Quyết định 110/2003/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 2)

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải VB
Lưu
Theo dõi VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 110/2003/QĐ-BTC

Quyết định 110/2003/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 2)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chínhSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:110/2003/QĐ-BTCNgày đăng công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Trương Chí Trung
Ngày ban hành:25/07/2003Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí, Xuất nhập khẩu

TÓM TẮT VĂN BẢN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

tải Quyết định 110/2003/QĐ-BTC

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

 

 

 

 

 

 

II - AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ CÓ CHỨA OXY CỦA CÁC PHI KIM LOẠI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2806

 

 

 

 

 

Hydro clorua (hydrochloric acid); axit closulfuric

 

 

 

2806

 

10

 

00

 

- Hydro clorua (hydrochloric acid)

 

10

 

2806

 

20

 

00

 

- Axit closulfuric

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2807

 

 

 

 

 

Axit sulfuric; axit sulfuric bốc khói (oleum)

 

 

 

2807

 

00

 

10

 

- Axit sulfuric từ luyện đồng

 

10

 

2807

 

00

 

90

 

- Loại khác

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2808

 

00

 

00

 

Axit nitric; axit sulfonitric

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2809

 

 

 

 

 

Diphosphorous pentaoxide; axit phosphoric; axit polyphosphoric đã hoặc ch­ưa xác định về mặt hoá học

 

 

 

2809

 

10

 

00

 

- Diphosphorous pentaoxide

 

0

 

2809

 

20

 

 

 

- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:

 

 

 

2809

 

20

 

10

 

- - Axit phosphoric

 

10

 

 

 

 

 

 

 

- - Axit polyphosphoric:

 

 

 

2809

 

20

 

21

 

- - - Axit hypophosphoric

 

0

 

2809

 

20

 

29

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2810

 

00

 

00

 

Oxit Boron; axit boric

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2811

 

 

 

 

 

Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Axit vô cơ khác:

 

 

 

2811

 

11

 

00

 

- - Hydro florua (hydrofuoric acids)

 

0

 

2811

 

19

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2811

 

19

 

10

 

- - - Axit arsenic

 

0

 

2811

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:

 

 

 

2811

 

21

 

00

 

- - Carbon dioxit

 

0

 

2811

 

22

 

 

 

- - Silic dioxit:

 

 

 

2811

 

22

 

10

 

- - - Bụi silic

 

0

 

2811

 

22

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

2811

 

23

 

00

 

- - L­ưu huỳnh dioxit

 

0

 

2811

 

29

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2811

 

29

 

10

 

- - - Diarsenic pentaoxide

 

0

 

2811

 

29

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III - HỢP CHẤT HALOGEN VÀ HỢP CHẤT SULFUA CỦA PHI KIM LOẠI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2812

 

 

 

 

 

Halogenua và  Oxit halogenua của phi kim loại

 

 

 

2812

 

10

 

00

 

- Clorua và  oxit clorua

 

0

 

2812

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2813

 

 

 

 

 

Sulfua của phi kim loại;  Phospho trisulfua th­ương phẩm

 

 

 

2813

 

10

 

00

 

-  Carbon disulfua

 

0

 

2813

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV - BAZƠ VÀ OXIT VÔ CƠ, HYDROXIT VÀ PEROXIT KIM LOẠI

 

 

 

2814

 

 

 

 

 

Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch n­ước

 

 

 

2814

 

10

 

00

 

- Dạng khan

 

5

 

2814

 

20

 

00

 

- Dạng dung dịch n­ước

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2815

 

 

 

 

 

Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Natri hydroxit :

 

 

 

2815

 

11

 

00

 

- - Dạng rắn

 

10

 

2815

 

12

 

00

 

- - Dạng dung dịch n­ước (soda kiềm hoặc lỏng)

 

20

 

2815

 

20

 

00

 

- Kali hydroxit

 

0

 

2815

 

30

 

00

 

- Natri hoặc kali peroxit

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2816

 

 

 

 

 

Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit của stronti hoặc bari

 

 

 

2816

 

10

 

00

 

- Magie hydroxit và magie peroxit

 

5

 

2816

 

40

 

00

 

- Oxit, hydroxit và peroxit của stronti hoặc bari

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2817

 

 

 

 

 

Kẽm oxit; kẽm peroxit

 

 

 

2817

 

00

 

10

 

- Kẽm oxit

 

0

 

2817

 

00

 

20

 

- Kẽm peroxit

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2818

 

 

 

 

 

Corundum nhân tạo đã hoặc chư­a xác định về mặt hóa học; nhôm ôxit; nhôm hydroxit

 

 

 

2818

 

10

 

00

 

- Corundum nhân tạo, đã hoặc ch­ưa xác định về mặt hóa học

 

0

 

2818

 

20

 

00

 

- oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo

 

0

 

2818

 

30

 

00

 

- Nhôm hydroxit

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2819

 

 

 

 

 

Crom oxit và hydroxit

 

 

 

2819

 

10

 

00

 

- Crom trioxit

 

0

 

2819

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2820

 

 

 

 

 

Mangan oxit

 

 

 

2820

 

10

 

00

 

- Mangan dioxit

 

0

 

2820

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2821

 

 

 

 

 

Sắt oxit và sắt hydroxit; chất màu từ đất có hàm l­ượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm 70% trở lên

 

 

 

2821

 

10

 

00

 

- Sắt oxit và hydroxit

 

0

 

2821

 

20

 

00

 

- Chất màu từ đất

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2822

 

 

 

 

 

Coban oxit và hydroxit; coban oxit thư­ơng phẩm

 

 

 

2822

 

00

 

10

 

- Coban oxit; coban oxit th­ương phẩm

 

0

 

2822

 

00

 

20

 

- Coban hydroxit

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2823

 

00

 

00

 

Titan oxit

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2824

 

 

 

 

 

Chì oxit ; chì đỏ và chì da cam

 

 

 

2824

 

10

 

00

 

- Chì monoxit (litharge, massicot)

 

0

 

2824

 

20

 

00

 

- Chì đỏ và chì da cam

 

0

 

2824

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2825

 

 

 

 

 

Hydrazine và hydroxylamine và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác

 

 

 

2825

 

10

 

 

 

- Hydrazine, hydroxylamine và các muối vô cơ của chúng:

 

 

 

2825

 

10

 

10

 

- - Hydrazine

 

0

 

2825

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

2825

 

20

 

00

 

- Liti oxit và hydroxit

 

0

 

2825

 

30

 

00

 

- Vanađi oxit và hydroxit

 

0

 

2825

 

40

 

00

 

- Niken oxit và hydroxit

 

0

 

2825

 

50

 

00

 

- Đồng oxit và hydroxit

 

0

 

2825

 

60

 

00

 

- Germani oxit và Ziricon dioxit

 

0

 

2825

 

70

 

00

 

- Molipđen oxit và hydroxit

 

0

 

2825

 

80

 

00

 

- Antimon oxit

 

0

 

2825

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V - MUỐI VÀ MUỐI PEROXIT CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ VÀ CÁC KIM LOẠI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2826

 

 

 

 

 

Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Florua:

 

 

 

2826

 

11

 

00

 

- - Của amoni hoặc của natri

 

0

 

2826

 

12

 

00

 

- - Của nhôm

 

0

 

2826

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

2826

 

20

 

00

 

- Florosilicat của natri hoặc kali

 

0

 

2826

 

30

 

00

 

- Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp)

 

0

 

2826

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2827

 

 

 

 

 

Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và  oxit bromua; iot và  iot oxit

 

 

 

2827

 

10

 

00

 

- Amoni clorua

 

0

 

2827

 

20

 

 

 

- Canxi clorua:

 

 

 

2827

 

20

 

10

 

- - Loại th­ương phẩm

 

15

 

2827

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

10

 

 

 

 

 

 

 

- Clorua khác:

 

 

 

2827

 

31

 

00

 

- - Magie clorua

 

0

 

2827

 

32

 

00

 

- - Nhôm clorua

 

0

 

2827

 

33

 

00

 

- - Sắt clorua

 

0

 

2827

 

34

 

00

 

- - Coban clorua

 

0

 

2827

 

35

 

00

 

- - Niken clorua

 

0

 

2827

 

36

 

00

 

- - Kẽm clorua

 

0

 

2827

 

39

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Clorua oxit và clorua hydroxit :

 

 

 

2827

 

41

 

00

 

- - Của đồng

 

0

 

2827

 

49

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Bromua và bromua oxit:

 

 

 

2827

 

51

 

00

 

- - Natri bromua hoặc kali bromua

 

0

 

2827

 

59

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

2827

 

60

 

00

 

- Iot và iot oxit

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2828

 

 

 

 

 

Hypoclorit; canxi hypoclorit thư­ơng phẩm; clorit; hypobromit

 

 

 

2828

 

10

 

00

 

- Canxi hypoclorit th­ương phẩm và canxi hypoclorit khác

 

0

 

2828

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2828

 

90

 

10

 

- - Natri hypoclorit

 

0

 

2828

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2829

 

 

 

 

 

Clorat và peclorat; bromat và pebromat; iotdat và peiodat

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Clorat:

 

 

 

2829

 

11

 

00

 

- - Của natri

 

0

 

2829

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

2829

 

90

 

00

 

-  Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2830

 

 

 

 

 

Sulfua; polysulfua, đã hoặc chư­a xác định về mặt hoá học

 

 

 

2830

 

10

 

00

 

- Natri sulfua

 

0

 

2830

 

20

 

00

 

- Kẽm sulfua

 

0

 

2830

 

30

 

00

 

- Cađimi sulfua

 

0

 

2830

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2831

 

 

 

 

 

Dithionit và sulfosilat

 

 

 

2831

 

10

 

00

 

- Của natri

 

0

 

2831

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2832

 

 

 

 

 

Sulfit; thiosulfat

 

 

 

2832

 

10

 

00

 

- Natri sulfit

 

0

 

2832

 

20

 

00

 

- Sulfit khác

 

0

 

2832

 

30

 

00

 

- Thiosulfat

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2833

 

 

 

 

 

Sulfat; phèn (alums); peroxosulfat (persulfat)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Natri sulfat:

 

 

 

2833

 

11

 

00

 

- - Dinatri sulfat

 

5

 

2833

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

5

 

 

 

 

 

 

 

- Sulfat loại khác:

 

 

 

2833

 

21

 

00

 

- - Của magie

 

5

 

2833

 

22

 

 

 

- - Của nhôm:

 

 

 

2833

 

22

 

10

 

- - - Loại thư­ơng phẩm

 

5

 

2833

 

22

 

90

 

- - - Loại khác

 

5

 

2833

 

23

 

00

 

- - Của crom

 

5

 

2833

 

24

 

00

 

- - Của niken

 

5

 

2833

 

25

 

00

 

- - Của đồng

 

5

 

2833

 

26

 

00

 

- - Của kẽm

 

5

 

2833

 

27

 

00

 

- - Của bari

 

5

 

2833

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

5

 

2833

 

30

 

00

 

- Phèn (alums)

 

10

 

2833

 

40

 

00

 

- Peroxosulfat (persulfat)

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2834

 

 

 

 

 

Nitrit; nitrat

 

 

 

2834

 

10

 

00

 

- Nitrit

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Nitrat:

 

 

 

2834

 

21

 

00

 

- - Của kali

 

0

 

2834

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2835

 

 

 

 

 

Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chư­a xác định về mặt hoá học

 

 

 

2835

 

10

 

00

 

- Phosphinat (hypophosphit) và  phosphonat (phosphit)

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Phosphat:

 

 

 

2835

 

22

 

00

 

- - Của mono hoặc dinatri

 

0

 

2835

 

23

 

00

 

- - Của trinatri

 

0

 

2835

 

24

 

00

 

- - Của kali

 

0

 

2835

 

25

 

00

 

- - Canxi hydrogenorthophosphate (dicalcium phosphate)

 

0

 

2835

 

26

 

00

 

- - Canxi phosphat khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2835

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Poly phosphat:

 

 

 

2835

 

31

 

00

 

- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat)

 

5

 

2835

 

39

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2835

 

39

 

10

 

- - - Tetranatri pyrophosphat

 

0

 

2835

 

39

 

20

 

- - - Natri hexametaphosphat, natri tetraphosphat

 

0

 

2835

 

39

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2836

 

 

 

 

 

Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thư­ơng phẩm có chứa amonicarbamat

 

 

 

 

2836

 

10

 

00

 

-  Amoni carbonat th­ương phẩm và amoni carbonat khác

 

0

 

2836

 

20

 

00

 

- Dinatri carbonat

 

0

 

2836

 

30

 

00

 

- Natri hydrogen carbonat (natri bicarbonat)

 

0

 

2836

 

40

 

00

 

- Kali carbonat

 

0

 

2836

 

50

 

 

 

- Canxi carbonat :

 

 

 

2836

 

50

 

10

 

- - Loại thực phẩm hoặc d­ược phẩm

 

10

 

2836

 

50

 

90

 

- - Loại khác

 

10

 

2836

 

60

 

00

 

- Bari carbonat

 

0

 

2836

 

70

 

00

 

- Chì carbonat

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2836

 

91

 

00

 

- - Liti carbonat

 

0

 

2836

 

92

 

00

 

- - Stronti carbonat

 

0

 

2836

 

99

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2837

 

 

 

 

 

Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xyanua và xyanua oxit:

 

 

 

2837

 

11

 

00

 

- - Của natri

 

0

 

2837

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

2837

 

20

 

00

 

- Xyanua phức

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2838

 

00

 

00

 

Fulminat, xyanat và thioxyanat

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2839

 

 

 

 

 

Silicat; silicat kim loại kiềm th­ương phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Của natri:

 

 

 

2839

 

11

 

00

 

- - Natri metasilicat

 

3

 

2839

 

19

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2839

 

19

 

10

 

- - - Natri silicat

 

3

 

2839

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

2839

 

20

 

00

 

- Của kali

 

0

 

2839

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

2840

 

 

 

 

 

Borat; peroxoborat (perborat)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):

 

 

 

2840

 

11

 

00

 

- - Dạng khan

 

0

 

2840

 

19

 

00

 

