• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 92/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 Quy trình nội bộ TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 03/03/2025 15:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 92/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 92/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 92/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 92/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 09+10+11+12+13+14/Ngày 20-02-2025
ỦY BAN NHÂN N
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 92/QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 24 tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐNH
Về việc phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
lĩnh vực Lâm nghip thuộc thẩm quyn giải quyết
của S Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cao Bằng
CH TỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH CAO BNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 m 2015;
Luật sa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Lut T chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ v thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên tng trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghđịnh số 61/2018/-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018
của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 m 2018 của B
trưng, Chủ nhiệmn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 m 2018 của Chính phvthực
hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành cnh;
Căn cứ Quyết định s 35/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2025 ca U
ban nhân dân tnh Cao Bng v vic công b danh mc th tục hành chính được
sửa đổi, b sung lĩnh vực Lâm nghip thuc thm quyn gii quyết ca S Nông
nghip và Phát trin nông thôn tnh Cao Bng;
Theo đề ngh của Gm đốc S Nông nghip và Pt trin ng tn tnh Cao
Bng ti T tnh s 166/TTr-SNN ny 21 tháng 01 m 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình ni b gii quyết
th tục hành chính lĩnh vực Lâm nghip thuộc thẩm quyn giải quyết của Sởng
nghiệp Phát triển ng thôn tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với
đơn vị cung cấp dịch vụ ng nghệ thông tin, n cứ quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, c lập quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục nh chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 09+10+11+12+13+14/Ngày 20-02-2025
Điều 3. Quyết định y có hiệu lực thi hành k từ ny 27 tng 01 năm 2025.
Điều 4. Cnh Văn phòng Ủy ban nn dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
Phát triển nông tn; Thủ tởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục
vụ nh chính công; Chtịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố các tổ
chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thinh Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 09+10+11+12+13+14/Ngày 20-02-2025
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 92/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
CẤP TỈNH (02 QUY TRÌNH)
Quy trình số 01
1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Phê duyệt phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay
thế (1.007917)
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quyét (scan) và lưu trữ hồ điện
tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn để xem xét giải quyết
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hồ của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông thôn tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC)
0,5 ngày
Phân công chuyên viên thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng Sử dụng Phát triển rừng,
Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày
Trường hợp không phải kiểm tra, đánh giá: Thành lập Hội đồng thẩm
định và tổ chức thẩm định hồ sơ Phương án trồng rừng thay thế
Chuyên viên Phòng Sử dụng Phát triển
rừng, Chi cục Kiểm lâm
18,5 ngày
Trường hợp cần kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rừng tại thực địa,
Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn thành lập Hội đồng thẩm định,
tổ chức thẩm định và hoàn thành thẩm định
33,5 ngày
Lãnh đạo Phòng xem xét và trình lãnh đạo Chi cục Kiểm m
Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng,
Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm trình hồ sơ trình lãnh đạo Sở xemt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 09+10+11+12+13+14/Ngày 20-02-2025
- Trường hợp hồ đủ điều kiện: Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình báo
cáo y ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt Phương án trồng rừng
thay thế; kèm theo dự toán, thiết kế trồng rừng thay thế
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện, Lãnh đạo Sở phê duyệt thông
báo bằng văn bản cho chủ dự án và nêu rõ lý do
Lãnh đạo Sở Nông nghiệpPhát triển nông
thôn
0,5 ngày
- Đóng dấu (số hóa và lưu hồ sơ)
+ Chuyển hồ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện)
+ Chuyển hồ về TTPVHCC tỉnh để trả cho chủ dự án (trường hợp
hồ sơ không đủ điều kiện)
Văn thư Sở Nông nghiệpPhát triển nông
thôn
0,5 ngày
- Thẩm tra hồ
- Tnh lãnh đạo n phòng, Lãnh đo UBND tỉnh phê duyt kết quả TTHC
Chuyên viên phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
8 ngày
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về Trung tâm PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức, nhân
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hồ của Sở
Nông nghiệp và PTNT tại TTPVHCC
Ngay sau khi nhận
được kết quả
Tổng thời gian giải quyết (đối với trường hợp không phải kiểm tra, đánh giá phương án trồng rừng tại thực địa)
30 ngày
Tổng thời gian giải quyết (đối với trường hợp phải kiểm tra, đánh giá phương án trồng rừng tại thực địa)
45 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 09+10+11+12+13+14/Ngày 20-02-2025
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ khi Phương án trồng rừng thay thế, dự toán, thiết kế trồng rừng thay thế được phê duyệt, chủ dự án nộp đủ số tiền
vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ; Quỹ Bảo vệ Phát triển rừng cấp tỉnh thông báo bằng văn bản về việc hoàn thành
nghĩa vụ trồng rừng thay thế cho chủ dự án.
