• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1602a/QĐ-NHNN 2026 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc lĩnh vực quản lý ngoại hối thực hiện tại bộ phận Một cửa

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 24/08/2026 11:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1602a/QĐ-NHNN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Tiến Dũng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc lĩnh vực quản lý ngoại hối thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1602A/QĐ-NHNN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1602a/QĐ-NHNN

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1602a/QĐ-NHNN DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

VIỆT NAM

___________

Số: 1602a /QĐ-NHNN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

          Hà Nội, ngày 10 tháng 7 năm 2026

 

 

                                                                    QUYẾT ĐỊNH                                                                   

Về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc lĩnh vực quản lý ngoại hối thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý

của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

___________________________

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

 

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;  

Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính đã được sửa đổi bổ sung;

Căn cứ Nghị định số 103/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 34/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Ngoại hối và Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

 

QUYẾT ĐỊNH

 

            Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung quy định tại Thông tư số 34/2026/TT-NHNN thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

          Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2026.

          Quyết định này sửa đổi, bổ sung nội dung thủ tục hành chính có mã 2.000085, 1.000195 được công bố tại Quyết định số 4093/QĐ-NHNN ngày 31/12/2025.

          Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Thống đốc NHNN (để báo cáo);

- PTĐ Phạm Tiến Dũng;

- PTĐ Phạm Thanh Hà;

- Cục KSTTHC – Bộ Tư pháp (để phối hợp);

- Lưu: VP,VP2.TPThảo, QLNH2.NMThảo.

                           

KT. THỐNG ĐỐC

PHÓ THỐNG ĐỐC

 

 

(đã ký)

 

 

 

Phạm Tiến Dũng

 

 

 

 

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NGOẠI HỐI THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

 (Ban hành kèm theo Quyết định số            /QĐ-NHNN

ngày        tháng        năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

 

 

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

2.000085

 

Thủ tục xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài

Thông tư số 34/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư nước ngoài (Thông tư số 34/2026/TT-NHNN)

 

Hoạt động ngoại hối

 

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước Khu vực

2

1.000195

Thủ tục xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài.

 

 

 

 

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NHNN

1. Thủ tục xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài (mã TTHC: 2.000085)

- Trình tự thực hiện:

(i) Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu đối với dự án thuộc thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước

+ Bước 1: Nhà đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu đến Ngân hàng Nhà nước theo quy định.

+ Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong trường hợp cần thiết, Ngân hàng Nhà nước gửi hồ sơ lấy ý kiến cơ quan liên quan theo quy định tại khoản 7 Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP trước khi thực hiện xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối.

+ Bước 3: Kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư là tổ chức tín dụng hoặc trong thời hạn 45 ngày làm việc đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, Ngân hàng Nhà nước gửi nhà đầu tư văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu theo mẫu tại Phụ lục 11 ban hành kèm Thông tư số 34/2026/TT-NHNN, hoặc gửi nhà đầu tư văn bản từ chối xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu theo mẫu tại Phụ lục 13 ban hành kèm Thông tư số 34/2026/TT-NHNN; đồng thời sao gửi các cơ quan được lấy ý kiến, Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước Khu vực nơi nhà đầu tư là tổ chức đặt trụ sở chính trên địa bàn. Trường hợp từ chối xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối, Ngân hàng Nhà nước có văn bản nêu rõ lý do.

(ii) Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu đối với dự án thuộc thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước Khu vực

+ Bước 1: Nhà đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu, đến Ngân hàng Nhà nước Khu vực theo quy định.

+ Bước 2: Kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài hoặc trong thời hạn 30 ngày làm việc đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, Ngân hàng Nhà nước Khu vực gửi nhà đầu tư văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu theo mẫu tại Phụ lục 08 ban hành kèm Thông tư số 34/2026/TT-NHNN, hoặc văn bản từ chối xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu theo mẫu tại Phụ lục 10 ban hành kèm Thông tư số 34/2026/TT-NHNN; đồng thời sao gửi Bộ Tài chính. Trường hợp từ chối xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối, Ngân hàng Nhà nước Khu vực có văn bản nêu rõ lý do.

- Cách thức thực hiện:

+ Nộp trực tiếp tại bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực;

+ Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia;

+ Gửi qua dịch vụ bưu chính.

- Thành phần hồ sơ:

* Đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP

a) Văn bản Đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu theo mẫu tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2026/TT-NHNN.

b) Văn bản chấp thuận hoặc cấp phép đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp kèm theo trích dẫn quy định của nước tiếp nhận đầu tư phù hợp với hình thức đầu tư của dự án. Trường hợp pháp luật của nước tiếp nhận đầu tư không quy định về việc cấp phép, chấp thuận đầu tư hoặc chỉ cấp phép sau khi nhà đầu tư đã thực hiện cam kết chuyển vốn đầu tư hoặc văn bản chấp thuận, cấp phép đầu tư của cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư không đủ thông tin về nội dung vốn đầu tư, hình thức hoặc các nội dung cần thiết khác về hoạt động đầu tư, nhà đầu tư nộp tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tư tại nước tiếp nhận đầu tư, bao gồm một trong các tài liệu sau:

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận thành lập pháp nhân hoặc xác nhận đăng ký thuế do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án ở nước ngoài;

- Thỏa thuận, hợp đồng đầu tư với đối tác nước ngoài hoặc điều lệ, nghị quyết hoặc tài liệu tương đương của tổ chức kinh tế được thành lập tại nước tiếp nhận đầu tư; hoặc thỏa thuận, hợp đồng, tài liệu khác xác định việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương thể hiện hình thức đầu tư phù hợp với quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư. Trường hợp áp dụng tài liệu này, nhà đầu tư cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của đối tác nước ngoài, tổ chức kinh tế ở nước ngoài hoặc cổ đông của tổ chức kinh tế ở nước ngoài mà nhà đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp;

- Tài liệu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư chứng minh quyền thực hiện hoạt động đầu tư.

c) Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép về tài khoản trước đầu tư, tài khoản vốn đầu tư và tình hình giao dịch ngoại hối:

- Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép nơi mở tài khoản trước đầu tư, tài khoản vốn đầu tư cho nhà đầu tư, trong đó ghi rõ mã số dự án, số tài khoản, tên tài khoản, loại đồng tiền, ngày mở tài khoản, thời gian và số tiền chuyển trước đầu tư từng lần (nếu có) đến thời điểm xác nhận; 

- Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 9 Thông tư số 34/2026/TT-NHNN, nhà đầu tư cung cấp các tài liệu sau:

+ Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép nơi mở tài khoản trước đầu tư, tài khoản vốn đầu tư cho nhà đầu tư, trong đó ghi rõ mã số dự án, số tài khoản, tên tài khoản, loại đồng tiền, ngày mở tài khoản, thời gian và số tiền chuyển trước đầu tư từng lần (nếu có) đến thời điểm xác nhận; 

+ Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép về tình hình thực hiện các giao dịch ngoại hối của nhà đầu tư chuyển nhượng, trong đó ghi rõ mã số dự án, số tài khoản, tên tài khoản, loại đồng tiền, thời gian và số vốn đầu tư bằng tiền đã chuyển ra nước ngoài từng lần, thời gian và số vốn đầu tư bằng tiền, lợi nhuận và các khoản thu hợp pháp đã chuyển về Việt Nam từng lần đến thời điểm xác nhận.

- Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép được cấp trong vòng 10 ngày làm việc trước thời điểm nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu.

* Đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP

1. Hồ sơ áp dụng chung cho các dự án quy định tại Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP bao gồm:

a) Văn bản Đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu theo mẫu tại Phụ lục số 02 ban hành kèm Thông tư số 34/2026/TT-NHNN;

          b) Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của nhà đầu tư. Thời điểm xác nhận của cơ quan thuế không quá 03 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu;

c) Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư theo quy định tại khoản 8 Điều 3 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP;

          d) Văn bản chấp thuận hoặc cấp phép đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp kèm theo trích dẫn quy định của nước tiếp nhận đầu tư phù hợp với hình thức đầu tư của dự án. Trường hợp pháp luật của nước tiếp nhận đầu tư không quy định về việc cấp phép, chấp thuận đầu tư hoặc chỉ cấp phép sau khi nhà đầu tư đã thực hiện cam kết chuyển vốn đầu tư hoặc văn bản chấp thuận, cấp phép đầu tư của cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư không đủ thông tin về nội dung vốn đầu tư, hình thức đầu tư hoặc các nội dung cần thiết khác về hoạt động đầu tư, nhà đầu tư nộp tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tư tại nước tiếp nhận đầu tư, bao gồm một trong các tài liệu sau:

+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận thành lập pháp nhân hoặc xác nhận đăng ký thuế do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án ở nước ngoài;

+ Thỏa thuận, hợp đồng đầu tư với đối tác nước ngoài hoặc điều lệ, nghị quyết hoặc tài liệu tương đương của tổ chức kinh tế được thành lập tại nước tiếp nhận đầu tư; hoặc thỏa thuận, hợp đồng, tài liệu khác xác định việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương thể hiện hình thức đầu tư phù hợp với quy định của pháp luật nước tiếp nhận về đầu tư. Trường hợp áp dụng tài liệu này, nhà đầu tư cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của đối tác nước ngoài, tổ chức kinh tế ở nước ngoài hoặc cổ đông của tổ chức kinh tế ở nước ngoài mà nhà đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp;

+ Tài liệu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư chứng minh quyền thực hiện hoạt động đầu tư.

đ) Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép về tài khoản trước đầu tư, tài khoản vốn đầu tư và tình hình giao dịch ngoại hối:

(i) Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép nơi mở tài khoản trước đầu tư, tài khoản vốn đầu tư cho nhà đầu tư, trong đó ghi rõ mã số khai hồ sơ tự động, số tài khoản, tên tài khoản, loại đồng tiền, ngày mở tài khoản, thời gian và số tiền chuyển trước đầu tư từng lần (nếu có) đến thời điểm xác nhận. 

(ii) Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 9 Thông tư số 34/2026/TT-NHNN, nhà đầu tư cung cấp các tài liệu sau:

+ Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép nơi mở tài khoản trước đầu tư, tài khoản vốn đầu tư cho nhà đầu tư, trong đó ghi rõ mã số khai hồ sơ tự động, số tài khoản, tên tài khoản, loại đồng tiền, ngày mở tài khoản, thời gian và số tiền chuyển trước đầu tư từng lần (nếu có) đến thời điểm xác nhận. 

+ Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép về tình hình thực hiện các giao dịch ngoại hối của nhà đầu tư chuyển nhượng, trong đó ghi rõ mã số khai hồ sơ tự động, số tài khoản, tên tài khoản, loại đồng tiền, thời gian và số vốn đầu tư bằng tiền đã chuyển ra nước ngoài từng lần, thời gian và số vốn đầu tư bằng tiền, lợi nhuận và các khoản thu hợp pháp đã chuyển về Việt Nam từng lần đến thời điểm xác nhận.

Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép được cấp trong vòng 10 ngày làm việc trước thời điểm nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu.

e) Tài liệu chứng minh nhà đầu tư tham gia quản lý tổ chức kinh tế ở nước ngoài đối với trường hợp tỷ lệ sở hữu vốn góp, cổ phần của nhà đầu tư nhỏ hơn 50%;

g) Tài liệu khác liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư (nếu có).

2. Đối với dự án thuộc trường hợp phải có tài liệu xác định địa điểm thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại điểm b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 12 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP, hồ sơ bao gồm:

a) Các thành phần hồ sơ quy định chung theo mục 1 nêu trên.

b) Tài liệu xác định địa điểm thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP:

+ Giấy phép đầu tư hoặc văn bản có giá trị tương đương của quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư;

+ Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền tại quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư;

+ Hợp đồng trúng thầu, thầu khoán; hợp đồng giao đất, cho thuê đất; hợp đồng hợp tác đầu tư, kinh doanh kèm theo tài liệu chứng minh thẩm quyền của bên liên quan trong hợp đồng đối với địa điểm;

+ Thỏa thuận nguyên tắc về việc giao đất, cho thuê đất, thuê địa điểm kinh doanh, chuyển nhượng quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất; thỏa thuận hợp tác đầu tư kinh doanh kèm theo tài liệu chứng minh thẩm quyền của bên liên quan trong thỏa thuận đối với địa điểm.

3. Đối với dự án đầu tư ra nước ngoài gắn với quốc phòng, an ninh theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP, hồ sơ bao gồm:

a) Các thành phần hồ sơ quy định chung theo mục 1 nêu trên.

b) Các thành phần hồ sơ quy định chung theo mục 2 nêu trên (áp dụng đối với trường hợp phải có tài liệu xác định địa điểm).

c) Hiệp định giữa hai Chính phủ hoặc các văn bản thỏa thuận giữa các cơ quan hai nước được Chính phủ phê duyệt.

4. Đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP, hồ sơ bao gồm:

a) Các thành phần hồ sơ quy định chung theo mục 1 nêu trên.

b) Các thành phần hồ sơ quy định theo mục 2 nêu trên (áp dụng đối với dự án thuộc trường hợp phải có tài liệu xác định địa điểm.

c) Tài liệu liên quan đến thẩm quyền quyết định đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP. Đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, tài liệu bao gồm:

(i) Nghị quyết hoặc Quyết định về đầu tư ra nước ngoài của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty (áp dụng đối với doanh nghiệp có dự án đầu tư ra nước ngoài với mức vốn đầu tư không quá 50% vốn chủ sở hữu hoặc không quá 50% vốn đầu tư của chủ sở hữu trong trường hợp vốn đầu tư lớn hơn vốn chủ sở hữu và không quá 1.600 tỷ đồng Việt Nam);

(ii) Văn bản phê duyệt của cơ quan đại diện chủ sở hữu về mục đích, mức vốn đầu tư, nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài, thời gian thực hiện và Nghị quyết hoặc Quyết định đầu tư ra nước ngoài của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty được ban hành theo quy định của pháp luật về quản lý, đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp (áp dụng đối với doanh nghiệp có dự án đầu tư ra nước ngoài với mức vốn đầu tư lớn hơn 50% vốn chủ sở hữu hoặc lớn hơn 50% vốn đầu tư của chủ sở hữu trong trường hợp vốn đầu tư lớn hơn vốn chủ sở hữu và lớn hơn 1.600 tỷ đồng Việt Nam).

5. Đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của tổ chức kinh tế khác quy định tại khoản 4 Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP, hồ sơ bao gồm:

a) Các thành phần hồ sơ quy định chung theo mục 1 nêu trên.

b) Các thành phần hồ sơ quy định theo mục 2 nêu trên (áp dụng đối với dự án thuộc trường hợp phải có tài liệu xác định địa điểm.

c) Tài liệu chứng minh doanh nghiệp có quy mô lớn đáp ứng ít nhất hai trong ba tiêu chí có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm trên 200 người trở lên, có tổng doanh thu của năm trên 300 tỷ đồng trở lên, có tổng tài sản trên 100 tỷ đồng trở lên theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 90/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập;

d) Tài liệu chứng minh việc sử dụng nguồn ngoại tệ tự có trong trường hợp chuyển vốn đầu tư bằng ngoại tệ, không sử dụng nguồn vốn vay để đầu tư ra nước ngoài, bao gồm:

(i) Văn bản cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật của nhà đầu tư về sử dụng ngoại tệ tự có để đầu tư ra nước ngoài, văn bản cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật của nhà đầu tư về không sử dụng nguồn vốn vay để đầu tư ra nước ngoài theo mẫu tại Phụ lục 03 và Phụ lục 04 ban hành kèm Thông tư này;

(ii) Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép về số dư ngoại tệ hoặc đồng Việt Nam trên tài khoản của nhà đầu tư trong vòng 10 ngày làm việc trước thời điểm nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký xác nhận giao dịch ngoại hối;

đ) Báo cáo tài chính hợp nhất của nhà đầu tư chứng minh hoạt động kinh doanh có lãi trong 2 năm liền kề trước năm đầu tư;

e) Tài liệu chứng minh nhà đầu tư có ít nhất 2 dự án đầu tư ra nước ngoài có lợi nhuận đã chuyển về nước, trong đó gồm văn bản xác nhận của ngân hàng được phép nơi nhà đầu tư mở tài khoản vốn đầu tư hoặc tài liệu khác.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

- Thời hạn giải quyết:

* Đối với hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu thuộc thẩm quyền của Ngân hàng nhà nước:

+ 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư là tổ chức tín dụng.

+ 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.

* Đối với hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu thuộc thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước Khu vực:

+ 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.

+  30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

+ Đối với TTHC thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước: Áp dụng đối với các dự án đầu tư ra nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư 34/2026/TT-NHNN, nhà đầu tư bao gồm: (i) Tổ chức tín dụng; (ii) Tổ chức thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài gắn với quốc phòng, an ninh triển khai theo thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ các nước theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 42 Luật Đầu tư; (iii) Tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc danh mục các tập đoàn, tổng công ty nhà nước quy định tại Phụ lục I của Nghị định số 366/2025/NĐ-CP; (iv) Tổ chức kinh tế khác đáp ứng các điều kiện theo quy định tại khoản 4 Điều 18 Nghị định 103/2026/NĐ-CP.

+ Đối với TTHC thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Khu vực: Áp dụng đối với các dự án đầu tư ra nước ngoài quy định tại khoản 2 Điều 12 Thông tư 34/2026/TT-NHNN, nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối);

+ Ngân hàng Nhà nước Khu vực.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

+ Đối với các dự án thuộc thẩm quyền xác nhận của Ngân hàng Nhà nước:

(i) Văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối theo Phụ lục 11.

(ii) Văn bản từ chối xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối theo Phụ lục số 13.

+ Đối với các dự án thuộc thẩm quyền xác nhận của Ngân hàng nhà nước Khu vực:

(i) Văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối theo Phụ lục 08.

(ii) Văn bản từ chối xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối theo Phụ lục số 10.

- Lệ phí: Không

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Văn bản Đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu theo Mẫu số 01 (đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài);

+ Văn bản Đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu theo Mẫu số 02 (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài).

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Nghị định số 103/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;

+ Thông tư số 34/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài.

 

Phụ lục

(Kèm theo Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước)

Phụ lục số 01

TÊN NHÀ ĐẦU TƯ
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: …………..

….., ngày…….  tháng …… năm ……..

VĂN BẢN ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LẦN ĐẦU

LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

(Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)

 

Kính gửi:

 

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối);

(hoặc) Ngân hàng Nhà nước Khu vực ….

 

Căn cứ Nghị định số 103/2026/NĐ-CP ngày 31/03/2026 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;

Căn cứ Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài;

Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài số …………. ngày ……………….;

Căn cứ vào thỏa thuận, cam kết tiến độ góp vốn đầu tư ra nước ngoài của dự án hoặc dự kiến tiến độ góp vốn đầu tư ra nước ngoài của {Tên nhà đầu tư};

{Tên nhà đầu tư} đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài đối với Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài với Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối)/Ngân hàng Nhà nước Khu vực … như sau:

I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ

1. Tên nhà đầu tư:

2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp[1] số: …….…; ngày cấp…….; cơ quan cấp…….

Hoặc:

Mã số định danh cá nhân [nếu nhà đầu tư là cá nhân]:

3. Địa chỉ trụ sở/Địa chỉ thường trú (đối với nhà đầu tư là cá nhân):

4. Địa chỉ liên hệ:

5. Số điện thoại: ............             Email:...........

II. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ Ở NƯỚC NGOÀI:

1. Văn bản cho phép mở chi nhánh, văn phòng đại diện, …………… ở nước ngoài số ……… ngày………. [đối với nhà đầu tư là tổ chức tín dụng]:

2. Văn bản chấp thuận hoặc cấp phép đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp hoặc tài liệu có giá trị tương đương theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư …./2026/TT-NHNN (ghi rõ loại văn bản, số văn bản, ngày cấp, cơ quan cấp …):

3. Tên dự án/Tên Hợp đồng BCC/Tên Tổ chức kinh tế ở nước ngoài:

4. Địa điểm thực hiện dự án:

5. Quốc gia đầu tư: .......

6. Tổng vốn đầu tư ra nước ngoài được cấp phép theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài:

7. Giá trị góp vốn của nhà đầu tư Việt Nam: …………………..; Trong đó:  

- Bằng tiền:…(bằng đồng tiền ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài); tương đương.....Đô la Mỹ; tương đương .............đồng Việt Nam.

- Bằng giá trị góp vốn khác theo quy định của pháp luật (Máy móc; hàng hóa; hoán đổi cổ phần, phần vốn góp; tài sản khác, ....) (chi tiết các hình thức góp vốn đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP): ………… đồng tiền ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ); tương đương..... Đô la Mỹ; tương đương ........... đồng Việt Nam.

