Quyết định 34/2020/QĐ-TTg Danh mục nghề nghiệp Việt Nam

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

___________

Số: 34/2020/QĐ-TTg

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Hà Nội, ngày 26 tháng 11 năm 2020

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục nghề nghiệp Việt Nam

__________

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

Căn cứ Nghị định số 85/2017/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định cơ cấu, nhiệm vụ, quyền hạn của hệ thống thống kê tập trung và thống kê bộ, cơ quan ngang bộ;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định Danh mục nghề nghiệp Việt Nam.

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam sử dụng trong công tác thống kê về lao động Việt Nam và làm cơ sở để quản lý lao động theo nghề.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin, thực hiện hoạt động thống kê và sử dụng thông tin thống kê liên quan đến nghề nghiệp.

Điều 3. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và Nội dung của Danh mục nghề nghiệp Việt Nam

1. Danh mục nghề nghiệp Việt Nam gồm 5 cấp (Phụ lục I):

- Cấp 1: Cấp độ kỹ năng.

Cấp độ kỹ năng thể hiện độ khó, độ phức tạp trong việc thực hiện công việc.

- Cấp 2 đến cấp 5: Lĩnh vực chuyên môn.

Lĩnh vực chuyên môn bao gồm các chuyên môn tương ứng với lĩnh vực chuyên môn được đào tạo hoặc do kinh nghiệm có được trong thực hiện công việc.

2. Nội dung của Danh mục nghề nghiệp Việt Nam giải thích rõ các nghề, bao gồm: mô tả chung, nhiệm vụ chủ yếu, ví dụ, loại trừ (Phụ lục II).

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2021.

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội;

- Toà án nhân dân tối cao;

- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

- Kiểm toán Nhà nước;

- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;

- Ngân hàng Chính sách xã hội;

- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;

- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

- Lưu: VT, KTTH (2b).

THỦ TƯỚNG

 

 

 

 

 

Nguyễn Xuân Phúc

 

 

 

 

 

Phụ lục I

DANH MỤC NGHỀ NGHIỆP VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ)

_____________

 

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên gọi nghề nghiệp

1

 

 

 

 

Lãnh đạo, quản lý trong các ngành, các cấp và các đơn vị

 

10

 

 

 

Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương và địa phương (chuyên trách)

 

 

101

 

 

Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương (chuyên trách)

 

 

 

1011

10110

Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng

 

 

 

1012

10120

Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương

 

 

 

1013

10130

Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc trung ương

 

 

 

1014

10140

Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương

 

 

 

1015

10150

Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị

 

 

 

1016

10160

Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương

 

 

102

 

 

Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh (chuyên trách)

 

 

 

1021

10210

Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh

 

 

 

1022

10220

Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh

 

 

 

1023

10230

Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh

 

 

 

1024

10240

Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh

 

 

103

 

 

Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện (chuyên trách)

 

 

 

1031

10210

Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện

 

 

 

1032

10320

Bí thư, Phó Bí thư Đảng Ủy ban, ngành cấp huyện

 

 

 

1033

10330

Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện

 

 

104

 

 

Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp xã (chuyên trách)

 

 

 

1040

10400

Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã

 

 

105

 

 

Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam tại doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp (chuyên trách)

 

 

 

1050

10500

Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy

 

11

 

 

 

Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội và Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)

 

 

111

 

 

Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội (chuyên trách)

 

 

 

1111

11110

Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội

 

 

 

1112

11120

Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội

 

 

 

1113

11130

Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương

 

 

11 2

 

 

Lãnh đạo, quản lý của Nhà nước, Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)

 

 

 

1121

11210

Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước

 

 

 

1122

11220

Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước

 

 

 

1123

11230

Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương

 

12

 

 

 

Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ, các bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)

 

 

121

 

 

Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ (chuyên trách)

 

 

 

1211

12110

Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ

 

 

 

1212

12120

Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ

 

 

 

1213

12130

Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương

 

 

122

 

 

Lãnh đạo, quản lý bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)

 

 

 

1221

12210

Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ

 

 

 

1222

12220

Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

 

 

 

1223

12230

Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương

 

