• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 253/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Chăn nuôi, Thú y, Thuỷ sản

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/03/2026 15:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 253/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 253/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 253/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 253/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐNỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do -Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y
Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Ni
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP của Chính phủ ngày
14/5/2013, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số
2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
Chăn nuôi Thú y; số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ
tục hành chính lĩnh vực Thuỷ sản được sửa đổi, bổ sung; số 106/QĐ-BNNMT
ngày 13/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay
thế lĩnh vực Thú y; Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2026 về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sảnKiểm ngư; số
277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi
bỏ lĩnh vực chăn nuôi thú y; số 318/QĐ-BNNMT
ngày 26/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế,
bị bãi bỏ lĩnh vực thú y
; số 339/QĐ-BNNMT ngày 28/01/2026 về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh
vực thủy sản kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
253
01
3
2
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phốNội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Nội ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Nội thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định s 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phốNội v vic y quyn cho Giám đốc S Nông nghip và
Môi trường, Ch tch y ban nhân dân cp xã gii quyết th tc hành chính lĩnh vc
Qun lý cht lượng Nông, Lâm sn và Thy sn; Trng trt và Bo v thc vt; Chăn
nuôi, Thú y Thy sn; Thy li; Lâm nghip Kim lâm; Môi trường; Bo tn
thiên nhiên Đa dng sinh hc; Địa cht Khoáng sn; Tài nguyên nước thuc
thm quyn gii quyết ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Hà Ni;
Căn cứ Quyết định s 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệpMôi trường thành
phố Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản; Nông
nghiệp; Kinh tế hợp tác Phát triển nông thôn; Môi trường; Thủy lợi thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phốNội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố
Nội tại Công văn số 1771/SNNMT-VP ngày 11/2/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc 56 th tc hành
chính lĩnh vc Chăn nuôi, Thú y và Thy sn thuc phm vi chc năng qun lý
nhà nước ca S Nông nghip Môi trường thành ph Ni; bao gm: 50
th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết ca cp tnh (trong đó có 29 th
tc hành chính cp tnh thc hin phương án ct gim, đơn gin hóa các quy
định, th tc hành chính liên quan đến hot động sn xut kinh doanh đưc phê
duyt ti Quyết định 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 ca Th tướng Chính ph);
06 th tc nh chính thuc thm quyn gii quyết ca cp xã trên địa bàn thành
ph Hà Ni.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phốNội chủ trì, phối hợp
với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này gửi Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính số thứ tự 03, 04, 06, 07, 08, 09, 26 tại Phụ lục
hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2027 hoặc trước ngày 01/01/2027 nếu UBND
thành phố Nội hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Các Quyết định số 942/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025, số 101/QĐ-
TTPVHCC ngày 22/01/2026, số 102/QĐ-TTPVHCC ngày 22/01/2026 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phốNội hết hiệu lực.
3
Điều 4. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, quan
tương đương Sở; Ủy ban nhân dân cấp các tổ chức, nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-Bộ pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc,
các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
4
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực Chăn nuôi (13 TTHC)
01
01
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi đối
với cơ sở sản xuất thức
ăn chăn nuôi trên địa
bàn (trừ trường hợp
sở sản xuất thức ăn
chăn nuôi xuất khẩu
theo yêu cầu của nước
nhập khẩu) (mã TTHC:
1.008126)
a. Đối với s
sản xuất thức ăn
hỗn hợp hoàn
chỉnh, thức ăn
đậm đặc, thức ăn
bổ sung: 18 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ hợp
lệ.
b. Đối với sở
sản xuất (sản
xuất, chế, chế
biến) thức ăn
chăn nuôi truyền
thống nhằm mục
đích thương mại,
theo đặt hàng: 10
ngày làm việc k
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
-Thẩm định cấp giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi (trường
hợp phải đánh giá
điều kiện thực tế):
5.700.000 đồng/01
cơ sở/lần.
-Thẩm định cấp giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi (trường
hợp không đánh giá
điều kiện thực tế):
1.600.000 đồng/01
cơ sở/lần.
-Thẩm định đánh giá
giám sát duy trì điều
kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi:
1.500.000 đồng/01
cơ sở/lần.
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh
vực Nông nghiệp Môi
trường (Sau đây gọi tắt
Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội);
-Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi (sau
đây gọi tắt Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính
phủ);
-Nghị định số 46/2022/
-CP ngày 13/7/2022 ca
253
01 03
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
(Biểu mức thu phí
trong chăn nuôi kèm
theo Thông số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của
Thông số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
Cnh phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều ca Nghị đnh số
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của chính phủ
hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi (sau đây gi tắt
Nghị đnh số 46/2022/-
CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ);
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y (sau đây
gọi tắt Nghị định số
32/2026/ -CP ngày
21/01/2026 của Chính
phủ);
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính ph về
việc phê duyệt phương án
cắt giảm, đơn giản hóa các
quy định, thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường (sau đây gọi tắt
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Quyết định số 1671/-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ);
- Thông tư s24/2021/
TT-BTC ngày 31/3/2021
của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí
trong chăn nuôi (sau đây
gọi tắt Thông số
24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính);
-
Quyết định s 277/-
BNNMT ny 23/01/2026
của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về
việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bị bãi bỏ
lĩnh vực chăn nuôi và thú y
thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Nông
nghiệp Môi trường (Sau
đây gọi tắt là Quyết định số
277/QĐ-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Môi
trường);
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Nội về việc
quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của Sở ng nghiệp
và Môi trường thành phố
Nội (Sau đây gọi tắt
Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội);
-Quyết định s 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 ca
UBND thành ph Ni
v việc quy định chc
năng, nhiệm v, quyn hn
cấu t chc ca Chi
cục Chăn nuôi, Thủy sn
Thú y Ni thuc S
Nông nghip Môi
trưng thành ph Ni
(sau đây gọi tt Quyết
định s 1987/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025 ca UBND
thành ph Hà Ni).