- - Dạng khác

 

0

 

2840

 

20

 

00

 

- Borat khác

 

0

 

2840

 

30

 

00

 

- Peroxoborat (perborat)

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2841

 

 

 

 

 

Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic

 

 

 

2841

 

10

 

00

 

- Aluminat

 

0

 

2841

 

20

 

00

 

- Kẽm hoặc chì cromat

 

0

 

2841

 

30

 

00

 

- Natri dicromat

 

0

 

2841

 

50

 

00

 

- Cromat và dicromat khác; peroxocromat

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Manganit, manganat và permanganat:

 

 

 

2841

 

61

 

00

 

- - Kali permanganat

 

0

 

2841

 

69

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

2841

 

70

 

00

 

- Molipdat

 

0

 

2841

 

80

 

00

 

- Vonframat

 

0

 

2841

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2842

 

 

 

 

 

Muối khác của axit vô cơ hay peroxo axit (kể cả nhôm silicat đã hoặc ch­ưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azide

 

 

 

2842

 

10

 

00

 

- Silicat kép hay phức, kể cả alumino silicat đã hoặc chư­a xác định về mặt hoá học

 

 

0

 

2842

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2842

 

90

 

10

 

- - Natri arsenit

 

0

 

2842

 

90

 

20

 

- - Muối của đồng và/ hoặc crom

 

0

 

2842

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI - LOẠI KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2843

 

 

 

 

 

Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chư­a xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý

 

 

 

2843

 

10

 

00

 

- Kim loại quý dạng keo

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Hợp chất bạc:

 

 

 

2843

 

21

 

00

 

- - Bạc nitrat

 

0

 

2843

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

2843

 

30

 

00

 

- Hợp chất vàng

 

0

 

2843

 

90

 

 

 

- Hợp chất khác; hỗn hống:

 

 

 

2843

 

90

 

10

 

- - Hỗn hống

 

0

 

2843

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

2844

 

 

 

 

 

Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên

 

 

 

2844

 

10

 

 

 

- Uran tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa uran tự nhiên hay các hợp chất uran tự nhiên:

 

 

 

2844

 

10

 

10

 

- - Uran tự nhiên và các hợp chất của nó

 

0

 

2844

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

2844

 

20

 

 

 

- Uran đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa uran đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này:

 

 

 

2844

 

20

 

10

 

- - Uran và hợp chất của nó; pluton và hợp chất của nó

 

0

 

2844

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

2844

 

30

 

 

 

- Uran đã đ­ược làm nghèo tới U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa uran đã đ­ược làm nghèo tới U235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên:

 

 

 

 

2844

 

30

 

10

 

- - Uran và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó

 

0

 

2844

 

30

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

2844

 

40

 

 

 

- Nguyên tố phóng xạ, đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20, hoặc 2844.30; hợp kim, các chất tán xạ (kể cả gốm, kim loại), sản phẩm gốm và các chất hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Nguyên tố phóng xạ, đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ:

 

 

 

2844

 

40

 

11

 

- - - Rađi và muối của nó

 

0

 

2844

 

40

 

19

 

- - - Loại khác

 

0

 

2844

 

40

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

2844

 

50

 

00

 

- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân

 

 

0

 

2845

 

 

 

 

 

Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của các đồng vị này, đã hoặc ch­ưa xác định về mặt hóa học

 

 

 

2845

 

10

 

00

 

- N­ước nặng (deuterium oxide)

 

0

 

2845

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2846

 

 

 

 

Hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại đất hiếm, của yttrium hoặc của scandi, hoặc của hỗn hợp các kim loại này

 

 

 

2846

 

10

 

00

 

- Hợp chất cerium

 

0

 

2846

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2847

 

 

 

 

 

Hydro peroxit, đã hoặc ch­ưa làm rắn bằng ure

 

 

 

2847

 

00

 

10

 

- Dạng lỏng

 

0

 

2847

 

00

 

90

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2848

 

00

 

00

 

Phosphua, đã hoặc chư­a xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2849

 

 

 

 

 

Carbua, đã hoặc ch­ưa xác định về mặt hóa học

 

 

 

2849

 

10

 

00

 

- Của canxi

 

0

 

2849

 

20

 

00

 

- Của silic

 

0

 

2849

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2850

 

00

 

00

 

Hydrua, nitrua, azide, silicua và borua, đã hoặc chư­a xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 2849

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2851

 

 

 

 

 

Các hợp chất vô cơ khác (kể cả n­ước cất hoặc nư­ớc khử độ dẫn và các loại n­ước tinh khiết t­ương tự); không khí hóa lỏng (đã hoặc chư­a loại bỏ khí hiếm); không khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý

 

 

 

2851

 

00

 

10

 

- Không khí nén và không khí hóa lỏng

 

0

 

2851

 

00

 

90

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


CHƯƠNG 29
HOÁ CHẤT HỮU CƠ

 

Chú giải

1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm của Chương này chỉ bao gồm:

(a).   Các hợp chất hữu cơ riêng biệt đã được xác định riêng về mặt hoá học, có hoặc không chứa tạp chất;

(b). Các hỗn hợp của hai hay nhiều chất đồng phân của cùng một hợp chất hữu cơ (có hoặc không chứa tạp chất), trừ hỗn hợp các chất đồng phân hydro cácbon mạch hở (trừ các chất đồng phân lập thể), no  hoặc chưa no (Chương 27);

(c).   Các sản phẩm thuộc nhóm 29.36 đến 29.39 hoặc ete đường, acetal đường và este đường và các muối của chúng, các sản phẩm thuộc nhóm 29.40 hoặc 29.41 đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học;

(d). Các sản phẩm được nêu ở mục (a), (b) hoặc (c) đã hoà tan trong nước;

(e).   Các sản phẩm được nêu ở (a), (b) hoặc (c) đã hoà tan vào các dung môi khác nhưng sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển, và dung môi này không tạo cho sản phẩm một công dụng đặc biệt nào khác ngoài công dụng thông thường của chúng;

(f).   Các sản phẩm đã nêu ở (a), (b), (c), (d) hoặc (e) đã pha thêm chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết để bảo quản hoặc vận chuyển;

(g). Các sản phẩm đã nêu ở (a), (b), (c), (d), (e) hoặc (f) đã pha thêm tác nhân chống bụi hoặc chất màu hay chất có mùi thơm để dễ nhận biết, hoặc vì lý do an toàn. Nhưng việc pha thêm ấy không làm cho sản phẩm trên có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;

(h). Các sản phẩm dưới đây pha loãng theo nồng độ tiêu chuẩn để sản xuất thuốc nhuộm azoic: muối diazoni, các chất tiếp hợp dùng cho loại muối này, các chất amin có khả năng diazo hoá và các muối của chúng.

2. Chương này không bao gồm:

(a).   Hàng hoá thuộc nhóm 15.04 hoặc glyxerin thô của nhóm 15.20;

(b). Cồn êtylic (nhóm 22.07 hoặc 22.08);

(c).   Metan hoặc propan (nhóm 27.11);

(d). Hợp chất cácbon được nêu ở Chú giải 2 của Chương 28;

(e).   Urê (nhóm 31.02 hoặc 31.05);

(f).   Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (nhóm 32.03), chất màu hữu cơ tổng hợp, các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được sử dụng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hay chất phát quang (nhóm 32.04) hoặc thuốc nhuộm hay chất màu khác được làm thành một dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ (nhóm 32.12);

(g). Enzim (nhóm 35.07);

(h). Metaldehyde, hexamethylennetetramine hoặc chất tương tự làm thành dạng nhất định (như viên, que hay các dạng tương tự) để sử dụng như nhiên liệu hoặc nhiên liệu lỏng hay khí hoá lỏng đựng trong đồ chứa có dung tích không quá 300cm3, để bơm  hoặc bơm lại ga bật lửa hút thuốc và các loại bật lửa tương tự (nhóm 36.06);

(ij).  Các sản phẩm dùng như chất dập lửa để nạp cho các bình cứu hoả và các loại lựu đạn dập lửa của nhóm 38.13; các chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ của nhóm 38.24;

(k). Các bộ phận quang học, ví dụ ethylenediamine tartrate (nhóm 90.01).

3.  Các mặt hàng có thể xếp vào hai hay nhiều nhóm thuộc Chương này phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng.

4. Đối với các nhóm từ 29.04 đến 29.06, từ 29.08 đến 29.11 và từ 29.13 đến 29.20, khi đề cập đến các dẫn xuất halogen hoá, sunfo hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá đều đề cập đến các dẫn xuất hợp chất như sunfo-halogen hoá, nitro halogen hoá, nitrosunfo hoá hoặc nitro sunfo halogen hoá.

Theo mục đích của nhóm 29.29, các nhóm nitro hoá hay nitroso hoá không được coi là có "chức nitơ".

Theo mục đích của nhóm 29.11, 29.12, 29.14, 29.18 và 29.22, "chức ôxi" được hạn chế trong khuôn khổ các chức được nói đến trong các nhóm 29.05 đến 29.20 (các nhóm có chứa ôxi hữu cơ đặc trưng).

5. (a). Este của hợp chất hữu cơ chức axit thuộc phân Chương I đến phân Chương VII với các hợp chất hữu cơ của các phân Chương này phải xếp cùng nhóm với các hợp chất ấy, có nghĩa là được xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong các phân Chương này.

(b). Este của cồn etylic với các hợp chất hữu cơ có chức axit trong phân Chương từ I đến VII phải xếp vào cùng nhóm với các hợp chất có chức axit tương ứng.

(c).   Theo Chú giải 1 của Phần VI và Chú giải 2 của Chương 28 thì :

(1)  Muối vô cơ của các hợp chất hữu cơ như các hợp chất có chức axit-, phenol-  hoặc  enol - hoặc các bazơ hữu cơ ở các phân Chương từ I đến X hoặc nhóm 29.42 phải được xếp vào trong nhóm tương ứng với hợp chất hữu cơ; và

(2) Các muối được tạo nên giữa các hợp chất hữu cơ nói ở các phân Chương I đến X hoặc nhóm 29.42 phải xếp vào nhóm tương ứng với bazơ hay axit (kể cả các hợp chất có chức phenol hay enol) mà chính từ đó chúng được tạo thành, và phải xếp vào nhóm có số thứ tự  sau cùng trong Chương.

(d). Alcoholate kim loại phải xếp vào cùng nhóm với rượu tương ứng trừ rượu etanol (nhóm 29.05).

(e).   Halogenua của axit cacboxylic phải xếp vào cùng nhóm với axit tương đương.

6. Các hợp chất của các nhóm 29.30 và 29.31 là các hợp chất hữu cơ mà trong đó các phân tử chứa cả các nguyên tử hydro, oxy hoặc nitơ và cả các nguyên tử của các phi kim loại hoặc của kim loại khác (như lưu huỳnh, asen, thuỷ ngân hay chì)  liên kết trực tiếp với các nguyên tử các bon.

Nhóm 29.30 (hợp chất lưu huỳnh hữu cơ) và nhóm 29.31 (hợp chất vô cơ, hữu cơ khác) không bao gồm các dẫn xuất đã sunfonat hoá hoặc halogen hoá (kể cả các dẫn xuất hợp chất), các dẫn xuất này ngoài hydro, oxy và nitơ, chỉ có nguyên tử của lưu huỳnh hoặc halogen trực tiếp liên kết với cácbon, điều này làm cho các hợp chất trên mang tính chất của dẫn xuất halogen hoá hoặc sunpho hoá (hoặc các hợp chất dẫn xuất).

7. Nhóm 29.32, 29.33 và 29.34 không bao gồm epoxit có vòng 3 cạnh (có 3 nguyên tử ở trên vòng), xeton peroxit, polyme vòng của andehyt hoặc của thioandehit, anhydrit của các axit cacboxilic đa chức, este vòng của rượu hoặc phenol đa chức với axit đa chức hoặc imit của axit đa chức.

Quy định này chỉ áp dụng khi các dị tố  loại ở trên vòng là kết quả duy nhất của chức năng đóng vòng hay các chức năng kể đến ở đây.

8. Theo mục đích của nhóm 29.37:

(a). Thuật ngữ “Hormon” bao gồm các yếu tố làm tiết hormon hoặc kích thích hormon, các chất ức chế và kháng hormon (anti-hormon);

(b). Khái niệm "được sử dụng chủ yếu như hoóc môn" không chỉ bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng với tác dụng chủ yếu như hormon mà còn bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu như chất trung gian trong quá trình tổng hợp các sản phẩm thuộc nhóm này

Chú giải phân nhóm.

1. Trong bất kỳ nhóm nào của Chương này, các dẫn xuất của một hợp chất hoá học (hay một nhóm các hợp chất hoá học) cần được xếp vào cùng một phân nhóm với hợp chất ấy (hay nhóm hợp chất) với điều kiện là không có sự miêu tả đặc trưng hơn trong các phân nhóm khác và không có phân nhóm nào mang tên “Loại khác” trong những phân nhóm có liên quan.

