• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1064/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Việc làm, Quản lý lao động ngoài nước

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 16/07/2025 08:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1064/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm, Quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1064/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1064/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1064/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Việc làm, Quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 636/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ Nội vụ về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm; an
toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Quyết định số 640/QĐ-BNV ngày 20/06/2025 của BNội vụ về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực quản lao động
ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định s 63/2024-UBND ngày 24/10/2024 của UBND
Thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Nội về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung bị i bỏ lĩnh
vực Người công; Lao động, tiền lương; Quản nhà nước về hội, quỹ; Thi
đua, khen thưởng; Việc làm; An toàn vệ sinh lao động Quản lao động
ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định s 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch
1064
14
7
2
UBND Thành phố về ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy trình nội bgiải quyết thủ tục hành
chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt
phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy
trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản của
UBND Thành phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố Nội tại Công văn số
3833/SNV-VP ngày 04/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Việc làm, Quản lao động ngoài nước thuộc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân n cấp xã trên đa bàn thành phHà Ni
(Chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo)
Điều 2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn
cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày .
Điều 4. Sở Nội vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các
Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nội v; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng HCQT, TCT, KSTTHC, các CN;
- Lưu: VT, SNV, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
3
Phụ lục I
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM, QUẢN LÝ
LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYT
CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNHPHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC QUY TNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH (03 quy trình)
STT
Tên quy trình ni b
Ký hiệu
I
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
1
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Qu quốc
gia về việc làm đối với người lao động
QT-01
2
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Qu quốc
gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
QT-02
II
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
1
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
QT-03
1064
14
7
4
Phụ lục II
NỘI DUNG CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM, QUẢN LÝ
LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNHPHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
I. Lĩnh vực việc làm
1. Quy trình: Vay vn h tr to vic làm, duy trì m rng vic làm
t Qu quc gia v việc làm đối với người lao động (QT-01)
1.
Mục đích: Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm cho người lao
động
2.
Phạm vi: Nơi thực hiện dự án của người lao động trên địa bàn Hà Nội
3.
Đối tượng: Ngưi lao động ti nhu cầu vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì
mở rộng việc làm nơi thực hiện dự án
4.
Nội dung quy trình:
4.1.
Cơ sở pháp lý
- Luật Việc làm số 38/2013/QH13 ngày 16 tháng 11 năm 2013 của Quốc hội;
- Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định
về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
- Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm
2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về
việc làm;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản nhà nước của
Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 636/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành bị bãi blĩnh vực việc m; an toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 963/-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Người công;
Lao động, tiền lương; Quản nhà nước về hội, qu; Thi đua, khen thưởng; Việc
làm; An toàn vệ sinh lao động và Quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
4.2.
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
+ Giấy đề nghị vay vốn xác nhận của Uỷ ban
nhân dân cấp về nơi thực hiện dự án theo Mẫu
số 1 ban hành kèm theo Ngh định số
104/2022/NĐ-CP;
x
1064
14
7
5
+ Bản sao của một trong các loại giấy tờ: Giấy
xác nhận thông tin về trú, Giấy thông o số
định danh cá nhân và thông tin công dân trong
sở dữ liệu quốc gia vdân trong trường hợp
Ngân hàng Chính sách hội không thể khai thác
được thông tin trú của công dân trong sở
dữ liệu quốc gia về dân cư.
x
4.3.
Số lượng: 01 bộ
4.4.
Thời gian xử lý: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
4.5.
Phí/lệ phí: Không.
4.6.
Quy trình xử lý công việc
Tên bước
Chi tiết
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu
B1: Tiếp
nhận hồ sơ
Người lao động nhu cầu
vay vốn từ Quỹ lập hồ sơ
vay vốn gửi trực tiếp đến
Ngân hàng Chính ch
hội địa phương nơi thực hiện
dự án.
Ngân hàng Chính sách
hội tiếp nhận hồ sơ, xem xét
kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ.
