• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5108/QĐ-UBND Hà Nội 2026 điều chỉnh bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô xe máy

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/09/2026 08:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5108/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Xuân Lưu
Trích yếu: Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5108/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5108/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5108/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHÓ
NỘI
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
/QĐ-UBND
Nội,
ngày
tháng
năm
2026
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc
điều
chỉnh,
bổ
sung
Bảng
giá
tính
lệ
phí
trước
bạ
đối
với
ô
tô,
xe
máy
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHÓ
NỘI
Căn
cứ
Luật
Phí
Lệ
phí
ngày
25
tháng
11
năm
2025;
Căn
cứ
Nghị
định
số
175/2025/NĐ-CP
ngày
30
tháng
06
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
10/2022/NĐ-CP
ngày
15
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định
về
lệ
phí
trước
bạ;
Căn
cứ
Thông
số
67/2025/TT-BTC
ngày
01
tháng
7
năm
2025
của
Bộ
Tài
chính
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
số
13/2022/TT-BTC
ngày
28
tháng
02
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
chính
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Nghị
định
số
10/2022/NĐ-CP
ngày
15
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
về
lệ
phi
trước
bạ;
Xét
đề
nghị
của
Thuế
thành
phố
Nội
tại
công
văn
số
46334/HAN-CNTK
ngày
17
tháng
.3
năm
2026
về
việc
ban
hành
Bảng
giá
tính
lệ
phí
trước
bạ
điều
chinh,
bố
sung.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Ban
hành
kèm
kèm
theo
Quyết
định
này
Bảng
giá
điều
chỉnh,
bổ
sung
Bảng
giá
tính
lệ
phí
trước
bạ
đối
với
ô
tô,
xe
máy
ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
6431/QĐ-UBND
ngày
24/12/2025;
Quyết
định
số
2236/QĐ-UBND
ngày
25/04/2026
Quyết
định
số
3369/QĐ-UBND
ngày
05/07/2026
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Nội.
Điều
2.
Quyết
định
này
hiệu
lực
kể
từ
ngày
ban
hành.
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố,
Giám
đốc
các
Sở,
Thủ
trưởng
các
ban,
ngành
các
tổ
chức,
nhân
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
nay./.
Nơi
nhận:
-
Như
Điều
3;
-
Chủ
tịch
UBND
Thành
phố;
-
Các
PCT
UBND
Thành
phố;
-
VPUBTP:
CVP,
các
PCVP,
KT,
ĐT,
TH;
-
Trung
tâm
TT,DL&CNS;
-
Luu:
VT,
KТ.
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ
CHỦ
TỊCH
Nguyễn
Xuân
Lưu
5108
19
9
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHÓ
NỘI
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
PHỤ
LỤC
І
ngày
/
/2026
của
UBND
thành
phố
Nội
BẢNG
1-
Ô
CHỞ
NGƯỜI
TỪ
9
NGƯỜI
CHỞ
XUÓNG
Phần
1a.
