• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 857/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực người có công

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 26/07/2025 10:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 857/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 857/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 857/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 857/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+6
4+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 26 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Ngh định số 61/2018/-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
ph về thc hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
n cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong gii quyết thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 535/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bsung trong lĩnh vực ngườicông thuộc thẩm quyền gii quyết
của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Cao
Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ni vụ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
1322/TTr-SNV ngày 06 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 37 quy trình nội bộ giải quyết
th tục hành chính trong lĩnh vực người có ng thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Cao Bằng
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công
nghthông tin, n cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục nh chính được phê
duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 857/QĐ-UBND
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+6
4+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
nh cnh áp dng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh
đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi nh kể từ ngàyban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh; Giám đốc Sở Nội v; Thủ
trưởng c sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Ch
tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các ,
phường, thị trấn các tổ chức, nhân ln quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trnh Trường Huy
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 857/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (35 TTHC)
1. Quy trình giải quyết thủ tục: “Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ” (1.010801)
Quy trình số: 01
a) Trường hợp thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công (TTPVHCC)
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 3
Kiểm tra, xem xét, thẩm định hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
16 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
2
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
Không tính
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày
b) Trường hợp quy định tại các điểm d, đ khoản 1 Điều 26 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cua Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Kiểm tra, xem xét, Thẩm định hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
6,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cua Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày
3
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c) Trường hợp thân nhân liệt sĩ đã được hưởng chế độ ưu đãi nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận thân nhân liệt
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 3
Kiểm tra, xem xét. Thẩm định hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
08 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
quả đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày
2. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: “Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc
vợ khác” (1.010802)
a) Trường hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của cá nhân đồng thời là Sở Ni vụ nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn
xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 3
Kiểm tra, xem xét. Thẩm định hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
08 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở p
duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
12 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
b) Trưng hp cá nhân có h khu thưng trú không nơi S Ni v qun lý h sơ gc lit sĩ
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) lưu
trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 3
Kiểm tra, xem xét. Thẩm định hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
13 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
quả cho TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết
17 ngày
Quy trình số: 03
3. Quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục: “Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ” (1.010803)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
I
Quy trình giải quyết tại cấp xã (05 ngày)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, thụ hồ sơ, lập danh
sách đề nghị xác nhận, kèm văn bản đề nghị (gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
xã (Công chức Văn hóa - Xã hội)
03 ngày
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã
01 ngày
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư của UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 4
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
0,5 ngày
II
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (07 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Nội vụ cấp
huyện xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,25 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 3
Kiểm tra, tiếp nhận thụ lý hồ sơ, tổng hợp: Làm văn
Công chức Phòng Nội vụ
4,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
bản đề nghị, kèm danh sách theo biểu mẫu
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
01 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Công chức Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 6
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,25 ngày
III
Quy trình giải quyết tại cấp tỉnh (12 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Người có công
của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cua
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Kiểm tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
8,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 ngày
Quy trình số: 04
4. Quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục:“Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng
danh hiệu vinh dự nhà nước"Bà mẹ Việt Nam anh hùng” (1.010804)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
I
Quy trình giải quyết tại cấp xã (05 ngày)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, thụ hồ sơ, lập danh sách
đề nghị xác nhận, kèm văn bản đề nghị (gửi phiếu hẹn trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
xã (Công chức Văn hóa - Xã hội)
3,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã
0,5 ngày
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử bản giấy) đến Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư của UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 4
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
0,5 ngày
II
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (07 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nội vụ cấp huyện xử lý
hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,25 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 3
Kiểm tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ, tổng hợp: Có văn bản đề
nghị, danh sách theo biểu mẫu
Công chức Phòng Nội vụ
4,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
01 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ (điện tử bản
giấy) đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Công chức Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 6
Chuyển hđến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,25 ngày
III
Quy trình giải quyết tại cấp tỉnh (12 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Người công
của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 1
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 2
Kiểm tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
8,5 ngày
Bước 3
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 4
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 ngày
Quy trình số: 05
5. Quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục: “Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang
nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kkháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an” (1.010805)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
I.
Quy trình giải quyết tại cấp xã (05 ngày)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, thụ hồ sơ, lập danh
sách đề nghị xác nhận, kèm văn bản đề nghị (gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
xã (Công chức Văn hóa - Xã hội)
3,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã
0,5 ngày
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư của UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 4
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
0,5 ngày
II.
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (07 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Nội vụ để xem
xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 3
Kiểm tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ, tổng hợp: Làm văn
Công chức Phòng Nội vụ
4,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
bản đề nghị, danh sách theo biểu mẫu
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Công chức Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 6
Chuyển hvề Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
III.
Quy trình giải quyết tại cấp tỉnh (12 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Người công
của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 1
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 2
Kiểm tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
8,5 ngày
Bước 3
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 4
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
Không tính thời
gian
Tổng thời hạn giải quyết
24 ngày
Quy trình số: 06
6. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: “Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh”
(1.010806)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thời hạn giải quyết: 104 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ, hồ sơ.
