Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3369/QĐ-UBND Hà Nội 2026 điều chỉnh bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô xe máy

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/07/2026 10:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3369/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Xuân Lưu
Trích yếu: Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3369/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3369/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3369/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3369/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

______

Số: 3369/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_________________

Hà Nội, ngày 05 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy

___________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Thuế thành phố Hà Nội tại công văn số 31518/HAN-CNTK ngày 25 tháng 6 năm 2026 về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 6431/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 và Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 25/04/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.

Đang theo dõi

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Đang theo dõi

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, các PCVP, KT, ĐT, TH;
- Trung tâm TT, DL&CNS;
- Lưu: VT, K.T.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH


Nguyễn Xuân Lưu

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

 

 

PHỤ LỤC I
Ban hành kèm theo quyết định số  ngày  /   /2026 của UBND thành phố Hà Nội

 

BẢNG 1 - Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Đang theo dõi
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc 2236/QĐ-UBND (VNĐ)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

Z4 SDRIVE20I (HF11)

2

2

2.996.500.000

2.716.000.000

2

BMW

430I (61AV)

2

4

2.561.000.000

2.331.000.000

3

CADILLAC

ESCALADE ESV PREMIUM LUXURY

3

7

 

7.157.000.000

4

FORD

EVEREST (TEKFB041716)

2,3

7

 

1.629.000.000

5

FORD

EVEREST (TEK7452B725)

2

7

 

1.343.000.000

6

FORD

EVEREST (TEKE9057539)

2

7

 

1.209.000.000

7

GEELY

MONJARO PREMIUM (KX11-A3)

2

5

 

1.149.000.000

8

GEELY

EX5 EM-I MAX (P145)

1,5

5

 

909.000.000

9

GEELY

EX5 EM-I PRO (P145)

1,5

5

 

789.000.000

10

HONDA

CR-V E:HEV RS (RS-RS588TJN)

2

5

 

1.250.000.000

11

HONDA

CR-V E:HEV LX (LXRS587TEN)

2

5

 

1.170.000.000

12

HONDA

CIVIC RS (FE168TG)

1,5

5

 

889.000.000

13

HONDA

HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN)

1,5

5

 

835.000.000

14

HONDA

HR-V L (RV388TEN)

1,5

5

 

750.000.000

15

HONDA

HR-V G (RV386TLN)

1,5

5

 

699.000.000

16

HYUNDAI

CRETA (I7W5D661V D D4B4)

1,5

5

551.000.000

517.222.000

17

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G360)

1,5

7

 

595.000.000

18

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G371)

1,5

7

 

552.000.000

19

LAND ROVER

RANGE ROVER VELAR DYNAMIC HSE PHEV (LY)

2

5

 

4.839.000.000

20

LAND ROVER

RANGE ROVER VELAR AUTOBIOGRAPHY (LY)

2

5

 

5.366.000.000

21

LAND ROVER

DEFENDER S (LE)

3

7

5.579.000.000

5.319.000.000

22

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY (L1)

3

5

8.493.000.000

7.489.000.000

23

LEXUS

RX350H LUXURY CE (AALH15L-AWXGB)

2,5

5

4.340.000.000

4.140.000.000

24

LEXUS

RX350H PREMIUM CE (AALH15L-AWXGB)

2,5

5

3.510.000.000

3.350.000.000

25

MITSUBISHI

XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT)

1,5

5

 

665.000.000

26

PORSCHE

CAYENNE COUPE BLACK EDITION (9YBDI1)

3

5

 

6.525.000.000

27

SKODA

OCTAVIA (PV36YD)

2

5

 

1.560.000.000

28

SUBARU

FORESTER 2.0I-S ES (SK7BLNL)

2

5

933.700.000

820.800.000

29

SUBARU

FORESTER 2.0I-L ES (SK7BLLL)

2

5

884.000.000

773.300.000

30

SUBARU

SUBARU OUTBACK 2.5I-T EYESIGHT AWD CVT (BT9ELEL)

2,5

5

1.732.200.000

1.505.750.000

31

SUBARU

CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7BLPL)

2

5

 

964.000.000

32

SUBARU

SUBARU BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6AT (ZD8ELE7)

2,4

4

 

1.629.000.000

33

SUBARU

SUBARU BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6MT (ZD8ELE8)

2,4

4

 

1.539.000.000

34

VOLKSWAGEN

TERAMONT PRO (DG13BT)

2

7

 

2.888.000.000

35

MERCEDES-BENZ

V 300 AMG (447815)

2

7

 

3.999.000.000

36

MERCEDES-BENZ

MERCEDES-MAYBACH S 450 (V1) (223961)

3

4

 

8.279.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

(VNĐ)

37

BMW

IX3 (41DU)

5

2.445.000.000

38

BYD

BYD DOLPHIN (EM2E-4)

