• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1856/QĐ-CT Vĩnh Phúc 2024 quy trình nội bộ trong TTHC Lĩnh vực hoạt động Khoa học và Công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 05/04/2025 18:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1856/QĐ-CT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Việt Văn
Trích yếu: Phê duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính Lĩnh vực hoạt động Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1856/QĐ-CT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1856/QĐ-CT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1856/QĐ-CT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
Số: /QĐ- CT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Vĩnh Phúc, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
Lĩnh vực hoạt động KH&CN thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ tiếp nhận và trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/ND-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chínhphủ hướng dẫn nghiệp vụ vể kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ Trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số: 1288/QĐ-UBND ngày 23/5/2019; 1107/QĐ-CT ngày
13/5/2020; 2522/QĐ-CT ngày 12/10/2020;
1262/QĐ-CT
ngày 04/7/2022; 2464/QĐ-
CT ngày 14/11/2023; 596/QĐ-CT ngày 26/4/2024; 753/QĐ-CT ngày 31/5/2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa
học và Công nghệ tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
tỉnh Vĩnh Phúc.
Theo đề nghị của Giám đốc Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số:
59/TTr- SKHCN ngày 14 tháng 11 năm 2024.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này tổng số 36 quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tiếp nhận và
trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Chi tiết phụ
lục ban hành kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt
động khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 1247/QĐ-CT ngày
02/6/2020 và Quyết định số 2384/QĐ-CT ngày 17/11/2020 của Chủ tịch UBND
tỉnh Vĩnh Phúc.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với phối hợp với
đơn vị xây dựng phần mềm rà soát, sửa đổi và xây dựng mới quy trình điện tử giải
quyết 36 thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh để áp dụng thống nhất; tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tiếp
nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ; Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận :
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Cổng thông tin - GTĐT tỉnh;
- VNPT Vĩnh Phúc;
- Lưu: VT, KS4, 5 (P- b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Việt Văn
3
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH VĨNH PHÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-CT ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
1. Xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có
thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ
Mã TTHC: 1.008377.000.00.00.H62
1.1. Đối với xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh trợ lý nghiên cứu, kỹ thuật viên (hạng IV), nghiên cứu
viên, kỹ sư (hạng III)
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả Ghi chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra; quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn
xử lý.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (Nếu không
đủ điều kiện tiếp nhận)
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, gửi công dân/ tổ chức
Bước 2 - Phân công xử lý hồ sơ Chánh Văn phòng 0,5 ngày
-
Đã chuy
ể
n, phân công cán b
ộ
x
ử
lý
Bước 3
-
Th
ẩ
m đ
ị
nh h
ồ
sơ, xem xét đi
ề
u ki
ệ
n:
Đối với xét tiếp nhận vào viên chức và
bổ nhiệm vào chức danh trợ lý nghiên
cứu, kỹ thuật viên (hạng IV), nghiên
cứu viên, kỹ sư (hạng III).
Dự thảo Tờ trình của Sở, Quyết định
thành lập Hội đồng kiểm tra, sát hạch
c
ủ
a S
ở
đ
ố
i v
ớ
i ch
ứ
c danh h
ạ
ng 3 và
Chuyên viên Văn
phòng
7,0 ngày
K
ế
t qu
ả
th
ẩ
m đ
ị
nh:
- Đủ điều kiện giải quyết; Dự
thảo Tờ trình của Sở KH&CN,
Quyết định thành lập Hội đồng
kiểm tra, sát hạch của của Sở
KH&CN.
- Không đủ điều kiện giải quyết:
Tr
ả
l
ạ
i h
ồ
sơ b
ằ
ng văn b
ả
n, n
ế
u rõ
4
h
ạ
ng 4.
lý do yêu c
ầ
u b
ổ
sung h
ồ
sơ, hoàn
thi
ệ
n h
ồ
sơ
Bước 4
Xem xét và trình Lãnh đ
ạ
o S
ở
phê
duyệt Quyết định thành lập Hội đồng
ki
ể
m tra, sát h
ạ
ch c
ủ
a S
ở
Chánh Văn phòng 3,0 ngày
Dự thảo Quyết định thành lập Hội
đồng kiểm tra, sát hạch
Bước 5
Lãnh đ
ạ
o S
ở
xem xét và duy
ệ
t duy
ệ
t
Quyết định thành lập Hội đồng kiểm
tra, sát h
ạ
ch c
ủ
a S
ở
Lãnh đạo Sở 2,0 ngày
Quy
ế
t đ
ị
nh thành l
ậ
p H
ộ
i đ
ồ
ng
kiểm tra, sát hạch của Sở
KH&CN
Bước 6
H
ộ
i đ
ồ
ng ki
ể
m tra, sát h
ạ
ch c
ủ
a
S
ở
KH&CN tổ chức kiểm tra, sát hạch đối
với chức danh hạng 3 và 4.
Hội đồng kiểm tra
sát hạch của Sở
12 ngày
Biên bản kiểm tra, sát hạch của
Hội đồng
Bước 7
Chánh Văn phòng Sở trình Lãnh đạo
Sở quyết định công nhận kết quả xét
tiếp nhận vào viên chức
Chánh Văn phòng 3,0 ngày
D
ự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh công nh
ậ
n
kết quả xét tiếp nhận vào viên
chức, Biên bản kiểm tra, sát hạch
c
ủ
a H
ộ
i đ
ồ
ng.
Bước 8
Xem xét, quy
ế
t đ
ị
nh công nh
ậ
n k
ế
t qu
ả
xét ti
ế
p nh
ậ
n vào viên ch
ứ
c
Lãnh đạo Sở 3,0 ngày
Quy
ế
t đ
ị
nh công nh
ậ
n k
ế
t qu
ả
xét
ti
ế
p nh
ậ
n vào viên ch
ứ
c
Bước 9
Chánh Văn phòng Sở trình Lãnh đạo
Sở quyết định tiếp nhận và bổ nhiệm
vào hạng chức danh viên chức
Chánh Văn phòng 8,0 ngày
-
Dự thảo Quyết định bổ nhiệm
vào chức danh nghiên cứu, kỹ sư
(hạng III).
- Dự thảo Quyết định bổ nhiệm
vào chức danh trợ lý nghiên cứu,
kỹ thuật viên (hạng IV).
Bước 10
Xem xét, quyết định quyết định tiếp
nhận và bổ nhiệm vào hạng chức danh
viên chức
Lãnh đạo Sở 5,0 ngày
-
Quyết định bổ nhiệm vào chức
danh nghiên cứu, kỹ sư (hạng III).
- Quyết định bổ nhiệm vào chức
danh trợ lý nghiên cứu, kỹ thuật
viên (hạng IV).
Bước 11
- Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển giao
cho bộ phận 1 cửa
Văn thư/ Chuyên
viên được phân
công
0,5 ngày
Kết quả giải quyết TTHC đã lấy
số, đóng dấu
5
Bước 12
- Trả kết quả; thông báo cho cá nhân/ tổ
chức đến nhận trả kết quả TTHC
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,5 ngày Trả kết quả cho công dân/ tổ chức
Tổng thời hạn giải quyết: 45 ngày đối với xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào vào
chức danh trợ lý nghiên cứu, kỹ thuật viên (hạng IV), nghiên cứu viên, kỹ sư (hạng III)
1.2. Đối với xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ sư chính (hạng II)
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả Ghi chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra; quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn
xử lý.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (Nếu
không đủ điều kiện tiếp nhận)
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, gửi công dân/ tổ chức
Tổng
thời hạn
giải
quyết 15
ngày
Bước 2 - Phân công xử lý hồ sơ Chánh Văn phòng 0,5 ngày
-
Đã chuy
ể
n, phân công cán b
ộ
x
ử
lý
Bước 3
-
Th
ẩ
m đ
ị
nh h
ồ
s
ơ, xem xét đi
ề
u ki
ệ
n:
Đối với xét tiếp nhận vào viên chức và
bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu
viên chính, kỹ sư chính (hạng II).
Dự thảo Tờ trình của Sở, Quyết định
thành lập Hội đồng kiểm tra, sát hạch
của UBND tỉnh đối với chức danh
nghiên cứu viên chính, kỹ sư chính
(hạng II).
Chuyên viên Văn
phòng Sở KH&CN
6,0 ngày
K
ế
t qu
ả
th
ẩ
m đ
ị
nh:
- Đủ điều kiện giải quyết; Dự
thảo Tờ trình của Sở KH&CN,
Dự thảo Quyết định thành lập Hội
đồng kiểm tra, sát hạch của
UBND tỉnh
- Không đủ điều kiện giải quyết:
Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nếu rõ
lý do yêu c
ầ
u b
ổ
sung h
ồ
sơ, hoàn
6
thi
ệ
n h
ồ
sơ
Bước 4
Xem xét và trình Lãnh đ
ạ
o S
ở
phê
duyệt Tờ trình UBND tỉnh về việc
Quyết định thành lập Hội đồng kiểm
tra, sát h
ạ
ch c
ủ
a UBND t
ỉ
nh
Chánh Văn phòng
Sở KH&CN
2,0 ngày
Dự thảo Tờ trình của Sở KH&CN
về Quyết định thành lập Hội đồng
kiểm tra, sát hạch của UBND tỉnh
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét và duyệt Tờ
trình UBDN tỉnh
Lãnh đạo Sở
KH&CN
1,0 ngày
T
ờ
trình kèm d
ự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh
thành lập Hội đồng kiểm tra, sát
h
ạ
ch c
ủ
a UBND t
ỉ
nh
Bước 6
Công ch
ứ
c c
ủ
a S
ở
KH&CN bàn giao
Tờ trình UBND tỉnh phê duyệt Quyết
định thành lập Hội đồng kiểm tra, sát
hạch đối với chức danh hạng II cho
Trung tâm phục vụ hành chính công
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên
chức Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm phục vụ Hành chính
công tỉnh
Bước 7
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ;
Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh Văn
phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 8
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 9
Xem xét Tờ trình, dự thảo quyết định
thành lập Hội đồng
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
1,5 ngày
D
ự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh H
ộ
i
đ
ồ
ng
kiểm tra, sát hạch đối với chức
danh nghiên cứu viên chính, kỹ
sư chính (hạng II)
Bước 10
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký Quyết
định Hội đồng kiểm tra, sát hạch đối
với chức danh nghiên cứu viên chính,
Lãnh đ
ạ
o Văn phòn
g
được phân công phụ
trách
1,5 ngày
Dự thảo Quyết định Hội đồng
kiểm tra, sát hạch đối với chức
danh nghiên cứu viên chính, kỹ
7
kỹ
sư chính (hạng II)
sư chính (hạng II)
Bước 11
Xem xét, ký duy
ệ
t Quy
ế
t đ
ị
nh H
ộ
i
đồng kiểm tra, sát hạch đối với chức
danh nghiên cứu viên chính, kỹ sư
chính (hạng II)
Chủ tịch hoặc Phó
chủ tịch UBND tỉnh
phụ trách
1,0 ngày
Ký Quy
ế
t đ
ị
nh H
ộ
i đ
ồ
ng ki
ể
m
tra, sát hạch đối với chức danh
nghiên cứu viên chính, kỹ sư
chính (hạng II)
Bước 12
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, c
ậ
p nh
ậ
t
k
ế
t qu
ả
điện tử lên hệ thống phần mềm một
cửa điện tử, lưu trữ (nếu có); chuyển
kết quả đến Trung tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã chuyển đến Trung
tâm phục vụ Hành chính công
tỉnh
Tổng
thời hạn
giải
quyết 15
ngày
Bước 13
Viên chức của Văn phòng UBND tỉnh
bàn giao Văn bản chỉ đạo của UBND
tỉnh cho công chức Sở KH&CN tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công
tỉnh
Viên chức của Văn
phòng UBND tỉnh
tại Trung tâm phục
vụ Hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho công
chức Sở KH&CN tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
Bước 14
Công chức Sở KH&CN tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh chuyển
cho Văn thư Sở KH&CN
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,5 ngày
Văn bản đã bàn giao cho Sở
KH&CN
Bước 15
S
ở
K
H&CN
cơ quan thư
ờ
ng tr
ự
c c
ủ
a
Hội đồng kiểm tra, sát hạch đối với
chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ
sư chính (hạng II) của UBND tỉnh tổ
chức kiểm tra, sát hạch và báo cáo kết
qu
ả
cho UBND t
ỉ
nh.
Sở KH&CN và Hội
đồng kiểm tra, sát
hạch của UBND tỉnh
9,0 ngày
Biên bản và báo cáo kết quả của
Hội đồng kiểm tra, sát hạch
8
Bước 16
Lãnh đ
ạ
o S
ở
KH&CN báo cáo UBND
tỉnh về kết quả kiểm tra, sát hạch của
Hội đồng kiểm tra, sát hạch đối với
chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ
sư c
hính (hạng II).
Lãnh đạo Sở
KH&CN
0,5 ngày
Báo cáo kết quả của Hội đồng
kiểm tra, sát hạch đối với chức
danh nghiên cứu viên chính, kỹ
sư chính (hạng II)
Bước 17
Văn thư của Sở KH&CN lấy số Báo
cáo gửi Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN 0,25 ngày
Văn bản được chuyển Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 18
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ;
Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh Văn
phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 19
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòn
g
UBND tỉnh
0,25 ngày
Đã phân công, g
iao Chuyên viên
xử lý.
Bước 20
Xem xét báo cáo k
ế
t qu
ả
và d
ự
th
ả
o
văn bản của UBND tỉnh xin ý kiến Bộ
KH&CN về việc đáp ứng điều kiện,
tiêu chuẩn của từng hồ sơ cá nhân đề
nghị tiếp nhận và bổ nhiệm vào chức
danh hạng II
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
1,5 ngày
D
ự
th
ả
o văn b
ả
n c
ủ
a UBND t
ỉ
nh
xin ý kiến Bộ KH&CN về việc
đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn của
từng hồ sơ cá nhân đề nghị tiếp
nhận và bổ nhiệm vào chức danh
hạng II
Bước 21
Trình Lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh ký văn
bản của UBND tỉnh xin ý kiến Bộ
KH&CN
Lãnh đ
ạ
o Văn phòng
được phân công phụ
trách
1,0 ngày
Dự thảo văn bản của UBND tỉnh
xin ý kiến Bộ KH&CN
Bước 22
Xem xét, ký duy
ệ
t văn b
ả
n xin ý ki
ế
n
Bộ KH&CN về việc đáp ứng điều
kiện, tiêu chuẩn của từng hồ sơ cá
nhân đề nghị tiếp nhận và bổ nhiệm
Chủ tịch hoặc Phó
chủ tịch UBND tỉnh
phụ trách
1,0 ngày
Ký văn bản xin ý kiến Bộ
KH&CN
9
vào ch
ứ
c danh h
ạ
ng II
Bước 23
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, c
ậ
p nh
ậ
t k
ế
t qu
ả
điện tử lên hệ thống phần mềm một
cửa điện tử, lưu trữ (nếu có); chuyển
văn bản đến Bộ KH&CN
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã chuyển đến Bộ
KH&CN
Bước 24
B
ộ
KH&CN xem xét, có ý ki
ế
n tr
ả
l
ờ
i
bằng văn bản về đáp ứng điều kiện,
tiêu chuẩn của từng hồ sơ cá nhân đề
nghị tiếp nhận và bổ nhiệm vào chức
danh h
ạ
ng II
Bộ KH&CN 15,0 ngày
Văn bản về đáp ứng điều kiện,
tiêu chuẩn của từng hồ sơ cá nhân
đề nghị tiếp nhận và bổ nhiệm
vào chức danh hạng II
T
ổ
ng
thời hạn
giải
quyết 15
ngày
Bước 25
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n Văn
bản cho ý kiến của Bộ KH&CN; Scan
hồ sơ giấy; chuyển Chánh Văn phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh Văn phòng.
Tổng
thời hạn
giải
quyết 15
ngày
Bước 26
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 27
Xem xét văn b
ả
n cho
ý ki
ế
n B
ộ
KH&CN về việc đáp ứng điều kiện,
tiêu chuẩn của từng hồ sơ cá nhân đề
nghị tiếp nhận và bổ nhiệm vào chức
danh hạng II.
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
1,5 ngày
Dự thảo Văn bản gửi Sở KH&CN
xem xét, dự thảo Thông báo kết
quả và Quyết định bổ nhiệm
Bước 28
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký Văn
bản gửi Sở KH&CN
Lãnh đ
ạ
o Văn phòng
được phân công phụ
trách
1,0 ngày
D
ự
th
ả
o Văn b
ả
n g
ử
i S
ở
KH&CN
xem xét, dự thảo Thông báo kết
quả và Quyết định bổ nhiệm
Bước 29
Xem xét, ký duyệt Văn bản gửi Sở
Ch
ủ
t
ị
ch ho
ặ
c Phó
chủ tịch UBND tỉnh
1,0 ngày Ký Văn bản gửi Sở KH&CN
10
KH&CN
ph
ụ
trách
Bước 30
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, c
ậ
p nh
ậ
t k
ế
t qu
ả
điện tử lên hệ thống phần mềm một
cửa điện tử, lưu trữ (nếu có); chuyển
văn bản đến Sở KH&CN
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã chuyển đến Sở
KH&CN
Bước 31
Văn thư Sở KH&CN được giao: Tiếp
nhận hồ sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển
Chánh Văn phòng.
Văn thư Sở KH&CN
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho Chánh
Văn phòng Sở KH&CN
Bước 32
Phân công cho công chức xử lý
Chánh Văn phòng
S
ở
KH&CN
0,5 ngày
Văn b
ả
n đã chuy
ể
n cho công
ch
ứ
c S
ở
KH&CN x
ử
lý
Bước 33
Công ch
ứ
c S
ở
KH&CN xem xét Văn
bản của UBND tỉnh, Bộ KH&CN và
dự thảo Tờ trình UBND tỉnh kèm dự
thảo Thông báo kết quả tiếp nhận và
bổ nhiệm vào chức danh hạng II; Dự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh b
ổ
nhi
ệ
m vào ch
ứ
c
Công chức Sở
KH&CN được giao
xử lý
2,0 ngày
D
ự
th
ả
o T
ờ
trình UBND t
ỉ
nh v
ề
việc phê duyệt: Thông báo kết
quả tiếp nhận và bổ nhiệm vào
chức danh hạng II; Quyết định bổ
nhiệm vào chức nghiên cứu viên
chính, k
ỹ
sư
chính
Bước 34
Xem xét và trình Lãnh đạo Sở
KH&CN phê duyệt Tờ trình UBND
tỉnh
Chánh Văn phòng
Sở KH&CN
1,0 ngày
D
ự
th
ả
o T
ờ
trình UBND t
ỉ
nh v
ề
việc phê duyệt: Thông báo kết
quả tiếp nhận và bổ nhiệm vào
chức danh hạng II; Quyết định bổ
nhiệm vào chức nghiên cứu viên
chính, k
ỹ
sư chính
Bước 35
Xem xét phê duyệt Tờ trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở
KH&CN
1,0 ngày
Ký T
ờ
trình UBND t
ỉ
nh v
ề
vi
ệ
c
phê duyệt: Thông báo kết quả tiếp
nhận và bổ nhiệm vào chức danh
hạng II; Quyết định bổ nhiệm vào
chức nghiên cứu viên chính, kỹ
sư chính
11
Bước 36
Văn thư Sở KH&CN lấy số Tờ trình
và chuyển Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN 0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên
chức Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm phục vụ Hành chính
công tỉnh
Bước 37
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n T
ờ
trình; chuyển Chánh Văn phòng
UBND tỉnh.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 38
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao Chuy
ên viên
xử lý.
Bước 39
Xem xét Tờ trình của Sở KH&CN
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
1,5 ngày
D
ự
th
ả
o Thông báo k
ế
t qu
ả
ti
ế
p
nhận và bổ nhiệm vào chức danh
hạng II; Quyết định bổ nhiệm vào
chức nghiên cứu viên chính, kỹ
sư chính
Bước 40
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký Thông
báo và Quyết định bổ nhiệm vào chức
nghiên cứu viên chính, kỹ sư chính
Lãnh đạo Văn phòng
được phân công phụ
trách
1,5 ngày
D
ự
th
ả
o Thông báo k
ế
t qu
ả
ti
ế
p
nhận và bổ nhiệm vào chức danh
hạng II; Quyết định bổ nhiệm vào
chức nghiên cứu viên chính, kỹ
sư chính
Bước 41
Ch
ủ
t
ị
ch ho
ặ
c Phó ch
ủ
t
ị
ch UBND
tỉnh phụ trách ký phê duyệt Thông báo
kết quả và Quyết định bổ nhiệm vào
chức nghiên cứu viên chính, kỹ sư
chính
Chủ tịch hoặc Phó
chủ tịch UBND tỉnh
phụ trách
1,0 ngày
-
Thôn
g báo k
ế
t qu
ả
ti
ế
p nh
ậ
n và
bổ nhiệm vào chức danh hạng II
- Quyết định bổ nhiệm vào chức
nghiên cứu viên chính, kỹ sư
chính
12
Bước 42
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, c
ậ
p nh
ậ
t k
ế
t qu
ả
điện tử lên hệ thống phần mềm một
cửa điện tử, lưu trữ (nếu có); gửi kết
quả đến Trung tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã chuyển đến Trung
tâm phục vụ Hành chính công
tỉnh
Bước 43
Viên chức của Văn phòng UBND tỉnh
bàn giao Văn bản phê duyệt thông tin
dự án đầu tư kinh doanh cho công
chức/viên chức Sở KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
Viên chức của Văn
phòng UBND tỉnh
tại Trung tâm phục
vụ Hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho công
chức Sở KH&CN tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
Bước 44
Trả kết quả; thông báo cho cá nhân/ tổ
chức đến nhận trả kết quả TTHC
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25 ngày
- Thông báo cho công dân/ tổ
chức
- Trả kết quả cho công dân/ tổ
chức
Tổng thời hạn giải quyết: 60 ngày đối với xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào
chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ sư chính (hạng II);
1.3. Đối với xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư cao cấp (hạng I)
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả Ghi chú
13
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra; quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn
xử lý.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (Nếu
không đủ điều kiện tiếp nhận)
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, gửi công dân/ tổ chức
Tổng
thời hạn
giải
quyết 15
ngày
Bước 2 - Phân công xử lý hồ sơ Chánh Văn phòng 0,5 ngày
-
Đã chuy
ể
n, phân công cán b
ộ
x
ử
lý
Bước 3
- Th
ẩ
m
đ
ị
nh h
ồ
sơ, xem xét đi
ề
u ki
ệ
n:
Đối với xét tiếp nhận vào viên chức
và bổ nhiệm vào chức danh nghiên
cứu viên cao cấp, kỹ sư cao cấp (hạng
I).
Dự thảo Tờ trình của Sở, Quyết định
thành lập Hội đồng kiểm tra, sát hạch
của UBND tỉnh đối với chức danh
nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư cao
cấp (hạn
g I).
Chuyên viên Văn
phòng Sở KH&CN
6,0 ngày
K
ế
t qu
ả
th
ẩ
m đ
ị
nh:
- Đủ điều kiện giải quyết; Dự
thảo Tờ trình của Sở KH&CN,
Dự thảo Quyết định thành lập Hội
đồng kiểm tra, sát hạch của
UBND tỉnh
- Không đủ điều kiện giải quyết:
Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nếu rõ
lý do yêu cầu bổ sung hồ sơ, hoàn
thi
ệ
n h
ồ
sơ
Bước 4
Xem xét và trình Lãnh đ
ạ
o S
ở
phê
duyệt Tờ trình UBND tỉnh về việc
Quyết định thành lập Hội đồng kiểm
tra, sát h
ạ
ch c
ủ
a UBND t
ỉ
nh
Chánh Văn phòng
Sở KH&CN
2,0 ngày
Dự thảo Tờ trình của Sở KH&CN
về Quyết định thành lập Hội đồng
kiểm tra, sát hạch của UBND tỉnh
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét và duyệt Tờ
trình UBDN tỉnh
Lãnh đạo Sở
KH&CN
1,0 ngày
T
ờ
trình kèm d
ự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh
thành lập Hội đồng kiểm tra, sát
h
ạ
ch c
ủ
a UBND t
ỉ
nh
Bước 6
Công ch
ứ
c c
ủ
a
S
ở
KH&CN bàn g
iao
Tờ trình UBND tỉnh phê duyệt Quyết
định thành lập Hội đồng kiểm tra, sát
hạch đối với chức danh hạng I cho
Trung tâm phục vụ hành chính công
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên
chức Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm phục vụ Hành chính
công tỉnh
14
Bước 7
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ;
Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh Văn
phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 8
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 9
Xem xét Tờ trình, dự thảo quyết định
thành lập Hội đồng
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
1,5 ngày
D
ự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh H
ộ
i đ
ồ
ng
kiểm tra, sát hạch đối với chức
danh nghiên cứu viên cao cấp, kỹ
sư cao cấp (hạng I).
Bước 10
Trình Lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh ký Quy
ế
t
định Hội đồng kiểm tra, sát hạch đối
với chức danh nghiên cứu viên cao
cấp, kỹ sư cao cấp (hạng I).
L
ãnh đ
ạ
o Văn phòng
được phân công phụ
trách
1,5 ngày
D
ự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh H
ộ
i đ
ồ
ng
kiểm tra, sát hạch đối với chức
danh nghiên cứu viên cao cấp, kỹ
sư cao cấp (hạng I).
Bước 11
Xem xét, ký duy
ệ
t Quy
ế
t đ
ị
nh H
ộ
i
đồng kiểm tra, sát hạch đối với chức
danh nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư
cao cấp (hạ
ng I).
Ch
ủ
t
ị
ch ho
ặ
c Phó
chủ tịch UBND tỉnh
phụ trách
1,0 ngày
Ký Quy
ế
t đ
ị
nh H
ộ
i đ
ồ
ng ki
ể
m
tra, sát hạch đối với chức danh
nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư
cao cấp (hạng I).
Bước 12
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, c
ậ
p nh
ậ
t k
ế
t qu
ả
điện tử lên hệ thống phần mềm một
cửa điện tử, lưu trữ (nếu có); chuyển
kết quả đến Trung tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã chuyển đến Trung
tâm phục vụ Hành chính công
tỉnh
Tổng
thời hạn
giải
quyết 15
ngày
Bước 13
Viên chức của Văn phòng UBND tỉnh
bàn giao Văn bản chỉ đạo của UBND
tỉnh cho công chức Sở KH&CN tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công
tỉnh
Viên chức của Văn
phòng UBND tỉnh
tại Trung tâm phục
vụ Hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho công
chức Sở KH&CN tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
15
Bước 14
Công chức Sở KH&CN tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh chuyển
cho Văn thư Sở KH&CN
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,5 ngày
Văn bản đã bàn giao cho Sở
KH&CN
Bước 15
S
ở
KH&CN cơ qu
an thư
ờ
ng tr
ự
c c
ủ
a
Hội đồng kiểm tra, sát hạch đối với
chức danh nghiên cứu viên c cao cấp,
kỹ sư cao cấp (hạng I).của UBND tỉnh
tổ chức kiểm tra, sát hạch và báo cáo
k
ế
t qu
ả
cho UBND t
ỉ
nh.
Sở KH&CN và Hội
đồng kiểm tra, sát
hạch của UBND tỉnh
9,0 ngày
Biên bản và báo cáo kết quả của
Hội đồng kiểm tra, sát hạch
Bước 16
Lãnh đ
ạ
o S
ở
KH&CN báo cáo UBND
tỉnh về kết quả kiểm tra, sát hạch của
Hội đồng kiểm tra, sát hạch đối với
chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ
sư chính
(hạng II).
Lãnh đạo Sở
KH&CN
0,5 ngày
Báo cáo kết quả của Hội đồng
kiểm tra, sát hạch đối với chức
danh nghiên cứu viên cao cấp, kỹ
sư cao cấp (hạng I).
Bước 17
Văn thư của Sở KH&CN lấy số Báo
cáo gửi Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN 0,25 ngày
Văn bản được chuyển Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 18
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ;
Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh Văn
phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 19
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Đã phân công, gi
ao Chuyên viên
xử lý.
Bước 20
Xem xét báo cáo k
ế
t qu
ả
và d
ự
th
ả
o
văn bản của UBND tỉnh xin ý kiến Bộ
KH&CN về việc đáp ứng điều kiện,
tiêu chuẩn của từng hồ sơ cá nhân đề
nghị tiếp nhận và bổ nhiệm vào chức
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
1,5 ngày
D
ự
th
ả
o văn b
ả
n c
ủ
a UBND t
ỉ
nh
xin ý kiến Bộ KH&CN về việc
đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn của
từng hồ sơ cá nhân đề nghị tiếp
nhận và bổ nhiệm vào chức danh
16
danh h
ạ
ng
I
h
ạ
ng I
Bước 21
Trình Lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh
ký văn
bản của UBND tỉnh xin ý kiến Bộ
KH&CN
Lãnh đ
ạ
o Văn phòng
được phân công phụ
trách
1,0 ngày
Dự thảo văn bản của UBND tỉnh
xin ý kiến Bộ KH&CN
Bước 22
Xem xét, ký duy
ệ
t văn b
ả
n xin ý ki
ế
n
Bộ KH&CN về việc đáp ứng điều
kiện, tiêu chuẩn của từng hồ sơ cá
nhân đề nghị tiếp nhận và bổ nhiệm
vào chức danh hạng I
Chủ tịch hoặc Phó
chủ tịch UBND tỉnh
phụ trách
1,0 ngày
Ký văn bản xin ý kiến Bộ
KH&CN
Bước 23
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, c
ậ
p nh
ậ
t k
ế
t qu
ả
điện tử lên hệ thống phần mềm một
cửa điện tử, lưu trữ (nếu có); chuyển
văn bản đến Bộ KH&CN
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã chuyển đến Bộ
KH&CN
Bước 24
B
ộ
KH&CN xem xét, có ý ki
ế
n tr
ả
l
ờ
i
bằng văn bản về đáp ứng điều kiện,
tiêu chuẩn của từng hồ sơ cá nhân đề
nghị tiếp nhận và bổ nhiệm vào chức
danh h
ạ
ng I
Bộ KH&CN 15,0 ngày
Văn bản về đáp ứng điều kiện,
tiêu chuẩn của từng hồ sơ cá nhân
đề nghị tiếp nhận và bổ nhiệm
vào chức danh hạng I
T
ổ
ng
thời hạn
giải
quyết 15
ngày
Bước 25
Bộ Nội vụ xem xét, có ý kiến trả lời
bằng văn bản về bổ nhiệm và xếp
lương vào danh nghiên cứu viên cao
cấp, kỹ sư cao cấp (hạng I).
