• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1097/QĐ-UBND Hòa Bình 2024 TTHC đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công thuộc Sở LĐTBXH, UBND huyện, xã

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/07/2024 11:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1097/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Văn Khánh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1097/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1097/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1097/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HOÀ BÌNH
––––––––
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––
Hoà Bình, ngày tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tụcnh chính đủ điều kiện
thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện,
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
––––––––––––––
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Tchức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
Căn cứ Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 ca Chính ph quy
định v cung cp thông tin dch v công trc tuyến của quan nhà nước
trên môi trường mng;
Căn cứ Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng
Chính ph quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ,
kết qu gii quyết th tc hành chính thc hin th tc hành chính trên môi
trường điện t;
Căn cứ Quyết định số 727/QĐ-BLĐTBXH ngày 03/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Lao động - Thương binh hội về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản của Bộ Lao động - Thương binh hội đủ điều
kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh hội tại Tờ
trình số 97/TTr-SLĐTBXH ngày 14/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban nh kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình (107 thủ tục hành
chính cấp tỉnh; 23 thủ tục hành chính cấp huyện; 16 thủ tục hành chính cấp xã)
1097
20
2
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh hội, Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản
lĩnh vực Lao động - Thương binh hội được phê duyệt tại Quyết định số
518/QĐ-UBND ngày 23/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công
bố danh mục dịch vụ công trực truyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một
phần theo Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ cung
cấp trên Cổng Dịch vụ công tỉnh Hòa Bình.
Điều 3. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp
huyện, Ủy ban nhân dân cấp theo chức năng, nhiệm vụ cập nhật c thủ tục
hành chính phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này lên Trang Thông tin điện tử của
đơn vị, địa phương và thực hiện tiếp nhận, giải quyết theo quy định.
Điều 4. Giao Sở Thông tinTruyền thông chủ trì, phối hợp với Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh các cơ quan liên quan thực hiện tích hợp, cung cấp các
dch vụ công trực tuyến nêu tại Điều 1 Quyết định này n Hthống thông tin giải
quyết thtục hành chính của tỉnh cung cấp trên Cổng Dịch vụ ng Quốc gia
theo quy định.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động -
Thương binh hội; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC - VP Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chánh VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm TH&CB tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NVK (MPhg)
CHỦ TỊCH
Bùi Văn Khánh
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
TOÀN TRÌNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình)
––––––––––––
STT
Mã TTHC
Tên TTHC/Dịch vụ công
A
CẤP TỈNH: 107 TTHC
I
LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG
1
1.005449.000.00.00.H28
Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn vệ sinh lao động hạng B
(trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà
nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết địnhthành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp
đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn vệ sinh lao động hạng B (trừ các tổ chức tự huấn luyện do các
Bộ, ngành, quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, quan
trung ương quyết định thành lập)
2
1.005450.000.00.00.H28
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện
an toàn vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, quan trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, quan trung ương quyết địnhthành lập);
Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn vệ sinh lao động hạng B (trừ
các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà
nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)
3
2.000134.000.00.00.H28
Thủ tục khai báo với Sở Lao động – Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy,
thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
4
2.002341.000.00.00.H28
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao
kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp;
khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh
lao động
5
2.002343.000.00.00.H28
Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề
1097
20
2
nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh
nghề nghiệp
6
2.000111.000.00.00.H28
Thủ tục Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp
II
LĨNH VỰC VIỆC LÀM - LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI
1
1.000105.000.00.00.H28
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài
2
2.000219.000.00.00.H28
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động
nước ngoài
3
2.000205.000.00.00.H28
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
4
2.000192.000.00.00.H28
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
5
1.000459.000.00.00.H28
Xác nhận người lao động không thuộc diện cấp giấy phép lao động
6
1.009811.000.00.00.H28
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
7
1.000502.000.00.00.H28
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng
nghề ở nước ngoài (Hợp đồng dưới 90 ngày)
8
1.005132.000.00.00.H28
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
9
2.002028.000.00.00.H28
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
10
1.005219.000.00.00.H28
Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng
III
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG
1
2.001955.000.00.00.H28
Thủ tục Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
2
1.004949.000.00.00.H28
Thủ tục Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng đối với viên chức quản lý
công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh làm chủ sở hữu.