5

569.000.000

39

GEELY

EX2 MAX (E22H)

5

499.000.000

40

GEELY

EX2 PRO (E22H)

5

459.000.000

41

MINI

COUNTRYMAN SE ALL4 (51GA)

5

2.943.000.000

42

MERCEDES-BENZ

MERCEDES-MAYBACH EQS 680 SUV (296955)

4

7.990.000.000

43

MERCEDES-BENZ

EQE 500 4MATIC (SUV) (V1) (294622)

5

3.669.000.000

Đang theo dõi
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc 2236/QĐ-UBND (VNĐ)

Giá tính LPTB

(VNĐ)

1

BMW

320I 35FV-01

2,0

5

1.651.000.000

1.459.000.000

2

HONDA

CR-V L (L-RS384TENX)

1,5

7

 

1.099.000.000

3

HONDA

CR-V G (G-RS382TENX)

1,5

7

 

1.039.000.000

4

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 MT STANDARD

1,5

5

432.600.000

398.110.000

5

HYUNDAI

PALISADE R2.2 SPECIAL 7S

2,2

7

1.415.900.000

1.238.000.000

6

HYUNDAI

PALISADE R2.2 PREMIUM 7S

2,2

7

1.485.000.000

1.332.399.000

7

HYUNDAI

PALISADE R2.2 PREMIUM

2,2

6

1.589.000.000

1.360.952.000

8

HYUNDAI

PALISADE R2.2 SPECIAL

2,2

6

1.479.000.000

1.246.666.000

9

KIA

CARENS KY 1.5G CVT FL7-01

1,5

7

654.000.000

619.000.000

10

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV/7S

1,6

7

 

1.779.000.000

11

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01/7S

1,6

7

 

1.599.000.000

12

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-01

1,5

5

 

519.000.000

13

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-03

1,5

5

608.900.000

575.000.000

14

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FL5

1,4

5

341.000.000

319.000.000

15

MAZDA

323 (BJ10M2MH)

1,6

5

 

420.000.000

16

PEUGEOT

2008 PCJHN6

1,2

5

 

782.000.000

17

MAZDA

3 BC2HAA

1,5

5

645.000.000

585.000.000

18

MAZDA

CX-3 DK2WAA

1,5

5

549.000.000

519.000.000

19

MAZDA

CX-3 DK2WAA-01

1,5

5

579.000.000

549.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

(VNĐ)

20

VINFAST

VF 7 PLUS N5CF01

5

909.000.000

21

VINFAST

VF 3 94KL06

4

299.000.000

22

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ06

5

529.000.000

23

VINFAST

HERIO GREEN S5EJ05

5

499.000.000

24

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA05

5

1.199.000.000

Đang theo dõi
 

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

 

 

PHỤ LỤC II

Ban hành kèm theo ngày  /  /2026 của UBND thành phố Hà Nội

 

BẢNG 2 - Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

Đang theo dõi
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

(VNĐ)

1

FORD

RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2)

3

5

1.448.000.000

2

LAND ROVER

DEFENDER

2,4

5

1.922.000.000

Đang theo dõi
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

(VNĐ)

1

TOYOTA

ZACE SURF

1,8

2

420.000.000

2

TERACO

TERA V3S

1,4

2

270.000.000

3

TERACO

TERA V3

1,4

2

265.000.000

4

VEAM

V3-2N

1,5

2

239.000.000

5

VEAM

C35-2N

1,5

2

280.000.000

6

SRM

X30LP-V2

1,6

2

283.000.000

7

THACO

TOWNER T024A31R122-DL1

1,6

2

510.000.000

Ô tô tải Van điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

(VNĐ)

8

VINFAST

EC VAN W2KR01

2

325.000.000

9

VINFAST

EC VAN U2KR01

2

325.000.000

10

KIM LONG

GK48EV E426A32R81

2

480.000.000

Đang theo dõi
 

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

 


PHỤ LỤC III
Ban hành kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   /   /2026 của UBND thành phố Hà Nội

 

BẢNG 3: XE MÁY

Đang theo dõi
Phần 3a. Xe máy nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3 /kW)

Giá tại QĐ 6431/QĐ-

UBND hoặc 2236/QĐ-UBND (VNĐ)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

0C61

350

 

309.000.000

2

DUCATI

XDIAVEL V4

1158

 

1.129.000.000

3

HONDA

WAVE125

123,94

 

91.900.000

4

HONDA

DAX ROYAL LIMITED EDITION

123,94

 

123.000.000

5

HONDA

VARIO 125 SPORTY

124,88

 

43.100.000

6

HONDA

MONKEY CHROME LEGACY

LIMITED EDITION

123,94

 

158.200.000

7

HONDA

WAVE 125R SPECIAL EDITION

123,94

 

