• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 886/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 18/03/2026 10:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 886/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 886/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 886/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 886/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 886 /QĐ-UBND
Huế, ngày 16 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệpKiểm lâm,
lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông s 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 558/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của
UBND thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm; lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên Đa dạng sinh
học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường Ủy ban
nhân dân cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
1558/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 03 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 24 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo chế một cửa, một cửa liên
thông lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên Đa dạng sinh
học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường, UBND
cấp xã. (Phần I. Danh mục quy trình).
2
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường
trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC. (Phần II. Nội dung quy trình)
2. Sở Khoa học Công nghệ hướng dẫn Sở Nông nghiệp Môi trưng,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thiết lập quy trình điện tử giải quyết
các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC để thc hin tiếp nhn tr kết qu TTHC không ph thuc
địa gii hành cnh trên đa bàn thành ph Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế quy trình nội bộ của các TTHC có số thứ thự 1, 2, 5, 8, 9, 12, 14,
16, 19 phần I (cấp thành phố) Phụ lục danh mục quy trình nội dung cụ thể
tương ứng của từng thủ tục kèm theo Quyết định số 1496/QĐ-UBND ngày 26
tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc phê duyệt quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kiểm lâm
và Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Ủy ban nhân dân cấp huyệnỦy ban nhân dân cấp xã.
- Thay thế quy trình nội bộ của các TTHC số thứ tự 1, 3 phần II (cấp xã)
Phụ lục danh mục quy trình nội dung cụ thể tương ứng của từng thủ tục kèm
theo Quyết định số 1949/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Lâm
nghiệp Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi
trường, UBND cấp xã.
- Thay thế quy trình nội bộ của các TTHC số thứ tự 3, 4, 5 phần I (cấp
thành phố) Phụ lục danh mục quy trình nội dung cụ thể tương ứng của từng
thủ tục kèm theo Quyết định số 1972/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực
Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
- Thay thế quy trình nội bộ của TTHC có s thứ tự 3 phần I (cấp thành phố)
Phụ lục danh mục quy trình nội dung cụ thể tương ứng của thủ tục kèm theo
Quyết định số 2220/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND
thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp
Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường,
UBND cấp xã.
3
- Thay thế quy trình nội bộ của các TTHC có s thứ tự 1, 2 phần II (cấp xã)
Phụ lục danh mục quy trình nội dung cụ thể tương ứng của từng thủ tục đó
kèm theo Quyết định số 2253/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Chủ
tịch UBND thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm
nghiệp Kiểm lâm; lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã.
- Thay thế quy trình nội bộ của TTHC có s thứ tự 5 phần I (cấp thành phố)
Phụ lục danh mục quy trình nội dung cụ thể tương ứng của thủ tục đó kèm
theo Quyết định 2976/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2025 Chủ tịch UBND
thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp
Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điu 4. Cnh Văn phòng y ban nhân n thành ph; Gm đốc S Nông
nghip i trưng; Ch tch UBND c , phưng; Th trưởng các cơ quan,
đơn v c t chc, nhân liên quan chu tch nhim thi nh Quyết đnh
y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cc KSTTHC (B Tư pp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Sở Khoa học và Công nghệ (phối hợp);
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
4
QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIN T GIẢI QUYẾT TTHC THEO CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA
LIÊN THÔNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆPKIỂM LÂM; BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
THUỘC THẨM QUYỂN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP
(Kèm theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH
Tên Quy trình
số
TTHC
Quyết định công bố Danh mục
TTHC
CẤP THÀNH PHỐ (20 TTHC)
Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen
1.014833
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
1.004150
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen
1.004096
Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không mục
đích thương mại
1.004117
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.014836
Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương
quản
1.012687
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.000084
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.014837
Quyết định số 558/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế về
việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh
vực Lâm nghiệp Kiểm lâm;
lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên
Đa dạng sinh học thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Môi trường UBND
cấp
5
Tên Quy trình
số
TTHC
Quyết định công bố Danh mục
TTHC
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng
hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.000081
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
1.012921
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đấtrừng hoặc
đã được công nhận quyền sử dụng đấtrừng thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.014839
Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
1.014838
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
3.000152
Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
1.012692
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ
chức
1.012689
Phê duyệt phương án sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ
tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản
1.012690
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng
hộ gia đình, cá nhân
1.012531
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu công đối với các dự án do Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu
1.007918
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
3.000159
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế
biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
3.000160
Quyết định số 558/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế về
việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh
vực Lâm nghiệp Kiểm lâm;
lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên
Đa dạng sinh học thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Môi trường UBND
cấp
6
Tên Quy trình
số
TTHC
Quyết định công bố Danh mục
TTHC
CẤP XÃ (04 TTHC)
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại
1.012922
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đấtrừng hoặc
đã được công nhận quyền sử dụng đấtrừng thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp
1.014832
Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
1.012694
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh
thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu công đối với công
trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấpquyết định
đầu
1.007919
Quyết định số 558/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế về
việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh
vực Lâm nghiệp Kiểm lâm;
lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên
Đa dạng sinh học thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Môi trường UBND
cấp
7
PHẦN II: NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen (1.014833)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc. (Trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường: 1,5 ngày, UBND thành phố: 1,5 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
01 gi
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho
dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan
thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết qu).
01 gi
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆPMÔI TRƯNG
11 giờ
Bước 2
Lãnh đạo các Phòng của các đơn vị được
giao giải quyết hồ sơ: Chi cục Kiểm lâm,
Chi cục Trồng trọt BTVT, Chi cục
Thủy sản, Chi cục Chăn nuôi và Thú y, …
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử giải
quyết.
01 gi
Bước 3
Chuyên viên các Phòng chuyên môn ca
các đơn v được giao gii quyết h sơ
- Kiểm tra, xác minh tính hợp lệ của hồ đăng Cấp
li Giấy pp tiếp cận nguồn gen.
07 gi
8
- Tham mưu Sở Nông nghiệp môi trường các hồ
liên quan gồm:
+ D tho T trình đ ngh cp li Giy phép tiếp cn ngun
gen;
+ D tho Quyết đnh cp li Giy phép tiếp cn ngun gen
theo Mu s 05 Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh đnh s
43/2026/NĐ-CP;
Bước 4
Lãnh đạo các đơn vị được giao giải quyết
hồ
Kiểm tra, xác nhận Tờ trình đề nghị cấp lại Giấy phép tiếp
cận nguồn gen trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
Môi trường Văn bản trình UBND thành phố phê
duyệt kết quả.
01 gi
Bước 5
Lãnh đo Sng nghipi trường
- Ký Văn bản trình UBND thành phố
- c nhận dự thảo Quyết định cấp lại Giấy phép tiếp cận
nguồn Gen)
01 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản
điện tử bản giấy) cho các đơn vị được giao giải quyết
hồ sơ, S ng nghip Môi trường trình hồ liên
thông lên UBND thành phố
01 gi
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HU
12 gi
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 gi
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kim tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
04 gi
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ.
02 gi
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành ph
phê duyệt kết quả. (Quyết định cấp lại Giấy phép tiếp
cận nguồn Gen); trường hợp từ chối thì phải văn bản
thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
02 gi
Bước 11
B phn Văn thư VP UBND thành ph.
