• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 860/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục hành chính trồng trọt, bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 16/03/2026 14:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 860/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 860/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 860/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 860/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 860 /QĐ-UBND
Huế, ngày 12 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
theo chế một cửa trong lĩnh vực trồng trọtbảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quảncủa Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông s 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản của
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
1439/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 23 quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo chế một cửa lĩnh
vực trng trt và bo v thc vt thuộc phạm vi chức năng quản của S Nông
nghipi trường. (Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
2
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách
nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC. (Phần II. Nội dung quy trình)
2. Sở Khoa học Công nghệ hướng dẫn Sở Nông nghiệp Môi trưng,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thiết lập quy trình điện tử giải quyết
các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC để thc hin tiếp nhn và tr kết qu TTHC không ph thuc địa
gii hành chính trên địa bàn thành ph Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử của các TTHC số thứ tự 01,
02, 06, 07, 08, 09 mục I và 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 mục II phần
I danh mục quy trình và các nội dung cụ thể tương ứng của thủ tục đó tại phần II
Nội dung quy trình ban hành kèm theo Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 16
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về việc phê duyệt quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo chế một cửa lĩnh
vực trồng trọt bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử của các TTHC có số thứ tự 09
mục V phần I danh mục quy trình các nội dung cụ thể tương ứng của thủ tục
đó tại phần II Nội dung quy trình ban hành kèm theo Quyết định số 2594/QĐ-
UBND ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc phê
duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo chế
một cửa thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp Môi trường/Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường ủy quyền giải quyết cho các đơn vị trực thuộc Sở.
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử của các TTHC số thứ tự 02,
03, mục A, phần I danh mục quy trình các nội dung cụ thể tương ứng của thủ
tục đó tại phần II Nội dung quy trình ban hành kèm theo Quyết định số 1281/QĐ-
UBND ngày 06 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc phê
duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh
vực Trồng trọt Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyệnỦy ban nhân dân cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan,
đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIN T GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC TRỒNG TRỌTBẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢNCỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
số
TTHC
Quyết định công bố Danh mục TTHC
I.
1.
1.014776
Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 03 tháng
02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản của Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
II
2.
2.001427
3.
1.002560
4.
1.004363
- Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 03 tháng
02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản của Sở Nông nghiệp
2
5.
1.004346
và Môi trường.
- Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 28 tháng
02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực
vật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
6.
2.001236
7.
1.003971
8.
1.007926
9.
1.007927
10.
1.007928
11.
1.007929
- Quyết định số 3957/QĐ-UBND ngày 25
tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc
Sở Nông nghiệp Môi trường giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
- Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 03 tháng
02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản của Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
12.
- Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 03 tháng
02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
3
1.008003
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản của Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 28 tháng
02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực
vật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
13.
1.007998
14.
1.012072
15.
1.012071
16.
1.012073
17.
1.012070
18.
1.012063
- Quyết định số 3957/QĐ-UBND ngày 25
tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc
Sở Nông nghiệp Môi trường giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
- Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 03 tháng
4
19.
1.012064
20.
1.012062
21.
1.011998
22.
1.007999
23.
1.007994
02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản của Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
5
1. Tên thủ tục: Cấpsố vùng trồng,số sở đóng gói (1.014776)
1.1 Cấpsố vùng trồng,số sở đóng gói
- Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh chính ng
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hưng dn c t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người dân/doanh nghip thc hin
TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá nhân
theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho dch v
bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii
quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim tr kết
qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ
thực vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt
- Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế.
- Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế không đạt yêu cầu phải thông
báo bằng văn bản, nêu do cho tổ chức/cá nhân
biết để thực hiện khắc phục.
72 giờ
6
- Trường hợp không cấp thì phảivăn bản thông báo và nêu rõ lý
do.
- Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế đạt yêu cầu: Lập Tờ trình và
dự thảo Quyết định cấpsố vùng trồng,số sở đóng gói.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ
thực vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình dự thảo kết quả trình
Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, ký nháy dự thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
Môi trường
Ký phê duyệt kết quảchuyển cho văn thư phát hành văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử
bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính
công thành phố/Trung tâm Phc v hành cnh ng cp xã.
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh chính ng
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
96 giờ
1.2 Cấp lạisố vùng trồng,số sở đóng gói
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh chính ng
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hướng dn người dân/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ tn H thng và bàn giao h sơ giy cho dch
v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim
tr kết qu).
