• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4810/QĐ-UBND Hà Nội 2024 công bố TTHC nội bộ được chuẩn hóa lĩnh vực LĐTBXH của UBND TP

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/09/2024 12:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4810/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa trong lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4810/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4810/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4810/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
BAN NHÂN N
THÀNH PH HÀ NI
C
NG HÒA H
NGA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
N
i, ngày tháng
năm 202
4
QUYT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b đưc chuẩn hóa trong lĩnh vc Lao
đng-Thương binh và Xã hi thuc phm vi qun lý ca
y ban nhân dân thành ph Hà Ni
CH TCH Y BAN NHÂN N THÀNH PH HÀ NI
Căn c Lut T chc Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa đi,
b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc chính quyn đa
phương ngày 22/11/2019;
Căn c Quyết đnh s 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 ca Th tướng Chính
ph v vic ban hành Kế hoch rà soát, đơn gin hóa TTHC ni b trong h thng
hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn c Kế hoch s 281/KH-UBND ngày 28/10/2022 ca UBND Thành ph
Hà Ni v vic rà soát, đơn gin hóa th tc hành chính ni b trong các cơ quan
hành chính nhà nước thành ph Nội giai đoạn 2022-2025;
Căn c Kế hoch s 136/KH-UBND ngày 04/5/2024 ca UBND Thành ph
Ni v vic rà soát, xây dựng phương án đơn gin hóa, y quyn gii quyết th
tc hành chính ni b trong các cơ quan hành chính nhà c thành ph Hà Ni
năm 2024;
Theo đề ngh của Giám đc S Lao đng - Thương binhXã hi ti T
trình s 3360/TTr-STBXH ngày 06/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bkèm theo Quyết đnh y 16 th tục hành cnh ni b đưc
chuẩn hóa trong lĩnh vực Lao đng-Thương binh hội thuộc phạm vi quản lý của
y ban nhân dân thành phố Hà Ni, trong đó: 06 thủ tục hành chính nội bộ thuc
thm quyền giải quyết của UBND Tnh ph; 10 thủ tục hành chính ni bộ thuc
thm quyn giải quyết của UBND cấp huyn trên đa bàn tnh ph Ni.
(Chi tiết tại Ph lc m theo).
Điều 2. Quyết đnh này có hiu lc thi hành t ngày ký thay thế các Quyết
đnh: s 1660/QĐ-UBND ny 21/3/2023; s 6168/QĐ-UBND ngày 02/12/2023; s
4358/QĐ-UBND ngày 25/8/2024 ca Ch tch UBND Thành ph.
Điều 3. Chánh Văn png y ban nhân dân Thành ph, Giám đc các S,
Th trưởng các ban, nnh; Ch tch y ban nhân dân các qun, huyn, th xã;
4810
13 9
2
Ch tch y ban nhân dân các xã, phường, th trn và các t chc, cá nhân có liên
quan chu tch nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nh
n:
-
Như Điu 3;
-
Cc KSTTHC - n png Chính phủ;
-
Ch tch, c PCT UBND Thành ph;
-
Ch tch, các PCT HĐND Thành ph;
-
VPUBTP: CVP, PCVP C.N.Trang,
Các png: KSTTHC, KGVX, TTTTĐT;
-
Trung m o chí th đôNi;
-
Lưu: VT, KSTTHC
(Quyên)
.
KT.
CH
T
CH
PHÓ CH TCH
Hà Minh Hi
3
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B ĐƯỢC CHUN HÓA
TRONG LĨNH VỰC LAO ĐNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HI THUC
PHM VI QUN LÝ CA Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Ni)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
STT n th tc hành chính ni b
Lĩnh
vc
Cơ quan thực hin
I
Th tc hành chính ni b thuc thm quyn gii quyết ca UBND Thành ph
1
B nhim hòa gii viên lao động
Lao
động
S Lao động,Thương binh
và Xã hi; UBND Thành
ph
Hà N
i
2
B nhim li hòa giải viên lao động
Lao
động
S Lao động,Thương binh
và Xã hi; UBND Thành
ph
Hà N
i
3
Min nhim hòa giải viên lao động
Lao
động
S Lao động,Thương binh
và Xã hi; UBND Thành
ph
Hà N
i
4
B nhim trọng tài viên lao động
Lao
động
S Lao động,Thương binh
và Xã hi; UBND Thành
ph
Hà N
i
5
Thôi công nhận Giám đốc trung tâm
giáo dc ngh nghiệp tư thục
Giáo
dc
ngh
nghi
p
S Lao động,Thương binh
và Xã hi; UBND Thành
ph Hà Ni
6
Xếp hng mt s loại hình đơn v s
nghip công lp thuộc ngành Lao đng-
Thương binh và hội (các đơn vị nuôi
dưỡng điều ỡng người công;
các đơn vị bo tr hi; Trung m
kiểm đnh k thuật an toàn; các s
cai nghiện ma túy; các Trường Trung
cp trc thuc S,..)
T
chc
cán b
S Lao động,Thương binh
và Xã hi; UBND Thành
ph Hà Ni
4
STT n th tc hành chính ni b
Lĩnh
vc
Cơ quan thực hin
II
Th tc hành chính ni b thuc thm quyn gii quyết ca UBND cp
huyện trên đa bàn thành ph
1
H đ ngh ng tr cp mt ln theo
Quyết đnh s 62/2011/QĐ-TTg ngày
09/11/2011 ca Th tướng Chính ph
v chế độ, chính sách đối với đối ng
tham gia chiến tranh bo v T quc,
làm nhim v quc tế Campuchia,
giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã
phc viên, xuất ngũ, thôi vic.
Người
có
công
UBND cp xã, UBND cp
huyn
2
H sơ đề ngh ng chế độ bo him y
tế theo Quyết đnh s 62/2011/QĐ-TTg
ngày 09/11/2011 ca Th tướng Chính
ph v chế độ, chính sách đối với đi
tượng tham gia chiến tranh bo v T
quc, làm nhim v quc tế
Campuchia, giúp bn Lào sau ngày
30/4/1975 đã phc viên, xuất ngũ, thôi
vi
c.
Người
có
công
UBND cp xã, UBND cp
huyn
3
H đề ngh gii quyết chế đ mai táng
p theo Quyết đnh s 62/2011/QĐ-
TTg ngày 09/11/2011 ca Th tướng
Chính ph v chế độ, chính ch đối vi
đối ng tham gia chiến tranh bo v
T quc, làm nhim v quc tế
Campuchia, giúp bn Lào sau ngày
30/4/1975 đã phc viên, xuất ngũ, thôi
vi
c.
Người
có
công
UBND cp xã, UBND cp
huyn
4
Th tục đề ngh ng chế độ bo him
y tế theo Quyết định s 290/2005/QĐ-
TTg ngày 08/11/2005 ca Th tướng
Chính ph v chế độ, chính sách đi vi
mt s đối tượng trc tiếp tham gia
kháng chiến chng M cứu ớc nhưng
chưa được hưởng chính sách của Đảng
và Nhà nư
c
Người
có
công
UBND cp xã, UBND cp
huyn
5
STT n th tc hành chính ni b
Lĩnh
vc
Cơ quan thực hin
5
H đ ngh ng chế độ mai táng p
theo Quyết định s 290/2005/QĐ-TTg
ngày 08/11/2005 ca Th tướng Chính
ph v chế độ, chính sách đi vi mt
s đối tượng trc tiếp tham gia kháng
chiến chng M cứu c nhưng chưa
được hưng chính sách của Đảng
Nhà nư
c
Người
có
công
UBND cp xã, UBND cp
huyn
6
H sơ đ ngh h tr tin mai táng theo
Ngh quyết s 24/2022/NQ-HĐND
ngày 08/12/2022 ca Hội đồng nhân
n Thành ph khi người công vi
cách mạng và thân nhân người có công
vi cách mạng đang hưởng tr cấp ưu
đãi h
ng tháng t
tr
n
Người
có
công
UBND cp xã, UBND cp
huyn
7
Xem xét, quyết định vic chuyn h
đề ngh áp dng biện pháp đưa vào
s cai nghin bt buc
Phòng,
chng
t nn
xã h
i
UBND cp huyn
8
Giải quyết chính sách miễn, giảm học
phí đối với ngưi học tại các cơ sở giáo
dục nghề nghiệp tư thục
Giáo
dc
ngh
nghi
p
UBND cp huyn
9
Thc hin Nghị quyết số 17/2021/NQ-
ND ngày 08/12/2021 của HĐND
Thành phố quy đnh một số chính sách
đặc thù thực hin mục tiêu giảm nghèo
bền vững của thành phố Nội giai
đoạn 2022
- 2025
Bo tr
xã hi
UBND cp xã, UBND cp
huyn
10
Thc hiện, điều chỉnh, thôi hưởng tr
cp hi hàng tháng cho đối ợng
BTXH theo Nghị quyết số
09/2021/NQ-ND ngày 23/9/2021
của HĐND thành phố Hà Nội
Bo tr
xã hi
UBND cp xã, UBND cp
huyn
6
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
NI B
I. Th tc nh chính ni b thuc thm quyn gii quyết ca UBND
Thành ph.
1. Th tc: B nhim hòa giải viên lao đng
1.1 Trình t thc hin
Bước 1: Căn cứ kế hoch tuyn chn, b nhim hòa giải viên lao động được
Ch tch y ban nhân dân Thành ph pduyt, S Lao động - Thương binh
Xã hội văn bn thông báo công khai vic tuyn chn hòa giải viên lao đng trên
địa bàn thông qua Trang thông tin điện t ca S trên phương tiện thông tin đại
chúng, đng thi gửi Phòng Lao động - Thương binh và hội để phi hp thc
hin.
Bước 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày hết hn np h ghi
trong thông báo tuyn chn hòa giải viên lao động, Phòng Lao đng - Thương
binh và Xã hi có trách nhiệm rà soát người đ tiêu chun, tng hp, báo cáo S
Lao đng - Thương binh và Xã hi thẩm định;
Bước 3: Trong thời hạn 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo
của Phòng Lao động - Thương binh vàhội, Sở Lao động - Thương binh
hội thẩm định các hồ sơ dự tuyển (kcả các hồ sơ do Sở Lao động - Thương binh
Xã hội trực tiếp nhận), lựa chọn và lập danh sách vị trí bổ nhiệm của từng hòa
giải viên lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Lao động - Thương binh
hội của Phòng Lao động - Thương binh hội, trình Chủ tịch Ủy ban
nhânn Thành phố xem xét, bổ nhiệm;
ớc 4: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể tngày nhận được đề nghị
của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
xem xét, quyết định bổ nhiệm hòa giải viên lao động. Thời hạn bổ nhiệm hòa giải
viên lao động tối đa không quá 05 năm.
Bước 5: SLao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương
binh và Xã hội công khai, cập nhật, đăng tải danh sách họ tên, đa bàn phân công
hoạt đng, số điện thoại, địa chỉ liên hệ của hòa giải viên lao động được bổ nhiệm
trên Trang thông tin điện tử của quan, đơn vthông báo trên c phương
tiện thông tin đại chúng tại địa phương để người lao động, ngưi sử dụng lao động
biết và liên hệ.
1.2. Cách thc thc hin
Trong thi hạn đăng ghi trong thông báo tuyn chn hòa gii viên lao
động ca S Lao động - Thương binh hội, cá nhân trc tiếp đăng ký hoặc
được các cơ quan, đơn vị của nhà nước, t chc chính tr, t chc chính trhi
7
các t chc khác gii thiu tham gia d tuyn hòa giải viên lao động vi S
Lao động - Thương binh Xã hội tại đa ch 75 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa,
Ni hoc Phòng Lao đng - Thương binh và Xã hội cp huyn.
1.3. Thành phn, s lượng h
+ Đơn d tuyn hòa gii viên lao động;
+ Sơ yếu lý lch có xác nhn ca cp có thm quyn;
+ Giy chng nhn sc khe do cơ quan y tế có thm quyn cp theo quy
định ca B Y tế;
+ Bn sao t s gc, bn sao có chng thc hoc bn sao xut trình kèm
bản chính để đối chiếu các văn bng, chng ch liên quan;
+ Văn bản gii thiu tham gia làm hòa giải viên lao động của các cơ quan,
t chc liên quan (nếu có);
1.4. Thi hn gii quyết: 19 ngày làm vic k t ngày hết hn nhn h
ghi trong thông báo tuyn chn hòa giải viên lao động
1.5. Đối ng thc hin th tc hành chính ni b: nhân trc tiếp
đăng hoặc được các quan, đơn vị của nhà nước, t chc chính tr, t chc
chính trhi và các t chc khác gii thiu tham gia d tuyn hòa gii viên lao
động
1.6. quan giải quyết th tc hành chính ni b: S Lao động - Thương
binh Xã hi
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND Thành ph
+ Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC ni b: S Lao đng - Thương binh Xã
hi
+ quan phi hp thc hin TTHC ni bộ: Phòng Lao đng - Thương
binh và Xã hi cp huyn
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết đnh b nhim
a giải viên lao động.
1.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy đnh
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định
1.10. u cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có):
+ Là công dân Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định
của Bộ luật Dân sự, có sức khỏe và phẩm chất đạo đức tốt.
+ Có trình độ đại học trở lên ít nhất 03 năm làm việc trong lĩnh vực
liên quan đến quan hệ lao động.
8
+ Không thuộc diện đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã chấp
nh xong bản án nng chưa được xóa án tích.
1.11 n c pháp lý ca th tc hành chính ni b
+ B luật Lao động m 2019;
+ Ngh đnh s 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 quy định chi tiết
ng dn thi hành mt s điu ca B luật Lao đng v điều kiện lao đng
quan h lao đng
9
2. Th tc: B nhim li hòa gii viên lao động
2.1. Trình t thc hin
Bước 1: Căn cứ kế hoch tuyn chn, b nhim hòa giải viên lao động hng
năm đã được Ch tch y ban nhân dân Thành ph phê duyt; kết qu rà soát tiêu
chuẩn, đánh giá tình hình thc hin nhim v ca hòa giải viên lao đng theo phân
cp qun lý, trong thi hn 09 ngày làm vic k t ngày nhận được đơn đề ngh
b nhim li ca hòa giải viên lao động, S Lao động - Thương binh và Xã hi
n bn trình Ch tch y ban nhân dân Thành ph.
Bước 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được đề ngh ca
S Lao động - Thương binh và Xã hội, Ch tch y ban nhân dân thành ph xem
xét, quyết định b nhim lại đối với các trường hợp đủ tiêu chuẩn, điu kin.
Bước 3: S Lao động - Thương binh và Xã hi, Phòng Lao đng - Thương
binh và Xã hi công khai, cp nhật, đăng ti danh sách h tên, địa bàn phân công
hoạt động, s điện thoại, địa ch liên h ca hòa giải viên lao động đưc b nhim
li trên Trang thông tin đin t của cơ quan, đơn vị thông báo tn các phương
tin thông tin đại chúng tại địa phương để người lao động, ngưi s dụng lao động
biết và liên h.
2.2. Cách thc thc hin
Ít nhất 03 tháng trưc khi kết thúc thi hn b nhim, nếu hòa gii viên lao
động có nhu cu tiếp tc làm hòa giải viên lao đng thì gửi đơn trực tiếp hoc qua
u chính công ích v S Lao đng-Thương binh và hi tại đa ch 75 Nguyn
Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội.
2.3. Thành phn, s lượng h
+ Đơn đề ngh b nhim li hòa giải viên lao đng;
2.4. Thi hn gii quyết: 14 ngày làm vic k t ngày đơn đề ngh.
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính ni b: Cá nhân
2.6. quan giải quyết th tc hành chính ni b: S Lao động - Thương
binh Xã hi
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND Thành ph
+ Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC ni b: S Lao đng - Thương binh Xã
hi
+ quan phi hp thc hin TTHC ni bộ: Phòng Lao đng - Thương
binh và Xã hi cp huyn
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết đnh b nhim
a giải viên lao động.
10
2.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy đnh
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định
2.10. u cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có):
+ Là công dân Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định
của Bộ luật Dân sự, có sức khỏe và phẩm chất đạo đức tt.
+ Có trình độ đại học trở lên ít nhất 03 năm làm việc trong lĩnh vực
liên quan đến quan hệ lao động.
+ Không thuộc diện đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã chấp
nh xong bản án nng chưa được xóa án tích.
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính ni b
+ B luật Lao động m 2019;
+ Ngh đnh s 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 quy định chi tiết
ng dn thi hành mt s điu ca B luật Lao đng v điều kiện lao đng
quan h lao đng
11
3. Th tc: Min nhim hòa gii viên lao động
3.1 Trình t thc hin
a. Đối với tng hp có đơn xin thôi làm hòa giải viên lao động
Bước 1: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được đơn xin
thôi làm hòa gii viên lao động ca hòa gii viên lao động, S Lao đng - Thương
binh và hội văn bản đề ngh Ch tch y ban nhân dân Thành ph xem xét,
min nhim hòa giải viên lao đng;
Bước 2: Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận đưc đề ngh ca
S Lao đng - Thương binh và hội, Ch tch y ban nhân dân Thành ph xem
xét, quyết định min nhim hòa giải viên lao đng.
b. Đối với các trưng hp
+ Không đáp ứng đ tiêu chun hòa giải viên lao đng: ng dân Vit
Nam, có năng lc hành vi dân s đầy đủ theo quy định ca B lut n s, có sc
khe phm chất đạo đc tt; có trình đ đại hc tr lên ít nhất 03 năm
làm việc trong lĩnh vực có liên quan đến quan h lao đng; kng thuc diện đang
b truy cu trách nhim hình s hoặc đã chp hành xong bản án nhưng chưa được
a án tích.
+ Có hành vi vi phm pháp luật làm phương hại đến li ích các bên hoc
li ích của Nhà nước khi thc hin nhim v ca hòa giải viên lao đng theo quy
định ca pháp lut;
+ 02 năm bị đánh giá không hoàn thành nhim v theo quy chế qun
a gii viên lao động;
+ T chi nhim v a gii t 02 ln tr lên khi được c tham gia gii
quyết tranh chấp lao đng hoc tranh chp v hợp đồng đào tạo ngh không
lý do chính đáng theo quy định ti quy chế qun lý hòa gii viên lao động.
Bước 1: Trong thi hn không q30 ngày làm vic S Lao đng - Thương
binh Xã hội căn c báo cáo của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hi và
kết qusoát, trình Ch tch y ban nhân dân Thành ph xem xét, min nhim
a giải viên lao động;
Bước 2: Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận được đề ngh ca
S Lao đng - Thương binh và hội, Ch tch y ban nhân dân Thành ph xem
xét, quyết định min nhim hòa giải viên lao đng.
3.2. Cách thc thc hin
+ Np trc tiếp ti B phận Văn thư;
+ Qua dch v u chính;
+ Qua H thng quản lý văn bản và điu hành ca UBND Thành ph.
12
3.3. Thành phn, s lượng h sơ: Không quy định
3.4. Thi hn gii quyết:
a. Đối với trưng hp có đơn xin thôi làm hòa giải viên lao đng: 15 ngày
làm vic
b. Các trưng hp còn li: 40 ngày làm vic
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính ni b: Cá nhân, t chc
3.6. quan giải quyết th tc hành chính ni b: S Lao động - Thương
binh Xã hi
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND Thành ph
+ Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC ni b: S Lao đng - Thương binh Xã
hi
+ quan phi hp thc hin TTHC ni bộ: Phòng Lao đng - Thương
binh và Xã hi cp huyn
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết định min nhim
a giải viên lao động.
3.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy đnh
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định
3.10. u cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có):
a giải viên lao động miễn nhiệm khi thuộc một trong các tờng hợp sau:
a) Có đơn xin thôi làm hòa giải viên lao động;
b) Không đáp ng đủ tiêu chuẩn quy định tại Điu 92 Nghị định số
145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ;
c) Có nh vi vi phạm pháp luật làm phương hại đến lợi ích các n hoặc
lợi ích của Nhà nước khi thực hiện nhiệm vụ của hòa giải viên lao động theo quy
định của pháp luật;
d) 02 năm bị đánh giá không hoàn thành nhiệm vụ theo quy chế qun
a giải viên lao đng;
đ) Từ chối nhiệm vụ hòa giải từ 02 lần trở n khi được cử tham gia giải
quyết tranh chấp lao động hoặc tranh chấp về hợp đồng đào tạo nghề không
lý do chính đáng theo quy định tại quy chế quản hòa giải viên lao động.
3.11 n c pháp lý ca th tc hành chính ni b
+ B luật Lao động m 2019;
13
+ Ngh đnh s 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 quy định chi tiết ng
dn thi hành mt s điều ca B lut Lao đng v điều kin lao đng quan h lao
đng.
4. Th tc: B nhim trọng tài viên lao đng
4.1. Trình t thc hin
+ Bước 1: Căn cứ s lượng trọng tài viên lao đng ca Hội đng trng tài
lao động quy định ti khoản 2 Điu 185 ca B luật Lao động và tiêu chuẩn, điu
kin trọng tài viên lao động quy định tại Điều 98 Ngh đnh s 145/2020/-CP
ngày 14/12/2020 quy đnh chi tiết và hướng dn thi hành mt s điều ca B lut
Lao đng v điều kiện lao đng và quan h lao động, Liên đoàn Lao động Thành
ph, t chức đại diện ngưi s dụng lao động trên đa bàn thành ph lp h sơ đề
c người tham gia làm trọng tài viên lao động gi S Lao động - Thương binh và
Xã hi.
+ Bước 2: Trong thi hn 09 ngày làm vic k t ngày nhận được h đ
c ngưi tham gia làm trọng tài viên lao động của Liên đoàn Lao động Thành
ph, t chức đại diện người s dụng lao động trên địa bàn Thành ph, S Lao
động - Thương binh và Xã hi có trách nhim tng hp, thẩm định, đồng thời đ
c người tham gia làm trọng tài viên lao động để tng hp chung, trình Ch tch
y ban nhân dân Thành ph b nhim trọng tài viên lao đng.
Việc đề c người tham gia làm trng i viên lao động ca S Lao động -
Thương binh và Xã hội phi bảo đảm đúng thành phần quy định ti điểm a khon
2 Điu 185 ca B luật Lao đng để b nhim các chc danh Ch tịch và Thư ký
Hội đồng trọng tài lao đng.
+ Bước 3: Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận được đề ngh
ca S Lao động - Thương binh và Xã hi, Ch tch y ban nhân dân Thành ph
ra quyết định b nhim trọng tài viên lao động đ tham gia Hội đồng trng tài lao
động.
4.2. Cách thc thc hin
+ Np trc tiếp ti B phận Văn thư;
+ Qua dch v bưu chính;
+ Qua H thng quản lý văn bản và điu hành ca UBND Thành ph.
4.3. Thành phn, s lượng h
+ Văn bản đề ngh của cơ quan đ c;
+ Đơn đ ngh tham gia làm trọng tài viên lao động của người được đề c;
+ Sơ yếu lý lch có xác nhn của cơ quan có thẩm quyn;
14
+ Giy chng nhn sc khe do cơ quan y tế có thm quyn cp theo quy
định ca B Y tế;
+ Bn sao t s gc, bn sao có chng thc hoc np bn sao xut trình
kèm bản chính đ đối chiếu các văn bằng, chng ch liên quan.
4.4. Thi hn gii quyết: 19 ngày làm vic.
4.5. Đối ng thc hin th tc hành chính ni b: Liên đoàn Lao động
Thành pht chức đại diện ngưi s dụng lao động trên địa bàn Thành ph
4.6. quan giải quyết th tc hành chính ni b: S Lao động - Thương
binh Xã hi
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND Thành ph
+ Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC ni b: S Lao đng - Thương binh Xã
hi
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết đnh b nhim
trọng tài viên lao động.
4.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy đnh
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định
4.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có)
+ công dân Việt Nam, có năng lực hành vi dân s đầy đủ theo quy định
của Bộ luật Dân sự, có sức khỏe và phẩm chất đạo đức tốt, có uy tín, công tâm.
+ Có trình độ đại học trở lên, hiểu biết pháp luật và có ít nhất 05 năm làm
việc trong lĩnh vực có liên quan đến quan hệ lao động.
+ Không thuộc diện đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đang chấp
nh bản án hình sự hoặc đã chấp hành xong bản án nhưng chưa được xóa án tích.
+ Được S Lao đng - Thương binh và hội hoặc Liên đoàn Lao động
Thành phố hoặc tổ chức đại diện người sử dụng lao động trên đa bàn tnh đề cử
làm trọng tài viên lao động theo quy định tại khoản 2 Điều 185 của Bluật Lao
động ngày;
+ Không phải thẩm phán, kiểm sát viên, điều tra viên, chấp hành vn,
công chức thuộc Tòa án nhân n, Vin kiểm t nhân n, quan điều tra,
quan thi hành án.
4.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính ni b
+ B luật Lao động m 2019;
+ Ngh đnh s 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 quy định chi tiết
ng dn thi hành mt s điu ca B luật Lao đng v điều kiện lao đng
quan h lao đng.
15
5. Th tc: Thôi công nhn Giám đốc trung tâm giáo dc ngh nghiệp tư
thc
5.1. Trình tthực hiện: (bao gồm cthời gian, đa đim thực hiện thủ tục
nh chính nội bộ):
Bước 1 (01 ngày làm việc): Sở Lao động - Thương binh và hội tiếp nhận
u cầu đề nghThôi công nhận Giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp thục
theo đề nghị ca những nời góp vốn thành lập trung m hoặc tổ chức, cá nhân
là chủ sở hữu trung tâm giáo dc nghề nghiệp tư thục.
Bước 2 (02 ngày làm việc): Chuyn Lãnh đạo phòng chuyên môn thụ giải
quyết. Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức tham mưu giải quyết.
Bước 3 (09 ngày làm việc): Công chức được giao tham mưu giải quyết kiểm
tra hồ sơ, y dựng dự thảo Tờ trình Quyết định thôi ng nhận Giám đốc trung
tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, báo cáo Lãnh đạo phòng trước khi trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt.
Bước 4 (03 ngày làm việc): Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
phê duyệt Tờ trình dự thảo Quyết định thôi công nhận Giám đốc trung tâm giáo
dục nghề nghiệp tư thục, trình Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, quyết định.
Bước 4 (05 ngày làm việc): Chtịch Ủy ban nhân dân Thành phố Quyết định
thôi công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục.
5.2. Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp tại Bphận Văn thư, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
thành phố Hà Nội;
- Nộp qua bưu chính công ích tới Sở Lao động - Thương binh hội
thành phố Hà Nội;
- Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản văn bản điều hành của Sở Lao
động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội.
5.3. Địa điểm thực hiện
Địa điểm tiếp nhận: SLao động - Thương binh và hội thành phố Hà Nội
a chỉ: S75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường ng Thượng, quận Đống Đa,
thành phố Hà Nội)
5.4. Thành phần hồ sơ
- n bản đề nghị thôi công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp
thục của những người góp vốn thành lập trung tâm hoặc tổ chức, nhân chủ
sở hữu trung m giáo dục nghề nghiệp tư thục.
- Biên bản hp ca t chức hoặc những người góp vốn thành lập trung tâm
về việc thôi công nhận giám đc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục có nhận
xét, đánh giá về giám đốc trung tâm (nêu rõ lý do đề nghị thôi công nhận).
- Giấy tờ/hồ sơ liên quan tới trường hợp thôi công nhận giám đốc trung tâm
giáo dục nghề nghiệp tư thục (như: hồ liên quan đến sức khỏe của giám đốc
trung tâm; hồ xác định giám đốc trung tâm không hoàn thành nhiệm vụ hoặc
hồ vi phạm kỷ luật của Đảng pháp luật của Nhà nước của giám đốc trung
tâm...)
16
- Bn sao Quyết định công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp
tư thục của người đang đề nghị thôi công nhận, còn hiệu lực thi hành.
5.5. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.6. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc.
5.7. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Các Trung tâm giáo
dục nghề nghiệp tư thục trên địa bàn thành phố.
5.8. quan/người thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính nội
bộ: Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội
5.9. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Quyết định thôi công
nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục.
