• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 144/KH-UBND Thanh Hóa hỗ trợ chuyển đổi số cho doanh nghiệp nhỏ và vừa 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 18/05/2026 21:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 144/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Hoài Anh
Trích yếu: Hỗ trợ chuyển đổi số cho doanh nghiệp nhỏ và vừa giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Thông tin-Truyền thông Chính sách Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 144/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 144/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 144/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
Số: /KH-UBND
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh pc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
K HOCH
H tr chuyn đổi s cho doanh nghiệp nhỏ và va giai đon 2026 - 2030
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
n cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Lut Hỗ trợ doanh nghiệp nh và vừa ngày 12/6/2017;
n cứ Lut Doanh nghiệp ngày 17/6/2020, Luật sửa đổi, b sung mt s
điều ca Lut Doanh nghiệp ngày 17/6/2025;
n cứ Lut Khoa hc, ng ngh và đổi mới sáng tạo ngày 27/6/2025;
n cứ Lut Chuyển đổi số ngày 11/12/2025;
n cứ Ngh quyết s 57-NQ/TW ny 22/12/2024 ca B Chính tr v
đt phá phát trin khoa hc, ng ngh, đi mi ng to và chuyn đi s
quc gia;
n cứ Ngh quyết s 68-NQ/TW ngày 4/5/2025 của B Chính tr về phát
triển kinh tế nhân;
n cứ Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính ph sa đổi,
b sung, cp nhật Chương trình nh đng ca Chính ph thc hin Nghquyết
s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của B Chính trị về đt p phát triển khoa hc,
công ngh, đi mới sáng tochuyển đi squc gia; Nghquyết số 11/NQ-
CP ngày 14/01/2026 của Chính ph vvic sửa đi, bsung, cập nht Ngh
quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phsửa đi, b sung, cp nht
Chương trình hành đng ca Chính ph thc hiện Nghquyết số 57-NQ/TW
ny 22/12/2024 của Bộ Chính trị;
n cứ Ngh quyết s 138/NQ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phban hành
Kế hoch hành đng thực hiện Nghquyết s 68-NQ/TW ngày 4/5/2025 ca B
Chính trị về phát triển kinh tế nhân;
n cứ Ngh định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính ph quy
đnh chi tiết hướng dẫn thi hành mt s điu của Lut H tr doanh nghip
nh vừa;
n cứ Ngh định số 265/2025/-CP ngày 14/10/2025 của Chính ph
quy đnh chi tiết và hướng dn thi hành một số điu của Lut Khoa học, công
ngh đổi mới sáng to vềi chính và đầu tư trong khoa hc, công ngh
đi mới sáng tạo;
144
18 5
2
n cứ Ngh định số 268/2025/-CP ngày 14/10/2025 của Chính ph
quy định chi tiết và hướng dn mt số điều ca Luật Khoa hc, ng ngh đi
mới sáng tạo; khuyến khích hot đng khoa hc, ng ngh và đổi mi ng to
trong doanh nghip; công nhn trung tâm đi mới sáng tạo, h tr khi nghip
sáng tạo; công nhn nn, doanh nghip khởi nghiệp sáng tạo; h tng,
mạng ới và h sinh thái khởi nghiệp ng to;
n cứ Quyết đnh số 433/QĐ-TTg ny 16/3/2026 của Th ng Chính
ph phê duyệt Đ án chuyển đi số các doanh nghiệp nh và vừa giai đon 2026
- 2030;
UBND tỉnh ban nh Kế hoch hỗ tr chuyn đi s cho doanh nghip
nh và vừa giai đon 2026 - 2030 trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa, với các nội
dung như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mục đích
- C th hóa các nhim v được giao tại Quyết đnh s 433/QĐ-TTg ngày
16/3/2026 ca Th ớng Chính phủ phê duyệt Đ án chuyn đi s các doanh
nghiệp nhỏ và vừa giai đon 2026 - 2030 (gi tắt là Đ án), thúc đy chuyển đi
s doanh nghiệp nh va tn đa bàn tỉnh; nâng cao năng suất, năng lực cnh
tranh và phát trin kinh tế s.
- Hình thành hệ sinh ti h trchuyển đi s, huy đng và s dng hiu
qu các nguồn lc.
2. Yêu cu
- Trin khai đng b, hiu quả, bám sát nội dung, đnh hướng chuyển đi
s ca Trung ương phù hợp với điu kin kinh tế - hi của tỉnh Thanh
Hóa. Các nhim vtrin khai có trngm, trng đim, xác đnh rõ mc tiêu, kết
qu, l trình trách nhiệm ca các cơ quan, đơn vị có liên quan trong quá trình
tổ chc thực hiện.
- Bảo đm vic triển khai các hoạt đng hỗ trợ chuyn đổi s doanh nghip
nh vừa công khai, minh bch, đúng đi ợng; gắn với đào tạo, ng cao
năng lực s cho ch doanh nghip và người lao đng.
II. MỤC TIÊU ĐẾN NĂM 2030
1. Mc tiêu tổng quát
Nâng cao mức đsn sàng, ng lực chuyển đi s ca doanh nghiệp nhỏ
và vừa thông qua các gói hỗ trphù hợp với nhu cu, quy mô, mức đ sn sàng
và đặc thù của từng ngành, lĩnh vực tn đa bàn tỉnh; từ đó thúc đy chuyển đi
s thc cht, toàn din, ci thin năng sut hiu quả hot đng, khnăng
thích ng với biến đng th tờng và tham gia sâu o chuỗi giá tr khu vực và
toàn cu.
