- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3369/QĐ-UBND Hà Nội 2026 điều chỉnh bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô xe máy
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 3369/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Xuân Lưu |
| Trích yếu: | Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
05/07/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3369/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 3369/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN ______ Số: 3369/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _________________ |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy
___________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Thuế thành phố Hà Nội tại công văn số 31518/HAN-CNTK ngày 25 tháng 6 năm 2026 về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 6431/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 và Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 25/04/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
|
| ỦY BAN NHÂN DÂN _______ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
Ban hành kèm theo quyết định số ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội
BẢNG 1 - Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc 2236/QĐ-UBND (VNĐ) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
Z4 SDRIVE20I (HF11) |
2 |
2 |
2.996.500.000 |
2.716.000.000 |
|
2 |
BMW |
430I (61AV) |
2 |
4 |
2.561.000.000 |
2.331.000.000 |
|
3 |
CADILLAC |
ESCALADE ESV PREMIUM LUXURY |
3 |
7 |
|
7.157.000.000 |
|
4 |
FORD |
EVEREST (TEKFB041716) |
2,3 |
7 |
|
1.629.000.000 |
|
5 |
FORD |
EVEREST (TEK7452B725) |
2 |
7 |
|
1.343.000.000 |
|
6 |
FORD |
EVEREST (TEKE9057539) |
2 |
7 |
|
1.209.000.000 |
|
7 |
GEELY |
MONJARO PREMIUM (KX11-A3) |
2 |
5 |
|
1.149.000.000 |
|
8 |
GEELY |
EX5 EM-I MAX (P145) |
1,5 |
5 |
|
909.000.000 |
|
9 |
GEELY |
EX5 EM-I PRO (P145) |
1,5 |
5 |
|
789.000.000 |
|
10 |
HONDA |
CR-V E:HEV RS (RS-RS588TJN) |
2 |
5 |
|
1.250.000.000 |
|
11 |
HONDA |
CR-V E:HEV LX (LXRS587TEN) |
2 |
5 |
|
1.170.000.000 |
|
12 |
HONDA |
CIVIC RS (FE168TG) |
1,5 |
5 |
|
889.000.000 |
|
13 |
HONDA |
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN) |
1,5 |
5 |
|
835.000.000 |
|
14 |
HONDA |
HR-V L (RV388TEN) |
1,5 |
5 |
|
750.000.000 |
|
15 |
HONDA |
HR-V G (RV386TLN) |
1,5 |
5 |
|
699.000.000 |
|
16 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4B4) |
1,5 |
5 |
551.000.000 |
517.222.000 |
|
17 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G360) |
1,5 |
7 |
|
595.000.000 |
|