5.10. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
5.11. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
5.12. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có)
Việc thôi công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục được
thực hiện đối với một trong các trường hợp sau đây: Có đề nghị bằng văn bản của
giám đốc đương nhiệm xin thôi giữ chức vụ; bị hạn chếng lực hành vi dân sự;
sức khỏe không đủ khả năng đảm nhiệm công việc được giao, phải nghỉ làm việc
để điều trị quá 6 tháng khả năng lao động chưa hồi phục; đang bị truy cứu
trách nhiệm hình sự; sử dụng văn bằng giả hoặc văn bằng không được cơ quan có
thẩm quyền công nhận; có trên 3/4 tổng số đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý của
trung tâm đồng ý bằng văn bản đề nghị thôi công nhận giám đốc trung tâm go
dục nghề nghiệp thục hoặc mắc c vi phạm khác đã quy định tại quy chế tổ
chức, hoạt động của trung tâm.
5.13. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ
- Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2014 (Điều 13)
- Tng số 57/2015/TT-BLĐTBXH ny 25/12/2015 của BLao động -
Thương binh và Xã hội Quy đnh về Điều lệ trung tâm giáo dc ngh nghip. iu
10)./.
17
6. Th tc: Xếp hng mt s loại hình đơn vị s nghip công lp thuc
ngành Lao đng-Thương binh hi (các đơn vị nuôi ng điều
dưỡng ngưi công; các đơn vị bo tr xã hi; Trung tâm kiểm định k
thuật an toàn; các cơ s cai nghiện ma túy; các Tng Trung cp trc thuc
Sở…)
6.1 Trình t thc hin
Bước 1: Các phòng liên quan căn cứ quy định, văn bản hướng dn xếp hng
đơn vị theo từng lĩnh vực được giao rà soát các đơn vị đến thi hn thc hin xếp
hng li (sau 5 năm phải thc hin xếp hng lại đơn vị); xếp hng lần đầu đối vi
các đơn v mi thành lp hoặc chưa đưc xếp hng.
Bước 2: Trong thi hn 20 ngày làm vic, k t khi có quyết đnh thành lp
đơn v (đối với đơn vị được xếp hng lần đầu hoặc chưa xếp hng) hoc đến thi
hn xếp hng li (đối với đơn vị phi thc hin xếp hng li), phòng chuyên môn
được giao tham mưu lãnh đạo S thành lập Đoàn thẩm định liên ngành gm: các
phòng liên quan thuc S Lao đng - Thương binh hi, S Tài chính, S
Ni vụ. Đồng thời, có văn bản gửi đơn vị báo cáo, chun b các tài liu liên quan,
t chấm đim và gửi các thành viên Đoàn thẩm định trước khi Đoàn đi thẩm định,
kim tra trc tiếp tại đơn vị.
Bước 3: Trong thi hn 10 ngày làm vic (sau khi nhận được h sơ đơn v
gửi đến) các thành vn trách nhim soát, kim tra tiến hành thẩm định
trc tiếp tại đơn v. Tại đơn vị, Đoàn thẩm định kim tra trc tiếp, thẩm định các
ni dung thng nht chm đim; Biên bn chm ca các tnh viên trong
Đoàn thẩm định tng hợp báo cáo lãnh đo S.
Bước 4: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể tngày Đoàn đi thẩm định,
Đoàn thẩm định thống nhất thẩm định lại, kiểm tra rà soát tài liệu chứng minh
điểm. Tập hợp hồ sơ, tài liệu liên quan, Bảng chấm điểm, Biên bản làm việc của
Đoàn thẩm định kèm theo dự thảo Tờ trình của Lãnh đạo Sở ký gửi Sở Nội vụ.
Bước 5: Trong thời gian 10 ngày làm việc, Sở Nội vụ thẩm định, o cáo
UBND Thành phố.
Bước 6: Trong thời gian 20 ngày m việc, UBND Thành phố quyết định
xếp hạng một số loại hình đơn vị snghiệp công lập thuộc ngành Lao động-
Thương binh và Xã hội.
6.2. Cách thc thc hin
Trong thi hn 10 ngày làm vic sau khi nhận đưc văn bản ca S gửi đơn
vị, đơn v hoàn thiện đầy đ h sơ, tài liệu kim chng gi trc tiếp hoc qua bưu
điện v S Lao động - Thương binh và Xã hi, tại đa ch 75 Nguyn Chí Thanh,
Đống Đa, Hà Nội
18
6.3. Thành phn, s lượng h
a) Thành phn h :
- Công văn đ ngh xếp hng của đơn vị
- Báoo tình hình t chc hoạt động của đơn vị
- Bng phân tích, đánh giá, chấm điểm các tiêu chí theo mu ban hành kèm
theo Thông tư s 11/2006/TT-BLĐTBXH ngày 12/9/2006 (phụ lc 1, ph lc 2)
đối với các Cơ s Cai nghin ma túy
- Bng phân tích, đánh giá, chấm đim các tiêu chí theo mu ban hành m
theo Thông tư s 14/2007/TT-BLĐTBXH ngày 30/8/2007 (phụ lc 2, ph lc 4)
đối với các Trường Trung cp, Trung cp ngh
- Bng phân tích, đánh giá, chấm điểm các tiêu chí theo mu ban hành kèm
theo Thông s 18/2006/TT-BLĐTBXH ngày 28/11/2006 (phụ lc 1, ph lc 2)
đối với các đơn v khi Bo tr xã hội, Nuôi dưỡng, Điều dưỡng Người có công
- Quyết định thành lập đơn vị
- Danh sách đối tượng đang nuôi dưng tại đơn vị
- Danh ch trích ngang ng chc, viên chc (theo mẫu); kèm văn bằng
chuyên chuyên ca tng ngưi
- c văn bn, tài liu, h sơ chứng minh s điểm đã đạt đưc (s liu ca
2 năm trước lin k và kế hoch thc hin của năm đề ngh đã được cơ quan thẩm
quyn phê duyt); gm:
+ T khai hin trng s dụng nhà, đt thuc s hữu nhà nước đề xut
phương án xử lý;
+ Bảng cân đối tài khoản 2 năm lin k;
+ Bn kim kê tài sản 2 năm liền k;
+ Quyết đnh giao ch tiêu kế hoch và nhim v thu - chi ngân sách năm
lin k;
+ o cáo tình hình tăng gia sn xut của công đoàn đơn vị 2 năm lin k.
b) S lượng h : 01 b.
6.4. Thi hn gii quyết: 50 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ, trong
đó:
+ Đoàn thẩm đnh ln nnh: 20 ngày làm vic.
+ S Ni V: 10 ngày làm vic.
+ UBND Thành ph: 20 ngày làm vic.
6.5. Đối ng thc hin th tc nh chính ni b: Đơn v s nghip
công lp trc thuc S Lao động-Thương binh và Xã hội.
19
6.6. quan giải quyết th tc hành chính ni b: S Lao động - Thương
binh Xã hi
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh:
+ Đối với các đơn v khi Bo tr xã hi, Nuôi dưỡng, Điều dưỡng Ngưi
có công, Trung tâm kiểm đnh k thut an toàn: UBND Thành ph.
+ Đi với các Cơ s Cai nghin ma túy, các trưng trung cp, trung cp
ngh: Ch tch UBND Thành ph.
- quan trực tiếp thc hin TTHC ni b: S Lao động - Thương binh
hi
- Cơ quan phi hp thc hin TTHC ni b: S Tài chính, S Ni v.
6.7. Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết đnh xếp hng,
Quyết định xếp li hạng đơn v s nghip công lp.
6.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đối với các s Cai nghin ma túy: Thông s 11/2006/TT-
BLĐTBXH ngày 12/9/2006 (ph lc 1, ph lc 2);
- Đi với các Trưng Trung cp, Trung cp ngh Thông tư số 14/2007/TT-
BLĐTBXH ngày 30/8/2007 (ph lc 2, ph lc 4);
- Đối vi các đơn vị khi Bo tr xã hi, Nuôi dưỡng, Điều dưỡng Người
có công,Trung tâm kiểm định k thut an toàn: Thông tư số 18/2006/TT-
BLĐTBXH ngày 28/11/2006 (phụ lc 1, ph lc 2).
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có):
Không
6.11 n c pháp lý ca th tc hành chính ni b
- Quyết đnh s 181/2005/QĐ-TTg ngày 19/7/2005 ca Th tướng Chính
ph quy định v phân loi, xếp hng t chc s nghip, dch v công lp;
- Quyết đnh s 1290/QĐ-TBXH ngày 31/8/2023 ca B Trưng B
Lao đng-Thương binh và hội v vic công b th tc hành chính ni b trong
h thng hành chính nhà nước thuc phm vi chức năng quản lý nhà c ca B
Lao đng-Thương binh và Xã hội;
- Thông tư số 11/2006/TT-BLĐTBXH ngày 12/9/2006 ca B Lao đng -
Thương binh và hội hưng dn xếp hạng c cơ sở quản lý người nghin ma
y, nời bán dâm và ngưi sau cai nghin ma túy;
20
- Thông số 18/2006/TT-BLĐTBXH ngày 28/11/2006 ca B Lao đng
- Tơng binh Xã hội hướng dn xếp hng mt s loại hình đơn v s nghip
công lp thuộc ngành lao động, thương binh và xã hội;
- Thông tư số 14/2007/TT-BLĐTBXH ngày 30/8/2007 ca B Lao đng -
Thương binh và Xã hội hướng dn xếp hạng trường cao đng nghề, trường trung
cp ngh và trung tâm dy ngh công lp;
21
(PHỤ LỤC 1)
Ban hành kèm theo Thông tư số: 18 /2006/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 11 năm
2006 của Bộ trưởng Bộ Lao động –Thương binh và Xã hội)
Cơ quan chủ quản:........
Đơn vị: ..............
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
........., ngày tháng năm 20...
BẢNG CHẤM ĐIỂM
I. Vị trí, chức năng, nhiệm vụ:
- điểm
- điểm
- điểm
.....
II. Hiệu quả, chất lượng công việc:
- điểm
- điểm
- điểm
.....
III. Cơ sở hạ tầng, trang thiết bị:
- điểm
- điểm
- điểm
.....
IV. Trình độ chuyên môn, cơ cấu của đội ngũ cán bộ, viên chức:
- điểm
- điểm
- điểm
.....
Tổng số: điểm
(viết bằng chữ:...... ...... ... ..... ........ .......... ....... ...... ...... .....)
Thủ trưởng đơn vị
(ký tên, đóng dấu)
22
(PHỤ LỤC 2)
BẢNG TIÊU CHÍ VÀ ĐIỂM
XẾP HẠNG MỘT SỐ LOẠI HÌNH ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP NGÀNH
LAOĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 18 /2006/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 11 năm
2006 của Bộ trưởng Bộ Lao động –Thương binh và Xã hội)
1 . SỰ NGHIỆP ĐIỀU DƯỠNG THƯƠNG, BỆNH BINH
VÀ NGƯỜI CÓ CÔNG
1.1. Vị trí, chức năng, nhiệm vụ: 40 điểm
a. Nhiệm vụ: 10 điểm
- Từ 70 % số đối tượng quản lý phải điều trị: 10 điểm
- Từ 50% đến dưới 70% số đối tượng quản lý phải điều trị: 8 điểm
- Từ 30% đến dưới 50% số đối tượng quản lý phải điều tr: 6 điểm
- Dưới 30% số đối tượng quản lý phải điều trị: 4 điểm
b. Loại đối tượng do đơn vị phục vụ: 5 điểm
- Thương bệnh binh nặng: 5 điểm
- Đối tượng khác: 3 điểm
c. Quy mô, nội dung hoạt động 25 điểm
c1. Số lượng đối tượng: 15 điểm
Điều trị, nuôi dưỡng tại chỗ:
- Từ 150 đối tượng trở lên: 15 điểm
- Từ 110 đến dưới 150 đối tượng: 12 điểm
- Từ 70 đến dưới 110 đốiợng: 9 điểm
- Dưới 70 đối tượng: 7 điểm
Điều dưỡng luân phiên:
- Từ 3000 lượt người trở lên: 15 điểm
- Từ 2300 đến dưới 3000 lượt người: 12 đim
- Từ 1600 đến dưới 2300 lượt người: 9 đim
- Dưới 1600 lượt người: 6 điểm.
c2. Nội dung hoạt động: 10 đim
- Chuyên khoa: 10 điểm
- Đối tượng tổng hợp, kèm thương tật, bệnh mãn tính
phải xử lý thường xuyên: 8 điểm
- Có điều trị tng thường: 6 điểm
- Còn lại: 4 điểm
1.2. Hiệu quả, chất lượng công việc: 40 điểm
23
a. Hoạt động điều trị:
10 điểm
- Có tổ chức khoa, phòng điều trị, có hệ thống cấp cứu
trực 3 cấp, giải quyết 80% diễn biến bệnh trở lên tại
đơn vị: 10 điểm
- Giải quyết từ 60% đến dưới 80% diễn biến bệnh tại
đơn vị: 8 điểm
- Giải quyết từ 40% đến dưới 60% diễn biến bệnh tại
đơn vị: 6 điểm
- Giải quyết dưới 40% bệnh trở xuống tại đơn vị: 4 điểm
b. Chế độ chăm sóc: 10 điểm
Số đối tượng được chăm sóc toàn diện:
- Trên 100 đối tượng: 10 điểm
- Từ 65 đối tượng đến ới 100 đối tượng: 8 đim
- Từ 30 đối tượng đến ới 65 đối tượng: 6 đim
- Dưới 30 đối tượng: 4 điểm
c. Chế độ nuôi dưỡng: 10 điểm
- Bếp ăn tập thể phục vụ tn 100 đối tượng: 10 điểm
- Bếp ăn tập thể phục vụ từ 70 đến dưi 100 đối tượng: 7 điểm
- Bếp ăn tập thể phục vụ từ 50 đến dưi 70 đối tượng: 5 điểm
- Bếp ăn tập thể phục vụ dưới 50 đối tượng: 3 đim
d, Hoạt động khác: 10 đim
- Dược có chế biến thuốc, có cận lâm sàng: 3 điểm
Đạt trên 50% yêu cầu trên: 2 điểm
Đạt dưới 50% yêu cầu trên: 1 điểm
- Tổ chức phục hồi chức năng, văn hoá, thể thao 5 điểm
* Tốt: 5 điểm
* Khá: 3 điểm
* Trung bình: 1 điểm
- Có tổ chức lao động, sản xuất cải thiện đời sống: 2 điểm
1.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị: 10 điểm
a. Tổng trị giá tài sản: 3 điểm
- Trên 20 tỷ đồng: 3 điểm
- Từ 10 tỷ đồng đến dưới 20 tỷ đồng: 2 điểm
- Dưới 10 tỷ đồng: 1 điểm
b. Phòng khám, phòng cấp cứu, phòng tập, dụng cụ
phục hồi chức năng: 3 điểm
24
-
Đủ trang thiết
bị:
3 điểm
- Không đủ các điều kiện trên: 2 điểm
c. Các khoa phòng xây dựng liên hoàn, có bảng tên đơn vị 2 điểm
- Đủ các điều kiện trên: 2 điểm
- Không đủ các điều kiện trên: 1 điểm
d. Có môi trường cây xanh, cảnh quan tốt, có hàng rào
ngăn cách, cổng xây, có nước sạch, hệ thống vệ sinh: 2 điểm
- Đủ điều kiện trên: 2 điểm
- Không đủ điều kiện trên: 1 điểm
1.4. Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cán bộ, viên chức: 10 điểm
a. Viên chức lãnh đạo có trình độ đại học trở lên: 5 điểm
- Trên 80%: 5 điểm
- Từ 60% đến dưới 80%: 4 điểm
- Từ 40% đến dưới 60%: 3 điểm
- Dưới 40%: 2 điểm
b. Viên chức chuyên n có trình độ trung học trở lên: 5 điểm
- Trên 60%: 5 điểm
- Từ 50% đến dưới 60%: 4 điểm
- Từ 30% đến dưới 50%: 3 điểm
- Dưới 30%: 2 điểm
2. ĐƠN VỊ S NGHIỆP BẢO TRỢ XÃ HỘI
2.1. V trí, chức năng, nhiệm vụ: 50 điểm
(tính điểm đối với đối tượng nuôi dưỡng thường xuyên tại đơn vị)
- Trẻ em mồ côi: Số đối tượng x 0,2 điểm/đối tượng
- Người già cô đơn: Số đối tượng x 0,3 điểm/đối tượng
- Người nhiễm HIV/AIDS: Số đối tượng x 0,4 điểm/đối tượng
- Người tàn tật: Số đối tượng x 0,4 điểm/đối tượng
- Người tâm thần mãn tính có hành
vi gây nguy hiểm cho xã hội: Số đối tượng x 0,5 điểm/đối tượng
2.2. Hiệu quả, chất lượng công việc: 20 điểm
a. Mức trợ cấp sinh hoạt phí nuôi dưỡng: 5 điểm
- Vượt 100% mức quy định của Nhà nước: 5 điểm
- Vượt dưới 100% mức quy định của Nhà nước: 4 điểm
- Bằng mức quy định của Nhà nước: 3 điểm
b. Chăm sóc khác cho đối tượng: 15 điểm
b1. Chăm sóc sức khoẻ (phục hồi chức năng và y tế)/năm: 5 điểm
25
-
Trên 50 đối tượng:
5 điểm
- Từ 20 đối tượng đến ới 50 đối tượng: 4 điểm
- Dưới 20 đối tượng: 2 điểm
b2. Giáo dục, dạy nghề (số đối tượng/năm): 5 điểm
- Trên 50 đối tượng: 5 điểm
- Từ 20 đối tượng đến ới 50 đối tượng: 4 điểm
- Dưới 20 đối tượng: 2 điểm
b3. Tổ chức sản xuất (kết quả triệu đồng/năm): 5 điểm
- Trên 20 triệu đồng: 5 điểm
- Từ 10 triệu đồng đến dưới 20 triệu đồng: 4 điểm
- Dưới 10 triệu đồng: 2 đim
2.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị: 20 điểm
a. Quy mô (số đối tượng có thể nuôi dưỡng) 4 điểm
- Dưới 100 đối tượng: 2 điểm
- Từ 100 đối tượng đến dưới 300 đối tượng: 3 điểm
- Trên 300 đối tượng: 4 điểm
b. Cơ sở vật chất: 8 điểm
b1. Diện tích đất quản lý: 4 điểm
- Dưới 01 ha: 2 điểm
- Từ 01 ha đến dưới 03 ha: 3 điểm
- Trên 03 ha: 4 điểm
b2. Diện tích xây dựng : 4 điểm
- Trên 5.000 m
2
: 4 điểm
- Từ 3.000 m
2
đến dưới 5.000 m
2
: 3 điểm
- Từ 1.000 đến dưới 3.000 m
2
: 2 điểm
- Dưới 1.000 m
2
: 1 điểm
c. Giá trị tài sản hiện có: 8 điểm
c1. Giá trị tài sản cố định: 4 điểm
- Trên 10 tỷ đồng: 4 điểm
- Từ 07 tỷ đồng đến dưới 10 tỷ đồng: 3 điểm
- Từ 05 tỷ đồng đến ới 07 tỷ đồng: 2 điểm
- Dưới 05 tỷ đồng: 1 điểm
c2. Trang thiết bị văn phòng, phục vụ sinh hoạt: 4 điểm
- Trên 1,0 tỷ đồng: 4 điểm
- Từ 0,7 tỷ đồng đến ới 1,0 tỷ đồng: 3 đim
- Từ 0,5 tỷ đồng đến dưới 0,7 tỷ đồng: 2 điểm
26
-
Dưới 0,5 tỷ
đồng:
1 điểm
2.4. Chuyên môn, nghiệp vụ cán bộ, viên chức: 10 điểm
a. Viên chức lãnh đạo trình độ trung học trở lên: 5 điểm
- Từ 80% trở lên: 5 điểm
- Từ 60% đến dưới 80%: 4 điểm
- Từ 40% đến dưới 60%: 3 điểm
- Dưới 40%: 2 điểm
b. Viên chức chuyên n, kỹ thuật có trình độ kỹ thuật
viên hoặc trình độ từ trung cấp trở lên: 5 điểm
- Từ 80% trở lên: 5 điểm
- Từ 60% đến dưới 80%: 4 điểm
- Từ 40% đến dưới 60%: 3 điểm
- Dưới 40%: 2 điểm
3. SỰ NGHIỆP CHỈNH HÌNH – PHC HỒI CHỨC NĂNG
3.1. V trí, chức năng, nhiệm vụ: 45 điểm
a. Tổ chức thực hiện nhiệm v chuyên môn: 30 đim
a1. Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn: 5 điểm
- Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của đơn vị chỉnh
hình và phục hồi chức năng (phẫu thuật chỉnh hình; phục
hồi chức năng; sản xuất, lắp ráp dụng cụ chỉnh hình): 5 điểm
- Chỉ thực hiện nhiệm vụ phục hồi chức năng;
sản xuất, lắp ráp dụng cụ chỉnh hình: 3 điểm
- Chỉ thực hiện nhiệm vụ sản xuất, lắp ráp dụng
cụ chỉnh hình: 2 điểm
a2. Khối lượng thực hiện nhiệm vụ chuyên môn: 25 điểm
* Thăm khám bệnh nhân: 3 điểm
+ Từ 6.000 lượt người trở lên/năm: 3 điểm
+ Từ 4.000 đến dưới 6.000t người/năm: 2,5 điểm
+ Từ 2.000 đến dưới 4.000t người/năm: 2 điểm
+ Dưới 2.000 lượt người/năm: 1,5 điểm
* Số lượt người tập phục hồi chức năng: 3 điểm
+ Từ 6.000 lượt người trở lên/năm: 3 điểm
+ Từ 4.000 đến dưới 6.000t người/năm: 2,5 điểm
+ Từ 2.000 đến dưới 4.000t người/năm: 2 điểm
+ Dưới 2.000 lượt người/năm: 1,5 điểm
* Số ca phẫu thuật: 5 điểm
27
+ Từ 500 ca trở lên/năm:
5 điểm
+ Từ 400 đến dưới 500 ca/năm: 4,5 điểm
+ Từ 300 đến dưới 400 ca/năm: 4 điểm
+ Dưới 300 ca/năm : 3,5 điểm
* Sản xuất, lắp ráp dụng cụ chỉnh hình: 10 điểm
+ Từ 3.000 dụng cụ chỉnh hình trở lên/năm: 10 điểm
+ Từ 2.000 đến dưới 3.000 dụng cụ chỉnh hình/năm: 8 điểm
+ Từ 1.000 đến dưới 2.000 dụng cụ chỉnh hình/năm: 6 điểm
+ Dưới 1.000 dụng cụ chỉnh hình/năm : 4 điểm
* Sản xuất xe lăn, xe lắc và bán thành phẩm dụng
cụ chỉnh hình: 4 điểm
+ Sản xuất xe lăn, xe lắc và bán thành phẩm DCCH : 4 điểm
+ Chỉ sản xuất bán thành phẩm DCCH : 2 điểm
b. Đào tạo chuyên môn tại chỗ và cho cộng đồng: 5 điểm
+ Đào tạo tại chỗ và cộng đồng: 5 điểm
+ Đào tạo tại chỗ: 2 điểm
c. Nghiên cứu khoa học: 5 điểm
+ Đề tài cấp Bộ: 5 điểm
+ Đề tài cấp cơ sở: 3 điểm
d. Địa bàn phục vụ: 5 điểm
+ Từ 06 tỉnh, thành phố trở lên: 5 điểm
+ Từ 03 đến 05 tỉnh, thành phố: 4 điểm
+ Từ 01 đến 02 tỉnh, thành phố: 3 điểm
3.2. Hiệu quả, chất lượng công việc: 25 điểm
- Tổng thu sự nghiệp: 15 điểm
+ Từ 2,5 tỷ đồng trở lên/năm: 15 điểm
+ Từ 2 đến dưới 2,5 tỷ đồng/năm: 12 điểm
+ Từ 1,5 đến dưới 2 tỷ đồng/năm: 10 điểm
+ Dưới 1,5 tỷ đồng/năm: 8 điểm
- Thu nhập bình quân người lao động: 10 điểm
+ Từ 2 triệu đồng trở lên/tháng/người: 10 điểm
+ Từ 1,5 đến dưới 2 triệu đồng/tháng/người: 8 điểm
+ Từ 1 đến dưới 1,5 triệu đồng/tháng/người: 6 điểm
+ Dưới 1 triệu đồng/tháng/người: 5 điểm
3.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị: Giá trị tài sản cố định
(nhà cửa, máy móc thiết bị): 5 điểm
28
+ Từ 15 tỷ đồng trở lên:
5 điểm
+ Từ 10 đến dưới 15 tỷ: 4 điểm
+ Dưới 10 tỷ đồng: 3 điểm
3.4. Số lượng và trình độ cán bộ,
công nhân, viên chức: 25 điểm
- Số lượng cán bộ, công nhân, viên chức: 5 điểm
+ Từ 80 người trở lên: 5 điểm
+ Từ 60 đến dưới 80 người: 4 điểm
+ Từ 40 đến dưới 60 người: 3 điểm
+ Dưới 40 người: 2 điểm
- Viên chức lãnh đạo có trình độ đại học tr lên 10 điểm
+ Trên 80% 10 điểm
+ Từ 60% đến dưới 80% 7 điểm
+ Từ 40% đến dưới 60% 4 điểm
+ Dưới 40% 2 điểm
- Trình độ tay nghề công nhân sản xuất: 5 điểm
+ 70% công nhân trực tiếp sản xuất có trình độ tay
nghề từ bậc 6 trở lên: 5 điểm
+ Không đạt tiêu chuẩn trên: 3 điểm
- Trình độ cán bộ, nhân viên còn lại: 5 điểm
+ 50% trở lên cán bộ có trình độ trung cấp trở lên: 5 điểm
+ Không đạt tiêu chuẩn trên: 3 điểm
4. SỰ NGHIỆP KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN
4.1. Vị trí, chức năng, nhiệm vụ 15 điểm
- Chức năng, nhiệm vụ 5 điểm
+ Kiểm định kỹ thuật an toàn 1 điểm
+ Tư vấn kỹ thuật an toàn 1 điểm
+ Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động 1 điểm
+ Kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng hoá 1 điểm
+ Đào tạo ngh 1 điểm
- Địa bàn hoạt động (tỉnh, thành phổ trực thuộc TW) 10 điểm
+ Từ 10 tỉnh trở lên 10 đim
+ Từ 5 tỉnh đến dưới 10 tỉnh 5 điểm
+ Dưới 05 tỉnh 2 điểm
4.2. Hiệu quả, chất lượng công việc: 55 điểm
- Doanh thu từ phí kiểm định: 10 điểm
29
+ Trên 7 tỷ
đồng
10 điểm
+ Từ 4 tỷ đồng đến 7 tỷ đồng 8 điểm
+ Từ 2 tỷ đồng đến dưi 4 tỷ đồng 4 đim
+ Dưới 2 tỷ đồng 2 điểm
- Doanh thu từ các nhiệm vụ, dịch vụ khác 5 điểm
+ Trên 3 tỷ đồng 5 điểm
+ Từ 1,5 tỷ đồng đến 3 tỷ đồng 4 điểm
+ Từ 0,5 tỷ đồng đến dưới 1,5 tỷ đồng 3 điểm
+ Dưới 0,5 tỷ đồng 2 điểm
- Nộp ngân sách 15 điểm
+ Trên 1,5 tỷ đồng 15 đim
+ Từ 1 tỷ đồng đến dưi 1,5 tỷ đồng 12 điểm
+ Từ 0,3 tỷ đồng đến dưới 1 tỷ đồng 8 điểm
+ Dưới 0,3 tỷ đồng 4 điểm
- Chênh lệch thu chi 10 điểm
+ Trên 1,5 tỷ đồng 10 điểm
+ Từ 1 tỷ đồng đến 1,5 tỷ đồng 7 điểm
+ Từ 0,3 tỷ đồng đến dưới 1 tỷ đồng 4 điểm
+ Dưới 0,3 tỷ đồng 2 điểm
- Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp/doanh thu năm (tỷ lệ %) 5 điểm
+ Trên 10% 5 điểm
+ Từ 5% đến dưới 10% 4 điểm
+ Dưới 5 % 3 điểm
- Doanh thu bình quân/người/năm 10 điểm
+ Trên 0,2 tỷ đồng 10 điểm
+ Từ 0,15 tỷ đồng đến 0,2 tỷ đồng 8 điểm
+ Từ 0,1 tỷ đồng đến dưới 0,15 tỷ đồng 6 điểm
+ Dưới 0,1 tỷ đồng 4 điểm
4.3. Cơ sở vật chất, trang thiết bị (vốn): gồm giá trị tài sản
cố định, máy móc, thiết bị: 10 điểm
+ Trên 10 tỷ đồng 10 điểm
+ Từ 6 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng 8 điểm
+ Từ 3 tỷ đồng đến dưi 6 tỷ đồng 6 đim
+ Dưới 3 tỷ đồng 4 điểm
4.4. Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cán bộ, viên chức: 20 điểm
- Tổng số viên chức và lao động hợp đồng có thời hạn từ
30
một năm trở lên
10 điểm
+ Trên 80 người 10 điểm
+ Từ 50 người đếnới 80 người 8 đim
+ Từ 30 người đếnới 50 người 4 đim
+ Dưới 30 người 2 điểm
- Viên chức lãnh đạo có trình độ từ đại học trở lên 4 điểm
+ 100% 4 điểm
+ Từ 50% đến dưới 100% 3 điểm
+ Dưới 50% 2 điểm
- Viên chức chuyên môn có trình độ đại học trở lên 3 điểm
+ 100% 3 điểm
+ Dưới 100% 2 điểm
- Công nhân kỹ thuật có tay nghề bậc 3 trở lên 3 điểm
+ 100% 3 điểm
+ Dưới 100% 2 điểm
31
PHỤ LỤC 1
TIÊU CHÍ VÀ BẢNG ĐIỂM XẾP HẠNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2007/TT-BLĐTBXH ngày 30/8/2007 của Bộ trưởng Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội)
A. Nhóm tiêu chí I: Quy mô đào tạo, số nghề đào tạo 25 điểm
1. Quy mô tuyển sinh cao đẳng nghề (12 điểm)
- Từ 300 sinh viên/năm trở lên
- Dưới 300 sinh viên/năm
12 điểm
6 điểm
2. Quy mô đào tạo chung (cao đẳng nghề và trung cấp nghề) (5 điểm)
- Từ 1.000 học sinh, sinh viên trở lên
- Dưới 1.000 học sinh, sinh viên
5 điểm
3 điểm
3. Số nghề đào tạo trình độ cao đẳng (8 điểm)
- Trên 6 nghề
- Từ 4 đến 6 nghề
- Dưới 4 nghề
8 điểm
6 điểm
4 điểm
B. Nhóm tiêu chí II: Cơ cấu tổ chức và đội ngũ cán bộ, giáo viên 25 điểm
1. Cơ cấu tổ chức (5 điểm)
Số phòng, khoa trung tâm và tương đương thuộc trường (sau đây
gọi chung là đơn vị):
- Từ 10 đơn vị trở lên
- Từ 7 đến 9 đơn vị
- Dưới 7 đơn vị
5 điểm
4 điểm
3 điểm
2. Đội ngũ cán bộ, giáo viên (20 điểm)
a) Số cán bộ, giáo viên cơ hữu (8 điểm)
- Từ 150 người trởn
- Từ 100 đến dưới 150 người
- Dưới 100 người
8 điểm
6 điểm
4 điểm
b) Số học sinh, sinh viên học nghề quy đổi/số giáo viên, giảng viên
dạy nghề quy đổi
(2 điểm)
- Dưới 25 học sinh, sinh viên/01 giáo viên, giảng viên
- Từ 25 học sinh, sinh viên trở lên/01 giáo viên, giảng viên
