• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 77/QĐ-BVHTTDL 2026 về thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 15/01/2026 21:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 77/QĐ-BVHTTDL Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tạ Quang Đông
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 77/QĐ-BVHTTDL

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 77/QĐ-BVHTTDL

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 77/QĐ-BVHTTDL PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B VĂN HÓA, TH THAO VÀ DU LCH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-BVHTTDL
Hà Nội, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tục hành chính đưc sửa đổi, b sung
trong lĩnh vực Du lch thuc phm vi chc năng quản
ca B Văn hóa, Thể thao và Du lch
B TRƯỞNG B VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LCH
Căn cứ Ngh định s 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 ca
Chính ph quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B
Văn hóa, Th thao và Du lch;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca
Chính ph v kim soát th tc hành chính các Ngh định sửa đổi, b sung
liên quan đến kim soát th tc hành chính;
n cứ Thông tư s 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca
B trưng B i cnh quy định mc thu, chế độ thu, np mt s khon phí,
l phí thuc lĩnh vc văn a, th thao, du lch;
Theo đ ngh ca Cục tng Cc Du lch Quc gia Vit Nam Cnh Văn
phòng B.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuc phạm vi chức ng quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
c th tc hành chính tương ng đã công bố ti các Quyết đnh s
4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025; Quyết định s 2302/QĐ-BVHTTDL ngày
02/7/2025, Quyết định s 3955/QĐ-BVHTTDL ngày 09/12/2024, Quyết định s
1998/QĐ-BVHTTDL ngày 22/7/2024, Quyết định s 3684/QĐ-BVHTTDL ngày
28/12/2022 hết hiu lc k t ny Quyết định y có hiu lc thi hành.
Điu 3. Chánh Văn png B, Cục trưởng Cc Du lch Quc gia Vit
Nam, Th trưởng các quan, đơn vị liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B Tư pháp;
- B trưng báo cáo);
- Các Th trưởng;
- UBND các tnh/TP trc thuc TW;
- Trung tâm Chuyển đổi s VHTTDL;
- Lưu: VT, CDLQGVN. VTH (100).
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
T Quang Đông
77
14
2
TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐỔI, B SUNG
TRONG LĨNH VỰC DU LCH THUC PHM VI CHC NĂNG
QUN LÝ CA B VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LCH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-BVHTTDL ngày tháng 01 năm 2026
ca B trưởng B Văn hóa, Th thao và Du lch)
PHN I. DANH MC TH TC NH CHÍNH
STT
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL
quy định
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1
Th tc cp giy phép
kinh doanh dch v l
hành quc tế
Thông số
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính
Du lịch
Cc Du
lch Quc
gia Vit
Nam
2
Th tc cp li giy
phép kinh doanh dch
v l hành quc tế
Du lịch
3
Th tc cấp đổi giy
phép kinh doanh dch
v l hành quc tế
Du lịch
4
Th tc công nhn hng
sở lưu trú du lịch:
hạng 4 sao, 5 sao đi
vi khách sn, bit th
du lịch, căn hộ du lch,
tàu thủy lưu trú du lịch
Du lịch
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Th tc cp giy phép
kinh doanh dch v l
hành nội địa
Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính
Du lịch
S Văn
hóa, Th
thao và
Du
lch/S
Du lch
2
Th tc cp li giy
phép kinh doanh dch
v l hành nội địa
Du lịch
3
Th tc cấp đổi giy
phép kinh doanh dch
v l hành nội địa
Du lịch
4
Th tc cp th ng
dn viên du lch ti
đim
Du lịch
77
14
Ký bởi: Bộ Văn hóa -
Thể thao và Du lịch
Cơ quan: Bộ Văn hóa -
Thể thao và Du lịch
3
STT
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL
quy định
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
5
Th tc cp th ng
dn viên du lch quc tế
Du lịch
S Văn
hóa, Th
thao và
Du
lch/S
Du lch
6
Th tc cp th ng
dn viên du lch nội địa
Du lịch
7
Th tc cấp đổi th
ng dn viên du lch
quc tế, th ng dn
viên du lch nội địa
Du lịch
8
Th tc cp li th
ng dn viên du lch
Du lịch
9
Th tc cp giy phép
thành lập Văn phòng đại
din ti Vit Nam ca
doanh nghip kinh
doanh dch v l hành
c ngoài
Du lịch
10
Th tc cp li giy
phép thành lập Văn
phòng đại din ti Vit
Nam ca doanh nghip
kinh doanh dch v l
hành nưc ngoài trong
trường hp chuyển đa
điểm đt tr s của văn
phòng đại din
Du lịch
11
Th tc cp li giy phép
thành lập n phòng đại
din ti Vit Nam ca
doanh nghip kinh doanh
dch v l nh c
ngoài trong trưng hp
Giy phép thành lp Văn
phòng đại din b mt, b
hy hoi, b hỏng
hoc b tiêu hy
Du lịch
12
Th tc điu chnh giy
phép thành lp Văn phòng
đi din ti Vit Nam ca
doanh nghip kinh doanh
dch v l hành c ngoài
Du lịch
4
STT
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL
quy định
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
13
Th tc gia hn giy
phép thành lập Văn
phòng đại din ti Vit
Nam ca doanh nghip
kinh doanh dch v l
hành nước ngoài
Du lịch
S Văn
hóa, Th
thao và
Du
lch/S
Du lch
14
Th tc công nhận
s kinh doanh dch v
th thao đạt tiêu chun
phc v khách du lch
Du lịch
15
Th tc công nhận
s kinh doanh dch v
vui chơi, giải trí đạt tiêu
chun phc v khách du
lch
Du lịch
16
Th tc công nhận
s kinh doanh dch v
chăm sóc sức khỏe đạt
tiêu chun phc v
khách du lch
Du lịch
17
Th tc công nhận
s kinh doanh dch v
mua sắm đạt tiêu chun
phc v khách du lch
Du lịch
18
Th tc công nhận
s kinh doanh dch v
ăn uống đạt tiêu chun
phc v khách du lch
Du lịch
19
Th tc công nhn hng
sở lưu trú du lch:
hng 1-3 sao đi với
s lưu trú du lch (khách
sn, bit th du lịch, căn
h du lch, tàu thủy lưu
trú du lch)
Du lịch
PHN II.
NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
a) Trình t thc hin:
- Doanh nghiệp đề ngh cp Giy phép kinh doanh dch v lnh quc tế
np h sơ đến Cc Du lch Quc gia Vit Nam;
- Trong thi hn 10 ngày k t ngày nhận đưc h hợp l, Cc Du lch
Quc gia Vit Nam thm đnh, cp Giy phép kinh doanh dch v l hành quc tế
cho doanh nghip và thông o cho S Du lch/S n a, Thể thao và Du lịch nơi
doanh nghip có tr s; trường hp t chi, phi thông o bng văn bn vàu rõ
do.
b) Cách thc thc hin: Gi trc tiếp hoc trc tuyến qua Cng dch v
công B Văn hóa, Thể thao và Du lch hoặc qua đường bưu điện đến Cc Du lch
Quc gia Vit Nam.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cp Giy phép kinh doanh dch v l hành quc tế (theo
Mu s 01 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024);
(2) Bn sao chng thc Giy chng nhận đăng doanh nghip hoc
Giy chng nhận đăng ký đầu tư do cơ quan nhà nước có thm quyn cp;
(3) Giy chng nhn ký qu kinh doanh dch v lnh quc tế;
(4) Bn sao có chng thc bng tt nghiệp cao đẳng tr lên chuyên ngành
v l hành của người ph trách kinh doanh dch v l hành; hoc bn sao chng
thc bng tt nghiệp cao đẳng tr lên chuyên ngành khác bn sao chng
thc chng ch nghip v điu hành du lch quc tế. Văn bằng do sở đào tạo
c ngoài cp phải được công nhận theo quy định ca B Giáo dục và Đào tạo,
B Lao động - Thương binh và Xã hội;
(5) Bn sao chng thc quyết định b nhim hoc hợp đồng lao động
gia doanh nghip kinh doanh dch v l hành với người ph trách kinh doanh
dch v l hành.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày k t ngày nhn được h hợp l.
e) Đối tượng thc hin TTHC: T chc.
g) Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Cc Du lch Quc gia Vit Nam
- quan trực tiếp thc hin TTHC: Phòng Qun lý l hành, Cc Du lch
Quc gia Vit Nam
2
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép kinh doanh dch v l
hành quc tế.
i) Phí, l phí: 2.000.000 đồng/giấy phép (Thông số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của B trưởng B Tài chính. hiu lc t 01 tháng
01 năm 2026).
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh cp Giy phép kinh doanh dch v l hành (theo Mu s 01
Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
6 năm 2024);
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
(1) Là doanh nghip đưc thành lp theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip;
(2) qu kinh doanh dch v l hành quc tế tại ngân hàng thương mại,
ngân hàng hp tác hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lp hot
động ti Vit Nam:
- Kinh doanh dch v l hành đối vi khách du lch quc tế đến Vit Nam:
250.000.000đ (Hai trăm năm mươi triệu đồng);
- Kinh doanh dch v l hành đối vi khách du lịch ra nước ngoài:
500.000.000đ (Năm trăm triệu đồng);
- Kinh doanh dch v l hành đối vi khách du lch quc tế đến Vit Nam
và khách du lịch ra nước ngoài: 500.000.000đ (Năm trăm triệu đồng).
(3) Người ph trách kinh doanh dch v l hành phi tt nghiệp cao đẳng
tr lên chuyên ngành v l hành; trường hp tt nghiệp cao đẳng tr lên chuyên
ngành khác phi có chng ch nghip v điu hành du lch quc tế.
- Người ph trách kinh doanh dch v l hành là người gi mt trong các
chc danh sau: ch tch hội đồng qun tr; ch tch hội đồng thành viên; ch tch
công ty; ch doanh nghip tư nhân; tổng giám đốc; giám đốc hoặc phó giám đốc;
trưởng b phn kinh doanh dch v lnh.
- Chuyên ngành v l hành được th hin trên bng tt nghip ca mt trong
các ngành, nghề, chuyên ngành sau đây:
(3.1) Qun tr dch v du lch và l hành;
(3.2) Qun tr l hành;
(3.3) Điều hành tour du lch;
(3.4) Marketing du lch;
(3.5) Du lch;
(3.6) Du lch l hành;
(3.7) Qun lý và kinh doanh du lch;
(3.8) Qun tr du lch MICE;
(3.9) Đại lý l hành;
(3.10) Hướng dn du lch;
3
(3.11) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du
lịch”, lữ hành”, “hướng dn du lịch” do sở giáo dc Việt Nam đào to
cp bng tt nghiệp trước thời điểm Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL có hiu
lc (ngày 01 tháng 02 năm 2018);
(3.12) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du
lịch”, “l hành”, “ng dn du lịch” do cơ sở đào tạo nước ngoài đào tạo và cp
bng tt nghip.
Trường hp bng tt nghip không th hin các ngành, ngh, chuyên ngành
quy định tại điểm (3.11) và (3.12) thì b sung bảng điểm tt nghip hoc ph lc
văn bng th hin ngành, nghề, chuyên ngành, trong đó có một trong các cm t
“du lịch”, “l hành”, “hướng dn du lịch”.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Ngh định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B
trưởng B Văn a, Thể thao Du lch quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Du lch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
- Thông số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc
lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
- Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch và Thông
s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa,
Th thao và Du lịch quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
Phn ch thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
4
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
… … …, ngày … …tháng …năm… ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH ……..(1)……….
Kính gửi: ……………………..(2)……………………
1. Tên doanh nghiệp (chữ in hoa):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: …………………………………………...
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………..……………
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):………...............................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:..............................................................................................
Điện thoại:… ………………………………...…………………………………….
Fax:………………………………………................................................................
Website:…………………………………….……………………………………
Email:........................................................................................................................
3. Thông tin người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
3.1. Thông tin chung (3)
Họ và tên:…………………………………………………………………………..
Giới tính: Nam Nữ Ngày tháng năm sinh: ……../……../…………..
Chức danh:…………………………………………………………………….........
Chỗ ở hiện tại:...........................................................................................................
3.2. Đối với người có quốc tịch Việt Nam
Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân: …………….………………………
3.3. Đối với người có quốc tịch nước ngoài
Hộ chiếu …………………… cấp ngày: … ../…./…… Nơi cấp: …..……..……
Quốc tịch:……………………………………………….…………...…..................
4. Tên, địa chỉ chi nhánh (nếu có):........................................................................
5. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện (nếu có):.........................................................
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu
số…………………. cấp ngày..../…../.... Nơi cấp: …………………………….
7. Tài khoản ký quỹ số ……………….tại ngân hàng……………….………..…
5
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị …………(2)………….. cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành ……..(4)……….. cho doanh nghiệp.
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ
sơ đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Quốc tế hoặc nội địa;
(2) Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (trong trường hợp đề nghị cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành quốc tế); Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tỉnh/thành phố... (trong trường hợp đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa).