 

 

Mã hàng

 

Mô tả hàng hoá

 

Thuế suất (%)

 

 

 

 

 

 

 

I- HYDROCARBON VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULFO HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2901

 

 

 

 

 

Hydrocarbon mạch hở

 

 

 

2901

 

10

 

00

 

- No

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Ch­ưa no:

 

 

 

2901

 

21

 

00

 

- - Etylen

 

0

 

2901

 

22

 

00

 

- - Propen (Propylen)

 

0

 

2901

 

23

 

00

 

- - Buten (butylen) và các đồng phân của nó

 

0

 

2901

 

24

 

00

 

- - 1,3 Butađien và isopren

 

0

 

2901

 

29

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2901

 

29

 

10

 

- - - Axetylen

 

0

 

2901

 

29

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2902

 

 

 

 

 

Hydrocarbon mạch vòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xyclan (vòng no), xyclen (vòng ch­ưa no có 1 nối đôi) và xycloterpen:

 

 

 

2902

 

11

 

00

 

- - Xyclohexan

 

0

 

2902

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

2902

 

20

 

00

 

- Benzen

 

0

 

2902

 

30

 

00

 

- Toluen

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Xylen:

 

 

 

2902

 

41

 

00

 

- - o-xylen

 

0

 

2902

 

42

 

00

 

- - M-xylen

 

0

 

2902

 

43

 

00

 

- - P-xylen

 

0

 

2902

 

44

 

00

 

- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen

 

0

 

2902

 

50

 

00

 

- Styren

 

0

 

2902

 

60

 

00

 

- Etylbenzen

 

0

 

2902

 

70

 

00

 

- Cumen

 

0

 

2902

 

90

 

 

 

-  Loại khác:

 

 

 

2902

 

90

 

10

 

- - Dodecylbenzen

 

0

 

2902

 

90

 

20

 

- - Các loại alkylbenzen khác

 

0

 

2902

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2903

 

 

 

 

 

Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dẫn xuất clo hoá của hydrocarbon mạch hở, no:

 

 

 

2903

 

11

 

 

 

- - Clometan (Clorua metyl) và cloetan (clorua etyl):

 

 

 

2903

 

11

 

10

 

- - - Clorua metyl dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ

 

5

 

2903

 

11

 

90

 

- - - Loại khác

 

5

 

2903

 

12

 

00

 

- - Dichloromethane (metylen clorua)

 

5

 

2903

 

13

 

00

 

- - Cloroform (trichloromethane)

 

5

 

2903

 

14

 

00

 

- - Carbon tetraclorua

 

5

 

2903

 

15

 

00

 

- - 1,2 - Dichloroethane (etylen điclorua)

 

5

 

2903

 

19

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2903

 

19

 

10

 

- - - 1,1,1 - trichloroethane (metyl chloroform)

 

5

 

2903

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

5

 

 

 

 

 

 

 

- Dẫn xuất clo hoá của hydrocarbon mạch hở, chư­a no:

 

 

 

2903

 

21

 

 

 

- - Vinyl clorua (cloetylen):

 

 

 

2903

 

21

 

10

 

- - - Vinyl clorua monome (VCM)

 

0

 

2903

 

21

 

90

 

- - - Loại khác

 

5

 

2903

 

22

 

00

 

- - Trichloroethylene

 

5

 

2903

 

23

 

00

 

- - Tetrachloroethylene (perchloroethylene)

 

5

 

2903

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

5

 

2903

 

30

 

 

 

- Dẫn xuất flo hoá, brom hoá hoặc iot hoá của hydrocarbon mạch hở:

 

 

 

2903

 

30

 

10

 

- - Iodoform

 

5

 

2903

 

30

 

20

 

- - Metyl bromua

 

0

 

2903

 

30

 

90

 

- - Loại khác

 

5

 

 

 

 

 

 

 

- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở, có chứa từ hai nhóm halogen khác nhau trở lên:

 

 

 

2903

 

41

 

00

 

- - Trichlorofluoromethane

 

5

 

2903

 

42

 

00

 

- - Dichlorodifluoromethane

 

5

 

2903

 

43

 

00

 

- - Trichlorotrifluoroethanes

 

5

 

2903

 

44

 

00

 

- - Dichlorotetrafluoroethanes và chloropentafluoroethane

 

5

 

2903

 

45

 

 

 

- - Các dẫn xuất khác đã halogen hóa hoàn toàn chỉ với flo và clo:

 

 

 

2903

 

45

 

10

 

- - - Chlorotrifluorometane

 

5

 

 

 

 

 

 

 

- - - Dẫn xuất của etan :

 

 

 

2903

 

45

 

21

 

- - - - Pentachlorofluoroetane

 

5

 

2903

 

45

 

22

 

- - - - Tetrachlorodifluoroetane

 

5

 

 

 

 

 

 

 

- - - Dẫn xuất của propan:

 

 

 

2903

 

45

 

31

 

- - - - Heptachlorofluropropanes

 

5

 

2903

 

45

 

32

 

- - - - Hexachlorodifluoropropanes

 

5

 

2903

 

45

 

33

 

- - - - Pentachlorotrifluoropropanes

 

5

 

2903

 

45

 

34

 

- - - - Tetrachlorotetrafluoropropanes

 

5

 

2903

 

45

 

35

 

- - - - Trichloropentafluoropropanes

 

5

 

2903

 

45

 

36

 

- - - - Dichlorohexafluoropropanes

 

5

 

2903

 

45

 

37

 

- - - - Chloroheptafluoropropanes

 

5

 

2903

 

45

 

90

 

- - - Loại khác

 

5

 

2903

 

46

 

00

 

- - Bromochlorodifluoromethane,                       bromotrifluoromethane và dibromotetrafluoroethanes

 

 

5

 

2903

 

47

 

00

 

- - Các dẫn xuất halogen hóa hoàn toàn khác

 

5

 

2903

 

49

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2903

 

49

 

10

 

- - - Dẫn xuất của metan, etan hay propan, đã đ­ược halogen hóa chỉ với flo và clo

 

 

5

 

2903

 

49

 

20

 

- - - Dẫn xuất của metan, etan hay propan, đã đư­ợc halogen hóa chỉ với flo hoặc brom

 

 

5

 

2903

 

49

 

90

 

- - - Loại khác

 

5

 

 

 

 

 

 

 

- Dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:

 

 

 

2903

 

51

 

00

 

- - 1, 2, 3, 4, 5, 6 - hexachlorocyclohexane

 

5

 

2903

 

59

 

00

 

- - Loại khác

 

5

 

 

 

 

 

 

 

- Dẫn xuất đã halogen hóa của hydrocarbon thơm:

 

 

 

2903

 

61

 

00

 

- - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và  p-dichlorobenzene

 

5

 

2903

 

62

 

00

 

- - Hexachlorobenzene và DDT (1,1, 1-trichloro- 2,2 - bis (p-chlorophenyl) ethane)

 

 

5

 

2903

 

69

 

00

 

- - Loại khác

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2904

 

 

 

 

 

Dẫn xuất sulfo hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon, đã hoặc chư­a halogen hóa

 

 

 

2904

 

10

 

00

 

- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulfo, muối và các etyl este của chúng

 

 

3

 

2904

 

20

 

00

 

- Dẫn xuất chỉ chứa nhóm nitro hoặc nhóm nitroso

 

3

 

2904

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II -RƯ­ỢU VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULFO HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2905

 

 

 

 

 

Rư­ợu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, đã sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rư­ợu no đơn chức (monohydric):

 

 

 

2905

 

11

 

00

 

- - Metanol (rư­ợu metylic)

 

0

 

2905

 

12

 

00

 

- - Propan-1-ol (rư­ợu propyl) và propan-2-ol (r­ượu Isopropyl)

 

0

 

2905

 

13

 

00

 

- - Butan-1-ol (r­ượu n-butylic)

 

0

 

2905

 

14

 

00

 

- - Butanol khác

 

0

 

2905

 

15

 

00

 

- - Pentanol (r­ượu amyl) và đồng phân của nó

 

0

 

2905

 

16

 

00

 

- - Octanol (r­ượu octyl) và đồng phân của nó

 

0

 

2905

 

17

 

00

 

- - Dodecan -1-ol (rư­ợu lauryl), hexadecan-1-ol (rư­ợu xetyl) và octadcan-1-ol (r­ượu stearyl)

 

 

0

 

2905

 

19

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2905

 

19

 

10

 

- - - Triacontanol

 

0

 

2905

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- R­ượu đơn chức chư­a no:

 

 

 

2905

 

22

 

00

 

- - Rư­ợu terpen mạch hở

 

0

 

2905

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Diols:

 

 

 

2905

 

31

 

00

 

- - Etylen glycol (ethanediol)

 

0

 

2905

 

32

 

00

 

- - Propylen glycol (propan-1,2-diol)

 

0

 

2905

 

39

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- R­ượu polyhydric khác:

 

 

 

2905

 

41

 

00

 

--2-Etyl-2-(hydroxymethyl)propan-1,3-diol (trimethylolpropane)

 

 

0

 

2905

 

42

 

00

 

- - Pentaerythritol

 

0

 

2905

 

43

 

00

 

- - Mannitol

 

0

 

2905

 

44

 

00

 

- - D-glucitol (sorbitol)

 

0

 

2905

 

45

 

00

 

- - Glycerol

 

0

 

2905

 

49

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rư­ợu mạch hở:

 

 

 

2905

 

51

 

00

 

- - Ethchlorvynol (INN)

 

0

 

2905

 

59

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2906

 

 

 

 

 

Rư­ợu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc  nitroso hóa của chúng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cyclanic, cyclenic hay cycloterpenic:

 

 

 

2906

 

11

 

00

 

- - Menthol

 

0

 

2906

 

12

 

00

 

--Cyclohexanol,methylcyclohexanolsvà dimethylcyclohexanols

 

 

0

 

2906

 

13

 

00

 

- - Sterols và inositols

 

0

 

2906

 

14

 

00

 

- - Terpineols

 

0

 

2906

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Loại thơm:

 

 

 

2906

 

21

 

00

 

- - Rư­ợu benzyl

 

0

 

2906

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III - PHENOL; RƯ­ỢU-PHENOL VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULFO HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2907

 

 

 

 

 

Phenol; rư­ợu-phenol

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Monophenol:

 

 

 

2907

 

11

 

00

 

- - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó

 

0

 

2907

 

12

 

00

 

- - Cresol và muối của chúng

 

0

 

2907

 

13

 

00

 

- - Octylphenol, nonylphenol và các chất đồng phân của chúng; muối của chúng

 

 

0

 

2907

 

14

 

00

 

- - Xylenols và muối của chúng

 

0

 

2907

 

15

 

00

 

- - Naphtol và muối của chúng

 

0

 

2907

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Polyphenol; rư­ợu-phenol:

 

 

 

2907

 

21

 

00

 

- - Resorcinol và muối của nó

 

0

 

2907

 

22

 

00

 

- - Hydroquinone (quinol) và muối của nó

 

0

 

2907

 

23

 

00

 

--4,4’-Isopropylidenediphenol(bisphenolA, diphenylolpropane) và muối của nó

 

 

0

 

2907

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2908

 

 

 

 

 

Dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenol hoặc của rư­ợu-phenol

 

 

 

2908

 

10

 

00

 

- Dẫn xuất chỉ đ­ược halogen hóa, muối của chúng

 

0

 

2908

 

20

 

00

 

- Dẫn xuất chỉ đ­ược sulfo hóa, muối và este của chúng

 

0

 

2908

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV - ETE, PEROXIT R­ƯỢU, PEROXIT ETE, PEROXIT XETON, EPOXIT CÓ VÒNG BA CẠNH, AXETAL VÀ HEMIAXETAL, VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULFO HOÁ, NITRO HOÁ, HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHẤT TRÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2909

 

 

 

 

 

Ete, rư­ợu-ete, phenol-ete, phenol-r­ượu-ete, peroxit rư­ợu,  peroxit ete, peroxit xeton, (đã hoặc chư­a xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng:

 

 

 

2909

 

11

 

 

 

- - Dietyl ete:

 

 

 

2909

 

11

 

10

 

- - - Loại dư­ợc phẩm

 

0

 

2909

 

11

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

2909

 

19

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2909

 

19

 

10

 

- - - Methyl tertiary butyl ether

 

0

 

2909

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

2909

 

20

 

00

 

- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

0

 

2909

 

30

 

00

 

- Ete thơm và các dẫn xuất đã halogen hóa, sunfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Rư­ợu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulfon hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng:

 

 

 

2909

 

41

 

00

 

- - 2,2’-Oxydiethanol (dietylen glycol, digol)

 

0

 

2909

 

42

 

00

 

- - Ete monometyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

 

0

 

2909

 

43

 

00

 

- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

 

0

 

2909

 

44

 

00

 

- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

 

 

0

 

2909

 

49

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

2909

 

50

 

00

 

- Phenol ete, phenol rư­ợu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

0

 

2909

 

60

 

00

 

- Peroxit rư­ợu,  peroxit ete, peroxit xeton, và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2910

 

 

 

 

 

Epoxit, r­ượu epoxy, phenol epoxy, ete epoxy có vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

 

2910

 

10

 

00

 

- Oxirane (etylen oxit)

 

0

 

2910

 

20

 

00

 

- Methyloxirane (propylen oxit )

 

0

 

2910

 

30

 

00

 

- 1, chloro- 2,3 epoxypropane (epichlorohydrin)

 

0

 

2910

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2911

 

00

 

00

 

Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác và các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V- HỢP CHẤT CHỨC ALDEHYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2912

 

 

 

 

 

Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyde

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Aldehyt mạch hở, không có chức oxy khác:

 

 

 

2912

 

11

 

00

 

- - Metanal (formaldehyde)

 

3

 

2912

 

12

 

00

 

- - Etanal (acetaldehyde)

 

0

 

2912

 

13

 

00

 

- - Butanal (butyraldehyde, chất đồng phân mạch thẳng)

 

0

 

2912

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Aldehyt mạch vòng, không có chức oxy khác:

 

 

 

2912

 

21

 

00

 

- - Benzaldehyde

 

0

 

2912

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

2912

 

30

 

00

 

- R­ượu aldehyt

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Ete aldehyt, phenol aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:

 

 

 

2912

 

41

 

00

 

- - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyde)

 

0

 

2912

 

42

 

00

 

- - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyde)

 

0

 

2912

 

49

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

2912

 

50

 

00

 

- Polyme  mạch vòng của aldehyt

 

0

 

2912

 

60

 

00

 

- Paraformaldehyde

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2913

 

00

 

00

 

Dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI - HỢP CHẤT CHỨC XETON VÀ HỢP CHẤT CHỨC QUINON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2914

 

 

 

 

 

Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xeton mạch hở (không vòng), không có chức oxy khác:

 

 

 

2914

 

11

 

00

 

- - Axeton

 

0

 

2914

 

12

 

00

 

- - Butanon (methyl ethyl ketone)

 

0

 

2914

 

13

 

00

 

- - 4- Metylpentan-2-one (methyl isobutyl ketone)

 

0

 

2914

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Xeton cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic không có chức oxy khác:

 

 

 

2914

 

21

 

00

 

- - Long não (camphor)