18 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G371) |
1,5 |
7 |
|
552.000.000 |
|
19 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER VELAR DYNAMIC HSE PHEV (LY) |
2 |
5 |
|
4.839.000.000 |
|
20 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER VELAR AUTOBIOGRAPHY (LY) |
2 |
5 |
|
5.366.000.000 |
|
21 |
LAND ROVER |
DEFENDER S (LE) |
3 |
7 |
5.579.000.000 |
5.319.000.000 |
|
22 |
LAND ROVER |
RANGE ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY (L1) |
3 |
5 |
8.493.000.000 |
7.489.000.000 |
|
23 |
LEXUS |
RX350H LUXURY CE (AALH15L-AWXGB) |
2,5 |
5 |
4.340.000.000 |
4.140.000.000 |
|
24 |
LEXUS |
RX350H PREMIUM CE (AALH15L-AWXGB) |
2,5 |
5 |
3.510.000.000 |
3.350.000.000 |
|
25 |
MITSUBISHI |
XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT) |
1,5 |
5 |
|
665.000.000 |
|
26 |
PORSCHE |
CAYENNE COUPE BLACK EDITION (9YBDI1) |
3 |
5 |
|
6.525.000.000 |
|
27 |
SKODA |
OCTAVIA (PV36YD) |
2 |
5 |
|
1.560.000.000 |
|
28 |
SUBARU |
FORESTER 2.0I-S ES (SK7BLNL) |
2 |
5 |
933.700.000 |
820.800.000 |
|
29 |
SUBARU |
FORESTER 2.0I-L ES (SK7BLLL) |
2 |
5 |
884.000.000 |
773.300.000 |
|
30 |
SUBARU |
SUBARU OUTBACK 2.5I-T EYESIGHT AWD CVT (BT9ELEL) |
2,5 |
5 |
1.732.200.000 |
1.505.750.000 |
|
31 |
SUBARU |
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7BLPL) |
2 |
5 |
|
964.000.000 |
|
32 |
SUBARU |
SUBARU BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6AT (ZD8ELE7) |
2,4 |
4 |
|
1.629.000.000 |
|
33 |
SUBARU |
SUBARU BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6MT (ZD8ELE8) |
2,4 |
4 |
|
1.539.000.000 |
|
34 |
VOLKSWAGEN |
TERAMONT PRO (DG13BT) |
2 |
7 |
|
2.888.000.000 |
|
35 |
MERCEDES-BENZ |
V 300 AMG (447815) |
2 |
7 |
|
3.999.000.000 |
|
36 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-MAYBACH S 450 (V1) (223961) |
3 |
4 |
|
8.279.000.000 |
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
37 |
BMW |
IX3 (41DU) |
5 |
2.445.000.000 |
|
38 |
BYD |
BYD DOLPHIN (EM2E-4) |
5 |
569.000.000 |
|
39 |
GEELY |
EX2 MAX (E22H) |
5 |
499.000.000 |
|
40 |
GEELY |
EX2 PRO (E22H) |
5 |
459.000.000 |
|
41 |
MINI |
COUNTRYMAN SE ALL4 (51GA) |
5 |
2.943.000.000 |
|
42 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-MAYBACH EQS 680 SUV (296955) |
4 |
7.990.000.000 |
|
43 |
MERCEDES-BENZ |
EQE 500 4MATIC (SUV) (V1) (294622) |
5 |
3.669.000.000 |
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc 2236/QĐ-UBND (VNĐ) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
320I 35FV-01 |
2,0 |
5 |
1.651.000.000 |
1.459.000.000 |
|
2 |
HONDA |
CR-V L (L-RS384TENX) |
1,5 |
7 |
|
1.099.000.000 |
|
3 |
HONDA |
