo
Quyết
định
số
2958/QĐ-UBND
ngày
17tháng
9
năm
2026
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Đồng
Tháp)
Kiểu
loại
xe
Đơn
vị
tính:
VNĐ
|Nguồn
gốc
Thể
tích
làm
việc
(Lít)
Số
chỗ
ngồi
Giá
A.
XE
MỚI
PHÁT
SINH
1
Ô
con
FORD
EVEREST
(TEK7452B725)
Nhập
khẩu
2
7
1.335.000.000
2
Ô
con
FORD
EVEREST
(TEKE9057539)
Nhập
khẩu
2
7
1.217.000.000
3
Ô
con
FORD
EVEREST
TEKFB041716
Nhập
khẩu
2,3
7
1.637.000.000
4
Ô
con
FORD
EVEREST
(TEKABF640A4)
Nhập
khẩu
2
7
1.137.000.000
5
O
con
GEELY
EX5
EM-I
MAX
P145
Nhập
khẩu
1,5
8
909.000.000
6
Ô
con
HONDA
CIVIC
RS
(FE168TG)
Nhập
khẩu
1,5
5
889.000.000
7
Ô
con
HONDA
CIVIC
G
(FE165TL)
Nhập
khẩu
1,5
5
789.000.000
8
Ô
con
|HOND
CIVIC
RS
FE168TG
Nhập
khẩu
1,5
5
894.000.000
9
Ô
con
HYUNDAI
CRETA
17W5D661V
D
D4B4
Nhập
khẩu
1,5
5
552.000.000
10
Ô
con
HYUNDAI
CRETA
(17W5D661V
D
D41Z)
Nhập
khẩu
1,5
5
660.055.000
11
Ô
con
HYUNDAI
CRETA
I7W5D661V
D
D4IZ
Nhập
khẩu
1,5
5
660.055.000
12
Ô
con
MAZDA
MAZDA
MX-5
NH7VLAB
Nhập
khẩu
2
2
1.339.000.000
13
Ô
con
MITSUBISHI
XFORCE
P1
LUX
(GR1WXTGGLVVT)
Nhập
khẩu
1,5
5
665.000.000
14
Ô
con
SUZUKI
FRONX
GL
AT
MWDA3S
Nhập
khẩu
1.5
5
520.000.000
15
Ô
con
TOYOTА
LAND
CRUISER
FJ
CG
(TRJ240L-GGTPKU)
Nhập
khẩu
2,7
5
1.198.000.000
16
Ô
con
VOLKSWAGEN
GOLF
CD14LM
Nhập
khẩu
1,5
5
878.000.000
17
Ô
con
VOLKSWAGEN
GOLF
(CD13LM)
Nhập
khẩu
1,5
5
763.000.000
18
Ô
con
LYNK
&
CO
LYNK
&
CO
02
HALO
E335
Nhập
khẩu
2
5
898.000.000
19
Ô
con
OMODA
OMODA
C5
SHS-H
FLAGSHIP
Nhập
khẩu
1,5
4
669.000.000
20
Ô
con
OMODA
OMODA
C5
SHS-H
FLAGSHIP
(T341DHL4BR54E21EA)
Nhập
khẩu
1,5
5
669.000.000
21
Ô
con
FORD
TRANSIT
Việt
Nam
2
9
220.000.000
22
Ô
con
HONDA
CR-V
E:HEV
RS
RS-RS588TJN
Việt
Nam
2
5
1.250.000.000
23
Ô
con
HYUNDAI
ELANTRA
CN7
1.6
MPI
GL
Việt
Nam
1,6
5
621.000.000
24
Ô
con
KIA
SONET
QY
PE
15G
CVT
FS5
Việt
Nam
1,5
5
534.000.000
25
con
KIA
SPORTAGE
NQ5
PE
1.6
A
HEV
Việt
Nam
1.6
5
1.029.000.000
26
Ô
con
MAZDA
CX-5
KL2W7A-03
Việt
Nam
2
5
790.000.000
27
O
con
MAZDA
|CX-5
KL2W7A-01
Việt
Nam
2
5
698.000.000
28
Ô
con
PEUGEOТ
3008
PAS5G6-01
Việt
Nam
1,6
5
1.249.000.000
29
con
SKODA
SLAVIA
AMBITION
PBT3BC
Việt
Nam
1
5
475.000.000
30
Ô
con
SKODA
KUSHAQ
AMBITION
PAV3ВС
Việt
Nam
1
5
575.000.000
31
Ô
con
MERCEDES-BENZ
E
200
EXCLUSIVE
(W214)
214050
Việt
Nam
2
5
2.639.000.000
32
Ô
con
MERCEDES-BENZ
E
300
AMG
(W214)
214046
Việt
Nam
2
5
3.259.000.000
33
Ô
con
MERCEDES-BENZ
C
200
AVANTGARDE
PLUS
(V2)
206042
Việt
Nam
1,5
5
1.799.000.000
B.
XE
ĐIỀU
CHỈNH
TĂNG/GIẢM
TRÊN
5%
34
Ô
con
FORD
TERRITORY
(JX6470PD6-TREND)
Việt
Nam
1.5
5
684.000.000
35
Ô
con
FORD
|TERRITORY
JX6470PD6-TITA
Việt
Nam
1.5
5
789.000.000
36
Ô
con
FORD
TERRITORY
JX6470PD6-TITA
X
Việt
Nam
1,5
5
840.000.000
37
Ô
con
HONDA
CITY
RS-(GN268REN)
Việt
Nam
1,5
5
529.000.000
38
Ô
con
HONDA
CITY
RS-GN268REN
Việt
Nam
1,5
5
519.000.000
39
Ô
con
HONDA
HR-V
G
(RV386TLN)
Nhập
khẩu
1,5
5
648.500.000
40
Ô
con
HYUNDAI
CRETA
1.5
MPI
GL
FL
Việt
Nam
1,5
5
595.000.000
41
Ô
con
HYUNDAI
GRAND
110
1.2AT
FL
Việt
Nam
1,5
5
418.000.000
42
Ô
con
HYUNDAI
STARGAZER
(16W7D661V
D
D183)
Nhập
khâu
1,5
7
460.000.000
43
Ô
con
HYUNDAI
STARGAZER
(I6W7D661V
G
G360)
Nhập
khẩu
1,5
7
583.000.000
44
Ô
con
HYUNDAI
STARGAZER
(16W7D661V
G
G371)
Nhập
khẩu
1,5
7
600.000.000
45
O
con
HYUNDAI
TUCSON
1.6
T-GDI
7DCT
PE
Việt
Nam
1,6
5
844.000.000
46
Ô
con
HYUNDAI
TUCSON
2.0
MPI
6AT
HGS
PE
Việt
Nam
2,0
5
807.000.000
47
Ô
con
KIA
CARENS
KY
1.5G
IVT
FL7-01
Việt
Nam
1,5
7
604.000.000
48
O
con
KIA
CARNIVAL
KA4
PE
2.2
AT
FH7
|Việt
Nam
2,2
7
1.470.000.000
49
Ô
con
KIA
MORNING
JAPE
1.2G
MT
FL5
Việt
Nam
1,2
5
309.000.000
50
Ô
con
KIA
SELTOS
SP2I
PE
1.5G
CVT
FH5
Việt
Nam
1,5
5
579.000.000
51
Ô
con
KIA
SORENTO
MQ4
PE
2.5
AT
AH7
Việt
Nam
2,5
7
1.262.000.000
52
Ô
con
MAZDA
3
BA2SAA
Việt
Nam
1,5
5
592.500.000
2
STT
Loại
tài
sån
Nhãn
hiệu
Kiểu
loại
|Nguồn
gốc
Thể
tích
làm
việc
Số
chỗ
ngồi
Giá
(Lit)
53
O
con
MAZDA
3
BB2SAA
Việt
Nam
1.5
5
666.000.000
54
O
con
MAZDA
CX-5
KE2W7A
Việt
Nam
2,0
5
809.000.000
55
Ô
con
MAZDA
CX-8
KG2WLA
Việt
Nam
2,5
7
950.000.000
56
Ô
con
MAZDA
MAZDA
CX-30
(DGDALAJ)
Nhập
khẩu
2,0
5
667.000.000
57
Ô
con
MG
MG
G50
1.5T
MT
COM
2WD
