- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 585/QĐ-LMHTXVN 2026 về việc phê duyệt dự toán chi tiết dự án thúc đẩy tài chính toàn diện và phát triển kinh tế hợp tác trong nền kinh tế số ở Việt Nam
| Cơ quan ban hành: | Liên minh Hợp tác xã Việt Nam |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 585/QĐ-LMHTXVN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Cao Xuân Thu Vân |
| Trích yếu: | Về việc phê duyệt dự toán chi tiết dự án “Thúc đẩy tài chính toàn diện và Phát triển kinh tế hợp tác trong nền kinh tế số ở Việt Nam” do Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Trung ương thực hiện | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
06/08/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 585/QĐ-LMHTXVN
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 585/QĐ-LMHTXVN
| LIÊN MINH HỢP TÁC XÃ Số: 585/QĐ-LMHTXVN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 06 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt dự toán chi tiết dự án “Thúc đẩy tài chính toàn diện và
Phát triển kinh tế hợp tác trong nền kinh tế số ở Việt Nam” do Trường Cao
đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Trung ương thực hiện
______________
CHỦ TỊCH LIÊN MINH HỢP TÁC XÃ VIỆT NAM
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 313/2025/NĐ-CP ngày 08/12/2025 của Chính phủ về Quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 1328/QĐ-TTg ngày 23/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Điều lệ Liên minh Hợp tác xã Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 1394/QĐ-TTg ngày 24/7/2026 của Thủ tướng Chính phủ bổ sung dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước (nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài) đợt 1 năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 417/QĐ-LMHTXVN ngày 19/11/2021 của Ban Chấp hành Liên minh Hợp tác xã Việt Nam ban hành Quy chế về hoạt động đối ngoại, hợp tác quốc tế của Liên minh Hợp tác xã Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-CQLMHTXVN ngày 20/3/2025 của Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã Việt Nam về việc phê duyệt dự án “Thúc đẩy tài chính toàn diện và Phát triển kinh tế hợp tác trong nền kinh tế số ở Việt Nam” do Quỹ châu Á (TAF, Mỹ) tài trợ;
Căn cứ Quyết định số 1028/QĐ-CQLMHTXVN ngày 19/9/2025 của Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã Việt Nam về việc điều chỉnh một số nội dung của Quyết định số 153/QĐ-CQLMHTXVN ngày 20/3/2025 của Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã Việt Nam và thay thế Quyết định số 338/QĐ-CQLMHTXVN ngày 23/4/2025 của Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 581/QĐ-TT ngày 06/8/2026 của Thường trực Liên minh Hợp tác xã Việt Nam về việc phân bổ dự toán chi thường xuyên NSNN (nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài) đợt 1 năm 2026;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Liên minh Hợp tác xã Việt Nam tại Phiếu trình số 657/PTr-VP ngày 4/8/2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự toán chi tiết dự án “Thúc đẩy tài chính toàn diện và Phát triển kinh tế hợp tác trong nền kinh tế số ở Việt Nam” với nội dung như sau:
1. Tên dự án: Thúc đẩy tài chính toàn diện và Phát triển kinh tế hợp tác trong nền kinh tế số ở Việt Nam.
2. Tổ chức tài trợ: Quỹ châu Á (TAF, Mỹ).
3. Cơ quan chủ quản: Liên minh Hợp tác xã Việt Nam.
4. Chủ dự án: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Trung ương.
Các ban, đơn vị phối hợp, tham gia thực hiện dự án: Văn phòng, các ban tham mưu và đơn vị liên quan của Liên minh HTX Việt Nam.
5. Cơ quan phối hợp thực hiện: Ngân hàng Chính sách xã hội.
6. Thời gian thực hiện: Năm 2026.
7. Địa điểm thực hiện dự án: Hà Nội, Ninh Bình, Quảng Ninh, Điện Biên, Lào Cai, Thanh Hóa, Đà Nẵng, Gia Lai, An Giang, Cần Thơ.
8. Kinh phí thực hiện: 5.190.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ, một trăm chín mươi triệu đồng./.)
Nguồn vốn: Nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài
Cơ chế tài chính áp dụng: Thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước.