8. Số tiền đã chuyển ra nước ngoài trước đầu tư (nếu có):........ (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền thực tế chuyển), tương đương ..... Đô la Mỹ, tương đương .........đồng tiền vốn đầu tư. (Tỷ giá quy đổi theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Thông tư này).

- Thời gian chuyển: ………..

- Mục đích sử dụng: ………

- Số tài khoản trước đầu tư: …… …(theo loại đồng tiền);

- Mở tại: …………chi nhánh …………. 

III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ VỀ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

1. Vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài bằng tiền theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: ………………………..(bằng đồng tiền vốn đầu tư quy định tại khoản 2 Điều 4).

2. Tài khoản vốn đầu tư {theo loại đồng tiền} số: ……………., mở tại: …………, ngày ………….; (Nhà đầu tư cần kê khai tất cả tài khoản vốn đầu tư đã mở tại ngân hàng được phép)

3. Đăng ký tiến độ chuyển vốn đầu tư bằng tiền ra nước ngoài:

 

STT

Thời gian chuyển vốn dự kiến

Số vốn đầu tư bằng tiền dự kiến chuyển ra nước ngoài

 
 

1

……..

 

 

2

……..

 

 

……

 

 

Tổng

……………

 

 

IV. CAM KẾT

1. Người ký tên dưới đây (đại diện có thẩm quyền của nhà đầu tư) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung trong văn bản Đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài và các tài liệu kèm theo Hồ sơ đăng ký nêu trên của {Tên nhà đầu tư}.

2. {Tên nhà đầu tư} cam kết:

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, đầy đủ, trung thực của hồ sơ, tài liệu, nội dung của văn bản Đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu;

- Thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Hồ sơ đính kèm:

(Nhà đầu tư liệt kê thành phần hồ sơ

theo quy định tại Điều 14

Thông tư số 34/2026/TT-NHNN)

- Bản chụp tỷ giá của ngân hàng được phép tại thời điểm lập văn bản đăng ký giao dịch ngoại hối

NHÀ ĐẦU TƯ

(Nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu nếu có)

 

 

 

Phụ lục số 02

TÊN NHÀ ĐẦU TƯ
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: …………..

            ….., ngày…….  tháng …… năm ……..

VĂN BẢN ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LẦN ĐẦU

LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

(Dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)

 

Kính gửi:

 

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối);

(hoặc) Ngân hàng Nhà nước Khu vực ….

 

Căn cứ Nghị định số 103/2026/NĐ-CP ngày 31/03/2026 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;

Căn cứ Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài.

Căn cứ Mã số khai hồ sơ tự động trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư …………

Căn cứ vào thỏa thuận, cam kết tiến độ góp vốn đầu tư ra nước ngoài của dự án hoặc dự kiến tiến độ góp vốn đầu tư ra nước ngoài của {Tên nhà đầu tư};

{Tên nhà đầu tư} đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài đối với Dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài như sau:

I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ

1. Tên nhà đầu tư thứ 1 đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu:

1.1. Thông tin pháp lý của nhà đầu tư:

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp[2] số: …….…; ngày cấp…….; cơ quan cấp…….

- Loại hình tổ chức, doanh nghiệp:

£

Doanh nghiệp Nhà nước

Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu (nếu có): … ; Tỉ lệ % vốn nhà nước:…

£

Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Tỉ lệ % vốn nước ngoài:…

£

Tổ chức kinh tế khác

- Mã số định danh cá nhân [nếu nhà đầu tư là cá nhân]:

1.2. Địa chỉ trụ sở: ………….

1.3. Địa chỉ liên hệ: ……………

1.4. Số điện thoại: ………..                       Email: …………

2. Tên nhà đầu tư khác có liên quan (nếu có):

(khai tương tự nhà đầu tư thứ 1)

II. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ Ở NƯỚC NGOÀI

1. Văn bản chấp thuận hoặc cấp phép đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp hoặc tài liệu có giá trị tương đương theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư …./2026/TT-NHNN (ghi rõ loại văn bản, số văn bản, ngày cấp, cơ quan cấp …):

2. Hình thức đầu tư:

[Nhà đầu tư tích [x] vào một trong những hình thức đầu tư dưới đây]:

£

Thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư

£

Góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài để tham gia quản lý tổ chức kinh tế đó

£

Đầu tư theo hình thức Hợp đồng BCC ở nước ngoài

£

Hình thức đầu tư khác theo quy định của pháp luật quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư: … (ghi rõ loại hình thức đầu tư khác)

3. Tên Dự án/ Tên Hợp đồng BCC/ Tên tổ chức kinh tế ở nước ngoài [đối với dự án thành lập tổ chức kinh tế ở nước ngoài]/ Tên đối tác nước ngoài tham gia Dự án [trường hợp nhà đầu tư đăng ký theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài]:

4. Địa điểm thực hiện Dự án: ………

5. Thời gian thực hiện Dự án: từ năm …. đến năm …..

6. Tổng vốn đầu tư ra nước ngoài đăng ký theo Mã số khai hồ sơ tự động trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư: …………… (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư …/2026/TT-NHNN), tương đương ………. Đô la Mỹ, tương đương ………. đồng Việt Nam.

7. Giá trị góp vốn bằng tiền của nhà đầu tư Việt Nam: ……… (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư), tương đương ….  đô la Mỹ, tương đương …..  đồng Việt Nam. Trong đó:

- Vốn chủ sở hữu: ……….. (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư), tương đương ......... đô la Mỹ, tương đương …..  đồng Việt Nam.

- Vốn vay: ………………  (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư), tương đương .......... đô la Mỹ, tương đương …..  đồng Việt Nam; (không áp dụng đối với dự án thuộc khoản 4 Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP).

- Nguồn vốn vay: (không áp dụng đối với dự án thuộc khoản 4 Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP).

8. Giá trị góp vốn của nhà đầu tư Việt Nam bằng các hình thức khác theo quy định của pháp luật (Máy móc; hàng hóa; hoán đổi cổ phần; tài sản khác ....) (chi tiết các hình thức góp vốn đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP): ………… (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư), tương đương ......... đô la Mỹ, tương đương …..  đồng Việt Nam.

9. Số tiền đã chuyển ra nước ngoài trước đầu tư (nếu có):........ (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền chuyển thực tế), tương đương ..... Đô la Mỹ, tương đương .........đồng tiền vốn đầu tư. (Tỷ giá quy đổi theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Thông tư này).

- Thời gian chuyển: ……………………………………………………………...

- Mục đích sử dụng: ……………………………………………………………..

- Số tài khoản trước đầu tư: ………… (theo loại đồng tiền); mở tại …………...

10. Liệt kê cụ thể tỷ giá quy đổi, kèm theo bản chụp tỷ giá của ngân hàng được phép: …………………………………………………………………………………..

(Tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền vốn đầu tư và đồng Đô la Mỹ và tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền vốn đầu tư sang đồng Việt Nam áp dụng theo tỷ giá bán chuyển khoản ngoại tệ niêm yết trên website của ngân hàng được phép nơi nhà đầu tư mở tài khoản vốn đầu tư tại thời điểm nhà đầu tư lập Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối)

III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ VỀ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

1. Vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài bằng tiền (theo nội dung đăng ký  Mã số khai hồ sơ tự động trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư): ……………… (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư).

2. Tài khoản vốn đầu tư {theo từng loại đồng tiền} số: …………………….., mở tại: …………, ngày …………. 

3. Đăng ký tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng tiền (chỉ áp dụng đối với trường hợp dự án có phát sinh chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng tiền):

 

STT

Thời gian chuyển vốn dự kiến

Số vốn đầu tư bằng tiền dự kiến chuyển ra nước ngoài

 
 

1

……..

 

 

2

……..

 

 

……

 

 

Tổng

……………

 

 

IV. CAM KẾT

1. Người ký tên dưới đây (đại diện có thẩm quyền của nhà đầu tư) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung trong Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài và các tài liệu kèm theo Hồ sơ đăng ký nêu trên của {Tên nhà đầu tư}.

2. {Tên nhà đầu tư} cam kết thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Hồ sơ đính kèm:

(Nhà đầu tư liệt kê thành phần hồ sơ

theo quy định tại Điều 15

Thông tư số 34/2026/TT-NHNN)

- Bản chụp tỷ giá của ngân hàng được phép tại thời điểm lập văn bản đăng ký  giao dịch ngoại hối

NHÀ ĐẦU TƯ

(Nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu nếu có)

 

 

Phụ lục số  08

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

CHI NHÁNH KHU VỰC…

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                     Số:          /……

V/v xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động

đầu tư ra nước ngoài

…….., ngày …. tháng …. năm …..

Kính gửi: {Tên nhà đầu tư}

Căn cứ Nghị định số 103/2026/NĐ-CP ngày 31/03/2026 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;

Căn cứ Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài;

Trả lời đề nghị của…….. {Tên nhà đầu tư} tại văn bản Đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài số ……… ngày ….. kèm theo hồ sơ liên quan, Ngân hàng Nhà nước Khu vực …….. có ý kiến như sau:

1. Thông tin về nhà đầu tư

- Tên nhà đầu tư:

- Địa chỉ:

- Số điện thoại: ….                    Email: ……

2. Thông tin về dự án đầu tư ở nước ngoài

Theo hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối, (tên nhà đầu tư) đăng ký thực hiện:

£ Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, Mã số dự án: …., ngày cấp….., cơ quan cấp …

£ Dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, Mã số khai hồ sơ tự động trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư:  ……

- Tên Dự án/ Tên Hợp đồng BCC/ Tên tổ chức kinh tế ở nước ngoài [đối với dự án thành lập tổ chức kinh tế ở nước ngoài]/ Tên đối tác nước ngoài tham gia Dự án [trường hợp nhà đầu tư đăng ký theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài]:

- Quốc gia đầu tư: ……………..

- Địa điểm thực hiện dự án:

- Giấy phép của nước tiếp nhận đầu tư số ……Ngày cấp … Cơ quan cấp: .……..

- Tổng vốn đầu tư của dự án tại nước ngoài: ……….. (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư……), tương đương ………. đô la Mỹ, tương đương ………. đồng Việt Nam.

- Giá trị góp vốn bằng tiền chuyển ra nước ngoài của nhà đầu tư Việt Nam: ……… ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư, tương đương ………. đô la Mỹ, tương đương ………. đồng Việt Nam.

Trong đó:

(i) Vốn chủ sở hữu: ……….. (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư), tương đương ……….. đô la Mỹ, tương đương …..  đồng Việt Nam;

(ii) Vốn vay: ………………  (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư), tương đương .......... đô la Mỹ, tương đương …..  đồng Việt Nam. (Không áp dụng đối với dự án thuộc khoản 4 Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP.)