(SV5A0600L128322)
Nhập
khẩu
1,5
8
455.000.000
58
Ô
con
MG
MG5
1.5L
(MCMNLT13K7C)
Nhập
khẩu
1.5
5
457.000.000
59
Ô
con
MG
ZS
1.5L
LUX
(MZLUSD17K7C)
Nhập
khẩu
1,5
5
548.000.000
60
O
con
MITSUBISHI
ATTRAGE
GLX
(A13ASNMHL)
Nhập
khẩu
1,2
5
334.000.000
61
Ô
con
MITSUBISHI
DESTINATOR
H
(GT2WXTHPLVVT)
Nhập
khẩu
1,5
7
735.000.000
62
O
con
MITSUBISHI
DESTINATOR
P2
(2
TONES)
GT2WXTXPLVVT
Nhập
khẩu
1.5
7
806.000.000
63
Ô
con
MITSUBISHI
XFORCE
P2
(GRIWXTBGLVVT)
Nhập
khẩu
1.5
5
665.000.000
64
Ô
con
MITSUBISHI
XPANDER
AT
ECO
NCIWLRHHLVT2
Việt
Nam
1.5
7
508.000.000
65
Ô
con
MITSUBISHI
XPANDER
CROSS
(NC1WXRQHLVVT)
Nhập
khẩu
1,5
7
699.000.000
66
Ô
con
MITSUBISHI
XPANDER
GLP
(NC1WLRQHLVVT)
Nhập
khẩu
1,5
7
578.000.000
67
Ô
con
|MITSUBISHI
XPANDER
GLX
(NC1WLNMHLVVT)
Nhập
khẩu
1,5
7
492.000.000
68
Ô
con
SKODA
SLAVIA
STYLE
PBT4BC
Việt
Nam
1.0
5
511.000.000
69
Ô
con
SUZUKI
JIMNY
GLX
4AT
(JB74V)
Nhập
khẩu
1.5
4
619.000.000
70
Ô
con
SUZUKI
XL7
HYBRID
GLX
AT
(ANC32S)
Nhập
khẩu
1,5
7
559.900.000
71
Ô
con
|TOYOTА
AVANZA
PREMIO
W101LE-LMMFVV
Việt
Nam
1.5
7
508.000.000
72
Ô
con
TOYOTА
CAMRY
HEV
MID
CE
(AXVH80L-JEXVBT)
Nhập
khẩu
2.5
5
1.320.000.000
73
Ô
con
TOYOTА
CAMRY
HEV
TOP
CE
(AXVH80L-JEXVВТ)
Nhập
khẩu
2.5
5
1.452.000.000
74
con
TOYOTА
COROLLA
CROSS
HEV
СЕ
(ZVG10L-DHXEBU)
Nhập
khẩu
1,8
5
858.000.000
75
Ô
con
TOYOTА
INNOVA
CROSS
2.0HEV
(MAGH10L-BPXHBU)
Nhập
khẩu
2,0
7
948.000.000
76
Ô
con
|TOYOTА
VELOZ
CROSS
W101LE-LBSFVV
Việt
Nam
1,5
7
551.000.000
77
Ô
con
TOYOTA
VELOZ
CROSS
W101LE-LBVFVV
Việt
Nam
1,5
7
627.000.000
78
Ô
con
TOYOTА
VIOS
1.5G
MLM
NSP151L-EEXGKU
Việt
Nam
1.5
5
499.000.000
79
Ô
con
TOYOTА
VIOS
E-CVT
MLM
NSP151L-EEXRKU
Việt
Nam
1.5
5
463.000.000
80
Ô
con
TOYOTА
VIOS
E-MT
MLM
NSP151L-EEMRKU
Việt
Nam
1,5
5
431.000.000
81
Ô
con
TOYOTА
YARIS
CROSS
(NGC200L-DHXHKF)
Nhập
khẩu
1,5
5
622.000.000
82
Ô
con
TOYOTА
YARIS
CROSS
HEV
(NYC200L-DHXHBF)
Nhập
khẩu
1.5
5
690.000.000
3
PHỤ
LỤC
II.
Ô
ĐIỆN
(Kèm
theo
Quyết
định
số2938
/QĐ-UBND
ngày
tháng
9
năm
2026
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Đồng
Tháp(
Đơn
vị
tính:
VNĐ
STT
Loại
tài
sản
Nhãn
hiệu
Kiểu
loại
Nguồn
gốc
Số
chỗ
ngồi
Giá
A.
XE
MỚI
PHÁT
SINH
1
Ô
điện
BYD
BYD
SEALION
8
(STE2)
Nhập
khẩu
7
1.569.000.000
2
Ô
điện
GEELY
EX2
PRO
(E22H)
Nhập
khẩu
5
459.000.000
3
Ô
điện
GEELY
EX2
MAX
(E22H)
Nhập
khẩu
5
499.000.000
4
Ô
điện
LYNK
&
CO
LYNK
&
CO
02
HALO
E335
Nhập
khẩu
5
898.000.000
5
Ô
điện
KIA
SPORTAGE
NQ5
PE
1.6
A
HEV
Việt
Nam
8
1.029.000.000
6
Ô
điện
VINFAST
VF
6
PLUS
P5CG04
Việt
Nam
5
745.000.000
7
Ô
điện
VINFAST
VF
7
PLUS
K5BE01
Việt
Nam
5
889.000.000
8
Ô
điện
VINFAST
HERIO
GREEN
S5EJ05
Việt
Nam
5
499.000.000
9
Ô
điện
VINFAST
VF
7
PLUS
N5BE01
Việt
Nam
5
889.000.000
10
Ô
điện
VINFAST
VF
8
PLUS
U5AA05
Việt
Nam
5
1.199.000.000
11
Ô
điện
VINFAST
LIMO
GREEN
N7TP02
Việt
Nam
7
749.000.000
12
Ô
điện
VINFAST
MINIO
GREEN
P4SN01
Việt
Nam
4
269.000.000
B.
XE
ĐIỀU
CHỈNH
TĂNG/GIẢM
TRÊN
5%
13
Ô
điện
BYD
BYD
DOLPHIN
(EM2E-4)
Nhập
khẩu
5
506.000.000
14
Ô
điện
VINFAST
HERIO
GREEN
S5EJ04
Việt
Nam
469.060.000
15
Ô
điện
VINFAST
LIMO
GREEN
N7TP01
Việt
Nam
704.060.000
16
Ô
điện
VINFAST
MINIO
GREEN
M4SN01
Việt
Nam
4
247.860.000
17
Ô
điên
VINFAST
VF
3
94KL04
Việt
Nam
4
283.000.000
18
Ô
điện
VINFAST
VF
3
ECO
94KL04
Việt
Nam
4
286.535.000
19
Ô
điện
VINFAST
VF
3
PLUS
94KLOS
Việt
Nam
4
299.250.000
20
Ô
điên
VINFAST
VF
5
PLUS
S5EJ01
Việt
Nam
5
489.760.000
21
Ô
điện
VINFAST
VF
5
PLUS
S5EJ06
Việt
Nam
5
502.550.000
22
Ô
điên
VINFAST
VF
6
ECO
N5DG04
Việt
Nam
5
647.660.000
23
Ô
điện
VINFAST
VF
6
PLUS
P5CG04
Việt
Nam
5
700.300.000
24
Ô
điện
VINFAST
VF
7
ECO
55DF02
Việt
Nam
5
751.060.000
25
Ô
điện
VINFAST
VF
7
PLUS
K5CF01
Việt
Nam
5
820.660.000
26
Ô
điện
VINFAST
VF
8PLUS
U5AA04
Việt
Nam
5
1.133.055.000
27
Ô
điên
|VINFAST
VF
MPV
7
T7TP01
Việt
Nam
7
769.860.000
4
PHỤ
LỤC
IV.
TẢI
(Kèm
theo
Quyết
định
số
293%
/QĐ-UBND
ngày
17
tháng
9
năm
2026
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Đồng
Tháp(
Đơn
vị
tính:
VNĐ
STT
Loại
tài
sần
Nhãn
hiệu
Trọng
tải
(Kg)
Nước
sản
xuất
Giá
A.
XE
MỚI
PHÁT
SINH
Ô
tải
FREIGHTLINER
Từ
25
tấn
trở
lên
Mexico
1.590.000.000
B.