3
2.001949.000.00.00.H28
Thủ tục Xếp hạng công ty TNHH một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh làm chủ sở hữu
4
1.000479.000.00.00.H28
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
5
1.000464.000.00.00.H28
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
6
1.000448.000.00.00.H28
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
7
1.000436.000.00.00.H28
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
8
1.000414.000.00.00.H28
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
9
1.009466.000.00.00.H28
Thành lập hội đồng thương lượng tập thể
10
1.009467.000.00.00.H28
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng,
3
nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể.
IV
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
1
1.001881.000.00.00.H28
Thủ tục Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì
việc làm cho người lao động
2
1.001865.000.00.00.H28
Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
3
1.001823.000.00.00.H28
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
4
1.001853.000.00.00.H28
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
5
1.009873.000.00.00.H28
Thủ tục thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc
làm
6
1.009874.000.00.00.H28
Thủ tục rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
7
1.001978.000.00.00.H28
Thủ tục Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp
V
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1
1.010587.000.00.00.H28
Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2
1.010588.000.00.00.H28
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
3
1.010589.000.00.00.H28
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4
1.010590.000.00.00.H28
Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập
5
1.010591.000.00.00.H28
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
6
1.010592.000.00.00.H28
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
7
1.010593.000.00.00.H28
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục
8
1.010594.000.00.00.H28
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt
động hội đồng quản trị
4
9
1.010595.000.00.00.H28
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục
10
1.010596.000.00.00.H28
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục
11
1.010927.000.00.H28
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
12
1.010928.000.00.H28
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
13
1.000234.000.00.00.H28
Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
14
1.000266.000.00.00.H28
Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
15
1.000031.000.00.00.H28
Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
16
2.000189.000.00.00.H28
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp
17
1.000389.000.00.00.H28
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - go dục tờng xuyên doanh
nghiệp
18
1.000160.000.00.00.H28
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì
lợi nhuận
19
1.000138.000.00.00.H28
Chia, ch, p nhập tng trung cấp, trung m giáo dục nghề nghiệp có vốn đu ớc ngi
20
1.000167.000.00.00.H28
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
5
và doanh nghiệp
21
1.000154.000.00.00.H28
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
22
1.000553.000.00.00.H28
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt
hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
23
1.000530.000.00.00.H28
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
24
1.000509.000.00.00.H28
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì
lợi nhuận
25
1.000482.000.00.00.H28
Công nhận trường trung cấp, trung m go dc nghnghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm go
dục nghnghiệp có vốn đầu nước ngoài chuyển sang hoạt đng kng li nhuận
26
1.002407.000.00.00.H28
Thủ tục xét, cấp học bổng, chính sách
27
1.005143.000.00.00.H28
Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài (Đối với thẩm quyền giải quyết của Sở Lao
động - Thương binh và Xã hội)
VI
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
1
1.010801.000.00.00.H28
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
2
1.010802.000.00.00.H28
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
3
1.010803.000.00.00.H28
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
4
1.010804.000.00.00.H28
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà
mẹ Việt Nam anh hùng”
5
1.010805.000.00.00.H28
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động
trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
6
1.010806.000.00.00.H28
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
7
1.010807.000.00.00.H28
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh
kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và
điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an
8
1.010808.000.00.00.H28
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
9
1.010809.000.00.00.H28
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động
10
1.010810.000.00.00.H28
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
6
11
1.010811.000.00.00.H28
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trgiúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi
chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại
các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
12
1.010812.000.00.00.H28
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
13
1.010813.000.00.00.H28
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
14
1.010814.000.00.00.H28
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và
Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
15
1.010815.000.00.00.H28
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
16
1.010816.000.00.00.H28
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
17
1.010817.000.00.00.H28
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa
học
18
1.010818.000.00.00.H28
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm
nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
19
1.010819.000.00.00.H28
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa
vụ quốc tế
20
1.010820.000.00.00.H28
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
21
1.010821.000.00.00.H28
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân
22
1.010822.000.00.00.H28
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở
lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
23
1.010823.000.00.00.H28
Hưởng lại chế độ ưu đãi
24
1.010824.000.00.00.H28
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
25
1.010825.000.00.00.H28
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
26
1.010826.000.00.00.H28
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công
27
1.010827.000.00.00.H28
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
28
1.010828.000.00.00.H28
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng
29
1.010829.000.00.00.H28
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại
diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
7
30
1.010830.000.00.00.H28
