- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1347/QĐ-BXD 2026 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1347/QĐ-BXD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Xuân Sang |
| Trích yếu: | Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
03/08/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giao thông Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1347/QĐ-BXD
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1347/QĐ-BXD
| BỘ XÂY DỰNG Số: 1347/QĐ-BXD | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 03 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
_________________
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Nội dung công bố các thủ tục hành chính nội bộ số 2 tại mục 2.V Danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong nội bộ Bộ Xây dựng, nội bộ từng cơ quan, đơn vị (nhóm B) Phần I (Danh mục TTHC) ban hành kèm theo Quyết định số 497/QĐ-BXD ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng hết hiệu lực thi hành khi Quyết định này có hiệu lực.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1347/QĐ-BXD ngày 03 tháng 8 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan giải quyết TTHC |
|
1 |
Công nhận đăng kiểm viên tàu biển và cấp giấy chứng nhận đăng kiểm viên tàu biển |
Thông tư số 35/2026/TT- BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Quy định về đăng kiểm viên tàu biển và nhân viên nghiệp vụ kiểm định tàu biển |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
+ Tổ chức đăng kiểm lập 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị công nhận đăng kiểm viên tàu biển và nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc bằng hình thức phù hợp khác đến Cục Đăng kiểm Việt Nam;
+ Cục Đăng kiểm Việt Nam tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ: trường hợp hồ sơ không đầy đủ, ngay trong ngày làm việc hướng dẫn tổ chức đăng kiểm hoàn thiện hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp), hoặc hướng dẫn hoàn thiện trong 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác); trường hợp hồ sơ đầy đủ, hẹn thời gian trả kết quả;
+ Sau khi tiến hành xem xét hồ sơ: trường hợp kết quả không đạt yêu cầu, trả lời tổ chức đăng kiểm; trường hợp kết quả đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ, Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng kiểm viên tàu biển;
+ Tổ chức đăng kiểm nhận kết quả trực tiếp tại Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác.
+ Đề nghị công nhận đăng kiểm viên tàu biển theo mẫu số 01 quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 35/2026/TT-BXD;
+ Lý lịch chuyên môn đăng kiểm viên tàu biển theo mẫu số 02 quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 35/2026/TT-BXD;
+ Báo cáo thực tập nghiệp vụ theo mẫu số 03 quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 35/2026/TT-BXD.
+ Số lượng hồ sơ: Không quy định.
+ Đề nghị công nhận đăng kiểm viên tàu biển;
+ Lý lịch chuyên môn đăng kiểm viên tàu biển;
+ Báo cáo thực tập nghiệp vụ;
+ Giấy chứng nhận đăng kiểm viên tàu biển.
Mẫu Đề nghị công nhận đăng kiểm viên tàu biển:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
…, ngày … tháng … năm …
ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU BIỂN
Kính gửi: CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
Căn cứ Thông tư số …./2026/TT-BXD ngày …/…/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụ kiểm định tàu biển,
(Tên tổ chức đăng kiểm) đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam công nhận các đăng kiểm viên tàu biển đã hoàn thành tập huấn nghiệp vụ, thực hành nghiệp vụ (Danh sách kèm theo).
|
| TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM |
Mẫu Lý lịch chuyên môn đăng kiểm viên tàu biển:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU BIỂN
|
| 1. Tự thuật về bản thân 1.1. Thông tin chung - Họ và tên: ........................................................ - Số CCCD: ....................................................... - Đơn vị công tác: .............................................. - Trình độ: + Chuyên môn: ......................................... + Ngoại ngữ: ............................................ + Tin học: ................................................. |
1.2. Quá trình công tác
| TT | Đơn vị công tác | Chức vụ | Thời gian (từ ngày ... đến ngày…) | Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
1.3. Đào tạo chuyên môn
| TT | Tên trường đào tạo | Thời gian | Ngành/ Chuyên ngành | Trình độ |
|
|
|
|
|
|
1.4. Tập huấn nghiệp vụ
| TT | Tên khoá tập huấn | Địa điểm | Đơn vị tập huấn | Thời gian (từ ... đến) |
|
|
|
|
|
|
1.5. Khen thưởng kỷ luật
| TT | Hình thức khen thưởng, kỷ luật | Số, ngày ra quyết định | Thời hạn kỷ luật | Cơ quan ra quyết định |
|
|
|
|
|
|
2. Tự đánh giá
Đối chiếu với tiêu chuẩn Đăng kiểm viên tàu biển/Đăng kiểm viên tàu biển bậc cao(*) tôi tự xác định như sau:
- Về chuyên môn: ......................................... ..................................................