CR-V G (G-RS382TENX) |
1,5 |
7 |
|
1.039.000.000 |
|
4 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 MT STANDARD |
1,5 |
5 |
432.600.000 |
398.110.000 |
|
5 |
HYUNDAI |
PALISADE R2.2 SPECIAL 7S |
2,2 |
7 |
1.415.900.000 |
1.238.000.000 |
|
6 |
HYUNDAI |
PALISADE R2.2 PREMIUM 7S |
2,2 |
7 |
1.485.000.000 |
1.332.399.000 |
|
7 |
HYUNDAI |
PALISADE R2.2 PREMIUM |
2,2 |
6 |
1.589.000.000 |
1.360.952.000 |
|
8 |
HYUNDAI |
PALISADE R2.2 SPECIAL |
2,2 |
6 |
1.479.000.000 |
1.246.666.000 |
|
9 |
KIA |
CARENS KY 1.5G CVT FL7-01 |
1,5 |
7 |
654.000.000 |
619.000.000 |
|
10 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S |
1,6 |
7 |
|
1.779.000.000 |
|
11 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01/7S |
1,6 |
7 |
|
1.599.000.000 |
|
12 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-01 |
1,5 |
5 |
|
519.000.000 |
|
13 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-03 |
1,5 |
5 |
608.900.000 |
575.000.000 |
|
14 |
KIA |
SOLUTO AB 1.4G MT FL5 |
1,4 |
5 |
341.000.000 |
319.000.000 |
|
15 |
MAZDA |
323 (BJ10M2MH) |
1,6 |
5 |
|
420.000.000 |
|
16 |
PEUGEOT |
2008 PCJHN6 |
1,2 |
5 |
|
782.000.000 |
|
17 |
MAZDA |
3 BC2HAA |
1,5 |
5 |
645.000.000 |
585.000.000 |
|
18 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA |
1,5 |
5 |
549.000.000 |
519.000.000 |
|
19 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-01 |
1,5 |
5 |
579.000.000 |
549.000.000 |
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
20 |
VINFAST |
VF 7 PLUS N5CF01 |
5 |
909.000.000 |
|
21 |
VINFAST |
VF 3 94KL06 |
4 |
299.000.000 |
|
22 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ06 |
5 |
529.000.000 |
|
23 |
VINFAST |
HERIO GREEN S5EJ05 |
5 |
499.000.000 |
|
24 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA05 |
5 |
1.199.000.000 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN _______ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
Ban hành kèm theo ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội
BẢNG 2 - Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2) |
3 |
5 |
1.448.000.000 |
|
2 |
LAND ROVER |
DEFENDER |
2,4 |
5 |
1.922.000.000 |
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
TOYOTA |
ZACE SURF |
1,8 |
2 |
420.000.000 |
|
2 |
TERACO |
TERA V3S |
1,4 |
2 |
270.000.000 |
|
3 |
TERACO |
TERA V3 |
1,4 |
2 |
265.000.000 |
|
4 |
VEAM |
V3-2N |
1,5 |
2 |
239.000.000 |
|
5 |
VEAM |
C35-2N |
1,5 |
2 |
280.000.000 |
|
6 |
SRM |
X30LP-V2 |
1,6 |
2 |
283.000.000 |
|
7 |
THACO |
TOWNER T024A31R122-DL1 |
1,6 |
2 |
510.000.000 |
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
8 |
