• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2252/QĐ-UBND Bình Thuận 2024 kết quả xây dựng hệ số K thành phần chi trả dịch vụ môi trường rừng năm 2023

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/02/2025 15:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2252/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hồng Hải
Trích yếu: Phê duyệt kết quả xây dựng hệ số K thành phần trong chi trả dịch vụ môi trường rừng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2252/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2252/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2252/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2252 /QĐ-UBND
Bình Thuận, ngày 23 tháng 12 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả xây dựng hệ số K thành phần trong chi trả dịch vụ
môi trường rừng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
n cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi
nh một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ sa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy đnh chi tiết
thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại
Tờ trình s203/TTr-SNN ngày 21 tháng 11 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả xây dựng hệ số K thành phần trong chi trả dịch
vụ môi trường rừng (DVMTR) năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, cth
như sau:
1. Áp dụng Hệ số K được xác định cho từng lô rừng, làm cơ sở để tính
toán mc chi trả DVMTR cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng. Hệ sK
bằng tích số của các hệ số K thành phần:
- Hệ số K
1
điều chỉnh mức chi trả DVMTR theo trữ lượng rừng. Hệ số
K
1
giá trị bằng: 1,00 đối với rừng giàu; 0,95 đối với rng trung bình; 0,90
đối với rừng nghèo, rừng nghèo kiệt, rừng chưa trữ lượng, rừng tre nứa, rừng
không phân chia trữ ợng rừng trồng. Tiêu chí trữ lượng rừng theo quy định
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Hệ số K
2
điều chỉnh mức chi trả DVMTR theo mục đích sử dụng rừng
được Ủy ban nhân n tỉnh phê duyệt, gồm rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
rừng sản xuất. Hệ s K
2
giá trị bằng: 1,00 đối vi rừng đặc dụng; 0,95 đối
với rừng phòng h; 0,90 đối với rừng sản xuất;
2
- Hệ số K
3
điều chỉnh mức chi trả DVMTR theo nguồn gốc hình thành
rừng, gồm rừng t nhiên và rừng trồng. Hsố K
3
có giá trị bằng: 1,00 đối với
rừng tự nhiên; 0,90 đối với rừng trồng;
- Hệ số K
4
điều chỉnh mc chi trả DVMTR theo mức độ khó khăn được
quy định đối với diệnch cung ứng DVMTR nằm trên địa bàn các xã khu vực
I, II, III theo quy định của Thủ tướng Chính phủ. Hệ số K
4
giá trị bằng: 1,00
đối với xã thuộc khu vực III; 0,95 đối với xã thuộc khu vực II; 0,90 đối với
thuộc khu vực I và các xã chưa được Thủ tướng Chính phủ quy định.
2.
Diện tích chi trả DVMTR sau quy đổi hệ số K cho từng u vực
đơn vị chủ rừng năm 2023. Diện tích cung ng diện tích chi trả DVMTR
theo hệ số K quy đổi cho từng đơn vị chủ rừng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
năm 2023 theo các Phụ lục đính kèm.
3. Từ m 2024 trở đi, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo
các cơ quan, tổ chức liên quan phối hợp với Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp
tỉnh căn cứ quy định áp dụng hệ số K của Chính phủ tại Nghị định số 156/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ (sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024); kế thừa kết quả phê duyệt xây dựng hệ số K
thành phần trong chi trả DVMTR năm 2023; sự thay đổi trữ lượng, mục đích
sử dng, nguồn gốc hình thành theo kết quả theo dõi diễn biến tài nguyên rừng
ng năm được cấp thẩm quyền phê duyệt mức độ khó khăn theo quy định
hiện hành để xác định diện tích, mức chi trả tin dịch vụ môi trường rừng theo
đúng quy định.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh, Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và truyền
thông, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Trưởng Ban Dân tộc; Hội đồng quản lý
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát trin rừng
tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm m; Chủ tịch UBND các huyện, thị ,
thành phố; Thủ trưởng các quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3
(Sở NN&PTNT sao gửi
cho các chủ rừng có liên quan);
- Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam;
- Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KT,
Vân.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Hải
Phụ lục 01
Diện tích chi trả DVMTR sau quy đổi hệ số K cho từng lưu vực
và đơn vị chủ rừng năm 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2252 /QĐ-UBND
ngày 23 /12/2024 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị: Ha
TT
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Diện tích chi
trả DVMTR
A
Lưu vực liên tỉnh
I
49.370,08
39.628,97
1
5.738,32
4.513,72
2
18.718,73
15.133,96
3
15.628,56
12.361,13
4
2.229,54
1.842,24
5
3.752,65
2.991,19
6
1.310,26
1.038,53
7
270,89
218,98
8
120,09
83,36
9
1.601,04
1.445,86
II
3.333,88
2.648,38
1
2.871,65
2.279,61
2
462,23
368,77
III
76.575,03
61.229,58
1
5.738,32
4.513,72
2
5.028,64
3.830,05
3
18.718,73
15.133,96
4
18.667,71
14.707,92
5
2.229,54
1.842,24
6
3.752,65
2.991,19
7
9.834,25
7.657,92
8
270,89
218,98
9
549,07
400,90
10
120,09
83,36
11
141,08
93,14
12
134,60
88,84
2
TT
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Diện tích chi
trả DVMTR
13
115,72
76,38
14
11.266,02
9.585,35
15
7,72
5,63
IV
76.575,03
61.229,58
1
5.738,32
4.513,72
2
5.028,64
3.830,05
3
18.718,73
15.133,96
4
18.667,71
14.707,92
5
2.229,54
1.842,24
6
3.752,65
2.991,19
7
9.834,25
7.657,92
8
270,89
218,98
9
549,07
400,90
10
120,09
83,36
11
141,08
93,14
12
134,60
88,84
13
115,72
76,38
14
11.266,02
9.585,35
15
7,72
5,63
B
Lưu vực nội tỉnh
V
783,29
605,85
1
783,29
605,85
VI
2.943,99
2.363,72
1
408,06
334,67
2
2.535,93
2.029,05
VII
3.649,02
2.924,50
1
408,06
334,67
2
3.240,96
2.589,83
VIII
3.949,00
3.171,30
1
408,06
334,67
2
3.540,94
2.836,63
IX
12.316,99
9.412,11
1
10.439,33
7.939,13
2
147,52
107,68
3
1.730,14
1.365,30
3
TT
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Diện tích chi
trả DVMTR
X
49,46
36,10
1
49,46
36,10
XI
7.074,50
5.065,07
1
337,71
223,04
2
2.407,24
1.676,63
3
2.903,60
2.117,69
4
1.425,95
1.047,71
XII
16.355,17
12.458,69
1
644,40
511,88
2
933,52
720,47
3
14.777,25
11.226,34
XIII
20.440,56
15.430,90
1
3.840,08
2.969,57
2
315,65
225,74
3
16.284,83
12.235,59
XIV
2.436,43
1.886,25
1
2.436,43
1.886,25
XV
33.229,21
25.265,56
1
8.483,03
6.461,61
2
3.125,54
2.398,02
3
2.420,62
1.874,47
4
19.200,02
14.531,46
XVI
8.743,54
6.916,35
1
8.743,54
6.916,35
XVII
13.381,96
9.792,41
1
13.381,96
9.792,41
XVIII
4.843,00
3.724,30
1
4.843,00
3.724,30
Tổng
177.344,29
137.454,83
Phụ lục 02
Diện tích cung ứng và diện tích chi trả DVMTR theo hệ số K quy đổi cho từng đơn vị chủ rừng
trên địa bàn tỉnh Bình Thuận năm 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2252 /QĐ-UBND ngày 23 /12/2024 của UBND tỉnh Bình Thuận)
Đơn vị: Ha
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
1
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Bình An
112
1
19
125,40
0,73
91,54
2
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Bình An
113
6
10
238,89
0,77
183,94
3
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
104
9
77
684,86
0,77
527,34
4
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
104
1
3
15,36
0,81
12,45
5
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
105
6
77
566,45
0,77
436,14
6
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
105
3
7
27,56
0,81
22,33
7
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
106
7
26
351,01
0,77
270,28
8
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
106
6
21
191,17
0,81
154,85
9
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
59
10
75
513,00
0,77
395,03
10
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
59
8
19
124,89
0,81
101,15
11
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
59
2
2
4,59
0,85
3,90
12
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
60
12
52
540,64
0,77
416,32
13
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
60
12
37
517,01
0,81
418,78
14
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
61
8
31
293,60
0,77
226,09
15
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
61
8
31
284,14
0,81
230,14
16
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
61
1
1
1,41
0,85
1,20
17
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
62
7
23
401,35
0,77
309,02
18
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
62
7
22
217,03
0,81
175,78
19
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
74
10
52
526,53
0,77
405,44
20
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
74
9
23
257,01
0,81
208,19
2
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
21
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
75
7
30
431,16
0,77
331,99
22
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
75
7
27
209,91
0,81
170,01
23
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
76
11
50
939,21
0,77
723,19
24
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
76
7
14
121,08
0,81
98,08
25
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