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
02
02
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi
đối với sở sản xuất
thức ăn chăn nuôi trên
địa bàn (trừ trường hợp
sở sản xuất thức ăn
chăn nuôi xuất khẩu
theo yêu cầu của nước
nhập khẩu) (mã TTHC:
1.008127)
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
.
-Thẩm định cấp lại
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi:
250.000 đồng/01
sở/lần.
-Thẩm định đánh giá
giám sát duy trì điều
kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi:
1.500.000 đồng/01
cơ sở/lần.
(Biểu mức thu phí
trong chăn nuôi kèm
theo Thông số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của
Thông số
24/2021/ TT-BTC
ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội
của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 13/2020/
-CP ngày 21/01/2020
của Chính phủ;
-Nghị định số 46/2022/
-CP ngày 13/7/2022
của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-
Quyết định s 277/-
BNNMT ny 23/01/2026
của Bộ trưng
Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội.
03
03
Kiểm tra xác nhận chất
lượng thức ăn chăn
nuôi nhập khẩu (
TTHC: 1.008124)
03 ngày làm việc
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Trực tuyến
qua Cổng
thông tin một
cửa quốc gia
hoặc Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Pháp luật về chất lượng
sản phẩm, hàng hóa;
-
Quyết định s 277/-
BNNMT ny 23/01/2026
của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
04
04
Giảm kiểm tra chất
lượng thức ăn chăn
nuôi nhập khẩu (
TTHC: 1.008125)
03 ngày làm việc.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Trực tuyến
qua Cổng
thông tin một
cửa quốc gia
hoặc Cổng
Dịch vụ công
quốc gia.
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Pháp luật về chất lượng
sản phẩm, hàng hóa;
-
Quyết định s 277/-
BNNMT ny 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
05
05
Cấp Giấy phép nhập
khẩu thức ăn chăn nuôi
chưa được công bố
thông tin trên Cổng
thông tin điện tử của
Bộ Nông nghiệp
Môi trường (mã
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
350.000 đồng/01
sản phẩm/mục
đích/lần
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
TTHC: 1.008122)
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
-Nghị định số 13/2020/
-CP ngày 21/01/2020
của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-
Quyết định s 277/-
BNNMT ny 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định s 231/-
UBND ngày 15/01/2026
của Chủ tịch UBND thành
phố Nội v vic ủy
quyn cho Giám đốc S
Nông nghiệp và Môi trường,
Chủ tịch UBND cấp giải
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
quyết thtục nh chính nh
vực Qun lý chất ng
Nông, m sản Thủy sản;
Trồng trọt và Bảo v thực
vật; Cn nuôi, Thú y và
Thủy sản; Thủy lợi; m
nghiệp Kiểm lâm; Môi
tờng; Bảo tồn thiên nhn
và Đa dạng sinh học; Địa
chất Khng sản; i
nguyên ớc thuộc thẩm
quyn giải quyết của Ch
tịch UBND thành ph Hà
Nội (Sau đây gọi tắt Quyết
định số 231/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026 của Chủ
tịch UBND thành phố
Nội).
06
06
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
sản xuất trong nước.
(mã TTHC: 3.000127)
16 ngày làm việc.
Trong đó:
-Kiểm tra thành
phần hồ sơ,
trường hợp hồ
chưa đầy đủ thì
phải thông o
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia:
01 ngày làm việc.
-Tổ chức thẩm
định và công bố
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
thông tin sản
phẩm thức ăn bổ
sung trên Cổng
thông tin điện tử
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường: 15 ngày
làm việc.
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 231/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026
của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội.
07
07
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
nhập khẩu (TTHC:
3.000128)
16 ngày làm việc.
Trong đó:
-Kiểm tra thành
phần hồ sơ,
trường hợp hồ
chưa đầy đủ thì
phải thông o
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia:
01 ngày làm việc.
-Tổ chức thẩm
định và công bố
thông tin sản
phẩm thức ăn bổ
sung trên Cổng
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-
Quyết định s 277/-
BNNMT ny 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
thông tin điện tử
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường: 15 ngày
làm việc.
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 231/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026
của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội.
08
08
Công bố lại thông tin
sản phẩm thức ăn bổ
sung (mã TTHC:
3.000129)
06 ngày làm việc.
Trong đó:
-Kiểm tra thành
phần hồ sơ,
trường hợp hồ
chưa đầy đủ thì
phải thông o
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia:
01 ngày làm việc.
-Tổ chức thẩm
định và công bố
lại thông tin sản
phẩm thức ăn bổ
sung trên Cổng
thông tin điện tử
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường: 05 ngày
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
làm việc.
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 231/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026
của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội.
09
09
Thay đổi thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
(mã TTHC: 3.000130)
11 ngày làm việc.
Trong đó:
-Kiểm tra thành
phần hồ sơ,
trường hợp hồ
chưa đầy đủ thì
phải thông o
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia:
01 ngày làm việc.
-Tổ chức thẩm
định và công bố
thay đổi thông tin
sản phẩm thức ăn
bổ sung trên
Cổng thông tin
điện tử của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường: 10
ngày làm việc.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Trực tuyến
trên Cổng
Dịch vụ công
quốc gia
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-
Quyết định s 277/-
BNNMT ny 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
16
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 231/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026
của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội.
10
10
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
sản phẩm xử chất
thải chăn nuôi (
TTHC: 1.011031)
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật s 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 13/2020/ -
CP ny 21/01/2020 của
Chính phủ;
-Ngh đnh s 46/2022/NĐ-
CP ngày 13/7/2022 ca Chính
phủ;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
17
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-
Quyết định s 277/-
BNNMT ny 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 231/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026
của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội.
11
11
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất sản phẩm xử
chất thải chăn nuôi (
TTHC: 1.011032)
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật s 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 13/2020/ -
CP ny 21/01/2020 của
Chính phủ;
-Ngh đnh s 46/2022/NĐ-
CP ngày 13/7/2022 ca Chính
phủ;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
18
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
của Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-
Quyết định s 277/-
BNNMT ny 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 231/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026
của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội.