115.000.000

8

HONDA

VARIO 125 STREET

124,88

 

40.500.000

9

HONDA

SUPER CUB ABS

123,94

 

130.000.000

10

HONDA

REVO

398

 

152.000.000

11

KAWASAKI

Z1100 SE ABS

1099

 

409.000.000

12

KAWASAKI

KLX230 LOW DOWN ABS

233

 

143.600.000

13

KAWASAKI

KLE500 SE ABS

451

 

184.900.000

14

PIAGGIO

VESPA 946 HORSE

124

 

399.000.000

15

TRIUMPH

BONNEVILLE BOBBER

1200

 

683.500.000

16

TRIUMPH

TRIDENT 660

660

 

275.000.000

17

SAPPHIRE

BELLA 125LS

125

 

29.000.000

18

SUNDIRO-HONDA

SQUAREX125

124

 

44.200.000

19

QJMOTOR

SRV 400 VS

385

 

135.000.000

20

QJMOTOR

SRV 600 V

561

 

185.000.000

21

BENDA

CHINCHILLA 500

475,6

 

115.000.000

22

DUCATI

HYPERMOTARD 950 RVE

937

 

499.000.000

23

DUCATI

STREETFIGHTER V2S

890

 

629.000.000

24

HONDA

ADV 160 ROADSYNC

156,93

 

83.000.000

25

HONDA

VARIO 125 ADVANCE

124,88

 

45.300.000

26

HONDA

CB1300 SUPER FOUR SP FINAL

EDITION

1284

 

650.000.000

27

HONDA

CT125 CHUMS LIMITED EDITION

123,94

 

110.000.000

28

KAWASAKI

W230 ABS

233

 

125.000.000

29

KAWASAKI

W230 MEGURO ABS

233

 

135.000.000

30

HONDA

CUV E:

6

158.600.000

44.200.000

Đang theo dõi
Phần 3b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm 3 /kW)

Giá tại QĐ 6431 hoặc 2236 (VNĐ)

Giá tính LPTB (VNĐ)

30

YAMAHA

GEAR-DF92

124,9

 

34.400.000

31

YAMAHA

GEAR-DF91

124,9

 

30.400.000

32

BOSSCITY

CUB81

49,5

 

12.300.000

33

VIET THAI

CHAILXS

49,6

 

12.400.000

34

VIET THAI

CLASSIC VSX

49,6

 

12.000.000

35

ESPERO

50VS CLASSIC PLUS

49,4

 

17.200.000

36

ESPERO

50C3R

49,5

 

13.200.000

37

ALLY

VEGAS S1

49,4

 

20.500.000

38

DAELIMKORE

RSC

49,5

 

13.600.000

39

YAMALLAV

SIRIUX F1

49,5

 

12.500.000

40

HONDA

WEASEL 110-S

110

 

23.500.000

41

HONDA

KC480 WINNER R

149,2

 

45.500.000

42

YAMAHA

NMAX-DC21

155,1

 

79.000.000

43

YAMAHA

NMAX-DC31

155,1

 

69.000.000

44

YAMAHA

PG-1-BNS3

113,7

 

31.100.000

45

VINFAST

VINFAST FELIZ II

3

 

22.900.000

46

VINFAST

VINFAST VIPER

3

 

39.900.000

47

VINFAST

EVO GRAND +1

2,25

 

22.800.000

48

YADEA

YD1500DT-4G

2,8

 

27.800.000

49

YADEA

YD1500DT-8G

2,75

 

36.800.000

50

YADEA

YD1500DT-10G

2,85

 

32.000.000

51

YADEA

YD1500DT-12G

2,61

 

39.000.000

52

DK

NOVA X

2,35

 

22.300.000

53

EVGO

EX100

1,85

 

13.000.000

54

TAILG

T72L

6

 

32.500.000

55

TAILG

R60

1,65

 

16.300.000

56

AIMIAECO

LUNA

1,6

 

11.700.000

57

VINFAST

VINFAST AMIO

0,8

 

13.900.000

58

VINFAST

VINFAST EVO LITE

2,3

 

17.000.000

59

VINFAST

EVO GRAND LITE +1

1,9

 

18.900.000

60

YADEA

YD240DT-1G

0,43

 

15.000.000

61

YADEA

YD1200DT-23G

2,45

 

26.000.000

62

YADEA

YD350DT-9G

1,45

 

17.000.000

63

YADEA

YD400DT-25G

1,15

 

15.000.000

64

YADEA

YD1000DT-14G

1,35

 

14.000.000

65

YADEA

YD350DT-8G

1

 

15.500.000

66

YADEA

YD350DT-6G

1

 

11.400.000

67

OSAKAR

SUNOOX

1

 

9.600.000

68

OSAKAR

CLASSY SS

1,58

 

12.300.000

69

ESPERO

CLASSIC PLUS 2

1,6

 

