Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 301/QĐ-BTC 2026 phê duyệt danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần của Bộ Tài chính

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/02/2026 15:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 301/QĐ-BTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đức Tâm
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần của Bộ Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 301/QĐ-BTC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 301/QĐ-BTC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 301/QĐ-BTC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 301/QĐ-BTC DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Số: 301/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 12 tháng 2 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch tuyến một phần của Bộ Tài chính

________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện Thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia.

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-TTg ngày 06/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022-2025, tầm nhìn đến năm 2030;

Căn cứ Chỉ thị số 27/CT-TTg ngày 27/10/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục đẩy mạnh các giải pháp cải cách và nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công phục vụ người dân, doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1484/QĐ-BTC ngày 27/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Kế hoạch chuyển đổi số đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần của Bộ Tài chính (Danh mục kèm theo).

Đang theo dõi

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2026/QĐ-BTC ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần của Bộ Tài chính.

Đang theo dõi

Điều 3. Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.

Đang theo dõi

Điều 4. Trong trường hợp cần thiết, các đơn vị chủ động đề xuất Lãnh đạo Bộ ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần trong các lĩnh vực cụ thể thuộc phạm vi quản lý của Bộ khi có thay đổi và gửi Cục Công nghệ thông tin chuyển đổi số, Văn phòng Bộ để tổng hợp, theo dõi và cập nhật hệ thống./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để thực hiện);
- Bộ trường (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ (để p/h);
- UBND các tinh, Thành phố (để p/h)
- Lưu: VT, CNTT (03b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

 





Nguyễn Đức Tâm

Phụ lục I

DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Kèm theo Quyết định số 301/BTC-CNTT ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ Tài chính)

STT

Mã TTHC

Tên dịch vụ công

Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện

I

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

1

1

3.000115

Thủ tục nộp tiền vào ngân sách nhà nước

Kho bạc Nhà nước

2

2

3.000116

Thủ tục hoàn trả các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước

Kho bạc Nhà nước

3

3

3.000118

Thủ tục thanh toán các khoản chi thường xuyên, chi chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu từ nguồn sự nghiệp, chi dự trữ quốc gia từ nguồn chi thường xuyên, các khoản viện trợ không hoàn lại bằng tiền do phía Việt Nam thực hiện bố trí từ nguồn chi thường xuyên và các khoản chi khác từ nguồn chi thường xuyên.

Kho bạc Nhà nước

4

4

3.000261

Thủ tục kiểm soát thanh toán dự án sử dụng vốn đầu tư công qua Kho bạc Nhà nước (bao gồm thanh toán chi phí quản lý của dự án)

Kho bạc Nhà nước

5

5

3.000123

Thủ tục xác nhận vốn nước ngoài qua Kho bạc Nhà nước

Kho bạc Nhà nước

6

6

3.000122

Thủ tục hạch toán vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi, viện trợ không hoàn lại vào ngân sách nhà nước

Kho bạc Nhà nước

7

7

3.000121

Thủ tục đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký; bổ sung tài khoản; thay đổi hồ sơ pháp lý, mẫu dấu, mẫu chữ ký của cá nhân, đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước

Kho bạc Nhà nước

8

8

3.000114

Thủ tục tất toán tài khoản của đơn vị giao dịch mở tại Kho bạc Nhà nước

Kho bạc Nhà nước

9

9

3.000120

Thủ tục đối chiếu, xác nhận số dư tài khoản của đơn vị giao dịch tại Kho bạc Nhà nước

Kho bạc Nhà nước

II

CỤC QUẢN LÝ ĐẤU THẦU

10

1

2.002610

Đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia đối với nhà thầu, nhà đầu tư

Quản lý đấu thầu

11

2

1.012507

Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

Quản lý đấu thầu

III

CỤC QUẢN LÝ, GIÁM SÁT KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN

12

1

1.007435

Thủ tục Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

Kế toán

13

2

1.007426

Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán (Cấp mới)

Kế toán

14

3

1.007437

Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán hết thời hạn, khi kế toán viên thay đổi nơi làm việc hoặc nơi đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, khi thay đổi tên của doanh nghiệp dịch vụ kế toán nơi kế toán viên hành nghề đăng ký hành nghề

Kế toán

15

4

1.007456

Thủ tục Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

Kế toán

16

5

1.007444

Thủ tục đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi kế toán viên hành nghề bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

Kế toán

17

6

1.007451

Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho doanh nghiệp dịch vụ kế toán tại Việt Nam (Cấp lần đầu)

Kế toán

18

7

1.007459

Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho Chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam

Kiểm toán

19

8

1.007634

Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (điều chỉnh)

Kiểm toán

20

9

1.007635

Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (cấp lại)

Kiểm toán

21

10

1.007638

Thủ tục Đăng ký tham gia kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng

Kiểm toán

22

11

1.007475

Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán (Cấp mới)

Kiểm toán

23

12

1.007632

Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán (Cấp lại)

Kiểm toán

24

13

1.007631

Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán (Điều chỉnh)

Kiểm toán

25

14

1.007633

Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán (Cấp lần đầu)

Kiểm toán

26

15

1.007637

Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán cho chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài tại Việt Nam

Kiểm toán

27

16

1.007636

Thủ tục Đăng ký kinh doanh dịch vụ kiểm toán cho chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán

Kiểm toán

28

17

1.007380

Thủ tục Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ kiểm toán viên (đăng ký lần đầu)

Kế toán, Kiểm toán

29

18

1.007384

Thủ tục Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ kế toán viên (đăng ký lần đầu)

Kế toán, Kiểm toán

30

19

1.007411

Thủ tục Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ kiểm toán viên và chứng chỉ kế toán viên (đăng ký thi lại các môn chưa đạt hoặc thi tiếp các môn chưa thi)

Kế toán, Kiểm toán

31

20

1.007412

Thủ tục Đăng ký dự thi sát hạch đối với người có chứng chỉ chuyên gia kế toán hoặc chứng chỉ kiểm toán viên nước ngoài

Kế toán, Kiểm toán

32

21

1.007413

Thủ tục Đăng ký dự thi chứng chỉ kiểm toán viên đối với người đã có chứng chỉ kế toán viên

Kế toán, Kiểm toán

IV

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

 

 

1.002051

TTHC: Đăng ký, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLD, BNN; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT

33

1

1.002051.03

Đăng ký, thay đổi thông tin đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

34

2

1.002051.04

Đăng ký, truy đóng BHXH bắt buộc đối với NLĐ làm việc có thời hạn ở nước ngoài sau khi về nước do tổ chức thực hiện

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

35

3

1.002051.05

Đăng ký, truy đóng BHXH bắt buộc đối với NLĐ làm việc có thời hạn ở nước ngoài sau khi về nước do cá nhân thực hiện

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

36

4

1.002051.01

Báo tăng, báo giảm, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

37

5

1.002051.06

Truy đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLD, BNN

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

38

6

1.002051 07

Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất theo quy định tại Điều 88 Luật BHXH năm 2014

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

39

7

1.002051.02

Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất theo Nghị quyết số 68/NQ-CP ngày 01/7/2021 của Chính phủ.

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

40

8

1.002051.08

Gộp sổ BHXH trong trường hợp một người có từ 2 số trở lên do tổ chức thực hiện

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

41

9

1.002051.09

Gộp sổ BHXH trong trường hợp một người có từ 2 số trở lên do cá nhân thực hiện

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

42

10

1.002051.10

Đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ- BNN

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

 

 

1.002179

TTHC: Đăng ký, đăng ký lại, điều chỉnh đóng BHXH tự nguyện; cấp sổ BHXH

43

11

1.002179.01

Đăng ký; đăng ký lại (bao gồm cả đóng bù cho thời gian chưa đóng); điều chỉnh phương thức đóng, căn cứ đóng BHXH tự nguyện

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

44

12

1.002179.05

Đăng ký; đăng ký lại (bao gồm cả đóng bù cho thời gian chưa đóng); điều chỉnh phương thức đóng, căn cứ đóng BHXH tự nguyện

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

45

13

1.002179.02

Đóng tiếp BHXH tự nguyện

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

46

14

1.002179.06

Đăng ký tham gia BHXH tự nguyện trên Cổng dịch vụ công

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

 

 

1.001939

TTHC: Đăng ký đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT

47

15

1.001939.08

Đăng ký đóng BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT do tổ chức thực hiện

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

48

16

1.001939.02

Đăng ký đóng BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT do cá nhân thực hiện

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

49

17

1.001939.03

Đăng ký cấp thẻ BHYT đối với trẻ em dưới 6 tuổi

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

50

18

1.001939.01

Gia hạn thẻ BHYT theo hộ gia đình

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

51

19

1.001939.09

Gia hạn thẻ BHYT theo hộ gia đình tích hợp giảm trừ mức đóng trên Cổng dịch vụ công

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

52

20

1.001939.10

Đăng ký đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT trên Cổng dịch vụ công

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

 

 

1.002759

TTHC: Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên sổ BHXH, thẻ BHYT

53

21

1.002759.06

Cấp lại sổ BHXH không thay đổi thông tin do tổ chức thực hiện

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

54

22

1.002759.03

Cấp lại sổ BHXH không thay đổi thông tin do cá nhân thực hiện

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

55

23

1.002759.02

Cấp lại sổ BHXH do thay đổi thông tin do tổ chức thực hiện

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

56

24

1.002759.04

Cấp lại sổ BHXH do thay đổi thông tin do cá nhân thực hiện

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

57

25

1.002759.05

Cấp lại, đổi thẻ BHYT do mất, hỏng không thay đổi thông tin do tổ chức thực hiện

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

58

26

1.002759.01

Cấp lại, đổi thẻ BHYT do mất, hỏng không thay đổi thông tin do cá nhân thực hiện

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

59

27

1.002759.07

Cấp lại, đổi thẻ BHYT do thay đổi thời điểm đủ 05 năm liên tục, nơi KCB ban đầu do tổ chức thực hiện

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

60

28

1.002759.08

Cấp lại, đổi thẻ BHYT do thay đổi thời điểm đủ 05 năm liên tục, nơi KCB ban đầu do cá nhân thực hiện

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

61

29

1.002759.09

Cấp lại đổi thẻ BHYT do thay đổi thông tin về nhân thân, mã đối tượng, mã quyền lợi, mã nơi đối tượng sinh sống do tổ chức thực hiện

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

62

30

1.002759.10

Cấp lại, đổi thẻ BHYT do thay đổi thông tin về nhân thân, mã đối tượng, mã quyền lợi, mà nơi đối tượng sinh sống do cá nhân thực hiện

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

 

 

1.001667

TTHC: Giải quyết hưởng chế độ ốm đau

63

31

1.001667.01

Giải quyết hưởng chế độ ốm đau

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

64

32

1.001667.02

Giải quyết hưởng chế độ ốm đau, thai sản, trợ cấp dưỡng sức phục hồi sức khoẻ sau ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

 

 