3
2. Mc tiêu cth
- Phn đấu ít nhất 60% doanh nghip nh và vừa được hỗ trợ thông qua các
hot đng ca Kế hoạch (như đánh giá mc đsẵn ng, thnghiệm và ng
dng sản phm, giải pháp về chuyển đi s, vn v chuyn đổi số, đào to,
nâng cao năng lc số).
- Phn đu nh thành ít nhất nhóm 10 doanh nghip nh và vừa tiêu biu
v chuyn đi s trong các ngành, lĩnh vực quan trng như: khoa học - công
ngh, công nghip chế biến, chế tạo, nông nghip, y tế, thương mi, logistics,i
chính, giáo dc và du lch.
- Phát triển mng lưới tư vn viên chuyển đổi s với ít nht 05 t chức, cá
nhân tham gia, đáp ứng tiêu c về năng lực chun môn, kinh nghiệm thc tin
đ đng hành cùng doanh nghiệp nhỏ và vừa.
III. NHIM V, GIẢI PHÁP
1. Công c tuyên truyn, nâng cao nhận thc
a) Tuyên truyền, quán trit ni dung Quyết đnh số 433/QĐ-TTg ngày
16/3/2026 ca Th ớng Chính phủ phê duyệt Đ án chuyn đi s các doanh
nghiệp nh và vừa giai đoạn 2026 - 2030 các nội dung khác liên quan ti
toàn thcán b, ng chức, viên chức, người lao đng trong cơ quan, đơn v và
các tổ chc, cá nhân thuộc phạm vi, nhim vụ, quyền hạn quản lý.
b) Xây dựng tin bài, phóng sự,... về các chính sách, hoạt động h tr
chuyn đi s trong doanh nghip nh vừa góp phn lan tỏa Đề án tn đa
bàn tỉnh (lng ghép ni dung trong các tin, bài, phóng s v hot đng chuyển
đi s nói chung).
2. Phát trin h tng h tr chuyn đi s doanh nghiệp nhvừa
a) Phát triển h tầng s, hạ tng dùng chung hỗ tr đổi mới sáng tạo,
chuyn đi s
- Phát triển h tầng băng rộng c đnh, di đng 5G và các công nghệ di
đng thế hệ tiếp theo tại các khu công nghip, khu chế xut, khu kinh tế, khu
công nghệ cao, khu công nghệ s tập trung nhm đáp ứng yêu cu sn xuất
thông minh, tự đng hóa, Internet vạn vật công nghip (IIoT), -bt, trí tu
nhân tạo và hệ thng điều khiển thời gian thực bảo đảm đ tr thp, đ tin cy
cao. Đy mạnh triển khai dch vụ vin thông công ích, thu hẹp khong cách s
giữa các vùng, min.
- Tn dụng tối đa hạ tầng vin thông, Internet tốc đcao, cơ sở vật chất, h
tầng k thuật, trang thiết b tại các trung m, cm đi mới sáng tạo nhm tạo
điu kin đ doanh nghip nhỏ vừa khai thác, học hỏi, thnghim các sn
phm, giải pháp công nghệ s, nn tảng số, trí tu nn tạo để chuyn đổi từ sn
xut truyền thng sang sản xuất thông minh.
4
- Công khai, chia s có kiểm soát các ngun dữ liệu chuyên nnh phục v
phân tích, d báo, tối ưu hot đng sản xuất, kinh doanh. Ưu tiên khai thác, chia
s dliệu trong các lĩnh vực như công nghip chế biến, chế tạo, nông nghiệp,
logistics, i chính và các ngành có giá trị gia ng cao.
b) M rộng kh năng tiếp cận h tầng nghiên cứu, phát trin công nghệ,
phòng thí nghim trng điểm, trung m nghiên cứu phát trin công nghệ,
trung m đi mới sáng tạo ca Nhà nước
H trkinh phí cho doanh nghiệp nh vừa thuê, s dng dch vụ, thiết
b tại các phòng thí nghim, trung m kim chun, trung tâm nghiên cu và phát
triển công nghệ, trung m đổi mới sáng tạo, hạ tầng tính toán hiệu năng cao đ
th nghim, kiểm thử, đánh giá chất lượng hiu quả sn phẩm, gii pháp ng
ngh s, nn tảng s, trí tunhân tạo. Cơ chế h trđược thực hiện thông qua
các nhim vụ khoa học, công nghệ, đi mới sáng tạo sdng ngân sách nhà
ớc; phiếu hỗ tri chính; khai thác dch v tại các h tầng dùng chung và các
hot đng bồi dưỡng, nâng cao năng lc.
3. H tr doanh nghip nh và va chuyn đi số, phát trin hệ sinh thái số
a) H trdoanh nghip nhỏ vừa xây dựng l trình chuyển đi s phù
hợp với các ngành, lĩnh vực
- Triển khai các công c hỗ trdoanh nghip nhỏ vừa đánh giá mức đ
chuyn đi s gắn với chuyển đổi xanh theo các Bộ tiêu chí đánh giá thng nht
đã được các Bộ, ngành ban hành.