77
9
33
519,42
0,77
399,96
26
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
77
8
14
297,75
0,81
241,18
27
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
80
9
51
417,29
0,77
321,32
28
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
80
8
36
308,69
0,81
250,04
29
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
81
9
57
736,53
0,73
537,64
30
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
81
5
27
141,60
0,77
109,03
31
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
83
13
133
884,11
0,73
645,35
32
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
83
11
41
227,09
0,77
174,87
33
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
84
10
99
940,87
0,73
686,85
34
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
84
4
5
26,92
0,77
20,73
35
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
85
7
62
720,77
0,73
526,14
36
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
85
2
7
25,84
0,77
19,90
37
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
86
8
41
403,71
0,73
294,70
38
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
86
3
9
85,67
0,77
65,97
39
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
93
8
49
731,56
0,73
534,06
40
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
93
2
3
5,54
0,77
4,27
41
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
94
6
23
199,93
0,73
145,94
42
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
94
4
8
22,16
0,77
17,06
43
BQL RPH Cà Giây
Bắc Bình
Phan Lâm
95
2
2
0,70
0,73
0,51
Tổng
293
1.429
14.279,41
10.908,70
1
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
204
3
4
1,49
0,69
1,03
3
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
2
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
204
11
239
852,07
0,77
656,20
3
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
204
11
103
170,69
0,81
138,37
4
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
212
1
2
5,98
0,69
4,13
5
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
212
12
147
902,88
0,77
695,32
6
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
212
2
28
68,01
0,81
55,12
7
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
212
1
5
5,79
0,85
4,93
8
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
213
3
14
28,54
0,69
19,71
9
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
213
11
257
875,05
0,77
674,01
10
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
213
11
76
125,45
0,81
101,69
11
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
214A
3
10
4,10
0,69
2,82
12
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
214A
10
233
601,46
0,77
463,22
13
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
214A
10
86
181,63
0,81
147,18
14
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
214A
1
1
1,20
0,85
1,02
15
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
218A
11
175
651,81
0,81
528,04
16
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
218A
11
56
220,70
0,86
189,84
17
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
218A
3
33
99,77
0,90
89,83
18
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Hàm Liêm
229B
2
10
49,46
0,73
36,10
19
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Hàm Phú
214B
2
4
0,60
0,73
0,44
20
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Hàm Phú
214B
2
3
10,10
0,77
7,78
21
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Hàm Phú
218B
4
74
190,04
0,77
146,38
22
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Hàm Phú
218B
3
8
9,16
0,81
7,41
23
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Thuận Minh
222
11
172
456,69
0,77
351,86
24
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Thuận Minh
222
8
59
115,27
0,81
93,42
25
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Thuận Minh
222
4
37
118,78
0,85
100,99
26
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Thuận Minh
223
4
23
17,56
0,77
13,54
4
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
27
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Thuận Minh
223
2
10
13,76
0,81
11,16
28
BQL RPH Đông Giang
Hàm Thuận Bắc
Thuận Minh
223
2
4
9,74
0,85
8,28
Tổng
159
1.873
5.787,78
4.549,82
1
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Đa Kai
418
2
13
97,36
0,73
71,07
2
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Đa Kai
418
1
3
59,37
0,77
45,72
3
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Đa Kai
419
9
43
261,05
0,73
190,56
4
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Đa Kai
419
6
12
101,88
0,77
78,46
5
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Đa Kai
420
10
43
482,01
0,77
371,11
6
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Đa Kai
420
10
25
401,26
0,81
324,99
7
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Đa Kai
421A
1
5
59,72
0,73
43,60
8
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Đa Kai
421A
1
4
59,28
0,77
45,64
9
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Đa Kai
426A
1
11
21,95
0,73
16,02
10
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Mê Pu
423B
5
52
265,36
0,77
204,33
11
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Mê Pu
423B
4
7
167,94
0,81
136,03
12
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Mê Pu
424
9
73
574,01
0,73
419,05
13
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Mê Pu
425
3
24
54,41
0,73
39,72
14
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Mê Pu
425
3
17
154,38
0,77
118,88
15
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Mê Pu
427B
2
25
100,82
0,73
73,59
16
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Mê Pu
427B
1
1
5,14
0,77
3,96
17
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Sùng Nhơn
421B
11
79
885,52
0,73
646,47
18
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Sùng Nhơn
421B
7
10
112,78
0,77
86,84
19
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Sùng Nhơn
422
6
53
465,66
0,77
358,56
20
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Sùng Nhơn
422
6
16
211,06
0,81
170,97
21
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Sùng Nhơn
423A
4
24
107,89
0,77
83,07
22
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Sùng Nhơn
423A
4
8
285,59
0,81
231,32
5
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
23
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Sùng Nhơn
426B
1
6
42,43
0,73
30,97
24
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Sùng Nhơn
427A
1
10
18,86
0,73
13,78
25
BQL RPH Đức Linh
Đức Linh
Sùng Nhơn
427A
1
4
32,91
0,77
25,34
Tổng
109
568
5.028,64
3.830,05
1
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
165A
2
5
73,37
0,73
53,56
2
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
165A
1
2
0,91
0,81
0,74
3
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
165B
4
5
39,23
0,73
28,65
4
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
165B
2
5
2,70
0,81
2,18
5
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
166
5
12
361,20
0,77
278,13
6
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
166
4
9
18,47
0,81
14,96
7
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
166
4
9
178,62
0,85
151,85
8
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
167
10
35
649,08
0,77
499,74
9
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
167
5
5
218,90
0,85
186,07
10
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
172
8
36
480,45
0,77
369,95
11
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
172
2
2
7,57
0,81
6,13
12
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
172
6
12
176,64
0,85
150,16
13
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
173
9
27
916,50
0,77
705,69
14
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
173
2
4
13,98
0,81
11,32
15
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
173
3
3
41,79
0,85
35,52
16
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
174
13
72
987,86
0,77
760,68
17
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
174
2
3
0,85
0,81
0,69
18
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
174
7
11
65,59
0,85
55,74
19
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
178
10
28
850,49
0,77
654,88
20
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
178
4
4
61,62
0,81
49,90
21
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
179
10
25
923,76
0,77
711,31
6
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
22
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
179
1
1
12,96
0,81
10,50
23
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
179
1
2
26,07
0,85
22,16
24
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
180
5
24
311,26
0,77
239,66
25
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
180
1
1
12,59
0,81
10,20
26
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
180
3
4
132,97
0,85
113,03
27
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
181A
11
110
769,44
0,77
592,50
28
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
181A
4
9
31,48
0,81
25,51
29
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
181A
9
25
317,97
0,85
270,28
30
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
182A
5
41
251,51
0,77
193,71
31
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