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (bản
giấy) cho Trung tâm PVHCC thành phố chuyển kết quả
02 gi
9
(bản điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp
và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phc vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 gi
2. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen (1.004150)
- Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc. (Trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày, UBND thành phố: 03 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
04 gi
Bưc 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
04 gi
10
qu).
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯNG
116 giờ
Bước 2
Lãnh đạo các Phòng của các đơn vị
được giao giải quyết hồ sơ: Chi cục
Kiểm lâm, Chi cục Trồng trọt
BTVT, Chi cục Thủy sản, Chi cục
Chăn nuôi và Thú y,…
- Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
04 gi
Bước 3
Chuyên viên các Phòng chuyên
môn của các đơn vị được giao giải
quyết hồ sơ
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài
chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
gm:
- Kiểm tra, xác minh tính hợp lệ của hồ đăng Cấp Giấy phép
tiếp cận nguồn gen.
- Tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức thẩm định
hồ đăngcấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen;
- Tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường thành lập hội đồng
thẩm định (Thành phần thẩm định gồm đại diện quan chuyên
môn trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; các quan chuyên
môn liên quan, đại diện y ban nhân dân cấp nơi nguồn
gen ngoài tự nhiên, các chuyên gia trong lĩnh vực có liên quan);
98 gi
11
- Trong thời gian 10 ngày làm việc, Hội đồng thẩm định tiến hành
họp báo cáo thẩm định theo Mu s 02 Ph lc IV ban nh m
theo Ngh định s 43/2026/NĐ-CP gi lãnh đạo S Nông nghip
i trưng xem xét.
- Tham mưu Sở Nông nghiệp môi trường các hồ liên quan
gồm:
+ D tho Tờ trình đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen;
+ Dự thảo Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo
Mẫu số 05 Phụ lục IV ban hành kèm theo Ngh định s
43/2026/NĐ-CP
Bước 4
Lãnh đạo các đơn vị được giao giải
quyết hồ
Kiểm tra, xác nhận Báo cáo kết quả thẩm định, Tờ trình đề nghị
cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen trước khi trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp Môi trường Văn bản trình UBND thành phố
phê duyệt kết quả.
08 gi
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trưng
Báo cáo thẩm định, Văn bản trình UBND thành phố
xác nhận dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả theo Mẫu số 05
Phụ lục IV ban hành kèm theo Ngh đnh s 43/2026/NĐ-CP (dự
thảo Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn Gen)
04 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sởng
nghiệp và Môi trường
Vào s văn bn, đóng du, s, chuyn h sơ (gm bn đin t
bn giy) cho các đơn v được giao gii quyết h sơ, S Nông
nghip Môi trưng trình h sơ liên thôngn UBND thành ph
02 gi
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HU
24 gi
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PVHCC
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành
và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 gi
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành
ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố
kim tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
16 gi
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ.
02 gi
12
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành ph
phê duyệt kết quả. (Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn
Gen); trường hợp từ chối thì phải văn bản thông báo nêu
lý do cho tổ chức, cá nhân.
02 gi
Bước 11
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
ph
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm PVHCC thành phố chuyển kết quả (bản điện tử)
trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp Môi trường để trả
kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 gi
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 gi
13
3. Tên thủ tục: Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen (1.004096)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc. (Trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường: 07 ngày, UBND thành phố: 03 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
04 gi
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chc/
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
04 gi
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯNG
52 gi
Bước 2
Lãnh đạo các Phòng của các đơn vị
được giao giải quyết hồ sơ: Chi cục
Kiểm lâm, Chi cục Trồng trọt
BTVT, Chi cục Thủy sản, Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
04 gi
Bước 3
Chuyên viên các Phòng của các
đơn vị được giao giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thông báo cho tổ chức, nhân để thực hiện nghĩa vụ tài
chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
gm: Kiểm tra, xác minh tính hợp lệ của hồ Gia hạn Cấp giấy
phép tiếp cận nguồn gen.
42 gi
14
- Tham mưu thẩm định hồ đăng ký Gia hạn Giấy phép tiếp
cận nguồn gen;
- Tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường trình Chủ tch
UBND thành ph:
+ Báo cáo kết quả thẩm định hồ gia hạn giấy phép tiếp cận
nguồn gen
+ Tờ trình đề nghị gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen;
+ Dự thảo Quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen
theo Mẫu số 09 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số
43/2026/NĐ-CP.
Bước 4
Lãnh đạo các đơn vị được giao giải
quyết hồ
Kiểm tra, xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định, Tờ trình trước khi
trình Lãnh đạo Sở Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt.
02 gi
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trưng
Báo cáo thẩm định, Văn bản trình UBND thành phố xác
nhận dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả (dự thảo Quyết định
gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn Gen theo Mẫu số 09 Phụ lục
IV ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP)
02 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sởng
nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện tử
bản giấy) cho các đơn vị được giao giải quyết hồ sơ, Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình hồ liên thông lên UBND thành phố
02 gi
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HU
24 gi
Bước 7
B phn TN&TKQ ca VP
UBND thành phố tại Trung tâm
PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành
chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ.
02 gi
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành ph
Xem xét, xửhồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kim
tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
16 gi
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ.
02 gi
15
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành ph
phê duyệt kết quả (Quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen); trường hợp từ chối phải văn bản thông báo nêu
rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
02 gi
Bước 11
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
ph.
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (bản giấy) cho
Trung tâm PVHCC thành phố chuyển kết quả (bản điện tử)
trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp Môi trường để trả
kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 gi
Bước 12
Trung tâm Phc v hành chính ng
thành ph/Trung tâm Phc v hành
chính công cp (B phn Mt ca
tiếp nhn h sơ đầu vào)/Doanh
nghip cung ng dch v bưu chính
công ích (B phn Mt ca tiếp nhn
h sơ đầuo)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 gi
4. Tên th tc: Đưa ngun gen ra nưc ngi phc v hc tp, nghn cu không mc đích thương mi (1.004117)
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (Trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường: 05 ngày, UBND thành phố: 02 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
04 gi
Bước 1
-
Bộ
phận
TN&TKQ
tại
Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
04 gi
16
bưu chính công ích.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chc/cá nhân theo quy đnh;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết qu).
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯNG
36 gi
Bước 2
Lãnh đạo Phòng của các đơn vị
chuyên môn được giao giải quyết
hồ sơ: Chi cục Kiểm lâm, Chi cục
Trồng trọt BTVT, Chi cục Thủy
sản, Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử giải
quyết.
02 gi
Bước 3
Chuyên viên Phòng của c đơn vị
chuyên môn liên quan được giao
giải quyết hồ sơ
- Xem xét, thông báo cho tổ chức, nhân để thực hiện
nghĩa vụ tài chính (nếu có), thẩm định, xử hồ sơ, dự thảo
kết quả giải quyết gồm:
- Kiểm tra, xác minh tính hợp lệ của hồ đề nghị đưa
nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không
mục đích thương mại.
- Tham mưu thẩm định hồ đề nghị đưa nguồn gen ra
nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không mục đích
thương mại;
- Tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường trình Chủ
tch UBND thành ph:
+ Báo cáo kết quả thẩm định hồ đề nghị đưa ngun
gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không
mục đích thương mại;
+ Tờ trình đề nghị đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ
28 gi
17
học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại;
+ Dự thảo Quyết định đưa nguồn gen ra nước ngoài
phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mi
Bước 4
Lãnh đạo các đơn vị chuyên môn
được giao giải quyết hồ
Kim tra, xem xét, xác nhn Báo cáo kết qu thm định, T trình
đề nghị đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên
cứu không mục đích thương mại trước khi trình Lãnh đạo
S Nông nghip và Môi trường ký Văn bn trình UBND thành
phố phê duyệt kết quả.
