• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2857/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kết quả Điều tra lao động, việc làm cấp huyện

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/07/2024 14:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2857/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố kết quả Điều tra lao động, việc làm và thu nhập bình quân đầu người cấp huyện năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2857/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2857/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2857/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố kết quả Điều tra lao động, việc làm và thu nhập
bình quân đầu người cấp huyện năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23/11/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều và phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày
12/11/2021;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Quyết định số 5376/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc ban hành Phương án Điều tra lao động, việc làm và thu
nhập bình quân đầu người cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Cục Thống kê tỉnh tại Tờ trình số 147/TTr-CTK ngày
03/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kết quả Điều tra lao động, việc làm và thu nhập bình
quân đầu người cấp huyện năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, với các nội
dung sau:
1. Cơ cấu lao động đang làm việc trong nền kinh tế thời điểm ngày
31/12/2023 chia theo khu vực và chia theo huyện, thị xã, thành phố.
2. Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng sơ cấp trở lên đang làm việc trong
nền kinh tế thời điểm ngày 31/12/2023 chia theo huyện, thị xã, thành phố.
3. Thu nhập bình quân đầu người năm 2023 của huyện, thị xã, thành phố.
(Chi tiết có các phụ lục kèm theo)
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành,
đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2 Quyết định;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư (để b/c);
- Tổng Cục Thống kê (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP Tỉnh ủy, VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
Phụ lục 1:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC TRONG NỀN KINH TẾ, CHIA THEO KHU
VỰC VÀ CHIA THEO, HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Số
TT
Huyện, thị xã, thành phố
Thời điểm 31/12/2023 (%)
Nông, lâm nghiệp
và thủy sản
Công nghiệp -
Xây dựng
Các ngành
Dịch vụ
Toàn tỉnh
30,56 41,60 27,84
I Miền xuôi
19,65 48,49 31,86
1 Thành phố Thanh Hóa
3,01 44,16 52,83
2 Thành phố Sầm Sơn 15,10 40,56 44,34
3 Thị xã Bỉm Sơn 8,20 44,00 47,80
4 Thị xã, Nghi Sơn 20,50 47,80 31,70
5 Huyện Thọ Xuân 24,00 46,90 29,10
6 Huyện Đông Sơn 19,01 53,60 27,39
7 Huyện Nông Cống
24,90 45,69 29,41
8 Huyện Triệu Sơn
24,24 46,82 28,94
9 Huyện Quảng Xương
21,22 45,31 33,47
10 Huyện Hà Trung
22,25 48,69 29,06
11 Huyện Nga Sơn
22,20 49,08 28,72
12 Huyện Yên Định
22,02 51,64 26,34
13 Huyện Thiệu Hóa
22,99 48,63 28,38
14 Huyện Hoằng Hóa
18,90 49,62 31,48
15 Huyện Hậu Lộc
24,40 48,33 27,27
16 Huyện Vĩnh Lộc
23,60 47,02 29,38
II Miền núi 51,23 27,67 21,10
17
Huyện Thạch Thành 41,10 34,70 24,20
18
Huyện Cẩm Thủy 41,86 32,39 25,75
19
Huyện Ngọc Lặc 41,46 32,62 25,92
20
Huyện Lang Chánh 60,78 20,40 18,82
21
Huyện Như Xuân 56,00 21,97 22,03
22
Huyện Như Thanh 41,13 35,50 23,37
23 Huyện Thường Xuân 55,46 23,63 20,91
24
Huyện Bá Thước 56,10 24,83 19,07
25 Huyện Quan Hóa 58,90 24,19 16,91
26
Huyện Quan Sơn 58,69 23,07 18,24
27 Huyện Mường Lát 67,80 17,93 1427
Phụ lục 2:
TỶ LỆ LAO ĐỘNG QUA ĐÀO TẠO CÓ BẰNG SƠ CẤP TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC
TRONG NỀN KINH TẾ CHIA THEO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Số
TT
Huyện, thị xã, thành phố Thời điểm 31/12/2023 (%) Ghi chú
Toàn tỉnh 27,8
I
Miền xuôi 32,50
1
Thành phố Thanh Hóa 65,30
2 Thành phố Sầm Sơn 44,82
3
Thị xã Bỉm Sơn 66,50
4
Thị xã Nghi Sơn 32,68
5 Huyện Thọ Xuân 30,10
6
Huyện Đông Sơn 29,65
7
Huyện Nông Cống 28,26
8 Huyện Triệu Sơn 29,61
9
Huyện Quảng Xương 28,63
10
Huyện Hà Trung 26,74
11 Huyện Nga Sơn 28,12
12
Huyện Yên Định 30,23
13
Huyện Thiệu Hóa 27,84
14 Huyện Hoằng Hóa 30,51
15
Huyện Hậu Lộc 27,49
16
Huyện Vĩnh Lộc 29,03
II Miền núi 19,92
17
Huyện Thạch Thành 22,72
18
Huyện Cẩm Thủy 21,89
19 Huyện Ngọc Lặc 20,99
20
Huyện Lang Chánh 18,90
21
Huyện Như Xuân 20,80
22 Huyện Như Thanh 21,78
23
Huyện Thường Xuân 19,39
24
Huyện Bá Thước 17,96
25 Huyện Quan Hóa 17,81
26
Huyện Quan Sơn 17,76
27
Huyện Mường Lát 16,20
Phụ lục 3:
THU NHẬP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Nghìn đồng.
Số
TT
Huyện, thị xã, thành phố Năm 2023 Ghi chú
Toàn tỉnh 55.837
I Miền xuôi 63.416
1
Thành phố Thanh Hóa 84.865
2 Thành phố Sầm Sơn 70.446
3
Thị xã Bỉm Sơn 70.435
4 Thị xã Nghi Sơn 63.870
5
Huyện Thọ Xuân 63.860
6 Huyện Đông Sơn 63.484
7
Huyện Nông Cống 61.102
8
Huyện Triệu Sơn 61.304
9
Huyện Quảng Xương 63.005
10
Huyện Hà Trung 53.684
11
Huyện Nga Sơn 62.382
12
Huyện Yên Định 66.864
13 Huyện Thiệu Hóa 60.868
14
Huyện Hoằng Hóa 66.205
15 Huyện Hậu Lộc 59.331
16
Huyện Vĩnh Lộc 62.548
II Miền núi 39.605
17
Huyện Thạch Thành 51.198
18 Huyện Cẩm Thủy 50.296
19
Huyện Ngọc Lặc 50.285
20 Huyện Lang Chánh 28.746
21
Huyện Như Xuân 40.564
22
Huyện Như Thanh 47.856
23
Huyện Thường Xuân 31.752
24
Huyện Bá Thước 31.942
25
Huyện Quan Hóa 30.548
26
Huyện Quan Sơn 30.009
27 Huyện Mường Lát 24.407

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2857/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố kết quả Điều tra lao động, việc làm và thu nhập bình quân đầu người cấp huyện năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2857/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×