VINFAST |
EC VAN W2KR01 |
2 |
325.000.000 |
|
9 |
VINFAST |
EC VAN U2KR01 |
2 |
325.000.000 |
|
10 |
KIM LONG |
GK48EV E426A32R81 |
2 |
480.000.000 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN _______ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội
BẢNG 3: XE MÁY
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3 /kW) |
Giá tại QĐ 6431/QĐ- UBND hoặc 2236/QĐ-UBND (VNĐ) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
0C61 |
350 |
|
309.000.000 |
|
2 |
DUCATI |
XDIAVEL V4 |
1158 |
|
1.129.000.000 |
|
3 |
HONDA |
WAVE125 |
123,94 |
|
91.900.000 |
|
4 |
HONDA |
DAX ROYAL LIMITED EDITION |
123,94 |
|
123.000.000 |
|
5 |
HONDA |
VARIO 125 SPORTY |
124,88 |
|
43.100.000 |
|
6 |
HONDA |
MONKEY CHROME LEGACY LIMITED EDITION |
123,94 |
|
158.200.000 |
|
7 |
HONDA |
WAVE 125R SPECIAL EDITION |
123,94 |
|
115.000.000 |
|
8 |
HONDA |
VARIO 125 STREET |
124,88 |
|
40.500.000 |
|
9 |
HONDA |
SUPER CUB ABS |
123,94 |
|
130.000.000 |
|
10 |
HONDA |
REVO |
398 |
|
152.000.000 |
|
11 |
KAWASAKI |
Z1100 SE ABS |
1099 |
|
409.000.000 |
|
12 |
KAWASAKI |
KLX230 LOW DOWN ABS |
233 |
|
143.600.000 |
|
13 |
KAWASAKI |
KLE500 SE ABS |
451 |
|
184.900.000 |
|
14 |
PIAGGIO |
VESPA 946 HORSE |
124 |
|
399.000.000 |
|
15 |
TRIUMPH |
BONNEVILLE BOBBER |
1200 |
|
683.500.000 |
|
16 |
TRIUMPH |
TRIDENT 660 |
660 |
|
275.000.000 |
|
17 |
SAPPHIRE |
BELLA 125LS |
125 |
|
29.000.000 |
|
18 |
SUNDIRO-HONDA |
SQUAREX125 |
124 |
|
44.200.000 |
|
19 |
QJMOTOR |
SRV 400 VS |
385 |
|
135.000.000 |
|
20 |
QJMOTOR |
SRV 600 V |
561 |
|
185.000.000 |
|
21 |
BENDA |
CHINCHILLA 500 |
475,6 |
|
115.000.000 |
|
22 |
DUCATI |
HYPERMOTARD 950 RVE |
937 |
|
499.000.000 |
|
23 |
DUCATI |
STREETFIGHTER V2S |
890 |
|
629.000.000 |
|
24 |
HONDA |
ADV 160 ROADSYNC |
156,93 |
|
83.000.000 |
|
25 |
HONDA |
VARIO 125 ADVANCE |
124,88 |
|
45.300.000 |
|
26 |
HONDA |
CB1300 SUPER FOUR SP FINAL EDITION |
1284 |
|
650.000.000 |
|
27 |
HONDA |
CT125 CHUMS LIMITED EDITION |
123,94 |
|
110.000.000 |
|
28 |
KAWASAKI |
W230 ABS |
233 |
|
125.000.000 |
|
29 |
KAWASAKI |
W230 MEGURO ABS |
233 |
|
135.000.000 |
|
30 |
HONDA |
CUV E: |
6 |
158.600.000 |
44.200.000 |
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm 3 /kW) |
Giá tại QĐ 6431 hoặc 2236 (VNĐ) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
30 |
YAMAHA |
GEAR-DF92 |
124,9 |
|
34.400.000 |
|
31 |
YAMAHA |
GEAR-DF91 |
124,9 |
|
30.400.000 |
|
32 |
BOSSCITY |
CUB81 |
49,5 |
|
12.300.000 |
|
33 |
VIET THAI |
CHAILXS |
49,6 |
|
12.400.000 |
|
34 |
VIET THAI |
CLASSIC VSX |
49,6 |
|
12.000.000 |
|
35 |
ESPERO |