 

0

 

2914

 

22

 

00

 

- - Cyclohexanone và methyl cyclohexanones

 

0

 

2914

 

23

 

00

 

- - Ionones và methylionones

 

0

 

2914

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Xeton thơm không có chức oxy khác:

 

 

 

2914

 

31

 

00

 

- - Phenylacetone (phenylpropan -2- one)

 

0

 

2914

 

39

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

2914

 

40

 

00

 

- R­ượu xeton và aldehyt xeton

 

0

 

2914

 

50

 

00

 

- Phenolxeton và xeton có chức oxy khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Quinon:

 

 

 

2914

 

61

 

00

 

- - Anthraquinone

 

0

 

2914

 

69

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

2914

 

70

 

00

 

- Dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII - AXIT CARBOXYLIC VÀ CÁC ALHYDRIT, HALOGENUA, PEROXIT VÀ PEROXYAXIT CỦA CHÚNG VÀ CÁC DẪN XUẤT  HALOGEN HOÁ, SULFO HOÁ, NITRO HOÁ, HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHẤT TRÊN

 

 

 

2915

 

 

 

 

 

Axit carboxylic đơn chức, no, mạch hở và các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Axit fomic, muối và este của nó:

 

 

 

2915

 

11

 

00

 

- - Axit fomic

 

0

 

2915

 

12

 

00

 

- - Muối của axit fomic

 

0

 

2915

 

13

 

00

 

- - Este của axit fomic

 

0

 

 

 

 

 

 

 

-  Axit axetic và muối của nó; alhydric axetic:

 

 

 

2915

 

21

 

00

 

- - Axit axetic

 

0

 

2915

 

22

 

00

 

- - Natri axetat

 

0

 

2915

 

23

 

00

 

- - Coban axetat

 

0

 

2915

 

24

 

00

 

- - Alhydrit axetic

 

0

 

2915

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Este của axit axetic:

 

 

 

2915

 

31

 

00

 

- - Etyl axetat

 

0

 

2915

 

32

 

00

 

- - Vinyl axetat

 

0

 

2915

 

33

 

00

 

- - n-butyl axetat

 

0

 

2915

 

34

 

00

 

- - Isobutyl axetat

 

0

 

2915

 

35

 

00

 

- - 2 - Etoxyetyl axetat

 

0

 

2915

 

39

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

2915

 

40

 

00

 

- Axit mono-, di- hoặc tricloaxetic, muối và este của chúng

 

0

 

2915

 

50

 

00

 

- Axit propionic, muối và este của chúng

 

0

 

2915

 

60

 

00

 

- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng

 

0

 

2915

 

70

 

 

 

- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:

 

 

 

2915

 

70

 

10

 

- - Axit palmitic, muối và este của nó

 

0

 

2915

 

70

 

20

 

- - Axit stearic

 

0

 

2915

 

70

 

30

 

- - Muối và este của axit stearic

 

0

 

2915

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2915

 

90

 

10

 

- -  Clorua axetyl

 

0

 

2915

 

90

 

20

 

- - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng

 

0

 

2915

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2916

 

 

 

 

 

Axit carboxylic đơn chức mạch hở, chư­a no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulfo hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Axit carboxylic đơn chức mạch hở, chư­a no, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất của các chất trên:

 

 

 

2916

 

11

 

00

 

- - Axit acrylic và muối của nó

 

0

 

2916

 

12

 

00

 

- - Este của axit acrylic

 

0

 

2916

 

13

 

00

 

- - Axit metacrylic và muối của nó

 

0

 

2916

 

14

 

 

 

- - Este của axit metacrylic:

 

 

 

2916

 

14

 

10

 

- - - Metyl metacrylic

 

0

 

2916

 

14

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

2916

 

15

 

00

 

- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối  và este của nó

 

 

0

 

2916

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

2916

 

20

 

00

 

- Axit carboxylic đơn chức, cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Axit carboxylic thơm đơn chức, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

 

 

2916

 

31

 

00

 

- - Axit benzoic, muối  và este của nó

 

0

 

2916

 

32

 

00

 

- -  Peroxit bezoyl và  clorua benzoyl

 

0

 

2916

 

34

 

00

 

- - Axit phenylaxetic và muối của nó

 

0

 

2916

 

35

 

00

 

- - Este của axit phenylaxetic

 

0

 

2916

 

39

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2916

 

39

 

10

 

- - - Axit axetic 2,4- Dichlorophenyl, muối và este của chúng

 

0

 

2916

 

39

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2917

 

 

 

 

 

Axit carboxylic đa chức, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Axit polycarboxylic đơn chức mạch hở, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất của các chất trên:

 

 

 

2917

 

11

 

00

 

- - Axit oxalic, muối  và este của nó

 

0

 

2917

 

12

 

 

 

- - Axit adipic, muối  và este của nó:

 

 

 

2917

 

12

 

10

 

- - - Dioctyl adipat (DOA)

 

5

 

2917

 

12

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

2917

 

13

 

00

 

- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng

 

0

 

2917

 

14

 

00

 

- - Alhydrit maleic

 

0

 

2917

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

2917

 

20

 

00

 

- Axit carboxylic đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Axit carboxylic thơm đa chức, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

 

 

2917

 

31

 

00

 

- - Dibutyl orthophthalates

 

10

 

2917

 

32

 

00

 

- - Dioctyl orthophthalates

 

15

 

2917

 

33

 

00

 

- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates

 

10

 

2917

 

34

 

00

 

- - Este khác của các axit orthophthalates

 

10

 

2917

 

35

 

00

 

- - Alhydrit phthalic

 

0

 

2917

 

36

 

00

 

- - Axit terephthalic và muối  của nó

 

0

 

2917

 

37

 

00

 

- - Dimethyl terephthalate

 

0

 

2917

 

39

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2917

 

39

 

10

 

- - - Trioctyltrimellitate ( TOTM )

 

5

 

2917

 

39

 

20

 

- - - Chất hóa dẻo phthalic khác và este của alhydrit phthalic

 

0

 

2917

 

39

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2918

 

 

 

 

 

Axit carboxylic có thêm chức oxy và các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogena hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Axit carboxylic có chức rư­ợu nh­ưng không có chức oxy khác, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất của các chất trên:

 

 

 

2918

 

11

 

00

 

- - Axit lactic,  muối và este của nó

 

0

 

2918

 

12

 

00

 

- - Axit tactaric

 

0

 

2918

 

13

 

00

 

- - Muối và este của axit tactaric

 

0

 

2918

 

14

 

00

 

- - Axit xitric

 

5

 

2918

 

15

 

 

 

- - Muối và este của axit citric:

 

 

 

2918

 

15

 

10

 

- - - Canxi citrat

 

5

 

2918

 

15

 

90

 

- - - Loại khác

 

5

 

2918

 

16

 

00

 

- - Axit gluconic, muối và este của nó

 

0

 

2918

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Axit carboxylic có chức phenol như­ng không có chức oxy khác, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

 

 

2918

 

21

 

00

 

- - Axit salicylic và muối của nó

 

0

 

2918

 

22

 

00

 

- - Axit o-axetylsali cylic, muối và este của nó

 

0

 

2918

 

23

 

00

 

- - Este khác của axit salicylic và muối của nó

 

0

 

2918

 

29

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2918

 

29

 

10

 

- - - Este sulfonic alkyl của phenol

 

0

 

2918

 

29

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

2918

 

30

 

00

 

- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton như­ng không có chức oxy khác, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

 

 

 

0

 

2918

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VIII - ESTE CỦA CÁC AXIT VÔ CƠ CỦA CÁC PHI KIM LOẠI VÀ MUỐI CỦA CHÚNG, CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULFO HOÁ, NITRO HOÁ, HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHẤT TRÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2919

 

00

 

00

 

Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulfonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2920

 

 

 

 

 

Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

 

2920

 

10

 

00

 

- Este thiophosphoric (phosophorothioates) và muối của chúng; các  dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

 

0

 

2920

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2920

 

90

 

10

 

- - Dimetyl sulfat (DMS)

 

0

 

2920

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IX - HỢP CHẤT CHỨC NITƠ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2921

 

 

 

 

 

Hợp chất chức amin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn  xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2921

 

11

 

00

 

- - Methylamine, di- hoặc trimethylamine và muối của chúng

 

0

 

2921

 

12

 

00

 

- - Diethylamine và muối của chúng

 

0

 

2921

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Amin đa chức mạch hở, các dẫn xuất của chúng và muối của chúng:

 

 

 

2921

 

21

 

00

 

- - Ethylenediamine và muối của nó

 

0

 

2921

 

22

 

00

 

- - Hexamethylenediamine và muối của nó

 

0

 

2921

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

2921

 

30

 

00

 

- Amin đơn hoặc đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2921

 

41

 

00

 

- - Anilin và muối của nó

 

0

 

2921

 

42

 

00

 

- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng

 

0

 

2921

 

43

 

00

 

- - Toluidine và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

 

0

 

2921

 

44

 

00

 

- - Diphenylamine và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

 

0

 

2921

 

45

 

00

 

- - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine); 2-Naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

 

 

 

0

 

2921

 

46

 

00

 

- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng

 

 

 

 

0

 

2921

 

49

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2921

 

51

 

00

 

- -  O-, m-, p- phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

 

 

0

 

2921

 

59

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2922

 

 

 

 

 

Hợp chất amino chức oxy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Rư­ợu amino,  trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete, este của chúng;  muối của chúng:

 

 

 

2922

 

11

 

00

 

- - Monoethanolamine và muối của chúng

 

3

 

2922

 

12

 

00

 

- - Diethanolamine và muối của chúng

 

3

 

2922

 

13

 

00

 

- - Triethanolamine và muối của chúng

 

3

 

2922

 

14

 

00

 

- - Dextropropoxyphene (INN) và muối của chúng

 

3

 

2922

 

19

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2922

 

19

 

10

 

- - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao

 

 

3

 

2922

 

19

 

20

 

- - - Rư­ợu butyl th­ường D-2-Amino (D-2-Amino-Normal-Butyl-Alcohol)

 

 

3

 

2922

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

3

 

 

 

 

 

 

 

-  Amino-naphtol và  Amino-phenol khác, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete, este của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2922

 

21

 

00

 

- - Axit aminohydroxynaphthalenesulphonic và muối của chúng

 

 

3

 

2922

 

22

 

00

 

- - Anisidines, dianisidines, phenetidines và muối của chúng

 

3

 

2922

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

3

 

 

 

 

 

 

 

- Amino aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên; muối của chúng:

 

 

 

2922

 

31

 

00

 

- - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng

 

 

3

 

2922

 

39

 

00

 

- - Loại khác

 

3

 

 

 

 

 

 

 

- Axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, este của nó; muối của chúng:

 

 

 

2922

 

41

 

00

 

- - Lysin và este của nó; muối của chúng

 

20

 

2922

 

42

 

 

 

- - Axit glutamic và muối của chúng:

 

 

 

2922

 

42

 

10

 

- - - Axit glutamic

 

15

 

2922

 

42

 

20

 

- - - Muối natri của axit glutamic

 

50

 

2922

 

42

 

90

 

- - - Muối loại khác

 

50

 

2922

 

43

 

00

 

- - Axit anthranilic và muối của nó

 

3

 

2922

 

44

 

00

 

- - Tilidine (INN) và muối của nó

 

3

 

2922

 

49

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2922

 

49

 

10

 

- - - Axit mefenamic và muối của chúng

 

3

 

2922

 

49

 

90

 

- - - Loại khác

 

3

 

2922

 

50

 

 

 

- Phenol rư­ợu amino, phenol axit amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:

 

 

 

2922

 

50

 

10

 

- - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của chúng

 

 

0

 

2922

 

50

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2923

 

 

 

 

 

Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và chất phosphoaminolipids khác, đã hoặc chư­a xác định về mặt hoá học

 

 

 

2923

 

10

 

00

 

- Choline và muối của nó

 

0

 

2923

 

20

 

 

 

- Lecithin và các phosphoaminolipids khác:

 

 

 

2923

 

20

 

10

 

- - Lecithin, đã hoặc chư­a xác định về mặt hóa học

 

3

 

2923

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

2923

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2924

 

 

 

 

 

Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axít carbonic

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2924

 

11

 

00

 

- - Meprobamate (INN)

 

0

 

2924

 

19

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2924

 

19

 

10

 

- - - Monocrotophos

 

0

 

2924

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2924

 

21

 

 

 

- - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2924

 

21

 

10

 

- - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin)

 

0

 

2924

 

21

 

20

 

- - - Diuron và monuron

 

0

 

2924

 

21

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

2924

 

23

 

00

 

- - 2-axit acetamidobenzoic (N - axit acetylanthranilic) và muối của chúng

 

 

3

 

2924

 

24

 

00

 

- - Ethinamate (INN)

 

0

 

2924

 

29

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2924

 

29

 

10

 

- - - Aspartame

 

20

 

2924

 

29

 

20

 

- - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamate

 

 

3

 

2924

 

29

 

90

 

- - - Loại khác

 

3

 

2925

 

 

 

 

 

Hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và  muối của nó) và các hợp chất chức imin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2925

 

11

 

00

 

- - Sacarin và muối của nó

 

10

 

2925

 

12

 

00

 

- - Glutethimide(INN)

 

0

 

2925

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

2925

 

20

 

 

 

- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2925

 

20

 

10

 

- - Metformin và phenformin; muối và dẫn xuất của chúng

 

0

 

2925

 

20

 

20

 

- - Imin etylen, imin propylen

 

0

 

2925

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

2926

 

 

 

 

 

Hợp chất chức nitril

 

 

 

2926

 

10

 

00

 

- Acrylonitrile

 

0

 

2926

 

20

 

00

 

- 1-cyanoguanidine (dicyandiamide)

 

0

 

2926

 

30

 

00

 

- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4,4- diphenylbutane)

 

 

 

0

 

2926

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

2927

 

 

 

 

 

Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy

 

 

 

2927

 

00

 

10

 

- Azodicarbonamide

 

0

 

2927

 

00

 

90

 

- Loại khác

 