- Nguồn vốn vay: (không áp dụng đối với dự án thuộc khoản 4 Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP).

- Số tiền đã chuyển ra nước ngoài trước đầu tư (nếu có): ………. đồng tiền chuyển vốn thực tế (ghi rõ số tiền bằng số và bằng chữ), tương đương ….. đồng tiền vốn đầu tư, tương đương …………đô la Mỹ.

- Thời gian chuyển: ……..

- Mục đích sử dụng: ……..

- Tài khoản trước đầu tư số: …… mở tại …… ngày ……

3. Nội dung {Tên nhà đầu tư} đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài với Ngân hàng Nhà nước Khu vực …..

- Vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài bằng tiền: ……………. (bằng đồng tiền vốn đầu tư quy định tại khoản 2 Điều 4).

- Tài khoản vốn đầu tư {theo loại đồng tiền} số: ……………., mở tại: …………, ngày ………….;

-  Đăng ký tiến độ chuyển vốn đầu tư bằng tiền ra nước ngoài:

STT

Thời gian chuyển vốn dự kiến

Số vốn đầu tư bằng tiền dự kiến chuyển ra nước ngoài

 
 

1

……..

 

 

2

……..

 

 

……

 

 

Tổng

……………

 

 

4. Nội dung xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước Khu vực …… cho ………. {Tên nhà đầu tư} như sau:

Xác nhận ……{Tên nhà đầu tư} đã đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Thông tư số.../2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài.

- Vốn đầu tư bằng tiền {tên nhà đầu tư} được phép chuyển ra nước ngoài để thực hiện dự án ……… tại……………: …………… (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và 01 loại đồng tiền vốn đầu tư).

- Tài khoản vốn đầu tư {theo loại đồng tiền} số: ……………., mở tại: …………, ngày …………. 

- Tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng đồng tiền vốn đầu tư:

STT

Thời gian chuyển vốn dự kiến

Số vốn đầu tư bằng tiền chuyển ra nước ngoài

 
 

1

……..

 

 

2

……..

 

 

……

 

 

Tổng

……………

 

 

5. Khi thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài, {Tên nhà đầu tư} phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư ra nước ngoài, các quy định về quản lý ngoại hối của Việt Nam và nước tiếp nhận đầu tư; đồng thời chấp hành nghiêm túc chế độ báo cáo thống kê và thông báo theo quy định tại Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài.

6. {Tên nhà đầu tư} tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp và hiệu quả của số vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài bằng tiền để thực hiện dự án đầu tư ….. (tên dự án) tại…….(địa điểm, quốc gia). Ngân hàng Nhà nước Khu vực……, không chịu bất cứ trách nhiệm pháp lý và tài chính nào ngoài việc xác nhận {Tên nhà đầu tư} đã đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các nội dung tại điểm 3 của công văn này.

7. {Tên nhà đầu tư} phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của số vốn đầu tư chuyển ra nước ngoài bằng tiền cho dự án……; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của các hồ sơ, tài liệu cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực….

8. Văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài có hiệu lực kể từ ngày ký và tự động hết hiệu lực theo quy định tại Điều 23 Thông tư này.

Ngân hàng Nhà nước Khu vực ……..thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thực hiện.

Nơi nhận:
- Như trên;

-Bộ Tài chính;

- Cục QLNH;

- Ngân hàng được phép (để p/h);
- Lưu ………..

GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
CHI NHÁNH KHU VỰC …

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

Phụ lục số 11

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

          CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:          /……………
V/v xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài

             ……., ngày …. tháng …. năm …..

Kính gửi: {Tên nhà đầu tư}

Căn cứ Nghị định số 103/2026/NĐ-CP ngày 31/03/2026 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;

Căn cứ Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài;

Trả lời đề nghị của…….. {Tên nhà đầu tư} tại văn bản Đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài số ……… ngày ….. kèm theo hồ sơ liên quan, Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối) …….. có ý kiến như sau:

1.     Thông tin về nhà đầu tư:

- Tên nhà đầu tư: ………

- Địa chỉ: ………..

- Số điện thoại: ….                       Email: ……

2.     Thông tin về dự án đầu tư ở nước ngoài

Theo hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối, {Tên nhà đầu tư} đăng ký thực hiện:

£ Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, mã số: …., ngày cấp….., cơ quan cấp …

£ Dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, Mã số khai hồ sơ tự động trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư số:... ……

- Tên Dự án/ Tên Hợp đồng BCC/ Tên tổ chức kinh tế ở nước ngoài [đối với dự án thành lập tổ chức kinh tế ở nước ngoài]/ Tên đối tác nước ngoài tham gia Dự án [trường hợp nhà đầu tư đăng ký theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài]:

- Quốc gia đầu tư: …………

- Địa điểm thực hiện dự án: …….

- Giấy phép của nước tiếp nhận đầu tư số ……. Ngày cấp …….. Cơ quan cấp: ……..

- Tổng vốn đầu tư của dự án tại nước ngoài: ……….. (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư……), tương đương ………. đô la Mỹ, tương đương ………. đồng Việt Nam.

- Giá trị góp vốn bằng tiền chuyển ra nước ngoài của nhà đầu tư Việt Nam: ……… (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư), tương đương ………. đô la Mỹ, tương đương ………. đồng Việt Nam.

Trong đó:

(i) Vốn chủ sở hữu: ……….. (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư), tương đương ……….. đô la Mỹ, tương đương …..  đồng Việt Nam;

(ii) Vốn vay: ………………  (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư), tương đương .......... đô la Mỹ, tương đương …..  đồng Việt Nam. (không áp dụng đối với dự án thuộc khoản 4 Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP)

- Nguồn vốn vay: (không áp dụng đối với dự án thuộc khoản 4 Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP).

- Số tiền đã chuyển ra nước ngoài trước đầu tư (nếu có): ………. đồng tiền chuyển vốn thực tế (ghi rõ số tiền bằng số và bằng chữ), tương đương ….. đồng tiền vốn đầu tư, tương đương …………đô la Mỹ.

- Thời gian chuyển: ……..

- Mục đích sử dụng: ……..

- Tài khoản trước đầu tư số: …… mở tại …… ngày ……

3. Nội dung {Tên nhà đầu tư} đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài với Ngân hàng Nhà nước

- Vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài bằng tiền: ……………. (bằng đồng tiền vốn đầu tư quy định tại khoản 2 Điều 4).

- Tài khoản vốn đầu tư {theo loại đồng tiền} số: ……………., mở tại: …………, ngày ………….;

- Đăng ký tiến độ chuyển vốn đầu tư bằng tiền ra nước ngoài:

STT

Thời gian chuyển vốn dự kiến

Số vốn đầu tư bằng tiền dự kiến chuyển ra nước ngoài

 
 

1

……..

 

 

2

……..

 

 

……

 

 

Tổng

……………

 

 

4. Nội dung xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước cho ………. {Tên nhà đầu tư} như sau:

Xác nhận ……{Tên nhà đầu tư} đã đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài.

- Vốn đầu tư bằng tiền {tên nhà đầu tư} được phép chuyển ra nước ngoài để thực hiện dự án ……… tại……………: …………… (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và 01 loại đồng tiền vốn đầu tư).

- Tài khoản vốn đầu tư {theo loại đồng tiền} số: ……………., mở tại: …………, ngày …………. 

- Tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng đồng tiền vốn đầu tư:

STT

Thời gian chuyển vốn dự kiến

Số vốn đầu tư bằng tiền chuyển ra nước ngoài

 
 

1

……..

 

 

2

……..

 

 

……

 

 

Tổng

……………

 

 

5. Khi thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài, {Tên nhà đầu tư} phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư ra nước ngoài, các quy định về quản lý ngoại hối của Việt Nam và nước tiếp nhận đầu tư; đồng thời chấp hành nghiêm túc chế độ báo cáo thống kê và thông báo theo quy định tại Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài.

6. {Tên nhà đầu tư} tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp và hiệu quả của số vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài bằng tiền để thực hiện dự án đầu tư ….. (tên dự án) tại…….(địa điểm, quốc gia). Ngân hàng Nhà nước Việt Nam không chịu bất cứ trách nhiệm pháp lý và tài chính nào ngoài việc xác nhận {Tên nhà đầu tư} đã đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các nội dung tại điểm 3 của công văn này.

7. {Tên nhà đầu tư} phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của số vốn đầu tư chuyển ra nước ngoài bằng tiền cho dự án……; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của các hồ sơ, tài liệu cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

8. Văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài có hiệu lực kể từ ngày ký và tự động hết hiệu lực theo quy định tại Điều 23 Thông tư này.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thực hiện.

Nơi nhận:
- Như trên;

- Cơ quan gửi lấy ý kiến (nếu có);

- BTC (Cục ĐTNN);

- NHNN Khu vực quản lý NĐT trên địa bàn (để p/h);

- Ngân hàng được phép (để p/h);
- Lưu ………..

TL. THỐNG ĐỐC
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ NGOẠI HỐI

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

Phụ lục số 10

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
CHI NHÁNH KHU VỰC…

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 

Số:          /……………
V/v từ chối xác nhận đăng ký giao

dịch ngoại hối lần đầu/ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài

…….., ngày …. tháng …. năm …..

Kính gửi: {Tên nhà đầu tư}

Căn cứ Nghị định số 103/2026/NĐ-CP ngày 31/03/2026 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;

Căn cứ Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài;

Trả lời đề nghị của…….. {Tên nhà đầu tư} tại văn bản Đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu/văn bản Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài số ……… ngày ….. kèm theo hồ sơ liên quan, Ngân hàng Nhà nước Khu vực … có ý kiến như sau:

1. Về việc lập và gửi hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài:

Ngân hàng Nhà nước Khu vực rà soát đối chiếu quy định về các hình thức nộp hồ sơ tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài để kiểm tra và nêu rõ lý do từ chối.

2. Về thông tin dự án đầu tư và đăng ký tiến độ chuyển vốn:

Rà soát trên cơ sở căn cứ quy định về thành phần hồ sơ tại Thông tư này; tính thống nhất thông tin trong hồ sơ, tính hợp lệ của giấy tờ pháp lý, quy định về mở tài khoản vốn, nội dung chuyển tiền .. để kiểm tra và nêu rõ lý do từ chối.

Ngân hàng Nhà nước Khu vực … thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thực hiện.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ Tài chính;

- Cục QLNH;

- Ngân hàng được phép (để p/h);

- Lưu ………..