(3) Cả người có quốc tịch Việt Nam và nước ngoài đều phải ghi.
(4) Ghi phạm vi kinh doanh theo quy định tại khoản 1 khoản 2 Điều 30 Luật
Du lịch.
6
2. Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
a) Trình t thc hin:
- Doanh nghip gửi đơn đề ngh cp li giy phép kinh doanh dch v l
hành quc tế đến Cc Du lch Quc gia Việt Nam trong trường hp giy phép
kinh doanh dch v l hành quc tế b mt hoc b hư hỏng;
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được đơn đề ngh ca
doanh nghip, Cc Du lch Quc gia Vit Nam có trách nhim cp li giy phép
kinh doanh dch v l hành quc tế cho doanh nghip thông báo cho S Du
lch/S n hóa, Thể thao Du lch nơi doanh nghiệp tr sở; trường hp t
chi, phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin: Gi trc tiếp hoc trc tuyến qua Cng dch v
công B Văn hóa, Thể thao và Du lch hoc qua đường bưu điện đến Cc Du lch
Quc gia Vit Nam.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cp li Giy phép kinh doanh dch v l hành quc tế (theo
Mu s 02 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024)
.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày m vic k t ny nhn đ h sơ hợp l.
e) Đối tượng thc hin TTHC: T chc.
g) Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Cc Du lch Quc gia Vit Nam
- quan trc tiếp thc hin TTHC: Phòng Qun l hành, Cc Du lch
Quc gia Vit Nam
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép kinh doanh dch v l
hành quc tế.
i) Phí, l phí: 1.500.000 đồng/giy phép (Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 m 2025 ca B trưởng B Tài chính. hiu lc t 01 tháng
01 năm 2026).
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh cp li Giy phép kinh doanh dch v l hành quc tế (theo
Mu s 02 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024)
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
(1) Là doanh nghip đưc thành lp theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip;
7
(2) qu kinh doanh dch v l hành quc tế tại ngân hàng thương mại,
ngân hàng hp tác hoc chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lp hot
động ti Vit Nam:
- Kinh doanh dch v l hành đối vi khách du lch quc tế đến Vit Nam:
250.000.000đ (Hai trăm năm mươi triệu đồng);
- Kinh doanh dch v l hành đối vi khách du lịch ra nước ngoài:
500.000.000đ (Năm trăm triệu đồng);
- Kinh doanh dch v l hành đối vi khách du lch quc tế đến Vit Nam
và khách du lịch ra nước ngoài: 500.000.000đ (Năm trăm triệu đồng).
(3) Người ph trách kinh doanh dch v l hành phi tt nghiệp cao đẳng
tr lên chuyên ngành v l hành; trường hp tt nghiệp cao đẳng tr lên chuyên
ngành khác phi có chng ch nghip v điu hành du lch quc tế.
- Người ph trách kinh doanh dch v l hành là người gi mt trong các
chc danh sau: ch tch hội đồng qun tr; ch tch hội đồng thành viên; ch tch
công ty; ch doanh nghiệp tư nhân; tổng giám đốc; giám đốc hoặc phó giám đốc;
trưởng b phn kinh doanh dch v lnh.
- Chuyên ngành v l hành được th hin trên bng tt nghip ca mt trong
các ngành, nghề, chuyên ngành sau đây:
(3.1) Qun tr dch v du lch và l hành;
(3.2) Qun tr l hành;
(3.3) Điều hành tour du lch;
(3.4) Marketing du lch;
(3.5) Du lch;
(3.6) Du lch l hành;
(3.7) Qun lý và kinh doanh du lch;
(3.8) Qun tr du lch MICE;
(3.9) Đại lý l hành;
(3.10). Hướng dn du lch;
(3.11) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du
lịch”, lữ hành”, “hướng dn du lịch” do sở giáo dc Việt Nam đào to
cp bng tt nghiệp trước thời điểm Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL có hiu
lc (ngày 01 tháng 02 năm 2018);
(3.12) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du
lịch”, “l hành”, “ng dn du lịch” do cơ sở đào tạo nước ngoài đào tạo và cp
bng tt nghip.
Trường hp bng tt nghip không th hin các ngành, ngh, chuyên ngành
quy định tại điểm (3.11) và (3.12) thì b sung bảng điểm tt nghip hoc ph lc
văn bng th hin ngành, nghề, chuyên ngành, trong đó có một trong các cm t
“du lịch”, “l hành”, “hướng dn du lịch”.
8
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Ngh định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B
trưởng B Văn a, Thể thao Du lch quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Du lch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
- Thông số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc
lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
- Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch và Thông
s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưng B Văn hóa,
Th thao và Du lịch quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
Phn ch thường, in nghiêng là nội dung được sửa đi, b sung.
9
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
… … …, ngày … …tháng …năm… ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
....(1)... GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH .........(2)..........
Kính gửi: …………………(3)………………..
1. Tên doanh nghiệp (chữ in hoa):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt:…………….…..…………...……………
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có)…..……………...……….
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có)……..……..…………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính:..........................................................................................
Điện thoại:……………………………………………………………..………….
Fax:..........................................................................................................................
Website:…………………………………………………………..……………….
Email:......................................................................................................................
3. Thông tin người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
3.1. Thông tin chung (4)
Họ và tên:................................................................................................................
Giới tính: □ Nam □ Nữ Ngày tháng năm sinh: ……../……../……..
Chức danh:…………………………………………………………………...........
Chỗ ở hiện tại:.........................................................................................................
3.2. Đối với người có quốc tịch Việt Nam
Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân ……………………………………
3.3. Đối với người có quốc tịch nước ngoài
Hộ chiếu …………………… cấp ngày: … ../…./…… Nơi cấp: …..………
Quốc tịch:……........................................................................................................
4. Tên, địa chỉ chi nhánh (nếu có):.....(5).............................................................
5. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện (nếu có): …(5)…………………………….
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu
số………cấp ngày..../…… /.... nơi cấp:………….....…………………………
10
7. Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành …(2)........số ………….do: cấp
ngày……. tng…… năm……..
8. Tài khoản ký quỹ số …(5)………….tại ngân hàng……(5)…………………
9. Lý do đề nghị......(1)……..……… giấy phép:………………….....................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị ….(3)……(1) giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành ……..(6)…… cho doanh nghiệp.
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h
sơ đề nghị....(1).... giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Cấp lại (trong các trường hợp quy định tại Điều 34 Luật Du lịch); cấp đổi
(trong các trường hợp quy định tại Điều 35 Luật Du lịch).
(2) Quốc tế hoặc nội địa;
(3) Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (trong trường hợp đề nghị cấp đổi, cấp lại
giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế); Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh/thành phố... (trong trường hợp đề nghị cấp đổi, cấp lại giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa).
(4) Cả người có quốc tịch Việt Nam và nước ngoài đều phải ghi.
(5) Chỉ ghi nếu có sự thay đổi so với lần cấp gần nhất.
(6) Ghi phạm vi kinh doanh theo quy định tại khoản 1 khoản 2 Điều 30 Luật
Du lịch.
11
3. Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
a) Trình t thc hin:
- Doanh nghip np h đề ngh cấp đi giy phép kinh doanh dch v l
hành quc tế đến Cc Du lch Quc gia Việt Nam trong trường hợp thay đi Giy
chng nhận đăng doanh nghiệp hoc Giy chng nhận đăng đầu hoặc
thay đổi phm vi kinh doanh dch v l hành quc tế.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp l, Cc
Du lch Quc gia Vit Nam có trách nhim cấp đổi giy phép kinh doanh dch v
l hành quc tế cho doanh nghip thông báo cho S Du lch/S n hóa, Thể
thao Du lch nơi doanh nghiệp tr sở; trường hp t chi, phi thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin: Gi trc tiếp hoc trc tuyến qua Cng dch v
công B Văn hóa, Thể thao và Du lch hoặc qua đường bưu điện đến Cc Du lch
Quc gia Vit Nam.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cấp đổi Giy phép kinh doanh dch v l hành quc tế (theo
Mu s 02 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024)
;
(2) Giy phép kinh doanh dch v lnh quc tế ca doanh nghip;
(3) Bn sao chng thc Giy chng nhận đăng doanh nghip hoc
Giy chng nhận đăng đầu trong trường hợp thay đổi Giy chng nhận đăng
ký doanh nghip hoc Giy chng nhận đăng ký đầu tư; giấy chng nhn ký qu
kinh doanh dch v lnh quc tế phù hp vi phạm vi kinh doanh trong trường
hợp thay đổi phm vi kinh doanh dch v l hành quc tế.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày m vic k t ny nhận đủ h hợp l.
e) Đối tượng thc hin TTHC: T chc.
g) Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Cc Du lch Quc gia Vit Nam
- quan trực tiếp thc hin TTHC: Phòng Qun l hành, Cc Du lch
Quc gia Vit Nam
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép kinh doanh dch v l
hành quc tế.
i) Phí, l phí: 2.000.000 đồng/giy phép (Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của B trưởng B Tài chính. hiu lc t 01 tháng
01 năm 2026).
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
12
Đơn đề ngh cấp đổi Giy phép kinh doanh dch v l hành quc tế (theo
Mu s 02 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024).
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
(1) Là doanh nghip đưc thành lp theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip;
(2) qu kinh doanh dch v l hành quc tế tại ngân hàng thương mại,
ngân hàng hp tác hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lp hot
động ti Vit Nam:
- Kinh doanh dch v l hành đối vi khách du lch quc tế đến Vit Nam:
250.000.000đ (Hai trăm năm mươi triệu đồng);
- Kinh doanh dch v l hành đối vi khách du lịch ra nước ngoài:
500.000.000đ (Năm trăm triệu đồng);
- Kinh doanh dch v l hành đối vi khách du lch quc tế đến Vit Nam
và khách du lịch ra nước ngoài: 500.000.000đ (Năm trăm triệu đồng).
(3) Người ph trách kinh doanh dch v l hành phi tt nghiệp cao đẳng
tr lên chuyên ngành v l hành; trường hp tt nghiệp cao đẳng tr lên chuyên
ngành khác phi có chng ch nghip v điu hành du lch quc tế.
- Người ph trách kinh doanh dch v l hành là người gi mt trong các
chc danh sau: ch tch hội đồng qun tr; ch tch hội đồng thành viên; ch tch
công ty; ch doanh nghiệp tư nhân; tổng giám đốc; giám đốc hoặc phó giám đốc;
trưởng b phn kinh doanh dch v lnh.
- Chuyên ngành v l hành được th hin trên bng tt nghip ca mt trong
các ngành, nghề, chuyên ngành sau đây:
(3.1) Qun tr dch v du lch và l hành;
(3.2) Qun tr l hành;
(3.3) Điều hành tour du lch;
(3.4) Marketing du lch;
(3.5) Du lch;
(3.6) Du lch l hành;
(3.7) Qun lý và kinh doanh du lch;
(3.8) Qun tr du lch MICE;
(3.9) Đại lý l hành;
(3.10) Hướng dn du lch;
(3.11) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du
lịch”, lữ hành”, “hướng dn du lịch” do sở giáo dc Việt Nam đào to
cp bng tt nghiệp trước thời điểm Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL có hiu
lc t ngày 01 tháng 02 năm 2018;
13
(3.12) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du
lịch”, “l hành”, “ng dn du lịch” do cơ sở đào tạo nước ngoài đào tạo và cp
bng tt nghip.
Trường hp bng tt nghip không th hin các ngành, ngh, chuyên ngành
quy định ti đim (3.11) và (3.12) thì b sung bảng điểm tt nghip hoc ph lc
văn bng th hin ngành, nghề, chuyên ngành, trong đó có một trong các cm t
“du lịch”, “l hành”, “hướng dn du lịch”.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Ngh định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B
trưởng B Văn a, Thể thao Du lch quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Du lch. Có hiu lc t ngày 01 tháng 02 năm 2018.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
- Thông số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu, chế đ thu, np mt s khon phí, l phí thuc
lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lch.
- Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch và Thông
s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa,
Th thao và Du lịch quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
Phn ch thường in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
14
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
… … …, ngày … …tháng …năm… ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
....(1)... GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH .........(2)..........
Kính gửi: …………………(3)………………..
1. Tên doanh nghiệp (chữ in hoa):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt:…………….…..…………...……………
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có)…..……………...……….
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có)……..……..…………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính:..........................................................................................
Điện thoại:……………………………………………………………..………….
Fax:..........................................................................................................................
Website:…………………………………………………………..……………….
Email:......................................................................................................................
3. Thông tin người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
3.1. Thông tin chung (4)
Họ và tên:................................................................................................................
Giới tính: □ Nam □ Nữ Ngày tháng năm sinh: ……../……../……..
Chức danh:…………………………………………………………………...........
Chỗ ở hiện tại:.........................................................................................................
3.2. Đối với người có quốc tịch Việt Nam
Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân ……………………………………
3.3. Đối với người có quốc tịch nước ngoài
Hộ chiếu ……………………… cấp ngày: … ../…./…… Nơi cấp: …..………
Quốc tịch:……........................................................................................................