Trong đó: - quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương: 20 ngày
- Thời gian từ khi Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ đến khi trả kết quả: 84 ngày
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Cấp giấy chứng nhận bị thương và gửi Sở Nội vụ
Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
20 ngày
Bước 2
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn
xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 4
Xem xét, Thẩm định hồ sơ. Trường hợp hđáp
ứng yêu cầu cấp giấy giới thiệu gửi đến Hội đồng
Giám định Y khoa để xác định tỷ lệ tổn thương
thể do thương tật
Công chức Phòng Người có công
8,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 6
duyệt văn bản giới thiệu đến Hội đồng Giám định
Y khoa
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bước 7
Hội đồng Giám định Y khoa giám định gửi kết
quả tới Sở Nội v
Hội đồng Giám định Y khoa
60 ngày
Bước 8
Tiếp nhận kết quả của Hội đồng Giám định Y khoa
chuyển đến. Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định
cấp giấy chứng nhận thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh và trợ cấp, phụ cấp,
đồng thời cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 21% trở lên
Công chức Phòng Người có công
9,5 ngày
Bước 9
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 10
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 11
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 12
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
104 ngày
Quy trình số: 07
7. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: “Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn
sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương
và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ,công tác trong quân đội, công an”
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) lưu
trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Xem xét, xử hồ sơ.Thẩm định hồ sơ, cấp Giấy giới
thiệu gửi Hội đồng giám định y khoa (đối với trường
hợp đủ điều kiện)
Công chức Phòng Người có công
9,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 5
duyệt văn bản giới thiệu ra Hội đồng giám định y
khoa
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bước 6
Hội đồng giám định y khoa giám định gửi kết quả tới
Sở Nội vụ (qua Phòng Người có công)
Hội đồng giám định y khoa
60 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 7
Tiếp nhận kết quả của Hội đồng Giám định y khoa
chuyển đến. Ra quyết định điều chỉnh trợ cấp, phụ cấp,
cấp giấy chứng nhận thương binh, người hưởng chính
sách như thương binh (đối với trường hợp đđiều kiện)
Công chức Phòng Người có công
10 ngày
Bước 8
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 9
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bước 10
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 11
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
84 ngày
Quy trình số: 08
8. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: “Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng
thời là bệnh binh” (1.010808)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) lưu
trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Xem xét, Thẩm định hồ (Trường hợp hồ thương
binh được công nhận từ 31/12/1994 trở về trước không
còn giấy tờ thể hiện tỷ lệ tổn thương thể do thương
tật hoặc thất lạc thì trong thời gian 5 ngày làm việc
văn bản đề nghị Cục Chính sách, Tổng cục chính tr
quân đội nhân dân Việt Nam, Cục Tổ chức cán bộ, Bộ
Công an cấp bản trích lục hồ sơ)
Công chức Phòng Người có công
09 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 5
duyệt văn bản gửi quan liên quan cấp bản trích
lục hồ sơ
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Cấp bản trích lục hồ sơ thương binh
Cục Chính sách, Tổng cục chính trị
quân đội nhân dân Việt Nam, Cục
Tổ chức cán bộ, Bộ Công an
Không quy định
Bước 7
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét
Công chức Phòng Người có công
04 ngày
Bước 8
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bước 9
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 10
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
17 ngày
Quy trình số: 09
9. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: “Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức
lao động” (1.010809)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
a) Trường hợp có hồ sơ lưu tại Sở Nội vụ
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cua Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Xem xét, xử lý hồ sơ. Thẩm định hồ
Công chức Phòng Người có công
9,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cua Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
b) Trường hợp hồ sơ thương binh mà không có hồ sơ lưu tại Sở Nội vụ
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
- Xem xét, xử lý hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, nếu đủ căn cứ
gửi văn bản cho cơ quan Bảo hiểm xã hội yêu cầu
cung cấp bản sao toàn bộ hồ sơ hưởng chế độ mất sức
lao động.
- Sau khi nhận đủ giấy tờ tquan Bảo hiểm hội,
tham mưu dự thảo Quyết định hưởng trợ cấp ưu đãi.
Công chức Phòng Người có công
25,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 5
phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
29 ngày
Quy trình số: 10
10. Quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục: “Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không
thuộc quân đội, công an”
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
a) Đối với người bị thương thường trú tại địa phương nơi bị thương, do UBND huyện cấp Giấy chứng nhận bị thương
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
I.
Quy trình giải quyết tại cấp xã (60 ngày)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, xác
nhận bản khai, niêm yết công khai danh sách, họp hội
đồng xác nhận người công, lập danh sách đề nghị xác
nhận, kèm văn bản đề nghị (gửi phiếu hẹn trả kết quả
cho cá nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
(Công chức Văn hoá - Xã hội)
57 ngày
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã
01 ngày
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư của UBND
01 ngày
Bước 4
Chuyển hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
01 ngày
II.
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (60 ngày)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hvề Phòng Nội vụ để xem
xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ
Công chức Phòng Phòng Nội vụ
56 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, trình Lãnh đạo huyện
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Phòng Nội vụ
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố phê duyệt. Ký duyệt
Giấy chứng nhận bị thương đối với những trường hợp
đủ điều kiện
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Công chức Phòng Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 7
Chuyển hồ về Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
III.
Quy trình giải quyết tại tỉnh (84 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Người có
công của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 3
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ. Thẩm định hồ sơ
(kiểm tra hồ sơ theo quy định và soạn thảo văn bản giới
thiệu đến HĐGĐYK cấp tỉnh để xác định tỷ lệ tổn
thương cơ thể;)
Công chức Phòng Người có công
10 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 5
Ký duyệt văn bản gửi Hội đồng giám định y khoa
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bước 6
Hội đồng giám định y khoa giám định gửi kết quả tới
Sở Nội vụ
Hội đồng giám định y khoa
60 ngày
Bước 7
Tiếp nhận kết quả giám định y khoa, dự thảo quyết định
trợ cấp đối với những trường hợp đủ điều kiện
Công chức Phòng Người có công
9,5 ngày
Bước 8
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 9
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 10
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 11
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
204 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
b) Đối với người bị thương thường trú tại địa phương khác, do UBND huyện cấp Giấy chứng nhận bị thương
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
I.
Quy trình giải quyết tại cấp xã (63 ngày)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, xác
nhận bản khai, niêm yết công khai danh sách, họp hội
đồng xác nhận người công, lập danh sách đề nghị xác
nhận, kèm giấy tđề nghị (Trường hợp người bị thương
thường trú địa phương khác thì văn bản đề nghị
UBND cấp xã nơi người bị thương thường trú trước khi
bị thương thực hiện các thủ tục quy định) (gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
xã (Công chức Văn hoá - Xã hội)
60 ngày
Bước 2
Trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã
01 ngày
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Văn thư của UBND
01 ngày
Bước 4
Chuyển hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
01 ngày
II.
