• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 359/QĐ-UBND Lào Cai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính chăn nuôi thú y

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 06/02/2026 13:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 359/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 359/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 359/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 359/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lào Cai, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi thú y thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 318/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề ngh ca Giám đốc Sng nghipi trưng ti T trình s
72/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 02 năm 2026.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 29 thủ tục hành chính
(cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quảncủa Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ
danh mục các thủ tục hành chính sau:
1. Danh mục sáu (06) thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 3 tại mục A phần I;
số thứ tự 2, 7, 9, 11 tại mục B phần I được công bố tại Quyết định số 1174/QĐ-
UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (trước hợp
nhất) về việc công bố chuẩn hóa Danh mục 21 thủ tục hành chính lĩnh vực chăn
359
06
02
2
nuôi thú y thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Nông nghiệp Môi trường
tỉnh Lào Cai;
2. Danh mc hai mươi hai (22) th tc hành chính có s th t t 01
đến s th t 11 ti mc A phn I; s th t 1, 2, 3, 4, 5, 11, 12, 13, 14, 15,
16 mc B phn I đưc công b ti Quyết định s 2075/QĐ-UBND ngày 25
tháng 6 năm 2025 ca Ch tch UBND tnh o Cai (trước hp nht) v vic
công b Danh mc 29 th tcnh chính đưc sa đi, b sung lĩnh vc chăn
nuôi thú y thuc phm vi chc năng qun ca S Nông nghip và i
trưng tnh Lào Cai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường các tổ chức, nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục kiểm soát TTHC (Bộ pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (đ/c Tú);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, HCC
(KSTT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI: 13 DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1
1.008128
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện chăn
nuôi đối với
chăn nuôi
trang trại quy
lớn
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Tại
thời điểm tiếp nhận
hồ sơ.
+ Thẩm định hồ
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
chăn nuôi: Trong
thời hạn 20 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua
môi trường mạng:
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
- Thẩm định để
cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện
chăn nuôi trang
trại quy lớn:
2.300.000
đồng/01 sở/lần.
- Thẩm định đánh
giá giám sát duy
trì điều kiện chăn
nuôi trang trại quy
lớn: 1.500.000
đồng/01 sở/lần
(Biểu mức thu phí
trong chăn nuôi
kèm theo Thông
số 24/2021/TT-
BTC ngày
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 của Chính phủ hướng
dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
- Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
359
06
2
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
+ Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc.
+ Thẩm định hồ
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
chăn nuôi: Trong
thời hạn 20 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ.
31/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng phí
trong chăn nuôi).
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí
trong chăn nuôi.
2
1.008129
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện chăn
nuôi đối với
chăn nuôi
trang trại quy
lớn
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Tại
thời điểm tiếp nhận
hồ sơ.
+ Thẩm định hồ
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
chăn nuôi: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Thẩm định cấp
lại (trường hợp
không đánh giá
điều kiện thực tế):
250.000 đồng/01
sở/lần.
- Thẩm định đánh
giá giám sát duy
trì điều kiện chăn
nuôi trang trại quy
lớn: 1.500.000
đồng/01 sở/lần.
(Biểu mức thu phí
trong chăn nuôi
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 của Chính phủ hướng
dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
3
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nhận được hồ
đầy đủ.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua
môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc.
+ Thẩm định hồ
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
chăn nuôi: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ.
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
kèm theo Thông
số 24/2021/TT-
BTC ngày
31/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng phí
trong chăn nuôi)
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
- Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí
trong chăn nuôi.
3
1.011031
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất sản phẩm
xử chất thải
chăn nuôi
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ:
+ Trường hợp nộp
hồ trực tiếp: Tại
thời điểm tiếp nhận
hồ sơ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
Không
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
4
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
+ Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua
môi trường mạng:
Trong thời hạn 01
ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ,
tổ chức đánh giá
thực tế: Trong thời
hạn 17 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ.
- Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất sản phẩm
xửchất thải chăn
nuôi: Trong thời
hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày kết
thúc đánh giá thực
tế đối với trường
hợp sở đáp ứng
điều kiện; trường
hợp không cấp thì
phải văn bản
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
2020 của Chính phủ hướng
dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-
CP ngày 13 tháng 7 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 của Chính phủ hướng
dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y.
5
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thông báo và nêu rõ
lý do.