 

123

 

 

Lãnh đạo, quản lý tổng cục thuộc bộ (chuyên trách)

 

 

 

1231

12310

Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương

 

 

 

1232

12320

Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương

 

13

 

 

 

Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân (chuyên trách)

 

 

131

 

 

Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao (chuyên trách)

 

 

 

1311

13110

Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao

 

 

 

1312

13120

Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao

 

 

132

 

 

Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân ở địa phương (chuyên trách)

 

 

 

1321

13210

Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh

 

 

 

1322

13220

Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện

 

 

133

 

 

Lãnh đạo, quản lý của Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định (chuyên trách)

 

 

 

1330

1330

Chánh án, Phó Chánh án Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định

 

14

 

 

 

Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân địa phương (kể cả các cơ quan chuyên môn ở địa phương, trừ tư pháp và đoàn thể) (chuyên trách)

 

 

141

 

 

Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân (chuyên trách)

 

 

 

1411

14110

Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

 

 

 

1412

14120

Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

 

 

 

1413

14130

Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện

 

 

 

1414

14140

Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện

 

 

 

1415

14150

Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã

 

 

142

 

 

Lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân (kể cả các cơ quan chuyên môn) (chuyên trách)

 

 

 

1421

14210

Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

 

 

1422

14220

Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện

 

 

 

1423

14230

Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

 

 

 

1424

14240

Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh

 

 

 

1425

14250

Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện

 

15

 

 

 

Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể; Mặt trận Tổ quốc, Liên đoàn Lao động, Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Cựu chiến binh (chuyên trách)

 

 

151

 

 

Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể (trừ Liên đoàn Lao động) (chuyên trách)

 

 

 

1511

15110

Chủ tịch, Phó Chủ tịch

 

 

 

1512

15120

Ủy viên cấp trung ương

 

 

 

1513

15130

Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương

 

 

 

1514

15140

Ủy viên cấp tỉnh

 

 

 

1515

15150

Ủy viên cấp huyện

 

 

152

 

 

Lãnh đạo, quản lý Liên đoàn Lao động (chuyên trách)

 

 

 

1521

15210

Chủ tịch, Phó Chủ tịch

 

 

 

1522

15220

Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

 

 

 

1523

15230

Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

 

 

 

1524

15240

Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh

 

 

 

1525

15250

Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện

 

 

 

1526

15260

Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương

 

 

 

1527

15270

Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp

 

16

 

 

 

Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ, nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)

 

 

161

 

 

Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ (chuyên trách)

 

 

 

1610

16100

Chủ tịch, Phó Chủ tịch

 

 

162

 

 

Nhà quản lý của Tổ chức nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)

 

 

 

1620

16200

Chủ tịch, Phó Chủ tịch

 

17

 

 

 

Nhà quản lý của các cơ quan tập đoàn, tổng công ty và tương đương (chuyên trách)

 

 

171

1710

17100

Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)

 

 

172

 

 

Giám đốc, Phó Giám đốc của các đơn vị sản xuất và triển khai thuộc cơ quan tập đoàn, tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)

 

 

 

1721

17210

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

 

 

 

1722

17220

Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

 

 

 

1723

17230

Xây dựng

 

 

 

1724

17240

Bán buôn, bán lẻ

 

 

 

1725

17250

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

 

 

 

1726

17260

Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông

 

 

 

1727

17270

Dịch vụ kinh doanh

 

 

 

1728

17280

Dịch vụ cá nhân và cộng đồng

 

 

 

1729

17290

Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu

 

 

173

 

 

Giám đốc, Phó Giám đốc các đơn vị quản lý thuộc cơ quan Liên hiệp, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)

 

 

 

1731

17310

Tài chính, kế toán, quản trị hành chính

 

 

 

1732

17320

Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ

 

 

 

1733

17330

Bán hàng và tiếp thị

 

 

 

1734

17340

Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng

 

 

 

1735

17350

Cung ứng và phân phối

 

 

 

1736

17360

Dịch vụ và tính toán

 

 

 

1737

17370

Nghiên cứu và phát triển

 

 

 

1739

17390

Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu

 