- Triển khai ớng dn l trình chuyển đi s theo nnh, lĩnh vực, ưu tiên
các ngành, lĩnh vực trọng đim theo các chiến lược, chương trình chuyển đi s
quc gia, chương tnh phát triển kinh tế số, hi s.
- T chức các hi nghị, hi thảo, tư vấn, ph biến công c đánh giá mức đ
chuyn đi s doanh nghip nh va.
b) Xây dựng mng lưới vn viên chuyển đi s, h trkinh phí vấn
chuyn đi s cho doanh nghip nh vừa
- Phát triển mạng lưới vấn viên chuyển đổi s. Trong đó, tập trung đào
tạo, bi dưỡng, ng cao ng lc chuyên môn, kng vấn, đạo đc ngh
nghiệp cho các tổ chức, cá nhân tham gia mạng lưới nhm hình thành lực lượng
vấn chuyển đổi s chuyên nghip, có khả năng đng hành lâu dài cùng doanh
nghiệp; giới thiệu, công b danh sách tư vấn viên đạt chun trên Trang thông tin
ca các sở, ngành Cổng thông tin đin tử tnh.
- H trkinh phí vấn chuyển đi s, h trtư vn kỹ thuật, đánh giá rủi
ro, kim thử an toàn và kết ni với cơ sthnghiệm, kim đnh đánh giá rủi ro t
tu nn tạo cho các doanh nghip nh và vừa; việc đăng ký, hướng dẫn, vấn
được thực hiện trực tuyến hoc trực tiếp tại các trungm, cụm đi mới sáng tạo.
5
c) H tr doanh nghiệp nh và vừa tiếp cn các sản phẩm, gii pháp về
chuyn đi s
- Giới thiu danh mc các sản phẩm, gii pháp ng nghệ s, nền tng s
ph biến, cơ bn cho doanh nghip nh và vừa trên Cổng thông tin quc gia h
trợ doanh nghip nh vừa và Cổng thông tin đin tử tnh.
- Giới thiu danh mc các sản phẩm, gii pháp công nghệ số, nn tảng s,
trí tu nhân tạo có khả năng tạo đt phá chuyển đi s theo ngành, lĩnh vực, mc
đ sẵn sàng chuyển đi s. Phát trin hthống thông tin giới thiu các sn phẩm,
giải pháp công nghệ s, nền tảng s, trí tunhân to, kết ni, chia s dliu vi
Cổng thông tin quốc gia hỗ trdoanh nghip nh và va.
d) H trcác doanh nghip khởi nghip sáng tạo, doanh nghip khoa học
và công nghệ, doanh nghiệp công nghệ s, doanh nghip công nghệ cao phát
triển các sn phẩm, gii pháp phc v chuyển đổi s doanh nghip nh va.
- H trợ, đt hàng nghiên cứu, phát triển, hoàn thin các sản phm, gii
pháp công nghệ số, nền tảng s, trí tu nn tạo theo các chương trình, nhim v
khoa hc, công nghệ và đi mới sáng tạo sdng ngân sách nhà nước; ưu tiên
các sn phẩm, gii pháp dùng chung, có khả ng nhân rng, thúc đy liên kết
chui giá tr hoc sdng các công nghệ số, công nghệ di đng thế hệ mới.
- Thúc đẩy phát triển h sinh thái đi mới sáng tạo, liên kết giữa doanh
nghiệp nhỏ và vừa với các tổ chc nghiên cứu, doanh nghip công nghệ, qu
đu , trường đi hc và cng đng khởi nghip sáng to; đt ng cộng đng
khởi nghip sáng tạo gii quyết các bài toán chuyển đi s c th ca doanh
nghiệp nhỏ và vừa.
đ) H trdoanh nghip nh va ứng dng các sn phm, gii pháp ng
ngh s, nền tảng số, t tuệ nhân tạo, đổi mới sáng to tiếp nhận chuyển giao
công nghệ.
- Mrộng quy mô s ợng doanh nghiệp nhỏ và vừa được h trợ, phổ cp
các sn phẩm, gii pháp phục vụ chuyển đi s thông qua hỗ trthuê, mua các
sn phẩm, gii pháp chuyển đổi s phc vtự đng hóa, nâng cao hiu quả quy
trình kinh doanh, quy trình quản trị, quy trình sn xuất, quy trình công nghệ
chuyn đi mônh kinh doanh.
- To đt phá về chuyn đi s, thúc đy năng lc đi mới sáng tạo ca
doanh nghip nh và vừa chuyên sâu theo các ngành, lĩnh vực: Xây dng
triển khai các gói i trợ, đặt hàng, h trviệc cải tiến hoc tạo ra mô hình kinh
doanh mới, quy trình mới, sản phm mới, dch vụ mới; hỗ trlãi sut vay đ
ứng dng, chuyn giao công ngh s, đổi mới công nghệ, đi mới sáng tạo trên
môi trường s; hỗ trtiếp cn, th nghim sn phẩm, dch vụ s mới thông qua
cơ chế cp phiếu hỗ trtài chính; hỗ trbảo hộ, qun tr, khai thác và thương
mại hóa quyền shữu trí tu ca các sn phm, giải pháp công ngh s; h tr
chi phí đánh giá s phù hợp cho các hệ thng trí tunhân tạo có rủi ro cao.
