Nghị định 51/2022/NĐ-CP sửa đổi mức thuế nhập khẩu ưu đãi xăng tại Nghị định 57/2020/NĐ-CP

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

CHÍNH PHỦ

_______

Số: 51/2022/NĐ-CP

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Hà Nội, ngày 08 tháng 8 năm 2022

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP

__________________________

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 quy định tại Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

- Kiểm toán nhà nước;

- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;

- Ngân hàng Chính sách xã hội;

- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;

- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

- Lưu: VT, KTTH (2b).

TM. CHÍNH PHỦ

KT. THỦ TƯỚNG

PHÓ THỦ TƯỚNG

 

 

 

 

 

Lê Minh Khái

 

Phụ lục

DANH MỤC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 27.10
(Kèm theo Nghị định số 51/2022/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ)

__________________________

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất (%)

27.10

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.

 

 

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:

 

2710.12

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

 

 

- - - Xăng động cơ, có pha chì:

 

2710.12.11

- - - - RON 97 và cao hơn

20

2710.12.12

- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97

20

2710.12.13

- - - - RON khác

20

 

- - - Xăng động cơ, không pha chì:

 

 

- - - - RON 97 và cao hơn:

 

2710.12.21

- - - - - Chưa pha chế

10

2710.12.22

- - - - - Pha chế với ethanol

10

2710.12.23

- - - - - Loại khác

10

 

- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97:

 

2710.12.24

- - - - - Chưa pha chế

10

2710.12.25

- - - - - Pha chế với ethanol

10

2710.12.26

- - - - - Loại khác

10

 

- - - - RON khác:

 

2710.12.27

- - - - - Chưa pha chế

10

2710.12.28

- - - - - Pha chế với ethanol

10

2710.12.29

- - - - - Loại khác

10

 

- - -  Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston:

 

2710.12.31

- - - - Octane 100 và cao hơn

7

2710.12.39

- - - - Loại khác

7

2710.12.40

- - - Tetrapropylene

20

2710.12.50

- - - Dung môi trắng (white spirit)

20

2710.12.60

- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng

20

2710.12.70

- - - Dung môi nhẹ khác

20

2710.12.80

- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ

20

 

- - - Loại khác:

 

2710.12.91

- - - - Alpha olefins

20

2710.12.92

- - - - Loại khác, spirit dầu mỏ, có độ chớp cháy dưới 23°c

20

2710.12.99

- - - - Loại khác

20

2710.19

- - Loại khác:

 

2710.19.20

- - - Dầu thô đã tách phần nhẹ

5

2710.19.30

- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen

5

 

- - - Dầu và mỡ bôi trơn:

 

2710.19.41

- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn

5

2710.19.42

- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay

5

2710.19.43

- - - - Dầu bôi trơn khác

5

2710.19.44

- - - - Mỡ bôi trơn

5

2710.19.50

- - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)

3

2710.19.60

- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

5

 

- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:

 

2710.19.71

- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô

7

2710.19.72

- - - - Nhiên liệu diesel khác

7

2710.19.79

- - - - Dầu nhiên liệu

7

2710.19.81

- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23°c trở lên

7

2710.19.82

- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23°c

7

2710.19.83

- - - Các kerosine khác

7

2710.19.89

- - - Dầu trung khác và các chế phẩm

5

2710.19.90

- - - Loại khác

5

2710.20.00

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải

5

 

- Dầu thải:

 

2710.91.00

- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)

20

2710.99.00

- - Loại khác

20

thuộc tính Nghị định 51/2022/NĐ-CP

Nghị định 51/2022/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định 57/2020/NĐ-CP ngày 25/5/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định 125/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 122/2016/NĐ-CP
Cơ quan ban hành: Chính phủ Số công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu: 51/2022/NĐ-CP Ngày đăng công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Loại văn bản: Nghị định Người ký: Lê Minh Khái
Ngày ban hành: 08/08/2022 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí , Xuất nhập khẩu
TÓM TẮT VĂN BẢN

Giảm đến 10% thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi với mặt hàng xăng

Ngày 08/8/2022, Chính phủ ban hành Nghị định 51/2022/NĐ-CP về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định 57/2020/NĐ-CP ngày 25/5/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài.