XE
ĐIỀU
CHỈNH
TĂNG/GIẢM
TRÊN
5%
2
Ô
tải
TÁT
CẢ
NHÃN
HIỆU/NHÃN
HIỆU
KHÁC
Từ
16
tấn
đến
dưới
18
tấn
Trung
Quốc
1.620.000.000
3
Ô
tải
TÁT
CẢ
NHÃN
HIỆU/NHÂN
HIỆU
KHÁC
Từ
20
tấn
đến
dưới
22
tấn
Trung
Quốc
1.780.000.000
4
Ô
tải
CHENGLONG
Từ
14
tấn
đến
dưới
16
tấn
Trung
Quốc
1.290.000.000
5
Ô
tải
CNHTC
Từ
25
tấn
trở
lên
Trung
Quốc
1.590.000.000
6
Ô
tải
CNHTC
Từ
25
tấn
trở
lên
Trung
Quốc
1.590.000.000
7
Ô
tải
CHENGLONG
Từ
14
tấn
đến
dưới
16
tấn
Việt
Nam
1.388.000.000
8
Ô
tải
CHENGLONG
Từ
16
tấn
đến
dưới
18
tấn
Việt
Nam
1.595.000.000
6
Ô
tải
CHENGLONG
Từ
20
tấn
đến
dưới
22
tấn
Việt
Nam
1.775.000.000
10
Ô
tải
DONGFENG
Từ
7.5
tấn
đến
dưới
8,5
tấn
Việt
Nam
995.000.000
11
Ô
tải
DONGFENG
Từ
8,5
tấn
đến
dưới
9,5
tấn
Việt
Nam
1.010.000.000
12
Ô
tải
DOTHANH
Từ
1,25
tấn
đến
dưới
1,5
tấn
Việt
Nam
269.000.000
13
Ô
tải
DOTHANH
Từ
2,0
tấn
đến
dưới
2,5
tấn
Việt
Nam
395.000.000
14
Ô
tải
DOTHANH
Từ
3.0
tấn
đến
dưới
3,5
tấn
Việt
Nam
447.000.000
15
Ô
tải
DOTHANH
Từ
3,5
tấn
đến
dưới
4,0
tấn
Việt
Nam
462.000.000
16
Ô
tải
FOTON
Từ
750
kg
đến
dưới
1
tấn
Việt
Nam
255.120.000
17
Ô
tải
FOTON
Từ
1.5
tấn
đến
dưới
2.0
tấn
Việt
Nam
419.890.000
18
Ô
tải
FOTON
Từ
3
tấn
đến
dưới
3.5
tấn
Việt
Nam
452.960.000
19
Ô
tải
FOTON
Từ
6,5
tấn
đến
dưới
7,5
tấn
Việt
Nam
990.500.000
20
Ô
tải
FOTON
Từ
7,5
tấn
đến
dưới
8,5
tấn
Việt
Nam
912.175.000
21
Ô
tải
FOTON
Từ
8,5
tấn
đến
dưới
9,5
tấn
Việt
Nam
870.100.000
22
Ô
tải
HINO
Từ
3,0
tấn
đến
dưới
3,5
tấn
Việt
Nam
943.060.000
23
Ô
tải
HINO
Từ
4,5
tấn
đến
dưới
5,5
tấn
Việt
Nam
964.000.000
24
Ô
tải
HINO
Từ
7.5
tấn
đến
dưới
8,5
tấn
Việt
Nam
1.605.000.000
25
Ô
tải
HINO
Từ
14
tấn
đến
dưới
16
tấn
Việt
Nam
2.074.000.000
26
Ô
tải
HYUNDAI
Từ
1.25
tấn
đến
dưới
1,5
tấn
Việt
Nam
478.000.000
27
Ô
tải
HYUNDAI
Từ
2,0
tấn
đến
dưới
2,5
tấn
Việt
Nam
545.000.000
28
Ô
tải
HYUNDAI
Từ
2,5
tấn
đến
dưới
3,0
tấn
Việt
Nam
570.000.000
29
Ô
tải
HYUNDAI
Từ
3,0
tấn
đến
dưới
3,5
tấn
Việt
Nam
700.000.000
30
Ô
tải
HYUNDAI
Từ
4,5
tấn
đến
dưới
5,5
tấn
Việt
Nam
770.000.000
31
Ô
tải
HYUNDAI
Từ
6,5
tấn
đến
dưới
7,5
tấn
Việt
Nam
779.000.000
32
Ô
tải
ISUZU
Từ
1,5
tấn
đến
dưới
2,0
tấn
Việt
Nam
640.000.000
33
Ô
tải
ISUZU
Từ
2,0
tấn
đến
dưới
2,5
tấn
Việt
Nam
665.000.000
34
Ô
tải
ISUZU
Từ
2,5
tấn
đến
dưới
3,0
tấn
Việt
Nam
718.000.000
35
Ô
tải
ISUZU
Từ
3.5
tấn
đến
dưới
4.0
tấn
|Việt
Nam
730.000.000
36
Ô
tải
ISUZU
Từ
5,5
tấn
đến
dưới
6,5
tấn
Việt
Nam
1.050.000.000
37
Ô
tải
ISUZU
Từ
6,5
tấn
đến
dưới
7,5
tấn
Việt
Nam
1.071.000.000
38
Ô
tải
ISUZU
Từ
8,5
tấn
đến
dưới
9,5
tấn
Việt
Nam
1.610.000.000
39
tải
JAC
Từ
2,5
tấn
đến
dưới
3,0
tấn
Việt
Nam
450.000.000
40
Ô
tải
JAC
Từ
3,0
tấn
đến
dưới
3,5
tấn
Việt
Nam
483.500.000
41
Ô
tải
JAC
Từ
4,5
tấn
đến
dưới
5,5
tấn
Việt
Nam
545.000.000
42
Ô
tải
JAC
Từ
6,5
tấn
đến
dưới
7,5
tấn
Việt
Nam
640.000.000
43
Ô
tải
JAC
Từ
8,5
tấn
đến
dưới
9,5
tấn
Việt
Nam
800.000.000
44
Ô
tải
KIA
Từ
1,25
tấn
đến
dưới
1,5
tấn
Việt
Nam
423.100.000
45
Ô
tải
KIA
Từ
1,5
tấn
đến
dưới
2,0
tấn
Việt
Nam
435.500.000
5
STT
Loại
tài
sẵn
Nhãn
hiệu
46
Ô
tải
KIA
Trọng
tải
(Kg)
Từ
2,0
tấn
đến
dưới
2,5
tấn
Nước
sản
xuất
Giá
Việt
Nam
511.300.000
47
Ô
tải
THACO
Từ
750
kg
đến
dưới
1
tấn
Việt
Nam
250.500.000
48
Ô
tải
THACO
Từ
1
tấn
đến
dưới
1,25
tấn
Việt
Nam
282.500.000
49
Ô
tải
TÁT
CẢ
NHÃN
HIỆU/NHÃN
HIỆU
KHÁC
Từ
750
kg
đến
dưới
1
tấn
Việt
Nam
227.000.000
6
PHỤ
LỤC
V.
Ô
TẢI
VAN
(Kèm
theo
Quyết
định
số2958/QĐ-UBND
ngày
tháng
9
năm
2026
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Đồng
Tháp)
Đơn
vị
tỉnh:
VNĐ
STT
Loại
tài
sản
Nhãn
hiệu
Kiểu
loại
Nguồn
gốc
Thể
tích
làm
việc
(Lít)
Số
chỗ
ngồi
Giá
A.
XE
MỚI
PHÁT
SINH
1
Ô
tải
VAN
CMC
VERYCА
Nhập
khẩu
1.3
2
228.000.000
2
Ô
tải
VAN
FORD
TRANSIT
JX6581
TA-M5/HONGDUC-VAN3
Việt
Nam
2,2
3
888.000.000
3
Ô
tải
VAN
GAZ
GAZELLE
NN
A31R22
E5I
Việt
Nam
2,8
3
645.000.000
4
Ô
tải
VAN
THACO
TOWNER
T027D31R122
Việt
Nam
1.6
5
429.000.000
5
Ô
tải
VAN
THACO
TOWNER
T025A27R093
Việt
Nam
1,3
5
305.000.000
6
Ô
tải
VAN
SRM
X30LP-V2
Việt
Nam
1.6
2
310.000.000
B.
XE
ĐIỀU
CHỈNH
I
TĂNG/GIẢM'
TRÊN
5%
7
Ô
tải
VAN
TERACO
TERA-V82S
Việt
Nam
1,6
2
350.000.000
7
PHỤ
LỤC
VI.
Ô
TẢI
VAN
ĐIỆN
(Kèm
theo
Quyết
định
số
2938
/QÐ-UBND
ngày
1łtháng
9
năm
2026
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Đồng
Tháp)
Đơn
vị
tính:
VNĐ
STT
Loại
tài
sản
Nhãn
hiệu
Kiểu
loại
Nguồn
gôc
Công
suất
động
điện
(Kw)
Số
chỗ
ngồi
Giá
A.
XE
MỚI
PHÁT
SINH
1
Ô
tải
Van
điện
VINFAST
EC
VAN
W2KR01
2
Ô
tải
Van
điện
SRM
E80
|Việt
Nam
Việt
Nam
30
2
325.000.000
75
3
579.000.000
B.
XE
ĐIỀU
CHỈNH
TĂNG/GIẢM
TRÊN
5%
8
PHỤ
LỤC
VII.
Ô
CON
(TẬP
LÁD
(Kèm
theo
Quyết
định
số
2938
/QÐ-UBND
ngày
1†
tháng
9
năm
2026
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Đồng
Tháp)
Đơn
vị
tính:
VNĐ
STT
Loại
tài
sản
Nhãn
hiệu
Kiểu
loại
xe
|Nguồn
gốc
Thể
tích
làm
việc
(Lít)
Số
chỗ
ngồi
Giá
A.