6
e) H tr nâng cao năng lực s thông qua đào tạo, bi dưỡng các chủ doanh
nghiệp, lao đng nòng ct và người lao đng
- Trin khai chương trình bi dưỡng giám đốc điều hành về chuyển đi s
nhm phát trin duy chiến lược, ng lực lãnh đạo và kh năng tổ chức trin
khai chuyển đổi s.
- Trin khai chương trình bi dưỡng lao đng nòng ct v chuyển đi s
trong doanh nghip nh và vừa nhằm nâng cao kỹ năng thực hành chuyên sâu.
Chương trình được thiết kế theo ớng học đi đôi với làm, gn với các bài toán
chuyn đi s c thể ca doanh nghip.
- Ph cập kỹ năng s cơ bản cho đi ngũ người lao đng làm vic tại các
doanh nghiệp nh vừa thông qua nh thức trực tiếp hoặc trực tuyến tn nn
tảng Bình dân học vụ s và các nền tng học tập trực tuyến mđại trà.
g) Tchc hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nh và vừa chuyển đổi s
- T chức thực hin Chương trình hỗ tr pháp lý liên ngành cho doanh
nghiệp nh và vừa, hộ kinh doanh giai đon 2026 - 2030, trong đó tập trung hỗ
tr doanh nghiệp nh và vừa tiếp cn, nắm vững, tuân th các quy đnh pháp
luật liên quan đến chuyn đi s, kinh tế s, dliu, an ninh mạng giao dch
đin tử; nâng cao năng lực pháp lý cho doanh nghip nh và vừa trong chuyển
đi s.
h) Thúc đyn hóa chuyển đi số
- T chức các chương trình, hot đng truyền thông, cuc thi, khảo sát,
đánh giá về chuyn đi s gn với công c khen thưởng, n vinh các doanh
nghiệp nhỏ và vừa chuyển đi s hiu qu.
- Đnh kỳ t chức các hot đng giao lưu, hc tập, kết nối và chia skinh
nghiệm vchuyển đi s cấp quc gia và đa phương, bao gồm các hot đng
tham quan mô hình thực tế, hi tho, hội ngh, trin lãm các sản phẩm, mô hình
chuyn đi s ca doanh nghip nh và vừa.
(Chi tiết các nhiệm v, gii pp tại Phlục kèm theo)
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Kinh phí thực hin Kế hoạch này bao gồm: ngân sách nhà nước; nguồn
đu ca doanh nghip, khu vực nn, cng đng xã hội và các nguồn kinh
phí hợp pháp kc.
2. Các cơ quan được phân ng chủ trì thực hin nhim vtheo Kế hoạch
này có trách nhim lập kế hoạch, dtoán, quyết toán, quản lý sdng báo
cáo cp thẩm quyền phê duyệt kinh phí theo quy đnh ca pháp luật.
3. Doanh nghip nh và vừa chủ động b trí, s dng nguni chính hợp
pháp ca doanh nghip đ thc hin chuyển đi s.
7
V. TCHỨC THỰC HIỆN
1. S Khoa hc và ng ngh
a) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đc các sở, ban, ngành, UBND cp
xã các cơ quan, đơn vị có liên quan trin khai thc hin nhim vụ được nêu
trong Kế hoạch, báo cáo UBND tỉnh kết quthực hiện hằng năm theo quy đnh;
đ xuất điều chỉnh nội dung, nhim v, giải pháp phù hợp với thực tin.
b) Ch đạo các doanh nghip vin thông và cơ quan, đơn vị có liên quan bo
đm điu kin cơ bản về h tng chuyển đi s cho doanh nghip nhỏ và vừa.
c) Truyền thông, ng cao nhn thức ca các cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp và toàn hi vvai trò, ý nga, nội dung ca Đ án.
d) T chức đánh giá, t duyệt, quyết đnh hỗ tr doanh nghip nh và
vừa chuyn đi s thông qua việc s dng qu phát triển khoa học, công ngh
và đi mới sáng tạo và các quỹ, nguồn i cnh hợp pháp khác theo quy đnh
ca pháp lut.
đ) Đnh kỳ trước ngày 30 tháng 12 hằng năm, gửi B Khoa học và Công
ngh, UBND tỉnh báo cáo tình hình, kết qutriển khai Đ án; đng thời thc hiện
chế đ báo cáo đột xuất theo yêu cầu đ phc vụ công c tổng hợp, đánh giá.
e) Thực hin các nhiệm vụ được phân công tại Ph lục kèm theo Kế
hoch này.
2. S Tài chính
a) Ch trì, phối hợp với Sở Khoa hc và ng nghệ trin khai các nội dung
liên quan đến hỗ trdoanh nghip nh vừa quy đnh tại Luật H trdoanh
nghiệp nhỏ và vừa và các văn bnớng dn liên quan.
b) Tn cơ sđ xut kinh phí ca các đơn vị có liên quan và khả năng cân
đi vn ngân sách, tham mưu, báo cáo cấp thẩm quyền kinh phí để triển khai
các nhim vụ, giải pháp h trchuyển đi scho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên
đa bàn tnh.
c) Rà soát, cp nhật, lng ghép các ni dung của Đề án vào quy hoch, kế
hoch, chương trình, chiến lược phát trin kinh tế - hội ca đa phương.
d) Thực hin các nhiệm vụ được phân công tại Phụ lc kèm theo Kế hoch y.