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (60 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Nội vụ để xem
xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
Công chức Phòng Nội vụ
56 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, trình Lãnh đạo huyện
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố phê duyệt, ký duyệt
giấy chứng nhận bị thương đối với những trường hợp đủ
điều kiện
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Công chức Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 7
Chuyển hồ về Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
III.
Quy trình giải quyết tại tỉnh (84 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Người công
của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 3
Kiểm tra, tiếp nhận, thụ hồ (kiểm tra hồ theo
quy định và soạn thảo văn bản giới thiệu đến HĐGĐYK
cấp tỉnh để xác định tỷ lệ tổn thương cơ thể)
Công chức Phòng Người có công
10 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 5
Ký duyệt văn bản gửi Hội đồng giám định y khoa
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bước 6
Hội đồng giám định y khoa giám định gửi kết quả tới
Sở Nội vụ
Hội đồng giám định y khoa
60 ngày
Bước 7
Tiếp nhận kết quả giám định y khoa, ra quyết định trợ
cấp đối với những trường hợp đủ điều kiện
Công chức Phòng Người có công
9,5 ngày
Bước 8
Lãnh đạo Phòng xem xét
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 9
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 10
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 11
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
207 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c) Đối với người bị thương thường trú tại địa phương khác, không do UBND huyện cấp Giấy chứng nhận bị thương
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
I.
Quy trình giải quyết tại cấp xã (63 ngày)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, xử lý, kèm
văn bản đề nghị (gửi phiếu hẹn trả kết quả cho nhân, tổ
chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
xã (Công chức Văn hoá - Xã hội)
61 ngày
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã
01 ngày
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Văn thư của UBND
01 ngày
II.
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (60 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Sở Nội vụ để xem
xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
Công chức Phòng Nội vụ
56 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, trình Lãnh đạo huyện phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
01 ngày
Bước 5
duyệt văn bản gửi quan thẩm quyền cấp Giấy
chứng nhận bị thương
Lãnh đạo UBND huyện, thành phố
01 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 6
quan thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận bị thương
kiểm tra hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận bị thương chuyển
hồ sơ về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Cơ quan có thẩm quyền
0,5 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
III.
Quy trình giải quyết tại tỉnh (84 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Người công của
Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Xem xét, thụ lý giải quyết hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
10 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 5
Ký duyệt văn bản gửi Hội đồng giám định y khoa
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bước 6
Hội đồng giám định y khoa giám định và gửi kết quả tới Sở
Nội vụ
Hội đồng giám định y khoa
60 ngày
Bước 7
Tiếp nhận kết quả giám định y khoa, ra quyết định trợ cấp
đối với những trường hợp đủ điều kiện
Công chức Phòng Người có công
9,5 ngày
Bước 8
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 9
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 10
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 11
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
207 ngày
Quy trình số: 11
11. Quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục: “Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập
trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý” (1.010811)
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (22 ngày)
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, tổng hợp, làm văn
bản đnghị, lập danh sách theo biểu mẫu bản tổng hợp
(gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
01 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
01 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, tổng hợp, làm văn bản đề nghị, lập danh
sách theo biểu mẫu và bản tổng hợp
Công chức Phòng Nội vụ
17 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Phòng Nội vụ xem xét phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
01 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Công chức Phòng Nội vụ
01 ngày
Bước 6
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
01 ngày
II.
Quy trình giải quyết tại cấp tỉnh (20 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Người công
của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Xem xét, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
16 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Văn thư Sở
01 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC
42 ngày
Quy trình số: 12
12. Quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục: “Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
người có công do tỉnh quản lý” (1.010812)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
I.
Quy trình giải quyết tại cấp xã (05 ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, xử hồ sơ, lập danh
sách đề nghị xác nhận, kèm văn bản đề nghị (gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp xã (Công chức Văn hoá - Xã
hội)
03 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã
01 ngày làm việc
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư của UBND
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Chuyển hồ sơ về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp xã
0,5 ngày làm việc
II.
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (07 ngày làm việc)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hvề Phòng Nội vụ để xem
xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 3
Nhận hồ sơ, xem xét, thẩm định, tổng hợp: m văn bản
đề nghị, danh sách theo biểu mẫu bản tổng hợp hồ sơ
Công chức Phòng Nội vụ
04 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
01 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Văn thư Phòng Phòng Nội vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Chuyển hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện
0,5 ngày làm việc
III.
Quy trình giải quyết tại tỉnh (05 ngày làm việc)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Người công
của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cua Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Kiểm tra, xem xét, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
2,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND xã
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
17 ngày làm việc
Quy trình số: 13
13. Quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục: “Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng
tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình” (1.010813)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Giám đốc cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người công
văn bản gửi Sở Nội vụ
Trung tâm điều dưỡng Người có
công
05 ngày làm việc
Bước 2
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) lưu
trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cua Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, xử lý.Thẩm định hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
2,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cua Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Quy trình số: 14
14. Quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục: “Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do
ngành Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là Ngành Nội vụ quản lý và cấp Giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ”
(1.010814) ... . .
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
I.
Quy trình giải quyết tại cấp xã (05 ngày)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, xử hồ sơ, lập danh
sách đề nghị xác nhận, kèm văn bản đề nghị (gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
(Công chức Văn hoá - Xã hội)
3,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã
0,5 ngày
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư của UBND
0,5 ngày
Bước 4
Chuyển hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
II.
Quy trình giải quyết tại tỉnh (12 ngày)
Bước 1
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 2
Kiểm tra, tiếp nhận, thụ lý hồ
Công chức Phòng Người có công
09 ngày
Bước 3
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 4
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 6
Trả kết quả cho nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
17 ngày
Quy trình số: 15
15. Quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục: “Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách
mạng” (1.010815)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
I.