50VS CLASSIC PLUS |
49,4 |
|
17.200.000 |
|
36 |
ESPERO |
50C3R |
49,5 |
|
13.200.000 |
|
37 |
ALLY |
VEGAS S1 |
49,4 |
|
20.500.000 |
|
38 |
DAELIMKORE |
RSC |
49,5 |
|
13.600.000 |
|
39 |
YAMALLAV |
SIRIUX F1 |
49,5 |
|
12.500.000 |
|
40 |
HONDA |
WEASEL 110-S |
110 |
|
23.500.000 |
|
41 |
HONDA |
KC480 WINNER R |
149,2 |
|
45.500.000 |
|
42 |
YAMAHA |
NMAX-DC21 |
155,1 |
|
79.000.000 |
|
43 |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155,1 |
|
69.000.000 |
|
44 |
YAMAHA |
PG-1-BNS3 |
113,7 |
|
31.100.000 |
|
45 |
VINFAST |
VINFAST FELIZ II |
3 |
|
22.900.000 |
|
46 |
VINFAST |
VINFAST VIPER |
3 |
|
39.900.000 |
|
47 |
VINFAST |
EVO GRAND +1 |
2,25 |
|
22.800.000 |
|
48 |
YADEA |
YD1500DT-4G |
2,8 |
|
27.800.000 |
|
49 |
YADEA |
YD1500DT-8G |
2,75 |
|
36.800.000 |
|
50 |
YADEA |
YD1500DT-10G |
2,85 |
|
32.000.000 |
|
51 |
YADEA |
YD1500DT-12G |
2,61 |
|
39.000.000 |
|
52 |
DK |
NOVA X |
2,35 |
|
22.300.000 |
|
53 |
EVGO |
EX100 |
1,85 |
|
13.000.000 |
|
54 |
TAILG |
T72L |
6 |
|
32.500.000 |
|
55 |
TAILG |
R60 |
1,65 |
|
16.300.000 |
|
56 |
AIMIAECO |
LUNA |
1,6 |
|
11.700.000 |
|
57 |
VINFAST |
VINFAST AMIO |
0,8 |
|
13.900.000 |
|
58 |
VINFAST |
VINFAST EVO LITE |
2,3 |
|
17.000.000 |
|
59 |
VINFAST |
EVO GRAND LITE +1 |
1,9 |
|
18.900.000 |
|
60 |
YADEA |
YD240DT-1G |
0,43 |
|
15.000.000 |
|
61 |
YADEA |
YD1200DT-23G |
2,45 |
|
26.000.000 |
|
62 |
YADEA |
YD350DT-9G |
1,45 |
|
17.000.000 |
|
63 |
YADEA |
YD400DT-25G |
1,15 |
|
15.000.000 |
|
64 |
YADEA |
YD1000DT-14G |
1,35 |
|
14.000.000 |
|
65 |
YADEA |
YD350DT-8G |
1 |
|
15.500.000 |
|
66 |
YADEA |
YD350DT-6G |
1 |
|
11.400.000 |
|
67 |
OSAKAR |
SUNOOX |
1 |
|
9.600.000 |
|
68 |
OSAKAR |
CLASSY SS |
1,58 |
|
12.300.000 |
|
69 |
ESPERO |
CLASSIC PLUS 2 |
1,6 |
|
16.500.000 |
|
70 |
ESPERO |
WEEZEE PLUS 3 |
1,05 |
|
10.600.000 |
|
71 |
ESPERO |
E-SYNC |
1,05 |
|
11.000.000 |
|
72 |
YALIM |
XMEN18 |
1,5 |
|
10.200.000 |
|
73 |
VICTORIA |
V68-1 |
1,7 |
|
11.500.000 |
|
74 |
VICTORIA |
V38-PRO 2 |
1,7 |
|
17.000.000 |
|
75 |
VICTORIA |
VC ELITE |
1,2 |
|
13.500.000 |
|
76 |
VICTORIA |
ROYAL |
2,1 |
|
22.500.000 |
|
77 |
DK |
V1 |
1 |
|
13.900.000 |
|
78 |
DK |
EZ3 |
0,95 |
|
12.700.000 |
|
79 |
DK |
NOVA |
2,1 |
|
22.300.000 |
|
80 |
ALLY |
SVECO |
2,5 |
|
29.500.000 |
|
81 |
DIBAO |
QUEEN |
1,55 |
|
16.200.000 |
|
82 |
JVCECO |
G9S NEW |
1,05 |
|
14.200.000 |
|
83 |
JVCECO |
S |
1,5 |
|
14.100.000 |
|
84 |
JVCECO |
VERAS |
1,65 |
|
18.000.000 |
|
85 |
KAZUKI |
GO3 S |
1,6 |
|
13.900.000 |
|
86 |
KAZUKI |
LX3 S |
1,6 |
|
11.000.000 |
|
87 |
KAZUKI |
SLAY |
1,3 |
|
