• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1675/QĐ-UBND Lào Cai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi thú y

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 19/05/2026 15:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1675/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Giàng Quốc Hưng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới được phân cấp; được sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1675/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1675/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1675/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH LÀO CAI
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lào Cai, ngày tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới được phân cấp;
Đ ược sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
362/TTr-SNNMT ngày 13/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 16 TTHC (phân
cấp: 03 thủ tục; sửa đổi, bổ sung: 13 TTHC theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP); 01 TTHC bị bãi bỏ (cấp tỉnh) lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
1. Thời điểm áp dụng các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định
này thực hiện theo hiệu lực thi hành của Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
1
ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
1
Sở Nông nghiệp và Môi trường theo chức năng nhiệm vụ được giao, thực hiện các nội dung chỉ đạo của UBND
tỉnh tại văn bản số 3416/UBND-HCC ngày 04/5/2026 về tham mưu, triển khai thực hiện Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
1675
15
2
2. Danh mục các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thay
thế danh mục các thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Lào Cai công bố: 04 (bốn) thủ tục hành chính số thứ tự 1, 3, 5, 7 phần
I (lĩnh vực chăn nuôi) và 09 (chín) thủ tục hành chính số thứ tự 1, 4, 5, 7, 8, 10,
11, 13, 14 phần II (lĩnh vực thú y) ban hành kèm theo Quyết định số 359/QĐ-
UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Lào Cai.
3. Bãi bỏ 01 Danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 04 phần I (lĩnh vực
chăn nuôi) đã công bố tại Quyết định số 359/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Giàng Quốc Hưng;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (đ/c Tú);
- Trung tâm Thông tin và Hội nghị tỉnh;
- Lưu: VT, HCC
(KSTT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Giàng Quốc Hưng
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI ĐƯỢC PHÂN CẤP; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÝ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI PHÂN CẤP
*
Lĩnh vực chăn nuôi
1
1.011033
Cấp giấy phép
nhập khẩu sản
phẩm xử lý
chất thải chăn
nuôi có chứa
chất mới để
khảo nghiệm,
nghiên cứu
khoa học, trưng
bày tại hội chợ,
triển lãm, làm
mẫu phân tích
tại phòng thử
nghiệm hoặc
sản xuất, gia
công nhằm
mục đích xuất
khẩu
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực
tuyến.
- Kiểm tra tính đầy đủ
của hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp: Tại thời
điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua môi
trường mạng: Trong
thời hạn 01 ngày làm
việc.
- Thẩm định nội dung
hồ sơ: Trong thời hạn
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
Không
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-
CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Phân cấp
1675
15
4
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến).
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
2
1.011030
Công nhận kết
quả khảo
nghiệm sản
phẩm xử lý
chất thải chăn
nuôi
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực
tuyến.
- Kiểm tra tính đầy đủ
của hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp: Tại thời
điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua môi
trường mạng: Trong
thời hạn 01 ngày làm
việc.
- Thành lập Hội đồng
đánh giá kết quả
khảo nghiệm: Trong
thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
Không
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-
CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi;
Phân cấp
5
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
- Xem xét, ban hành
Quyết định công
nhận sản phẩm xử lý
chất thải chăn nuôi
có chứa chất mới đã
qua khảo nghiệm:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hoàn thiện theo ý
kiến của Hội đồng
thẩm định.
- Thông báo công
khai Quyết định công
nhận kết quả khảo
nghiệm trên Cổng
thông tin điện tử của
Cục Chăn nuôi:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày ban hành Quyết
định công nhận kết
quả khảo nghiệm.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến).
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
*
Lĩnh vực Thú y
3
1.011325
Cấp, điều
chỉnh, cấp lại
Giấy phép
nhập khẩu,
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
05 ngày làm việc
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Phí kiểm tra và
cấp giấy chứng
nhận đơn hàng
nhập khẩu
- Nghị định số
105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng
Phân cấp
6
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
xuất khẩu
thuốc thú y,
nguyên liệu
làm thuốc thú y
có chứa chất
ma túy, tiền
chất
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực
tuyến.