2.000693

TTHC: Giải quyết hưởng chế độ thai sản

65

33

2.000693.01

Giải quyết hưởng chế độ thai sản đối với người lao động đang đóng BHXH

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

66

34

2.000693.02

Giải quyết hưởng chế độ thai sản đối với người lao động thôi việc trước thời điểm sinh con, nhận nuôi con nuôi

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

 

 

1.001598

TTHC: Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

67

35

1.001598.01

Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

 

 

1.001632

TTHC: Giải quyết hưởng chế độ TNLD, BNN đối với trường hợp bị TNLĐ, BNN lần đầu

68

36

1.001632.01

Giải quyết hưởng chế độ TNLĐ đối với trường hợp bị TNLĐ lần đầu

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

69

37

1.001632.02

Giải quyết hưởng chế độ BNN đối với trường hợp bị BNN lần đầu

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

70

38

1.001632.03

Giải quyết hưởng chế độ BNN đối với người lao động phát hiện bị BNN khi không còn làm trong các nghề, công việc có nguy cơ bị BNN

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

71

39

1.001632.04

Giải quyết hưởng chế độ BNN đối với người lao động phát hiện bị BNN khi đã nghỉ hưu, thôi việc

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

 

 

1.001521

TTHC: Giải quyết hưởng chế độ TNLĐ, BNN do thương tật, bệnh tật tái phát

72

40

1.001521.01

Giải quyết hưởng chế độ TNLĐ do thương tật tái phát

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

73

41

1.001521.02

Giải quyết hưởng chế độ BNN do bệnh tật tái phát

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

74

42

1.001643.01

Giải quyết hưởng trợ cấp TNLĐ, BNN đối với NLĐ đã bị TNLĐ, BNN nay tiếp tục bị TNLĐ hoặc BNN

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

 

 

2.000821

TTHC: Giải quyết hưởng chế độ tử tuất

75

43

2.000821.01

Giải quyết hưởng chế độ tử tuất đối với người đang tham gia đóng BHXH bắt buộc chết

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

76

44

2.000821.02

Giải quyết hưởng chế độ tử tuất đối với người đang tham gia BHXH tự nguyện, bảo lưu thời gian đóng BHXH chết

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

77

45

2.000821.03

Giải quyết hưởng chế độ tử tuất đối với người đang hưởng hoặc đang tạm dừng hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng chết

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

 

 

2.000762

TTHC: Giải quyết hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 613/QĐ-TTg

78

46

2.000762.01

Giải quyết hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 613/QĐ-TTg

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

79

47

2.000762.02

Giải quyết hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 613/QĐ-TTg đối với người đủ điều kiện hưởng trợ cấp hàng tháng nhưng chưa được giải quyết mà bị chết từ ngày 1/7/2010 trở đi

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

 

 

1.001613

TTHC: Giải quyết hưởng BHXH một lần

80

48

1.001613.01

Giải quyết hưởng BHXH một lần đối với trường hợp đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy định mà chưa đủ 20 năm đóng BHXH hoặc chưa đủ 15 năm đóng BHXH bắt buộc đối với trường hợp lao động nữ là người hoạt động chuyên trách hoặc không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và không tiếp tục tham gia BHXH tự nguyện

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

81

49

1.001613.02

Giải quyết hưởng BHXH một lần đối với người lao động ra nước ngoài để định cư

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

82

50

1.001613.03

Giải quyết hưởng BHXH một lần đối với người lao động đang mắc một trong những bệnh nguy hiểm đến tính mạng

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

83

51

1.001613.04

Giải quyết hưởng BHXH một lần đối với NLĐ tham gia BHXH bắt buộc sau một năm nghỉ việc, người tham gia BHXH tự nguyện sau một năm không tiếp tục đóng BHXH mà chưa đủ 20 năm đóng BHXH

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

84

52

1.001613.05

Giải quyết hưởng BHXH một lần đối với NLĐ là công dân nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam (có hiệu lực từ 01/01/2022)

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

85

53

1.001613.06

Giải quyết hưởng BHXH một lần đối với NLĐ phục viên, xuất ngũ, thôi việc

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

86

54

1.001613.07

Giải quyết hưởng BHXH một lần áp dụng thí điểm xác thực qua chữ ký số được tích hợp trong ứng dụng trên thiết bị di động theo Quyết định số 422/QĐ-TTg ngày 04/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia năm 2022.

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

 

 

2.000605

TTHC: Giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã

87

55

2.000605.01

Giải quyết hưởng lương hưu đối với người đang tham gia BHXH bắt buộc

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

88

56

2.000605.02

Giải quyết hưởng lương hưu đối với người đang tham gia BHXH tự nguyện, bảo lưu thời gian đóng BHXH

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

89

57

2.000605.03

Giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng đối với người có Quyết định hoặc Giấy chứng nhận chờ đủ điều kiện về tuổi đời để hưởng lương hưu hoặc hưởng trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 09/1998/NĐ-CP

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

 

 

2.000755

TTHC: Giải quyết hưởng trợ cấp BHXH một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng ra nước ngoài để định cư và công dân nước ngoài đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng không còn cư trú ở Việt Nam

90

58

2.000755.01

Giải quyết hưởng trợ cấp BHXH một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng ra nước ngoài để định cư

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

91

59

2.000755.02

Giải quyết hưởng trợ cấp BHXH một lần đối với công dân nước ngoài đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng không còn cư trú ở Việt Nam

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

 

 

2.000809

TTHC: Giải quyết hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng đối với người chấp hành xong hình phạt tù,

92

60

2.000809.01

Giải quyết hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng đối với người chấp hành xong hình phạt tù, người xuất cảnh trái phép trở về nước định cư hợp pháp, người được Tòa án hủy quyết định tuyên bố mất tích

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

 

 

1.001742

TTHC: Giải quyết chuyển hướng sang địa bàn khác đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng và người chờ hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng

93

61

1.001742.01

Giải quyết chuyển hướng sang địa bàn khác đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng và người chờ hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

 

 

1.001710

TTHC: Giải quyết điều chỉnh, hủy quyết định, chấm dứt hưởng BHXH

94

62

1.001710.01

Giải quyết điều chỉnh, hủy quyết định, chấm dứt hưởng BHXH do tổ chức thực

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

95

63

1.001710.02

Giải quyết điều chỉnh, hủy quyết định, chấm dứt hưởng BHXH do cá nhân thực

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

 

 

1.001646

TTHC: Giải quyết hưởng trợ cấp đối với nhà giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng chế độ phụ cấp thâm niên trong lương hưu theo Nghị định số 14/2020/NĐ-CP của Chính phủ

96

64

1.001646.01

Giải quyết hưởng trợ cấp đối với nhà giáo đang hưởng lương hưu nhưng chưa được hưởng chế độ phụ cấp thâm niên trong lương hưu theo Nghị định số 14/2020/NĐ-CP

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

97

65

1.001646.02

Giải quyết hưởng trợ cấp đối với nhà giáo đủ điều kiện hưởng trợ cấp, chưa được giải quyết chế độ mà từ trần từ ngày 01/01/2012 trở về sau theo Nghị định số 14/2020/NĐ-CP

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

98

66

1.001978

Chi trả trợ cấp thất nghiệp

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

 

 

1.001798

TTHC: Ký hợp đồng khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế

99

67

1.001798.02

Ký hợp đồng với cơ sở KCB hàng năm

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

 

 

2.00740

TTHC: Người hưởng lĩnh chế độ BHXH bằng tiền mặt

100

68

2.00740.01

Người hưởng lĩnh chế độ BHXH bằng tiền mặt chuyển sang lĩnh bằng tài khoản cá nhân và ngược lại, hoặc thay đổi thông tin cá nhân

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

101

69

2.000986

DVC liên thông: Đăng ký khai sinh - Đăng ký thường trú - Cấp thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi trên Cổng dịch vụ công quốc gia

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

102

70

1.011027

DVC liên thông: Đăng ký khai tủ - xóa đăng ký thường trú - trợ cấp mai táng phí trên Cổng dịch vụ công quốc gia

BHXH tỉnh/

BHXH cơ sở

V

CỤC QUẢN LÝ GIÁM SÁT BẢO HIỂM

103

1

1.010390

Đăng ký thi chứng chỉ bảo hiểm, chứng chỉ môi giới bảo hiểm, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm

Bảo hiểm

VI

CỤC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN VÀ KINH TẾ TẬP THỂ

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

104

1

1.001612

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

105

2

2.00072

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

106

3

1.00157

Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

107

4

1.001266

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

108

5

2.000575

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

109

6

2.00161

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

110

7

2.001583

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

111

8

2.001199

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

112

9

2.002043

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

113

10

2.002042

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

114

11

2.002041

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

115

12

2.002011

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh: đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

116

13

2.002009

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

117

14

2.002044

Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài , thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán)

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

118

15

2.002069

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

119

16

2.002031

Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

120

17

2.002045

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

121

18

1.010026

Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuế doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

122

19

2.002085

Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

123

20

2.00206

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

124

21

2.002057

Đăng ký thay đổi nội dung Đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

124

22

2.002034

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

126

23

2.002032

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

127

24

2.002033

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

128

25

2.002018

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

129

26

2.002017

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

130

27

2.002015

Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

131

28

2.002029

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

132

29

2.002023

Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

133

30

2.00202

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

134

31

2.002016

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung Đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

135

32

2.000368

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

136

33

2.000416

Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

137

34

1.010029

Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

138

35

1,010,010

Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

139

36

1.005169

Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

140

37

2.002008

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

141

38

2.002635

Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

142

39

2.002636

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo.

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

143

40

2.002637

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

144

41

2.002638

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

145

42

2.002639

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác;

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

146

43

2.00264

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

147

44

2.002641

Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

148

45

2.002642

Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

149

46

2.002643

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

150

47

2.002648

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin Đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

151

48

2.002649

Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

152

49

1.00528

Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

153

50

2.002123

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

154

51

1.005277

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

155

52

1.004901

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

156

53

1.004979

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

157

54

2.001958

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

158

55

1.005378

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

159

56

1.004982

Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

160

57

1.00501

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

161

58

2.002226

Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

162

59

2.002228

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

163

60

2.002668

Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

164

 

1.005100

Thủ tục đăng ký vào mạng lưới tư vấn viên

Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

VII

CỤC THUẾ

165

1

1.007014

Khai thuế GTGT đối với phương pháp khấu trừ đối với hoạt động sản xuất kinh doanh

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

166

2

1.007016

Khai thuế Giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

167

3

1.007022

Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

168

4

1.007026

Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu.