13.500.000 |
|
88 |
KAZUKI |
SLAY PLUS |
1,3 |
|
14.000.000 |
|
89 |
KAZUKI |
FLEX |
2,5 |
|
18.500.000 |
|
90 |
KAZUKI |
FEVER |
2,5 |
|
18.500.000 |
|
91 |
KAZUKI |
Z2 LTD1 |
1,65 |
|
20.000.000 |
|
92 |
KAZUKI |
VIBE |
1,3 |
|
11.800.000 |
|
93 |
NIJIA |
NJ-A6 |
1,5 |
|
15.500.000 |
|
94 |
NIJIA |
PRINCE F |
1,5 |
|
7.800.000 |
|
95 |
NIJIA |
CHALLENGER |
1,45 |
|
9.500.000 |
|
96 |
MOTORTHAI |
SPALY |
1,6 |
|
18.500.000 |
|
97 |
BEFORE ALL |
NAPOLI 2.0S |
1,6 |
|
18.000.000 |
|
98 |
BEFORE ALL |
BAT S |
1,58 |
|
16.000.000 |
|
99 |
BEFORE ALL |
LATINA |
1,58 |
|
10.850.000 |
|
100 |
NIOSHIMA |
PLUS-S |
1,5 |
|
9.100.000 |
|
101 |
TAKUMI |
CROWN |
1,6 |
|
12.000.000 |
|
102 |
TAKUMI |
VC 3 |
1 |
|
12.000.000 |
|
103 |
J-PAN |
ECOSH |
1,98 |
|
14.500.000 |
|
104 |
PUSAN |
GLC |
1,5 |
|
12.500.000 |
|
105 |
TAILG |
NOVA |
1,55 |
|
15.900.000 |
|
106 |
TAILG |
R53 PLUS |
1,55 |
|
16.300.000 |
|
107 |
TAILG |
R60 |
1,65 |
|
16.300.000 |
|
108 |
TAILG |
X51 PLUS |
1,65 |
|
15.500.000 |
|
109 |
TAILG |
DODO |
1,55 |
|
13.000.000 |
|
110 |
KAISHI |
FUSHIKA S |
1,6 |
|
13.500.000 |
|
111 |
KAISHI |
GOGO S |
1,65 |
|
13.500.000 |
|
112 |
VINA THAI |
GOGONEWS |
1,5 |
|
8.100.000 |
|
113 |
VINA THAI |
GOGONEWS8 |
1,5 |
|
9.700.000 |
|
114 |
VINA THAI |
LUXURYS |
1,8 |
|
9.700.000 |
|
115 |
KUMATSU |
VQ6 |
1,5 |
|
12.500.000 |
|
116 |
YAKA |
LAVIA PLUS |
1,65 |
|
14.600.000 |
|
117 |
YAKA |
LAVIA SX |
1,65 |
|
12.000.000 |
|
118 |
YAKA |
LAVIASP |
1,65 |
|
10.800.000 |
|
119 |
YAKA |
LAVARA |
0,45 |
|
11.800.000 |
|
120 |
YAKA |
GOGO NEW |
1,65 |
|
14.500.000 |
|
121 |
YAKA |
GO-GO |
1,65 |
|
10.800.000 |
|
122 |
MICHI |
GOGO S8 |
2,5 |
|
15.000.000 |
|
123 |
MICHI |
V |
1,5 |
|
10.800.000 |
|
124 |
MICHI |
V8 |
1,6 |
|
15.000.000 |
|
125 |
TAKASHI |
NOZA ONE S |
1,6 |
|
11.800.000 |
|
126 |
HUGO |
ELEGANTX |
1,8 |
|
12.000.000 |
|
127 |
G20 |
ELVA1 |
1,6 |
|
9.200.000 |
|
128 |
MOVE |
ATHENA |
1 |
|
12.300.000 |
|
129 |
POWELLDD |
FANCY |
1,75 |
|
14.600.000 |
|
130 |
POWELLDD |
SHINE |
1,35 |
|
15.000.000 |
|
131 |
POWELLDD |
WALKMEN-A |
1,15 |
|
13.800.000 |
|
132 |
POWELLDD |
HAZEL |
1,1 |
|
13.500.000 |
|
133 |
POWELLDD |
WALKMEN-B |
1,2 |
|
13.800.000 |
|
134 |
POWELLDD |
DIMOON |
2,05 |
|
19.000.000 |
|
135 |
VIVIEN |
E26 |
1,45 |
|
8.000.000 |
|
136 |
ZIRA |
F1 |
1 |
|
13.300.000 |
|
137 |
PIXAR |
PLUS946 |
1,58 |
|
12.600.000 |
|
138 |
JUKA BIKE |
JK8 |
1 |
|
9.200.000 |
|
139 |
HD MOTOR |
VERONA ECO |
1,98 |
|
22.000.000 |
|
140 |
BEFORE ALL |
BF150S |
4,4 |
37.800.000 |
25.500.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!