 

174

 

 

Giám đốc, Phó Giám đốc công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp, hợp tác xã; Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường nhỏ và tương đương (chuyên trách)

 

 

 

1741

17410

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

 

 

 

1742

17420

Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

 

 

 

1743

17430

Xây dựng

 

 

 

1744

17440

Bán buôn, bán lẻ

 

 

 

1745

17450

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

 

 

 

1746

17460

Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông

 

 

 

1747

17470

Dịch vụ kinh doanh

 

 

 

1748

17480

Dịch vụ cá nhân và cộng đồng

 

 

 

1749

17490

Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu

2

 

 

 

 

Nhà chuyên môn bậc cao

 

21

 

 

 

Nhà chuyên môn trong lĩnh vực khoa học và kỹ thuật

 

 

211

 

 

Nhà chuyên môn về khoa học trái đất và vật lý

 

 

 

2111

21110

Nhà vật lý học và thiên văn học

 

 

 

2112

21120

Nhà khí tượng học

 

 

 

2113

21130

Nhà hóa học

 

 

 

2114

21140

Nhà địa chất, địa vật lý

 

 

212

 

 

Nhà toán học, nhà thống kê

 

 

 

2121

 

Nhà toán học

 

 

 

 

21211

Nhà toán học

 

 

 

 

21212

Nhà phân tích nghiên cứu hoạt động

 

 

 

2122

21220

Nhà thống kê

 

 

213

 

 

Nhà chuyên môn về khoa học sự sống

 

 

 

2131

21310

Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan

 

 

 

2132

 

Nhà tư vấn nông, lâm nghiệp và thủy sản

 

 

 

 

21321

Nhà trồng trọt

 

 

 

 

21322

Nhà tư vấn làm vườn

 

 

 

 

21323

Nhà bệnh học thực vật

 

 

 

 

21324

Nhà khoa học đất đai

 

 

 

 

21325

Nhà chăn nuôi

 

 

 

 

21326

Nhà nuôi cấy tế bào động vật

 

 

 

 

21327

Nhà nuôi cấy mô thực vật

 

 

 

 

21328

Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

21329

Các chuyên gia nông, lâm, thủy sản khác

 

 

 

2133

21330

Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường

 

 

214

 

 

Nhà chuyên môn về kỹ thuật (trừ kỹ thuật điện)

 

 

 

2141

21410

Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo

 

 

 

2142

21420

Kỹ sư xây dựng

 

 

 

2143

21430

Kỹ sư môi trường

 

 

 

2144

21440

Kỹ sư cơ học, cơ khí

 

 

 

2145

21450

Kỹ sư hóa học

 

 

 

2146

21460

Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan

 

 

 

2149

21490

Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu

 

 

215

 

 

Kỹ sư kỹ thuật điện

 

 

 

2151

21510

Kỹ sư điện

 

 

 

2152

21520

Kỹ sư điện tử

 

 

 

2153

21530

Kỹ sư viễn thông

 

 

216

 

 

Kiến trúc sư, nhà quy hoạch, khảo sát và thiết kế

 

 

 

2161

21610

Kiến trúc sư xây dựng

 

 

 

2162

21620

Kiến trúc sư cảnh quan

 

 

 

2163

 

Nhà thiết kế sản phẩm và may mặc

 

 

 

 

21631

Nhà thiết kế trang phục/thời trang, phụ kiện

 

 

 

 

21632

Nhà thiết kế công nghiệp và sản phẩm

 

 

 

2164

 

Nhà quy hoạch đô thị và giao thông

 

 

 

 

21641

Nhà quy hoạch đô thị

 

 

 

 

21649

Nhà quy hoạch giao thông khác

 

 

 

2165

 

Nhà vẽ bản đồ và khảo sát hiện trường

 

 

 

 

21651

Nhà khảo sát chung

 

 

 

 

21652

Nhà khảo sát đất

 

 

 

 

21653

Nhà khảo sát thủy văn

 

 

 

 

21654

Người vẽ bản đồ

 

 

 

 

21659

Nhà khảo sát và vẽ bản đồ khác

 