Ô
chở
người
từ
9
người
trở
xuống
nhập
khẩu
STT
Nhãn
hiệu
Kiều
loại
xe
[Tên
thương
mại
(Mã
kiểu
loại)/
Tên
thương
mại/
Số
loại]
Thể
tích
làm
việc
Số
người
cho
phép
chở
(kể
cả
lái
xe)
1
BMW
M3
COMPETITION
(21GB)
3,0
5
Giá
tại
6431/QĐ-UBND
hoặc
các
sửa
đổi,
bổ
sung
Giá
tính
LPTB
(VNĐ)
5.329.000.000
2
BMW
6401
XDRIVE
GT
(JV61)
3.0
3.800.000.000
3
CADILLAC
ESCALADE
ESV
LUXURY
6.2
7
4.462.500.000
FORD
RANGER
RAPTOR
(TRAD4E900B2)
3,0
5
1.448.000.000
5
GEELY
COOLRAY
FLAGSHIP
(SX11-A5-LV)
1,5
599.000.000
6
GEELY
COOLRAY
EXECUTIVE
(SX11-A5-LV)
1,5
5
499.000.000
7
GEELY
COOLRAY
PREMIUM
(SX11-A5-LV)
1.5
5
549.000.000
HONDA
CIVIC
G
(FE165TL)
1,5
5
789.000.000
9
HYUNDAI
CRETA
(17W5D661V
D
D4IZ)
1.5
660.100.000
10
HYUNDAI
CRETA
(17W5D661V
D
D4J7)
1.5
607.600.000
11
JEER
WRANGLER
RUBICON
(JLJS74)
2,0
3.499.000.000
12
LAND
ROVER
RANGE
ROVER
EVOQUE
DYNAMIC
SE
(LZ)
2.0
3.799.000.000
13
LAND
ROVER
RANGE
ROVER
SPORT
DYNAMIC
SE
PHEV
(L1)
3.0
6.765.000.000
14
LAND
ROVER
DEFENDER
TROPHY
EDITION
2
(LE)
3.0
7.489.000.000
15
MAZDA
MAZDA
CX-90
AWD
(KMNKNAF)
2.5
2.299.000.000
16
MAZDA
MAZDA
MX-5
(NH7WLAB)
2.0
1.339.000.000
17
MAZDA
MAZDA
MX-5
(NH7VLAB)
2,0
1.339.000.000
18
MAZDA
MAZDA
CX-90
AWD
(KDMKLBD)
3,3
1.949.000.000
19
PORSCHЕ
CAYENNE
GTS
COUPE
(9YBBS1)
4,0
5
10.889.000.000
20
PORSCHЕ
911
CARRERA
4S
(9924S2)
3,0
4
10.227.000.000
21
TOYOTA
LAND
CRUISER
FJ
CG
(TRJ240L-GGTPKU)
2.7
5
1.210.000.000
22
MERCEDES-BENZ
S
450
4MATIC
SEDAN
LONG
(LUXURY
VERSION)
(V2)
(223161)
3.0
5.399.000.000
23
MERCEDES-BENZ
MERCEDES-MAYBACH
GLS
480
4MATIC
FL
3.0
4
8.999.000
000
24
MERCEDES-BENZ
GLE
450
4MATIC
FL
(167159)
3.0
4.669.000.000
25
MERCEDES-BENZ
MERCEDES-AMG
G
63
(W465)
(465250)
4,0
12.240.000.000
26
LYNK
&
CO
LYNK
&
CO
900
(L946)
2.0
6
3.069.000.000
27
GAC
GAC
GS3
EMZOOM
PREMIUM
R
(GAC7151HCW6A)
1,5
639.000.000
28
OMODA
OMODA
C5
SHS-H
FLAGSHIP
(T341DHL4BR54E21EA)
1,5
669.000.000
29
OMODA
OMODA
C5
SHS-H
PREMIUM
(T341DHL4BR54E21EA)
1,5
599.000.000
30
OMODA
OMODA
C5
SPORT
(SQR7150T19C111T)
1,5
5
489.100.000
31
JAECOO
JAECOO
J7
AWD
INDIVIDUAL
(SOR7160T1EJCB)
1,6
5
799.000.000
32
VOLVO
XC90
PLUG-IN
HYBRID
ULTRA
(LFH2)
2,0
7
4.370.000.000
3.710.000.000
33
TOYOTA
LAND
CRUISER
(300
SERIES)
HEV
CG
(VJH300L-GNVVZW)
3,4
7
4.710.000.000
34
TOYOTА
CAMRY
HEV
MID
CE
(AXVH80L-JEXVBT)