4. Tên, địa chỉ chi nhánh (nếu có):.....(5).............................................................
5. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện (nếu có): …(5)…………………………….
15
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu
số………cấp ngày..../…… /.... nơi cấp:………….....…………………………
7. Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành …(2)........số ……….do: cấp
ngày……. tng…… năm……..
8. Tài khoản ký quỹ số …(5)………….tại ngân hàng……(5)…………………
9. Lý do đề nghị......(1)……..……… giấy phép:………………….....................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị ….(3)……(1) giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành ……..(6)…… cho doanh nghiệp.
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ
đề nghị....(1).... giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Cấp lại (trong các trường hợp quy định tại Điều 34 Luật Du lịch); cấp đổi (trong
các trường hợp quy định tại Điều 35 Luật Du lịch).
(2) Quốc tế hoặc nội địa;
(3) Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (trong trường hợp đề nghị cấp đổi, cấp lại giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế); Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tỉnh/thành phố... (trong trường hợp đề nghị cấp đổi, cấp lại giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa).
(4) Cả người có quốc tịch Việt Nam và nước ngoài đều phải ghi.
(5) Chỉ ghi nếu có sự thay đổi so với lần cấp gần nhất.
(6) Ghi phạm vi kinh doanh theo quy định tại khoản 1 khoản 2 Điều 30 Luật
Du lịch.
16
4. Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 4 sao, 5 sao đối với
khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch
* Trình t thc hin:
- T chc, nhân kinh doanh dch v lưu trú du lịch được t nguyện đăng
xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch với cơ quan nhà nước có thm quyn.
- T chc, nhân kinh doanh dch v lưu trú du lịch np h đến Cc Du
lch Quc gia Việt Nam. Trường hp h không hợp l, trong thi hn 03 ngày làm
vic k t ngày nhận được h sơ, Cục Du lch Quc gia Vit Nam phi thông báo
bằng văn bn và nêu rõ yêu cu sửa đổi, b sung;
- Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhận được h hợp l, Cc Du lch Quc
gia Vit Nam ch trì, phi hp vi t chc hi - ngh nghip v du lch thẩm định
và ra quyết đnh công nhn hạng cơ sở lưu trú du lịch; trường hp không công nhn,
phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Cách thc thc hin: Gi trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Cc Du
lch Quc gia Vit Nam hoc trc tuyến qua Cng dch v công B Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh công nhn hạng s lưu trú du lịch (Mu s 07 Ph lc II
ban hành kèm theo Thông s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm
2017);
(2) Bn t đánh giá chất lượng của sở lưu trú du lịch theo quy định trong
tiêu chun quc gia v xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch;
(3) Danh sách người quản lý và nhân viên trong cơ sở lưu trú du lịch;
(4) Bn sao chng thực văn bằng, chng ch, giy chng nhn bồi dưỡng
nghip v giy chng nhn thi gian làm việc trong lĩnh vc du lch của người
quản lý, trưởng b phận trong cơ sở lưu trú du lịch.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: 30 ngày k t ngày nhận được h sơ hợp l.
* Đối tượng thc hin TTHC: T chc, cá nhân.
* Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Cc Du lch Quc gia Vit Nam
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Cc Du lch Quc gia Vit Nam
* Kết qu ca vic thc hin TTHC: Quyết đnh công nhn hạng sở lưu
trú du lch.
17
* Phí, l phí: 2.500.000 đồng/h (Thông số 153/2025/TT-BTC ngày 31
tháng 12 năm 2025 của B trưởng B Tài chính. hiu lc t 01 tháng 01 năm
2026).
* Tên mẫu đơn, mu t khai: Đơn đ ngh công nhn hạng s lưu tdu
lch (Mu s 07 Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15 tháng 12 năm 2017)
.
* Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Không
* Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. hiu lc t
ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du
lch. Có hiu lc t ngày 01 tháng 02 năm 2018.
- Thông số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh
vực văn hóa, thể thao, du lịch.
Phn ch thường in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
18
TÊN DOANH NGHIP
TÊN CƠ SỞ DCH V
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…… ngày…… tháng ……..năm....
ĐƠN ĐỀ NGH CÔNG NHN
HẠNG CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH
Kính gi: Cc Du lch Quc gia Vit Nam
Căn cứ Lut Du lch, sau khi nghiên cu Tiêu chun Quc gia v xếp hạng cơ sở
lưu trú du lịch hiện hành, chúng tôi làm đơn này đề ngh Cc Du lch Quc gia
Vit Nam xem xét, xếp hạng cho cơ sở u trú du lịch.
1. Thông tin chung v cơ sở lưu trú du lịch
- Loại, tên cơ sở lưu trú du lịch:.....................................................................
- Địa ch:.........................................................................................................
- Đin thoi:.............................................Fax:...............................................
- Email:....................................................Website:.........................................
- Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/h kinh doanh s:....................., quan
cp:............................................................................................................
- Có cam kết, giy chng nhn v:
(1) Đủ điu kin v an ninh, trt t;
(2) Phòng cháy, cha cháy;
(3) Bo v môi trường;
(4) An toàn thc phm.
2. Cơ sở vt cht k thut
- Tng vốn đầu tư ban đầu:.............................................................................
- Tng vốn đầu tư nâng cấp (nếu có):.............................................................
- Tng din tích mt bng (m
2
):......................................................................
- Tng din tích mt bng xây dng (m
2
):......................................................
- Tng s bung:
STT
Loi bung
S ng bung
Giá công b (VND)
1
19
2
3
...
- Dch v có trong cơ sở lưu trú du lịch:
................................................................................................................................
................................................................................................................................
3. Người qun lý và nhân viên phc v:
- Tng s: .......................................................................................................
Trong đó:
Ban giám đốc:............................. L tân:.......................................................
Bếp:............................................. Bung:.......................................................
Bàn, bar:...................................... B phn khác:...........................................
- Trình độ:
Trên đại hc:.......(người) Đại hc:.......(người) Cao đẳng:........(ngưi)
Trung cp:...........(người) Sơ cấp:....... ..(ngưi) THPT:..............(ngưi)
- Chng ch khác:...........................(ngưi)
- Được đào tạo nghip v (%):.....................................................................
- Được đào tạo ngoi ng (%):......................................................................
4. Hạng đề ngh:
Chúng tôi cam kết chu trách nhim v tính chính xác ca các nội dung trong Đơn
đề ngh thc hin nghiêm túc, bảo đảm chất lượng s lưu ttheo đúng hng
đã được công nhn.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:......
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
HOẶC CHỦ CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
20
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
a) Trình t thc hin:
- Doanh nghiệp đề ngh cp Giy phép kinh doanh dch v l hành nội địa
np h đến S Du lch/S Văn hóa, Thể thao Du lịch nơi doanh nghip
tr s;
- Trong thi hn 10 ngày k t ngày nhận được h hợp l, S Du lch/S
Văn hóa, Thể thao và Du lch thẩm định và cp Giy phép kinh doanh dch v l
hành nội địa cho doanh nghiệp; trường hp t chi, phi thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin:
- Gi trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến S Du lch/S Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Gửi qua môi trường đin t nếu h thng thông tin gii quyết TTHC cp
tỉnh đã triển khai tiếp nhn trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đ ngh cp Giy phép kinh doanh dch v l hành (theo Mu s
01 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26
tháng 6 năm 2024);
(2) Bn sao có chng thc Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp;
(3) Giy chng nhn ký qu kinh doanh dch v l hành;
(4) Bn sao chng thc quyết định b nhim hoc hợp đồng lao động
gia doanh nghip kinh doanh dch v l hành với người ph trách kinh doanh
dch v l hành;
(5) Bn sao có chng thc bng tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành
v l hành của người ph trách kinh doanh dch v l hành; hoc bn sao chng
thc bng tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành khác bn sao chng
thc chng ch nghip v điu hành du lch nội địa. Văn bằng do s đào to
c ngoài cp phải được công nhận theo quy định ca B Giáo dục và Đào tạo,
B Lao động - Thương binh và Xã hội.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
e) Đối tượng thc hin TTHC: T chc.
g) Cơ quan thc hin TTHC:
- quan có thẩm quyn quyết định: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và
Du lch.
21
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao
Du lch.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép kinh doanh dch v l
hành ni địa.
i) Phí, l phí: 2.000.000 đồng/giy phép (Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của B trưởng B Tài chính. hiu lc t 01 tháng
01 năm 2026).
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh cp Giy phép kinh doanh dch v l hành (theo Mu s 01
Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
6 năm 2024);
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
(1) Là doanh nghip đưc thành lp theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip;
(2) qu kinh doanh dch v l hành nội địa tại ngân hàng thương mại,
ngân hàng hp tác hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lp hot
động ti Việt Nam: 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng);
(3) Người ph trách kinh doanh dch v l hành phi tt nghip trung cp
tr lên chuyên ngành v l hành; trường hp tt nghip trung cp tr lên chuyên
ngành khác phi có chng ch nghip v điu hành du lch ni địa.
- Người ph trách kinh doanh dch v l hành người gi mt trong các
chc danh sau: ch tch hội đồng qun tr; ch tch hội đồng thành viên; ch tch
công ty; ch doanh nghiệp tư nhân; tổng giám đốc; giám đốc hoặc phó giám đốc;
trưởng b phn kinh doanh dch v lnh.
- Chuyên ngành v l hành đưc th hin trên bng tt nghip ca mt trong
các ngành, nghề, chuyên ngành sau đây:
(3.1) Qun tr dch v du lch và l hành;
(3.2) Qun tr l hành;
(3.3) Điều hành tour du lch;
(3.4) Marketing du lch;
(3.5) Du lch;
(3.6) Du lch l hành;
(3.7) Qun lý và kinh doanh du lch;
(3.8) Qun tr du lch MICE;
(3.9) Đại lý l hành;
(3.10) Hướng dn du lch;
(3.11) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du
lịch”, lữ hành”, “hướng dn du lịch” do sở giáo dc Việt Nam đào tạo
22
cp bng tt nghiệp trước thời điểm Thông s 06/2017/TT-BVHTTDL hiu
lc t ngày 01 tháng 02 năm 2018;
(3.12) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du
lịch”, “l hành”, “ng dn du lịch” do sở đào tạo nước ngoài đào tạo và cp
bng tt nghip.
Trường hp bng tt nghip không th hin các ngành, ngh, chuyên ngành
quy định tại điểm (3.11) và (3.12) thì b sung bảng điểm tt nghip hoc ph lc
văn bng th hin ngành, nghề, chuyên ngành, trong đó có một trong các cm t
“du lịch”, “l hành”, “hướng dn du lịch”.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Ngh định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B
trưởng B Văn a, Thể thao Du lịch quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Du lch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi b sung mt s điu ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
- Thông số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc
lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
- Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch và Thông
s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa,
Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
Phn ch thường, in nghiêng là nội dung được sa đổi, b sung.
23
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
… … …, ngày … …tháng …năm… ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH ……..(1)……….
Kính gửi: ……………………..(2)……………………
1. Tên doanh nghiệp (chữ in hoa):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: …………………………………………...
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………..……………
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):………...............................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:..............................................................................................
Điện thoại:… ………………………………...…………………………………….
Fax:………………………………………................................................................
Website:…………………………………….………………………………………
Email:........................................................................................................................
3. Thông tin người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
3.1. Thông tin chung (3)
Họ và tên:…………………………………………………………………………..
Giới tính: Nam Nữ Ngày tháng năm sinh: ……../……../…………..
Chức danh:…………………………………………………………………….........
Chỗ ở hiện tại:...........................................................................................................
3.2. Đối với người có quốc tịch Việt Nam
Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân: …………….………………………
3.3. Đối với người có quốc tịch nước ngoài
Hộ chiếu …………………… cấp ngày: … ../…./…… Nơi cấp: …..……..……
Quốc tịch:……………………………………………….…………...…..................
4. Tên, địa chỉ chi nhánh (nếu có):........................................................................
5. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện (nếu có):.........................................................
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu
số…………………. cấp ngày..../…../.... Nơi cấp: …………………………….
7. Tài khoản ký quỹ số ……………….tại ngân hàng……………….………..…
24
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị …………(2)………….. cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành ……..(4)……….. cho doanh nghiệp.
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ
sơ đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Quốc tế hoặc nội địa;
(2) Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (trong trường hợp đề nghị cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành quốc tế); Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
tỉnh/thành phố... (trong trường hợp đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa).
(3) Cả người có quốc tịch Việt Nam và nước ngoài đều phải ghi.
(4) Ghi phạm vi kinh doanh theo quy định tại khoản 1 khoản 2 Điều 30 Luật
Du lịch.