0

 

2928

 

 

 

 

 

Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin

 

 

 

2928

 

00

 

10

 

- Linuron

 

0

 

2928

 

00

 

90

 

- Loại khác

 

0

 

2929

 

 

 

 

 

Hợp chất chức nitơ khác

 

 

 

2929

 

10

 

00

 

- Isoxyanat

 

5

 

2929

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2929

 

90

 

10

 

- - Natri xyclamat

 

10

 

2929

 

90

 

20

 

- - Xyclamat loại khác

 

10

 

2929

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

X - HỢP CHẤT HỮU CƠ-VÔ CƠ, HỢP CHẤT DỊ VÒNG, AXIT NUCLEIC VÀ CÁC MUỐI CỦA CHÚNG, CÁC SULFONAMIT

 

 

 

2930

 

 

 

 

 

Hợp chất l­ưu huỳnh-hữu cơ

 

 

 

2930

 

10

 

00

 

- Dithiocarbonat (xanthates)

 

0

 

2930

 

20

 

00

 

- Thiocarbamat và dithiocarbamat

 

0

 

2930

 

30

 

00

 

- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulfua

 

0

 

2930

 

40

 

00

 

- Methionin

 

0

 

2930

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

2931

 

 

 

 

 

Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác

 

 

 

2931

 

00

 

10

 

- Chì tetraetyl

 

0

 

2931

 

00

 

20

 

- N -(Phosphonomethyl) glycin và muối của chúng

 

0

 

2931

 

00

 

30

 

- Ethephone

 

0

 

2931

 

00

 

90

 

- Loại khác

 

0

 

2932

 

 

 

 

 

Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hợp chất có chứa một vòng furan ch­ưa ngư­ng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

 

 

2932

 

11

 

00

 

- - Tetrahydrofuran

 

0

 

2932

 

12

 

00

 

- - 2-furaldehyde (fufuraldehyde)

 

0

 

2932

 

13

 

00

 

- - R­ượu furfuryl và rư­ợu tetrahydrofurfuryl

 

0

 

2932

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Lactones:

 

 

 

2932

 

21

 

00

 

- - Cumarin, metylcumarins và etylcumarins

 

0

 

2932

 

29

 

00

 

- - Lactones khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2932

 

91

 

00

 

- - Isosafrole

 

0

 

2932

 

92

 

00

 

- - 1-(1,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one

 

0

 

2932

 

93

 

00

 

- - Piperonal

 

0

 

2932

 

94

 

00

 

- - Safrole

 

0

 

2932

 

95

 

00

 

- - Tetrahydrofucannabinols (tất cả các đồng phân)

 

0

 

2932

 

99

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2932

 

99

 

10

 

- - - Carbofuran

 

0

 

2932

 

99

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

2933

 

 

 

 

 

Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hợp chất có chứa một vòng pyrazole chư­a ngư­ng tụ (đã hoặc chư­a hydro hóa) trong cấu trúc:

 

 

 

2933

 

11

 

 

 

- - Phenazone (antipyrin) và các dẫn xuất của nó:

 

 

 

2933

 

11

 

10

 

- - - Dipyrone (analgin)

 

0

 

2933

 

11

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

2933

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Hợp chất có chứa một vòng imidazole ch­ưa ngư­ng tụ (đã hoặc ch­ưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

 

 

2933

 

21

 

00

 

- - Hydantoin và các dẫn xuất của nó

 

0

 

2933

 

29

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2933

 

29

 

10

 

- - - Cimetiđin

 

0

 

2933

 

29

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Hợp chất có chứa một vòng pyridine chư­a ngư­ng tụ (đã hoặc chư­a hydro hóa) trong cấu trúc:

 

 

 

2933

 

31

 

00

 

- - Piridine và muối của nó

 

0

 

2933

 

32

 

00

 

- - Piperidine và muối của nó

 

0

 

2933

 

33

 

00

 

- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) chất trung gian A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) và trimeperidine (INN); muối của chúng

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

2933

 

39

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2933

 

39

 

10

 

- - - Clopheniramine và isoniazid

 

0

 

2933

 

39

 

20

 

- - - Hydrazit axit isonicotinic (isonicotinic acid hydrazide) và muối của nó, este và dẫn xuất của loại dư­ợc phẩm

 

 

0

 

2933

 

39

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc isoquinolin (đã hoặc ch­ưa hydro hóa), ch­ưa ngư­ng tụ thêm:

 

 

 

2933

 

41

 

00

 

- - Levorphanol (INN) và muối của nó

 

0

 

2933

 

49

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidine (đã hoặc ch­ưa hydro hóa) hoặc vòng piperazine trong cấu trúc:

 

 

 

2933

 

52

 

00

 

- - Malonylurea (axit bacbituric)  và các muối của nó

 

0

 

2933

 

53

 

00

 

- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital cyclobarbital (INN), methyl phenobarbital      (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital, secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng

 

 

 

 

 

0

 

2933

 

54

 

00

 

- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng

 

 

0

 

2933

 

55

 

00

 

- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); muối của chúng

 

 

0

 

2933

 

59

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2933

 

59

 

10

 

- - - Diazinon

 

0

 

2933

 

59

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Hợp chất chứa vòng triazine ch­ưa ngư­ng tụ (đã hoặc ch­ưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

 

 

2933

 

61

 

00

 

- - Melamin

 

0

 

2933

 

69

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Lactam:

 

 

 

2933

 

71

 

00

 

- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)

 

0

 

2933

 

72

 

00

 

- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)

 

0

 

2933

 

79

 

00

 

- - Lactam khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2933

 

91

 

00

 

- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN),   halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), norđazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); muối của chúng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0

 

2933

 

99

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2933

 

99

 

10

 

- - - Mebendazole và parbendazole

 

0

 

2933

 

99

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2934

 

 

 

 

 

Các axit nucleic và muối của chúng; đã hoặc chư­a xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác

 

 

 

2934

 

10

 

00

 

- Hợp chất có chứa một vòng thiazole ch­ưa ng­ưng tụ (đã hoặc chư­a hydro hóa) trong cấu trúc

 

 

0

 

2934

 

20

 

00

 

- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1vòng benzothiazole  (đã hoặc ch­ưa hydro hóa), ch­ưa ng­ưng tụ thêm

 

 

0

 

2934

 

30

 

00

 

- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 vòng phenothiazine  (đã hoặc ch­ưa hydro hóa), chư­a ngư­ng tụ thêm

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2934

 

91

 

00

 

- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN),dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phedimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng

 

 

 

 

 

5

 

2934

 

99

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2934

 

99

 

10

 

- - - Axit nucleic và muối của nó

 

10

 

2934

 

99

 

20

 

- - - Sultones; sultams; diltiazem

 

5

 

2934

 

99

 

30

 

- - - Axit penicillanic 6-Amino

 

5

 

2934

 

99

 

90

 

- - - Loại khác

 

5

 

2935

 

00

 

00

 

Sulfonamit

 

0

 

 

 

 

 

 

 

XI - TIỀN VITAMIN, VITAMIN VÀ HORMON

 

 

 

2936

 

 

 

 

 

Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phư­ơng pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu nh­ư vitamin, hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào

 

 

 

2936

 

10

 

00

 

- Tiền vitamin, ch­ưa pha trộn

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Vitamin và các dẫn xuất của chúng, ch­ưa pha trộn:

 

 

 

2936

 

21

 

00

 

- - Vitamin A và các dẫn xuất của nó

 

0

 

2936

 

22

 

00

 

- - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó

 

0

 

2936

 

23

 

00

 

- - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó

 

0

 

2936

 

24

 

00

 

- - Axit D- hoặc DL-pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó

 

 

0

 

2936

 

25

 

00

 

- - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó

 

0

 

2936

 

26

 

00

 

- - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó

 

0

 

2936

 

27

 

00

 

- - Vitamin C và các dẫn xuất của nó

 

0

 

2936

 

28

 

00

 

- - Vitamin E và các dẫn xuất của nó

 

0

 

2936

 

29

 

00

 

- - Vitamin khác và các dẫn xuất của nó

 

0

 

2936

 

90

 

00

 

- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên

 

0

 

2937

 

 

 

 

 

Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng ph­ương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc t­ương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, đư­ợc sử dụng chủ yếu như­ hormon

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Các hormon polypeptit , các hormon protein  và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tư­ơng tự của chúng:

 

 

 

2937

 

11

 

00

 

- - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc t­ương tự của chúng

 

 

0

 

2937

 

12

 

00

 

- - Insulin và muối của nó

 

0

 

2937

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Các steroit hormon (steroidal hormones), các dẫn xuất và các chất có cấu trúc t­ương tự của chúng:

 

 

 

2937

 

21

 

00

 

- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)

 

 

0

 

2937

 

22

 

00

 

- - Các dẫn xuất halogen hóa của các  hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)

 

 

0

 

2937

 

23

 

00

 

- - Oestrogens và progestogens

 

0

 

2937

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Hormon catecholamine, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tư­ơng tự của chúng:

 

 

 

2937

 

31

 

00

 

- - Epinephrine

 

0

 

2937

 

39

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

2937

 

40

 

00

 

- Các dẫn xuất của axit amin

 

0

 

2937

 

50

 

00

 

- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tư­ơng tự của chúng

 

0

 

2937

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

XII - GLYCOSIT VÀ ALCALOIT THỰC VẬT, TỰ NHIÊN HOẶC TÁI TẠO BẰNG PH­ƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP, CÁC MUỐI, ETE, ESTE VÀ CÁC DẪN XUẤT KHÁC CỦA CHÚNG

 

 

 

2938

 

 

 

 

 

Glycosit tự nhiên hoặc tái tạo bằng phư­ơng pháp tổng hợp, các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng

 

 

 

2938

 

10

 

00

 

- Rutoside (rutin) và các dẫn xuất của nó

 

1

 

2938

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2939

 

 

 

 

 

Alcaloit thực vật, tự nhiên hoặc tái tạo bằng ph­ương pháp tổng hợp, các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Alcaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối  của chúng:

 

 

 

2939

 

11

 

00

 

- - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng

 

 

 

 

 

 

0

 

2939

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Alcaloit của cinchona và các dẫn xuất của chúng; muối  của chúng:

 

 

 

2939

 

21

 

00

 

- - Quinin và muối  của nó

 

0

 

2939

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

2939

 

30

 

00

 

- Cafein và muối  của nó

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Các Ephedrine và muối  của chúng:

 

 

 

2939

 

41

 

00

 

- - Ephedrine và muối của nó

 

0

 

2939

 

42

 

00

 

- - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó

 

0

 

2939

 

43

 

00

 

- - Cathine (INN) và muối của nó

 

0

 

2939

 

49

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Theophylline và Aminophylline (theophylline-ethylendiamine) và các dẫn xuất của chúng; muối  của chúng:

 

 

 

2939

 

51

 

00

 

- - Fenetylline (INN) và muối của nó

 

0

 

2939

 

59

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

-  Alcaloit của loã mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối  của chúng:

 

 

 

2939

 

61

 

00

 

- - Ergometrine (INN) và các muối của nó

 

0

 

2939

 

62

 

00

 

- - Ergotamine (INN) và các muối của nó

 

0

 

2939

 

63

 

00

 

- - Axit lysergic và các muối của nó

 

0

 

2939

 

69

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2939

 

91

 

 

 

- - Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng:

 

 

 

2939

 

91

 

10

 

- - - Cocaine và các dẫn xuất của nó

 

0

 

2939

 

91

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

2939

 

99

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

2939

 

99

 

10

 

- - - Nicotin sulfat

 

0

 

2939

 

99

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

XIII - HỢP CHẤT HỮU CƠ KHÁC

 

 

 

2940

 

00

 

00

 

Đư­ờng tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đ­ường, acetal đư­ờng và este đ­ường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38, hoặc 29.39

 

 

 

 

3

 

2941

 

 

 

 

 

Kháng sinh

 

 

 

2941

 

10

 

 

 

- Các Penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic;  muối của chúng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Amoxicillins và muối của nó:

 

 

 

2941

 

10

 

11

 

- - - Loại không tiệt trùng

 

10

 

2941

 

10

 

19

 

- - - Loại khác

 

10

 

2941

 

10

 

20

 

- - Ampicillin và các muối của nó

 

5

 

2941

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

2941

 

20

 

00

 

- Streptomycins và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

 

0

 

2941

 

30

 

00

 

- Các Tetracyclines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

 

0

 

2941

 

40

 

00

 

- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

 

0

 

2941

 

50

 

00

 

- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

 

0

 

2941

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

2942

 

00

 

00

 

Hợp chất hữu cơ khác

 

0

 

 


CHƯƠNG 30
DƯỢC PHẨM

 

Chú giải

1. Chương này không bao gồm :

(a).   Đồ ăn hay đồ uống (như đồ ăn theo chế độ dinh dưỡng, tiểu đường,  hoặc đồ ăn để bồi dưỡng sức khoẻ (tăng lực), chất bổ sung cho thực phẩm, đồ uống tăng lực và nước khoáng) trừ các chế phẩm dinh dưỡng để truyền tĩnh mạch (Phần IV);

(b).Thạch cao đã nung hoặc nghiền mịn dùng trong nha khoa (nhóm 25.20);

(c).   Nước cất tinh dầu hoặc dung dịch nước của các loại tinh dầu dùng cho y tế (nhóm 33.01);

(d).Các chế phẩm thuộc các nhóm từ 33.03 đến 33.07, ngay cả khi các chế phẩm đó có tính năng phòng bệnh hay chữa bệnh;

(e).   Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01 có chứa thêm dược phẩm;

(f).   Các chế phẩm dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao (nhóm 34.07); hoặc

(g). Albumin máu chưa điều chế để dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh (nhóm 35.02).

2. Theo mục đích của nhóm 30.02, cụm từ  "các sản phẩm miễn dịch cải biến" chỉ áp dụng cho các kháng thể đơn clon vô tính (MABs), mảng kháng thể, tiếp hợp kháng thể và tiếp hợp mảng kháng thể.