Ngân hàng Chính
sách hội địa
phương
Giờ hành
chính
B2: Thẩm
định hồ sơ
Ngân hàng Chính sách
hội địa phương tổ chức thẩm
định hồ của người lao
động, trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp nơi thực
hiện dự án phê duyệt.
Ngân hàng Chính
sách hội địa
phương
Trong thời
hạn 9,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ
vay vốn
B3:
Chuyển hồ
sơ đến
UBND cấp
Sau khi thẩm định xong hồ
sơ, Ngân hàng Chính sách
xã hội gửi hồ sơ vay vốn đến
Ủy ban nhân dân cấp qua
Điểm phục vụ hành chính
công cấp xã
Ngân hàng chính
sách xã hội chuyển
hồ đến Điểm
Phục vụ hành
chính công cấp ;
Điểm Phục vụ
hành chính công
cấp tiếp nhận
hồ sơ, gửi về
UBND cấp xã
Trong thời
hạn 0,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày thẩm
định xong hồ
B4: Xem
xét, phê
duyệt
Chủ tịch y ban nhân dân
cấp nơi thực hiện dự án
xem xét, phê duyệt. Nếu
không ra quyết định phê
duyệt thì trả lời bằng văn
bản nêu do để Ngân
hàng Chính sách hội địa
phương nơi thực hiện dự án
thông báo cho người vay.
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
xem xét, phê duyệt
hoặc không phê
duyệt
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ
trình duyệt
6
B5: Trả kết
quả
Trả kết quả trả lời cho Ngân
hàng Chính sách hội địa
phương
Điểm phục vụ
hành chính công
cấp xã
Giờ hành
chính
2. Quy trình Vay vn h tr to vic làm, duy trì m rng vic làm t
Qu quc gia v việc làm đi với cơ sở sn xut, kinh doanh (QT-02)
1.
Mục đích: Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm cho cơ sở sản
xuất, kinh doanh
2.
Phạm vi: nơi thực hiện dự án của cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn Hà Nội
3.
Đối tượng: sở sn xut, kinh doanh nhu cầu vay vốn hỗ trợ tạo việc làm,
duy trì và mở rộng việc làm nơi thực hiện dự án
4.
Nội dung quy trình:
4.1.
Cơ sở pháp lý
- Luật Việc làm số 38/2013/QH13 ngày 16 tháng 11 năm 2013 của Quốc hội;
- Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 m 2015 của Chính phủ quy
định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
- Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 m
2015 của Chính phủ quy định vchính sách hỗ trợ tạo việc m Quỹ quốc gia
về việc làm;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản nhà nước của
Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 636/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm; an toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban nh, được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực Người
công; Lao động, tiền lương; Quản nhà nước về hội, quỹ; Thi đua, khen thưởng;
Việc làm; An toàn vệ sinh lao động Quản lao động ngoài nước thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
4.2.
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Dự án vay vốn xác nhận của y ban nhân dân cấp xã
về nơi thực hiện dự án theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo
Nghị định số 74/2019/-CP;
x
7
Bản sao một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác xã;
hợp đồng hợp tác; giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh
doanh.
