• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 608/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/03/2026 14:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 608/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 608/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 608/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 608/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành,
đưc sa đi, b sung và b bãi b trong nh vc tiêu chun đo ng
chất lượng thuc phm vi chc năng qun ca S Khoa hc Công ngh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
Nghị định s92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi btrong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc S Khoa học Công nghệ tại Tờ trình
số 42/TTr-SKHCN ngày 25/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mi ban hành, được sa đi, b sung và b bãi b trong lĩnh vực tiêu chun đo ng
chất ng thuc phm vi chc năng quản lý ca S Khoa hc và Công ngh,
chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Khoa học Công nghệ căn cứ Danh mục thủ tục hành
chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính
để niêm yết, công khai thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
2. Rà soát quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung đảm bảo theo
quy định.
Điều 3. Quyết đnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính hoặc các bộ phận tạo thành th tục hành chính được
608
02
3
2
công bố tại Quyết định này hiệu lực t ngày văn bản quy phạm pháp luật
nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành
chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo
lường chất lượng tại số thứ t1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,
18, 19, 20, 21 Mục V Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1571/QĐ-UBND
ngày 29/6/2025 số thứ tự 57 Mục III Danh mục ban hành kèm theo Quyết định
số 1077/QĐ-UBND ngày 16/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
Công nghệ, Chủ tịch UBND các xã, phường, Thtrưởng các cơ quan, đơn v
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Thường trực ND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Thảo);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Viễn thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- Các Phòng, TT: KGVX, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC
(H-02b).
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH, ĐƯC SA ĐỔI, B SUNG VÀ B BÃI B
TRONG NH VỰC TIÊU CHUN ĐO NG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨCNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH (15 TTHC)
TT
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, l
phí
Căn cứ pháp lý
1
1.014879
Thủ tục chứng
nhận chuẩn đo
lường dùng trực
tiếp để kiểm định
phương tiện đo
nhóm 2
- Trường
hp h
hp l: 10
ngày làm
vic.
- Trường
hp h
không hp
l: 07 ngày
làm vic.
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia qua địa
chỉ:
https://dichvucong.
gov .vn;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch v u
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
Không
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức Chính quyền địa phương
số 72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày
11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động
của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của
Chính ph và Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định vphân quyền, phân cấp trong lĩnh
Số: 608/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-03-02T10:40:34+07:00
2
TT
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, l
phí
Căn cứ pháp lý
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Thông số 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ quy định vhoạt động kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường
2
1.014880
Thủ tục điều
chỉnh nội dung
quyết định chứng
nhận chuẩn đo
lường dùng trực
tiếp để kiểm định
phương tiện đo
nhóm 2
- Trường
hp h
đầy đủ
hp l: 07
ngày làm
vic.
- Trường
hp h
không đầy
đủ và hp l:
05 ngày làm
vic.
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia qua địa
chỉ:
https://dichvucong.
gov .vn;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch v u
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
Không
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày
11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động
của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của
Chính ph và Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định vphân quyền, phân cấp trong lĩnh
3
TT
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, l
phí
Căn cứ pháp lý
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông số 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ quy định vhoạt động kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường.
3
1.014881
Thủ tục hủy bỏ
hiệu lực của quyết
định chứng nhận
chuẩn đo lường
03 ngày làm
vic.
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia qua địa
chỉ:
https://dichvucong.
gov .vn;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch v u
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
Không
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày
11/11/2011;
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động
của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của
Chính ph và Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định vphân quyền, phân cấp trong lĩnh
4
TT
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, l
phí
Căn cứ pháp lý
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông số 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ quy định vhoạt động kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường.
4
1.014882
Thủ tục chứng
nhận, cấp thẻ
kiểm định viên đo
lường
- Trường
hp h
đầy đủ
hp l: 10
ngày làm
vic;
- Trường
hp h
không đầy
đủ và hp l:
07 ngày làm
vic
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia qua địa
chỉ:
https://dichvucong.
gov .vn;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch v u
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
Không
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày
11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động
của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của
Chính ph và Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định vphân quyền, phân cấp trong lĩnh
5
TT
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, l
phí
Căn cứ pháp lý
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông số 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ quy định vhoạt động kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường.
5
1.014883
Thủ tục điều
chỉnh nội dung
quyết định chứng
nhận, cấp thẻ, cấp
lại thẻ kiểm định
viên đo lường
- Trường
hp h
đầy đủ
hp l: 07
ngày làm
vic.
- Trường
hp h
không đầy
đủ và hp l:
05 ngày làm
vic
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia qua địa
chỉ:
https://dichvucong.
gov .vn;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch v u
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
Không
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày
11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động
của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của
Chính ph và Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định vphân quyền, phân cấp trong lĩnh
6
TT
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, l
phí
Căn cứ pháp lý
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông số 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ quy định vhoạt động kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường.