Bộ Nội vụ 15 ngày
văn bản về bổ nhiệm và xếp
lương vào danh nghiên cứu viên
cao cấp, kỹ sư cao cấp (hạng I)
của Bộ Nội vụ
T
ổ
ng
thời hạn
giải
quyết 15
ngày
Bước 26
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n V
ăn
bản cho ý kiến của Bộ Nội vụ; Scan
hồ sơ giấy; chuyển Chánh Văn phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh Văn phòng.
T
ổ
ng
thời hạn
giải
quy
ế
t 15
17
Bước 27
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
ngày
Bước 28
Xem xét văn b
ả
n cho ý ki
ế
n B
ộ
N
ộ
i
vụ về việc đáp ứng điều kiện, tiêu
chuẩn của từng hồ sơ cá nhân đề nghị
tiếp nhận và bổ nhiệm vào chức danh
hạng I.
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
1,5 ngày
Dự thảo Văn bản gửi Sở KH&CN
xem xét, dự thảo Thông báo kết
quả và Quyết định bổ nhiệm
Bước 29
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký Văn
bản gửi Sở KH&CN
Lãnh đ
ạ
o Văn phòng
được phân công phụ
trách
1,0 ngày
D
ự
th
ả
o Văn b
ả
n g
ử
i S
ở
KH&CN
xem xét, dự thảo Thông báo kết
quả và Quyết định bổ nhiệm
Bước 30
Xem xét, ký duyệt Văn bản gửi Sở
KH&CN
Ch
ủ
t
ị
ch ho
ặ
c Phó
chủ tịch UBND tỉnh
phụ trách
1,0 ngày Ký Văn bản gửi Sở KH&CN
Bước 31
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, c
ậ
p nh
ậ
t k
ế
t qu
ả
điện tử lên hệ thống phần mềm một
cửa điện tử, lưu trữ (nếu có); chuyển
văn bản đến Sở KH&CN
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã chuyển đến Sở
KH&CN
Bước 32
Văn thư Sở KH&CN được giao: Tiếp
nhận hồ sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển
Chánh Văn phòng.
Văn thư Sở KH&CN
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho Chánh
Văn phòng Sở KH&CN
Bước 33
Phân công cho công chức xử lý
Chánh Văn phòng
S
ở
KH&CN
0,25 ngày
Văn b
ả
n đã chuy
ể
n cho công
ch
ứ
c S
ở
KH&CN x
ử
lý
Bước 34
Công ch
ứ
c S
ở
KH&CN xem xét Văn
bản của UBND tỉnh, Bộ KH&CN và
d
ự
th
ả
o T
ờ
trình UBND t
ỉ
nh kèm d
ự
Công ch
ứ
c S
ở
KH&CN được giao
x
ử
lý
2,0 ngày
D
ự
th
ả
o T
ờ
trình UBND t
ỉ
nh v
ề
việc phê duyệt: Thông báo kết
qu
ả
ti
ế
p nh
ậ
n và b
ổ
nhi
ệ
m vào
18
th
ả
o Thông báo k
ế
t qu
ả
ti
ế
p nh
ậ
n và
bổ nhiệm vào chức danh hạng I; Dự
thảo Quyết định bổ nhiệm vào chức
danh h
ạ
ng I
ch
ứ
c danh h
ạ
ng I; Quy
ế
t đ
ị
nh
b
ổ
nhiệm vào chức nghiên cứu viên
cao cấp, kỹ sư cao cấp (hạng I).
Bước 35
Xem xét và trình Lãnh đạo Sở
KH&CN phê duyệt Tờ trình UBND
tỉnh
Chánh Văn phòng
Sở KH&CN
1,0 ngày
D
ự
th
ả
o T
ờ
trình UBND t
ỉ
nh v
ề
việc phê duyệt: Thông báo kết
quả tiếp nhận và bổ nhiệm vào
chức danh hạng I; Quyết định bổ
nhiệm vào chức nghiên cứu cao
cấp, kỹ sư cao cấp (hạng I).
Bước 36
Xem xét phê duyệt Tờ trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở
KH&CN
1,0 ngày
Ký T
ờ
trình UBND t
ỉ
nh v
ề
vi
ệ
c
phê duyệt: Thông báo kết quả tiếp
nhận và bổ nhiệm vào chức danh
hạng I; Quyết định bổ nhiệm vào
chức nghiên cứu viên cao cấp, kỹ
sư cao cấp (hạng I).
Bước 37
Văn thư Sở KH&CN lấy số Tờ trình
và chuyển Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN 0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên
chức Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm phục vụ Hành chính
công tỉnh
Bước 38
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n T
ờ
trình; chuyển Chánh Văn phòng
UBND tỉnh.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 39
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phò
ng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 40
Xem xét Tờ trình của Sở KH&CN
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
1,5 ngày
D
ự
th
ả
o Thông báo k
ế
t qu
ả
ti
ế
p
nhận và bổ nhiệm vào chức danh
hạng I; Quyết định bổ nhiệm vào
ch
ứ
c nghiên c
ứ
u viên
cao cấp, kỹ
19
sư cao cấp (hạng I).
Bước 41
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký Thông
báo và Quyết định bổ nhiệm vào chức
nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư cao
cấp (hạng I).
Lãnh đạo Văn phòng
được phân công phụ
trách
1,5 ngày
D
ự
th
ả
o Thông báo k
ế
t qu
ả
ti
ế
p
nhận và bổ nhiệm vào chức danh
hạng I; Quyết định bổ nhiệm vào
chức nghiên cứu viên cao cấp, kỹ
sư cao cấp (hạng I).
Bước 42
Ch
ủ
t
ị
ch ho
ặ
c Phó ch
ủ
t
ị
ch UBND
tỉnh phụ trách ký phê duyệt Thông báo
kết quả và Quyết định bổ nhiệm vào
chức nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư
cao cấp (hạng I).
Chủ tịch hoặc Phó
chủ tịch UBND tỉnh
phụ trách
1,0 ngày
-
Thông báo k
ế
t qu
ả
ti
ế
p nh
ậ
n và
bổ nhiệm vào chức danh hạng I
- Quyết định bổ nhiệm vào chức
nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư
c
ao cấp (hạng I).
Bước 43
L
ấ
y s
ố
, đó
ng d
ấ
u, c
ậ
p nh
ậ
t k
ế
t qu
ả
điện tử lên hệ thống phần mềm một
cửa điện tử, lưu trữ (nếu có); gửi kết
quả đến Trung tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã chuyển đến Trung
tâm phục vụ Hành chính công
tỉnh
Bước 44
Viên chức của Văn phòng UBND tỉnh
bàn giao Văn bản phê duyệt thông tin
dự án đầu tư kinh doanh cho công
chức/viên chức Sở KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
Viên chức của Văn
phòng UBND tỉnh
tại Trung tâm phục
vụ Hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho công
chức Sở KH&CN tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
Bước 45
Trả kết quả; thông báo cho cá nhân/ tổ
chức đến nhận trả kết quả TTHC
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25 ngày
- Thông báo cho công dân/ tổ
chức
- Trả kết quả cho công dân/ tổ
chức
20
Tổng thời hạn giải quyết: 75 ngày làm việc đối với xét tiếp nhận vào viên chức và bổ
nhiệm vào chức
văn bản về bổ nhiệm và xếp lương vào danh nghiên cứu viên cao cấp,
kỹ sư cao cấp (hạng I).
;
2. Xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ
thuộc năm công tác (Cấp tỉnh)
Mã TTHC: 1.008379.000.00.00.H62
2.1. Đối với xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học nghiên cứu viên, kỹ sư (hạng III) không qua thi thăng hạng,
không phụ thuộc năm công tác
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả Ghi chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra; quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn
xử lý.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (Nếu không
đủ điều kiện tiếp nhận)
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, gửi công dân/ tổ chức
Bước 2 - Phân công xử lý hồ sơ Chánh Văn phòng 0,5 ngày
-
Đã chuy
ể
n, phân công cán b
ộ
x
ử
lý
Bước 3
- Thẩm định hồ sơ, xem xét điều kiện:
xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh
khoa học nghiên cứu viên, kỹ sư (hạng
III) không qua thi thăng hạng, không
phụ thuộc năm công tác.
Dự thảo Tờ trình của Sở, Quyết định
thành lập Hội đồng kiểm tra, sát hạch
của Sở đối với chức danh hạng 3 và
hạng 4.
Chuyên viên Văn
phòng
5,0 ngày
K
ế
t qu
ả
th
ẩ
m đ
ị
nh:
- Đủ điều kiện giải quyết; Dự
thảo Tờ trình của Sở KH&CN,
Quyết định thành lập Hội đồng
xét bổ nhiệm đặc cách để xem
xét, thẩm định hồ sơ.
- Không đủ điều kiện giải quyết:
Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nếu rõ
lý do yêu cầu bổ sung hồ sơ, hoàn
thi
ệ
n h
ồ
sơ
21
Bước 4
Xem xét và trình Lãnh đ
ạ
o S
ở
phê
duyệt Quyết định thành lập Hội đồng
xét b
ổ
nhi
ệ
m đ
ặ
c cách c
ủ
a S
ở
Chánh Văn phòng 3,0 ngày
Dự thảo Quyết định thành lập Hội
đồng xét bổ nhiệm đặc cách
Bước 5
Lãnh đ
ạ
o S
ở
xem xét và duy
ệ
t duy
ệ
t
Quyết định thành lập Hội đồng xét bổ
nhi
ệ
m đ
ặ
c cách c
ủ
a S
ở
Lãnh đạo Sở 2,0 ngày
Quy
ế
t đ
ị
nh thành l
ậ
p H
ộ
i đ
ồ
ng
xét bổ nhiệm đặc cách của Sở
KH&CN
Bước 6
H
ộ
i đ
ồ
ng xét b
ổ
nhi
ệ
m đ
ặ
c cách c
ủ
a S
ở
KH&CN tổ chức xem xét, thẩm định hồ
sơ
Hội đồng xét bổ
nhiệm đặc cách của
Sở
10,0 ngày
Biên bản xem xét, thẩm định hồ
sơ của Hội đồng xét bổ nhiệm đặc
cách
Bước 7
Chánh Văn phòng
S
ở
trình Lãnh
đ
ạ
o
Sở Văn bản Thông báo kết quả xét bổ
nhi
ệ
m đ
ặ
c cách
Chánh Văn phòng 3,0 ngày
Dự thảo Thông báo kết quả xét bổ
nhiệm đặc cách
Bước 8
Xem xét, quy
ế
t đ
ị
nh ký duy
ệ
t Thông
báo k
ế
t qu
ả
xét b
ổ
nhi
ệ
m đ
ặ
c cách
Lãnh đạo Sở 2,0 ngày
Thông báo k
ế
t qu
ả
xét b
ổ
nhi
ệ
m
đ
ặ
c cách
Bước 9
Chánh Văn phòng Sở trình Lãnh đạo
Sở quyết định tiếp nhận và bổ nhiệm
vào hạng chức danh viên chức
Chánh Văn phòng 2,0 ngày
-
Dự thảo Quyết định
b
ổ
nhi
ệ
m
vào chức danh khoa học nghiên
cứu viên, kỹ sư (hạng III) không
qua thi thăng hạng, không phụ
thuộc năm
công tác.
Bước 10
Xem xét, quyết định bổ nhiệm vào chức
danh khoa học nghiên cứu viên, kỹ sư
(hạng III) không qua thi thăng hạng,
không phụ thuộc năm công tác
Lãnh đạo Sở 1,0 ngày
-
Quyết định
b
ổ
nhi
ệ
m vào ch
ứ
c
danh khoa học nghiên cứu viên,
kỹ sư (hạng III) không qua thi
thăng hạng, không phụ thuộc năm
công tác
Bước 11
- Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển giao
cho bộ phận 1 cửa
Văn thư/ Chuyên
viên được phân
công
0,5 ngày
Kết quả giải quyết TTHC đã lấy
số, đóng dấu
Bước 12
- Trả kết quả; thông báo cho cá nhân/ tổ
chức đến nhận trả kết quả TTHC
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
0,5 ngày Trả kết quả cho công dân/ tổ chức
22
chính công t
ỉ
nh
T
ổ
ng th
ờ
i h
ạ
n gi
ả
i quy
ế
t: 30 ngày
đối với
xét đ
ặ
c cách b
ổ
nhi
ệ
m vào ch
ứ
c danh khoa
học nghiên cứu viên, kỹ sư (hạng III) không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm
công tác
2.2. Đối với xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học nghiên cứu viên chính, kỹ sư chính(hạng II) không qua thi
thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả Ghi chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra; quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn
xử lý.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (Nếu
không đủ điều kiện tiếp nhận)
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, gửi công dân/ tổ chức
Tổng
thời hạn
giải
quyết 15
ngày
Bước 2 - Phân công xử lý hồ sơ Chánh Văn phòng 0,5 ngày
-
Đã chuy
ể
n, phân công cán b
ộ
x
ử
lý
Bước 3
- Thẩm định hồ sơ, xem xét điều kiện:
xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh
khoa học nghiên cứu viên chính, kỹ sư
chính(hạng II) không qua thi thăng
hạng, không phụ thuộc năm công tác.
Dự thảo Tờ trình của Sở, Quyết định
thành lập Hội đồng xét đặc cách bổ
nhiệm chức danh nghiên cứu viên
chính, kỹ sư chính (hạng II).
Chuyên viên Văn
phòng Sở KH&CN
6,0 ngày
K
ế
t qu
ả
th
ẩ
m đ
ị
nh:
- Đủ điều kiện giải quyết; Dự
thảo Tờ trình của Sở KH&CN,
Dự thảo Quyết định thành lập Hội
đồng xét đặc cách bổ nhiệm của
UBND tỉnh
- Không đủ điều kiện giải quyết:
Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nếu rõ
lý do yêu cầu bổ sung hồ sơ, hoàn
thi
ệ
n h
ồ
sơ
23
Bước 4
Xem xét và trình Lãnh đ
ạ
o S
ở
phê
duyệt Tờ trình UBND tỉnh về việc
Quyết định thành lập Hội đồng xét đặc
cách b
ổ
nhi
ệ
m c
ủ
a UBND t
ỉ
nh
Chánh Văn phòng
Sở KH&CN
2,0 ngày
D
ự
th
ả
o T
ờ
trình c
ủ
a S
ở
KH&CN
về Quyết định thành lập Hội đồng
xét đặc cách bổ nhiệm của UBND
t
ỉ
nh
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét và duyệt Tờ
trình UBDN tỉnh
Lãnh đạo Sở
KH&CN
1,0 ngày
T
ờ
trình kèm d
ự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh
thành lập Hội đồng xét đặc cách
b
ổ
nhi
ệ
m c
ủ
a UBND t
ỉ
nh
Bước 6
Công ch
ứ
c c
ủ
a S
ở
KH&CN bàn giao
Tờ trình UBND tỉnh phê duyệt Quyết
định thành lập Hội đồng xét đặc cách
bổ nhiệm chức danh hạng II cho
Trung tâm phục vụ hành chính công
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên
chức Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm phục vụ Hành chính
công tỉnh
Bước 7
Văn thư đư
ợ
c giao:
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ;
Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh Văn
phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 8
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 9
Xem xét Tờ trình, dự thảo quyết định
thành lập Hội đồng
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
1,5 ngày
D
ự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh H
ộ
i đ
ồ
ng
xét
đặc cách bổ nhiệm chức danh
nghiên cứu viên chính, kỹ sư
chính (hạng II)
Bước 10
Trình Lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh
ký Quy
ế
t
định Hội đồng xét đặc cách bổ nhiệm
chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ
sư chính (hạng II)
Lãnh đạo Văn phòng
được phân công phụ
trách
1,5 ngày
Dự thảo Quyết định xét đặc cách
bổ nhiệm chức danh nghiên cứu
viên chính, kỹ sư chính (hạng II)
24
Bước 11
Xem xét, ký duy
ệ
t Quy
ế
t đ
ị
nh H
ộ
i
đồng kiểm tra, sát hạch đối với chức
danh nghiên cứu viên chính, kỹ sư
chính (hạng II)
Chủ tịch hoặc Phó
chủ tịch UBND tỉnh
phụ trách
1,0 ngày
Ký Quy
ế
t đ
ị
nh H
ộ
i đ
ồ
ng
xét đ
ặ
c
cách bổ nhiệm chức danh nghiên
cứu viên chính, kỹ sư chính (hạng
II)
Bước 12
L
ấ
y
s
ố
, đóng d
ấ
u, c
ậ
p nh
ậ
t k
ế
t qu
ả
điện tử lên hệ thống phần mềm một
cửa điện tử, lưu trữ (nếu có); chuyển
kết quả đến Trung tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã chuyển đến Trung
tâm phục vụ Hành chính công
tỉnh
Tổng
thời hạn
giải
quyết 15
ngày
Bước 13
Viên chức của Văn phòng UBND tỉnh
bàn giao Văn bản chỉ đạo của UBND
tỉnh cho công chức Sở KH&CN tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công
tỉnh
Viên chức của Văn
phòng UBND tỉnh
tại Trung tâm phục
vụ Hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho công
chức Sở KH&CN tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
Bước 14
Công chức Sở KH&CN tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh chuyển
cho Văn thư Sở KH&CN
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,5 ngày
Văn bản đã bàn giao cho Sở
KH&CN
Bước 15
S
ở
KH&CN cơ quan thư
ờ
ng tr
ự
c c
ủ
a
Hội đồng xét đặc cách bổ nhiệm chức
danh nghiên cứu viên chính, kỹ sư
chính (hạng II) của UBND tỉnh tổ
chức xét đặc cách bổ nhiệm và báo cáo
k
ế
t qu
ả
cho UBND t
ỉ
nh.
Sở KH&CN và Hội
đồng kiểm tra, sát
hạch của UBND tỉnh
9,0 ngày
Biên bản và báo cáo kết quả của
Hội đồng xét đặc cách bổ nhiệm
Bước 16
Lãnh đ
ạ
o S
ở
KH&CN báo cáo UBND
tỉnh về kết quả xét đặc cách bổ nhiệm
c
ủ
a H
ộ
i đ
ồ
ng xé
t đ
ặ
c cách b
ổ
nhi
ệ
m
Lãnh đạo Sở
KH&CN
0,5 ngày
Báo cáo k
ế
t qu
ả
c
ủ
a H
ộ
i đ
ồ
ng
xét
đặc cách bổ nhiệm chức danh
nghiên cứu viên chính, kỹ sư
25
ch
ứ
c danh
nghiên
cứu viên chính, kỹ
sư chính (hạng II).
chính (hạng II)
Bước 17
Văn thư của Sở KH&CN lấy số Báo
cáo gửi Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN 0,25 ngày
Văn bản được chuyển Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 18
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ;
Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh Văn
phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 19
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 20
Xem xét báo cáo k
ế
t qu
ả
và d
ự
th
ả
o
văn bản của UBND tỉnh xin ý kiến Bộ
KH&CN về việc đáp ứng điều kiện,
tiêu chuẩn của từng hồ sơ cá nhân đề
nghị xét đặc cách bổ nhiệm vào chức
danh hạng II
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
1,5 ngày
D
ự
th
ả
o văn b
ả
n c
ủ
a UBND t
ỉ
nh
xin ý kiến Bộ KH&CN về việc
đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn của
từng hồ sơ cá nhân đề nghị xét
đặc cách bổ nhiệm vào chức danh
hạng II
Bước 21
Trìn
h Lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh ký văn
bản của UBND tỉnh xin ý kiến Bộ
KH&CN
Lãnh đ
ạ
o Văn phòng
được phân công phụ
trách
1,0 ngày
Dự thảo văn bản của UBND tỉnh
xin ý kiến Bộ KH&CN
Bước 22
Xem xét, ký duy
ệ
t văn b
ả
n xin ý ki
ế
n
Bộ KH&CN về việc đáp ứng điều
kiện, tiêu chuẩn của từng hồ sơ cá
nhân đề nghị xét đặc cách bổ nhiệm
vào chức danh hạng II
Chủ tịch hoặc Phó
chủ tịch UBND tỉnh
phụ trách
1,0 ngày
Ký văn bản xin ý kiến Bộ
KH&CN
26
Bước 23
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, c
ậ
p nh
ậ
t k
ế
t qu
ả
điện tử lên hệ thống phần mềm một
cửa điện tử, lưu trữ (nếu có); chuyển
văn bản đến Bộ KH&CN
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã chuyển đến Bộ
KH&CN
Bước 24
B
ộ
KH&CN xem xét, có ý ki
ế
n tr
ả
l
ờ
i
bằng văn bản về đáp ứng điều kiện,
tiêu chuẩn của từng hồ sơ cá nhân đề
nghị xét đặc cách bổ nhiệm vào chức
danh h
ạ
ng II
Bộ KH&CN 15,0 ngày
Văn bản về đáp ứng điều kiện,
tiêu chuẩn của từng hồ sơ cá nhân
đề nghị xét đặc cách bổ nhiệm vào
chức danh hạng II
T
ổ
ng
thời hạn
giải
quyết 15
ngày
Bước 25
Văn thư đ
ư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n Văn
bản cho ý kiến của Bộ KH&CN; Scan
hồ sơ giấy; chuyển Chánh Văn phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh Văn phòng.
Tổng
thời hạn
giải
quyết 15
ngày
Bước 26
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn
phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Đã phân côn
g, giao Chu
yên viên
xử lý.
Bước 27
Xem xét văn b
ả
n cho ý ki
ế
n B
ộ
KH&CN về việc đáp ứng điều kiện,
tiêu chuẩn của từng hồ sơ cá nhân đề
nghị xét đặc cách bổ nhiệm vào chức
danh hạng II.
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
1,5 ngày
Dự thảo Văn bản gửi Sở KH&CN
xem xét, Thông báo kết quả và
dự thảo Quyết định bổ nhiệm
Bước 28
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký Văn
bản gửi Sở KH&CN
Lãnh đạo Văn phòng
được phân công phụ
trách
1,0 ngày
D
ự
th
ả
o Văn b
ả
n g
ử
i S
ở
KH&CN
xem xét, dự thảo Thông báo kết
quả của Sở và Quyết định bổ
nhiệm của UBND tỉnh
Bước 29
Xem xét, ký duy
ệ
t Văn b
ả
n g
ử
i S
ở
KH&CN
Chủ tịch hoặc Phó
chủ tịch UBND tỉnh
1,0 ngày Ký Văn bản gửi Sở KH&CN
27
ph
ụ
trách
Bước 30
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, c
ậ
p nh
ậ
t k
ế
t q
u
ả
điện tử lên hệ thống phần mềm một
cửa điện tử, lưu trữ (nếu có); chuyển
văn bản đến Sở KH&CN
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã chuyển đến Sở
KH&CN
Bước 31
Văn thư Sở KH&CN được giao: Tiếp
nhận hồ sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển
Chánh Văn phòng.
Văn thư Sở KH&CN
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho Chánh
Văn phòng Sở KH&CN
Bước 32
Phân công cho công chức xử lý
Chánh Văn phòng
S
ở
KH&CN
0,25 ngày
Văn b
ả
n đã chuy
ể
n cho công
ch
ứ
c S
ở
KH&CN x
ử
lý
Bước 33
Công ch
ứ
c S
ở
KH&CN xem xét Văn
bản của UBND tỉnh, Bộ KH&CN và
dự thảo Tờ trình UBND tỉnh kèm dự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh b
ổ
nhi
ệ
m vào ch
ứ
c
Công chức Sở
KH&CN được giao
xử lý
2,0 ngày
D
ự
th
ả
o T
ờ
trình UBND t
ỉ
nh v
ề
việc phê duyệt Quyết định bổ
nhiệm vào chức nghiên cứu viên
chính, k
ỹ
sư chính
Bước 34
Xem xét và trình Lãnh đạo Sở
KH&CN phê duyệt Tờ trình UBND
tỉnh
Chánh Văn phòng
Sở KH&CN
1,0 ngày
D
ự
th
ả
o T
ờ
trình UBND t
ỉ
nh v
ề
việc phê duyệt: Quyết định bổ
nhiệm vào chức nghiên cứu viên
chính, k
ỹ
sư chính
Bước 35
Xem xét phê duyệt Tờ trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở
KH&CN
1,0 ngày
Ký T
ờ
trình UBN
D t
ỉ
nh v
ề
vi
ệ
c
phê duyệt: Quyết định bổ nhiệm
vào chức nghiên cứu viên chính,
k
ỹ
sư chính
Bước 36
Văn thư Sở KH&CN lấy số Tờ trình
và chuyển Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN 0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên
chức Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm phục vụ Hành chính
công tỉnh
Bước 37
Văn thư được giao: Tiếp nhận Tờ Văn thư Văn phòng
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
28
trình; chuy
ể
n Chánh Văn phòng
UBND tỉnh.
UBND t
ỉ
nh
Chánh văn phòng.
Bước 38
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 39
Xem xét Tờ trình của Sở KH&CN
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
2,0 ngày
D
ự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh b
ổ
nhi
ệ
m vào
chức nghiên cứu viên chính, kỹ
sư chính
Bước 40
Trình Lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh
ký Thông
báo và Quyết định bổ nhiệm vào chức
nghiên cứu viên chính, kỹ sư chính
Lãnh đ
ạ
o Văn phòng
được phân công phụ
trách
1,5 ngày
D
ự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh b
ổ
nhi
ệ
m vào
chức nghiên cứu viên chính, kỹ
sư chính
Bước 41
Ch
ủ
t
ị
ch ho
ặ
c Phó ch
ủ
t
ị
ch UBND
tỉnh phụ trách ký phê duyệt Thông báo
kết quả và Quyết định bổ nhiệm vào
chức nghiên cứu viên chính, kỹ sư
chính
Chủ tịch hoặc Phó
chủ tịch UBND tỉnh
phụ trách
1,0 ngày
- Quyết định bổ nhiệm vào chức
nghiên cứu viên chính, kỹ sư
chính
Bước 42
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, c
ậ
p nh
ậ
t k
ế
t qu
ả
điện tử lên hệ thống phần mềm một
cửa điện tử, lưu trữ (nếu có); gửi kết
quả đến Trung tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã chuyển đến Trung
tâm phục vụ Hành chính công
tỉnh
Bước 43
Viên chức của Văn phòng UBND tỉnh
bàn giao Văn bản phê duyệt thông tin
dự án đầu tư kinh doanh cho công
chức/viên chức Sở KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
Viên chức của Văn
phòng UBND tỉnh
tại Trung tâm phục
vụ Hành chính công
tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho công
chức Sở KH&CN tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
29
Bước 44
Trả kết quả; thông báo cho cá nhân/ tổ
chức đến nhận trả kết quả TTHC
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25 ngày
- Thông báo cho công dân/ tổ
chức
- Trả kết quả cho công dân/ tổ
chức
Tổng thời hạn giải quyết: 60 ngày làm việc đối với
xét đặc cách bổ nhiệm
chức danh
nghiên cứu viên chính, kỹ sư chính (hạng II);
2.3. Đối với xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư cao cấp (hạng I) không qua thi
thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác.
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i
gian
thực
hiện
(ngày
làm
vi
ệ
c)
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra; quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn
xử lý.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (Nếu
không đủ điều kiện tiếp nhận)
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, gửi công dân/ tổ chức
Tổng
thời hạn
giải
quyết
15 ngày
Bước 2 - Phân công xử lý hồ sơ Chánh Văn phòng 0,5 ngày
-
Đã chuy
ể
n, phân công cán b
ộ
x
ử
lý
Bước 3
-
Th
ẩ
m đ
ị
nh h
ồ
sơ, xem xét đi
ề
u ki
ệ
n:
xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh
khoa học nghiên cứu viên chính, kỹ sư
chính(hạng I) không qua thi thăng
hạng, không phụ t
huộc năm công tác.
Chuyên viên Văn
phòng Sở KH&CN
6,0 ngày
K
ế
t qu
ả
th
ẩ
m đ
ị
nh:
- Đủ điều kiện giải quyết; Dự thảo
Tờ trình của Sở KH&CN, Dự thảo
Quyết định thành lập Hội đồng xét
đ
ặ
c cách b
ổ
nhi
ệ
m c
ủ
a UBND t
ỉ
nh
30
D
ự
th
ả
o T
ờ
trình c
ủ
a S
ở
, Quy
ế
t đ
ị
nh
thành lập Hội đồng xét đặc cách bổ
nhiệm chức danh nghiên cứu viên cao
cấp, kỹ sư cao cấp (hạng I).
-
Không đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t:
Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nếu rõ
lý do yêu cầu bổ sung hồ sơ, hoàn
thi
ệ
n h
ồ
sơ
Bước 4
Xem x
ét và trình Lãnh đ
ạ
o S
ở
phê
duyệt Tờ trình UBND tỉnh về việc
Quyết định thành lập Hội đồng xét đặc
cách b
ổ
nhi
ệ
m c
ủ
a UBND t
ỉ
nh
Chánh Văn phòng
Sở KH&CN
2,0 ngày
D
ự
th
ả
o T
ờ
trình c
ủ
a S
ở
KH&CN
về Quyết định thành lập Hội đồng
xét đặc cách bổ nhiệm của UBND
t
ỉ
nh
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét và duyệt Tờ
trình UBDN tỉnh
Lãnh đạo Sở
KH&CN
1,0 ngày
T
ờ
trình kèm d
ự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh
thành lập Hội đồng xét đặc cách
b
ổ
nhi
ệ
m c
ủ
a UBND t
ỉ
nh
Bước 6
Công ch
ứ
c c
ủ
a S
ở
KH&CN bàn giao
Tờ trình UBND tỉnh phê duyệt Quyết
định thành lập Hội đồng xét đặc cách
bổ nhiệm chức danh hạng I cho Trung
tâm phục vụ hành chính công
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25
ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên
chức Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm phục vụ Hành chính
công tỉnh
Bước 7
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ;
Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh Văn
phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25
ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 8
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh
Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Đã phân
công,
giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 9
Xem xét Tờ trình, dự thảo quyết định
thành lập Hội đồng
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
1,5 ngày
D
ự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh H
ộ
i đ
ồ
ng
xét
đặc cách bổ nhiệm chức danh
nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư
cao cấp (hạng I).
31
Bước 10
Trình Lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh ký Quy
ế
t
định Hội đồng xét đặc cách bổ nhiệm
chức danh nghiên cứu viên cao cấp,
kỹ sư cao cấp (hạng I).
Lãnh đạo Văn phòng
được phân công phụ
trách
1,5 ngày
D
ự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh
xé
t đ
ặ
c cách
bổ nhiệm chức danh nghiên cứu
viên cao cấp, kỹ sư cao cấp (hạng
I).
Bước 11
Xem xét, ký duy
ệ
t Quy
ế
t đ
ị
nh H
ộ
i
đồng kiểm tra, sát hạch đối với chức
danh nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư
cao cấp (hạng I).
Chủ tịch hoặc Phó
chủ tịch UBND tỉnh
phụ trách
1,0 ngày
Ký Quy
ế
t đ
ị
nh H
ộ
i đ
ồ
ng
x
ét đ
ặ
c
cách bổ nhiệm chức danh nghiên
cứu viên cao cấp, kỹ sư cao cấp
(hạng I).