12
12
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi trang
trại quy lớn (
TTHC: 1.008128)
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
Thẩm định lần đầu
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
chăn nuôi trang trại
quy lớn:
2.300.000 đồng/01
sở/lần, trường
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
19
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
hợp phải đánh giá
điều kiện thực tế.
-Nghị định số 13/2020/
-CP ngày 21/01/2020
của Chính phủ;
-Nghị định số 46/2022/
-CP ngày 13/7/2022
của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
13
13
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện chăn
nuôi đối với chăn nuôi
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Thẩm định cấp lại:
250.000 đồng/ 01 cơ
sở/lần.
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội;
20
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
trang trại quy lớn
(mã TTHC: 1.008129)
hợp lệ.
hành chính
công thành
phố Hà Nội
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ;
-Nghị định số 46/2022/NĐ-
CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-
Quyết định s 277/-
BNNMT ny 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
21
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
II
Lĩnh vực Thú y (23 TTHC)
14
01
Cấp Chứng chỉ hành
nghề thú y (TTHC:
1.004756)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
50.000 đồng/CCHN
(theo quy định tại
Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ Tài chính)
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/
-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ quy định chi
tiết một số Điều của Luật
thú y (sau đây gọi tt là
Nghị định số 35/2016/ NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ);
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong công tác
thú y (sau đây gọi tt là
Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính);
22
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Thông số 09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường Quy định phân
quyền, phân cấp phân
định thẩm quyền trong lĩnh
vực quản nhà nước về
chăn nuôi và thú thú y (sau
đây gọi tt Thông số
09/2025/TT-BNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
19-06-2025
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội.
15
02
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề thú y (mã TTHC:
1.005319)
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
50.000 đồng/CCHN
(theo quy định tại
Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ Tài chính).
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/
-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ;
23
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Thông số 09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-
Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ny 23/01/2026
của B trưởng B ng
nghiệp và Môi trường
;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội.
16
03
Gia hạn Chứng chỉ
hành nghề thú y (
TTHC: 2.001064)
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
50.000 đồng/CCHN
(theo quy định tại
Thông số
101/2020/TT-BTC
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
24
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
công thành
phố Hà Nội
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
ngày 23/11/2020
của Bộ Tài chính).
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/
-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính Quy định mức
thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân;
-
Quyết định 277/-
BNNMT ny 23/01/2026
của B trưởng B ng
nghiệp và Môi trường
;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
25
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội.
17
04
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y (
TTHC: 1.014778)
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Kiểm tra điều kiện
nhập khẩu thuốc thú
y, thuốc thú y thủy
sản: 450.000
đồng/lần.
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
-Nghị định số 35/2016/
-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Nghị định quy
định về điều kiện đầu ,
kinh doanh trong lĩnh vực
nông nghiệp (sau đây gọi
tt Nghị định số
123/2018/ -CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ);
-Nghị định số 80/2022/
-CP ngày 13/10/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 35/2016/ -CP
ngày 15/5/2016 của Chính
phủ (Sau đây gọi tắt
Nghị định số 80/2022/ -
26
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ);
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Thông số 101/2020/
TT-BTC ngày 23/11/2020
của Bộ Tài chính;
-
Quyết định 277/-
BNNMT ny 23/01/2026
của B trưởng B Nông
nghiệp và Môi trường
;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội.
18
05
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y trong
trường hợp bị sai sót,
thay đổi thông tin liên
quan đến tổ chức,
nhân đăng (
TTHC: 1.002373)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
không
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/
-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ;
27
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
bưu chính.
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018
của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/
-CP ngày 13/10/2022
của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-
Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ny 23/01/2026
của B trưởng B Nông
nghiệp và Môi trường
;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội.
19
06
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y (trừ
sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc-
xin) (mã TTHC:
1.014777)
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
Kiểm tra điều kiện
sản xuất thuốc thú y,
thuốc thú y thủy sản:
- sở mới thành
lập 1 dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc sở
đang hoạt động 2
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/
-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ;
28
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
dây chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở lên:
1.025.000 đồng/lần.
- sở mới thành
lập từ 2 dây
chuyền (hoặc 2 phân
xưởng) trở lên:
1.300.000 đồng/lần.
- sở đang hoạt
động 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân
xưởng): 700.000
đồng/lần.
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018
của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/
-CP ngày 13/10/2022
của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-
Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ny 23/01/2026
của B trưởng B ng
nghiệp và Môi trường
;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội.
20
07
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y (trừ
sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc-
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
Không
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
29
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
xin) trong trường hợp
bị sai sót, thay đổi
thông tin liên quan
đến tổ chức, nhân
đăng ( TTHC:
1.002432)
phố Hà Nội
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
hội;
-Nghị định số 35/2016/
-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018
của Chính phủ;
-Nghị định số
105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng
dẫn một số điều của Lut
Phòng, chống ma túy (sau
đây gọi tt Nghị định số
105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính
phủ);
-Nghị định số 80/2022/
-CP ngày 13/10/2022
của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
30
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội.
21
08
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y
chứa chất ma túy, tiền
chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm,
vắc-xin)
(mã TTHC: 1.013811)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/
-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018
của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/
-CP ngày 13/10/2022
của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
31
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Thủ tướng Chính phủ;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội.
22
09
Sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y
chứa chất ma tuý, tiền
chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm,
vắc xin) ( TTHC:
1.013813)
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Kiểm tra điều kiện
sản xuất thuốc thú y,
thuốc thú y thủy sản:
- sở mới thành
lập 1 dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc sở
đang hoạt động 2
dây chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở lên:
1.025.000 đồng/lần.
- sở mới thành
lập từ 2 dây
chuyền (hoặc 2 phân
xưởng) trở lên:
1.300.000 đồng/lần.