2 điểm
1 điểm
c) Trình độ đội ngũ cán bộ, giáo viên (10 điểm)
32
- Trình độ được đào tạo của đội ngũ cán bộ quản lý:
+ 100% cán bộ quản lý có trình độ từ đại học trở lên
+ Từ 80 đến dưới 100% n bộ quản lý có trình độ đại học trở lên
+ Dưới 80% cán bộ quản lý có trình độ đại học trở lên
(2 điểm)
2 điểm
1 điểm
0,5 điểm
- Trình độ được đào tạo của đội ngũ giáo viên:
+ 100% đạt chuẩn theo quy định của Luật Dạy nghề
+ Từ 70 đến dưới 100% đạt chuẩn theo quy định
+ Dưới 70% đạt chuẩn theo quy định
(2 điểm)
2 điểm
1 điểm
0,5 điểm
- Tỷ lệ giáo viên có trình độ trên đại học:
+ Từ 5% trở lên
+ Dưới 5%
(2 điểm)
2 điểm
1 điểm
- Trình độ sư phạm: (2 điểm)
+ 100% giáo viên đạt chuẩn về trình độ sư phạm (có bằng tốt nghiệp
sư phạm kỹ thuật hoặc chứng chỉ sư phạm bậc II hoặc chứng chỉ sư
phạm dạy nghề)
2 điểm
+ Từ 70 đến dưới 100% giáo viên đạt chuẩn về trình độ sư phạm
+ Dưới 70% giáo viên đạt chuẩn về trình độ sư phạm
1 điểm
0,5 điểm
- Trình độ tin học:
+ Từ 70% giáo viên có trình độ tin học B hoặc tương đương trở lên
+ Dưới 70% giáo viên có trình độ tin học B hoặc tương đương
(1 điểm)
1 điểm
0,5 điểm
- Trình độ ngoại ngữ:
+ Từ 70% giáo viên có trình độ ngoại ngữ B hoặc tương đương trở
n
+ Dưới 70% giáo viên có trình độ ngoại ngữ B hoặc tương đương
(1 điểm)
1 điểm
0,5 điểm
C. Nhóm tiêu chí III: Cơ sở vật chất, thiết bị và chương trình, giáo
trình, phương tiện dạy học
40 điểm
1. Cơ sở vật chất (21 điểm)
a) Diện tích đất sử dụng (4 điểm)
- Có diện tích đất sử dụng đạt chuẩn quy định (20.000 m
2
đối với
khu vực đô thị và 40.000 m
2
đối với khu vực ngoài đô thị)
4 điểm
- Có diện tích đất sử dụng chưa đạt chuẩn quy định (dưới 20.000
m
2
đối với khu vực đô thị và 40.000 m
2
đối với khu vực ngoài đô
thị)
2 điểm
33
b) Nhà xưởng, phòng học (10 điểm)
- Phòng học lý thuyết, thực hành: (4 điểm)
+ Có số phòng học lý thuyết, thực hành đáp ứng được quy mô đào
tạo theo tiêu chuẩn quy định (diện tích phòng học lý thuyết tối thiểu
1,5 m
2
/chỗ học; diện tích phòng học thực hành tối thiểu từ 4 - 6
m
2
/chỗ thực hành)
4 điểm
+ Có số phòng học lý thuyết, thực hành nhưng chưa đáp ứng được
quy mô đào tạo theo tiêu chuẩn quy định (diện tích phòng học lý
thuyết tối thiểu 1,5 m
2
/chỗ học; diện tích phòng học thực hành dưới
4 m
2
/chỗ thực hành)
2 điểm
- Xưởng thực hành: (4 điểm)
+ Có xưởng thực hành đáp ứng được yêu cầu thực hành cơ bản theo
chương trình đào tạo cao đẳng nghề
4 điểm
+ Có xưởng thực hành nhưng chưa đáp ứng được u cầu thực hành
cơ bản theo chương trình đào tạo cao đng nghề
2 điểm
- Phòng thí nghiệm và phòng học chuyên môn: (2 điểm)
+ Có đủ phòng thí nghiệm và phòng học chuyên môn đáp ứng yêu
cầu giảng dạy và nghiên cứu theo chương trình đào tạo cao đẳng
nghề
2 điểm
+ Chưa đủ phòng thí nghiệm và phòng học chuyên môn đáp ứng
u cầu giảng dạy và nghiên cứu theo chương trình đào tạo cao
đẳng nghề
1 điểm
c) Thư viện: (3 điểm)
+ Thư viện có chỗ ngồi đáp ứng yêu cầu tối thiểu cho 15% học sinh
25% cán bộ giảng dạy trở lên (Diện tích đảm bảo 1,8m
2
/chỗ đọc
1,5m
2
chỗ đọc đối với thư viện điện tử)
3 điểm
+ Thư viện có chỗ ngồi nhưng chưa đáp ứng yêu cầu tối thiểu, dưới
15% cho học sinh và dưới 25% cán bộ giảng dạy (Diện tích dưới
1,8m
2
/chỗ đọc và 1,5m
2
chỗ đọc đối với thư viện điện tử)
1,5 điểm
d) Ký túc xá: (2 điểm)
+ Có ký túc xá đáp ứng tối thiểu 50% số lượng học sinh, sinh viên
theo quy mô đào tạo trở lên
2 điểm
+ Ký túc xá đáp ứng dưi 50% số lượng học sinh, sinh viên theo
quy mô đào tạo
1 điểm
e) Khu rèn luyện thể chất: (1 điểm)
34
+ Có đủ diện tích để phục vụ cho học sinh, sinh viên và giáo viên
rèn luyện thể chất theo tiêu chuẩn thiết kế
1 điểm
+ Chưa đủ diện tích để phục vụ cho học sinh, sinh viên và giáo viên
rèn luyện thể chất theo tiêu chuẩn thiết kế
0,5 điểm
f) Phòng y tế: (1 điểm)
+ Có phòng y tế với trang thiết bị đáp ứng tối thiểu điều kiện chăm
sóc sức khoẻ cho giáo viên, học sinh trong trường
1 điểm
+ Có phòng y tế với trang thiết bị nhưng chưa đáp ứng tối thiểu điều
kiện chăm sóc sức khoẻ cho giáo viên, học sinh trong trường
0,5 điểm
2. Thiết bị dạy và học nghề (9 điểm)
- Chủng loại thiết bị:
+ Có đủ chủng loại thiết bị phù hợp với nghề đào tạo
+ Chưa có đủ chủng loại thiết bị phù hợp với nghề đào tạo
(3 điểm)
3 điểm
1,5 điểm
- Số lượng thiết bị:
+ Số lượng thiết bị đáp ứng đủ theo quy mô đào tạo
+ Số lượng thiết bị chưa đáp ứng đủ theo quy mô đào tạo
(3 điểm)
3 điểm
1,5 điểm
- Công nghệ của thiết bị: (3 điểm)
+ Từ 50% thiết bị dạy nghề trở lên được sản xuất ch thời điểm
đánh giá là 5 năm trở lại
3 điểm
+ Dưới 50% thiết bị dạy nghề được sản xuất cách thời điểm đánh
giá là 5 năm trở lại
1,5 điểm
3. Chương trình, giáo trình, phương tiện dạy học (10 điểm)
a) Chương trình (3 điểm)
- 100% chương trình đào tạo được xây dựng theo chương trình
khung do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành và được
cập nhật, điều chỉnh hàng năm cho phù hợp với công nghệ mới
3 điểm
- Dưới 100% chương trình đào tạo được xây dựng theo cơng trình
khung do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành hoặc các
chương trình chưa được cập nhật, điều chỉnh hàng năm cho phù hợp
với công nghệ mới
1,5 điểm
b) Giáo trình (4 điểm)
- Có đủ giáo trình hoặc tài liệu ging dạy cho các chương trình đào
tạo của trường
4 điểm
35
- Chưa có đủ giáo trình hoặc tài liệu giảng dạy cho các chương trình
đào tạo của trường
2 điểm
c) Phương tiện dạy học (3 điểm)
- Mô hình học cụ: (1 điểm)
+ Có đủ mô hình học cụ và mô hình học cụ luôn được đổi mới theo
u cầu của chương trình đào tạo
1 điểm
+ Chưa có đủ mô hình học cụ và mô hình học cụ chưa được đổi mới
theo yêu cầu của chương trình đào tạo
0,5 điểm
- Thiết bị đa phương tiện (1 điểm)
+ Có thiết bị đa phương tiện đáp ứng 100% yêu cầu giảng dạy theo
chương trình đào tạo
1 điểm
+ Có thiết bị đa phương tiện đáp ứng dưới 100% yêu cầu giảng dạy
theo chương trình đào tạo
0,5 điểm
- Phần mềm dạy học:
- Có đủ phần mềm dạy học đáp ứng yêu cầu giảng dạy và học tập
- Chưa có đủ phần mềm dạy học đáp ứng yêu cầu giảng dạy và học
tập
(1 điểm)
1 điểm
0,5 điểm
D Nhóm tiêu chí IV: Hiệu quả sử dụng các nguồn lực và kết quả hoạt
động
10 điểm
1. Sử dụng các nguồn lực đầu tư (1 điểm)
- Đúng mục đích và có hiệu quả
- Chưa đúng mục đích, hiệu quả chưa cao
1 điểm
0 điểm
2. Hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ kết hợp với đào tạo để tăng
nguồn thu cho nhà trường
(2 điểm)
- Có các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ kết hợp với đào
tạo để tăng nguồn thu cho nhà trường
2 điểm
- Chưa có các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ kết hợp với
đào tạo để tăng nguồn thu cho nhà trường
0 điểm
3. Phối hợp với doanh nghiệp để đào tạo nghề (3 điểm)
- Có phối hợp với doanh nghiệp để đào tạo nghề
- Chưa phối hợp với doanh nghiệp để đào tạo nghề
3 điểm
0 điểm
4. Cơ sở vật chất, thiết bị, máy móc đầu tư được sử dụng vào mục đích
đào tạo
(1 điểm)
36
- 100%
- Dưới 100%
1 điểm
0,5 điểm
5. Tỷ l % học sinh - sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp (3 điểm)
- Từ 70% trở lên
- Dưới 70%
3 điểm
1,5 điểm
37
PHỤ LỤC 2
TIÊU CHÍ VÀ BẢNG ĐIỂM XẾP HẠNG TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2007/TT-BLĐTBXH ngày 30/8/2007 của Bộ trưởng Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội
)
A. Nhóm tiêu chí I: Quy mô đào tạo, số nghề đào tạo 25 điểm
1. Quy mô tuyển sinh trung cấp nghề (12 điểm)
- Trên 300 học sinh/m
- Dưới 300 học sinh/năm
12 điểm
6 điểm
2. Quy mô đào tạo (5 điểm)
- Từ 1.000 học sinh trở lên
- Dưới 1.000 học sinh
5 điểm
3 điểm
3. Số nghề đào tạo trình độ trung cấp (8 điểm)
- Trên 6 nghề
- Từ 4 đến 6 nghề
- Dưới 4 nghề
8 điểm
6 điểm
4 điểm
B. Nhóm tiêu chí II: Cơ cấu tổ chức và đội ngũ cán bộ, giáo
viên
25 điểm
1. Cơ cấu tổ chức (5 điểm)
Số phòng, khoa, trung tâm và tương đương thuộc trường
(sau đây gọi chung là đơn vị):
- Từ 10 đơn vị trở lên
- Từ 7 đến 9 đơn vị
- Dưới 7 đơn vị
5 điểm
4 điểm
3 điểm
2. Đội ngũ cán bộ, giáo viên (20 điểm)
a) Số cán bộ, giáo viên cơ hữu (8 điểm)
- Từ 150 người trởn
- Từ 100 đến dưới 150 người
- Dưới 100 người
8 điểm
6 điểm
4 điểm
b) Số học sinh học nghề quy đổi/số giáo viên dạy nghề quy
đổi
(2 điểm)
- Dưới 25 học sinh/01 giáo viên
- Từ 25 học sinh trở lên/01 giáo viên
2 điểm
1 điểm
38
c) Trình độ đội ngũ cán bộ, giáo viên (10 điểm)
- Trình độ được đào tạo của đội ngũ cán bộ quản lý:
+ 100% cán bộ quản lý có trình độ từ đại học trở lên
+ Từ 80% cán bộ quản lý có trình độ từ đại học trở lên
+ Dưới 80% cán bộ quản lý có trình độ từ đại học trở lên
(2 điểm)
2 điểm
1 điểm
0,5 điểm
- Trình độ được đào tạo của đội ngũ giáo viên:
+ 100% đạt chuẩn theo quy định của Luật Dạy nghề
+ Từ 70 đến dưới 100% đạt chuẩn theo quy định
+ Dưới 70% đạt chuẩn theo quy định
(2 điểm)
2 điểm
1 điểm
0,5 điểm
- Tỷ lệ giáo viên có trình độ trên đại học:
+ Từ 3% trở lên
+ Dưới 3%
(2 điểm)
2 điểm
1 điểm
- Trình độ sư phạm: (2 điểm)
+ 100% giáo viên đạt chuẩn về trình độ sư phạm (có bằng
tốt nghiệp sư phạm kỹ thuật hoặc chứng chỉ sư phm bậc II
hoặc chứng chỉ sư phạm dạy nghề)
2 điểm
+ Từ 70 đến dưới 100% giáo viên đạt chuẩn về trình độ sư
phạm
+ Dưới 70% giáo viên đạt chuẩn về trình độ sư phạm
1 điểm
0,5 điểm
- Trình độ tin học:
+ Từ 60% giáo viên có trình độ tin học B hoặc tương đương
trở lên
+ Dưới 60% giáo viên có trình độ tin học B hoặc tương
đương
(1 điểm)
1 điểm
0,5 điểm
- Trình độ ngoại ngữ:
+ 60% giáo viên có trình độ ngoại ngữ B hoặc tương đương
trở lên
+ Dưới 60% giáo viên có trình độ ngoại ngữ B hoặc tương
đương
(1 điểm)
1 điểm
0,5 điểm
C. Nhóm tiêu chí III: Cơ sở vật chất, thiết bị và chương trình,
giáo trình, phương tiện dạy học
40 điểm
1. Cơ sở vật chất (21 điểm)
a) Diện tích đất sử dụng (4 điểm)
39
- Có diện tích đất sử dụng đạt chuẩn quy định (10.000
m
2
đối với khu vực đô thị và 30.000 m
2
đối với khu vực
ngoài đô thị)
4 điểm
- Có diện tích đất sử dụng chưa đạt chuẩn quy định (dưới
10.000 m
2
đối với khu vực đô thị và 30.000 m
2
đối với khu
vực ngoài đô thị)
2 điểm
b) Nhà xưởng, phòng học (10 điểm)
- Phòng học lý thuyết, thực hành: (4 điểm)
+ Có số phòng học lý thuyết, thực hành đáp ứng được quy
mô đào tạo theo tiêu chuẩn quy định (diện tích phòng học lý
thuyết tối thiểu 1,5 m
2
/chỗ học; diện tích phòng học thực
nh tối thiểu từ 4 - 6 m
2
/chỗ thực hành)
4 điểm
+ Có số phòng học lý thuyết, thực hành nhưng chưa đáp
ứng được quy mô đào tạo theo tiêu chuẩn quy định (diện
tích phòng học lý thuyết tối thiểu 1,5 m
2
/chỗ học; diện tích
phòng học thực hành dưới 4 m
2
/chỗ thực hành)
2 điểm
- Xưởng thực hành: (4 điểm)
+ Có xưởng thực hành đáp ứng được yêu cầu thực hành cơ
bản theo chương trình đào tạo trung cp nghề
4 điểm
+ Có xưởng thực hành nhưng chưa đáp ứng được u cầu
thực hành cơ bản theo chương trình đào tạo trung cấp nghề
2 điểm
- Phòng học chuyên môn: (2 điểm)
+ Có đủ phòng học chuyên môn đáp ứng yêu cầu giảng dạy
nghiên cứu theo chương trình đào tạo trung cấp nghề
2 điểm
+ Chưa có đủ phòng học chuyên môn đáp ứng yêu cầu
giảng dạy và nghiên cứu theo chương trình đào tạo trung
cấp nghề
1 điểm
c) Thư viện: (3 điểm)
+ Thư viện có chỗ ngồi đáp ứng yêu cầu tối thiểu cho 10%
học sinh và 20% cán bộ giảng dạy trở lên. Diện tích đảm
bảo 1,8m
2
/chỗ đọc và 1,5m
2
chỗ đọc đối với thư viện điện
tử
3 điểm
+ Thư viện có chỗ ngồi nhưng chưa đáp ứng yêu cầu tối
thiểu, dưới 10% cho học sinh và dưới 20% cán bộ giảng
dạy. Diện tích dưới 1,8m
2
/chỗ đọc và 1,5m
2
chỗ đọc đối với
thư viện điện tử
1,5 điểm
d) Ký túc xá: (2 điểm)
40
+ Có ký túc xá đáp ứng tối thiểu 40% số lượng học sinh
theo quy mô đào tạo
2 điểm
+ Có ký túc xá đáp ứng dưới 40% số lượng học sinh theo
quy mô đào tạo
1 điểm
e) Khu rèn luyện thể chất: (1 điểm)
+ Có đủ diện tích để phục vụ cho học sinh giáo viên rèn
luyện thể chất theo tiêu chuẩn thiết kế
1 điểm
+ Chưa đủ diện tích để phục vụ cho học sinh và giáo viên
rèn luyện thể chất theo tiêu chuẩn thiết kế
0,5 điểm
f) Phòng y tế: (1 điểm)
+ Có phòng y tế với trang thiết bị đáp ứng tối thiểu điều
kiện chăm sóc sức khoẻ cho giáo viên, học sinh trong
trường
1 điểm
+ Có phòng y tế với trang thiết bị nhưng chưa đáp ứng tối
thiểu điều kiện chăm sóc sức khoẻ cho giáo viên, học sinh
trong trường
0,5 điểm
2. Thiết bị dạy và học nghề (9 điểm)
- Chủng loại thiết bị:
+ Có đủ chủng loại thiết bị phù hợp với nghề đào tạo
+ Chưa có đủ chủng loại thiết bị phù hợp với nghề đào tạo
(3 điểm)
3 điểm
1,5 điểm
- Số lượng thiết bị:
+ Số lượng thiết bị đáp ứng đủ theo quy mô đào tạo
+ Số lượng thiết bị chưa đáp ứng đủ theo quy mô đào tạo
(3 điểm)
3 điểm
1,5 điểm
- Công nghệ của thiết bị: (3 điểm)
+ Từ 50% thiết bị dạy nghề trở lên được sản xuất cách thời
điểm đánh giá là 5 năm trở lại
3 điểm
+ Dưới 50% thiết bị dạy nghề được sản xuất cách thời điểm
đánh giá là 5 năm trở lại
1,5 điểm
3. Chương trình, giáo trình, phương tiện dạy học (10 điểm)
a) Chương trình (3 điểm)
- 100% chương trình đào tạo được xây dựng theo chương
trình khung do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban
nh và được cập nhật, điều chỉnh hàng năm cho phù hợp
với công nghệ mới
3 điểm
41
- Dưới 100% chương trình đào tạo được xây dựng theo
chương trình khung do Bộ Lao động - Thương binh và Xã
hội ban hành hoặc các chương trình chưa được cập nhật,
điều chỉnh hàng năm cho phù hợp với công nghệ mới
1,5 điểm
b) Giáo trình (4 điểm)
- Có đủ giáo trình hoặc tài liệu giảng dạy cho các chương
trình đào tạo của trường
4 điểm
- Chưa có đủ giáo trình hoặc tài liệu giảng dạy cho các
chương trình đào tạo của trường
2 điểm
c) Phương tiện dạy học (3 điểm)
- Mô hình học cụ: (1 điểm)
+ Có đủ mô hình học cụ và mô hình học cụ luôn được đổi
mới theo yêu cầu của chương trình đào tạo
1 điểm
+ Chưa có đủ mô hình học cụ và mô hình học cụ chưa được
đổi mới theo yêu cầu của chương trình đào tạo
0,5 điểm
- Thiết bị đa phương tiện (1 điểm)
+ Có thiết bị đa phương tiện đáp ứng 100% yêu cầu giảng
dạy theo chương trình đào tạo
1 điểm
+ Có thiết bị đa phương tiện đáp ứng dưới 100% yêu cầu
giảng dạy theo chương trình đào tạo
0,5 điểm
- Phần mềm dạy học:
- Có đủ phần mềm dạy học đáp ứng yêu cầu giảng dạy và
học tập
- Chưa có đủ phần mềm dạy học đáp ứng yêu cầu giảng dạy
học tập
(1 điểm)
1 điểm
0,5 điểm
D
Nhóm tiêu chí IV: Hiệu quả sử dụng các nguồn lực và kết
quả hoạt động
10 điểm
1. Sử dụng nguồn lực đầu tư (1 điểm)
- Đúng mục đích và có hiệu quả
- Chưa đúng mục đích, hiệu quả chưa cao
1 điểm
0 điểm
2. Hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ kết hợp với đào tạo
để tăng nguồn thu cho nhà trường
(2 điểm)
- Có các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ kết hợp
với đào tạo để tăng nguồn thu cho nhà trường
2 điểm
42
- Chưa có các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ kết
hợp với đào tạo để tăng nguồn thu cho nhà trường
0 điểm
3. Phối hợp với doanh nghiệp để đào tạo nghề (3 điểm)
- Có phối hợp với doanh nghiệp để đào tạo nghề
- Chưa phối hợp với doanh nghiệp để đào tạo nghề
3 điểm
0 điểm
4. Cơ sở vật chất, thiết bị, máy móc đầu tư được sử dụng vào
mục đích đào tạo
(1 điểm)
- 100%
- Dưới 100%
1 điểm
0,5 điểm
5. Tỷ l % học sinh có việc làm sau khi tốt nghiệp (3 điểm)
- Từ 70% trở lên
- Dưới 70%
3 điểm
1,5 điểm
43
PHỤ LỤC 3
TIÊU CHÍ VÀ BẢNG ĐIỂM XẾP HẠNG TRUNG TÂM DẠY NGHỀ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2007/TT-BLĐTBXH ngày 30/8/2007 của Bộ trưởng Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội)
A. Nhóm tiêu chí I: Quy mô đào tạo, số nghề đào tạo 25 điểm
1. Quy mô tuyển sinh sơ cấp nghề (12 điểm)
- Từ 1.000 lượt người học/năm trở lên
- Dưới 1.000 lượt người học/năm
12 điểm
6 điểm
2. Quy mô đào tạo (5 điểm)
- Trên 300 học sinh
- Dưới 300 học sinh
5 điểm
3 điểm
3. Số nghề đào tạo trình độ sơ cấp (8 điểm)
- Trên 6 nghề
- Từ 4 đến 6 nghề
- Dưới 4 nghề
8 điểm
6 điểm
4 điểm
B. Nhóm tiêu chí II: Đội ngũ cán bộ, giáo viên 20 điểm
1. Số cán bộ giáo viên cơ hữu (8 điểm)
- Từ 10 người trở lên
- Dưới 10 người
8 điểm
4 điểm
2. Số học sinh học nghề quy đổi/số giáo viên dạy nghề quy đổi (2 điểm)
- Dưới 30 học sinh/01 giáo viên
- Từ 30 học sinh tr lên/01 giáo viên
2 điểm
1 điểm
3. Trình độ đội ngũ cán bộ, giáo viên (10 điểm)
- Trình độ được đào tạo của đội ngũ cán bộ quản lý
+ 100% cán bộ quản lý có trình độ từ cao đẳng trở lên
+ Dưới 100% cán bộ quản lý có trình độ từ cao đẳng trở lên
(2 điểm)
2 điểm
1 điểm
- Trình độ được đào tạo của đội ngũ giáo viên:
+ Trên 70% đạt chuẩn theo quy định của Luật Dạy nghề
+ Dưới 70% đạt chuẩn theo quy định
(2 điểm)
2 điểm
1 điểm
- Tỷ lệ giáo viên có trình độ trên đại học:
+ Từ 25% trở lên
(2 điểm)
2 điểm
44
+ Dưới 25%
1 điểm
- Trình độ sư phạm:
+ Từ 70 trở lên giáo viên đạt chuẩn về trình độ sư phạm
+ Dưới 70% giáo viên đạt chuẩn về trình độ sư phạm
(2 điểm)
2 điểm
1 điểm
- Trình độ tin học:
+ Từ 70% giáo viên có trình độ tin học A hoặc tương đương trở lên
+ Dưới 70% giáo viên có trình độ tin học A hoặc tương đương
(1 điểm)
1 điểm
0,5 điểm
- Trình độ ngoại ngữ:
+ Từ 50% giáo viên có trình độ ngoại ngữ A hoặc tương đương trở
n
+ Dưới 50% giáo viên có trình độ ngoại ngữ trình độ A hoặc tương
đương
(1 điểm)
1 điểm
0,5 điểm
C. Nhóm tiêu chí III: Cơ sở vật chất, thiết bị và chương trình, giáo
trình, phương tiện dạy học
35 điểm
1. sở vật chất (16 điểm)
a) Diện tích đất sử dụng (4 điểm)
- Có diện tích đất sử dụng đạt chuẩn quy định (3.000 m
2
đối với
khu vực đô thị và 10.000 m
2
đối với khu vực ngoài đô thị)
4 điểm
- Có diện tích đất sử dụng chưa đạt chuẩn quy định (dưới 3.000
m
2
đối với khu vực đô thị và 10.000 m
2
đối với khu vực ngoài đô
thị)
2 điểm
b) Nhà xưởng, phòng học (12 điểm)
- Phòng học lý thuyết: (6 điểm)
+ Có phòng học lý thuyết đáp ứng được quy mô đào tạo theo tiêu
chuẩn quy định (diện tích phòng học lý thuyết tối thiểu 1,5 m
2
/chỗ
học)
6 điểm
+ Có phòng học lý thuyết nhưng chưa đáp ứng được quy mô đào
tạo theo tiêu chuẩn quy định (diện tích phòng học lý thuyết tối
thiểu 1,5 m
2
/chỗ học)
3 điểm
- Xưởng thực hành: (6 điểm)
+ Có xưởng thực hành đáp ứng được yêu cầu thực hành cơ bản
theo chương trình đào tạo sơ cấp nghề (diện tích phòng học thực
nh tối thiểu 4 - 6 m
2
/chỗ thực hành)
6 điểm
45
+ Có xưởng thực hành nhưng chưa đáp ứng được yêu cầu thực
nh cơ bản theo chương trình đào tạo sơ cấp nghề (diện tích
phòng học thực hành dưới 4 m
2
/chỗ thực hành)
3 điểm
2. Thiết bị dạy và học nghề (9 điểm)
- Chủng loại thiết bị:
+ Có đủ chủng loại thiết bị phù hợp với nghề đào tạo
+ Chưa có đủ chủng loại thiết bị phù hợp với nghề đào tạo
(3 điểm)
3 điểm
1,5 điểm
- Số lượng thiết bị:
+ Số lượng thiết bị đáp ứng đủ theo quy mô đào tạo
+ Số lượng thiết bị chưa đáp ứng đủ theo quy mô đào tạo
(3 điểm)
3 điểm
1,5 điểm
- Công nghệ của thiết bị: (3 điểm)
+ Từ 50% thiết bị dạy nghề trở lên được sản xuất cách thời đim
đánh giá là 5 năm trở lại
3 điểm
+ Dưới 50% thiết bị dạy nghề được sản xuất cách thời điểm đánh
giá là 5 năm trở lại
1,5 điểm
3. Chương trình, giáo trình, phương tiện dạy học (10 điểm)
a) Chương trình (3 điểm)
- Có đủ 100% chương trình đào tạo theo các nghề đào tạo của
trung tâm và được cập nhật, điều chỉnh hàng năm cho phù hợp với
công nghệ mới
3 điểm
- Chưa có đủ 100% chương trình đào tạo theo các nghề đào tạo của
trung tâm chưa được cập nhật, điều chỉnh hàng năm cho phù hợp
với công nghệ mới
1,5 điểm
b) Giáo trình (4 điểm)
- Có đủ giáo trình hoặc tài liệu ging dạy cho các chương trình đào
tạo của trung tâm
4 điểm
- Chưa có đủ giáo trình hoặc tài liệu giảng dạy cho các chương
trình đào tạo của trung tâm
2 điểm
c) Phương tiện dạy và học nghề (3 điểm)
- Mô hình học cụ: (1 điểm)
+ Có đủ mô hình học cụ và mô hình học cụ luôn được đổi mới theo
u cầu của chương trình đào tạo sơ cấp nghề
1 điểm
46
+ Chưa có đủ mô hình học cụ và mô hình học cụ chưa được đổi
mới theo yêu cầu của chương trình đào tạo sơ cấp nghề
0,5 điểm
- Thiết bị đa phương tiện (2 điểm)
+ Có thiết bị đa phương tiện đáp ứng 100% yêu cầu giảng dạy theo
chương trình sơ cấp nghề
2 điểm
+ Có thiết bị đa phương tiện đáp ứng dưới 100% yêu cầu giảng dạy
theo chương trình sơ cấp nghề
1 điểm
D Nhóm tiêu chí IV: Hiệu quả sử dụng các nguồn lực và kết quả hoạt
động
20 điểm
1. Sử dụng nguồn lực đầu tư (2 điểm)
- Đúng mục đích và có hiệu quả
- Chưa đúng mục đích, hiệu quả chưa cao
2 điểm
0 điểm
2. Hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ kết hợp với đào tạo để
ng nguồn thu cho trung tâm
(3 điểm)
- Có các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ kết hợp với đào
tạo để tăng nguồn thu cho trung tâm
3 điểm
- Chưa có các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ kết hợp với
đào tạo để tăng nguồn thu cho trung tâm
0 điểm
3. Phối hợp với doanh nghiệp để đào tạo nghề (5 điểm)
- Có phối hợp với doanh nghiệp để đào tạo ngh
- Chưa phối hợp với doanh nghiệp để đào tạo nghề
5 điểm
0 điểm
4. Cơ sở vật chất, thiết bị, máy móc đầu tư được sử dụng vào mục
đích đào tạo
(3 điểm)
- 100%
- Dưới 100%
3 điểm
1,5 điểm
5. Tỷ l % người học có việc làm sau đào tạo (4 điểm)
- Từ 70% trở lên
- Dưới 70%
4 điểm
2 điểm
6. Dịch vụ giới thiệu việc làm và hướng nghiệp (3 điểm)
- Có hoạt động dịch vụ giới thiệu việc làm và hướng nghiệp trong
trung tâm
3 điểm
- Chưa có hoạt động dịch vụ giới thiệu việc làm và hướng nghiệp
trong trung tâm
0 điểm
47
PHỤ LỤC 4
Cơ quan chủ qun
................................