XE
MỚI
PHÁT
SINH
1
Ô
con
đào
tạo
lái
xe
KIA
SOLUTO
AB
1.4G
MT
FL5/DTLX
Việt
Nam
1,4
5
336.000.000
B.
XE
ĐIỀU
CHỈNH
TĂNG/GIẢM
TRÊN
5%
9
PHỤ
LỤC
X.
Ô
TẢI
PICK
UP
CABIN
KÉP
(Kèm
theo
Quyết
định
số
295%
/QĐ-UBND
ngày
17
tháng
9
năm
2026
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Đồng
Tháp)
Đơn
vị
tính:
VNĐ
STT
Loại
tài
sản
Nhãn
hiệu
Kiễu
loại
|
Nguồn
gốc
Thể
tích
làm
việc
(Lít)
Số
chỗ
ngồi
Giá
A.
XE
E
MỚI
PHÁT
SINH
1
Ô
tải
pick
up
cabin
kép
FORD
RANGER
RAPTOR
(TRAD4E900B2)
|Nhập
khẩu
3
5
1.456.000.000
2
Ô
tåi
pick
up
cabin
kép
FORD
RANGER
TRA490F5455
Nhập
khẩu
3
5
1.101.000.000
3
Ô
tải
pick
up
cabin
kép
FORD
RANGER
TRA7070BE2F
Nhập
khẩu
2
5
957.000.000
4
Ô
tải
pick
up
cabin
kép
FORD
|RANGER
TRABCG2P0EUCXEBPL3
Việt
Nam
2
5
784.000.000
B.
XE
ĐIỀU
CHỈNH
TĂNG/GIẢM
TRÊN
5%
10
PHỤ
LỤC
XIII.
XE
HAI
BÁNH
(Kèm
theo
Quyết
định
số2938
/QÐ-UBND
ngày
1
tháng
9
năm
2026
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Đồng
Tháp)
Đơn
vị
tính:
VNĐ
STT
Loại
tài
sån
Nhãn
hiệu
Kiểu
loại
|Nguồn
gốc
Thể
tích/
công
suất
làm
việc
(Cm3/kW)
Giá
A.
XE
N
MỚI
PHÁT
SINH
1
Xe
hai
bánh
BMW
R
1300
GS
0M24
Nhập
khẩu
1300
849.000.000
2
Xe
hai
bánh
BMW
R
1300
GS
ADVENTURE
0M34
Nhập
khẩu
1300
899.000.000
3
Xe
hai
bánh
HONDA
SUPER
CUB
ABS
C125A
Nhập
khẩu
123,94
148.240.000
4
Xe
hai
bánh
HONDA
AIR
BLADE
Nhập
khẩu
108
40.000.000
5
Xe
hai
bánh
HONDA
100
Nhập
khẩu
100
23.000.000
6
Xe
hai
bánh
HONDA
SUPER
CUB
50
FINAL
EDITION
(2BH-AA09)
Nhập
khẩu
49
102.000.000
7
Xe
hai
bánh
HONDA
WAVE
110
SPECIAL
EDITION
AFS110MCB
Nhập
khẩu
109.5
78.900.000
8
Xe
hai
bánh
HONDA
VARIO
125
STREET
(ACB125CВТ)
Nhập
khẩu
125
44.000.000
9
Xe
hai
bánh
KAWASAKI
Z900RS
SE
ABS
ZR902B
Nhập
khẩu
948
369.000.000
10
Xe
hai
bánh
PIAGGIO
VESPA
946
HORSE
150
MD7B/2/01
Nhập
khẩu
155
520.000.000
11
Xe
hai
bánh
|PIAGGIO
VESPA
946
SNAКЕ
Nhập
khẩu
124
360.000.000
12
Xe
hai
bánh
SUZUKI
SATRIA
Nhập
khẩu
147
52.000.000
13
Xe
hai
bánh
TVS
|RONIN
TD
Nhập
khẩu
225.9
73.000.000
14
Xe
hai
bánh
YAMAНА
ZR125
Nhập
khẩu
125
242.000.000
15
Xe
hai
bánh
YAMAHА
|JUPITER
150
Nhập
khẩu
150
37.000.00О
16
Xe
hai
bánh
YAMAHА
R3
(YZF320-A)
Nhập
khẩu
321
132.000.000
17
Xe
hai
bánh
WUYANG-HONDA
CGX150
Nhập
khẩu
149
76.000.000
18
Xe
hai
bánh
PIAGGIO
VESPA
GTS
SUPER
150
Việt
Nam
155.1
115.000.000
19
Xe
hai
bánh
|PIAGGIО
VESPA
GTS
Việt
Nam
155.1
115.000.000
20
Xe
hai
bánh
PIAGGIO
VESPA
SPRINT
80TH
125
Việt
Nam
124,7
105.000.000
21
Xe
hai
bánh
PIAGGIO
VESPA
SPRINT
80TH
180
Việt
Nam
174,1
121.500.000
22
Xe
hai
bánh
SUZUKI
SMASН
Việt
Nam
110
17.400.000
23
Xe
hai
bánh
|SUZUKI
110
Việt
Nam
109
17.200.000
24
Xe
hai
bánh
YAMAНА
NVX
Việt
Nam
155,1
69.000.000
25
Xe
hai
bánh
YAMAНА
|EXCITER-D191
Việt
Nam
155.1
60.900.000
26
Xe
hai
bánh
YAMAHА
EXCITER-D193
Việt
Nam
155,1
49.900.000
27
Xe
hai
bánh
YAMAHА
EXCITER-D192
Việt
Nam
155,1
56.600.000
28
Xe
hai
bánh
|VIET
THAI
VT
SIRUS
E3
Việt
Nam
49.5
10.300.000
29
Xe
hai
bánh
ESPERO
127
Việt
Nam
127
13.350.000
30
Xe
hai
bánh
INDOMOTOR
CD67-1
|Việt
Nam
106,7
15.400.000
B.
XE
ĐIỀU
CHỈNH
TĂNG/GIẢM
TRÊN
5%
31
Xe
hai
bánh
HONDA
FUTURE
FI
125CC
Việt
Nam
124.9
30.200.000
32
Xe
hai
bánh
HONDA
FUTURE
II
KTMА
Việt
Nam
124
27.000.000
33
Xe
hai
bánh
HONDA
FUTURE
NEO
FI
KVLH
Việt
Nam
124
27.000.000
34
Xe
hai
bảnh
HONDA
FUTURE
NEO
GT
KTMJ
Việt
Nam
124
24.000.000
35
Xe
hai
bánh
HONDA
FUTURE
NEO
GT
KVLN
Việt
Nam
124
24.000.000
36
Xe
hai
bánh
HONDA
FUTURE
NEO
GT
KVLS
Việt
Nam
124
24.000.000
37
Xe
hai
bánh
HONDA
FUTURE
NEO
KTMJ
Việt
Nam
124
24.000.000
38
Xe
hai
bánh
HONDA
FUTURE
NEO
KVLA
Việt
Nam
124
21.500.000
39
Xe
hai
bánh
HONDA
FUTURE
NEO
KVLN
Việt
Nam
124
22.500.000
40
Xe
hai
bánh
HONDA
FUTURE
NEO
KVLS
Việt
Nam
124
21.500.000
41
Xe
hai
bánh
HONDA
HC12
WAVE
a
Việt
Nam
97
13.700.000
42
Xe
hai
bánh
HONDA
HC120
WAVE
a
Việt
Nam
97
15.800.000
43
Xe
hai
bánh
HONDA
HC121
WAVE
α
|Việt
Nam
97
17.000.000
44
Xe
hai
bánh
HONDA
|HC125
WAVE
a
Việt
Nam
97
17.000.000
45
Xe
hai
bánh
HONDA
JA08
WAVE
RSX
FI
AT
Việt
Nam
109
26.600.000
11
STT
Loại
tài
sản
Nhân
hiệu
Kiểu
loại
xe
Nguồn
gốc
Thể
tích/
công
|
suất
làm
việc
(Cm3/kW)
Giá
46
Xe
hai
bánh
HONDA
JA08
WAVE
RSX
FI
AT(C)
Việt
Nam
109
27.600.000
47
Xe
hai
bánh
HONDA
JA31
WAVE
RSX
Việt
Nam
109,1
22.000.000
48
Xe
hai
bánh
HONDA
JA31
WAVE
RSX
(C)
Việt
Nam
109,1
22.000.000
49
Xe
hai
bánh
HONDA
JA31
WAVE
RSX
(D)
Việt
Nam
109,1
19.500.000
50
Xe
hai
bánh
HONDA
JA32
WAVE
RSX
FI
Việt
Nam
109.1
22.500.000
51
Xe
hai
bánh
ESPERO
DT-67
Việt
Nam
107
15.600.000
52
Xe
hai
bánh
HONDA
ADV
160
ABS
Nhập
khẩu
156,93
81.630.000
53
Xe
hai
bánh
HONDA
CB300R
Nhập
khẩu
286
127.000.000
54
Xe
hai
bánh
HONDA
CBR150R
Nhập
khẩu
149,2
66.800.000
55
Xe
hai
bánh
HONDA
CLICK125
Nhập
khẩu
124,88
67.500.000
56
Xe
hai
bánh
HONDA
DASH
125
Nhập
khẩu
124.89
77.000.000
57
Xe
hai
bánh
HONDA
DREAM
125
Nhập
khẩu
123,94
141.139.320
58
Xe
hai
bánh
HONDA
GIORNO+
Nhập
khẩu
124,77
69.360.000
59
Xe
hai
bánh
HONDA
JA368
BLADE
(C)
Việt
Nam
109,1
23.000.000
60
Xe
hai
bánh
HONDA
JA386
WAVE
RSX
FI
Việt
Nam
109,2
27.935.000
61
Xe
hai
bánh
HONDA
JA387
WAVE
RSX
FI
(D)
Việt
Nam
109,2
25.085.000
62