25
2. Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
a) Trình t thc hin:
- Doanh nghip gửi đơn đề ngh cp li giy phép kinh doanh dch v l
hành nội địa đến S Du lch/S Văn hóa, Thể thao Du lịch trong trường hp
giy phép kinh doanh dch v l hành b mt hoc b hư hỏng;
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được đơn đề ngh ca
doanh nghip, S Du lch/S n hóa, Thể thao và Du lch trách nhim cp li
giy phép kinh doanh dch v l hành nội địa cho doanh nghiệp; trường hp t
chi, phi thông báo bằng văn bn và nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin:
- Gi trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến S Du lch/S Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Gửi qua môi trường đin t nếu h thng thông tin gii quyết TTHC cp
tỉnh đã triển khai tiếp nhn trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cp li Giy phép kinh doanh dch v l hành ni đa (theo
Mu s 02 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024).
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l
e) Đối tượng thc hin TTHC: T chc.
g) Cơ quan thực hin TTHC:
- quan có thẩm quyn quyết định: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và
Du lch.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch/S na, Th thao
Du lch.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép.
i) Phí, l phí: 1.500.000 đồng/giy phép (Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của B trưởng B Tài chính. hiu lc t 01 tháng
01 năm 2026).
k) Tên mẫu đơn, mu t khai: Đơn đề ngh cp li Giy phép kinh doanh
dch v l hành nội địa (theo Mu s 02 Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư
s 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024).
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
(1) Là doanh nghip đưc thành lp theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip;
26
(2) qu kinh doanh dch v l hành nội địa tại ngân hàng thương mại,
ngân hàng hp tác hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lp hot
động ti Việt Nam: 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng);
(3) Người ph trách kinh doanh dch v l hành phi tt nghip trung cp
tr lên chuyên ngành v l hành; trường hp tt nghip trung cp tr lên chuyên
ngành khác phi có chng ch nghip v điu hành du lch ni địa.
- Người ph trách kinh doanh dch v l hành người gi mt trong các
chc danh sau: ch tch hội đồng qun tr; ch tch hội đồng thành viên; ch tch
công ty; ch doanh nghiệp tư nhân; tổng giám đốc; giám đốc hoặc phó giám đốc;
trưởng b phn kinh doanh dch v lnh.
- Chuyên ngành v l hành được th hin trên bng tt nghip ca mt trong
các ngành, nghề, chuyên ngành sau đây:
(3.1) Qun tr dch v du lch và l hành;
(3.2) Qun tr l hành;
(3.3) Điều hành tour du lch;
(3.4) Marketing du lch;
(3.5) Du lch;
(3.6) Du lch l hành;
(3.7) Qun lý và kinh doanh du lch;
(3.8) Qun tr du lch MICE;
(3.9) Đại lý l hành;
(3.10) Hướng dn du lch;
(3.11) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du
lịch”, lữ hành”, “hướng dn du lịch” do sở giáo dc Vit Nam đào tạo
cp bng tt nghiệp trước thời điểm Thông s 06/2017/TT-BVHTTDL hiu
lc t ngày 01 tháng 02 năm 2018;
(3.12) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du
lịch”, “l hành”, “ng dn du lịch” do sở đào tạo nước ngoài đào tạo và cp
bng tt nghip.
Trường hp bng tt nghip không th hin các ngành, ngh, chuyên ngành
quy định tại điểm (3.11) và (3.12) thì b sung bảng điểm tt nghip hoc ph lc
văn bng th hin ngành, nghề, chuyên ngành, trong đó có một trong các cm t
“du lịch”, “l hành”, “hướng dn du lịch”.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Ngh định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
27
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B
trưởng B Văn a, Thể thao Du lịch quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Du lch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi b sung mt s điu ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
- Thông số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc
lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
- Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch và Thông
s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa,
Th thao và Du lch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
Phn ch thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
28
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
… … …, ngày … …tháng …năm… ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
....(1)... GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH .........(2)..........
Kính gửi: …………………(3)………………..
1. Tên doanh nghiệp (chữ in hoa):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt:…………….…..…………...……………
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có)…..……………...……….
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có)……..……..…………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính:..........................................................................................
Điện thoại:……………………………………………………………..………….
Fax:..........................................................................................................................
Website:…………………………………………………………..……………….
Email:......................................................................................................................
3. Thông tin người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
3.1. Thông tin chung (4)
Họ và tên:................................................................................................................
Giới tính: □ Nam □ Nữ Ngày tháng năm sinh: ……../……../……..
Chức danh:…………………………………………………………………...........
Chỗ ở hiện tại:.........................................................................................................
3.2. Đối với người có quốc tịch Việt Nam
Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân ……………………………………
3.3. Đối với người có quốc tịch nước ngoài
Hộ chiếu …………………… cấp ngày: … ../…./…… Nơi cấp: …..………
Quốc tịch:……........................................................................................................
4. Tên, địa chỉ chi nhánh (nếu có):.....(5).............................................................
5. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện (nếu có): …(5)…………………………….
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu
số………cấp ngày..../…… /.... nơi cấp:………….....…………………………
29
7. Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành …(2)........số ……….do: cấp
ngày……. tng…… năm……..
8. Tài khoản ký quỹ số …(5)………….tại ngân hàng……(5)…………………
9. Lý do đề nghị......(1)……..……… giấy phép:………………….....................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị ….(3)……(1) giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành ……..(6)…… cho doanh nghiệp.
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ
sơ đề nghị....(1).... giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Cấp lại (trong các trường hợp quy định tại Điều 34 Luật Du lịch); cấp đổi
(trong các trường hợp quy định tại Điều 35 Luật Du lịch).
(2) Quốc tế hoặc nội địa;
(3) Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (trong trường hợp đề nghị cấp đổi, cấp lại
giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế); Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh/thành phố... (trong trường hợp đề nghị cấp đổi, cấp lại giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa).
(4) Cả người có quốc tịch Việt Nam và nước ngoài đều phải ghi.
(5) Chỉ ghi nếu có sự thay đổi so với lần cấp gần nhất.
(6) Ghi phạm vi kinh doanh theo quy định tại khoản 1 khoản 2 Điều 30 Luật
Du lịch.
30
3. Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
a) Trình t thc hin:
- Doanh nghip np h đề ngh cấp đi giy phép kinh doanh dch v l
hành nội địa đến S Du lch/S Văn hóa, Thể thao Du lịch trong trường hp
thay đổi Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h hợp l, S
Du lch/S Văn hóa, Thể thao Du lch trách nhim cấp đổi giy phép kinh
doanh dch v l hành cho doanh nghiệp; trường hp t chi, phi thông báo bng
văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin:
- Gi trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến S Du lch/S Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Gửi qua môi trường đin t nếu h thng thông tin gii quyết TTHC cp
tỉnh đã triển khai tiếp nhn trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cấp đổi Giy phép kinh doanh dch v l hành nội địa (theo
Mu s 02 Ph lc II ban hành kèm theo Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024);
(2) Giy phép kinh doanh dch v lnh nội địa ca doanh nghip;
(3) Bn sao có chng thc Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
e) Đối tượng thc hin TTHC: T chc.
g) Cơ quan thực hin TTHC:
- quan có thẩm quyn quyết định: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và
Du lch.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch/S Văn hóa, Th thao
Du lch.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép.
i) Phí, l phí: 2.000.000 đồng/giy phép (Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của B trưởng B Tài chính. hiu lc t 01 tháng
01 năm 2026).
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh cp đổi Giy phép kinh doanh dch v l hành nội địa (theo
Mu s 02 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26 tháng 6 năm 2024)
31
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
(1) Là doanh nghip đưc thành lp theo quy đnh ca pháp lut v doanh nghip;
(2) qu kinh doanh dch v l hành nội địa ti ngân hàng thương mại,
ngân hàng hp tác hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lp hot
động ti Vit Nam: 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng);
(3) Người ph trách kinh doanh dch v l hành phi tt nghip trung cp
tr lên chuyên ngành v l hành; trường hp tt nghip trung cp tr lên chuyên
ngành khác phi có chng ch nghip v điu hành du lch ni địa.
- Người ph trách kinh doanh dch v l hành người gi mt trong các
chc danh sau: ch tch hội đồng qun tr; ch tch hội đồng thành viên; ch tch
công ty; ch doanh nghiệp tư nhân; tổng giám đốc; giám đốc hoặc phó giám đốc;
trưởng b phn kinh doanh dch v lnh.
- Chuyên ngành v l hành được th hin trên bng tt nghip ca mt trong
các ngành, nghề, chuyên ngành sau đây:
(3.1) Qun tr dch v du lch và l hành;
(3.2) Qun tr l hành;
(3.3) Điều hành tour du lch;
(3.4) Marketing du lch;
(3.5) Du lch;
(3.6) Du lch l hành;
(3.7) Qun lý và kinh doanh du lch;
(3.8) Qun tr du lch MICE;
(3.9) Đại lý l hành;
(3.10) Hướng dn du lch;
(3.11) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du
lịch”, lữ hành”, “hướng dn du lịch” do sở giáo dc Vit Nam đào tạo
cp bng tt nghiệp trước thời điểm Thông s 06/2017/TT-BVHTTDL hiu
lc t ngày 01 tháng 02 năm 2018;
(3.12) Ngành, ngh, chuyên ngành th hin mt trong các cm t “du
lịch”, “l hành”, “ng dn du lịch” do sở đào tạo nước ngoài đào tạo và cp
bng tt nghip.
Trường hp bng tt nghip không th hin các ngành, ngh, chuyên ngành
quy định tại điểm (3.11) và (3.12) thì b sung bảng điểm tt nghip hoc ph lc
văn bng th hin ngành, nghề, chuyên ngành, trong đó có một trong các cm t
“du lịch”, “l hành”, “hướng dn du lịch”.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
32
- Ngh định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B
trưởng B Văn a, Thể thao Du lịch quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Du lch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi b sung mt s điu ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
- Thông số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc
lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.s
- Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch và Thông
s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa,
Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
Phn ch thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
33
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
… … …, ngày … …tháng …năm… ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
....(1)... GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH .........(2)..........
Kính gửi: …………………(3)………………..
1. Tên doanh nghiệp (chữ in hoa):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt:…………….…..…………...……………
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có)…..……………...……….
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có)……..……..…………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính:..........................................................................................
Điện thoại:……………………………………………………………..………….
Fax:..........................................................................................................................
Website:…………………………………………………………..……………….
Email:......................................................................................................................
3. Thông tin người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
3.1. Thông tin chung (4)
Họ và tên:................................................................................................................
Giới tính: □ Nam □ Nữ Ngày tháng năm sinh: ……../……../……..
Chức danh:…………………………………………………………………...........
Chỗ ở hiện tại:.........................................................................................................
3.2. Đối với người có quốc tịch Việt Nam
Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân ……………………………………
3.3. Đối với người có quốc tịch nước ngoài
Hộ chiếu ……………………… cấp ngày: … ../…./…… Nơi cấp: …..………
Quốc tịch:……........................................................................................................
4. Tên, địa chỉ chi nhánh (nếu có):.....(5).............................................................
5. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện (nếu có): …(5)…………………………….
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu
số………cấp ngày..../…… /.... nơi cấp:………….....…………………………
34
7. Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành …(2)........số ……….do: cấp
ngày……. tng…… năm……..
8. Tài khoản ký quỹ số …(5)………….tại ngân hàng……(5)…………………
9. Lý do đề nghị......(1)……..……… giấy phép:………………….....................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị ….(3)……(1) giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành ……..(6)…… cho doanh nghiệp.
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h
sơ đề nghị....(1).... giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Cấp lại (trong các trường hợp quy định tại Điều 34 Luật Du lịch); cấp đổi
(trong các trường hợp quy định tại Điều 35 Luật Du lịch).
(2) Quốc tế hoặc nội địa;
(3) Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam (trong trường hợp đề nghị cấp đổi, cấp lại
giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế); Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh/thành phố... (trong trường hợp đề nghị cấp đổi, cấp lại giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa).
(4) Cả người có quốc tịch Việt Nam và nước ngoài đều phải ghi.
(5) Chỉ ghi nếu có sự thay đổi so với lần cấp gần nhất.
(6) Ghi phạm vi kinh doanh theo quy định tại khoản 1 khoản 2 Điều 30 Luật
Du lịch.
35
4. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
a) Trình t thc hin:
- S Du lch/S Văn a, Thể thao Du lch định k hằng năm công bố kế
hoch t chc kim tra nghip v ng dn du lch tại điểm;
- Người đề ngh cp th ng dn viên du lch tại điểm np h đến S
Du lch/S Văn hóa, Thể thao Du lch;
- S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch t chc kim tra cp th
ng dn viên du lch tại điểm đối với người đã đạt yêu cu kim tra nghip v
trong thi hn 10 ngày k t ngày có kết qu kim tra.
b) Cách thc thc hin:
- Gi trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến S Du lch/S Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Gửi qua môi trường đin t nếu h thng thông tin gii quyết TTHC cp
tỉnh đã triển khai tiếp nhn trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cp th ng dn viên du lch tại điểm (theo Mu s 04
ti Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26
tháng 06 năm 2024);
(2) yếu lch xác nhn ca y ban nhân dân cấp nơi trú (không
yêu cu nộp trong trường hợp đã có cơ sở d liu v cư trú);
(3) Giy chng nhn sc khỏe do sở khám bnh, cha bnh thm
quyn cp trong thi hn không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ;
(4) 02 nh chân dung màu c 3 cm x 4 cm.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày k t ngày có kết qu kim tra.
e) Đối tượng thc hin TTHC: Cá nhân.
g) Cơ quan thực hin TTHC:
- quan có thẩm quyn quyết định: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và
Du lch.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao
Du lch.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Th ng dn viên du lch tại điểm.
i) Phí, l phí: 100.000 đồng/th (Thông s 153/2025/TT-BTC ngày 31
tháng 12 năm 2025 của B trưởng B Tài chính. Có hiu lc t 01 tháng 01 năm
2026).