182A
1
1
2,75
0,81
2,23
32
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
182A
2
3
100,37
0,85
85,32
33
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
186
6
59
473,60
0,77
364,70
34
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
186
3
5
33,92
0,81
27,48
35
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đa Mi
186
4
6
65,03
0,85
55,27
36
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
168
4
28
313,52
0,81
253,96
37
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
168
2
6
24,16
0,90
21,75
38
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
169
6
40
430,69
0,81
348,86
39
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
169
1
1
4,17
0,86
3,59
40
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
169
5
5
59,12
0,90
53,21
41
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
170
6
44
474,88
0,81
384,66
42
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
170
4
16
100,84
0,90
90,78
43
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
175
9
55
671,45
0,81
543,87
44
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
175
3
4
34,63
0,86
29,79
45
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
175
2
2
18,55
0,90
16,70
46
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
183
5
29
480,82
0,81
389,49
7
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
47
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
183
3
5
39,86
0,86
34,28
48
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
182B
5
27
653,86
0,85
555,78
49
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
182B
3
4
58,15
0,95
55,24
50
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
187A
2
5
26,96
0,81
21,83
51
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
187B
3
20
134,76
0,81
109,17
52
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
187B
2
9
37,18
0,85
31,61
53
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
187B
2
5
72,02
0,90
64,83
54
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
188B
13
63
1.025,91
0,85
872,03
55
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
188B
8
14
143,20
0,90
128,90
56
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
188B
8
15
85,15
0,95
80,92
57
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
189
2
13
102,30
0,81
82,86
58
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
189
1
6
26,38
0,85
22,43
59
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
190
8
23
688,36
0,81
557,57
60
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
190
3
3
50,47
0,85
42,89
61
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
190
2
2
8,47
0,90
7,62
62
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
191
8
40
1.074,05
0,85
912,94
63
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
191
2
3
16,09
0,90
14,49
64
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
191
2
4
13,76
0,95
13,07
65
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
200
6
23
62,21
0,81
50,39
66
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
200
3
8
83,56
0,85
71,04
67
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
202
10
53
906,19
0,81
733,98
68
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
202
5
6
32,46
0,85
27,60
69
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
202
5
11
91,50
0,90
82,34
70
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
203
12
53
859,90
0,81
696,51
71
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
203
3
4
10,20
0,85
8,68
8
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
72
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
203
7
24
130,52
0,90
117,49
73
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
211
10
45
1.048,30
0,81
849,13
74
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
211
1
1
1,75
0,85
1,49
75
BQL RPH Hàm Thuận - Đa Mi
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
211
3
6
10,88
0,90
9,79
Tổng
358
1.330
18.718,73
15.133,96
1
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
312
10
63
394,25
0,77
303,64
2
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
312
10
70
615,05
0,81
498,28
3
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
312
1
2
6,61
0,85
5,62
4
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
313
9
90
578,73
0,77
445,72
5
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
313
4
12
180,19
0,81
145,96
6
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
313
2
8
18,30
0,85
15,56
7
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
314
14
129
494,00
0,77
380,52
8
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
314
6
28
96,65
0,81
78,32
9
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
314
14
109
528,39
0,85
449,23
10
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
318
12
188
875,76
0,77
674,52
11
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
318
9
44
183,52
0,81
148,69
12
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
318
1
2
1,93
0,85
1,64
13
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
323A
6
180
435,18
0,73
317,78
14
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
323A
6
76
125,44
0,77
96,61
15
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
324A
12
292
801,36
0,77
617,42
16
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
324A
8
71
145,70
0,81
118,09
17
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
324A
4
11
61,19
0,85
52,03
18
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
329
11
303
632,05
0,73
461,61
19
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
329
11
169
364,92
0,77
281,11
20
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
329
5
22
15,71
0,81
12,73
9
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
21
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
330A
1
24
32,20
0,77
24,83
22
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
330A
1
23
40,87
0,81
33,14
23
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
334A
5
59
221,88
0,73
162,03
24
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Bắc Ruộng
334A
1
17
45,62
0,77
35,15
25
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Đồng Kho
336B
6
156
406,43
0,73
296,74
26
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Đồng Kho
336B
1
2
1,87
0,77
1,44
27
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Đồng Kho
341A
7
146
346,26
0,73
252,86
28
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Đồng Kho
341A
6
117
360,37
0,77
277,60
29
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Đồng Kho
341B
1
5
0,05
0,73
0,05
30
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Đồng Kho
341B
1
2
3,77
0,77
2,90
31
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Đồng Kho
342A
7
158
310,28
0,73
226,56
32
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Đồng Kho
342A
5
89
255,41
0,77
196,76
33
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Huy Khiêm
324B
1
15
26,51
0,77
20,43
34
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Huy Khiêm
330B
5
73
259,80
0,77
200,14
35
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Huy Khiêm
330B
4
40
167,29
0,81
135,55
36
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Huy Khiêm
331
5
139
389,81
0,73
284,64
37
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Huy Khiêm
331
5
53
179,03
0,77
137,93
38
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Huy Khiêm
332A
3
39
66,29
0,77
51,09
39
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Huy Khiêm
332A
3
78
208,56
0,81
169,00
40
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Huy Khiêm
334B
10
308
956,93
0,73
698,73
41
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Huy Khiêm
335
11
176
889,97
0,73
649,75
42
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
Huy Khiêm
335
2
14
34,80
0,77
26,83
43
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
La Ngâu
323B
1
35
57,17
0,81
46,33
44
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
La Ngâu
325
10
215
602,65
0,85
512,43
45
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
La Ngâu
325
8
90
235,58
0,90
212,08
10
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
46
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
La Ngâu
332B
8
294
566,48
0,85
481,58
47
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
La Ngâu
332B
8
81
182,68
0,90
164,48
48
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
La Ngâu
333
9
239
641,26
0,85
545,27
49
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
La Ngâu
333
1
14
48,77
0,90
43,90
50
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
La Ngâu
336A
9
291
780,11
0,81
632,04
51
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
La Ngâu
336A
1
4
2,20
0,90
1,99
52
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
La Ngâu
337
7
184
494,76
0,81
400,89
53
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
La Ngâu
337
2
9
14,79
0,85
12,57
54
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
La Ngâu
338
15
271
1.066,63
0,81
864,00
55
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
La Ngâu
338
2
6
3,90
0,85
3,32
56
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
La Ngâu
339
14
344
1.115,69
0,81
903,92
57