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

169

5

1.007037

Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với dự án đầu tư

Thuế tỉnh, TP

170

6

1.007039

Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu

Thuế tỉnh, TP

171

7

1.011015

Hoàn thuế giá trị gia tăng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật

Thuế tỉnh, TP/

thuế cơ sở

172

8

1.007040

Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB

Thuế tỉnh, TP/

thuế cơ sở

173

9

1,007,041

Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học

Thuế tỉnh, TP/

thuế cơ sở

174

10

1.008324

Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp khấu trừ thuế đối với dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế

Thuế tỉnh, TP/

thuế cơ sở

175

11

1.008327

Khai bổ sung hồ sơ khai thuế

Thuế tỉnh, TP/

thuế cơ sở

176

12

1.008335

Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản theo lần phát sinh

Thuế tỉnh, TP/

thuế cơ sở

177

13

1.008344

Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của nhà thầu nước ngoài

Thuế tỉnh, TP/

thuế cơ sở

178

14

1.008345

Tra soát, điều chỉnh thông tin thu, nộp ngân sách nhà nước

Thuế tỉnh, TP/

thuế cơ sở

179

15

1.008346

Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi phí

Thuế tỉnh, TP/

thuế cơ sở

180

16

1.008513

Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế

Thuế tỉnh, TP/

thuế cơ sở

181

17

1.008558

Hoàn thuế GTGT đối với hàng hóa, dịch vụ mua trong nước bằng nguồn tiền viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức

Thuế tỉnh, TP

182

18

1.008561

Hoàn thuế GTGT đối với chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) không hoàn lại

Thuế tỉnh, TP

183

19

1.011016

Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ mua trong nước bằng nguồn tiền viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam

Thuế tỉnh, TP

184

20

1.008559

Hoàn thuế GTGT đối với trường hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao

Thuế tỉnh, TP

185

21

1.008564

Hoàn thuế khi chuyển đổi sở hữu, chuyển đổi doanh nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động đối với trường hợp không thuộc diện cơ quan thuế kiểm tra tại trụ sở của người nộp thuế

Thuế tỉnh, TP

186

22

1.008565

Hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác

Thuế tỉnh, TP

187

23

1.011014

Thủ tục bù trừ số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa

Thuế tỉnh, TP/

thuế cơ sở

188

24

1.008567

Thủ tục đăng ký điều chỉnh, chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng

Thuế tỉnh, TP

 

189

25

1.008566

Thủ tục lựa chọn doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng

Thuế tỉnh, TP

190

26

1.008591

Thủ tục xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế

Thuế tỉnh, TP/

thuế cơ sở

191

27

1.007042

Đăng ký thuế trong trường hợp tạm ngừng hoạt động, kinh doanh; tiếp tục hoạt động, kinh doanh trước thời hạn

Thuế tỉnh, TP/

thuế cơ sở

192

28

1.007043

Chấm dứt hiệu lực mã số thuế của doanh nghiệp, hợp tác xã bị chia, bị sáp nhập, bị hợp nhất; Chấm dứt hoạt động đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp và hợp tác xã.

Thuế tỉnh, TP/

thuế cơ sở

193

29

1.007607

Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất kinh doanh do chấm dứt hoạt động kinh doanh; chấm dứt hoạt động của địa điểm kinh doanh

Thuế cơ sở

194

30

1.008507

Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với tổ chức kinh tế, tổ chức khác và đơn vị phụ thuộc (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh)

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

195

31

1.008509

Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với nhà thầu, nhà đầu tư tham gia hợp đồng dầu khí, nhà thầu nước ngoài.

Thuế tỉnh, TP

196

32

1.007565

Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh không thuộc đối tượng đăng ký kinh doanh qua cơ quan đăng ký kinh doanh.

Thuế cơ sở

197

33

1.008498

Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân có thu nhập thuộc diện chịu thuế thu nhập cá nhân hoặc có nghĩa vụ với ngân sách nhà nước (trừ cá nhân kinh doanh) - Trường hợp cá nhân ủy quyền đăng ký thuế cho cơ quan chi trả thu nhập.

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

198

34

1.008499

Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc để giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế thu nhập cá nhân - Trường hợp cá nhân đăng ký thuế trực tiếp với cơ quan thuế.

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

199

35

1.008500

Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc dé giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế thu nhập cá nhân - Trường hợp cá nhân ủy quyền đăng ký thuế cho cơ quan chi trả thu nhập.

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

200

36

1.010241

Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân có thu nhập thuộc diện chịu thuế thu nhập cá nhân hoặc có nghĩa vụ với ngân sách nhà nước (trừ cá nhân kinh doanh) - Trường hợp cá nhân đăng ký thuế trực tiếp với cơ quan thuế.

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

201

37

2.002229

Đăng ký người phụ thuộc (NPT) giảm trừ gia cảnh đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công

Thuế tỉnh, TP

 

202

38

1.008491

Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là Người điều hành, công ty điều hành chung, doanh nghiệp liên doanh, tổ chức được Chính phủ Việt Nam giao nhiệm vụ tiếp nhận phần được chia của Việt Nam thuộc các mỏ dầu khí tại vùng chồng lấn

Thuế tỉnh, TP

 

203

39

1.008492

Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là nhà thầu, nhà đầu tư tham gia hợp đồng dầu khí, công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam đại diện nước chủ nhà nhận phần lãi được chia từ các hợp đồng dầu khí.

Thuế tỉnh, TP

 

204

40

1.008493

Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài trực tiếp kê khai, nộp thuế nhà thầu hoặc các nghĩa vụ thuế khác trừ thuế nhà thầu do bên Việt Nam khấu trừ nộp thay với cơ quan thuế.

Thuế tỉnh, TP

 

205

41

1.008495

Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam thuộc đối tượng được hoàn thuế GTGT đối với đối tượng hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao.

Thuế tỉnh, TP

 

206

42

1.008496

Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là Tổ chức, cá nhân nước ngoài và tổ chức ở Việt Nam sử dụng tiền viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại của nước ngoài mua hàng hóa, dịch vụ có thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam để viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo; Chủ dự án ODA thuộc diện được hoàn thuế giá trị gia tăng, Văn phòng đại diện nhà tài trợ dự án ODA, tổ chức do phía nhà tài trợ nước ngoài chỉ định quản lý chương trình, dự án ODA không hoàn lại.

Thuế tỉnh, TP

 

207

43

2.002225

Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức kinh tế, tổ chức khác có phát sinh nghĩa vụ với NSNN và đơn vị phụ thuộc (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan Đăng ký kinh doanh)

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

208

44

1.008494

Đăng ký thuế để cấp mã sổ thuế nộp thay đối với người nộp thuế là doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khấu trừ nộp thay cho nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài; tổ chức hợp tác kinh doanh với cá nhân, tổ chức được giao quản lý hợp đồng hợp tác kinh doanh với tổ chức nhưng không thành lập pháp nhân riêng (nếu có nhu cầu cấp mã số thuế riêng cho hợp đồng hợp tác kinh doanh); Ngân hàng thương mại, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán hoặc tổ chức, cá nhân được nhà cung cấp ở nước ngoài ủy quyền có trách nhiệm khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà cung cấp ở nước ngoài; Tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

209

45

1.008501

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế, Thông báo mã số thuế

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

210

46

1.008502

Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh thay đổi các thông tin đăng ký thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh)

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

211

47

1.008503

Đăng ký thay đổi thông tin Đăng ký thuế đối với người nộp thuế là cá nhân có phát sinh thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân (trừ cá nhân kinh doanh) và người phụ thuộc - trường hợp cá nhân đăng ký thay đổi thông tin qua cơ quan chi trả thu nhập.

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

212

48

1.008506

Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với nhà thầu, nhà đầu tư dầu khí khi chuyển nhượng phần vốn góp trong tổ chức kinh tế hoặc chuyển nhượng một phần quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí

Thuế tỉnh, TP

213

49

1.010244

Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là cá nhân có phát sinh thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân (trừ cá nhân kinh doanh) và người phụ thuộc - Trường hợp cá nhân đăng ký thay đổi thông tin trực tiếp tại cơ quan thuế

Thuế cơ sở

214

50

1.008504

Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển di; doanh nghiệp/hợp tác xã/tổ hợp tác/hộ kinh doanh thực hiện nộp hồ sơ tại CQT nơi chuyển đi trước khi thực hiện thủ tục thay đối với cơ quan đăng ký kinh doanh

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

215

51

1.010694

Đăng ký hủy chuyển địa điểm tại cơ quan thuế nơi chuyển đi

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

216

52

1.008505

Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đến), trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh.

Thuế tỉnh, TP

217

53

1.008510

Khôi phục mã số thuế

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

218

54

1.008759

Đăng ký thuế trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

219

55

1.010761

Đề nghị kết nối để phối hợp thu nộp ngân sách nhà nước (NSNN)/Thay đổi, bổ sung thông tin kết nối/Ngừng kết nối

Cục Thuế

220

56

1.010948

Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với người nộp thuế có đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố nơi có trụ sở chính có thu nhập được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

221

57

1.010949

Thay đổi kỳ tính thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân từ tháng sang quý

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

222

58

1.010950

Khai thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân phải nộp theo tháng tăng thêm so với số đã kê khai theo quý

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

223

59

1.011013

Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người nộp thuế từ chối nhận lại số tiền nộp thừa

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

224

60

1.011017

Hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

225

61

1.011018

Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho khách xuất cảnh

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

226

62

2.002321

Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức (Chuyển đơn vị phụ thuộc thành đơn vị độc lập hoặc ngược lại)

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

227

63

1.011520

Khai, nộp vào ngân sách nhà nước tiền thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

228

64

1.008588

Nộp dần tiền thuế nợ

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

229

65

1.008589

Không tính tiền chậm nộp

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

230

66

3.000088

Miễn tiền chậm nộp

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

231

67

1.008590

Gia hạn nộp thuế

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

232

68

1.011010

Gia hạn nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản khi có vướng mắc về giải phóng mặt bằng thuế đất

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

233

69

1.008596

Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01/7/2007 đối với doanh nghiệp nhà nước hoàn thành cổ phần hóa

Thuế tỉnh, TP

234

70

1.008597

Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01/7/2007 đối với doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu theo hình thức giao, bán

Thuế tỉnh, TP

235

71

1.007674

Khai thay thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đà được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp luật về nhà ở) tại Việt Nam

Thuế cơ sở

236

72

1.007678

Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản trong trường hợp góp vốn bằng bất động sản.

Thuế cơ sở

237

73

1.007682

Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai)

Thuế cơ sở

238

74

1.007684

Khai thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp luật về nhà ở) tại Việt Nam

Thuế cơ sở

239

75

1.008536

Khai thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) tại nước ngoài

Thuế cơ sở

240

76

1.008539

Khai thay thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập tư chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) tại nước ngoài

Thuế cơ sở

241

77

1.011009

Khai thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức nơi cá nhân có vốn góp khai thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân góp vốn bằng bất động sản

Thuế cơ sở

242

78

1.007673

Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh.

Thuế cơ sở

243

79

2.002259

Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán.