4
1.011032
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất sản phẩm
xử chất thải
chăn nuôi
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
- Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ:
+ Trường hợp nộp
hồ trực tiếp: Tại
thời điểm tiếp nhận
hồ sơ;
+ Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua
môi trường mạng:
Trong thời hạn 01
ngày làm việc.
- Thẩm định nội
dung hồ cấp
Giấy chứng nhận:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
Không
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 của Chính phủ hướng
dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-
CP ngày 13 tháng 7 năm 2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21 tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y.
6
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
5
1.008126
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất thức ăn
chăn nuôi đối
với sở sản
xuất thức ăn
chăn nuôi trên
địa bàn (trừ
trường hợp
sở sản xuất
thức ăn chăn
nuôi xuất khẩu
theo yêu cầu
của nước nhập
khẩu)
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
a) Đối với sở sản
xuất thức ăn hỗn
hợp hoàn chỉnh,
thức ăn đậm đặc,
thức ăn bổ sung:
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Tại
thời điểm tiếp nhận
hồ sơ.
+ Thẩm định hồ
và thành lập đoàn
đánh giá điều kiện
thực tế của sở
sản xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong
thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ
đạt yêu cầu.
+ Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong
thời hạn 03 ngày
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
- Thẩm định cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn
nuôi (trường hợp
phải đánh giá điều
kiện thực tế):
5.700.000
đồng/01 sở/lần.
- Thẩm định cấp
giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn
nuôi (trường hợp
không đánh giá
điều kiện thực tế):
1.600.000
đồng/01 sở/lần.
- Thẩm định đánh
giá giám sát duy
trì điều kiện sản
xuất thức ăn chăn
nuôi: 1.500.000
đồng/01 sở/lần.
(Biểu mức thu phí
trong chăn nuôi
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 của Chính phủ hướng
dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-
CP ngày 13 tháng 7 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 của Chính phủ hướng
dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
- Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31 tháng 3 năm
7
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
làm việc kể từ ngày
kết thúc đánh giá
điều kiện thực tế.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua
môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc.
+ Thẩm định hồ
và thành lập đoàn
đánh giá điều kiện
thực tế của sở
sản xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong
thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ
đạt yêu cầu.
+ Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong
thời hạn 03 ngày
kèm theo Thông
số 24/2021/TT-
BTC ngày
31/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng phí
trong chăn nuôi)
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí trong chăn nuôi.
8
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
làm việc kể từ ngày
kết thúc đánh giá
điều kiện thực tế.
b) Đối với sở sản
xuất (sản xuất,
chế, chế biến) thức
ăn chăn nuôi truyền
thống nhằm mục
đích thương mại,
theo đặt hàng:
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Tại
thời điểm tiếp nhận
hồ sơ.
+ Thẩm định hồ
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong
thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, đạt yêu cầu.
9
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua
môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc.
+ Thẩm định hồ
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong
thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, đạt yêu cầu.
6
1.008127
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất thức ăn
chăn nuôi đối
với sở sản
xuất thức ăn
chăn nuôi trên
địa bàn (trừ
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Tại
thời điểm tiếp nhận
hồ sơ.
+ Thẩm định hồ
cấp lại Giấy
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
- Thẩm định cấp
lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn
chăn nuôi:
250.000 đồng/01
sở/lần.
- Thẩm định đánh
giá giám sát duy
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
10
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trường hợp
sở sản xuất
thức ăn chăn
nuôi xuất khẩu
theo yêu cầu
của nước nhập
khẩu)
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua
môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc.
+ Thẩm định hồ
cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
trì điều kiện sản
xuất thức ăn chăn
nuôi: 1.500.000
đồng/01 sở/lần.
(Biểu mức thu phí
trong chăn nuôi
kèm theo Thông
số 24/2021/TT-
BTC ngày
31/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng phí
trong chăn nuôi).
2020 của Chính phủ hướng
dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-
CP ngày 13 tháng 7 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 của Chính phủ hướng
dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
- Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31 tháng 3 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử
dụng phí trong chăn nuôi.
11
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
7
1.008122
Cấp Giấy phép
nhập khẩu thức
ăn chăn nuôi
chưa được
công bố thông
tin trên Cổng
thông tin điện
tử của Bộ
Nông nghiệp
và Môi trường
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
- Trường hợp nộp
hồ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Tại
thời điểm tiếp nhận
hồ sơ.