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
La Ngâu
339
2
8
7,58
0,85
6,45
58
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
La Ngâu
340
9
340
530,96
0,81
430,24
59
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
La Ngâu
340
2
21
26,29
0,85
22,35
60
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
La Ngâu
341B
6
241
352,27
0,81
285,50
61
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
La Ngâu
341B
4
73
87,95
0,85
74,79
62
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
La Ngâu
342B
3
52
71,24
0,81
57,70
63
BQL RPH La Ngà
Tánh Linh
La Ngâu
342B
2
13
19,82
0,85
16,86
Tổng
369
6.427
18.667,71
14.707,92
1
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Bình Tân
147
1
1
0,06
0,66
0,04
2
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
147
9
28
397,51
0,66
262,36
3
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
147
7
20
151,02
0,73
110,24
4
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
147
1
1
1,5
0,77
1,16
5
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
148
6
53
173,54
0,66
114,52
6
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
148
9
58
442,08
0,73
322,75
11
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
7
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
148
1
5
1,77
0,77
1,36
8
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
149
8
47
106,35
0,66
70,21
9
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
149
9
19
541,5
0,73
395,28
10
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
150
7
22
70,26
0,66
46,36
11
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
150
9
19
672,87
0,73
491,21
12
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
151
2
3
0,59
0,69
0,4
13
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
151
11
51
1071,11
0,77
824,77
14
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
151
1
1
1,52
0,81
1,23
15
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
152
3
14
21,57
0,69
14,9
16
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
152
8
80
702,65
0,77
541,08
17
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
152
1
1
1,6
0,81
1,3
18
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
153B
8
51
355,83
0,66
234,88
19
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
153B
5
36
139,2
0,73
101,6
20
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
153B
1
1
1,67
0,77
1,29
21
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
154
2
8
45,35
0,66
29,94
22
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
154
6
19
475,95
0,73
347,46
23
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
155
4
29
45,81
0,69
31,63
24
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
155
7
12
605,85
0,77
466,5
25
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
156
4
17
68,98
0,69
47,6
26
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
156
8
15
705,27
0,77
543,06
27
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
156
1
1
1,55
0,81
1,26
28
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
157
7
14
565,07
0,77
435,1
29
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
158
6
75
495,39
0,69
341,76
30
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
158
3
5
3,24
0,77
2,49
31
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
159
8
80
480,24
0,69
331,38
12
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
32
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
159
7
16
99,17
0,77
76,36
33
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
160B
2
20
109,4
0,66
72,21
34
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
160B
2
14
94,39
0,73
68,9
35
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
161
8
18
125,85
0,66
83,06
36
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
161
9
16
683,65
0,73
499,07
37
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
161
2
2
3,41
0,77
2,62
38
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
162
4
22
111,16
0,69
76,68
39
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
162
4
9
252,34
0,77
194,3
40
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
162
1
1
1,62
0,81
1,31
41
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
163
7
59
422,62
0,66
278,97
42
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
163
3
4
175,94
0,73
128,44
43
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hòa Thắng
164B
1
8
101,31
0,77
78,01
44
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hồng Phong
160A
7
33
358,19
0,66
236,42
45
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hồng Phong
160A
8
21
375,86
0,73
274,39
46
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hồng Phong
160A
1
1
1,54
0,77
1,19
47
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hồng Phong
164A
1
3
105,99
0,77
81,62
48
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hồng Thái
145
1
2
1,98
0,69
1,37
49
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hồng Thái
145
11
52
918,12
0,77
706,94
50
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
Hồng Thái
145
2
2
3,21
0,81
2,6
51
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
TT. Chợ Lầu
146
6
51
319,65
0,69
220,58
52
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
TT. Chợ Lầu
146
11
43
761,54
0,77
586,37
53
BQL RPH Lê Hồng Phong
Bắc Bình
TT. Chợ Lầu
146
1
1
1,81
0,81
1,47
54
BQL RPH Lê Hồng Phong
Tuy Phong
Hòa Phú
146A
1
5
5,45
0,69
3,75
55
BQL RPH Lê Hồng Phong
Tuy Phong
Hòa Phú
146A
1
1
0,86
0,77
0,66
56
Tổng
264
1.190
13.381,96
9.792,41
13
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
1
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phan Dũng
18
8
24
137,57
0,77
105,93
2
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phan Dũng
18
2
7
18,05
0,81
14,61
3
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phan Dũng
18
7
18
196,59
0,85
167,10
4
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phan Dũng
26
5
43
525,79
0,73
383,84
5
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phan Dũng
27A
12
145
1.094,19
0,73
798,73
6
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phan Dũng
27A
6
21
108,47
0,77
83,55
7
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phan Dũng
27A
1
4
33,52
0,81
27,16
8
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phan Dũng
28
6
22
189,40
0,77
145,84
9
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phan Dũng
28
7
15
103,86
0,81
84,14
10
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phan Dũng
28
2
6
62,28
0,85
52,94
11
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phan Dũng
29
8
24
348,38
0,77
268,26
12
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phan Dũng
29
4
4
26,31
0,81
21,31
13
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phan Dũng
30
6
33
280,97
0,77
216,36
14
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phan Dũng
30
6
32
275,36
0,81
223,04
15
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phan Dũng
31
10
74
800,00
0,77
616,01
16
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phan Dũng
31
2
5
6,03
0,81
4,87
17
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phan Dũng
32
9
29
707,01
0,77
544,38
18
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phan Dũng
35A
7
56
462,69
0,77
356,30
19
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phan Dũng
35A
8
23
491,39
0,81
398,01
20
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phan Dũng
36A
9
73
825,27
0,77
635,44
21
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phan Dũng
36A
5
13
44,73
0,81
36,24
22
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phong Phú
34
5
57
556,11
0,73
405,96
23
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phong Phú
34
1
2
15,88
0,77
12,23
24
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phong Phú
43
12
112
1.182,70
0,77
910,67
25
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phong Phú
44A
5
71
488,68
0,73
356,73
14
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
26
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phong Phú
44A
2
2
15,59
0,77
12,00
27
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phong Phú
48
6
40
571,68
0,77
440,14
28
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phong Phú
48
2
4
6,26
0,81
5,07
29
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phong Phú
52
4
16
162,64
0,73
118,73
30
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phú Lạc
27B
1
3
11,60
0,73
8,47
31
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phú Lạc
27B
1
2
10,32
0,77
7,95
32
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phú Lạc
35B
2
31
180,89
0,73
132,04
33
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phú Lạc
35B
2
25
250,61
0,77
192,97
34
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phú Lạc
35B
1
2
8,64
0,81
7,00
35
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phú Lạc
44B
1
12
102,68
0,73
74,95
36
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phú Lạc
45A
10
71
767,96
0,77
591,33
37
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phú Lạc
45A
3
7
28,64
0,81
23,20
38
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phú Lạc
49
5
21
281,89
0,77
217,05
39
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Phú Lạc