 

 

 

 

 

Phụ lục số 13

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
     Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:          /……………
V/v từ chối đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu/ đăng ký thay đổi giao

dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài

……., ngày …. tháng …. năm …..

Kính gửi: {Tên nhà đầu tư}

Căn cứ Nghị định số 103/2026/NĐ-CP ngày 31/03/2026 quy định về đầu tư ra nước ngoài;

Căn cứ Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài;

Trả lời đề nghị của…….. {Tên nhà đầu tư} tại văn bản Đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu/văn bản Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài số ……… ngày ….. kèm theo hồ sơ liên quan, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)  …….. có ý kiến như sau:

1. Về việc lập và gửi hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài:

Rà soát đối chiếu quy định về các hình thức nộp hồ sơ tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với để kiểm tra và nêu rõ lý do từ chối.

2. Về thông tin dự án đầu tư và đăng ký tiến độ chuyển vốn:

Rà soát trên cơ sở căn cứ quy định về thành phần hồ sơ tại Thông tư này; tính thống nhất thông tin trong hồ sơ, tính hợp lệ của giấy tờ pháp lý, quy định về mở tài khoản vốn, nội dung chuyển tiền .. để kiểm tra và nêu rõ lý do từ chối.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thực hiện.

Nơi nhận:
- Như trên;

- Cơ quan lấy ý kiến (nếu có);

- NHNN chi nhánh Khu vực quản lý NĐT trên địa bàn (để p/h);

- Ngân hàng được phép (để p/h);
- Lưu ………..

TL. THỐNG ĐỐC
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ NGOẠI HỐI

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

2. Thủ tục xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài (mã TTHC: 1.000195)

- Trình tự thực hiện:

(i) Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối đối với dự án thuộc thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước

+ Bước 1: Nhà đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối đến Ngân hàng Nhà nước theo quy định đối với dự án đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư số 34/2026/TT-NHNN.

+ Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong trường hợp cần thiết, Ngân hàng Nhà nước gửi hồ sơ lấy ý kiến cơ quan liên quan theo quy định tại khoản 7 Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP trước khi thực hiện xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối. Cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến bằng văn bản gửi Ngân hàng Nhà nước trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến và hồ sơ.

+ Bước 3: Kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư là tổ chức tín dụng hoặc trong thời hạn 45 ngày làm việc đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, Ngân hàng Nhà nước gửi nhà đầu tư văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo mẫu tại Phụ lục 12 ban hành kèm Thông tư số 34/2026/TT-NHNN, hoặc gửi nhà đầu tư văn bản từ chối xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo mẫu tại Phụ lục 13 ban hành kèm Thông tư số 34/2026/TT-NHNN; đồng thời sao gửi các cơ quan được lấy ý kiến, Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước Khu vực nơi nhà đầu tư là tổ chức đặt trụ sở chính trên địa bàn. Trường hợp từ chối xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối, Ngân hàng Nhà nước có văn bản nêu rõ lý do.

(ii) Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối đối với dự án thuộc thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước Khu vực

+ Bước 1: Nhà đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối đến Ngân hàng Nhà nước Khu vực đối với dự án đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 12 Thông tư số 34/2026/TT-NHNN.

+ Bước 2: Kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 07 ngày làm việc đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài hoặc trong thời hạn 30 ngày làm việc đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, Ngân hàng Nhà nước Khu vực gửi nhà đầu tư văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo mẫu tại Phụ lục 09 ban hành kèm Thông tư số 34/2026/TT-NHNN, hoặc văn bản từ chối xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo mẫu tại Phụ lục 10 ban hành kèm Thông tư số 34/2026/TT-NHNN; đồng thời sao gửi Bộ Tài chính. Trường hợp từ chối xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối, Ngân hàng Nhà nước Khu vực có văn bản nêu rõ lý do.

- Cách thức thực hiện:

+ Nộp trực tiếp tại bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực;

+ Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Quốc gia;

+ Gửi qua dịch vụ bưu chính.

- Thành phần hồ sơ:

* Đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP

a) Văn bản Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo mẫu tại Phụ lục số 05 ban hành kèm Thông tư số 34/2026/TT-NHNN.

b) Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép nơi nhà đầu tư đang mở tài khoản vốn đầu tư về số tài khoản, tên tài khoản, loại đồng tiền, mã số dự án, ngày mở tài khoản, số tiền đã chuyển ra nước ngoài từng lần, số vốn đầu tư bằng tiền (bao gồm thu hồi về Việt Nam phần vốn đầu tư bằng tiền đã chuyển ra nước ngoài) và lợi nhuận đã chuyển về Việt Nam đến thời điểm xác nhận, thời gian chuyển tiền, mục đích chuyển tiền. Văn bản xác nhận này được cấp trong vòng 10 ngày làm việc trước thời điểm nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối.

c) Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi giao dịch ngoại hối so với nội dung tại văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu hoặc văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối gần nhất.

d) Trường hợp thay đổi liên quan đến tăng vốn đầu tư bằng tiền quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 16 Thông tư số 34/2026/TT-NHNN, hồ sơ bao gồm:

- Văn bản Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo mẫu tại Phụ lục số 05 ban hành kèm Thông tư số 34/2026/TT-NHNN.

- Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép nơi nhà đầu tư đang mở tài khoản vốn đầu tư về số tài khoản, tên tài khoản, loại đồng tiền, mã số dự án, ngày mở tài khoản, số tiền đã chuyển ra nước ngoài từng lần, số vốn đầu tư bằng tiền (bao gồm thu hồi về Việt Nam phần vốn đầu tư bằng tiền đã chuyển ra nước ngoài) và lợi nhuận đã chuyển về Việt Nam đến thời điểm xác nhận, thời gian chuyển tiền, mục đích chuyển tiền. Văn bản xác nhận này được cấp trong vòng 10 ngày làm việc trước thời điểm nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối.

- Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi như quy định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư số 34/2016/TT-NHNN (trong đó có nội dung về việc nhà đầu tư tăng vốn đầu tư ra nước ngoài bằng tiền), gồm:

+ Văn bản chấp thuận hoặc cấp phép đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp kèm theo trích dẫn quy định của nước tiếp nhận đầu tư phù hợp với hình thức đầu tư của dự án. Trường hợp pháp luật của nước tiếp nhận đầu tư không quy định về việc cấp phép, chấp thuận đầu tư hoặc chỉ cấp phép sau khi nhà đầu tư đã thực hiện cam kết chuyển vốn đầu tư hoặc văn bản chấp thuận, cấp phép đầu tư của cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư không đủ thông tin về nội dung vốn đầu tư, hình thức đầu tư hoặc các nội dung cần thiết khác về hoạt động đầu tư, nhà đầu tư nộp tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tư tại nước tiếp nhận đầu tư, bao gồm một trong các tài liệu sau:

(i) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận thành lập pháp nhân hoặc xác nhận đăng ký thuế do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án ở nước ngoài;

(ii) Thỏa thuận, hợp đồng đầu tư với đối tác nước ngoài hoặc điều lệ, nghị quyết hoặc tài liệu tương đương của tổ chức kinh tế được thành lập tại nước tiếp nhận đầu tư; hoặc thỏa thuận, hợp đồng, tài liệu khác xác định việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương thể hiện hình thức đầu tư phù hợp với quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư. Trường hợp áp dụng tài liệu này, nhà đầu tư cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của đối tác nước ngoài, tổ chức kinh tế ở nước ngoài hoặc cổ đông của tổ chức kinh tế ở nước ngoài mà nhà đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp;

(iii) Tài liệu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư chứng minh quyền thực hiện hoạt động đầu tư.

đ) Trường hợp thay đổi (bao gồm mở mới) tài khoản vốn đầu tư bằng loại ngoại tệ khác của cùng một dự án đầu tư tại 01 ngân hàng được phép hoặc thay đổi ngân hàng được phép nơi mở tài khoản vốn đầu tư, hồ sơ bao gồm:

- Văn bản Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo mẫu tại Phụ lục số 05 ban hành kèm Thông tư số 34/2026/TT-NHNN.

- Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép nơi nhà đầu tư đang mở tài khoản vốn đầu tư về số tài khoản, tên tài khoản, loại đồng tiền, mã số dự án, ngày mở tài khoản, số tiền đã chuyển ra nước ngoài từng lần, số vốn đầu tư bằng tiền (bao gồm thu hồi về Việt Nam phần vốn đầu tư bằng tiền đã chuyển ra nước ngoài) và lợi nhuận đã chuyển về Việt Nam đến thời điểm xác nhận, thời gian chuyển tiền, mục đích chuyển tiền. Văn bản xác nhận này được cấp trong vòng 10 ngày làm việc trước thời điểm nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối.

- Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép về việc nhà đầu tư đã mở tài khoản vốn đầu tư mới, trong đó nêu rõ số tài khoản, loại đồng tiền.

* Đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP

a) Văn bản Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo mẫu tại Phụ lục số 06 ban hành kèm Thông tư số 34/2026/TT-NHNN.

          b) Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép nơi nhà đầu tư đang mở tài khoản vốn đầu tư về số tài khoản, tên tài khoản, loại đồng tiền, mã số dự án hoặc mã số khai hồ sơ tự động, ngày mở tài khoản, số tiền đã chuyển ra nước ngoài từng lần, số vốn bằng tiền (bao gồm thu hồi về Việt Nam phần vốn đầu tư bằng tiền đã chuyển ra nước ngoài) và lợi nhuận đã chuyển về Việt Nam đến thời điểm xác nhận, thời gian chuyển tiền, mục đích chuyển tiền. Văn bản xác nhận này được cấp trong vòng 10 ngày làm việc trước thời điểm nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối.

          c) Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi giao dịch ngoại hối so với nội dung tại văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu hoặc văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối gần nhất;

          d) Trường hợp thay đổi liên quan đến tăng vốn đầu tư bằng tiền quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 16 Thông tư này, hồ sơ bao gồm:

- Văn bản Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo mẫu tại Phụ lục số 06 ban hành kèm Thông tư số 34/2026/TT-NHNN.

          - Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép nơi nhà đầu tư đang mở tài khoản vốn đầu tư về số tài khoản, tên tài khoản, loại đồng tiền, mã số dự án hoặc mã số khai hồ sơ tự động, ngày mở tài khoản, số tiền đã chuyển ra nước ngoài từng lần, số vốn bằng tiền (bao gồm thu hồi về Việt Nam phần vốn đầu tư bằng tiền đã chuyển ra nước ngoài) và lợi nhuận đã chuyển về Việt Nam đến thời điểm xác nhận, thời gian chuyển tiền, mục đích chuyển tiền. Văn bản xác nhận này được cấp trong vòng 10 ngày làm việc trước thời điểm nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối.

          - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của nhà đầu tư. Thời điểm xác nhận của cơ quan thuế không quá 03 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối.

- Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi như quy định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư số 34/2026/TT-NHNN (trong đó có nội dung về việc nhà đầu tư tăng vốn đầu tư ra nước ngoài bằng tiền), gồm:

          + Văn bản chấp thuận hoặc cấp phép đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp kèm theo trích dẫn quy định của nước tiếp nhận đầu tư phù hợp với hình thức đầu tư của dự án. Trường hợp pháp luật của nước tiếp nhận đầu tư không quy định về việc cấp phép, chấp thuận đầu tư hoặc chỉ cấp phép sau khi nhà đầu tư đã thực hiện cam kết chuyển vốn đầu tư hoặc văn bản chấp thuận, cấp phép đầu tư của cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư không đủ thông tin về nội dung vốn đầu tư, hình thức đầu tư hoặc các nội dung cần thiết khác về hoạt động đầu tư, nhà đầu tư nộp tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tư tại nước tiếp nhận đầu tư, bao gồm một trong các tài liệu sau:

          (i) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận thành lập pháp nhân hoặc xác nhận đăng ký thuế do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án ở nước ngoài;

          (ii) Thỏa thuận, hợp đồng đầu tư với đối tác nước ngoài hoặc điều lệ, nghị quyết hoặc tài liệu tương đương của tổ chức kinh tế được thành lập tại nước tiếp nhận đầu tư; hoặc thỏa thuận, hợp đồng, tài liệu khác xác định việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương thể hiện hình thức đầu tư phù hợp với quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư. Trường hợp áp dụng tài liệu này, nhà đầu tư cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của đối tác nước ngoài, tổ chức kinh tế ở nước ngoài hoặc cổ đông của tổ chức kinh tế ở nước ngoài mà nhà đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp;

          (iii) Tài liệu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư chứng minh quyền thực hiện hoạt động đầu tư.

- Hiệp định sửa đổi, bổ sung giữa hai Chính phủ hoặc các văn bản thỏa thuận giữa các cơ quan hai nước được Chính phủ phê duyệt (nếu có) (áp dụng đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định 103/2026/NĐ-CP).

- Tài liệu như quy định tại điểm c khoản 4 Điều 15 thông tư số 34/2026/TT-NHNN (áp dụng đối với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định 103/2026/NĐ-CP):

          + Nghị quyết hoặc Quyết định về đầu tư ra nước ngoài của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty (áp dụng đối với doanh nghiệp có dự án đầu tư ra nước ngoài với mức vốn đầu tư không quá 50% vốn chủ sở hữu hoặc không quá 50% vốn đầu tư của chủ sở hữu trong trường hợp vốn đầu tư lớn hơn vốn chủ sở hữu và không quá 1.600 tỷ đồng Việt Nam);

          + Văn bản phê duyệt của cơ quan đại diện chủ sở hữu về mục đích, mức vốn đầu tư, nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài, thời gian thực hiện và Nghị quyết hoặc Quyết định đầu tư ra nước ngoài của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty được ban hành theo quy định của pháp luật về quản lý, đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp (áp dụng đối với doanh nghiệp có dự án đầu tư ra nước ngoài với mức vốn đầu tư lớn hơn 50% vốn chủ sở hữu hoặc lớn hơn 50% vốn đầu tư của chủ sở hữu trong trường hợp vốn đầu tư lớn hơn vốn chủ sở hữu và lớn hơn 1.600 tỷ đồng Việt Nam).

- Tài liệu như quy định tại điểm c, điểm d khoản 5 Điều 15 Thông tư số 34/2026/TT-NHNN (áp dụng đối với trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 18 Nghị định 103/2026/NĐ-CP):

+ Tài liệu chứng minh doanh nghiệp có quy mô lớn đáp ứng ít nhất hai trong ba tiêu chí có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm trên 200 người trở lên, có tổng doanh thu của năm trên 300 tỷ đồng trở lên, có tổng tài sản trên 100 tỷ đồng trở lên theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 90/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập;

          + Tài liệu chứng minh việc sử dụng nguồn ngoại tệ tự có trong trường hợp chuyển vốn đầu tư bằng ngoại tệ, không sử dụng nguồn vốn vay để đầu tư ra nước ngoài, bao gồm:

          (i) Văn bản cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật của nhà đầu tư về sử dụng ngoại tệ tự có để đầu tư ra nước ngoài, văn bản cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật của nhà đầu tư về không sử dụng nguồn vốn vay để đầu tư ra nước ngoài theo mẫu tại Phụ lục 03 và Phụ lục 04 ban hành kèm Thông tư này.

          (ii) Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép về số dư ngoại tệ hoặc đồng Việt Nam trên tài khoản của nhà đầu tư trong vòng 10 ngày làm việc trước thời điểm nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký xác nhận giao dịch ngoại hối.

          đ) Trường hợp thay đổi (bao gồm mở mới) tài khoản vốn đầu tư bằng loại ngoại tệ khác của cùng một dự án đầu tư tại 01 ngân hàng được phép và thay đổi ngân hàng được phép nơi mở tài khoản vốn đầu tư, hồ sơ bao gồm:

- Văn bản Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo mẫu tại Phụ lục số 06 ban hành kèm Thông tư số 34/2026/TT-NHNN.

          - Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép nơi nhà đầu tư đang mở tài khoản vốn đầu tư về số tài khoản, tên tài khoản, loại đồng tiền, mã số dự án hoặc mã số khai hồ sơ tự động, ngày mở tài khoản, số tiền đã chuyển ra nước ngoài từng lần, số vốn bằng tiền (bao gồm thu hồi về Việt Nam phần vốn đầu tư bằng tiền đã chuyển ra nước ngoài) và lợi nhuận đã chuyển về Việt Nam đến thời điểm xác nhận, thời gian chuyển tiền, mục đích chuyển tiền. Văn bản xác nhận này được cấp trong vòng 10 ngày làm việc trước thời điểm nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối.

          - Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép về việc nhà đầu tư đã mở tài khoản vốn đầu tư mới, trong đó nêu rõ số tài khoản, tên tài khoản, loại đồng tiền.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

- Thời hạn giải quyết:

* Đối với hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối thuộc thẩm quyền của Ngân hàng nhà nước:

+ 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư là tổ chức tín dụng.

+ 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.

 (ii) Đối với hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối thuộc thẩm quyền của Ngân hàng nhà nước Khu vực:

- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.

- 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

+ Đối với TTHC thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước: Áp dụng đối với các dự án đầu tư ra nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư 34/2026/TT-NHNN, nhà đầu tư bao gồm: (i) Tổ chức tín dụng; (ii) Tổ chức thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài gắn với quốc phòng, an ninh triển khai theo thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ các nước theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 42 Luật Đầu tư; (iii) Tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc danh mục các tập đoàn, tổng công ty nhà nước quy định tại Phụ lục I của Nghị định số 366/2025/NĐ-CP; (iv) Tổ chức kinh tế khác đáp ứng các điều kiện theo quy định tại khoản 4 Điều 18 Nghị định 103/2026/NĐ-CP.

+ Đối với TTHC thực hiện tại Ngân hàng nhà nước Khu vực: Áp dụng đối với các dự án đầu tư ra nước ngoài quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 12 Thông tư 34/2026/TT-NHNN, nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối);

+ Ngân hàng Nhà nước Khu vực.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

+ Đối với các dự án thuộc thẩm quyền xác nhận của Ngân hàng nhà nước:

(i) Văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo Phụ lục 12.

(ii) Văn bản từ chối xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo Phụ lục số 13.

+ Đối với các dự án thuộc thẩm quyền xác nhận của Ngân hàng nhà nước Khu vực:

(i) Văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo Phụ lục 09.

(ii) Văn bản từ chối xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo Phụ lục số 10.

- Lệ phí: Không

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Văn bản Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo Mẫu số 05 (đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài);

+ Văn bản Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo Mẫu số 06 (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài);

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Nghị định số 103/2026/NĐ- của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;

+ Thông tư số 34/2026/TT-NHNN của Thống đốc NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài.

 

 

Phụ lục số 05

TÊN NHÀ ĐẦU TƯ
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: …………..

……, ngày …….  tháng …… năm …

VĂN BẢN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DỊCH NGOẠI HỐI 

LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

(Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)

 

Kính gửi:

 

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối);

(hoặc) Ngân hàng Nhà nước Khu vực ….

 

Căn cứ Nghị định số 103/2026/NĐ-CP ngày 31/03/2026 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;

Căn cứ Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài;

Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài điều chỉnh số …….…., ngày ………..;

Căn cứ các thỏa thuận, cam kết hoặc các tài liệu khác về việc thay đổi liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của … {tên nhà đầu tư};

{Tên nhà đầu tư} … đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài đối với dự án …. {tên dự án}, tại …. {nước tiếp nhận dự án} như sau:

I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1. Tên nhà đầu tư:………………………………..

2. Văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước/Ngân hàng Nhà nước Khu vực số ……….. ngày ………….

3. Văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài số ……………. ngày …………..

(Liệt kê theo trình tự thời gian tất cả các văn bản xác nhận đăng ký thay đổi)

4. Tổng vốn đầu tư của dự án tại nước ngoài được cấp phép theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài điều chỉnh: ........... đồng tiền vốn đầu tư (theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này), tương đương ................ đô la Mỹ, tương đương đồng Việt Nam. Trong đó liệt kê chi tiết các thông tin liên quan đến giá trị góp vốn của nhà đầu tư Việt Nam:

- Vốn đầu tư bằng tiền đăng ký chuyển ra nước ngoài: ........ đồng tiền vốn đầu tư, tương đương ............ đô la Mỹ, tương đương đồng Việt Nam.

- Vốn đầu tư bằng tiền đã chuyển ra nước ngoài (lũy kế): ....... đồng tiền thực tế đã chuyển ra nước ngoài, tương đương ............... đồng tiền vốn đầu tư; tương đương ....... Đô la Mỹ, tương đương ...... đồng Việt Nam.

- Vốn đầu tư bằng hàng hóa, máy móc, thiết bị (lũy kế): ...... đồng tiền vốn đầu tư, tương đương ...... đô la Mỹ, tương đương đồng Việt Nam.