02 gi
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trưng
Báo cáo thẩm định, Văn bản trình UBND thành phố
xác nhận dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả
(D thảo Quyết định đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ
học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại)
02 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sởng
nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện
tử bản giấy) cho c đơn vị được giao giải quyết hồ sơ, S
Nông nghip i trường trình hồ liên thông lên UBND
thành phố
02 gi
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HU
16 gi
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PVHCC
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 gi
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành
ph
Xem xét, xửhồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố
kim tra, phê duyệt kết qu.
08 gi
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ.
02 gi
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành ph
Ký phê duyệt kết quả (Quyết định đưa nguồn gen ra nước
ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương
mại); trường hợp từ chối phảivăn bản thông báo và nêu rõ
lý do cho tổ chức, cá nhân
02 gi
18
Bước 11
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
ph.
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển kết quả (bản giấy)
cho Trung tâm PVHCC thành phốchuyển kết quả (bản
điện tử) trên phần mềm một cửa về Sở Nông nghiệp và Môi
trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 gi
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phc vụ
hành chính công cấp (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 gi
5. Tên thủ tục: Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (1.014836)
- Thời gian thực hiện: 23 ngày làm việc. (Trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường: 20 ngày, UBND thành phố: 03 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
04 gi
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
04 giờ
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho
dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
156 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ
rừng bảo tồn thiên nhiên - Chi
cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử giải
quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
- Sau khi nhận được hồ hợp lệ, tham mưu Sở Nông nghiệp
Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lấy ý
kiến bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp Môi trường, Ủy
ban nhân dân cấp nơi diện tích thuộc phạm vi khu rừng
phòng hộ đề nghị điều chỉnh quan, đơn vị liên quan
về phương án điều chỉnh, trường hợp tại khu vực giáp ranh,
nằm trong hoặc liên quan trực tiếp đến đất quốc phòng, khu
vực biên giới phải lấy ý kiến của quan quân sự đóng tại địa
phương.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn
bản lấy ý kiến, quan, đơn vị được lấy ý kiến có trách nhiệm
trả lời bằng văn bản.
- Sau khi nhận được văn bản trả lời, tham mưu Sở Nông
nghiệp Môi trường hoàn thiện phương án điều chỉnh, trình
Hội đồng thẩm định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
thành lập.
146 giờ
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
phương án điều chỉnh, Hội đồng thẩm định hoàn thành báo
cáo thẩm định, chuyển cho Sở Nông nghiệp Môi trường;
trường hợp thẩm định không đạt thì thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Sau khi nhận được báo cáo thẩm định, Sở Nông nghiệp
Môi trường hoàn thiện phương án, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Xem xét, ký nháy trình lãnh đạo Sở
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Ban hành T trình và d tho Quyết định ca UBND thành ph
phê duyt phương án điu chnh phân khu chc năng ca khu
rng đc dng.
02 giờ
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ (gồm bản điện
tửbản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm, S ng nghip và
Môi trưng trình hồ liên thông lên UBND thành phố
02 giờ
II
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
24 giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành ph ti Trung tâm PV hành
chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận
TN&TKQ của Sở chuyển hồ cho chuyên viên Văn
phòng thụ lý.
02 giờ
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình lãnh đạo UBND thành phố ban
hành.
10 giờ
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 11
B phn Văn thư VP UBND thành
ph
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử và bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công thành
ph
04 giờ
21
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phc vụ
hành chính công cấp (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
184 giờ
6. Tên thủ tục: Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý (1.012687)
- Thi hn gii quyết: 18 ny làm vic (Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày, UBND thành phố: 03 ngày)
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
04 gi
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy đnh;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
04 giờ
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
116 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ
rừng bảo tồn thiên nhiên - Chi
cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
- Tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường gửi hồ đề nghị
điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng đến Hội
đồng thẩm định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Hội
đồng thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định, chuyển cho Sở
Nông nghiệp Môi trường; trường hợp thẩm định không đạt
thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo
thẩm định phương án điều chỉnh phân khu chức năng của khu
rừng đặc dụng, tham mưu Lãnh đạo Chi cục/ Sở Nông nghiệp
Môi trường hoàn thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh theo Mẫu số 11 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị
định số 42/2026/NĐ-CP.
106 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Xem xét, ký nháy trình lãnh đạo Sở
02 giờ
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Ban hành T trình d tho Quyết định ca UBND thành ph
phê duyt phương án điu chnh pn khu chc năng ca khu rng
đặc dng.
02 giờ
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện tử
bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm, S ng nghip i
trưng trình hồ liên thông lên UBND thành phố
02 giờ
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
24 giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành ph ti Trung tâm PV hành
chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ
của Sởchuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng thụ lý.
02 giờ
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình lãnh đạo UBND thành phố ban
hành.
10 giờ
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 11
B phn Văn thư VP UBND thành ph
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện
tử và bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công thành ph
04 giờ
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
24
7. Tên thủ tục: Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.000084)
- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc (Trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường: 20 ngày, UBND thành phố: 05 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ t
công vic
Đơn vị/ Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
04 gi
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyn h sơ tn H thng và bàn giao h sơ giy cho dch v bưu
chínhng ích để chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp
nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết qu).
04 gi
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
156 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng Phát
triển rừng - Chi cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử)phân công chuyên viên xửgiải quyết
04 gi
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Kiểm m
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định của các quan, đơn vị
liên quan về hồ nội dung của đề án;
- Hoàn thành các dự thảo: Báo cáo thẩm định Quyết định phê
duyệt sau khi nhận được ý kiến thẩm định bằng văn bản của các
quan, đơn vị. Trường hợp thẩm định không đạt thì dự thảo văn bản
thông báo cho chủ rừng và nêu rõ lý do.
146 giờ
25
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
ny d tho c văn bn: ly ý kiến thm định, báo cáo thm
định, thông báo cho chủ rừng nêu do (trường hợp thẩm
định không đạt)
02 gi
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
Ký ban hành các văn bản trên; ký nháy dự thảo Quyết định.
02 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghip
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện tử
bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm, S ng nghip i
trưng trình hồ liên thông lên UBND thành phố
02 gi
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HU
40 giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành ph ti Trung tâm PV hành
chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của
Sởchuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 gi
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành ph
Kiểm tra, tổng hợp hồ sơ, trình dự thảo quyết định phê duyệt đề án
của Chủ tịch UBND thành phố
32 giờ
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 gi
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành ph
Phê duyệt kết quả TTHC.
02 gi
Bước 11
B phn Văn thư VP UBND thành ph
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử
và bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công thành ph
02 gi
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ
26
8. Tên thủ tục: Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (1.014837)
- Thi hn gii quyết: 23 ny làm vic (Trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường: 20 ngày, UBND thành phố: 03 ngày)
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
04 gi
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
04 giờ
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
156 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ
rừng bảo tồn thiên nhiên - Chi
cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
04 giờ
27
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
- Sau khi nhận được hồ hợp lệ, tham mưu Sở Nông nghiệp
Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lấy ý kiến
bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân
dân cấp nơi diện tích thuộc phạm vi khu rừng phòng hộ đề
nghị điều chỉnh quan, đơn vị liên quan về phương án điều
chỉnh, trường hợp tại khu vực giáp ranh, nằm trong hoặc liên quan
trực tiếp đến đất quốc phòng, khu vực biên giới phải lấy ý kiến của
quan quân sự đóng tại địa phương.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
lấy ý kiến, quan, đơn vị được lấy ý kiến trách nhiệm trả lời
bằng văn bản.