02 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
02 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt
- Kiểm tra, thẩm định, xem xét hồ sơ.
- Trường hợp không cấp thì phảivăn bản thông báo và nêu
rõ lý do.
- Trường hợp hồ hợp lệ, lập Tờ trình và dự thảo Quyết định
cấpsố vùng trồng,số sở đóng gói.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
4 giờ
8
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Chi cục.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
02 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Ký phê duyệt kết quảchuyển cho văn thư phát hành văn
bản.
02 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển kết quả (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phc v hành chínhng cp
.
02 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh chính ng
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ
2. Tên thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vt (2.001427)
- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh chính ng
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn c t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưin/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ giy cho dch
v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn u cu v hình thc, địa đim
tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật
- Tổ chức thẩm định, kiểm tra thực tế (thành lập đoàn và biên
bản đánh giá điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật).
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo Quyết định cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo và nêu rõ
lý do.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
176 giờ
10
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Ký phê duyệt kết quảchuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung m Phc v nh chính ng cp
.
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh chính ng
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200giờ
3. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vt (2.001427)
- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
11
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành chính công
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn c t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi dân/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/ nhân
theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Tng tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ giy cho dch
v bưu chính ng ích để chuyn cho cơ quan thm quyn gii
quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim tr kết
qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọtBảo vệ thực
vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật
- Tổ chức thẩm định, kiểm tra thực tế (thành lập đoàn và biên bản
đánh giá điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật).
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo Quyết định cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật.
- Trường hợp không cấp lại thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
176 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọtBảo vệ thực
vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
12
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Ký phê duyệt kết quảchuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử
bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính
công thành phố/Trung tâm Phc v hành cnh ng cp xã.
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành chính công
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200giờ
4. Tên thủ tục: Cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.004363)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành chính công
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn các t chc/cá nn np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngườin/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
04 giờ
13
- S a, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho dch
v bưu cnh ng ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, đa đim
tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật
- Tổ chức thẩm định, kiểm tra thực tế (thành lập đoàn và biên
bản đánh giá điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật).
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo Quyết định cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật.
- Trường hợp không cấp thì phảivăn bản thông báo và nêu rõ
lý do.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
96 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Ký phê duyệt kết quảchuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung m Phc v nh cnh ng cp
.
04 giờ
14
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành chính công
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120giờ
5. Tên thủ tục: Cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.004346)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành chính công
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn c t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người dân/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/ nhân
theo quy định;
- Sa, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho dch v
bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan thm quyn gii
04 giờ
15
quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết
qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật
- Tổ chức thẩm định, kiểm tra thực tế (thành lập đoàn và biên bản
đánh giá điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật).
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo Quyết định cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật.
- Trường hợp không cấp thì phảivăn bản thông báo và nêu rõ lý
do.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
96 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình
Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo kết quả trình
Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Ký phê duyệt kết quảchuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử
bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính
công thành phố/Trung tâm Phc v hành cnh ng cp xã.
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành chính công
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
16
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120giờ
6. Tên thủ tục: Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (2.001236)
- Thời hạn giải quyết: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh chính ng
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn c t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưin/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ giy cho dch
v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn u cu v hình thc, địa đim
tr kết qu).
04 giờ
17
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật
- Tổ chức kiểm tra, xem xét và thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình dự thảo Quyết định Công
nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ
thực vật.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo và nêu rõ
lý do.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
104 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Ký phê duyệt kết quảchuyển cho văn thư phát hành văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung m Phc v nh chính ng cp
.
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh chính ng
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
18
Tổng thời gian giải quyết TTHC
128giờ
7. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (1.003971)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn c t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ tn H thng n giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc,
địa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
19
Bước 3
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật, Chi cục Trồng trọt Bảo vệ
thực vật
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình dự thảo Quyết định
Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
- Trường hợp không cấp thì phảivăn bản thông báo và nêu
rõ lý do.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng
16 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình kèm dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
Hành chính công thành phố/Trung tâm Phc v nh cnh
ng cp .
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
8. Tên thủ tục: Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón (1.007926)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
20
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh chính ng
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn c t chc/cá nn np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn người n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn u cu v hình thc,
địa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật, Chi cục Trồng trọt Bảo vệ
thực vật
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình dự thảo Quyết định
Công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón.