50A
5
22
248,83
0,77
191,61
40
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Vĩnh Hảo
36B
3
27
284,37
0,77
218,97
41
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Vĩnh Hảo
37
8
28
603,08
0,77
464,40
42
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Vĩnh Hảo
38A
3
16
298,42
0,77
229,79
43
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Vĩnh Hảo
45B
1
2
7,71
0,77
5,94
44
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Vĩnh Hảo
46B
3
4
1,46
0,66
0,96
45
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Vĩnh Hảo
46B
5
28
227,13
0,73
165,81
46
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Vĩnh Hảo
47
1
2
2,88
0,66
1,90
47
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Vĩnh Hảo
47
3
16
77,68
0,73
56,72
48
BQL RPH Lòng Sông - Đá Bạc
Tuy Phong
Vĩnh Tân
38B
4
9
193,84
0,77
149,26
Tổng
229
1.303
13.326,03
10.185,91
1
BQL RPH Phan Điền
Bắc Bình
Phan Điền
110
5
30
22,68
0,77
17,47
15
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
2
BQL RPH Phan Điền
Bắc Bình
Phan Điền
110
4
14
7,49
0,81
6,07
3
BQL RPH Phan Điền
Bắc Bình
Phan Điền
111
12
441
946,66
0,77
729,08
4
BQL RPH Phan Điền
Bắc Bình
Phan Điền
111
12
252
360,12
0,81
291,72
5
BQL RPH Phan Điền
Bắc Bình
Phan Điền
118
8
390
530,94
0,77
408,91
6
BQL RPH Phan Điền
Bắc Bình
Phan Điền
118
7
153
133,74
0,81
108,37
7
BQL RPH Phan Điền
Bắc Bình
Phan Điền
119
11
206
738,78
0,73
539,33
8
BQL RPH Phan Điền
Bắc Bình
Phan Điền
119
10
116
298,85
0,77
230,14
9
BQL RPH Phan Điền
Bắc Bình
Phan Điền
122
5
55
74,65
0,77
57,48
10
BQL RPH Phan Điền
Bắc Bình
Phan Điền
122
2
19
11,63
0,81
9,45
Tổng
76
1.676
3.125,54
2.398,02
1
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Bình Tân
143B
1
1
15,12
0,73
11,04
2
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Bình Tân
143B
1
1
1,70
0,77
1,31
3
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Lâm
73B
7
69
488,24
0,77
375,92
4
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Lâm
73B
6
8
42,51
0,81
34,42
5
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Lâm
73B
1
1
1,96
0,85
1,67
6
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Lâm
82B
5
59
433,24
0,73
316,25
7
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Lâm
82B
1
1
9,63
0,77
7,42
8
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
101
6
76
519,71
0,73
379,37
9
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
101
3
18
45,29
0,77
34,88
10
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
102
5
70
373,45
0,73
272,62
11
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
102
2
7
12,87
0,77
9,90
12
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
103
3
38
281,24
0,73
205,32
13
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
129
5
65
367,18
0,73
268,02
14
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
129
3
30
125,34
0,77
96,52
15
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
130
7
64
442,76
0,73
323,22
16
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
16
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
130
2
10
34,63
0,77
26,69
17
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
131
7
69
619,17
0,73
452,02
18
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
131
6
13
95,81
0,77
73,78
19
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
132
5
80
415,90
0,73
303,60
20
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
132
4
35
120,16
0,77
92,52
21
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
133
6
44
483,85
0,73
353,21
22
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
133
4
10
164,26
0,77
126,47
23
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
135B
4
25
344,59
0,73
251,54
24
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
135B
2
4
66,02
0,77
50,84
25
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
57
5
30
143,65
0,73
104,86
26
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
58
10
62
297,83
0,73
217,38
27
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
58
8
31
94,58
0,77
72,84
28
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
58
4
7
54,42
0,81
44,09
29
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
67
11
87
814,37
0,73
594,52
30
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
67
9
33
211,21
0,77
162,66
31
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
67
2
2
16,98
0,81
13,75
32
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
68
11
64
434,03
0,73
316,84
33
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
68
8
50
245,91
0,77
189,34
34
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
69
7
72
264,61
0,77
203,76
35
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
69
7
32
208,87
0,81
169,18
36
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
69
4
15
38,15
0,85
32,43
37
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
70
6
74
285,54
0,73
208,44
38
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
70
4
28
195,59
0,77
150,60
39
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
71
8
71
271,65
0,77
209,21
40
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
71
7
26
112,33
0,81
90,97
17
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
41
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
71
2
6
32,69
0,85
27,80
42
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
72
11
113
449,99
0,73
328,52
43
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
72
10
51
198,51
0,77
152,86
44
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
72
4
11
49,15
0,81
39,82
45
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
73A
6
52
423,68
0,77
326,26
46
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
73A
5
18
128,68
0,81
104,26
47
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
73A
1
4
5,85
0,85
4,98
48
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
79
10
105
497,07
0,77
382,73
49
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
79
2
10
30,94
0,81
25,06
50
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
79
2
4
20,01
0,85
17,00
51
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Sơn
82A
4
15
19,94
0,73
14,56
52
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Tiến
136
10
181
910,93
0,77
701,38
53
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Tiến
136
2
12
49,64
0,81
40,22
54
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Tiến
137
11
128
807,85
0,77
622,12
55
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Tiến
137
5
33
96,63
0,81
78,29
56
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Tiến
138A
2
25
193,98
0,77
149,38
57
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Tiến
138A
1
6
9,82
0,81
7,96
58
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Tiến
139
6
57
366,82
0,77
282,44
59
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Tiến
139
3
11
44,06
0,81
35,69
60
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Tiến
140
4
38
206,18
0,77
158,79
61
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Tiến
142
7
94
403,95
0,77
311,02
62
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Phan Tiến
142
4
23
121,30
0,81
98,25
63
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Sông Bình
134A
7
43
451,87
0,73
329,87
64
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Sông Lũy
134B
1
3
69,91
0,73
51,03
65
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Sông Lũy
135A
6
35
787,34
0,73
574,78
18
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
66
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Sông Lũy
135A
1
1
0,82
0,77
0,63
67
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Sông Lũy
138B
5
26
458,57
0,73
334,71
68
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Sông Lũy
143A
6
29
398,66
0,73
291,01
69
BQL RPH Sông Lũy
Bắc Bình
Sông Lũy
143A
1
1
3,16
0,77
2,43
Tổng
346
2.617
16.432,35
12.343,27
1
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
100
4
42
353,50
0,77
272,21
2
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
100
4
19
165,16
0,81
133,79
3
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
63
12
79
681,99
0,77
525,13
4
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
63
12
54
395,89
0,81
320,67
5
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
63
3
4
23,47
0,85
19,95
6
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
64
4
15
152,98
0,77
117,81
7
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
64
5
10
92,47
0,81
74,90
8
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
65
8
32
312,38
0,77
240,50
9
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
65
6
7
32,76
0,81
26,53
10
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
65
2
2
4,15
0,85
3,53
11
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
66
7
59
554,42
0,77
426,90
12
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
66
1
1
0,74
0,81
0,60
13
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
78
6
15
55,68
0,77
42,86
14
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
78
6
25
272,39
0,81
220,64
15
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
87
3
10
35,33
0,77
27,20
16
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
87
2
4
19,74
0,81
15,99
17