Thuế cơ sở

244

80

3.000087

Điều chỉnh doanh thu và mức thuế khoán của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Hộ khoán)

Thuế cơ sở

245

81

1.011020

Khai thuế đối với tổ chức khai thay và nộp thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức, tổ chức chi trả cho cá nhân đạt doanh số, tổ chức là chủ sở hữu sàn giao dịch thương mại điện tử, tổ chức tại Việt Nam là đối tác của nhà cung cấp nền tảng số ở nước ngoài

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

246

82

1.011022

Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai

Thuế cơ sở

247

83

1.008309

Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

248

84

1.008342

Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức khấu trừ thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, cá nhân có thu nhập từ phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác.

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

249

85

1.008529

Khai thay thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức có cá nhân chuyển nhượng phần vốn góp, chứng khoán trong trường hợp cá nhân chưa hoàn thành nghĩa vụ thuế

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

250

86

1.008530

Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

251

87

1.008533

Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng phần vốn góp, chứng khoán trong trường hợp góp vốn bằng phần vốn góp, chứng khoán

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

252

88

1.011008

Khai thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức nơi cá nhân góp vốn khai thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân góp vốn bằng phần vốn góp, chứng khoán

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

253

89

1.008532

Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

254

90

1.008538

Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là các tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu, không phải là bất động sản

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

255

91

1.008542

Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đóng hiện hữu

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

256

92

1.011007

Khai thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức khai thay cho cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn do nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thường cho cổ đông hiện hữu

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

257

93

1.008562

Hoàn thuế TNCN đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công thực hiện quyết toán cho các cá nhân có ủy quyền quyết toán thuế

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

258

94

2.002233

Khai quyết toán thuế/ Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

259

95

2.002235

Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

260

96

2.002237

Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế.

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

261

97

3.000083

Giảm thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh gặp khó khăn do thiên tai, hoả hoạn, do bị tai nạn; mắc bệnh hiểm nghèo

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

262

98

1.007690

Khai thuế năm đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp và hoạt động kinh doanh khác

Thuế cơ sở

263

99

1.008340

Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân khi nhận chuyển nhượng vốn góp của cá nhân không cư trú

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

264

100

1.007689

Khai thuế đối với cá nhân cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế.

Thuế cơ sở

265

101

1.011021

Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân khai thay cho cá nhân có tài sản cho thuê

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

266

102

1.011042

Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử/ ủy nhiệm lập biên lai điện tử

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

267

103

1.011043

Đăng ký mới/bổ sung thông tin Đăng ký/thu hồi tài khoản truy cập cổng thông tin điện tử để khai thác sử dụng thông tin hóa đơn điện tử.

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

268

104

1.010337

Đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/ Thay đổi nội dung Đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/ ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử/ Chuyển đổi áp dụng hóa đơn điẹn tử có mã của cơ quan thuế/Khai thác dữ liệu của chi nhánh, đơn vị phụ thuộc/Thông báo tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử/Tích hợp hóa đơn điện tử với biên lai thu thuế, phí. lệ phí

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

269

105

1.010339

Cấp/Điều chỉnh/Thay thế hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

270

106

1.010341

Xử lý hóa đơn điện tử đã lập sai

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

271

107

1.010343

Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

272

108

1.008570

Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam

Thuế tỉnh, TP

273

109

1.008571

Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam

Thuế tỉnh, TP

274

110

1.008572

Miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA

Thuế tỉnh, TP

275

111

1.007720

Miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA

Thuế cơ sở

276

112

1.011046

Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng tem điện tử

Thuế tỉnh, TP/ Thuế cơ sở

277

113

1.011047

Đăng ký kế hoạch mua/mua bổ sung/đơn đề nghị mua tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước

Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở

278

114

1.011049

Thông báo mất, cháy/kết quả hủy tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước

Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở

279

115

1.011051

Đề nghị chuyển số lượng tem còn tồn khi sáp nhập, chia, tách/chuyển cơ quan thuế quản lý tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước

Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở

280

116

1.008555

Thông báo về việc ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí/Thông báo về việc chấm dứt ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí đối với biên lai đặt in, tự in

Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở

281

117

1.008584

Miễn hoặc giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước trường hợp tạm ngừng hoạt động trong các trường hợp bất khả kháng, thiên tai, hỏa hoạn

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

282

118

1.008592

Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định

Thuế tỉnh

283

119

1.007780

Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định

Thuế cơ sở

284

120

1.008593

Thông báo về việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài

Thuế tỉnh

285

121

1.008331

Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước ngoài

Thuế tỉnh

286

122

1.008341

Khai thuế đối với hãng hàng không nước ngoài

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

287

123

1.007033

Tiêu huỷ hoá đơn đặt in mua của cơ quan thuế

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

288

124

1.007709

Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế và bảng kê hóa đơn sử dụng trong kỳ/Gửi dữ liệu hóa đơn đến cơ quan thuế đối với trường hợp mua hóa đơn của cơ quan thuế

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

289

125

1.008304

Xử lý mất, cháy, hỏng hoá đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

290

126

1.007710

Báo cáo biên lai đặt in, tự in trong trường hợp mất, cháy, hỏng

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

291

127

1.008310

Báo cáo tình hình sử dụng Biên lai thu phí, lệ phí

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

292

128

1.008313

Tiêu hủy biên lai

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

293

129

1.008575

Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với vận động viên và nghệ sĩ là đối tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ biểu diễn văn hoá, thể dục thể thao tại Việt Nam

Thuế tỉnh

294

130

1.008576

Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ tiền lương, tiền công, thu nhập từ kinh doanh hoặc thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng phát sinh tại Việt Nam do tổ chức, cá nhân trả thu nhập ở nước ngoài chi trả (bao gồm cả trường hợp cá nhân không cư trú có thu nhập tại Việt Nam nhưng nhận thu nhập ở nước ngoài)

Thuế tỉnh

295

131

1.008573

Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ tiền lương, tiền công, thu nhập từ kinh doanh, thu nhập từ đầu tư vốn, thu nhập từ bản quyền, thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng chứng khoán, thu nhập từ hoạt động hành nghề độc lập và thu nhập khác thuộc đối tượng nộp thuế thông qua bên Việt Nam ký hợp đồng hoặc chi trả thu nhập

Thuế tỉnh

296

132

1.008563

Hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

Thuế tỉnh

297

133

1.011012

Hoàn thuế theo Điều ước quốc tế khác

Thuế tỉnh

298

134

1.008582

Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp hỗn hợp

Thuế tỉnh

299

135

1.008577

Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp khấu trừ, kê khai

Thuế tỉnh

300

136

1.008578

Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác

Thuế tỉnh

301

137

1.007721

Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn, giảm

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

302

138

1.008583

Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp NNT tự xác định số thuế được miễn, giảm

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

303

139

1.011019

Miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp gặp kho khăn do sự kiện bất khả kháng

Thuế cơ sở

304

140

1.011023

Miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp gặp khó khăn do gặp thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ

Thuế cơ sở

305

141

1.011024

Miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Thuế cơ sở

306

142

1.007695

Khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân - Trường hợp khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp của năm.

Thuế cơ sở

307

143

1.008579

Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với hãng hàng không nước ngoài

Thuế tỉnh

308

144

1.008580

Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với hàng vận tải nước ngoài

Thuế tỉnh

309

145

1.008549/1.0

07691

Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

310

146

1.008312

Khai thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

311

147

1.008317

Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Thuế tỉnh

312

148

1.008321

Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

313

149

1.008319

Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước.

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

314

150

1.008325

Khai phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

315

151

3.000084

Giảm thuế tiêu thụ đặc biệt đối với người nộp thuế sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ theo pháp luật về thuế tiêu thụ đặc biệt

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

316

152

1.007713

Thông báo điều chỉnh thông tin tại thông báo phát hành biên lai

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

317

153

1.008307

Thông báo phát hành biên lai đặt in/tự in

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

318

154

1.008338

Khai lệ phí môn bài

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

319

155

1.008333

Khai thuế đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp tính trực tiếp trên GTGT, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

320

156

1.008544

Xác nhận đối tượng cư trú của Việt Nam

Thuế tỉnh

321

157

1.010345

Khai thuế đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

322

158

1.007277

Khai lệ phí trước bạ nhà, đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất

Thuế cơ sở

323

159

1.007699

Khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam

Thuế cơ sở

324

160

1.008568

Miễn, giảm thu tiền sử dụng đất

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

325

161

1.008569

Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

326

162

2.002263

Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp

Thuế cơ sở

327

163

1.007700

Khai lệ phí trước bạ/ Miễn lệ phí trước bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam)

Thuế cơ sở

328

164

1.007696

Khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với tổ chức -Trường hợp khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp của năm

Thuế cơ sở

329

165

1.008585

Miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

Thuế tỉnh

330

166

1.008587

Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài

Thuế tỉnh

331

167

1.008336

Khai quyết toán thuế đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT tính trực tiếp trên GTGT, nộp thuế TNĐN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

332

168

1.008339

Khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

333

169

1.011006

Khai tiền thuê đất, thuê mặt nước

Thuế cơ sở

334

170

1.008543

Khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam

Cục Thuế

335

171

1.008574

Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú Việt Nam được hưởng các quy định miễn, giảm thuế đối với thu nhập quy định tại các Điều khoản thu nhập từ phục vụ Chính phủ, thu nhập của sinh viên, học sinh học nghề và thu nhập của giáo viên, giáo sư và người nghiên cứu

Thuế tỉnh

336

172

1.008581

Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với tái bảo hiểm nước ngoài

Cục Thuế

337

173

1.011011

Đề nghị áp dụng thủ tục thỏa thuận song phương theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần

Cục Thuế

338

174

1.008337

Khai quyết toán thuế TNDN đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu

Cục Thuế

339

175

1.010331

Đề nghị áp dụng APA chính thức

Cục Thuế

340

176

1.010333

Thỏa thuận song phương

Cục Thuế

341

177

1.010332

Gia hạn APA

Cục Thuế

342

178

1.010334

Sửa đổi APA

Cục Thuế

343

179

1.010335

Hủy bỏ APA

Cục Thuế

344

180

1.008598

Báo cáo APA thường niên

Cục Thuế

345

181

1.008599

Báo cáo APA đột xuất

Cục Thuế

346

182

1.008601

Đề nghị tham vấn trước khi nộp hồ sơ APA chính thức

Cục Thuế

347

183

1.013659

Xử lý chứng từ điện tử đã lập sai.