x
Giấy tờ chứng minh sở sản xuất, kinh doanh sử
dụng nhiều lao động người khuyết tật, người dân tộc
thiểu số, bao gồm:
- Đối với cơ s sản xuất, kinh doanh sử dụng từ
30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật: Bản sao
Quyết định về việc công nhận sở sản xuất, kinh doanh
sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên người khuyết
tật do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp;
- Đối với cơ s sản xut, kinh doanh sdụng từ 30%
tng số lao đng tr n người n tc thiu số:
+ Danh sách lao đng là ni n tc thiểu s;
+ Bn sao hợp đồng lao đng hoặc quyết định tuyn
dng của những người lao động trong danh sách;
+ Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước
công dân hoặc giấy khai sinh. Trường hợp sở sản xuất
kinh doanh nộp bản sao thẻ căn ớc công dân của người
lao động là người dân tộc thiểu số nhưng Ngân hàng
Chính sách hội không thể khai thác được thông tin
trú của công dân trong sở dữ liệu quốc gia về dân
thì yêu cầu sở sản xuất kinh doanh nộp bản sao một
trong các loại giấy tờ sau của những người lao động
người dân tộc thiểu số: Giấy xác nhận thông tin về trú,
Giấy thông báo số định danh nhân thông tin công
dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư;
- Đối với cơ s sản xuất, kinh doanh sử dụng từ
30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật và người
dân tộc thiểu số:
+ Danh sách lao động người khuyết tật người
dân tộc thiểu số,
+ Bản sao giấy xác nhận khuyết tật của những người
lao động người khuyết tật do y ban nhân dân cấp
cấp;
+ Bản sao hợp đng lao động hoc quyết đnh tuyển
dng của những người lao động trong danh sách;
+ Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc thẻ n cước
công dân hoặc giấy khai sinh của những người lao động
là người dân tộc thiểu số. Trường hợp cơ sở sản xuất kinh
doanh nộp bản sao thẻ căn ớc công dân của người lao
x
x
8
động người dân tộc thiểu số nhưng Ngân hàng Chính
sách hội không thể khai thác được thông tin trú của
công dân trong sở dữ liệu quốc gia về n thì yêu
cầu sở sản xuất kinh doanh nộp bản sao một trong các
loại giấy tờ sau của những người lao động người dân
tộc thiểu số: Giấy c nhận thông tin về trú, Giấy
thông báo s định danh nhân thông tin công dân
trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
4.3.
Số lượng: 01 bộ
4.4.
Thời gian xử lý: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
4.5.
Phí/lệ phí: Không.
4.6.
Quy trình xử lý công việc
Tên bước
Chi tiết
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu
B1: Tiếp
nhận hồ sơ
Cơ sở sản xuất, kinh doanh có
nhu cầu vay vốn lập hồ vay
vốn gửi Ngân hàng Chính sách
hội địa phương nơi thực hiện
dự án;
Ngân hàng Chính sách hội
tiếp nhận hồ sơ, xem xét kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
Ngân hàng Chính
sách xã hội
Giờ hành
chính
B2: Thẩm
định hồ sơ
Ngân hàng Chính ch hội địa
phương tổ chức thẩm định hồ sơ,
trình Chủ tịch y ban nhân dân
cấp nơi thực hiện dự án phê
duyệt
Ngân hàng Chính
sách hội địa
phương
Trong thời
hạn 9,5
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ
vay vốn
B3: Chuyển
hồ sơ đến
UBND cấp
Sau khi thẩm định xong hồ sơ,
Ngân hàng Chính sách xã hội gửi
hồ vay vốn đến y ban nhân
dân cấp xã qua Điểm phục vụ
hành chính công cấp xã
Ngân ng chính sách
xã hội chuyển hồ sơ
đến Điểm Phục vụ
hành chính công cấp
xã; Điểm Phục vụ
hành chính công cấp
tiếp nhận hồ sơ,
gửi về UBND cấp xã
Trong thời
hạn 0,5
ngày làm
việc, kể từ
ngày thẩm
định xong
hồ sơ
B4: Xem
xét, phê
duyệt
Chủ tịch y ban nhân dân cấp
nơi thực hiện dự án xem xét, phê
duyệt. Nếu không ra quyết định
phê duyệt thì trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do để Ngân hàng
Chính sách hội địa phương
nơi thực hiện dự án thông báo
cho người vay.
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã xem xét,
phê duyệt hoặc không
phê duyệt
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ
trình duyệt
9
B5: Trả kết
quả
Trả kết quả trả lời cho Ngân
hàng Chính sách hội địa
phương
Điểm phục vụ hành
chính công cấp xã
Giờ hành
chính
10
II. Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước
1. Quy trình: Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết (QT-03)
1.
Mục đích: Xác nhận việc đăng hợp đồng lao động trực tiếp giao kết giữa
người lao động Việt Nam với người sử dụng lao động ở nước ngoài về việc làm
trả công, tiền lương, điều kiện lào động, quyền, nghĩa vụ của mỗi n trong
quan hệ lao động
2.