6
1.014885
Thủ tục hủy bỏ
hiệu lực của quyết
định chứng nhận,
cấp thẻ kiểm định
viên đo lường
03 ngày làm
vic.
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia qua địa
chỉ:
https://dichvucong.
gov .vn;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch v u
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
Không
- Luật Tổ chức Chính phủ số
63/2025/QH15;
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày
11/11/2011;
- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động
của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của
Chính ph và Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định vphân quyền, phân cấp trong lĩnh
7
TT
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, l
phí
Căn cứ pháp lý
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
- Thông số 54/2025/TT-BKHCN ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ quy định vhoạt động kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường.
7
1.014888
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng
hoạt động thử
nghiệm chất
lượng sản phẩm,
hàng hóa
- Trường
hp h
đầy đủ
hp l: 07
ngày làm
vic
- Trường
hp h
không đầy
đủ theo quy
định: 03
ngày làm
vic.
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia qua địa
chỉ:
https://dichvucong.
gov .vn;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch v u
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
Không
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn kỹ thuật
số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật.
8
1.014889
Thủ tục cấp bổ
sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
thử nghiệm chất
- Trường
hp h
đầy đủ
hp l: 07
ngày làm
vic.
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia qua địa
chỉ:
https://dichvucong.
gov .vn;
Không
- Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn kỹ thuật
số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tiêu chun và Quy chuẩn kỹ thuật số
70/2025/QH15.
8
TT
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, l
phí
Căn cứ pháp lý
lượng sản phẩm,
hàng hóa
- Trường
hp h
không đầy
đủ theo quy
định: 03
ngày làm
vic.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch v u
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật.
9
1.014891
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
thử nghiệm chất
lượng sản phẩm,
hàng hóa
03 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đưc h
đầy đủ
hp l
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia qua địa
chỉ:
https://dichvucong.
gov .vn;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch v u
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
Không
- Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn kỹ thuật
số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tiêu chun và Quy chuẩn kỹ thuật s
70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật.
10
1.014892
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng
hoạt động
giám định đối
tượng hoạt động
trong lĩnh vực tiêu
chuẩn hoạt
- Trường
hp h
đầy đủ
hp l: 07
ngày làm
vic
- Trường
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia qua địa
chỉ:
https://dichvucong.
gov .vn;
Không
- Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn kỹ thuật
số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tiêu chun Quy chuẩn kỹ thuật s
70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi
9
TT
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, l
phí
Căn cứ pháp lý
động trong lĩnh
vực quy chuẩn kỹ
thuật
hp h
không đầy
đủ theo quy
định: 03
ngày làm
vic.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch v u
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật.
11
1.014893
Th tục cấp bổ
sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng
hoạt động giám
định đối ợng
hoạt động trong
nh vực tiêu chuẩn
hoạt động trong
nh vực quy chuẩn
kỹ thuật
- Trường
hp h
đầy đủ
hp l: 07
ngày làm
vic
- Trường
hp h
không đầy
đủ theo quy
định: 03
ngày làm
vic.
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia qua địa
chỉ:
https://dichvucong.
gov .vn;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch v u
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
Không
- Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn kỹ thuật
số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tiêu chun và Quy chuẩn kỹ thuật s
70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật.
12
1.014894
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
giám định đối
tượng hoạt động
trong lĩnh vực tiêu
chuẩn hoạt
03 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đưc h
đầy đủ
hp l.
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia qua địa
chỉ:
https://dichvucong.
gov .vn;
Không
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn kỹ thuật
số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi
10
TT
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, l
phí
Căn cứ pháp lý
động trong lĩnh
vực quy chuẩn kỹ
thuật
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật
13
1.014895
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng
hoạt động
chứng nhận sản
phẩm, hệ thống
quản lý
- Trường
hp h
đầy đủ
hp l: 07
ngày làm
vic
- Trường
hp h
không đầy
đủ theo quy
định: 03
ngày làm
vic.
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia qua địa
chỉ:
https://dichvucong.
gov .vn;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch v bưu
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
Không
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn kỹ thuật
số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật.
14
1.014896
Thủ tục cấp bổ
sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
chứng nhận sản
phẩm, hệ thống
quản lý
- Trường
hp h
đầy đủ
hp l: 07
ngày làm
vic
- Trường
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia qua địa
chỉ:
https://dichvucong.
gov .vn;
Không
- Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn kỹ thuật
số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tiêu chun và Quy chuẩn kỹ thuật s
70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi
11
TT
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, l
phí
Căn cứ pháp lý
hp h
không đầy
đủ theo quy
định: 03
ngày làm
vic.
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch v u
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật.
