• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2362/QĐ-UBND Huế 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 06/08/2025 11:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2362/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ủy quyền giải quyết cho các đơn vị trực thuộc Sở
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2362/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2362/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2362/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 2362 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 29 tháng 7 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Nông
nghiệp và Môi trường/Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ủy quyền
giải quyết cho các đơn vị trực thuộc Sở
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1739/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương
án ủy quyền giải quyết thuộc thẩm quyền của UBND thành phố/Chủ tịch UBND
thành phố và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành trên địa bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
3900/TTr-SNNMT ngày 22 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 10 TTHC thuộc thẩm
quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường ủy quyền giải quyết cho các đơn vị trực thuộc Sở (Có Danh mục kèm
theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
1. Đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về
Cơ sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định; Trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC liên quan trước
ngày 01/8/2025.
2
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
theo hướng dẫn tại Quyết định số 1739/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2025
của Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thực
hiện phương án ủy quyền giải quyết thuộc thẩm quyền của UBND thành
phố/Chủ tịch UBND thành phố và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành trên địa bàn
thành phố Huế công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và UBND thành phố
công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thay thế các TTHC đã được công bố có số thứ tự 18 Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 1241/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 của Chủ tịch UBND
thành phố Công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Sở Khoa học và Công nghệ, UBND cấp huyện và UBND cấp xã;
2. Thay thế TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã, Quyết định
số 1868/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Công bố danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phí,
lệ phí thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
3. Thay thế các TTHC đã được công bố có số thứ tự 2 Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 1000/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Chủ tịch UBND thành
phố Công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
4. Thay thế các TTHC đã được công bố có số thứ tự 1,2,3,4, Mục I. Lĩnh
vực Chăn nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 2215/QĐ-UBND ngày 12
tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y, lĩnh vực
Thuỷ sản và lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường;
5. Thay thế các TTHC đã được công bố có số thứ tự 1 Phụ lục I và số thứ
tự 4,5 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1098/QĐ-UBND ngày
19/4/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Tổng hợp, lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và UBND
cấp huyện;
6. Thay thế các TTHC đã được công bố có số thứ tự 01, 02 Phụ lục II ban
hành kèm theo Quyết định số Quyết định số 1889/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
của Chủ tịch UBND thành phố Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; được thay thế trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã.
3
7. Thay thế TTHC đã được công bố có số thứ tự 02 Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 1577/QĐ-UBND ngày 30/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố về việc Công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính và bãi
bỏ thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp
huyện và UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSKT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/GIÁM ĐỐC SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC SỞ
(Kèm theo Quyết định số 2362 /QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Quyết
định của
UBND
thành phố
I.
Lĩnh vực Phí và lệ phí (Bộ Tài chính) (02 TTHC)
1.
Đối với phí
bảo vệ môi
trường đối với
nước thải
công nghiệp
của các cơ sở
có Thủ tục
môi trường do
cấp tỉnh phê
duyệt, cấp: tối
đa là 10
(mười) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn).
Không
- Nghị định số
53/2020/NĐ-CP
ngày 05/5/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp
và Môi trường;
- Cơ quan thực
hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
-Cơ
quan/Người
được uỷ quyền:
Chi cục Bảo vệ
môi trường
Quyết định
số
1868/QĐ-
UBND
ngày
26/6/2025
2.
Đối với phí
bảo vệ môi
trường đối với
khí thải của
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục
Không
Nghị định số
153/2024/NĐ-CP
ngày 21/11/2024
của Chính phủ;
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp
Quyết định
số
1868/QĐ-
UBND
2
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Quyết
định của
UBND
thành phố
các cơ sở có
Thủ tục môi
trường do cấp
tỉnh phê
duyệt, cấp: tối
đa là 30 (ba
mươi) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc
gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn).
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ.
và Môi trường;
- Cơ quan thực
hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
-Cơ
quan/Người
được uỷ quyền:
Chi cục Bảo vệ
môi trường
ngày
26/6/2025
II.
Lĩnh vực Đo đạc, bản đồ (01 TTHC)
3.
Ngay trong
ngày làm việc
hoặc theo thời
gian thống nhất
với bên yêu cầu
cung cấp
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
- Luật phí và
lệ phí và các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí.
- Thông tư số
47/2024/TT-
BTC ngày
10/7/2024 Bộ
Tài chính.
- Luật Đo đạc và bản
đồ số 27/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm
2018.
- Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 của Chính
phủ.
- Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày
31/12/2021 của Chính
phủ.
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện
TTHC: Trung
tâm kỹ thuật
Nông nghiệp và
Môi trường.
-Cơ
quan/Người
được uỷ quyền:
Quyết định
số
1000/QĐ-
UBND
ngày
11/4/2025
3
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Quyết
định của
UBND
thành phố
(https://dichvuco
ng.gov.vn).
12/5/2023 của Chính
phủ.