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
89
1
4
28,56
0,77
22,00
18
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
89
1
1
0,46
0,81
0,37
19
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
92
7
18
154,12
0,77
118,64
20
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
92
6
8
3,02
0,81
2,44
19
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
21
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
98
2
11
45,83
0,77
35,30
22
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
98
1
1
0,15
0,81
0,12
23
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
99
8
37
710,48
0,77
547,06
24
BQL RPH Sông Mao
Bắc Bình
Phan Lâm
99
4
9
55,09
0,81
44,63
Tổng
115
467
4.150,76
3.239,77
1
BQL RPH Sông Móng - Ca Pét
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
248
8
30
560,29
0,81
453,86
2
BQL RPH Sông Móng - Ca Pét
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
248
6
11
145,35
0,85
123,55
3
BQL RPH Sông Móng - Ca Pét
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
249
13
53
823,22
0,81
666,81
4
BQL RPH Sông Móng - Ca Pét
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
249
11
20
263,84
0,85
224,27
5
BQL RPH Sông Móng - Ca Pét
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
253
3
8
13,68
0,85
11,64
6
BQL RPH Sông Móng - Ca Pét
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
253
2
2
3,32
0,90
2,99
7
BQL RPH Sông Móng - Ca Pét
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
254
8
31
375,03
0,85
318,79
8
BQL RPH Sông Móng - Ca Pét
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
254
7
8
44,81
0,90
40,33
Tổng
58
163
2.229,54
1.842,24
1
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
192A
2
2
0,28
0,69
0,20
2
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
192A
2
6
25,11
0,77
19,34
3
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
201
5
21
217,81
0,77
167,72
4
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
201
3
3
7,94
0,81
6,43
5
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
205A
1
1
0,02
0,69
0,01
6
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
205A
9
54
290,02
0,77
223,35
7
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
205A
3
6
22,53
0,81
18,26
8
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
171
4
68
324,77
0,81
263,06
9
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
171
1
1
1,79
0,86
1,54
10
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
176
7
82
682,72
0,81
553,04
11
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
176
5
12
62,91
0,86
54,11
20
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
12
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
176
3
5
24,12
0,90
21,71
13
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
177
7
54
446,93
0,81
362,04
14
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
177
3
11
104,13
0,86
89,55
15
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
184
8
67
813,58
0,81
659,00
16
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
184
2
4
16,98
0,86
14,60
17
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
184
1
1
0,99
0,90
0,89
18
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
185
7
201
734,89
0,77
566,06
19
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
185
4
9
26,11
0,81
21,16
20
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
192B
5
86
135,79
0,69
93,75
21
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
192B
5
88
166,63
0,77
128,44
22
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
193
1
1
0,01
0,73
0,01
23
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
193
7
371
520,19
0,81
421,56
24
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
193
5
102
128,14
0,86
110,27
25
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
193B
1
1
0,01
0,81
0,01
26
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
194
1
6
2,87
0,81
2,32
27
BQL RPH Sông Quao
Hàm Thuận Bắc
Đông Tiến
194
1
3
0,39
0,86
0,34
Tổng
103
1.266
4.757,66
3.798,77
1
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Đức Phú
319
10
31
391,48
0,73
285,78
2
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Đức Phú
319
9
29
362,26
0,77
278,93
3
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Đức Phú
319
1
1
4,20
0,81
3,40
4
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Đức Phú
326
7
25
162,43
0,73
118,56
5
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Đức Phú
326
7
15
167,64
0,77
129,07
6
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Măng Tố
327B
2
12
71,24
0,73
52,00
7
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Măng Tố
327B
2
3
21,08
0,77
16,22
8
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Măng Tố
311
14
44
737,19
0,73
538,15
21
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
9
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Măng Tố
311
7
16
212,16
0,77
163,35
10
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Măng Tố
311
3
3
73,21
0,81
59,30
11
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Măng Tố
317
8
36
431,59
0,77
332,33
12
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Măng Tố
317
4
9
33,21
0,81
26,89
13
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Măng Tố
317
7
18
314,39
0,85
267,25
14
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Măng Tố
321B
8
24
75,92
0,77
58,45
15
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Măng Tố
321B
10
21
308,52
0,81
249,90
16
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Măng Tố
321B
10
23
601,12
0,85
510,95
17
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Măng Tố
322
4
23
383,49
0,73
279,96
18
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Măng Tố
322
4
9
44,34
0,77
34,15
19
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Măng Tố
322
4
11
94,31
0,81
76,40
20
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Măng Tố
328
7
35
305,96
0,73
223,35
21
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Măng Tố
328
7
17
230,25
0,77
177,28
22
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Măng Tố
328
2
4
92,32
0,81
74,79
23
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Nghị Đức
310
5
21
273,30
0,73
199,49
24
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Nghị Đức
310
4
7
55,78
0,81
45,18
25
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Nghị Đức
315
6
48
316,31
0,77
243,59
26
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Nghị Đức
315
2
4
12,50
0,81
10,12
27
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Nghị Đức
315
4
14
311,21
0,85
264,54
28
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Nghị Đức
316
9
26
147,41
0,77
113,49
29
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Nghị Đức
316
9
21
518,67
0,81
420,12
30
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Nghị Đức
316
9
18
320,22
0,85
272,18
31
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Nghị Đức
320
6
14
229,16
0,73
167,30
32
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Nghị Đức
320
11
25
703,94
0,77
542,04
33
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Nghị Đức
320
7
10
241,55
0,81
195,67
22
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
34
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Nghị Đức
321A
4
23
108,09
0,77
83,25
35
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Nghị Đức
321A
4
15
110,53
0,81
89,54
36
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Nghị Đức
321A
4
11
190,48
0,85
161,92
37
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Nghị Đức
327A
13
55
493,24
0,73
360,10
38
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Nghị Đức
327A
14
40
518,14
0,77
398,96
39
BQL RPH Trị An
Tánh Linh
Nghị Đức
327A
6
13
165,43
0,81
133,99
Tổng
254
774
9.834,27
7.657,94
1
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
1
10
22
422,26
0,77
325,16
2
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
1
9
21
310,47
0,81
251,48
3
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
1
3
3
31,12
0,85
26,46
4
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
10
11
73
803,53
0,73
586,58
5
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
10
6
13
220,15
0,77
169,51
6
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
10
4
6
53,65
0,81
43,46
7
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
11
10
60
659,38
0,77
507,73
8
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
11
6
11
105,05
0,81
85,09
9
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
12
12
61
861,00
0,77
662,94
10
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
12
8
17
216,61
0,81
175,46
11
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
13
10
34
865,40
0,73
631,75
12
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
13
7
11
103,35
0,77
79,58
13
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
14
11
63
966,54
0,73
705,59
14
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
14
5
7
87,12
0,77
67,08
15
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
15
12
63
1.051,72
0,77
809,80
16
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
15
6
15
68,67
0,81
55,64
17
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
16
12
121
858,14
0,73
626,50
18