36
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh cp th ng dn viên du lch tại điểm (theo Mu s 04 ti
Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
06 năm 2024).
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
(1) Có quc tch Việt Nam, thường trú ti Vit Nam;
(2) Có năng lực hành vi dân s đầy đ;
(3) Không mc bnh truyn nhim, không s dng cht ma túy;
(4) Đạt yêu cu kim tra nghip v ng dn du lch tại điểm do S Du
lch/S n a, Thể thao Du lch.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B
trưởng B Văn a, Thể thao Du lịch quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Du lch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
- Thông số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu, chế đ thu, np mt s khon phí, l pthuc
lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lch.
- Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch và Thông
s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa,
Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
Phn ch thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
37
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
..........., ngày....tháng ... năm …….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch.....(1).....
Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố.....
- Họ và tên (chữ in hoa):.........................................................................................
- Ngày tháng năm sinh: ……../……../…….. - Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:…………………………………
- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ:..........................................................................
- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):
.................................................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc:...................................................................................................
- Điện thoại: ................................ - Email: ……………………............................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh/thành phố....................cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch
......(1).....(2)... cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung
hồ sơ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)
ng dn ghi:
(1) Quc tế, nội địa hoc tại điểm.
(2) Tên đim du lch đối với trường hp cp th ng dn viên du lch tại điểm.
38
5. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
a) Trình t thc hin:
- Người đ ngh cp th ng dn viên du lch quc tế np h đến S
Du lch/S Văn hóa, Thể thao Du lch;
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được h sơ hợp l, S Du lch/S
Văn hóa, Thể thao và Du lch cp th ng dn viên du lch quc tế cho người đề
nghị; trường hp t chi, phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin:
- Gi trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến S Du lch/S Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Gửi qua môi trường đin t nếu h thng thông tin gii quyết TTHC cp
tỉnh đã triển khai tiếp nhn trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cp th ng dn viên du lch quc tế (theo Mu s 04 ti
Ph lc II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
6 năm 2024);
(2) yếu lch xác nhn ca y ban nhân dân cp xã nơi trú (không
yêu cu nộp trong trường hợp đã có cơ sở d liu v cư trú);
(3) Giy chng nhn sc khỏe do sở khám bnh, cha bnh thm
quyn cp trong thi hn không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ;
(4) Giy t chứng minh điều kin v trình độ nghip v:
Bn sao chng thc bng tt nghiệp cao đẳng tr lên chuyên ngành
ng dn du lch; hoc bn sao có chng thc bng tt nghiệp cao đng tr lên
chuyên ngành khác và bn sao có chng thc chng ch nghip v ng dn du
lch quc tế;
(5) Giy t chứng minh điều kin v trình độ ngoi ng:
Bn sao có chng thc mt trong các giy t sau :
- Bng tt nghip t cao đẳng tr lên ngành ngôn ng hoc tiếng nước
ngoài, ngành phiên dch tiếng nước ngoài, ngành sư phạm tiếng nước ngoài;
- Bng tt nghip t cao đẳng tr lên theo chương trình đào to bng ngôn
ng hoc tiếng ớc ngoài. Trường hợp văn bằng hoc ph lục văn bằng không
th hin ngôn ng đào tạo, cn b sung giy t chng minh ngôn ng đưc s
dụng để đào tạo;
- Bng tt nghip t cao đẳng tr lên ớc ngoài theo chương trình đào
to bng ngôn ng chính thc của nước s tại. Trường hợp được đào tạo bng
ngôn ng khác vi ngôn ng chính thc của nước s tại, văn bằng hoc ph lc
văn bằng không th hin ngôn ng đào to, cn b sung giy t chng minh ngôn
ng đưc s dụng để đào tạo;
39
- Mt trong các chng ch ngoi ng còn thi hn do t chức, quan
thm quyn cp gm: Chng ch ngoi ng t bc 4 tr lên theo Khung năng lực
ngoi ng 6 bc dùng cho Vit Nam; chng ch năng lực ngoi ng ca nước
ngoài tương đương t bc 4 tr lên theo Khu năng lực ngoi ng 6 bc dung cho
Vit Nam hoặc tương đương từ bc B2 tr lên theo Khung tham chiếu chung châu
Âu hoặc đt mc yêu cầu theo quy đnh ti Ph lục I Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao
Du lch.
Văn bằng do sở đào tạo nước ngoài cp phải được công nhn theo quy
định ca pháp lut v giáo dc, giáo dục đại hc và giáo dc ngh nghip.
(6) 02 nh chân dung màu c 3 cm x 4 cm.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận được h sơ hợp l.
e) Đối tượng thc hin TTHC: Cá nhân.
g) Cơ quan thực hin TTHC:
- quan có thẩm quyn quyết định: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và
Du lch.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao
Du lch.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Th ng dn vn du lch quc tế.
i) Phí, l phí: 325.000 đồng/th (Thông s 153/2025/TT-BTC ngày 31
tháng 12 năm 2025 của B trưởng B Tài chính. Có hiu lc t 01 tháng 01 năm
2026).
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh cp th ng dn viên du lch quc tế (theo Mu s 04 ti
Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng
6 năm 2024).
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
(1) Có quc tch Việt Nam, thường trú ti Vit Nam;
(2) Có năng lực hành vi dân s đầy đ;
(3) Không mc bnh truyn nhim, không s dng cht ma túy;
(4) Tt nghiệp cao đẳng tr lên chuyên ngành ng dn du lịch; trường
hp tt nghiệp cao đẳng tr lên chuyên ngành khác phi chng ch nghip v
ng dn du lch quc tế;
(5) S dng thành tho ngoi ng đăng hành nghề: đáp ng mt trong
các tiêu chun sau:
- bng tt nghip t cao đng tr lên ngành ngôn ng hoc tiếng nước
ngoài, ngành phiên dch tiếng nước ngoài, ngành sư phạm tiếng nước ngoài;
40
- bng tt nghip t cao đẳng tr lên theo chương trình đào to bng
ngôn ng hoc tiếng nước ngoài. Trường hợp văn bng hoc ph lục văn bằng
không th hin ngôn ng đào tạo, cn b sung giy t chng minh ngôn ng đưc
s dụng để đào tạo;
- bng tt nghip t cao đẳng tr lên c ngoài theo chương trình
đào tạo bng ngôn ng chính thc của nước s tại. Trường hợp được đào to bng
ngôn ng khác vi ngôn ng chính thc của nước s tại, văn bằng hoc ph lc
văn bằng không th hin ngôn ng đào to, cn b sung giy t chng minh ngôn
ng đưc s dụng để đào tạo;
- mt trong các chng ch ngoi ng còn thi hn do t chức, quan
thm quyn cp gm: Chng ch ngoi ng t bc 4 tr lên theo Khung năng
lc ngoi ng 6 bc dùng cho Vit Nam; chng ch năng lực ngoi ng của nước
ngoài tương đương từ bc 4 tr lên theo Khu năng lc ngoi ng 6 bc dung cho
Vit Nam hoặc tương đương từ bc B2 tr lên theo Khung tham chiếu chung châu
Âu hoặc đt mc yêu cầu theo quy đnh ti Ph lục I Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca B trưởng B Văn hóa, Thể thao
Du lch.
Văn bằng do sở đào tạo nước ngoài cp phải được công nhn theo quy
định ca pháp lut v giáo dc, giáo dục đại hc và giáo dc ngh nghip.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 ca B trưởng B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Thông số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 m 2025 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu, chế đ thu, np mt s khon phí, l pthuc
lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lch.
- Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch và Thông
s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa,
Th thao Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch. hiu lc
t ngày 20 tháng 8 năm 2024.
Phn ch thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
41
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
..........., ngày....tháng ... năm …….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch.....(1).....
Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố.....
- Họ và tên (chữ in hoa):.........................................................................................
- Ngày tháng năm sinh: ……../……../…….. - Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:…………………………………
- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ:..........................................................................
- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):
.................................................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc:...................................................................................................
- Điện thoại: ................................ - Email: ……………………............................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh/thành phố....................cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch
......(1).....(2)... cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung
hồ sơ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)
ng dn ghi:
(1) Quc tế, nội địa hoc tại điểm.
(2) Tên đim du lch đối với trường hp cp th ng dn viên du lch tại điểm.
42
6. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
a) Trình t thc hin:
- Người đề ngh cp th ng dn viên du lch nội địa np h đến S
Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch;
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được h hợp l, S Du lch/S
Văn hóa, Thể thao và Du lch cp th ng dn viên du lch nội địa cho người
đề nghị; trường hp t chi, phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin:
- Gi trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến S Du lch/S Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Gửi qua môi trường đin t nếu h thng thông tin gii quyết TTHC cp
tỉnh đã triển khai tiếp nhn trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cp th ng dn viên du lch nội địa (Mu s 04 ti Ph
lục II ban hành kèm theo Thông tư s 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 06
năm 2024);
(2) yếu lch xác nhn ca y ban nhân dân cấp nơi t(không
yêu cu nộp trong trường hợp đã có cơ sở d liu v cư trú);
(3) Bn sao chng thc bng tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành
ng dn du lch; hoc bn sao có chng thc bng tt nghip trung cp tr lên
chuyên ngành khác và bn sao có chng thc chng ch nghip v ng dn du
lch nội địa;
(4) Giy chng nhn sc khỏe do sở khám bnh, cha bnh thm
quyn cp trong thi hn không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ;
(5) 02 nh chân dung màu c 3 cm x 4 cm.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
e) Đối tượng thc hin TTHC: Cá nhân.
g) Cơ quan thực hin TTHC:
- quan có thẩm quyn quyết định: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và
Du lch.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao
Du lch.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Th ng dn vn du lch nội địa.
43
i) Phí, l phí: 325.000 đồng/th (Thông s 153/2025/TT-BTC ngày 31
tháng 12 năm 2025 của B trưởng B Tài chính. Có hiu lc t 01 tháng 01 năm
2026).
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh cp th ng dn viên du lch nội địa (Mu s 04 ti Ph lc
II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 06 năm
2024).
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
(1) Có quc tch Việt Nam, thường trú ti Vit Nam;
(2) Có năng lực hành vi dân s đầy đ;
(3) Không mc bnh truyn nhim, không s dng cht ma túy;
(4) Tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành hướng dn du lịch; trường
hp tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành khác phi có chng ch nghip v
ng dn du lch nội địa.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020.
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B
trưởng B Văn a, Thể thao Du lịch quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Du lch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi b sung mt s điu ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
- Thông số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca B trưởng
B Tài chính quy định mc thu, chế đ thu, np mt s khon phí, l pthuc
lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lch.
- Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch và Thông
s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa,
Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
Phn ch thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
44
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
..........., ngày....tháng ... năm …….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch.....(1).....
Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố.....
- Họ và tên (chữ in hoa):.........................................................................................
- Ngày tháng năm sinh: ……../……../…….. - Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:…………………………………
- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ:..........................................................................
- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):
.................................................................................................................................
- Địa chỉ liên lạc:...................................................................................................
- Điện thoại: ................................ - Email: ……………………............................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đnghị Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh/thành phố....................cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch
......(1).....(2)... cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung
hồ sơ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)
ng dn ghi:
(1) Quc tế, nội địa hoc tại điểm.
(2) Tên đim du lịch đối với trường hp cp th ng dn viên du lch ti
đim.
45
7. Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn
viên du lịch nội địa
a) Trình t thc hin:
- ng dn viên du lch quc tế, hướng dn viên du lch nội đa np h
đến S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch khi th hết hn s dng;
- Trong thi hn 10 ngày k t ngày nhận được h hợp l, S Du lch/S
Văn hóa, Thể thao và Du lch có trách nhim cấp đổi th ng dn viên du lch
cho người đề nghị; trường hp t chi, phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin:
- Gi trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến S Du lch/S Văn hóa, Th
thao và Du lch.