- Về trình độ ngoại ngữ: .................................................................................
- Về trình độ nghiệp vụ đăng kiểm: ................................................................
Tôi xin cam đoan những thông tin trên là đúng./.
| Xác nhận của Tổ chức đăng kiểm ……………………………………………… ……………………………………………… (Ký tên và đóng dấu) | NGƯỜI KHAI LÝ LỊCH |
(*) Xóa nội dung không thích hợp.
Mẫu Báo cáo thực tập nghiệp vụ:
| .............1.............. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
| ……, ngày … tháng … năm …… |
BÁO CÁO THỰC TẬP NGHIỆP VỤ
| 1. Kiểu tàu/CTB |
| 5. Lãnh đạo phụ trách tập huấn thực tập | 6. Người hướng dẫn | 7. Người thực tập |
| 2. Hạng mục thẩm định/kiểm định/đánh giá |
| |||
| 3. Số tham chiếu |
|
|
|
|
|
|
|
| 8. Tên tàu/CTB/SPCN |
| 11. CSCT/CSDV |
|
| 9. Số phân cấp |
| 12. Số thân tàu/CTB |
|
| 10. Ngày thẩm định/ kiểm định/đánh giá |
| 13. Địa điểm thẩm định/kiểm định/đánh giá |
|
| 14. Người thực tập |
| 14.1 Chi tiết về nội dung thực tập:
a. Tài liệu nghiên cứu:
b. Tóm tắt trình tự thẩm định/kiểm định/đánh giá:
c. Yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn chấp nhận
14.2 Ý kiến của người thực tập:
|
| 15. Người hướng dẫn nhận xét |
| a. Hiểu quy chuẩn, tiêu chuẩn, công ước, hướng dẫn:
b. Thực hiện việc thẩm định/kiểm định/đánh giá:
c. Giao tiếp với khách hàng
d. Lập báo cáo thẩm định/kiểm định/đánh giá:
|
| 16. Lãnh đạo đánh giá kết quả thực tập nghiệp vụ |
| 16.1 Đánh giá kết quả thực tập: □ Đạt □ Không đạt |
| 16.2 Nhận xét
|
| Lãnh đạo đánh giá kết quả thực tập | Người hướng dẫn | Người thực tập |
___________________________
1 Tên tổ chức đăng kiểm
Mẫu Giấy chứng nhận đăng kiểm viên tàu biển:
| BỘ XÂY DỰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU BIỂN
SURVEYOR CERTIFICATE
CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
DIRECTOR GENERAL OF VIETNAM REGISTER CERTIFIES THAT
Họ và tên:
Full Name
Ngày sinh:
Date of Birth
Số CCCD:
ID Number
Số đăng kiểm viên:
Surveyor Number
Được công nhận là:
Has been recognized as
Được thực hiện công việc nêu trong phụ bản kèm theo Giấy chứng nhận này.
To carry out the works as detailed in the supplement attached to this Certificate.
| Nơi cấp: Place of issue
| Ngày cấp: Date of issue
|
| Số Giấy chứng nhận: Reference Number: | NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (*) |
(*) Người có thẩm quyền là Cục trưởng hoặc Phó Cục trưởng được ủy quyền.
Phụ bản
PHẠM VI THỰC HIỆN CỦA ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU BIỂN
(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng kiểm viên tàu biển số … ngày … tháng … năm …… của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam)
Đăng kiểm viên ……………… đáp ứng tiêu chuẩn thực hiện nhiệm vụ đăng kiểm tàu biển, công trình biển như sau:
1. Kiểm định, chứng nhận an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường
1.1 Tàu biển
Phạm vi thực hiện:
1.2 Công trình biển
Phạm vi thực hiện:
1.3. Sản phẩm công nghiệp
Phạm vi thực hiện:
2. Thẩm định hồ sơ thiết kế, tài liệu hướng dẫn
2.1 Tàu biển
Phạm vi thực hiện:
2.2 Công trình biển
Phạm vi thực hiện:
2.3. Sản phẩm công nghiệp
Phạm vi thực hiện:
| Nơi cấp: | Ngày cấp: |
|
| NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (*) |
(*) Người có thẩm quyền là Cục trưởng hoặc Phó Cục trưởng được ủy quyền.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