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
16
10
13
217,58
0,77
167,55
23
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
19
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
17
15
139
896,81
0,73
654,76
20
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
17
11
34
355,44
0,77
273,69
21
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
17
3
4
52,94
0,81
42,88
22
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
2
10
33
420,36
0,77
323,68
23
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
2
8
21
290,99
0,81
235,70
24
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
2
4
4
53,33
0,85
45,34
25
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
22
8
34
540,67
0,77
416,33
26
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
22
5
8
159,27
0,81
129,00
27
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
23
15
54
814,40
0,73
594,54
28
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
23
11
18
307,38
0,77
236,67
29
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
24
10
63
829,55
0,73
605,56
30
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
24
7
15
140,17
0,77
107,93
31
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
25A
8
74
742,68
0,73
542,12
32
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
25A
3
5
15,80
0,77
12,17
33
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
3
8
25
512,48
0,77
394,61
34
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
3
6
11
72,14
0,81
58,43
35
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
4
8
29
459,01
0,77
353,44
36
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
4
6
11
198,22
0,81
160,58
37
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
5
8
35
384,31
0,77
295,92
38
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
5
8
14
240,95
0,81
195,17
39
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
5
1
1
2,96
0,85
2,52
40
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
6
10
58
727,14
0,77
559,90
41
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
6
5
9
52,52
0,81
42,54
42
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
7
8
46
645,97
0,73
471,56
43
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
7
4
9
87,10
0,77
67,08
24
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
44
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
7
1
1
1,62
0,81
1,31
45
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
8
9
83
677,31
0,77
521,55
46
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
8
2
9
53,87
0,81
43,64
47
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
9
6
20
322,71
0,73
235,57
48
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
9
5
17
346,97
0,77
267,16
49
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phan Dũng
9
3
4
9,29
0,81
7,52
50
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phong Phú
25B
1
9
106,46
0,73
77,70
51
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phong Phú
33
8
52
527,38
0,73
385,01
52
BQL RPH Tuy Phong
Tuy Phong
Phong Phú
33
6
26
250,08
0,77
192,52
Tổng
383
1.589
19.200,02
14.531,46
1
Công ty TNHH MTV LN Bình Thuận
Hàm Tân
Tân Xuân
412A
1
9
13,32
0,66
8,79
2
Công ty TNHH MTV LN Bình Thuận
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
189
3
11
5,89
0,73
4,30
3
Công ty TNHH MTV LN Bình Thuận
Hàm Thuận Bắc
La Dạ
189
5
53
265,00
0,81
214,68
4
Công ty TNHH MTV LN Bình Thuận
TX. La Gi
Tân Bình
388
1
19
53,21
0,66
35,16
5
Công ty TNHH MTV LN Bình Thuận
TX. La Gi
Tân Bình
389B
1
1
0,10
0,66
0,07
6
Công ty TNHH MTV LN Bình Thuận
TX. La Gi
Tân Bình
398B
1
26
28,73
0,66
18,98
7
Công ty TNHH MTV LN Bình Thuận
TX. La Gi
Tân Bình
413
4
108
242,35
0,66
160,04
Tổng
16
227
608,60
442,02
1
Công ty TNHH MTV LN Sông Dinh
Tánh Linh
Đức Thuận
367B
6
194
314,07
0,73
229,32
2
Công ty TNHH MTV LN Sông Dinh
Tánh Linh
Đức Thuận
368
2
17
91,20
0,73
66,59
3
Công ty TNHH MTV LN Sông Dinh
Tánh Linh
Suối Kiết
366
2
13
143,50
0,73
104,76
4
Công ty TNHH MTV LN Sông Dinh
Tánh Linh
Suối Kiết
366
1
2
1,08
0,77
0,83
5
Công ty TNHH MTV LN Sông Dinh
Tánh Linh
Suối Kiết
367A
3
117
244,64
0,73
178,64
6
Công ty TNHH MTV LN Sông Dinh
Tánh Linh
Suối Kiết
367A
1
4
2,69
0,77
2,08
7
Công ty TNHH MTV LN Sông Dinh
Tánh Linh
Suối Kiết
372
5
26
136,10
0,66
89,85
25
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
8
Công ty TNHH MTV LN Sông Dinh
Tánh Linh
Suối Kiết
372
7
54
98,74
0,73
72,10
9
Công ty TNHH MTV LN Sông Dinh
Tánh Linh
Suối Kiết
372
2
5
12,28
0,77
9,46
10
Công ty TNHH MTV LN Sông Dinh
Tánh Linh
Suối Kiết
373
7
25
75,22
0,66
49,67
11
Công ty TNHH MTV LN Sông Dinh
Tánh Linh
Suối Kiết
373
8
73
244,91
0,73
178,82
12
Công ty TNHH MTV LN Sông Dinh
Tánh Linh
Suối Kiết
374
9
52
355,31
0,66
234,57
13
Công ty TNHH MTV LN Sông Dinh
Tánh Linh
Suối Kiết
374
10
59
193,80
0,73
141,52
14
Công ty TNHH MTV LN Sông Dinh
Tánh Linh
Suối Kiết
374
1
1
1,65
0,81
1,34
15
Công ty TNHH MTV LN Sông Dinh
Tánh Linh
Suối Kiết
380
8
35
364,27
0,66
240,48
16
Công ty TNHH MTV LN Sông Dinh
Tánh Linh
Suối Kiết
380
8
66
260,39
0,73
190,16
17
Công ty TNHH MTV LN Sông Dinh
Tánh Linh
Suối Kiết
380
2
6
40,74
0,77
31,38
18
Công ty TNHH MTV LN Sông Dinh
Tánh Linh
Suối Kiết
381
2
3
15,71
0,66
10,37
19
Công ty TNHH MTV LN Sông Dinh
Tánh Linh
Suối Kiết
381
3
8
18,43
0,73
13,46
20
Công ty TNHH MTV LN Sông Dinh
Tánh Linh
Suối Kiết
385
7
43
247,24
0,66
163,21
21
Công ty TNHH MTV LN Sông Dinh
Tánh Linh
Suối Kiết
385
6
34
94,34
0,73
68,92
Tổng
100
837
2.956,31
2.077,53
1
Công ty TNHH Sơn Trang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
204
3
12
88,59
0,69
61,13
2
Công ty TNHH Sơn Trang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
204
1
1
0,38
0,77
0,29
3
Công ty TNHH Sơn Trang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
204
1
2
2,39
0,81
1,93
4
Công ty TNHH Sơn Trang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
214A
1
11
26,45
0,69
18,25
5
Công ty TNHH Sơn Trang
Hàm Thuận Bắc
Đông Giang
214A
1
2
2,28
0,77
1,76
Tổng
7
28
120,09
83,36
1
DNTN Hưng Long
Tánh Linh
Gia Huynh
363
1
2
0,50
0,66
0,33
2
DNTN Hưng Long
Tánh Linh
Gia Huynh
365
3
20
140,58
0,66
92,81
Tổng
4
22
141,08
93,14
1
DNTN Ngọc Kim Ngân
Tánh Linh
Gia Huynh
362
1
8
134,60
0,66
88,84
26
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
Tổng
1
8
134,60
88,84
1
DNTN Quân Ngọc
Tánh Linh
Gia Huynh
363
1
2
115,72
0,66
76,38
Tổng
1
2
115,72
76,38
1
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
TT. Thuận
Nam
297
5
24
225,05
0,81
182,29
2
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
TT. Thuận
Nam
297
4
11
263,84
0,85
224,26
3
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Hàm Minh
296B
8
42
640,59
0,66
422,80
4
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Hàm Minh
296B
7
72
242,53
0,73
177,08
5
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Hàm Minh
296B
1
1
7,94
0,77
6,11
6
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Hàm Minh
298
4
27
279,59
0,81
226,48
7
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Hàm Minh
298
2
5
86,45
0,85
73,48
8
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Hàm Minh
300
4
14
80,90
0,73
59,04
9
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Hàm Minh
300
6
69
436,66
0,81
353,70
10
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Hàm Minh
301
1
3
7,47
0,73
5,46
11
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Hàm Minh
301
5
24
482,11
0,81
390,52
12
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Hàm Minh
HMN
1
7
34,58
0,73
25,24
13
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Tân Thành
302C
1
12
20,06
0,73
14,65
14
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Tân Thành
303A
1
2
21,38
0,81
17,32
15
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Tân Thành
305B
3
4
11,94
0,73
8,72
16
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Tân Thành
305B
5
35
333,38
0,81
270,01
17
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Tân Thành
306
3
6
12,21
0,73
8,90
18
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Tân Thành
306
10
57
769,75
0,81
623,49
19
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Tân Thành
307
7
27
709,25
0,81
574,47
20
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Tân Thành
308
6
19
65,06
0,73
47,50
27
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
21
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Tân Thành
308
9
80
786,24
0,81
636,84
22
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Tân Thành
309
4
61
288,24
0,81
233,45
23
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Tân Thuận
299
8
54
556,57
0,81
450,80
24
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Tân Thuận
299
1
4
85,64
0,85
72,80
25
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Tân Thuận
299
1
1
1,34
0,90
1,21
26
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Tân Thuận
302A
4
19
107,56
0,73
78,52
27
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Tân Thuận
305A
3
24
271,34
0,81
219,80
28
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Thuận Quý
296C
4
22
89,57
0,66
59,12
29
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Thuận Quý
296C
4
53
212,98
0,73
155,46
30
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Thuận Quý