2,5
5
1.469.000.000
1.320.000.000
35
HYUNDAI
STARGAZER
(16W7D661V
D
D183)
1,5
7
482.400.000
440.718.000
36
HYUNDAI
STARGAZER
X
(16W7D661V
B
B000)
1.5
7
548.875.000
503.239.000
37
HYUNDAI
STARGAZER
X
(16W7D661V
B
B002)
1,5
7
591.202.000
532.007.000
38
|SUBARU
FORESTER
2.51-S
EYESIGHT
AWD
CVT
(SL9BLLL)
2,5
5
1.119.000.000
1.379.000.000
39
SUBARU
CROSSTREK
2.01-S
EYESIGHT
AWD
CVT
(GU7ALPL)
2,0
5
899.000.000
789.000.000
40
|SUBARU
CROSSTREK
2.01-S
EYESIGHT
HYBRID
AWD
CVT
(GUEALPL)
2,0
5
1.029.000.000
889.000.000
41
SUBARU
42
SUBARU
CROSSTREK
2.01-S
EYESIGHT
AWD
CVT
(GU7BLPL)
CROSSTREK
2.01-S
EYESIGHT
HYBRID
AWD
CVT
(GUEBLPL)
2,0
5
964.000.000
859.000.000
2,0
5
1.089.000.000
949.000.000
43
LAND
ROVER
DEFENDER
OCTA
(LE)
4,4
5
18.509.000.000
16.839.000.000
44
LAND
ROVER
RANGE
ROVER
VELAR
AUTOBIOGRAPHY
(LY)
2,0
5
5.366.000.000
4.839.000.000
Ô
điện
STT
Nhãn
hiệu
Kiểu
loại
xe
[Số
loại/
Tên
thương
mại/
Tên
thương
mại
(Mã
kiểu
loại)]
Số
người
cho
phép
chở
(kể
cả
lái
xe)
FAW
BESTUNE
XIAOМА
FAW
BESTUNE
XIAOMA
ECO
(CA7000BEVD)
3
LOTUS
ELETRE
600
(LB)
LOTUS
EMEYA
600
(LD)
4
4
5
5
Giá
tại
6431/QĐ-UBND
hoặc
các
sửa
Giá
tính
LPTB
(VNĐ)
đổi,
bổ
sung
199.000.000
222.000.000
5.096.000.000
5.309.000.000
5
PORSCHЕ
TAYCAN
BLACK
EDITION
(Y1AGI1)
5.640.000.000
MERCEDES-BENZ
MERCEDES-MAYBACH
EQS
680
SUV
(V1)
(296955)
7.990.000.000
LYNK
&
CO
LYNK
&
CO
02
HALO
(E335)
5
898.000.000
8
BMW
IX3
(41DU)
5
2.445.000.000
2.315.000.000
5108
19 9
Phần
1b.
Ô
chở
người
từ
9
người
trở
xuống
dăn
xuất
lắp
ráp
trong
nước
STT
Nhãn
hiệu
Kiểu
loại
xe
[Tên
thương
mại
(Mã
kiểu
loại)/
Tên
thương
mại/
Số
loại]
Thể
tích
làm
việc
Số
người
cho
phép
chở
(kế
cả
Giá
tại
6431/QĐ-UBND
hoặc
các
sửa
Giá
tính
LPTB
(VNĐ)
lái
xe)
đổi,
bố
sung
1
BMW
3201
35FV1
2,0
5
1.541.000.000
2
KIA
SELTOS
SP21
PE
15G
CVT
FH5
1.5
5
609.000.000
3
KIA
SELTOS
SP21
PE
15G
CVT
FH5-02
1.5
5
573.000.000
4
KIA
SELTOS
SP2I
PE
15G
CVT
FH5-03
1.5
5
689.000.000
5
KIA
SPORTAGE
NQ5
PE
2.0G
AT-01
2,0
5
749.000.000
6
KIA
SPORTAGE
NQ5
PE
1.6
A
HEV
1,6
5
1.029.000.000
7
KIA
SPORTAGE
NQ5
PE
2.0G
AT
2.0
5
819.000.000
8
KIA
SPORTAGE
NO5
PE
1.6
A
HEV-01
1,6
5
979.000.000
9
KIA
SPORTAGE
NO5
1.6
В
НEV
1,6
5
1.079.000.000
10
KIA
CARNIVAL
KA4
PE
1.6
С
НEV
1.6
8
1.365.000.000
11
MAZDA
CX-5
KL2W7A-01
2.0
5
701.000.000
12
MAZDA