Quy trình giải quyết tại cấp xã (25 ngày)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ (gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
UBND xã xác nhận bản khai gửi đầy đủ giấy tđến
cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 6, Nghị định
số số 131/2021/NĐ-CP
Lãnh đạo UBND cấp xã
4,5 ngày
Bước 3
quan thẩm quyền trách nhiệm xem xét ban
hành quyết định công nhận chuyển hồ sơ đến Sở
Nội vụ (qua Phòng Người có công)
Cơ quan có thẩm quyền (quy định tại Điều
6, Nghị định số số 131/2021/NĐ-CP)
20 ngày
II.
Quy trình giải quyết tại tỉnh (12 ngày)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 1
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
10 ngày
Bước 3
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 4
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
37 ngày
Quy trình số: 16
16. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: “Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt dộng kháng chiến
bị nhiễm chất độc hóa học” (1.010816)
a) Đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
I.
Quy trình giải quyết tại cấp xã (05 ngày)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, xử lý hồ sơ, lập danh sách đề nghị
xác nhận, kèm văn bản đề nghị (gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp xã (Công chức Văn hoá xã
hội)
3,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư của UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 4
Chuyển hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp xã
0,5 ngày
II.
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (07 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Nội vụ để xem xét, xử
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 3
Nhận hồ sơ, xem xét, thẩm định, tổng hợp: Làm văn bản đề
Công chức phòng Nội vụ
4,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
nghị, danh sách theo biểu mẫu và bản tổng hợp hồ sơ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử và bản giấy) đến Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Công chức phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 6
Chuyển hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp huyện
0,5 ngày
III.
Quy trình giải quyết tại tỉnh (72 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Người công của Sở
Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cua Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Kiểm tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ. Trường hợp bệnh binh theo quy
định tại điểm c khoản 1 Điều 30 Pháp lệnh thì cấp giấy giới thiệu
theo mẫu gửi đến Hội đồng giám định y khoa giám định.
Công chức Phòng Người có công
68,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp xã
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
84 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
b) Đối với người hoạt động kháng chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã được hưởng chế độ ưu đãi mà bố (mẹ) chưa được
/ o • o o O-
7
o " •/
công nhận là người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
o • o • o o
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
I
Quy trình giải quyết tại cấp xã (05 ngày)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, xử hồ sơ, lập danh sách
đề nghị xác nhận, kèm giấy văn bản đề nghị (gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
(Công chức Văn hoá xã hội)
3,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã
0,5 ngày
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư của UBND
0,5 ngày
Bước 4
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
0,5 ngày
II.
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (07 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Nội vụ để xem
xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 3
Nhận hồ sơ, xem xét, thẩm định, tổng hợp: Làm văn bản
đề nghị, danh sách theo biểu mẫu và bản tổng hợp hồ sơ
Công chức Phòng Nội vụ
4,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Công chức Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 6
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
III.
Quy trình giải quyết tại tỉnh (77 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Người công
của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. Thẩm định hồ sơ. Trường hợp
bệnh binh theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 30 Pháp
lệnh thì cấp giấy giới thiệu theo mẫu gửi đến Hội đồng
giám định y khoa giám định.
Công chức Phòng Người có công
73,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
89 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c) Đối với người hoạt động kháng chiến có vợ hoặc chồng nhưng không có con đẻ
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
I
Quy trình giải quyết tại cấp xã (12 ngày)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, cấp giấy xác nhận
người hoạt động kháng chiến vợ hoặc chồng nhưng
không con đẻ; lập danh sách, kèm văn bản đề nghị gửi
Phòng Nội vụ (gửi phiếu hẹn trả kết quả cho nhân, tổ
chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
(Công chức Văn hoá xã hội)
10,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư của UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 4
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
0,5 ngày
II.
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (07 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Nội vụ để xem xét,
xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 3
Thẩm định, tổng hợp: Làm văn bản đề nghị, danh sách theo
biểu mẫu và bản tổng hợp hồ sơ
Công chức Phòng Nội vụ
04 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
01 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Công chức Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 6
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
III.
Quy trình giải quyết tại tỉnh (12 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Người công của
Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 1
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 2
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. Thẩm định hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
8,5 ngày
Bước 3
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 4
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
31 ngày
Quy trình số: 17
17. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: “Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt dộng kháng
chiến bị nhiễm chất độc hóa học(1.010817)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
I
Quy trình giải quyết tại cấp xã (05 ngày)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, xử hồ sơ, lập danh sách
đề nghị xác nhận, kèm văn bản đnghị (gửi phiếu hẹn trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
xã (Công chức Văn hoá xã hội)
3,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư của UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 4
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
0,5 ngày
II
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (07 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Nội vụ để xem
xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, tổng hợp: Làm văn bản đề nghị, danh sách
theo biểu mẫu và bản tổng hợp hồ sơ
Công chức Phòng Nội vụ
04 ngày
Quy trình số: 18
18. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: “Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng
chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày” (1.010818)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
01 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Công chức Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 6
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
III
Quy trình giải quyết tại tỉnh (84 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Người công
của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cua
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Kiểm tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ. Trường hợp bệnh binh
theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 30 Pháp lệnh thì
cấp giấy giới thiệu theo mẫu gửi đến Hội đồng giám định
y khoa giám định.