Xe
hai
bánh
HONDA
JA388
WAVE
RSX
FI
(C)
Việt
Nam
109,2
28.175.000
63
Xe
hai
bánh
HONDA
JA392
WAVE
a
Việt
Nam
109,1
19.800.000
64
Xe
hai
bánh
HONDA
JA393
WAVE
a
Việt
Nam
109,2
24.000.000
65
Xe
hai
bánh
HONDA
JC766
FUTURE
FI
Việt
Nam
124,9
40.500.000
66
Xe
hai
bánh
HONDA
JC767
FUTURE
FI
(C)
Việt
Nam
124.9
41.904.000
67
Xe
hai
bánh
HONDA
JF953
SH1251
Việt
Nam
124.8
90.000.000
68
Xe
hai
bánh
HONDA
JF954
SH1251
Việt
Nam
124,8
87.800.000
69
Xe
hai
bánh
HONDA
JF955
SH1251
Việt
Nam
124,8
99.219.000
70
Xe
hai
bánh
HONDA
JK034
VISION
Việt
Nam
109,5
31.900.000
71
Xe
hai
bánh
HONDA
JK036
VISION
Việt
Nam
109,5
36.000.000
72
Xe
hai
bánh
HONDA
JK037
VISION
Việt
Nam
109,5
340.670.000
73
Xe
hai
bánh
HONDA
JK038
VISION
Việt
Nam
109,5
48.150.003
74
Xe
hai
bánh
HONDA
JK122
LEAD
Việt
Nam
124.8
46.800.000
75
Xe
hai
bánh
HONDA
JK123
LEAD
Việt
Nam
124,8
44.944.000
76
Xe
hai
bánh
HONDA
JK124
LEAD
Việt
Nam
124,8
48.700.000
77
Xe
hai
bánh
HONDA
JK141
AIR
BLADE
Việt
Nam
124,8
49.300.000
78
Xe
hai
bánh
HONDA
JK142
AIR
BLADE
Việt
Nam
124,8
51.500.000
79
Xe
hai
bánh
HONDA
JK190
SH
MODЕ
Việt
Nam
124,8
64.500.000
80
Xe
hai
bánh
HONDA
JK191
SH
MODE
Việt
Nam
124,8
70.700.000
81
Xe
hai
bánh
HONDA
KC480
WINNER
R
Việt
Nam
149,2
49.000.000
82
Xe
hai
bánh
HONDA
KC481
WINNER
R
|Việt
Nam
149,2
55.500.000
83
Xe
hai
bánh
HONDA
KF425
SH1601
Việt
Nam
156.9
110.000.000
84
Xe
hai
bánh
HONDA
KF426
SH1601
Việt
Nam
156.9
106.000.000
85
Xe
hai
bánh
HONDA
KF427
SH1601
Việt
Nam
156.9
121.499.000
86
Xe
hai
bánh
HONDA
KF531
AIR
BLADE
Việt
Nam
156,9
63.700.000
87
Xe
hai
bánh
HONDA
KF561
VARIO
Việt
Nam
156,9
53.000.000
88
Xe
hai
bánh
HONDA
NF122
SH3501
Việt
Nam
330
161.100.000
89
Xe
hai
bánh
HONDA
PCX
160
ABS
Nhập
khẩu
156,93
79.000.000
90
Xe
hai
bánh
HONDA
PCX
160
ROADSYNC
Nhập
khâu
156,93
81.400.000
91
Xe
hai
bánh
HONDA
SCOOPY
ENERGETIC
Nhập
khẩu
109,51
41.500.000
92
Xe
hai
bánh
HONDA
SCOOPY
FASHION
Nhập
khẩu
109,51
43.900.000
93
Xe
hai
bánh
HONDA
SCOOPY
PRESTIGE
Nhập
khẩu
109,51
49.600.000
94
Xe
hai
bánh
HONDA
SCOOPY
STYLISH
Nhập
khẩu
109,51
50.900.000
95
Xe
hai
bánh
HONDA
SH1501
Nhập
khẩu
157
223.000.000
96
Xe
hai
bánh
HONDA
STYLO
160
ABS
Nhập
khẩu
156,93
84.000.000
97
Xe
hai
bánh
HONDA
STYLO
160
CBS
Nhập
khẩu
156,93
82.500.000
98
Xe
hai
bánh
HONDA
SUPER
CUB
Nhập
khẩu
123,94
121.500.000
99
Xe
hai
bánh
HONDA
SUPER
CUB
50
FINAL
EDITION
Nhập
khẩu
49
110.000.000
100
Xe
hai
bánh
HONDA
VARIO
125
Nhập
khẩu
124,88
58.800.000
12
STT
Loại
tài
sản
Nhãn
hiệu
Kiểu
loại
xe
Nguồn
gốc
Thể
tích/
công
|
suất
làm
việc
(Cm3/kW)
Giá
101
Xe
hai
bánh
HONDA
VARIO
125
ADVANCE
Nhập
khẩu
124,88
53.500.000
102
Xe
hai
bánh
HONDA
VARIO
125
SPORTY
Nhập
khẩu
124.88
47.300.000
103
Xe
hai
bánh
HONDA
VARIO
150
Nhập
khẩu
149,32
45.800.000
WAVE
125RSPECIAL
EDITION
104
Xe
hai
bánh
HONDA
(AFS125CSB)
Nhập
khẩu
123,94
115.000.000
105
Xe
hai
bánh
HONDA
WAVE
125R
SPECIAL
EDITION
Nhập
khẩu
123,94
115.000.000
106
Xe
hai
bánh
HONDA
WAVE125
Nhập
khẩu
123,94
112.200.000
107
Xe
hai
bánh
HONDA
WAVE125
(AFS125CSB)
Nhập
khẩu
123,94
95.400.000
108
Xe
hai
bánh
HONDA
WAVE1251
Nhập
khẩu
123.94
89.900.000
109
Xe
hai
bánh
PIAGGIO
VESPA
SPRINT
125
CC
Việt
Nam
124,5
83.500.000
110
Xe
hai
bánh
PIAGGIO
VESPA
SPRINT
150
СС
Việt
Nam
154,8
104.000.001
111
Xe
hai
bánh
PIAGGIO
VESPA
SPRINT
TECH
125-109
Việt
Nam
124.5
97.700.000
112
Xe
hai
bánh
PIAGGIО
VESPA
SPRINT
TECH
150-
209
Việt
Nam
154,8
113.800.000
113
Xe
hai
bánh
SUNDIRO-HONDA
TODAY
|Nhập
khẩu
49
37.000.000
114
Xe
hai
bánh
SUZUKI
FU150FI
RAIDER
Việt
Nam
147.3
48.840.000
115
Xe
hai
bánh
YAMAHА
|EXCITER-B5VB
Việt
Nam
155,1
57.500.000
116
Xe
hai
bánh
YAMAHА
EXCITER-B5VC
|Việt
Nam
155,1
60.000.000
117
Xe
hai
bánh
YAMAНА
EXCITER-BNV1
Việt
Nam
155,1
64.000.000
118
Xe
hai
bánh
YAMAHА
FREEGO-B4U6
Việt
Nam
124,9
36.205.000
119
Xe
hai
bánh
YAMAHА
|GEAR-DF91
Việt
Nam
124.9
28.915.000
120
Xe
hai
bánh
YAMAHА
|GEAR-DF92
Việt
Nam
124.9
32.646.000
121
Xe
hai
bánh
YAMAHА
JANUS-BJ7L
Việt
Nam
124.9
29.000.000
122
Xe
hai
bánh
YAMAНА
|JANUS-BJ7R
Việt
Nam
124.9
31.100.000
123
Xe
hai
bánh
YAMAНА
|JUPITER
FINN
FI-BPC1
Việt
Nam
113,7
35.000.000
MX
KING
150
WORLD
GP
60TH
124
Xe
hai
bánh
YAMAHА
ANNIVERSAR
Nhập
khẩu
149,79
37.070.000
125
Xe
hai
bánh
YAMAHА
|NMAX-DC21
Việt
Nam
155,1
74.300.000
126
Xe
hai
bánh
|YAMAHА
|NMAX-DC31
Việt
Nam
155.1
63.000.000
127
Xe
hai
bánh
YAMAHА
NOZZA
GRANDE-BJJ2
Việt
Nam
124,9
51.300.000
128
Xe
hai
bánh
YAMAНА
|NVX-D111
Việt
Nam
155,1
65.000.000
129
Xe
hai
bánh
YAMAНА
PG-1-BNS3
Việt
Nam
113.7
33.000.000
130
Xe
hai
bánh
YAMAHА
PG-1-DG11
Việt
Nam
113,7
39.205.000
131
Xe
hai
bánh
YAMAHА
R15
Nhập
khẩu
155,1
66.500.000
132
Xe
hai
bánh
YAMAНА
R15M
Nhập
khẩu
155,1
80.000.000
133
Xe
hai
bánh
YAMAHА
SIRIUS
FI-BSA1
Việt
Nam
113,7
28.000.000
134
Xe
hai
bánh
YAMAНА
SIRIUS
FI-BSA2
Việt
Nam
113,7
29.500.000
135
Xe
hai
bánh
YAMAНА
SIRIUS
FI-BSA3
Việt
Nam
113,7
27.000.000
136
Xe
hai
bánh
YAMAHА
SIRIUS-BGY1
Việt
Nam
110.3
22.100.000
137
Xe
hai
bánh
YAMAHА
SIRIUS-BGY2
|Việt
Nam
110,3
24.000.000
138
Xe
hai
bánh
YAMAHА
SIRIUS-BGY3
Việt
Nam
110,3
28.000.000
13
PHỤ
LỤC
XIV.