+ Thẩm định hồ
cấp giấy phép
nhập khẩu thức ăn
chăn nuôi: Trong
thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Trường hợp nộp
hồ qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua
môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc.
+ Thẩm định hồ
cấp giấy phép
nhập khẩu thức ăn
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
350.000 đồng/01
sản phẩm/mục
đích/lần
(Biểu mức thu phí
trong chăn nuôi
kèm theo Thông
số 24/2021/TT-
BTC ngày
31/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng phí
trong chăn nuôi).
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 của Chính phủ hướng
dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
- Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng phí
trong chăn nuôi.
12
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chăn nuôi: Trong
thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ.
8
1.008124
Kiểm tra xác
nhận chất
lượng thức ăn
chăn nuôi nhập
khẩu
Thực hiện
theo quy định
của pháp luật
về chất lượng
sản phẩm,
hàng hóa
Thực hiện theo quy
định của pháp luật
về chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
Không
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
- Pháp luật về chất lượng
sản phẩm, hàng hóa.
9
1.008125
Giảm kiểm tra
chất lượng
thức ăn chăn
nuôi nhập khẩu
Thực hiện
theo quy định
của pháp luật
về chất lượng
Thực hiện theo quy
định của pháp luật
về chất lượng sản
phẩm, hàng hóa.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
Không
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
13
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sản phẩm,
hàng hóa
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
- Pháp luật về chất lượng
sản phẩm, hàng hóa.
10
3.000127
Công bố thông
tin sản phẩm
thức ăn bổ
sung sản xuất
trong nước
Nộp hồ qua
môi trường
mạng (trực
tuyến).
- Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc.
- Thẩm định hồ
công bố thông
tin sản phẩm trên
Cổng thông tin điện
tử của Bộ Nông
nghiệp Môi
trường: Trong thời
hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ.
Cổng Dịch vụ công (dịch
vụ công trực tuyến)
Không
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y.
14
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
11
3.000128
Công bố thông
tin sản phẩm
thức ăn bổ
sung nhập
khẩu
Nộp hồ qua
môi trường
mạng (trực
tuyến).
- Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc.
- Thẩm định hồ
công bố thông
tin sản phẩm trên
Cổng thông tin điện
tử của Bộ Nông
nghiệp Môi
trường: Trong thời
hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ.
Cổng Dịch vụ công (dịch
vụ công trực tuyến)
Không
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y.
12
3.000129
Công bố lại
thông tin sản
phẩm thức ăn
bổ sung
Nộp hồ qua
môi trường
mạng (trực
tuyến).
- Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc.
- Thẩm định hồ
công bố lại
thông tin sản phẩm
trên Cổng thông tin
điện tử của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường: Trong
Cổng Dịch vụ công (dịch
vụ công trực tuyến)
Không
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
15
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ.
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y.
13
3.000130
Thay đổi thông
tin sản phẩm
thức ăn bổ
sung
Nộp hồ qua
môi trường
mạng (trực
tuyến).
- Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc.
- Thẩm định hồ
và công bố thay đổi
thông tin sản phẩm
trên Cổng thông tin
điện tử của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường: Trong
thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ.
Cổng Dịch vụ công (dịch
vụ công trực tuyến)
Không
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y.
II
LĨNH VỰC THÚ Y: DANH MỤC 16 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1
1.004756
Cấp Chứng chỉ
hành nghề thú
y
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
được hồ đầy đủ,
hợp lệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
+ 50.000
đồng/CCHN (theo
quy định tại
Thông số
101/2020/TT-
- Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
16
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến.
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
BTC ngày
23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong
công tác thú y)
+ 25.000
đồng/CCHN (áp
dụng từ kể từ ngày
01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày
31 tháng 12 năm
2026 theo quy
định tại Thông
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân.)
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính Phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
phí, lệ phí trong công tác thú
y;
- Thông 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân.
17
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
2
2.001064
Gia hạn Chứng
chỉ hành nghề
thú y
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến.