Bước 12
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, c
ậ
p nh
ậ
t k
ế
t qu
ả
điện tử lên hệ thống phần mềm một
cửa điện tử, lưu trữ (nếu có); chuyển
kết quả đến Trung tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25
ngày
Văn bản đã chuyển đến Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
Tổng
thời hạn
giải
quyết
15 ngày
Bước 13
Viên chức của Văn phòng UBND tỉnh
bàn giao Văn bản chỉ đạo của UBND
tỉnh cho công chức Sở KH&CN tại
Trung tâm phục vụ Hành chính công
tỉnh
Viên chức của Văn
phòng UBND tỉnh
tại Trung tâm phục
vụ Hành chính công
tỉnh
0,25
ngày
Văn bản đã bàn giao cho công
chức Sở KH&CN tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
Bước 14
Công chức Sở KH&CN tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh chuyển
cho Văn thư Sở KH&CN
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,5 ngày
Văn bản đã bàn giao cho Sở
KH&CN
Bước 15
S
ở
KH&CN cơ quan thư
ờ
ng tr
ự
c c
ủ
a
Hội đồng xét đặc cách bổ nhiệm chức
danh nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư
c
ao cấp (hạng I)
c
ủ
a UBND t
ỉ
nh t
ổ
Sở KH&CN và Hội
đồng kiểm tra, sát
hạch của UBND tỉnh
9,0 ngày
Biên bản và báo cáo kết quả của
Hội đồng xét đặc cách bổ nhiệm
32
ch
ứ
c
xét đ
ặ
c cách b
ổ
nhi
ệ
m
và báo cáo
kết quả cho UBND tỉnh.
Bước 16
Lãnh đ
ạ
o S
ở
KH&CN báo cáo
UBND
tỉnh về kết quả xét đặc cách bổ nhiệm
của Hội đồng xét đặc cách bổ nhiệm
chức danh nghiên cứu viên cao cấp,
kỹ sư cao cấp (hạng I).
Lãnh đạo Sở
KH&CN
0,5 ngày
Báo cáo kết quả của Hội đồng xét
đặc cách bổ nhiệm chức danh
nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư
cao cấp (hạng I).
Bước 17
Văn thư của Sở KH&CN lấy số Báo
cáo gửi Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN
0,25
ngày
Văn bản được chuyển Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 18
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ;
Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh Văn
phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25
ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 19
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,25
ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 20
Xem xét báo cáo k
ế
t qu
ả
và d
ự
th
ả
o
văn bản của UBND tỉnh xin ý kiến Bộ
KH&CN về việc đáp ứng điều kiện,
tiêu chuẩn của từng hồ sơ cá nhân đề
nghị xét đặc cách bổ nhiệm vào chức
danh hạng I
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
1,5 ngày
D
ự
th
ả
o văn b
ả
n c
ủ
a UBND t
ỉ
nh
xin ý kiến Bộ KH&CN về việc
đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn của
từng hồ sơ cá nhân đề nghị xét đặc
cách bổ nhiệm vào chức danh
hạng I
Bước 21
Trình Lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh ký văn
bản của UBND tỉnh xin ý kiến Bộ
KH&CN
Lãnh đ
ạ
o Văn phòng
được phân công phụ
trách
1,0 ngày
Dự thảo văn bản của UBND tỉnh
xin ý kiến Bộ KH&CN
Bước 22
Xem xét, ký duy
ệ
t văn b
ả
n xin ý ki
ế
n
Bộ KH&CN về việc đáp ứng điều
kiện, tiêu chuẩn của từng hồ sơ cá
Chủ tịch hoặc Phó
chủ tịch UBND tỉnh
1,0 ngày
Ký văn bản xin ý kiến Bộ
KH&CN
33
nhân đ
ề
ngh
ị
xét đ
ặ
c cách b
ổ
nhi
ệ
m
vào chức danh hạng I
ph
ụ
trách
Bước 23
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, c
ậ
p nh
ậ
t k
ế
t qu
ả
điện tử lên hệ thống phần mềm một
cửa điện tử, lưu trữ (nếu có); chuyển
văn bản đến Bộ KH&CN
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25
ngày
Văn bản đã chuyển đến Bộ
KH&CN
Bước 24
B
ộ
KH&CN xem xét, có ý ki
ế
n tr
ả
l
ờ
i
bằng văn bản về đáp ứng điều kiện,
tiêu chuẩn của từng hồ sơ cá nhân đề
nghị xét đặc cách bổ nhiệm vào chức
danh h
ạ
ng I
Bộ KH&CN
15,0
ngày
Văn b
ả
n v
ề
đáp
ứ
ng đi
ề
u ki
ệ
n,
tiêu chuẩn của từng hồ sơ cá nhân
đề nghị xét đặc cách bổ nhiệm vào
chức danh hạng I
T
ổ
ng
thời hạn
giải
quyết
15 ngày
Bước 25
Bộ Nội vụ xem xét, có ý kiến trả lời
bằng văn bản về bổ nhiệm và xếp
lương vào danh nghiên cứu viên cao
cấp, kỹ sư cao cấp (hạng I).
Bộ Nội vụ 15 ngày
Văn bản về bổ nhiệm và xếp
lương vào danh nghiên cứu viên
cao cấp, kỹ sư cao cấp (hạng I)
của Bộ Nội vụ
T
ổ
ng
thời hạn
giải
quyết 15
ngày
Bước 26
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n Văn
bản cho ý kiến của Bộ Nội vụ; Scan
hồ sơ giấy; chuyển Chánh Văn phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25
ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh Văn phòng.
Tổng
thời hạn
giải
quyết
15 ngày
Bước 27
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,25
ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 28
Xem xét văn b
ả
n cho ý ki
ế
n B
ộ
N
ộ
i
vụ về việc đáp ứng điều kiện, tiêu
chuẩn của từng hồ sơ cá nhân đề nghị
xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh
hạng I
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
2,0 ngày
Dự thảo Văn bản gửi Sở KH&CN
xem xét, Quyết định bổ nhiệm
34
Bước 29
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký Văn
bản gửi Sở KH&CN
Lãnh đ
ạ
o Vă
n phòng
được phân công phụ
trách
1,0 ngày
D
ự
th
ả
o Văn b
ả
n g
ử
i S
ở
KH&CN
xem xét, dự thảo Thông báo kết
quả và Quyết định bổ nhiệm
Bước 30
Xem xét, ký duyệt Văn bản gửi Sở
KH&CN
Ch
ủ
t
ị
ch ho
ặ
c Phó
chủ tịch UBND tỉnh
phụ trách
1,0 ngày Ký Văn bản gửi Sở KH&CN
Bước 31
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, c
ậ
p nh
ậ
t k
ế
t qu
ả
điện tử lên hệ thống phần mềm một
cửa điện tử, lưu trữ (nếu có); chuyển
văn bản đến Sở KH&CN
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25
ngày
Văn bản đã chuyển đến Sở
KH&CN
Bước 32
Văn thư Sở KH&CN được giao: Tiếp
nhận hồ sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển
Chánh Văn phòng.
Văn thư Sở KH&CN
0,25
ngày
Văn bản đã bàn giao cho Chánh
Văn phòng Sở KH&CN
Bước 33
Phân công cho công chức xử lý
Chánh Văn phòng
S
ở
KH&CN
0,25
ngày
Văn b
ả
n đã
chuy
ể
n cho công ch
ứ
c
S
ở
KH&CN x
ử
lý
Bước 34
Công ch
ứ
c S
ở
KH&CN xem xét Văn
bản của UBND tỉnh, Bộ Nội vụ và dự
thảo Tờ trình UBND tỉnh kèm dự thảo
Thông báo kết quả tiếp nhận và bổ
nhiệm vào chức danh hạng I; Dự thảo
Quyết định bổ nhiệm vào chức danh
h
ạ
ng I
Công chức Sở
KH&CN được giao
xử lý
2,0 ngày
Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh về
việc phê duyệt: Quyết định bổ
nhiệm vào chức nghiên cứu viên
cao cấp, kỹ sư cao cấp (hạng I).
Bước 35
Xem xét và trình Lãnh đạo Sở
KH&CN phê duyệt Tờ trình UBND
tỉnh
Chánh Văn phòng
Sở KH&CN
1,0 ngày
D
ự
th
ả
o T
ờ
tr
ình UBND t
ỉ
nh
v
ề
việc phê duyệt: Quyết định bổ
nhiệm vào chức nghiên cứu viên
cao cấp, kỹ sư cao cấp (hạng I).
35
Bước 36
Xem xét phê duyệt Tờ trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở
KH&CN
1,0 ngày
Ký T
ờ
trình UBND t
ỉ
nh v
ề
vi
ệ
c
phê duyệt: Quyết định bổ nhiệm
vào chức nghiên cứu viên cao cấp,
kỹ sư cao cấp (hạng I).
Bước 37
Văn thư Sở KH&CN lấy số Tờ trình
và chuyển Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở KH&CN
0,25
ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên
chức Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm phục vụ Hành chính
công tỉnh
Bước 38
V
ăn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n T
ờ
trình; chuyển Chánh Văn phòng
UBND tỉnh.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25
ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 39
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viê
n
xử lý.
Bước 40
Xem xét Tờ trình của Sở KH&CN
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
1,5 ngày
D
ự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh b
ổ
nhi
ệ
m vào
chức nghiên cứu viên cao cấp, kỹ
sư cao cấp (hạng I).
Bước 41
T
rình Lãnh đ
ạ
o U
BND t
ỉ
nh ký
Thông
báo và Quyết định bổ nhiệm vào chức
nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư cao
cấp (hạng I).
Lãnh đạo Văn phòng
được phân công phụ
trách
1,5 ngày
Dự thảo Quyết định bổ nhiệm vào
chức nghiên cứu viên cao cấp, kỹ
sư cao cấp (hạng I).
Bước 42
Ch
ủ
t
ị
ch ho
ặ
c Phó ch
ủ
t
ị
ch UBND
tỉnh phụ trách ký phê duyệt Quyết
định bổ nhiệm vào chức nghiên cứu
viên
cao cấp, kỹ sư cao cấp (hạng I).
Chủ tịch hoặc Phó
chủ tịch UBND tỉnh
phụ trách
1,0 ngày
Ký Quyết định bổ nhiệm đặc cách
vào chức danh nghiên cứu viên
cao cấp, kỹ sư cao cấp
36
Bước 43
L
ấ
y s
ố
,
đóng d
ấ
u
, c
ậ
p nh
ậ
t k
ế
t qu
ả
điện tử lên hệ thống phần mềm một
cửa điện tử, lưu trữ (nếu có); gửi kết
quả đến Trung tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25
ngày
Văn bản đã chuyển đến Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
Bước 44
Viên chức của Văn phòng UBND tỉnh
bàn giao Văn bản phê duyệt thông tin
dự án đầu tư kinh doanh cho công
chức/viên chức Sở KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
Viên chức của Văn
phòng UBND tỉnh
tại Trung tâm phục
vụ Hành chính công
tỉnh
0,25
ngày
Văn bản đã bàn giao cho công
chức Sở KH&CN tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
Bước 45
Trả kết quả; thông báo cho cá nhân/ tổ
chức đến nhận trả kết quả TTHC
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25
ngày
- Thông báo cho công dân/ tổ
chức
- Trả kết quả cho công dân/ tổ
chức
Tổng thời hạn giải quyết: 75 ngày làm việc đối với
xét đặc cách bổ nhiệm
chức danh
nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư cao cấp (hạng I);
3. Đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
Mã TTHC: 3.00259.000.00.00.H62
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả Ghi chú
Bước 1
- Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ
- Kiểm tra; quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử, chuyển Chánh Văn phòng
x
ử
lý.
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
0,5 ngày
- In gi
ấ
y ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ và h
ẹ
n
ngày trả kết quả, gửi cá nhân, tổ
chức
- Chuy
ể
n Chánh
Văn phòng c
ủ
a
37
-
Hư
ớ
ng d
ẫ
n b
ổ
sung h
ồ
sơ
(N
ế
u
không đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n ti
ế
p nh
ậ
n)
chính công t
ỉ
nh
S
ở
Bước 2
Nh
ậ
n h
ồ
sơ (đi
ệ
n t
ử
) và phân công
gi
ả
i quy
ế
t
Chánh
Văn phòng
c
ủ
a S
ở
0,5 ngày
Đã chuy
ể
n, phân công cán b
ộ
x
ử
lý
Bước 3
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
Chuyên viên Văn
phòng Sở
8,0 ngày
D
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t x
em
xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, chuyển
Chánh văn phòng
Bước 4
Th
ẩ
m đ
ị
nh, xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
thảo kết quả giải quyết trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình
UBND t
ỉ
nh phê duy
ệ
t k
ế
t qu
ả
Chánh Văn phòng
Sở
1,0 ngày
Đã xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, chuyển lãnh đạo Sở
Bước 5
Xem xét, ký duy
ệ
t v
ăn b
ả
n
trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
TTHC.
Lãnh đạo Sở phụ
trách lĩnh vực
1,0 ngày
Đã ký v
ăn b
ả
n trìn
h
U
BND t
ỉ
nh
phê duyệt kết quả TTHC, chuyển
văn thư
Bước 6
Vào s
ố
văn b
ả
n, đóng d
ấ
u, ký s
ố
,
chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (gồm
b
ả
n đi
ệ
n t
ử
và b
ả
n gi
ấ
y)
Văn thư Sở 1,0 ngày
Văn bản đã ban hành và chuyển
đến UBND tỉnh
Bước 7
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n T
ờ
trình; chuyển Chánh Văn phòng
UBND t
ỉ
nh.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Hồ sơ được chuyển cho Chánh
văn phòng UBND tỉnh
Bước 8
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 9
Xem xét, xử lý hồ sơ, dự thảo văn
bản trả lời của UBND tỉnh
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
3,5 ngày
D
ự
th
ả
o văn b
ả
n đã chuy
ể
n
Lãnh
đạo Văn phòng được phân công
ph
ụ
trách
Bước 10
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ
trình Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách
Lãnh đ
ạ
o Văn
phòng được phân
công ph
ụ
trách
1,0 ngày
Đã xác nhận văn bản, chuyển
Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách
38
Bước 11 Xem xét, ký duyệt văn bản
Lãnh đạo UBND
tỉnh phụ trách
1,0 ngày
Đã ký văn bản, chuyển văn thư
Văn phòng UBND tỉnh chuyển
kết quả đến Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh.
Bước 12
Vào s
ố
vă
n b
ả
n, đó
ng d
ấ
u, ký s
ố
,
chuyển kết quả cho Trung tâm phục
v
ụ
Hành chính công t
ỉ
nh
B
ộ
ph
ậ
n văn thư
Văn phòng UBND
t
ỉ
nh
0,5 ngày
Văn b
ả
n c
ủ
a UBND t
ỉ
nh đã đư
ợ
c
chuyển đến Trung tâm phục vụ
hành chính công t
ỉ
nh.
Bước 13
Trả kết quả; thông báo cho cá nhân/
tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
01 ngày
- Thông báo cho công dân/ tổ
chức
- Trả kết quả cho công dân/ tổ
chức
Cộng
20 ngày
làm vi
ệ
c
4. Đánh giá, xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
Mã thủ tục: 1.006427.000.00.00.H62
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc Người thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ;
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu
không đủ điều kiện tiếp nhận)
Cán bộ được phân công
tiếp nhận tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh
0,5 ngày
- In gi
ấ
y ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ và h
ẹ
n
trả
kết quả, gửi công dân/ tổ chức
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy
đủ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu không thuộc
trư
ờ
ng h
ợ
p gi
ả
i quy
ế
t)
39
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ Trưởng phòng QLKH 0,5 ngày
Đã chuy
ể
n, phân công cho cán
b
ộ
x
ử
lý
Bước 3
Xem xét, thẩm định hồ sơ
(Tham mưu thành lập Hội đồng,
tổ chức họp Hội đồng nếu cần
thiết)
Chuyên viên, Lãnh đạo
phòng QLKH/Lãnh đạo
Sở KH&CN
1,0 ngày
hoặc 33 ngày
-
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t;
- Không đủ điều kiện giải
quyết: Trả lại hồ sơ bằng văn
bản, nêu rõ lý do yêu cầu bổ
sung, hoàn thi
ệ
n h
ồ
sơ.
Bước 4 Duyệt hồ sơ, trình ký Trưởng phòng QLKH
0,5
ngày làm
vi
ệ
c
H
ồ
sơ đã duy
ệ
t, trình
Lãnh đ
ạ
o
S
ở
KH&CN
Bước 5
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở KH&CN
0,5 ngày làm
việc
K
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTH
C đã
được ký duyệt (Giấy xác nhận)
ho
ặ
c ký văn b
ả
n tr
ả
l
ạ
i h
ồ
sơ
Bước 6
Vào
s
ổ
văn thư
, lưu tr
ữ
h
ồ
sơ
;
gửi kết quả đến Trung tâm phục
v
ụ
Hành chính công t
ỉ
nh
Văn thư Sở KH&CN
0,5 ngày làm
việc
K
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC đã l
ấ
y
số, đóng dấu và bàn giao cho
TTPVHCC t
ỉ
nh
Bước 7
Trả kết quả; thông báo cho tổ
chức/cá nhân đến nhận kết quả
Cán bộ được phân công
tiếp nhận tại Trung tâm
Phục vụ HHC
0.5 ngày làm
việc
-
Thông báo cho công dân/t
ổ
chức;
Thu phí và lệ phí.
- Trả kết quả cho công dân/ tổ
ch
ứ
c
T
ổ
ng th
ờ
i gian gi
ả
i quy
ế
t th
ủ
t
ụ
c hành chính
: 04 ngày làm vi
ệ
c (
đ
ố
i v
ớ
i trư
ờ
ng h
ợ
p đ
ặ
c cách c
ấ
p gi
ấ
y xác nh
ậ
n k
ế
t qu
ả
th
ự
c
hi
ệ
n nhi
ệ
m v
ụ
); 36 ngày làm vi
ệ
c (
đ
ố
i v
ớ
i trư
ờ
ng h
ợ
p không ph
ả
i là đ
ặ
c cách c
ấ
p gi
ấ
y xác nh
ậ
n th
ự
c hi
ệ
n nhi
ệ
m v
ụ
)
5. Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu
tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
Mã số: 2.000079.000.00.00.H62.
Trình
tự thực
hiện
Nội dung công việc Người thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ
- Ki
ể
m tra; quét scan và lưu tr
ữ
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân c
ông
ti
ế
p nh
ậ
n t
ạ
i Trung tâm
0,5 ngày
-
In gi
ấ
y ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ và h
ẹ
n
tr
ả
40
h
ồ
sơ đi
ệ
n t
ử
, chuy
ể
n b
ộ
ph
ậ
n
chuyên môn xử lý.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ
(Nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận)
ph
ụ
c v
ụ
h
ành chính
công tỉnh
k
ế
t qu
ả
, g
ử
i công dân/ t
ổ
ch
ứ
c
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy
đủ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu không thuộc
trư
ờ
ng h
ợ
p gi
ả
i quy
ế
t)
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ
Trư
ở
ng phòng QLKH
của Sở Khoa học và
Công ngh
ệ
0,5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử
lý
Bước 3
Xử lý hồ sơ, thẩm định, trình
duyệt
Chuyên viên được giao
xử lý hồ sơ
6,0 ngày
D
ự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh thành l
ậ
p
Hội đồng hoặc dự thảo công văn
(kèm theo hồ sơ) đề nghị Bộ
Khoa học và Công nghệ thực
hi
ệ
n th
ẩ
m đ
ị
nh
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình ký
Trư
ở
ng phòng QLKH
của Sở Khoa học và
Công ngh
ệ
1,0 ngày
Hồ sơ đã duyệt, trình Lãnh đạo
Sở KH&CN
Bước 5
Xem x
ét phê duy
ệ
t Quy
ế
t đ
ị
nh
thành lập Hội đồng hoặc dự
thảo công văn (kèm theo hồ sơ)
đề nghị Bộ Khoa học và Công
ngh
ệ
th
ự
c hi
ệ
n th
ẩ
m đ
ị
nh
Lãnh đạo Sở KH&CN
2,0 ngày
Quy
ế
t đ
ị
nh thành l
ậ
p H
ộ
i đ
ồ
ng
hoặc dự thảo công văn (kèm theo
hồ sơ) đề nghị Bộ Khoa học và
Công nghệ thực hiện thẩm định
ho
ặ
c ký
văn b
ả
n tr
ả
l
ạ
i h
ồ
sơ
Bước 6
H
ộ
i đ
ồ
ng t
ổ
ch
ứ
c th
ẩ
m đ
ị
nh k
ế
t
quả thực hiện nhiệm KH&CN
hoặc Lãnh đạo Sở KH&CN
duyệt văn bản trả lời cho tổ
chức, cá nhân
Hội đồng thẩm định Sở
KH&CN hoặc Lãnh
đạo Sở KH&CN
25 ngày
Giấy xác nhận hoặc Văn bản trả
lời cho tổ chức, cá nhân được ký
duyệt
Bước 7
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, lưu; chuy
ể
n
giao cho Trung tâm Phục vụ
Hành chính công t
ỉ
nh
Văn thư Sở KH&CN 0,5 ngày
K
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC đã l
ấ
y
số, đóng dấu và bàn giao cho
TTPVHCC t
ỉ
nh
41
Bước 8
Nhận, trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
Cán bộ được phân công
tiếp nhận tại Trung tâm
Phục vụ HHC
0,5 ngày
-
Thông báo cho công dân/t
ổ
chức;
- Trả kết quả cho công dân/ tổ
ch
ứ
c
T
ổ
ng th
ờ
i gian gi
ả
i quy
ế
t th
ủ
t
ụ
c hành chính: 36 ngày làm vi
ệ
c
6. Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
Mã số: 2.002144.000.00.00.H62
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc Người thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ; quét
scan và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển bộ phận chuyên môn xử
lý.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu
không đủ điều kiện tiếp nhận)
Cán bộ được phân công
tiếp nhận tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh
0.5 ngày
-
In gi
ấ
y ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ và h
ẹ
n
trả
kết quả, gửi công dân/ tổ chức
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
hiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy
đủ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu không thuộc
trư
ờ
ng h
ợ
pgi
ả
i quy
ế
t)
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ
Trư
ở
ng phòng QLKH
của Sở Khoa học và
Công ngh
ệ
0.5 ngày
Đã chuyển, phân công cán bộ xử
lý
Bước 3
Xem xét h
ồ
sơ và xác đ
ị
nh các
điều kiện tổ chức thực hiện việc
thẩm định (Tham mưu thành lập
Hội đồng đánh giá và thẩm
định). Đối với những kết quả
thực hiện nhiệm vụ mà Sở Khoa
h
ọ
c và Công ngh
ệ
không đ
ủ
Chuyên viên được giao
xử lý hồ sơ
6,0 ngày
Dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng hoặc dự thảo công văn
(kèm theo hồ sơ) đề nghị Bộ
Khoa học và Công nghệ thực
hiện thẩm định
42
đi
ề
u ki
ệ
n th
ẩ
m đ
ị
nh, d
ự
th
ả
o
công văn (kèm theo hồ sơ) đề
nghị Bộ Khoa học và Công
ngh
ệ
th
ự
c hi
ệ
n th
ẩ
m đ
ị
nh
Bước 4 Duyệt hồ sơ, trình ký Trưởng phòng QLKH 1,0 ngày
H
ồ
sơ đã duy
ệ
t,
trình PGĐ S
ở
ph
ụ
trách
Bước 5
Xem x
ét phê duy
ệ
t Quy
ế
t đ
ị
nh
thành lập Hội đồng hoặc dự
thảo công văn (kèm theo hồ sơ)
đề nghị Bộ Khoa học và Công
ngh
ệ
th
ự
c hi
ệ
n th
ẩ
m đ
ị
nh
Lãnh đạo Sở KH&CN 2,0 ngày
Quy
ế
t đ
ị
nh thành l
ậ
p H
ộ
i đ
ồ
ng
hoặc dự thảo công văn (kèm theo
hồ sơ) đề nghị Bộ Khoa học và
Công nghệ thực hiện thẩm định
ho
ặ
c ký
văn b
ả
n tr
ả
l
ạ
i h
ồ
sơ
Bước 6
H
ộ
i đ
ồ
ng t
ổ
ch
ứ
c đánh giá và
thẩm định kết quả thực hiện
nhiệm KH&CN hoặc Lãnh đạo
Sở KH&CN duyệt văn bản trả
l
ờ
i cho t
ổ
ch
ứ
c, cá nhân
Hội đồng đánh giá và
thẩm định Sở KH&CN
hoặc Lãnh đạo Sở
KH&CN
25 ngày
Giấy xác nhận đánh giá và thẩm
định kết quả thực hiện nhiệm vụ
hoặc Văn bản trả lời cho tổ chức,
cá nhân được ký duyệt
Bước 7
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, lưu; chuy
ể
n
giao cho Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
Văn thư Sở KH&CN
0,5 ngày
Kết quả giải quyết TTHC đã lấy
số, đóng dấu và bàn giao cho TT
PVHCC tỉnh
Bước 8
Nhận, trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
Cán bộ được phân công
tiếp nhận tại Trung tâm
Phục vụ HHC
0,5 ngày
-
Thông báo cho công dân/t
ổ
chức;
- Trả kết quả cho công dân/ tổ
ch
ứ
c
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 36 ngày làm việc
43
7. Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
Mã TTHC:
1.011812.000.00.00.H62
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc Người thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra; quét scan và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ
(Nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận)
Công chức được phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh.
0,5 ngày
-
In gi
ấ
y ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ và h
ẹ
n tr
ả
kết quả, gửi công dân/ tổ chức
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy
đủ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu không thuộc
trư
ờ
ng h
ợ
p gi
ả
i quy
ế
t)
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ Trưởng phòng QLKH 0,5 ngày
H
ồ
sơ đư
ợ
c chuy
ể
n
, phân công
cán b
ộ
x
ử
lý
Bước 3
Xem xét hồ sơ đủ điều kiện dự
thảo Quyết định thành lập Hội
đồng xem xét công nhận kết quả
nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ do tổ chức, cá
nhân tự đầu tư nghiên cứu
Công chức được phân
công xử lý hồ sơ.
2,0 ngày
-
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t; d
ự
th
ả
o
Quyết định thành lập Hội đồng
xem xét công nhận kết quả nghiên
cứu khoa học và phát triển công
nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu
- Không đủ điều kiện giải quyết:
Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ
lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h
ồ
sơ.
Bước 4
Trưởng phòng QLKH xem xét
dự thảo Quyết định và trình ký
Trưởng phòng QLKH 1,0 ngày
d
ự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh thành l
ậ
p H
ộ
i
đồng xem xét công nhận kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệ do tổ chức, cá nhân tự
đ
ầ
u tư nghiên c
ứ
u
44
Bước 5
Xem xét phê duy
ệ
t Quy
ế
t đ
ị
nh
thành lập Hội đồng xem xét
công nhận kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công
nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu
tư nghiên c
ứ
u
Lãnh đạo Sở KH&CN 1,0 ngày
Quyết định thành lập Hội đồng
xem xét công nhận kết quả nghiên
cứu khoa học và phát triển công
nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu
Bước 6
Hội đồng tổ chức xem xét kết
quả thực hiện nhiệm KH&CN
H
ộ
i đ
ồ
ng
xem xét
công nhận kết quả
nghiên c
ứ
u
10 ngày Biên bản kết quả họp Hội đồng
Bước 4
Căn c
ứ
K
ế
t qu
ả
xem xét c
ủ
a
Hội đồng Trưởng phòng QLKH
trình Lãnh đạo Sở KH&CN phê
duyệt Quyết định công nhận kết
qu
ả
nghiên c
ứ
u
Trưởng phòng QLKH 2,0 ngày
Dự thảo Quyết định công nhận kết
quả nghiên cứu
Bước 5
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở KH&CN 2,0 ngày
K
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC đã đư
ợ
c
ký duyệt hoặc ký văn bản trả lại
h
ồ
sơ
Bước 6
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, lưu; chuy
ể
n
giao cho Trung tâm Phục vụ
Hànhchính công t
ỉ
nh
Văn thư Sở KH&CN 0,5 ngày
K
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC đã l
ấ
y
số, đóng dấu và bàn giao cho
TTPVHCC t
ỉ
nh
Bước 7
Nhận, trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục vụ
HHC
0,5 ngày
-
Thô
ng báo cho công dân/tổ
chức;
- Trả kết quả cho công dân/ tổ
chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc
8. Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và
nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản
lý của tỉnh, thành phố trựcthuộc trung ương.
Mã TTHC:1.011818.000.00.00.H62
Trình t
ự
th
ự
c hi
ệ
n
Nội dung công việc Người thực hiện
Th
ờ
i gian
th
ự
c hi
ệ
n
Kết quả
Ghi
chú
45
(ngày làm
việc)
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra; quét scan và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ
(Nếukhông đủ điều kiện tiếp
nhận)
Công chức được phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh.
0,5 ngày
-
In gi
ấ
y ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ và h
ẹ
n tr
ả
kết quả, gửi công dân/ tổ chức
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy
đủ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu không thuộc
trư
ờ
ng h
ợ
p gi
ả
i quy
ế
t)
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ Trưởng phòng QLKH 0,5 ngày
H
ồ
sơ đư
ợ
c chuy
ể
n
, phân công
cán b
ộ
x
ử
lý
Bước 3
Xử lý hồ sơ, thẩm định, trình
duyệt.
Công chức được phân
công xử lý hồ sơ.
2,5 ngày
-
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t;
- Không đủ điều kiện giải quyết:
Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ
lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h
ồ
sơ.
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
KH&CN duyệt
Trưởng phòng QLKH 0,5 ngày
H
ồ
sơ trình
Lãnh đ
ạ
o S
ở
KH&CN
duyệt Giấy chứng nhận kết quả
nghiên c
ứ
u KHCN
Bước 5
Lãnh đ
ạ
o S
ở
KH&CN
k
ý duy
ệ
t
kết quả giải quyết
TTHC, chuy
ể
n văn thư
Lãnh đạo Sở KH&CN
0,5 ngày
K
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC đã đư
ợ
c
ký duyệt hoặc ký văn bản trả lại
h
ồ
sơ
Bước 6
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, lưu; chuy
ể
n
giao cho Trung tâm Phục vụ
Hành chính công t
ỉ
nh
Văn thư Sở KH&CN 0,25 ngày
K
ế
t qu
ả
gi
ả
i q
uy
ế
t TTHC đã l
ấ
y
số, đóng dấu và bàn giao cho
TTPVHCC t
ỉ
nh
Bước 7
Nhận, trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục vụ
HHC
0,25 ngày
-
Thông báo cho công dân/tổ
chức;
- Trả kết quả cho công dân/ tổ
chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 5 ngày làm việc
46
9. Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
Mã số: 1.011820. 000.00.00.H62
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc Người thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc
)
Kết quả Ghi chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra; quét scan và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ
(Nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận)
Công chức được phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh.