XE
HAI
BÁNH
(ĐIỆN)
(Kèm
theo
Quyết
định
số
293&
/QĐ-UBND
ngày
17
tháng
9
năm
2026
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Đồng
Tháp)
Đơn
vị
tính:
VNĐ
STT
Loại
tài
sản
Nhãn
hiệu
Kiểu
loại
xe
Nguồn
gốc
Thể
tích/
công
suất
làm
việc
(Cm3/kW)
Giá
A.
XE
MỚI
PHÁT
SINH
1
Xe
hai
bánh
(điện)
HONDA
HONDA
UC3
RST9004
Nhập
khẩu
6
80.995.000
2
Xe
hai
bánh
(điện).
HONDA
CUV
E:
EVP4S
2V
Nhập
khẩu
6
44.181.818
3
Xe
hai
bánh
(điện)
VINFAST
VINFAST
KINET
Việt
Nam
5,2
40.000.000
4
Xe
hai
bánh
(điện)
YADEA
YD1500DT-4G
Việt
Nam
2,8
29.500.000
5
Xe
hai
bánh
(điện)
DAT
BIKЕ
ERA
E1
Việt
Nam
4,9
33.900.000
6
Xe
hai
bánh
(điện)
DAT
BIКЕ
ERA
E2
Việt
Nam
4.9
29.900.000
7
Xe
hai
bánh
(điện)
ESPERO
VELIA
P
Việt
Nam
2,8
32.990.000
8
Xe
hai
bánh
(điện)
DK
NOVA
X
Việt
Nam
2,35
23.590.000
9
Xe
hai
bánh
(điện)
TAILG
T61
Việt
Nam
3,15
28.410.000
10
Xe
hai
bánh
(điện)
TAILG
T61L
|Việt
Nam
6
36.090.000
11
Xe
hai
bánh
(điện)
TAILG
T80
PRO
Việt
Nam
6
38.000.000
12
Xe
hai
bánh
(điện)
POWELLDD
FANCY
Việt
Nam
1,75
17.990.000
B.
XE
ĐIỀU
CHĨNH
TĂNG/GIÅM
TRÊN
5%
13
Xe
hai
bánh
(điện)
BEFORE
ALL
BF150S
Việt
Nam
4.4
38.990.000
14
Xe
hai
bánh
(điện)
DAT
BIKE
QUANTUM
S3
A
Việt
Nam
6
30.900.000
15
Xe
hai
bánh
(điên)
|VINFAST
EVO
GRAND
Việt
Nam
2.25
23.246.000
16
Xe
hai
bánh
(điện)
VINFAST
FELIZ
2025
Việt
Nam
2,8
27.900.000
17
Xe
hai
bánh
(điện)
VINFAST
VERO
X
Việt
Nam
2,25
32.806.000
18
Xe
hai
bánh
(điện)
VINFAST
VINFAST
EVO
Việt
Nam
2,45
23.618.000
19
Xe
hai
bánh
(điện)
|VINFAST
VINFAST
FELIZ
II
Việt
Nam
3
28.126.000
20
Xe
hai
bánh
(điện)
VINFAST
VINFAST
VIPER
Việt
Nam
3
36.708.000
21
Xe
hai
bánh
(điện)
YADEA
YD1500DT-10G
Việt
Nam
2.85
35.000.000
22
Xe
hai
bánh
(điện)
YADEA
YD1500DT-8G
Việt
Nam
2,75
38.990.000
23
Xe
hai
bánh
(điện)
YADEA
|YD2000DT-3G
Việt
Nam
3.05
39.500.000
24
Xe
hai
bánh
(điện)
HONDA
CUV
E:
Nhập
khẩu
6
44.690.000
14
PHỤ
LỤC
XV.
XE
GẢN
MÁY
HAI
BÁNH
(Kèm
theo
Quyết
định
số2958
/QÐ-UBND
ngày
tháng
9
năm
2026
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Đồng
Tháp)
Đơn
vị
tính:
VNĐ
STT
Loại
tài
sản
Nhãn
hiệu
Kiều
loại
Nguồn
gốc
Thể
tích/
công
suất
làm
việc
(Cm3/kW)
Giá
A.
XE
MỚI
PHÁT
SINH
1
Xe
gắn
máy
hai
bánh
HONDA
MD50
Nhập
khẩu
49
19.800.000
2
Xe
gắn
máy
hai
bánh
HONDA
SS50
|Nhập
khẩu
49
23.000.000
3
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VIET
THAI
SPORT
S
Việt
Nam
49,4
19.000.000
4
Xe
gắn
máy
hai
bánh
|VIET
THAI
DR
SPORT
Việt
Nam
49,5
11.000.000
5
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VIET
THAI
SIRUS
F1
Việt
Nam
49,5
15.000.000
6
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VIET
THAI
CLASSIC
V
Việt
Nam
49,6
11.000.000
7
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VIET
THAI
SPECIAL82VT
Việt
Nam
49,5
16.500.000
8
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VIET
THAI
CHAILXS
Việt
Nam
49,5
12.000.000
9
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VIET
THAI
WAVS
VTX
Việt
Nam
49.4
17.700.000
10
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VIET
THAI
SPECIAL
CUP
82S
Việt
Nam
49,6
13.900.000
11
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERO
50C3
Việt
Nam
49,5
8.316.000
12
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERO
RETRO
MАХ
Việt
Nam
49.5
10.800.000
13
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERO
50C3R
Việt
Nam
49,5
16.645.000
14
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERO
50C2N
|Việt
Nam
49,4
16.800.000
15
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERO
CLASSIC
50
Việt
Nam
49,6
13.500.000
16
Xe
gắn
máy
hai
bánh
SAKI
MOTOR
KARIK-S
Việt
Nam
49,6
13.000.000
17
Xe
gắn
máy
hai
bánh
SAKI
MOTOR
SAKI-81
Việt
Nam
49,6
15.200.000
18
Xe
gắn
máy
hai
bánh
SUMOTOR
S50CII
Việt
Nam
49,6
10.800.000
19
Xe
gắn
máy
hai
bánh
SUMOTOR
S50C3
|Việt
Nam
49,5
13.200.000
20
Xe
găn
máy
hai
bánh
SUMOTOR
50CC
Việt
Nam
49,4
17.000.000
21
Xe
gắn
máy
hai
bánh
DAELIMIKD
NEO
Việt
Nam
1,75
18.900.000
22
Xe
gắn
máy
hai
bánh
DAELIMIKD
PRO
X
Việt
Nam
49.5
14.904.000
23
Xe
gắn
máy
hai
bánh
DAELIMIKD
CANELYS
Việt
Nam
49,5
13.600.000
24
Xe
gắn
máy
hai
bánh
DAELIMIKD
VISIEM
Việt
Nam
49,5
15.300.000
25
Xe
gắn
máy
hai
bánh
DAELIMIKD
C6
PRO
Việt
Nam
49,5
16.090.000
26
Xe
gắn
máy
hai
bánh
DAELIMIKD
C1
|Việt
Nam
49.4
23.375.000
27
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VICTORIA
CX8
Việt
Nam
49,4
18.446.400
28
Xe
gắn
máy
hai
bánh
CUPINDO
50CC
Việt
Nam
49,4
18.500.000
B.