Ngân sách dự án (dự toán và thủ tục quyết toán) thực hiện theo hướng dẫn của Quỹ châu Á.
Điều 2. Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Trung ương và các ban, đơn vị nêu tại mục 4, Điều 1 thực hiện Dự án theo nội dung Văn kiện dự án và theo điều hành của Ban Chỉ đạo dự án với sự tham gia của đại diện Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội và Quỹ châu Á. Trong quá trình thực hiện dự án, Liên minh Hợp tác xã Việt Nam có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với các cơ quan liên quan, tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật và cơ quan có thẩm quyền.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Liên minh HTX Việt Nam, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Trung ương, Trưởng Ban Thương mại - Hợp tác Quốc tế, Trưởng các ban chuyên môn, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã các tỉnh/thành phố thuộc địa bàn dự án, cá nhân và tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - Bộ Ngoại giao; - LH các tổ chức Hữu nghị VN; - Ngân hàng CSXH; - UBND và LMHTX các tỉnh/thành phố tại Điều 1; - Lưu: VT, KHTC. | CHỦ TỊCH
Cao Xuân Thu Vân |
PHỤ LỤC
Dự toán chi tiết Dự án: Thúc đẩy tài chính toàn diện và phát triển kinh tế hợp tác trong nền kinh tế số ở Việt Nam
(Kèm theo Quyết định số 585/QĐ-LMHTXVN ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Liên minh HTX Việt Nam)
| STT/ No. | Tên hoạt động/ Activity |
| Ngân sách năm 2026 (sẽ chi từ tháng 7-12/2026) | Ghi chú/ Remarks | ||
| SL | Đơn giá | Thành tiền |
| |||
|
| Tổng cộng |
|
|
| 5.190.000.000 |
|
| I | TRIỂN KHAI CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐÍCH CỦA DỰ ÁN |
|
|
| 3.165.000.000 |
|
| 1.1 | Đào tạo qua nền tảng của NHCSXH cho khách hàng của NHCSXH | VBSP |
|
| 1.984.000.000 |
|
| 1.1.1 | NHCSXH triển khai hướng dẫn vào học cho 150,000 người thông qua việc tự học và hoàn thành chương trình đào tạo trên hệ thống LMS của NHCSXH |
|
|
| 1.984.000.000 |
|
| 1.1.1.1 | Triển khai hướng dẫn học cho >150.000 người từ ít nhất 75.000 cơ sở/hộ SXKD mục tiêu được đào tạo, nâng cao kiến thức, kỹ năng về an toàn và an ninh mạng (thông qua việc tự học và hoàn thành chương trình đào tạo trên hệ thống đào tạo trực tuyến của NHCSXH) (10 chi nhánh) * Ngân sách chi tiết sẽ gửi cho TAF phê duyệt trước khi chi |
| 1 | 1.984.000.000 | 1.984.000.000 |
|
| 1.2 | Đào tạo kết hợp về chủ đề an toàn thông tin và các nội dung khác cho các tổ hợp tác, hợp tác xã, thành viên của LMHTXVN | NETC |
|
| 1.181.000.000 |
|
| 1.2.1 | 10 lớp đào tạo cho các tổ hợp tác, HTX, thành viên của LMHTX Việt Nam (2 ngày, trực tiếp, 55-60 người/lớp) |
|
|
| 1.181.000.000 |
|
| 1.2.1.1 | Thuê phòng họp (10 lớp x 2 ngày) |
| 20 | 8.500.000 | 170.000.000 |
|