0,5 ngày
-
In gi
ấ
y ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ và h
ẹ
n
trả kết quả, gửi công dân/ tổ chức
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy
đủ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu không thuộc
trư
ờ
ng h
ợ
p gi
ả
i quy
ế
t)
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ Trưởng phòng QLKH 1,0 ngày
H
ồ
sơ đư
ợ
c chuy
ể
n
, phân công
cán b
ộ
x
ử
lý
Bước 3
Xử lý hồ sơ, thẩm định, trình
duyệt.
Công chức được phân
công xử lý hồ sơ.
5,5 ngày
-
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t;
- Không đủ điều kiện giải quyết:
Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu
rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn
thi
ệ
n h
ồ
sơ.
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình ký Trưởng phòng QLKH 1,0 ngày
H
ồ
sơ đã duy
ệ
t, trình
Lãnh đ
ạ
o
S
ở
KH&CN
Bước 5
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở KH&CN 1,0 ngày
K
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC đã
được ký duyệt hoặc ký văn bản
tr
ả
l
ạ
i h
ồ
sơ
Bước 6
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, lưu; chuy
ể
n
giao cho Trung tâm Phục vụ
Hành chính công t
ỉ
nh
Văn thư Sở KH&CN 0,5 ngày
K
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC đã l
ấ
y
số, đóng dấu và bàn giao cho TT
PVHCC t
ỉ
nh
47
Bước 7
Nhận, trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục vụ
HHC
0,5 ngày
-
Thông báo cho công dân/tổ
chức;
- Trả kết quả cho công dân/ tổ
chức
T
ổ
ng th
ờ
i gian gi
ả
i quy
ế
t TTHC:
10
ngày làm vi
ệ
c
10. Quy trình thủ tục đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Mã TTHC:1.004467.000.00.00.H62.
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc Người thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ
- Kiểm tra; quét scan và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ
(Nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận)
Công chức được phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh.
0,5 ngày
- In gi
ấ
y ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ và h
ẹ
n
trả kết quả, gửi công dân/ tổ
chức
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy
đủ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu không thuộc
trư
ờ
ng h
ợ
p gi
ả
i quy
ế
t).
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ Trưởng phòng QLKH 0,5 ngày
H
ồ
sơ đư
ợ
c chuy
ể
n và phân
công cho công ch
ứ
c x
ử
lý h
ồ
sơ
Bước 3
Xử lý hồ sơ, thẩm định, trình
duyệt.
Công chức được phân
công xử lý hồ sơ.
2,5 ngày
-
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t;
- Không đủ điều kiện giải quyết:
Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu
rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoàn
thi
ệ
n h
ồ
sơ.
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình ký Trưởng phòng QLKH 0,5 ngày
H
ồ
sơ đã duy
ệ
t, trình
Lãnh đ
ạ
o
S
ở
KH&CN
48
Bước 5
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC,chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở KH&CN 0,5 ngày
K
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC đã
được ký duyệt hoặc ký văn bản
tr
ả
l
ạ
i h
ồ
sơ
Bước 6
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, lưu; chuy
ể
n
giaocho Trung tâm Phục vụ
Hành chính công t
ỉ
nh
Văn thư Sở KH&CN 0,25 ngày
K
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC đã
l
ấ
y
số, đóng dấu và bàn giao cho
TTPVHCC t
ỉ
nh
Bước 7
Nhận, trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
Cán bộ được phân công
tiếp nhận tại Trung tâm
Phục vụ HHC
0,25 ngày
-
Thông báo cho công dân/tổ
chức;
- Trả kết quả cho công dân/ tổ
chức
T
ổ
ng th
ờ
i gian gi
ả
i qu
y
ế
t TTHC: 05 ngày làm vi
ệ
c
11. Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ
Mã TTHC: 1.001786.000.00.00.H62
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc Người thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ; Thu phí
(N
ế
u
hợp lệ)
- Kiểm tra; quét scan và lưu trữ
hồsơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ
(Nếu không đủ điều kiện tiếp
nh
ậ
n)
Công chức được
phân công tiếp nhận
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh.
0,5 ngày
-
In gi
ấ
y ti
ế
p n
h
ậ
n h
ồ
sơ và h
ẹ
n
trả kết quả, gửi công dân/ tổ chức
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy
đủ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu không thuộc
trư
ờ
ng h
ợ
p gi
ả
i quy
ế
t)
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ Trưởng phòng QLKH 0,5 ngày
H
ồ
sơ đư
ợ
c chuy
ể
n và phân công
cho ông ch
ứ
c x
ử
lý h
ồ
sơ
Bước 3
Xử lý hồ sơ, thẩm định, trình
duyệt.
Công chức được
phân công xử lý hồ
sơ.
9,5 ngày
-
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t;
- Không đủ điều kiện giải quyết:
Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu
rõ lý do yêu c
ầ
u b
ổ
sung, hoàn
49
thi
ệ
n h
ồ
sơ.
Bước 4 Duyệt hồ sơ, trình ký Trưởng phòng QLKH 0,5 ngày
H
ồ
sơ đã duy
ệ
t, trình
Lãnh đ
ạ
o
S
ở
KH&CN
Bước 5
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở KH&CN 0,5 ngày
K
ế
t q
u
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC đã
được ký duyệt hoặc ký văn bản
tr
ả
l
ạ
i h
ồ
sơ
Bước 6
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, lưu; chuy
ể
n
giao cho Trung tâm Phục vụ
Hành chính công t
ỉ
nh
Văn thư Sở KH&CN 0,25 ngày
K
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC đã l
ấ
y
số, đóng dấu và bàn giao cho
TTPVHCC t
ỉ
nh
Bước 7
Nhận, trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
Cán bộ được phân công
tiếp nhận tại Trung tâm
Phục vụ HHC
0,25 ngày
-
Thông báo cho công dân/tổ
chức; Thu phí và lệ phí.
- Trả kết quả cho công dân/ tổ
chức.
T
ổ
ng th
ờ
i gian gi
ả
i quy
ế
t TTHC: 12 ngày làm vi
ệ
c
12. Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động cho tổ chức khoa học và công nghệ
Mã TTHC: 1.001770.000.00.00.H62
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc Người thực hiện
Th
ờ
i gian th
ự
c
hiện
(ngày làm việc)
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ; Thu phí
(N
ế
u
hợp lệ)
- Kiểm tra; quét scan và lưu trữ
hồ
sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên
môn xử lý.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ
(Nếu
không đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n ti
ế
p nh
ậ
n)
Công chức được
phân công tiếp nhận
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh.
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả, gửi công dân/ tổ chức
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy
đủ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp
giải quyết)
Bư
ớ
c 2
Phân công x
ử
lý h
ồ
sơ
Trư
ở
ng
p
hòng
0,5 ngày
H
ồ
sơ đư
ợ
c chuy
ể
n và phân công
50
QLKH
cho
công ch
ứ
c x
ử
lý h
ồ
sơ
Bước 3
Xử lý hồ sơ, thẩm định, trình
duyệt.
Công chức được
phân công xử lý hồ
sơ.
5,5 ngày
-
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t;
- Không đủ điều kiện giải quyết:
Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ
lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h
ồ
sơ.
Bước 4 Duyệt hồ sơ, trình ký
Trư
ở
ng
p
hòng
QLKH
0,5 ngày
H
ồ
sơ đã duy
ệ
t, trình
Lãnh đ
ạ
o S
ở
KH&CN
Bước 5
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở
KH&CN
0,5 ngày
K
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC đã đư
ợ
c
ký duyệt hoặc ký văn bản trả lại hồ
sơ
Bước 6
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, lưu; chuy
ể
n
giao cho Trung tâm Phục vụ
Hành chính công t
ỉ
nh
Văn thư Sở KH&CN 0,25 ngày
K
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC đã l
ấ
y
số, đóng dấu và bàn giao cho
TTPVHCC t
ỉ
nh
Bước 7
Nhận, trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục vụ
HHC
0,25 ngày
-
Thông báo cho công dân/tổ
chức; Thu phí và lệ phí.
- Trả kết quả cho công dân/ tổ
chức.
T
ổ
ng th
ờ
i gian gi
ả
i quy
ế
t TTHC: 08 ngày làm vi
ệ
c
13. Thay đổi nội dung, bổ sung giấy chứng nhận hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
Mã TTHC: 1.001747.000.00.00.H62
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc Người thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ; Thu phí
(N
ế
u
hợp lệ)
- Kiểm tra; quét scan và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý.
-
Hư
ớ
ng d
ẫ
n b
ổ
sung h
ồ
sơ
Công chức được
phân công tiếp nhận
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh.
0,5 ngày
-
In gi
ấ
y ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ và h
ẹ
n tr
ả
kết quả, gửi công dân/ tổ chức
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy
đủ)
- Phi
ế
u t
ừ
ch
ố
i ti
ế
p nh
ậ
n gi
ả
i quy
ế
t
51
(N
ế
u
không đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n ti
ế
p
nh
ậ
n)
h
ồ
sơ
(n
ế
u không thu
ộ
c trư
ờ
ng h
ợ
p
gi
ả
i quy
ế
t)
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ Trưởng phòng QLKH 0,5 ngày
H
ồ
sơ đư
ợ
c chuy
ể
n và ph
ân công
cho công ch
ứ
c x
ử
lý h
ồ
sơ
Bước 3
Xử lý hồ sơ, thẩm định, trình
duyệt.
Công chức được
phân công xử lý hồ
sơ.
5,5 ngày
-
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t;
- Không đủ điều kiện giải quyết:
Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ
lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h
ồ
sơ.
Bước 4 Duyệt hồ sơ, trình ký Trưởng phòng QLKH 0,5 ngày
H
ồ
sơ đã duy
ệ
t, trình
Lãnh đ
ạ
o S
ở
KH&CN
Bước 5
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở KH&CN 0,5 ngày
K
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC đã đư
ợ
c
ký duyệt hoặc ký văn bản trả lại hồ
sơ
Bước 6
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, lư
u; chuy
ể
n
giao cho Trung tâm Phục vụ
Hành
chính công t
ỉ
nh
Văn thư Sở KH&CN 0,25 ngày
Kết quả giải quyết TTHC đã lấy
số, đóng dấu và bàn giao cho
TTPVHCC tỉnh
Bước 7
Nhận, trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
Cán bộ được phân công
tiếp nhận tại Trung tâm
Phục vụ HHC
0,25 ngày
-
Thông báo cho công dân/tổ
chức; Thu phí và lệ phí.
- Trả kết quả cho công dân/ tổ
chức.
T
ổ
ng th
ờ
i gian gi
ả
i quy
ế
t TTHC: 08 ngày làm vi
ệ
c
14. Cấp giấy hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
Mã TTHC: 1.001716.000.00.00.H62
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc Người thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ; Thu phí
(N
ế
u
h
ợ
p l
ệ
)
Công ch
ứ
c đư
ợ
c
phân công ti
ế
p nh
ậ
n
0,5 ngày
-
In gi
ấ
y ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ và h
ẹ
n tr
ả
k
ế
t qu
ả
, g
ử
i công dân/ t
ổ
ch
ứ
c
52
-
Ki
ể
m tra; quét scan và lưu tr
ữ
hồ
sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên
môn xử lý.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ
(Nếu
không đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n ti
ế
p nh
ậ
n)
t
ạ
i Trung tâm ph
ụ
c
vụ hành chính công
tỉnh.
-
Phi
ế
u yêu c
ầ
u b
ổ
sun
g, hoàn
thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy
đủ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp
giải quyết)
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ Trưởng phòng QLKH 0,5 ngày
H
ồ
sơ đư
ợ
c chuy
ể
n và phân công
cho công ch
ứ
c x
ử
lý h
ồ
sơ
Bước 3
Xử lý hồ sơ, thẩm định, trình
duyệt.
Công chức được
phân công xử lý hồ
sơ.
9,5 ngày
-
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t;
- Không đủ điều kiện giải quyết:
Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ
lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h
ồ
sơ.
Bước 4 Duyệt hồ sơ, trình ký Trưởng phòng QLKH 0,5 ngày
H
ồ
sơ đã duy
ệ
t, trình
Lãnh đ
ạ
o S
ở
KH&CN
Bước 5
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở KH&CN 0,5 ngày
K
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC đã đư
ợ
c
ký duyệt hoặc ký văn bản trả lại hồ
sơ
Bước 6
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, lưu; chuy
ể
n
giao cho Trung tâm Phục vụ
Hành
chính công t
ỉ
nh
Văn thư Sở KH&CN 0,25 ngày
Kết quả giải quyết TTHC đã lấy
số, đóng dấu và bàn giao cho
TTPVHCC tỉnh
Bước 7
Nhận, trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
Cán bộ được phân công
tiếp nhận tại Trung tâm
Phục vụ HHC
0,25 ngày
-
Thông báo cho công dân/tổ
chức; Thu phí và lệ phí.
- Trả kết quả cho công dân/ tổ
chức.
T
ổ
ng th
ờ
i gian gi
ả
i quy
ế
t TTHC: 12 ngày làm vi
ệ
c
15. Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
Mã TTHC: 1.001693.000.00.00.H62
53
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc Người thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ; Thu phí
(N
ế
u
hợp lệ)
- Kiểm tra; quét scan và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ
(Nếu không đủ điều kiện tiếp
nh
ậ
n)
Công chức được
phân công tiếp nhận
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh.
0,5 ngày
-
In gi
ấ
y ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ và h
ẹ
n tr
ả
kết quả, gửi công dân/ tổ chức
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy
đủ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ (nếu không thuộc trường hợp
gi
ả
i quy
ế
t).
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ Trưởng phòng QLKH 0,5 ngày
H
ồ
sơ đư
ợ
c chuy
ể
n và phân công
cho công ch
ứ
c x
ử
lý h
ồ
sơ
Bước 3
Xử lý hồ sơ, thẩm định, trình
duyệt.
Công chức được
phân công xử lý hồ
sơ.
5,5 ngày
-
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t;
- Không đủ điều kiện giải quyết:
Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ
lý do yêu cầu ổ sung, hoàn thiện
h
ồ
sơ.
Bước 4 Duyệt hồ sơ, trình ký Trưởng phòng QLKH 0,5 ngày
H
ồ
sơ đã duy
ệ
t, trình
Lãnh đ
ạ
o S
ở
KH&CN.
Bước 5
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở KH&CN 0,5 ngày
K
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC đã đư
ợ
c
ký duyệt hoặc ký văn bản trả lại hồ
sơ
Bước 6
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, lưu; chuy
ể
n
giao cho Trung tâm Phục vụ
Hành chính công t
ỉ
nh
Văn thư Sở KH&CN 0,25 ngày
K
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC đã l
ấ
y
số, đóng dấu và bàn giao cho
TTPVHCC t
ỉ
nh
Bước 7
Nhận, trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
Cán bộ được phân công
tiếp nhận tại Trung tâm
Phục vụ HHC
0,25 ngày
-
Thông báo cho công dân/tổ
chức; Thu phí và lệ phí.
- Trả kết quả cho công dân/ tổ
chức.
T
ổ
ng th
ờ
i gian gi
ả
i quy
ế
t TTHC: 08 ngày làm vi
ệ
c
54
16. Thay đổi, bổ sung nội dung giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học
và công nghệ
Mã TTHC: 1.001677.000.00.00.H62
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc Người thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ; Thu phí
(N
ế
u
hợp lệ)
- Kiểm tra; quét scan và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ
(Nếu không đủ điều kiện tiếp
nh
ậ
n)
Công chức được
phân công tiếp nhận
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
tỉnh.
0,5 ngày
-
In gi
ấ
y ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ và h
ẹ
n tr
ả
kết quả, gửi công dân/ tổ chức
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy
đủ)
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu không thuộc
trư
ờ
ng h
ợ
p gi
ả
i quy
ế
t)
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ
Trư
ở
ng
p
hòng
QLKH
0,5 ngày
H
ồ
sơ đư
ợ
c chuy
ể
n và phân
công
cho công ch
ứ
c x
ử
lý h
ồ
sơ
Bước 3
Xử lý hồ sơ, thẩm định, trình
duyệt.
Công chức được
phân công xử lý hồ
sơ.
5,5 ngày
-
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t;
- Không đủ điều kiện giải quyết:
Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ
lý do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h
ồ
sơ.
Bước 4 Duyệt hồ sơ, trình ký
Trư
ở
ng
p
hòng
QLKH
0,5 ngày
H
ồ
sơ đã duy
ệ
t, trình
Lãnh đ
ạ
o S
ở
KH&CN
Bước 5
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở
KH&CN
0,5 ngày
K
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC đã đư
ợ
c
ký duyệt hoặc ký văn bản trả lại
h
ồ
s
ơ
Bước 6
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, lưu;
chuy
ể
n
giao cho Trung tâm Phục vụ
Hành
chính công t
ỉ
nh
Văn thư Sở KH&CN 0,25 ngày
Kết quả giải quyết TTHC đã lấy
số, đóng dấu và bàn giao cho TT
PVHCC tỉnh
55
Bước 7
Nhận, trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân.
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục vụ
HHC
0,25 ngày
-
Thông báo cho công dân/tổ
chức; Thu phí và lệ phí
- Trả kết quả cho công dân/ tổ
chức.
T
ổ
ng th
ờ
i gian gi
ả
i quy
ế
t TTHC: 08 ngày làm vi
ệ
c
17. Quy trình Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân
tự đầu tư nghiên cứu
Mã TTHC:
1.011814.000.00.00.H62
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả/sản phẩm
Ghi
chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ
(nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT.
Công chức được
phân công tiếp
nhận tại Trung tâm
hành chính công
tỉnh.
0,5 ngày
-
N
ế
u h
ồ
sơ không đ
ủ
theo quy
định: công chức trả lại hồ sơ và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công
chức nhận hồ sơ và viết phiếu hẹn
trả kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ sơ
đ
ế
n phòng QLCN&SHTT.
Bước 2
Phân công x
ử
lý h
ồ
sơ công
nh
ậ
n k
ế
t qu
ả
nghiên c
ứ
u.
Trư
ở
ng phò
ng
QLCN&SHTT.
0,5 ngày
H
ồ
sơ đư
ợ
c
chuy
ể
n và p
hân công
cho công ch
ứ
c x
ử
lý h
ồ
sơ
Bước 3
X
em xét, đánh giá hồ sơ:
+ Gửi thông báo cho tổ chức,
cá nhân về kết quả xem xét hồ
sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(nếu có);
+ Tham mưu với UBND tỉnh
thành lập Hội đồng thực hiện
việc đánh giá hồ sơ t
hông qua
Công chức và
Lãnh đạo phòng
QLCN&SHTT;
4,0 ngày
Gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân
về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu
sửa đổi, bổ sung (nếu có).
Dự thảo Tờ trình và Quyết định
thành lập Hội đồng đánh giá
56
hội đồng đánh giá. Hội đồ
ng
đánh giá có từ 07 đến 09 thành
viên, gồm đại diện của các cơ
quan quản lý và các chuyên gia
trong lĩnh vực có liên quan;
Bước 4
Phê duy
ệ
t T
ờ
trình UBND t
ỉ
nh
Quyết định thành lập Hội đồng
đánh giá;
Lãnh đạo Sở
KH&CN
1,0 ngày
Tờ trình UBND tỉnh Quyết định
thành lập Hội đồng đánh giá
Bước 5
Công ch
ứ
c c
ủ
a S
ở
KH&CN
bàn giao Tờ trình UBND tỉ
nh
Quyết định thành lập Hội đồng
đánh giá cho Trung tâm phục
v
ụ
hành chính công
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên chức
Văn phòng UBND tỉnh tại Trung
tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
Bước 7
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n
hồ sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển
Chánh Văn phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 8
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên x
ử
lý.
Bước 9
Xem xét T
ờ
trình, d
ự
th
ả
o
Quyết định thành lập Hội đồng
đánh giá
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
1,0 ngày
Dự thảo Quyết định thành lập Hội
đồng đánh giá
Bước 10
Trình Lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh ký
Quyết định thành lập Hội đồng
đánh giá
Lãnh đ
ạ
o Văn
phòng được phân
công phụ trách
1,0 ngày
Dự thảo Quyết định thành lập Hội
đồng đánh giá
Bước 11
Xem xét, ký duyệt Quyết định Chủ tịch hoặc Phó
1,0 ngày
Ký Quyết định thành lập Hội đồng
57
t
hành l
ậ
p
H
ộ
i đ
ồ
ng đán
h giá
ch
ủ
t
ị
ch UBND
tỉnh phụ trách
đánh giá
Bước 12
Đánh giá hồ sơ kết quả nghiên
cứu khoa học và phát triển
công nghệ để xem xét hỗ trợ
kinh phí, mua.
- Hội đồng đánh
giá;
- Sở KH&CN
9,0 ngày
B
iên b
ả
n k
ế
t qu
ả
đánh giá Đánh giá
hồ sơ kết quả nghiên cứu khoa học
và phát triển công nghệ để xem xét
hỗ trợ kinh phí, mua của Hồi đồng
đánh giá
+ Trường hợp kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ
không được phê duyệt phải có văn
b
ả
n thông báo, nêu rõ lý do.
Bước 13
D
ự
th
ả
o
T
ờ
trình trình UBND
tỉnh Quyết định phê duyệt kết
quả nghiên cứu khoa học và
phát triển công nghệ để xem
xét h
ỗ
tr
ợ
kinh phí, mua
Phòng
QLCN&SHTT;
Lãnh đạo Sở
KH&CN
2,0 ngày
Tờ trình trình UBND tỉnh Quyết
định phê duyệt kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ để
xem xét hỗ trợ kinh phí, mua
Bước 14
Công ch
ứ
c c
ủ
a S
ở
KH&CN
bàn giao Tờ trình UBND tỉnh
Quyết định phê duyệt kết quả
nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ để xem xét hỗ
trợ kinh phí, mua cho Trung
tâm ph
ụ
c v
ụ
hành chính công
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên chức
Văn phòng UBND tỉnh tại Trung
tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
Bước 15
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n
hồ sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển
Chánh Văn phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 16
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên x
ử
lý.
58
Bước 17
Xem xét T
ờ
trình, d
ự
th
ả
o
Quyết định phê duyệt kết quả
nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ để xem xét hỗ
trợ kinh phí, mua
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
1,0 ngày
Quyết định phê duyệt kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệ để xem xét hỗ trợ kinh
phí, mua
Bước 18
Trình Lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh ký
Quyết định phê duyệt kết quả
nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ để xem xét hỗ
trợ kinh phí, mua
Lãnh đạo Văn
phòng được phân
công phụ trách
1,0 ngày
Dự thảo Quyết định phê duyệt kết
quả nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ để xem xét hỗ trợ
kinh phí, mua
Bước 19
Xem xét, ký duy
ệ
t
Quy
ế
t đ
ị
nh
phê duyệt kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công
nghệ để xem xét hỗ trợ kinh
phí, mua
Chủ tịch hoặc Phó
chủ tịch UBND
tỉnh phụ trách
1,0 ngày
Ký Quyết định phê duyệt kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệ để xem xét hỗ trợ kinh
phí, mua
Bước 20
Lấy số, đóng dấu, lưu văn thư;
chuyển giao cho Trung tâm
hành chính công tỉnh.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Quyết định phê duyệt kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệđể xem xét hỗ trợ kinh
phí, mua
Bước 21
Trả kết quả; thông báo cho tổ
chức/ cá nhân đến nhận kết
quả.
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục vụ
HHC
0,5 ngày Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 25 ngày làm việc
59
18. Quy trình Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến.
Mã TTHC:
1.011815.000.00.00.H62
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả/sản phẩm
Ghi
chú
Bước 1
-
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ
- Kiểm tra; quét scan và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (Nếu
không đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n ti
ế
p nh
ậ
n)
Cán bộ được
phân công tiếp
nhận tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
0,5 ngày
- In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả, gửi công dân/ tổ chức
Bước 2 - Phân công xử lý hồ sơ
Trư
ở
ng phòng
QLCN&SHTT
0,5 ngày
-
Đã chuy
ể
n, phân công cán b
ộ
x
ử
lý
Bước 3 - Xem xét hồ sơ
Công chức phòng
QLCN&SHTT
3,0 ngày
K
ế
t qu
ả
xem xét h
ồ
sơ
:
- Đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo
tờ trình và Quyết đinh thành lập
Hội đồng đánh giá hồ sơ
- Không đủ điều kiện giải quyết:
Trả lại hồ sơ bằng văn bản, nếu rõ
lý do yêu cầu bổ sung hồ sơ, hoàn
thi
ệ
n h
ồ
sơ
Bước 4
Trình
Lãnh đạo Sở Dự thảo tờ
trình và Quyết định thành lập
hội đồng đánh
giá hồ sơ
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
2,0 ngày
- Dự thảo tờ trình và Quyết đị
nh
thành lập hội đồng đánh giá hồ sơ
Bước 5
Trình Chủ tịch UBND tỉnh xem
xét và phê duyệt Quyết định
thành lập hội đồng đánh giá hồ
sơ
Lãnh đạo Sở
KH&CN
2,0 ngày
- Tờ trình và Quyết định thành lập
hội đồng đánh giá hồ sơ
Bước 6
Công chức của Sở KH&CN bàn
giao Tờ trình UBND tỉnh Quyết
định thành lập Hội đồng đánh
Công chức Sở
KH&CN tại
Trung tâm phục
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên chức
Văn phòng UBND tỉnh tại Trung
60
giá
cho Trung tâm ph
ụ
c v
ụ
hành
chính công
v
ụ
Hành chính
công tỉnh
tâm ph
ụ
c v
ụ
Hành chính công t
ỉ
nh
Bước 7
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n
hồ sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển
Chánh Văn phòng.
Văn
thư Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 8
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn
phòng UBND
tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 9
Xem xét Tờ trình, dự thảo Quyết
định thành lập Hội đồng đánh
giá hồ sơ
Chuyên viên Văn
phòng UBND
tỉnh được giao xử
lý
1,5 ngày
Dự thảo Quyết định thành lập Hội
đồng đánh giá hồ sơ
Bước 10
Trình Lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh ký
Quyết định thành lập Hội đồng
đánh giá hồ sơ
Lãnh đ
ạ
o Văn
phòng được phân
công phụ trách
1,5 ngày
Dự thảo Quyết định thành lập Hội
đồng đánh giá hồ sơ
Bước 11
Xem xét, ký duyệt Quyết định
thành lập Hội đồng đánh giá hồ
sơ
Ch
ủ
t
ị
ch ho
ặ
c
Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ
trách
1,0 ngày
Ký Quyết định thành lập Hội đồng
đánh giá hồ sơ
Bước 12 Họp hội đồng đánh giá hồ sơ
Hội đồng đánh
giá hồ sơ
5,0 ngày
Biên b
ả
n h
ọ
p
H
ộ
i đ
ồ
ng
Trường hợp hồ sơ không được phê
duyệt phải có văn bản thông báo,
nêu rõ lý do
Bước 13
Trình Chủ tịch UBND tỉnh xem
xét ban hành Quyết định phê
duyệt sáng chế, sáng kiến để
Lãnh đạo Sở
KH&CN
1,0 ngày
T
ờ
trì
nh và
d
ự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh
phê duyệt sáng chế, sáng kiến để
xem xét mua
61
xem xét mua
Bước 14
Công chức của Sở KH&CN bàn
giao Tờ trình UBND tỉnh Quyết
định phê duyệt sáng chế, sáng
kiến để xem xét mua cho Trung
tâm phục vụ hành chính công
Công chức Sở
KH&CN tại
Trung tâm phục
vụ Hành chính
công tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên chức
Văn phòng UBND tỉnh tại Trung
tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
Bước 15
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n
hồ sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển
Chánh Văn phòng.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 16
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn
phòng UBND
tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 17
Xem xét Tờ trình, dự thảo Quyết
định phê duyệt sáng chế, sáng
kiến để xem xét mua
C
huyên viên Văn
phòng UBND
tỉnh được giao xử
lý
1,5 ngày
dự thảo Quyết định phê duyệt sáng
chế, sáng kiến để xem xét mua
Bước 18
Trình Lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh ký
Quyết định phê duyệt sáng chế,
sáng kiến để xem xét mua
Lãnh đ
ạ
o
Văn
phòng được phân
công phụ trách
1,5 ngày
Dự thảo Quyết định phê duyệt sáng
chế, sáng kiến để xem xét mua
Bước 19
Xem xét, ký duyệt Quyết định
phê duyệt sáng chế, sáng kiến để
xem xét mua
Ch
ủ
t
ị
ch ho
ặ
c
Phó chủ tịch
UBND tỉnh phụ
trách
1,0 ngày
Ký Quyết định phê duyệt sáng chế,
sáng kiến để xem xét mua
Bước 20
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, lưu; chuy
ể
n
giao cho b
ộ
ph
ậ
n 1 c
ử
a
Văn thư/ Chuyên
viên đư
ợ
c phân
0,5 ngày
K
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC đã l
ấ
y
s
ố
, đóng d
ấ
u
62
công
Bước 21
- Trả kết quả; thông báo cho cá
nhân/ tổ chức đến nhận trả kết
quả TTHC
Cán
b
ộ
đư
ợ
c
phân công tiếp
nhận tại Trung
tâm Phục vụ
HHC
0,5 ngày Trả kết quả cho công dân/ tổ chức
T
ổ
ng th
ờ
i h
ạ
n gi
ả
i quy
ế
t
2
5 ngày
19. Hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và
phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực
Mã TTHC:
1.011816.000.00.00.H62
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 1
-
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ đ
ề
ngh
ị
h
ỗ
trợ kinh phí hoặc mua công
nghệ.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ đề nghị.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ đề
nghị (nếu không đủ điều kiện
tiếp nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT.
Công chức được
phân công tiếp
nhận tại Trung tâm
hành chính công
tỉnh.
0,5 ngày
- Nếu hồ sơ không đủ theo quy
định: công chức trả lại hồ sơ và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công
chức nhận hồ sơ và viết phiếu hẹn
trả kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ
sơ đến phòng QLCN&SHTT.
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ đề nghị
hỗ trợ kinh phí hoặc mua công
nghệ.
Trưởng phòng
QLCN& SHTT.
0,5 ngày
Hồ sơ được chuyển cho công chức
xử lý.