Phạm vi: Áp dụng đối vi t chc, cá nhân có nhu cu thc hin th tc đăng
hợp đồng lao động trực tiếp giao kết giữa người lao động Việt Nam với
người sử dụng lao động ở nước ngoài.
Cán b, công chc phòng chuyên môn cấp xã được giao tiếp nhận và xử hồ
TTHC liên quan đến thủ tục y; Điểm Phục vụ hành chính ng cấp xã;
Trung m Phục vụ hành chính công Thành phố và các chi nhánh của Trung tâm
trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm thực hiện và kim soát quy trình này.
3.
Đối tượng: Người lao động Việt Nam trực tiếp giao kết hợp đồng.
4.
Nội dung quy trình:
4.1.
Cơ sở pháp lý
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử
lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 quy định về phân
quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ;
- Thông số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 m 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động-Thương binh hội quy định chi tiết một sđiều của
Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông số 20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 m 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh hội quy định về Hệ thống sở dữ
liệu người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Lao động Thương binh hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
điều của các Thông tư, Thông liên tịch quy định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có xác nhận nơi trú
khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản nhà ớc của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội;
- Quyết định số 640/QĐ-BNV ngày 20/06/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực quản lao động ngoài
nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung m
phục vụ hành chính ng thành phố Nội về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực Người có
11
công; Lao động, tiền lương; Quản nhà nước về hội, quỹ; Thi đua, khen
thưởng; Việc làm; An toàn vệ sinh lao động Quản lao động ngoài nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
4.2.
Thành phần hồ sơ
Bản chứng thực điện
tử
1
Văn bản đăng ký theo Mẫu số 39 Thông tư số
08/2023/TT-BLĐTBXH
x
2
Bản sao hợp đồng lao động kèm theo bản dịch tiếng
Việt được chứng thực
x
4.3.
Số lượng: 01 bộ
4.4.
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ).
4.5.
Phí/lệ phí: Không
4.6.
Quy trình xử lý công việc
Tên bước
Chi tiết
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu
B1: Công
dân nộp
hồ sơ
Tổ chức, nn nộp 01 (một)
bộ hồ sơ đến Điểm Phục vụ
nh chính ng cấp bằng
nh thức trực tiếp, qua đường
u chính hoặc trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công Quốc gia.
Tổ chức,
nhân
B2: Tiếp
nhận và
bàn giao
hồ sơ
Cán bộ, công chức Điểm
Phục vụ hành chính công cấp
tiếp nhận hồ của tổ
chức, nhân trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
1. Trường hợp hồ chưa
đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định, cán bộ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải hướng
dẫn đại diện tổ chức, nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định nêu do
theo mẫu Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu)
2. Trường hợp hồ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ
lập Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết qu(theo
Mẫu).
Điểm Phục vụ
hành chính ng
cấp chuyển
hồ sơ của công
dân đã nộp
chuyển giao cho
chuyên viên
Phòng chuyên
môn cấp xã
- Tiếp
nhận giờ
hành
chính
- Bàn
giao về
phòng
chuyên
môn: 1/2
ngày làm
việc
1. Phiếu hướng
dẫn hoàn thiện
hồ (Mẫu số
01 ban hành m
theo Công văn
số
376/TTPVHCC-
TCT ngày
27/3/2025 của
TTPVHCCTP).
2. Giấy tiếp nhận
hồ hẹn
ngày trả kết quả
(Mẫu số 02 ban
hành m theo
Công văn số
376/TTPVHCC-
TCT ngày
27/3/2025 của
TTPVHCCTP).