Thuế tỉnh/ Thuế cơ sở

348

184

1.010701

Thông báo sử dụng dịch vụ của Đại lý thuế/Thông báo tạm dừng, chấm dứt sử dụng dịch vụ của Đại lý thuế

Cục Thuế

349

185

1.010239

Đăng ký cấp, cấp lại giấy xác nhận kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế/Thông báo thay đổi thông tin nhân viên đại lý thuế/Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế

Cục Thuế

350

186

1.010237

Đăng ký dự thi cấp CCHN dịch vụ làm thủ tục về thuế/đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế đối với trường hợp được miễn môn thi

Cục Thuế

351

187

1.010700

Đăng ký tổ chức lớp cập nhật kiến thức/Thông báo kế hoạch, báo cáo kết quả tổ chức lớp cập nhật kiến thức

Cục Thuế

352

188

1.010999

Khai thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân, thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động khai thác tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý

Thuế tỉnh, thành phố

353

189

1.010998

Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu

Cục Thuế - Bộ

Tài chính

354

190

1.010994

Khai phụ thu tạm tính đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng (trừ Lô 09.1)

Thuế tỉnh, thành phổ

355

191

1.010993

Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1

Thuế tỉnh, thành phố

356

192

1.010995

Khai quyết toán phụ thu đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng (trừ Lô 09.1)

Thuế tỉnh, thành phố

357

193

1.010992

Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm

Thuế tỉnh, thành phố

358

194

1.010991

Khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1

Thuế tỉnh, thành phố

359

195

1.010990

Khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm

Thuế tỉnh, thành phố

360

196

1.010951

Khai các khoản thu về hoa hồng dầu, khí, tiền thu về đọc và sử dụng tài liệu dầu, khí

Thuế tỉnh, thành phố

361

197

1.008758

Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1)

Thuế tỉnh, thành phố

362

198

1.008554

Khai quyết toán thuế tài nguyên/ Khai quyết toán phụ thu/ Khai quyết toán thuế TNDN của Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1

Thuế tỉnh, thành phố

363

199

1.008553

Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính đối với thu nhập từ tiền kết dư của phần dầu để lại/ Khai phụ thu tạm tính đối với dầu lãi từ tiền kết dư của phần dầu để lại áp dụng cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1

Thuế tỉnh, thành phố

364

200

1.008552

Khai điều chỉnh thuế đặc biệt đối với khí thiên nhiên áp dụng cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1

Thuế tỉnh, thành phố

365

201

1.008547

Khai thuế tài nguyên tạm tính đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1)

Thuế tỉnh, thành phố

366

202

1.008526

Khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Cục Thuế - Bộ tài chính

367

203

1.008551

Khai thuế tạm tính cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1

Thuế tỉnh, thành phố

368

204

1.008548

Báo cáo dự kiến sản lượng dầu khí khai thác và tỷ lệ tạm nộp thuế

Thuế tỉnh, thành phố

369

205

1.008525

Khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước năm giữ 100% vốn điều lệ

Thuế tỉnh, thành phố

370

206

1.008524

Khai thuế GTGT đối với hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông

Thuế tỉnh, thành phố

371

207

1.008332

Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí

Thuế tỉnh, thành phố

372

208

1.008328

Khai quyết toán thuế TNDN đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1)

Thuế tỉnh, thành phố

373

209

1.008326

Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1)

Thuế tỉnh, thành phố

374

210

1.008323

Khai thuế bảo vệ môi trường

Thuế tỉnh, thành phố

375

211

1.014405

Thông báo đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai và danh sách các đơn vị hợp thành thuộc đối tượng áp dụng Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội

Chi cục thuế Doanh nghiệp lớn

376

212

1.014406

Đăng ký/thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu

Chi cục thuế Doanh nghiệp lớn

377

213

1.014030

Thủ tục kê khai và nộp thuế đã khấu trừ đối với các tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử

Cục Thuế/Thuế tỉnh, thành phố

378

214

1.014031

Thủ tục kê khai, nộp thuế của hộ, cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán

Cục Thuế/Thuế tỉnh, thành phố

379

215

1.014032

Thủ tục kê khai, nộp thuế đối với cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán

Cục Thuế/Thuế tỉnh, thanh phố

380

216

3.000109

Đăng ký sử dụng dịch vụ T-VAN/ đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký sử dụng dịch vụ T-VAN/ Đăng ký ngừng sử dụng dịch vụ T-VAN

Cục Thuế

381

217

1.008008

Đăng ký giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử/Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin giao dịch điện tử

Cục Thuế

382

218

1.010344

Đăng ký cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử/ dịch vụ nhận, truyền, lưu trữ dữ liệu hóa đơn với cơ quan thuế

Cục Thuế

383

219

1.007032

Mua hóa đơn do cơ quan thuế đặt in

Thuế tỉnh/ thuế cơ

384

220

1.014033

Thủ tục hoàn thuế của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử

Cục Thuế/Thuế tỉnh, thành phố

385

221

2.002267

Đề nghị cung cấp dịch vụ T-VAN/ Thay đổi, bổ sung thông tin liên quan đến thỏa thuận đã ký/ Ngừng cung cấp dịch vụ T- VAN

Cục Thuế

386

222

1.014407

Khai thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung tối thiểu nội địa đạt chuẩn (QDMTT)

Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn -

Cục Thuế

387

223

1.014408

Khai thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về tổng hợp thu nhập chịu thuế tối thiểu (IIR)

Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn -

Cục Thuế

VIII

ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC

388

1

3.000.519

Chào bán chứng quyền có bảo đảm

Chứng khoán

389

2

3.000.520

Bán cổ phiếu quỹ của công ty đại chúng

Chứng khoán

390

3

1.009.496

Đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng của công ty cổ phần

Chứng khoán

391

4

1.009.497

Đăng ký chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng của công ty đại chúng

Chứng khoán

392

5

1.009.499

Đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng của cổ đông công ty đại chúng

Chứng khoán

393

6

1.009.501

Đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng để chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần

Chứng khoán

394

7

1.009.817

Đăng ký chào bán trái phiếu ra công chúng

Chứng khoán

395

8

1.009.508

Đăng ký chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền ra công chúng của công ty đại chúng

Chứng khoán

396

9

1.009.875

Đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ của công ty đại chúng

Chứng khoán

397

10

1.009.640

Công ty đại chúng đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đổi cổ phần cho cổ đông công ty cổ phần chưa đại chúng, hoán đổi phần vốn góp của công ty trách nhiệm hữu hạn; hoán đổi cổ phần cho số cổ đông xác định trong công ty đại chúng khác

Chứng khoán

398

11

1.009.686

Công ty đại chúng đăng ký phát hành cổ phiếu để chào mua công khai

Chứng khoán

399

12

1.009.696

Đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng hợp nhất, sáp nhập

Chứng khoán

400

13

1.009.724

Công ty đại chúng đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đổi nợ

Chứng khoán

401

14

1.009.816

Đăng ký phát hành cổ phiếu để trả cổ tức, tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu của công ty đại chúng

Chứng khoán

402

15

1.009.728

Đăng ký phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong công ty của công ty đại chúng

Chứng khoán

403

16

1.009.734

Đăng ký phát hành cổ phiếu để thực hiện quyền của chứng quyền của công ty đại chúng

Chứng khoán

404

17

1.009.790

Đăng ký chào mua công khai

Chứng khoán

405

18

1.009.792

Mua lại cổ phiếu

Chứng khoán

406

19

1.009.809

Rút nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán của công ty chứng khoán

Chứng khoán

407

20

1.009.821

Gia hạn hoạt động văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam

Chứng khoán

408

21

1.009.823

Đăng ký phát hành, chào bán cổ phần, tăng vốn điều lệ của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam

Chứng khoán

409

22

1.009.528

Đăng ký giảm vốn điều lệ của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam

Chứng khoán

410

23

1.009.531

Rút nghiệp vụ, đóng cửa chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện trong nước của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

Chứng khoán

411

24

1.009.536

Chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ của công ty chứng khoán

Chứng khoán

412

25

1.009.541

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam

Chứng khoán

413

26

1.009.540

Giải thể công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam

Chứng khoán

414

27

1.009.546

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đại lý phân phối chứng chỉ quỹ đại chúng

Chứng khoán

415

28

1.009.547

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động phân phối chứng chỉ quỹ đại chúng

Chứng khoán

416

29

1.009.548

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ thành viên

Chứng khoán

417

30

1.009.549

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ thanh viên do tăng, giảm vốn điều lệ

Chứng khoán

418

31

1.009.550

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ thành viên, quỹ đóng, quỹ đầu tư bất động sản do thay đổi thời hạn hoạt động

Chứng khoán

419

32

1.009.551

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ thành viên, quỹ đóng, quỹ mở, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ hoán đổi danh mục do thay đổi ngân hàng lưu ký, ngân hàng giám sát

Chứng khoán

420

33

1.009.552

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ thành viên, quỹ đóng, quỹ mở, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ hoán đổi danh mục do thay đổi tên quỹ, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

Chứng khoán

421

34

1.009.505

Hợp nhất, sáp nhập quỹ thành viên, quỹ đóng, quỹ mở, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ hoán đổi danh mục

Chứng khoán

422

35

1.009.498

Giải thể quỹ thành viên, quỹ đóng, quỹ mở, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ hoán đổi danh mục, công ty đầu tư chứng khoán

Chứng khoán

423

36

1.009.500

Đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ đóng, quỹ mở, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ hoán đổi danh mục, cổ phiếu công ty đầu tư chứng khoán đại chúng lần đầu ra công chúng

Chứng khoán

424

37

1.009.876

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ đóng, quỹ mở, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ hoán đổi danh mục, Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán đại chúng

Chứng khoán

425

38

1.009.502

Đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ đóng, quỹ đầu tư bất động sản, cổ phiếu công ty đầu tư chứng khoán đại chúng ra công chúng để tăng vốn

Chứng khoán

426

39

1.009.503

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký thành lập quỹ đóng, quỹ đầu tư bất động sản do tăng vốn

Chứng khoán

427

40

1.009.506

Cấp lại hoặc điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ cho quỹ hình thành sau chia, tách quỹ mở

Chứng khoán

428

41

1.009.517

Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ

Chứng khoán

429

42

1.009.522

Điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán do tăng, giảm vốn điều lệ, thay đổi tên công ty, người đại diện theo pháp luật, thay đổi công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, ngân hàng lưu ký, giám sát, thay đổi thời gian hoạt động, thay đổi trụ sở công ty

Chứng khoán

430

43

1.009.520

Chấp thuận hợp nhất, sáp nhập công ty đầu tư chứng khoán

Chứng khoán

431

44

1.009.797

Hủy tư cách công ty đại chúng

Chứng khoán

432

45

1.009.805

Đăng ký làm ngân hàng thanh toán đối với ngân hàng thương mại

Chứng khoán

433

46

1.009.523

Đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán

Chứng khoán

434

47

1.009.526

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh

Chứng khoán

435

48

1.009.527

Chấm dứt tự nguyện hoạt động cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh

Chứng khoán

436

49

1.009.800

Thông báo tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa, thông báo thay đổi tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại công ty đại chúng

Chứng khoán

437

50

1.009.802

Cấp Giấy chứng nhận đh điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ thanh toán giao dịch chứng khoán

Chứng khoán

438

51

1.009.543

Cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề chứng khoán

Chứng khoán

IX

CỤC HẢI QUAN

439

1

1.007879

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm xuất, tái nhập và hàng hóa tạm nhập, tái xuất.