 

 

2166

21660

Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện

 

22

 

 

 

Nhà chuyên môn về sức khỏe

 

 

221

 

 

Bác sỹ y khoa

 

 

 

2211

22110

Bác sỹ đa khoa

 

 

 

2212

 

Bác sỹ chuyên khoa

 

 

 

 

22121

Bác sỹ tim mạch

 

 

 

 

22122

Bác sỹ da liễu

 

 

 

 

22123

Bác sỹ tiêu hóa

 

 

 

 

22124

Bác sỹ nội khoa

 

 

 

 

22125

Bác sỹ ung bướu

 

 

 

 

22126

Bác sỹ nhi khoa

 

 

 

 

22127

Bác sỹ hô hấp

 

 

 

 

22128

Bác sỹ tâm thần

 

 

 

 

22129

Bác sỹ chuyên khoa khác

 

 

222

 

 

Y tá/Điều dưỡng (cao cấp) và hộ sinh (cao cấp)

 

 

 

2221

22210

Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)

 

 

 

2222

22220

Hộ sinh (cao cấp)

 

 

223

2230

22300

Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ

 

 

224

2240

22400

Bác sỹ phụ tá

 

 

225

2250

22500

Bác sỹ thú y

 

 

226

 

 

Nhà chuyên môn về sức khỏe khác

 

 

 

2261

22610

Bác sỹ răng - hàm - mặt

 

 

 

2262

 

Dược sỹ

 

 

 

 

22621

Dược sỹ sản xuất thuốc

 

 

 

 

22629

Dược sỹ khác

 

 

 

2263

22630

Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp

 

 

 

2264

22640

Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu

 

 

 

2265

22650

Nhà chuyên môn về dinh dưỡng

 

 

 

2266

22660

Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ

 

 

 

2267

22670

Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa

 

 

 

2269

22690

Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu

 

23

 

 

 

Nhà chuyên môn về giảng dạy

 

 

231

 

 

Giảng viên cao đẳng, đại học và cao học

 

 

 

2311

23110

Giảng viên đại học và cao học

 

 

 

2312

23120

Giảng viên cao đẳng

 

 

232

2320

23200

Giáo viên trung cấp

 

 

233

 

 

Giáo viên trung học

 

 

 

2331

23310

Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)

 

 

 

2332

23320

Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)

 

 

234

 

 

Giáo viên tiểu học và mầm non

 

 

 

2341

23410

Giáo viên tiểu học (cấp I)

 

 

 

2342

23420

Giáo viên mầm non

 

 

239

 

 

Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

2391

23910

Chuyên gia về phương pháp giáo dục

 

 

 

2392

23920

Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt

 

 

 

2393

23930

Giáo viên ngôn ngữ khác

 

 

 

2394

23940

Giáo viên âm nhạc khác

 

 

 

2395

23950

Giáo viên nghệ thuật khác

 

 

 

2396

23960

Giáo viên công nghệ thông tin

 

 

 

2399

23990

Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu

 

24

 

 

 

Nhà chuyên môn về kinh doanh và quản lý

 

 

241

 

 

Nhà chuyên môn về tài chính

 

 

 

2411

 

Kế toán và các nhà chuyên môn có liên quan

 

 

 

 

24111

Kế toán (trừ kế toán thuế)

 

 

 

 

24112

Kiểm toán

 

 

 

 

24113

Kế toán thuế

 

 

 

2412

24120

Nhà tư vấn tài chính và đầu tư

 

 

 

2413

 

Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan

 

 

 

 

24131

Nhà phân tích tài chính

 

 

 

 

24132

Nhà phân tích rủi ro

 

 

 

 

24133

Nhà quản lý quỹ đầu tư

 

 

 

 

24134

Nhà quản lý quỹ ủy thác

 

 

 

 

24139

Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan khác

 

 

242

 

 

Nhà chuyên môn về quản trị

 

 

 

2421

24210

Nhà phân tích tổ chức và quản lý

 

 

 

2422

24220

Nhà chuyên môn về quản trị chính sách

 

 

 

2423

24230

Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp

 

 