3. Công an tỉnh
a) Phi hợp SKhoa học và Công ngh trin khai, hướng dẫn các ni dung
v chia s, khai thác dliệu; triển khai, hướng dẫn, đánh giá các nội dung liên
quan đến bo đm an ninh mng, an toàn thông tin, bảo vệ d liệu cá nhân theo
thm quyn.
b) Thực hin các nhiệm vụ được phân công tại Phụ lục kèm theo Kế hoạch này.
8
4. Các s, ban, ngành các cơ quan thuộc UBND tỉnh
a) Tchc trin khai kế hoch h trchuyển đổi s cho doanh nghip nh
vừa giai đon 2026 - 2030 kế hoạch hằng năm thuộc lĩnh vực ngành quản lý.
b) T chức lng ghép các nhim v ca Kế hoch o chương trình, kế
hoch hành động về chuyển đổi s, đi mới sáng tạo và h trợ doanh nghiệp nhỏ
và vừa ca ngành, lĩnh vực; truyền thông, nâng cao nhận thức về vai trò, ý
nghĩa, ni dung ca Đề án.
c) Đ ngh cp có thẩm quyn ban nh n bn quy phạm pháp luật, quy
đnh hướng dn chuyên ngành về chuyển đi strong doanh nghiệp, đtrin
khai thực hin bo đm thng nhất, đồng b, không chồng chéo, tng lặp gia
các ngành, lĩnh vc.
d) T chức các hot động tun truyền, đào tạo, bi dưỡng, hướng dn
chuyên môn cho cán b, đơn v trc thuộc nhm nâng cao năng lực h trợ doanh
nghiệp nh và vừa chuyển đi s, góp phn nh thành n hóa chuyển đi s
trong từng ngành, lĩnh vc.
đ) Đnh kỳ trước ngày 20 tháng 12 hằng năm, gửi SKhoa hc và Công
ngh báo cáo nh nh, kết qutriển khai thc hin; đồng thời thực hin chế đ
báo cáo đt xut theo yêu cầu đ phc vụ ng c tổng hợp, đánh giá;
e) Thực hin các nhiệm vụ được phân công tại Phụ lục kèm theo Kế hoạch y.
5. UBND các xã, phường
a) T chức trin khai kế hoạch h trchuyn đổi s cho doanh nghip nhỏ
và vừa giai đon 2026 - 2030 kế hoch hằng năm trên đa bàn quản lý.
b) T chức truyền thông, nâng cao nhận thức ca các cơ quan, tổ chc,
doanh nghip toàn hội về vai trò, ý nghĩa, nội dung của Đ án.
c) Phi hợp với các doanh nghiệp viễn thông và cơ quan, đơn vị có liên
quan bo đm điều kin cơ bản về htầng chuyển đổi s cho doanh nghiệp nhỏ
và va.
d) Đnh kỳ trước ngày 20 tháng 12 hằng năm, gửi SKhoa hc và Công
ngh báo cáo nh nh, kết qu trin khai Đ án; đồng thời thực hiện chế đ báo
cáo đt xuất theo yêu cu đ phc vcông c tổng hợp, đánh giá.
đ) Thực hin các nhiệm vụ được phân công tại Phụ lục kèm theo Kế hoạch này.
6. Các Hi, Hiệp hi Doanh nghiệp tnh, t chức xã hội - ngh nghiệp,
vin nghn cu, cơ s đào tạo, doanh nghiệp
a) Tích cực tham gia, đng hành cùng đa phương trong các hot đng đào
tạo, vấn, nghiên cứu, kết nối công nghệ, chia sdliệu, xây dựng phát
triển cng đồng doanh nghip s.
9
b) Ch đng đ xuất sáng kiến, mô hình, giải pháp thực tin, có khả năng
nhân rộng, góp phần thúc đy chuyển đi s hiu qutrong cng đng doanh
nghiệp nhỏ và vừa.
c) Tuyên truyền, khảo sát nhu cầu, tổng hợp khó khăn, vướng mắc, đ xut,
kiến ngh ca doanh nghip nhỏ vừa khi thc hin chuyển đổi s; t chức tp
hun, hội tho chuyên đthúc đy chuyn đi s trong doanh nghip.
d) Các doanh nghiệp nhỏ và vừa có trách nhim ch đng xây dựng
triển khai kế hoạch chuyển đổi s của đơn v; sử dng hiu quả các ngun h tr
từ ngân sách nhà nước các ngun hợp pháp kc tuân thủ quy đnh pháp lut;
b trí nguồn lực ca doanh nghip; tham gia đào tạo, ng cao ng lực; phi
hợp cung cấp thông tin, báo cáo, đánh giá chia s kinh nghim nhằm lan tỏa
chuyn đi s trong cng đồng doanh nghip.
đ) Thực hin các nhiệm vụ được phân công tại Phụ lục kèm theo Kế hoạch này.