- Gửi qua môi trường đin t nếu h thng thông tin gii quyết TTHC cp
tỉnh đã triển khai tiếp nhn trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cấp đổi th ng dn viên du lch (theo Mu s 05 ti Ph
lục II ban hành kèm theo Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024)
;
(2) yếu lch xác nhn ca y ban nhân dân cấp nơi trú (không
yêu cu nộp trong trường hợp đã có cơ sở d liu v cư trú);
(3) Giy chng nhn sc khỏe do s khám bnh, cha bnh thm
quyn cp trong thi hn không quá 06 tháng tính đến thời điểm np h sơ;
(4) 02 nh chân dung màu c 3 cm x 4 cm;
(5) Bn sao chng thc giy chng nhận đã qua khóa cp nht kiến thc
cho hướng dn viên du lch do S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch cp;
(6) Th ng dn viên du lịch đã được cp.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
e) Đối tượng thc hin TTHC: Cá nhân.
g) Cơ quan thực hin TTHC:
- quan có thẩm quyn quyết định: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và
Du lch.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao
Du lch.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Th ng dn viên du lch quc
tế/Th ng dn viên du lch nội địa.
46
i) Phí, l phí: 325.000 đồng/th (Thông s 153/2025/TT-BTC ngày 31
tháng 12 năm 2025 của B trưởng B Tài chính. Có hiu lc t 01 tháng 01 năm
2026).
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đ ngh cấp đi th ng dn viên du lch (theo mu s 05 ti Ph lc
II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024)
.
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Bảo đảm duy trì các điều kin cp th:
(1) Có quc tch Việt Nam, thường trú ti Vit Nam;
(2) Có năng lực hành vi dân s đầy đ;
(3) Không mc bnh truyn nhim, không s dng cht ma túy;
(4) ng dn viên du lch nội địa tt nghip trung cp tr lên chuyên
ngành hướng dn du lịch; trường hp tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành
khác phi có chng ch nghip v hướng dn du lch ni địa. Hướng dn viên du
lch quc tế tt nghiệp cao đng tr lên chuyên ngành hưng dn du lịch; trường
hp tt nghiệp cao đẳng tr lên chuyên ngành khác phi chng ch nghip v
ng dn du lch quc tế;
(5) S dng thành tho ngoi ng đăng hành nghề i với hướng dn
viên du lch quc tế): đáp ứng mt trong các tiêu chun sau:
- bng tt nghip t cao đng tr lên ngành ngôn ng hoc tiếng nước
ngoài, ngành phiên dch tiếng nước ngoài, ngành sư phạm tiếng nước ngoài;
- bng tt nghip t cao đẳng tr lên theo chương trình đào to bng
ngôn ng hoc tiếng nước ngoài. Trường hợp văn bng hoc ph lục văn bằng
không th hin ngôn ng đào tạo, cn b sung giy t chng minh ngôn ng đưc
s dụng để đào tạo;
- bng tt nghip t cao đẳng tr lên ớc ngoài theo chương trình
đào tạo bng ngôn ng chính thc của nước s tại. Trường hợp được đào to bng
ngôn ng khác vi ngôn ng chính thc của nước s tại, văn bằng hoc ph lc
văn bằng không th hin ngôn ng đào to, cn b sung giy t chng minh ngôn
ng đưc s dụng để đào tạo;
- mt trong các chng ch ngoi ng còn thi hn do t chức, quan
thm quyn cp gm: Chng ch ngoi ng t bc 4 tr lên theo Khung năng
lc ngoi ng 6 bc dùng cho Vit Nam; chng ch năng lực ngoi ng của nước
ngoài tương đương t bc 4 tr lên theo Khu năng lực ngoi ng 6 bc dung cho
Vit Nam hoặc tương đương từ bc B2 tr lên theo Khung tham chiếu chung châu
Âu hoặc đt mc yêu cầu theo quy đnh ti Ph lục I Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao
Du lch.
Văn bằng do sở đào tạo nước ngoài cp phải được công nhn theo quy
định ca pháp lut v giáo dc, giáo dục đại hc và giáo dc ngh nghip.
47
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B
trưởng B Văn a, Thể thao Du lịch quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Du lch.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi b sung mt s điu ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
- Thông số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc
lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
- Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch và Thông
s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn hóa,
Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
Phn ch thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
48
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
… … …, ngày … …tháng… …năm… ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
………(1)....... thẻ hướng dẫn viên du lịch ……..(2)……..
Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố ……..
- Họ và tên (chữ in hoa):.........................................................................................
- Ngày tháng năm sinh:………… Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:.....................................................
- Địa chỉ liên lạc:.....................................................................................................
- Điện thoại:…………………………………………. Email:.............................
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch:
+ Loại: □ Nội địa □ Quốc tế □ Tại điểm
+ Số thẻ:………………. - Nơi cấp:……………….. - Ngày cấp: ..../…./……
- Lý do đề nghị cấp đổi/cấp lại thẻ:.........................................................................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh/thành phố ……… thẩm định ……(1)….. thẻ hướng
dẫn viên du lịch ……(2)…… cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung
hồ sơ đề nghị cấp đổi/cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Cấp đổi (trong các trường hợp quy định tại Điều 62 Luật Du lịch); cấp
lại (trong các trường hợp quy định tại Điều 63 Luật Du lịch);
(2) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm.
49
8. Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
a) Trình t thc hin:
- ng dn viên du lch np h sơ đề ngh cp li th ng dn viên du
lịch đến S Du lch/S Văn hóa, Thể thao Du lch trong trường hp th b mt,
b hư hỏng hoc thay đổi thông tin trên th;
- Trong thi hn 10 ngày k t ngày nhận được h hợp l, S Du lch/S
Văn hóa, Thể thao Du lch trách nhim cp li th ng dn viên du lch
cho người đề nghị; trường hp t chi, phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin:
- Gi trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến S Du lch/S Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Gửi qua môi trường đin t nếu h thng thông tin gii quyết TTHC cp
tỉnh đã triển khai tiếp nhn trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cp li th ng dn viên du lch (theo Mu s 05 ti Ph
lục II ban hành kèm theo Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024);
(2) 02 nh chân dung màu c 3 cm x 4 cm;
(3) Bn sao chng thc giy t liên quan đến nội dung thay đi trong
trường hp cp li th do thay đổi thông tin trên th ng dn viên du lch
.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày k t ngày nhận được h sơ hợp l.
e) Đối tượng thc hin TTHC: Cá nhân.
g) Cơ quan thực hin TTHC:
- quan có thẩm quyn quyết định: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và
Du lch.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao
Du lch.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Th ng dn viên du lch quc
tế/Th ng dn viên du lch nội địa/Th ng dn viên du lch tại điểm.
i) Phí, l phí:
a) 325.000 đồng/th ng dn viên du lch quc tế hoc th ng dn
viên du lch nội địa (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025
ca B trưởng Bi chính. Có hiu lc t 01 tháng 01 năm 2026).
b) 100.000 đồng/th ng dn viên du lch tại đim (Thông số
153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca B trưởng B Tài chính. Có
hiu lc t 01 tháng 01 năm 2026).
50
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đ ngh cp li th ng dn viên du lch (theo Mu s 05 ti Ph lc II
ban nh kèm theo Thông s 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024).
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Bảo đảm duy trì các điều kin cp th:
(1) Có quc tch Việt Nam, thường trú ti Vit Nam;
(2) Có năng lực hành vi dân s đầy đ;
(3) Không mc bnh truyn nhim, không s dng cht ma túy;
(4) ng dn viên du lch nội địa tt nghip trung cp tr lên chuyên
ngành hướng dn du lịch; trường hp tt nghip trung cp tr lên chuyên ngành
khác phi có chng ch nghip v ng dn du lch nội địa. Hướng dn viên du
lch quc tế tt nghiệp cao đng tr lên chuyên ngành hướng dn du lịch; trường
hp tt nghiệp cao đẳng tr lên chuyên ngành khác phi chng ch nghip v
ng dn du lch quc tế. Hướng dn viên du lch tại điểm đạt yêu cu kim tra
nghip v ng dn du lch tại điểm do S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du
lch
t chc.
(5) S dng thành tho ngoi ng đăng hành nghề i với hướng dn
viên du lch quc tế): đáp ứng mt trong các tiêu chun sau:
- bng tt nghip t cao đng tr lên ngành ngôn ng hoc tiếng nước
ngoài, ngành phiên dch tiếng nước ngoài, ngành sư phạm tiếng nước ngoài;
- bng tt nghip t cao đẳng tr lên theo chương trình đào to bng
ngôn ng hoc tiếng nước ngoài. Trường hợp văn bng hoc ph lục văn bằng
không th hin ngôn ng đào tạo, cn b sung giy t chng minh ngôn ng đưc
s dụng để đào tạo;
- bng tt nghip t cao đẳng tr lên ớc ngoài theo chương trình
đào tạo bng ngôn ng chính thc của nước s ti. Trường hợp được đào tạo bng
ngôn ng khác vi ngôn ng chính thc của nước s tại, văn bằng hoc ph lc
văn bằng không th hin ngôn ng đào to, cn b sung giy t chng minh ngôn
ng đưc s dụng để đào tạo;
- mt trong các chng ch ngoi ng còn thi hn do t chức, quan
thm quyn cp gm: Chng ch ngoi ng t bc 4 tr lên theo Khung năng
lc ngoi ng 6 bc dùng cho Vit Nam; chng ch năng lực ngoi ng của nước
ngoài tương đương t bc 4 tr lên theo Khu năng lực ngoi ng 6 bc dung cho
Vit Nam hoặc tương đương từ bc B2 tr lên theo Khung tham chiếu chung châu
Âu hoặc đt mc yêu cầu theo quy đnh ti Ph lục I Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao
Du lch.
Văn bằng do s đào tạo nước ngoài cp phải được công nhn theo quy
định ca pháp lut v giáo dc, giáo dục đại hc và giáo dc ngh nghip.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
51
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B
trưởng B Văn a, Thể thao Du lịch quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Du lch.
- Thông số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc
lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
- Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch và Thông
s 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lch sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưng B Văn hóa,
Th thao Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch. hiu lc
t ngày 20 tháng 8 năm 2024.
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi b sung mt s điu ca Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
Phn ch thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
52
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
… … …, ngày … …tháng… …năm… ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
………(1)....... thẻ hướng dẫn viên du lịch ……..(2)……..
Kính gửi: Sở Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố ……..
- Họ và tên (chữ in hoa):.........................................................................................
- Ngày tháng năm sinh:………… Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân:.....................................................
- Địa chỉ liên lạc:.....................................................................................................
- Điện thoại:…………………………………………. Email:.............................
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch:
+ Loại: □ Nội địa □ Quốc tế □ Tại điểm
+ Số thẻ:………………. - Nơi cấp:……………….. - Ngày cấp: ..../…./……
- Lý do đề nghị cấp đổi/cấp lại thẻ:.........................................................................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch/S Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tỉnh/thành phố ……… thẩm định ……(1)….. thẻ hướng dẫn viên du
lịch ……(2)…… cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực ca nội dung
hồ sơ đề nghị cấp đổi/cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Cấp đổi (trong c trường hợp quy định tại Điều 62 Luật Du lịch); cấp
lại (trong các trường hợp quy định tại Điều 63 Luật Du lịch);
(2) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm.
53
9. Th tc cp giy phép thành lp Văn phòng đại din ti Vit Nam ca
doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài
* Trình t thc hin:
- Doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài np h đến S Du
lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch nơi dự kiến đặt Văn phòng đại din;
- Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, S Du lch/S
Văn hóa, Thể thao và Du lch kim tra và yêu cu b sung nếu h sơ chưa đầy đủ,
hp l. Vic yêu cu b sung h được thc hin tối đa một ln trong sut quá
trình gii quyết h sơ.
- Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l, S Du
lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch cp hoc không cp Giy phép thành lập Văn
phòng đại din cho doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài. Trường
hp t chi cp phép phải có văn bản nêu rõ lý do.
- Trường hp ni dung hoạt động ca Văn phòng đi din không phù hp
vi cam kết ca Vit Nam hoc doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước
ngoài không thuc quc gia, vùng lãnh th tham gia điều ước quc tế mà Vit Nam
là thành viên, S Du lch/S Văn hóa, Th thao Du lch gửi văn bản ly ý kiến
ca B Văn hóa, Thể thao Du lch trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày
nhn đ h sơ hợp l. Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhn được văn
bn xin ý kiến ca S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch, B Văn hóa, Thể
thao và Du lch văn bn nêu ý kiến đồng ý hoặc không đồng ý cp phép thành
lập Văn phòng đại din. Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được ý
kiến ca B Văn hóa, Th thao và Du lch, S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du
lch cp hoc không cp Giy phép thành lập Văn phòng đại din cho doanh nghip
kinh doanh dch v l hành nước ngoài. Trường hp không cp phép phải văn
bn nêu rõ lý do.