XE
ĐIỀU
CHỈNH
TĂNG/GIẢM
TRÊN
5%
29
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ALLY
RC
Việt
Nam
49.0
15.000.000
30
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ALLY
RS
1
Việt
Nam
49.5
14.000.000
31
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ALLY
SASUKI
Việt
Nam
49.4
23.300.000
32
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ALLY
SV
Việt
Nam
49.4
28.400.000
33
Xe
găn
máy
hai
bánh
ALLY
VEGAS
PRO
1
Việt
Nam
49.4
22.400.000
34
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ALLY
VISTA
Việt
Nam
49.4
25.200.000
35
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ALLY
ZR
Việt
Nam
49.5
16.500.000
36
Xe
găn
máy
hai
bánh
DAELIM
KAREA
RS
Việt
Nam
49.5
14.700.000
37
Xe
gắn
máy
hai
bánh
DAELIM
MOTOR
CUP89
|Việt
Nam
49.6
17.000.000
38
Xe
gắn
máy
hai
bánh
DAELIM
MOTOR
RS
Việt
Nam
49.5
14.700.000
39
Xe
gắn
máy
hai
bánh
DAELIM
MOTOR
SIRIUX
|Việt
Nam
49.6
14.500.000
40
Xe
gắn
máy
hai
bánh
DAELIMIKD
C6NEW
Việt
Nam
49.5
16.600.000
41
Xe
gắn
máy
hai
bánh
DAELIMIKD
NEO2
Việt
Nam
49.5
16.345.000
15
STT
Loại
tài
sån
Nhãn
hiệu
Kiểu
loại
xe
Nguồn
gốc
Thể
tích/
công
suất
làm
việc
Giá
(Cm3/kW)
42
Xe
gắn
máy
hai
bánh
DAELIMIKD
SI7
Việt
Nam
49.5
17.165.000
43
Xe
gắn
máy
hai
bánh
DAELIMJSC
RS5
Việt
Nam
49.5
13.000.000
44
Xe
gắn
máy
hai
bánh
DAELIMKORE
RSC
Việt
Nam
49.5
17.200.000
45
Xe
gắn
máy
hai
bánh
DAELIM-KREA
CUP89-LED
Việt
Nam
49.5
18.700.000
46
Xe
gắn
máy
hai
bánh
DAELIM-KREA
RS
Việt
Nam
49.5
13.972.000
47
Xe
gắn
máy
hai
bánh
DAELIM-KREA
RS
50A
Việt
Nam
49.5
17.700.000
48
|
Xe
gắn
máy
hai
bánh
DAELIM-KREA
RS-LED
Việt
Nam
49.5
18.000.000
49
Xe
gắn
máy
hai
bánh
DAELIM-KREA
SI
Việt
Nam
49.5
18.000.000
50
Xe
gắn
máy
hai
bánh
DAELIM-KREA
SI50A
Việt
Nam
49.5
17.700.000
51
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERO
50C3HE
Việt
Nam
49.5
16.300.000
52
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERO
50C3HF
Việt
Nam
49.5
17.300.000
53
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERO
50C3HI
Việt
Nam
49.5
14.500.000
54
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERO
50VS
CLASSIC
PLUS
Việt
Nam
49.4
23.000.000
55
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERО
50VS
CLASSIC
PRO
Việt
Nam
49.6
18.144.000
56
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERO
50VS
DIAMOND
PLUS
Việt
Nam
49.6
23.100.000
57
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERO
50VS
DIAMOND
PRO
Việt
Nam
49.6
23.100.000
58
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERO
50VS
DIAMOND
PRO
II
Việt
Nam
49.6
21.000.000
59
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERО
50VS
DIAMOND
ULTRA
Việt
Nam
49.6
22.900.000
60
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERO
50VS
ENIGMA
Việt
Nam
49.4
20.628.000
61
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERO
CLASSIC
VVIP
II
Việt
Nam
49.5
19.200.000
62
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERO
CREA
Việt
Nam
49.6
16.900.000
63
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERO
EX4
KING
50
Việt
Nam
49.5
18.700.000
64
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERO
EX5
KING
50
Việt
Nam
49.5
19.200.000
65
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERO
PLUS
2
Việt
Nam
49.5
15.000.000
66
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERO
PLUS
3
Việt
Nam
49.5
15.700.000
67
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERO
RETRO
MAX
Việt
Nam
49.5
16.600.000
68
Xe
gắn
máy
hai
bánh
ESPERO
RETROX
Việt
Nam
49.5
22.000.000
69
Xe
gắn
máy
hai
bánh
HALIM
FI50
Việt
Nam
49.5
17.700.000
70
Xe
gắn
máy
hai
bánh
HALIM
HS2
Việt
Nam
49.5
17.800.000
71
Xe
gắn
máy
hai
bánh
HALIM
HW3
Việt
Nam
49.5
16.975.000
72
Xe
gắn
máy
hai
bánh
HYOSUNG
RS
Việt
Nam
49.5
16.000.000
73
Xe
gắn
máy
hai
bánh
HYOSUNG
SP
Việt
Nam
49.5
22.500.000
74
Xe
gắn
máy
hai
bánh
HYOSUNG
SS
Việt
Nam
49.5
15.800.000
75
Xe
gắn
máy
hai
bánh
HYOSUNG
SW
Việt
Nam
49.5
17.000.000
76
Xe
gắn
máy
hai
bánh
HYOSUNG
vs
Việt
Nam
49.5
17.490.000
77
Xe
gắn
máy
hai
bánh
INDOMOTOR
50CC
Việt
Nam
49.6
15.000.000
78
Xe
gắn
máy
hai
bánh
INDOMOTOR
50CC-1
Việt
Nam
49.6
15.700.000
79
Xe
gắn
máy
hai
bánh
INDOMOTOR
50CC-2
Việt
Nam
49.6
16.200.000
80
Xe
gắn
máy
hai
bánh
INDOMOTOR
89
NEW
Việt
Nam
49.6
15.668.600
81
Xe
gắn
máy
hai
bánh
INDOMOTOR
89NEW2
Việt
Nam
49.6
18.200.000
82
Xe
gắn
máy
hai
bánh
J-PAN
CUB
82
Việt
Nam
49.6
14.000.000
83
Xe
gắn
máy
hai
bánh
J-PAN
ONE-1
Việt
Nam
49.5
15.500.000
84
Xe
gắn
máy
hai
bánh
J-PAN
SIRUS
JP1
|Việt
Nam
49.5
15.000.000
85
Xe
gắn
máy
hai
bánh
J-PAN
VEPAR
JP1
Việt
Nam
49.4
15.990.000
86
Xe
gắn
máy
hai
bánh
KAISER
M2
Việt
Nam
49.5
16.395.000
87
Xe
gắn
máy
hai
bánh
KYMCO
HERMOSA
50FI
Việt
Nam
49.5
28.100.000
88
Xe
gắn
máy
hai
bánh
KYMCO
K-PIPE
50
MMC
Việt
Nam
49.5
23.453.000
89
Xe
gắn
máy
hai
bánh
KYMCO
LIKE
50
KA10ED
Việt
Nam
49.5
28.600.000
16
STT
Loại
tài
sån
Nhãn
hiệu
Kiểu
loại
Nguồn
gốc
Thể
tích/
công
suất
làm
việc
(Cm3/kW)
Giá
90
Xe
gắn
máy
hai
bánh
KYMCO
LIKE
50FI
Việt
Nam
49.5
30.000.000
91
Xe
gắn
máy
hai
bánh
KYMCO
VISAR
S
Việt
Nam
49.5
16.500.000
92
Xe
gắn
máy
hai
bánh
KYMCO
VISAR
S
(G)
Việt
Nam
49.5
18.600.000
93
Xe
gắn
máy
hai
bánh
MOTOR
THAI
FX
Việt
Nam
49.5
13.014.000
94
Xe
găn
máy
hai
bánh
MOTOR
THAI
SR
Việt
Nam
49.5
10.700.000
95
Xe
gắn
máy
hai
bánh
MOTOR
THAILANA
CUP83
Việt
Nam
49.5
10.260.000
96
Xe
gắn
máy
hai
bánh
MOTOR
THAILANA
CUP88
SPORT
Việt
Nam
49.6
17.000.000
97
Xe
gắn
máy
hai
bánh
MOTOR
THAILANA
WACE-S2
Việt
Nam
49.6
17.200.000
98
Xe
gắn
máy
hai
bánh
SUMOTOR
S50C2
Việt
Nam
49.5
18.135.000
99
Xe
gắn
máy
hai
bánh
SYM
ANGELA
50-VC1
Việt
Nam
49.5
17.100.000
100
Xe
gắn
máy
hai
bánh
SYM
ELEGANT
50-SEЕЗ
Việt
Nam
49.5
18.714.000
101
Xe
gắn
máy
hai
bánh
SYM
ELEGANT
50-SE4
Việt
Nam
49.5
18.507.000
102
Xe
gắn
máy
hai
bánh
SYM
GALAXY
50-VBU
Việt
Năm
49.5
19.400.000
103
Xe
gắn
máy
hai
bánh
SYM
GALAXY
50-VBY
Việt
Nam
49.5
18.500.000
104
Xe
gắn
máy
hai
bánh
SYM
PRITI
50-VHC
Việt
Nam
49.5
26.700.000
105
Xe
găn
máy
hai
bánh
SYM
SHARK
50-KBL
Việt
Nam
49.5
24.000.000
106
Xe
gắn
máy
hai
bánh
SYM
SHARK
50-KBM
Việt
Nam
49.5
30.000.000
107
Xe
gắn
máy
hai
bánh
|VICTORIA
AT88-PASSION
1
Việt
Nam
49.4
23.000.000
108
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VICTORIA
AT88-PRO
Việt
Nam
49.4
22.680.000
109
Xe
găn
máy
hai
bánh
VICTORIA
AT88-PRO1
|Việt
Nam
49.4
22.600.000
110
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VICTORIA
AT88-PRO2
Việt
Nam
49.4
21.900.000
111