63
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 3
Xử lý, thẩm định hồ sơ đề nghị
hỗ trợ kinh phí hoặc mua công
nghệ
Công chức phòng
QLCN&SHTT
1,0 ngày
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t
: d
ự
th
ả
o
Quyết định thành lập Hội đồng tư
vấn KH&CN
Không đủ điều kiện giải quyết: dự
thảo văn bản trả lại hồ sơ, nếu rõ lý
do yêu cầu bổ sung hồ sơ, hoàn
thi
ệ
n h
ồ
sơ
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
ký
Trưởng phòng
QLCN& SHTT
0,5 ngày Văn bản đã duyệt, trình lãnh đạo sở
Bước 5
Công ch
ứ
c c
ủ
a S
ở
KH&CN
bàn giao Tờ trình UBND tỉ
nh
Quyết định thành lập Hội đồng
tư vấn KH&CN cho Trung tâm
ph
ụ
c v
ụ
hành chính công
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên chức
Văn phòng UBND tỉnh tại Trung
tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
Bước 6
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n
hồ sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển
Chánh Văn phòng.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 7
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 8
Xem xét Tờ trình, dự thảo
Quyết định thành lập Hội đồng
tư vấn KH&CN
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
1,5 ngày
Dự thảo Quyết định thành lập Hội
đồng tư vấn KH&CN
Bước 9
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký
Quyết định thành lập Hội đồng
Lãnh đ
ạ
o Văn
phòng được phân
1,5 ngày
Dự thảo Quyết định thành lập Hội
đồng tư vấn KH&CN
64
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
tư v
ấ
n
KH&CN
côn
g ph
ụ
trách
Bước 10
Xem xét, ký duyệt Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn
KH&CN
Ch
ủ
t
ị
ch ho
ặ
c Phó
chủ tịch UBND
tỉnh phụ trách
1,0 ngày
Ký Quyết định thành lập Hội đồng
đánh giá hồ sơ
Bước 11
Thẩm định hồ sơ (đối với hồ sơ
đủ điều kiện giải quyết)
Hội đồng tư vấn
KH&CN
10 ngày
Biên bản kết quả đánh giá của Hội
đồng tư vấn KH&CN
Bước 12
D
ự
th
ả
o văn b
ả
n thông báo k
ế
t
quả đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ
trợ kinh phí, mua kết quả
nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ (sau khi có kết
quả đánh giá của Hội đồng tư
v
ấ
n KH&CN)
Công chức
QLCN&SHTT
1,0 ngày Dự thảo văn bản thông báo kết quả
Bước 13
Duyệt văn bản, trình Lãnh đạo
Sở ký
Trưởng phòng
QLCN& SHTT.
0,5 ngày
Văn bản đã duyệt, trình Lãnh đạo
Sở
Bước 14 Lãnh đạo Sở ký văn bản
Lãnh đạo Sở
KH&CN
0,5 ngày
Văn b
ả
n tr
ả
l
ờ
i đ
ố
i v
ớ
i h
ồ
sơ không
đạt yêu cầu.
Tờ trình trình UBND tỉnh phê
duyệt văn bản thông báo kết quả
đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh
phí, mua kết quả nghiên cứu khoa
h
ọ
c và phát tri
ể
n công ngh
ệ
.
Bước 15
Công chức của Sở KH&CN
Công chức Sở
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên chức
65
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
bàn giao
T
ờ
trình
UBND t
ỉ
nh
tỉnh phê duyệt văn bản thông
báo kết quả đánh giá hồ sơ đề
nghị hỗ trợ kinh phí, mua kết
quả nghiên cứu khoa học và
phát triển công nghệ cho Trung
tâm ph
ụ
c v
ụ
hành chính công
KH&CN t
ạ
i Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
Văn phòng UBND t
ỉ
nh t
ạ
i
Trung
tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
Bước 16
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n
hồ sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển
Chánh Văn phòng.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 17
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 18
Xem xét T
ờ
trình, d
ự
th
ả
o
Quyết định phê duyệt sáng chế,
sáng kiến để xem xét mua
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
1,5 ngày
dự thảo Quyết định phê duyệt sáng
chế, sáng kiến để xem xét mua
Bước 19
Trình Lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh ký
văn bản thông báo kết quả đánh
giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh
phí, mua kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công
nghệ
Lãnh đạo Văn
phòng được phân
công phụ trách
1,5 ngày
Dự thảo văn bản thông báo kết quả
đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh
phí, mua kết quả nghiên cứu khoa
học và phát triển công nghệ
Bước 20
Xem xét, ký duy
ệ
t
văn b
ả
n
thông báo kết quả đánh giá hồ
Ch
ủ
t
ị
ch ho
ặ
c Phó
chủ tịch UBND
1,0 ngày
Ký
văn b
ả
n thông báo k
ế
t qu
ả
đánh
giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí,
66
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
sơ đ
ề
ngh
ị
h
ỗ
tr
ợ
kinh phí, mua
kết quả nghiên cứu khoa học và
phát triển công nghệ
t
ỉ
nh ph
ụ
trách
mua k
ế
t qu
ả
nghiên c
ứ
u khoa h
ọ
c
và phát triển công nghệ
Bước 21
Lấy số, đóng dấu, lưu, chuyển
giao cho TTPVHCC
Văn thư VP UBND
tỉnh
0,25 ngày
Kết quả giải quyết TTHC đã lấy số,
đóng dấu; chuyển giao kết quả cho
TTPVHCC
Bước 22
Nhận, trả kết quả cho tổ
chức/công dân
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục vụ
HHC
0,25 ngày
- Thông báo cho công dân/tổ chức;
- Kết quả đã trả cho công dân/tổ
chức
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 25 ngày làm việc
20. Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ.
Mã TTHC:
2.001143.000.00.00.H62
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả/sản phẩm Ghi chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu
không đủ điều kiện tiếp nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT.
Công chức được
phân công tiếp
nhận tại Trung tâm
hành chính công
tỉnh.
0,25 ngày
-
N
ế
u h
ồ
sơ không đ
ủ
theo quy
định: công chức trả lại hồ sơ và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công
chức nhận hồ sơ và viết phiếu hẹn
trả kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ
sơ đ
ế
n phòng QLCN&TTCN.
67
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ công
nhận kết quả nghiên cứu.
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,25 ngày
Hồ sơ được chuyển và phân công
cho công chức xử lý hồ sơ
Bước 3
Xem xét, xử lý hồ sơ công nhận
kết quả nghiên cứu. Dự thảo Tờ
trình và Quyết định thành lập
Hội đồng tư vấn xác định nhiệm
vụ khoa học và công nghệ (Hội
đồng tư vấn);
Công chức và
Lãnh đạo phòng
QLCN&SHTT;
1,0 ngày
Dự thảo Tờ trình và Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn / Gửi
thông báo cho tổ chức, cá nhân về
kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu
sửa đổi, bổ sung (nếu có).
Bước 4
Phê duy
ệ
t T
ờ
trình UBND t
ỉ
nh
Quyết định thành lập Hội đồng
tư v
ấ
n;
Lãnh đạo Sở
KH&CN
0,5 ngày
Tờ trình UBND tỉnh Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn
Bước 5
Công ch
ứ
c c
ủ
a S
ở
KH&CN bàn
giao Tờ trình UBND tỉnh Quyết
định thành lập Hội đồng tư vấn
cho Trung tâm phục vụ hành
chính công
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên chức
Văn phòng UBND tỉnh tại Trung
tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
Bước 6
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n
hồ sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển
Chánh Văn phòng.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 7
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 8
Xem xét Tờ trình, dự thảo
Quyết định thành lập Hội đồng
tư vấn
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
0,5 ngày
Dự thảo Quyết định thành lập Hội
đồng tư vấn
Bước 9
Trình Lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh ký
Quyết định thành lập Hội đồng
tư v
ấ
n
Lãnh đạo Văn
phòng được phân
0,5 ngày
Dự thảo Quyết định thành lập Hội
đồng tư vấn
68
công ph
ụ
trách
Bước 10
Xem xét, ký duyệt Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn
KH&CN
Ch
ủ
t
ị
ch ho
ặ
c Phó
chủ tịch UBND
tỉnh phụ trách
1,0 ngày
Ký Quyết định thành lập Hội đồng
Tư vấn
Bước 11
Đ
ánh giá h
ồ
sơ k
ế
t qu
ả
nghiên
cứu khoa học và phát triển công
nghệđể xem xét hỗ trợ kinh phí,
mua.
- Hội đồng đánh
giá;
- Sở KH&CN
2,5 ngày
Biên bản kết quả đánh giá của Hồi
đồng tư vấn
Bước 12
D
ự
th
ả
o
T
ờ
trình trình UBND
tỉnh Quyết định phê duyệt
nhiệm vụ khoa học và công
ngh
ệ
đư
ợ
c h
ỗ
tr
ợ
P
hòng
QLCN&SHTT;
Lãnh đạo Sở
KH&CN
1,0 ngày
Tờ trình trình UBND tỉnh Quyết
định phê duyệt nhiệm vụ khoa học
và công nghệ được hỗ trợ
Bước 13
Công ch
ứ
c c
ủ
a S
ở
KH&CN bàn
giao Tờ trình UBND tỉnh phê
duyệt Quyết định phê duyệt
nhiệm vụ khoa học và công
nghệ được hỗ trợ cho Trung tâm
ph
ụ
c v
ụ
hành chính công
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên chức
Văn phòng UBND tỉnh tại Trung
tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
Bước 14
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n
hồ sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển
Chánh Văn phòng.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 15
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 16
Xem xét Tờ trình, dự thảo
Quyết định phê duyệt nhiệm vụ
khoa học và công nghệ được hỗ
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
0,75 ngày
d
ự
th
ả
o
Quy
ế
t đ
ị
nh phê duy
ệ
t
nhiệm vụ khoa học và công nghệ
được hỗ trợ
69
tr
ợ
Bước 17
Trình Lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh ký
Quyết định phê duyệt nhiệm vụ
khoa học và công nghệ được hỗ
trợ
Lãnh đạo Văn
phòng được phân
công phụ trách
0,5 ngày
Dự thảo Quyết định phê duyệt
nhiệm vụ khoa học và công nghệ
được hỗ trợ
Bước 18
Xem xét, ký duy
ệ
t
Quy
ế
t đ
ị
nh
phê duyệt nhiệm vụ khoa học và
công nghệ được hỗ trợ
Ch
ủ
t
ị
ch ho
ặ
c Phó
chủ tịch UBND
tỉnh phụ trách
1,0 ngày
Ký Quyết định phê duyệt nhiệm vụ
khoa học và công nghệ được hỗ trợ
Bước 19
Lấy số, đóng dấu, lưu văn thư;
chuyển giao cho Trung tâm
hành chính công tỉnh.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
Quyết phê duyệt nhiệm vụ khoa
học và công nghệ được hỗ trợ
Bước 20
Trả kết quả; thông báo cho tổ
chức/ cá nhân đến nhận kết quả.
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục vụ
HHC
0,25 ngày Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc
21. Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công
nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ.
Mã TTHC:
2.001137.000.00.00.H62
Trình
tự các
bước
thực
hi
ệ
n
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả/sản phẩm Ghi chú
Bước 1
-
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ.
- Ki
ể
m tra sơ b
ộ
h
ồ
sơ.
Công ch
ứ
c đư
ợ
c
phân công ti
ế
p nh
ậ
n
0,25 ngày
-
N
ế
u h
ồ
sơ không đ
ủ
theo quy
đ
ị
nh: công ch
ứ
c tr
ả
l
ạ
i h
ồ
sơ và
70
-
Hư
ớ
ng d
ẫ
n b
ổ
sung h
ồ
sơ (n
ế
u
không đủ điều kiện tiếp nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT.
t
ạ
i Trung tâm hành
chính công tỉnh.
yêu c
ầ
u b
ổ
sung, hoàn thi
ệ
n h
ồ
sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức nhận hồ sơ và viết
phiếu hẹn trả kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ
sơ đ
ế
n phòng QLCN&SHTT.
Bước 2
Phân công x
ử
lý h
ồ
sơ công nh
ậ
n
k
ế
t qu
ả
nghiên c
ứ
u.
Trư
ở
ng phòng
QLCN&SHTT.
0,25 ngày
H
ồ
sơ đư
ợ
c chuy
ể
n và phân công
cho công ch
ứ
c x
ử
lý h
ồ
sơ
Bước 3
Xem xét, x
ử
lý h
ồ
sơ công nh
ậ
n
kết quả nghiên cứu. Dự thảo Tờ
trình và Quyết định thành lập Hội
đồng tư vấn xác định nhiệm vụ
khoa học và công nghệ- Dự án
thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư,
địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển
giao công nghệ từ tổ chức khoa
học và công nghệ(Hội đồng tư
v
ấ
n);
Công chức và Lãnh
đạo phòng
QLCN&SHTT;
1,0 ngày
Dự thảo Tờ trình và Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn / Gửi
thông báo cho tổ chức, cá nhân
về kết quả xem xét hồ sơ và yêu
cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có).
Bước 4
Phê duy
ệ
t T
ờ
trình UBND t
ỉ
nh
Quyết định thành lập Hội đồng tư
v
ấ
n;
Lãnh đạo Sở
KH&CN
0,5 ngày
Tờ trình UBND tỉnh Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn
Bước 5
Công ch
ứ
c c
ủ
a S
ở
KH&CN bàn
giao Tờ trình UBND tỉnh Quyết
định thành lập Hội đồng tư vấn
cho Trung tâm phục vụ hành chính
công
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên
chức Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm phục vụ Hành chính
công tỉnh
Bước 6
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh
Văn phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển
đến Chánh văn phòng.
71
Bước 7
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 8
Xem xét Tờ trình, dự thảo Quyết
định thành lập Hội đồng tư vấn
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
0,5 ngày
Dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng tư vấn
Bước 9
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký
Quyết định thành lập Hội đồng tư
vấn
Lãnh đ
ạ
o Văn
phòng được phân
công phụ trách
0,5 ngày
Dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng tư vấn
Bước 10
Xem xét, ký duyệt Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn
KH&CN
Ch
ủ
t
ị
ch ho
ặ
c Phó
chủ tịch UBND tỉnh
phụ trách
1,0 ngày
Ký Quyết định thành lập Hội
đồng Tư vấn
Bước 11
Đ
ánh giá h
ồ
sơ k
ế
t qu
ả
nghiên c
ứ
u
khoa học và phát triển công
nghệđể xem xét hỗ trợ kinh phí,
mua.
- Hội đồng đánh
giá;
- Sở KH&CN
2,5 ngày
Biên bản kết quả đánh giá của
Hồi đồng tư vấn
Bước 12
D
ự
th
ả
o
T
ờ
trình trình UBND
tỉnhQuyết định phê duyệt nhiệm
vụ khoa học và công nghệ được hỗ
tr
ợ
P
hòng
QLCN&SHTT;
Lãnh đạo Sở
KH&CN
1,0 ngày
Tờ trình trình UBND tỉnh Quyết
định phê duyệt nhiệm vụ khoa
học và công nghệ được hỗ trợ
Bước 13
Công ch
ứ
c c
ủ
a S
ở
KH&CN bàn
giao Tờ trình UBND tỉnh phê
duyệt Quyết định phê duyệt nhiệm
vụ khoa học và công nghệ được hỗ
trợ cho Trung tâm phục vụ hành
chính công
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên
chức Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm phục vụ Hành chính
công tỉnh
72
Bước 14
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh
Văn phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển
đến Chánh văn phòng.
Bước 15
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 16
Xem xét T
ờ
trình, d
ự
th
ả
o
Quy
ế
t
định phê duyệt nhiệm vụ khoa học
và công nghệ được hỗ trợ
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
0,75 ngày
d
ự
th
ả
o
Quy
ế
t đ
ị
nh phê duy
ệ
t
nhiệm vụ khoa học và công nghệ
được hỗ trợ
Bước 17
Trình Lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh ký
Quyết định phê duyệt nhiệm vụ
khoa học và công nghệ được hỗ trợ
Lãnh đ
ạ
o Văn
phòng được phân
công phụ trách
0,5 ngày
D
ự
th
ả
o
Quy
ế
t đ
ị
nh phê duy
ệ
t
nhiệm vụ khoa học và công nghệ
được hỗ trợ
Bước 18
Xem xét, ký duy
ệ
t
Quy
ế
t đ
ị
nh phê
duyệt nhiệm vụ khoa học và công
nghệ được hỗ trợ
Ch
ủ
t
ị
ch ho
ặ
c Phó
chủ tịch UBND tỉnh
phụ trách
1,0 ngày
Ký
Quy
ế
t đ
ị
nh phê duy
ệ
t nhi
ệ
m
vụ khoa học và công nghệ được
hỗ trợ
Bước 19
Lấy số, đóng dấu, lưu văn thư;
chuyển giao cho Trung tâm hành
chính công tỉnh.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
Quyết phê duyệt nhiệm vụ khoa
học và công nghệ được hỗ trợ
Bước 20
Trả kết quả; thông báo cho tổ
chức/ cá nhân đến nhận kết quả.
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục vụ
HHC
0,25 ngày Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
73
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc
22. Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.
Mã TTHC:
1.002690.000.00.00.H62
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả/sản phẩm Ghi chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu
không đủ điều kiện tiếp nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT
Công chức được
phân công tiếp nhận
tại Trung tâm hành
chính công tỉnh.
0,25 ngày
-
N
ế
u h
ồ
sơ không đ
ủ
theo quy
định: công chức trả lại hồ sơ và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức nhận hồ sơ và viết
phiếu hẹn trả kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ
sơ đ
ế
n phòng QLCN&SHTT.
Bước 2
Phân công x
ử
lý h
ồ
sơ công
nh
ậ
n k
ế
t qu
ả
nghiên c
ứ
u.
Trư
ở
ng phòng
QLCN&SHTT.
0,25 ngày
H
ồ
sơ
đư
ợ
c chuy
ể
n và phân công
cho công ch
ứ
c x
ử
lý h
ồ
sơ
Bước 3
Xem xét, x
ử
lý h
ồ
sơ công nh
ậ
n
kết quả nghiên cứu. Dự thảo Tờ
trình và Quyết định thành lập
Hội đồng tư vấn xác định nhiệm
vụ khoa học và công nghệ- Dự
án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu
tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận
chuyển giao công nghệ từ tổ
chức khoa học và công
ngh
ệ
(H
ộ
i đ
ồ
ng tư v
ấ
n);
Công chức và Lãnh
đạo phòng
QLCN&SHTT;
1,0 ngày
Dự thảo Tờ trình và Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn / Gửi
thông báo cho tổ chức, cá nhân về
kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu
sửa đổi, bổ sung (nếu có).
74
Bước 4
Phê duy
ệ
t T
ờ
trình UBND t
ỉ
nh
Quyết định thành lập Hội đồng
tư v
ấ
n;
Lãnh đạo Sở
KH&CN
0,5 ngày
Tờ trình UBND tỉnh Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn
Bước 5
Công ch
ứ
c c
ủ
a S
ở
KH&CN bàn
giao Tờ trình UBND tỉ
nh
Quyết định thành lập Hội đồng
tư vấn cho Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên
chức Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm phục vụ Hành chính
công tỉnh
Bước 6
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n
hồ sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển
Chánh Văn phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 7
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao
Chuyên viên
xử lý.
Bước 8
Xem xét Tờ trình, dự thảo
Quyết định thành lập Hội đồng
tư vấn
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
0,5 ngày
Dự thảo Quyết định thành lập Hội
đồng tư vấn
Bước 9
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký
Quyết định thành lập Hội đồng
tư vấn
Lãnh đ
ạ
o Văn phòng
được phân công phụ
trách
0,5 ngày
Dự thảo Quyết định thành lập Hội
đồng tư vấn
Bước 10
Xem xét, ký duyệt Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn
KH&CN
Ch
ủ
t
ị
ch ho
ặ
c Phó
chủ tịch UBND tỉnh
phụ trách
1,0 ngày
Ký Quyết định thành lập Hội
đồng Tư vấn
Bước 11
Đ
ánh giá h
ồ
sơ k
ế
t qu
ả
nghiên
cứu khoa học và phát triển công
nghệđể xem xét hỗ trợ kinh phí,
mua.
- Hội đồng đánh giá;
- Sở KH&CN
2,5 ngày
Biên bản kết quả đánh giá của
Hồi đồng tư vấn
75
Bước 12
D
ự
th
ả
o
T
ờ
trình trình UB
ND
tỉnhQuyết định phê duyệt nhiệm
vụ khoa học và công nghệ được
h
ỗ
tr
ợ
P
hòng
QLCN&SHTT;
Lãnh đạo Sở
KH&CN
1,0 ngày
Tờ trình trình UBND tỉnhQuyết
định phê duyệt nhiệm vụ khoa
học và công nghệ được hỗ trợ
Bước 13
Công ch
ứ
c c
ủ
a S
ở
KH&CN bàn
giao Tờ trình UBND tỉnh phê
duyệt Quyết định phê duyệt
nhiệm vụ khoa học và công
nghệ được hỗ trợ cho Trung tâm
ph
ụ
c v
ụ
hành chính công
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên
chức Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm phục vụ Hành chính
công tỉnh
Bước 14
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n
hồ sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển
Chánh Văn phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 15
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 16
Xem xét T
ờ
trình, d
ự
th
ả
o
Quyết định phê duyệt nhiệm vụ
khoa học và công nghệ được hỗ
trợ
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
0,75 ngày
dự thảo Quyết định phê duyệt
nhiệm vụ khoa học và công nghệ
được hỗ trợ
Bước 17
Trình Lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh ký
Quyết định phê duyệt nhiệm vụ
khoa học và công nghệ được hỗ
trợ
Lãnh đạo Văn phòng
được phân công phụ
trách
0,5 ngày
Dự thảo Quyết định phê duyệt
nhiệm vụ khoa học và công nghệ
được hỗ trợ
Bước 18
Xem xét, ký duy
ệ
t Quy
ế
t đ
ị
nh
phê duyệt nhiệm vụ khoa học và
công nghệ được hỗ trợ
Ch
ủ
t
ị
ch ho
ặ
c Phó
chủ tịch UBND tỉnh
phụ trách
1,0 ngày
Ký Quy
ế
t đ
ị
nh phê duy
ệ
t nhi
ệ
m
vụ khoa học và công nghệ được
hỗ trợ
76
Bước 19
Lấy số, đóng dấu, lưu văn thư;
chuyển giao cho Trung tâm
hành chính công tỉnh.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Quyết phê duyệt nhiệm vụ khoa
học và công nghệ được hỗ trợ
Bước 20
Trả kết quả; thông báo cho tổ
chức/ cá nhân đến nhận kết quả.
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục vụ
HHC
0,25 ngày Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc
23. Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ trên địa
bàn Vĩnh Phúc để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
Mã TTHC:
2.001643.000.00.00.H62
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả/sản phẩm Ghi chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu
không đủ điều kiện tiếp nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT.
Công chức được phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm hành chính
công tỉnh.
0,25 ngày
-
N
ế
u h
ồ
sơ không đ
ủ
theo quy
định: công chức trả lại hồ sơ và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức nhận hồ sơ và viết
phiếu hẹn trả kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ
sơ đ
ế
n phòng QLCN&SHTT
Bước 2
Phân công x
ử
lý h
ồ
sơ công
nh
ậ
n k
ế
t qu
ả
nghiên c
ứ
u.
Trư
ở
ng phòng
QLCN&SHTT.
0,25 ngày
H
ồ
sơ đư
ợ
c chuy
ể
n và phân công
cho công ch
ứ
c x
ử
lý h
ồ
sơ
77
Bước 3
Xem xét, x
ử
lý h
ồ
sơ công nh
ậ
n
kết quả nghiên cứu. Dự thảo Tờ
trình và Quyết định thành lập
Hội đồng tư vấn xác định nhiệm
vụ khoa học và công nghệ - Dự
án thuộc ngành, nghề ưu đãi
đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư
nhận chuyển giao công nghệ từ
tổ chức khoa học và công
ngh
ệ
(H
ộ
i đ
ồ
ng tư v
ấ
n);
Công chức và Lãnh
đạo phòng
QLCN&SHTT;
1,0 ngày
Dự thảo Tờ trình và Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn / Gửi
thông báo cho tổ chức, cá nhân về
kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu
sửa đổi, bổ sung (nếu có).
Bước 4
Phê duy
ệ
t T
ờ
trình UBND t
ỉ
nh
Quyết định thành lập Hội đồng
tư v
ấ
n;
Lãnh đạo Sở
KH&CN
0,5 ngày
Tờ trình UBND tỉnh Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn
Bước 5
Công ch
ứ
c c
ủ
a S
ở
KH&CN bàn
giao Tờ trình UBND tỉ
nh
Quyết định thành lập Hội đồng
tư vấn cho Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên
chức Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm phục vụ Hành chính
công tỉnh
Bước 6
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n
hồ sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển
Chánh Văn phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 7
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 8
Xem xét Tờ trình, dự thảo
Quyết định thành lập Hội đồng
tư vấn
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
0,5 ngày
Dự thảo Quyết định thành lập Hội
đồng tư vấn
Bước 9
Trình Lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh ký
Quyết định thành lập Hội đồng
tư v
ấ
n
Lãnh đạo Văn phòng
được phân công phụ
0,5 ngày
Dự thảo Quyết định thành lập Hội
đồng tư vấn
78
trách
Bước 10
Xem xét, ký duyệt Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn
Ch
ủ
t
ị
ch ho
ặ
c Phó
chủ tịch UBND tỉnh
phụ trách
1,0 ngày
Ký Quyết định thành lập Hội đồng
Tư vấn
Bước 11
Đ
ánh giá h
ồ
sơ k
ế
t qu
ả
nghiên
cứu khoa học và phát triển công
nghệđể xem xét hỗ trợ kinh phí,
mua.
- Hội đồng đánh giá;
- Sở KH&CN
2,5 ngày
Biên bản kết quả đánh giá của Hồi
đồng tư vấn
Bước 12
D
ự
th
ả
o
T
ờ
trình trình UBND
tỉnhQuyết định phê duyệt nhiệm
vụ khoa học và công nghệ được
h
ỗ
tr
ợ
Phòng
QLCN&SHTT; Lãnh
đạo Sở KH&CN
1,0 ngày
Tờ trình trình UBND tỉnhQuyết
định phê duyệt nhiệm vụ khoa học
và công nghệ được hỗ trợ
Bước 13
Công ch
ứ
c c
ủ
a S
ở
KH&CN bàn
giao Tờ trình UBND tỉnh phê
duyệt Quyết định phê duyệt
nhiệm vụ khoa học và công
nghệ được hỗ trợ cho Trung
tâm ph
ụ
c v
ụ
hành chính công
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên
chức Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm phục vụ Hành chính
công tỉnh
Bước 14
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n
hồ sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển
Chánh Văn phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển đến
Chánh văn phòng.
Bước 15
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 16
Xem xét Tờ trình, dự thảo
Quyết định phê duyệt nhiệm vụ
khoa học và công nghệ được hỗ
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
0,75 ngày
d
ự
th
ả
o
Quy
ế
t đ
ị
nh phê
duy
ệ
t
nhiệm vụ khoa học và công nghệ
được hỗ trợ
79
tr
ợ
Bước 17
Trình Lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh ký
Quyết định phê duyệt nhiệm vụ
khoa học và công nghệ được hỗ
trợ
Lãnh đạo Văn phòng
được phân công phụ
trách
0,5 ngày
Dự thảo Quyết định phê duyệt
nhiệm vụ khoa học và công nghệ
được hỗ trợ
Bước 18
Xem xét, ký duy
ệ
t Quy
ế
t đ
ị
nh
phê duyệt nhiệm vụ khoa học
và công nghệ được hỗ trợ
Ch
ủ
t
ị
ch ho
ặ
c Phó
chủ tịch UBND tỉnh
phụ trách
1,0 ngày
Ký Quy
ế
t đ
ị
nh phê duy
ệ
t nhi
ệ
m
vụ khoa học và công nghệ được hỗ
trợ
Bước 19
Lấy số, đóng dấu, lưu văn thư;
chuyển giao cho Trung tâm
hành chính công tỉnh.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Quyết phê duyệt nhiệm vụ khoa
học và công nghệ được hỗ trợ
Bước 20
Trả kết quả; thông báo cho tổ
chức/ cá nhân đến nhận kết quả.
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục vụ
HHC
0,25 ngày Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc
24. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
Mã TTHC:
2.002248.000.00.00.H62
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả/sản phẩm Ghi chú
Bước 1
-
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ.
- Ki
ể
m tra sơ b
ộ
h
ồ
sơ.
Công ch
ứ
c đư
ợ
c phân
công ti
ế
p nh
ậ
n t
ạ
i
0,5 ngày
-
N
ế
u h
ồ
sơ không đ
ủ
theo
quy đ
ị
nh: công ch
ứ
c tr
ả
l
ạ
i h
ồ
80
-
Hư
ớ
ng d
ẫ
n b
ổ
sung h
ồ
sơ (n
ế
u
không đủ điều kiện tiếp nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT.
Trung tâm hành chính
công tỉnh.
sơ và yêu c
ầ
u b
ổ
sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức nhận hồ sơ và viết
phiếu hẹn trả kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển
hồ sơ đến phòng
QLCN&SHTT
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ.
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,5 ngày
Hồ sơ được chuyển và phân
công cho công chức xử lý.
Bước 3
Xử lý hồ sơ, thẩm định, trình
duyệt.
Công chức được phân
công xử lý hồ sơ.
2,0 ngày
K
ế
t qu
ả
th
ẩ
m đ
ị
nh:
- Hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ, nêu rõ lý do và yêu
cầu sửa đổi, bổ sung.
- Hồ sơ đáp ứng yêu cầu theo
quy định: dự thảo Giấy chứng
nh
ậ
n
đăng ký chuy
ể
n giao.
Bước 4 Duyệt hồ sơ, trình ký.
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,5 ngày
Xác nhận dự thảo kết quả
thẩm định.
Bước 5
Ký duyệt kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, chuyển văn thư.
Lãnh đạo Sở
KH&CN.
0,5 ngày
Kết quả thẩm định được ký
duyệt
Bước 6
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, lưu văn thư và
phòng QLCN&SHTT; chuyển
giao cho Trung tâm hành chính
công.
Văn thư Sở KH&CN 0,5 ngày
Kết quả thẩm định đã lấy số,
đóng dấu.
81
Bước 7
Trả kết quả; thông báo cho tổ
chức/ cá nhân đến nhận kết quả
và thu phí.
Công chức được phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm hành chính
công tỉnh.
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 5 ngày làm việc
25. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm
quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ).
Mã TTHC:
2.002249.000.00.00.H62
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả/sản phẩm Ghi chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu
không đủ điều kiện tiếp nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT
Công chức được phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm hành chính
công tỉnh.
0,5 ngày
-
N
ế
u h
ồ
sơ không đ
ủ
theo
quy định: công chức trả lại hồ
sơ và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức nhận hồ sơ và viết
phiếu hẹn trả kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển
hồ sơ đến phòng
QLCN&SHTT.
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ.
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,5 ngày
Hồ sơ được chuyển và phân
công cho công chức xử lý.
82
Bước 3
Xử lý hồ sơ, thẩm định, trình
duyệt.