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/
-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018
của Chính phủ;
-Nghị định số
105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/
32
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
- sở đang hoạt
động 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân
xưởng): 700.000
đồng/lần.
-CP ngày 13/10/2022
của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội.
23
10
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y (TTHC:
1.001686)
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Kiểm tra điều kiện
sở buôn bán
thuốc thú y, thuốc
thú y thủy sản:
230.000/lần
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/
-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
33
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-CP ngày 17/9/2018
của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/
-CP ngày 13/10/2022
của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
24
11
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y (
TTHC: 1.014779)
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Kiểm tra điều kiện
sở buôn bán
thuốc thú y, thuốc
thú y thủy sản:
230.000/lần
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/
-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018
34
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/
-CP ngày 13/10/2022
của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
25
12
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y (
TTHC: 1.004839)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/
-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018
của Chính phủ;
35
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Nghị định số 80/2022/
-CP ngày 13/10/2022
của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
26
13
Kiểm tra nhà nước về
chất lượng thuốc thú y
nhập khẩu (mã TTHC:
1.003703)
-Đăng kiểm tra
nhà nước về chất
lượng thuốc thú y
nhập khẩu:
+ Xác nhận đơn
đăng kiểm tra
chất lượng thuốc
thú y nhập khẩu:
01 ngày làm việc;
+ Đơn vị kiểm tra
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Phí kiểm tra chất
lượng hàng thuốc
thú y, nguyên liệu
thuốc t y nhập
khẩu đối với kiểm
tra ngoại quan:
250.000 đồng/lô
hàng. Giá dịch vụ
kiểm nghiệm thuốc:
Tùy theo từng chỉ
-Luật 3 hàng hóa;
-Nghị định số 74/2018/
-CP ngày 15/5/2018
của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung Nghị định số
132/2008/-CP ngày
31/12/2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm hàng a;
36
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
chất lượng
hàng thuốc thú y
nhập khẩu tr
kết quả cho tổ
chức, nhân để
bổ sung vào hồ sơ
thực hiện các
bước đăng
kiểm tra chất
lượng tiếp theo:
15 ngày đối với
thuốc thú y; 60
ngày đối với vắc
xin, kháng thể;
+ Xét duyệt,
thông báo kêt quả
kiểm tra nhà nước
về chất lượng
hàng nhập khẩu:
01 ngày làm việc.
-Đăng miễn
kiểm tra nhà
nước về chất
lượng thuốc thú y
nhập khẩu đối với
thuốc thú y nhập
khẩu: 03 ngày
làm việc.
tiêu kiểm nghiệm
quy định tại Thông
tư số 283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của Bộ
Tài chính.
Nghị 3 Phát triển nông
thôn;
-Thông tư số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định
khung giá dịch vụ tiêm
phòng, tiêu độc, khử trùng
cho động vật, chẩn đoán
thú y dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho
động vật (sau đây gọi tắt
Thông số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính);
-Thông số 18/2018/TT-
BNNPTNT ngày
15/11/2018 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông
thôn;
-Thông số 10/2018/TT-
BNNPTNT ngày
14/8/2018 của Bộ Nông
nghiệp phát triển nông
thôn ban hành Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia thuốc thú
y -Yêu cầu chung;
-Thông số 09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
37
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Quyết định số 2303/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2025
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc về việc
công bố thủ tục hành chính
lĩnh vực Chăn nuôi Thú
y (Sau đây gọi tắt Quyết
định số 2303/-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp Môi
trường);
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội;
-Quyết định số 231/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026
của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội.
27
14
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y (TTHC:
1.002409)
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
Kiểm tra điều kiện
nhập khẩu thuốc thú
y, thuốc thú y thủy
sản: 450.000
đồng/lần.
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
38
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
-Nghị định số 35/2016/
-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018
của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/
-CP ngày 13/10/2022
của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội;
39
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Quyết định số 231/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026
của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội.
28
15
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
(mã TTHC: 1.002549)
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Kiểm tra điều kiện
sản xuất thuốc thú y,
thuốc thú y thủy sản:
- sở mới thành
lập 1 dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc sở
đang hoạt động 2
dây chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở lên:
1.025.000 đồng/lần.
- sở mới thành
lập từ 2 dây
chuyền (hoặc 2 phân
xưởng) trở lên:
1.300.000 đồng/lần.
- sở đang hoạt
động 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân
xưởng): 700.000
đồng/lần.
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/
-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018
của Chính phủ;
-Nghị định số 80/2022/
-CP ngày 13/10/2022
của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
40
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội;
-Quyết định số 231/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026
của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội.
29
16
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y chứa
chất ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú
y dạng dược phẩm, vắc
xin) (mã TTHC:
1.013809)
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Kiểm tra điều kiện
sản xuất thuốc thú y,
thuốc thú y thủy sản:
- sở mới thành
lập 1 dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc sở
đang hoạt động 2
dây chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở lên:
1.025.000 đồng/lần.
- sở mới thành
lập từ 2 dây
chuyền (hoặc 2 phân
xưởng) trở lên:
1.300.000 đồng/lần.
- sở đang hoạt
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 35/2016/
-CP ngày 15/5/2016
của Chính phủ;
-Nghị định số 123/2018/
-CP ngày 17/9/2018
của Chính phủ;
-Nghị định số 105/2021/
-CP ngày 04/12/2021
của Chính phủ;
41
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
động 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân
xưởng): 700.000
đồng/lần.
-Nghị định số 80/2022/
-CP ngày 13/10/2022
của Chính phủ;
-Nghị định số 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
của Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Thông số 101/2020/
TT-BTC ngày 23/11/2020
của Bộ Tài chính;
-Quyết định 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội;
-Quyết định số 231/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026
của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội.