296C
1
1
3,81
0,77
2,93
31
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Thuận Quý
302B
2
35
101,78
0,73
74,30
32
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Thuận Quý
303
2
6
11,87
0,73
8,66
33
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Thuận Quý
303
6
46
656,84
0,81
532,02
34
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Thuận Quý
304
2
4
7,30
0,73
5,33
35
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Thuận Quý
304
7
52
830,74
0,81
672,88
36
KBTTN Takou
Hàm Thuận Nam
Thuận Quý
TQI
1
2
0,98
0,73
0,71
Tổng
143
925
8.743,54
6.916,35
1
Khu BTTN Núi Ông
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
247B
11
580
899,71
0,90
810,19
2
Khu BTTN Núi Ông
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
247B
3
15
14,56
0,95
13,84
3
Khu BTTN Núi Ông
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
247B
2
14
14,64
1,00
14,64
4
Khu BTTN Núi Ông
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
250
4
76
187,23
0,90
168,60
5
Khu BTTN Núi Ông
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
250
2
7
29,55
0,95
28,08
6
Khu BTTN Núi Ông
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
251B
8
293
607,72
0,90
547,17
7
Khu BTTN Núi Ông
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
251B
3
11
22,46
0,95
21,34
8
Khu BTTN Núi Ông
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
252
2
6
4,24
0,90
3,83
28
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
9
Khu BTTN Núi Ông
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
259
5
89
317,74
0,90
286,05
10
Khu BTTN Núi Ông
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
259
5
36
225,53
0,95
214,27
11
Khu BTTN Núi Ông
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
260
2
5
16,97
0,90
15,27
12
Khu BTTN Núi Ông
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
260
1
4
5,14
0,95
4,89
13
Khu BTTN Núi Ông
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
271
1
2
5,63
0,90
5,07
14
Khu BTTN Núi Ông
Hàm Thuận Nam
Mỹ Thạnh
271
1
1
0,58
0,95
0,55
15
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Bình
344
9
177
552,17
0,81
447,33
16
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Bình
344
9
111
315,25
0,85
268,06
17
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Bình
344
6
84
222,45
0,90
200,27
18
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Bình
345
5
85
210,81
0,81
170,81
19
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Bình
345
5
77
241,43
0,85
205,27
20
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Bình
346
7
138
507,37
0,81
411,09
21
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Bình
346
7
89
369,56
0,85
314,22
22
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Bình
347
9
104
334,17
0,81
270,78
23
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Bình
347
10
118
593,25
0,85
504,31
24
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Bình
347
3
22
67,41
0,90
60,70
25
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Bình
348
6
48
223,22
0,81
180,87
26
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Bình
348
7
63
445,25
0,85
378,53
27
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Bình
348
5
29
195,34
0,90
175,83
28
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Bình
349
3
11
36,74
0,81
29,78
29
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Bình
349
3
19
152,82
0,85
129,91
30
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Bình
349
3
11
64,31
0,90
57,90
31
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Bình
352
4
13
29,40
0,81
23,83
32
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Bình
352
4
14
55,11
0,85
46,85
33
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Bình
352
1
4
3,49
0,90
3,15
29
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
34
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Thuận
350
10
233
605,11
0,81
490,27
35
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Thuận
350
9
66
290,30
0,85
246,84
36
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Thuận
350
4
19
43,23
0,90
38,94
37
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Thuận
351
10
128
472,08
0,81
382,52
38
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Thuận
351
11
105
455,80
0,85
387,50
39
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Thuận
351
9
40
162,20
0,90
146,02
40
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Thuận
353
5
23
32,95
0,81
26,69
41
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Thuận
353
6
33
250,15
0,85
212,65
42
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Thuận
353
3
9
47,10
0,90
42,40
43
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Thuận
359A
5
171
383,14
0,81
310,38
44
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Thuận
361
8
182
479,95
0,81
388,82
45
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Đức Thuận
361
4
32
66,75
0,85
56,77
46
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Gia Huynh
358
8
241
464,96
0,81
376,69
47
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Gia Huynh
358
6
44
233,20
0,85
198,27
48
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
La Ngâu
247A
2
61
111,24
0,90
100,17
49
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
La Ngâu
251A
1
51
87,63
0,90
78,90
50
Khu BTTN Núi Ông
Tánh Linh
Suối Kiết
359B
1
28
109,64
0,81
88,83
Tổng
258
3.822
11.266,68
9.585,94
1
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Đức
392A
3
9
221,46
0,73
161,65
2
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Đức
392A
2
3
25,32
0,77
19,50
3
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Đức
TDU
1
50
920,69
0,73
672,11
4
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Đức
TDU
1
8
225,47
0,77
173,61
5
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Hà
393B
3
6
116,28
0,66
76,75
6
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Hà
393B
2
9
49,85
0,73
36,39
7
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Hà
395
6
24
152,50
0,73
111,32
30
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
8
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Hà
395
4
7
54,90
0,77
42,26
9
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Hà
396
2
11
105,96
0,73
77,35
10
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Hà
396
2
4
14,10
0,77
10,86
11
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Hà
397
1
1
0,86
0,66
0,57
12
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Hà
397
4
13
233,23
0,73
170,27
13
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Hà
397
2
2
10,64
0,77
8,20
14
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Hà
TAH
1
12
80,90
0,73
59,06
15
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Hà
TAH
1
5
45,34
0,77
34,92
16
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Phúc
392B
2
10
121,35
0,73
88,59
17
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Phúc
392B
1
1
27,68
0,77
21,31
18
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Phúc
392C
2
9
179,30
0,73
130,88
19
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Phúc
392C
1
1
45,32
0,77
34,90
20
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Phúc
393A
3
9
152,33
0,66
100,55
21
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Phúc
393A
1
3
33,65
0,73
24,57
22
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Tân Phúc
TPU
1
10
71,41
0,73
52,13
23
Trại giam Thủ Đức
Hàm Tân
Thắng Hải
394
2
2
15,06
0,66
9,94
Tổng
48
209
2.903,60
2.117,69
1
Trường bắn QG KV3
Hàm Tân
Tân Đức
396A
1
3
5,42
0,73
3,96
2
Trường bắn QG KV3
Hàm Tân
Tân Hà
393B
1
15
12,43
0,66
8,22
3
Trường bắn QG KV3
Hàm Tân
Tân Hà
393B
1
3
1,92
0,73
1,41
4
Trường bắn QG KV3
Hàm Tân
Tân Hà
395
1
30
65,38
0,73
47,72
5
Trường bắn QG KV3
Hàm Tân
Tân Hà
395
1
16
27,45
0,77
21,12
6
Trường bắn QG KV3
Hàm Tân
Tân Hà
396
6
132
429,37
0,73
313,50
7
Trường bắn QG KV3
Hàm Tân
Tân Hà
396
6
59
182,17
0,77
140,29
8
Trường bắn QG KV3
Hàm Tân
Tân Hà
397
4
120
283,15
0,73
206,68
31
TT
Chủ rừng
Huyện
Tiểu
khu
Số
khoảnh
Số lô
Diện tích
cung ứng
DVMTR
Hệ số K
quy đổi
Diện tích
chi trả
DVMTR
9
Trường bắn QG KV3
Hàm Tân
Tân Hà
397
3
18
87,12
0,77
67,07
10
Trường bắn QG KV3
Hàm Tân
Tân Thắng
402
4
31
47,36
0,73
34,57
11
Trường bắn QG KV3
Hàm Tân
Tân Thắng
402
3
10
15,22
0,77
11,72
12
Trường bắn QG KV3
Hàm Tân
Tân Xuân
393C
3
56
75,49
0,66
49,81
13
Trường bắn QG KV3
Hàm Tân
Tân Xuân
393C
3
29
41,99
0,73
30,64
14
Trường bắn QG KV3
Hàm Tân
Tân Xuân
403
3
56
81,48
0,73
59,50
15
Trường bắn QG KV3
Hàm Tân
Tân Xuân
403
2
4
7,25
0,77
5,58
16
Trường bắn QG KV3
Hàm Tân
Thắng Hải
394
1
1
0,01
0,69
0,01
17
Trường bắn QG KV3
Hàm Tân
Thắng Hải
394
4
31
61,31
0,73
44,79
18
Trường bắn QG KV3
Hàm Tân
Thắng Hải
394
1
9
1,43
0,77
1,12
Tổng
48
623
1.425,95
1.047,71
1
UBND xã
Tánh Linh
Gia Huynh
363
1
3
7,72
0,73
5,63
Tổng
1
3
7,72
5,63
Tổng cộng
3.743
29.378
177.344,29
137.454,83

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2252/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận phê duyệt kết quả xây dựng hệ số K thành phần trong chi trả dịch vụ môi trường rừng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2252/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×