- Sau khi nhận được văn bản trả lời, tham mưu Sở Nông nghiệp
Môi trường hoàn thiện phương án điều chỉnh, trình Hội đồng thẩm
định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phương
án điều chỉnh, Hội đồng thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định,
chuyển cho Sở Nông nghiệp Môi trường; trường hợp thẩm định
không đạt thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Sau khi nhn đưc báo o thm đnh, S Nông nghip và i
trưng hn thin phương án, tnh Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
146 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Xem xét, ký nháy trình lãnh đạo Sở
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Ban hành T trình d tho Quyết định ca UBND thành ph p
duyt phương án điu chnh phân khu chc năng ca khu rng đặc
dng.
02 giờ
28
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện tử
bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm, Sng nghip vài trường
trình hồ liên thông lên UBND thành phố
02 giờ
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
24 giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành ph ti Trung tâm PV hành
chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ
của Sởchuyển hồ cho chuyên viên Văn phòng thụ lý.
02 giờ
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình lãnh đạo UBND thành phố ban
hành.
10 giờ
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 11
B phn Văn thư VP UBND thành
ph
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử
và bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công thành ph
04 giờ
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phc vụ
hành chính công cấp (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
184 giờ
29
9. Tên thủ tục: Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.000081).
- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc (Trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường: 20 ngày, UBND thành phố: 05 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ t
công vic
Đơn vị/ Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
04 gi
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy đnh;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống và bàn giao hồ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 gi
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
156 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng Phát
triển rừng - Chi cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử giải
quyết
04 gi
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Kiểm m
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định của các quan, đơn
vị có liên quan về hồ nội dung của đề án;
- Hoàn thành các dự thảo: Báo cáo thẩm định Quyết định
phê duyệt sau khi nhận được ý kiến thẩm định bằng văn bản
của các quan, đơn vị. Trường hợp thẩm định không đạt thì
146 giờ
30
dự thảo văn bản thông báo cho chủ rừng và nêu rõ lý do.
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
nháy d tho c văn bn: ly ý kiến thm định, o o
thm đnh, thông báo cho chủ rừng nêu do (trường
hợp thẩm định không đạt)
02 gi
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
Ký ban hành các văn bản trên; ký nháy dự thảo Quyết định.
02 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghip
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm, S ng
nghip và i trưng trình hồ liên thông lên UBND
thành phố
02 gi
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HU
40 giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành ph ti Trung tâm PV hành
chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận
TN&TKQ của Sở chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ
lý.
02 gi
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành ph
Kiểm tra, tổng hợp hồ sơ, trình dự thảo quyết định phê duyệt
đề án của Chủ tịch UBND thành phố
32 giờ
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 gi
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành ph
Phê duyệt kết quả TTHC.
02 gi
Bước 11
B phn Văn thư VP UBND thành ph
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử và bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công
thành ph
02 gi
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ
31
10. Tên thủ tục: Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.012921)
- Thi hn gii quyết: 15 ny làm vic (S Nông nghip Môi trường: 14 ny, UBND thành ph: 01 ngày)
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/ Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
04 gi
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy đnh;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04 gi
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
108 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng Phát
triển rừng - Chi cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử)phân công chuyên viên xửgiải quyết
04 gi
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Kiểm m
- Kiểm tra thành phần hồ theo quy định.
- Tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường trình UBND thành
phố thành lập Hội đồng thẩm định thanh lý rừng trồng.
- Hội đồng thẩm định thanh rừng trồng tổ chức xác minh,
kiểm tra hiện trường (nếu cần).
- Tổ chức họp Hội đồng thẩm định.
- Lập biên bản kết quả thẩm định thanh rừng trồng theo quy
98 giờ
32
định Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực lâm nghiệpkiểm lâm.
- Tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường báo cáo kết quả
thẩm định thanh rừng trồng dự thảo Quyết định trình
UBND thành phố xem xét, quyết định thanh lý rừng trồng.
(Trường hp kng hp l, không đ điu kin, tham mưu S
ng nghip Môi trường tr li bng văn bn u do).
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Xem xét, ký nháy dự thảo văn bản trình Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
02 gi
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
Ban hành báo cáo kết quả thẩm định thanh rừng trồng
nháy dự thảo Quyết định của UBND thành phố.
02 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghip
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm, Sng nghip và i
trưng trình hồ liên thông lên UBND thành phố
02 gi
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HU
08 giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành ph ti Trung tâm PV hành
chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ
của Sởchuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 gi
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình lãnh đạo UBND thành phố ban
hành quyết định thanh lý rừng trồng.
(Trường hợp không đủ điều kiện, tham mưu UBND thành phố trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 gi
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành ph
Phê duyệt kết quả TTHC.
02 gi
Bước 11
B phn Văn thư VP UBND thành ph
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện
tử và bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công thành ph
02 gi
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phc vụ hành
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
33
chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
11. Tên thủ tục: Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất rừng hoặc đã được công nhận quyền sử
dụng đấtrừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014839)
- Thi hn gii quyết: 20 ngày làm việc. (Trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày, UBND thành phố: 05 ngày)
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ
04 giờ
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả theo quy
định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
04 giờ
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
76 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý, bảo vệ
Nhận hồ (điện tử)phân công chuyên viên xửgiải quyết
04 gi
34
rừngbảo tồn thiên nhiên - Chi cục
Kiểm lâm
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
- Tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức điều tra, đánh
giá, kiểm tra, xác nhận báo cáo hiện trạng rừng, bản đồ hiện trạng
rừng ranh giới khu rừng theo quy định, kiểm tra nội dung giao
rừng, cho thuê rừng theo quy định tại các Điều 14, 15, 16 17
Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
146/2025/QH15;
- Tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường lập tờ trình, dự thảo
Quyết định kèm theo hồ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố.
(Trường hợp không đủ điều kiện, tham mưu Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do).
66 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
nháy Tờ trình kèm theo hồ của Sở Nông nghiệp Môi
trường lập để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
02 gi
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trưng
Xem xét, Tờ trình kèm theo hồ của Sở Nông nghiệp Môi
trường lập, nháy dự thảo Quyết định, trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố.
02 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông
nghip và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện tử
bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm, S Nông nghip và Môi trường
trình hồ liên thông lên UBND thành phố
02 gi
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HU
40 giờ
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành ph ti Trung tâm PV hành
chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ
của Sởchuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
04 giờ
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình lãnh đạo UBND thành phố ban
hành.
(Trường hợp không đủ điều kiện, tham mưu UBND thành phố trả
26 giờ
35
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 gi
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành ph
Phê duyệt kết quả TTHC.
02 gi
Bước 11
B phn Văn thư VP UBND thành ph
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử
và bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công thành ph
02 gi
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp(Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
04 giờ
IV
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
40 giờ
Bước 13
Chuyên viên phòng chuyên môn -
Chi cục Kiểm lâm
Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức bàn giao rừng
08 giờ
Bước 14
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trưng; Lãnh đạo, chuyên viên
phòng chuyên môn - Chi cục Kiểm
lâm.