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VICTORIA
AT88-ROYAL
Việt
Nam
49.4
24.000.000
112
Xe
găn
máy
hai
bánh
VICTORIA
AT88-VIRAL
Việt
Nam
49.4
22.000.000
113
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VICTORIA
AT88-VIRAL
1
|Việt
Nam
49.4
23.680.000
114
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VICTORIA
CX6
Việt
Nam
49.6
16.100.000
115
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VICTORIA
RC3
SPORT
Việt
Nam
49.6
15.200.000
116
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VICTORIA
RC4
SPORT
Việt
Nam
49.6
15.200.000
117
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VICTORIA
RC5
SPORT
Việt
Nam
49.6
14.500.000
118
Xe
gắn
máy
hai
bánh
|VICTORIA
RC6
SPORT
Việt
Nam
49.6
18.500.000
119
Xe
găn
máy
hai
bánh
VIET
THAI
CLASSIC
VT
Việt
Nam
49.6
15.900.000
120
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VIET
THAI
CUP
CX1
Việt
Nam
49.6
16.000.000
121
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VIET
THAI
CHAILX
Việt
Nam
49.6
12.800.000
122
Xe
gắn
máy
hai
bánh
|VIET
THAI
CHALY
X
Việt
Nam
49.6
12.000.000
123
Xe
găn
máy
hai
bánh
VIET
THAI
SIRUS
C50
Việt
Nam
49.6
17.000.000
124
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VIET
THAI
SIRUS
VT
Việt
Nam
49.6
13.900.000
125
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VIET
THAI
SPECIAL82
Việt
Nam
49.5
14.700.000
126
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VIET
THAI
SPORT
C50
|Việt
Nam
49.6
12.900.000
127
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VIET
THAI
WAVES
VT
Việt
Nam
49.6
13.500.000
128
Xe
gắn
máy
hai
bánh
VIET
THAI
WAVS
VT
Việt
Nam
49.6
12.900.000
129
Xe
gắn
máy
hai
bánh
YALIM
ONEVENUXS
PRO
|Việt
Nam
49.4
15.500.000
130
Xe
gắn
máy
hai
bánh
YALIM
SAPHIA
Việt
Nam
49.6
13.000.000
131
Xe
gắn
máy
hai
bánh
YALIM
SAPHIA
PRO
|Việt
Nam
49.6
18.500.000
132
Xe
gắn
máy
hai
bánh
YALIM
SIRUS
CR9
Việt
Nam
49.6
16.000.000
133
Xe
gắn
máy
hai
bánh
YALIM
SIRUS
CV7
PRO
Việt
Nam
49.6
13.800.000
134
Xe
gắn
máy
hai
bánh
YALIM
WAVA
HD
Việt
Nam
49.6
13.000.000
17
PHỤ
LỤC
XVI.
XE
GÁN
MÁY
HAI
BÁNH
(ĐIỆN)
(Kèm
theo
Quyết
định
số
2938/QÐ-UBND
ngày
tháng
9
năm
2026
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Đồng
Tháp(
Đơn
vị
tính:
VNĐ
STT
Loại
tài
sản
Nhãn
hiệu
Kiểu
loại
xe
|
Nguồn
gốc
Thể
tích/
công
suất
làm
việc
(Cm3/kW)
Giá
A.
XE
MỚI
PHÁT
SINH
1
Xe
găn
máy
hai
bánh
(điện)
BEFORE
ALL
XMEN
CAPTAIN
S
Việt
Nam
1,52
14.200.000
2
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
BEFORE
ALL
BF1501
Việt
Nam
2,65
39.900.000
3
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
BEFORE
ALL
BAT
S
Việt
Nam
1,58
16.800.000
4
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
BEFORE
ALL
SAVI
Việt
Nam
1,65
12.000.000
5
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
DAELIM
NOVA
REVO
946
Việt
Nam
1,8
14.148.000
6
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
DAELIM
NOVA
DIORA
Việt
Nam
1,2
12.500.000
7
Xe
găn
máy
hai
bánh
(điện)
DAELIM
NOVA
LUNA
Việt
Nam
1,2
14.785.000
8
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
DAT
BIKE
QUANTUM
S1
A
Việt
Nam
6
37.500.000
9
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
DK
V2
Việt
Nam
1,1
16.990.000
10
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
ESPERO
WEEZEE
M3
Việt
Nam
0.9
14.870.000
11
Xe
găn
máy
hai
bánh
(điện)
ESPERO
WEEZEE
HI
Việt
Nam
0.9
12.840.000
12
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
ESPERO
TYPE
3
Việt
Nam
0,9
13.840.000
13
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
HITASA
SEVI
Việt
Nam
1,65
12.500.000
14
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
HITASA
SANDO
Việt
Nam
1,35
11.539.800
15
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
HTC
VALIA
S
Việt
Nam
3.1
16.000.000
16
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
JPMOTOR
LV
PLUS
Việt
Nam
1.035.
13.500.000
17
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
JPMOTOR
BELLA
E
Việt
Nam
1,65
18.500.000
18
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
JPMOTOR
LVS
PLUS
Việt
Nam
1,04
13.600.000
19
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
JPMOTOR
SERA
Việt
Nam
1,04
15.600.000
20
Xe
găn
máy
hai
bánh
(điện)
JVCECO
VERAS
Việt
Nam
1,65
14.900.000
21
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
JVCECO
VERAS
V
Việt
Nam
1,65
17.500.000
22
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
KAZUKІ
DRIP
Việt
Nam
1,3
10.400.000
23
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
|KAZUKI
CANELY
DELUXЕ
1
Việt
Nam
1,6
16.706.520
24
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
|KAZUKІ
FEVER
Việt
Nam
2,5
19.224.000
25
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
KAZUKI
FLEX
Việt
Nam
2,5
24.201.500
26
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
KUMATSU
CARINA
Việt
Nam
1,5
14.000.000
27
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
MOVE
SPORT
Việt
Nam
1
9.900.000
28
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
NIJIA
PRIDE
Việt
Nam
1,5
9.000.000
29
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
NIJIA
VERDA
Việt
Nam
1,5
7.128.000
30
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
OSAKAR
VIERA
Việt
Nam
2,4
20.000.000
31
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
OSAKAR
NISPA
VERA
SS
Việt
Nam
1,52
15.550.000
32
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
POWELLDD
FANCY
Việt
Nam
1,75
17.990.000
33
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
POWELLDD
HAZEL
Việt
Nam
1.1
14.500.000
34
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
POWELLDD
SHINE
Việt
Nam
1,35
15.700.000
35
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
POWELLDD
SWEETEA
Việt
Nam
1.1
13.700.000
36
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
POWELLDD
SHINE
PRO
Việt
Nam
0.45
15.400.000
37
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
POWELLDD
WESPAN
PRO
MАХ
Việt
Nam
1.8
19.990.000
38
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
POWELLDD
DIMOON
Việt
Nam
2,05
17.690.000
39
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
POWELLDD
EIKO
Việt
Nam
11.990.000
40
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
PUSAN
GLK
Việt
Nam
1,5
14.580.000
41
Xe
gắn
máy
hai
bánh
(điện)
PUSAN
GLS
Việt
Nam
1,5
14.580.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2938/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2938/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2938/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×