16.500.000

70

ESPERO

WEEZEE PLUS 3

1,05

 

10.600.000

71

ESPERO

E-SYNC

1,05

 

11.000.000

72

YALIM

XMEN18

1,5

 

10.200.000

73

VICTORIA

V68-1

1,7

 

11.500.000

74

VICTORIA

V38-PRO 2

1,7

 

17.000.000

75

VICTORIA

VC ELITE

1,2

 

13.500.000

76

VICTORIA

ROYAL

2,1

 

22.500.000

77

DK

V1

1

 

13.900.000

78

DK

EZ3

0,95

 

12.700.000

79

DK

NOVA

2,1

 

22.300.000

80

ALLY

SVECO

2,5

 

29.500.000

81

DIBAO

QUEEN

1,55

 

16.200.000

82

JVCECO

G9S NEW

1,05

 

14.200.000

83

JVCECO

S

1,5

 

14.100.000

84

JVCECO

VERAS

1,65

 

18.000.000

85

KAZUKI

GO3 S

1,6

 

13.900.000

86

KAZUKI

LX3 S

1,6

 

11.000.000

87

KAZUKI

SLAY

1,3

 

13.500.000

88

KAZUKI

SLAY PLUS

1,3

 

14.000.000

89

KAZUKI

FLEX

2,5

 

18.500.000

90

KAZUKI

FEVER

2,5

 

18.500.000

91

KAZUKI

Z2 LTD1

1,65

 

20.000.000

92

KAZUKI

VIBE

1,3

 

11.800.000

93

NIJIA

NJ-A6

1,5

 

15.500.000

94

NIJIA

PRINCE F

1,5

 

7.800.000

95

NIJIA

CHALLENGER

1,45

 

9.500.000

96

MOTORTHAI

SPALY

1,6

 

18.500.000

97

BEFORE ALL

NAPOLI 2.0S

1,6

 

18.000.000

98

BEFORE ALL

BAT S

1,58

 

16.000.000

99

BEFORE ALL

LATINA

1,58

 

10.850.000

100

NIOSHIMA

PLUS-S

1,5

 

9.100.000

101

TAKUMI

CROWN

1,6

 

12.000.000

102

TAKUMI

VC 3

1

 

12.000.000

103

J-PAN

ECOSH

1,98

 

14.500.000

104

PUSAN

GLC

1,5

 

12.500.000

105

TAILG

NOVA

1,55

 

15.900.000

106

TAILG

R53 PLUS

1,55

 

16.300.000

107

TAILG

R60

1,65

 

16.300.000

108

TAILG

X51 PLUS

1,65

 

15.500.000

109

TAILG

DODO

1,55

 

13.000.000

110

KAISHI

FUSHIKA S

1,6

 

13.500.000

111

KAISHI

GOGO S

1,65

 

13.500.000

112

VINA THAI

GOGONEWS

1,5

 

8.100.000

113

VINA THAI

GOGONEWS8

1,5

 

9.700.000

114

VINA THAI

LUXURYS

1,8

 

9.700.000

115

KUMATSU

VQ6

1,5

 

12.500.000

116

YAKA

LAVIA PLUS

1,65

 

14.600.000

117

YAKA

LAVIA SX

1,65

 

12.000.000

118

YAKA

LAVIASP

1,65

 

10.800.000

119

YAKA

LAVARA

0,45

 

11.800.000

120

YAKA

GOGO NEW

1,65

 

14.500.000

121

YAKA

GO-GO

1,65

 

10.800.000

122

MICHI

GOGO S8

2,5

 

15.000.000

123

MICHI

V

1,5

 

10.800.000

124

MICHI

V8

1,6

 

15.000.000

125

TAKASHI

NOZA ONE S

1,6

 

11.800.000

126

HUGO

ELEGANTX

1,8

 

12.000.000

127

G20

ELVA1

1,6

 

9.200.000

128

MOVE

ATHENA

1

 

12.300.000

129

POWELLDD

FANCY

1,75

 

14.600.000

130

POWELLDD

SHINE

1,35

 

15.000.000

131

POWELLDD

WALKMEN-A

1,15

 

13.800.000

132

POWELLDD

HAZEL

1,1

 

13.500.000

133

POWELLDD

WALKMEN-B

1,2

 

13.800.000

134

POWELLDD

DIMOON

2,05

 

19.000.000

135

VIVIEN

E26

1,45

 

8.000.000

136

ZIRA

F1

1

 

13.300.000

137

PIXAR

PLUS946

1,58

 

12.600.000

138

JUKA BIKE

JK8

1

 

9.200.000

139

HD MOTOR

VERONA ECO

1,98

 

22.000.000

140

BEFORE ALL

BF150S

4,4

37.800.000

25.500.000

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3369/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×