Tổ chức bàn giao rừng tại thực địa
32 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ
36
12. Tên thủ tục: Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014838)
- Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc (Trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày, UBND thành phố: 03 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ t
công vic
Đơn vị/ Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
04 gi
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy đnh;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04 gi
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
116 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng - Chi cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử)phân công chuyên viên xửgiải quyết
04 gi
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Kiểm m
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định của các quan, tổ
chức liên quan, trường hợp tại khu vực giáp ranh, nằm
trong hoặc liên quan trực tiếp đến đất quốc phòng, khu vực
biên giới phải lấy ý kiến của quan quân sự đóng tại địa
phương;
- Hoàn thành dự thảo báo cáo thẩm định phương án chuyển
loại rừng, Quyết định chuyển loại rừng Chủ tịch Ủy ban nhân
106 giờ
37
dân thành phố. Trường hợp thẩm định không đạt thì dự thảo
văn bản thông báo cho chủ rừng và nêu rõ lý do.
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
nháy d tho các văn bn: ly ý kiến thm đnh, báo cáo thm
định, thông báo cho chủ rừng nêu rõ do (trường hợp thẩm
định không đạt).
02 gi
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
Ký ban hành các văn bản trên; ký nháy dự thảo Quyết định.
02 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghip
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm, S ng nghip
Môi trưng trình hồ liên thông lên UBND thành phố
02 gi
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HU
24 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành ph ti Trung tâm PV hành chính
công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận
TN&TKQ của Sởchuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 gi
Bước 2
Chuyên viên VP UBND thành ph
Kiểm tra, tổng hợp hồ sơ, trình dự thảo Quyết định chuyển loại
rừng của Chủ tịch UBND thành phố
16 giờ
Bước 3
Lãnh đạo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 gi
Bước 4
Lãnh đạo UBND thành ph
Phê duyệt kết quả TTHC.
02 gi
Bước 5
B phn Văn thư VP UBND thành ph
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công thành
ph
02 gi
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144 giờ
38
13. Tên thủ tục: Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh (3.000152)
13.1. Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác của chủ rừng các đơn vị thuộc địa phương
quản
- Thời hạn giải quyết: 16 ngày làm việc (Trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường: 13 ngày, UBND thành phố: 03 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ t
công vic
Đơn vị/ Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
04 gi
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
04 gi
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
100 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng - Chi cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử)phân công chuyên viên xửgiải quyết
04 gi
Bước 3
Chuyên viên Phòng Sử dụng
và phát triển rừng
Kiểm tra, xác minh và thẩm định:
- Kiểm tra, xác minh về báo cáo thuyết minh hiện trạng rừng
bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương
90 giờ
39
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
- Tham mưu Sở tổ chức thẩm định nội dung trình quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo
quy định (Giấy mời/Thông báo họp, tổ chức họp thẩm định, biên
bản họp thẩm định). Trường hợp kết quả thẩm định không đủ
điều kiện, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Dự thảo Báo cáo UBND thành phố về kết quả thẩm định dự
thảo Tờ trình của UBND thành phố trình HĐND thành phố xem
xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác.
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
nháy d tho các văn bn: o o thm định, thông báo cho
chủ rừng và nêu rõ lý do (trường hợp thẩm định không đạt).
02 gi
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trưng
ban hành các văn bản trên; nháy dự thảo Tờ trình của
UBND thành phố trình HĐND thành phố.
02 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghip
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện tử
bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm, S ng nghip và i
trưng trình hồ liên thông lên UBND thành phố
02 gi
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HU
24 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
ph ti Trung tâm PV hành chính công
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ
của Sởchuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 gi
Bước 2
Chuyên viên VP UBND thành ph
Kiểm tra, tổng hợp hồ sơ, trình dự thảo Tờ trình của UBND
thành phố trình HĐND thành phố xem xét, quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
16 giờ
Bước 3
Lãnh đạo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 gi
Bước 4
Lãnh đạo UBND thành ph
Phê duyệt kết quả TTHC.
02 gi
Bước 5
B phn Văn thư VP UBND thành ph
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện
tử và bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công thành ph
02 gi
40
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phc vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
128 giờ
13.2. Trường hp din tích rng chuyn mc đích s dng sang mc đích khác thuc phm vi qun lý ca ch rng là các đơn
v trc thuc các b, ngành hoc khu vc liên quan, gn vi khu vc quc phòng, khu vc phòng th, trng yếu v quc
phòng.
- Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc (Trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường: 13 ngày, UBND thành phố: 15 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ t
công vic
Đơn vị/ Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
04 gi
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy đnh;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04 gi
41
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
100 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng - Chi cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử giải
quyết
04 gi
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
Kiểm tra, xác minh và thẩm định:
- Kiểm tra, xác minh về báo cáo thuyết minh hiện trạng rừng
bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
- Tham mưu Sở tổ chức thẩm định nội dung trình quyết định
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
theo quy định (Giấy mời/Thông báo họp, tổ chức họp thẩm
định, biên bản họp thẩm định). Trường hợp kết quả thẩm định
không đủ điều kiện, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Dự thảo Báo cáo UBND thành phố về kết quả thẩm định
dự thảo Tờ trình của UBND thành phố trình HĐND thành phố
xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác;
- D thảo văn bản của UBND thành phố lấy ý kiến thống nhất
của bộ, ngành liên quan.
90 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
nháy d tho các văn bn: ly ý kiến thm định, báo o
thm định, thông báo cho chủ rừng và nêu rõ lý do (trường hợp
thẩm định không đạt).
02 gi
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
ban hành các văn bản trên; nháy dự thảo Tờ trình của
UBND thành phố trình HĐND thành phố, văn bản lấy ý kiến
thống nhất của bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng
02 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghip
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm, S ng nghip và
Môi trưng trình hồ liên thông lên UBND thành phố
02 gi
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HU
120 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành ph ti Trung tâm PV hành chính
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận
42
công thành phố
TN&TKQ của Sởchuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 gi
Bước 2
Chuyên viên VP UBND thành ph
Xem xét, x h sơ, trình lãnh đạo UBND thành ph ban
hành văn bn ly ý kiến ca b, ngành ch qun hoc B Quc
phòng trình d tho T trình ca UBND thành ph trình HĐND
thành ph xem t, quyết định ch trương chuyn mc đích s
dng rng sang mc đích khác sau khi ý kiến thng nht
bng văn bn ca b, ngành ch qun hoc B Quc phòng.
30 gi
Bước 3
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
ban hành văn bản lấy ý kiến thống nhất của bộ, ngành chủ
quản hoặc B Quốc phòng.
02 gi
Bước 4
Bộ phận Văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử bản giấy) cho VP UBND thành phố trình lên bộ,
ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng.
02 gi
Bước 5
B, ngành ch qun hoc B Quc phòng
Ý kiến thống nhất bằng văn bản gửi UBND thành phố
80 gi
Bước 6
Lãnh đạo UBND thành ph
Phê duyệt kết quả TTHC.