Công chức phòng
QLCN&SHTT.
2,0 ngày
K
ế
t qu
ả
th
ẩ
m đ
ị
nh:
- Hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản trả
lại hồ sơ, nêu rõ lý do và yêu
cầu sửa đổi, bổ sung.
- Hồ sơ đáp ứng yêu cầu theo
quy định: dự thảo Giấy chứng
nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi,
bổ sung chuyển giao công
ngh
ệ
.
Bước 4 Duyệt hồ sơ, trình ký.
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,5 ngày
Xác nhận dự thảo kết quả
thẩm định.
Bước 5
Ký duyệt kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, chuyển văn thư.
Lãnh đạo Sở KH&CN. 0,5 ngày
Kết quả thẩm định được ký
duyệt.
Bước 6
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, lưu văn thư và
phòng QLCN&SHTT; chuyển
giao cho Trung tâm hành chính
công.
Văn thư Sở KH&CN 0,5 ngày
Kết quả thẩm định đã lấy số,
đóng dấu.
Bước 7
Trả kết quả; thông báo cho tổ
chức/ cá nhân đến nhận kết quả
và thu phí.
Công chức được phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm hành chính
công tỉnh.
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 5 ngày làm việc
83
26. Xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học
và công nghệ.
Mã TTHC:
2.001179.000.00.00.H62
26.1. Trường hợp không tổ chức hội đồng để thẩm tra hồ sơ
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả/sản phẩm Ghi chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu
không đủ điều kiện tiếp nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT
Công chức được phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm hành chính
công tỉnh.
0,25 ngày
-
N
ế
u h
ồ
sơ không đ
ủ
theo quy
định: công chức trả lại hồ sơ và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức nhận hồ sơ và viết
phiếu hẹn trả kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ
sơ đ
ế
n phòng QLCN&SHTT
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ công
nhận kết quả nghiên cứu.
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,25 ngày
Hồ sơ được chuyển và phân
công cho công chức xử lý hồ sơ
Bước 3
Xem xét, xử lý hồ sơ xác nhận
hàng hóa sử dụng trực tiếp.
Hồ sơ hợp lệ, dự thảo văn bản
xác nhận hàng hóa sử dụng trực
tiếp cho phát triển hoạt động
ươm tạo công nghệ, ươm tạo
doanh nghiệp khoa học và công
nghệ
Công chức và Lãnh
đạo phòng
QLCN&SHTT;
2,0 ngày
Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nếu hồ sơ không hợp lệ, cần bổ
sung hoặc sửa đổi.
Dự thảo văn bản xác nhận hàng
hóa sử dụng trực tiếp cho phát
triển hoạt động ươm tạo công
nghệ, ươm tạo doanh nghiệp
khoa học và công nghệ
84
Bước 4
Lãnh đạo Sở xem xét Dự thảo
văn bản xác nhận hàng hóa sử
dụng trực tiếp cho phát triển
hoạt động ươm tạo công nghệ,
ươm tạo doanh nghiệp khoa học
và công nghệ để trình UBND
tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở KH&CN 1,0 ngày
Tờ trình đề nghị UBND tỉnh phê
uyệt văn bản xác nhận hàng hóa
sử dụng trực tiếp cho phát triển
hoạt động ươm tạo công nghệ,
ươm tạo doanh nghiệp khoa học
và công nghệ
Bước 5
Công ch
ứ
c c
ủ
a S
ở
KH&CN bàn
giao Tờ trình đề nghị UBND
tỉnh phê uyệt văn bản xác nhận
hàng hóa sử dụng trực tiếp cho
phát triển hoạt động ươm tạo
công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp khoa học và công nghệ
cho Trung tâm phục vụ hành
chính công
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên
chức Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm phục vụ Hành chính
công tỉnh
Bước 6
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển
Chánh Văn phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển
đến Chánh văn phòng.
Bước 7
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 8
Xem xét T
ờ
trình, d
ự
th
ả
o
Văn
bản xác nhận danh mục hàng
hóa sử dụng trực tiếp cho phát
triển hoạt động ươm tạo công
nghệ, ươm tạo doanh nghiệp
KH&CN
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
1,0 ngày
dự thảo Văn bản xác nhận danh
mục hàng hóa sử dụng trực tiếp
cho phát triển hoạt động ươm tạo
công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp KH&CN
85
Bước 9
Trình Lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh ký
Văn bản xác nhận danh mục
hàng hóa sử dụng trực tiếp cho
phát triển hoạt động ươm tạo
công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp KH&CN
Lãnh đạo Văn phòng
được phân công phụ
trách
1,0 ngày
Dự thảo Văn bản xác nhận danh
mục hàng hóa sử dụng trực tiếp
cho phát triển hoạt động ươm tạo
công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp KH&CN
Bước 10
Xem xét, ký duy
ệ
t
Văn b
ả
n xác
nhận danh mục hàng hóa sử
dụng trực tiếp cho phát triển
hoạt động ươm tạo công nghệ,
ươm tạo doanh nghiệp KH&CN
Chủ tịch hoặc Phó chủ
tịch UBND tỉnh phụ
trách
1,0 ngày
Ký
Văn b
ả
n xác nh
ậ
n danh m
ụ
c
hàng hóa sử dụng trực tiếp cho
phát triển hoạt động ươm tạo
công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp KH&CN
Bước 11
Lấy số, đóng dấu, lưu văn thư;
chuyển giao cho Trung tâm hành
chính công tỉnh.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
V
ăn b
ả
n xác nh
ậ
n danh m
ụ
c
hàng hóa sử dụng trực tiếp cho
phát triển hoạt động ươm tạo
công nghệ, ươm tạo doanh
nghi
ệ
p KH&CN
Bước 12
Trả kết quả; thông báo cho tổ
chức/ cá nhân đến nhận kết quả.
Công ch
ứ
c đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm hành chính
công t
ỉ
nh.
0,25 ngày Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 8 ngày làm việc
26.2. Trường hợp tổ chức Hội đồng để thẩm tra hồ sơ
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả/sản phẩm Ghi chú
Bư
ớ
c 1
-
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ.
Công ch
ứ
c đư
ợ
c phân
0
,25
ngày
-
N
ế
u h
ồ
sơ không đ
ủ
theo quy
86
-
Ki
ể
m tra sơ b
ộ
h
ồ
sơ.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu
không đủ điều kiện tiếp nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT
công ti
ế
p nh
ậ
n t
ạ
i
Trung tâm hành chính
công tỉnh.
đ
ị
nh: công ch
ứ
c tr
ả
l
ạ
i h
ồ
sơ và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức nhận hồ sơ và viết
phiếu hẹn trả kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ
sơ đ
ế
n phòng QLCN&SHTT
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ công
nhận kết quả nghiên cứu.
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,25 ngày
Hồ sơ được chuyển và phân
công cho công chức xử lý hồ sơ
Bước 3
Xem xét, xử lý hồ sơ xác nhận
hàng hóa sử dụng trực tiếp.
Trường hợp phải
tổ chức Hội
đồng để thẩm tra hồ sơ trước khi
có văn bản trả lời.
Dự thảo Tờ trình trình UBND
tỉnh Quyết định thành lập Hội
đồng thẩm tra hồ sơ
Công chức và Lãnh
đạo phòng
QLCN&SHTT;
1,0 ngày
Dự thảo tờ trình của UBDN tỉnh
Quyết định thành lập Hội đồng
thẩm tra hồ sơ
Bước 5
Công ch
ứ
c c
ủ
a S
ở
KH&CN bàn
giao Tờ trình UBND tỉnh Quyết
định thành lập Hội đồng thẩm tra
hồ sơ cho Trung tâm phục vụ
hành chính công
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên
chức Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm phục vụ Hành chính
công tỉnh
Bước 6
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển
Chánh Văn phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển
đến Chánh văn phòng.
Bước 7
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
87
Bước 8
Xem xét Tờ trình, dự thảo Quyết
định thành lập Hội đồng thẩm tra
hồ sơ
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
1,0 ngày
Dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng thẩm tra hồ sơ
Bước 9
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký
Quyết định thành lập Hội đồng
thẩm tra hồ sơ
Lãnh đ
ạ
o Văn phòng
được phân công phụ
trách
0,5 ngày
Dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng thẩm tra hồ sơ
Bước 10
Xem xét, ký duyệt Quyết định
thành lập Hội đồng thẩm tra hồ
sơ
Ch
ủ
t
ị
ch ho
ặ
c Phó ch
ủ
tịch UBND tỉnh phụ
trách
1,0 ngày
Ký Quyết định thành lập Hội
đồng thẩm tra hồ sơ
Bước 11
Hội đồng tổ chức thẩm tra hồ sơ
H
ộ
i đ
ồ
ng
th
ẩ
m tr
a h
ồ
sơ; Sở KH&CN
3,0 ngày
Biên b
ả
n h
ọ
p
H
ộ
i đ
ồ
ng
th
ẩ
m tra
hồ sơ
Bước 12
Công chức và Lãnh đạo phòng
QLCN&SHTT căn cứ Biên bản
họp Hội đồng thẩm tra hồ sơ
Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nếu hồ sơ không hợp lệ, cần bổ
sung hoặc sửa đổi.
Dự thảo văn bản xác nhận hàng
hóa sử dụng trực tiếp cho phát
triển hoạt động ươm tạo công
nghệ, ươm tạo doanh nghiệp
khoa học và công nghệ nếu hồ
sơ hợp lệ
Công chức và Lãnh
đạo phòng
QLCN&SHTT;
2,0 ngày
Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nếu hồ sơ không hợp lệ, cần bổ
sung hoặc sửa đổi.
Dự thảo văn bản xác nhận hàng
hóa sử dụng trực tiếp cho phát
triển hoạt động ươm tạo công
nghệ, ươm tạo doanh nghiệp
khoa học và công nghệ
88
Bước 13
Lãnh đạo Sở xem xét Dự thảo
văn bản xác nhận hàng hóa sử
dụng trực tiếp cho phát triển
hoạt động ươm tạo công nghệ,
ươm tạo doanh nghiệp khoa học
và công nghệ để trình UBND
tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở KH&CN 1,0 ngày
Tờ trình đề nghị UBND tỉnh phê
uyệt văn bản xác nhận hàng hóa
sử dụng trực tiếp cho phát triển
hoạt động ươm tạo công nghệ,
ươm tạo doanh nghiệp khoa học
và công nghệ
Bước 14
Công ch
ứ
c c
ủ
a S
ở
KH&CN bàn
giao Tờ trình đề nghị UBND
tỉnh phê uyệt văn bản xác nhận
hàng hóa sử dụng trực tiếp cho
phát triển hoạt động ươm tạo
công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp khoa học và công nghệ
cho Trung tâm phục vụ hành
chính công
Công chức Sở
KH&CN tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh
0,25 ngày
Văn bản đã bàn giao cho viên
chức Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm phục vụ Hành chính
công tỉnh
Bước 15
Văn thư đư
ợ
c giao: Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ; Scan hồ sơ giấy; chuyển
Chánh Văn phòng.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được tiếp nhận, chuyển
đến Chánh văn phòng.
Bước 16
Phân công xử lý hồ sơ
Chánh Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý.
Bước 17
Xem xét T
ờ
trình, d
ự
th
ả
o
Vă
n
bản xác nhận danh mục hàng
hóa sử dụng trực tiếp cho phát
triển hoạt động ươm tạo công
nghệ, ươm tạo doanh nghiệp
KH&CN
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
được giao xử lý
1,5 ngày
dự thảo Văn bản xác nhận danh
mục hàng hóa sử dụng trực tiếp
cho phát triển hoạt động ươm tạo
công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp KH&CN
89
Bước 18
Trình Lãnh đ
ạ
o UBND t
ỉ
nh ký
Văn bản xác nhận danh mục
hàng hóa sử dụng trực tiếp cho
phát triển hoạt động ươm tạo
công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp KH&CN
Lãnh đạo Văn phòng
được phân công phụ
trách
1,0 ngày
Dự thảo Văn bản xác nhận danh
mục hàng hóa sử dụng trực tiếp
cho phát triển hoạt động ươm tạo
công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp KH&CN
Bước 19
Xem xét, ký duy
ệ
t
Văn b
ả
n xác
nhận danh mục hàng hóa sử
dụng trực tiếp cho phát triển
hoạt động ươm tạo công nghệ,
ươm tạo doanh nghiệp KH&CN
Chủ tịch hoặc Phó chủ
tịch UBND tỉnh phụ
trách
1,0 ngày
Ký
Văn b
ả
n xác nh
ậ
n danh m
ụ
c
hàng hóa sử dụng trực tiếp cho
phát triển hoạt động ươm tạo
công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp KH&CN
Bước 20
Lấy số, đóng dấu, lưu văn thư;
chuyển giao cho Trung tâm hành
chính công tỉnh.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
V
ăn b
ả
n xác nh
ậ
n danh m
ụ
c
hàng hóa sử dụng trực tiếp cho
phát triển hoạt động ươm tạo
công nghệ, ươm tạo doanh
nghi
ệ
p KH&CN
Bước 21
Trả kết quả; thông báo cho tổ
chức/ cá nhân đến nhận kết quả.
Công ch
ứ
c đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm hành chính
công t
ỉ
nh.
0,25 ngày Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 16 ngày làm việc
27. Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
Mã TTHC:
2.002278.000.00.00.H62
27.1. Trường hợp không phải thành lập Hội đồng
Trình t
ự
các bước
th
ự
c hi
ệ
n
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
Kết quả/sản phẩm Ghi chú
90
vi
ệ
c)
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu
không đủ điều kiện tiếp nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT
Công chức được phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm hành chính
công tỉnh.
0,5 ngày
-
N
ế
u h
ồ
sơ không đ
ủ
theo quy
định: công chức trả lại hồ sơ và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức nhận hồ sơ và viết
phiếu hẹn trả kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ
sơ đ
ế
n phòng QLCN&SHTT
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,5 ngày
Hồ sơ được chuyển và phân
công cho công chức xử lý hồ sơ
Bước 3
S
ở
Khoa h
ọ
c và Công ngh
ệ
t
ổ
chức thẩm định hồ sơ:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
Sở Khoa học và Công nghệ trả
lời doanh nghiệp về tính hợp lệ
của hồ sơ, trong đó nêu rõ tài
liệu, nội dung cần sửa đổi, bổ
sung và thời hạn sửa đổi, bổ
sung nếu hồ sơ chưa hợp lệ.
Thẩm định hồ sơ và dự thảo
quyết định việc cấp hoặc văn
bản từ chối cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp khoa học và công
nghệ.
Công chức và Lãnh
đạo phòng
QLCN&SHTT;
7,0
ngày
Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nếu hồ sơ không hợp lệ, cần bổ
sung hoặc sửa đổi.
Dự thảo Quyết định/văn bản cấp
hoặc từ chối cấp Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học và
công nghệ.
91
Bước 4
Lãnh đạo Sở KH&CN xem xét
và quyết định việc cấp hoặc từ
chối cấp Giấy chứng nhận doanh
nghiệp khoa học và công nghệ.
Lãnh đạo Sở KH&CN 1,0 ngày
Ký Quyết định/văn bản cấp
hoặc từ chối cấp Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học và
công nghệ.
Bước 5
Lấy số, đóng dấu, lưu văn thư;
chuyển giao cho Trung tâm hành
chính công tỉnh.
Văn thư Sở KHCN 0,5 ngày
Quyết định/văn bản cấp hoặc từ
chối cấp Giấy chứng nhận doanh
nghiệp khoa học và công nghệ.
Bước 6
Trả kết quả; thông báo cho tổ
chức/ cá nhân đến nhận kết quả.
Công ch
ứ
c đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm hành chính
công t
ỉ
nh.
0,5 ngày Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC:10 ngày làm việc
27.2. Trường hợp phải thành lập Hội đồng tư vấn, thẩm định, đánh giá
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả/sản phẩm Ghi chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu
không đủ điều kiện tiếp nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT
Công chức được phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm hành chính
công tỉnh.
0,5 ngày
-
N
ế
u h
ồ
sơ không đ
ủ
theo quy
định: công chức trả lại hồ sơ và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức nhận hồ sơ và viết
phiếu hẹn trả kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ
sơ đ
ế
n phòng QLCN&SHTT
92
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,5 ngày
Hồ sơ được chuyển và phân
công cho công chức xử lý hồ sơ
Bước 3
S
ở
Khoa h
ọ
c và Công ngh
ệ
t
ổ
chức thẩm định hồ sơ:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
Sở Khoa học và Công nghệ trả
lời doanh nghiệp về tính hợp lệ
của hồ sơ, trong đó nêu rõ tài
liệu, nội dung cần sửa đổi, bổ
sung và thời hạn sửa đổi, bổ
sung nếu hồ sơ chưa hợp lệ.
+ Dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng tư vấn, thẩm định,
đánh giá
Công chức và Lãnh
đạo phòng
QLCN&SHTT;
4,0
ngày
+ Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nếu hồ sơ không hợp lệ,
cần bổ sung hoặc sửa đổi.
+ Dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng tư vấn, thẩm định,
đánh giá
Bước 4
Phê duy
ệ
t Quy
ế
t đ
ị
nh thành l
ậ
p
Hội đồng tư vấn, thẩm định,
đánh gi
á
Lãnh đạo Sở
1,0
ngày
Ký Quyết định thành lập
Hội
đồng tư vấn, thẩm định, đánh giá
Bước 5
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn,
thẩm định, đánh giá
Hội đồng tư vấn, thẩm
định, đánh giá
5,0 ngày
Biên bản họp Hội đồng tư vấn,
thẩm định, đánh giá
Bước 6
Công
ch
ứ
c, Lãnh đ
ạ
o Phòng
QLCN&SHTT căn cứ biên bản
và dự thảo quyết định việc cấp
hoặc văn bản từ chối cấp Giấy
chứng nhận doanh nghiệp khoa
học và công nghệ.
Công chức và Lãnh
đạo phòng
QLCN&SHTT;
2,0
ngày
Dự thảo Quyết định/văn bản cấp
hoặc từ chối cấp Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học và
công nghệ.
Bước 7
Lãnh đ
ạ
o S
ở
KH&CN
xem xét
và quyết định việc cấp hoặc từ
ch
ố
i c
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n doanh
Lãnh đạo Sở KH&CN 1,0 ngày
Quy
ế
t đ
ị
nh/văn b
ả
n c
ấ
p ho
ặ
c t
ừ
chối cấp Giấy chứng nhận doanh
nghi
ệ
p khoa h
ọ
c và công ngh
ệ
.
93
nghi
ệ
p khoa h
ọ
c và công ngh
ệ
.
Bước 8
Lấy số, đóng dấu, lưu văn thư;
chuyển giao cho Trung tâm hành
chính công tỉnh.
Văn thư Sở KH&CN 0,5 ngày
Quyết định/văn bản cấp hoặc từ
chối cấp Giấy chứng nhận doanh
nghiệp khoa học và công nghệ.
Bước 9
Trả kết quả; thông báo cho tổ
chức/ cá nhân đến nhận kết quả.
Công ch
ứ
c đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm hành chính
công t
ỉ
nh.
0,5 ngày
Thông báo kết quả cho tổ chức,
cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc
28. Cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (
Chia 2 trường hợp)
Mã TTHC:
2.001525.000.00.00.H62
28.1. Trường hợp không bổ sung sản phẩm hình thành từ kết quả Khoa học và Công nghệ
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả/sản phẩm Ghi chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu
không đủ điều kiện tiếp nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT
Công chức được phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm hành chính
công tỉnh.
0,5 ngày
-
N
ế
u h
ồ
sơ không đ
ủ
theo quy
định: công chức trả lại hồ sơ và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức nhận hồ sơ và viết
phiếu hẹn trả kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ
sơ đ
ế
n phòng QLCN&SHTT
94
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,5 ngày
Hồ sơ được chuyển và phân
công cho công chức xử lý hồ sơ
Bước 3
Nếu hồ sơ hợp lệ, trình lãnh đạo
dự thảo Quyết định hoặc văn bản
từ chối việc cấp hoặc từ chối cấp
thay đổi nội dung, cấp lại Giấy
chứng nhận doanh nghiệp khoa
học và công nghệ.
Dự thảo Giấy chứng nhận doanh
nghiệp khoa học và công nghệ
hoặc văn bản từ chối trình lãnh
đạo Sở
Công chức và Lãnh
đạo phòng
QLCN&SHTT;
2,0 ngày
+ Văn bản thông báo cho tổ
chức, cá nhân nếu hồ sơ không
hợp lệ, cần bổ sung hoặc sửa
đổi.
+ Dự thảo Giấy chứng nhận
doanh nghiệp khoa học và công
nghệ hoặc văn bản từ chối.
Bước 4
Xem xét và phê duyệt Giấy
chứng nhận doanh nghiệp khoa
học và công nghệ hoặc văn bản
từ chối.
Lãnh đạo Sở KH&CN 1,0 ngày
Ký Giấy chứng nhận doanh
nghiệp khoa học và công nghệ
hoặc văn bản từ chối.
Bước 5
Lấy số, đóng dấu, lưu văn thư;
chuyển giao cho Trung tâm hành
chính công tỉnh.
Văn thư Sở KH&CN 0,5 ngày
Giấy chứng nhận doanh nghiệp
khoa học và công nghệ hoặc văn
bản từ chối.
Bước 6
Trả kết quả; thông báo cho tổ
chức/ cá nhân đến nhận kết quả.
Công ch
ứ
c đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm hành chính
công t
ỉ
nh.
0,5 ngày Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 5 ngày làm việc
28.2. Trường hợp bổ sung sản phẩm hình thành từ kết quả Khoa học và Công nghệ
Trình t
ự
N
ộ
i dung công vi
ệ
c
Trách nhi
ệ
m th
ự
c hi
ệ
n
Th
ờ
i gian
K
ế
t qu
ả
/s
ả
n ph
ẩ
m
Ghi chú
95
các bư
ớ
c
thực hiện
th
ự
c hi
ệ
n
(ngày làm
vi
ệ
c)
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu
không đủ điều kiện tiếp nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT
Công chức được phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm hành chính
công tỉnh.
0,5 ngày
-
N
ế
u h
ồ
sơ không đ
ủ
theo quy
định: công chức trả lại hồ sơ và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức nhận hồ sơ và viết
phiếu hẹn trả kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ
sơ đ
ế
n phòng QLCN&SHTT
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ
Trư
ở
ng phòng
QLCN&SHTT
0,5 ngày
H
ồ
sơ đư
ợ
c chuy
ể
n và phân
công cho công ch
ứ
c x
ử
lý h
ồ
sơ
Bước 3
N
ế
u h
ồ
sơ h
ợ
p l
ệ
, trình lãnh đ
ạ
o
dự thảo Quyết định hoặc văn bản
từ chối việc cấp hoặc từ chối cấp
thay đổi nội dung, cấp lại Giấy
chứng nhận doanh nghiệp khoa
học và công nghệ có bổ sung sản
phẩm hình thành từ kết quả
Khoa học và Công nghệ
Dự thảo Giấy chứng nhận doanh
nghiệp khoa học và công nghệ
hoặc văn bản từ chối trình lãnh
đ
ạ
o S
ở
Công chức và Lãnh
đạo phòng
QLCN&SHTT;
7,0 ngày
+ Văn bản thông báo cho tổ
chức, cá nhân nếu hồ sơ không
hợp lệ, cần bổ sung hoặc sửa đổ.
+ Dự thảo Giấy chứng nhận
doanh nghiệp khoa học và công
nghệ hoặc văn bản từ chối.
Bước 4
Xem xét và phê duy
ệ
t Gi
ấ
y
chứng nhận doanh nghiệp khoa
học và công nghệ hoặc văn bản
t
ừ
ch
ố
i.
Lãnh đạo Sở KH&CN 1,0 ngày
Ký Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n doanh
nghiệp khoa học và công nghệ
hoặc văn bản từ chối.
Bước 5
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, lưu văn thư;
chuy
ể
n giao cho Trung tâm hành
Văn thư Sở KH&CN 0,5 ngày
Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n doanh nghi
ệ
p
khoa h
ọ
c và công ngh
ệ
ho
ặ
c văn
96
chính công t
ỉ
nh.
b
ả
n t
ừ
ch
ố
i.
Bước 6
Trả kết quả; thông báo cho tổ
chức/ cá nhân đến nhận kết quả.
Công ch
ứ
c đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm hành chính
công t
ỉ
nh.
0,5 ngày Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc
29. Hỗ trợ đổi mới công nghệ
Mã số TTHC:
1.008874.000.00.00.H62
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ đăng ký.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ đăng
ký(nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT.
Công chức được
phân công tiếp nhận
tại Trung tâm hành
chính công tỉnh.
0,25 ngày
- N
ế
u h
ồ
sơ không đ
ủ
theo quy
định: công chức trả lại hồ sơ và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức nhận hồ sơ và viết
phiếu hẹn trả kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ
sơ đ
ế
n phòng QLCN&SHTT.
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ đăng
kýhỗ trợ đổi mới công nghệ.
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,5 ngày
Hồ sơ được chuyển cho công
chức xử lý.
Bước 3
Xử lý, thẩm định, trình duyệt hồ
sơ đăng ký hỗ trợ đổi mới công
nghệ;
Công chức phòng
QLCN&SHTT
1,0 ngày
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t
: d
ự
th
ả
o
Quyết định thành lập Hội đồng
tư vấn
Không đủ điều kiện giải quyết:
Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ,
nêu rõ lý do yêu cầu bổ sung hồ
sơ, hoàn thi
ệ
n h
ồ
sơ
97
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,5 ngày
Văn bản đã duyệt, trình lãnh đạo
sở
Bước 5
Ký văn b
ả
n tr
ả
l
ạ
i h
ồ
sơ ho
ặ
c
Quyết định thành lập Hội đồng
tư v
ấ
n
Lãnh đạo sở 0,5 ngày
Văn b
ả
n tr
ả
l
ạ
i h
ồ
sơ ho
ặ
c Quy
ế
t
định về thành lập Hội đồng tư
v
ấ
n
Bước 6
Thẩm định dự án đổi mới công
nghệ (đối với hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết)
Hội đồng tư vấn 7,0 ngày
Biên bản kết quả đánh giá dự án
đổi mới công nghệ của Hội đồng
tư vấn
Bước 7
Tổng hợp biên bản, kết quả thẩm
định của Hội đồng tư vấn
Công chức
QLCN&SHTT
0,5 ngày
Văn bản tổng hợp kết quả thẩm
định
Bước 8
Duyệt văn bản, trình Lãnh đạo
Sở ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,25 ngày
Văn bản đã duyệt, trình Lãnh
đạo Sở
Bước 9 Lãnh đạo Sở ký văn bản Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
Văn b
ả
n tr
ả
l
ờ
i đ
ố
i v
ớ
i h
ồ
sơ
không đạt yêu cầu.
Tờ trình trình UBND tỉnh phê
duyệt danh mục hỗ trợ đối với
h
ồ
sơ đ
ạ
t yêu c
ầ
u
Bước 10
Lấy số, đóng dấu, lưu, gửi kèm
theo hồ sơ đến Chủ tịch UBND
tỉnh (đối với hồ sơ đạt yêu cầu)
Văn Thư Sở 0,25 ngày
Văn b
ả
n đã l
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, g
ử
i
Chủ tịch UBND tỉnh (hồ sơ đạt
yêu cầu) hoặc văn bản trả lời tổ
chức, cá nhân (đối với hồ sơ
không đ
ạ
t yêu c
ầ
u)
98
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 11
Văn thư được giao tiếp nhận:
Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh
Văn phòng
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được chuyển đến Chánh
Văn phòng
Bước 12 Phân công xử lý hồ sơ Chánh Văn phòng 0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý
Bước 13
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được
giao xử lý
1,0 ngày
-
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t
: d
ự
thảo Quyết định phê duyệt danh
mục hỗ trợ
- Không đủ điều kiện giải quyết:
Văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý
do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h
ồ
sơ
Bước 14
Duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng
được phân công phụ
trách
0,25 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy
trình Chủ tịch UBND tỉnh
Bước 15
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký
Quyết định
Chủ tịch UBND tỉnh 1,0 ngày
Quyết định phê duyệt danh mục
hỗ trợ đã chuyển văn thư
Bước 16
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển
Sở KH&CN
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả giải quyết TTHC đã lấy
số, đóng dấu; chuyển Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
Bước 17
Nhận Quyết định phê duyệt danh
mục hỗ trợ
Công chức Trung
tâm PVHCC tỉnh
0,25 ngày Chuyển Văn thư Sở
99
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 18
-
Ti
ế
p nh
ậ
n
Quy
ế
t đ
ị
nh phê
duyệt danh mục hỗ trợ
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT
Văn thư Sở 0,25 ngày Đã chuyển phòng QLCN&SHTT
Bước 19
Phân công xử lý hồ sơ đề nghị
hỗ trợ đổi mới công nghệ.
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,25 ngày
Hồ sơ được chuyển cho công
chức xử lý.
Bước 20
Xử lý, thẩm định, trình duyệthồ
sơ đề nghị hỗ trợ đổi mới công
nghệ
Công chức
QLCN&SHTT
0,5 ngày
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t
: d
ự
th
ả
o
văn bản mời thành viên Hội
đồng tư vấn thẩm định
Không đủ điều kiện giải quyết:
Văn bản trả lại hồ sơ, nếu rõ lý
do yêu cầu bổ sung hồ sơ, hoàn
thi
ệ
n h
ồ
sơ
Bước 21
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,25 ngày
Văn bản đã duyệt, trình lãnh đạo
sở
Bước 22 Lãnh đạo Sở ký văn bản Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
Văn b
ả
n tr
ả
l
ạ
i h
ồ
sơ ho
ặ
c Văn
bản mời thành viên Hội đồng tư
vấn thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ
tr
ợ
Bước 23
Đánh giá, xét duyệt hồ sơ đổi
mới công nghệ để xem xét hỗ trợ
kinh phí
Hội đồng tư vấn
Sở KH&CN
4,0 ngày
Biên bản kết quả đánh giá của
Hội đồng
Bước 24
Dự thảo văn bản trình UBND
tỉnh đề nghị hỗ trợ
Công chức
QLCN&SHTT
0,5 ngày
Dự thảo tờ trình chuyển Trưởng
phòng
100
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 25
Duyệt văn bản, trình Lãnh đạo
Sở
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,25 ngày Văn bản đã trình lãnh đạo Sở
Bước 26
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình gửi
UBND tỉnh về phê duyệt Quyết
định hỗ trợ
Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
Tờ trình của Sở Khoa học và
Công nghệ đã ký duyệt chuyển
Văn thư
Bước 27
Lấy số, đóng dấu, lưu, gửi kèm
theo hồ sơ đến Chủ tịch UBND
tỉnh
Văn thư Sở 0,25 ngày
Văn bản đã lấy số, đóng dấu, gửi
Chủ tịch UBND tỉnh
Bước 28
Văn thư được giao tiếp nhận:
Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh
Văn phòng
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được chuyển đến Chánh
Văn phòng
Bước 29 Phân công xử lý hồ sơ Chánh Văn phòng 0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý
Bước 30
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được
giao xử lý
1,0 ngày
-
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t: d
ự
thảo Quyết định hỗ trợ
- Không đủ điều kiện giải quyết:
Văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý
do yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h
ồ
sơ.
