- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1536/QĐ-CHQ 2026 công khai số liệu và thuyết minh quyết toán chi ngân sách Nhà nước năm 2025 của Cục Hải quan
| Cơ quan ban hành: | Cục Hải quan |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1536/QĐ-CHQ | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trịnh Văn Nhuận |
| Trích yếu: | Về việc công khai số liệu và thuyết minh quyết toán chi ngân sách Nhà nước năm 2025 của Cục Hải quan | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
16/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1536/QĐ-CHQ
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ TÀI CHÍNH CỤC HẢI QUAN _______ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________ |
| Số: 1536/QĐ-CHQ | Hà Nội, ngày 16 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công khai số liệu và thuyết minh quyết toán chi ngân sách nhà nước năm 2025 của Cục Hải quan
______________
CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 382/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hải quan;
Căn cứ Quyết định số 1892/QĐ-BTC ngày 30/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 2019/QĐ-BTC ngày 11/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 382/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hải quan;
Căn cứ Quyết định số 1431/QĐ-CHQ ngày 15/9/2025 của Cục trưởng Cục Hải quan về việc uỷ quyền ký quyết định giao, điều chỉnh, bổ sung dự toán thu, chi ngân sách nhà nước, công khai dự toán thu, chi ngân sách nhà nước, công khai quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước;
Căn cứ Công văn số 12802/BTC-KHTC ngày 18/8/2026 của Bộ Tài chính về việc tổng hợp quyết toán ngân sách năm 2025 của Cục Hải quan;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Tài vụ - Quản trị.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công khai số liệu và thuyết minh quyết toán chi ngân sách nhà nước năm 2025 của Cục Hải quan theo Phụ lục I, Phụ lục II đính kèm.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng ban Tài vụ - Quản trị, Thủ trưởng các đơn vị dự toán tổ chức thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Tài chính (Cục KHTC để b/c); - Đ/c Cục trưởng (để b/c); - Đ/c Lưu Mạnh Tưởng - PCT (để b/c); - Văn phòng (để đăng tải trên Cổng TTĐT); - Lưu: VT, TVQT. | TUQ. CỤC TRƯỞNG TRƯỞNG BAN TÀI VỤ - QUẢN TRỊ
Trịnh Văn Nhuận |
Đơn vị: Cục Hải quan
Chương: 018
Phụ lục I
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 1536/QĐ-CHQ ngày 16/9/2026 của Cục trưởng Cục Hải quan)
______________
(ĐV tính: Đồng)
| Số TT | Nội dung | Tổng số liệu báo cáo quyết toán | Tổng số liệu quyết toán được duyệt | Chênh lệch | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc | |||||||||||||
| Chi cục Hải quan khu vực I | Chi cục Hải quan khu vực II | Chi cục Hải quan khu vực III | Chi cục Hải quan khu vực IV | Chi cục Hải quan khu vực V | Chi cục Hải quan khu vực VI | Chi cục Hải quan khu vực VII | Chi cục Hải quan khu vực VIII | Chi cục Hải quan khu vực IX | Chi cục Hải quan khu vực X | Chi cục Hải quan khu vực XI | Chi cục Hải quan khu vực XII | Chi cục Hải quan khu vực XIII | Chi cục Hải quan khu vực XIV | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Phí | 522.538.301.955 | 522.538.301.955 | 0 | 127.849.486.558 | 135.366.816.279 | 58.899.955.735 | 28.219.685.622 | 51.128.771.253 | 8.283.816.336 | 3.002.636.000 | 7.265.678.360 | 8.102.052.000 | 4.793.020.000 | 7.313.237.138 | 10.881.937.357 | 2.028.760.000 | 1.851.840.000 |
|
| Phí Hải quan | 522.538.301.955 | 522.538.301.955 | 0 | 127.849.486.558 | 135.366.816.279 | 58.899.935.735 | 28.219.685.622 | 51.128.771.253 | 8.283.816.336 | 3.002.636.000 | 7.265.678.360 | 8.102.052.000 | 4.793.020.000 | 7.313.237.138 | 10.881.937.357 | 2.028.760.000 | 1.851.840.000 |
| II | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi quản lý hành chính | 21.278.176.977 | 21.278.176.977 | 0 | 5.417.826.520 | 11.479.979.906 | 0 | 0 | 0 | 133.500.000 | 164.127.000 | 493.311.386 | 260.775.000 | 0 | 222.200.000 | 1.500.077.465 | 0 | 98.000.000 |