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến).
thuốc, nguyên
liệu làm thuốc
thú y, thuốc
thú y thủy sản
(trừ các đơn
hàng nhập
khẩu để làm
mẫu nghiên
cứu, khảo
nghiệm, kiểm
nghiệm, phi
mậu dịch):
2.000.000
đồng/01 đơn
hàng.
dẫn một số điều của Luật
Phòng, chống ma túy;
- Thông tư số 12/2020/TT-
BNNPTNT ngày 09/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn về quản lý thuốc thú y
có chứa chất ma túy, tiền
chất; kê đơn, đơn thuốc thú
y; sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT;
- Thông tư số 13/2022/TT-
BNNPTNT ngày 28/9/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông
thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư về
quản lý thuốc thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn
giản hoá điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
7
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú
y.
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
*
Lĩnh vực chăn nuôi
1
1.011031
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất sản phẩm
xử lý chất thải
chăn nuôi
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực
tuyến.
- Kiểm tra tính đầy đủ
của hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp: Tại thời
điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua môi
trường mạng: Trong
thời hạn 01 ngày làm
việc.
- Thẩm định hồ sơ, tổ
chức đánh giá thực
tế: Trong thời hạn 10
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất sản phẩm xử lý
chất thải chăn nuôi:
Trong thời hạn 02
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến).
Không
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-
CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
8
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc đánh
giá thực tế đối với
trường hợp cơ sở đáp
ứng điều kiện; trường
hợp không cấp thì
phải có văn bản
thông báo và nêu rõ
lý do.
định trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
2
1.008128
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện chăn
nuôi đối với
chăn nuôi trang
trại quy mô lớn
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực
tuyến.
- Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Tại thời
điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và
cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn
nuôi: Trong thời hạn
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua môi
trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày làm
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Thẩm định để
cấp giấy chứng
nhận đủ điều
kiện chăn nuôi
trang trại quy
mô lớn:
2.300.000
đồng/01 cơ
sở/lần;
- Thẩm định
đánh giá giám
sát duy trì điều
kiện chăn nuôi
trang trại quy
mô lớn:
1.500.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y;
- Thông tư số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
9
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
việc.
+ Thẩm định hồ sơ và
cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn
nuôi: Trong thời hạn
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến).
nộp, quản lý và sử dụng phí
trong chăn nuôi;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
3
1.008126
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất thức ăn
chăn nuôi đối
với cơ sở sản
xuất thức ăn
chăn nuôi trên
địa bàn (trừ
trường hợp cơ
sở sản xuất
thức ăn chăn
nuôi xuất khẩu
theo yêu cầu
của nước nhập
khẩu)
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực
tuyến.
a) Đối với cơ sở sản
xuất thức ăn hỗn
hợp hoàn chỉnh,
thức ăn đậm đặc,
thức ăn bổ sung:
- Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Tại thời
điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và
thành lập đoàn đánh
giá điều kiện thực tế
của cơ sở sản xuất
thức ăn chăn nuôi:
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đạt yêu cầu.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Thẩm định
cấp giấy chứng
nhận đủ điều
kiện sản xuất
thức ăn chăn
nuôi:
+ Trường hợp
phải đánh giá
điều kiện thực
tế: 5.700.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
+ Trường hợp
không phải
đánh giá điều
kiện thực tế:
1.600.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-
CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định
số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ
hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
10
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
+ Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn
nuôi: Trong thời hạn
03 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc đánh
giá điều kiện thực tế.
- Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua môi
trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày làm
việc.
+ Thẩm định hồ sơ và
thành lập đoàn đánh
giá điều kiện thực tế
của cơ sở sản xuất
thức ăn chăn nuôi:
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đạt yêu cầu.
+ Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn
nuôi: Trong thời hạn
03 ngày làm việc kể
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến).
- Thẩm định
đánh giá giám
sát duy trì điều
kiện sản xuất
thức ăn chăn
nuôi:
1.500.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y;
- Thông tư số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
trong chăn nuôi;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
11
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
từ ngày kết thúc đánh
giá điều kiện thực tế.
b) Đối với cơ sở sản
xuất (sản xuất, sơ
chế, chế biến) thức
ăn chăn nuôi truyền
thống nhằm mục
đích thương mại,
theo đặt hàng:
- Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Tại thời
điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và
cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi:
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, đạt yêu
cầu.
+ Trường hợp nước
nhập khẩu yêu cầu
phải đánh giá điều
kiện thực tế để cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi:
12
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thẩm định hồ sơ và
thành lập đoàn đánh
giá điều kiện thực tế
của cơ sở sản xuất
thức ăn chăn nuôi:
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đạt yêu cầu.