Đơn vị
.....................................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.................., ngày........ tháng....... năm 20.....
BẢNG CHẤM ĐIỂM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2007/TT-BLĐTBXH ngày 30/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội)
I. Quy mô đào tạo, số nghề đào tạo:
- điểm
- điểm
- điểm
II. Cơ cấu tổ chức và đội ngũ cán bộ, giáo viên:
- điểm
- điểm
- điểm
III. Cơ cở vật chất và thiết bị:
- điểm
- điểm
- điểm
IV. Hiệu quả sử dụng các nguồn lực và kết quả hoạt động:
- điểm
- điểm
- điểm
Tổng số:
(Viết bằng chữ:............................................................................................................)
Thủ trưởng đơn vị
(ký tên, đóng du)
48
II. Th tc nh chính ni b thuc thm quyn gii quyết ca UBND cp
huyện trên đan thành ph.
1. H đề ngh ng tr cp mt ln theo Quyết định s 62/2011/QĐ-
TTg ngày 09/11/2011 ca Th tướng Chính ph v chế độ, chính sách đối vi
đối tượng tham gia chiến tranh bo v T quc, làm nhim v quc tế
Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phc viên, xut ngũ, thôi
vic.
1.1. Trình t thc hin
Bước 1: Tiếp nhn h
nhân (hoc thân nhân được y quyền đối với trường hợp đã chết) thuc
thm quyn gii quyết bao gm: cán b, chuyên gia c ngành, công nhân viên
chức nhà nưc (tr công nhân viên chc quc phòng, ng nhân vn chc công
an); cán b ; công an xã; thanh niên xung phong thi gian tham gia chiến
tranh bo v T quc, làm nhim v quc tế Campuchia, giúp bn o sau ngày
30/4/1975 đã phc viên, xuất ngũ, thôi việc gi bn khai m h theo quy định
đến UBND cp xã, gm:
- Giy t làm căn c theo quy đnh ti Khoản 1, Điều 6 Thông Liên tch
s 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC đủ yếu t chứng minh đúng đối tượng,
điều kiện ng chế độ và thi gian công tác của đối ng.
+ Giy y quyn; Giy chng t/Trích lc khai t (đối với trường hợp đi
tượng đủ điu kin ng tr cp mt lần đã t trần mà chưa được hưởng chế độ).
Bước 2: Kiểm tra đi chiếu thành phn h
- UBND cp trong thi gian 05 ngày làm vic thc hin quy trình xét
duyt h như điểm 2, Điều 7 Thông tư Liên tch s 01/2012/TTLT-BQP-
BLĐTBXH-BTC, xem xét h đúng quy định. Trường hợp đủ điều kin, gi h
kèm văn bản đ ngh ti UBND cp huyện. Trường hợp không đủ điêu kiện
thông bo tr lời đối tượng.
- Phòng Lao đng - Thương binh và Xã hi huyn: Trong thi gian 10 ngày
làm vic tiếp nhn h đối ng thuc thm quyn gii quyết, tiến hành rà soát,
đối chiếu, tng hp. Trưng hợp đ điều kin lập danh sách đối ng (mu 3C)
kèm h sơ trình UBND cp huyn.
- UBND cp huyn trong thi gian 10 ngày làm vic ban hành quyết định
hưởng tr cấp. Trường hợp không đ điêu kiện có thông báo tr lời đối ng
1.2. Cách thc thc hin
H xem xét, đ ngh hưởng tr cp mt ln theo Quyết định s
62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 ca Th tướng Chính ph v chế độ, chính
sách đi với đối tưng tham gia chiến tranh bo v T quc, làm nhim v quc
49
tế Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phc viên, xuất ngũ, thôi
vic được gi trc tiếp hoặc qua u điện ti UBND cp xã.
1.3. Thành phn, s lượng h
- Bn khai (đối với đối tưng thc hin theo Mẫu 1B, đi vi thân nhân đi
tượng thc hin theo Mu 1C TTLT s 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC).
- Bn chính hoc bản sao đưc chng thc giy t làm căn cứ theo quy định
ti Khon 1, Điều 6 Thông tư Liên tịch s 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC
đủ yếu t chứng minh đúng đối tượng, điều kiện hưởng chế độ và thi gian công
tác của đối tượng.
- Giy y quyn (đối với trưng hợp thân nhân đối tượng thc hin);
- Bn chính hoc bản sao được chng thc Giy chng t/Trích lc khai t
(đối với trường hợp đối tượng đủ điều kin hưởng tr cp mt lần đã t trn mà
chưa được hưởng chế độ).
1.4. Thi hn gii quyết: 25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l,
trong đó:
+ UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
+ UBND cấp huyện: 20 ngày làm việc.
1.5. Đối ng thc hin th tc hành chính ni b: nhân (hoc thân
nhân đưc y quyền đối với trường hợp đã mất) thuc thm quyn gii quyết bao
gm: cán b, chuyên gia các ngành, công nhân viên chức nhà nước (tr công nhân
viên chc quc phòng, công nhân viên chc công an); cán b xã; công an ;
thanh niên xung phong thi gian tham gia chiến tranh bo v T quc, làm
nhim v Quc tế Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phc viên,
xuất ngũ, thôi vic.
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính ni b:
y ban nhân dân cp xã, y ban nhân dân cp huyn.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết định ng tr
cp mt ln.
1.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Bản khai cá nhân đ ngh hưởng chế độ tr cp mt ln (mu 01 B)
- Bản khai thân nhân đ ngh hưởng chế độ tr cp (mu 01 C);
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b (nếu có): H
đ ngh lập đúng mẫu, đúng thành phần theo quy định, trường hp h không
hp l tr lại cho cơ quan lp h sơ để b sung, hoàn thiện theo quy đnh.
1.11. Căn c pháp lý th tc hành chính ni b
50
- Quyết định s 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 ca Th tướng Chính
ph v chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bo v T quc,
làm nhim v quc tế Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục
viên, xuất ngũ, thôi vic (gi chung là Quyết định s 62/2011/QĐ-TTg).
- Thông Liên tch s 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày
05/01/2012 ca B Quc phòng - B Lao động Thương binh hội - B Tài
chính v hướng dn thc hin Quyết định 62/2011/QĐ-TTg, ngày 09/11/2011 ca
Th tướng Chính ph v chế độ, chính sách đi với đối tượng tham gia chiến tranh
bo v T quc, làm nhim v Quc tế Campuchia, giúp bn Lào sau ngày
30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi vic (gọi chung là Thông tư Liên tch s
01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC).
- Công n s 169/NCC ngày 14/3/2012 ca Cục Người công v vic thc
hiện Thông tư liên tch s 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC.
51
MẪU BIỂU HỒ SƠ
(Ban hành kèm theo Thông tư Liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2012)
Số TT Ni dung Mẫu biểu
01 Bản khai cá nhân đề nghị hưởng chế độ trợ cấp một lần. Mẫu 1B
02 Bản khai thân nhân đề nghị hưởng chế độ trợ cấp. Mẫu 1C
Mẫu 1B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI CÁ NHÂN
Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp một lần theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 của Thủ tướng Chính
phủ
Họ và tên: ………………………….. Bí danh: ............................................................. Nam, nữ.
Thuộc đi tượng (quân nhân; cơ yếu; công nhân, viên chức; chuyên gia; cán bộ xã, phường; thanh niên xung phong; dân quân
tự vệ, công an xã): ................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: …/…../………….. Số CMND: ..............................................................
Quê quán: ............................................................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ...........................................................................................
............................................................................................................................................
Vào Đảng: ……………………… Chính thức: ...........................................................................
Ngày nhập ngũ hoặc tuyển dụng hoặc tham gia các tổ chức : Ngày … tháng ….. năm ….........
Đơn vị khi nhập ngũ (c, d, e, f) hoặc cơ quan tuyển dụng, tổ chức quản lý: .............................
............................................................................................................................................
Phục viên, xuất ngũ; thôi việc hoặc hết nhiệm vụ: Ngày ….. tháng ….. năm .............................
Tái ngũ: Ngày …… tháng ….. năm ….., đơn vị (c, d, e, f …) ...................................................
Phục viên, xuất ngũ: Ngày ….. tháng ….. m .......................................................................
Nơi phục viên, xuất ngũ; thôi việc hoặc hết nhiệm vụ: Xã ……………. huyện …………. tỉnh ......
Nghề nghiệp sau khi phục viên, xuất ngũ; thôi việc hoặc hết nhiệm vụ: ....................................
............................................................................................................................................
Hiện nay đang được hưởng chế độ gì: Hưu trí, bệnh binh, mất sức lao động hàng tháng hoặc chưa được hưởng chính sách gì:
................................................................................................................................
Đã thuộc đối tượng được ởng chế độ bảo hiểm y tế chưa? ...............................................
Các giấy tờ còn u giữ: .......................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(Từ khi nhập ngũ, tuyển dụng hoặc tham gia các tổ chức đến khi về địa phương)
Từ tháng, năm Đến tháng, năm Cấp bậc, chức vụ,
chức danh
Đơn vị (c, d, e, f);
tên cơ quan, tổ
chức
Địa bàn công tác
(xã, huyện, tỉnh)
52
Tổng thời gian công tác thực tế là ……….. năm …….. tháng.
Thời gian trực tiếp tham gia chiến tranh BVTQ, làm nhiệm vụ quốc tế là: ……. năm ……… tháng.
i xin cam đoan lời khai trên đây là đúng, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Ngày ….. tháng ….. năm 20 …..
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
53
Mẫu 1C
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI THÂN NHÂN
Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp theo Quyết định s 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ
(Đối với đối tượng đã từ trần)
1. Phần khai về thân nhân của đối tượng
Họ và tên: ………………………….. Bí danh: ............................................................. Nam, nữ.
Ngày, tháng, năm sinh: ……………..………….. Số CMND: ......................................................
Quê quán: ............................................................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ...........................................................................................
Đơn vị, cơ quan công tác hiện nay: .......................................................................................
Quan hvới đối tượng khai dưới đây là ................................................................................
2. Phần khai về đối tượng
Họ và tên: ………………………….. Bí danh: ............................................................. Nam, nữ.
Thuộc đi tượng (quân nhân; cơ yếu, công nhân, viên chức; cán bộ xã, phường; thanh niên xung phong; dân quân tự vệ, công
an xã): ...................................................................................................................
Năm sinh: .............................................................................................................................
Quê quán: ............................................................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ...........................................................................................
Từ trần: Ngày ….. tháng ….. năm ……… tại: ..........................................................................
............................................................................................................................................
Ngày nhập ngũ hoặc tuyển dụng hoặc tham gia các tổ chức: Ngày …… tháng ….. năm ..........
Đơn vị khi nhập ngũ (c, d, e, f) hoặc cơ quan tuyển dụng, tổ chức quản lý ..............................
............................................................................................................................................
Phục viên, xuất ngũ; thôi việc hoặc hết nhiệm vụ: Ngày … tháng … năm ................................
Tái ngũ: Ngày ….. tháng ….. năm ……., đơn vị (c, d, e, f …) ..................................................
Phục viên, xuất ngũ: Ngày ….. tháng ….. năm .......................................................................
Nơi phục viên, xuất ngũ; thôi việc hoặc hết nhiệm vụ: Xã ........................................................
huyện …………………. tỉnh ....................................................................................................
Tổng thời gian công tác trong quân đội, cơ yếu hoặc tham gia các tổ chức: ….. năm …… tháng.
Trong đó thời gian trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế: ….. năm ….. tháng (Từ tháng …..
năm ….. đến ….. tháng ….. năm ……….)
Nghề nghiệp sau khi phục viên, xuất ngũ; thôi việc hoặc hết nhiệm vụ: ....................................
............................................................................................................................................
Đã được hưởng chế độ gì: Hưu trí, bệnh binh, mất sức lao động hàng tháng hoặc chưa được hưởng chính sách gì:
............................................................................................................................................
Các giấy tờ còn lưu giữ: .......................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(Từ khi nhập ngũ, tuyển dụng hoặc tham gia các tổ chức đến khi về địa phương)
54
Từ tháng, năm Đến tháng, năm Cấp bậc, chức vụ,
chức danh
Đơn vị (c, d, e, f);
tên cơ quan, tổ
chức
Địa bàn công tác
(xã, huyện, tỉnh)
Tổng thời gian công tác thực tế là ……….. năm …….. tháng.
Thời gian trực tiếp tham gia chiến tranh BVTQ, làm nhiệm vụ quốc tế là: ……. năm ……… tháng.
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây là đúng, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Ngày ….. tháng ….. năm 20 …..
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ý KIẾN ỦY QUYỀN VÀ CHỮ KÝ CỦA CÁC THÂN NHÂN CÒN LẠI (NẾU CÓ)
55
Mẫu 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG CHÍNH SÁCH XÃ
Xét duyệt, đề nghị hưởng chế độ theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11
tháng 11 năm 2011 ca Thủ tướng Chính phủ
Hôm nay, ngày …….. tháng ……… năm 20 …..
Hội đồng chính sách xã (phường) .........................................................................................
huyện (quận) …………………… tỉnh (thành phố) .....................................................................
Chúng tôi gồm:
1. Chủ tịch Hội đồng chính sách xã: …………………………… Chức vụ
....................................
2. Đại diện cán bộ quân sự: .................................................. Chức vụ
.………………………….
3. Đại diện ngành Lao động - Thương binh và Xã hội: ………. Chức vụ ...................................
4. Đại diện Đảng ủy xã (chi bộ): ………………………………… Chức vụ
....................................
5. Đại diện Hội Cựu chiến binh xã: …………………………….. Chức vụ
.....................................
6. Đại diện Hội Cựu TNXP: ………………………………………. Chức vụ
....................................
7. Đại diện Mặt trận Tổ quốc xã: ………………………………… Chức vụ
...................................
8. Trưởng thôn: ....................................................................................................................
Thành phần khác được mời:
1. Đại diện chi Hội Cựu chiến binh .........................................................................................
2. Đại diện ............................................................................................................................
3. .........................................................................................................................................
4. .........................................................................................................................................
Đã họp để xem xét, đề nghị đối tượng hưởng chế độ theo Quyết định số 62/2011/QĐ-
TTg ngày 09/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ.
Nhất trí đề nghị:
Ông (bà): ………………………… Bí danh: ………………………............................... sống
(chết).
Sinh năm: ………………………. Từ trần ngày …… tháng ….. năm
...........................................
Quê quán: ............................................................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ...........................................................................................
56
Là đối tượng tham gia chiến tranh BVTQ, làm nhiệm vụ quốc tế, thuộc đối tượng (quân nhân;
cơ yếu; công nhân, viên chức; cán bộ xã, phường; thanh niên xung phong; dân quân tự vệ,
công an xã) ...............................
Nhập ngũ hoặc tuyển dụng hoặc tham gia các tổ chức: Ngày ….. tháng ….. năm ....................
Phục viên, xuất ngũ; thôi việc hoặc hết nhiệm vụ: Ngày ….. tháng ….. năm .............................
Tổng thời gian công tác: ….. năm ….. tháng.
Trong đó, thời gian được tính hưởng theo quy định: ……….. năm ….. tháng.
Hiện đang được hưởng chế độ nghỉ hưu, bệnh binh, mất sức lao động hàng tháng (hoặc chưa
được hưởng chính sách gì):
............................................................................................................................................
c giấy tờ của đối tượng còn lưu giữ: .................................................................................
............................................................................................................................................
Đề nghị cấp trên cung cấp và giải quyết chế độ (1) ……………………….. cho Ông (Bà)
………. hoặc thân nhân của đối tượng là Ông (Bà) ...................................................... được
hưởng chế độ theo quy định hiện hành.
Biên bản lập thành ………. bản, các đại diện có mặt nhất trí cùng ký tên dưới đây:
Đại diện
Đảng ủy xã
(Ký, ghi rõ họ
n)
Đại diện
Cán bộ ngành
LĐTBXH
(Ký, ghi rõ họ tên)
Xã đội trưởng
(Ký, ghi rõ họ
n)
Chủ tịch
Hội đồng chính
sách
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện
Hội Cựu TNXP
(Ký, ghi rõ họ
n)
Đại diện
Hội Cựu chiến binh
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng thôn
(Ký, ghi rõ họ
n)
Đại diện
Mặt trận Tồ quốc
(Ký, ghi rõ họ tên)
____________
(1) Trợ cấp hàng tháng hoặc trợ cấp một lần.
57
Mẫu 3A
……………………………
………………………….(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………../………
V/v đề nghị hưởng chế độ theo
Quyết định số
62/2011/QĐ
-
TT
g
……….., ngày …….. tháng ….. năm 20…….
Kính gửi: ……………………………………………………..
……………………………………………….(2)
n cứ Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính
phủ; Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2012
của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính về thực hiện chế độ
đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày
30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi vic;
n cứ vào hồ sơ của đối tượng và đề nghị của ...................................................................
………………………………. (1) đề nghị
……………………………………………………………. (2) giải quyết chế độ
……………………………… (3) cho ........................................................................ đối
tượng.
(có danh sách và hồ sơ kèm theo).
Đề nghị .............................................................................................. (2) xem xét giải quyết.
Nơi nhận:
- ………….
- ………….
- ………….
- Lưu: ……
………………. (4)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Mẫu này dùng cho cấp xã (phường) trở lên;
- (1) Cấp đề nghị;
- (2) Cấp trên trực tiếp;
- (3) Chế độ trợ cấp hàng tháng hoặc trợ cấp một lần;
- (4) Chức vụ người ký.
58
Mẫu 3C
……………………….
…………………... (1)
---------------
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG THAM GIA CHIẾN TRANH
BẢO VỆ TỔ QUỐC, LÀM NHIỆM VỤ QUỐC TẾ ĐÃ
PHỤC VIÊN, XUẤT N, THÔI VIỆC
Được hưởng chế độ trợ cấp một lần theo Quyết định
số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 của Thủ tướng Chính
phủ
(Kèm theo Công văn đề nghị số ……… ngày ….. tháng …..
năm 20 ….. của ………………….)
Số
TT
Họ và tên Năm
sinh
Quê quán Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Sống
hay
chết
Số năm
được
hưởng
Mức
trợ cấp
ồng)
Ghi
c
- Tổng số đối tượng: ………
- Tổng số tiền:
…………………………………………................
………., ngày ……… tháng ….. năm ………..
………………………………………………
……………………. (2)
(Ký tên, đóng dấu)
NGƯỜI LẬP DANH SÁCH
(Ký tên, ghi rõ cấp bậc, hoặc chức vụ)
Ghi chú:
- Mẫu này dùng cho từ cấp xã (phường) trở lên
- (1) Cấp đề nghị.
- (2) Chức vụ người ký.
- Số năm được hưởng từ 2 năm trở xuống ghi bằng 2 năm
59
2. H sơ đề ngh ng chế đ bo him y tế theo Quyết định s
62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 ca Th tướng Chính ph v chế độ, chính
sách đi với đối ng tham gia chiến tranh bo v T quc, làm nhim v
quc tế Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phc viên, xut
ngũ, thôi vic.
2.1. Trình t thc hin
Bước 1: Tiếp nhn h
nhân gi bn khai kèm h sơ theo quy định đến UBND cp xã, gm: Các
giy t làm căn c theo quy đnh ti Khoản 1, Điều 6 Thông Liên tch s
01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC đủ yếu t chứng minh đúng đối tượng,
điều kiện hưởng chế độ thi gian công tác của đối tượng hoc Quyết đnh
hưởng tr cp mt ln theo Quyết định s 62/2011/QĐ-TTg. Trường hp nhân
đã ng tr cp 1 lần theo QĐ số 62/2011/QĐ-TTg ti tnh, thành ph khác nay
v thường trú ti Hà Ni, b sung xác nhn vic gii quyết chế độ bo him y tế
ca tnh, Thành ph i đã gii quyết chế độ tr cp 1 lần theo Quyêt đnh s
62/2011/QĐ-TTg.
Bước 2: Kiểm tra đi chiếu thành phn h
- UBND cp trong thi gian 05 ngày làm vic xem xét h sơ, soát, kim
tra danh ch đang lưu tại địa phương tránh giải quyết trùng lặp. Trường hợp đ
điều kin, gi h kèm văn bản đ ngh ti UBND cp huyn. Trường hp không
đủ điều kin có thông báo tr lời đối ng.
- Phòng Lao đng - Thương binh và Xã hội huyn: Trong thi gian 10 ngày
làm vic tiếp nhn h đối ng thuc thm quyn gii quyết, tiến hành rà soát,
đối chiếu, tng hp. Trường hợp đủ điều kiện ng văn m danh sách đi
tượng được hưởng chế độ BHYT theo Mu. Trường hợp không đ điều kin
thôngo tr li h
- UBND cp huyn trong thi gian 10 ngày làm vic ban hành Quyết đnh
hưởng chế độ BHYT theo mu. Trường hợp không đủ điều kin có thông báo tr
li h sơ.
* Riêng đi vi những trường hợp đã hưởng tr cp mt ln do B Tư lnh
Th đô gii quyết, n c thông báo ca S Lao đng - Thương binh hi
kèm danh sách đ ngh cp th bo him y tế ca B lnh Th đô, đề ngh
UBND cp huyn ch đạo Phòng Lao đng - Thương binh và Xã hội rà soát, cp
s h trình UBND cấp huyn ban nh Quyết định bo him y tế theo
quy định.
2.2. Cách thc thc hin
60
H xem xét, đề ngh hưởng chế độ bo him y tế theo Quyết định s
62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 ca Th tướng Chính ph v chế độ, chính
sách đi với đối tưng tham gia chiến tranh bo v T quc, làm nhim v quc
tế Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phc viên, xuất ngũ, thôi
vic được gi trc tiếp hoặc qua u điện ti UBND cp .
2.3. Thành phn, s lượng h
- Bn khai.
- c giy t m căn cứ theo quy định ti Khoản 1, Điều 6 Thông Liên
tch s 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC đủ yếu t chứng minh đúng đối
tượng, điều kiện ng chế độ thi gian công tác của đối tượng hoc Quyết
định hưởng tr cp mt ln theo Quyết đnh s 62/2011/QĐ-TTg. Trường hp cá
nhân đã hưởng tr cp 1 lần theo QĐ số 62/2011/QĐ-TTg ti tnh, thành ph khác
nay v thường trú ti Hà Ni, b sung xác nhn vic gii quyết chế đ bo him
y tế ca tnh, Thành ph nơi đã giải quyết chế đ tr cp 1 ln theo Quyết định s
62/2011/QĐ-TTg.
2.4. Thi hn gii quyết: 25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l,
trong đó:
+ UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
+ UBND cấp huyện: 20 ngày làm việc.