| a | Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ | 4.739.981.903 | 4.739.981.903 | 0 | 1.167.048.520 | 2.308.616.583 | 0 | 0 | 0 | 133.500.000 | 0 | 400.067.100 | 0 | 0 | 0 | 158.210.000 | 0 | 98.000.000 |
| b | Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ | 16.538.195.074 | 16.538.195.074 | 0 | 4.250.778.000 | 9.171.363.323 | 0 | 0 | 0 | 0 | 164.127.000 | 93.244.286 | 260.775.000 | 0 | 222.200.000 | 1.341.867.465 | 0 | 0 |
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Nguồn ngân sách trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính | 5.530.682.497.081 | 5.517.226.497.081 | -13.456.000.000 | 326.791.191.621 | 1.225.078.122.935 | 370.377.131.262 | 63.801.317.531 | 83.835.186.919 | 217.793.417.827 | 148.374.950.772 | 198.759.001.435 | 197.641.873.647 | 60.460.476.310 | 190.242.450.458 | 242.255.488.152 | 137.795.047.100 | 110.588.136.782 |
| 1.1 | Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ | 3.119.807.666.483 | 3.106.351.666.483 | -13.456.000.000 | 228.050.391.619 | 653.676.985.929 | 228.865.149.794 | 44.404.558.842 | 65.554.637.853 | 139.369.680.330 | 97.934.125.080 | 154.047.342.947 | 127.055.848.071 | 43.616.419.173 | 110.905.139.951 | 139.646.398.983 | 67.778.773.463 | 62.453.504.941 |
| 1.2 | Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ | 2.410.874.830.598 | 2.410.874.830.598 | 0 | 98.740.800.002 | 571.401.137.006 | 141.511.981.468 | 19.396.758.689 | 18.280.549.066 | 78.423.737.497 | 50.440.825.692 | 44.711.658.488 | 70.586.025.596 | 16.844.057.137 | 79.337.310.507 | 102.609.089.169 | 70.016.273.637 | 48.134.631.841 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | 5.243.420.000 | 5.243.420.000 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | 5.243.420.000 | 5.243.420.000 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| -
| Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ | 5.243.420.000 | 5.243.420.000 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo | 15.546.432.636 | 15.546.432.636 |
| 162.857.000 | 1.810.500.000 | 1.057.610.000 | 81.499.000 | 383.000.000 | 317.067.000 | 168.500.000 | 370.600.000 | 412.500.000 | 62.929.000 | 252.244.000 | 433.265.000 | 302.280.000 | 223.165.000 |
| 3.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 15.546.432.636 | 15.546.432.636 |
| 162.857.000 | 1.810.500.000 | 1.057.610.000 | 81.499.000 | 383.000.000 | 317.067.000 | 168.500.000 | 370.600.000 | 412.500.000 | 62.929.000 | 252.244.000 | 434.265.000 | 302.280.000 | 223.165.000 |
(ĐV tính: Đồng)
| Số TT | Nội dung | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc | |||||||||||||
| Chi cục Hải quan khu vực XV | Chi cục Hải quan khu vực XVI | Chi cục Hải quan khu vực XVII | Chi cục Hải quan khu vực XVIII | Chi cục Hải quan khu vực XIX | Chi cục Hải quan khu vực XX | Chi cục Điều tra chống buôn lậu | Ban Công nghệ thông tin và thống kê Hải quan | Chi cục Kiểm định Hải quan | Chi cục Kiểm tra sau thông quan | Văn phòng Cục Hải quan | Cơ quan Cục Hải quan | Cục Hải quan cấp 2 | Ban TFP | ||
| 1 | 2 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Số thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Phí | 0 | 1.553.384.000 | 19.198.950.600 | 37.434.371.717 | 4.513.663.000 | 4.850.240.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
| Phí Hải quan | 0 | 1.553.384.000 | 19.198.950.600 | 37.434.371.717 | 4.513.663.000 | 4.850.240.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| II | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chi quản lý hành chính | 0 | 0 | 341.000.000 | 348.979.700 | 36.720.000 | 781.680.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| a | Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 0 | 0 | 348.979.700 | 36.720.000 | 88.840.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| b | Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 0 | 341.000.000 | 0 | 0 | 692.840.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Nguồn ngân sách trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Chi quản lý hành chính | 0 | 60.037.467.702 | 102.805.632.926 | 124.236.436.498 | 126.271.642.325 | 241.315.368.974 | 323.160.795.707 | 169.254.925.410 | 85.341.171.542 | 69.757.682.968 | 364.623.740.697 | 276.627.839.561 | 0 | 0 |