 

2424

24240

Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên

 

 

243

 

 

Nhà chuyên môn về bán hàng, tiếp thị và quan hệ công chúng

 

 

 

2431

24310

Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị

 

 

 

2432

24320

Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng

 

 

 

2433

24330

Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)

 

 

 

2434

24340

Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông

 

 

244

 

 

Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ

 

 

 

2441

24410

Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ

 

 

 

2442

24420

Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ

 

 

 

2443

24430

Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ

 

 

 

2444

24440

Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ

 

 

 

2445

24450

Kiểm lâm

 

 

 

2446

24460

Nhà ngoại giao

 

 

 

2449

24490

Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu

 

25

 

 

 

Nhà chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông

 

 

251

 

 

Nhà chuyên môn về phân tích và phát triển phần mềm và các ứng dụng

 

 

 

2511

 

Nhà phân tích hệ thống

 

 

 

 

25111

Nhà phân tích/thiết kế hệ thống

 

 

 

 

25112

Tư vấn quy trình kinh doanh công nghệ thông tin/phân tích kinh doanh

 

 

 

 

25113

Nhà kiến trúc giải pháp/doanh nghiệp

 

 

 

2512

25120

Nhà phát triển phần mềm

 

 

 

2513

25130

Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện

 

 

 

2514

25140

Nhà lập trình các ứng dụng

 

 

 

2519

25190

Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu

 

 

252

 

 

Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng

 

 

 

2521

 

Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệu

 

 

 

 

25211

Nhà quản trị cơ sở dữ liệu

 

 

 

 

25212

Nhà thiết kế cơ sở dữ liệu

 

 

 

2522

25220

Nhà quản trị hệ thống

 

 

 

2523

25230

Nhà chuyên môn về mạng máy tính

 

 

 

2529

 

Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

25291

Nhà khoa học dữ liệu

 

 

 

 

25292

Nhà chuyên môn về mạng và cơ sở dữ liệu

 

26

 

 

 

Nhà chuyên môn về luật pháp, văn hóa, xã hội

 

 

261

 

 

Nhà chuyên môn về luật

 

 

 

2611

 

Luật sư

 

 

 

 

26111

Luật sư tham gia tố tụng

 

 

 

 

26112

Luật sư tư vấn pháp luật

 

 

 

 

26119

Luật sư khác

 

 

 

2612

26120

Thẩm phán

 

 

 

2619

 

Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu

 

 

 

 

26191

Công chứng viên

 

 

 

 

26192

Thừa phát lại

 

 

 

 

26199

Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu

 

 

262

 

 

Thủ thư, nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển

 

 

 

2621

26210

Nhà chuyên môn về luư trữ và giám tuyển

 

 

 

2622

26220

Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan

 

 

263

 

 

Nhà chuyên môn về xã hội và tôn giáo

 

 

 

2631

26310

Nhà kinh tế học

 

 

 

2632

26320

Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan

 

 

 

2633

26330

Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị

 

 

 

2634

26340

Nhà tâm lý học

 

 

 

2635

26350

Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội

 

 

 

2636

26360

Nhà chuyên môn về tôn giáo

 

 

264

 

 

Nhà văn, nhà báo và nhà ngôn ngữ học

 

 

 

2641

 

Nhà văn và nghề có liên quan

 

 

 

 

26411

Nhà văn

 

 

 

 

26412

Người viết kịch bản

 

 

 

 

26413

Người viết lời quảng cáo

 

 

 

 

26414

Người viết tài liệu kỹ thuật

 

 

 

 

26415

Nhà biên tập kịch bản và kết nối

 

 

 

 

26416

Biên tập viên xuất bản phẩm

 

 

 

 

26419

Người viết khác và các nghề liên quan

 

 

 

2642

 

Nhà báo, biên tập viên

 

 

 

 

26421

Nhà báo

 

 

 

 

26422

Biên tập viên

 

 

 

2643

 

Nhà biên dịch, phiên dịch và nhà ngôn ngữ khác

 

 

 

 

26431

Phiên dịch

 

 

 

 

26432

Biên dịch

 

 

 

 