Cụ thể, mức thuế suất đối với một số mặt hàng xăng RON 97 và cao hơn (2710.12.11); RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 (2710.12.12); RON khác (2710.12.13); Tetrapropylene (2710.12.40); Alpha olefins (2710.12.91); … là 20%. Thuế suất đối với mặt hàng xăng động cơ, không pha chì (mã HS từ 2710.12.21 đến 2710.12.29) giảm từ 20% xuống 10%.

Bên cạnh đó, dầu thô đã tách phần nhẹ (2710.19.20); dầu bôi trơn cho động cơ máy bay (2710.19.42); mỡ bôi trơn (2710.19.44); dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch (2710.19.60); … được áp mức thuế suất 5%.

Ngoài ra, mức thuế suất 7% áp dụng mới các mặt hàng như: Nhiên liệu diesel cho ô tô (2710.19.71); Nhiên liệu diesel khác (2710.19.72); Dầu nhiên liệu (2710.19.79); Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23°C (2710.19.82) và Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23°C trở lên (2710.19.81); …

Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.

Xem chi tiết Nghị định 51/2022/NĐ-CP tại đây

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiển thị:
download Văn bản gốc có dấu (PDF)
download Văn bản gốc (Word)
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

THE GOVERNMENT

_______

No. 51/2022/ND-CP

 

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence - Freedom - Happiness

_________________

Hanoi, August 08, 2022

DECREE

Amending the preferential import duty rates applicable to petroleum products under heading 27.10 in the Preferential Import Tariff promulgated together with the Government's Decree No. 57/2020/ND-CP dated May 25, 2020, amending and supplementing a number of articles of the Government’s Decree No. 122/2016/ND-CP of September 1, 2016, on the Export Tariff, the Preferential Import Tariff and the list of commodity items and their specific duty rates, compound duty rates and out-of-quota import duty rates, and Decree No. 125/2017/ND-CP of November 16, 2017, amending and supplementing a number of articles of Decree No. 122/2016/ND-CP

__________________________

 

Pursuant to the Law on Organization of the Government dated June 19, 2015; the Law Amending and Supplementing a Number of Articles of the Law on Organization of the Government and the Law on Organization of Local Administration dated November 22, 2019;

Pursuant to the Law on Import Duty and Export Duty dated April 06, 2016;

Pursuant to the Law on Tax Administration dated June 13, 2019;

Pursuant to the Law on Customs dated June 23, 2014;

Pursuant to the National Assembly's Resolution No. 71/2006/QH11 dated November 29, 2006, ratifying the Protocol on the Accession of the Socialist Republic of Vietnam to the Agreement establishing the World Trade Organization;

At the proposal of the Minister of Finance;

The Government hereby promulgates the Decree amending the preferential import duty rates applicable to petroleum products under heading 27.10 in the Preferential Import Tariff promulgated together with the Government's Decree No. 57/2020/ND-CP dated May 25, 2020, amending and supplementing a number of articles of the Government’s Decree No. 122/2016/ND-CP of September 1, 2016, on the Export Tariff, the Preferential Import Tariff and the list of commodity items and their specific duty rates, compound duty rates and out-of-quota import duty rates, and Decree No. 125/2017/ND-CP of November 16, 2017, amending and supplementing a number of articles of Decree No. 122/2016/ND-CP.

Article 1. Amending the preferential import duty rates applicable to petroleum products under heading 27.10 in the Preferential Import Tariff according to the List of dutiable goods

To amend the preferential import duty rates applicable to petroleum products under heading 27.10 in Appendix II - Preferential Import Tariff according to the List of dutiable goods as prescribed in Clause 1 Article 2 of the Government’s Decree No. 57/2020/ND-CP dated May 25, 2020, to the new ones specified in the Appendix attached to this Decree.

Article 2. Effect

This Decree takes effect from the date of its signing.

 

 

ON BEHALF OF THE GOVERNMENT

FOR THE PRIME MINISTER

THE DEPUTY MINISTER

 

 

Le Minh Khai

 

 

Appendix

PREFERENTIAL IMPORT DUTY RATES APPLICABLE TO A NUMBER OF GOODS UNDER HEADING 27.10
(Attached to the Government’s Decree No. 51/2022/ND-CP dated August 08, 2022)

__________________________

 

HS code

Description

Duty rate (%)

27.10

Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations; waste oils.