42
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
30
17
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc
thú y (mã TTHC:
1.004022)
05 ngày làm việc.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Phí thẩm định
nội dung quảng cáo
thuốc thú y, thuốc
thú y thủy sản, trang
thiết bị, dụng cụ
dùng trong thú y:
900.000 đồng/lần
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Ngh định s 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 ca
Chính ph;
-Ngh định s
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 ca Chính ph;
-Ngh định s 80/2022/
-CP ngày 13/10/2022
ca Chính ph;
-Ngh định s 32/2026/
-CP ngày 21/01/2026
ca Chính ph;
-Thông số 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày
02/6/2016 ca B Nông
nghip Phát trin nông
thôn;
-Thông số 285/2016/
TT-BTC ngày 14/11/2016
ca B Tài chính;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 ca
B Tài chính;
43
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Thông số 09/2025/TT-
BNMT ngày 19/6/2025 ca
B Nông nghip Môi
trưng;
-Quyết định số 2303/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2025
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
31
18
Cấp Giấy chứng nhận
sở an toàn dịch bệnh
động vật (trừ sở an
toàn dịch bệnh theo yêu
cầu của nước nhập
khẩu) ( TTHC:
1.011475)
14 ngày kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ hợp
lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
-Phí thẩm định đối
với sở an toàn
dịch bệnh động
vật: 300.000
đồng/lần (căn
c khoản 2
Mục II Biểu phí, lệ
phí trong công tác
thú y, Thông s
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính).
-Chi phí xét nghiệm
mẫu (nếu có): Theo
Phụ lục 2 Biểu
khung giá dịch vụ
chẩn đoán thú y,
Thông tư số
-Luật T y ngày
19/6/2015;
-Thông số 24/2022/ TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Phát
triển nông thôn quy định về
sở, vùng an toàn dịch
bệnh động vật (sau đây gọi
tắt Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn);
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Thông tư số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
44
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
283/2016 /TT -BTC
ngày 4/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
Bộ Tài chính;
-Thông số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
32
19
Cấp lại Giấy chứng
nhận sở an toàn dịch
bệnh động vật (trừ
sở an toàn dịch bệnh
theo yêu cầu của nước
nhập khẩu) (mã TTHC:
1.011477)
3,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Phí thẩm định đối
với sở an toàn
dịch
bệnh động
vật: 300.000
đồng/lần (căn cứ
khoản 2 Mục II Biểu
phí, lệ phí trong
công tác thú y Thông
số 101/2020/ TT-
BTC ngày
23/11/2020 của
Bộ trưởng
Bộ Tài chính).
-Luật Thú y ngày
19/6/2015;
-Thông số 24/2022/ TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Phát
triển nông thôn;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- -Thông tư số 09/2025/ TT-
BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 2303/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2025
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
45
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
33
20
Cấp Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh
động vật (trừ vùng an
toàn dịch bệnh cấp tỉnh
và vùng an toàn dịch
bệnh phục vụ xuất
khẩu) ( TTHC:
1.011478)
21 ngày kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ hợp
lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
-Phí thẩm định đối
với vùng an toàn
dịch bệnh động
vật: 3.500.000
đồng/lần (căn c
khoản 1 Mục II Biểu
phí, lệ phí
trong
công tác thú y
Thông số
101/2020/ TT -BTC
ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
-Chi phí xét nghiệm
mẫu (nếu có): Theo
Phụ lục 2 Biểu
khung giá dịch vụ
chẩn đoán thú y
Thông s
283/2016/ TT BTC
ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng
Bộ Tài
chính.
-Luật Thú y 19/6/2015;
-Thông số 24/2022/ TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Phát
triển nông thôn;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
-Thông tư số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
-Thông số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
-Quyết định số 2303/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2025
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
34
21
Cấp lại Giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch
bệnh động vật (trừ
vùng an toàn dịch bệnh
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
Phí thẩm định đối
với vùng an toàn
dịch
bệnh động
vật: 3.500.000
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Thông số 24/2022/ TT-
46
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
cấp tỉnh ng an
toàn dịch bệnh phục vụ
xuất khẩu) (TTHC:
1.011479)
công thành
phố Hà Nội
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
đồng/lần (căn c
khoản 1 Mục II Biểu
phí, lệ phí trong
công tác thú y Thông
số 101/2020/ TT-
BTC ngày
23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Phát
triển nông thôn;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Thông tư số 09/2025/ TT-
BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 2303/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2025
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
35
22
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật trên cạn
vận chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh (mã
TTHC: 1.002338)
01 ngày làm việc
hoặc 05 ngày m
việc kể từ ngày
thực hiện kiểm
dịch, cụ thể như
sau:
-Đối với động vật
xuất phát từ cơ sở
theo quy định tại
khoản 1 Điều 37
Luật Thú y 2015:
Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ:
Đội kiểm
dịch động vật
lưu động:
Xóm 3, ngõ
94, Cầu
Bươu,
Phường
Thanh Liệt,
thành phố
Tiếp nhận
trực tiếp.
-Phí kiểm dịch động
vật, sản phẩm động
vật: Theo quy định
tại Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định
về mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
phí, lệ phí trong
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông số 01/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về kiểm dịch động vật,
47
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
05 ngày làm việc
kể từ ngày thực
hiện kiểm dịch;
-Đối với động vật
xuất phát từ cơ sở
được công nhận
an toàn dịch bệnh
hoặc đã được
giám sát không
mầm bệnh hoặc
đã được phòng
bệnh bằng vắc-
xin và còn miễn
dịch bảo hộ với
các bệnh theo quy
định tại Phụ lục
XI ban hành kèm
theo Thông số
01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026: 01
ngày làm việc kể
từ ngày thực hiện
kiểm dịch;
-Đối với sản
phẩm động vật
xuất phát từ cơ sở
theo quy định tại
khoản 1 Điều 37
Luật Thú y 2015:
Nội.
công tác thú y;
-Chi phí khác: Biểu
khung giá dịch vụ
ban hành kèm theo
Thông số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính.
sản phẩm động vật trên cạn;
-Thông tư số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định số 106/QĐ-
BNNMT ngày 13/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về
việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ
sung, thay thế lĩnh vực Thú
y thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
48
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
05 ngày làm việc
kể từ ngày thực
hiện kiểm dịch;
-Đối với sản
phẩm động vật đã
được lấy mẫu xét
nghiệm các ch
tiêu theo quy định
tại Phụ lục XI ban
hành m theo
Thông số
01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026 xuất
phát từ sở
chế, chế biến,
kinh doanh đã
được định kỳ
kiểm tra vệ sinh
thú y hoặc sở
không phải thực
hiện kiểm tra vệ
sinh thú y định kỳ
theo quy định của
pháp luật về thú
y: 01 ngày m
việc kể từ ngày
thực hiện kiểm
dịch.