- Thông tư số
47/2024/TT-BTC ngày
10/7/2024 của Bộ Tài
chính.
Giám đốc
Trung tâm Kỹ
thuật Nông
nghiệp và Môi
trường
III.
Lĩnh vực Tổng hợp (01 TTHC)
4. 1
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc, cơ quan
quản lý thông
tin, dữ liệu tiếp
nhận kiểm tra
văn bản, phiếu
yêu cầu, thông
báo nghĩa vụ tài
chính (trường
hợp phải thực
hiện nghĩa vụ
tài chính) cho tổ
chức, cá nhân.
Sau khi tổ chức,
cá nhân thực
hiện nghĩa vụ
tài chính, cơ
quan quản lý
thông tin, dữ
liệu có trách
nhiệm cung cấp
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn).
- Hồ sơ tài
liệu đất đai
(01 trang):
+ Đối với
thông tin
dạng giấy:
17.000đ/tran
g
+ Đối với
thông tin
dạng số:
14.000đ/tran
g
+ Cung cấp
qua đường
bưu điện:
18.000đ/tran
g
- Cung cấp
tài liệu bản
đồ, tài liệu
- Nghị định số
73/2017/NĐ-CP ngày
16/4/2017 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị quyết
34/2024/NQ-HĐND
ngày 10/12/2024 của
HĐN tỉnh.
- Quyết định số
704/QĐ-BNNMT ngày
09/4/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện
TTHC: Trung
tâm kỹ thuật
Nông nghiệp và
Môi trường.
-Cơ
quan/Người
được uỷ quyền:
Giám đốc
Trung tâm Kỹ
thuật Nông
nghiệp và Môi
trường
Quyết định
1098/QĐ-
UBND ngày
19/4/2025
4
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Quyết
định của
UBND
thành phố
đầy đủ, chính
xác các thông
tin, dữ liệu cho
các tổ chức, cá
nhân.
thông tin địa
lý (01
mảnh):
+ Đối với
thông tin
dạng giấy:
27.000đ/mản
h
+ Đối với
thông tin
dạng số:
22.000đ/mản
h
+ Cung cấp
qua đường
bưu điện:
29.000đ/mản
h
(Mức thu trên
áp dụng cho
01 trang tài
liệu (hoặc
mảnh) đầu
tiên. Từ trang
thứ 02 trở đi
thì mức thu
tính bằng
0,11 mức quy
định trên)
5
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Quyết
định của
UBND
thành phố
VII.
Lĩnh vực Chăn nuôi (04 TTHC)
5.
35 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn).
Thẩm định
để cấp giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
chăn nuôi
trang trại
quy mô lớn:
- Thẩm định
lần đầu:
1.150.000
đồng
- Thẩm định
đánh giá
giám sát
duy trì:
750.000
đồng
- Luật chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018;
- Nghị định
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định
46/2022/NĐ-CP ngày
13/7/2022 của Chính
phủ;
- Thông tư
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của
Bộ tài chính.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người
dân.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp
và Môi trường.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện
TTHC: Chi cục
Chăn nuôi và
Thú y
-Cơ
quan/Người
được uỷ quyền:
Chi cục trưởng
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Quyết định
số
2215/QĐ-
UBND
ngày
12/7/2025
6.
05 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
- Thẩm định
cấp lại:
125.000
- Luật chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018;
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định: Sở
Quyết định
số
2215/QĐ-
6
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Quyết
định của
UBND
thành phố
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn).
đồng.
- Thẩm định
đánh giá
giám sát
duy trì:
750.000
đồng
- Nghị định
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định
46/2022/NĐ-CP ngày
13/7/2022 của Chính
phủ;
- Thông tư
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của
Bộ tài chính;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người
dân.
Nông nghiệp
và Môi trường.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện
TTHC: Chi cục
Chăn nuôi và
Thú y
-Cơ
quan/Người
được uỷ quyền:
Chi cục trưởng
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
UBND
ngày
12/7/2025
7.
- Đối với cơ sở
sản xuất thức
ăn hỗn hợp
hoàn chỉnh,
thức ăn đậm
đặc, thức ăn bổ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
- Thẩm định
cấp giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất
thức ăn
chăn nuôi
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc
hội.
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp
và Môi trường.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện
Quyết định
số
2215/QĐ-
UBND
ngày
12/7/2025
7
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Quyết
định của
UBND
thành phố
sung: 25 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ.
- Đối với cơ sở
sản xuất (sản
xuất, sơ chế,
chế biến) thức
ăn chăn nuôi
truyền thống
nhằm mục
đích thương
mại, theo đặt
hàng: Trong
thời hạn 10
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
(trường hợp
phải đánh
giá điều
kiện thực
tế):
2.850.000
đ/01 cơ
sở/lần
- Thẩm
định cấp
giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
sản xuất
thức ăn
chăn nuôi
(trường hợp
không đánh
giá điều
kiện thực
tế):
800.000đ/0
1 cơ sở/lần
- Thẩm định
đánh giá
giám sát
duy trì điều
21/01/2020 của Chính
phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số
46/2022/NĐ-CP ngày
13/7/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020
của Chính phủ hướng
dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi.