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc đánh
giá điều kiện thực tế.
- Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua môi
trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày làm
việc.
+ Thẩm định hồ sơ và
cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi:
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
13
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, đạt yêu
cầu.
+ Trường hợp nước
nhập khẩu yêu cầu
phải đánh giá điều
kiện thực tế để cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi:
Thẩm định hồ sơ và
thành lập đoàn đánh
giá điều kiện thực tế
của cơ sở sản xuất
thức ăn chăn nuôi:
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đạt yêu cầu.
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc đánh
giá điều kiện thực tế.
4
1.008122
Cấp Giấy phép
nhập khẩu thức
ăn chăn nuôi
chưa được
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
- Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp:
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
350.000
đồng/01 sản
phẩm/mục
đích/lần.
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
14
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công bố thông
tin trên Cổng
thông tin điện
tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực
tuyến.
+ Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Tại thời
điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và
cấp giấy phép nhập
khẩu thức ăn chăn
nuôi: Trong thời hạn
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ bưu
chính hoặc qua môi
trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy
đủ của hồ sơ: Trong
thời hạn 01 ngày làm
việc.
+ Thẩm định hồ sơ và
cấp giấy phép nhập
khẩu thức ăn chăn
nuôi: Trong thời hạn
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến).
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y;
- Thông tư số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
trong chăn nuôi;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
15
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
*
Lĩnh vực Thú y
5
1.004756
Cấp Chứng chỉ
hành nghề thú
y
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực
tuyến.
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến).
+ 50.000 đồng/
lần (theo quy
định tại Thông
tư số
101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020 của
Bộ Tài chính);
+ 25.000 đồng/
lần (áp dụng từ
kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026
theo quy định
tại Thông tư
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ Tài chính)
- Luật Thú y số
79/2015/QH13 của Quốc
hội;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính Phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
16
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú
y;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
6
1.002549
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất thuốc thú
y (trừ sản xuất
thuốc thú y
dạng dược
phẩm, vắc xin)
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực
tuyến.
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến).
Kiểm tra điều
kiện sản xuất
thuốc thú y,
thuốc thú y
thủy sản:
- Cơ sở mới
thành lập có 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc
cơ sở đang hoạt
động có 2 dây
chuyền (hoặc 2
phân xưởng)
trở lên:
1.025.000
đồng/lần.
- Cơ sở mới
thành lập có từ
2 dây chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) trở lên:
- Luật Thú y số
79/2015/QH13 của Quốc
hội;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính Phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số Nghị
định quy định về điều kiện
đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
17
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.300.000
đồng/lần.
- Cơ sở đang
hoạt động có 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng):
700.000
đồng/lần.
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú
y.
7
1.014777
Gia hạn Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất thuốc thú
y (trừ sản xuất
thuốc thú y
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
Kiểm tra điều
kiện sản xuất
thuốc thú y,
thuốc thú y
thủy sản:
- Cơ sở mới
thành lập có 1
- Luật Thú y số
79/2015/QH13 của Quốc
hội;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
18
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
dạng dược
phẩm, vắc-xin)
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực
tuyến.
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến).
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc
cơ sở đang hoạt
động có 2 dây
chuyền (hoặc 2
phân xưởng)
trở lên:
1.025.000
đồng/lần.
- Cơ sở mới
thành lập có từ
2 dây chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) trở lên:
1.300.000
đồng/lần.
- Cơ sở đang
hoạt động có 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng):
700.000
đồng/lần.
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính Phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số Nghị
định quy định về điều kiện
đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi
19
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú
y.
8
1.013809
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất thuốc thú
y có chứa chất
ma tuý, tiền
chất (trừ sản
xuất thuốc thú
y dạng dược
phẩm, vắc xin)
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực
tuyến.
- Trường hợp cấp
mới: 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở
đã được cấp giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc
thú y theo quy định
của pháp luật về thú
y hiện hành, khi có
nhu cầu sản xuất
thuốc thú y có chứa
chất ma túy, tiền chất
cùng trên dây chuyền
sản xuất thuốc thú y
đã được cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất: 05
ngày làm việc, kể từ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến).