3. Theo mục đích của nhóm 30.03 và 30.04 và Chú giải 4(d) của Chương này, những mục dưới đây cần hiểu như sau:

(a). Những sản phẩm không pha trộn gồm:

(1). Sản phẩm không pha trộn đã hoà tan trong nước.

(2). Toàn bộ mặt hàng thuộc Chương 28 hoặc 29; và

(3). Các cao chiết từ một thảo dược thuộc nhóm 13.02, mới chỉ được chuẩn hoá hoặc hoà tan trong dung môi bất kỳ.

(b). Những sản phẩm đã pha trộn:

(1). Các dung dịch keo và huyền phù (trừ lưu huỳnh dạng keo)

(2). Các cao thực vật thu được từ việc xử lý hỗn hợp các nguyên liệu thực vật; và

(3). Muối và chất cô đặc thu được từ việc làm bay hơi nước khoáng tự nhiên.

4. Nhóm 30.06 chỉ áp dụng cho các chất sau đây, những chất này phải xếp vào nhóm này và không thể đưa vào nhóm nào khác của danh mục:

(a).   Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu vô trùng tương tự và băng dính vô trùng dùng cho băng bó vết thương trong phẫu thuật;

(b). Gạc và nút gạc vô trùng;

(c).   Thuốc cầm máu vô trùng dùng cho giải phẫu hoặc nha khoa;

(d). Chất cản quang dùng để chiếu, chụp X-quang và các thuốc thử chẩn đoán bệnh cho bệnh nhân là các sản phẩm không pha trộn đóng gói theo liều lượng hoặc các sản phẩm gồm hai thành phần trở lên đã pha trộn dùng cho mục đích trên;

(e).   Thuốc thử nhóm máu;

(f).   Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương;

(g). Hộp, túi dụng cụ cấp cứu;

(h). Chế phẩm hoá học tránh thụ thai dựa trên hormon, trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc trên các chất diệt tinh trùng;

(ij). Các chế phẩm gel được sản xuất để sử dụng cho người hoặc thuốc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và các thiết bị y tế; và

(k). Phế thải dược phẩm, đó là, các loại dược phẩm không thích hợp đối với mục đích dự kiến ban đầu của nó, ví dụ như hết hạn sử dụng.

 

 

Mã hàng

 

Mô tả hàng hoá

 

Thuế suất (%)

 

 

3001

 

 

 

 

 

Các tuyến và các bộ phận phủ tạng khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chư­a làm thành dạng bột; các chất chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các chất tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ ngư­ời hoặc động vật đư­ợc điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chư­a đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

3001

 

10

 

00

 

- Các tuyến và các bộ phận phủ tạng khác, khô, đã hoặc chư­a làm thành dạng bột

 

 

0

 

3001

 

20

 

00

 

- Chất chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các chất tiết của chúng

 

 

0

 

3001

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

3002

 

 

 

 

 

Máu ng­ười; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các chế phẩm miễn dịch cải biến thu đư­ợc từ qui trình công nghệ sinh học hoặc các qui trình khác; vac xin (vaccine), độc tố (toxin), vi sinh (trừ các loại men) và các sản phẩm t­ương tự

 

 

 

3002

 

10

 

 

 

- Kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các chế phẩm miễn dịch cải biến, thu đư­ợc từ qui trình công nghệ sinh học hoặc qui trình khác:

 

 

 

3002

 

10

 

10

 

- - Dung dịch đạm huyết thanh

 

0

 

3002

 

10

 

20

 

- - Kháng huyết thanh và các chế phẩm miễn dịch cải biến, thu đư­ợc từ qui trình công nghệ sinh học hoặc qui trình khác

 

 

0

 

3002

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

3002

 

20

 

 

 

- Vac xin dùng làm thuốc cho ng­ười:

 

 

 

3002

 

20

 

10

 

- - Giải độc tố uốn ván

 

0

 

3002

 

20

 

20

 

- - Vac xin bệnh ho, sởi, viêm màng não A/C, bại liệt

 

0

 

3002

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

3002

 

30

 

00

 

- Vac xin dùng làm thuốc thú y

 

0

 

3002

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

3003

 

 

 

 

 

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006) gồm từ hai thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, ch­ưa đư­ợc đóng gói theo liều lư­ợng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

 

 

 

3003

 

10

 

 

 

- Chứa các Penicillin hoặc chất dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic hoặc streptomycins hoặc các chất dẫn xuất của chúng:

 

 

 

3003

 

10

 

10

 

- - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó

 

10

 

3003

 

10

 

20

 

- - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó

 

10

 

3003

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

3003

 

20

 

00

 

- Chứa các chất kháng sinh khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 nhưng không chứa kháng sinh:

 

 

 

3003

 

31

 

00

 

- - Chứa insulin

 

0

 

3003

 

39

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

3003

 

40

 

 

 

- Chứa alkaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng như­ng không chứa hormon hoặc các sản phẩm thuộc nhóm 29.37 hoặc các  kháng sinh:

 

 

 

3003

 

40

 

10

 

- - Thuốc điều trị bệnh sốt rét

 

0

 

3003

 

40

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

3003

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

3003

 

90

 

10

 

- - Chứa vitamin

 

0

 

3003

 

90

 

20

 

- - Chứa chất làm giảm đau hoặc hạ sốt, có hoặc không chứa chất kháng histamin

 

 

0

 

3003

 

90

 

30

 

- - Chế phẩm khác để điều trị ho và cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin

 

 

0

 

3003

 

90

 

40

 

- - Thuốc điều trị bệnh sốt rét

 

0

 

3003

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

3004

 

 

 

 

 

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006) gồm các sản phẩm đã hoặc ch­ưa pha trộn, dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã đư­ợc đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để truyền, hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

 

 

 

3004

 

10

 

 

 

- Chứa các penicillin hoặc các chất dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic hoặc các streptomycin hoặc các chất dẫn xuất của chúng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Chứa các penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

 

 

3004

 

10

 

11

 

- - - Chứa penicillin G hoặc muối của nó (trừ  penicillin G benzathin)

 

 

10

 

3004

 

10

 

12

 

- - - Chứa phenoxymethyl penicillin hoặc muối của nó

 

10

 

3004

 

10

 

13

 

- - - Chứa ampicillin hoặc muối của nó, dạng uống

 

15

 

3004

 

10

 

14

 

- - - Chứa amoxycillin hoặc muối của nó, dạng uống

 

15

 

3004

 

10

 

19

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

 

 

3004

 

10

 

21

 

- - - Dạng mỡ

 

0

 

3004

 

10

 

29

 

- - - Loại khác

 

0

 

3004

 

20

 

 

 

- Chứa các kháng sinh khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Chứa các tetracycline hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

 

 

3004

 

20

 

11

 

- - - Dạng uống

 

10

 

3004

 

20

 

12

 

- - - Dạng mỡ

 

10

 

3004

 

20

 

19

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- - Chứa các chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

 

 

3004

 

20

 

21

 

- - - Dạng uống

 

10

 

3004

 

20

 

22

 

- - - Dạng mỡ

 

10

 

3004

 

20

 

29

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của nó:

 

 

 

3004

 

20

 

31

 

- - - Dạng uống

 

10

 

3004

 

20

 

32

 

- - - Dạng mỡ

 

10

 

3004

 

20

 

39

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- - Chứa các gentamycine, các lincomycin hoặc các dẫn xuất của chúng :

 

 

 

3004

 

20

 

41

 

- - - Chứa các gentamycine hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng tiêm

 

 

10

 

3004

 

20

 

42

 

- - - Chứa các  lincomycin và các dẫn xuất của chúng, dạng  uống

 

 

10

 

3004

 

20

 

43

 

- - - Dạng mỡ

 

10

 

3004

 

20

 

49

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- - Chứa các sulfamethoxazol và các dẫn xuất của chúng:

 

 

 

3004

 

20

 

51

 

- - - Dạng uống

 

10

 

3004

 

20

 

52

 

- - - Dạng mỡ

 

10

 

3004

 

20

 

59

 

- - - Loại khác

 

0

 

3004

 

20

 

60

 

- - Chứa isoniazid, pyrazinamid, hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống

 

10

 

3004

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 nhưng không chứa kháng sinh:

 

 

 

3004

 

31

 

00

 

- - Chứa Insulin

 

0

 

3004

 

32

 

 

 

- - Chứa hormon tuyến thư­ợng thận, các dẫn xuất của chúng và chất có cấu trúc tư­ơng tự của chúng:

 

 

 

3004

 

32

 

10

 

- - - Chứa hydrocortisone sodium succinate

 

0

 

3004

 

32

 

20

 

- - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của nó

 

5

 

3004

 

32

 

30

 

- - - Chứa fluocinolone acetonide

 

10

 

3004

 

32

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

3004

 

39

 

10

 

- -  - Chứa adrenaline

 

5

 

3004

 

39

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

3004

 

40

 

 

 

- Chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng nh­ưng không chứa hormon, các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các chất kháng sinh :

 

 

 

3004

 

40

 

10

 

- - Chứa morphin hoặc các dẫn xuất của nó, dạng tiêm

 

5

 

3004

 

40

 

20

 

- - Chứa quinin hydroclorit hoặc dihydroclorit, dạng tiêm

 

5

 

3004

 

40

 

30

 

- - Chứa quinin sulphate hoặc bisulphate, dạng uống

 

5

 

3004

 

40

 

40

 

- - Chứa quinin hoặc các muối của nó và thuốc điều trị sốt rét, trừ hàng hóa thuộc các phân nhóm từ 3004.10 đến 3004.30

 

 

 

0

 

3004

 

40

 

50

 

- - Chứa papaverine hoặc berberine

 

5

 

3004

 

40

 

60

 

- - Chứa theophylline

 

5

 

3004

 

40

 

70

 

- - Chứa atropin sulphate

 

10

 

3004

 

40

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

3004

 

50

 

 

 

- D­ược phẩm khác có chứa vitamin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 2936:

 

 

 

3004

 

50

 

10

 

- - Xirô và các dung dịch vitamin dạng giọt, dùng cho trẻ em

 

0

 

3004

 

50

 

20

 

- - Chứa vitamin A, trừ hàng hóa thuộc mã số 3004.50.10 và 3004.50.79

 

 

10

 

3004

 

50

 

30

 

- - Chứa vitamin B1, B2, B6 hoặc B12, trừ hàng hóa thuộc mã số  3004.50.10, 3004.50.71 và 3004.50.79

 

 

10

 

3004

 

50

 

40

 

- - Chứa vitamin C, trừ hàng hóa thuộc mã số 3004.50.10 và 3004.50.79

 

 

10

 

3004

 

50

 

50

 

- - Chứa Vitamin PP, trừ hàng hóa thuộc mã số 3004.50.10 và 3004.50.79

 

 

5

 

3004

 

50

 

60

 

- - Chứa các vitamin khác, trừ hàng hóa thuộc mã số 3004.50.10 và 3004.50.79

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- - Chứa các loại vitamin complex khác:

 

 

 

3004

 

50

 

71

 

- - - Chứa vitamin nhóm B-complex

 

5

 

3004

 

50

 

79

 

- - - Loại khác

 

10

 

3004

 

50

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

3004

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

3004

 

90

 

10

 

- - Thuốc đặc hiệu để chữa ung thư­, AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- - Dịch truyền; các dung dịch dinh dư­ỡng hoặc chất điện giải dùng để truyền qua tĩnh mạch :

 

 

 

3004

 

90

 

21

 

- - - Dịch truyền sodium chloride

 

10

 

3004

 

90

 

22

 

- - - Dịch truyền glucose 5%

 

10

 

3004

 

90

 

23

 

- - - Dịch truyền glucose 30%

 

10

 

3004

 

90

 

29

 

- - - Loại khác

 

0

 

3004

 

90

 

30

 

- - Thuốc sát khuẩn, sát trùng

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- - Thuốc gây tê:

 

 

 

3004

 

90

 

41

 

- - - Chứa procaine hydrochloride

 

5

 

3004

 

90

 

49

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dư­ợc phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm có hoặc không chứa các chất kháng Histamin:

 

 

 

3004

 

90

 

51

 

- - - Chứa acetylsalicylic acid, paracetamol hoặc dipyrone (INN)

 

 

10

 

3004

 

90

 

52

 

- - - Chứa chlorpheniramine maleate

 

10

 

3004

 

90

 

53

 

- - - Chứa diclofenac

 

10

 

3004

 

90

 

54

 

- - - Dầu, cao xoa giảm đau, dạng đặc hoặc lỏng

 

10

 

3004

 

90

 

59

 

- - - Loại khác

 

10*

 

 

 

 

 

 

 

- - Thuốc điều trị bệnh sốt rét:

 

 

 

3004

 

90

 

61

 

- - - Chứa artemisinin, artesunate hoặc chloroquine

 

5

 

3004

 

90

 

62

 

- - - Chứa primaquine

 

10

 

3004

 

90

 

69

 

- - - Loại khác

 

0*

 

 

 

 

 

 

 

- - Thuốc tẩy giun:

 

 

 

3004

 

90

 

71

 

- - - Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)

 

10

 

3004

 

90

 

72

 

- - - Chứa dichlorophen(INN)

 

0

 

3004

 

90

 

79

 

- - - Loại khác

 

0*

 

3004

 

90

 

80

 

- - Thuốc dùng chữa bệnh ung thư­ hoặc tim mạch bằng cách truyền, hấp thụ qua da (TTS)

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

3004

 

90

 

91

 

- - - Chứa sulpiride (INN), cimetidine (INN), ranitidine (INN), nhôm hydroxit hoặc magie hydroxit hoặc oresol

 

 

10

 

3004

 

90

 

92

 

- - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen

 

10

 

3004

 

90

 

93

 

- - - Chứa phenobarbital, diazepam, Chlorpromazine

 

5

 

3004

 

90

 

94

 

- - - Chứa salbutamol (INN)

 

5

 

3004

 

90

 

95

 

- - - Nư­ớc vô trùng để xông, loại dư­ợc phẩm

 

0

 

3004

 

90

 

96

 

- - - Chứa o-methoxyphenyl glycerylete (Guaifenesin)