2.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính ni b: nhân (hoc thân
nhân đưc y quyền đối với trường hợp đã mất) thuc thm quyn gii quyết bao
gm: cán b, chuyên gia các ngành, công nhân viên chức nhà c (tr công nhân
viên chc quc phòng, công nhân viên chc công an); cán b xã; công an ;
thanh niên xung phong thi gian tham gia chiến tranh bo v T quc, làm
nhim v Quc tế Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục viên,
xuất ngũ, thôi vic.
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính ni b:
y ban nhân dân cp xã, y ban nhân dân cp huyn.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết định ng bo
him y tế.
2.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Bản khai đ ngh theo mu gi kèm.
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b (nếu có): H
đ ngh lập đúng mẫu, đúng thành phần theo quy định, trường hp h không
hp l tr lại cho cơ quan lp h sơ để b sung, hoàn thiện theo quy đnh.
2.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính ni b
61
- Quyết định s 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 ca Th tướng Chính
ph v chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bo v T quc,
làm nhim v quc tế Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục
viên, xuất ngũ, thôi vic (gi chung là Quyết định s 62/2011/QĐ-TTg).
- Thông Liên tịch s 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày
05/01/2012 ca B Quc phòng - B Lao động Thương binh hội - B Tài
chính v hướng dn thc hin Quyết định 62/2011/QĐ-TTg, ngày 09/11/2011 ca
Th tướng Chính ph v chế độ, chính sách đi với đối tượng tham gia chiến tranh
bo v T quc, làm nhim v Quc tế Campuchia, giúp bn Lào sau ngày
30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi vic (gọi chung là Thông tư Liên tch s
01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC).
- Công n s 169/NCC ngày 14/3/2012 ca Cục Người công v vic thc
hiện Thông tư liên tch s 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC.
62
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI CÁ NHÂN
Đề nghị hưởng chế độ bảo hiểm y tế theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày
09/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ
Họ và tên: ………………………….. Bí danh: ............................................................. Nam,
nữ.
Thuộc đối tượng (quân nhân; cơ yếu; công nhân, viên chức; chuyên gia; cán bộ xã, phường;
thanh niên xung phong; dân quân tự vệ, công an xã):
.......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: …/…../………….. Số CMND: ..............................................................
Quê quán: ............................................................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ...........................................................................................
............................................................................................................................................
Vào Đảng: ……………………… Chính thức: ...........................................................................
Ngày nhập ngũ hoặc tuyển dụng hoặc tham gia các tổ chức : Ngày … tháng ….. năm ….........
Đơn vị khi nhập ngũ (c, d, e, f) hoặc cơ quan tuyển dụng, tổ chức quản lý: .............................
............................................................................................................................................
Phục viên, xuất ngũ; thôi việc hoặc hết nhiệm vụ: Ngày ….. tháng ….. năm .............................
Tái ngũ: Ngày …… tháng ….. năm ….., đơn vị (c, d, e, f …) ...................................................
Phục viên, xuất ngũ: Ngày ….. tháng ….. năm .......................................................................
Nơi phục viên, xuất ngũ; thôi việc hoặc hết nhiệm vụ: Xã ……………. huyện …………. tỉnh
......
Nghề nghiệp sau khi phục viên, xuất ngũ; thôi việc hoặc hết nhiệm vụ: ....................................
............................................................................................................................................
Hiện nay đang được hưởng chế độ gì: Hưu trí, bệnh binh, mất sức lao động hàng tháng hoặc
chưa được hưởng chính sách gì:
........................................................................................................................................
Đã thuộc đối tượng được hưởng chế độ bảo hiểm y tế chưa? ...............................................
c giấy tờ còn lưu giữ: .......................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(Từ khi nhập ngũ, tuyển dụng hoặc tham gia các tổ chức đến khi về địa phương)
Từ tháng,
năm
Đến tháng,
năm
Cấp bậc, chức
vụ, chức danh
Đơn vị (c, d, e,
f); tên cơ
quan, tổ chức
Địa bàn công
tác (xã, huyện,
tỉnh)
63
Tổng thời gian công tác thực tế là ……….. năm …….. tháng.
Thời gian trực tiếp tham gia chiến tranh BVTQ, làm nhiệm vụ quốc tế là: ……. năm
……… tháng.
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây là đúng, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
luật.
Xác nhận của UBND xã, phường.....
CHỦ TỊCH
(ký, đóng dấu)
Ngày ….. tháng ….. năm 20 …..
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
64
Mẫu
……………………………
………………………….(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………../………
V/v đề nghị hưởng chế độ theo
Quyết định số
62/2011/QĐ
-
TTg
……….., ngày …….. tháng ….. năm 20…….
Kính gửi: ……………………………………………………..
……………………………………………….(2)
n cứ Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính
phủ; Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2012
của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính về thực hiện chế độ
đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày
30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc;
n cứ vào hồ sơ của đối tượng và đề nghị của ...................................................................
………………………………. (1) đề nghị
……………………………………………………………. (2) giải quyết chế độ
……………………………… (3) cho ........................................................................ đối
tượng.
(có danh sách và hồ sơ kèm theo).
Đề nghị .............................................................................................. (2) xem xét giải quyết.
Nơi nhận:
- ………….
- ………….
- ………….
- Lưu: ……
………………. (4)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Mẫu này dùng cho cấp xã (phường) trở lên;
- (1) Cấp đề nghị;
- (2) Cấp trên trực tiếp;
- (3) Chế độ bảo hiểm y tế
- (4) Chức vụ người ký.
65
Mẫu
……………………….
…………………... (1)
---------------
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG THAM GIA CHIẾN TRANH
BẢO VỆ TỔ QUỐC, LÀM NHIỆM VỤ QUỐC TẾ ĐÃ
PHỤC VIÊN, XUẤT N, THÔI VIỆC
Được hưởng chế độ bảo hiểm y tế theo Quyết định
số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 của Thủ tướng Chính
phủ
(Kèm theo Công văn đề nghị số ……… ngày ….. tháng …..
năm 20 ….. của ………………….)
Số
TT
Họ và tên Năm
sinh
Quê quán Nơi đăng ký hộ khẩu
thường trú
Ghi
c
- Tổng số đối tượng:
………
………., ngày ……… tháng ….. năm ………..
…………………………………………………………………….
(2)
(Ký tên, đóng dấu)
NGƯỜI LẬP DANH
SÁCH
(Ký tên, ghi rõ cấp bậc,
hoặc chức vụ)
Ghi chú:
- Mẫu này dùng cho từ cấp xã (phường) trở lên
- (1) Cấp đề nghị.
- (2) Chức vụ người ký.
- Số năm được hưởng từ 2 năm trở xuống ghi bằng 2 năm
70
3. H đ ngh gii quyết chế đ mai táng p theo Quyết đnh s
62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 ca Th tướng Chính ph v chế độ, chính
sách đi với đối ng tham gia chiến tranh bo v T quc, làm nhim v
quc tế Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phc viên, xut
ngũ, thôi vic.
3.1. Trình t thc hin
Bước 1: Tiếp nhn h
Thân nhân được y quyn gi bn khai kèm h sơ theo quy định đến UBND
cp xã, gm:
- Giy chng t hoc Trích lc khai t;
- Giy y quyền theo quy định ca pháp lut dân s v ni dung nhn h tr
tin mai táng;
- Trích sao Quyết định hưởng chế độ tr cp 1 ln theo quyết đnh
62/2011/QĐ-TTg hoc mt trong các quyết định hưởng tr cp mt ln (phc
viên, xuất ngũ, thôi việc, tr cp 1 ln) hoc quyết định hưởng chế độ BHYT theo
Quyết định 62/2011/QĐ-TTg.
Bước 2: Kiểm tra đi chiếu thành phn h
- UBND cp trong thi gian 05 ngày làm vic xem t h sơ, kim tra
danh sách bo him y tế đang lưu tại địa phương, soát c đối ợng hưởng mai
táng phí tránh gii quyết trùng lặp. Trưng hợp đ điều kin, gi h kèm văn
bản đề ngh ti UBND cp huyện. Trưng hợp không đủ điu kin thông báo
tr lời đối tượng.
- Phòng Lao đng - Thương binh và Xã hội huyn: Trong thi gian 10 ngày
làm vic tiếp nhn h đối ng thuc thm quyn gii quyết, tiến nh soát,
đối chiếu, tng hp. Trường hợp đ điều kiện có Công văn theo Mu m danh
sách đối ợng được hưởng chế độ mai táng phí theo Mu. Trường hợp không đủ
điều kin có thông báo tr li h sơ.
- UBND cp huyn trong thi gian 10 ngày làm vic ban hành Quyết đnh
hưởng chế độ mai táng phí theo Mu. Trường hợp không đ điều kin thông
o tr li h sơ.
3.2. Cách thc thc hin
H xem xét, đ ngh hưởng chế đ mai táng phí theo Quyết định s
62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 ca Th tướng Chính ph v chế độ, chính
sách đi với đối tưng tham gia chiến tranh bo v T quc, làm nhim v quc
tế Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phc viên, xuất ngũ, thôi
vic được gi trc tiếp hoặc qua u điện ti UBND cp .
3.3. Thành phn, s lượng h
71
- Bn khai.
- Giy chng t hoc Trích lc khai t;
- Giy y quyn nhn chế độ mai táng phí hoc xác nhn ca UBND cp xã
v người t chc mai táng;
- Trích sao Quyết định hưởng chế độ tr cp 1 ln theo quyết đnh
62/2011/QĐ-TTg hoc mt trong các quyết định hưởng tr cp mt ln (phc
viên, xuất ngũ, thôi vic, tr cp 1 ln) hoc quyết định hưởng chế độ BHYT theo
Quyết định 62/2011/QĐ-TTg.
3.4. Thi hn gii quyết: 25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l,
trong đó:
+ UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
+ UBND cấp huyện: 25 ngày làm việc.
3.5. Đi tượng thc hin th tc hành chính ni b: nhân (hoc thân
nhân đưc y quyền đối với trường hợp đã mất) thuc thm quyn gii quyết bao
gm: cán b, chuyên gia các ngành, công nhân viên chức nhà c (tr công nhân
viên chc quc phòng, công nhân viên chc công an); cán b xã; công an ;
thanh niên xung phong thi gian tham gia chiến tranh bo v T quc, làm
nhim v Quc tế Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục viên,
xuất ngũ, thôi vic.
3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính ni b:
y ban nhân dân cp xã, y ban nhân dân cp huyn.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết định ng tr
cp.
3.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Bản khai đ ngh theo mu gi kèm.
3.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b (nếu có): H
đ ngh lập đúng mẫu, đúng thành phần theo quy định, trường hp h không
hp l tr lại cho cơ quan lp h sơ để b sung, hoàn thiện theo quy đnh.
3.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính ni b
- Quyết định s 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 ca Th tướng Chính
ph v chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bo v T quc,
làm nhim v quc tế Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục
viên, xuất ngũ, thôi vic (gi chung là Quyết định s 62/2011/QĐ-TTg).
- Thông Liên tch s 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày
05/01/2012 ca B Quc phòng - B Lao động Thương binh hội - B Tài
chính v hướng dn thc hin Quyết định 62/2011/QĐ-TTg, ngày 09/11/2011 ca
72
Th tướng Chính ph v chế độ, chính sách đi với đối tượng tham gia chiến tranh
bo v T quc, làm nhim v Quc tế Campuchia, giúp bn Lào sau ngày
30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi vic (gọi chung là Thông tư Liên tch s
01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC).
- Công n s 169/NCC ngày 14/3/2012 ca Cục Người công v vic thc
hiện Thông tư liên tch s 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC.
73
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI THÂN NHÂN
Đề nghị hưởng chế độ mai táng phí theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày
09/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ
(Đối với đối tượng đã từ trần)
1. Phần khai về thân nhân của đối tượng
Họ và tên: ………………………….. Bí danh: ............................................. Nam, nữ.
Ngày, tháng, năm sinh: ……………..…………..
Số CMND/CCCD: ..............................ngày cấp:………………………Nơi cấp………
Quê quán: ........................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú: ..................................................................................................
Đơn vị, cơ quan công tác hiện nay: .................................................................................
Quan hệ với đối tượng khai dưới đây
................................................................................
2. Phần khai về đối tượng
Họ và tên: ………………………….. Bí danh: .............................................. Nam, nữ.
Thuộc đối tượng (quân nhân; cơ yếu, công nhân, viên chức; cán bộ xã, phường; thanh
niên xung phong; dân quân tự vệ, công an xã): .........................................................................
Năm sinh: .....................................................................................................
Quê quán: .........................................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ..................................................................................
Từ trần: Ngày ….. tháng ….. năm ……… tại:
.......................................................................................................................................................
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây là đúng, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật.
Xác nhận ca UBND cấp xã,
phường nơi đối tượng hưởng chế độ...
(Ký, đóng dấu)
Ngày ….. tháng ….. năm 20 …..
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
74
Mẫu
…………………………………… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
…………………………………… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CV ------------------------------
V/v
đề nghị giải quyết chế độ mai
tháng phí theo Quyết định số
………
…………, ngày……tháng……năm 200…
Kính gửi: ………………………………………………………..
………………………………………………………...
Căn cứ vào Quyết định số ……………………; Thông tư liên tịch số ……………;
………………………………………………………..đề nghị xem xét, giải quyết chế độ
mai tháng phí cho các đối tượng có thời gian tham gia kháng chiến chống Mỹ như sau:
- Tổng số đối tượng:…………… …………………………………………………………
- Tổng số tiền:……………………… …………………………………………………….
Các đối tượng trên đã được xét duyệt theo quy định.
(Danh sách trích ngang và hồ sơ kèm theo).
Đề nghị…………………………………………..xem xét giải quyết.
Nơi nhận:
- ……………………………..
- (Ký tên, đóng dấu)
-
- Lưu…..
75
…………………………………….
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐỀ NGHỊ CHẾ ĐỘ MAI TÁNG
PHÍ
…………………………………….
theo Quyết định số 62/2011/QĐ
-TTg
(Kèm theo ng văn đề ngh
số………ngày……tháng……… năm 200…… của…………)
SỐ HỒ
HỌ VÀ TÊN
NGƯỜI TỪ
TRẦN
NĂM SINH QUÊ QUÁN
NGÀY,
THÁNG, NĂM
TỪ TRẦN
HỌ VÀ TÊN
NGƯỜI
HƯỞNG MAI
NG PHÍ
HỘ KHẨU
THƯỜNG
TRÚ
QUAN HỆ
MỨC HƯỞNG
Tổng số đối
tượng :……………………………………
Tổng số tiền:.................................................................
Bằng chữ:.....................................................................
Ngày……tháng…… năm……
Lập danh sách
………………………………………………..
(Ký tên, ghi rõ cấp bậc, hoặc chức vụ) (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu này dùng cho từ cấp xã (phường) trở lên
Mu
……………………………… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
……………………………… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ------------------------------
…………, ngày……tháng……năm 200…
QUYT ĐỊNH
Về việc………………..
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP …………
Căn cứ Nghị định số................................................................................. ;
Căn cứ...................................................................................................... ;
Theo đề nghị..........................................................................................
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Nay giải quyết chế độ mai ng phí cho:…………………..…………đối tượng,
Số tiền :……………………… ……………………………………….
76
Bằng chữ :………………………………………………………….
(Danh sách kèm theo)
Điều 2. …………………..…….và thân nhân của đối tượng chịu trách nhiệm thi nh Quyết
định này.
Nơi nhận: TM. ……………………………..
- ……………………………..
- (Ký tên, đóng dấu)
-
- Lưu…..
77
4. Th tục đ ngh hưng chế độ bo him y tế theo Quyết định s
290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 ca Th tướng Chính ph v chế độ,
chính sách đối vi mt s đối ng trc tiếp tham gia kháng chiến chng
M cứu nưc nhưng chưa được hưng chính sách của Đảng và Nhà nưc.
4.1. Trình t thc hin
Bước 1: Tiếp nhn h
- nhân làm Đơn đ ngh xác nhn ca chính quyền địa phương
(pờng) nơi cư trú gi UBND cp xã kèm theo:
Bn trích sao Quyết đnh hưởng chế độ 1 ln theo Quyết đnh s
290/2005/QĐ-TTg hoc bn sao được chng thc mt trong các quyết đnh
hưởng tr cp 1 ln (phc viên, xuất ngũ, thôi vic, tr cp 1 ln).
Bước 2: Kiểm tra đi chiếu thành phn h
- UBND cp trong thi gian 05 ngày làm vic xem xét h đúng quy
định, soát, kim tra danh ch đang lưu tại địa phương tránh giải quyết trùng
lặp. Trường hợp đủ điều kin, gi h m Công văn đ ngh (theo Mu 7B) ti
UBND cp huyn. Trường hợp không đủ điều kin có thông báo tr lời đối ng.
- Phòng Lao đng - Thương binh và Xã hội huyn: Trong thi gian 10 ngày
làm vic tiếp nhn h đối ng thuc thm quyn gii quyết, tiến hành rà soát,
đối chiếu, tng hp. Trưng hợp đủ điu kiện Công văn theo Mu 8B (ban
nh kèm theo Thông liên tch s 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC
ngày 07/12/2005) kèm danh sách đối tượng được hưởng chế độ BHYT theo Mu
9D (ban hành kèm theo Thông tư liên tch s 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-
BTC ngày 07/12/2005). Trường hợp không đ điều kin thông báo tr li h
- UBND cp huyn trong thi gian 10 ngày làm vic ban hành Quyết đnh
hưởng chế độ BHYT theo Mu 10B (ban hành m theo Thông liên tịch s
191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 07/12/2005). Trưng hợp không đ
điều kin có thông báo tr li h sơ.
4.2. Cách thc thc hin: H sơ xem xét, đề ngh hưởng chế độ bo him y
tế theo Quyết đnh s 290/2005/-TTg ngày 08/11/2005 ca Th tướng Chính
ph v chế độ, chính sách đi vi mt s đối ng trc tiếp tham gia kháng chiến
chng M cứu nước nhưng chưa được ng chính sách ca Đảng Nhà nước
được gi trc tiếp hoặc qua bưu điện ti UBND cp xã.
4.3. Thành phn, s lượng h
78
- Đơn đ ngh có xác nhn ca cnh quyền địa phương xã (phường) nơi cư
trú;
- Bn trích sao Quyết định hưởng chế độ 1 ln theo Quyết đnh s
290/2005/QĐ-TTg hoc bn sao đưc chng thc mt trong các quyết đnh hưởng
tr cp 1 ln (phc viên, xuất ngũ, thôi việc, tr cp 1 ln).
4.4. Thi hn gii quyết: 25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l,
trong đó:
+ UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
+ UBND cấp huyện: 20 ngày làm việc.
4.5. Đối ng thc hin th tc hành chính ni b: Đối ng tham gia
kháng chiến chng M cứu c t ngày 30/04/1975 tr v trước quy định
ti điểm d, khoản 1, Điều 1 Quyết đnh s 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005,
bao gm: qn nhân, công an nhân dân, cán b, công nhân viên chc, công nhân
viên chc quc phòng, công an, cán b dân chính đng, thanh niên xung phong,
n quân, du kích tập trung, người ngh việc ng chế độ mt sức lao động nếu
không thuộc đối ng tham gia bo him y tế bt buộc quy định ti Ngh định
s 63/2005/NĐ-CP ny 16/05/2005 ca Chính ph.
4.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính ni b:
y ban nhân dân cp xã, y ban nhân dân cp huyn.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết định hưởng chế
độ bo him y tế.
4.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Bản khai đ ngh theo mu gi kèm.
4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b (nếu có): H
đ ngh lập đúng mẫu, đúng thành phần theo quy định, trường hp h không
hp l tr lại cho cơ quan lp h sơ để b sung, hoàn thin theo quy định.
4.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính ni b
- Quyết đnh s 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 ca Th tướng Chính
ph v chế độ chính sách đi vi mt s đối tưng trc tiếp tham gia kháng chiến
chng M cứu ớc nhưng chưa được hưởng chính ch của Đảng, Nhà nước (gi
chung là Quyết đnh s 290/2005/QĐ-TTg).
- Thông tư liên tịch s 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày
07/12/2005 ca B Quc phòng - B Lao động - Thương binh và Xã hi - B Tài
79
chính hướng dn thc hin Quyết đnh s 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005
ca Th tướng Chính ph.
- Quyết định s 188/2007/QĐ-TTg ngày 6/12/2007 ca Th tướng Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điều Quyết đnh s 290/2005/QĐ-TTg ngày
08/11/2005.
- Thông liên tch s 21/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày
26/02/2008 ca B Quc phòng - B Lao động - Thương binh và Xã hi - B Tài
chính sửa đi, b sung Thông liên tch s 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-
BTC ngày 07/12/2005.
80
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Đơn đề nghị hưởng chế độ bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg
Kính gửi:……………………………………………………………….
Họ và tên:……………………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh:………………………………………………………………
Số CMND/CCCD: ......................................ngày cp:…………………Nơi
cấp………
Quê quán:
........................................................................................................................
i đăng ký thường trú:
..................................................................................................
Thời gian tham gia kháng chiến: từ ngày...tháng …năm …đến
ngày....tháng......năm.........
Đơn vị hoặc cơ quan: ………………………………………………………………….
c chế độ đã hưởng:…………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………
Giấy tờ kèm theo:...............................................................................................................
Nơi đăng ký khám chữa bệnh:..........................................................................................
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây đúng, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
………. Ngày....... tháng........ năm.........
Xác nhận của UBND xã (phường) nơi trú
Người khai
(ký, ghi rõ họ tên)
81
Mu 7B
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
……………………………………
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CV-UB
------------------------------
V/v
xác nhận và đề nghị đối tượng
hưởng BHYT theo Quyết định số
290/2005/QĐ
-
TTg
…………, ngày……tháng……năm 200…
Kính gửi: ………………………………………………………..
Căn cứ vào Quyết định số
290/2005/-TTg
ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ;
Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2005 của Liên Bộ Quốc
phòng - Lao động - Thương binh và Xã hội - Tài chính;
Căn cứ đề nghị của thôn (bản, ấp, tổ dân phố…)……………………………………, BCH Hội Cựu chiến binh
và Hội đồng Chính sách xã (phường),
Ủy ban nhân dân (phường)…………………………..đã tchức xét duyệt hồ đối tượng nhất trí xác
nhận và đề nghị:
Ông (Bà)…………………… ………………………………..…….………………………..
Quê quán………………………………………………………………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:……………… ……………………………….
Là đối tượng được hưởng chế độ BHYT theo theo Quyết định số
290/2005/QĐ-TTg
.
(Hồ sơ kèm theo)
Đề nghị cấp trên xem xét và giải quyết.
Nơi nhận:
TM. UBND…………………
-
CHỦ TỊCH
-
(Ký tên, đóng dấu)
82
Mẫu này dùng cho từ cấp (phường) trở lên
Mẫu 8B
……………………………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
……………………………………
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CV
------------------------------
V/v
đề nghị đối tượng hưởng BHYT
theo
Quyết định số 290/2005/QĐ
-TTg
…………, ngày……tháng……năm 200…
Kính gi: ……………………………………………………..
………………………………………………………...
Căn cứ vào Quyết định số
290/2005/QĐ-TTg
ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ;
Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2005 của Liên Bộ Quốc
phòng - Lao động - Thương binh và Xã hội - Tài chính;
………………………………………………………..đề nghị xem xét, giải quyết chế độ bảo hiểm y tế cho
các đối tượng có thời gian tham gia kháng chiến chống Mỹ như sau:
- Tổng số đối tượng:…………… ………………………………………
Các đối tượng trên đã được xét duyệt theo quy định.
(Danh sách trích ngang và hồ sơ kèm theo).
Đề nghị…………………………………………..xem xét giải quyết.
Nơi nhận:
-
……………………………..
-
(Ký tên, đóng dấu)
-
- Lưu…..
83
Mẫu 10B
…………………………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
…………………………………
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /200../QĐ…
------------------------------
…………, ngày……tháng……năm 200…
QUYẾT ĐỊNH
Thực hiện chế độ BHYT đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ theo Quyết định
số
290/2005/QĐ-TTg
ngày 08/11/2005
của Thủ tướng Chính phủ
………………………………………
- Căn cứ Quyết định số
290/2005/QĐ-TTg
ngày 08 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2005 của Liên
Bộ Quốc phòng - Lao động - Thương binh và xã hội - Tài chính;
- Theo đề nghị của…………………………………………………………..,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay giải quyết chế độ BHYT cho:…………………..… ……………đối tượng,
(Danh sách kèm theo)
Điều 2. ………….…….và ông (bà) có tên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
TM. ……………………………..
-
……………………………..
-
(Ký tên, đóng dấu)
-
- Lưu…..
84
5. H đ ngh hưởng chế đ mai ng p theo Quyết định s
290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 ca Th tướng Chính ph v chế độ,
chính sách đối vi mt s đối ng trc tiếp tham gia kháng chiến chng
M cứu nưc nhưng chưa được hưng chính sách của Đảng và Nhà nưc.
5.1. Trình t thc hin
Bước 1: Tiếp nhn h
Thân nhân được y quyn gi bn khai kèm h sơ theo quy định đến UBND
cp xã, gm:
- Giy chng t hoc Trích lc khai t;
- Giy y quyền theo quy định ca pháp lut dân s v ni dung nhn h tr
tin mai táng;
- Bn trích sao Quyết định ng chế độ tr cp 1 ln theo Quyết đnh s
290/2005/QĐ-TTg hoc bn sao đưc chng thc mt trong các quyết đnh hưởng
tr cp 1 ln (phc viên, xuất ngũ, thôi việc, tr cp 1 ln) hoc bn sao quyết
định hưởng chế độ Bo him y tế theo Quyết định s 290/2005/QĐ-TTg.
Bước 2: Kiểm tra đi chiếu thành phn h sơ
- UBND cp trong thi gian 05 ngày làm vic xem xét h đúng quy
định, kim tra danh sách bo him y tế đang lưu tại địa phương, soát c đối
tượng hưởng mai ng phí tránh gii quyết trùng lặp. Trường hợp đủ điều kin,
gi h sơ kèm văn bản đề ngh ti UBND cp huyện. Trường hợp không đ điều
kin có thông bo tr li đối ng.
- Phòng Lao đng - Thương binh và Xã hội huyn: Trong thi gian 10 ngày
làm vic tiếp nhn h đối ng thuc thm quyn gii quyết, tiến hành rà soát,
đối chiếu, tng hp. Trưng hợp đủ điu kiện Công văn theo Mu 8C (ban
nh kèm theo Thông liên tch s 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC
ngày 07/12/2005) kèm danh sách đối tượng được hưng chế độ mai táng phí theo
Mu 9E (ban hành kèm theo Thông liên tch s 191/2005/TTLT-BQP-
BLĐTBXH-BTC ngày 07/12/2005). Trường hợp không đ điều kin thông báo
tr li h sơ.
- UBND cp huyn trong thi gian 10 ngày làm vic ban hành Quyết đnh
hưởng chế độ mai táng phí theo Mu 10C (ban hành kèm theo Thông tư liên tịch
s 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 07/12/2005). Trường hp không
đủ điều kin có thông báo tr li h sơ.
5.2. Cách thc thc hin: H xem xét, đ ngh hưởng chế độ mai táng
phí theo Quyết đnh s 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 ca Th tướng Chính
85
ph v chế độ, chính sách đi vi mt s đối ng trc tiếp tham gia kháng chiến
chng M cứu nước nhưng chưa được ng chính sách ca Đảng Nhà nước
được gi trc tiếp hoặc qua bưu điện ti UBND cp xã.
5.3. Thành phn, s lượng h
- Bn khai.
- Giy chng t hoc Trích lc khai t;
- Giy y quyn nhn chế độ mai táng phí hoc xác nhn ca UBND cp xã
v người t chc mai táng;
- Bn trích sao Quyết định hương chế độ tr cp 1 ln theo Quyết đnh s
290/2005/QĐ-TTg hoc bn sao đưc chng thc mt trong các quyết đnh hưởng
tr cp 1 ln (phc viên, xuất ngũ, thôi việc, tr cp 1 ln) hoc bn sao quyết
định hưởng chế độ Bo him y tế theo Quyết định s 290/2005/QĐ-TTg.
5.4. Thi hn gii quyết: 25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l,
trong đó:
+ UBND cấp xã: 05 ngày làm việc;
+ UBND cấp huyện: 20 ngày làm việc.