Công chức Phòng Người có công
80,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
96 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình giải quyết tại cấp xã (05 ngày)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, xử lý hồ sơ, xác nhận bản
khai, lập danh sách gửi phòng Nội vụ, kèm văn bản đề nghị
(gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
xã (Công chức Văn hoá xã hội)
3,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử bản giấy) đến B
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư của UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 4
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
0,5 ngày
II
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (07 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Nội vụ để xem
xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, tổng hợp: Làm văn bản đề nghị, danh sách theo
biểu mẫu và bản tổng hợp hồ sơ
Công chức Phòng Nội vụ
04 ngày
Quy trình số: 18
18. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: “Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng
chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày” (1.010818)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
01 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử bản giấy) đến B
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Công chức Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 6
Chuyển hđến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của S
Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
III
Quy trình giải quyết tại tỉnh (12 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Người công
của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng người có công
0,5 ngày
Bước 3
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. Thẩm định hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
8,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 ngày
Quy trình số: 19
19. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: “Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc,
bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế” (1.010819)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
I
Quy trình giải quyết tại cấp xã (05 ngày)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, xử lý hồ sơ, xác nhận bản
khai, lập danh sách gửi phòng Nội vụ, kèm văn bản đề nghị
(gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
xã (Công chức Văn hoá xã
hội)
04 ngày
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử bản giấy) đến B
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư của UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 4
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
0,5 ngày
II.
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (07 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Nội vụ để xem
xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cua
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, tổng hợp: Làm văn bản đề nghị, lập danh
sách theo biểu mẫu và bản tổng hợp hồ sơ
Công chức Phòng Nội vụ
04 ngày
Quy trình số: 20
20. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: “Giải quyết chế độ người người có công giúp đỡ cách mạng” (1.010820)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
01 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử bản giấy) đến B
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Công chức Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 6
Chuyển hđến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
III.
Quy trình giải quyết tại tỉnh (12 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Người công
của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cua
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
8,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình giải quyết tại cấp xã (05 ngày)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, xử hồ sơ, xác nhận
bản khai, lập danh ch gửi phòng Nội vụ, kèm văn
bản đnghị (gửi phiếu hẹn trả kết quả cho nhân, tổ
chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
(Công chức Văn hoá xã hội)
3,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử bản giấy)
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư của UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 4
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
cấp huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
0,5 ngày
II.
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (07 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Nội vụ để
xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, tổng hợp: Làm văn bản đề nghị, lập danh
sách kèm giấy tờ theo quy định
Công chức Phòng Nội vụ
04 ngày
Quy trình số: 20
20. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: “Giải quyết chế độ người người có công giúp đỡ cách mạng” (1.010820)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
01 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử bản giấy)
đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Công chức Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 6
Chuyển hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
III.
Quy trình giải quyết tại tỉnh (12 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ vPhòng Người
công của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
8,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 ngày
Quy trình số: 21
21. Quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục: “Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các
cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân” (1.010821)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
a) Trường hợp hồ sơ người có công đang do quân đội công an quản lý
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
I.
Quy trình giải quyết (12 ngày)
Bước 1
quan, đơn vị quản người công thuộc Bộ
quốc phòng, Bộ Công an, trách nhiệm đề nghị
quan quản hồ sơ xác nhận và gửi đến Phòng
Nội vụ nơi người học thường trú kèm theo bản sao
hồ sơ người có công đến Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp huyện
Bộ quốc phòng, Bộ Công an
12 ngày
II.
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (05 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Nội vụ để xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, lập danh sách theo biểu mẫu và
bản tổng hợp hồ sơ đối với những trường hợp
đáp ứng yêu cầu
Công chức Phòng Nội vụ
03 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 4
Xem xét, ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tbản giấy)
đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở Nội
vụ tại TTPVHCC
Công chức Phòng Nội vụ
0,5 ngày
III
Quy trình giải quyết tại cấp tỉnh (07 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Người có
công của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. Thẩm định hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
4,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở p
duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qucấp
huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
b) Trường hợp hồ sơ người có công không do quân đội công an quản lý
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
I.
Quy trình giải quyết tại cấp xã (03 ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, xử hồ sơ, xác nhận
đơn, lập danh sách, kèm văn bản đề nghị (gửi phiếu hẹn
trả kết quả cho cá nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp xã (Công chức Văn hoá xã
hội)
1,5 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư của UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp xã
0,5 ngày làm việc
II.
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (05 ngày làm việc)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Nội vụ để xem
xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Tiếp nhận, xem xét, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Nội vụ
2,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Công chức Phòng Nội vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Chuyển hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện
0,5 ngày làm việc
III
Quy trình giải quyết tại cấp tỉnh (07 ngày làm việc)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Người công
của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Kiểm tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
4,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ
phận phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
Quy trình số: 22
22. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: “Giải quyết phụ cấp đặc biệt hàng tháng đối với thương binh có tỷ lệ
tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên” (1.010822)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên
môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, phân công chuyên
viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
9.5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở p
duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày
Quy trình số: 24
24. Quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục: “Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ
trần” (1.010824)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Quy trình số: 23
23. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: “Hưởng lại chế độ ưu đãi ” (1.010823)
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên
môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Xem xét, xử phân công chuyên viên thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
9.5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở p
duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển
kết quả đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
a) Trợ cấp một lần và trợ cấp mai táng
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
I.
Quy trình giải quyết tại cấp xã (05 ngày)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, xử lý hồ sơ, lập danh sách
đề nghị xác nhận, kèm văn bản đề nghị (gửi phiếu hẹn trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp xã (Công chức Văn hoá xã
hội)
3,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử bản giấy) đến Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư của UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 4
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp xã
0,5 ngày
II.
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (07 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Nội vụ để xem
xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm tra, tổng hợp, lập danh sách, làm văn bản đề nghị
Công chức phòng Nội vụ
04 ngày
Quy trình số: 24
24. Quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục: “Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ
trần” (1.010824)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
và các giấy tờ theo quy định
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
01 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử bản giấy) đến Sở
Nội vụ (qua Phòng Người có công)
Công chức Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 6
Chuyển hđến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp huyện
0,5 ngày
III.
Quy trình giải quyết tại cấp tỉnh (12 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Người công
của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cua Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Kiểm tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
10 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
b) Trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
I.