26439

Nhà ngôn ngữ khác

 

 

265

 

 

Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn

 

 

 

2651

 

Nghệ sỹ hình ảnh

 

 

 

 

26511

Nhà điêu khắc

 

 

 

 

26512

Hoạ sỹ

 

 

 

 

26513

Người vẽ tranh hoạt họa

 

 

 

 

26519

Nghệ sỹ hình ảnh khác

 

 

 

2652

 

Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ

 

 

 

 

26521

Nhạc công

 

 

 

 

26522

Nhạc sỹ

 

 

 

 

26523

Nhạc trưởng/giám đốc dàn nhạc/ban nhạc/dàn hợp xướng

 

 

 

 

26524

Ca sỹ

 

 

 

 

26529

Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ khác

 

 

 

2653

26530

Vũ công và biên đạo múa

 

 

 

2654

26540

Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan

 

 

 

2655

26550

Diễn viên

 

 

 

2656

26560

Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác

 

 

 

2659

26590

Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu

3

 

 

 

 

Nhà chuyên môn bậc trung

 

31

 

 

 

Kỹ thuật viên khoa học và kỹ thuật

 

 

311

 

 

Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật

 

 

 

3111

 

Kỹ thuật viên khoa học hóa học và vật lý

 

 

 

 

31111

Kỹ thuật viên hóa học

 

 

 

 

31112

Kỹ thuật viên vật lí

 

 

 

 

31119

Kỹ thuật viên hóa học và vật lí khác

 

 

 

3112

 

Kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựng

 

 

 

 

31121

Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng

 

 

 

 

31122

Kỹ thuật viên kết cấu

 

 

 

 

31123

Kỹ thuật viên xây dựng công trình

 

 

 

 

31124

Kỹ thuật viên khảo sát đất đai

 

 

 

 

31129

Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng khác

 

 

 

3113

 

Kỹ thuật viên kỹ thuật điện

 

 

 

 

31131

Kỹ thuật viên điện dân dụng chung

 

 

 

 

31132

Kỹ thuật viên điện dân dụng cao tần

 

 

 

 

31139

Kỹ thuật viên điện dân dụng khác

 

 

 

3114

 

Kỹ thuật viên kỹ thuật điện tử

 

 

 

 

31141

Kỹ thuật viên điện tử dân dụng (chung)

 

 

 

 

31142

Kỹ thuật viên bán dẫn

 

 

 

 

31143

Kỹ thuật viên thiết bị ghi âm, ghi hình

 

 

 

 

31144

Kỹ thuật viên thiết bị đo đạc

 

 

 

 

31149

Kỹ thuật viên điện tử dân dụng khác

 

 

 

3115

 

Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí

 

 

 

 

31151

Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí chung

 

 

 

 

31152

Kỹ thuật viên cơ khí hàng không

 

 

 

 

31153

Kỹ thuật viên máy tự động

 

 

 

 

31154

Kỹ thuật viên điều hòa không khí/điện lạnh

 

 

 

 

31155

Kỹ thuật viên máy móc, công cụ

 

 

 

 

31156

Người thiết kế khuôn/công cụ

 

 

 

 

31159

Kỹ thuật viên cơ khí dân dụng khác

 

 

 

3116

31160

Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học

 

 

 

3117

31170

Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim

 

 

 

3118

31180

Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật

 

 

 

3119

31190

Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu

 

 

312

 

 

Giám sát viên khai thác mỏ, sản xuất và xây dựng

 

 

 

3121

31210

Giám sát viên khai thác mỏ

 

 

 

3122

31220

Giám sát viên sản xuất

 

 

 

3123

31230

Giám sát viên xây dựng

 

 

313

 

 

Kỹ thuật viên kiểm soát, vận hành và điều khiển quy trình

 

 

 

3131

31310

Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện

 

 

 

3132

31320

Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước

 

 

 

3133

31330

Kiểm soát viên nhà máy xử lý hoá chất

 

 

 

3134

31340

Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên

 

 

 

3135

31350

Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại

 

 

 

3139

31390

Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu

 

 

314

 

 

