• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 859/QĐ-UBND Huế 2026 Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 16/03/2026 14:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 859/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 859/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 859/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 859/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 859 /QĐ-UBND
Huế, ngày 12 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực
tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tài chính
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ quy định cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan
nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 301/QĐ-BTC ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về Phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn
trình, dịch vụ công trực tuyến một phần của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1713/TTr-STC
ngày 03 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 63 dịch vụ công
trực tuyến (bao gồm: 63 dịch vụ công trực tuyến toàn trình, 0 dịch vụ công trực
tuyến một phần) thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố
Huế. (Phụ lục danh mục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính, UBND cấp xã có trách nhiệm:
2
a) Sở Tài chính cập nhật các dịch vụ công trực tuyến đã được ban hành
kèm theo Quyết định này thuộc phạm vi chức năng quản lý 2 cấp (tỉnh, xã) trên
Hệ thống cơ sở dữ liệu thủ tục hành chính (TTHC) thành phố. Đồng thời, khai
báo, tích hợp dịch vụ công trực tuyến lên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy
định;
b) Căn cứ danh mục TTHC được phê duyệt tại Quyết định này, tổ chức
triển khai thực hiện, đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền và đề ra các giải
pháp cụ thể để thực hiện hiệu quả việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn thành phố, đảm bảo số lượng hồ sơ giao dịch phát sinh đạt tỷ lệ theo quy
định;
c) Phối hợp với Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố thực hiện rà soát,
đánh giá, tái cấu trúc quy trình TTHC và tiến hành kiểm thử để tích hợp, công
khai các dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
a) Bảo đảm kỹ thuật, an toàn thông tin cho Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của thành phố;
b) Phối hợp với Sở Tài chính và Trung tâm Phục vụ hành chính công để
cấu hình quy trình điện tử, biểu mẫu điện tử, chữ ký điện tử và các giải pháp kỹ
thuật liên quan để triển khai hiệu quả các dịch vụ công theo Danh mục dịch vụ
công toàn trình, một phần tại Quyết định này;
c) Hỗ trợ, hướng dẫn các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND thành
phố, UBND cấp xã thực hiện cấu hình quy trình xử lý dịch vụ công khi có yêu
cầu chỉnh sửa, bổ sung.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các Quyết định công
bố trước đây về dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến
một phần các TTHC có liên quan hết liệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu
lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
căn cứ thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- VP UBND thành phố: CVP, các PCVP;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 859/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2026
của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Cấp thực hiện
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp tỉnh
Cấp xã
Trực tuyến
toàn trình
Trực tuyến
một phần
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh (1.001612)
x
x
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh (2.000720)
x
x
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ
kinh doanh (1.001570)
x
x
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh (1.001266)
x
x
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (2.000575)
x
x
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân (2.00161)
x
x
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên (2.001583)
x
x
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên (2.001199)
x
x
Đăng ký thành lập công ty cổ phần (2.002043)
x
x
Đăng ký thành lập công ty hợp danh (2.002042)
x
x
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp;
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký thuế (2.002041)
x
x
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty
trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện
theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay
x
x
4
đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi
chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ
doanh nghiệp chết (2.002011)
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty
TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của
chủ doanh nghiệp tư nhân (2.002009)
x
x
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư
nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để
xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không
phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán)
(2.002044)
x
x
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh
doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (2.002069)
x
x
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của
doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển
sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận
đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (2.002031)
x
x
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh (2.002045)
x
x
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho
thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền
của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là
tổ chức nước ngoài (1.010026)
x
x
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công
ty, tách công ty, hợp nhất công ty (2.002085)
x
x
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp
nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp
x
x
5
danh) (2.002060)
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối
với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) (2.002057)
x
x
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại
(2.002034)
x
x
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty cổ phần (2.002032)
x
x
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách
nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại (2.002033)
x
x
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay
đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh,
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
dưới hình thức khác (2.002018)
x
x
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(2.002017)
x
x
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (2.002015)
x
x
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông
báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm
ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn
phòng đại diện (2.002029)
x
x
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án (2.002023)
x
x
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
(2.002020)
x
x
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác
nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng
x
x
6
ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa
điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (2.002016)
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường;
chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã
hội (2.000368)
x
x
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội (2.000416)
x
x
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty,
công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
(1.010029)
x
x
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị
quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp (1.010010)
x
x
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có
tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp (1.005169)
x
x
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung
kê khai trong hồ sơ là giả mạo (2.002008)
x
x
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do
xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp. (2.002635)
x
x
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với
trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo.
(2.002636)
x
x
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được
thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng
phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
(2.002637)
x
x
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
x
x
7
xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy
chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy (2.002638)
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác; (2.002639)
x
x
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác (2.002640)
x
x
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh (2.002641)
x
x
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác (2.002642)
x
x
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002643)
x
x
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã (2.002648)
x
x
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã (2.002649)
x
x
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp
tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách,
hợp nhất (1.005280)
x
x
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh
doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002123)
x
x
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký
thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách,
nhận sáp nhập (1.005277)
x
x
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (1.004901)
x
x
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông
báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách,
x
x
8
nhận sáp nhập (1.004979)
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(2.001958)
x
x
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (1.005378)
x
x
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (1.004982)
x
x
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (1.005010)
x
x
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác (2.002226)
x
x
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác (2.002228)
x
x
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(2.002668)
x
x
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
Thủ tục đăng ký vào mạng lưới tư vấn viên (1.005100)
x
x
Lĩnh vực Công nghệ thông tin
Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách (2.002206)
x
x
Lĩnh vực quản lý đấu thầu
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu (1.012507)
x
x

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 859/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Tài chính

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 859/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 859/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×