- Trường hợp không cấp thì phảivăn bản thông báo và nêu
rõ lý do.
136 giờ
21
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình kèm dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình kèm dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tửbản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
Hành chính công thành phố/Trung m Phc v nh chính
ng cp .
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh chính ng
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160giờ
9. Tên thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (1.007927)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
22
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh chính ng
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn c t chc/cá nn np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn người n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn u cu v hình thc,
địa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật, Chi cục Trồng trọt Bảo vệ
thực vật
- Tổ chức thẩm định, kiểm tra thực tế (thành lập đoàn và biên
bản đánh giá điều kiện sản xuất phân bón).
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo Quyết định
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.
- Trường hợp không cấp thì phảivăn bản thông báo và nêu
rõ lý do.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
136 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình kèm dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
23
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Ký phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tửbản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
Hành chính công thành phố/Trung m Phc v nh chính
ng cp .
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh chính ng
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160giờ
10. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (1.007928)
10.1. Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất
phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
(kể từ ngày nhận đủ hồ , không tính thời gian khắc phục nếucủa tổ chức, cá nhân).
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
24
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh chính ng
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn c t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hướng dn người dân/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho dch
v bưu chính ng ích đ chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu vnh thc, địa đim
tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật, Chi cục Trồng trọt Bảo vệ
thực vật
- Tổ chức kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo Quyết định
cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
136 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ,nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
25
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, Tờ trình nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển kết quả (gồm bản điện
tửbản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phc v hành chính công cp
.
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh chính ng
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160giờ
10.2. Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, nhân ghi trên
Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếucủa tổ chức, cá nhân)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
04 giờ
26
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
+ Cung cp thông tin, hướng dn người dân/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và n giao h sơ giy cho dch
v bưu cnh ng ích đ chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu vnh thc, địa đim
tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật, Chi cục Trồng trọt Bảo vệ
thực vật
- Tổ chức kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo Quyết định
cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
16 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, Tờ trình nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
27
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện
tửbản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung m Phc v hành chính ng cp
.
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
11. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón (1.007929)
- Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/ nn np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưin/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
04 giờ
28
- S a, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu cnh ng ích đ chuyn cho cơ quan thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình
thc, đa đim tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực
vật, Chi cục Trồng trọt Bảo vệ
thực vật
- T chức thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình dự thảo Quyết định
cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo
nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng
32 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, Tờ trình nháy dự thảo kết quả
và trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành phố/Trung m Phc v nh
chính công cp xã.
04 giờ
29
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ
12. Tên thủ tục: Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
nhân giống bằng phương pháp vô tính (1.008003)
12. 1. Cấp Quyết định công nhn y đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn qu lâu năm nn giống bằng
phương pháp vô tính
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh chính ng
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch
v bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hướng dn ngưi dân/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
04 giờ
30
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ tn H thng và n giao h sơ giy cho dch
v bưu cnh công ích đ chuyn cho cơ quan thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim
tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọtBảo vệ thực
vật
- T chức thẩm định hồ (có thành lập Hội đồng thẩm định
cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng).
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình dự thảo Quyết định
Công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng
136 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, Tờ trình nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệpMôi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện
tửbản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung m Phc v nh chính ng cp
.
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh chính ng
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
31
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160giờ
12.2. Phục hồi Quyết định công nhn cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống
bằng phương pháp vô tính
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn c t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ tn H thng n giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan thm
04 giờ
32
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc,
địa đim tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- T chức thẩm định hồ .
- Nếu hồ dòng đáp ứng tiêu chuẩn, lập Tờ trình và dự thảo
Quyết định Phục hồi Quyết định Công nhận cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng.
- Trường hợp không cấp thì phảivăn bản thông báo và nêu
rõ lý do.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng
16 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình kèm dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
Hành chính công thành phố/Trung tâm Phc v nh cnh
ng cp .
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
33
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
13. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng (1.007998)
13.1 Trường hợp cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh chính ng
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn c t chc/cá nn np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn người n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn u cu v hình thc,
địa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
34
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
- Tổ chức thẩm định hồ
- Nếu hồ đáp ứng đủ điều kiện, lập Tờ trình dự thảo
Quyết định Công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng.