CX-5
KL2W7A
2.0
5
780.000.000
13
MAZDA
|CX-5
KL2W7A-04
2.0
5
815.000.000
14
MAZDA
CX-5
KL2W7A-03
2.0
5
792.000.000
15
MAZDA
CX-5
KL2W7A-02
2.0
5
731.000.000
16
MAZDA
MAZDA
2
DNEELA5-TL
1.5
5
399.000.000
17
MITSUBISHI
PAJERO
GLS
V43W
3.0
7
1.946.000.000
18
PEUGEOT
3008
(PAS5G6)
1.6
5
1.399.000.000
19
PEUGEOT
|5008
(PBS5G6)
1,6
7
1.499.000.000
20
PEUGEOT
|3008
PAS5G6-01
1,6
5
1.249.000.000
21
TOYOTА
ZACE
-
SURF
KF82L-HRMNEU
1.8
8
420.000.000
22
JAECOО
JAECOO
J5
PREMIUM
T36DPL4BL52E111A
1,5
5
499.000.000
23
JAECOO
JAECOO
J5
SHS-H
FLAGSHIP
T362DHL4BL50E116A
1,5
5
669.000.000
24
KIA
SELTOS
SP21
PE
1.5G
CVT
FH5-02
1,5
5
569.000.000
529.000.000
25
KIA
SELTOS
SP21
PE
1.5G
CVT
FH5
1,5
5
644.200.000
589.000.000
26
KIA
SONET
QY
PE
1.5G
CVT
FS5
1,5
5
549.000.000
517.000.000
27
KIA
SONET
OY
PE
1.5G
CVT
FL5
1,5
5
505.500.000
477.000.000
28
KIA
SONET
OY
PE
1.5G
CVT
FL5-01
1.5
5
475.000.000
450.000.000
29
KIA
CARNIVAL
KA4
PE
HEV
1.6T
AT
FH7/7R
1.6
7
1.859.000.000
1.751.000.000
30
MAZDA
CX-5
KE2W7A
2.0
5
869.000.000
799.000.000
31
MAZDA
CX-3
DK2WAA-02
1.5
5
619.000.000
569.000.000
32
PEUGEOТ
TRAVELLER
VEAHXX-01/7R
2,0
7
1.585.200.000
1.439.000.000
33
PEUGEOТ
5008
PNJEP6-01
1.6
7
1.031.500.000
899.000.000
34
PEUGEOТ
3008
PMJEP6
1,6
5
969.000.000
899.000.000
35
BMW
5201
15DD.B7
1.6
5
1.959.000.000
1.801.000.000
36
HYUNDAI
GRAND
I10
1.2AT
FL
1,2
5
444.800.000
381.200.000
37
|HYUNDAI
GRAND
110
SEDAN
1.2AT
FL
1,2
5
444.500.000
410.200.000
38
HYUNDAI
ACCENT
BN71
1.5
AT
STANDARD
1,5
5
481.600.000
417.530.000
39
HYUNDAI
ACCENT
BN71
1.5
AT
PREMIUM
1,5
5
562.700.000
493.760.000
40
HYUNDAI
ACCENT
BN71
1.5
AT
SPECIAL
1,5
5
515.400.000
455.590.000
41
HYUNDAI
ELANTRA
CN7
1.6
MPI
6AT
GL
1,6
5
650.000.000
520.740.000
42
HYUNDAI
ELANTRA
CN7
2.0
MPI
6AТ
2.0
5
714.000.000
635.030.000
43
HYUNDAI
ELANTRA
CN7
1.6
T-GDI
7DCT
1.6
5
779.000.000
701.690.000
44
HYUNDAI
TUCSON
1.6
T-GDI
7DCT
1,6
5
968.100.000
850.372.000
45
HYUNDAI
TUCSON
2.0
TCI
8AT
PE
2,0
5
971.400.000
909.898.000
46
HYUNDAI
TUCSON
2.0
MPI
6AT
HGS
PE
2,0
5
849.900.000
731.093.000
47
HYUNDAI
TUCSON
2.0
MPI
6AT
PE
2.0
5
759.100.000
657.911.000
48
HYUNDAI
TUCSON
1.6
T-GDI
7DCT
N
LINE
1,6
5
950.000.000
859.898.000
49
HYUNDAI
CRETA
1.5
MPI
GL
FL
1,5
5
642.000.000
543.867.000
50
|HYUNDAI
CRETA
1.5
MPI
GLS