Hải quan

440

2

1.009092

Thủ tục hải quan đối với phương tiện thủy nội địa xuất cảnh, nhập cảnh và phương tiện qua lại khu vực cửa khẩu biên giới để giao nhận hàng hoá

Hải quan

441

3

1.009095

Thủ tục hải quan đối với tàu hỏa xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

Hải quan

442

4

1.009096

Thủ tục hải quan đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng

Hải quan

443

5

1.009094

Thủ tục hải quan đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

Hải quan

444

6

1.007808

Xác định trước xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Hải quan

445

7

1.007646

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu có trị giá hải quan dưới năm triệu đồng, được miễn thuế xuất khẩu hoặc chịu thuế xuất khẩu với thuế suất là 0%, không thuộc mặt hàng phải có giấy phép xuất khẩu, kiểm tra chuyên ngành gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh.

Hải quan

446

8

1.007645

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu có trị giá hải quan trong định mức miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại khoản 2 Điều 29 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ và không thuộc mặt hàng phải có giấy phép nhập khẩu, kiểm tra chuyên ngành gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh

Hải quan

447

9

1.007644

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là tài liệu, chứng từ không có giá trị thương mại gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh

Hải quan

448

10

1.007643

Thủ tục hải quan đối với gói, kiện hàng hóa xuất khẩu có trị giá hải quan dưới 5 triệu đồng, được miễn thuế xuất khẩu hoặc chịu thuế xuất khẩu với thuế suất là 0% và không thuộc mặt hàng phải có giấy phép xuất khẩu, kiểm tra chuyên ngành

Hải quan

449

11

1.013482

Báo cáo hoàn thành hủy tem điện tử thuốc lá nhập khẩu, hoặc tem điện tử rượu nhập khẩu.

Hải quan

450

12

1.007664

Thủ tục miễn thuế đối với tài sản di chuyển vượt định mức miễn thuế của cơ quan, tổ chức được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động

Hải quan

451

13

1 007887

Tái xuất khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ

Hải quan

452

14

1.007827

Cấp giấy chuyển nhượng xe ô tô của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ

Hải quan

453

15

1.007817

Cấp giấy tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ

Hải quan

454

16

1.007649

Thủ tục chấm dứt hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan

Hải quan

455

17

1.013481

Báo cáo mất, cháy, hỏng tem điện tử thuốc lá nhập khẩu hoặc tem điện tử rượu nhập khẩu

Hải quan

456

18

1.013480

Báo cáo tình hình sử dụng tem điện tử thuốc lá nhập khẩu hoặc tem điện tử rượu nhập khẩu

Hải quan

457

19

1.013479

Hồ sơ mua tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu nhập khẩu

Hải quan

458

20

1.013489

Thủ tục thay đổi cửa khẩu xuất hoặc đưa trở lại kho ngoại quan đối với hàng hóa gửi kho ngoại quan đã đưa ra cửa khẩu xuất nhưng không xuất được hoặc chỉ xuất được một phần

Hải quan

459

21

1.011403

Thủ tục đưa hàng về bảo quản

Hải quan

460

22

1.011725

Thủ tục thông báo hợp đồng, phụ lục hợp đồng gia công

Hải quan

461

23

1.011724

Thủ tục thông báo cơ sở gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu; nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị, sản phẩm xuất khẩu

Hải quan

462

24

1.007807

Thủ tục xác định trước mã số đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Hải quan

463

25

1.009063

Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là thuyền viên làm việc trên tàu biển chạy tuyến quốc tế

Hải quan

464

26

1.013475

Thủ tục xác định trước trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Hải quan

465

27

1.009079

Báo cáo quyết toán đối với hàng hóa đưa vào để bán tại cửa hàng miễn thuế

Hải quan

466

28

1.009076

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ nội địa đưa vào cửa hàng miễn thuế, kho hàng miễn thuế

Hải quan

467

29

1.009067

Thủ tục đối với hàng hóa đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế thay đổi mục đích sử dụng, chuyên tiêu thụ nội địa, tái xuất trong trường hợp hàng hóa nội địa được phép lưu thông theo quy định của pháp luật Việt Nam đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế sau đó đưa trở lại nội địa

Hải quan

468

30

1.009062

Thủ tục bán hàng miễn thuế cho tổ chức, cá nhân được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ mua hàng tại cửa hàng miễn thuế trong nội địa

Hải quan

469

31

1.009061

Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là người chờ xuất cảnh mua hàng tại cửa hàng miễn thuế trong nội địa

Hải quan

470

32

1.009060

Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là hành khách đang thực hiện chuyến bay quốc tế đến Việt Nam

Hải quan

471

33

1.009059

Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là người nhập cảnh tại cửa khẩu sân bay quốc tế

Hải quan

472

34

1.009057

Thủ tục bán hàng miễn thuế cho đối tượng mua là người xuất cảnh, quá cảnh, khách trên tàu bay xuất cảnh- khách du lịch bằng đường biển, thuyền viên mua hàng miễn thuế phục vụ nhu cầu cá nhân trong thời gian tàu neo đậu tại cảng biển Việt Nam

Hải quan

473

35

1.009055

Thủ tục hải quan, giám sát hải quan đối với hàng hóa vận chuyển giữa kho chứa hàng miễn thuế và cửa hàng miễn thuế

Hải quan

474

36

1.009109

Thủ tục cấp mã địa điểm thu gom hàng lẻ ( đối với doanh nghiệp kinh doanh địa điểm thu gom hàng lẻ nằm trong khu vực cảng biển, cảng cạn là doanh nghiệp kinh doanh cảng)

Hải quan

475

37

1.007865

Thủ tục hải quan đối với trường hợp tạm nhập, tạm xuất các phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng

Hải quan

476

38

1.009091

Thủ tục hải quan đối với tàu thuyền nước ngoài quá cảnh Việt Nam đến Campuchia, tàu thuyền nước ngoài từ Campuchia quá cảnh Việt Nam ra nước ngoài; tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền Campuchia có số hô hiệu IMO nhập cảnh, xuất cảnh qua đường sông Tiền, sông Hậu

Hải quan

477

39

1.007824

Thủ tục tiêu hủy xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

Hải quan

478

40

1.008009

Thủ tục thu hồi tài khoản người sử dụng Cổng thông tin một cửa quốc gia

Hải quan

479

41

3.000108

Thủ tục kích hoạt tài khoản (đã khóa) người sử dụng cổng thông tin một cửa quốc gia

Hải quan

480

42

3.000107

Thủ tục khóa tài khoản người sử dụng

Cổng thông tin một cửa quốc gia

Hải quan

481

43

3.000151

Thủ tục hủy bỏ bảo lãnh thông qua Hệ thống ACTS

Hải quan

482

44

3.000150

Thủ tục giảm bảo lãnh nhiều hành trình thông qua Hệ thống ACTS

Hải quan

483

45

3.000149

Thủ tục miễn bảo lãnh nhiều hành trình thông qua Hệ thống ACTS

Hải quan

484

46

3.000148

Thủ tục đặt cọc tiền bảo lãnh hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS

Hải quan

485

47

3.000147

Thủ tục bảo lãnh hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS

Hải quan

486

48

3.000146

Thủ tục dự phòng thông qua Hệ thống ACTS trong trường hợp Hệ thống ACTS không hoạt động (thủ tục quá cảnh hàng hóa ACTS dự phòng)

Hải quan

487

49

3.000145

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh từ các nước thành viên ASEAN qua lãnh thổ Việt Nam đến các nước thành viên ASEAN khác

Hải quan

488

50

3.000144

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh qua các nước thành viên ASEAN và nhập khẩu vào Việt Nam hoặc hàng hóa quá cảnh từ các nước thành viên ASEAN qua lãnh thổ Việt Nam đến các nước ngoài ASEAN

Hải quan

489

51

3.000143

Thủ tục hủy tờ khai quá cảnh hải quan

Hải quan

490

52

3.000142

Thủ tục khai bổ sung tờ khai quá cảnh Hải quan

Hải quan

491

53

3.000141

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS từ các nước ngoài ASEAN qua lãnh thổ Việt Nam đến các nước thành viên ASEAN

Hải quan

492

54

3.000140

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất phát từ Việt Nam quá cảnh qua các nước thành viên ASEAN khác

Hải quan

493

55

3.000139

Thủ tục đình chỉ, thu hồi quyết định công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên

Hải quan

494

56

3.000138

Thủ tục công nhận doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên

Hải quan

495

57

3.000137

Thủ tục đăng ký, sửa đổi bổ sung thông tin và hủy hiệu lực thông tin tài khoản người sử dụng thông qua Hệ thống ACTS

Hải quan

496

58

1.007654

Thủ tục thu hồi mã số nhân viên đại lý làm Thủ tục hải quan

Hải quan

497

59

1.007653

Thủ tục cấp lại mã số nhân viên đại lý làm Thủ tục hải quan

Hải quan

498

60

1.007652

Thủ tục gia hạn mã số nhân viên đại lý làm Thủ tục hải quan

Hải quan

499

61

1.007651

Thủ tục cấp mã số nhàn viên đại lý làm Thủ tục hải quan

Hải quan

500

62

1.007650

Thủ tục tiếp tục hoạt động đại lý làm Thủ tục hải quan

Hải quan

501

63

1.007648

Thủ tục tạm dừng hoạt động đại lý làm Thủ tục hải quan

Hải quan

502

64

1.001329

Thủ tục đăng ký kết nối, hủy kết nối với Cổng thông tin tờ khai hải quan điện tử

Hải quan

503

65

1.001324

Thủ tục đăng ký mới, bổ sung thời hạn sử dụng, thu hồi tài khoản truy cập Cổng thông tin tờ khai hải quan điện tử

Hải quan

504

66

1.001320

Thủ tục bổ sung nội dung cung cấp thông tin tờ khai hải quan điện tử

Hải quan

505

67

1.007908

Kiểm tra việc in, phát hành, quản lý và sử dụng Biên lai

Hải quan

506

68

1.007906

Thông báo kết quả hủy Biên lai

Hải quan

507

69

1.007905

Thông báo phát hành Biên lai

Hải quan

508

70

1.008609

Thủ tục đăng ký, công nhận Đại lý giám sát hải quan

Hải quan

509

71

1.007656

Thủ tục công nhận hoạt động đại lý làm Thủ tục hải quan

I lai quan

510

72

1.008608

Thủ tục Chấm dứt Đại lý giám sát hải quan

Hải quan

511

73

3.000111

Thủ tục đăng ký sử dụng chữ ký số để thực hiện các thủ tục hành chính hải quan một cửa

Hải quan

512

74

3.000110

Thủ tục đăng ký tài khoản người sử dụng

Cổng thông tin một cửa quốc gia

Hải quan

513

75

1.007881

Thủ tục hải quan đối với hàng bán tại cửa hàng miễn thuế, nhưng chuyển sang tái xuất

Hải quan

514

76

1.007882

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa bán tại cửa hàng miễn thuế, nhưng được đưa vào bán ở thị trường nội địa