- Trường hợp không đủ điều kiện thì phải văn bản trả lời
ngay và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng
136 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình kèm dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Ký phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tửbản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
Hành chính công thành phố/Trung m Phc v nh chính
ng cp .
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh chính ng
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160giờ
13.2. Trưng hp cp li Quyết định công nhn t chc kho nghim: 05 ny m vic k t ngày nhn đưc h sơ hp l
35
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn c t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ tn H thng n giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc,
địa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Tổ chức thẩm định hồ
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình dự thảo Quyết định
Công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản trả lời ngay
nêu rõ lý do.
16 giờ
36
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình kèm dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
Hành chính công thành phố/Trung tâm Phc v nh cnh
ng cp .
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
14. Tên thủ tục : Cp Chng ch hành ngh dch v đi din quyn đi vi ging cây trng (1.012072)
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
37
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn c t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ tn H thng n giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc,
địa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình dự thảo Quyết định
cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống
cây trồng
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản trả lời ngay
nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng xem xét
24 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình kèm dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
38
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
Hành chính công thành phố/Trung tâm Phc v nh cnh
ng cp .
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ
15. Tên thủ tục: Sa đổi, đình ch, hy b hiu lc ca quyết định chuyn giao bt buc quyn s dng ging cây trng
đưc bo h (1.012071)
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
39
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung tâm
Phc vnh chínhng thành
ph/Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người n/doanh
nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii
quyết TTHC tnh ph (tr trưng hp h sơ np trc
tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính ng ích để chuyn cho cơ quan
thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn u cu v
nh thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình dự thảo Quyết
định sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của Quyết định
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
- Trường hợp không sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ thì phải
văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
24 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình kèm dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
40
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, Tờ trình và ký nháy dự thảo kết quả
và trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã.
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung tâm
Phc vnh chínhng thành
ph/Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ
16.Tên thủ tục: Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012073)
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh cnh ng
- Hưng dn c t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
04 giờ
41
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
+ Cung cp thông tin, hướng dn ngưi dân/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ o H thng Tng tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho dch
v bưu cnh ng ích để chuyn cho cơ quan thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim
tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình dự thảo Quyết định cấp
lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống
cây trồng
- Trường hợp không cấp lại thì phải văn bản trả lời nêu
rõ lý do.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
24 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, Tờ trình nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành văn bản.
04 giờ
42
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện
tửbản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung m Phc v hành chính ng cp
.
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh cnh ng
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ
17. Tên thủ tục: Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc (1.012070)
17.1 Đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi
thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thựcdinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu
cấp thiết củahội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.
- Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Hưng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hướng dn người dân/doanh
nghip thc hin TTHC;
04 giờ
43
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii
quyết TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc
tuyến);
- Chuyn h sơ tn H thng và bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan
thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu
v hình thc, địa đim tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Tổ chức thẩm định hồ
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình dự thảo Quyết
định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng
đồng thời thông báo cho bên chuyển giao bên nhận
chuyển giao để thực hiện.
- Trường hợp không ban hành Quyết định thì phảivăn
bản trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
72 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình kèm dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, Tờ trình và ký nháy dự thảo kết quả
và trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
44
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm
bản điện tửbản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung m Phc v
nh chính công cp xã.
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
96 giờ
17.2. Đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho ngườinhu cầu năng
lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc kết hợp
đồng sử dụng giống cây trồng mặc trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá
các điều kiện thương mại thoả đáng người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi thực hiện hành vi hạn chế cạnh
tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung tâm
Phc v hành chính ng thành
- Hướng dn các t chc/ nn np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
04 giờ
45
ph/Trung m Phc v hành chính
ng cp ;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
+ Cung cp thông tin, hưng dn người n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính ng ích để chuyn cho cơ quan thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc,
địa đim tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Tông báo cho người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng
về yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây
trồng.
- Nếu hồ phù hợp với quy định, lập Tờ trình dự thảo
Quyết định Bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây
trồng thông báo cho bên chuyển giao bên nhận chuyển
giao để thực hiện.
+ Trường hợp yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng
giống cây trồng không có đủ căn cứ thì ban hành thông báo từ
chối và nêu rõ lý do.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
216 giờ
46
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình kèm dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, Tờ trình và ký nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Ký phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tửbản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
Hành chính công thành phố/Trung tâm Phc v hành chính
ng cp .