7. Báo và Phát thanh, Truyền nh Thanh Hóa; Cng Thông tin điện
tử tnh
Tăng cường truyn thông, nâng cao nhận thức vvai trò, ý nghĩa, nội dung
ca Đ án; tun truyền vmc tiêu, ni dung gii pháp ca Kế hoạch h tr
chuyn đi s doanh nghip nh và vừa giai đoạn 2026 - 2030 tn đa bàn tỉnh;
xây dng chuyên trang, chuyên mc, phóng sự, tin bài phn ánh kết qu trin
khai, mô hình hay, cách làm hiu qu.
Trong quá trình thực hiện Kế hoạch y, nếu có khó khăn, vướng mc, các
cơ quan, đơn vị có văn bn đ xuất, gửi vS Khoa học ng nghệ đ tng
hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo thực hin./.
Nơi nhn:
- Bộ Khoa học và ng nghệ b/c);
- TTr: Tnh y, HĐND tỉnh (để b/c);
- Ch tịch, các PCT UBND tỉnh;
-y ban MTTQ và các đoàn th cp tỉnh;
-c sở, ban, ngành, đơn v cấp tỉnh;
-c cơ quan Trung ương tn đa bàn tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Trung m Phục v hành chính công;
-o Phát thanh, Truyềnnh tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Hiệp hi Doanh nghiệp tỉnh;
- VCCI Thanh a - Ninh nh;
- Lưu: VT, THĐT.
TM. ỦY BAN NHÂN N
CHTCH
Nguyn Hoài Anh
PHLỤC
DANH MỤC CÁC NHIỆM V, GII PHÁP THỰC HIỆN H TR CHUYN ĐỔI SỐ CHO DOANH NGHIỆP
NH VỪA GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐA N TỈNH THANH A
(Ban hành m theo Kế hoch số: /KH-UBND ny tng năm 2026 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
TT
Nhim vụ, giải pháp
Cơ quan ch trì
Cơ quan phối hợp
Kết qu
Thời hạn hoàn thành
I
Công tác tun truyền
1
Tuyên truyền, quán triệt nội dung Quyết định số
433/QĐ-TTg ngày 16/3/2026 của Th tưng
Chính ph phê duyệt Đề án chuyển đổi số các
doanh nghiệp nhvà va giai đoạn 2026 - 2030
và các nội dung khác liên quan tới toàn th
cán bộ, công chc, viên chức, ngưi lao động
trong quan, đơn v và các tổ chc, nhân
thuộc phạm vi, nhiệm v, quyền hạn quản lý.
Các sở, ban, ngành,
UBND các xã,
phường; Hiệp hội
Doanh nghiệp tnh.
Các tổ chức, cá nhân đưc
tuyên truyền, quán triệt nội
dung Quyết định số
433/QĐ-TTg ngày
16/3/2026 của Th tưng
Chính ph.
- Thưng xuyên
2
Xây dựng tin bài, phóng sự,... v các chính
ch, hoạt động h tr chuyển đổi số trong
doanh nghiệp nh và va, góp phần lan tỏa Đ
án tn địa bàn tnh (lồng ghép nội dung trong
các tin, bài, phóng sự v hoạt động chuyển đổi
số nói chung).
Báo và Phát thanh,
Truyền hình Thanh
Hóa; Cổng Thông
tin điện tử tnh.
Các sở, ban, ngành,
UBND cấp xã liên
quan.
Tin bài, phóng sự,...
- Thưng xuyên
II
Phát triển htầng htrchuyển đổi sdoanh nghip nh và vừa
1
Phát triển hạ tầng băng rộng, 5G tại khu công
nghiệp, khu công ngh cao, khu công nghệ s
tập trung, trung tâm nghiên cứu phát triển, khu
đổi mi sáng tạo. Đẩy mạnh triển khai dịch v
viễn thông công ích, thu hẹp khoảng cách số
giữa các vùng, miền.
Sở Khoa học và
Công nghệ; UBND
các xã, phường.
Các sở, ban, ngành,
doanh nghiệp viễn
thông và các quan,
doanh nghiệp liên
quan.
- 100% c khu công
nghiệp, khu công ngh cao,
khu công ngh số tập trung,
trung tâm nghiên cứu phát
triển, khu đổi mi ng tạo
có dịch v di động 5G đáp
- Năm 2026 - 2030
144
18 5
2
TT
Nhim vụ, giải pháp
Cơ quan ch trì
Cơ quan phối hợp
Kết qu
Thời hạn hoàn thành
ứng yêu cầu sản xuất thông
minh, tự động hóa, Internet
vạn vật công nghiệp (IIoT),
-bốt, t tunhân tạo và h
thống điều khiển thời gian
thc bảo đảm độ trthấp, độ
tin cậy cao.
- Trin khai Chương trình
cung cấp dịch v viễn thông
công ích đến năm 2030
tnh Th tướng Chính ph
tn địa bàn tỉnh.
- Năm 2027 (theo tiến
độ của B Khoa học
và Công nghệ)
2
Tận dụng tối đa h tầng viễn thông, Internet tốc
độ cao, sở vật chất, h tầng kỹ thuật, trang
thiết bị tại các trung tâm, cụm đổi mới sáng tạo
nhằm tạo điều kiện để doanh nghiệp nhvà va
khai thác, học hỏi, th nghiệm các sản phẩm,
giải pháp công ngh số, nền tảng số, trí tu
nhân tạo để chuyển đổi t sản xuất truyền thống
sang sản xuất thông minh.
Sở Khoa học và
Công nghệ; UBND
các xã, phường.