02 gi
Bước 7
B phn Văn thư VP UBND thành ph
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công thành
phố
02 gi
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
224 giờ
43
14. Tên thủ tục: Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh (1.012692)
14.1. Trường hợp din tích rng chuyn mc đích s dng sang mc đích khác của chủ rừng các đơn vị thuộc địa phương
quản
- Thời hạn giải quyết: 16 ngày làm việc (Trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường: 13 ngày, UBND thành phố: 03 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ t
công vic
Đơn vị/ Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
04 gi
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
04 gi
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
100 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng Phát
triển rừng - Chi cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử)phân công chuyên viên xửgiải quyết
04 gi
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
Kiểm tra, xác minh và thẩm định:
- Kiểm tra, xác minh về báo cáo thuyết minh hiện trạng rừng
bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị quyết định điều chỉnh
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
90 giờ
44
- Tham mưu Sở tổ chức thẩm định nội dung trình quyết định điều
chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác theo quy định (Giấy mời/Thông báo họp, tổ chức họp thẩm
định, biên bản họp thẩm định). Trường hợp kết quả thẩm định
không đủ điều kiện, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Dự thảo Báo cáo UBND thành phố về kết quả thẩm định dự
thảo Tờ trình của UBND thành phố trình HĐND thành phố xem
xét, quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác.
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
nháy d tho c văn bn o o thm định, thông báo cho
chủ rừng và nêu rõ lý do (trường hợp thẩm định không đạt).
02 gi
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
ban hành các văn bản trên; nháy dự thảo Tờ trình của
UBND thành phố trình HĐND thành phố.
02 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghip
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ (gồm bản điện tử
bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm, S ng nghip và Môi
trưng trình hồ liên thông lên UBND thành phố
02 gi
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HU
24 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành ph ti Trung tâm PV hành
chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ
của Sởchuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 gi
Bước 2
Chuyên viên VP UBND thành ph
Kiểm tra, tổng hợp hồ sơ, trình dự thảo Tờ trình của UBND
thành phố trình HĐND thành phố xem xét, quyết định điều chỉnh
chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
16 giờ
Bước 3
Lãnh đạo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 gi
Bước 4
Lãnh đạo UBND thành ph
Phê duyệt kết quả TTHC.
02 gi
Bước 5
B phn Văn thư VP UBND thành ph
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện
tửbản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công thành phố
02 gi
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phc vụ hành
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
45
chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
128 giờ
14.2. Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quảncủa chủ rừngcác đơn vị
trực thuộc các bộ, ngành hoặc khu vực có liên quan, gần với khu vực quốc phòng, khu vực phòng thủ, trọng yếu về quốc phòng
- Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc (Trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường: 13 ngày, UBND thành phố: 15 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ t
công vic
Đơn vị/ Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
04 gi
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
04 gi
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
100 giờ
46
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng Phát
triển
rừng - Chi cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử)phân công chuyên viên xửgiải quyết
04 gi
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
Kiểm tra, xác minh và thẩm định:
- Kiểm tra, xác minh về báo cáo thuyết minh hiện trạng rừng bản
đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị quyết định điều chỉnh chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
- Tham mưu Sở tổ chức thẩm định nội dung trình quyết định điều
chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác theo quy định (Giấy mời/Thông báo họp, tổ chức họp thẩm
định, biên bản họp thẩm định). Trường hợp kết quả thẩm định
không đủ điều kiện, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Dự thảo Báo cáo UBND thành phố về kết quả thẩm định dự
thảo Tờ trình của UBND thành phố trình HĐND thành phố xem
xét, quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác;
- Dự thảo văn bản của UBND thành phố lấy ý kiến thống nhất của
bộ, ngành liên quan.
90 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
nháy d tho c văn bn: ly ý kiến thm định, báo cáo thm
định, thông báo cho chủ rừng nêu do (trường hợp thẩm
định không đạt).
02 gi
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
ban hành các văn bản trên; nháy dự thảo Tờ trình của
UBND thành phố trình HĐND thành phố, văn bản lấy ý kiến
thống nhất của bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng
02 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghip
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển hồ (gồm bản điện tử
bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm, S ng nghip và Môi
trưng trình hồ liên thông lên UBND thành phố
02 gi
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HU
120 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành ph ti Trung tâm PV hành
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ
của Sởchuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 gi
47
chính công thành phố
Bước 2
Chuyên viên VP UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình lãnh đạo UBND thành phố ban
hành văn bản lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc
phòng trình dự thảo Tờ trình của UBND thành phố trình HĐND
thành phố xem xét, quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác sau khi ý kiến thống
nhất bằng văn bản của bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng .
30 gi
Bước 3
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
ban hành văn bản lấy ý kiến thống nhất của bộ, ngành chủ
quản hoặc Bộ Quốc phòng.
02 gi
Bước 4
B phn Văn thư VP UBND thành ph
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử
bản giấy) cho VP UBND thành phố trình lên bộ, ngành chủ
quản hoặc Bộ Quốc phòng.
02 gi
Bước 5
Bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc
phòng
Ý kiến thống nhất bằng văn bản gửi UBND thành phố
80 gi
Bước 6
Lãnh đạo UBND thành ph
Phê duyệt kết quả TTHC.
02 gi
Bước 7
B phn Văn thư VP UBND thành ph
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử
và bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công thành ph
02 gi
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
224 giờ
48
15. Tên thủ tục: Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức (1.012689)
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc (Trong đó: Sở Nông nghiệp và Môi trường: 05 ngày, UBND thành phố: 03 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ t
công vic
Đơn vị/ Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
04 gi
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
04 gi
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
36 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng Phát
triển
rừng - Chi cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử)phân công chuyên viên xửgiải quyết
02 gi
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
- Kiểm tra thành phần của hồ theo quy định.
- Tham mưu Sở Tờ trình dự thảo Quyết định của Chủ tịch
UBND thành phố về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác
28 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Xem t, nháy d tho T trình ca S Nông nghip Môi
trường
02 gi
49
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
Tờ trình nháy dự thảo Quyết định của UBND thành
phố
02 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghip
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện
tử bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm, S ng nghip i
trưng trình hồ liên thông lên UBND thành phố
02 gi
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HU
24 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành ph ti Trung tâm PV hành
chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ
của Sởchuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 gi
Bước 2
Chuyên viên VP UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình lãnh đạo UBND thành phố ban
hành Quyết định.
16 giờ
Bước 3
Lãnh đạo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 gi
Bước 4
Lãnh đạo UBND thành ph
Phê duyệt kết quả TTHC.
02 gi
Bước 5
B phn Văn thư VP UBND thành ph
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện
tử và bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công thành ph
02 gi
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64 giờ
50
16. Tên thủ tục: Phê duyệt phương án sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ phát
triển rừng thuộc địa phương quản lý (1.012690)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày (Sở Nông nghiệp và Môi trường: 10 ngày, UBND thành phố: 5 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ t
công vic
Đơn vị/ Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
04 gi
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy đnh;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thốngbàn giao hồ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 gi
II
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
76 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng - Chi cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử giải
quyết
04 gi
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Kiểm m
- Kiểm tra tính hợp lệ phương án sử dụng rừng, xác minh
hiện trường công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ
phát triển rừng dự kiến đưa vào thực hiện.
- Tổng hợp đánh giá hoàn thiện báo cáo kết quả kiểm tra,
xác minh trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
66 giờ
51
phương án sử dụng rừng để thực hiện công trình kết cấu hạ
tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng.
- Tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường dự thảo Tờ
trình Quyết định của Chủ tịch UBND thành phố phê
duyệt phương án sử dụng rừng để thực hiện công trình kết
cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng.