5.5. Đối ng thc hin th tc hành chính ni b: Đối ng tham gia
kháng chiến chng M cứu c t ngày 30/04/1975 tr v trước quy định
ti điểm d, khoản 1, Điều 1 Quyết định s 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005,
bao gm: qn nhân, công an nhân dân, cán b, công nhân viên chc, công nhân
viên chc quc phòng, công an, cán b dân chính đng, thanh niên xung phong,
n quân, du kích tập trung, người ngh việc ng chế độ mt sức lao động, khi
t trn nếu không thuộc đối tượng hưởng chế độ mai táng phí theo quy đnh pháp
lut hin hành v bo him xã hội và chính sách người có công thì ngưi hoc t
chức lo mai táng được nhn tin mai táng phí.
5.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính ni b:
y ban nhân dân cp xã, y ban nhân dân cp huyn.
5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết định hưởng chế
độ bo him y tế.
5.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Bản khai đ ngh theo mu gi kèm.
5.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b (nếu có): H
đ ngh lập đúng mẫu, đúng thành phần theo quy định, trường hp h không
hp l tr lại cho cơ quan lp h sơ để b sung, hoàn thin theo quy định.
86
5.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính ni b
- Quyết đnh s 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 ca Th tướng Chính
ph v chế độ chính sách đi vi mt s đối tưng trc tiếp tham gia kháng chiến
chng M cứu ớc nhưng chưa được hưởng chính ch của Đảng, Nhà nước (gi
chung là Quyết đnh s 290/2005/QĐ-TTg).
- Thông tư liên tịch s 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày
07/12/2005 ca B Quc phòng - B Lao động - Thương binh và Xã hi - B Tài
chính hướng dn thc hin Quyết đnh s 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005
ca Th tướng Chính ph.
- Quyết định s 188/2007/QĐ-TTg ngày 6/12/2007 ca Th tướng Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điều Quyết đnh s 290/2005/QĐ-TTg ngày
08/11/2005.
- Thông liên tch s 21/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày
26/02/2008 ca B Quc phòng - B Lao động - Thương binh và Xã hi - B Tài
chính sửa đi, b sung Thông liên tch s 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-
BTC ngày 07/12/2005.
87
CNGA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
BN KHAI THÂN NHÂN
Đề ngh hưởng chế đ mai táng phí theo chế độ mai táng phí theo Quyết định s
290/2005/QĐ-TTg
1. Phn khai v thân nhân ca đối tưng
H tên: ………………………….. Bí danh: ....................................... Nam, n.
Ny, tháng, năm sinh: ……………..…………..
S CMND/CCCD: ...................................ngày cấp:……………Nơi cấp:………
Quê quán: ...............................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú: ........................................................................................
Đơn vị, cơ quan công tác hiện nay:......................................................................
Quan h với đối tượng khai dưới đây là ...............................................................
2. Phn khai v đối tưng
H tên: ………………………….. Bí danh:..................................... Nam, n.
Thuộc đối tượng (quân nhân; cơ yếu, công nhân, viên chc; cán b xã, phưng; thanh
niên xung phong; dân quân t v, công an xã):
..............................................................................................................................
Năm sinh: ..............................................................................................................
Quê quán: .............................................................................................................
Nơi đăng ký h khẩu thường trú: ...........................................................................
T trần: Ngày ….. tháng ….. năm ……… ti: .....................................................
.................................................................................................................................
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây là đúng, nếu sai tôi hoàn toàn chu trách nhim
trưc pháp lut.
Xác nhn ca UBND cp xã,
phường nơi đối tượng hưởng chế độ...
(Ký, đóng dấu)
Ngày ….. tháng ….. năm 20 …..
NGƯI KHAI
(Ký, ghi rõ h n)
88
Mẫu 8C
…………………………………… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
…………………………………… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CV ------------------------------
V/v
đề nghị giải quyết chế độ mai
tháng phí theo Quyết định số
290/2005/QĐ
-
TTg
…………, ngày……tháng……năm 200…
Kính gửi: ………………………………………………………..
………………………………………………………...
Căn cứ vào Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng
Chính phủ; Thông tư liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 07 tháng 12
m 2005 của Liên Bộ Quốc phòng - Lao động - Thương binh và Xã hội - Tài chính;
………………………………………………………..đề nghị xem xét, giải quyết chế độ
mai tháng phí cho các đối tượng có thời gian tham gia kháng chiến chống Mỹ như sau:
- Tổng số đối tượng:……………
…………………………………………………………………
- Tổng số tiền:………………………
…………………………………………………………….
Các đối tượng trên đã được xét duyệt theo quy định.
(Danh sách trích ngang và hồ sơ kèm theo).
Đề nghị…………………………………………..xem xét giải quyết.
Nơi nhận:
- ……………………………..
- (Ký tên, đóng dấu)
-
- Lưu…..
89
Mẫu này dùng cho từ cấp xã (phường) trở lên
Mẫu 9E
…………………………………….
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐỀ NGHỊ CHẾ ĐỘ
MAI TÁNG PHÍ
……………………………………. theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg
(Kèm theo Công văn đề nghị
số………ngày……… tháng……… năm
200…… của…………)
Số
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Quê
quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Ngày, tháng,
năm từ
trần
Mức hưởng
ồng)
Tổng số đối ợng
:……………………………………
Ngày……tháng……
năm…
Lập danh sách
………………………………………………..
(Ký tên, ghi rõ cấp bậc, hoặc chức vụ) (Ký tên, đóng dấu)
90
Mu 10C
……………………………… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
……………………………… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /200../QĐ ------------------------------
…………, ngày……tháng……năm 200…
QUYẾT ĐỊNH
Thực hiện chế độ mai tháng phí đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống
Mỹ theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005
của Thủ tướng Chính phủ
………………………………………
- Căn cứ Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ny 08 tháng 11 m 2006 của Thủ tướng Chính
phủ;
- Căn cứ Thông liên tịch số 191/2005/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 07 tháng 12
m 2005 của Liên Bộ Quốc phòng - Lao động - Thương binh và xã hội - Tài chính;
- Theo đề nghị của………………………………………………………..,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay giải quyết chế độ mai táng phí cho:…………………..…….…
………………đối tượng,
Số tiền :……………………… ……………………………………….
Bằng chữ : (………………………………………………………….)
(Danh sách kèm theo)
Điều 2. …………………..…….và thân nhân của đối tượng chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.
Nơi nhận: TM. ……………………………..
- ……………………………..
- (Ký tên, đóng dấu)
-
- Lưu…..
91
6. H đ ngh h tr tin mai táng theo Ngh quyết s 24/2022/NQ-
ND ngày 08/12/2022 ca Hội đồng nhân dân Thành ph khi người công
vi cách mạng thân nhân người có công vi cách mạng đang ng tr
cấp ưu đãi hằng tháng t trn.
6.1. Trình t thc hin
Bước 1: Tiếp nhn h
Thân nhân được y quyn gi bn khai kèm h sơ theo quy định đến UBND
cp xã, gm:
- Bản sao đưc chng thc Giy chng t hoc Trích lc khai t;
- Giy y quyền theo quy định ca pháp lut dân s v ni dung nhn h tr
tin mai táng theo Ngh quyết s 24/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của Hi
đồng nhân dân Thành ph.
Bước 2: Kiểm tra đi chiếu thành phn h sơ
- UBND cp trong thi gian 05 ngày làm vic xem xét h đúng quy
định, kim tra danh sách bo him y tế đang lưu tại địa phương, soát các đối
tượng hưởng mai ng phí tránh gii quyết trùng lặp. Trường hợp đủ điều kin,
gi h sơ kèm văn bản đề ngh ti UBND cp huyện. Trường hp không đ điều
kin có thông bo tr lời đối ng.
- Phòng Lao đng - Thương binh Xã hi: Trong thi gian 10 ngày làm
vic kiểm tra danh sách, đối chiếu thông tin ngưi công vi cách mng và thân
nhân ngưi có công vi cách mạng đang quản lý, phi hp vi Ban T chc qun,
huyn, th y rà soát người công t trn không thuộc đối tượng h tr theo Ph
lc 01, Ngh quyết s 20/2022/NQ-HĐND ngày 12/9/2022 của Hội đồng nhân
n Thành ph. Trường hợp đủ điều kiện, u hồ sơ, trình Chủ tch UBND cp
huyn. Trưng hp không đủ điều kin có thông báo tr li h sơ.
- UBND cp huyn 12 ngày làm vic ban hành Quyết đnh ng chế độ mai
táng phí. Trường hợp không đủ điều kin có thông báo tr li h sơ.
6.2. Cách thc thc hin
H sơ xem t đề ngh h tr tin mai táng theo Ngh quyết s 24/2022/NQ-
ND ngày 08/12/2022 ca Hội đồng nhân dân Thành ph khi người công
vi cách mng và thân nhân ngưi công vi ch mạng đang hưởng tr cấp ưu
đãi hng tháng t trn được gi trc tiếp hoặc qua bưu điện ti UBND cp xã.
6.3.Thành phn, s lượng h
- Bn khai (theo mu).
92
- Bản sao đưc chng thc Giy chng t hoc Trích lc khai t;
- Giy y quyền theo quy định ca pháp lut dân s v ni dung nhn h tr
tin mai táng theo Ngh quyết s 24/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của Hi
đồng nhân dân Thành ph.
6.4. Thi hn gii quyết: 27 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l,
trong đó:
- UBND cp xã: 05 ngày làm vic;
- Phòng Lao đng - Thương binh và Xã hội cp huyn: 10 ngày làm vic;
- UBND cp huyn: 12 ngày làm vic
6.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính ni b:
Người công vi cách mạng thân nhân người công vi cách mng
đangng tr cấp ưu đãi hng tháng t trn (không bao gồm đối tượng v lit
sĩ (hoc chng lit sĩ) đã ly chng (hoc v) khác).
6.6. quan giải quyết th tc hành chính ni b:
y ban nhân dân cp xã, y ban nhân dân cp huyn.
6.7. Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết định v vic tr
cấp khi ngưi có công t trn.
6.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Bn khai theo mu gi m
6.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b (nếu có): H
đ ngh lập đúng mẫu, đúng thành phần theo quy định, trường hp h không
hp l tr lại cho cơ quan lp h sơ để b sung, hoàn thiện theo quy đnh.
6.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính ni b
Ngh quyết s 24/2022/NQ-ND ngày 08/12/2022 ca Hội đồng nn dân
thành ph Nội quy đnh mt s chính sách đc thù h tr người công vi
cách mạng và thân nhân người có công vi các mng ca thành phNi.
93
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
BN KHAI
Đ ngh gii quyết tr cp mai táng phí theo Ngh quyết s 24/2022/NQ-
ND ngày 08/12/2022 của HĐND thành phố Hà Ni
1. Phn khai v người có công hoặc thân nhân người có công đang hưởng
tr cp hàng tháng t trn:
H
tên:…………………………………………………………………….
Ngày tháng năm sinh:
................………………Nam/Nữ:……………………..
S CMND/CCCD: .....................................ngày cấp:…………Nơi cấp……
Quê quán:............................................................................................................
i đăng ký thưng trú:.....................................................................................
Thuộc đối tượng (1): ..............................................................................................
T trn ngày ............tháng ......năm..........Giấy báo t s........ngày.......tháng.....
năm..........của.......................................................................................................
2. Ngưi hoc t chc nhn mai táng phí:
a) Cá nhân
H
tên:………………………………………………………………………
Ngày tháng năm sinh :......…………...........……Nam/Nữ:…………………….
CCCD/CMND s..........................Ngày cấp..................Nơi cấp........................
Nguyên quán:………………………………………………………………….
i thường trú:……………………………………………….............................
Quan h với ngưi t trn:...................................................................................
b) T chc
n t chc:.........................................................................................................
Địa ch:.................................................................................................................
Người đi din theo pháp lut:............................................Chc v:...................
S điện thoi:........................................................................................................
……ngày……tháng…….năm……
Xác nhn ca UBND xã, phường, th trấn…………….
…………………………………………………………
Ông (bà) (2)……………………………………………
thư
ng trú t
i………………………..............................
…….ngày
……tháng….năm……..
Người khai
(Ký, ghi rõ h và tên)
94
…………………………………………………………
Trước khi mất, hưởng các chế độ
(1)...............................
Ông (bà).....(3)...............................................................,
ngưi hoc t chức đứng ra lo mai táng phí.
Đề ngh gii quyết mai táng phí theo NQ 24/2022/NQ-
HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND Thành phố đối với người
t trn theo chế độ (4).......................................
TM.UBND
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ghi đ
các ch
ế
đ
đang hư
ng tr
c
p hàng tháng. VD: Hưu trí, TKN, TB 21%....
(2) Tên ngư
i cóng ho
c thân nhân n
i cóng đang
ng tr
c
p hàng tháng
(3) Ngư
i ho
c t
ch
c nh
n mai táng phí
(4) Ghi c
th
lo
i đ
ngh
mai táng phí. VD: Tù đày, Thương binh...
95
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ
....
UBND HUYỆN
Số: …./QĐ
-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
Số hồ sơ:.../ ….
QUYT ĐỊNH
Về việc trợ cấp khi người có công từ trần
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Căn cứ Nghị định số................................................................................. ;
Căn cứ...................................................................................................... ;
Theo đề nghị..........................................................................................
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Trợ cấp mai táng phí đối với người hoặc tổ chức thực hiện mai táng:
1. Cá nhân
Họ và tên:..........................................................................................
Ngày tháng năm sinh:............................... Nam/Nữ:..........................
Quê quán.....................................................................................................
Nơi thường trú..................................................................................
Quan hệ với người có công với cách mạng từ trần:.......................................
2. Tổ chức
Tên tổ chức:
Người đại diện theo pháp luật:........................................ Chức vụ:............
Địa chỉ:....................................................................................
3. Mức trợ cấp:..................................................................................................
(Bằng chữ:........)
Điều 2. Trưởng phòng ........................................................... và ông
(bà)......................... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- ….
- Lưu: VT,...
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
(Chữ ký, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
96
7. Th tc: Xem xét, quyết định vic chuyn h đề ngh áp dng bin
pháp đưa vào cơ s cai nghin bt buc
7.1. Trình t thc hin
Bước 1: Tiếp nhn h
Ch tch UBND cấp xã, cơ quan Công an sau khi hoàn thin h sơ đề ngh
áp dng biện pháp đưa vào s cai nghin bt buc, np h đề ngh cho
Phòng Lao đng-TBXH cp huyn (h đ ngh phải được đánh bút lục và np
bn gc).
Bước 2: Kiểm tra đi chiếu thành phn h sơ
Trưởng phòng Lao đng-TBXH cp huyn kiểm tra đi chiếu tnh phn
h đ ngh, c th như sau:
- Trưng hp h hợp lệ: Trưởng phòng Lao đng-TBXH cp huyn
chuyn h đ ngh a án nhân dân cp huyn xem xét, quyết đnh áp dng
biện pháp đưa vào cơ sở cai nghin bt buc.
- Trưng hp h không hp lệ: Trưởng phòng Lao động-TBXH cp
huyn tr lại quan lp h sơ đ b sung theo Mu s 33 Ph lc II Ngh định
s 116/2021/NĐ-CP, thi hn cơ quan lập h b sung 02 ngày làm vic.
Bước 3: Chuyn h sơ đ ngh áp dng biện pháp đưa o cơ sở cai nghin
bt buc cho Tòa án nhân dân cp huyn gii quyết
- Sau khi kiểm tra đối chiếu thành phn h sơ, Trưởng phòng Lao động-
TBXH cp huyện có văn bản đề ngh v vic xem xét áp dng biện pháp đưa vào
s cai nghin bt buc kèm theo h sơ gi Tòa án nhân dân cp huyn (Mu
s 34 Ph lc II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP).
- H sơ đ ngh phi được đánh bút lụclp thành 02 bn, bn gc chuyn
cho a án nhân dân cp huyn, bn sao u ti Phòng Lao đng-TBXH cp huyn.
- Tòa án nhân dân cp huyn sau khi kim tra h sơ, trường hpa án có
n bản đ ngh làm rõ mt s ni dung trong h sơ, trong thi hn 02 ngày làm
vic k t ngày nhận được văn bản đề ngh của Tòa án, Trưởng phòng Lao động-
TBXH cp huyn có trách nhim phi hp với cơ quan lp h sơ trả li bằng văn
bn và nêu rõ lý do.
7.2. Cách thc thc hin
H xem xét, đ ngh áp dng biện pháp đưa vào s cai nghin bt
buộc được gi trc tiếp hoặc qua bưu điện ti Phòng Lao đng-TBXH cp huyn.
7.3. Thành phn, s lượng h
7.3.1. Người nghin ma túy t đủ 18 tui tr lên
a) Đối với người nghiện ma túy có nơi cư trú ổn định
- 01 bnm tt lch của ngưi b đề ngh áp dng biện pháp đưa vào cơ s
cai nghin bt buc (Mu s 30 Ph lc II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP);
97
- 01 biên bn vi phm mt trong các hành vi vi phm pháp lut v đăng ký
cai nghin, cai nghin t nguyn tại gia đình, cộng đồng, qun lý sau cai nghin,
điều tr nghin các cht dng thuc phin bng thuc thay thế (Mu s 27 Ph lc
II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP);
- 01 bn sao Phiếu kết qu xác đnh tình trng nghin ma túy của cơ quan
có thm quyn (Mu s 05 Ngh định s 109/2021/NĐ-CP);
- 01 bản ng trình ca người b đ ngh áp dng biện pháp đưa vào cơ sở
cai nghin bt buc (Mu s 31 Ph lc II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP);
- Văn bản đ ngh ca Ch tch UBND cấp xã, cơ quan Công an lp h
đề ngh áp dng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghin bt buc (Mu s 29 Ph lc
II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP); các tài liu liên quan khác (nếu có).
b) Đối với người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn đnh
- 01 bnm tt lch của ngưi b đề ngh áp dng biện pháp đưa vàos
cai nghin bt buc (Mu s 30 Ph lc II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP);
- 01 biên bn vi phm mt trong các hành vi vi phm pháp lut v đăng ký
cai nghin, cai nghin t nguyn tại gia đình, cộng đồng, qun lý sau cai nghin,
điều tr nghin các cht dng thuc phin bng thuc thay thế (Mu s 27 Ph lc
II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP);
- 01 bn sao Phiếu kết qu xác đnh tình trng nghin ma túy của cơ quan
có thm quyn (Mu s 05 Ngh định s 109/2021/NĐ-CP);
- 01 bản ng trình ca người b đ ngh áp dng biện pháp đưa vào cơ sở
cai nghin bt buc (Mu s 31 Ph lc II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP);
- Văn bản xác định người nghiện ma túy không có nơi t ổn đnh ca
quan Công an có thẩm quyn.
- Văn bản đ ngh ca Ch tch UBND cấp xã, cơ quan Công an lp h
đề ngh áp dng bin pháp đưa vào cơ s cai nghin bt buc (Mu s 29 Ph lc
II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP); các tài liu liên quan khác (nếu có).
7.3.2. Người nghin ma túy t đủ 12 tuổi đến dưới 18 tui
a) Đi với người nghin ma túy t đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi có nơi cư trú
ổn đnh
- 01 bnm tt lch của ngưi b đề ngh áp dng biện pháp đưa vào cơ s
cai nghin bt buc (Mu s 30 Ph lc II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP);
- 01 biên bn vi phm mt trong các hành vi vi phm pháp lut v đăng ký
cai nghin, cai nghin t nguyn tại gia đình, cộng đồng, qun lý sau cai nghin,
điều tr nghin các cht dng thuc phin bng thuc thay thế (Mu s 27 Ph lc
II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP);
- 01 bn sao Phiếu kết qu xác đnh tình trng nghin ma túy của cơ quan
có thm quyn (Mu s 05 Ngh định s 109/2021/NĐ-CP);
98
- 01 bản ng trình ca người nghin ma túy t đ 12 tuổi đến i 18 tui
hoc bản tường trình của người đi din hp pháp ca h (Mu s 31 Ph lc II
Ngh định s 116/2021/NĐ-CP);
- 01 bn ý kiến bằng n bản ca cha, mẹ, ngưi giám h hoặc người đi
din hp pháp (Mu s 38 Ph lc II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP);
- Văn bản đ ngh ca Ch tch UBND cấp xã, cơ quan Công an lp h
đề ngh áp dng bin pháp đưa vào cơ s cai nghin bt buc (Mu s 29 Ph lc
II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP); các tài liu liên quan khác (nếu có).
b) Đối với người nghin ma túy t đủ 12 tuổi đến i 18 tui không
i cư trú ổn định
- 01 bnm tt lch của ngưi b đề ngh áp dng biện pháp đưa vào cơ s
cai nghin bt buc (Mu s 30 Ph lc II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP);
- 01 biên bn vi phm mt trong các hành vi vi phm pháp lut v đăng ký
cai nghin, cai nghin t nguyn tại gia đình, cộng đồng, qun lý sau cai nghin,
điều tr nghin các cht dng thuc phin bng thuc thay thế (Mu s 27 Ph lc
II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP);
- 01 bn sao Phiếu kết qu xác đnh tình trng nghin ma túy của cơ quan
có thm quyn (Mu s 05 Ngh định s 109/2021/NĐ-CP);
- 01 bản ng trình ca người nghin ma túy t đ 12 tuổi đến i 18 tui
hoc bản tường trình của người đi din hp pháp ca h (Mu s 31 Ph lc II
Ngh định s 116/2021/NĐ-CP);
- 01 bn ý kiến bằng n bản ca cha, mẹ, ngưi giám h hoặc người đi
din hp pháp (Mu s 38 Ph lc II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP);
- Văn bản xác định người nghiện ma túy không có nơi t ổn đnh ca
quan Công an có thẩm quyn.
- Văn bản đ ngh ca Ch tch UBND cấp xã, cơ quan Công an lp h
đề ngh áp dng bin pháp đưa vào cơ s cai nghin bt buc (Mu s 29 Ph lc
II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP); các tài liu liên quan khác (nếu có).
7.4. Thi hn gii quyết: trong thi hn 02 ngày làm vic k t ngày
Trưởng Phòng Lao động - TBXH cp huyn nhận được h sơ.
7.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính ni b: Ch tch UBND cp
;Phòng Lao đng-TB&XH, quan công an, Tòa án nhân dân cấp huyn.
7.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính ni b:
- quan có thẩm quyn quyết định: Trưởng phòng Lao đng - TBXH cp
huyn.
- quan trc tiếp thc hin TTHC ni bộ: Trưởng phòng Lao động-TBXH
cp huyn.
- quan phi hp thc hin TTHC ni b: Ch tch UBND cấp xã,
quan công an, Tòa án nhân dân cp huyn.
99
7.7. Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: văn bản đề ngh ca
Trưởng phòng Lao đng - TBXH cp huyn v vic xem xét áp dng bin pháp
đưa vàos cai nghin bt buc.
7.8. Phí, l phí (nếu có): Không
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Bn tóm tt lch của người b đ ngh áp dng biện pháp đưa vào sở cai
nghin bt buc (Mu s 30 Ph lc II Ngh định s 116/2021/-CP);
- Bn bn vi phm mt trong các hành vi vi phm pháp lut v đăng ký cai
nghin, cai nghin t nguyn tại gia đình, cộng đồng, qun lý sau cai nghiện, điu
tr nghin các cht dng thuc phin bng thuc thay thế (Mu s 27 Ph lc II
Ngh định s 116/2021/NĐ-CP);
- Phiếu kết qu xác đnh tình trng nghin ma túy của quan thẩm
quyn (Mu s 05 Ngh định s 109/2021/NĐ-CP);
- Bản tường trình của người b đ ngh áp dng biện pháp đưa vào cơ s cai
nghin bt buc (Mu s 31 Ph lc II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP);
- Văn bản đ ngh ca Ch tch UBND cấp xã, cơ quan Công an lp h
đề ngh áp dng bin pháp đưa vào cơ s cai nghin bt buc (Mu s 29 Ph lc
II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP).
- Bn ý kiến bằng văn bản ca cha, mẹ, người giám h hoc người đi din
hp pháp (Mu s 38 Ph lc II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP)
7.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b (nếu có):
H đ ngh lập đúng mẫu, đúng thành phần theo quy định, trường hp h sơ
không hp l tr lại cho cơ quan lập h đ b sung, hoàn thiện theo quy định.
7.11. Căn c pháp lý th tc hành chính ni b
- Lut X lý vi phm hành chính (sửa đi, b sung năm 2020);
- Ngh định s 116/2021/NĐ-CP ngày 21/12/2021 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Phòng, chng ma túy, Lut x lý vi phm nh chính
v cai nghin ma túy và qun lý sau cai nghin ma túy.
100
Mu Lý lch tóm tt (
Mu s 30 Ph lc II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
__________________________________________
..........
...........,
ngày...... tháng .... năm..............
LCH TÓM TT
của người b đề ngh áp dng biện pháp đưa vào
cơ sở cai nghin bt buc
I. PHN BN THÂN NGƯỜI NGHIN
1. H và n
(viết in hoa)
: .......................................................... ; Gii tính: .....................
Tên gi khác (nếu): .......................................................................................................
2. Ngày, tng, năm sinh: .................................................................................................
3. S CCCD/CMND/H chiếu: ................................. ngày cp:
............................ nơi cp: ..............................................................................................
4. Nơi trú hoc ch hin nay: ..................................................................................
5. Tnh đ đào tạo: ................................................. ........................................................
6. Ngh nghip: ................................................................................................................
7. Nơi m vic/hc tp: ....................................................................................................
II. THÀNH PHẦN GIA ĐÌNH
8. H,n bố:…………………..........................................;Tuổi: ………...
Ngh nghip: ………………………………...………................
Nơi cư t
2
hoc ch hin nay: .......................................................................................
9. H,n mẹ: ……………...........................................;Tuổi: ……..
Ngh nghip: ………………………………...………................
Nơi cư t
2
hoc ch hin nay: .......................................................................................
10. H, tên v/chng: ………….............................................;Tuổi: ……………
Ngh nghip: ………………………………...………................
Nơi cư t
2
hoc ch hin nay: .......................................................................................
11. Họ,n con: ………….....................................................;Tuổi:....
Ngh nghip: ………………………………...………................
Nơi cư t
2
hoc ch hin nay: .......................................................................................
............................................................................................................................................
III. TIN ÁN, TIN S, QUÁ TRÌNH S DNG, CAI NGHIN MA TÚY
12. Tin án
(nếu có thì ghi rõ s ln, ti danh; không có thì ghi không)
:
101
................................................................................................................................
13. Tin s
(nếu có thì ghi rõ s ln, hành vi; không có thì ghi không)
:
................................................................................................................................
14. Loại ma túy đã sử dng
(ghi tên loi ma túy s dng):
................................................................................................................................
15. Hình thc s dng ma túy
(nut, chích, hít....):
................................................................................................................................
16. Thời đim s dng ma túy lần đầu
(ghi ngày, tháng, năm):
................................................................................................................................
17. Cai nghin t nguyn tại gia đình, cai nghin ti cộng đồng
(ghi rõ s lần, địa
điểm, cơ sở cai nghin t nguyện; không có thì ghi chưa):
................................................................................................................................
18. Quyết định qun lý sau cai nghin tại nơi cư trú
(ghi rõ s quyết định, ngày,
tháng, năm, cơ quan quyết định):
................................................................................................................................
19. Đã b áp dng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghin bt buc
(ghi rõ s quyết
định, ngày, tháng, năm, cơ quan quyết định, tên cơ sở cai nghin bt buc):
................................................................................................................................
20. Tham gia điu tr nghin cht dng thuc phin bng methadone
(có hoc
không):..............................................
Nếu có, thời điểm t chm dứt điu tr hoc b đưa
ra khỏi cơng trình điều tr
(ghi rõ ngày, tháng, năm):
.................................................
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng s tht. Nếu có gì sai tôi xin hoàn toàn
chu trách nhiệm theo quy định ca pháp lut.
XÁC NHN CỦA ĐẠI DIỆN GIA ĐÌNH
(ký, ghi rõ h
, tên, m
i quan h
v
i ngư
i khai)
NGƯỜI KHAI
(ký, ghi rõ h
, tên)
XÁC NHN CA CƠ QUAN LẬP H
(ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu)
102
Mu Biên bn vi phm (
Mu s 27 Ph lc II Ngh đnh s 116/2021/NĐ-CP)
UBND CP XÃ
...............................