| 1.2.1.2 | Ăn trưa và giải khát giữa giờ (55 người x 2 ngày * 10 lớp) |
| 1.100 | 320.000 | 352.000.000 |
|
| 1.2.1.3 | Thiết kế và in ấn phông nền |
| 10 | 3.000.000 | 30.000.000 |
|
| 1.2.1.4 | Tài liệu dành cho học viên (55 người) |
| 550 | 20.000 | 11.000.000 |
|
| 1.2.1.5 | Chi phí giảng viên (2 người) |
| 20 | 3.000.000 | 60.000.000 |
|
| 1.2.1.6 | Chi phí cán bộ điều hành lớp học (1 người) |
| 10 | 1.800.000 | 18.000.000 |
|
| 1.2.1.7 | Cán bộ hậu cần (2 người x 3 ngày) |
| 60 | 500.000 | 30.000.000 |
|
| 1.2.1.8 | Hỗ trợ chi phí đi lại cho học viên ngoại tỉnh (20 người) * Chi tiết phải gửi cho TAF phê duyệt trước khi chi |
| 200 | 500.000 | 100.000.000 |
|
| 1.2.1.9 | Hỗ trợ tiền ăn ở cho học viên ngoại tỉnh (20 người x 2 ngày) |
| 400 | 1.000.000 | 400.000.000 |
|
| 1.2.1.10 | Các chi phí khác (Văn phòng phẩm, photocopy...) |
| 10 | 1.000.000 | 10.000.000 |
|
| II | NGHIÊN CỨU, TRUYỀN THÔNG VÀ ĐÓNG GÓP THỰC HIỆN/XÂY DỰNG CHÍNH SÁCH |
|
|
| 1.050.060.000 |
|
| 2.1 | Nghiên cứu | NETC |
|
| 395.500.000 |
|
| 2.1.1 | Khảo sát, đánh giá mức độ hài lòng của HTX đối với chính quyền địa phương (do LMHTXVN thực hiện) |
|
|
| 395.500.000 |
|
| 2.1.1.1 | Chuyên gia nghiên cứu thiết kế và tiến hành khảo sát (bao gồm xây dựng kế hoạch, công cụ khảo sát tại địa phương) (2 người x 6 ngày) |
| 12 | 3.000.000 | 36.000.000 |
|
| 2.1.1.2 | Trợ lý nghiên cứu (hỗ trợ khảo sát, thu thập số liệu...) (2 người x 10 ngày) |
| 20 | 1.500.000 | 30.000.000 |
|
| 2.1.1.3 | Hợp đồng thuê xử lý và phân tích số liệu (2 người x 15 ngày) |
| 30 | 1.500.000 | 45.000.000 |
|
| 2.1.1.4 | Chi phí đi lại, ăn ở cho nhóm chuyên gia, cán bộ thực địa (ước lượng chi phí cho thuê xe, vé máy bay, taxi sân bay, đi lại trong các tỉnh/thành, tiền ăn ở…) (5 chuyến x 2 người) * Ngân sách chi tiết sẽ gửi TAF phê duyệt trước khi chi |
| 10 | 8.000.000 | 80.000.000 |
|
| 2.1.1.5 | Thù lao cho người tham dự và trả lời tại thực địa (30 người/tỉnh x 5 tỉnh) |
| 150 | 100.000 | 15.000.000 |
|
| 2.1.1.6 | Thù lao cho cán bộ địa phương hỗ trợ tổ chức thực địa cho nhóm nghiên cứu (2 người x 2 ngày x 5 tỉnh) |
| 20 | 500.000 | 10.000.000 |
|
| 2.1.1.7 | Thù lao cho cán bộ địa phương hỗ trợ tiến hành khảo sát (2 người x 1 ngày x 63 tỉnh) |
| 126 | 500.000 | 63.000.000 |
|
| 2.1.1.8 | Photo tài liệu, in ấn bảng hỏi, báo cáo |
| 1 | 21.500.000 | 21.500.000 |
|
| 2.1.1.9 | Chi phí nâng cấp phần mềm khảo sát |
| 1 | 95.000.000 | 95.000.000 |
|
| 2.2 | Truyền thông |
|
|
| 134.560.000 |
|
| 2.2.1 | NHCSXH truyền thông, quảng bá về chương trình học | VBSP |
|
| 134.560.000 |
|