 

 

- Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations; other than those containing biodiesel and other than waste oils:

 

2710.12

- - Light oils and preparations:

 

 

- - - Motor spirit, leaded:

 

2710.12.11

- - - - Of RON 97 and above

20

2710.12.12

- - - - Of RON 90 and above, but below RON 97

20

2710.12.13

- - - - Of other RON

20

 

- - - Motor spirit, unleaded:

 

 

- - - - Of RON 97 and above

 

2710.12.21

- - - - - Unblended

10

2710.12.22

- - - - - Blended with ethanol

10

2710.12.23

- - - - - Other

10

 

- - - - Of RON 90 and above, but below RON 97:

 

2710.12.24

- - - - - Unblended

10

2710.12.25

- - - - - Blended with ethanol

10

2710.12.26

- - - - - Other

10

 

- - - - Of other RON:

 

2710.12.27

- - - - - Unblended

10

2710.12.28

- - - - - Blended with ethanol

10

2710.12.29

- - - - - Other

10

 

- - - Aviation spirit, of a kind used for aviation piston-engines:

 

2710.12.31

- - - - 100 octane and above

7

2710.12.39

- - - - Other

7

2710.12.40

- - - Tetrapropylene

20

2710.12.50

- - - White spirit

20

2710.12.60

- - - Low aromatic solvents containing by weight less than 1 % aromatic content

20

2710.12.70

- - - Other solvent spirits

20

2710.12.80

- - - Naphtha, reformates and other preparations of a kind used for blending into motor spirits

20

 

- - - Other:

 

2710.12.91

- - - - Alpha olefins

20

2710.12.92

- - - - Other, petroleum spirit, having a flashpoint of less than 23oC

20

2710.12.99

- - - - Other

20

2710.19

- - Other:

 

2710.19.20

- - - Topped crudes

5

2710.19.30

- - - Carbon black feedstock

5

 

- - - Lubricating oils and greases:

 

2710.19.41

- - - - Lubricating oil feedstock

5

2710.19.42

- - - - Lubricating oils for aircraft engines

5

2710.19.43

- - - - Other lubricating oils

5

2710.19.44

- - - - Lubricating greases

5

2710.19.50

- - - Hydraulic brake fluid

3

2710.19.60

- - - Transformer (transformer and current transformer) and circuit breakers oils

5

 

- - - Diesel fuel; fuel oils:

 

2710.19.71

- - - - Automotive diesel fuel

7

2710.19.72

- - - - Other diesel fuels

7

2710.19.79

- - - - Fuel oils

7

2710.19.81

- - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of 23°C or more

7

2710.19.82

- - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of less than 23°C

7

2710.19.83

- - - Other kerosene

7

2710.19.89

- - - Other medium oils and preparations

5

2710.19.90

- - - Other

5

2710.20.00

- Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations; containing biodiesel and other than waste oils

5

 

- Waste oils:

 

2710.91.00

- - Containing polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) or polybrominated biphenyls (PBBs)

20

2710.99.00

- - Other

20


 

 

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Nâng cao để xem đầy đủ bản dịch.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi
văn bản TIẾNG ANH
Bản dịch LuatVietnam
download Decree 51/2022/ND-CP DOC (Word)
Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao để tải file.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

download Decree 51/2022/ND-CP PDF
Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao để tải file.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

tin liên quan

văn bản cùng lĩnh vực

Quyết định 1223/QĐ-TCT của Tổng cục Thuế về việc ban hành Kế hoạch hành động của Tổng cục Thuế thực hiện Quyết định 662/QĐ-BTC ngày 6/5/2022 của Bộ Tài chính về triển khai thực hiện Quyết định 2072/QĐ-TTg ngày 10/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Rà soát đánh giá hiệu quả của các Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, tác động đối với không gian chính sách thuế của Việt Nam và định hướng điều chỉnh

Quyết định 1223/QĐ-TCT của Tổng cục Thuế về việc ban hành Kế hoạch hành động của Tổng cục Thuế thực hiện Quyết định 662/QĐ-BTC ngày 6/5/2022 của Bộ Tài chính về triển khai thực hiện Quyết định 2072/QĐ-TTg ngày 10/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án "Rà soát đánh giá hiệu quả của các Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, tác động đối với không gian chính sách thuế của Việt Nam và định hướng điều chỉnh"

Thuế-Phí-Lệ phí

Vui lòng đợi