(Trường hợp không hợp lệ, không đủ điều kiện, tham mưu
Sở Nông nghiệp Môi trường trả lời bằng văn bản nêu
rõ lý do).
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Xem xét, nháy d tho văn bn trình S ng nghip và
i trưng
02 gi
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trưng
Ban hành Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt phương án sử dụng rừng để
thực hiện công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ phát
triển rừng.
02 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghip
và Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Chi cục Kiểm lâm, S Nông
nghip i trưng trình hồ liên thông lên UBND
thành phố
02 gi
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HU
40 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
ph ti Trung tâm PV hành chính công
thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận
TN&TKQ của Sở chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ
lý.
02 gi
Bước 2
Chuyên viên VP UBND thành ph
Xem xét, xửhồ sơ, trình lãnh đạo UBND thành phố ký ban
hành. (Trường hợp không đủ điều kiện, tham mưu UBND
thành phố trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
32 giờ
Bước 3
Lãnh đạo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 gi
Bước 4
Lãnh đạo UBND thành ph
Phê duyệt kết quả TTHC.
02 gi
Bước 5
B phn Văn thư VP UBND thành ph
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công
02 gi
52
thành ph
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phc vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
53
17. Tên thủ tục: Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng hộ gia đình, nhân
(1.012531)
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ t
công vic
Đơn vị/ Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CP
04 gi
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
04 gi
II
QUY TRÌNH TẠI UBND CẤP
68 giờ
Bước 2
Lãnh đạo quan chuyên môn về
Nông nghiệp và Môi trường
Nhận hồ (điện tử)phân công chuyên viên xửgiải quyết
04 gi
Bước 3
Chuyên viên cơ quan chuyên môn v
Nông nghip và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp với các quan liên quan tổ chức xác
minh hồ đề nghị hỗ trợ lãi suất lập biên bản xác minh
điều kiện hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng theo quy định
- Tham mưu Tờ trình dự thảo Quyết định của UBND thành
phố hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối
với chủ rừng hộ gia đình, nhân theo định mức của HĐND
64 giờ
54
thành phố
Bước 4
Lãnh đạo quan chuyên môn về
Nông nghiệp và Môi trường
xác nhn biên bn xác minh nháy T trình để trình nh
đạo UBND cp xã xem xét
02 gi
Bước 5
Lãnh đạo UBND cấp
Tờ trình báo cáo lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt
ký nháy dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND thành phố
02 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm bản điện
tử bản giấy) cho quan chuyên môn về Nông nghiệp
Môi trường cấp xã trình hồ liên thông lên UBND thành phố
02 gi
III
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH PHỐ HU
24 giờ
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành ph ti Trung tâm PV hành
chính công thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ
của Sởchuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 gi
Bước 2
Chuyên viên VP UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình lãnh đạo UBND thành phố ban
hành
16 giờ
Bước 3
Lãnh đạo VP UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 gi
Bước 4
Lãnh đạo UBND thành ph
Phê duyệt kết quả TTHC.
02 gi
Bước 5
B phn Văn thư VP UBND thành ph
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện
tử và bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công thành ph
02 gi
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
96 giờ
55
18. Tên thủ tục: Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn
đầu công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu (1.007918)
- Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ t
công vic
Đơn vị/ Người thực hin
Nội dung thực hin
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyn h sơ tn H thng n giao h sơ giy cho dch v
bưu chính công ích đ chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết
(tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết qu).
04 gi
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng Phát
triển rừng - Chi cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết
04 gi
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
- Kiểm tra, xem xét hồ tổ chức/cá nhân.
- Tổ chức thẩm định d thảo Báo cáo kết quả thẩm định thiết
kế, dự toán công trình lâm sinh.
58 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Kiểm m
Ký nháy kết quả phê duyệt kết quả TTHC.
02 gi
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Ký Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm
sinh.
02 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Sở Nông nghip
và Môi trường
Vào s văn bn, đóng du, s, chuyn kết qu (gm bn đin
t bn giy) cho Trung m Phc v Hành chính công thành
ph/Trung tâm Phc v hành chínhng cp xã.
02 gi
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
56
thành phố/Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
72 giờ
19. Tên thủ tục: Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu (3.000159)
19.1 Trường hợp không có thông tin vi phạm: 02 ngày làm vic
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
Nếu không hợp lệphiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
01 gi
Bước 2
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm khu vc
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
01 gi
57
Bước 3
Chuyên viên Hạt Kiểm lâm khu
vc
- Kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế 20% lô hàng gỗ/sản phẩm gỗ xuất
khẩu để xác minh tính hợp pháp của hàng gỗ/sản phẩm gỗ, đối
chiếu sự phù hợp giữa hồ thực tế.
- Lập Biên bản kiểm tra.
12 gi
Bước 4
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm khu vc
- Xác nhận vào Bảng gỗ xuất khẩu hoặc Bảng sản phẩm gỗ
xuất khẩu của nhân/tổ chức. Trường hợp không xác nhận thì trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
01 gi
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Hạt Kiểm
lâm khu vực
Vào sổ văn bản, số, đóng dấu, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục v HCC thành ph.
01 gi
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phc
vụ hành chính công cấp (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 gi
19.2. Trường hợpthông tin vi phạm: 03 ngày làm vic.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định; Nếu không hợp lệphiếu yêu cầu bổ sung hồ sơ
01 gi
58
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
Bước 2
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm khu vc
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
01 gi
Bước 3
Chuyên viên Hạt Kiểm lâm khu vc
- Thông báo cho chủ gỗ/sản phẩm gỗ về việc tăng tỷ lệ kiểm tra
thi gian kiểm tra.
- Kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng gỗ/sản phẩm gỗ xuất
khẩu để xác minh tính hợp pháp của hàng gỗ/sản phẩm gỗ, đối
chiếu sự phù hợp giữa hồ thực tế.
- Lập Biên bản kiểm tra.
18 gi
Bước 4
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm khu vc
- Xác nhận vào Bảng gỗ xuất khẩu hoặc Bảng sản phẩm gỗ
xuất khẩu của nhân/tổ chức. Trường hợp không xác nhận thì trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
02 gi
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Hạt Kiểm lâm
khu vực
Vào sổ văn bản, số, đóng dấu, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục v HCC thành ph.
02 gi
Bước 6
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phc
vụ hành chính công cấp (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 gi
59
20. Tên th tc: Phân loi doanh nghip trng, khai thác và cung cp g rng trng, chế biến, nhp khu, xut khu g
(3.000160)
20.1. Trường hợp không kiểm tra, xác minh:
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm vic
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ tự
ng vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy đnh;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải quyết (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
02 gi
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Pháp
chế
và Điều tra xử vi phạm về
lâm nghiệp - Chi cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
02 gi
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
- Nhập thông tin vào Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp
(đối với trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công ích hoặc qua bưu
điện).
- Thông báo đến doanh nghiệp KQ tiếp nhận đăng phân loại
doanh nghip.
- Thẩm định, xửhồ sơ, xem xét đáp ứng đầy đủ các tiêu chí theo quy
định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định 102/2020/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 14 Điều 1 Nghị định số 120/2024/NĐ-CP.
24 gi
60
- Thu thập kết quả tự động phân loại của doanh nghiệp từ Hệ thống
thông tin phân loại doanh nghiệp.