 

0

 

3004

 

90

 

97

 

- - - Thuốc nhỏ mũi chứa naphazoline hoặc xylometazoline hoặc oxymetazoline

 

 

10

 

3004

 

90

 

98

 

- - - Sorbitol

 

5

 

3004

 

90

 

99

 

- - - Loại khác

 

0*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3005

 

 

 

 

 

Bông, gạc, băng và các sản phẩm t­ương tự (ví dụ: băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp ...) đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dư­ợc chất, làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y

 

 

 

3005

 

10

 

 

 

- Băng dính và các sản phẩm khác có một lớp keo dính:

 

 

 

3005

 

10

 

10

 

- - Đã phủ hoặc thấm d­ược chất

 

10

 

3005

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

10

 

3005

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

3005

 

90

 

10

 

- - Băng

 

10

 

3005

 

90

 

20

 

- - Gạc

 

10

 

3005

 

90

 

30

 

- - Gamgee

 

10

 

3005

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3006

 

 

 

 

 

Các mặt hàng d­ược phẩm ghi trong chú giải 4 của chương này

 

 

 

3006

 

10

 

00

 

- Chỉ catgut vô trùng, chỉ phẫu thuật vô trùng t­ương tự, các chất kết dính mô vô trùng dùng để đóng vết th­ương trong phẫu thuật, băng và tảo nong vô trùng; bông, gạc vô trùng chuyên dùng để cầm máu trong phẫu thuật hoặc nha khoa

 

 

 

 

0

 

3006

 

20

 

00

 

- Chất thử nhóm máu

 

0

 

3006

 

30

 

 

 

- Chất cản quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh đư­ợc chỉ định dùng cho bệnh nhân:

 

 

 

3006

 

30

 

10

 

- - Bari sulfat (dạng uống)

 

10

 

3006

 

30

 

20

 

- - Các thuốc thử nguồn gốc vi khuẩn để chẩn đoán sinh học trong thú y

 

 

0

 

3006

 

30

 

30

 

- - Các thuốc thử chẩn đoán vi sinh khác

 

0

 

3006

 

30

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

3006

 

40

 

 

 

- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:

 

 

 

3006

 

40

 

10

 

- - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác

 

0

 

3006

 

40

 

20

 

- - Xi măng gắn x­ương

 

0

 

3006

 

50

 

00

 

- Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu

 

0

 

3006

 

60

 

00

 

- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon hoặc dựa trên các sản phẩm khác của nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng (spermicide)

 

 

 

0

 

3006

 

70

 

00

 

- Các chế phẩm gel đ­ược sản xuất để dùng cho ng­ười hoặc thuốc thú y như­ chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc nh­ư một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế

 

 

 

 

0

 

3006

 

80

 

00

 

- Phế thải d­ược phẩm

 

20

 

 


CHƯƠNG 31
PHÂN BÓN

 

Chú giải

1. Chương này không bao gồm :

(a).   Máu động vật thuộc nhóm 05.11;

(b). Các hợp chất riêng biệt đã được xác định về mặt hoá học (trừ những mặt hàng đã ghi trong các Chú giải 2(A), 3(A), 4(A) hoặc Chú giải 5 dưới đây); hoặc

(c).   Các tinh thể kali clorua nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) mỗi tinh thể nặng từ 2,5g trở lên thuộc nhóm 38.24; các bộ phận quang học bằng cloruakali (nhóm 90.01);

2. Nhóm 31.02 chỉ áp dụng cho các mặt hàng sau đây, với điều kiện không được đóng gói theo cách thức đã được mô tả trong nhóm 31.05:

(A). Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau:

(i).  Natri nitrat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;

(ii). Amoni nitrat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;

(iii). Muối kép, (tinh khiết hoặc không tinh khiết) của amonisunfat và amoni nitrat;

(iv). Amoni sunfat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;

(v).   Muối kép, (tinh khiết hoặc không tinh khiết), hoặc hỗn hợp canxi nitrat và amoni nirat;

(vi). Muối kép, (tinh khiết hoặc không tinh khiết), hoặc hỗn hợp canxi nitrat và magie nitrat;

(vii). Canxi xianamit, tinh khiết hoặc không tinh khiết, hoặc xử lý bằng dầu;

(viii). Urê, tinh khiết hoặc không tinh khiết.

(B). Phân bón gồm bất kỳ các loại nào đã ghi trong phần (A) được pha trộn với nhau.

(C). Phân bón chứa amoni clorua hoặc các loại bất kỳ đã ghi trong phần (A) hoặc (B) trên đây được pha trộn với đá phấn, thạch cao hoặc các chất vô cơ không phải là phân bón.

(D). Phân bón ở dạng lỏng, gồm những mặt hàng ghi trong mục A(ii) hoặc A(viii) kể trên, hoặc hỗn hợp của những mặt hàng này ở dạng dung dịch nước hoặc dạng dung dịch amoniac.

3. Nhóm 31.03 chỉ áp dụng cho các mặt hàng dưới đây, với điều kiện không được đóng gói theo cách thức đã được mô tả trong nhóm 31.05:

(A). Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau:

(i).   Xỉ bazơ;

(ii). Phốt phát tự nhiên thuộc nhóm 25.10 đã nung hoặc xử lý bằng nhiệt tiếp để loại bỏ tạp chất;

(iii). Supe phốt phát (đơn, kép, ba);

(iv). Canxi hydrogenorthophosphate, có hàm lượng flo từ  0.2% trở lên tính trên trọng lượng sản phẩm khô khan nước.

(B). Phân bón, gồm bất kỳ các loại được mô tả ở mục (A) trên đây đã pha trộn với nhau nhưng không hạn chế hàm lượng flo.

(C). Phân bón chứa bất kỳ các loại được mô tả trong mục (A) hoặc (B) trên đây, không hạn chế hàm lượng flo và được trộn với đá phấn, thạch cao hoặc các chất vô cơ khác không phải là phân bón.

4. Nhóm 31.04 chỉ áp dụng cho các loại mặt hàng dưới đây với điều kiện là chúng không đóng gói theo cách thức được mô tả ở nhóm 31.05:

(A). Mặt hàng đáp ứng với một trong các mô tả sau:

(i).   Muối kali tự nhiên dạng thô (ví dụ cacnalit, kainit và xinvit);

(ii). Kali clorua, tinh khiết hoặc không tinh khiết, trừ loại ghi trong Chú giải 1(c) ở trên;

(iii). Kali sunfat, tinh khiết hoặc không;

(iv). Magie kali sunfat, tinh khiết hoặc không.

(B). Phân bón gồm bất kỳ các loại đã mô tả trong mục (A) trên đây được pha trộn với nhau

5. Ammonium dihydrogenorthophosphate (monoammonium phosphate đơn) và diammonium hydrogenorthophosphate (diammonium phosphate) nguyên chất hoặc không và hỗn hợp của 2 loại đó, được xếp vào nhóm 31.05.

6.    Theo mục đích của nhóm 31.05, khái niệm "các loại phân bón khác" chỉ áp dụng cho các sản phẩm được sử dụng như phân bón và chứa ít nhất một trong các nguyên tố cấu thành cơ bản của phân bón như nitơ, phot pho, kali.

 

 

Mã hàng

 

Mô tả hàng hoá

 

Thuế suất (%)

 

3101

 

 

 

 

 

Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chư­a pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nguồn gốc chỉ từ thực vật:

 

 

 

3101

 

00

 

11

 

- - Phân bón bổ sung dạng lỏng, ch­ưa xử lý hóa học

 

0

 

3101

 

00

 

19

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

3101

 

00

 

91

 

- - Phân bón bổ sung dạng lỏng, ch­ưa xử lý hóa học

 

0

 

3101

 

00

 

99

 

- -  Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3102

 

 

 

 

 

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ

 

 

 

3102

 

10

 

00

 

- Urê, có hoặc không ở dạng dung dịch nư­ớc

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Amoni sulfat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulfat và  amoni nitrat:

 

 

 

3102

 

21

 

00

 

- - Amoni sulfat (SA)

 

0

 

3102

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

3102

 

30

 

00

 

- Amoni nitrat, có hoặc không ở dạng dung dịch nư­ớc

 

0

 

3102

 

40

 

00

 

- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ không có tính chất làm màu mỡ cho đất khác

 

 

0

 

3102

 

50

 

00

 

- Natri nitrat

 

0

 

3102

 

60

 

00

 

- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat

 

0

 

3102

 

70

 

00

 

- Canxi xyanamit (calcium cyanamide)

 

0

 

3102

 

80

 

00

 

- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở dạng dung dịch n­ước hoặc dung dịch amoniac

 

 

0

 

3102

 

90

 

00

 

- Loại khác, kể cả hỗn hợp chư­a đư­ợc chi tiết trong các phân nhóm tr­ước

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3103

 

 

 

 

 

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat

 

 

 

3103

 

10

 

00

 

- Superphosphat

 

5

 

3103

 

20

 

00

 

- Xỉ bazơ

 

0

 

3103

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

3103

 

90

 

10

 

- - Phân phosphat đã nung

 

5

 

3103

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3104

 

 

 

 

 

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali

 

 

 

3104

 

10

 

00

 

- Carnallite, sylvite và các muối kali tự nhiên khác ở dạng thô

 

 

0

 

3104

 

20

 

00

 

- Kali clorua

 

0

 

3104

 

30

 

00

 

- Kali sulfat

 

0

 

3104

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3105

 

 

 

 

 

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của ch­ương này ở dạng viên hoặc các dạng tư­ơng tự hoặc đóng trong bao bì trọng lư­ợng cả bì không quá 10kg

 

 

 

3105

 

10

 

00

 

- Các mặt hàng của ch­ương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng trong bao bì, trọng l­ượng cả bì không quá 10 kg

 

 

 

0*

 

3105

 

20

 

00

 

- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho và kali

 

 

3

 

3105

 

30

 

00

 

- Diamonium hydrogenorthophosphate (diamonium phosphat)

 

 

0

 

3105

 

40

 

00

 

- Ammonium dihydrogenorthophosphate (monoammonium phosphat) và hỗn hợp của nó với diamonium hydrogenorthophosphate (diammonium phosphate)

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố là nitơ và phospho:

 

 

 

3105

 

51

 

00

 

- - Chứa nitrat và phosphat

 

0

 

3105

 

59

 

00

 

- - Loại khác

 

0

 

3105

 

60

 

00

 

- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố là phospho và kali

 

 

0

 

3105

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 


CHƯƠNG 32
CÁC CHẤT CHIẾT XUẤT LÀM THUỐC NHUỘM HOẶC
THUỘC DA; TANNIN VÀ CÁC CHẤT DẪN XUẤT CỦA CHÚNG; THUỐC NHUỘM, THUỐC MÀU VÀ CÁC CHẤT MÀU KHÁC;
SƠN VÀ VÉC NI; CHẤT GẮN VÀ CÁC LOẠI MA TÍT KHÁC;
CÁC LOẠI MỰC

Chú giải

1. Chương này không bao gồm :

(a). Các nguyên tố hoặc hợp chất đã được xác định riêng về mặt hoá học (trừ những chất hay hợp chất thuộc nhóm 32.03 hay 32.04, các chất vô cơ sử dụng như chất phát quang (nhóm 32.06), thuỷ tinh thu được từ thạch anh nung chảy hoặc silic đã nung chảy ở dạng đã ghi trong nhóm 32.07, kể cả thuốc nhuộm, các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đóng gói để bán lẻ thuộc nhóm 32.12);

(b). Tanat hoặc các chất dẫn xuất tananh khác của các sản phẩm thuộc nhóm từ 29.36 đến 29.39, 29.41 hoặc 35.01 đến 35.04; hoặc

(c).   Matit  asphalt hoặc matit bitum khác (nhóm 27.15).

2. Nhóm 32.04 bao gồm các hỗn hợp của muối diazoni ổn định và các chất tiếp hợp để sản xuất các phẩm nhuộm azo.

3. Các nhóm 32.03, 32.04, 32.05 và 32.06 chỉ áp dụng cho các chế phẩm dựa trên các chất màu (kể cả trường hợp thuộc nhóm 32.06, các chất màu thuộc nhóm 25.30 hoặc Chương 28, vảy và bột kim loại) sử dụng để nhuộm màu mọi chất liệu hoặc dùng như là nguyên liệu trong việc sản xuất các chế phẩm màu. Tuy nhiên nhóm này không áp dụng cho các chất màu phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng bột nhão, dùng để sản xuất sơn, kể cả chất men tráng (nhóm 32.12) hay dùng cho các chế phẩm khác thuộc nhóm 32.07, 32.08, 32.09, 32.10, 32.12, 32.13 hoặc 32.15.

4. Nhóm 32.08 kể cả các dung dịch (trừ colodion) gồm có sản phẩm bất kỳ đã mô tả trong các nhóm từ 39.01 đến 39.13 trong các dung môi hữu cơ dễ  bay hơi khi trọng lưọng dung môi vượt quá 50% trọng lượng dung dịch.

5. Khái niệm "chất màu" trong Chương này không bao gồm các sản phẩm dùng như chất độn trong các loại sơn dầu mặc dù có hoặc không phù hợp cho các chất keo màu.

6. Khái niệm "lá phôi dập" trong nhóm 32.12 chỉ áp dụng cho các lá (tấm) mỏng thuộc loại dùng để in, ví dụ bìa sách hoặc dải băng mũ, và làm bằng:

(a).   Bột kim loại (kể cả các kim loại quý) hoặc chất màu, đông kết bằng keo, gelatin (keo động vật) hoặc chất kết dính khác; hoặc

(b). Kim loại (kể cả kim loại quý) hoặc chất màu kết tủa trên một tấm mỏng làm nền bằng vật liệu bất kỳ.