49
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
36
23
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật thủy sản
vận chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh (
TTHC: 2.000873)
+ Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ,
quan kiểm dịch
thông báo cho
chủ hàng thời
gian, địa điểm
tiến hành kiểm
dịch;
+ Đối với trường
hợp kiểm dịch
động vật thủy sản
sử dụng làm
giống xuất phát từ
sở nuôi trồng
thủy sản an toàn
dịch bệnh hoặc
được giám sát
dịch bệnh vận
chuyển ra khỏi
địa bàn cấp tỉnh:
Trong thời hạn 01
ngày làm việc k
từ ngày thực hiện
kiểm dịch.
+ Đối với các
trường hợp khác:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc k
Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ:
Đội kiểm
dịch động vật
lưu động:
Xóm 3, ngõ
94, Cầu
Bươu,
Phường
Thanh Liệt,
thành phố
Nội.
Tiếp nhận
trực tiếp.
-Mục 3 Biểu phí, lệ
phí trong công tác
thú y ban hành kèm
theo Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ Tài chính.
-Phụ lục II Biểu
khung giá dịch vụ
chẩn đoán thú y kèm
theo Thông số
283/2016/TT-BTC
của Bộ Tài chính.
-Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông số 03/2026/TT-
BNNPTNT ngày
13/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật thủy
sản;
-Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính;
-Thông tư số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính;
-Quyết định số 318/QĐ-
BNNMT ngày 26/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
về
việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực
thú y thuộc phạm vi chức
năng
quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
50
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
từ ngày thực hiện
kiểm dịch.
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
III
Lĩnh vực Thủy sản (14 TTHC)
37
01
Công nhận kết quả
khảo nghiệm giống
thủy sản ( TTHC:
1.004943)
-08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ để thẩm
định hồ sơ, kiểm
tra điều kiện khảo
nghiệm phê
duyệt đề cương
khảo nghiệm,
đồng thời cấp
phép nhập khẩu
giống thủy sản
cho tổ chức, cá
nhân để phục vụ
khảo nghiệm (nếu
sản phẩm nhập
khẩu);
-08 ngày làm vic
kể từ ngày nhận
được báo cáo kết
quả khảo nghiệm
để tổ chức đánh
giá kết quả khảo
nghiệm công
nhận kết quả khảo
nghiệm giống
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Chưa văn bản
quy định.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp
thi hành Luật Thủy sản (sau
đây gọi tắt Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính
phủ);
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Quyết định số 339/QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
ca Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh
51
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
thủy sản.
vực thủy sản kiểm ngư
thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Nông
nghiệp Môi trường (sau
đây gọi tắt Quyết định số
339/QĐ-BNNMT ngày
28/01/2026 ca Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội;
-Quyết định s 231/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026
ca Ch tch UBND tnh
ph Hà Ni.
38
02
Cấp phép nhập khẩu
thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thủy sản để
nghiên cứu khoa học,
trưng bày tại hội chợ,
triển lãm ( TTHC:
1.004794)
04 ngày làm việc.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
Chưa văn bản
quy định
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Nghị định số 26/2019/
-CP ngày 08/3/2019
của Chính phủ;
-Nghị định số 37/2024/
-CP ngày 04/4/2024
của Chính phủ;
52
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
bưu chính.
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Thông số
10/2025/ TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 2310/-
BNNMT ngày 23/6/2025
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố thủ
tục hành chính lĩnh vực
Thuỷ sản được sửa đổi, bổ
sung thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường (Sau đây gọi tắt
Quyết định số 2310/-
BNNMT ngày 23/6/2025
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường);
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội;
53
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-
Quyết định số 231/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026
của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội.
39
03
Công nhận kết quả
khảo nghiệm thức ăn
thuỷ sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi
trồng thuỷ sản (
TTHC: 1.004683)
-08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ để tổ chức
thẩm định hồ ,
kiểm tra điều kiện
khảo nghiệm
phê duyệt đề
cương khảo
nghiệm cấp
phép nhập khẩu
thức ăn thy sn,
sn phm x lý
môi trường nuôi
trng thy sn
cho tổ chức, cá
nhân để phục vụ
khảo nghiệm (nếu
sản phẩm nhập
khẩu);
-08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được báo cáo kết
quả khảo nghiệm
để tổ chức đánh
giá kết quả khảo
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Chưa văn bản
quy định.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
ca Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội;
-Quyết định số 231/QĐ-
54
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
nghiệm công
nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn
thủy sản, sản
phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng
thủy sản.
UBND ngày 15/01/2026
của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội.
40
04
Cấp phép nhập khẩu
giống thủy sản không
tên trong Danh mục
loài thuỷ sản được
phép kinh doanh tại
Việt Nam để nghiên
cứu khoa học, trưng
bày tại hội chợ, triển
lãm ( TTHC:
2.001694)
04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Chưa văn bản
quy định
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Nghị định số 26/2019/
-CP ngày 08/3/2019
của Chính phủ;
-Nghị định số 37/2024/
-CP ngày 04/4/2024
của Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Thông tư số 10/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 2310/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2025
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
55
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội;
-
Quyết định số 231/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026
của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội.