FL
1,5
S
684.400.000
596.679.000
51
HYUNDAI
CRETA
1.5
MPI
HGS
FL
1,5
S
698.200.000
601.205.000
52
HYUNDAI
CUSTIN
1.5T
STANDARD
1.5
7
850.000.000
749.430.000
53
HYUNDAI
CUSTIN
1.5T
SPECIAL
1,5
7
945.000.000
837.870.000
Ô
điên
STT
Nhãn
hiêu
Kiểu
loại
xe
[Số
loại/
Tên
thương
mại/
Tên
thương
mại
(Mã
kiểu
loai)]
Số
người
cho
phép
chở
(kể
cả
lái
xe)
VINFAST
LIMO
GREEN
N7TP02
2
VINFAST
VF
7
PLUS
L5BE01
3
VINFAST
MINIO
GREEN
P4SN01
4
VINFAST
VF
8
COMFORT
U5VF01
5
VINFAST
VF
6
ECO
N5DG06
6
JAECOО
JAECOO
J5
EV
FLAGSHIP
T361DE00BL53B003А
Giá
tính
LPTB
(VNĐ)
749.000.000
979.000.000
269.000.000
889.000.000
646.000.000
599.000.000
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHÓ
NỘI
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
PHỤ
LỤC
II
ngày
/
/2026
của
UBND
thành
phố
Nội
BẢNG
2
-
Ô
PICK
UP,
Ô
TẢI
VAN
Phần
2a.
Ô
pick
up,
ô
tải
Van
nhập
khẩu
STT
Nhãn
hiệu
Kiểu
loại
xe
[Tên
thương
mại
(Mã
kiểu
loại)/
Tên
thương
mại/
Số
loại]
Thể
tích
làm
việc
Số
người
cho
phép
chở
(kể
cả
lái
xe)
Giá
tính
LPTB
(VNĐ)
1
TOYOTA
HIACE
(KDH223LLEMDY)
6
823.000.000
2
FORD
RANGER
(TRA490F5455)
5
1.093.000.000
3
FORD
RANGER
(TRA7070BE2F)
2
5
949.000.000
4
MITSUBISHI
TRITON
GLS
4WD
(LC1TJJHJCL)
2,4
5
710.000.000
5
NISSAN
NAVARA
EL
(CTSALQLD23IYP---ZQ)
2.3
659.000.000
STT
Nhãn
hiệu
Phần
2b.
Ô
pick
up,
ô
tải
Van
sản
xuất,
lắp
ráp
trong
nước
Kiểu
loại
xe
[Tên
thương
mại
(Mã
kiểu
loại)/
Tên
thương
mại/
Số
loại]
Thể
tích
làm
việc
Số
người
cho
phép
chở
(kế
Giá
tính
LPTB
(VNĐ)
cả
lái
xe)
THACO
TOWNER
T020A31R122
1,6
2
329.000.00
2
DOTHANH
MISSU
V65
2S
1,6
344.300.000
3
KIM
LONG
KIM
LONG
X9
KL605S-DK5E/16-VAN
3,0
3
580.000.000
4
FORD
RANGER
TRABCG2P0EUCXKBPL3
2,0
5
707.000.000
5
FORD
RANGER
TRABCG2P0EUCXEBPL3
2,0
5
776.000.000
6
FORD
RANGER
TRABCR2P0EUCXEBVL1
2,0
5
957.000.000
Ô
tải
Van
điện
STT
Nhãn
hiệu
Kiểu
loại
xe
[Số
loại/
Tên
thương
mại/
Tên
thương
mại
(Mã
kiểu
loại)]|
1
SRM
E60
2
SRM
E80
Công
suất
động
điện
(Kw)
Số
người
cho
phép
chở
(kể
Giá
tính
LPTB
(VNĐ)
cả
lái
xe)
75,0
3
529.000.000
75,0
3
579.000.000
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHÓ
NỘI
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
PHỤ
LỤC
III
Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
/QĐ-UBND
ngày
/
/2026
của
UBND
thành
phố
Nội
BẢNG
3:
XE
MÁY
Phần
3a.