- Chủ dự án thực hiện trồng rừng theo Phương án trồng rừng thay thế, thiết kế, dự toán trồng rừng thay thế được phê duyệt; Sở Nông nghiệpPhát
triển nông thôn tổ chức nghiệm thu hoàn thành trồng rừng thay thế do chủ dự án thực hiện.
- Trường hợp chủ dự án không thực hiện trồng rừng thay thế, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tổ chức thực hiện trồng rừng thay thế tại địa
điểm khác do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lựa chọn bằng nguồn tiền do chủ dự án đã nộp vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh; trường hợp số tiền chủ
dự án đã nộp thấp hơn đơn giá trồng rừng thay thế của tỉnh tại thời điểm tổ chức trồng rừng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản gửi chủ dự án
thông báo về số tiền chênh lệch đơn giá trồng rừng thay thế. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, chủ dự án phải nộp bổ sung số tiền chênh lệch vào Qu Bảo vệ Phát triển rừng cấp tỉnh.
- Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng các tổ chức được giao nhiệm vụ trồng rừng thay thế mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước để tiếp nhận kinh phí
trồng rừng thay thế;
- Đơn vị tiếp nhận kinh phí trồng rừng thay thế lập báo cáo, trình quan tài chính cấp trên trực tiếp hoặc quan được phân cấp hoặc quan
được giao theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền để thẩm định, quyết toán kinh phí trồng rừng thay thế.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sử dụng lãi tiền gửi từ kinh phí trồng rừng thay thế để thực hiện các hoạt động trồng rừng thay thế
theo quy định của Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT (đã được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 09+10+11+12+13+14/Ngày 20-02-2025
2. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự
trồng rừng thay thế (1.007916)
Quy trình số 02a
* Trường hợp UBND tỉnh bố trí được đất để trồng rừng trên địa bàn (Thời hạn giải quyết 22 ngày)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn để xem xét giải quyết
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hồ của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông thôn tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
02 giờ
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ
Lãnh đạo phòng Quản bảo vệ rừngbảo tồn
thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
02 giờ
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ, dự thảo Văn bản chấp thuận nộp tiền trồng rừng
thay thế trình lãnh đạo Phòng xem xét giải quyết
Chuyên viên Phòng Quản bảo vệ rừng
Bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
21 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục duyệt
Lãnh đạo phòng Quản bảo vệ rừngbảo tồn
thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
02 giờ
Lãnh đạo Chi cục duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
02 giờ
Lãnh đạo Sở phê duyệt trình Ủy ban nhân dân tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Phát triển ng thôn
02 giờ
Bước 5
- Đóng dấu (số hóa và lưu hồ sơ)
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Văn thư Sở ng nghiệp Phát triển ng tn
02 giờ
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê
duyệt kết quả TTHC
Chuyên viên Phòng Kinh tế - Văn phòng
UBND tỉnh
21 giờ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 09+10+11+12+13+14/Ngày 20-02-2025
Bước 7
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về Trung tâm PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
02 giờ
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, nhân
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hồ của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông thôn tại
TTPVHCC
Ngay sau khi
có kết quả
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử
56 gi
(07 ngày)
ớc
không
thực hiện
trên quy
trình điện
tử
Kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận, chủ dán phải nộp đủ số tiền