15
1.014897
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
chứng nhận sản
phẩm, hệ thống
quản lý
03 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đưc h
đầy đủ
hp l.
- Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia qua địa
chỉ:
https://dichvucong.
gov .vn;
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch v u
chính công ích tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
Không
- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
số 68/2006/QH11.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn kỹ thuật
số 70/2025/QH15.
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn
quy chuẩn kỹ thuật.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯC SA ĐI, B SUNG (3 TTHC)
STT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận đăng cung cấp
dịch vụ kiểm định, hiệu
- Trường hợp hồ
hợp lệ: 05 ngày làm
việc.
- Np trc tuyến ti
Cng Dch v ng
quốc gia qua địa ch:
Không
- Luật Đo lường s
04/2011/QH13;
- Luật Đầu số 61/2020/QH14
12
chuẩn, thử nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo lường
(3.000450)
- Trường hợp hồ
không hợp lệ: 03
ngày làm việc
https://dichvucong.gov
.vn;
- Np trc tiếp hoc
qua dch v u chính
ng ích ti Trung tâm
Phc v nh chính
ng tnh/cp .
đưc sửa đổi, b sung bi Lut s
57/2024/QH15 Lut s
90/2025/QH15;
- Lut T chc chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Ngh định s 105/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 ca Chính ph;
- Ngh định s 36/2026/-CP
ngày 23/01/2026 ca Cnh ph
sa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 105/2016/-CP
ngày 01/7/2016 ca Chính ph quy
định v điu kin hot động ca t
chc kim định, hiu chun, th
nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo
ng đưc sa đổi, b sung bi
Ngh định s 154/2018/-CP
ngày 09/11/2018 ca Chính ph
Ngh định s 133/2025/-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp
trong nh vực quản nhà nước
ca B Khoa hc Công ngh.
2
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đăng cung cấp
dịch vụ kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo lường
- Trường hợp hồ
hợp lệ:
+ 04 ngày làm vic k
t ngày nhn đưc h
- Np trc tuyến ti
Cng Dch v ng
quốc gia qua địa ch:
Không
- Luật Đo lường s
04/2011/QH13;
- Luật Đầu số 61/2020/QH14
đưc sửa đổi, b sung bi Lut s
13
(3.000463)
hợp l đi với
trường hợp (1) thu
hẹp phạm vi hoặc
giấy chứng nhận
đăng được cấp
dưới dạng bản giấy bị
mất hoặc bị hư hỏng
không thể tiếp tục sử
dụng);
+ 05 ngày làm vic k
t ngày nhn đưc h
hợp l đối với các
trường hợp: (2) đề
nghị cấp lại giấy
chứng nhận đăng
đã bị chấm dứt hiệu
lực và tổ chức cung
cấp dịch vụ kiểm
định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm đã hoàn
thành các biện pháp
khắc phục; (3) bổ
sung lĩnh vực, mở
rộng phạm vi; (4)
điều chỉnh thông tin
trên giấy chứng nhận
đăng đã được cấp
(sau khi hợp nhất, sáp
nhập, đổi tên, chia,
https://dichvucong.gov
.vn;
- Np trc tiếp hoc
qua dch v u chính
ng ích ti Trung tâm
Phc v nh chính
ng tnh/cp .
57/2024/QH15 Lut s
90/2025/QH15;
- Lut T chc chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Ngh định s 105/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 ca Chính ph;
- Ngh định s 36/2026/-CP
ngày 23/01/2026 ca Cnh ph
sa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 105/2016/-CP
ngày 01/7/2016 ca Chính ph quy
định v điu kin hot động ca t
chc kim định, hiu chun, th
nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo
ng đưc sa đổi, b sung bi
Ngh định s 154/2018/-CP
ngày 09/11/2018 ca Chính ph
Ngh định s 133/2025/-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp
trong nh vực quản nhà nước
ca B Khoa hc Công ngh.
14
tách, chuyển đổi hình
thức, thay đổi địa chỉ,
địa điểm hoạt động).
- Trường hợp hồ
không hợp lệ: 03
ngày làm việc.
3
Th tc chm dt hiu lc
ca giy chng nhn đăng
khi nhn được đề ngh
chm dt ca t chc cung
cp dch v kiểm định, hiu
chun, th nghim
(3.000452)
03 ngày làm vic
- Np trc tuyến ti
Cng Dch v ng
quốc gia qua địa ch:
https://dichvucong.gov
.vn;
- Np trc tiếp hoc
qua dch v u chính
ng ích ti Trung tâm
Phc v nh chính
ng tnh/cp .