| 2.2.1.1 | Thiết kế poster giới thiệu quảng bá về chương trình học, các poster có nội dung về hướng dẫn giao dịch an toàn để đảm bảo an toàn cho thông tin cá nhân và thông tin dịch vụ ngân hàng điện tử, các thao tác trên môi trường số; các bước hướng dẫn thao tác trên môi trường số... để cán bộ NHCSXH truyền thông đến bà con và NHCSXH quảng bá trên các nền tảng số nhằm nâng cao nhận thức cho người dân (50 posters) |
| 50 | 2.000.000 | 100.000.000 |
|
| 2.2.1.2 | Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện quảng bá về chương trình và các bài học của chương trình trên các nền tảng xã hội tăng tính tương tác như Fanpage và Zalo của NHCSXH nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng về hoạt động dự án và các vấn đề an toàn và an ninh mạng (4 người và 12 ngày x 40% thời gian) |
| 19 | 1.800.000 | 34.560.000 |
|
| 2.3 | Đóng góp chính sách (do LMHTXVN thực hiện) | NETC |
|
| 520.000.000 |
|
| 2.3.1 | 03 cuộc hội thảo, tọa đàm/sự kiện về các chủ đề có liên quan đến phát triển kinh tế hợp tác, giáo dục tài chính số/tài chính toàn diện có lồng ghép nội dung an toàn, an ninh mạng và tuyên truyền, giới thiệu về dự án, tuyên truyền về năm hợp tác xã trên nền tảng số * Chi tiết phải gửi cho TAF phê duyệt trước khi chi |
| 2 | 260.000.000 | 520.000.000 |
|
| III | THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG VÀ BÁO CÁO |
|
|
| 726.000.000 |
|
| 3.1 | Giám sát và báo cáo định kỳ |
|
|
| 564.000.000 |
|
| 3.1.1 | Giám sát và báo cáo định kỳ của NHCSXH | VBSP |
|
| 324.000.000 |
|
| 3.1.1.1 | Nhân sự CNTT của NHCSXH quản trị, bảo trì hệ thống và cập nhật/báo cáo số liệu về chương trình đào tạo Năm 1 ((1 người x 37,5 ngày) + (2 người x 35 ngày) + (1 người x 15 ngày)) * 40% thời gian làm việc Năm 2 & 3 (5 người x 3,5 ngày/tháng x 40% thời gian làm việc x 12 tháng Năm 2026 và 1 tháng năm 2027) |
| 84 | 1.800.000 | 151.200.000 |
|
| 3.1.1.2 | Công tác điều phối, kế toán và hỗ trợ thường xuyên cho dự án Năm 1: (1 người x 40 ngày) + (1 người x 35 ngày) + (1 người x 17 ngày) x 40% thời gian) Năm 2 & 3: (4 người 35 ngày/Năm 2026 +10 ngày/năm 2027) x 40% thời gian) |
| 56 | 1.800.000 | 100.800.000 |
|
| 3.1.1.3 | Thù lao cho BQLDA của NHCSXH trong công tác chỉ đạo Năm 1: ((1 người x 38 ngày) + (1 người x 37 ngày)) x 40% thời gian làm việc Năm 2 &3: (5 người x (20 ngày/năm 2026 + 5 ngày năm 2027) x 40% thời gian) |
| 40 | 1.800.000 | 72.000.000 |
|
| 3.1.2 | Giám sát và báo cáo định kỳ của Trường Cao đẳng KT-KTTƯ thuộc LMHTXVN |
|
|
| 240.000.000 |
|
| 3.1.2.2 | Các cuộc đi giám sát thực địa cho cán bộ điều phối của Trường và LMHTXVN tham gia các hoạt động do LMHTXVN phụ trách (9 chuyến năm 2026 + 1 chuyến năm 2027) x 2 người/chuyến) * Chi tiết phải gửi cho TAF phê duyệt trước khi chi |
| 20 | 12.000.000 | 240.000.000 |
|
| 3.2 | Đánh giá tác động |
|
|
| 75.000.000 |
|
| 3.2.1 | NHCSXH tham gia hỗ trợ khảo sát đánh giá tác động | VBSP |
|
| 25.000.000 |
|