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ
theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
31
1.010831.000.00.00.H28
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh
32
2.002308.000.00.00.H28
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
33
1.011382.000.00.00.H28
Thủ tục sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công đã chuyển ra
VII
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
1
2.000135.000.00.00.H28
Thủ tục Đăng thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng thành lập sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
2
2.000056.000.00.00.H28
Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động đối với strợ giúp hội thuộc thẩm quyền của Sở Lao
động – Thương binh và Xã hội
3
2.000062.000.00.00.H28
Thủ tục giải thể sở trợ giúp hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao
động – Thương binh và Xã hội
4
2.000051.000.00.00.H28
Thủ tục cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với sở trgiúp hội giấy phép hoạt
động do Sở Lao động – Thương binh và Xã hội cấp
5
1.001806.000.00.00.H28
Thủ tục Quyết định công nhận sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động tr
lên là người khuyết tật
VIII
LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
1
2.000032.000.00.00.H28
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
2
2.000036.000.00.00.H28
Thủ tục Gia hạn giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
3
1.000091.000.00.00.H28
Thủ tục Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
4
1.010935.000.00.00.H28
Cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện
5
1.010936.000.00.00.H28
Cấp lại giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện
6
1.010937.000.00.00.H28
Thu hồi giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện
IX
LĨNH VỰC TRẺ EM
1
1.004944.000.00.00.H28
Thủ tục chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
2
1.004946.000.00.00.H28
Thủ tục áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường
hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
3
1.012091.000.00.00.H28
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc
B
CẤP HUYỆN: 23 TTHC
8
I
LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
1
2.001661.000.00.00.H28
Thủ tục Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
2
1.010938.000.00.00.H28
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia
đình, cộng đồng
3
1.010939.000.00.00.H28
Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng
đồng
4
1.010940.000.00.00.H28
Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung
cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
II
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
1
1.001731.000.00.00.H28
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
2
2.000777.000.00.00.H28
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà
không có người thân thích chăm sóc
3
2.000298.000.00.00.H28
Thủ tục giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao
động - Thương binh và Xã hội
4
1.000684.000.00.00.H28
Thủ tục cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt
động do Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
5
1.001776.000.00.00.H28
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng tháng
6
1.001758.000.00.00.H28
Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối
tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn, huyện, thành phố thuộc tỉnh (Cùng tỉnh)
7
1.001753.000.00.00.H28
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối
tượng thay đổi nơi cư trú giữa các huyện, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương (Khác tỉnh)
8
1.000669.000.00.00.H28
Đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
9
2.000294.000.00.00.H28
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động -
Thương binh và Xã hội
10
2.000744.000.00.00.H28
Thủ tục trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng
11
2.000286.000.00.00.H28
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp
9
tỉnh, cấp huyện
12
2.000477.000.00.00.H28
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
III
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
1
2.002307.000.00.00.H28
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
2
1.010832.000.00.00.H28
Thăm viếng mộ liệt sĩ
IV
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1
2.001960.000.00.00.H28
Thủ tục cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao
đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư
nước ngoài
2
1.002407.000.00.00.H28
Thủ tục xét, cấp học bổng, chính sách
3
2.002284.000.00.00.H28
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng,
trung cấp tại các sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố
trực thuộc tỉnh
V
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
1
2.002105.000.00.00.H28
Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ
nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng
2
1.005219.000.00.00.H28
Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng
C
CẤP XÃ: 16 TTHC
I
PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
1
1.000132.000.00.00.H28
Thủ tục Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình
2
1.010941.000.00.00.H28
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện
II
BẢO TRỢ XÃ HỘI
1
1.001699.000.00.00.H28
Thủ tục Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
2
1.001653.000.00.00.H28
Thủ tục Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
3
2.000751.000.00.00.H28
Thủ tục Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
4
2.000355.000.00.00.H28
Thủ tục Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó
khăn
10
III
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
1
1.010833.000.00.00.H28
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
IV
LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO
1
1.011606.000.00.00.H28
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm
2
1.011607.000.00.00.H28
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm
3
1.011608.000.00.00.H28
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm
4
1.011609. .000.00.00.H28
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình
V
LĨNH VỰC TRẺ EM
1
1.004941.000.00.00.H28
Thủ tục đăng nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với nhân, người đại diện gia đình
nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em
2
2.001944.000.00.00.H28
Thủ tục thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với nhân, người đại diện gia đình
nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em
3
2.001942.000.00.00.H28
Thủ tục chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại sở trợ giúp hội đến nhân, gia
đình nhận chăm sóc thay thế
4
1.004944.000.00.00.H28
Thủ tục chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
5
2.001947.000.00.00.H28
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc nguy bị bạo lực, bóc
lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1097/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1097/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×