- Nghị định
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính Phủ quy định
phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Thông tư số
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
TTHC: Chi cục
Chăn nuôi và
Thú y
-Cơ
quan/Người
được uỷ quyền:
Chi cục trưởng
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
8
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Quyết
định của
UBND
thành phố
kiện sản
xuất thức ăn
chăn nuôi:
750.000
đ/01 cơ
sở/lần
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí trong chăn nuôi.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định phân quyền,
phân cấp và phân
định thẩm quyền
trong lĩnh vực quản lý
nhà nước về chăn
nuôi và thú y;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người
dân.
8.
05 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
Thẩm định
cấp lại:
125.000đ/0
1 cơ sở/lần
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp
Quyết định
số
2215/QĐ-
UBND
9
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Quyết
định của
UBND
thành phố
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn)
hội
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính
phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số
46/2022/NĐ-CP ngày
13/7/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020
của Chính phủ hướng
dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi.
- Nghị định
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính Phủ quy định
phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Thông tư số
và Môi trường.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện
TTHC: Chi cục
Chăn nuôi và
Thú y
-Cơ
quan/Người
được uỷ quyền:
Chi cục trưởng
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
ngày
12/7/2025
10
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Quyết
định của
UBND
thành phố
24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí trong chăn nuôi.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
quy định phân quyền,
phân cấp và phân
định thẩm quyền
trong lĩnh vực quản lý
nhà nước về chăn
nuôi và thú y;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người
11
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Quyết
định của
UBND
thành phố
dân.
IV.
Lĩnh vực Trồng trọt (01 TTHC)
9.
- Cấp Quyết
định
công nhận cây
đầu dòng,
vườn cây đầu
dòng: 25 ngày
làm việc
- Phục hồi
Quyết định
công nhận cây
đầu dòng,
vườn cây đầu
dòng: 05 ngày
làm việc,
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn).
Không
- Luật Trồng trọt
số 31/2018/QH14
ngày 19/11/2018.
- Nghị định số
94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019 của
Chính phủ
- Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT
ngày 22/4/2025.
- Cơ quan/
Người có thẩm
quyền phê
duyệt: Giám
đốc Sở Nông
nghiệp và Môi
trường.
- Cơ quan thực
hiện: Chi cục
Trồng trọt và
BVTV
-Cơ
quan/Người
được uỷ quyền:
Chi cục trưởng
Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật
Quyết định
số
1241/QĐ-
UBND
ngày
28/4/2025
IX.
Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ (01 TTHC)
10.
05 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính tại
Trung tâm Phục
150.000
đồng
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa số
05/2007/QH12 ngày ngày
21/11/2007.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định: Sở
Nông nghiệp
Quyết định
số
1577/QĐ-
UBND
12
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Quyết
định của
UBND
thành phố
vụ hành chính
công thành phố
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvuco
ng.gov.vn).
- Luật Tiêu chuẩn và
Quy chuẩn kỹ thuật
số 68/2006/QH11
ngày ngày
29/6/2006.
- Nghị định số
127/2007/NĐ-CP
ngày 01/8/2007 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn
kỹ thuật.
- Nghị định
132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2012 của
Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một
số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng
hoá.
- Nghị định
74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số
và Môi trường.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện
TTHC: Các
Chi cục liên
quan
-Cơ
quan/Người
được uỷ quyền:
Các Chi cục
liên quan
ngày
30/5/2025
13
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Quyết
định của
UBND
thành phố
132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm
2008 của Chính phủ
quy định chi tiết thi
hành một số điều
Luật chất lượng sản
phẩm, hàng hóa.
- Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN
ngày 12/12/2012 của
Bộ Khoa học và Công
nghệ: Quy định về
công bố hợp chuẩn,
công bố hợp quy và
phương thức đánh giá
sự phù hợp với tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật.
- Thông tư số
02/2017/TT-BKHCN
ngày 31/3/2017 của
Bộ Khoa học và Công
nghệ: Sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN
ngày 12 tháng 12 năm
14
STT
Thời gian giải
quyết
Cách thức và
địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Quyết
định của
UBND
thành phố
2012 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định về
công bố hợp chuẩn,
công bố hợp quy và
phương thức đánh giá
sự phù hợp với tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật.
- Thông tư số
183/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của
Bộ Tài chính: Quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý lệ
phí cấp giấy đăng ký
công bố hợp chuẩn,
hợp quy.
- Quyết định số
1597/QĐ-BNNMT
ngày 23/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
* Ghi chú:
- Phần chữ nghiêng là nội dung thay đổi
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Tài chính công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) và UBND thành phố công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2362/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ủy quyền giải quyết cho các đơn vị trực thuộc Sở

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2362/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2362/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×