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
được hồ đầy đủ,
hợp lệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
+ 50.000
đồng/CCHN (theo
quy định tại
Thông số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong
công tác thú y)
+ 25.000
đồng/CCHN (áp
dụng từ kể từ ngày
01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày
31 tháng 12 năm
2026 theo quy
định tại Thông
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ Tài chính
quy định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
- Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính Phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
phí, lệ phí trong công tác thú
y;
- Thông 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của
18
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh nghiệp,
người dân.)
Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân.
3
1.004756
Cấp lại Chứng
chỉ hành nghề
thú y
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Trực tuyến.
03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ đầy đủ,
hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
+ 50.000
đồng/CCHN (theo
quy định tại
Thông số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong
công tác thú y)
+ 25.000
đồng/CCHN (áp
dụng từ kể từ ngày
01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày
31 tháng 12 năm
2026 theo quy
định tại Thông
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025
của Bộ Tài chính
- Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính Phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
19
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quy định mức thu,
miễn một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp,
người dân.)
phí, lệ phí trong công tác thú
y;
- Thông 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân.
4
1.002549
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất thuốc thú
y (trừ sản xuất
thuốc thú y
dạng dược
phẩm, vắc xin)
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp
lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
Kiểm tra điều kiện
sản xuất thuốc thú
y, thuốc thú y thủy
sản:
- sở mới thành
lập 1 dây
chuyền (hoặc 1
phân xưởng);
Hoặc sở đang
hoạt động 2
dây chuyền (hoặc
2 phân xưởng) trở
lên: 1.025.000
đồng/lần.
- sở mới thành
lập từ 2 dây
chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Thú y;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17
tháng 9 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực nông nghiệp;
20
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
lên: 1.300.000
đồng/lần.
- sở đang hoạt
động 1 dây
chuyền (hoặc 1
phân xưởng):
700.000 đồng/lần.
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13 tháng 10 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
phí, lệ phí trong công tác thú
y.
5
1.014777
Gia hạn Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất thuốc thú
y (trừ sản xuất
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp
lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
Kiểm tra điều kiện
sản xuất thuốc thú
y, thuốc thú y thủy
sản:
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
21
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thuốc thú y
dạng dược
phẩm, vắc-xin)
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
- sở mới thành
lập 1 dây
chuyền (hoặc 1
phân xưởng);
Hoặc sở đang
hoạt động 2
dây chuyền (hoặc
2 phân xưởng) trở
lên: 1.025.000
đồng/lần.
- sở mới thành
lập từ 2 dây
chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở
lên: 1.300.000
đồng/lần.
- sở đang hoạt
động 1 dây
chuyền (hoặc 1
phân xưởng):
700.000 đồng/lần.
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Thú y;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17
tháng 9 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13 tháng 10 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
22
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
phí, lệ phí trong công tác thú
y.
6
1.002432
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất thuốc thú
y (trừ sản xuất
thuốc thú y
dạng dược
phẩm, vắc-xin)
trong trường
hợp bị sai sót,
thay đổi thông
tin liên quan
đến tổ chức,
nhân đăng
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ
hợp lệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
Không
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật thú y, hiệu lực thi
hành kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2016;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17
tháng 9 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều
23
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực nông nghiệp,
hiệu lực thi hành kể từ
ngày 17 tháng 9 năm 2018;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13 tháng 10 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật thú y, hiệu lực thi
hành kể từ ngày 13 tháng 10
năm 2022;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y.
7
1.013809
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất thuốc thú
y chứa chất
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp
lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
Kiểm tra điều kiện
sản xuất thuốc thú
y, thuốc thú y thủy
sản:
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
24
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ma tuý, tiền
chất (trừ sản
xuất thuốc thú
y dạng dược
phẩm, vắc xin)
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
- sở mới thành
lập 1 dây
chuyền (hoặc 1
phân xưởng);
Hoặc sở đang
hoạt động 2
dây chuyền (hoặc
2 phân xưởng) trở
lên: 1.025.000
đồng/lần.
- sở mới thành
lập từ 2 dây
chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở
lên: 1.300.000
đồng/lần.
- sở đang hoạt
động 1 dây
chuyền (hoặc 1
phân xưởng):
700.000 đồng/lần.
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Thú y;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17
tháng 9 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số
105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng
dẫn một số điều của Luật
Phòng, chống ma túy;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13 tháng 10 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
25
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định chi tiết một số điều của
Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
phí, lệ phí trong công tác thú
y.