12
Vic tiếp nhn h sơ phn
hi ti t chc, cá nhân theo
các hình thc ơng ng quy
định ti Bước 1
Điểm Phục vụ hành chính
công chuyển giao h về
phòng chuyên môn cấp
thc hiện xử lý
B3: Phòng
chuyên
môn tiếp
nhận và
thụ lý
Phòng chuyên môn tiếp nhận
hồ sơ
Kiểm tra hồ sơ:
- Nội dung kiểm tra: Căn cứ
kiểm tra: Theo mục 4.2
- Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, chưa đúng thành phần,
nội dung, số lượng theo quy
định thì soạn thảo nội dung
yêu cầu hoàn thiện hồ sơ
chuyn Lãnh đạo phòng phụ
trách ký văn bản trả hồ sơ với
trường hợp nộp trực tiếp
chuyển trả hồ trên hệ
thống với trường hợp nộp
trực tuyến.
- Trường hợp kiểm tra hồ
đầy đủ đúng thành phần, số
lượng, nội dung thì trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phiếu trình chuyển trên hệ
thống phần mềm dịch vụ
công Quốc gia
Chuyên viên
phòng chuyên
môn cấp xã tiếp
nhận và xử lý hồ
02 ngày
làm việc
Thông báo về
việc hồ không
đủ điều kiện giải
quyết (Mẫu số
05 ban hành m
theo Công văn
số
376/TTPVHCC-
TCT ngày
27/3/2025 của
TTPVHCCTP).
B4: Lãnh
đạo Phòng
trình Lãnh
đạo
UBND
cấp xã phê
duyệt
Lãnh đạo phòng chuyên môn
trình lãnh đạo UBND cấp
xem xét, phê duyệt phiếu
trình chuyển trên hệ thống
phần mềm dịch vụ công
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
1/2 ngày
làm việc
B4: Lãnh
đạo
UBND
cấp xã phê
duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xem
xét hồ và có ý kiến đồng ý
hay không đồng ý tại phiếu
trình chuyển trên hệ thống
dịch vụ công
Lãnh đạo
UBND cấp xã
1/2 ngày
làm việc
B5: Trình
+ Trường hợp lãnh đạo
Chuyên viên
1/2 ngày
Dự thảo Văn bản
13
ký Văn
bản trả lời
cho người
lao động
nếu đủ
điều kiện /
văn bản
trả lời
không đủ
điều kiện
UBND cấp đồng ý, công
chức dự thảo Văn bản trả lời
cho nhân giao kết hợp
đồng trực tiếp, trình Lãnh đạo
Phòng, sau đó trình nh đạo
UBND cấp xã ký số
+ Trường hợp Lãnh đạo
UBND cấp không đồng ý,
công chức dự thảo văn bản
trả lời hồ không đủ điều
kiện, trình Lãnh đạo phòng
ký số
phòng chuyên
môn
làm việc
trả lời người lao
động giao kết
hợp đồng trực
tiếp đủ điều
kiện/Thông báo
về việc hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết
B6:
Văn trả lời
cho lao
động nếu
đủ điều
kiện / văn
bản trả lời
không đủ
điều kiện
Lãnh đạo UBND cấp
Văn bản trả lời cho người lao
động giao kết hợp đồng trực
tiếp nếu đủ điều kiện / văn
bản trả lời không đủ điều
kiện
Lãnh đạo
UBND cấp xã
1/2 ngày
làm việc
Văn bản trả lời
người lao động
giao kết hợp
đồng trực tiếp đủ
điều kiện/Thông
báo về việc hồ
sơ không đủ điều
kiện giải quyết
B7:
Chuyển
kết quả
Công chức phòng chuyên
môn chuyển trả kết quả cho
Điểm Phục vụ hành chính
công cấp xã
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
1/2 ngày
làm việc
B8: Trả
KQ cho
công dân
Điểm Phục vụ hành chính
công cấp chuyển trả kết
quả đã ký số cho công dân
trên phần mềm dịch vụ công
Thành phố
Điểm Phục vụ
hành chính công
cấp xã
Chuyển
kết quả
trên hệ
thống
phần
mềm dịch
vụ công
quốc gia
Văn bản trả lời
người lao động
giao kết hợp
đồng trực tiếp đủ
điều kiện/Thông
báo về việc hồ
sơ không đủ điều
kiện giải quyết.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1064/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm, Quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1064/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 921/QĐ-TTPVHCC

Văn bản liên quan Quyết định 1064/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×