 

Mã hàng

 

Mô tả hàng hoá

 

Thuế suất (%)

 

3201

 

 

 

 

 

Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các chất dẫn xuất khác

 

 

 

3201

 

10

 

00

 

- Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho)

 

0

 

3201

 

20

 

00

 

- Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle)

 

0

 

3201

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

3201

 

90

 

10

 

- - Từ cây cau mứt (Gambier)

 

0

 

3201

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3202

 

 

 

 

 

Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm enzim dùng khi tiền thuộc da

 

 

 

3202

 

10

 

00

 

- Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp

 

0

 

3202

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3203

 

 

 

 

 

Các chất màu gốc động vật hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm như­ng trừ muội động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm làm từ chất màu gốc động vật hoặc thực vật đã ghi trong chú giải 3 của Chư­ơng này

 

 

 

3203

 

00

 

10

 

- Phù hợp sử dụng cho thực phẩm hoặc đồ uống

 

10

 

3203

 

00

 

20

 

- Không phù hợp sử dụng cho thực phẩm và đồ uống

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3204

 

 

 

 

 

Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc ch­ưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm làm từ chất màu hữu cơ tổng hợp như­ đã ghi trong chú giải 3 của ch­ương này; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp đ­ược dùng như­ tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như­ các chất phát quang, đã hoặc chư­a xác định về mặt hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như­ đã ghi trong chú giải 3 của Ch­ương này:

 

 

 

3204

 

11

 

 

 

- - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:

 

 

 

3204

 

11

 

10

 

- - - Dạng thô

 

0

 

3204

 

11

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

3204

 

12

 

00

 

- - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không phức kim loại (premetallised) và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm mầu và các chế phẩm từ chúng

 

 

 

0

 

3204

 

13

 

00

 

- - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng

 

0

 

3204

 

14

 

00

 

- - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng

 

0

 

3204

 

15

 

00

 

- - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như­ thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng

 

 

0

 

3204

 

16

 

00

 

- - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng

 

0

 

3204

 

17

 

 

 

- - Thuốc màu (pigment) và các chế phẩm từ chúng:

 

 

 

3204

 

17

 

10

 

- - - Chế phẩm thuốc màu nhão trong môi tr­ường n­ước

 

0

 

3204

 

17

 

20

 

- - - Thuốc màu hữu cơ tổng hợp dạng bột

 

0

 

3204

 

17

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

3204

 

19

 

00

 

- - Loại khác, kể cả hỗn hợp từ hai loại chất màu trở lên của các phân nhóm 3204.11 đến 3204.19

 

 

0

 

3204

 

20

 

00

 

- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp đư­ợc dùng như­ chất tác nhân tăng sáng huỳnh quang

 

 

0

 

3204

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3205

 

00

 

00

 

Các chất nhuộm màu (colour lakes); các chế phẩm nh­ư đã ghi trong chú giải 3 của ch­ương này làm từ các chất nhuộm  màu

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3206

 

 

 

 

 

Chất màu khác; các chế phẩm nh­ư đã ghi trong chú giải 3 của chư­ơng này, trừ các loại thuộc nhóm 3203, 3204 hoặc 3205; các sản phẩm vô cơ đư­ợc dùng nh­ư chất phát quang đã hoặc ch­ưa xác định về mặt hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuốc màu (pigment) và các chế phẩm từ dioxit titan:

 

 

 

3206

 

11

 

 

 

- - Chứa từ 80% trở lên theo trọng l­ượng là dioxit titan ở thể khô:

 

 

 

3206

 

11

 

10

 

- - - Thuốc màu

 

0

 

3206

 

11

 

20

 

- - - Chế phẩm của thuốc màu vô cơ

 

0

 

3206

 

11

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

3206

 

19

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

3206

 

19

 

10

 

- - - Thuốc màu

 

0

 

3206

 

19

 

20

 

- - - Chế phẩm của thuốc màu vô cơ

 

0

 

3206

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

3206

 

20

 

 

 

- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:

 

 

 

3206

 

20

 

10

 

- - Màu vàng crom, xanh crom, da cam molybdat, hoặc màu đỏ từ hợp chất crom; chế phẩm của thuốc màu vô cơ

 

 

0

 

3206

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

3206

 

30

 

 

 

- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất cađimi:

 

 

 

3206

 

30

 

10

 

- - Chế phẩm của thuốc màu vô cơ

 

0

 

3206

 

30

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

- Chất màu khác và các chế phẩm khác:

 

 

 

3206

 

41

 

 

 

- - Chất màu xanh nư­ớc biển (ultramarine) và các chế phẩm từ chúng:

 

 

 

3206

 

41

 

10

 

- - - Chế phẩm của thuốc màu vô cơ

 

0

 

3206

 

41

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

3206

 

42

 

 

 

- - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulfua:

 

 

 

3206

 

42

 

10

 

- - - Chế phẩm của thuốc màu vô cơ

 

0

 

3206

 

42

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3206

 

43

 

 

 

- - Thuốc màu và các chế phẩm từ hexacynanoferrates (ferocyanua và fericyanua):

 

 

 

3206

 

43

 

10

 

- - - Chế phẩm của thuốc màu vô cơ

 

0

 

3206

 

43

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

3206

 

49

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

3206

 

49

 

10

 

- - - Chế phẩm của thuốc màu vô cơ

 

0

 

3206

 

49

 

90

 

- - - Loại khác

 

0

 

3206

 

50

 

 

 

- Các sản phẩm vô cơ đ­ược dùng như­ chất phát quang:

 

 

 

3206

 

50

 

10

 

- - Chế phẩm của thuốc màu vô cơ

 

0

 

3206

 

50

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3207

 

 

 

 

 

Thuốc màu đã pha chế,  các chất cản quang đã pha chế và  các loại màu  đã pha chế, các chất men kính, men sứ, men sành, các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy

 

 

 

3207

 

10

 

00

 

- Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm t­ương tự đã pha chế

 

 

0

 

3207

 

20

 

 

 

- Men kính, men sứ, men sành và các chế phẩm t­ương tự:

 

 

 

3207

 

20

 

10

 

- - Phối liệu để nấu men thủy tinh

 

0

 

3207

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

0

 

3207

 

30

 

00

 

- Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm t­ương tự

 

0

 

3207

 

40

 

00

 

- Phối liệu để nấu thuỷ tinh và thuỷ tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3208

 

 

 

 

 

Sơn, vecni (kể cả men tráng (enamels) và  lacquers) làm từ các loại polyme tổng  hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi  về  mặt  hóa học, đã phân tán hay hòa  tan trong môi trư­ờng không chứa nư­ớc; các dung dịch nh­ư đã ghi trong chú giải 4 của chư­ơng này

 

 

 

3208

 

10

 

 

 

- Từ polyeste:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Vecni (kể cả lacquers) loại chịu đư­ợc nhiệt trên 100 độ C:

 

 

 

3208

 

10

 

11

 

- - - Dùng trong nha khoa

 

5

 

3208

 

10

 

19

 

- - - Loại khác

 

15

 

 

 

 

 

 

 

- -Vecni (kể cả lacquers) loại chịu nhiệt không quá 100 độC:

 

 

 

3208

 

10

 

21

 

- - - Dùng trong nha khoa

 

5

 

3208

 

10

 

29

 

- - - Loại khác

 

30

 

3208

 

10

 

30

 

- - Men tráng

 

30

 

3208

 

10

 

40

 

- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy

 

 

10

 

3208

 

10

 

50

 

- - Sơn lót và sơn dùng để làm n­ước sơn ban đầu

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- - Các loại sơn khác:

 

 

 

3208

 

10

 

61

 

- - - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng

 

30

 

3208

 

10

 

69

 

- - - Loại khác

 

30

 

3208

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

3208

 

20

 

 

 

- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Vecni (kể cả lacquers) loại chịu đ­ược nhiệt trên 100 độ C:

 

 

 

3208

 

20

 

11

 

- - - Dùng trong nha khoa

 

5

 

3208

 

20

 

19

 

- - - Loại khác

 

15

 

 

 

 

 

 

 

- - Vecni (kể cả lacquerrs), loại chịu nhiệt không quá 100 độ C:

 

 

 

3208

 

20

 

21

 

- - - Dùng trong nha khoa

 

5

 

3208

 

20

 

29

 

- - - Loại khác

 

30

 

3208

 

20

 

30

 

- - Men tráng

 

30

 

3208

 

20

 

40

 

- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy

 

 

10

 

3208

 

20

 

50

 

- - Sơn lót và sơn dùng để làm n­ước sơn ban đầu

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- - Các loại sơn khác:

 

 

 

3208

 

20

 

61

 

- - - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng

 

30

 

3208

 

20

 

69

 

- - - Loại khác

 

30

 

3208

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

3208

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Vecni (kể cả lacquers) loại chịu đư­ợc nhiệt trên 100 độ C:

 

 

 

3208

 

90

 

11

 

- - - Dùng trong nha khoa

 

5

 

3208

 

90

 

19

 

- - - Loại khác

 

15

 

 

 

 

 

 

 

- -Vecni (kể cả lacquers) loại chịu nhiệt không quá 100 độC:

 

 

 

3208

 

90

 

21

 

- - - Dùng trong nha khoa

 

5

 

3208

 

90

 

29

 

- - - Loại khác

 

30

 

3208

 

90

 

30

 

- - Men tráng

 

30

 

3208

 

90

 

40

 

- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy

 

 

10

 

3208

 

90

 

50

 

- - Sơn lót và sơn dùng để làm n­ước sơn ban đầu

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- - Các loại sơn khác:

 

 

 

3208

 

90

 

61

 

- - - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng

 

30

 

3208

 

90

 

69

 

- - - Loại khác

 

30

 

3208

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3209

 

 

 

 

 

Sơn, vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và lacquers) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi tr­ường n­ước

 

 

 

3209

 

10

 

 

 

- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:

 

 

 

3209

 

10

 

10

 

- - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu đư­ợc nhiệt trên 100 độ C

 

15

 

3209

 

10

 

20

 

- - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu nhiệt không quá 100 độC

 

30

 

3209

 

10

 

30

 

- - Men tráng

 

30

 

3209

 

10

 

40

 

- - Sơn da thuộc

 

5

 

3209

 

10

 

50

 

- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy

 

 

10

 

3209

 

10

 

60

 

- - Sơn lót và sơn dùng để làm n­ước sơn ban đầu

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- - Các loại sơn khác:

 

 

 

3209

 

10

 

71

 

- - - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng

 

30

 

3209

 

10

 

79

 

- - - Loại khác

 

30

 

3209

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

3209

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

3209

 

90

 

10

 

- - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu đ­ược nhiệt trên 100 độ C

 

15

 

3209

 

90

 

20

 

- - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu nhiệt không quá 100 độ C

 

 

30

 

3209

 

90

 

30

 

- - Men  tráng

 

30

 

3209

 

90

 

40

 

- - Sơn da thuộc

 

5

 

3209

 

90

 

50

 

- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy

 

 

10

 

3209

 

90

 

60

 

- - Sơn lót và sơn dùng để làm nư­ớc sơn ban đầu

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- - Các loại sơn khác:

 

 

 

3209

 

90

 

71

 

- - - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng

 

30

 

3209

 

90

 

79

 

- - - Loại khác

 

30

 

3209

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3210

 

 

 

 

 

Sơn, vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels) và lacquers và màu keo); các loại thuốc màu n­ước đã pha chế dùng để hoàn thiện da

 

 

 

3210

 

00

 

 

 

- Vecni (kể cả lacquers):

 

 

 

3210

 

00

 

11

 

- -  Loại chịu đư­ợc nhiệt trên 100 độ C

 

15

 

3210

 

00

 

19

 

- -  Loại khác

 

30

 

3210

 

00

 

20

 

- Màu keo

 

0

 

3210

 

00

 

30

 

- Thuốc màu n­ước đã pha chế dùng để hoàn thiện da

 

5

 

3210

 

00

 

40

 

- Men tráng

 

30

 

3210

 

00

 

50

 

- Sơn hắc ín polyurethane phủ ngoài (polyurethane tar coating)

 

 

30

 

3210

 

00

 

60

 

- Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy

 

 

10

 

3210

 

00

 

70

 

- Sơn lót và sơn dùng để làm n­ước sơn ban đầu

 

30

 

 

 

 

 

 

 

- Sơn khác:

 

 

 

3210

 

00

 

81

 

- - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng

 

30

 

3210

 

00

 

89

 

- - Loại khác

 

30

 

3210

 

00

 

90

 

- Loại khác

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3211

 

00

 

00

 

Chất làm khô đã điều chế

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3212

 

 

 

 

 

Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) đư­ợc phân tán trong môi tr­ường không có n­ước, ở  dạng  lỏng  hay  dạng bột nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đã đóng gói để bán lẻ

 

 

 

3212

 

10

 

00

 

- Lá phôi dập

 

3

 

3212

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Thuốc màu (kể cả bột và mảnh kim loại) đư­ợc phân tán trong môi tr­ường không có n­ước, ở dạng lỏng hay dạng bột nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng):

 

 

 

3212

 

90

 

11

 

- - - Bột nhão nhôm

 

3

 

3212

 

90

 

12

 

- - - Loại khác, dùng cho da thuộc

 

3

 

3212

 

90

 

19

 

- - - Loại khác

 

3

 

 

 

 

 

 

 

- - Thuốc nhuộm hoặc các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ:

 

 

 

3212

 

90

 

21

 

- - - Phù hợp dùng cho thực phẩm hoặc đồ uống

 

3

 

3212

 

90

 

29

 

- - - Loại khác

 

3

 

3212

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3213

 

 

 

 

 

Chất màu dùng cho nghệ thuật, hội họa, học đ­ường, sơn bảng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng hoặc đóng gói tư­ơng tự

 

 

 

3213

 

10

 

00

 

- Bộ màu vẽ

 

5

 

3213

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3214

 

 

 

 

 

Ma tít  để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt tr­ước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, t­ường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc t­ương tự

 

 

 

3214

 

10

 

00

 

- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt tr­ước khi sơn

 

 

 

5

 

3214

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3215

 

 

 

 

 

Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chư­a cô đặc hoặc làm thành thể rắn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Mực in:

 

 

 

3215

 

11

 

 

 

- - Màu đen:

 

 

 

3215

 

11

 

10

 

- - - Mực chịu ánh sáng UV

 

5

 

3215

 

11

 

90

 

- - - Loại khác

 

5

 

3215