__________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________________
S: /BB-VPHC
.............., ngày .... tháng ... năm ……
BIÊN BN VI PHM
V cai nghin ma túy t nguyn, qun lý sau cai nghiện ma túy và điều tr
nghin các cht dng thuc phin bng thuc thay thế
____________________
Hôm nay, hi.... gi.... phút, ngày..../..../........, ti ....................
.........................
n c Ngh định s 116/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2021 ca Chính
ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Phòng, chng ma túy, Lut X vi phm
hành chính v cai nghin ma túy và qun lý sau cai nghin ma túy;
Căn cứ tài liu vi phm quy đnh v cai nghin ma túy t nguyện, điu tr nghin
các cht dng thuc phin bng thuc thay thế.............................
............................
I. Chúng tôi gm:
1. Hn: ......................
.............................
Chc v: ............................................................................................................
Cơ quan: ............................................................................................................
2. Vi s chng kiến ca:
a) Htên:................................................... Ngh nghip: ...............................
Nơi hin nay:......................................................................................................
b) H và tên:................................................... Ngh nghip: ...............................
Nơi hin nay:......................................................................................................
II Tiến hành lp biên bn vi phm vi các ni dung sau:
1. Hn: ..........................
................................. Gii tính: ............................
- Ngày, tháng, năm sinh:..../..../........ ............... Quc tch: ....................................
- Ngh nghip:... ....................................................................................................
- Nơi hin ti: ......................................................................................................
- S CCCD/CMND/H chiếu: ................................. ngày cp: ............................
nơi cấp: ...........................................................................................................................
2. Hn ca cha/mẹ/ngưi giám h/người đại din hp pháp: ...........
...................................................................................................................................
3. Đã có các hành vi vi phm: ...........................
..................................................
103
4. Quy đnh ti Ngh định s 116/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2021 của
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Phòng, chng ma túy, Lut
X vi phm hành chính v cai nghin và qun lý sau cai nghin ma túy;
5. Ý kiến trình bày ca cá nhân vi phm:...............................................................
6. Ý kiến trình bày của người chng kiến (nếu có):.............................................
7. Chúng tôi đã yêu cu cá nhân chm dt ngay hành vi vi phm.
8. Các biện pháp ngăn chn và bảo đảm x lý vi phạm hành chính đưc áp
dng, gm:.........................................................
.............................................................
Ngoài nhng tang vật, phương tiện vi phm hành chính nêu trên, chúng tôi
không tm gi thêm th gì khác.
9. Trong thi hn 02 ngày làm vic, k t ngày lp biên bn này, ông
(bà)...........................
......................... là cá nhân vi phm có quyn gi văn bản yêu cu
được gii trình trc tiếp/văn bản gii trình đến ông (bà) .........................
........................
để thc hin quyn gii trình.
Biên bn lp xong hi.... gi.... phút, ngày......../....../.........., gm........ tờ, được
lp thành........... bn có ni dung và giá tr như nhau; đã đọc li cho những người có
n nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên dưới đây; giao cho ông
(bà)...........................
4
............................. là cá nhân vi phm 01 bn, 01 bản lưu hồ sơ.
Trường hp cá nhân vi phm không ký biên bn
Lý do ông (bà).........................
4
......................... cá nhân vi phạm/đi din t
chc vi phm không ký biên bn:
1).............................................
................................................
CÁ NHÂN VI PHM
(Ký, ghi rõ h và tên)
NGƯI LP BIÊN BN
(Ký, ghi rõ chc v, h và tên)
NGƯI CHNG KIN
(Ký, ghi rõ h và tên)
ĐẠI DIỆN UBND XÃ/PHƯỜNG/TH TRN
............
(Ký, ghi rõ chc v, h và tên, đóng dấu)
104
Mẫu phiếu kết quả xác định nh trạng nghiện ma túy (Mu s 05 Ngh định s 109/2021/NĐ-CP)
....
(1)
....
....
(2)
....
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
....
(3)
...., ngày ....tháng....năm....
PHIẾU KẾT QUẢ
Xác định tình trạng nghiện ma túy
nh gửi: ......
(4)
.....
n cứ giấy đề nghị số: ……../GĐN-
(5)
……. ngày......tháng…...năm…....
của
(4)
........... về việc đnghị xác định tình trạng nghiện ma túy đối với ông
(bà)
(6)
..................................................
Cơ sở y tế
(2)
...................................... trả kết quả xác định tình trạng nghiện ma túy đối
với ông (bà)
(6)
……..................................................... Sinh ngày: …....../……../..........
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu /Định danh cá nhân:
.....................................................................; ngày cấp: ......../…….../…..... Nơi cấp:
………………………………………
Nơi thường trú:............................................................................................................
Nơi ở hiện tại:..............................................................................................................
KẾT QUẢ
(7)
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Bác sỹ/Y s
xác định tình trạng nghiện ma túy
(Ký, ghi rõ họ tên)
___________________
1
Tên cơ quan cấp trên trực tiếp của cơ sở y tế xác định tình trạng nghiện ma túy.
2
Tên cơ sở y tế xác định tình trạng nghiện ma túy.
3
Ghi địa danh theo hướng dẫn về thể thức của Chính phủ.
4
Ghi tên cơ quan Công an nơi gửi hồ sơ đề nghị xác định tình trạng nghiện ma túy.
5
Ghi chữ viết tắt đơn vị gửi văn bản đề nghị xác định tình trạng nghiện ma túy theo quy định của Bộ trưởng Bộ
ng an. Trường hợp không có quy định thì ghi chữ viết tắt tên đơn vị theo hướng dẫn về thể thức ca Chính
phủ.
6
Ghi đầy đủ họ tên người được đề nghị xác định tình trạng nghiện ma túy.
7
Ghi rõ kết quả theo 1 trong 2 trường hợp sau: (1) Nghiện ma túy, tên chất ma túy (nếu xác định được); (2)
Không nghiện ma túy.
105
Mu Bản tường trình (
Mu s 31 Ph lc II Ngh đnh s 116/2021/NĐ-CP)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
__________________________________________
..........
.............,
ngày... tháng... năm..............
BẢN TƯỜNG TRÌNH
V hành vi s dng trái phép cht ma túy
______________________
1. H và n
(viết in hoa)
: .......................................................... ; Gii tính: .....................
Tên gi khác (nếu): .......................................................................................................
Ny, tháng, năm sinh: .....................................................................................................
S CCCD/CMND/H chiếu: ................................. ngày cp: ............................
nơi cấp: ..............................................................................................
Nơi cư thoặc ch hin nay: ......................................................................................
Trình độ đào tạo: ................................................. ............................................................
Ngh nghip: ....................................................................................................................
Nơi làm việc/hc tp: ........................................................................................................
2. Tôi xin tường trình v nh vi s dng ma túy trái phép ca bản thân như
sau: (loại ma túy đã tng s dng; hình thc s dng; tn sut s dng hàng ngày,
tun; lý do s dng ma túy; thời đim s dng ma túy lần đầu; thời đim ln cui s
dng ma túy): ....................................................................................................................
................................................................................................................................
...........
3. c bin pháp cai nghin (t nguyn và bt buộc) đã thực hin (có hoc
không):..................................; Nếu , ghi rõ s lần, địa điểm, tên cơ s cai nghin t
nguyn: .............................................................................................................................
4. Tham gia điu tr nghin cht dng thuc phin bng methadone
(có hoc
không):.......................................
; Nếu , thời điểm t chm dứt điu tr hoc b đưa ra
khỏi chương trình điu tr
(ghi rõ ngày, tháng, năm):
.....................................................
NGƯỜI TƯỜNG TRÌNH
(ký, ghi rõ h, tên)
106
Mu văn bản đề ngh ca cơ quan lập h (
Mu s 29 Ph lc II Ngh đnh
s 116/2021/NĐ-CP)
N CQ, TC CH QUN
TÊN CQ, T CHC ĐỀ
NGH
__________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________________
S
: /ĐN
-
CNBB
..........
.............,
ngày... tháng... năm..............
Đ NGH
Xem t h sơ đ ngh áp dng bin pháp đưa o cơ sở cai nghin bt buc
__________________________
Kính gửi: Trưng Phòng Lao động - Tơng binh và hội:
……
..........................................
2
................................... trân trọng đ ngh Trưởng
Phòng Lao động - Tơng binh và Xã hội: ....…
4
……....
Xem xét h sơ đề ngh áp dng biện pháp đưa vào sở cai nghin bt buc đi vi:
1. H và n
(viết in hoa)
: .......................................................... ; Gii tính: .....................
Tên gi khác (nếu): .......................................................................................................
Ny, tháng, năm sinh: .....................................................................................................
S CCCD/CMND/H chiếu: ................................. ngày cp: ............................
nơi cấp: ...........................................................................................................................
Nơi cư thoặc ch hin nay: ........................................................................................
Ngh nghip: ......................................................................................................................
Nơi làm việc: .....................................................................................................................
2. Lý do đ ngh lp h đề ngh áp dng bin pháp đưa vào cơ s cai nghin bt
buc (ghi hành vi vi phm, điều khon vi phm): ..................................................................
.............................................................................................................................................
3. H đề ngh kèm theo gm:
1) .........................................................................................................................................
2) ........................
Nơi nhận:
- Như trên
-
Lưu: ............
NGƯ
I Đ
NG Đ
U CƠ QUAN
LP H
(Ký, ghi rõ h
n và đóng d
u)
107
Mu Bn xác nhn ý kiến ca cha, mẹ, người giám h hoặc người đại din hp
pháp
(
Mu s 38 Ph lc II Ngh định s 116/2021/NĐ-CP)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
__________________________________________
..........
........,
ngày ..... tháng ..... năm ...........
BNC NHN
Ý kiến ca cha, mẹ, ngưi giám h hoặc người đi din hp pháp
v vic áp dng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghin bt buộc đối vi người
t đủ 12 đến dưới 18 tui
_________________
Kính gi: ......................................................
1. Tôi n là
(viết in hoa)
: ...............
......................................... ; Gii nh: .....................
Ny, tháng, năm sinh: .....................................................................................................
S CCCD/CMT/HC: ..............................................; Ngày cp: ......................................
Nơi cấp: ..............................................................................................................................
Nơi cư thoặc ch hin nay: ........................................................................................
Điện thoi liên lc: .................................................................................................
2. Quan h với ni nghiện ma túy: .................………
……… ………………
3. Tôi .. áp dng bin pháp đưa vào cơ s cai nghin bt
buc đi vi:
H và tên
(viết in hoa)
: .................
........................................... ; Gii nh: .....................
Tên gi khác (nếu): .......................................................................................................
Ny, tháng, năm sinh: .....................................................................................................
S CCCD/CMT/HC: ..............................................; Ngày cp: ......................................
Nơi cấp: ..............................................................................................................................
Nơi cư thoặc ch hin nay: ........................................................................................
4. Ý kiến khác (nêu có): .........................................................................................
................................................................................................................................
ĐẠI DIN GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ h
tên)
108
8. Th tc: Giải quyết chính ch miễn, giảm học phí đối với người học
tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục
8.1. Trình t thc hin: (bao gm c thời gian, địa đim thc hin TTHC
ni b):
Th trưởng s giáo dc ngh nghiệp thc hoc cha m (hoc người
giám h) hc sinh, sinh viên, hc viên hc tại cơ s giáo dc ngh nghiệp tư thục
gi h đề ngh gii quyết chính sách min, gim học phí đến Phòng Lao đng
- Thương binh và Xã hội nơi ngưi học đăng ký thường trú đ thc hin theo quy
định.
Bước 1 (01 ngày làm vic): Phòng Lao đng - Thương binh hi tiếp
nhn h yêu cầu đề ngh gii quyết chính sách min, gim học phí đi với người
hc tại các sở giáo dc ngh nghiệp thục theo đề ngh ca Cha m(hoặc
người gm hộ) học sinh, sinh viên, học viên học tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp
tư thục hoặc Th trưởng cơ s giáo dc ngh nghiệp tư thục.
Bước 2 (01 ngày làm việc): nh đạo Phòng Lao động - Thương binh
Xã hội phân công cán bộ tham mưu thụ lý giải quyết.
Bước 3 (27 ngày làm việc): Cán bộ được phân công thụ lý h sơ thực hiện
xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng Lao động - Thương binh và Xã
hội.
Bước 4 (03 ngày làm việc): nh đạo phòng Lao động - Thương binh và
Xã hội cấp huyện xem xét, trình lãnh đạo UBND cấp huyện.
Bước 5 (02 ngày làm việc): nh đạo UBND cấp huyện xem xét, quyết
định.
Bước 6 (01 ngày m việc): Cán bộ th hoàn thiện kết quả giải quyết
(Quyết định phê duyệt của UBND cấp huyện).
8.2. Cách thức thực hiện
Np trc tiếp hoặc qua bưu điện tới Phòng Lao đng - Thương binh và Xã
hi cp huyện nơi người học đăng ký thường trú.
8.3. Thành phn h , s lượng h
8.3.1. Thành phn h sơ:
- Bn chính Đơn đề ngh chi tr tin min, gim hc phí theo mẫu quy định
ti Ph lc VII ban hành kèm theo Ngh định s 81/2021/NĐ-CP.
- Bn chính Văn bản đ ngh ca Th trưởng s giáo dc ngh nghip
kèm Danh sách người hc được min, gim hc phí theo mu Biu GDNN-01 ti
quy trình này.
109
- Bn chính D toán kinh pcp bù tin min, gim học phí theo quy định
ti Ph lc IX ban hành kèm theo Ngh định s 81/2021/NĐ-CP.
- Bn chính Giy xác nhn của sở giáo dc ngh nghiệp thục theo
mẫu quy đnh ti Ph lc VIII ban hành kèm theo Ngh định s 81/2021/NĐ-CP.
- Minh chng v i thường trú: th Căn cước công dân hoc chng minh
nhân dân, Giy xác nhn thông tin v cư trú hoc Giy thông o s định danh cá
nhân và thông tin công dân trong Cơ s d liu quc gia v dân cư; hoc Giy t
chứng minh nơi thường trú khác.
- Bn sao giy chng nhn đăng hoạt đng giáo dc ngh nghip, giy
chng nhận đăng ký b sung hoạt động giáo dc ngh nghip của cơ sở giáo dc
ngh nghiệp thục nơi đi tượng theo học đang còn hiệu lực do cơ quan thẩm
quyn cp.
- Bn sao chng thc hoc bn sao kèm bản chính đ đối chiếu hoc bn
sao t s gc mt trong các giy t minh chng thuộc đối tượng min, gim hc
phí, c th:
+ Giy xác nhn của cơ quan quản lý đối ợng người có công đối với đi
tượng được quy định ti khoản 1 Điu 15 Ngh định s 81/2021/NĐ-CP;
+ Giy xác nhn khuyết tt do y ban nhân dân cp cp hoc Quyết đnh
v vic tr cp xã hi ca Ch tch y ban nhân dân cp huyện đi với đối ng
được quy định ti khoản 2 Điu 15 Ngh định s 81/2021/NĐ-CP;
+ Quyết đnh v vic tr cp hi ca Ch tch y ban nhân dân cp
huyện đối với đối tượng được quy định ti khoản 3 Điều 15 Ngh đnh s
81/2021/NĐ-CP;
+ Giy khai sinh và giy c nhn h nghèo hoc h cn nghèo do y ban
nhân dân cp xã cấp cho đối tượng được quy định ti khoản 12 Điều 15 Ngh định
s 81/2021/NĐ-CP;
+ Giấy khai sinh, cănc công dân hoc giy xác nhn của cơ quan công
an v việc đăng thường trú đi với đối tượng được quy định ti khoản 15 Điu
15 và đim c khoản 1 Điu 16 Ngh định s 81/2021/NĐ-CP.
+ Bng tt nghip trung học sở hoc giy xác nhn tt nghip tm thi
đối với đối tượng được quy định ti khoản 17 Điều 15 Ngh định s 81/2021/NĐ-
CP;
+ S hưởng tr cp hàng tháng ca cha hoc m b tai nạn lao đng hoc
mc bnh ngh nghip do t chc bo him hi cấp đối với đối ợng được
quy định tại đim a khoản 2 Điu 16 Ngh định s 81/2021/NĐ-CP;
8.3.2 S lượng h sơ: 01 b.
8.4. Thi hn gii quyết: 35 ngày làm vic k t khi nhận đủ h hợp l.
8.5. Đối tưng thc hin TTHC ni b: sở giáo dc ngh nghiệp
thc; Cha m (hoặc người giám h) hc sinh, sinh viên, học viên; Phòng Lao đng
- Thương binh và Xã hi cp huyện; Lãnh đo UBND cp huyn.
110
8.6. quan/người thm quyn gii quyết TTHC ni b: Phòng Lao
động - Thương binh hi cp huyện trên địa bàn Thành phố; Lãnh đạo UBND
cp huyn.
8.7. Kết qu thc hin TTHC ni b: Quyết đnh phê duyt ca UBND
cp huyn.
8.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đơn đ ngh chi tr tin min, gim hc phí theo mẫu quy định ti Ph lc
VII ban hành kèm theo Ngh định s 81/2021/NĐ-CP.
- Giy c nhn của cơ sở giáo dc ngh nghiệp tư thục theo mẫu quy định
ti Ph lc VIII ban hànhm theo Ngh định s 81/2021/NĐ-CP.
- D toán kinh phí cp bù tin min, gim học phí theo quy định ti Ph lc
IX ban hành kèm theo Ngh định s 81/2021/NĐ-CP.
- Danh sách đ ngh cp bù tin min, gim hc phí.
8.10. Yêu cầu, điu kin thc hin TTHC ni b (nếu có):
- Người học thường trú trên địa bàn đang theo học ti các cơ sở giáo dc
ngh nghiệp tư thc, thuc một trong các đối tượng sau:
+ Đối ợng được min học phí: người hc tại các s giáo dc ngh
nghiệp thục thuc một trong các đối ợng quy định ti Khon
1,2,3,10,12,13,14,15,16,17,18,19 Điều 15 Ngh định s 81/2021/NĐ-CP.
+ Đối ợng được gim 70% học phí: người hc tại các cơ s giáo dc ngh
nghiệp tư thục thuc một trong các đối tượng quy định ti khoản 1 Điều 16 Ngh
định s 81/2021/NĐ-CP.
+ Đối ợng được gim 50% học phí: người hc tại các cơ s giáo dc ngh
nghiệp tư thục thuc một trong các đối tượng quy định tại đim a khoản 2 Điu
16 Ngh định s 81/2021/NĐ-CP.
- Người hc thuc din min, gim hc phí h tr chi phc tp ch
phi làm 01 b h nộp lần đu cho c thi gian hc tp. Riêng đối với người
hc thuc din h nghèo, h cn nghèo thì vào mỗi đầu hc k phi np b sung
giy xác nhn h nghèo, h cận nghèo đ làm căn c xem xét min, gim hc phí
và h tr chi phí hc tp cho k hc tiếp theo.
8.11. Căn c pháp lý ca TTHC ni b:
- Ngh định s 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 ca Chính ph quy định v
chế thu, qun lý học phí đối với cơ sở giáo dc thuc h thng giáo dc quc
n chính sách min, gim hc phí, h tr chi phí hc tp; giá dch v trong
nh vực giáo dục, đào to.
- Ngh định s 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính ph Sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021
ca Chính ph quy định v chế thu, qun lý học phí đối với sở giáo dc
111
thuc h thng giáo dc quc n chính sách min, gim hc phí, h tr chi
phí hc tp; giá dch v trong lĩnh vc giáo dục, đào tạo.
Mu Biu GDNN-01
DANH SÁCH ĐỀ NGH CP BÙ TIN MIN, GIM HC PHÍ
TT
Đ
a ch
(Xã,
phường,
th
tr
n)
Cha m
/ngư
i
giám h
H tên
Hc sinh,
sinh viên
Năm
sinh
Ngành,
ngh đào
to
Lp Năm họ
c
Hn
S
đi
n
tho
i
1
2
3
4
5
...
T
NG (B
ng ch
):
Ghi chú: Đối vi các k hc tiếp theo, Th trưởng cơ s giáo dc ngh nghip rà soát,
báo cáo biến động v học sinh, sinh viên theo danh sách đã đề ngh trước đó (nếu có, kèm
minh chng), gửi Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội để làm căn cứ xem xét min, gim
hc phí và h tr chi phí hc tp cho k hc tiếp theo
PHỤ LỤC VII
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHI TRẢ TIỀN MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ
(Kèm theo Nghị định số 81/2021/-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHI TRẢ TIỀN MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ
(Dùng cho hc sinh, sinh viên đang học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học tư thục)
Kính gửi: Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học tư thục.
Họ và n:.............................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:....................................................................................................... .
i sinh:..............................................................................................................................
112
Lớp:......................................... Khóa Khoa:...................................
Họ tên cha/mẹ hc sinh, sinh viên:......................................................................................
Hộ khẩu thường trú (ghi đầy đủ):........................................................................................
Xã (Phường):.................................................... Huyện (Quận):..........................................
Tỉnh (Thành ph):................................................................................................................
Thuộc đi tượng: (ghi rõ đối tượng được quy định tại Nghị định số …/2021/NĐ-CP)
Căn cứ vào Nghị định số …./2021/NĐ-CP của Chính phủ, tôi làm đơn này đề nghị được xem t, giải quyết để
được cấp bù tiền hỗ trợ miễn, giảm học phí theo quy định và chế độ hiện hành.
..., ngày... tháng ... năm...
Người làm đơn (3)
(Ký tên và ghi rõ htên)
113
PHỤ LỤC VIII
GIẤY XÁC NHẬN
(Kèm theo Nghị định số 81/2021/-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY XÁC NHẬN
(Dùng cho các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông dân lập, tư thục; cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở
giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học tư thục)
Kính gửi:.............................................................. (1)
Phần I: Dùng cho cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông dân lập, tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục
xác nhận
Trường:.................................................................................................................................
Xác nhn em:........................................................................................................................
Hiện đang hc tại lớp................................. Học kỳ:.............. Năm học:................................
Phần II: Dùng cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học tư thục
Trường:.................................................................................................................................
Xác nhn anh/chị: ................................................................................................................
Hiện là hc sinh, sinh viên năm thứ ........ Học kỳ: ........................ Năm học….
Khoa.............. khóa ……………. học thời gian khóa học... (năm).
Hình thức đào tạo: ....................................................................... (ghi rõ hình thức đào tạo: chính quy, liên thông ...).
Kỷ luật:....................................... (ghi rõ mức độ kỷ luật nếu có).
Mức thu học phí: ………………. đồng/tháng (nếu thu học phí theo tín chỉ thì phải quy đổi về mức thu theo niên
chế).
Đề nghị Phòng Giáo dục và Đào tạo/Sở Giáo dục và Đào tạo/Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét
giải quyết tiền hỗ trợ miễn, giảm học phí, hỗ trợ đóng học phí theo quy định hiện hành.
..., ngày.... tháng... năm...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
(1) Trẻ em hc mẫu giáo, học sinh trung học cơ sở: gửi Phòng Giáo dục và Đào tạo; học sinh học trung học phổ
thông: gửi Sở Giáo dục và Đào tạo; hc sinh, sinh viên học ở cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học: gửi Phòng Lao
động - Thương binh và Xã hội.
114
PHỤ LỤC IX
DỰ TOÁN KINH PHÍ CẤP BÙ TIỀN MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ
(Kèm theo Nghị định số 81/2021/-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ)
Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp/giáo dục đại học …
DỰ TOÁN KINH PHÍ CẤP BÙ TIỀN MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ NĂM...
TT
Nội dung
Số đối
tượng được miễn,
giảm học phí
Mức
thu học
phí/tháng
Số
tháng miễn,
giảm
Tổng KP
cấp bù tiền miễn,
giảm học phí
Ghi
chú
1 Sau Đại học
- Tiến sĩ
Nhóm ngành...
- Thạc sĩ
Nhóm ngành...
2 Đại học
Nhóm ngành...
...
3 Cao đẳng
Nhóm ngành...
4 Trung cấp
Nhóm ngành...
...
Tổng cộng
..., ngày.... tháng... năm...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
115
9. Th tc: Thc hin Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày
08/12/2021 của HĐND Tnh phố quy định một số chính sách đặc thù thực
hiện mục tiêu giảm nghèo bền vững của thành phố Hà Nội giai đoạn 2022 -
2025
9.1. Trình t thc hin
9.1.1 Đối vi trường hp: H tr hàng tháng đối vi: tr em i 15 tui;
người cao tuổi cô đơn; ngưi khuyết tật đc bit nặng; người mc bnh him
nghèo; người cao tui thuc h nghèo không kh năng tự phc v bn thân.
- Bước 1: Căn cứ danh sách hộ nghèo, hcận nghèo, hộ thoát nghèo, hộ
thoát cận nghèo của xã, phường, th trấn đang quản , trưởng thôn, tổ trưởng tổ
n phố hướng dẫn các đối tượng thuộc diện được hỗ trợ viết Giấy đề nghị hỗ trợ
nộp bản phô giấy tchứng minh về bệnh (nếu người mắc bnh hiểm
nghèo).
- Bước 2: Căn cứ Giấy đề nghị, trưng thôn, tổ trưởng tn phố hoàn
thiện danh sách c hộ đề nghị ng chính sách kèm theo Giấy đề nghị, gửi Cán
bộ làm công tác Lao động -Thương binh Xã hi cấp xã. Danh sách phải thể
hiện rõ tình trạng của từng thành viên trong hộ.
- ớc 3 (08 ngàym việc): Cán bộ làm công tác Lao động - Thương binh
hội cấp đối chiếu thông tin trong danh sách do cấp thôn lập với hồ
đang quản về hnghèo, hộ cận nghèo, đối ợng bảo trợ hội, báo cáo Chủ
tịch UBND cấp tổ chức t duyệt từng trường hợp. Lập biên bản, kèm theo
danh sách những người đủ điều kiện hưởng chính sách theo quy định và Giấy đề
nghị của đối tượng. Biên bản được lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại UBND cấp
xã, 01 bản gửi Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện.
- Bước 4 (05 ngày làm việc): Phòng Lao động - Thương binh và hội cấp
huyện thẩm định, đối chiếu với dữ liệu qun lý hộ nghèo, hộ cận nghèo, đối tượng
bảo trợ xã hội trình UBND cấp huyện ra Quyết định hỗ tr.
- ớc 5 ( 03 ngày làm việc) UBND cấp huyện Quyết định hỗ trợ.
- Bước 6 (02 ngày làm việc): Căn cứ Quyết định hỗ trợ của UBND cấp
huyện, căn cdự toán ngân sách được giao, Phòng Lao động - Thương binh
Xã hội chuyển tiền cho UBND cấp xã để thực hiện việc hỗ trợ cho người dân.
- ớc 7 (02 ngày làm việc): UBND cấp chi trả tiền hỗ trợ, thực hiện
nhận và gửi chứng từ cho Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội. Phòng Lao
động - Thương binh hội có trách nhiệm soát, tổng hp và quyết toán ngân
sách cấp huyện theo quy định.
9.1.2 Đối với trường hp: Chính sách h tr v y tế
- Bước 1: n cứ Quyết định công nhận danh sách hộ thoát nghèo, hộ thoát
cận nghèo của UBND cấp xã, trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố lập danh sách
người thuộc diện đưc hưởng chính sách hỗ trợ BHYT trên địa bàn kèm theo
Tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin bảo hiểm hội (BHXH), BHYT (Mẫu
TK1-TS) của đối tượng.
116
- ớc 2 (09 ngày làm việc): Cán bộ làm công tác Lao động -Thương binh
hội cấp đối chiếu thông tin trong danh ch do cấp thôn lập với hồ
quảnvề BHYT, loại bỏ thẻ BHYT trùng để lập Danh ch người chỉ tham gia
BHYT (Mẫu D03-TS) theo đơn vị hành chính xã, pờng, thị trấn; báo cáo UBND
cấpgửi danh sách người chỉ tham gia BHYT (Mẫu D03-TS) và Tờ khai tham
gia, điều chỉnh thông tin BHXH, BHYT (Mẫu TK1-TS) của đối tượng cho Phòng
Lao động- Thương binh và Xã hội cấp huyện.