8
1.013813
Sửa đổi Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất thuốc thú
y chứa chất
ma tuý, tiền
chất (trừ sản
xuất thuốc thú
y dạng dược
phẩm, vắc xin)
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp
lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
Kiểm tra điều kiện
sản xuất thuốc thú
y, thuốc thú y thủy
sản:
- sở mới thành
lập 1 dây
chuyền (hoặc 1
phân xưởng);
Hoặc sở đang
hoạt động 2
dây chuyền (hoặc
2 phân xưởng) trở
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Thú y;
26
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
lên: 1.025.000
đồng/lần.
- sở mới thành
lập từ 2 dây
chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở
lên: 1.300.000
đồng/lần.
- sở đang hoạt
động 1 dây
chuyền (hoặc 1
phân xưởng):
700.000 đồng/lần.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17
tháng 9 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số
105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng
dẫn một số điều của Luật
Phòng, chống ma túy;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13 tháng 10 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
27
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
phí, lệ phí trong công tác thú
y.
9
1.013811
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất thuốc thú
y chứa chất
ma túy, tiền
chất (trừ sản
xuất thuốc thú
y dạng dược
phẩm, vắc-xin)
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ
hợp lệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
Không
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật thú y, hiệu lực thi
hành kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2016;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17
tháng 9 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều
28
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực nông nghiệp,
hiệu lực thi hành kể từ
ngày 17 tháng 9 năm 2018;
- Nghị định 105/2021/NĐ-
CP ngày 04 tháng 12 năm
2021 của Chính phủ quy
định chi tiết hướng dẫn
thi hành một số điều của
Luật phòng, chống ma túy;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13 tháng 10 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật thú y, hiệu lực thi
hành kể từ ngày 13 tháng 10
năm 2022;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
29
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y.
10
1.002409
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện nhập
khẩu thuốc thú
y
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp
lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
Kiểm tra điều kiện
nhập khẩu thuốc
thú y, thuốc thú y
thủy sản: 450.000
đồng/lần.
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
Nông nghiệp Môi
trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật thú y;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17
tháng 9 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13 tháng 10 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-
30
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
phí, lệ phí trong công tác thú
y.
11
1.014778
Gia hạn Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện nhập
khẩu thuốc thú
y
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp
lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
Kiểm tra điều kiện
nhập khẩu thuốc
thú y, thuốc thú y
thủy sản: 450.000
đồng/lần.
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
Nông nghiệp Môi
trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
31
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
định chi tiết một số điều của
Luật thú y;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17
tháng 9 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13 tháng 10 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
32
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ Tài chính Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
phí, lệ phí trong công tác thú
y.
12
1.002373
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện nhập
khẩu thuốc thú
y trong trường
hợp bị sai sót,
thay đổi thông
tin liên quan
đến tổ chức,
nhân đăng
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp
lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
Không
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
Nông nghiệp Môi
trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật thú y;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17
tháng 9 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13 tháng 10 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
33
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
bổ sung một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y.
13
1.001686
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện buôn
bán thuốc thú y
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp
lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
Kiểm tra điều kiện
sở buôn bán
thuốc thú y, thuốc
thú y thủy sản:
230.000/lần
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
Nông nghiệp Môi
trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật thú y;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17
34
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
tháng 9 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13 tháng 10 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
phí, lệ phí trong công tác thú
y.
35
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
14
1.014779
Gia hạn Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện buôn
bán thuốc thú y
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp
lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
Kiểm tra điều kiện
sở buôn bán
thuốc thú y, thuốc
thú y thủy sản:
230.000/lần
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
Nông nghiệp Môi
trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật thú y;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17
tháng 9 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13 tháng 10 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
36
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định chi tiết một số điều của
Luật thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
phí, lệ phí trong công tác thú
y.
15
1.004839
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện buôn
bán thuốc thú y
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ đầy đủ, hợp
lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lào
Cai (quầy giao dịch Sở
Nông nghiệp Môi
trường) tại địa chỉ:
+ sở 1: Số 64, đường
Tự Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường Cam
Đường, tỉnh Lào Cai
Không
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
Nông nghiệp Môi
trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật thú y;
37
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực tuyến)
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17
tháng 9 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13 tháng 10 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y.