41
05
Cấp văn bản chấp
thuận khai thác loài
thuỷ sản nguy cấp, quý,
hiếm (vì mục đích bảo
tồn, nghiên cứu khoa
học, nghiên cứu tạo
nguồn giống ban đầu,
hợp tác quốc tế) (mã
TTHC: 1.003851)
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về hướng dẫn
về bảo vệ phát triển
nguồn lợi thủy sản (sau đây
gọi tắt Thông số
88/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
56
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Quyết định số 53/-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Thủy sản Kiểm ngư
thuộc phạm vi chức năng
quản của Bộ Nông
nghiệp Môi trường (sau
đây gọi tắt là Quyết định số
53/QĐ-BNNMT ngày
09/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định s 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 ca
UBND thành ph Hà Ni).
42
06
Công nhận giao
quyền quản cho tổ
chức cộng đồng (thuộc
địa bàn từ 02 trở lên)
(mã TTHC: 1.004923)
35 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ. Trong đó:
+ Thông báo
Phương án bảo v
khai thác
nguồn lợi thủy
sản: 02 ngày làm
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
57
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ;
+ Thẩm định hồ
xem xét,
quyết định: 33
ngày làm việc.
bưu chính.
-Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 53/-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội;
-Quyết định số 232/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026
của UBND thành phố
Nội về việc ủy quyền cho
Sở Nông nghiệp Môi
trường thành phố Nội
giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực Trồng trọt,
Thủy sản; Nông nghiệp;
Kinh tế hợp tác Phát
triển nông thôn; Môi
trường; Thủy lợi thuộc
thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân thành phố
58
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Nội (Sau đây gọi tắt
Quyết định số 232/-
UBND ngày 15/01/2026
của UBND thành phố
Nội).
43
07
Sửa đổi, b sung nội
dung quyết định công
nhận giao quyền
quản cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa
bàn từ 02 xã trở lên)
(mã TTHC: 1.004921)
-Đối với trường
hợp đề nghị thay
đổi tên tổ chức
cộng đồng; người
đại diện tổ chức
cộng đồng; sửa
đổi, bổ sung Quy
chế hoạt động của
tổ chức cộng
đồng: 05 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ hợp
lệ;
-Đối với trường
hợp đề nghị sửa
đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực
địa lý được giao
Phương án bảo
vệ khai thác
nguồn lợi thủy
sản; phạm vi
quyền được giao
Phương án bảo
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 53/-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 6527/QĐ-
UBND ngày 30/12/2025
của UBND thành phố
Nội;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND
59
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
vệ khai thác
nguồn lợi thủy
sản: 35 ngày lam
việc. Trong đó:
+ Thông báo nội
dung đề nghị sửa
đổi, bổ sung: 02
ngày làm việc k
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ;
+ Thẩm định hồ
xem xét,
quyết định: 33
ngày làm việc.
thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội;
-Quyết định s 232/QĐ-
UBND ngày 15/01/2026
của UBND thành phố
Nội.
44
08
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện sản xuất,
ương dưỡng giống thuỷ
sản (trừ cơ sở sản xuất,
ương dưỡng giống thủy
sản bố mẹ, sở sản
xuất, ương dưỡng đồng
thời giống thủy sản bố
mẹ giống thủy sản
không phải giống
thủy sản bố mẹ) (
TTHC: 1.004918)
-Trường hợp cấp
Giấy chứng nhận:
09 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ, quan
thẩm quyền thực
hiện việc kiểm tra
điều kiện của
sở. Trường hợp
sở đáp ứng
điều kiện, trong
thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ
ngày kết thúc việc
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Chưa văn bản
quy định.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
60
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
kiểm tra, quan
thẩm quyền
cấp Giấy chứng
nhận.
-Trường hợp cấp
lại Giấy chứng
nhận: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội.
45
09
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện sản xuất thức
ăn thuỷ sản, sản phẩm
xử môi trường nuôi
trồng thuỷ sản (trừ nhà
đầu nước ngoài, tổ
chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài) (
TTHC: 1.004915)
-Trường hợp cấp
Giấy chứng nhận:
09 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ, quan
thẩm quyền thực
hiện việc kiểm tra
điều kiện của
sở. Trường hợp
sở đáp ứng
điều kiện, trong
thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ
ngày kết thúc việc
kiểm tra, quan
thẩm quyền
cấp Giấy chứng
nhận;
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Mức thu phí:
5.700.000 đồng/lần
(Mức phí trên chưa
bao gồm chi phí đi
lại của đoàn đánh
giá. Chi phí đi lại do
tổ chức, nhân đề
nghị thẩm định chi
trả theo thực tế, phù
hợp với quy định).
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Thông tư số 112/2021/TT-
BTC ngày 15/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí trong nh vực
61
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Trường hợp cấp
lại Giấy chứng
nhận: 02 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
quản nuôi trồng thuỷ sản;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội.
46
10
Cấp, cấp lại giấy phép
khai thác thủy sản (
TTHC: 1.004359)
05 ngày làm việc
(đối với cấp mới),
03 ngày làm việc
(đối với cấp lại),
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
-Lệ phí cấp mới:
40.000 đồng/lần.
-Lệ phí cấp lại:
20.000 đồng/lần
.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ;
-Thông số 94/2021/TT-
BTC ngày 02/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí đăng kiểm an toàn
kỹ thuật tàu cá, kiểm định
trang thiết bị nghề cá; phí
62
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
thẩm định xác nhận nguồn
gốc nguyên liệu thủy sản;
phí thẩm định kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực
thủy sản; lệ phí cấp giấy
phép khai thác, hoạt động
thủy sản (sau đây gọi tắt
Thông số 94/2021/TT-
BTC ngày 02/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính);
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
ca Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
47
11
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện nuôi
trồng thuỷ sản theo yêu
cầu của tổ chức,
nhân. (mã TTHC:
1.004913)
06 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Chưa văn bản
quy định.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
63
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội.