- Lợi nhuận thu được của dự án đã giữ lại để tái đầu tư (lũy kế) (chi tiết theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 103/2026-ND-CP): ................. đồng tiền vốn đầu tư, tương đương ............ đô la Mỹ, tương đương đồng Việt Nam.

- Nội dung liên quan khác:........

5. Vốn và lợi nhuận, các khoản thu hợp pháp đã chuyển về Việt Nam (nếu có):

- Vốn đầu tư bằng tiền chuyển về Việt Nam: ...... đồng tiền vốn đầu tư, tương đương ............ Đô la Mỹ, tương đương đồng Việt Nam.

+ Giá trị vốn đầu tư bằng tiền đã chuyển về Việt Nam do giảm vốn đầu tư,.....: ..... đồng tiền vốn đầu tư, tương đương ............ Đô la Mỹ, tương đương đồng Việt Nam.

+ Giá trị vốn đầu tư bằng tiền đã thu hồi và chuyển về Việt Nam theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP: ......đồng tiền vốn đầu tư, tương đương ............ đô la Mỹ, tương đương đồng Việt Nam.

- Lợi nhuận, khoản thu hợp pháp đã chuyển về Việt Nam (lũy kế): ............. đồng tiền vốn đầu tư, tương đương ............ đô la Mỹ, tương đương đồng Việt Nam.

6. Số tài khoản vốn đầu tư: ............... Nơi mở: ............

(Tỷ giá quy đổi áp dụng theo quy định tại Điều 5 Thông tư này, liệt kê chi tiết tỷ giá).

II. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 16 THÔNG TƯ ..../2026/TT-NHNN

1. Thay đổi 1:…………………………

- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước/Ngân hàng Nhà nước Khu vực xác nhận đăng ký: ……………

- Nội dung đề nghị thay đổi: …………………..

- Lý do thay đổi: …………………………..

2. Thay đổi n:....

- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước//Ngân hàng Nhà nước Khu vực xác nhận đăng ký: ………………

- Nội dung đề nghị thay đổi: ………………………..

- Lý do thay đổi: …………………………..

* Ghi chú:

- Đối với nội dung thay đổi quy định tại điểm đ, e khoản 1 Điều 16 Thông tư này, nhà đầu tư đăng ký: số vốn đầu tư bằng tiền đăng ký chuyển ra nước ngoài và đăng ký tiến độ chuyển vốn đầu tư bằng tiền ra nước ngoài.

- Đối với nội dung thay đổi quy định tại điểm i khoản 1 Điều 16, nhà đầu tư đăng ký: số vốn đầu tư còn lại chuyển ra nước ngoài (số vốn đầu tư còn lại chuyển ra nước ngoài được xác định bằng số vốn đầu tư được phép chuyển ra nước ngoài tại văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần gần nhất trừ đi số vốn đầu tư đã chuyển ra nước ngoài, trừ đi lợi nhuận đề nghị giữ lại để tiếp tục góp vốn đầu tư).

III. CAM KẾT

1. Người ký tên dưới đây (đại diện hợp pháp của nhà đầu tư) cam kết chịu trách nhiệm về sự chính xác của các thông tin ghi trong văn bản Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài và các tài liệu kèm theo Hồ sơ đăng ký thay đổi nêu trên của … {Tên nhà đầu tư}.

2. Đối với các trường hợp yêu cầu thành phần hồ sơ gồm văn bản xác nhận của ngân hàng được phép nơi nhà đầu tư mở tài khoản vốn đầu tư, {Tên nhà đầu tư} cam kết không phát sinh số liệu về chuyển tiền liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài từ thời điểm ngân hàng được phép có văn bản xác nhận đến thời điểm nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối.

3. {Tên nhà đầu tư} cam kết thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

 

Hồ sơ đính kèm:

(Nhà đầu tư liệt kê hồ sơ

theo quy định tại Điều 17

Thông tư số 34/2026/TT-NHNN)

- Bản chụp tỷ giá của ngân hàng được phép tại thời điểm lập văn bản đăng ký giao dịch ngoại hối)

 

NHÀ ĐẦU TƯ

(Nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu nếu có)

 

 

Phụ lục số 06

TÊN NHÀ ĐẦU TƯ
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: …………..

…….., ngày …….  tháng …… năm ……..

VĂN BẢN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DỊCH NGOẠI HỐI 

LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

(Dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)

 

Kính gửi:

 

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối);

(hoặc) Ngân hàng Nhà nước Khu vực ….

 

Căn cứ Nghị định số 103/2026/NĐ-CP ngày 31/03/2026 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;

Căn cứ Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài;

Căn cứ Mã số khai hồ sơ tự động trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư số …….;

Căn cứ Văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu số ……ngày… và các văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối của Ngân hàng Nhà nước/Ngân hàng Nhà nước Khu vực ….;

Căn cứ các thỏa thuận, cam kết hoặc các tài liệu khác về việc thay đổi liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của … {tên nhà đầu tư};

{Tên nhà đầu tư} … đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài đối với dự án …….. {tên dự án}, tại …. {nước tiếp nhận dự án} như sau:

I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1. Tên nhà đầu tư:………………………

2. Văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước/Ngân hàng Nhà nước Khu vực số …….. ngày ………….;

3. Văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài số …………ngày …………..

(Liệt kê theo trình tự thời gian tất cả các văn bản xác nhận đăng ký thay đổi)

4.  Tổng vốn đầu tư của dự án ra nước ngoài đăng ký theo Mã số khai hồ sơ tự động trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư: ................. đồng tiền vốn đầu tư (theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này), tương đương ................ Đô la Mỹ; tương đương ............ đồng Việt Nam.

5. Vốn đầu tư bằng tiền của nhà đầu tư Việt Nam được phép chuyển ra nước ngoài tại văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu/văn bản đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối lần gần nhất: ...... đồng tiền vốn đầu tư, tương đương ............ Đô la Mỹ, tương đương ........ đồng Việt Nam.

6. Vốn đầu tư bằng tiền đã chuyển ra nước ngoài (lũy kế): ………. đồng tiền thực tế chuyển; tương đương ........ đồng tiền vốn đầu tư; tương đương ....... Đô la Mỹ, tương đương .... đồng Việt Nam.

7. Vốn đầu tư bằng hàng hóa, máy móc, thiết bị: ...... đồng tiền thực tế chuyển; tương đương ........ đồng tiền vốn đầu tư; tương đương .......đô la Mỹ, tương đương .... đồng Việt Nam.

8. Lợi nhuận thu được của dự án giữ lại để tái đầu tư (lũy kế) (chi tiết theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 103/2026-ND-CP): ........ đồng tiền vốn đầu tư, tương đương ............ đô la Mỹ, tương đương .... đồng Việt Nam.

- Nội dung liên quan khác:...

9. Vốn và lợi nhuận, khoản thu hợp pháp đã chuyển về Việt Nam (nếu có):

- Vốn đầu tư bằng tiền chuyển về Việt Nam (lũy kế): ........ đồng tiền thực tế chuyển về Việt Nam; tương đương .........đồng tiền vốn đầu tư, tương đương ............ đô la Mỹ, tương đương .... đồng Việt Nam; trong đó:

+ Giá trị vốn đầu tư bằng tiền đã chuyển về Việt Nam do giảm vốn đầu tư,...: ..... đồng tiền thực tế chuyển về Việt Nam; tương đương .........đồng tiền vốn đầu tư, tương đương ............ đô la Mỹ, tương đương .... đồng Việt Nam.

+ Giá trị vốn đầu tư bằng tiền đã thu hồi và chuyển về Việt Nam theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP: ...... đồng tiền thực tế chuyển về Việt Nam, tương đương ...... đồng tiền vốn đầu tư, tương đương ............ Đô la Mỹ, tương đương đồng Việt Nam.

- Lợi nhuận, khoản thu hợp pháp đã chuyển về Việt Nam (lũy kế): ............. ..... đồng tiền thực tế chuyển về Việt Nam;tương đương ......đồng tiền vốn đầu tư, tương đương ............ đô la Mỹ, tương đương .... đồng Việt Nam.

10. Số tài khoản vốn đầu tư: ............... Nơi mở: ............

(Tỷ giá quy đổi áp dụng theo quy định tại Điều 5 Thông tư này, liệt kê chi tiết tỷ giá).

II. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 16 THÔNG TƯ ....../2026/TT-NHNN

1. Thay đổi 1:…………………………

- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước/Ngân hàng Nhà nước Khu vực xác nhận đăng ký: …………

- Nội dung đề nghị thay đổi: …………………..

- Lý do thay đổi: …………………………..

2. Thay đổi n:....

- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước/Ngân hàng Nhà nước Khu vực xác nhận đăng ký: ……………

- Nội dung đề nghị thay đổi: ………………………..

- Lý do thay đổi: …………………………..

* Ghi chú:

- Đối với nội dung thay đổi quy định tại điểm đ, e khoản 1 Điều 16 Thông tư này, nhà đầu tư đăng ký: số vốn đầu tư bằng tiền đăng ký chuyển ra nước ngoài và đăng ký tiến độ chuyển vốn đầu tư bằng tiền ra nước ngoài.

- Đối với nội dung thay đổi quy định tại điểm i khoản 1 Điều 16, nhà đầu tư đăng ký: số vốn đầu tư còn lại chuyển ra nước ngoài (số vốn đầu tư còn lại chuyển ra nước ngoài được xác định bằng số vốn đầu tư được phép chuyển ra nước ngoài tại văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần gần nhất trừ đi số vốn đầu tư đã chuyển ra nước ngoài, trừ đi lợi nhuận đề nghị giữ lại để tiếp tục góp vốn đầu tư).

III. CAM KẾT

1. Người ký tên dưới đây (đại diện hợp pháp của nhà đầu tư) cam kết chịu trách nhiệm về sự chính xác của các thông tin ghi trong Đơn đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài và các tài liệu kèm theo Hồ sơ đăng ký thay đổi nêu trên của {Tên nhà đầu tư}.

2. Đối với các trường hợp yêu cầu thành phần hồ sơ gồm văn bản xác nhận của ngân hàng được phép nơi nhà đầu tư mở tài khoản vốn đầu tư, {Tên nhà đầu tư} cam kết không phát sinh số liệu về chuyển tiền liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài từ thời điểm ngân hàng được phép có văn bản xác nhận đến thời điểm nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối.