trồng rừng thay thế vào Qu Bảo vệ Phát triển rừng cấp tỉnh để tổ chức
trồng rừng thay thế
Chủ dự án
10 ngày
Sau khi nhận được tiền từ chủ dự án nộp, Qu Bảo vệ rừng Phát triển
rừng cấp tỉnh thông báo bằng văn bản cho chủ dự án vviệc hoàn thành
nghĩa vụ trồng rừng thay thế
Quỹ bảo vệPhát triển rừng
05 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 09+10+11+12+13+14/Ngày 20-02-2025
Quy trình số 02b
* Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền” (Thời hạn giải quyết 57 ngày)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn để xem xét giải quyết
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hồ của
Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tại
Trung tâm Phục vụ hành chính ng
(TTPVHCC)
02 giờ
Bước 2
Xem xét, phân công Phòng chuyên môn thụ lý hồ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
0,5 ngày
Bước 3
Xem xét, phân công chuyên viên thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng Quản bảo vệ rừng
bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
02 giờ
Bước 4
Thụ giải quyết hồ sơ:
- Dự thảo đề nghị trình y ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, gửi hồ đề
nghị Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn chấp thuận việc nộp tiền
trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vPhát triển rừng Việt Nam đtổ
chức trồng rừng thay thế tại địa phương khác.
- Dự thảo Thông báo cho chủ dự án biết về việc hồ đã được chuyn đến
cấp thẩm quyền phê duyện sẽ thông báo bằng văn bản về thời gian, s
tiền chủ dự án phải nộp để trồng rừng thay thế khi nhận được n bản từ Bộ
Nông nghiệp PTNT cho chủ dự án biết để thực hiện.
Chuyên viên Phòng Quản lý bảo vệ rừng và
bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
04 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Phòng duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản bảo vệ rừng
bảo tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
0,5 ngày
Lãnh đạo Chi cục duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh
đạo
Chi
cục
Kiểm
lâm,
Sở
Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
0,5 ngày
Lãnh đạo Sở phê duyệt trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét gửi hồ đề
nghị Bộ Nông nghiệp và PTNT chấp thuận
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Phát triển nông
thôn
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 09+10+11+12+13+14/Ngày 20-02-2025
Bước 5
- Đóng dấu (số hóa và lưu hồ sơ)
- Chuyển hồ đến Văn phòng y ban nhân dân tỉnh để đề nghị Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng
thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam
- Chuyển thông báo v Trung tâm PVHCC gửi tổ chức, nhân
Văn thư Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử
07 ngày
Bước không
thực hiện trên
quy trình
điện tử
Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn gửi văn bản đề nghị y ban
nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế cung cấp thông tin
về địa điểm trồng rừng thay thế đơn giá trồng rừng trên địa bàn
tỉnh tại thời điểm chủ dự án đề nghị nộp tiền
Bộ Nông nghiệpPhát triển nông thôn
05 ngày
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế xác nhận
về việc bố trí địa điểm trồng rừng thay thế đơn giá trồng rừng, gửi
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận
trồng rừng thay thế
12 ngày
Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn văn bản gửi y ban nhân
dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền về thời gian và số tiền chủ dự án
phải nộp để trồng rừng thay thế.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông tn
03 ngày
UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền có văn bản gửi chủ dự án về thời
gian và số tiền chủ dự án phải nộp để trồng rừng thay thế
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp
tiền trồng rừng thay thế
05 ngày
Chủ dự án phải nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ và
Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ.