Quy trình giải quyết tại cấp xã (12 ngày)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, xử lý hồ sơ, cấp giấy xác
nhận thu nhập, xác định khuyết tật và cấp giấy tình trạng
khuyết tật, kèm giấy tờ đề nghị các giấy tờ theo quy
định (gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Văn hoá xã
hội)
10,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư của UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 4
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp xã
0,5 ngày
II.
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (07 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Nội vụ để xem
xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm tra, tổng hợp, lập danh sách, làm văn bản đnghị
và các giấy tờ theo quy định
Công chức Phòng Nội vụ
4,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Công chức phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 6
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp huyện
0,5 ngày
III.
Quy trình giải quyết tại cấp tỉnh (12 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Người công
của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Kiểm tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
9,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
31 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
c) Trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng đối với trường hợp bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt
nặng
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
I.
Quy trình giải quyết tại cấp xã (12 ngày)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, xử hồ sơ, cấp giấy xác
nhận thu nhập, xác định khuyết tật cấp giấy tình trạng
khuyết tật, kèm giấy tờ đề nghị các giấy tờ theo quy định
gửi đến phòng Nội v(gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
xã (Công chức Văn hoá xã
hội)
10,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư của UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 4
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
0,5 ngày
II.
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (07 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Nội vụ để xem xét,
xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 3
Nhận hồ sơ, xem xét, thẩm tra, tổng hợp, lập danh sách,
Công chức Phòng Nội vụ
4,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
làm văn bản đề nghị và các giấy tờ theo quy định
Bước 4
Lãnh đạo phòng Nội vụ xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ (điện tử và bản giấy) đến Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Công chức Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 6
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
III
Quy trình giải quyết tại cấp tỉnh (24 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Người công của
Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cua
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Kiểm tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
9,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
43 ngày
Quy trình số: 25
25. Quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục: “Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ” (1.010825)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
I.
Quy trình giải quyết tại cấp xã (05 ngày)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, xử lý hồ sơ, lập danh
sách đề nghị xác nhận, m văn bản đề nghị (gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
(Công chức Văn hoá xã hội)
3,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển h(điện tử bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư của UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 4
Chuyển hđến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
0,5 ngày
II.
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (07 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Nội vụ để
xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm tra, tổng hợp, lập danh sách, làm văn bản đề nghị
và các giấy tờ theo quy định
Công chức phòng Nội vụ
04 ngày
Quy trình số: 26
26. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: “Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công”
(1.010826) ’ ’ ’
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
01 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển h(điện tử bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Công chức Phòng Nội vụ
0,5 ngày
Bước 6
Chuyển hđến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,5 ngày
III
Quy trình giải quyết tại cấp tỉnh (12 ngày)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Người
công của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Kiểm tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
9,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên
môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Xem xét, xử phân công chuyên viên thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
11,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở p
duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 5
Ký duyệt Văn bản
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bước 6
Gửi hồ đến quan thẩm quyền sửa đổi, bổ
sung thông tin
Công chức phòng Người có công
0,5 ngày
Quy trình số: 26
26. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: “Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công”
(1.010826) ’ ’ ’
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 7
Sửa đổi, bổ sung thông tin gửi Sở Nội vụ (qua
Phòng Người có công)
Cơ quan có thẩm quyền theo quy
định
Không quy định
Bước 8
Tiếp nhận thông báo điều chỉnh thông tin của
quan có thẩm quyền chuyển đến, tham mưu Quyết
định sửa đổi, bổ sung thông tin đối với những
trường hợp đủ điều kiện
Công chức phòng Người có công
9,5 ngày
Bước 9
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng Người có công
01 ngày
Bước 10
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 11
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 12
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 ngày
Quy trình số: 27
27. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: “Di chuyển hồ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi
thường trú” (1.010827)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Xem xét, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
9.5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ tới Sở Nội
vụ nơi cá nhân cư trú
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Thông báo đến Sở Nội vụ nơi đi kiểm tra hồ đăng
quản đối tượng và thực hiện tiếp các chế độ ưu
đãi
Sở Nội vụ nơi tiếp nhận hồ sơ
12 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 ngày
28. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: “Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người công với cách mạng”
(1.010828) ’ ’ ... .
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên
môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Xem xét, xử phân công chuyên viên thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
9,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở p
duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 5
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày
Quy trình số: 29
29. Quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục: “Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi
nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ” (1.010829)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Người có công
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC
02 giờ làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
02 giờ làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