| 1.1 | Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 39.869.727.478 | 57.946.609.151 | 95.720.327.051 | 60.492.935.918 | 109.999.622.542 | 142.507.054.957 | 29.325.542.024 | 36.165.355.394 | 50.286.883.521 | 221.771.710.251 | 98.906.941.220 | 0 | 0 |
| 1.2 | Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ | 0 | 20.167.740.224 | 44.859.023.775 | 28.516.109.447 | 65.778.706.407 | 131.315.746.432 | 180.653.740.750 | 139.929.383.386 | 49.175.816.148 | 19.470.799.447 | 142.852.030.446 | 177.720.898.341 | 0 | 0 |
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.243.420.000 |
|
|
|
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.243.420.000 |
|
|
|
| - | Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.243.420.000 |
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo | 0 | 149.000.000 | 185.622.000 | 202.699.996 | 81.475.000 | 492.181.000 | 4.598.244.180 | 906.449.998 | 197.104.000 | 246.274.000 | 2.449.366.462 | 0 | 0 | 0 |
| 3.1 | Kinh phí thường xuyên giao tự chủ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3.2 | Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ | 0 | 149.000.000 | 185.622.000 | 202.699.996 | 81.475.000 | 492.181.000 | 4.598.244.180 | 906.449.998 | 197.104.000 | 246.274.000 | 2.449.366.462 | 0 | 0 | 0 |
Phụ lục II
THUYẾT MINH SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN CHI NSNN NĂM 2025 CỦA CỤC HẢI QUAN
(Kèm theo Quyết định số 1536/QĐ-CHQ ngày 16/9/2026 của Cục trưởng Cục Hải quan)
__________________
I. Quyết toán thu, nộp ngân sách phí Hải quan:
- Tổng số thu trong năm: 522.538.301.955 đồng.
- Số phải nộp ngân sách nhà nước: 335.199.430.197 đồng.
- Số phí được khấu trừ, để lại: 187.338.871.758 đồng.
II. Quyết toán chi ngân sách nhà nước:
1. Quyết toán chi ngân sách trong nước:
- Số dư kinh phí năm trước chuyển sang: 207.845.905.427 đồng.
- Dự toán được giao trong năm: 6.086.527.639.000 đồng.
- Tổng số được sử dụng trong năm: 6.294.373.544.427 đồng.
- Kinh phí thực nhận trong năm: 5.603.773.447.412 đồng.
- Kinh phí quyết toán: 5.538.016.349.717 đồng.
- Kinh phí giảm trong năm: 594.026.017.009 đồng.
- Số dư kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: 162.331.177.701 đồng.
2. Quyết toán chi nguồn vốn viện trợ:
- Số dư kinh phí năm trước chuyển sang: 0 đồng.
- Dự toán được giao trong năm: 1.126.000.000 đồng.
- Kinh phí thực nhận trong năm: 1.126.000.000 đồng.
- Kinh phí được sử dụng trong năm: 1.126.000.000 đồng.
- Kinh phí quyết toán: 0 đồng.
- Kinh phí giảm trong năm: 0 đồng.
- Số dư kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: 1.126.000.000 đồng. Trong đó:
+ Số dư kinh phí đã được giao dự toán nhưng chưa đủ điều kiện quyết toán chuyển sang năm sau: 1.126.000.000 đồng.
3. Quyết toán chi nguồn phí được khấu trừ để lại:
- Số dư kinh phí năm trước chuyển sang: 943.004.498.236 đồng.
- Dự toán được giao trong năm: 0 đồng.
- Số thu được trong năm: 522.538.301.955 đồng.
- Tổng số kinh phí được sử dụng trong năm: 697.747.817.288 đồng.
- Kinh phí quyết toán: 21.278.176.977 đồng.
- Kinh phí giảm trong năm: 335.249.430.197 đồng.
- Số dư kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: 1.109.015.193.017 đồng.
4. Quyết toán chi nguồn kinh phí hoạt động nghiệp vụ:
- Số dư kinh phí chưa sử dụng năm trước chuyển sang: 59.999.913 đồng.
- Dự toán được giao trong năm: 0 đồng.
- Số thu được trong năm: 0 đồng.
- Tổng số kinh phí được sử dụng trong năm: 59.999.913 đồng.
- Số kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán: 0 đồng.
- Kinh phí giảm trong năm: 59.999.913 đồng
- Số dư kinh phí được phép chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: 0 đồng.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!