48
12
Cấp, cấp lại Giấy xác
nhận đăng nuôi
trồng thuỷ sản lồng bè,
đối tượng thuỷ sản nuôi
chủ lực (hoạt động trên
nội địa thuộc phạm vi
quản từ 02 xã,
phường trở lên và cơ sở
nuôi trồng thủy sản
lồng thuộc thẩm
quyền giao khu vực
biển của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh)
(mã TTHC: 1.004692)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Chưa văn bản
quy định.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 1671/QĐ-
TTg ngày 05/8/2025 của
Thủ tướng Chính phủ;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025
của UBND thành phố
Nội.
64
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
49
13
Cấp văn bản chấp
thuận đóng mới, cải
hoán, thuê, mua tàu
Việt Nam ( TTHC:
1.004344)
02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Chưa có quy định
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội của Quốc hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp
thi hành Luật Thủy sản;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
ca Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
50
14
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện đăng kiểm
tàu cá (đối với cơ sở
đăng kiểm tàu trên
địa bàn quản trừ
sở đăng kiểm tàu
thuộc Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quản lý)
(mã TTHC: 1.003741)
-Trường hợp cấp
Giấy chứng nhận:
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
hợp lệ.
-Trường hợp cấp
lại Giấy chứng
nhận: 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
Các chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
-Phí thẩm định cấp
giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện đăng
kiểm tàu cá:
12.450.000 đồng/lần
.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ;
-Thông số 94/2021/TT-
BTC ngày 02/11/2021 của
65
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
đầy đủ hồ hợp
lệ.
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
ca Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội.
66
B. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP (06 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực Thú y (01 TTHC)
51
01
Hỗ trợ cơ sở sản
xuất bị thiệt hại do
dịch bệnh động vật
(cơ sở sản xuất
không phục thuộc
vào lực lượng vũ
trang nhân dân)
(mã TTHC:
1.013997)
25 ngày làm kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ
hợp lệ.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công số,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Nghị định 02/2017/NĐ-CP
ngày 09/01/2017 của Chính
phủ;
-Quyết định số 2313/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
II
Lĩnh vực Thủy sản (05 TTHC)
52
01
Công nhận và giao
quyền quản cho
tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn
quản lý) (
TTHC: 1.003956)
35 ngày làm việc. Trong
đó:
+ Thông báo Phương án
bảo vệ khai thác
nguồn lợi thủy sản: 02
ngày làm việc kể tngày
nhận được hồ sơ đầy đủ;
+ Thẩm định hồ
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân n cấp xem t,
quyết định: 33 ngày làm
việc.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công số,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
67
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
53
02
Sửa đổi, bổ sung
nội dung quyết
định công nhận
giao quyền quản
cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa
bàn quản lý) (
TTHC: 1.004498)
-Đối với trường hợp đề
nghị thay đổi tên tổ
chức cộng đồng; người
đại diện tổ chức cộng
đồng; sửa đổi, bổ sung
Quy chế hoạt động của
tổ chức cộng đồng: 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
đầy đủ;
-Đối với trường hợp đề
nghị sửa đổi, bổ sung vị
trí, ranh giới khu vực
địa được giao
Phương án bảo vệ
khai thác nguồn lợi thủy
sản; phạm vi quyền
được giao Phương án
bảo vệ khai thác
nguồn lợi thủy sản: 35
ngày làm việc. Trong đó:
+ Thông báo nội dung
đề nghị sửa đổi, bổ
sung: 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ;
+ Thẩm định hồ và
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xem
xét, quyết định: 33 ngày
làm việc.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công số,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
68
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
54
03
Xác nhận nguồn
gốc loài thủy sản
thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế
về buôn n các
loài động vật, thực
vật hoang nguy
cấp; loài thủy sản
nguy cấp, quý,
hiếm có nguồn gốc
từ nuôi trồng (
TTHC: 1.004680)
-03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đầy đ
hồ sơ hợp lệ.
-07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đầy đ
hồ hợp lệ trong
trường hợp cần kiểm tra
thực tế về tính chính xác
của thông tin trong sổ
theo dõi quá trình nuôi
sinh trưởng, sinh sản và
trồng cấy nhân tạo.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công số,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
55
04
Xác nhận nguồn
gốc loài thủy sản
thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế
về buôn n các
loài động vật, thực
vật hoãng dã, nguy
cấp; loài thủy sản
nguy cấp, quý,
hiếm có nguồn gốc
khai thác từ tự
nhiên (mã TTHC:
1.004656)
05 ngày làm việc.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ
công số,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội
Lựa chọn một
trong các
cách thức:
-Nộp hồ
trực tiếp;
-Nộp hồ
trực tuyến;
-Nộp hồ
qua dịch vụ
bưu chính.
Không
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Thông số 88/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
-Quyết định số 53/QĐ-
BNNMT ngày 09/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
69
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
56
05
Cấp, cấp lại Giấy
xác nhận nuôi
trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy
sản nuôi chủ lực
(hoạt động trên nội
địa thuộc phạm vi
quản cơ sở
nuôi trồng thủy sản
lồng thuộc thẩm
quyền giao khu vực
biển của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp xã) (TTHC:
1.014801)
05 ngày làm việc kể t
ngày nhận được đầy đ
hồ sơ hợp lệ.
Điểm hỗ trợ
dịch vụ công
số, Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công thành
phố Hà Nội.
Lựa chọn
một trong các
cách thức:
-Nộp hồ sơ
trực tiếp;
-Nộp hồ sơ
trực tuyến;
-Nộp hồ sơ
qua dịch vụ
bưu chính.
Chưa có văn
bản quy
định.
-Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc
hội;
-Nghị định số 41/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ;
-Quyết định số 339 /QĐ-
BNNMT ngày 28/01/2026
của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 253/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 631/QĐ-TTPVHCC

Văn bản liên quan Quyết định 253/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×