14 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh phòng xem xét , trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Sở
02 giờ làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hchuyển Phòng Nội vụ
nơi quản lý mộ liệt sĩ
Công chức Phòng Người có công
02 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 7
Tiếp nhận hồ sơ, lập biên bản bản giao hài cốt liệt sĩ,
lập phiếu báo di chuyển hài cốt liệt gửi Sở Nội vụ
nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ và nơi quản lý mộ liệt sĩ
Phòng Nội vụ nơi quản lý mộ liệt sĩ
16 giờ làm việc
Bước 8
Tiếp nhận Phiếu báo di chuyển, Biên bản bàn giao hài
cốt liệt sĩ, cập nhật thông tin vào sở dữ liệu quốc
gia về liệt sĩ
Sở Nội vụ nơi quản lý mộ liệt sĩ
08 giờ làm việc
Bước 9
Lập biên bản bàn giao hài cốt liệt , tổ chức an táng
hài cốt liệt vào nghĩa trang liệt sĩ; văn bản báo
cáo Phòng Nội vụ nơi đón nhận hài cốt liệt kèm giấy
giới thiệu và biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ
UBND xã nơi đón nhận hài cốt liệt
08 giờ làm việc
Bước 10
Tiếp nhận văn bản báo cáo của UBND xã, thực hiện
các chế độ đối với thân nhân liệt sĩ; văn bản báo
cáo, biên bản bàn giao hài cốt liệt gửi Sở Nội vụ nơi
quản lý hồ sơ liệt sĩ
Phòng Nội vụ nơi đón nhận hài cốt
liệt sĩ
08 giờ làm việc
Bước 11
Cập nhật thông tin vào sở dliệu quốc gia về liệt
sĩ và cấp giấy báo tin m liệt
Sở Nội vụ nơi đón nhận hài cốt liệt
08 giờ làm việc
Bước 12
Lưu phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ, biên bản bàn
giao hài cốt liệt sĩ vào hồ sơ
Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc
08 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(80 giờ làm việc) 10
ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Quy trình số: 30
30. Quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục: “Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về
an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọngcủa đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ”
A </ i
(1.010830)
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Người có công
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC
01 giờ làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
02 giờ làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
16 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Sở
02 giờ làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hchuyển Phòng Nội vụ
nơi quản lý mộ liệt sĩ
Công chức phòng Người có công
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 7
Đại diện thân nhân hoặc người thờ cúng liệt sĩ thông
báo đến Phòng Nội vụ nơi quản mộ về việc di
chuyển hài cốt liệt sĩ
Đại diện thân nhân hoặc người
hưởng trợ cấp thờ cúng liệt
Không quy định thời
gian
Bước 8
Lập Phiếu báo di chuyển hài cốt liệt sĩ, gửi Sở Nội vụ
nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ và nơi quản lý mộ liệt sĩ
Phòng Nội vụ nơi quản lý mộ liệt sĩ
04 giờ làm việc
Bước 9
Lập biên bản bàn giao hài cốt liệt , tổ chức an táng
hài cốt liệt vào nghĩa trang liệt sĩ; văn bản báo
cáo Phòng Nội vụ nơi đón nhận hài cốt liệt kèm giấy
giới thiệu và biên bản bàn giao hài cốt liệt sĩ
UBND xã nơi đón nhận hài cốt liệt
04 giờ làm việc
Bước 10
Tiếp nhận văn bản báo cáo của UBND xã kèm các
giấy tờ, chi htrợ các chế độ đối với thân nhân liệt sĩ;
văn bản báo cáo, biên bản bàn giao hài cốt liệt
gửi Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ
Phòng Nội vụ nơi đón nhận hài cốt
liệt sĩ
08 giờ làm việc
Bước 11
Tiếp nhận phiếu báo di chuyển, biên bản bàn giao hài
cốt liệt sĩ, cập nhật thông tin vào sở dữ liệu quốc
gia về liệt cấp giấy báo tin mộ liệt sĩ, lưu phiếu
báo di chuyển hài cốt liệt sĩ, biên bản bàn giao hài cốt
liệt sĩ vào hồ
Sở Nội vụ nơi đón nhận hài cốt liệt
24 giờ làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(72 giờ làm việc ) 09
ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Quy trình số: 31
31. Quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục: “Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh” (1.010831)
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trác h nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên
môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Xem xét, xử lý phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định hồ
Công chức Phòng Người có công
12 ngày
Bước 4
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
1,5 ngày
Bước 5
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
đến TTPVHCC
Văn thư Sở
0,5 ngày
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày
Quy trình số: 32
32. Quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục: “Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành
nhiệm vụ trong kháng chiến” (2.001157)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
I.
Quy trình giải quyết tại cấp xã (05 ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, xử hồ sơ, lập danh sách
đề nghị xác nhận, kèm văn bản đề nghị (gửi phiếu hẹn trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
xã (Công chức Văn hoá xã hội)
3,5 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ iện tử bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư của UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
0,5 ngày làm việc
II.
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (05 ngày làm việc)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Nội vụ để xem
xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Nhận hồ sơ, xem xét, thẩm định, tổng hợp: Làm văn bản
đề nghị, danh sách theo biểu mẫu và bản tổng hợp
Công chức Phòng Nội vụ
3,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
hồ sơ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Công chức Phòng Nội vụ
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
0,25 ngày làm việc
III.
Quy trình giải quyết tại cấp tỉnh (15 ngày làm việc)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Người công
của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Kiểm tra, thụ hồ sơ. Thẩm định, tổng hợp danh sách,
tham mưu Quyết định về việc giải quyết chế độ trợ cấp
một lần đối với thanh niên xung phong hoặc Quyết định
về việc giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với thanh
niên xung phong đã từ trần trình UBND tỉnh
Công chức Phòng Người có công
2,25 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Tờ trình trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ký duyệt Tờ trình trình UBND tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, trình UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 7
Xem xét, thẩm định xử hồ sơ, trình lãnh đạo Văn
phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh
4,5 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển Quyết
định cho Sở Nội vụ Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
cấp xã
Văn thư UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 9
Phân công thực hiện
Lãnh đạo Phòng Người có công
0.5 ngày làm việc
Bước 10
Hoàn thành việc tổng hợp danh sách đối tượng được
hưởng trợ cấp một lần. Tham mưu công văn đề nghị bổ
sung dự toán chi chế độ trợ cấp một lần gửi Bộ Nội vụ
Chuyên viên Phòng Người có công
03 ngày làm việc
Bước 11
Xem xét nội dung Công văn trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày làm việc
Bước 12
Ký phê duyệt Công văn
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 13
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển Công văn cho Bộ Nội
vụ
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 14
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC
25 ngày làm việc
Quy trình số: 33
33. Quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục: “Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong hoàn thành
nhiệm vụ trong kháng chiến” (2.001396)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
I.