- Tham mưu văn bản thông báo kết quả phân loại doanh nghip.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Pháp chế
Điều tra xử vi phạm về lâm
nghiệp - Chi cục Kiểm lâm
- Kim tra, ký nháy tnh nh đo Chi cc Kim m
01 gi
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
- Phê duyệt ban hành thông báo kết quả phân loại doanh nghip
01 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Chi cục
Kiểm lâm
- Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (điện tử giấy)
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Chuyển kết quả để công bố phân loại doanh nghiệp trên trang thông
tin điện tử của Cục Lâm nghiệpKiểm lâm.
02 gi
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phc
vụ hành chính công cấp (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích
(Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32 gi
61
20.2. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh:
- Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm vic.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ tự
ng vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy
định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống và bàn giao hồ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 gi
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Pháp chế
Điều tra xử vi phạm về lâm
nghiệp - Chi cục Kiểm lâm
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
04 gi
Bước 3
Chuyên viên Chi cục Kiểm lâm
- Nhập thông tin vào Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp (đối
với trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công ích hoặc qua bưu điện).
- Thông báo đến doanh nghiệp KQ tiếp nhận đăng phân loại doanh
nghip.
- Thông báo xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghip.
- Phối hợp với quan liên quan tổ chức xác minh làm tính chính
xác của thông tin tự kê khai của doanh nghip.
- Lập Biên bản xác minh.
- Thẩm định, xử hồ sơ, xem xét đáp ứng đầy đủ các tiêu chí theo quy
60 gi
62
định tại khoản 1 Điều 12 nghị định 102/2020/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 14 Điều 1 Nghị định số 120/2024/NĐ-CP.
- Thu thập kết quả tự động phân loại của doanh nghiệp từ Hệ thống thông
tin phân loại doanh nghiệp.
- Tham mưu văn bản thông báo kết quả phân loại doanh nghip.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Pháp chế
Điều tra xử vi phạm về lâm
nghiệp - Chi cục Kiểm lâm
Kim tra, ký nháy trình nh đạo Chi cc Kim m
01 gi
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
- Phê duyệt ban hành thông báo kết quả phân loại doanh nghip
01 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của Chi cục
Kiểm lâm
- Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (điện tử giấy)
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Chuyển kết quả để công bố phân loại doanh nghiệp trên trang thông tin
điện tử của Cục Lâm nghiệpKiểm lâm.
02 gi
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phc
vụ hành chính công cấp(Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích
(Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
72 gi
63
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
21. Tên thủ tục: Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại (1.012922)
- Thi hn gii quyết: 03 ny làm vic.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ t
công vic
Đơn vị/người thực hin
Nội dung công vic
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
02 gi
Bước 2
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
02 gi
Bước 3
Chuyên viên chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp
- Kiểm tra thành phần hồ theo quy định.
- Tham mưu UBND cấp xã thành lập đoàn kiểm tra hiện trường.
- Tổ chức kiểm tra hiện trường để xác định trường hợp rừng trồng
được thanh lý và mức độ thiệt hại của rừng trồng.
- Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định trường hợp rừng
trồng được thanh mức độ thiệt hại của rừng trồng theo quy
định Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
14 giờ
64
lâm nghiệpkiểm lâm.
(Trường hợp không hợp lệ, không đủ điều kiện, tham mưu UBND
cấp huyện trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do).
Bước 4
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp
Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Chủ
tịch UBND cấp xã phê duyệt.
02 gi
Bước 5
Chủ tịch UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 gi
Bước 6
B phn Văn thư ca UBND cp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử
và bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công cấp
02 gi
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp(Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 gi
22. Tên thủ tục: Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất rừng hoặc đã được công nhận quyền sử
dụng đấtrừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã (1.014832)
- Thi hn gii quyết: 20 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả theo quy
04 giờ
65
định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
Bước 2
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp
Nhận hồ (điện tử)phân công chuyên viên xửgiải quyết
04 gi
Bước 3
Chuyên viên chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp
- Tham mưu quan chuyên môn về Nông nghiệp Môi trường
cấp tổ chức điều tra, đánh giá, kiểm tra, xác nhận báo cáo hiện
trạng rừng, bản đồ hiện trạng rừng ranh giới khu rừng theo quy
định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định này, kiểm tra nội dung giao
rừng, cho thuê rừng theo quy định tại các Điều 14, 15, 16 và 17 Luật
Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
- Tham mưu quan chuyên môn về Nông nghiệp Môi trường
cấp lập tờ trình, dự thảo Quyết định kèm theo hồ sơ, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
(Trường hợp không đủ điều kiện, tham mưu quan chuyên môn về
nông nghiệp môi trường cấp thông báo bằng văn bản nêu
rõ lý do).
102 giờ
Bước 4
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp
Xem xét, Tờ trình kèm theo hồ của cơ quan chuyên môn về
Nông nghiệp Môi trường lập, nháy dự thảo Quyết định trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
02 gi
Bước 5
Chủ tịch UBND cấp
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC.
02 gi
Bước 6
B phn Văn thư ca UBND cp xã
Vào số văn bản, đóng dấu,số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử
bản giấy) cho Trung tâm PV hành chính công cấp
02 gi
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
04 giờ
66
thành phố/Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Bước 9
Chuyên viên cơ quan chuyên môn về
Nông nghiệp và Môi trường cấp
Tham mưu cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp Môi trường tổ
chức bàn giao rừng
08 giờ
Bước 10
Lãnh đạo, chuyên viên cơ quan
chuyên môn về Nông nghiệp Môi
trường cấp xã.
Tổ chức bàn giao rừng tại thực địa
32 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ
23. Tên thủ tục: Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân (1.012694)
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hin TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống và bàn giao hồ giấy cho dịch vụ bưu
04 gi
67
chính công ích để chuyển cho quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
Bước 2
Lãnh đạo quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp
- Kiểm tra thành phần của hồ theo quy định.
- Tham mưu quan chuyên môn về Nông nghiệp Môi trường
cấp Tờ trình dự thảo Quyết định của UBND cấp về việc
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
46 giờ
Bước 4
Lãnh đạo quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp
Tờ trình và ký nháy dự thảo Quyết định của UBND cấp xã.
04 giờ
Bước 5
Chủ tịch UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận Văn thư UBND cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV
Hành chính công cấp xã.
02 giờ
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64 giờ
68
24. Tên th tc: Thm đnh thiết kế, d toán công trình lâm sinh hoc thm đnh điu chnh thiết kế, d toán công trình m
sinh s dng vn đu tư công đối vi công trình m sinh thuc d án do Ch tch y ban nhân n cp quyết đnh đầu tư
(1.007919)
- Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hin
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy
định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải quyết (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 gi
Bước 2
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn
về nông nghiệp và môi trường
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xửgiải quyết.
04 gi
Bước 3
Chuyên viên chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường
- Kiểm tra, xem xét hồ tổ chức/cá nhân.
- Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm
sinh.
58 giờ
Bước 4
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn
về nông nghiệp và môi trường
Ký nháy kết quả phê duyệt kết quả TTHC.
02 gi
Bước 5
Chủ tịch UBND cấp
Ký Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh.
02 gi
Bước 6
Bộ phận Văn thư của UBND
cấp
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho Trung tâm
PVHCC cấp xã.
02 gi
69
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phc vụ hành chính công cấp
(Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên h thng thông tin gii quyết TTHC thành ph
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chc/cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
72 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 886/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 886/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×