Xe
máy
nhập
khẩu
STT
Nhãn
hiệu
Kiểu
loại
xe
[Tên
thương
mại/
Số
loại]
Thể
tích
làm
việc/
Công
suất
Giá
tính
LPTB
(VNĐ)
(cm³/kW)
1
HALIM-KREA
CKD50
49.5
10.000.000
2
CFMOTO
450SR
S
449
125.000.000
3
CFMOTO
675NK
674
172.000.000
HONDA
SH1501
157
154.000.000
HONDA
SH
1501
157
219.000.000
HONDA
CB350C
SPECIAL
EDITION
348,36
171.000.000
7
KAWASAKI
KLE500
ABS
451
175.000.000
8
KAWASAKI
NINJA
ZX-4RR
ABS
399
229.000.000
9
PIAGGIO
VESPA
946
HORSE
150
155
522.500.000
10
ROYAL
ENFIELD
HIMALAYAN
450
451,65
189.000.000
11
ROYAL
ENFIELD
HUNTER
350
349.34
112.000.000
12
TRIUMPH
THRUXTON
400
398
229.900.000
13
TRIUMPH
SCRAMBLER
400XC
398
243.900.000
14
TVS
RONIN
TD
225.9
73.000.000
15
YAMAHA
Y15ZR
SPECIAL
EDITION
150
85.000.000
16
YAMAHА
YZF-R9
890
339.000.000
17
BRIXTON
CROSSFIRE
500
STORR
486
168.000.000
18
HONDA
HONDA
UC3
79.000.000
Phần
3b.
Xe
máy
sản
xuất,
lắp
ráp
trong
nước
STT
Nhãn
hiệu
Kiều
loại
xe
[Tên
thương
mại/
Số
loại]
Thể
tích
làm
việc/
Công
suất
Giá
tính
LPTB
(VNĐ)
(cm³/kW)
1
HYOSUNG
RS
49,5
14.500.000
2
SYM
PRITI
50-VHC
49,5
26.700.000
3
VIET
THAI
DR
SPORT
49.5
11.900.000
4
VIET
THAI
WAVS
VTX
49.5
10.800.000
5
VIET
THAI
WAVS
VT
49.6
13.000.000
6
ESPERO
RETRO
MAX
49.5
15.400.000
7
ESPERO
50C2A-3
49,5
15.000.000
8
ESPERO
|50C6W2
49.5
12.500.000
9
SUMOTOR
S50C1
49.5
16.800.000
10
VICTORIA
AT88-ROYAL
49.4
21.000.000
11
VICTORIA
AT88-PRO3
49.4
18.300.000
12
ALLY
VISTA
49.4
26.500.000
13
MYOKO
VENICESI
49.4
8.700.000
14
DAELIM-KREA
CUP50
49.5
14.000.000
15
J-PAN
81
J-PAN
49,6
11.400.000
16
J-PAN
SPORTSH
49.4
16.800.000
17
J-PAN
VEPAR
GTS
49.4
15.200.000
18
J-PAN
WAVES
JP
49.6
11.200.000
19
J-PAN
CUPX
J
-
PAN
49,6
13.500.000
20
MOTOR
THAI
SPORT50
49.5
14.000.000
21
SPACY
II-BS2H
125
51.700.000
22
VINSKY
RS
49.6
14.000.000
23
HD
MOTOR
VERONА
49,4
18.900.000
24
HONDA
HA08
SUPER
DREAM
100
30.000.000
25
HONDA
WAVEALPHA
109
17.800.000
26
HONDA
SH1251
125
75.000.000
27
PIAGGIO
VESPA
SPRINT
80TH
180
174,1
120.000.000
28
PIAGGIO
VESPA
SPRINT
80TH
125
124,7
105.000.000
29
YAMAHА
MIO
CLASSICO
5WP1
113,7
15.000.000
30
YAMAHА
EXCITER-D191
155,1
60.900.000
31
YAMAHA
EXCITER-D193
155,1
54.000.000
32
ESPERO
127
127
14.100.000
33
JVCECO
S50
49,5
17.000.000
34
AIMA
G5
0,9
13.000.000
35
LUYUAN
FLAME
1,5
12.000.000
36
YAMAHА
NEOS-BFMG
2,3
37.000.000
37
VINFAST
VINFAST
FLAZZ
1.5
15.000.000
38
VINFAST