Hải quan

515

77

1.007885

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu bán tại cửa hàng miễn thuế

Hải quan

516

78

1.007863

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa ra đưa vào kho báo thuế

Hải quan

517

79

2.001201

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất kho ngoại quan để nhập khẩu vào nội địa hoặc nhập khẩu vào khu phi thuế quan hoặc tạm nhập khẩu để bán tại cửa hàng miễn thuế

Hải quan

518

80

2.001204

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất kho ngoại quan để xuất ra nước ngoài

Hải quan

519

81

2.001206

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ khu phi thuế quan hoặc từ nội địa vào kho ngoại quan

Hải quan

520

82

2.001243

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan

Hải quan

521

83

2.000020

Thủ tục điện tử đối với tàu biển đã nhập cảnh ở một cảng biển của Việt Nam sau đó đến cảng biển, cảng thủy nội địa khác và phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh, xuất cảnh tại cảng biển, cảng thủy nội địa Việt Nam

Hải quan

522

84

1.009156

Thủ tục đăng ký, cấp Sổ hải quan giám sát phương tiện và Giấy chứng nhận điều khiển phương tiện vận tài hàng hóa thuộc diện giám sát Hải quan

Hải quan

523

85

1.007781

Thủ tục xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế

Hải quan

524

86

1.012843

Thủ tục xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa

Hải quan

525

87

1.011636

Thủ tục nộp dần tiền thuế nợ

Hải quan

526

88

1.013490

Thủ tục gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt

Hải quan

527

89

1.007833

Thủ tục khai báo giá tạm tính đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; khai báo khoản phí bản quyền, giấy phép; các khoản tiền mà người nhập khẩu phải trả từ số tiền thu được sau khi bán lại, định đoạt, sử dụng hàng hóa nhập khẩu được chuyển trực tiếp ..

Hải quan

528

90

1.000086

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa lạc tuyến quốc tế (hàng hóa từ nước này lạc tuyến sang nước khác)

Hải quan

529

91

2.000038

Thủ tục đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa xuất khẩu đóng ghép với hàng hóa quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế

Hải quan

530

92

1.000096

Thủ tục đối với hàng hóa xuất khẩu có giá trị dưới năm triệu đồng Việt Nam và không có thuế xuất khẩu, trừ hàng hóa phải có giấy phép xuất khẩu hoặc thuộc đối tượng phải kiểm tra chuyên ngành gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế

Hải quan

531

93

1.000106

Thủ tục đối với hàng hóa nhập khẩu được miễn thuế trong định mức theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ, trừ hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu hoặc đối tượng phải kiểm tra chuyên ngành gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế

Hải quan

532

94

2.000043

Thủ tục đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu là tài liệu chứng từ không có giá trị thương mại gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế

Hải quan

533

95

1.007751

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa là tài sản di chuyển

Hải quan

534

96

1.005458

Thủ tục hủy tờ khai hải quan

Hải quan

535

97

2.002184

Thủ tục khai bổ sung hồ sơ hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Hải quan

536

98

1.007840

Thủ tục xem hàng hoá trước khi khai hải quan

Hải quan

537

99

1.006468

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá kinh doanh tạm nhập-tái xuất

Hải quan

538

100

1.000014

Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí chuyển tiêu thụ nội địa

Hải quan

539

101

1.003050

Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu xăng dầu, khí

Hải quan

540

102

1.003122

Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế xăng dầu, khí

Hải quan

541

103

1.000005

Thủ tục hải quan đối với khí, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu bằng đường ống chuyên dụng

Hải quan

542

104

3.000094

Thủ tục hải quan đối với nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất, chế biến xăng, dầu

Hải quan

543

105

1.000020

Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí., nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất

Hải quan

544

106

2.000012

Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu nhập khẩu, tạm nhập

Hải quan

545

107

2.000015

Thủ tục hải quan đối với xuất khẩu, tái xuất xăng dầu cho tàu biển

Hải quan

546

108

1.000034

Thủ tục hải quan đối với xăng dầu cung ứng xuất khẩu, tái xuất cho máy bay

Hải quan

547

109

1.007754

Thủ tục đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất, để xây dựng nhà xưởng, lắp đặt thiết bị cho doanh nghiệp chế xuất, hàng hóa nhập khẩu tạo tài sản cố định, hàng tiêu dùng nhập khẩu, sản phẩm xuất khẩu của doanh nghiệp chế xuất

Hải quan

548

110

1.007742

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quyền phân phối của doanh nghiệp chế xuất

Hải quan

549

111

1.007878

Thủ tục tạm xuất sản phẩm gia công ra nước ngoài để tái chế sau đó tái nhập trở lại Việt Nam

Hải quan

550

112

1.007854

Thủ tục xuất khẩu nguyên liệu, vật tư đặt gia công ở nước ngoài

Hải quan

551

113

1.007857

Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm; máy móc, thiết bị tạm xuất phục vụ gia công

Hải quan

552

114

1.007855

Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế thải, phế liệu, phế phẩm; máy móc, thiết bị thuê, mượn

Hải quan

553

115

1.007843

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đã xuất khẩu nhưng bị trả lại

Hải quan

554

116

1.007844

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đã nhập khẩu nhưng phải xuất trả lại cho khách hàng nước ngoài, tái xuất sang nước thứ ba hoặc tái xuất vào khu phi thuế quan

Hải quan

555

117

1.007747

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân nước ngoài theo quyền xuất khẩu, nhập khẩu, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Hải quan

556

118

1.006442

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra khu thương mại tự do, khu phi thuế quan

Hải quan

557

119

1.007895

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ các yêu cầu khẩn cấp; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chuyên dùng trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh

Hải quan

558

120

1.012470

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ; Thủ tục mua bán hàng hóa giữa Doanh nghiệp chế xuất với Doanh nghiệp nội địa; Thủ tục mua bán hàng hóa giữa hai doanh nghiệp chế xuất; Thủ tục giao nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp; Thủ tục đối với nguyên liệu, vật tư đã nhập khẩu theo loại hình nhập sản xuất xuất khẩu trước khi ký kết hợp đồng gia công, bên nhận gia công được sử dụng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để cung ứng cho hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài; Thủ tục đối với nguyên liệu, vật tư do tổ chức, cá nhân tại Việt Nam cung cấp theo chỉ định của thương nhân nước ngoài để thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài

Hải quan

559

121

1.007859

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký tờ khai hải quan một lần

Hải quan

560

122

1.007860

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu tạo tài sản cố định của các dự án đầu tư (thủ công- điện tử)

Hải quan

561

123

1.006429

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu; Thủ tục đối với phế liệu, phế phẩm được phép xuất khẩu ra nước ngoài; Thủ tục xuất khẩu sản phẩm làm từ nguyên liệu nhập khẩu; Thủ tục đối với phế liệu, phế phẩm của doanh nghiệp chế xuất được phép bán vào thị trường nội địa; Thủ tục xuất khẩu sản phẩm gia công

Hải quan

562

124

1.006440

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu; Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu, vật tư do bên nhận gia công tự cung ứng cho hợp đồng gia công; Thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài; thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để sản xuất hàng hóa xuất khẩu; thủ tục nhập khẩu sản phẩm đặt gia công ở nước ngoài

Hải quan

X

CỤC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

563

1

2.002206

Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách

Bộ Tài chính/Sở Tài chính

Đang theo dõi

Phụ lục II

DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

MỘT PHẦN CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Kèm theo Quyết định số 301/BTC-CNTTngày 12 tháng 2 năm 2026 của Bộ Tài chính)

 

STT

Mã TTHC

Tên dịch vụ công

Lĩnh vực/Cơ quan thực hiện

I

CỤC QUẢN LÝ, GIÁM SÁT KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN

1

1

3.000061

Thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán qua biên giới lại Việt Nam của doanh nghiệp dịch vụ kế toán nước ngoài

Kế toán

II

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

 

 

1.002759

TTHC: Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên sổ BHXH, thẻ BHYT

2

1

1.002759.11

Ghi xác nhận thời gian đóng BHXH cho người tham gia được cộng nối thời gian nhưng không phải đóng BHXH và điều chỉnh làm nghề hoặc công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trước năm 1995

BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở

 

 

1.001939

TTHC: Đăng ký đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT

3

2

1.001939.04

Hoàn trả tiền đã đóng đối với người tham gia BHYT theo hộ gia đình, người tham gia BHXH được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần mức đóng do đóng trùng do tổ chức thực hiện

BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở

4

3

1.001939.05

Hoàn trả tiền đã đóng đối với người tham gia BHYT theo hộ gia đình, người tham gia BHYT được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần mức đóng do đóng trùng do cá nhân thực hiện

BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở

5

4

1.001939.06

Hoàn trả tiền đã đóng đối với người tham gia BHYT theo hộ gia đình, người tham gia BHYT được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần mức đóng do bị chết do tổ chức thực hiện

BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở

6

5

1.001939.07

Hoàn trả tiền đã đóng đối với người tham gia BHYT theo hộ gia đình, người tham gia BHYT được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần mức đóng do bị chết do nhân thực hiện

BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở

7

6

2.000717

TTHC: Truy lĩnh lương hưu, trợ cấp BHXH của người hưởng đã chết nhưng còn chế độ chưa nhận

BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở

8

7

1.001601

TTHC: ủy quyền lĩnh thay các chế độ BHXH, trợ cấp thất nghiệp

BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở

 

 

1.001798

TTHC: Ký hợp đồng khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế

9

8

1.001798.01

Ký hợp đồng KCB đối với cơ sở KCB ký lần đầu hoặc cơ sở KCB sau khi đã chấm dứt hợp đồng

BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở

10

9

1.001909

TTHC: Thanh toán chi phí KCB BHYT

BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở

 

 

1.001656

TTHC: Thanh toán trực tiếp chi phí khám, chữa bệnh BHYT/Cấp giấy chứng nhận không cùng chi trả trong năm

11

10

1.001656.01

Thanh toán trực tiếp chi phí KCB giữa cơ quan BHXH và người tham gia BHYT

BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở

12

11

1.001656.02

Cấp Giấy chứng nhận không cùng chi trả trong năm có kèm theo việc thanh toán trực tiếp chi phí KCB BHYT

BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở

13

12

1.001656.03

Cấp Giấy chứng nhận không cùng chi trả trong năm không kèm theo việc Thanh toán trực tiếp chi phí KCB BHYT

BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở

 

 

1.002179

TTHC: Đăng ký, đăng ký lại, điều chỉnh đóng BHXH tự nguyện: cấp số BHXH

14

13

1.002179.03

Hoàn trả tiền đã đóng đối với người tham gia BHXH tự nguyện (Tổ chức dịch vụ)

BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở

15

14

1.002179.04

Hoàn trả tiền đã đóng đối với người tham gia BHXH tự nguyện (Cá nhân)