Chủ Dự án
10 ngày
Quỹ bảo vệ Phát triển rừng cấp tỉnh chuyn số tiền chủ dự án đã
nộp về QuBảo vPhát triển rừng Việt nam để thực hiện trồng
rừng tại địa phương khác thông báo kết quả hoàn thành nghĩa vụ
nộp tiền trồng rừng thay thế cho chủ dự án
Quỹ Bảo vệ Phát triển rừng tỉnh
05 ngày
Quỹ Bảo vệ Phát triển rừng Việt Nam điều chuyển tiền về Qu
Bảo vệ Phát triển rừng cấp tỉnh nơi được lựa chọn trồng rừng thay
thế theo quy định
Quỹ Bảo vệ Phát triển rừng Việt Nam
10 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 09+10+11+12+13+14/Ngày 20-02-2025
Quy trình số 02c
* “Trường hợp ch dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nơi đề nghị nộp tiền” (Thời hạn giải quyết 37 ngày; 42 ngày)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; quét (scan) lưu trữ hồ
điện tử; chuyển hồ đến bộ phận chuyên môn để xem xét giải
quyết
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả hồ của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông thôn (PTNT) tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
(TTPVHCC)
02 giờ
Bước 2
Xem xét, phân công Phòng chuyên môn thụ lý hồ
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
02 giờ
Xem xét, phân công chuyên viên thụ lý hồ
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo tồn
thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
02 giờ
Bước 3
Thụ giải quyết hồ sơ:
- Dự thảo chấp thuận nộp tiền, thời gian số tiền phải nộp trình
lãnh đạo Sở báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết.
- Dự thảo văn bản trình lãnh đạo Sbáo cáo UBND tỉnh trình Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông báo về đơn giá trồng
rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay
thế.
Chuyên viên phòng Quản lý bảo vệ rừng bảo
tồn thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
02 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục duyệt
Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo tồn
thiên nhiên, Chi cục Kiểm lâm
02 giờ
Lãnh đạo Chi cục duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm, Sở Nông nghiệp
Phát triển nông tn
0,5 ngày
Lãnh đạo Sở phê duyệt trình Ủy ban nhân dân tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Phát triển ng tn
0,5 ngày
Bước 5
- Đóng dấu (số hóa và lưu hồ sơ).
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 09+10+11+12+13+14/Ngày 20-02-2025
Bước 6
- Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
- Chuyển văn bản đến Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn đề
nghị đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp
nhận trồng rừng thay thế.
Chuyên viên Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND
tỉnh
02 ngày
Bước 7
Chuyển gửi kết quả chấp thuận nộp tiền đến Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn để Sở Nông nghiệp trả kết quả cho chủ dự án.
Văn thư Văn Phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC trên môi trường điện tử
07 ngày
ớc
không
thực hiện
trên quy
trình điện
tử
Chủ dự án phải nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ
và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ
Chủ Dự án
10 ngày
Quỹ Bảo vệ Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ
thông báo bằng văn bản cho chủ dự án về việc hoàn thành nghĩa vụ
trồng rừng thay thế
Quỹ Bảo vệ Phát triển rừng tỉnh
05 ngày
Sau khi nhận được văn bản của Bộ Nông nghiệp Phát triển nông
thôn về đơn giá trồng rừng của y ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp
nhận trồng rừng thay thế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền văn bản gửi chủ dự án thông báo về số tiền chênh
lệch đơn giá trồng rừng thay thế
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
trồng rừng thay thế
05 ngày
Trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền thấp hơn số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng
của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế, trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chủ dự án phải nộp bổ sung
số tiền chênh lệch vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền chỉ đạo chủ
dự án nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế theo cam kết của chủ dự án.
Trường hợp số tiền nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền cao hơn số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng
của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày văn bản của Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh gửi chủ dự án, Quỹ Bảo vệ
và Phát triển rừng cấp tỉnh nơi nộp hồ sơ hoàn trả kinh phí chênh lệch bao gồm cả tiền lãi cho chủ dự án theo quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 92/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×