Các sở, ban, ngành và
doanh nghiệp liên
quan.
Triển khai khai thác, học
hỏi, th nghiệm tại các
trung tâm, cụm đổi mi
ng tạo theo Chiến lược
quốc gia v khởi nghiệp
ng tạo.
- Năm 2026 - 2030
3
Công khai, chia sẻ có kiểm soát các nguồn dữ
liệu chuyên ngành phc v phân tích, dựo,
tối ưu hoạt động sản xuất, kinh doanh, ưu tiên
khai thác, chia sẻ dữ liệu trong các lĩnh vc như
công nghiệp chế biến, chế tạo, nông nghiệp,
logistics, tài chính và các ngành giá tr gia
tăng cao.
Các sở, ban, ngành,
UBND các ,
phường, doanh
nghiệp có liên quan.
Các tập dữ liệu chuyên
ngành được công khai,
chia sẻ.
- Năm 2026 - 2030
3
TT
Nhim vụ, giải pháp
Cơ quan ch trì
Cơ quan phối hợp
Kết qu
Thời hạn hoàn thành
4
Tổ chức hỗ tr kinh phí cho doanh nghiệp nh
và va thuê, sử dụng dịch v, thiết bị tại phòng
thí nghiệm trọng điểm, trung tâm nghiên cứu
và phát triển công nghệ, trung tâm đổi mi
ng tạo.
Sở Khoa học và
Công ngh.
Các sở, ban, ngành,
UBND các xã,
phường liên quan.
T chc triển khai theo kế
hoạch hằng năm.
- Năm 2027 - 2030
III
Hỗ trdoanh nghiệp nhvà vừa chuyển đổi số, phát trin h sinh thái s
1
Hướng dẫn và trin khai các công cụ h tr
doanh nghiệp nh và va đánh giá mức độ
chuyển đổi s theo Btiêu chí đánh giá mức độ
chuyển đổi số cơ bản, gắn vi chuyển đổi xanh.
Sở Khoa học và
Công ngh.
Sở Tài chính.
văn bản hướng dẫn, triển
khai B tiêu chí đánh giá
mức độ chuyển đổi số
bản, gắn vi chuyển đổi
xanh và công cụ đánh giá.
- Năm 2027 (theo tiến
độ xây dựng của B
Tài chính)
2
Hướng dẫn và trin khai các công cụ h tr
doanh nghiệp nh và va đánh giá mức độ
chuyển đổi s theo Btiêu chí đánh giá mức độ
chuyển đổi số chuyênu theo ngành, lĩnh vực.
Các sở, ban, ngành,
lĩnh vc.
Sở Tài chính, Sở
Khoa học và Công
nghệ.
văn bản hưng dẫn công
cụ hỗ tr doanh nghiệp nh
và vừa đánh giá mức độ
chuyển đổi số theo Bộ tiêu
chí đánh giá mc độ chuyển
đổi số chuyên u theo
ngành, lĩnh vực.
- Năm 2027 - 2030
3
Hướng dẫn l trình chuyển đổi số theo ngành,
lĩnh vc, ưu tiên các ngành, lĩnh vc trọng
điểm.
Sở Khoa học và
Công ngh.
Các sở, ban, ngành;
hội, hiệp hội doanh
nghiệp và đơn v
liên quan.
Hướng dẫn l trình chuyển
đổi số theo ngành, lĩnh vc
được xây dựng, cập nhật.
- Năm 2026 - 2030
4
T chc các hội ngh, hội thảo, tư vấn, phbiến
công cụ đánh giá mức độ chuyển đổi số doanh
nghiệp nhvà va.
Các sở, ban, ngành,
UBND các xã,
phường.
Sở Khoa học và Công
nghệ, Sở Tài chính.
Các hội ngh, hội thảo đưc
tổ chức theo kế hoạch hằng
năm.
- Năm 2026 - 2030
4
TT
Nhim vụ, giải pháp
Cơ quan ch trì
Cơ quan phối hợp
Kết qu
Thời hạn hoàn thành
5
Phát trin mạng lưới tư vấn viên chuyển đổi số
cho doanh nghiệp nhvà vừa.
Sở Khoa học và
Công ngh.
Sở Tài chính; các sở,
ban, ngành, UBND
xã, phưng.
Trên 05 t chc, nhân
tham gia mạng lưi tư vấn
viên chuyển đổi số.
- Năm 2026 - 2030
6
T chc h tr tư vấn kỹ thuật, đánh giá rủi ro,
kiểm th an toàn và kết nối với sở th
nghiệm, kiểm định đánh giá rủi ro t tuệ nhân
tạo cho các doanh nghiệp nhvà vừa.
Sở Khoa học và
Công ngh.
Các sở, ban, ngành;
hội, hiệp hội doanh
nghiệp và đơn v
liên quan
Doanh nghiệp nh và va
được tư vấn, h trtheo kế
hoạch hằng năm.
- Năm 2026 - 2030
7
Thông tin, tuyên truyền, gii thiệu các sản
phẩm, giải pháp công ngh số, nền tảng số ph
biến, bản cho doanh nghiệp nh và va trên
Cổng thông tin quốc gia h trợ doanh nghiệp
nhvà vừa và Cổng thông tin điện tử tnh.
Sở Khoa học và
Công ngh.