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung tâm
Phc v hành chính ng thành
ph/Trung m Phc v hành chính
ng cp ;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240giờ
18. Tên thủ tục: Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012063)
- Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
47
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung m
Phc v hành chính công thành
ph/Trung tâm Phc v nh
chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hướng dn người dân/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và n giao h sơ giy cho dch
v bưu cnh ng ích đ chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu vnh thc, địa đim
tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Tổ chức thẩm định, đánh giá (thành lập Hội đồng thẩm định).
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình dự thảo Quyết định ghi
nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
- Trường hợp không ghi nhận thì phải văn bản trả lời ngay
và nêu rõ lý do cho tổ chức.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
120 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọtBảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, Tờ trình nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
48
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện
tửbản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung m Phc v hành chính ng cp
.
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung m
Phc v hành chính công thành
ph/Trung tâm Phc v nh
chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144giờ
19. Tên thủ tục: Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012064)
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Hướng dn các t chc/ nn np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hướng dn ngưin/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
04 giờ
49
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Tng tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho dch
v bưu chính ng ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim
tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Tổ chức thẩm định hồ .
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình dự thảo Quyết định ghi
nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
- Trường hợp không ghi nhận lại thì phải văn bản trả lời ngay
và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
24 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, Tờ trình nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển kết quả (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phc v hành cnh công cp
.
04 giờ
50
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ
20. Tên thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012062)
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh chính ng
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn c t chc/cá nn np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn người n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
04 giờ
51
- Chuyn h sơ trên H thng n giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ quan có thm
quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn u cu v hình thc,
địa đim tr kết qu).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực
vật
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình dự thảo Quyết định
cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối
với giống cây trồng.
- Trường hợp không cấp thì phải văn bản trả lời ngay
nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
80 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình kèm dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, ký Tờ trình và ký nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Ký phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tửbản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
Hành chính công thành phố/Trung m Phc v nh chính
ng cp .
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v nh chính ng
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
52
thành ph/Trung tâm Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
104giờ
21.Tên thủ tục: Đăngdự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng (1.011998)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/ nn np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hướng dn ngưin/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Tng tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho dch
v bưu chính ng ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim
tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
53
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Tổ chức thẩm định hồ .
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình dự thảo Quyết định chấp
nhận đề nghị đăng dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối
với giống cây trồng
- Trường hợp không chấp nhận thì phải văn bản trả lời ngay
và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng xem xét
56 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, Tờ trình nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển kết quả (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phc v hành cnh công cp
.
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
54
22. Tên thủ tục: Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố
lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen
được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăngcấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) (1.007999)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/cá nn np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi n/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho dch
v bưu chính ng ích đ chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn u cu v hình thc, đa đim
tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Tổ chức kiểm tra, thẩm định hồ .
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình dự thảo Quyết định cấp
phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công
56 giờ
55
nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo
nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống
cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm
để đăngcấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)
- Trường hợp không cấp phép thì phải văn bản trả lời nêu
rõ lý do.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, Tờ trình nháy dự thảo kết quả trình
Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành
chính công thành phố/Trung tâm Phc v hành chính công cp
.
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
56
23. Tên thủ tục: Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công
nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên
cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại (1.007994)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/ nn np h sơ trc tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hướng dn ngưin/doanh nghip thc
hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Tng tin gii quyết
TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho dch
v bưu chính ng ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn
gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình thc, địa đim
tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhậnkiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Tổ chức thẩm định hồ
56 giờ
57
- Nếu hồ đạt yêu cầu, lập Tờ trình và dự thảo Quyết định Giấy
phép xuất khẩu giống cây trồng
- Trường hợp không cấp phép thì phảivăn bản trả lờinêu
rõ lý do.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng xem xét.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Kiểm tra, xem xét, Tờ trình nháy dự thảo kết quả
trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng du, ký s, chuyn kết qu (gm bn đin
t bn giy) cho B phn mt ca Trung tâm Phc v nh
chính ng thành ph/Trung tâm Phc v hành chính công cp xã.
04 giờ
Bước 8
- B phn TN&TKQ ti Trung
m Phc v hành cnh ng
thành ph/Trung m Phc v
nh chính công cp xã;
- Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 860/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục hành chính trồng trọt, bảo vệ thực vật

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 860/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×