3. {Tên nhà đầu tư} cam kết thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Hồ sơ đính kèm:

(Nhà đầu tư liệt kê hồ sơ

theo quy định tại Điều 18

Thông tư số 34/2026/TT-NHNN)

- Bản chụp tỷ giá của ngân hàng được phép tại thời điểm lập văn bản đăng ký giao dịch ngoại hối)

NHÀ ĐẦU TƯ

(Nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu nếu có)

 

 

Phụ lục số 09

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
CHI NHÁNH KHU VỰC ...

          CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:          /……………
V/v xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài

                               Ngày …. tháng …. năm …..

Kính gửi: {Tên nhà đầu tư}

Căn cứ Nghị định số 103/2026/NĐ-CP ngày 31/03/2026 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;

Căn cứ Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài;

Trả lời đề nghị của…….. {Tên nhà đầu tư} tại văn bản Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài số ……… ngày ….. kèm theo hồ sơ liên quan, Ngân hàng Nhà nước Khu vực ….  có ý kiến như sau:

1. Xác nhận {Tên nhà đầu tư} đã đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài tại Ngân hàng Nhà nước Khu vực ….theo quy định tại Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài.

Loại dự án:

£ Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, mã số: …., ngày cấp …. Cơ quan cấp ….

£ Dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, Mã số mã số khai hồ sơ tự động trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư: ………., Văn bản xác nhận giao dịch ngoại hối lần đầu số  ….. ngày …. Nơi cấp ….

2. Nội dung đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của {Tên nhà đầu tư} với Ngân hàng Nhà nước Khu vực ……. như sau:

2.1. Nội dung đăng ký thay đổi 1:....

Lý do: …………

2.2. Nội dung đăng ký thay đổi n:....

Lý do: …………

3. Nội dung Ngân hàng Nhà nước Khu vực … xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối cho {Tên nhà đầu tư}:

3.1. Nội dung 1: ………….

3.2. Nội dung n: ………….

4. Trường hợp thay đổi ngân hàng được phép nơi mở tài khoản vốn đầu tư (gồm cả thay đổi tài khoản bằng loại ngoại tệ khác) hoặc thay đổi tài khoản vốn đầu tư bằng loại ngoại tệ khác tại cùng 01 ngân hàng được phép: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ thời điểm được Ngân hàng Nhà nước Khu vực ..... xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối, nhà đầu tư thực hiện chuyển số dư trên tài khoản vốn đầu tư đã mở (bao gồm chuyển đổi loại ngoại tệ) sang tài khoản vốn đầu tư mới và đóng tài khoản vốn đầu tư đã mở.

5. Khi thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài, {Tên nhà đầu tư} phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư ra nước ngoài, các quy định về quản lý ngoại hối của Việt Nam và nước tiếp nhận đầu tư; đồng thời chấp hành nghiêm túc chế độ báo cáo thống kê và thông báo theo quy định tại Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài.

6. {Tên nhà đầu tư} tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp và hiệu quả của số vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài bằng tiền để thực hiện dự án đầu tư ….. (tên dự án) tại…….(địa điểm, quốc gia). Ngân hàng Nhà nước Khu vực……, không chịu bất cứ trách nhiệm pháp lý và tài chính nào ngoài việc xác nhận {Tên nhà đầu tư} đã đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các nội dung tại điểm 3 của công văn này.

7. {Tên nhà đầu tư} phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của số vốn đầu tư chuyển ra nước ngoài bằng tiền cho dự án……; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của các hồ sơ, tài liệu cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước Khu vực….

8. Văn bản này là một bộ phận không tách rời của văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước Khu vực …..số …… ngày ….. và văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước Khu vực  ……. số …….. ngày ……(nếu có).

9. Văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài có hiệu lực kể từ ngày ký và tự động hết hiệu lực theo quy định tại Điều 23 Thông tư này.

Ngân hàng Nhà nước Khu vực thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thực hiện.

Nơi nhận:
- Như trên;

- Bộ Tài chính;

- Cục QLNH;
- Ngân hàng được phép (để p/h);
- Lưu ………..

GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
CHI NHÁNH KHU VỰC …

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

Phụ lục số 12

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:      /……………
V/v xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài

……, ngày …. tháng …. năm …..

Kính gửi: Tên nhà đầu tư

Căn cứ Nghị định số 103/2026/NĐ-CP ngày 31/03/2026 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;

Căn cứ Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài;

Trả lời đề nghị của ………….. {Tên nhà đầu tư} tại văn bản Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài số ………… ngày ...... kèm theo hồ sơ liên quan, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối) có ý kiến như sau:

1. Xác nhận {Tên nhà đầu tư} đã đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài tại Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài.

Loại dự án:

£ Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, mã số: …., ngày cấp …. Cơ quan cấp ….

£ Dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, Mã số khai hồ sơ tự động trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư số:... ……,  Văn bản xác nhận giao dịch ngoại hối lần đầu số  ….. ngày …. Nơi cấp ….

2. Nội dung đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của {Tên nhà đầu tư} với Ngân hàng nhà nước như sau:

2.1. Nội dung đăng ký thay đổi 1:....

Lý do: …………

2.2. Nội dung đăng ký thay đổi n:....

Lý do: …………

3. Nội dung Ngân hàng Nhà nước xác nhận đăng ký thay đổi cho {Tên nhà đầu tư}:

3.1. Nội dung 1: ………….

3.2. Nội dung n: ………….

4. Trường hợp thay đổi ngân hàng được phép nơi mở tài khoản vốn đầu tư (gồm cả thay đổi tài khoản bằng loại ngoại tệ khác) hoặc thay đổi tài khoản vốn đầu tư bằng loại ngoại tệ khác tại cùng 01 ngân hàng được phép: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ thời điểm được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối, nhà đầu tư thực hiện chuyển số dư trên tài khoản vốn đầu tư đã mở (bao gồm chuyển đổi loại ngoại tệ) sang tài khoản vốn đầu tư mới và đóng tài khoản vốn đầu tư đã mở.

5. {Tên nhà đầu tư} tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp và hiệu quả của số vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài bằng tiền để thực hiện dự án đầu tư ….. (tên dự án) tại…….(địa điểm, quốc gia). Ngân hàng Nhà nước Việt Nam không chịu bất cứ trách nhiệm pháp lý và tài chính nào ngoài việc xác nhận {Tên nhà đầu tư} đã đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các nội dung tại điểm 3 của công văn này.

6. {Tên nhà đầu tư} phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của số vốn đầu tư chuyển ra nước ngoài bằng tiền cho dự án……; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của các hồ sơ, tài liệu cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

7. Văn bản này là một bộ phận không tách rời của văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam…..số …… ngày ….. và văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam……. số …….. ngày ……….(nếu có).

8. Văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài có hiệu lực kể từ ngày ký và tự động hết hiệu lực theo quy định tại Điều 23 Thông tư này.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thực hiện.

Nơi nhận:
- Như trên;

- Cơ quan được lấy ý kiến (nếu có);

- BTC (Cục ĐTNN);

- NHNN chi nhánh Khu vực quản lý NĐT trên địa bàn (để p/h);
- Ngân hàng được phép (để p/h);
- Lưu ………..

TL. THỐNG ĐỐC

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ NGOẠI HỐI

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

Phụ lục số 10

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
CHI NHÁNH KHU VỰC…

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 

Số:          /……………
V/v từ chối xác nhận đăng ký giao

dịch ngoại hối lần đầu/ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài

 …….., ngày …. tháng …. năm …..

 

Kính gửi: {Tên nhà đầu tư}

Căn cứ Nghị định số 103/2026/NĐ-CP ngày 31/03/2026 của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;

Căn cứ Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài;

Trả lời đề nghị của…….. {Tên nhà đầu tư} tại văn bản Đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu/văn bản Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài số ……… ngày ….. kèm theo hồ sơ liên quan, Ngân hàng Nhà nước Khu vực … có ý kiến như sau:

1. Về việc lập và gửi hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài:

Ngân hàng Nhà nước Khu vực rà soát đối chiếu quy định về các hình thức nộp hồ sơ tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài để kiểm tra và nêu rõ lý do từ chối.

2. Về thông tin dự án đầu tư và đăng ký tiến độ chuyển vốn:

Rà soát trên cơ sở căn cứ quy định về thành phần hồ sơ tại Thông tư này; tính thống nhất thông tin trong hồ sơ, tính hợp lệ của giấy tờ pháp lý, quy định về mở tài khoản vốn, nội dung chuyển tiền .. để kiểm tra và nêu rõ lý do từ chối.

Ngân hàng Nhà nước Khu vực … thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thực hiện.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ Tài chính;

- Cục QLNH;

- Ngân hàng được phép (để p/h);

- Lưu ………..

GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
CHI NHÁNH KHU VỰC ….

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

  Phụ lục số 13

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

  CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
     Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:          /……………
V/v từ chối đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu/ đăng ký thay đổi giao

dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài

……., ngày …. tháng …. năm …..

 

Kính gửi: {Tên nhà đầu tư}

Căn cứ Nghị định số 103/2026/NĐ-CP ngày 31/03/2026 quy định về đầu tư ra nước ngoài;

Căn cứ Thông tư số 34/2026/TT-NHNN ngày 30/6/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài;

Trả lời đề nghị của…….. {Tên nhà đầu tư} tại văn bản Đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu/ văn bản Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài số ……… ngày ….. kèm theo hồ sơ liên quan, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)  …….. có ý kiến như sau:

1. Về việc lập và gửi hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài:

Rà soát đối chiếu quy định về các hình thức nộp hồ sơ tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với để kiểm tra và nêu rõ lý do từ chối.

2. Về thông tin dự án đầu tư và đăng ký tiến độ chuyển vốn:

Rà soát trên cơ sở căn cứ quy định về thành phần hồ sơ tại Thông tư này; tính thống nhất thông tin trong hồ sơ, tính hợp lệ của giấy tờ pháp lý, quy định về mở tài khoản vốn, nội dung chuyển tiền .. để kiểm tra và nêu rõ lý do từ chối.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thực hiện.

Nơi nhận:
- Như trên;

- Cơ quan lấy ý kiến (nếu có);

- NHNN chi nhánh Khu vực quản lý NĐT trên địa bàn (để p/h);

- Ngân hàng được phép (để p/h);
- Lưu ………..

TL. THỐNG ĐỐC
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ NGOẠI HỐI

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

[1] Hoặc tài liệu khác về tư cách pháp lý của tổ chức/doanh nghiệp: Giấy chứng nhận thành lập, Quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương.

[2] Hoặc tài liệu khác về tư cách pháp lý của tổ chức/doanh nghiệp: Giấy chứng nhận thành lập, Quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1602a/QĐ-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc lĩnh vực quản lý ngoại hối thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×