| 3.2.1.1 | Cán bộ cơ sở các điểm dự án được chọn hỗ trợ khảo sát đánh giá tác động (2 người x 2.5 ngày x 10 CN) |
| 50 | 500.000 | 25.000.000 |
|
| 3.2.2 | Trường Cao đẳng/LMHTXVN tham gia hỗ trợ khảo sát đánh giá tác động | VBSP |
|
| 50.000.000 |
|
| 3.2.2.1 | Chi phí đánh giá tác động các hoạt động đào tạo của LMHTXVN * Chi tiết phải gửi cho TAF phê duyệt trước khi chi |
| 1 | 50.000.000 | 50.000.000 |
|
| 3.3 | Xây dựng câu chuyện thành công |
|
|
| 87.000.000 |
|
| 3.3.1 | NHCSXH tham gia hỗ trợ xây dựng câu chuyện thành công |
|
|
| 51.000.000 |
|
| 3.3.1.1 | Cán bộ cơ sở các điểm dự án được chọn để hỗ trợ lựa chọn các câu chuyện thành công (2 người x 5 ngày x 3 CN) |
| 30 | 500.000 | 15.000.000 |
|
| 3.3.1.2 | Chi phí đi lại cho cán bộ NHCSXH HSC để hỗ trợ xây dựng câu chuyện thành công (1 người x 3 chuyến) - trọn gói chi phí thuê xe/vé máy bay, chi phí ăn ở * Chi tiết phải gửi cho TAF phê duyệt trước khi chi |
| 3 | 12.000.000 | 36.000.000 |
|
| 3.3.2 | LMHTXVN tham gia hỗ trợ xây dựng câu chuyện thành công |
|
|
| 36.000.000 |
|
| 3.3.2.1 | Chi phí đi lại cho cán bộ của Trường Cao đẳng/LMHTXVN để tham gia đoàn đánh giá tác động cuối dự án kết hợp với xây dựng câu chuyện thành công (1 người x 3 chuyến) - trọn gói chi phí thuê xe/vé máy bay, chi phí ăn ở * Chi tiết phải gửi cho TAF phê duyệt trước khi chi |
| 3 | 12.000.000 | 36.000.000 |
|
| IV | CÔNG TÁC ĐIỀU PHỐI VÀ QUẢN LÝ CHUNG | NETC |
|
| 248.940.000 |
|
| 4.1 | Nhân sự quản lý và điều phối chung của Trường Cao đẳng/LMHTXVN |
|
|
| 214.000.000 |
|
| 4.1.1 | Giám đốc Ban quản lý dự án (1 người x 52 ngày (47 ngày Năm 2026 + 5 ngày Năm 2027) |
|
|
| 37.500.000 |
|
| 4.1.2 | Điều phối dự án (1 người x 110 ngày (100 ngày Năm 2026 và 10 ngày Năm 2027) |
|
|
| 64.000.000 |
|
| 4.1.3 | Phó giám đốc Ban quản lý dự án (1 người x 40 ngày (35 ngày Năm 2026 + 5 ngày Năm 2027) |
|
|
| 30.000.000 |
|
| 4.1.4 | Kế toán dự án (1 người x 70 ngày (65 ngày Năm 2026 + 5 ngày năm 2027) |
|
|
| 60.000.000 |
|
| 4.1.5 | Thành viên (1 người x 30 ngày (25 ngày Năm 2026 và 5 ngày Năm 2027) |
|
|
| 22.500.000 |
|
| 4.2 | Các chi phí khác |
|
|
| 34.940.000 |
|
| 4.2.1 | Các chi phí khác của NHCSXH |
|
|
| 7.000.000 |
|
| 4.2.1.1 | Cuộc họp định kỳ của Ban quản lý dự án hoặc/và với các bên liên quan - chi phí trà nước, giải khát |
| 1,0 | 7.000.000 | 7.000.000 |
|
| 4.2.2 | Các chi phí khác của Trường Cao đẳng/LMHTXVN |
|
|
| 27.940.000 |
|
| 4.2.2.1 | Hỗ trợ 1 phần chi phí văn phòng (điện, nước, Internet, VPP...) |
| 1 | 15.940.000 | 15.940.000 |
|
| 4.2.2.2 | Hỗ trợ 1 phần các cuộc họp định kỳ của ban quản lý dự án |
| 2 | 6.000.000 | 12.000.000 |
|
|
| Tổng cộng |
|
|
| 5.190.000.000 |
|
Bằng chữ: Năm tỷ, một trăm chín mươi triệu đồng./.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!