Quy trình giải quyết tại cấp xã (05 ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, xử hồ sơ, lập danh sách
đề nghị xác nhận, kèm văn bản đề nghị (gửi phiếu hẹn trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp xã (Công chức Văn hoá xã
hội)
3,5 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử bản giấy) đến B
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư của UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp xã
0,5 ngày làm việc
II
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (05 ngày làm việc)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Nội vụ để xem
xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cua Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Nhận hồ sơ, xem xét, thẩm định, tổng hợp: Làm văn bản
đề nghị, danh sách theo biểu mẫu và bản tổng hợp
Công chức Phòng Nội vụ
3,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
hồ sơ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử bản giấy) đến B
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Công chức Phòng Nội vụ
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Chuyển hđến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp huyện
0,25 ngày làm việc
III
Quy trình giải quyết tại cấp tỉnh (15 ngày làm việc)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Người công
của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Kiểm tra, thụ hồ sơ. Thẩm định, tổng hợp danh sách,
tham mưu dthảo Quyết định về việc giải quyết chế độ trợ
cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong trình UBND
tỉnh
Công chức Phòng Người có công
2,25 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ
trình trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ký duyệt Tờ trình trình UBND tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, trình UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 7
Xem xét, thẩm định xử hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng,
lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh
4,5 ngày làm việc
Bước 8
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển Quyết
định cho Sở Nội vụ và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã
Văn thư UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 9
Phân công tham mưu công văn gửi Bộ Nội vụ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0.5 ngày làm việc
Bước 10
Hoàn thành việc tổng hợp danh sách đối tượng được hưởng
trợ cấp một lần. Tham mưu công văn đề nghị bổ sung dự
toán chi chế độ trợ cấp một lần gửi Bộ Nội vụ
Chuyên viên Phòng Người có công
03 ngày làm việc
Bước 11
Xem xét nội dung Công văn trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày làm việc
Bước 12
Ký phê duyệt Công văn
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 13
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển Công văn cho Bộ Nội
vụ
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 14
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC
25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Quy trình số: 34
34. Quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục: “Giải quyết trợ cấp một lần đối với người thành tích tham gia
kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng quan
ngang Bộ, Thủ trưởng quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương” (1.001257)
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
I.
Quy trình giải quyết tại cấp xã (05 ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, xử lý hồ sơ, lập danh sách
đề nghị xác nhận, kèm văn bản đề nghị (gửi phiếu hẹn trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp xã (Công chức Văn hoá xã
hội)
3,5 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử bản giấy) đến B
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư của UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp xã
0,5 ngày làm việc
II.
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (07 ngày làm việc)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Nội vụ để xem
xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 3
Nhận hồ sơ, xem xét, thẩm định, tổng hợp: Làm văn bản
đề nghị, danh sách theo biểu mẫu và bản tổng hợp hồ sơ
Công chức Phòng Nội vụ
04 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
01 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử bản giấy) đến B
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Công chức Phòng Nội vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Chuyển hđến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cua Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,25 ngày làm việc
III.
Quy trình giải quyết tại cấp tỉnh (10 ngày làm việc)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Người công
của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
của Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày làm việc
Bước 1
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Kiểm tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
07 ngày làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC
22 ngày làm việc
Quy trình số: 35
35. Quy trình liên thông trong giải quyết thủ tục: “Thủ tục giải quyết mai táng phí đối với thanh niên xung phong
thời kỳ chống Pháp” (2.002308)
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
I.
Quy trình giải quyết tại cấp xã (05 ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, xử hồ sơ, lập danh sách
đề nghị xác nhận, kèm văn bản đnghị (gửi phiếu hẹn trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Văn hoá xã
hội)
3,5 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qucấp xã
Văn thư của UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp xã
0,5 ngày làm việc
II.
Quy trình giải quyết tại cấp huyện (07 ngày làm việc)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ về Phòng Nội vụ để xem
xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Nhận hồ sơ, xem xét, thẩm định, tổng hợp: Làm văn bản
đề nghị, danh sách theo biểu mẫu và bản tổng hợp
Công chức Phòng Nội vụ
04 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
hồ sơ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Nội vụ xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nội vụ
01 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, chuyển hồ (điện tử và bản giấy) đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
Công chức Phòng Nội vụ
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Chuyển hồ đến Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của
Sở Nội vụ tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp huyện
0,5 ngày làm việc
III.
Quy trình giải quyết tại cấp tỉnh (10 ngày làm việc)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Người công
của Sở Nội vụ để xem xét, xử lý
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cua Sở Nội vụ tại TTPVHCC
0,5 ngày làm việc
Bước 1
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Kiểm tra, tiếp nhận, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Người có công
07 ngày làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Người có công
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 5
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND xã
Văn thư Sở
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC
22 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (01 TTHC)
Quy trình số: 36
36. Quy trình giải quyết thủ tục: “Thăm viếng mộ liệt sĩ” (1.010832)
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ phận chuyên
môn xử (gửi phiếu hẹn trả kết quả cho nhân,
tổ chức)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, xử phân công chuyên viên thụ lý hồ
Lãnh đạo Phòng Nội vụ cấp huyện
01 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ, dự thảo giấy Giới thiệu thăm
viếng mliệt đối với trường hợp hồđáp ứng
yêu cầu
Công chức phòng Nội vụ cấp huyện
01 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo phòng Nội vụ cấp huyện
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 5
Đóng dấu, chuyển Giấy giới thiệu
Công chức phòng Nội vụ/Bộ phận Văn
thư
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Xác nhận về việc tm viếng mộ liệt vào giấy
giới thiệu thăm viếng m
UBND cấp xã nơi quản lý mộ hoặc địa
phương nơi liệt sĩ hy sinh
01 ngàym việc
Bước 7
Phòng Nội vụ nơi quản lý hồ sơ gốc của liệt thực
hiện chi hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ (không quá 3
người)
Phòng Nội vụ cấp huyện
02 ngàym việc
Bước 8
Trả kết quả cho nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BNG/S
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
C. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
Quy trình số: 37
37. Quy trình giải quyết thủ tục: “Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công” (1.010833)
Bước thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý. (gửi phiếu hẹn trả kết quả
cho cá nhân, tổ chức)
Kiểm tra hồ sơ, cấp giấy xác nhận thân nn người
có công.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
xã (Công chức Văn hoá - Xã hội)
04 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, xử phân công cán bộ phụ trách thụ
hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Lãnh đạo UBND xã xem xét, ký xác nhận
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 857/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×