Sở Tài chính; các s,
ban, ngành, UBND
các , phưng liên
quan.
Tài liệu, hội ngh gii thiệu
các sản phẩm, giải pháp
công nghsố, nền tảng số
bản cho doanh nghiệp nh
và va đưc xây dựng, cập
nhật, giới thiệu tn Cổng
thông tin quốc gia h tr
doanh nghiệp nh và va và
Cổng thông tin điện tử tnh.
- Năm 2026 - 2030
8
T chc gii thiệu danh mc các sản phẩm,
giải pháp công ngh số, nền tảng số, t tu
nhân tạo khả năng tạo đột phá chuyển đổi
số theo ngành, lĩnh vc, mức độ sẵn ng
chuyn đổi số.
Sở Khoa học và
Công nghệ, Sở Tài
chính.
Các sở, ngành, hội,
hiệp hội doanh nghiệp,
các doanh nghiệp và
đơn v liên quan.
Văn bản giới thiệu Danh
mc các sản phẩm, giải
pháp công nghsố, nền tảng
số, trí tu nhân tạo đưc
công bố, cập nhật trên h
thống thông tin.
- Năm 2026 - 2030
9
T chc h trợ phát triển các sản phẩm, giải
pháp công ngh số, nền tảng số, trí tu nhân
tạo phc v chuyển đổi số doanh nghiệp nh
và va.
Sở Khoa học và
Công ngh.
Các sở, ban, ngành,
hội, hiệp hội doanh
nghiệp, các doanh
nghiệp liên quan.
Tổ chức triển khai theo Kế
hoạch hằng năm của B
Khoa học và Công nghệ.
- Năm 2026 - 2030
5
TT
Nhim vụ, giải pháp
Cơ quan ch trì
Cơ quan phối hợp
Kết qu
Thời hạn hoàn thành
10
Tchức htrợ vấn, thuê, mua các sản phẩm,
giải pháp chuyển đổi số phc v tự động hóa,
nâng cao hiệu qu quy tnh kinh doanh, quy
tnh quản trị, quy trình sản xuất, quy tnh công
ngh và chuyển đổi mô hình kinh doanh.
Sở Khoa học và
Công ngh.
Sở Tài chính; các sở,
ban, ngành, UBND
các , phưng liên
quan.
Tổ chức triển khai theo Kế
hoạch hằng năm của B Tài
chính.
- Năm 2026 - 2030.
11
Tạo đột phá về chuyển đổi số, thúc đẩy năng
lc đổi mới sáng tạo ca doanh nghiệp nh và
vừa chuyên sâu theo các ngành, lĩnh vực.
Sở Khoa học và
Công ngh.
Sở Tài chính; Các sở,
ban, ngành, UBND
, phưng liên quan.
Tổ chức triển khai theo Kế
hoạch hằng năm.
- Năm 2026 - 2030
12
Xây dựng, trin khai chương trình bồi dưỡng
lao động nòng cốt vchuyển đổi số.
Sở Khoa học và
Công ngh.
Các sở, ban, ngành,
UBND các ,
phường liên quan.
Các khóa đào tạo, bồi
dưỡng lao động nòng cốt v
chuyển đổi s đưc tổ chức
hằng năm.
- Năm 2026 - 2030
13
Tchức phcập kỹ năng số bản cho đội ngũ
người lao động làm việc tại các doanh nghiệp
nhvà vừa.
Các sở, ban, ngành,
UBND các ,
phường.
Các đơn v liên quan
Các khóa đào tạo, bồi
dưỡng, phổ cập kỹ năng số
bản cho người lao động
trong các doanh nghiệp
nh và vừa đưc t chức
hằng năm.
- Năm 2026 - 2030
14
Tổ chức, hưng dẫn h tr pháp lý cho doanh
nghiệp nhvà va chuyển đổi số.
Sở Tư pháp.
Các sở, ban, ngành,
địa phương liên quan.
Tổ chức triển khai theo tiến
độ các nội dung của
Chương trình h tr pháp lý
liên ngành cho doanh
nghiệp nhỏ và va, hộ kinh
doanh giai đoạn 2026 -
2030.
- Năm 2026 - 2030
6
TT
Nhim vụ, giải pháp
Cơ quan ch trì
Cơ quan phối hợp
Kết qu
Thời hạn hoàn thành
15
Triển khai các chương tnh, hoạt động truyền
thông, cuộc thi, khảo sát, đánh giá v chuyển
đổi số gắn vi công tác khen thưng, tôn vinh
các doanh nghiệp nh và va chuyển đổi s
hiệu quả.
Sở Khoa học và
Công ngh.
Các sở, ban, ngành;
UBND các ,
phường liên quan.
Các chương trình, cuộc thi,
khảo t, đánh giá v
chuyển đổi s đưc tchc
hằng năm.
- Năm 2026 - 2030
16
Tchức các hoạt động giao lưu, học tập, kết nối
và chia sẻ kinh nghiệm v chuyển đổi số cấp
quốc gia và địa phương.
Các sở, ban, ngành,
địa phương.
T chc triển khai theo kế
hoạch hằng năm.
- Năm 2026 - 2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 144/KH-UBND Thanh Hóa hỗ trợ chuyển đổi số cho doanh nghiệp nhỏ và vừa 2026-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 62/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×