16
2.000873
Cấp giấy
chứng nhận
kiểm dịch
động vật, sản
Nộp hồ qua
một trong các
hình thức sau:
- Tiếp nhận hồ sơ:
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
Chi cục Trồng trọt, Bảo
vệ thực vật Chăn nuôi,
Thú y, Thủy sản
- Phí kiểm dịch
động vật, sản
phẩm động vật
(bao gồm cả thủy
- Luật Thú y 2015;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong
38
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phẩm động vật
thủy sản vận
chuyển ra khỏi
địa bàn cấp
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
hoặc thư điện
tử, fax;
- Trực tuyến
(Trường hợp
gửi hồ qua
thư điện tử,
fax, sau đó
chủ hàng phải
gửi hồ bản
chính)
sơ, quan kiểm
dịch động vật nội
địa tiến hành xem
xét tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ
thông báo cho chủ
hàng thời gian, địa
điểm tiến hành
kiểm dịch; Trường
hợp hồ chưa đầy
đủ, hợp lệ, quan
kiểm dịch động vật
nội địa trả lời chủ
hàng bằng văn bản
hoặc phản hồi qua
Cổng dịch vụ công
hoặc thư điện tử
nêu rõ lý do.
- Cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm
động vật thủy sản
vận chuyển ra khỏi
địa bàn cấp tỉnh:
+ Đối với trường
hợp kiểm dịch động
vật thủy sản sử
+ sở 1: Số 1089
đường Đinh Tiên Hoàng,
thôn 1, xã Yên Bình, tỉnh
Lào Cai
+ sở 2: Trụ sở khối 8,
Đại lộ Trần Hưng Đạo,
phường Cam Đường,
tỉnh Lào Cai.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến).
sản): Mục III Biểu
phí, lệ phí trong
công tác thú y
Thông số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
phí, lệ phí trong
công tác thú y;
- Chi phí khác:
Biểu khung giá
dịch vụ ban hành
kèm theo Thông
số
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính Quy định
khung giá dịch vụ
tiêm phòng, tiêu
độc, khử trùng
cho động vật,
lĩnh vực nông nghiệp môi
trường 2026;
- Thông số 03/2026/TT-
BNNMT ngày 13/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường quy
định về kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật thủy sản;
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản phí, lệ phí
trong công tác thú y;
- Thông số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định
khung giá dịch vụ tiêm
phòng, tiêu độc, khử trùng
cho động vật, chẩn đoán thú
y dịch vụ kiểm nghiệm
thuốc dùng cho động vật.
39
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
dụng làm giống
xuất phát từ sở
nuôi trồng thủy sản
an toàn dịch bệnh
hoặc được giám sát
dịch bệnh vận
chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày
thực hiện kiểm
dịch, quan kiểm
dịch động vật nội
địa cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm
động vật thủy sản
vận chuyển ra khỏi
địa bàn cấp tỉnh
trong trường hợp
hồ đầy đủ, hợp lệ
bảo đảm các yêu
cầu vệ sinh thú y
gồm: động vật thủy
sản khỏe mạnh;
phương tiện vận
chuyển việc tiêu
chẩn đoán thú y
dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc
dùng cho động
vật.
40
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
độc khử trùng đạt
yêu cầu;
+ Đối với các
trường hợp khác:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày thực hiện
kiểm dịch, quan
kiểm dịch động vật
nội địa cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch động vật, sản
phẩm động vật thủy
sản vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp
tỉnh trong trường
hợp hồ đầy đủ,
hợp lệ bảo đảm
các yêu cầu vệ sinh
thú y gồm: động vật
thủy sản khỏe
mạnh; kết quả xét
nghiệm âm tính với
tác nhân gây bệnh;
phương tiện vận
chuyển việc tiêu
độc khử trùng đạt
41
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
(không phụ thuộc địa giới
hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
yêu cầu. Trường
hợp không cấp
Giấy chứng nhận
kiểm dịch, quan
kiểm dịch trả lời
chủ hàng bằng văn
bản hoặc phản hồi
qua Cổng dịch vụ
công hoặc thư điện
tử và nêu rõ lý do.
Ghi chú: Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026
Quyết định số 318/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 359/QĐ-UBND Lào Cai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính chăn nuôi thú y

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1675/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 359/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×