BHXH tỉnh/ BHXH cơ sở

III

CỤC QUẢN LÝ GIÁM SÁT BẢO HIỂM

16

1

1.011422

Chuyển đổi chứng chỉ đại lý bảo hiểm

Bảo hiểm

IV

ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC

17

1

1.009.801

Đề nghị chấp thuận cho tổ chức nước ngoài được sở hữu trên 49% vốn điều lệ của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

Chứng khoán

18

2

1.009.807

Cấp giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán của chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam

Chứng khoán

19

3

1.009.818

Điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

Chứng khoán

20

4

1.009.820

Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, vốn cấp cho chi nhánh, giám đốc chi nhánh, trưởng văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam

Chứng khoán

21

5

1.009.822

Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài có chi nhánh, văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam

Chứng khoán

22

6

1.009 530

Thành lập, thay đổi về hoạt động của chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện trong nước, bổ sung nghiệp vụ chi nhánh trong nước của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

Chứng khoán

23

7

1.009.532

Thành lập, đóng cửa chi nhánh, công ty con, văn phòng đại diện tại nước ngoài của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

Chứng khoán

24

8

1.009.535

Đăng ký cung cấp dịch vụ của công ty chứng khoán

Chứng khoán

25

9

1.009.538

Tạm ngừng hoạt động công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam

Chứng khoán

26

10

1.009.539

Thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán và tất toán tài sản của khách hàng của công ty chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam

Chứng khoán

27

11

1.009.796

Đăng ký công ty đại chúng

Chứng khoán

28

12

1.009.524

Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái sinh

Chứng khoán

29

13

1.009.525

Chấm dứt tự nguyện hoạt động kinh doanh chứng khoán phái sinh

Chứng khoán

30

14

1.009.878

Chuyển quyền sở hữu chứng khoán ngoài hệ thống giao dịch chứng khoán đối với trường hợp phải có ý kiến chấp thuận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Chứng khoán

31

15

2.002831

Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hoá

Chứng khoán

32

16

2.002832

Điều chỉnh Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hoá

Chứng khoán

33

17

2.002833

Thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hoá

Chứng khoán

V

CỤC HẢI QUAN

34

1

1007847

Thủ tục hải quan nhập khẩu kim cương thô

Hải quan

35

2

1007849

Thủ tục hải quan xuất khẩu kim cương thô

Hải quan

36

3

1007746

Thủ tục thuê kho bên ngoài doanh nghiệp chế xuất để lưu giữ nguyên liệu, sản phẩm của doanh nghiệp chế xuất, quản lý hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra kho

Hải quan

37

4

1007797

Thủ tục đề nghị, gia hạn và chấm dứt thời hạn kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ và bổ sung, thay đổi thông tin đề nghị kiểm tra, giám sát

Hải quan

38

5

1007846

Thủ tục đề nghị tạm dừng, gia hạn tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ

Hải quan

39

6

1007816

Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra là chân công trình hoặc kho của công trình, nơi sản xuất

Hải quan

40

7

1007642

Thủ tục hải quan đối với gói, kiện hàng hóa nhập khẩu có giá trị hải quan trong định mức miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại Điều 8 và Điều 29 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 1/9/2019 của Chính phủ và không thuộc mặt hàng phải có giấy phép nhập khẩu, kiểm tra chuyên ngành gửi qua dịch vụ bưu chính

Hải quan

41

8

1009104

Thủ tục mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu của cửa hàng miễn thuế

Hải quan

42

9

1009105

Thủ tục xác nhận kho xăng dầu đủ điều kiện kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan

Hải quan

43

10

1009110

Thủ tục tạm dừng hoạt động/ hoạt động trở lại kho ngoại quan; kho bảo thuế; địa điểm thu gom hàng lẻ; kho xăng dầu; kho hàng không kéo dài; địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tập trung; địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát tập trung đối với hàng bưu chính, chuyển phát nhanh: địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở khu vực biên giới; kho bãi, địa điểm trong khu vực cảng biển, cảng thủy nội địa, cảng hàng không quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế đủ điều kiện tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

Hải quan

44

11

1009100

Thủ tục tạm dừng hoạt động kinh doanh/ hoạt động kinh doanh trở lại cửa hàng miễn thuế

Hải quan

45

12

1009125

Thủ tục công nhận kho bảo thuế

Hải quan

46

13

1009131

Thủ tục mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu kho ngoại quan, kho bảo thuế; địa điểm thu gom hàng lẻ; kho xăng dầu; kho hàng không kéo đài; địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa; địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tập trung; địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát tập trung đối với hàng bưu chính, chuyển phát nhanh: địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở khu vực biên giới; kho bãi, địa điểm trong khu vực cảng biển, cảng thủy nội địa, cảng hàng không quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế đủ điều kiện tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

Hải quan

47

14

1009106

Thủ tục công nhận kho bãi, địa điểm trong khu vực cảng biển, cảng Thủy nội địa, cảng hàng không quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế đủ điều kiện tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

Hải quan

48

15

1009107

Thủ tục tạm dừng hoạt động/ hoạt động trở lại của địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa

Hải quan

49

16

1009101

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh cửa hàng miễn thuế

Hải quan

50

17

1009103

Thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh cửa hàng miễn thuế

Hải quan

51

18

1009132

Thủ tục chấm dứt hoạt động kho ngoại quan; kho bảo thuế; địa điểm thu gom hàng lẻ; kho xăng dầu; kho hàng không kéo dài: địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tập trung; địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát tập trung đối với hàng bưu chính, chuyển phát nhanh: địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở khu vực biên giới; kho bãi, địa điểm trong khu vực cảng biển, cảng thủy nội địa, cảng hàng không quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế đủ điều kiện tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

Hải quan

52

19

1009126

Thủ tục công nhận đia điểm thu gom hàng lẻ

Hải quan

53

20

1009124

Thủ tục công nhận kho ngoại quan

Hải quan

54

21

1009127

Thủ tục công nhận kho hàng không kéo dài

Hải quan

55

22

1009128

Thủ tục công nhận địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa

Hải quan

56

23

1009129

Thủ tục công nhận địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tập trung; địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát tập trung đối với hàng bưu chính, chuyển phát nhanh: địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở khu vực biên giới

Hải quan

57

24

1009133

Thủ tục chấm dứt hoạt động địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa

Hải quan

58

25

1000115

Thủ tục nhập khẩu, tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy không nhằm mục đích thương mại

Hải quan

59

26

2000048

Thủ tục lái xuất khẩu xe ô tô, xe gắn máy đã tạm nhập khẩu miễn thuế

Hải quan

60

27

1001342

Thủ tục chuyển nhượng, cho, tặng xe ô tô, xe gắn máy đã tạm nhập khẩu miễn thuế

Hải quan

61

28

1.007850

Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa trung chuyển tại cảng biển

Hải quan

62

29

1007740

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển độc lập

Hải quan

63

30

1007741

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển kết hợp

Hải quan

64

31

1009056

Thủ tục hải quan, giám sát hải quan đối với hàng hóa vận chuyển giữa kho hàng miễn thuế với tàu bay để bán hàng miễn thuế trên các chuyến bay quốc tế đi và đến Việt Nam

Hải quan

65

32

1009069

Thủ tục đối với hàng hóa tiêu hủy, hàng mẫu, hàng thử, túi, bao bì nhập khẩu để đựng hàng miễn thuế

Hải quan

66

33

1009070

Thủ tục đối với tiền mặt của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế đưa vào, đưa ra khu cách ly, khu vực hạn chế

Hải quan

67

34

1009071

Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa miễn thuế trong trường hợp một doanh nghiệp có nhiêu cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế tại nhiều địa điểm khác nhau chịu sự quản lý của các Chi Cục HQ, Cục HQ tỉnh, thành phố khác nhau

Hải quan

68

35

1007888

Tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ

Hải quan

69

36

1007826

Chuyển nhượng xe ô tô của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ

Hải quan

70

37

1.007740

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu thực hiện thủ tục theo hình thức vận chuyển độc lập

Hải quan

71

38

1.013483

Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hoá quá cảnh

Hải quan

72

39

1003164

Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khi quá cảnh

Hải quan

73

40

1007655

Thủ tục thi cấp chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan

Hải quan

74

41

1007647

Thủ tục cấp chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan đối với công chức hải quan đã chuyển công tác, nghỉ hưu hoặc nghỉ việc

Hải quan

75

42

1008001

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân qua cửa khẩu biên giới

Hải quan

76

43

1007901

Thủ tục chấm dứt đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng với ngân hàng thương mại được lựa chọn làm đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng

Hải quan

77

44

1007231

Thủ tục xét hoàn thuế xe ô tô chuyên dùng được sản xuất, lắp ráp từ xe ô tô sát xi

Hải quan

78

45

1007900

Thủ tục lựa chọn ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng

Hải quan

79

46

1008677

Thủ tục đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế công nghiệp hỗ trợ (CNHT) ô tô

Hải quan

80

47

1008679

Thủ tục áp dụng mức thuế suất 0% của Chương trình ưu dãi thuê CNHT ô tô

Hải quan

81

48

1007661

Thủ tục giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu trong thông quan thuộc thẩm quyền của Chi Cục HQ

Hải quan

82

49

1007659

Thủ tục miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Hải quan

83

50

1007660

Thủ tục thông báo danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu đối với các trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế

Hải quan

84

51

1007663

Thủ tục hoàn thuế, hoàn tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khàu

Hải quan

85

52

1007662

Thủ tục giảm thuế xuât khàu, thuê nhập khẩu sau thông quan thuộc thẩm quyền của Cục HQ

Hải quan

86

53

1009559

Thủ tục không thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

Hải quan

87

54

1007240

Thủ tục đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế để sản xuất, lắp ráp xe ô tô

Hải quan

88

55

3000045

Thủ tục áp đụng mức thuế suất 0% của nhôm 98.49

Hải quan

89

56

1007641

Thủ tục kiểm tra khoản giảm giá đối với hàng nhập khẩu thuộc thẩm quyền của TCHQ

Hải quan

90

57

1007640

Thủ tục kiểm tra khoan giảm giá đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc thẩm quyền của Cục HQ tỉnh, liên tính, thành phố trực thuộc Trung ương

Hải quan

91

58

1.012839

Thủ tục tham vấn trị giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Hải quan

92

59

1007738

Thủ tục phân loại máy liên hơp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, Chương 85 và Chương 90 của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

Hải quan

93

60

1007739

Thủ tục phân loại máy móc, thiết bị nguyên chiếc ở dạng tháo rời

Hải quan

94

61

1007665

Thủ tục công nhận doanh nghiệp ưu tiên trong lĩnh vực hải quan

Hải quan

VI

CỤC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN VÀ KINH TẾ

95

1

2.0002418

Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị

Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

 

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 301/QĐ-BTC của Bộ Tài chính phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần của Bộ Tài chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2026/QĐ-BTC

Văn bản liên quan Quyết định 301/QĐ-BTC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×