Bước 31
Duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn phòng
được phân công phụ
trách
0,25 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy
trình Chủ tịch UBND tỉnh
101
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 32
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký
Quyết định phê duyệt dự án đổi
mới công nghệ được hỗ trợ
Chủ tịch UBND tỉnh 1,0 ngày
Quyết định phê duyệt đã được ký
duyệt
Bước 33
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển
giao cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả giải quyết TTHC đã lấy
số, đóng dấu; chuyển giao kết
quả cho TTPVHCC
Bước 34
Nhận, trả kết quả cho tổ
chức/công dân
Cán b
ộ
đư
ợ
c
phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục vụ
HHC
0,25 ngày
-
Thông báo cho công dân/t
ổ
chức;
- Kết quả đã trả cho công dân/tổ
ch
ứ
c
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 25 ngày làm việc
30. Hỗ trợ kinh phí hợp đồng chuyển giao công nghệ
Mã TTHC: 1.008875.
000.00.00.H62
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
102
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ đăng ký.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ đăng
ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT.
Công chức được
phân công tiếp
nhận tại Trung tâm
hành chính công
tỉnh.
0,25 ngày
- Nếu hồ sơ không đủ theo quy
định: công chức trả lại hồ sơ và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức nhận hồ sơ và viết
phiếu hẹn trả kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ
sơ đến phòng QLCN&SHTT.
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ đăng ký hỗ
trợ Hợp đồng CGCN.
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,25 ngày
Hồ sơ được chuyển cho công chức
xử lý.
Bước 3
Xử lý, thẩm định, trình duyệthồ sơ
đăng ký hỗ trợ Hợp đồng CGCN;
Công chức phòng
QLCN&SHTT
0,5 ngày
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t
: d
ự
th
ả
o
Quyết định thành lập hội đồng tư
vấn
Không đủ điều kiện giải quyết:
Văn bản trả lại hồ sơ, nếu rõ lý do
yêu cầu bổ sung hồ sơ, hoàn thiện
h
ồ
sơ
Bước 4 Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,5 ngày
Văn bản đã duyệt, trình lãnh đạo
sở
Bước 5
Ký văn b
ả
n tr
ả
l
ạ
i h
ồ
sơ ho
ặ
c
Quyết định thành lập Hội đồng tư
v
ấ
n
Lãnh đạo sở 0,5 ngày
Văn bản trả lại hồ sơ hoặc Quyết
định về thành lập Hội đồng tư vấn
103
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 6
Thẩm định hồ sơ (đối với hồ sơ đủ
điều kiện giải quyết)
Hội đồng tư vấn 4,0 ngày
Biên bản kết quả đánh giá của Hội
đồng tư vấn
Bước 7
Tổng hợp biên bản, kết quả thẩm
định của Hội đồng tư vấn
Công chức
QLCN&SHTT
0,5 ngày
Văn bản tổng hợp kết quả thẩm
định
Bước 8
Duyệt văn bản, trình Lãnh đạo Sở
ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,25 ngày
Văn bản đã duyệt, trình Lãnh đạo
Sở
Bước 9 Lãnh đạo Sở ký văn bản Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
Văn b
ả
n tr
ả
l
ờ
i đ
ố
i v
ớ
i h
ồ
sơ
không đạt yêu cầu.
Tờ trình trình UBND tỉnh phê
duyệt danh mục hỗ trợ đối với hồ
sơ đ
ạ
t yêu c
ầ
u.
Bước 10
Lấy số, đóng dấu, lưu, gửi kèm
theo hồ sơ đến Chủ tịch UBND
tỉnh (đối với hồ sơ đạt yêu cầu)
Văn Thư Sở 0,25 ngày
Văn b
ả
n đã l
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, g
ử
i
Chủ tịch UBND tỉnh (hồ sơ đạt
yêu cầu) hoặc văn bản trả lời tổ
chức, cá nhân (đối với hồ sơ
không đ
ạ
t yêu c
ầ
u)
Bước 11
Văn thư được giao tiếp nhận: Scan
hồ sơ giấy; chuyển Chánh Văn
phòng
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được chuyển đến Chánh
Văn phòng
104
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 12 Phân công xử lý hồ sơ Chánh Văn phòng 0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý
Bước 13
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được
giao xử lý
1,0 ngày
-
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t
: d
ự
th
ả
o
Quyết định danh mục hỗ trợ
- Không đủ điều kiện giải quyết:
Văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý do
yêu c
ầ
u b
ổ
sung, hoàn thi
ệ
n h
ồ
sơ
Bước 14
Duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn
phòng được phân
công phụ trách
0,25 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy
trình Chủ tịch UBND tỉnh
Bước 15
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký
Quyết định
Chủ tịch UBND
tỉnh
1,0 ngày
Quyết định phê duyệt danh mục
hỗ trợ
Bước 16
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển Sở
KH&CN
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả giải quyết TTHC đã lấy
số, đóng dấu; chuyển Sở KH&CN
Bước 17
Nhận Quyết định phê duyệt danh
mục hỗ trợ
Công chức Trung
tâm PVHCC tỉnh
0,25 ngày Chuyển đến Văn thư Sở
105
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 18
- Ti
ế
p nh
ậ
n Quy
ế
t đ
ị
nh phê duy
ệ
t
danh mục hỗ trợ
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT
Văn thư Sở 0,25 ngày Đã chuyển phòng QLCN&SHTT
Bước 19
Phân công xử lý hồ sơ đề nghị hỗ
trợ kinh phi Hợp đồng CGCN.
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,25 ngày
Hồ sơ được chuyển cho công chức
xử lý.
Bước 20
Xử lý, thẩm định, trình duyệthồ sơ
đề nghị hỗ trợ Hợp đồng CGCN
Công chức
QLCN&SHTT
0,5 ngày
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t
: Văn b
ả
n
mời thành viên Hội đồng tư vấn
thẩm định
Không đủ điều kiện giải quyết:
Văn bản trả lại hồ sơ, nếu rõ lý do
yêu cầu bổ sung hồ sơ, hoàn thiện
h
ồ
sơ
Bước 21 Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,5 ngày
Văn bản đã duyệt, trình lãnh đạo
sở
Bước 22 Lãnh đạo Sở ký văn bản Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
Văn b
ả
n tr
ả
l
ạ
i h
ồ
sơ ho
ặ
c Văn
bản mời thành viên Hội đồng tư
vấn thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ
tr
ợ
Bước 23
Đánh giá, xét duyệt hồ sơ để xem
xét hỗ trợ kinh phí Hợp đồng
CGCN
- Hội đồng tư vấn
- Sở KH&CN
4,0 ngày
Biên bản kết quả đánh giá của Hội
đồng
106
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 24
Tổng hợp biên bản, dự thảo Quyết
định hỗ trợ trình Lãnh đạo Sở
Công chức
QLCN&SHTT
1,0 ngày
T
ổ
ng h
ợ
p k
ế
t qu
ả
đánh giá c
ủ
a
Hội đồng, dự thảo Quyết định hỗ
tr
ợ
Bước 25 Duyệt văn bản, trình Lãnh đạo Sở
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,5 ngày Văn bản trình Lãnh đạo Sở
Bước 26 Lãnh đạo Sở xem xét, ký Lãnh đạo Sở 1,0 ngày
Quyết định hỗ trợ đã ký chuyển
văn thư
Bước 27
Lấy số, đóng dấu, lưu, chuyển
giao cho TTPVHCC
Văn thư Sở 0,5 ngày
Kết quả giải quyết TTHC đã lấy
số, đóng dấu; chuyển giao kết quả
cho TTPVHCC
Bước 28
Nhận, trả kết quả cho tổ
chức/công dân
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục vụ
HHC
0,25 ngày
- Thông báo cho công dân/t
ổ
chức;
- Kết quả đã trả cho công dân/tổ
ch
ứ
c
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 20 ngày làm việc
31. Hỗ trợ lãi suất vốn vay để thực hiện dự án ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khao học và công
nghệ
Mã TTHC: 1.008877.000.00.00.H62
107
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 1
-
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ đăng ký.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ đăng ký.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ đăng
ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT.
Công chức được
phân công tiếp
nhận tại Trung tâm
hành chính công
tỉnh.
0,25 ngày
-
N
ế
u h
ồ
sơ không đ
ủ
theo quy
định: công chức trả lại hồ sơ và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công
chức nhận hồ sơ và viết phiếu hẹn
trả kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ
sơ đ
ế
n phòng QLCN&SHTT.
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ đăng ký
hỗ trợ Hợp đồng CGCN.
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,25 ngày
Hồ sơ được chuyển cho công chức
xử lý.
Bước 3
Xử lý, thẩm định, trình duyệthồ
sơ đăng ký hỗ trợ Hợp đồng
CGCN;
Công chức phòng
QLCN&SHTT
0,5 ngày
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t
: d
ự
th
ả
o
Quyết định thành lập hội đồng tư
vấn
Không đủ điều kiện giải quyết: Văn
bản trả lại hồ sơ, nếu rõ lý do yêu
c
ầ
u b
ổ
sung h
ồ
sơ, hoàn thi
ệ
n h
ồ
sơ
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,5 ngày Văn bản đã duyệt, trình lãnh đạo sở
Bước 5
Ký văn b
ả
n tr
ả
l
ạ
i h
ồ
sơ ho
ặ
c
Quyết định thành lập Hội đồng
tư v
ấ
n
Lãnh đạo sở 0,5 ngày
Văn bản trả lại hồ sơ hoặc Quyết
định về thành lập Hội đồng tư vấn
Bước 6
Thẩm định hồ sơ (đối với hồ sơ
đủ điều kiện giải quyết)
Hội đồng tư vấn 4,0 ngày
Biên bản kết quả đánh giá của Hội
đồng tư vấn
Bước 7
Tổng hợp biên bản, kết quả
thẩm định của Hội đồng tư vấn
Công chức
QLCN&SHTT
0,5 ngày
Văn bản tổng hợp kết quả thẩm
định
108
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 8
Duyệt văn bản, trình Lãnh đạo
Sở ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,25 ngày
Văn bản đã duyệt, trình Lãnh đạo
Sở
Bước 9 Lãnh đạo Sở ký văn bản Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
Văn b
ả
n tr
ả
l
ờ
i đ
ố
i v
ớ
i h
ồ
sơ không
đạt yêu cầu.
Tờ trình trình UBND tỉnh phê
duyệt danh mục hỗ trợ đối với hồ
sơ đ
ạ
t yêu c
ầ
u.
Bước 10
Lấy số, đóng dấu, lưu, gửi kèm
theo hồ sơ đến Chủ tịch UBND
tỉnh (đối với hồ sơ đạt yêu cầu)
Văn Thư Sở 0,25 ngày
Văn b
ả
n đã l
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, g
ử
i
Chủ tịch UBND tỉnh (hồ sơ đạt yêu
cầu) hoặc văn bản trả lời tổ chức,
cá nhân (đối với hồ sơ không đạt
yêu c
ầ
u)
Bước 11
Văn thư được giao tiếp nhận:
Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh
Văn phòng
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được chuyển đến Chánh Văn
phòng
Bước 12 Phân công xử lý hồ sơ Chánh Văn phòng 0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên
xử lý
Bước 13
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được
giao xử lý
1,0 ngày
-
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t
: d
ự
th
ả
o
Quyết định danh mục hỗ trợ
- Không đủ điều kiện giải quyết:
Văn bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý do
yêu c
ầ
u b
ổ
sung, hoàn thi
ệ
n h
ồ
sơ
Bước 14
Duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn
phòng được phân
công phụ trách
0,25 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy
trình Chủ tịch UBND tỉnh
109
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 15
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
ký Quyết định
Chủ tịch UBND
tỉnh
1,0 ngày
Quyết định phê duyệt danh mục hỗ
trợ
Bước 16
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển
Sở KH&CN
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả giải quyết TTHC đã lấy số,
đóng dấu; chuyển Sở KH&CN
Bước 17
Nhận Quyết định phê duyệt
danh mục hỗ trợ
Công chức Trung
tâm PVHCC tỉnh
0,25 ngày Chuyển đến Văn thư Sở
Bước 18
-
Ti
ế
p nh
ậ
n Quy
ế
t đ
ị
nh phê
duyệt danh mục hỗ trợ
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT
Văn thư Sở 0,25 ngày Đã chuyển phòng QLCN&SHTT
Bước 19
Phân công xử lý hồ sơ đề nghị
hỗ trợ kinh phi Hợp đồng
CGCN.
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,25 ngày
Hồ sơ được chuyển cho công chức
xử lý.
Bước 20
Xử lý, thẩm định, trình duyệthồ
sơ đề nghị hỗ trợ Hợp đồng
CGCN
Công chức
QLCN&SHTT
0,5 ngày
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t
: Văn b
ả
n
mời thành viên Hội đồng tư vấn
thẩm định
Không đủ điều kiện giải quyết: Văn
bản trả lại hồ sơ, nếu rõ lý do yêu
c
ầ
u b
ổ
sung h
ồ
sơ, hoàn thi
ệ
n h
ồ
sơ
Bước 21
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,5 ngày Văn bản đã duyệt, trình lãnh đạo sở
110
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 22 Lãnh đạo Sở ký văn bản Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
Văn bản trả lại hồ sơ hoặc Văn bản
mời thành viên Hội đồng tư vấn
thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ trợ
Bước 23
Đánh giá, xét duyệt hồ sơ để
xem xét hỗ trợ kinh phí Hợp
đồng CGCN
- Hội đồng tư vấn
- Sở KH&CN
4,0 ngày
Biên bản kết quả đánh giá của Hội
đồng
Bước 24
T
ổ
ng h
ợ
p biên b
ả
n, d
ự
th
ả
o
Quyết định hỗ trợ trình Lãnh
đ
ạ
o S
ở
Công chức
QLCN&SHTT
1,0 ngày
Tổng hợp kết quả đánh giá của Hội
đồng, dự thảo Quyết định hỗ trợ
Bước 25
Duyệt văn bản, trình Lãnh đạo
Sở
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,5 ngày Văn bản trình Lãnh đạo Sở
Bước 26 Lãnh đạo Sở xem xét, ký Lãnh đạo Sở 1,0 ngày
Quyết định hỗ trợ đã ký chuyển
văn thư
Bước 27
Lấy số, đóng dấu, lưu, chuyển
giao cho TTPVHCC
Văn thư Sở 0,5 ngày
K
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t TTHC đã l
ấ
y
s
ố
,
đóng dấu; chuyển giao kết quả cho
TTPVHCC
Bước 28
Nhận, trả kết quả cho tổ
chức/công dân
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục vụ
HHC
0,25 ngày
- Thông báo cho công dân/tổ chức;
- Kết quả đã trả cho công dân/tổ
chức
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 20 ngày làm việc
111
32. Hỗ trợ hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Mã TTHC:
1.008878.000.00.00.H62
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ đăng ký.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ đăng ký.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ
đăng ký (nếu không đủ điều
kiện tiếp nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT.
Công chức được
phân công tiếp
nhận tại Trung tâm
hành chính công
tỉnh.
0,25 ngày
-
N
ế
u h
ồ
sơ không đ
ủ
theo quy đ
ị
nh:
công chức trả lại hồ sơ và yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công
chức nhận hồ sơ và viết phiếu hẹn trả
kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ sơ
đ
ế
n phòng QLCN&SHTT.
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ đăng ký
hỗ trợ Hợp đồng CGCN.
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,25 ngày
Hồ sơ được chuyển cho công chức
xử lý.
Bước 3
Xử lý, thẩm định, trình duyệthồ
sơ đăng ký hỗ trợ Hợp đồng
CGCN;
Công chức phòng
QLCN&SHTT
0,5 ngày
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t: d
ự
th
ả
o
Quyết định thành lập hội đồng tư vấn
Không đủ điều kiện giải quyết: Văn
bản trả lại hồ sơ, nếu rõ lý do yêu
c
ầ
u b
ổ
sung h
ồ
sơ, hoàn thi
ệ
n h
ồ
sơ
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,5 ngày Văn bản đã duyệt, trình lãnh đạo sở
Bước 5
Ký văn b
ả
n tr
ả
l
ạ
i h
ồ
sơ ho
ặ
c
Quyết định thành lập Hội đồng
tư v
ấ
n
Lãnh đạo sở 0,5 ngày
Văn bản trả lại hồ sơ hoặc Quyết
định về thành lập Hội đồng tư vấn
Bước 6
Thẩm định hồ sơ (đối với hồ sơ
đủ điều kiện giải quyết)
Hội đồng tư vấn 4,0 ngày
Biên bản kết quả đánh giá của Hội
đồng tư vấn
112
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả
Ghi
chú
Bước 7
Tổng hợp biên bản, kết quả
thẩm định của Hội đồng tư vấn
Công chức
QLCN&SHTT
0,5 ngày Văn bản tổng hợp kết quả thẩm định
Bước 8
Duyệt văn bản, trình Lãnh đạo
Sở ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,25 ngày Văn bản đã duyệt, trình Lãnh đạo Sở
Bước 9 Lãnh đạo Sở ký văn bản Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
Văn b
ả
n tr
ả
l
ờ
i đ
ố
i v
ớ
i h
ồ
sơ không
đạt yêu cầu.
Tờ trình trình UBND tỉnh phê duyệt
danh mục hỗ trợ đối với hồ sơ đạt
yêu c
ầ
u.
Bước 10
Lấy số, đóng dấu, lưu, gửi kèm
theo hồ sơ đến Chủ tịch UBND
tỉnh (đối với hồ sơ đạt yêu cầu)
Văn Thư Sở 0,25 ngày
Văn b
ả
n đã l
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, g
ử
i
Chủ tịch UBND tỉnh (hồ sơ đạt yêu
cầu) hoặc văn bản trả lời tổ chức, cá
nhân (đối với hồ sơ không đạt yêu
c
ầ
u)
Bước 11
Văn thư được giao tiếp nhận:
Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh
Văn phòng
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được chuyển đến Chánh Văn
phòng
Bước 12 Phân công xử lý hồ sơ Chánh Văn phòng 0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên xử
lý
Bước 13
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được
giao xử lý
1,0 ngày
-
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t
: d
ự
th
ả
o
Quyết định danh mục hỗ trợ
- Không đủ điều kiện giải quyết: Văn
bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý do yêu
c
ầ
u b
ổ
sung, hoàn thi
ệ
n h
ồ
sơ
113
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả
Ghi
chú
Bước 14
Duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn
phòng được phân
công phụ trách
0,25 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy trình
Chủ tịch UBND tỉnh
Bước 15
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
ký Quyết định
Chủ tịch UBND
tỉnh
1,0 ngày
Quyết định phê duyệt danh mục hỗ
trợ
Bước 16
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển
Sở KH&CN
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả giải quyết TTHC đã lấy số,
đóng dấu; chuyển Sở KH&CN
Bước 17
Nhận Quyết định phê duyệt
danh mục hỗ trợ
Công chức Trung
tâm PVHCC tỉnh
0,25 ngày Chuyển đến Văn thư Sở
Bước 18
- Ti
ế
p nh
ậ
n Quy
ế
t đ
ị
nh phê
duyệt danh mục hỗ trợ
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT
Văn thư Sở 0,25 ngày Đã chuyển phòng QLCN&SHTT
Bước 19
Phân công xử lý hồ sơ đề nghị
hỗ trợ kinh phi Hợp đồng
CGCN.
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,25 ngày
Hồ sơ được chuyển cho công chức
xử lý.
Bước 20
Xử lý, thẩm định, trình duyệt hồ
sơ đề nghị hỗ trợ Hợp đồng
CGCN
Công chức
QLCN&SHTT
0,5 ngày
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t
: Văn b
ả
n
mời thành viên Hội đồng tư vấn
thẩm định
Không đủ điều kiện giải quyết: Văn
bản trả lại hồ sơ, nếu rõ lý do yêu
c
ầ
u b
ổ
sung h
ồ
sơ, hoàn thi
ệ
n h
ồ
sơ
114
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
việc)
Kết quả
Ghi
chú
Bước 21
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,5 ngày Văn bản đã duyệt, trình lãnh đạo sở
Bước 22 Lãnh đạo Sở ký văn bản Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
Văn bản trả lại hồ sơ hoặc Văn bản
mời thành viên Hội đồng tư vấn
thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ trợ
Bước 23
Đánh giá, xét duyệt hồ sơ để
xem xét hỗ trợ kinh phí Hợp
đồng CGCN
- Hội đồng tư vấn
- Sở KH&CN
4,0 ngày
Biên bản kết quả đánh giá của Hội
đồng
Bước 24
T
ổ
ng h
ợ
p biên b
ả
n, d
ự
th
ả
o
Quyết định hỗ trợ trình Lãnh
đ
ạ
o S
ở
Công chức
QLCN&SHTT
1,0 ngày
Tổng hợp kết quả đánh giá của Hội
đồng, dự thảo Quyết định hỗ trợ
Bước 25
Duyệt văn bản, trình Lãnh đạo
Sở
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,5 ngày Văn bản trình Lãnh đạo Sở
Bước 26 Lãnh đạo Sở xem xét, ký Lãnh đạo Sở 1,0 ngày
Quyết định hỗ trợ đã ký chuyển văn
thư
Bước 27
Lấy số, đóng dấu, lưu, chuyển
giao cho TTPVHCC
Văn thư Sở 0,5 ngày
Kết quả giải quyết TTHC đã lấy số,
đóng dấu; chuyển giao kết quả cho
TTPVHCC
Bước 28
Nhận, trả kết quả cho tổ
chức/công dân
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục vụ
HHC
0,25 ngày
- Thông báo cho công dân/tổ chức;
- Kết quả đã trả cho công dân/tổ
chức
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 20 ngày làm việc
115
33. Hỗ trợ phát triển thị trường công nghệ
Mã số TTHC: 1.008879.000.00.00.H62
33.1 Trường hợp đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 1
-
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ đăng ký.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ đăng ký.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ
đăng ký (nếu không đủ điều
kiện tiếp nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT.
Công chức Sở tại
Trung tâm hành
chính công tỉnh.
0,5 ngày
-
N
ế
u h
ồ
sơ không đ
ủ
theo quy đ
ị
nh:
công chức trả lại hồ sơ và yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công
chức nhận hồ sơ và viết phiếu hẹn trả
kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ sơ
đ
ế
n phòng QLCN&SHTT.
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ đăng ký
hỗ trợ phát triển thị trường
công nghệ.
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,5 ngày
Hồ sơ được chuyển cho công chức
xử lý.
Bước 3
Xử lý, thẩm định, trình duyệt
hồ sơ đăng ký hỗ trợ phát triển
thị trường công nghệ;
Công chức phòng
QLCN&SHTT
1,0 ngày
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t: d
ự
th
ả
o
Quyết định thành lập Hội đồng tư
vấn
Không đủ điều kiện giải quyết: Văn
bản trả lại hồ sơ, nếu rõ lý do yêu
c
ầ
u b
ổ
sung h
ồ
sơ, hoàn thi
ệ
n h
ồ
sơ
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,5 ngày Văn bản đã duyệt, trình lãnh đạo sở
Bước 5
Ký văn b
ả
n tr
ả
l
ạ
i h
ồ
s
ơ ho
ặ
c
Quyết định thành lập Hội đồng
tư v
ấ
n
Lãnh đạo sở 0,5 ngày
Văn bản trả lại hồ sơ hoặc Quyết
định về thành lập Hội đồng tư vấn
Bước 6
Thẩm định hồ sơ (đối với hồ sơ
đủ điều kiện giải quyết)
Hội đồng tư vấn
8,0 ngày
Biên bản kết quả đánh giá dự án đổi
mới công nghệ của Hội đồng tư vấn
116
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 7
Tổng hợp biên bản, kết quả
thẩm định của Hội đồng tư vấn
Công chức
QLCN&SHTT
0,5 ngày
Văn b
ả
n t
ổ
ng h
ợ
p k
ế
t qu
ả
th
ẩ
m đ
ị
nh;
Văn bản trả lời đối với hồ sơ không
đạt yêu cầu hoặc dự thảo tờ trình
trình UBND tỉnh phê duyệt danh
m
ụ
c h
ỗ
tr
ợ
đ
ố
i v
ớ
i h
ồ
sơ đ
ạ
t yêu c
ầ
u
Bước 8
Duyệt văn bản, trình Lãnh đạo
Sở ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,25 ngày Văn bản đã duyệt, trình Lãnh đạo Sở
Bước 9 Lãnh đạo Sở ký văn bản Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
Văn b
ả
n tr
ả
l
ờ
i đ
ố
i v
ớ
i h
ồ
sơ không
đạt yêu cầu.
Tờ trình trình UBND tỉnh phê duyệt
danh mục hỗ trợ đối với hồ sơ đạt
yêu c
ầ
u.
Bước 10
Lấy số, đóng dấu, lưu, gửi kèm
theo hồ sơ đến Chủ tịch UBND
tỉnh (đối với hồ sơ đạt yêu cầu)
Văn Thư Sở 0,25 ngày
Văn b
ả
n đã l
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, g
ử
i
Chủ tịch UBND tỉnh (hồ sơ đạt yêu
cầu) hoặc văn bản trả lời tổ chức, cá
nhân (đối với hồ sơ không đạt yêu
c
ầ
u)
Bước 11
Văn thư được giao tiếp nhận:
Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh
Văn phòng
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được chuyển đến Chánh Văn
phòng
Bước 12 Phân công xử lý hồ sơ Chánh Văn phòng 0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên xử
lý
Bước 13
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được
giao xử lý
1,0 ngày
-
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t: d
ự
th
ả
o
Quyết định phê duyệt danh mục hỗ
trợ
-
Không đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t: Tr
ả
117
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm việc)
Kết quả Ghi chú
l
ạ
i h
ồ
sơ b
ằ
ng văn b
ả
n, nêu rõ lý do
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Bước 14
Duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn
phòng được phân
công phụ trách
0,25 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy trình
Chủ tịch UBND tỉnh
Bước 15
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
ký Quyết định
Chủ tịch UBND
tỉnh
1,0 ngày
Quyết định phê duyệt danh mục hỗ
trợ
Bước 16
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển
Sở KH&CN
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả giải quyết TTHC đã lấy số,
đóng dấu; chuyển Sở KH&CN
Bước 17
Nhận Quyết định phê duyệt
danh mục hỗ trợ
Công chức Sở tại
Trung tâm hành
chính công tỉnh.
0,25 ngày Đã chuyển Văn thư Sở
Bước 18
- Tiếp nhận Quyết định phê
duyệt danh mục hỗ trợ
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT
Công ch
ứ
c đư
ợ
c
phân công tiếp
nhận tại Trung tâm
hành chính công
t
ỉ
nh
0,25 ngày Đã chuyển phòng QLCN&SHTT
Bước 19
Phân công xử lý hồ sơ đề nghị
hỗ trợ phát triển thị trường
công nghệ.
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,25 ngày
Hồ sơ được chuyển cho công chức
xử lý.
Bước 20
Xử lý, thẩm định, trình duyệthồ
sơ đề nghị hỗ trợ phát triển thị
trường công nghệ
Công chức
QLCN&SHTT
0,5 ngày
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t
: văn b
ả
n m
ờ
i
thành viên Hội đồng tư vấn thẩm
định
Không đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t:
văn
118
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm việc)
Kết quả Ghi chú
b
ả
n tr
ả
l
ạ
i h
ồ
sơ
, n
ế
u rõ lý do yêu
cầu bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ
Bước 21
Duy
ệ
t h
ồ
sơ, trình Lãnh đ
ạ
o S
ở
ký
Trư
ở
ng phòng
QLCN&SHTT
0,25 ngày Văn bản đã duyệt, trình lãnh đạo sở
Bước 22 Lãnh đạo Sở ký văn bản Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
Văn bản trả lại hồ sơ hoặc Văn bản
mời thành viên Hội đồng tư vấn
thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ trợ
Bước 23
Đánh giá, xét duyệt hồ sơ hỗ
trợ phát triển thị trường công
nghệ
Hội đồng tư vấn
Sở KH&CN
4,0 ngày
Biên bản kết quả đánh giá của Hội
đồng
Bước 24
T
ổ
ng h
ợ
p biên b
ả
n th
ẩ
m đ
ị
nh;
Dự thảo văn bản trình UBND
t
ỉ
nh đ
ề
ngh
ị
h
ỗ
tr
ợ
Công chức
QLCN&SHTT
0,5 ngày Biên bản tổng hợp; Dự thảo tờ trình
Bước 25
Duyệt văn bản, trình Lãnh đạo
Sở
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,25 ngày
Văn bản được duyệt, trình lãnh đạo
sở
Bước 26
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình gửi
UBND tỉnh về phê duyệt Quyết
định hỗ trợ
Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
Tờ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ đã ký duyệt chuyển UBND tỉnh
Bước 27
Lấy số, đóng dấu, lưu, gửi kèm
theo hồ sơ đến Chủ tịch UBND
tỉnh
Văn thư Sở 0,25 ngày
Văn bản đã lấy số, đóng dấu, gửi
Chủ tịch UBND tỉnh
Bước 28
Văn thư được giao tiếp nhận:
Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh
Văn phòng
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được chuyển đến Chánh Văn
phòng
119
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 29 Phân công xử lý hồ sơ Chánh Văn phòng 0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên x
ử
lý
Bước 30
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được
giao xử lý
1,0 ngày
-
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t: d
ự
th
ả
o
Quyết định hỗ trợ
- Không đủ điều kiện giải quyết: Văn
bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý do yêu
c
ầ
u b
ổ
sung, hoàn thi
ệ
n h
ồ
sơ.
Bước 31
Duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn
phòng được phân
công phụ trách
0,25 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy trình
Chủ tịch UBND tỉnh
Bước 32
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
ký Quyết định phê duyệt hỗ trợ
Chủ tịch UBND
tỉnh
1,0 ngày
Quyết định phê duyệt đã được ký
duyệt
Bước 33
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển
giao cho TTPVHCC
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả giải quyết TTHC đã lấy số,
đóng dấu; chuyển giao kết quả cho
TTPVHCC
Bước 34
Nhận, trả kết quả cho tổ
chức/công dân
Cán
b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục vụ
HHC
0,25 ngày
- Thông báo cho công dân/tổ chức;
- Kết quả đã trả cho công dân/tổ
chức
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 25 ngày làm việc
33.2. Trường hợp đối với dự án
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm việc)
Kết quả Ghi chú
120
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 1
-
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ đăng ký.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ đăng ký.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ
đăng ký (nếu không đủ điều
kiện tiếp nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT.