Kiểm tra điều
kiện sản xuất
thuốc thú y,
thuốc thú y
thủy sản:
- Cơ sở mới
thành lập có 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc
cơ sở đang hoạt
động có 2 dây
chuyền (hoặc 2
phân xưởng)
trở lên:
1.025.000
đồng/lần.
- Cơ sở mới
thành lập có từ
2 dây chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) trở lên:
1.300.000
- Luật Thú y số
79/2015/QH13 của Quốc
hội;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính Phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số Nghị
định quy định về điều kiện
đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vực nông nghiệp;
- Nghị định số
105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
và thành
phần hồ sơ
20
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
đồng/ lần.
- Cơ sở đang
hoạt động có 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng):
700.000
đồng/lần.
dẫn một số điều của Luật
Phòng, chống ma túy;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú
y.
21
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
9
1.013813
Sửa đổi Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất thuốc thú
y có chứa chất
ma tuý, tiền
chất (trừ sản
xuất thuốc thú
y dạng dược
phẩm, vắc xin)
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực
tuyến.
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến).
Kiểm tra điều
kiện sản xuất
thuốc thú y,
thuốc thú y
thủy sản:
- Cơ sở mới
thành lập có 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc
cơ sở đang hoạt
động có 2 dây
chuyền (hoặc 2
phân xưởng)
trở lên:
1.025.000
đồng/lần.
- Cơ sở mới
thành lập có từ
2 dây chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) trở lên:
1.300.000
đồng/lần.
- Cơ sở đang
hoạt động có 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng):
700.000
đồng/lần.
- Luật Thú y số
79/2015/QH13 của Quốc
hội;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính Phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số Nghị
định quy định về điều kiện
đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vực nông nghiệp;
- Nghị định số
105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng
dẫn một số điều của Luật
Phòng, chống ma túy;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
22
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quy định chi tiết một số điều
của Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú
y.
10
1.002409
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện nhập
khẩu thuốc thú
y
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
Kiểm tra điều
kiện nhập khẩu
thuốc thú y,
thuốc thú y
thủy sản:
450.000
đồng/lần.
- Luật Thú y số
79/2015/QH13 của Quốc
hội;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC, cắt
giảm thành
phần hồ sơ
23
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực
tuyến.
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến).
Chính Phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số Nghị
định quy định về điều kiện
đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
24
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú
y.
11
1.014778
Gia hạn Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện nhập
khẩu thuốc thú
y
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực
tuyến.
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến).
Kiểm tra điều
kiện nhập khẩu
thuốc thú y,
thuốc thú y
thủy sản:
450.000
đồng/lần.
- Luật Thú y số
79/2015/QH13 của Quốc
hội;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính Phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số Nghị
định quy định về điều kiện
đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC, cắt
giảm thành
phần hồ sơ
25
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quy định chi tiết một số điều
của Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú
y.
12
1.001686
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện buôn
bán thuốc thú y
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
Kiểm tra điều
kiện cơ sở buôn
bán thuốc thú
y, thuốc thú y
thủy sản:
230.000
đồng/lần.
- Luật Thú y số
79/2015/QH13 của Quốc
hội;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC, cắt
giảm thành
phần hồ sơ
26
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực
tuyến.
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến).
Chính Phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số Nghị
định quy định về điều kiện
đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
27
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú
y.
13
1.014779
Gia hạn Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện buôn
bán thuốc thú y
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực
tuyến.
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ
hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
- Cổng dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến).
Kiểm tra điều
kiện cơ sở buôn
bán thuốc thú
y, thuốc thú y
thủy sản:
230.000
đồng/lần.
- Luật Thú y số
79/2015/QH13 của Quốc
hội;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính Phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số Nghị
định quy định về điều kiện
đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC, cắt
giảm thành
phần hồ sơ
28
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quy định chi tiết một số điều
của Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú
y.
* Ghi chú: Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường và các văn bản QPPL có hiệu lực khác.
II. DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH
29
STT
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ
thủ tục hành chính
Ghi chú
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn
nuôi (mã TTHC: 1.011032)
Phụ lục XIV, Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt
giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Thủ tục hành chính có số thứ tự 04 phần I (lĩnh vực
chăn nuôi) đã công bố tại Quyết định số 359/QĐ-
UBND ngày 06/02/2026 của UBND tỉnh Lào Cai
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1675/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới được phân cấp; được sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1675/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 359/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1675/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×