VINFAST
AMIO
S
0,8
13.900.000
39
VINFAST
VINFAST
AMIO
S2
0,8
12.000.000
40
YADEA
YD1000DT-15G
1,35
21.300.000
41
YADEA
YD400DT-27G
1,22
16.000.000
42
YADEA
YD400DT-28G
1,25
19.000.000
43
YADEA
YD1200DT-25G
2,32
23.000.000
44
YADEA
YD800DT-17G
1,5
17.000.000
45
YADEA
YD350DT-10G
1
14.400.000
46
OSAKAR
NISPA
SV
1,55
11.500.000
47
OSAKAR
X-MEN
PRO
XS
1.56
13.100.000
48
OSAKAR
X-MEN
SPORT
1,6
9.400.000
49
OSAKAR
BESTA
1,58
12.300.000
50
OSAKAR
NISPA
VERA
SS
1,52
13.500.000
51
OSAKAR
SUNOO
PLUS
1.5
10.500.000
52
OSAKAR
VIERA
2,4
19.400.000
53
OSAKAR
S8
X
1,1
13.500.000
54
VIET
THAI
VEBA
VT
1.6
14.800.000
55
VIET
THAI
GOGO
X
1,5
13.000.000
56
ESPERO
WEEZEE
PLUS
2
1.05
10.500.000
57
ESPERO
WEEZEE
M3
0.9
12.600.000
58
ESPERO
TYPE
3
0,9
14.000.000
59
ESPERO
DIAMO-1
1,55
12.700.000
60
ESPERO
BILLY
1.6
16.500.000
61
VICTORIA
20A-5
8.700.000
62
VICTORIA
STAR
1
3.1
19.100.000
63
VICTORIA
VIRAL
S5
1.55
13.800.000
64
VICTORIA
VC-NOBLE
NEW
1,2
10.300.000
65
VICTORIA
VC
FASHION
0,48
11.500.000
66
DK
V2
1,1
14.900.000
67
DK
D1
1,1
15.500.000
68
DK
EZS
0,95
14.000.000
69
DIBAO
SHINE
2,8
23.000.000
70
DIBAO
TESLA
CHIC
Q1
1,6
17.000.000
71
DIBAO
MIP
0,5
15.000.000
72
DIBAO
TESLA
1,6
21.500.000
73
DIBAO
VIBE
1.55
18.500.000
74
XMEN
CPI-1
1.6
11.300.000
75
JVCECO
S4
1.5
15.100.000
76
JVCECO
G9
SURI
1
13.500.000
77
JVCECO
VERAS
V
1.65
14.200.000
78
JVCECO
G9
CITI
0.502
14.400.000
79
JVCECO
G9S
CITI
15.100.000
80
JVCECO
|G9
SMART
0,95
13.400.000
81
JVCECO
VERAS
S
1,65
18.000.000
82
KAZUKI
CANELY
DELUXE
1
1,6
12.000.000
83
KAZUKI
CANELY
GT
1,6
13.000.000
84
KAZUKIІ
GLS
1,3
10.300.000
85
KAZUKI
GLE2
1,3
9.000.000
86
KAZUKI
SLAY
240W
0,29
11.000.000
87
KAZUKI
Z2]
2
LTD
1,65
10.600.000
88
KAZUKI
V3
0,98
12.000.000
89
KAZUKI
VS
0,98
11.000.000
90
CANELY
E2
1,2
12.200.000
91
NIJIA
PRINCE
S
1,5
15.500.000
92
NIJIA
VELORA
2,5
11.000.000
93
NIJIA
PRIDE
GO
1,5
12.300.000
94
NIJIA
NJ-A8
2,5
11.300.000
95
NIJIA
SPRING
1,5
7.800.000
96
NIJIA
GOGO
1,5
7.800.000
97
MOTORTHAI
FLY
AWAY
1
15.000.000
98
BEFORE
ALL
XMEN
CAPTAINS
1,52
7.400.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5108/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 5108/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 6431/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 5108/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×