- ớc 3 (05 ngày làm việc): Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội cấp
huyện kiểm tra, xác nhận danh sách người đủ điều kiện hưởng BHYT, gửi danh
sách người chỉ tham gia BHYT (Mẫu D03-TS) kèm theo T khai tham gia, điu
chnh thông tin BHXH, BHYT (Mẫu TK1-TS) đến Bảo hiểm hội cấp
huyện (kèm file dữ liệu). Trường hợp danh sách chưa hoàn thiện thì chuyển về
UBND cấp xã để b sung, hoàn thiện.
- Bước 4 (05 ngày làm việc): Bảo hiểm hội cấp huyện in thẻ BHYT;
Chuyn danh sách người chỉ tham gia BHYT (Mẫu D03-TS) đã xác nhận đến
Phòng Lao động - Thương binh hội cấp huyện; chuyển thẻ BHYT về UBND
cấp cùng với bn bản giao thẻ và danh sách cấp thẻ BHYT (Mẫu D10a-TS) đ
làm cơ sở thanh quyết toán.
- ớc 5 (01 ngày làm việc): UBND cấp xã trả thẻ BHYT cho ngưi dân.
9.1.3 Đối với trường hp: Chính sách h tr v giáo dc
- Bước 1: Căn cứ Quyết định ng nhn danh sách hộ tht nghèo của
UBND cấp xã, trưng thôn, tổ trưởng tổ dân phố hướng dẫn học sinh viết Giấy
đề nghị hỗ tr học phí, hỗ trợ chi phí học tập theo từng kỳ học; lấy xác nhận của
nhà trường và nộp cho cán blàm công tác Lao động- Thương binh và Xã hội cấp
xã.
- Bước 2: Cơ sở giáo dục xác nhận vào Giấy đề nghị cho học sinh.
- ớc 3 (08 ngày làm việc): Cán bộ làm công tác Lao động -Thương binh
và Xã hội cấp xã đối chiếu thông tin của học sinh với hồ sơ quản lý về hộ nghèo
của xã, png, thị trấn; lập danh sách học sinh thuộc diện hưởng cnh sách, báo
cáo UBND cấp xã gửi Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội cấp huyện.
- Bước 4 (07 ngày làm việc): Phòng Lao động -Thương binh và hội rà
soát danh sách học sinh thuộc diện hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục hội trình
UBND cấp huyện ra Quyết định phê duyệt.
- Bước 5: (03 ngày làm việc) UBND cấp huyện ra Quyết định phê duyệt
danh sách học sinh thuộc diện được hỗ trợ học phí và chi phí hc tập.
- Bước 6 (02 ngày làm việc): Căn cứ Quyết định của UBND cấp huyện,
UBND cấp xã thông báo đến các hộ gia đình có học sinh thuộc diện được hưởng
chính sách. Tùy điều kiện cthể, Phòng Lao động- Thương binh hội cấp
huyện chi trả, hoặc chuyển tiền để UBND cấp xã chi trả kinh phí hỗ trợ học phí,
hỗ trchi phí học tập bằng tiền mt cho cha mẹ (hoặc người giám hộ) của học
sinh. Thanh quyết toán theo quy đnh của pháp luật.
117
9.2. Cách thc thc hin
H Thc hin Nghị quyết số 17/2021/NQ-ND ngày 08/12/2021 của
ND Thành phố quy định một số chính sách đặc thù thực hiện mục tiêu giảm
nghèo bền vững của tnh phố Nội giai đoạn 2022 2025 gi trc tiếp hoc
qua bưu điện ti UBND cp xã.
9.3. Thành phn, s lượng h
9.3.1. Đối với trưng hp: H trng tháng đối vi: tr em dưi 15 tui;
ngưi cao tuổi cô đơn; ni khuyết tật đc bit nặng; ngưi mc bnh him
nghèo; ngưi cao tui thuc h nghèo không có kh năng tự phc v bn thân.
- Giấy đề nghị hưởng chính sách hỗ trợ hàng tháng (1 bản)
- Danh sách những người đủ điều kiện (01 bản)
- Biên bản xét duyệt ( 02 bản)
9.3.2 Đối với trường hp: Chính sách h tr v y tế
- Tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin BHXH Mẫu TK1 - TS(01 bản)
- Danh sách những người chỉ tham gia BHYT Mẫu D03 - TS (01 bản
9.3.3 Đối với trường hp: Chính sách h tr v giáo dc
- Giấy đề nghị hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập có xác nhận của cơ sở
giáo dục mà học sinh đang theo học (01 bản)
- Danh sách học sinh thuộc diện hưởng chính sách (01 bản)
9.4. Thi hn gii quyết:
20 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
9.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính ni b:
- Trẻ em dưới 15 tuổi; người cao tuổi đơn; người khuyết tật đặc biệt
nặng; người mắc bệnh hiểm nghèo. Các đối tượng này phải đảm bảo các điều
kiện: (1) thành viên thuộc: hộ nghèo, hộ cận nghèo, hthoát nghèo, hộ thoát
cận nghèo; (2) trong hkhông người trong độ tuổi lao đng hoặc người
trong độ tuổi lao động nhưng bị khuyết tật đang hưởng trợ cấp bảo trợ hội,
hoặc người trong độ tuổi lao động nhưng dưới 18 tuổi đang học văn hóa, học
ngh(kể cả học sinh đang học ti các Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục
thường xuyên).
- Người mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định tại Điểm a, Khoản 2 Điều này
gồm: người bị nhiễm HIV/AIDS; ung thư; suy thận mãn phải chạy thận nhân tạo;
xơ gan giai đoạn mất bù; suy tim độ 4 hoặc các bệnh hiểm nghèo khác theo quy
định của cơ quan y tế.
- Người cao tuổi thuộc hộ nghèo không có khả năng tự phục vụ bản thân.
- Thành viên hộ nghèo sau khi được công nhận thoát nghèo; thành viên hộ
cận nghèo sau khi được công nhận thoát cận nghèo.
118
- Hộ gia đình nghèo, hộ gia đình cận nghèo, hộ gia đình sau khi thoát nghèo
hộ gia đình sau khi thoát cận nghèo theo quy định chuẩn nghèo, chuẩn cận
nghèo đa chiều của thành phố Hà Nội giai đoạn 2022-2025.
- Đối tượng ng chính sách là người đăng thường trú tại thành phố
Nội.
9.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính ni b:
UBND cp xã, UBND cp huyn.
9.7. Kết qu thc hin th tc hành chính ni b:
Quyết định ng chế độ ca UBND cp Huyn.
*Đối vi chính sách h tr v giáo dc: Quyết định v vic pduyt Danh
sách đối ợng đưc hưởng chính sách v giáo dc.
* Đối vi chính sách h tr v y tế: Th BHYT
9.8. Phí, l phí (nếu có): Không
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Giấy đ ngh hưởng chính sách h trng tháng;
- Giấy đề ngh h tr hc phí, h tr chi phí hc tp có xác nhn của cơ sở
giáo dc mà học sinh đang theo học ;
- Tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin BHXH Mẫu TK1 - TS;
- Danh sách những người chỉ tham gia BHYT Mẫu D03 - TS.
- Danh sách những người đ điều kin
9.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b (nếu có):
H đ ngh lập đúng mẫu, đúng thành phần theo quy định, trường hp h sơ
không hp l tr lại cho cơ quan lập h đ b sung, hoàn thiện theo quy đnh.
9.11. Căn c pháp lý th tc hành chính ni b
- Ngh định s 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 ca Chính ph quy đnh
chính sách tr giúp xã hội đối với đối tượng bo tr xã hi.
- Nghị quyết số 17/2021/NQ-ND ngày 08/12/2021 quy định mt số
chính sách đặc tthực hiện mc tiêu giảm nghèo bền vững của thành phố
Nội giai đoạn 2022 2025.
119
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
GIẤY ĐỀ NGH HƯỞNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ HÀNG THÁNG
(Theo Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND của HĐND Thành phố)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã …………huyện …………….
Họ và tên người đề nghị:
Nơi đăng ký thường trú:
Nơi sinh sống thực tế:
Hiện thuộc diện hộ Nghèo Cận nghèo
Thoát nghèo Thoát cận nghèo
Theo chuẩn giai đoạn 2022-2025, năm 20……. của xã……….huyện……..thành phố Hà Nội.
Những thành viên trong hộ:
TT Họ và tên Năm sinh
Quan hệ với
chủ hộ
Tình trạng sức khỏe, học tập
tình trạng lao động, việc làm
Chủ hộ
Đề nghị được hưởng chính sách hỗ trợ hàng tháng theo quy định của Nghị quyết
số 17/2021/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội./.
Ngày ……tháng…… năm ……
Người viết giấy
120
DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI ĐỦ ĐIỀU KIỆN
ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ HÀNG THÁNG
theo Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND của HĐND thành phố Hà Nội
TT
T
Hộ
TT
người
Họ và tên
chủ hộ
Họ và tên người đủ
điều kiện hưởng chính
sách
Năm
sinh
Địa chỉ
Tình
trạng sức khỏe,
học tập tình
trạng lao động,
việc làm
1
1
(Tên ngưi hưởng chính
sách)
2
(Tên ngưi hưởng chính
sách)
2 1
3 1
2
Cộng Số hộ: Số người:
Ngày ……tháng…… năm ……
Người lập danh sách
121
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------
GIẤY ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ HỌC PHÍ, HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP
(Theo Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND của HĐND thành phố Hà Nội)
Kính gửi: Phòng Lao động- Thương binh và Xã hội quận, huyện, thị xã
…………………………………
Họ và tên học sinh: ………………….
Họ và tên chủ hộ:……………………
Đăng ký thường trú:……………….
Là học sinh lớp ……..trường ……………..
Thuộc diện hộ thoát nghèo từ tháng ….năm…... của xã……..huyện ………., thành
phố Hà Nội.
Đề nghị được hưởng chính sách Hỗ trợ học phí
Hỗ trợ chi phí học
tập
theo quy định tại Nghị quyết số 17/2021//NQ-ND của HĐND thành phố Hà Nội./.
XÁC NHẬN CỦA Cơ SỞ GIÁO DỤC
Trường: …………………….…
Xác nhận em:………………….
Hiện đang học tại lớp ………..
Kỳ…….Năm học: …………....
Số tháng học trực tiếp………..
Số tháng học trực tuyến………
Ngày…. tháng …..năm …..
Người viết giấy
……..,ngày….tháng….năm…..
Thủ trưởng đơn vị
( tên đóng dấu)
122
ỦY BAN NHÂN DÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /QĐ-UBND Hà Nội, ngày tháng năm……..
QUYT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Danh sách đối tượng được hưởng chính sách………... theo
Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND của HĐND Thành phố
ỦY BAN NHÂN DÂN…………………….
n cứ Luật Tổ chức cnh quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Tổ chức chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
22/11/2019;
n cứ Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND của HĐND Thành phố quy định một s
chính sách đặc thù thực hiện mục tiêu giảm nghèo bền vững của thành phố Nội giai đoạn
2022-2025;
n cứ Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 05/09/2021 của UBND Thành phố về
việc quy định chuẩn nghèo đa chiều của thành phố Hà Nội giai đoạn 2022-2025;
n cứ ……………………..
Xét đề nghị của …………..
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh sách……….. (người/ học sinh)
Được hưởng chính sách …………theo Nghị quyết số 17/2021/NQ-ND của Hội
đồng nhân dân thành phố Hà Nội.
Điều 2. Thời gian (hỗ trợ hàng tháng/ hỗ trợ học p/hỗ trợ chi phí học tập) kể
từ………….
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày………….
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND; …………… chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
………
- Lưu
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
123
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI
THAM GIA, ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN BẢO HIỂM XÃ HỘI, BO HIỂM Y TẾ
I. Áp dụng đối với người tham gia tra cứu không thấy mã số BHXH do cơ quan
BHXH cấp
[01]. Họ và tên (viết chữ in hoa): ………………………[02].Giới tính:…………
[03]. Ngày, tháng, năm sinh: ……/ …../ …….[04]. Quốc tịch: ………………..
[05]. Dân tộc: ………….[06]. Số CMND/CCCD/Hộ chiếu:………………………
[07]. Điện thoại: ………………….[08]. Email (nếu có):…………………………
[09]. Nơi đăng ký khai sinh: [09.1]. Xã:…… [09.2]. Huyện: ……….[09.3]. Tỉnh:
……..
[10]. Họ tên cha/mẹ/giám hộ (đối với trẻ em dưới 6 tuổi): ………………………….
[11]. Địa chỉ nhận kết quả: [11.1]. Số nhà, đường/phố, thôn/xóm: ……………………
[11.2]. Xã:…………. [11.3]. Huyện:………….. [11.4].Tỉnh:……………….
[12] . Kê khai Phụ lục Thành viên hộ gia đình (phụ lục kèm theo) đối với người tham
gia tra cứu không thấy mã số BHXH người tham gia BHYT theo hộ gia đình để giảm trừ
mức đóng.
II. Áp dụng đối với người tham gia đã có mã số BHXH đề nghị đăng ký, điều
chỉnh thông tin ghi trên sổ BHXH, thẻ BHYT
[13] . Mã số BHXH: ……………………………..[14]. Điều chỉnh thông tin cá nhân:
[14.1]. Họ và tên (viết chữ in hoa):……………………… [14.2]. Giới tính: ………
[14.3]. Ngày, tháng, năm sinh: ……/…….. /……. [14.4]. Nơi đăng ký khai sinh:
Xã………. Huyện:……….. Tỉnh: …………
[14.5]. Số CMND/CCCD/Hộ chiếu: ………………………………………….………
[15]. Mức tiền đóng: ……………………[16]. Phương thức đóng: …………………..
[17] . Nơi đăng ký khám, chữa bệnh ban đầu:………………………………………..
[18] . Nội dung thay đổi, yêu cầu khác: ……………………………………………
[19]. Hồ sơ kèm theo (nếu có): …………………………………………….
XÁC NHẬN CỦA ĐƠN V
…………………………………
…………ngày... tháng ... năm....
Người kê khai
124
…………………………………
Ghi chú: Người tham gia tra cứu mã số BHXH tại địa chỉ:
https://baohiemxahoi.gov.vn.
Phụ lục Thành viên hộ gia đình
(Áp dụng đối với: Người tham gia tra cứu không thấy mã số BHXH; Nời tham gia
BHYT theo hộ gia đình để giảm trừ mức đóng; Trẻ em dưới 6 tuổi thực hiện cấp thẻ BHYT
liên thông dữ liệu với Bộ Tư pháp)
Họ và tên chủ hộ: …………………………………………………………………..
số hộ gia đình:………………………………….. Điện thoại liên hệ:……………
Địa chỉ theo sổ hộ khẩu (sổ tạm trú): số nhà, đường phố, tập thể ………………….
Thôn (bản, tổ dân phố):……………………..… Xã (phường, thị trấn): ……………
Huyện (quận, Tx, Tp thuộc tỉnh): ……..…Tỉnh (Tp thuộc Trung ương):……………
Bảng thông tin thành viên hộ gia đình:
T
TT
ọ và
n
số
BHX
H
N
Ngày
tháng
m sinh
G
Giới tính
Q
Quốc tịch
D
dân tộc
i
đăng
khai
sinh
M
Mối quan
hệ với
chủ hộ
Số
CMN
D/
CCC
D/
Hộ
chiếu
G
Ghi chú
A
2 3
4 5
7
9
…………,ngày……tháng…….năm…….
Người kê khai
125
10. Th tc: Thc hiện, điu chỉnh, thôi ng tr cp hi hàng
tháng cho đối ợng BTXH theo Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày
23/9/2021 của HĐND thành phố Nội
10.1. Trình t thc hin: (bao gm c thời gian, địa đim thc hin TTHC
ni b):
Bước 1: (1/2 ngày làm vic): Kiểm tra, hướng dẫn tiếp nhận hồ của
cá nhân, tổ chức và chuyển đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ.
Bước 2: (08 ngày làm vic): Công chc cp xã xem xét, thm tra, x lý h
sơ. Trường hp h cn b sung, không đ điều kin gii quyết phải văn bn
thôngo c th.
Bước 3: (03 ngày làm việc): Lãnh đạo UBND cấpphê duyệt hồ sơ ln
thông.
Bước 4: (1/2 ngày làm việc): Công chức chuyên môn UBND cấp vào s
n bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ tới UBND cấp huyện.
Bước 5: (1/2 ngày làm việc): Công chức cấp huyện kiểm tra, tiếp nhận h
sơ liên thông, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý.
Bước 6: (05 ngày làm vic): Công chc chuyên môn cp huyn xem xét,
thm tra, x h . Trường hp h cn b sung, không đ điều kin gii
quyết phải có văn bản thông báo c th.
Bước 7: (01 ngày làm việc): nh đạo phòng chuyên môn kiểm tra, nháy
trình lãnh đạo UBND huyện
Bước 8: (03 ngày làm việc): nh đạo UBND cấp huyện kiểm tra phê
duyệt hồ sơ liên thông.
Bước 9: (1/2 ngày làm việc): Công chức chuyên môn UBND cấp huyện vào
số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả liên thông cho UBND cấp xã.
10.2. Cách thức thực hiện:
Np trc tiếp hoặc qua bưu điện ti UBND cp xã.
10.3. Thành phn h , s lượng h
a) Thành phn h sơ:
- Biu mu s 1a T khai đ ngh tr giúp xã hội đối với đối tượng ti khon
1, Điu 3 Ngh quyết s 09/2021/NQ-HĐND (ban hành kèm theo Ngh định
20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 ca Chính ph).
- Biu mu s 1d T khai đề ngh tr giúp hội đối với đối tượng ti khon
2, Điu 3 Ngh quyết s 09/2021/NQ-HĐND (ban hành kèm theo Ngh định
20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 ca Chính ph).
- Biu mu s 1b T khai đề ngh tr giúp hội đối với đối tượng ti khon
3, Điu 3 Ngh quyết s 09/2021/NQ-HĐND (ban hành kèm theo Ngh định
20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 ca Chính ph)
126
b) S lượng h sơ: 01 b.
10.4. Thi hn gii quyết: 22 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ hp
lệ, trong đó:
+ UBND cp xã: 12 ngày làm vic;
+ UBND cp huyn: 10 ngày làm vic.
10.5. Đối ng thc hin TTHC ni b:
- c đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Nghị đnh số 20/2021/NĐ-
CP ngày 15/3/2021 ca Chính phủ quy định chính sách trợ giúp hội đối với đối
tượng bảo trợ xã hội;
- c đối tượng bảo trợ xã hội của thành phố Hà Nội.
- Các đối tượng bảo trợ hội thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng
theo chuẩn nghèo, chuẩn cận nghèo của thành phố Hà Nội.
10.6. quan/người có thm quyn gii quyết TTHC ni b:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND cp huyn.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC ni b: Phòng Lao động-TBXH cp
huyn.
- Cơ quan phi hp thc hin TTHC ni b: UBND Cp
10.7. Kết qu thc hin TTHC ni b: Quyết định và kinh phí h tr
10.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy đnh
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- T khai đề ngh tr giúp xã hi Biu mu s 1a (ban hành kèm theo Ngh
định 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 ca Chính ph).
- T khai đ ngh tr giúp xã hi Biu mu s 1d (ban hành kèm theo Ngh
định 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 ca Chính ph).
- T khai đ ngh tr giúp xã hi Biu mu s 1b (ban hành kèm theo Ngh
định 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 ca Chính ph)
10.10. Yêu cầu, điu kin thc hin TTHC ni b (nếu có):
Ngoài các nội dung quy đnh ti Ngh quyết s 09/NQ-HĐND của Hội đng
nhân n Thành ph, nhng nội dung khác đ ngh UBND các qun, huyn, th
thc hiện theo đúng các quy đnh ti Ngh định s 20/2021/NĐ-CP các
Thông hướng dn kèm theo.
10.11.Căn cứ pháp lý ca TTHC ni b:
- Ngh định s 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 ca Chính ph quy đnh
chính sách tr giúp xã hội đối với đối tượng bo tr xã hi.
127
- Nghị quyết 09/2021/NQ-ND ngày 23/9/2021 của HĐND thành phố
Nội quy định mc chun tr giúp xã hội đối ng bo tr hi ca thành
ph Hà Ni.
128
Mu s 1a
CNGA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
T KHAI ĐỀ NGH TR GIÚP XÃ HI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định ti khon 1, khon 2
và khoản 7 Điều 5 Ngh định s 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 ca
Chính ph)
_____________
THÔNG TIN CỦA ĐỐI TƯỢNG
1. H tên (Viết ch in hoa): ……………………………………………
Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
Giy CMND hoặc Căn cước công dân s ………… Cấp ngày …/ … / …. Nơi cấp: …
2. H khẩu thường trú: ……………………………………………………
Hiện đang ở với ai và địa ch nơi ở? ………………………………………
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do:………………………………………………………)
□ Đã nghỉ học (Lý do:………………………..…………………………….)
□ Đang đi học (Ghi c thể):……………………………………………....)
4. Có th BHYT không? □ Không □ Có
5. Đang hưng chế độ nào sau đây:
Tr cấp BHXH hàng tháng: ……..đồng. Hưởng t tháng …… / …………
Tr cp bo tr xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưng t tháng ……/ ………
Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng:……. đồng. Hưng t tháng…/...
Tr cp, ph cấp hàng tháng khác:........... đồng. Hưng t tháng …/ ……
6. Thuc h nghèo, cận nghèo không? □ Không □
7. Có khuyết tật không? □ Không □ Có
- Giy xác nhn khuyết tt s …….Ngày cấp:………. Nơi cấp ……………
- Dng tật: …………………………….……………………………………
- Mức độ khuyết tật: …………………………….…………………………
8. Thông tin v cha hoc m của đối tượng ………………………… đang hưởng chế
độ o sau đây:
Tr cấp BHXH hàng tháng: ………..đồng. Hưởng t tháng … / …………
Tr cp bo tr xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưng t tháng …/ …………
Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng:…. đồng. Hưởng t tháng…./......
Tr cp, ph cấp hàng tháng khác:.......... đồng. Hưởng t tháng ……/ ……
9. Thông tin v cha của đối tượng …………………………………………
129
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đúng sự thc, nếu điu gì khai không đúng,
tôi xin chu trách nhim hoàn toàn.
Thông tin người khai thay
Giy CMND hoặc Căn cước công dân
s:.
Ngày cấp: ……… Nơi cấp: …………
Mi quan h với đối tượng: …………
Đ
a ch
: ………………………………
Ngày …. tháng …. năm …
NGƯI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên. Trường hp khai thay ph
i
ghi đầy đủ thông tin người khai thay)
XÁC NHN CA Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ
y ban nhân dân xã/phường/th trấn đã tiếp nhn h , đi chiếu các giy t m theo
xác nhn thông tin cá nhân nêu trên ca ông (bà)………
………………………………………. là đúng.
Ngày …. tháng …. năm …
CH TCH
(Ký tên, đóng d
u)
CÁN B TIP NHN H
(Ký, ghi rõ h
n)
130
Mu s 1b
CNGA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
T KHAI ĐỀ NGH TR GIÚP XÃ HI
(Áp dụng đối với đối tượng quy đnh ti khon 3 và khoản 8 Điều 5 Ngh định
s20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph)
___________
THÔNG TIN CỦA ĐỐI TƯỢNG
1. H tên (Viết ch in hoa): …………………………………………
Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: ……..Dân tộc: ……………
Giy CMND hoặc Căn cước công dân s ………… Cấp ngày …/ … / …. Nơi cp:
2. H khẩu thường trú: ……………………………………………………
Hiện đang ở với ai và địa ch nơi ở? ………………………………………
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do:………………………………………………………)
□ Đã nghỉ học (Lý do:…………………………………………………….)
□ Đang đi học (Ghi c thể):………………………………………………)
4. Có th BHYT không? □ Không □ Có
5. Đang hưng chế độ nào sau đây:
Tr cấp BHXH hàng tháng: ……...đồng. Hưng t tháng …..… / …..…
Tr cp bo tr xã hội hàng tháng: …..đồng. Hưng t tháng …/ ………
Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng:…. đồng. Hưởng t tháng…../.....
Tr cp, ph cấp hàng tháng khác:........... đồng. Hưng t tháng …/ ……
6. Thuc h nghèo không? □ Không □ Có
7. Thời điểm phát hin nhiễm HIV …………………………………………
8. Có khuyết tật không? □ Không □ Có
- Giy xác nhn khuyết tt số………….. Ngày cấp…………..: Nơi cấp ….
- Dng tật: …………………………….……………………………………
- Mức độ khuyết tật: …………………………….…………………………
9. Kh ng tham gia lao động (Ghi c thể) ………………………………
Tôi xin cam đoan những li khai trên là đúng sự thc, nếu điu gì khai không đúng,
tôi xin chu trách nhim hoàn toàn.
Thông tin người khai thay
Giy CMND hoặc n cướ
c công dân
s:.
Ngày cấp: ……………Nơi cấp:………
Mi quan h với đối tượng: ….……
Đ
a ch
: ……………………………
Ngày …. tháng …. năm …
NGƯI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên. Trường hp khai thay ph
i
ghi đầy đủ thông tin người khai thay)
131
XÁC NHN CA Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ
Ủy ban nhân dân /phưng/th trấn đã tiếp nhn h sơ, đối chiếu các giy t kèm theo
xác nhn thông tin cá nhân nêu trên của ông (bà)……..
………………………………………………. là đúng.
Ngày …. tháng …. năm …
CH TCH
(Ký tên, đóng d
u)
CÁN B TIP NHN H
(Ký, ghi rõ hn)
132
Mu s 1d
CNGA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
T KHAI ĐỀ NGH TR GIÚP XÃ HI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định ti khoản 5 Điều 5 Ngh định s 20/2021/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph)
______________
THÔNG TIN CỦA ĐỐI TƯỢNG
1. H tên (Viết ch in hoa): ……………………………………………
Ngày/tháng/năm sinh: … / … / …. Giới tính: …………..Dân tộc: ………
Giy CMND hoặc Căn cước công dân s ……..… Cấp ngày …/ … / …. Nơi cấp: …
2. H khẩu thường trú: ……………………………………………………
Hiện đang ở với ai và địa ch nơi ở? ………………………………………
3. Có th BHYT không? □ Không □ Có
4. Đang hưng chế độ nào sau đây:
Lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: …đồng. Hưởng t tháng …… / …
Tr cp bo tr xã hội hàng tháng: ……..đồng. Hưng t tháng ……/ ….
Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng:……. đồng. Hưng t tháng../.....
Tr cp, ph cấp hàng tháng khác:....... đồng. Hưởng t tháng ……/ …….
5. Thuc h nghèo, h cn nghèo không? □ Không □ Có
6. Có khuyết tật không? □ Không □ Có
- Giy xác nhn khuyết tt s ………Ngày cấp:….. Nơi cấp: ……………
- Dng tật: ……………………………….…………………………………
- Mức độ khuyết tật: …………………………….…………………………
7. Tình trng hôn nhân? (Ghi rõ: Không có chng/v; có chng/v đã chết hoc mt tích
theo quy định)…………………….……………………………….
8. Người nghĩa vụ quyn phụng dưỡng (Nếu có, ghi c th h tên, tui, ngh nghip,
nơi ở, vic làm, thu nhập): …………………………………...
9. Quá trình hoạt động ca bn thân (Không bt buộc): ……………………
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đúng sự thc, nếu điu gì khai không đúng,
tôi xin chu trách nhim hoàn toàn.
Thông tin người khai thay
Giy CMND hoặc Căn cước công dân
số………..
Ngày cấp: …………………………
Nơi cấp: ………………………………
Mi quan h với đối tượng: …………
Đ
a ch
:………………………………
Ngày …. tháng …. năm…
NGƯI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên. Trường hp khai thay ph
i
ghi đầy đủ thông tin người khai thay)
133
XÁC NHN CA Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ
Ủy ban nhân dân /phưng/th trấn……………...đã tiếp nhn h sơ, đối chiếu các giy
t m theo xác nhn thông tin nhân nêu trên ca ông (bà)
………………………………………………. là đúng.
Ngày …. tháng …. năm …
CH TCH
(Ký tên, đóng d
u)
CÁN B TIP NHN H
(Ký, ghi rõ h
n)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4810/QĐ-UBND Hà Nội 2024 công bố TTHC nội bộ được chuẩn hóa lĩnh vực LĐTBXH của UBND TP

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 4358/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×