* ch thc thc hin:
- Gi trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến S Du lch/S Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Gửi qua môi trường điện t nếu h thng thông tin gii quyết TTHC cp
tỉnh đã triển khai tiếp nhn trc tuyến.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cp Giy phép thành lập Văn phòng đại din (Mu -1
Ph lục ban hành kèm theo Thông s 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm
2016)
do đi din thm quyn ca doanh nghip kinh doanh dch v l hành
c ngoài ký;
(2) Bn sao Giấy đăng kinh doanh hoặc giy t giá tr tương đương
ca doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài;
(3) Văn bản ca doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài c/b
nhiệm người đứng đầu Văn phòng đại din;
54
(4) Bn sao báo cáo tài chính có kim toán hoặc văn bản xác nhn tình hình
thc hiện nghĩa vụ thuế hoặc tài chính trong năm tài chính gn nht hoc giy t
giá tr tương đương do quan, tổ chc thm quyền nơi doanh nghip kinh
doanh dch v l hành nước ngoài thành lp cp hoc xác nhn, chng minh s tn
ti hoạt động ca doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài trong
năm tài chính gần nht;
(5) Bn sao h chiếu hoc giy chng minh nhân dân hoc th căn cước công
dân (nếu là người Vit Nam) hoc bn sao h chiếu (nếu là người nước ngoài) ca
người đứng đầu Văn phòng đại din;
(6) Tài liu v địa điểm d kiến đặt tr s n phòng đại din bao gm:
- Bn sao biên bn ghi nh hoc tho thuận thuê địa điểm hoc bn sao tài
liu chng minh doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài quyn
khai thác, s dụng địa điểm để đặt tr s Văn phòng đại din;
- Bn sao tài liu v địa điểm d kiến đặt tr s n phòng đại din theo quy
định tại Điều 28 Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 và quy
định pháp lut có liên quan.
Thành phn h (2), (3), (4), (5) i với trưng hp bn sao h chiếu ca
người đứng đầu n phòng đại din người nước ngoài) phi dch ra tiếng Vit
chng thc theo quy định ca pháp lut Vit Nam. Bn sao Giấy đăng kinh doanh
hoc giy tgiá tr tương đương của doanh nghip kinh doanh dch v l hành
c ngoài phi được cơ quan đại din ngoại giao, cơ quan lãnh s ca Vit Nam
c ngoài chng nhn hoc hp pháp hoá lãnh s theo quy định ca pháp lut Vit
Nam.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết:
- 07 ngày làm việc trong trường hp ni dung hoạt động ca Văn phòng đại
din phù hp vi cam kết ca Việt Nam trong các điều ước quc tế mà Vit Nam
là thành viên.
- 13 ngày làm vic trong trường hp ni dung hoạt động của Văn phòng đại
din không phù hp vi cam kết ca Vit Nam hoc doanh nghip kinh doanh dch
v l hành nước ngoài không thuc quc gia, vùng lãnh th tham gia điều ước quc
tế mà Vit Nam là thành viên.
* Đối tượng thc hin TTHC: T chc.
* Cơ quan thực hin TTHC:
- quan thẩm quyn quyết đnh: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao
Du lch.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch/S Văn hóa, Th thao
Du lch.
* Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép thành lp n phòng đại din.
55
* Phí, l phí: 2.000.000 đng/giy phép (Thông số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của B trưng B Tài chính. Có hiu lc t 01 tháng
01 năm 2026).
* Tên mẫu đơn, mu t khai: Đơn đ ngh cp Giy phép thành lập Văn
phòng đi din (Mu -1 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư s 11/2016/TT-
BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016)
.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài đưc cp Giy phép
thành lập Văn phòng đại diện khi đáp ứng các điều kin sau:
(1) Doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài đưc thành lp,
đăng ký kinh doanh theo quy đnh ca pháp lut quc gia, vùng lãnh th tham gia
điều ước quc tế Vit Nam là thành viên hoặc được pháp lut các quc gia,
vùng lãnh th này công nhn;
(2) Doanh nghip kinh doanh dch v l hành c ngoài đã hoạt động ít
nhất 01 năm, kể t ngày được thành lp hoặc đăng ký;
(3) Trong trường hp Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giy t có giá tr tương
đương của doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài có quy định thi
hn hoạt động thì thi hạn đó phải còn ít nhất là 01 năm tính từ ngày np h sơ;
(4) Ni dung hoạt động của Văn phòng đại din phi phù hp vi cam kết
ca Việt Nam trong các điều ước quc tế mà Vit Nam là thành viên;
(5) Trường hp ni dung hoạt động của Văn phòng đại din không phù hp
vi cam kết ca Vit Nam hoc doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước
ngoài không thuc quc gia, vùng lãnh th tham gia điều ước quc tế mà Vit Nam
thành viên, vic thành lập Văn phòng đại din phải được s chp thun ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
* Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 ca Chính ph quy định
chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại din, Chi nhánh ca thương nhân c
ngoài ti Vit Nam.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 ca B trưởng
B Công Thương quy đnh biu mu thc hin Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 ca Chính ph quy định chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại
din, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài ti Vit Nam.
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh
vực văn hóa, thể thao, du lịch.
Phn ch thường in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
56
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Địa điểm, ngày.... tháng... năm....
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP THÀNH LP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIN
Kính gi: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch tnh/thành phố…
Tên doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài: (tên trên Giy phép
thành lập/Đăng ký doanh nghiệp)..................................................................
Tên doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài bng tiếng Anh: (ghi
bng ch in hoa).....................................................................................
Tên doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài viết tt................
Giy phép thành lập/Đăng ký doanh nghip/Mã s doanh nghiệp: ……... Ngày
cấp: .../.../…….. Cơ quan cấp: ......................................................................
Thi hn còn li ca Giy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp:...............
Địa ch tr s chính: (địa ch trên Giy phép thành lập/Đăng doanh
nghip).........................................................................................................
S tài khon:........................ ti Ngân hàng:..................................................
Đin thoi:.................Fax:.................Email:..................... Website:.............
Văn phòng đi diện đã được cp phép thành lp ti Việt Nam đang hoạt động
(nếu có):
Văn phòng đại din s 1:
Tên Văn phòng đại din:................................................................................
Giy phép thành lập Văn phòng đi din s:……………………………...… Ngày
cp………../…..…./…….Cơ quan cấp:.................................................
Mã s thuế:.....................................................................................................
Đin thoi:.............Fax:.............Email:.................Website: (nếu có).............
Ni dung hoạt đng của Văn phòng đại din:................................................
Văn phòng đại din s ...:
......................................................................... (khai báo tương t như trên)
Văn phòng đại diện đã được cp phép thành lp ti Việt Nam và đã chấm dt hot
động, bao gm c chm dt hoạt động theo khoản 1 Điều 18 Ngh định s
07/2016/NĐ-CP (nếu có):
Văn phòng đại din s ...:
Tên Văn phòng đại din:................................................................................
Giy phép thành lập Văn phòng đi din s:……………………………...… Ngày
cp………../…..…./…….Cơ quan cp:.................................................
57
Ni dung hoạt đng của Văn phòng đại din:.................................................
Thời điểm Cơ quan cấp Giy phép công b vic chm dt hoạt động: ........
Văn phòng đại din s ...:
......................................................................... (khai báo tương t như trên)
Đề ngh cp Giy phép thành lập Văn phòng đại din s..(1)như sau:
Tên Văn phòng đại din: ...............................................................................
Tên giao dch bng tiếng Anh:........................................................................
Tên viết tt (nếu có): .....................................................................................
Địa điểm đặt tr s Văn phòng đại din: (ghi s nhà, đường/phố, phường/xã,
qun/huyn, tnh/thành ph).........................................................
Ni dung hoạt động của Văn phòng đại diện: (nêu lĩnh vực hoạt động, công vic
thc hin)
- ……………………………………………………………………….……
- ……………………………………………………………………….……
Thi hn ca Giy phép thành lập: …………………….……………………
Người đứng đầu Văn phòng đại din (2):
H và tên:………………….………………… Giới tính: …………………
Quc tịch:……………………………………………………………………
S định danh cá nhân/Chng minh nhân dân/H chiếu:.................................
Ngày cấp……../……/……….. Nơi cấp:........................................................
Nơi đăng lưu trú (đối với người nước ngoài)/Nơi đăng thường trú (đối vi
ngưi Vit Nam):......................................................................................
Chúng tôi cam kết:
1. Chu trách nhim v s trung thc và chính xác ca nội dung Đơn đề ngh và h
sơ kèm theo.
2. Chp hành nghiêm chỉnh quy định ca Ngh định s 07/2016/NĐ-CP, pháp lut
Việt Nam liên quan đến Văn phòng đi din của thương nhân nước ngoài ti Vit
Nam và các quy định ca Giy phép thành lập Văn phòng đại din./.
Đại din có thm quyn ca doanh nghip kinh
doanh dch v l nh nước ngoài
Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu (nếu có)
Ghi chú:
(1) Doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài t khai báo trên sở th t các văn phòng
đại diện đã được cấp phép trước đó.
(2) Trường hợp người đứng đấu văn phòng đại diện là người Việt Nam đã được cp s định danh nhân,
ch kê khai htên, s định danh cá nhân.
58
10. Th tc cp li Giy phép thành lập Văn phòng đi din ti Vit Nam
ca doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài trong trưng hp
chuyển địa điểm đặt tr s của văn phòng đại din
* Trình t thc hin:
- Khi chuyển địa điểm đặt tr s của Văn phòng đi din t mt tnh, thành
ph trc thuộc Trung ương đến mt tnh, thành ph trc thuộc Trung ương khác,
doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài phi thc hin th tc cp li
Giy phép thành lập Văn phòng đại din trong thi hn 30 ngày k t ngày thông
báo v vic chm dt hoạt động Văn phòng đại din tại nơi chuyển đi. Quá thời
hn nêu trên, doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài phi thc hin
th tc cp Giy phép thành lập Văn phòng đại diện theo quy định tại Điều 10
Điu 11 Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 1 năm 2016;
- Doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài np h cp li
Giy phép thành lập Văn phòng đi din đến S Du lch/S n hóa, Th thao
Du lch;
- Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, S Du lch/S
Văn hóa, Thể thao và Du lch kim tra và yêu cu b sung nếu h sơ chưa đầy đủ,
hp l. Vic yêu cu b sung h được thc hin tối đa một ln trong sut quá
trình gii quyết h sơ.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l, S Du
lch/S Văn hóa, Th thao Du lch cp li Giy phép thành lập Văn phòng đại
diện. Trường hp không cp li phải có văn bản nêu rõ lý do.
* Cách thc thc hin:
- Gi trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến S Du lch/S Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Gửi qua môi trường điện t nếu h thng thông tin gii quyết TTHC cp
tỉnh đã triển khai tiếp nhn trc tuyến.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cp li Giy phép thành lập Văn phòng đi din (Mu -
1 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư s 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm
2016)
do đi din thm quyn ca doanh nghip kinh doanh dch v l hành
c ngoài ký;
(2) Thông báo v vic chm dt hot động Văn phòng đại din gửi Cơ quan
cp Giấy phép nơi chuyển đi theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 36 Ngh đnh
s 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 1 năm 2016 (Mu TB Ph lc ban hành kèm
theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016)
;
(3) Bn sao Giy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cp;
(4) Tài liu v địa điểm d kiến đặt tr s Văn phòng đại din nơi chuyển
đến, bao gm:
59
- Bn sao biên bn ghi nh hoc tho thuận thuê địa điểm hoc bn sao tài
liu chng minh doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài quyn
khai thác, s dụng địa điểm để đặt tr s Văn phòng đại din;
- Bn sao tài liu v địa điểm d kiến đặt tr s n phòng đại din theo quy
định tại Điều 28 Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 và quy
định pháp lut có liên quan.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
* Đối tượng thc hin TTHC: T chc.
* Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: S Du lch/S Văn hóa, Th thao và Du lch.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
* Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép.
* Phí, l phí: 1.500.000 đng/giy phép (Thông s 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của B trưng B Tài chính. Có hiu lc t 01 tháng
01 năm 2026).
* Tên mu đơn, mu t khai:
(1) Đơn đề ngh cp li Giy phép thành lập Văn phòng đại din (Mu -
1 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016)
;
(2) Thông báo v vic chm dt hoạt động Văn phòng đại din (Mu TB Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016)
.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài chuyển địa điểm đt
tr s của Văn phòng đại din t mt tnh, thành ph trc thuộc Trung ương, hoặc
khu vực địa thuc phm vi qun lý ca mt Ban quản đến mt tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương khác hoặc khu vực địa thuc phm vi qun ca mt
Ban qun lý khác.
* Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 ca Chính ph quy định
chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại din, Chi nhánh ca thương nhân nước
ngoài ti Vit Nam.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 ca B trưởng
B Công Thương quy đnh biu mu thc hin Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 ca Chính ph quy định chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại
din, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài ti Vit Nam.
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh
vực văn hóa, thể thao, du lịch.
Phn ch thường in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
60
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Địa điểm, ngày.... tháng... năm....
ĐƠN ĐỀ NGH CP LI GIY PHÉP THÀNH LP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIN
Kính gi: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch tnh/thành phố…
Tên doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài: (tên trên Giy phép
thành lập/Đăng ký doanh nghiệp)..................................................................