Công chức Sở tại
Trung tâm hành
chính công tỉnh.
0,5 ngày
-
N
ế
u h
ồ
sơ không đ
ủ
theo quy đ
ị
nh:
công chức trả lại hồ sơ và yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công
chức nhận hồ sơ và viết phiếu hẹn trả
kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ sơ
đ
ế
n phòng QLCN&SHTT.
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ đăng ký
hỗ trợ phát triển thị trường
công nghệ.
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,5 ngày
Hồ sơ được chuyển cho công chức
xử lý.
Bước 3
Xử lý, thẩm định, trình duyệthồ
sơ đăng ký hỗ trợ phát triển thị
trường công nghệ;
Công chức phòng
QLCN&SHTT
1,0 ngày
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t
: d
ự
th
ả
o
Quyết định thành lập Hội đồng tư
vấn
Không đủ điều kiện giải quyết: Văn
bản trả lại hồ sơ, nếu rõ lý do yêu
c
ầ
u b
ổ
sung h
ồ
sơ, hoàn thi
ệ
n h
ồ
sơ
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,5 ngày Văn bản đã duyệt, trình lãnh đạo sở
Bước 5
Ký văn b
ả
n tr
ả
l
ạ
i h
ồ
sơ ho
ặ
c
Quyết định thành lập Hội đồng
tư v
ấ
n
Lãnh đạo sở 0,5 ngày
Văn bản trả lại hồ sơ hoặc Quyết
định về thành lập Hội đồng tư vấn
Bước 6
Thẩm định hồ sơ (đối với hồ sơ
đủ điều kiện giải quyết)
Hội đồng tư vấn 05 ngày
Biên bản kết quả đánh giá dự án đổi
mới công nghệ của Hội đồng tư vấn
121
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 7
Tổng hợp biên bản, kết quả
thẩm định của Hội đồng tư vấn
Công chức
QLCN&SHTT
0,5 ngày
Văn b
ả
n t
ổ
ng h
ợ
p k
ế
t qu
ả
th
ẩ
m đ
ị
nh;
Văn bản trả lời đối với hồ sơ không
đạt yêu cầu hoặc dự thảo tờ trình
trình UBND tỉnh phê duyệt danh
m
ụ
c h
ỗ
tr
ợ
đ
ố
i v
ớ
i h
ồ
sơ đ
ạ
t yêu c
ầ
u
Bước 8
Duyệt văn bản, trình Lãnh đạo
Sở ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,25 ngày Văn bản đã duyệt, trình Lãnh đạo Sở
Bước 9 Lãnh đạo Sở ký văn bản Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
Văn b
ả
n tr
ả
l
ờ
i đ
ố
i v
ớ
i h
ồ
sơ không
đạt yêu cầu.
Tờ trình trình UBND tỉnh phê duyệt
danh mục hỗ trợ đối với hồ sơ đạt
yêu c
ầ
u.
Bước 10
Lấy số, đóng dấu, lưu, gửi kèm
theo hồ sơ đến Chủ tịch UBND
tỉnh (đối với hồ sơ đạt yêu cầu)
Văn Thư Sở 0,25 ngày
Văn b
ả
n đã l
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, g
ử
i
Chủ tịch UBND tỉnh (hồ sơ đạt yêu
cầu) hoặc văn bản trả lời tổ chức, cá
nhân (đối với hồ sơ không đạt yêu
c
ầ
u)
Bước 11
Văn thư được giao tiếp nhận:
Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh
Văn phòng
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được chuyển đến Chánh Văn
phòng
Bước 12 Phân công xử lý hồ sơ Chánh Văn phòng 0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên xử
lý
Bước 13
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được
giao xử lý
1,0 ngày
-
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t: d
ự
th
ả
o
Quyết định phê duyệt danh mục hỗ
trợ
-
Không đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t: Tr
ả
122
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm việc)
Kết quả Ghi chú
l
ạ
i h
ồ
sơ b
ằ
ng văn b
ả
n, nêu rõ lý do
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Bước 14
Duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn
phòng được phân
công phụ trách
0,25 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy trình
Chủ tịch UBND tỉnh
Bước 15
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
ký Quyết định
Chủ tịch UBND
tỉnh
1,0 ngày
Quyết định phê duyệt danh mục hỗ
trợ
Bước 16
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển
Sở KH&CN
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả giải quyết TTHC đã lấy số,
đóng dấu; chuyển Sở KH&CN
Bước 17
Nhận Quyết định phê duyệt
danh mục hỗ trợ
Công chức Sở tại
Trung tâm hành
chính công tỉnh.
0,25 ngày Đã chuyển Văn thư Sở
Bước 18
- Tiếp nhận Quyết định phê
duyệt danh mục hỗ trợ
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT
Công ch
ứ
c đư
ợ
c
phân công tiếp
nhận tại Trung tâm
hành chính công
t
ỉ
nh
0,25 ngày Đã chuyển phòng QLCN&SHTT
Bước 19
Phân công xử lý hồ sơ đề nghị
hỗ trợ phát triển thị trường
công nghệ.
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,25 ngày
Hồ sơ được chuyển cho công chức
xử lý.
Bước 20
Xử lý, thẩm định, trình duyệthồ
sơ đề nghị hỗ trợ phát triển thị
trường công nghệ
Công chức
QLCN&SHTT
0,5 ngày
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n g
i
ả
i quy
ế
t
: văn b
ả
n m
ờ
i
thành viên Hội đồng tư vấn thẩm
định
Không đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t:
văn
123
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm việc)
Kết quả Ghi chú
b
ả
n tr
ả
l
ạ
i h
ồ
sơ
, n
ế
u rõ lý do yêu
cầu bổ sung hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ
Bước 21
Duy
ệ
t h
ồ
sơ, trình Lãnh đ
ạ
o S
ở
ký
Trư
ở
ng phòng
QLCN&SHTT
0,25 ngày Văn bản đã duyệt, trình lãnh đạo sở
Bước 22 Lãnh đạo Sở ký văn bản Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
Văn bản trả lại hồ sơ hoặc Văn bản
mời thành viên Hội đồng tư vấn
thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ trợ
Bước 23
Đánh giá, xét duyệt hồ sơ hỗ
trợ phát triển thị trường công
nghệ
Hội đồng tư vấn
Sở KH&CN
4,0 ngày
Biên bản kết quả đánh giá của Hội
đồng
Bước 24
T
ổ
ng h
ợ
p biên b
ả
n th
ẩ
m đ
ị
nh;
Dự thảo văn bản trình UBND
t
ỉ
nh đ
ề
ngh
ị
h
ỗ
tr
ợ
Công chức
QLCN&SHTT
0,5 ngày Biên bản tổng hợp; Dự thảo tờ trình
Bước 25
Duyệt văn bản, trình Lãnh đạo
Sở
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,25 ngày
Văn bản được duyệt, trình lãnh đạo
sở
Bước 26
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình gửi
UBND tỉnh về phê duyệt Quyết
định hỗ trợ
Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
Tờ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ đã ký duyệt chuyển UBND tỉnh
Bước 27
Lấy số, đóng dấu, lưu, gửi kèm
theo hồ sơ đến Chủ tịch UBND
tỉnh
Văn thư Sở 0,25 ngày
Văn bản đã lấy số, đóng dấu, gửi
Chủ tịch UBND tỉnh
Bước 28
Văn thư được giao tiếp nhận:
Scan hồ sơ giấy; chuyển Chánh
Văn phòng
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
Hồ sơ được chuyển đến Chánh Văn
phòng
124
Trình tự
thựchiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm việc)
Kết quả Ghi chú
Bước 29 Phân công xử lý hồ sơ Chánh Văn phòng 0,25 ngày
Đã phân công, giao Chuyên viên x
ử
lý
Bước 30
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn
bản, trình ký
Chuyên viên được
giao xử lý
1,0 ngày
-
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t: d
ự
th
ả
o
Quyết định hỗ trợ
- Không đủ điều kiện giải quyết: Văn
bản trả lại hồ sơ, nêu rõ lý do yêu
c
ầ
u b
ổ
sung, hoàn thi
ệ
n h
ồ
sơ.
Bước 31
Duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký
Lãnh đạo Văn
phòng được phân
công phụ trách
0,25 ngày
Văn bản được duyệt và ký nháy trình
Chủ tịch UBND tỉnh
Bước 32
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
ký Quyết định phê duyệt hỗ trợ
Chủ tịch UBND
tỉnh
1,0 ngày
Quyết định phê duyệt đã được ký
duyệt
Bước 33
Lấy số, đóng dấu, lưu; chuyển
giao cho TTPVHCC
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,25 ngày
Kết quả giải quyết TTHC đã lấy số,
đóng dấu; chuyển giao kết quả cho
TTPVHCC
Bước 34
Nhận, trả kết quả cho tổ
chức/công dân
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục vụ
HHC
0,25 ngày
- Thông báo cho công dân/tổ chức;
- Kết quả đã trả cho công dân/tổ
chức
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 22 ngày làm việc
125
34. Xác định dự án đầu tư có hoặc không có sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường,
thâm dụng tài nguyên. Mã số TTHC:
1.012353
.
0
00.00.00.H62
34.1. Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn
Trình t
ự
thực hiện
Nội dung công việc
Ngư
ờ
i/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
-
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ đ
ề
ngh
ị
xác
định công nghệ.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ đề nghị xác
định công nghệ.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ đề
nghị xác định công nghệ nếu
không đủ điều kiện tiếp nhận
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT.
Công chức được
phân công tiếp nhận
tại Trung tâm hành
chính công tỉnh.
0,5 ngày
- Nếu hồ sơ không đủ theo quy
định: công chức trả lại hồ sơ và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức nhận hồ sơ và viết
phiếu hẹn trả kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ
sơ đến phòng QLCN&SHTT.
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ đề nghị xác
định công nghệ
Trưởng phòng
QLCN& SHTT.
0,5 ngày
Hồ sơ được chuyển cho công chức
xử lý.
Bước 3
D
ự
th
ả
o văn b
ả
n g
ử
i S
ở
Tài
nguyên và Môi trường, cơ quan
quản lý chuyên ngành cùng cấp
liên quan để lấy ý kiến phối hợp
hoặc dự thảo văn bản xin ý kiến tổ
chức, chuyên gia độc lập để tham
vấn về chuyên môn, xác định
công nghệ của dự án đầu tư trong
trư
ờ
ng h
ợ
p c
ầ
n thi
ế
t
Công chức phòng
QLCN&SHTT
2,0 ngày Dự thảo văn bản
Bước 4 Duyệt văn bản, trình ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,5 ngày Văn bản duyệt
126
Trình t
ự
thực hiện
Nội dung công việc
Ngư
ờ
i/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 5 Ký văn bản Lãnh đạo Sở 0,5 ngày Văn bản ký
Bước 6
Tiếp nhậnvăn bản tham gia ý kiến
phối hợp, tổ chức, chuyên gia độc
lập
Công chức phòng
QLCN&SHTT
15 ngày
Văn bản tham gia ý kiến của cơ
quan, tổ chức, chuyên gia
Bước 7
D
ự
th
ả
o văn b
ả
n xác đ
ị
nh công
nghệ của dự án (sau khi có ý kiến
tham gia của cơ quan, tổ chức,
chuyên gia)
Công chức phòng
QLCN&SHTT
2,5 ngày Dự thảo văn bản
Bước 8 Duyệt văn bản, trình ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,5 ngày Văn bản duyệt
Bước 9 Ký văn bản Lãnh đạo Sở 0,5 ngày Văn bản ký
Bước 10
Lấy số, đóng dấu, lưu, chuyển
giao cho TTPVHCC
Văn thư Sở 0,25 ngày
Kết quả giải quyết TTHC đã lấy
số, đóng dấu; chuyển giao kết quả
cho TTPVHCC
Bước 11
Nhận, trả kết quả cho tổ
chức/công dân
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục vụ
HHC
0,25 ngày
-
Thông báo cho công dân/t
ổ
chức;
- Kết quả đã trả cho công dân/tổ
ch
ứ
c
T
ổ
ng th
ờ
i gian gi
ả
i quy
ế
t th
ủ
t
ụ
c hành chính:
- Trong th
ờ
i h
ạ
n 23 ngày làm vi
ệ
c k
ể
t
ừ
ngày nh
ậ
n đư
ợ
c h
ồ
sơ đ
ầ
y đ
ủ
, h
ợ
p l
ệ
theo quy đ
ị
nh.
127
34.2 Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn (Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp).
Trình t
ự
thực hiện
Nội dung công việc
Ngư
ờ
i/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian th
ự
c
hiện
Kết quả Ghi chú
Bước 1
-
Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ đ
ề
ngh
ị
xác
định công nghệ.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ đề nghị
xác định công nghệ.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ đề
nghị xác định công nghệ nếu
không đủ điều kiện tiếp nhận
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT.
Công chức được
phân công tiếp
nhận tại Trung tâm
hành chính công
tỉnh.
0,5 ngày
- Nếu hồ sơ không đủ theo quy
định: công chức trả lại hồ sơ và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức nhận hồ sơ và viết
phiếu hẹn trả kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ
sơ đến phòng QLCN&SHTT.
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ đề nghị
xác định công nghệ
Trưởng phòng
QLCN& SHTT.
0,5 ngày
Hồ sơ được chuyển cho công chức
xử lý.
Bước 3
Dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng tư vấn KH&CN đối
với dự án phức tạp
Công chức phòng
QLCN&SHTT
2,0 ngày Dự thảo văn bản
Bước 4 Duyệt văn bản, trình ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,5 ngày Văn bản duyệt
Bước 5 Ký văn bản Lãnh đạo Sở 0,5 ngày Văn bản ký
Bước 6
T
ổ
ch
ứ
c h
ọ
p H
ộ
i đ
ồ
ng tư v
ấ
n
KH&CN (trường hợp dự án
phức tạp cần thành lập Hội
đ
ồ
ng)
Hội đồng tư vấn 35 ngày
Biên bản họp Hội đồng tư vấn
KH&CN
128
Trình t
ự
thực hiện
Nội dung công việc
Ngư
ờ
i/ cơ quan
thực hiện
Th
ờ
i gian th
ự
c
hiện
Kết quả Ghi chú
Bước 7
D
ự
th
ả
o văn b
ả
n xác đ
ị
nh công
nghệ của dự án (sau khi có biên
bản của Hội đồng tư vấn
KH&CN)
Công chức phòng
QLCN&SHTT
2,5 ngày Dự thảo văn bản
Bước 8 Duyệt văn bản, trình ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
0,5 ngày Văn bản duyệt
Bước 9 Ký văn bản Lãnh đạo Sở 0,5 ngày Văn bản ký
Bước 10
Lấy số, đóng dấu, lưu, chuyển
giao cho TTPVHCC
Văn thư Sở 0,25 ngày
Kết quả giải quyết TTHC đã lấy
số, đóng dấu; chuyển giao kết quả
cho TTPVHCC
Bước 11
Nhận, trả kết quả cho tổ
chức/công dân
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục vụ
HHC
0,25 ngày
-
Thông báo
ch
o công dân/t
ổ
chức;
- Kết quả đã trả cho công dân/tổ
ch
ứ
c
T
ổ
ng th
ờ
i gian gi
ả
i quy
ế
t th
ủ
t
ụ
c hành chính:
- Trong thời hạn 43 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
35. Thực hiện giám định chất lượng và giá trị máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư.
Mã số TTHC:
35.1 Trường hợp không thông qua tổ chức giám định được chỉ định
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Thời gian thự
c
hiện
Kết quả
Ghi
chú
129
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Thời gian thự
c
hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giám
định.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ đăng
ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT.
Công chức được
phân công tiếp
nhận tại Trung
tâm hành chính
công tỉnh.
0,5 ngày
- Nếu hồ sơ không đủ theo quy định:
công chức trả lại hồ sơ và yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công
chức nhận hồ sơ và viết phiếu hẹn trả
kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ sơ
đến phòng QLCN&SHTT.
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ đề nghị
giám định
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,5 ngày
Hồ sơ được chuyển cho công chức
xử lý.
Bước 3
Xử lý, xem xét hồ sơ đề nghị giám
định
Công chức phòng
QLCN&SHTT
4,0 ngày
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t: d
ự
th
ả
o văn
bản gửi nhà đầu tư đề nghị báo cáo
và cung cấp các hồ sơ, tài liệu liên
quan đến chất lượng và giá trị máy
móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ
của dự án.
Không đủ điều kiện giải quyết: Dự
thảo văn bản văn bản gửi cơ quan
yêu cầu giám định, nêu rõ lý do
không t
ổ
ch
ứ
c vi
ệ
c giám đ
ị
nh
Bước 4 Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký
Trưởng phòng
QLCN& SHTT.
0,5 ngày Văn bản đã duyệt, trình lãnh đạo sở
Bước 5
Ký văn b
ả
n tr
ả
l
ờ
i vi
ệ
c không
giám định hoặc văn bản đề nghị
cung cấp hồ sơ để thực hiện giám
đ
ị
nh
Lãnh đạo sở 0,5 ngày
Văn bản trả lời về việc không giám
định hoặc văn bản đề nghị cung cấp
tài liệu thực hiện giám định
130
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Thời gian thự
c
hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 6
Thành l
ậ
p H
ộ
i đ
ồ
ng tư v
ấ
n
KH&CN (sau khi nhận được báo
cáo và các hồ sơ, tài liệu của đơn
vị đề nghị giám định trong trường
hợp cần giám định trương trường
h
ợ
p đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n giám đ
ị
nh)
Công chức phòng
QLCN&SHTT dự
thảo, Lãnh đạo ký
ban hành
1,0 ngày
Quyết định thành lập Hội đồng tư
vấn KH&CN
Bước 7
H
ộ
i đ
ồ
ng xem xét, cho ý ki
ế
n v
ề
chất lượng và giá trị của máy
móc, thiết bị, dây chuyền công
nghệ trong dự án đầu tư.
Hội đồng tư vấn
KH&CN
43 ngày
Biên bản họp của hội đồng tư vấn
Bước 8
D
ự
th
ả
o k
ế
t lu
ậ
n v
ề
ch
ấ
t lư
ợ
ng và
giá trị máy móc, thiết bị, dây
chuyền công nghệ trong dự án đầu
tư
Công chức phòng
QLCN&SHTT
11 ngày Dự thảo kết luận
Bước 9
Duyệt văn bản, trình lãnh đạo Sở
ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
2,0 ngày Văn bản duyệt
Bước 10 Lãnh đạo Sở ký Lãnh đạo Sở 1,0 ngày Văn bản trả kết quả
Bước 11
Lấy số, đóng dấu, lưu, chuyển
giao TTPVHHC tỉnh
Văn Thư Sở 0,5 ngày
Văn bản đã lấy số, đóng dấu, chuyển
giao TTPVHCC tỉnh
Bước 12
Nhận, trả kết quả cho tổ
chức/công dân
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục
vụ HHC
0,5 ngày
- Thông báo cho công dân/tổ chức;
- Kết quả đã trả cho công dân/tổ
chức
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 65 ngày
131
35.2 Trường hợp phải thực hiện giám định thông qua tổ chức giám định được chỉ định
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Thời gian thự
c
hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 1
- Tiếp nhận hồ sơ đề nghị giám
định.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ đăng
ký (nếu không đủ điều kiện tiếp
nhận).
- Chuyển đến phòng
QLCN&SHTT.
Công chức được
phân công tiếp
nhận tại Trung
tâm hành chính
công tỉnh.
0,5 ngày
- Nếu hồ sơ không đủ theo quy định:
công chức trả lại hồ sơ và yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công
chức nhận hồ sơ và viết phiếu hẹn trả
kết quả.
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ sơ
đến phòng QLCN&SHTT.
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ đề nghị
giám định
Trưởng phòng
QLCN&SHTT.
0,5 ngày
Hồ sơ được chuyển cho công chức
xử lý.
Bước 3
Xử lý, xem xét hồ sơ đề nghị giám
định
Công chức phòng
QLCN&SHTT
4,0 ngày
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n gi
ả
i quy
ế
t: d
ự
th
ả
o văn
bản gửi nhà đầu tư đề nghị báo cáo
và cung cấp các hồ sơ, tài liệu liên
quan đến chất lượng và giá trị máy
móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ
của dự án.
Không đủ điều kiện giải quyết: Dự
thảo văn bản văn bản gửi cơ quan
yêu cầu giám định, nêu rõ lý do
không t
ổ
ch
ứ
c vi
ệ
c giám đ
ị
nh
Bước 4 Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở ký
Trưởng phòng
QLCN& SHTT.
0,5 ngày Văn bản đã duyệt, trình lãnh đạo sở
Bước 5
Ký
v
ăn b
ả
n tr
ả
l
ờ
i vi
ệ
c không
giám định hoặc văn bản đề nghị
cung c
ấ
p h
ồ
sơ đ
ể
th
ự
c hi
ệ
n giám
Lãnh đạo sở 0,5 ngày
Văn b
ả
n tr
ả
l
ờ
i v
ề
vi
ệ
c không giám
định hoặc văn bản đề nghị cung cấp
tài li
ệ
u th
ự
c hi
ệ
n giám đ
ị
nh
132
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Thời gian thự
c
hiện
Kết quả
Ghi
chú
đ
ị
nh
Bước 6
Thành l
ậ
p H
ộ
i đ
ồ
ng tư v
ấ
n
KH&CN (sau khi nhận được báo
cáo và các hồ sơ, tài liệu của đơn
vị đề nghị giám định trong trường
hợp cần giám định trương trường
h
ợ
p đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n giám đ
ị
nh)
Công chức phòng
QLCN&SHTT dự
thảo, Lãnh đạo ký
ban hành
1,0 ngày
Quyết định thành lập Hội đồng tư
vấn KH&CN
Bước 7
Hội đồng xem xét, cho ý kiến về
chất lượng và giá trị của máy
móc, thiết bị, dây chuyền công
nghệ trong dự án đầu tư.
Hội đồng tư vấn
KH&CN
43 ngày
-
Trư
ờ
ng h
ợ
p H
ộ
i đ
ồ
ng chưa đ
ủ
căn
cứ để cho ý kiến về chất lượng và giá
trị của máy móc, thiết bị, dây chuyền
công nghệ hoặc có nhiều ý kiến
không thống nhất, Hội đồng có văn
bản đề nghị xem xét, tư vấn thực
hiện giám định thông qua tổ chức
giám định được chỉ định và các nội
dung cần giám định;
Bước 8
D
ự
th
ả
o văn b
ả
n đ
ề
ngh
ị
giám
định và cấp chứng thư giám định
(trường hợp HĐTV kiến nghị
giám định thông qua tổ chức giám
đ
ị
nh đư
ợ
c ch
ỉ
đ
ị
nh)
Công chức Phòng
QLCN& SHTT.
0,5 ngày Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở
Bước 9 Lãnh đạo Sở ký văn bản Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
Văn b
ả
n đ
ề
ngh
ị
giám đ
ị
nh và c
ấ
p
ch
ứ
ng thư giám đ
ị
nh
Bước 10
Dự thảo hợp đồng giám định hoặc
văn bản đề nghị đấu thầu
Công chức phòng
QLCN& SHTT.
30 ngày
Dự thảo Hợp đồng hoặc văn bản đề
nghị đấu thầu
133
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Thời gian thự
c
hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 11
Ký h
ợ
p đ
ồ
ng giám đ
ị
nh v
ớ
i t
ổ
chức giám định được chỉ định
hoặc tổ chức đấu thầu trong
trường hợp phải đấu thầu lựa chọn
t
ổ
ch
ứ
c giám đ
ị
nh
Lãnh đạo Sở 1,0 ngày
Hợp đồng hoặc văn bản đề nghị đấu
thầu
Bước 12
Họp Hội đồng tư vấn KH&CN
(lần 2) sau khi có chứng thư giám
định theo yêu cầu
Hội đồng tư vấn
KH&CN
15 ngày Biên bản họp Hội đồng tư vấn
Bước 13
D
ự
th
ả
o k
ế
t lu
ậ
n v
ề
ch
ấ
t lư
ợ
ng và
giá trị máy móc, thiết bị, dây
chuyền công nghệ trong dự án đầu
tư (sau khi có biên bản của Hội
đồng tư vấn KH&CN về chất
lượng và giá trị máy móc, thiết bị,
dây chuyền công nghệ trong dự án
đ
ầ
u tư)
Công chức phòng
QLCN&SHTT
11 ngày Dự thảo kết luận
Bước 14
Duyệt văn bản, trình lãnh đạo Sở
ký
Trưởng phòng
QLCN&SHTT
2,0 ngày Văn bản duyệt
Bước 15 Lãnh đạo Sở ký Lãnh đạo Sở 1,0 ngày Văn bản trả kết quả
Bước 16
Lấy số, đóng dấu, lưu, chuyển
giao TTPVHHC tỉnh
Văn Thư Sở 0,5 ngày
Văn bản đã lấy số, đóng dấu, chuyển
giao TTPVHCC tỉnh
134
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/ cơ quan
thực hiện
Thời gian thự
c
hiện
Kết quả
Ghi
chú
Bước 17
Nhận, trả kết quả cho tổ
chức/công dân
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục
vụ HHC
0,5 ngày
- Thông báo cho công dân/tổ chức;
- Kết quả đã trả cho công dân/tổ
chức
T
ổ
ng th
ờ
i gian gi
ả
i quy
ế
t th
ủ
t
ụ
c hành chính:
110 ngày;
- Trường hợp phải đấu thầu lựa chọn tổ chức giám định được chỉ định, thời gian có thể kéo dài thêm. Thời gian thực hiện đấu thầu
theo quy đ
ị
nh c
ủ
a pháp lu
ậ
t v
ề
đ
ấ
u th
ầ
u.
36. Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Mã số TTHC: 2.002502.000.00.00.H62
Trình t
ự
các bước
th
ự
c hi
ệ
n
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực
hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả/sản phẩm Ghi chú
Bước 1
-
T
i
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ.
- Kiểm tra sơ bộ hồ sơ.
- Hướng dẫn bổ sung hồ sơ (nếu
không đủ điều kiện tiếp nhận).
- Chuyển đến Quỹ Phát triển
KH&CN
Công chức được
phân công tiếp
nhận tại Trung tâm
hành chính công
tỉnh.
0,5 ngày
- Công chức tiếp nhận chuyển hồ sơ
đến Quỹ Phát triển KH&CN tỉnh
Bước 2
Phân công x
ử
lý h
ồ
sơ công nh
ậ
n k
ế
t
qu
ả
nghiên c
ứ
u.
Phó Giám đ
ố
c Qu
ỹ
PT KH&CN
0,5 ngày
H
ồ
sơ đư
ợ
c chuy
ể
n và phân công cho
công ch
ứ
c x
ử
lý h
ồ
sơ
Bước 3
Cán b
ộ
văn phòng qu
ỹ
ki
ể
m tra h
ồ
sơ
của tổ chức, doanh nghiệp. Nếu có
đầy đủ theo quy định sẽ dự thảo
Quyết đinh thành lập Hội đồng thẩm
đinh về nội dung và tài chính đối với
hồ sơ yêu cầu hỗ trợ (Hội đồng thẩm
định). Nếu không đầy đủ theo quy
định sẽ dự thảo văn bản thông báo
cho t
ổ
ch
ứ
c, doanh nghi
ệ
p
Cán bộ Văn phòng
Quỹ
1,0 ngày
Dự thảo Quyết đinh thành lập Hội
đồng thẩm đinh /Văn bản thông báo
trả lại hồ sơ và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
Bư
ớ
c
4
Ch
ủ
t
ị
ch H
ộ
i đ
ồ
ng Qu
ả
n lý Qu
ỹ
xem
Ch
ủ
t
ị
ch H
ộ
i đ
ồ
ng
1
,0
ngày
Quy
ế
t đinh thành l
ậ
p H
ộ
i đ
ồ
ng th
ẩ
m
135
xét phê duy
ệ
t D
ự
th
ả
o Quy
ế
t đinh
thành l
ậ
p H
ộ
i đ
ồ
ng th
ẩ
m đ
ị
nh
Qu
ả
n lý Qu
ỹ
PT
KH&CN t
ỉ
nh
đinh
Bước 5
Tổ chức thẩm định về nội dung và tài
chính đối với hồ sơ yêu cầu hỗ trợ từ
Quỹ phát triển khoa học và công
nghệ
Hội đồng thẩm
định
20 ngày Biên bản tổng hợp kết quả thẩm định
Bước 6
D
ự
th
ả
o T
ờ
trình xin ý ki
ế
n H
ộ
i đ
ồ
ng
Quản lý Quỹ về yêu cầu hỗ trợ từ
Qu
ỹ
Thư ký Hội đồng
thẩm đinh
2,0 ngày
Tờ trình xin ý kiến Hội đồng Quản lý
Quỹ về yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ
Bước 6
H
ộ
i đ
ồ
ng Qu
ả
n lý Qu
ỹ
t
ổ
ch
ứ
c ch
ấ
m
điểm hồ sơ yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ
c
ủ
a t
ổ
ch
ứ
c, doanh nghi
ệ
p
Hội đồng Quản lý
Quỹ PT KH&CN
7,0 ngày Biên bản tổng hợp kết quả chấm điểm
Bước 7
D
ự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh m
ứ
c h
ỗ
tr
ợ
t
ừ
Quỹ phát triển khoa học và công
ngh
ệ
t
ỉ
nh
Thư ký Hội đồng
thẩm định
1,0 ngày
D
ự
th
ả
o Quy
ế
t đ
ị
nh m
ứ
c h
ỗ
t
r
ợ
t
ừ
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
t
ỉ
nh
Bước 7
Ch
ủ
t
ị
ch H
ộ
i đ
ồ
ng Qu
ả
n lý Qu
ỹ
xem
xét phê duyệt Quyết định mức hỗ trợ
từ Quỹ phát triển khoa học và công
ngh
ệ
t
ỉ
nh
Chủ tịch Hội đồng
Quản lý Quỹ PT
KH&CN tỉnh
1,0 ngày
Quyết định mức hỗ trợ từ Quỹ phát
triển khoa học và công nghệ tỉnh
Bước 8
Văn phòng Qu
ỹ
l
ấ
y s
ố
văn b
ả
n, lưu
trữ và gửi bộ phận tiếp nhận và trả
k
ế
t qu
ả
Văn phòng Quỹ PT
KH&CN
0,5 ngày
Quyết định mức hỗ trợ từ Quỹ phát
triển khoa học và công nghệ tỉnh
Bước 6
Trả kết quả; thông báo cho tổ chức/
cá nhân đến nhận kết quả.
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm Phục
v
ụ
HHC
0,5 ngày Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
T
ổ
ng th
ờ
i gian gi
ả
i quy
ế
t TTHC: 35 ngày làm vi
ệ
c

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1856/QĐ-CT của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc phê duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính Lĩnh vực hoạt động Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1856/QĐ-CT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1247/QĐ-CT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×