Kỹ thuật viên khoa học sự sống và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan

 

 

 

3141

31410

Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)

 

 

 

3142

31420

Kỹ thuật viên nông nghiệp

 

 

 

3143

31430

Kỹ thuật viên lâm nghiệp

 

 

 

3144

31440

Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản

 

 

315

 

 

Kỹ thuật viên và kiểm soát viên tàu thuỷ và phương tiện bay

 

 

 

3151

31510

Kỹ thuật viên máy của tàu thủy

 

 

 

3152

31520

Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu

 

 

 

3153

31530

Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan

 

 

 

3154

31540

Kiểm soát viên không lưu

 

 

 

3155

31550

Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu

 

32

 

 

 

Kỹ thuật viên sức khỏe

 

 

321

 

 

Kỹ thuật viên y tế và dược

 

 

 

3211

 

Kỹ thuật viên hình ảnh và thiết bị y tế

 

 

 

 

32111

Kỹ thuật viên siêu âm

 

 

 

 

32112

Kỹ thuật viên X quang

 

 

 

 

32119

Kỹ thuật viên thiết bị y tế và hình ảnh khác

 

 

 

3212

32120

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế

 

 

 

3213

32130

Kỹ thuật viên và trợ lý dược

 

 

 

3214

 

Kỹ thuật viên lắp răng giả và chỉnh hình

 

 

 

 

32141

Kỹ thuật viên lắp chân tay giả và chỉnh hình

 

 

 

 

32142

Người làm và sửa các thiết bị chỉnh hình

 

 

 

 

32143

Kỹ thuật viên lắp răng giả, chân tay giả và các thiết bị chỉnh hình khác

 

 

322

 

 

Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân và hộ sinh

 

 

 

3221

32210

Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân

 

 

 

3222

32220

Hộ sinh

 

 

323

3230

32300

Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ

 

 

324

3240

32400

Kỹ thuật viên thú y và phụ tá

 

 

325

 

 

Kỹ thuật viên sức khỏe khác

 

 

 

3251

32510

Phụ tá nha khoa và trị liệu

 

 

 

3252

32520

Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe

 

 

 

3253

32530

Nhân viên y tế cộng đồng

 

 

 

3254

32540

Kỹ thuật viên nhãn khoa

 

 

 

3255

32550

Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá

 

 

 

3256

32560

Nhân viên trợ giúp y tế

 

 

 

3257

32570

Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp

 

 

 

3258

32580

Nhân viên cấp cứu

 

 

 

3259

32590

Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu

 

33

 

 

 

Nhân viên về kinh doanh và quản lý

 

 

331

 

 

Nhân viên về toán ứng dụng và tài chính

 

 

 

3311

33110

Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính

 

 

 

3312

33120

Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay

 

 

 

3313

33130

Kế toán viên

 

 

 

3314

33140

Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan

 

 

 

3315

 

Nhân viên định giá và đánh giá mức độ thiệt hại

 

 

 

 

33151

Thẩm định viên/định giá (trừ tài sản vô hình)

 

 

 

 

33152

Giám định viên

 

 

 

 

33153

Nhân viên định giá tài sản vô hình

 

 

 

3316

33160

Thủ quỹ

 

 

332

 

 

Nhân viên bán hàng, mua sắm và môi giới

 

 

 

3321

 

Nhân viên đại diện bảo hiểm

 

 

 

 

33211

Đại lý môi giới bảo hiểm (gồm cả nhà kế hoạch tài chính độc lập)

 

 

 

 

33219

Đại diện bảo hiểm và các nhân viên hỗ trợ liên quan khác

 

 

 

3322

33220

Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại

 

 

 

3323

 

Nhân viên/đại lý mua hàng

 

 

 

 

33231

Nhân viên thu mua

 

 

 

 

33232

Đại lý thu mua

 

 

 

3324

33240

Nhân viên môi giới thương mại

 

 

333

 

 

Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh

 

 

 

3331

33310

Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa

 

 

 

3332

33320

Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện

 

 

 

3333

33330

Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu

 

 

 

3334

33340

Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản

 

 

 

3339

33390

Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu

 