Không
- Luật Đo lường s
04/2011/QH13;
- Luật Đầu số 61/2020/QH14
đưc sửa đổi, b sung bi Lut s
57/2024/QH15 Lut s
90/2025/QH15;
- Lut T chc chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
- Ngh định s 105/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 ca Chính ph;
- Ngh định s 36/2026/-CP
ngày 23/01/2026 ca Cnh ph
sa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 105/2016/-CP
ngày 01/7/2016 ca Chính ph quy
định v điu kin hot động ca t
chc kim định, hiu chun, th
nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo
ng đưc sa đổi, b sung bi
Ngh định s 154/2018/-CP
ngày 09/11/2018 ca Chính ph
15
Ngh định s 133/2025/-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp
trong nh vực quản nhà nước
ca B Khoa hc Công ngh.
III. DANH MỤC THỦ TỤCNH CHÍNH BỊ I BỎ (19 TTHC)
TT
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy đnh
vic bãi b th tc hành
chính
Ghi chú
1
3.000469
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường
dùng trực tiếp để kiểm định phương
tiện đo nhóm 2
Thông số 54/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ
Số th tự 16 Mục V Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số
1571/-UBND ngày 29/6/2025
của Chtịch UBND tỉnh
2
3.000470
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng
nhận chun đo lường dùng trực tiếp để
kiểm định phương tiện đo nhóm 2
Thông số 54/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ
Số th tự 17 Mục V Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số
1571/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
của Chtịch UBND tỉnh
3
3.000471
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định
chứng nhận chuẩn đo lường
Thông số 54/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ
Số th tự 18 Mục V Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số
1571/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh
4
3.000488
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định
viên đo lường
Thông số 54/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ
Số th tự 19 Mục V Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số
1571/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh
16
TT
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy đnh
vic bãi b th tc hành
chính
Ghi chú
5
3.000472
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định
chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm
định viên đo lường
Thông số 54/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng BKhoa học
và Công nghệ
Số th tự 20 Mục V Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số
1571/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh
6
3.000473
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định
chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo
lường
Thông số 54/2025/TT-
BKHCN ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ
Số th tự 21 Mục V Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số
1571/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh
7
3.000453
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
Nghị định s 22/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
Số thứ tự 4 Mục V Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định s1571/QĐ-
UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh
8
3.000451
Thủ tục cấp b sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm chất lượng sn phẩm, hàng hóa
Nghị định s 22/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
Số thứ tự 5 Mục V Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định s1571/QĐ-
UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh
9
3.000454
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng
hoạt động thử nghiệm chất lượng
sản phẩm, hàng hóa
Nghị định s 22/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
Số thứ tự 6 Mục V Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định s1571/QĐ-
UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh
10
3.000461
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ
thống quản
Nghị định s 22/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
Số th tự 13 Mục V Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số
1571/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh
17
TT
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy đnh
vic bãi b th tc hành
chính
Ghi chú
11
3.000462
Thủ tục cấp b sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng hoạt động chứng
nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
Nghị định s 22/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
Số th tự 14 Mục V Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số
1571/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
của Chtịch UBND tỉnh
12
3.000464
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng
hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ
thống quản
Nghị định s 22/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
Số th tự 15 Mục V Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số
1571/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
của Chtịch UBND tỉnh
13
3.000458
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giám định chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
Nghị định s 22/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
Số th tự 10 Mục V Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số
1571/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
của Chtịch UBND tỉnh
14
3.000460
Thủ tục cấp b sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng hoạt động giám
định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Nghị định s 22/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
Số th tự 11 Mục V Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số
1571/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
của Chtịch UBND tỉnh
15
3.000459
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng
hoạt động giám định chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
Nghị định s 22/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
Số th tự 12 Mục V Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số
1571/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh
16
3.000455
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định chất lượng sản
phẩm, hàng hóa trong quá trình sử
dụng
Nghị định s 22/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
Số thứ tự 7 Mục V Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định s1571/QĐ-
UBND ngày 29/6/2025 của Chtịch
UBND tỉnh
18
TT
Mã th
tc hành
chính
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy đnh
vic bãi b th tc hành
chính
Ghi chú
17
3.000456
Thủ tục cấp b sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng hoạt động kiểm
định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
trong quá trình sử dụng
Nghị định s 22/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
Số thứ tự 8 Mục V Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định s1571/QĐ-
UBND ngày 29/6/2025 của Chtịch
UBND tỉnh
18
3.000457
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng
hoạt động kiểm định chất lượng sản
phẩm, hàng hóa trong quá trình sử
dụng
Nghị định s 22/2026/NĐ-
CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ
Số thứ tự 9 Mục V Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định s1571/QĐ-
UBND ngày 29/6/2025 của Chtịch
UBND tỉnh
19
2.001269
Thủ tục đăng ký tham dự tuyển xét
tặng giải thưởng cht lượng quốc gia.
Thông số 03/2026/TT-
BKHCN ngày 12/02/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ
Số thứ tự 57 Mục III Danh mục ban
hành kèm theo Quyết định số
1077/QĐ-UBND ngày 16/5/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 608/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×