 

334

 

 

Thư ký hành chính và nhân viên chuyên môn khác

 

 

 

3341

33410

Giám sát viên văn phòng

 

 

 

3342

33420

Thư ký luật

 

 

 

3343

33430

Thư ký hành chính và điều hành

 

 

 

3344

33440

Thư ký y tế

 

 

335

 

 

Nhân viên điều tiết của Chính phủ

 

 

 

3351

33510

Nhân viên hải quan của Chính phủ

 

 

 

3352

33520

Nhân viên thuế của Chính phủ

 

 

 

3353

33530

Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ

 

 

 

3354

33540

Nhân viên cấp phép của Chính phủ

 

 

 

3355

33550

Kiểm lâm

 

 

 

3359

33590

Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu

 

34

 

 

 

Nhân viên luật pháp, văn hóa, xã hội

 

 

341

 

 

Nhân viên về luật pháp, xã hội và tôn giáo

 

 

 

3411

34110

Nhân viên về luật pháp

 

 

 

3412

34120

Nhân viên về công tác xã hội

 

 

 

3413

34130

Nhân viên về tôn giáo

 

 

342

 

 

Nhân viên về thể thao và tập luyện

 

 

 

3421

34210

Vận động viên và người chơi thể thao

 

 

 

3422

 

Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao

 

 

 

 

34221

Huấn luyện viên thể thao

 

 

 

 

34222

Nhân viên hướng dẫn thể dục thẩm mỹ

 

 

 

 

34223

Nhân viên hướng dẫn tập thể hình

 

 

 

 

34224

Nhân viên làm việc trong lĩnh vực thể thao

 

 

 

 

34229

Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao khác

 

 

 

3423

34230

Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình

 

 

343

 

 

Nhân viên về nghệ thuật, văn hóa và ẩm thực

 

 

 

3431

34310

Nhiếp ảnh gia

 

 

 

3432

34320

Nhà thiết kế và trang trí nội thất

 

 

 

3433

34330

Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm

 

 

 

3434

34340

Đầu bếp trưởng

 

 

 

3439

34390

Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác

 

35

 

 

 

Kỹ thuật viên thông tin và truyền thông

 

 

351

 

 

Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng và vận hành công nghệ thông tin và truyền thông

 

 

 

3511

35110

Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông

 

 

 

3512

35120

Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông

 

 

 

3513

35130

Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính

 

 

 

3514

35140

Kỹ thuật viên web

 

 

352

 

 

Kỹ thuật viên viễn thông và phát thanh truyền hình

 

 

 

3521

 

Kỹ thuật viên truyền hình và nghe - nhìn

 

 

 

 

35211

Kỹ thuật viên điều hành chương trình

 

 

 

 

35212

Nhân viên điều khiển máy quay phim

 

 

 

 

35213

Nhân viên điều khiển máy quay hình động/tivi

 

 

 

 

35214

Nhân viên điều khiển thiết bị phòng thu phát thanh truyền hình

 

 

 

 

35215

Nhân viên điều khiển thiết bị ghi âm

 

 

 

 

35216

Nhân viên dựng phim

 

 

 

 

35219

Các kỹ thuật viên phát thanh và nghe nhìn khác

 

 

 

3522

35220

Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông

 

36

 

 

 

Giáo viên bậc trung

 

 

361

3610

36100

Giáo viên tiểu học

 

 

362

3620

36200

Giáo viên mầm non

 

 

363

3630

36300

Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật

 

 

364

 

 

Giáo viên khác

 

 

 

3641

36410

Giáo viên sơ cấp

 

 

 

3642

36420

Giáo viên đào tạo khác

4

 

 

 

 

Nhân viên trợ lý văn phòng

 

41

 

 

 

Nhân viên tổng hợp và nhân viên làm các công việc bàn giấy

 

 

411

4110

 

Nhân viên tổng hợp

 

 

 

 

41101

Nhân viên văn phòng (gồm cả sắp xếp tài liệu và sao chụp)

 

 

 

 

41102

Nhân viên nguồn nhân lực/tổ chức