Tên doanh nghip kinh doanh dch v l hành c ngoài bng tiếng Anh: (ghi
bng ch in hoa).....................................................................................
Tên doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài viết tt...............
Giy phép thành lập/Đăng doanh nghip/Mã s doanh nghiệp: ………... Ngày
cấp: .../.../…….. Cơ quan cấp: ......................................................................
Thi hn còn li ca Giy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp:...............
Địa ch tr s chính: (địa ch trên Giy phép thành lp/Đăng doanh
nghip).........................................................................................................
S tài khon:........................ ti Ngân hàng:..................................................
Đin thoi:.................Fax:.................Email:..................... Website:.............
Văn phòng đi diện đã được cp phép thành lp ti Việt Nam đang hoạt động
(nếu có):
Văn phòng đại din s 1:
Tên Văn phòng đại din:................................................................................
Giy phép thành lập Văn phòng đi din s:……………………………...… Ngày
cp………../…..…./…….Cơ quan cấp:.................................................
Mã s thuế:.....................................................................................................
Đin thoi:.............Fax:.............Email:.................Website: (nếu có).............
Ni dung hoạt đng của Văn phòng đại din:................................................
Văn phòng đại din s ...:
......................................................................... (khai báo tương t như trên)
Văn phòng đại diện đã được cp phép thành lp ti Việt Nam và đã chấm dt hot
động, bao gm c chm dt hoạt động theo khoản 1 Điều 18 Ngh định s
07/2016/NĐ-CP (nếu có):
Văn phòng đại din s ...:
Tên Văn phòng đại din:................................................................................
Giy phép thành lập Văn phòng đi din s:……………………………...… Ngày
cp………../…..…./…….Cơ quan cấp:.................................................
61
Ni dung hoạt đng của Văn phòng đại din:.................................................
Thời điểm Cơ quan cấp Giy phép công b vic chm dt hoạt động: ........
Văn phòng đại din s ...:
......................................................................... (khai báo tương tự như trên)
Đề ngh cp li Giy phép thành lập Văn phòng đại din s..(1)..như sau:
Tên Văn phòng đại din: ...............................................................................
Tên giao dch bng tiếng Anh:........................................................................
Tên viết tt (nếu có): .....................................................................................
Địa điểm đt tr s Văn phòng đi din: (ghi s nhà, đường/phố, phường/xã,
qun/huyn, tnh/thành ph).........................................................
Ni dung hoạt động của Văn phòng đại diện: (nêu lĩnh vực hoạt động, công vic
thc hin)
- ……………………………………………………………………….……
- ……………………………………………………………………….……
Thi hn ca Giy phép thành lập: …………………….……………………
Người đứng đầu Văn phòng đại din (2):
H và tên:………………….………………… Giới tính: …………………
Quc tịch:……………………………………………………………………
S định danh cá nhân/Chng minh nhân dân/H chiếu:.................................
Ngày cấp……../……/……….. Nơi cấp:........................................................
Nơi đăng lưu trú (đối với người nước ngoài)/Nơi đăng thường trú (đối vi
ngưi Vit Nam):......................................................................................
Chúng tôi cam kết:
1. Chu trách nhim v s trung thc và chính xác ca nội dung Đơn đề ngh và h
sơ kèm theo.
2. Chp hành nghiêm chỉnh quy định ca Ngh định s 07/2016/NĐ-CP, pháp lut
Việt Nam liên quan đến Văn phòng đi din của thương nhân nước ngoài ti Vit
Nam và các quy định ca Giy phép thành lập Văn phòng đại din./.
Đại din có thm quyn ca
doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài
Ký, ghi rõ h n và đóng dấu (nếu có)
Ghi chú:
(1) Doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài t khai báo trên cơ sở th t các văn phòng
đại diện đã được cấp phép trước đó.
(2) Trường hợp người đứng đấu văn phòng đi diện là người Việt Nam đã được cp s định danh cá
nhân, ch kê khai h và tên, s định danh cá nhân.
62
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Địa điểm, ngày.... tháng... năm....
THÔNG BÁO CHM DT HOT ĐỘNG
CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN ……………..
TI VIT NAM
Kính gi: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch tnh/thành phố…
Tên doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài: (ghi bng ch in hoa
tên doanh nghip bng tiếng Anh) ………………………………...…………
Tên Văn phòng đi din ti Vit Nam: (ghi bng ch in hoa tên Văn phòng đại
din/Chi nhánh trong Giy phép thành lập): ………………………………
Giy phép thành lập Văn phòng đại din s ………….Ngày cấp: ... /…./…
Địa ch tr s Văn phòng đại diện: (ghi địa điểm đt tr s Văn phòng đi din theo
Giy phép thành lập) ……………………………...……………………
Đin thoi:.............Fax:.............Email:.................Website: (nếu có).............
Thi hn hoạt động: t ngày...tháng... năm…. đến ngày... tháng... năm …
(*)
Thông báo vic thanh toán (hoặc chưa thanh toán) các khoản n thc hin các
nghĩa vụ khác liên quan đến vic chm dt hoạt động của Văn phòng đại din
…....:
1. Thuế: ……………………………………………………………………
2. Bo him xã hội: …………………………………………………………
3. Các khon khác: …………………………………………………………
4. Các nghĩa vụ khác (nếu có): …………………………………………
Đề ngh chm dt hoạt động Văn phòng đại diện………...Việt Nam:
T ngày.. .tháng.. .năm...............
Lý do chm dt hoạt động: ………………………………………………..
Chúng tôi cam kết:
1. Chu trách nhim v s trung thc cnh xác ca ni dung Thông o y.
2. Chp hành nghiêm chỉnh quy định ca Ngh định s 07/2016/NĐ-CP, pháp lut
Việt Nam liên quan đến chm dt hoạt động của Văn phòng đại din của thương
nhân nước ngoài ti Vit Nam/.
Đại din có thm quyn ca doanh nghip kinh
doanh dch v l nh nước ngoài
Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu (nếu có)
(*): Trong trường hợp chấm dứt hoạt động do chuyển địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại
diện theo quy định tại khoản 1 Điều 18 của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, không phải kê
khai nội dung này
63
11. Th tc cp li giy phép thành lập Văn phòng đại din ti Vit Nam
ca doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài trong trường hp
Giy phép thành lập Văn phòng đại din b mt, b hy hoi, b hư hỏng hoc
b tiêu hy
* Trình t thc hin:
- Doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài np h cp li
Giy phép thành lập Văn phòng đi din đến S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và
Du lch trường hp Giy phép thành lập Văn phòng đi din b mt, b hy hoi, b
hư hỏng hoc b tiêu hy i mi hình thc.
- Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, S Du lch/S
Văn hóa, Thể thao và Du lch kim tra và yêu cu b sung nếu h sơ chưa đầy đủ,
hp l. Vic yêu cu b sung h được thc hin tối đa một ln trong sut quá
trình gii quyết h sơ.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l S Du
lch/S Văn hóa, Th thao Du lch cp li Giy phép thành lập Văn phòng đại
diện. Trường hp không cp li phải có văn bản nêu rõ lý do.
* Cách thc thc hin:
- Gi trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến S Du lch/S Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Gửi qua môi trường điện t nếu h thng thông tin gii quyết TTHC cp
tỉnh đã triển khai tiếp nhn trc tuyến.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
Đơn đề ngh cp li Giy phép thành lập Văn phòng đi din (Mu -2
Ph lục ban hành kèm theo Thông s 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm
2016) do đại din thm quyn ca doanh nghip kinh doanh dch v l hành
c ngoài .
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
* Đối tượng thc hin TTHC: T chc.
* Cơ quan thực hin TTHC:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: S Du lch/S Văn hóa, Th thao Du lch.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch/S Văn hóa, Th thao Du lch.
* Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép.
* Phí, l phí: 1.500.000 đng/giy phép (Thông số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của B trưng B Tài chính. Có hiu lc t 01 tháng
01 năm 2026).
* Tên mu đơn, mu t khai:
Đơn đề ngh cp li Giy phép thành lập Văn phòng đi din (Mu -2
Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 0/7/2016)
.
64
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài làm th tc cp li
Giy phép thành lập Văn phòng đại din khi Giy phép thành lập Văn phòng đi
din b mt, b hu hoi, b hư hỏng hoc b tiêu hu i mi hình thc.
* Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiu lc t
ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 ca Chính ph quy định
chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại din, Chi nhánh ca thương nhân c
ngoài ti Vit Nam. Có hiu lc t ngày 10 tháng 3 năm 2016.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 ca B trưởng
B Công Thương quy đnh biu mu thc hin Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 ca Chính ph quy định chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại
din, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài ti Vit Nam. Có hiu lc t ngày 20
tháng 8 năm 2016.
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh
vực văn hóa, thể thao, du lịch.
Phn ch thường in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
65
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
………….., ngày.... tháng... năm....
ĐƠN ĐỀ NGH CP LI GIY PHÉP THÀNH LP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIN
Kính gi: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch tnh/thành phố…
Tên doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài: (tên trên Giy phép
thành lập/Đăng ký doanh nghip)..................................................................
Tên doanh nghip kinh doanh dch v l hành c ngoài bng tiếng Anh: (ghi
bng ch in hoa)...............................................................................................
Tên doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài viết tt................
Giy phép thành lập/Đăng doanh nghip/Mã s doanh nghiệp: ………... Ngày
cấp: .../.../…….. Cơ quan cấp: ......................................................................
Đin thoi:.............Fax:.............Email:.................Website: (nếu có).............
Đề ngh cp li Giy phép thành lập Văn phòng đại diện như sau:
Tên Văn phòng đại din: (tên trên Giy phép thành lập) ……………….......
Giy phép thành lập Văn phòng đại din s:………………... Ngày cp:
………../……../………...
(*)
Th t của Văn phòng đại diện: ………………………………………..
Đin thoi:.............Fax:.............Email:.................Website: (nếu có).............
Mã s thuế: ………………………………………………………………..
Lý do cp lại: ………………………………………………………………
Chúng tôi cam kết:
1. Chu trách nhim v s trung thc và chính xác ca nội dung Đơn đề ngh và h
sơ kèm theo.
2. Chp hành nghiêm chỉnh quy định ca Ngh định s 07/2016/NĐ-CP, pháp lut
Việt Nam liên quan đến Văn phòng đi din của thương nhân nước ngoài ti Vit
Nam và các quy định ca Giy phép thành lập Văn phòng đại din./.
Đại din có thm quyn ca doanh nghip
kinh doanh dch v l hành nước ngoài
Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu (nếu có)
(*): Ch áp dụng đối vi doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài nhiều hơn 1
Văn phòng đại din ti Việt Nam và đã được cấp phép trước ngày 20 tháng 8 năm 2016. Doanh
nghip t xác định th t của Văn phòng đại din theo thi gian thành lp.
66
12. Th tục điều chnh giy phép thành lập Văn phòng đại din ti Vit
Nam ca doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài
* Trình t thc hin:
- Doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài np h điu chnh
Giy phép thành lập Văn phòng đi din đến S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và
Du lch trong thi hn 60 ngày làm vic k t ngày có s thay đổi sau:
+ Thay đổi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của doanh nghip kinh doanh dch
v l hành nước ngoài ;
+ Thay đổi người đứng đầu của Văn phòng đại diện.
+ Thay đổi tên gọi của Văn phòng đại diện;
+ Thay đổi nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện;
+ Thay đổi địa chỉ đặt trụ scủa Văn phòng đại diện trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, S Du lch/S
Văn hóa, Thể thao và Du lch kim tra và yêu cu b sung nếu h sơ chưa đầy đủ,
hp l. Vic yêu cu b sung h được thc hin tối đa một ln trong sut quá
trình gii quyết h sơ.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l, S Du
lch/S n hóa, Thể thao và Du lch điu chnh hoặc không điều chnh Giy phép
thành lập Văn phòng đi diện. Trường hợp không điều chnh phải văn bản nêu
rõ lý do.
Trường hp việc điều chnh ni dung hoạt đng của Văn phòng đại din dn
đến Văn phòng đại din ni dung hoạt động không phù hp vi cam kết ca Vit
Nam hoc doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài không thuc quc
gia, vùng lãnh th tham gia điều ước quc tế Vit Nam thành viên, S Du
lch/S Văn hóa, Th thao và Du lch gửi văn bn ly ý kiến ca B Văn hóa, Thể
thao và Du lch trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l.
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bn ca S Du lch/S
Văn hóa, Thể thao và Du lch, B Văn hóa, Thể thao và Du lch văn bn nêu rõ
ý kiến đng ý hoc không đồng ý điều chnh Giy phép thành lp Văn phòng đại
din. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được ý kiến ca B n
hóa, Th thao Du lch, S Du lch/S Văn hóa, Th thao và Du lch điu chnh
hoc không điu chnh Giy phép thành lập Văn phòng đại din, Giy phép thành
lp Chi nhánh cho doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài. Trường
hợp không điều chnh phải có văn bản nêu rõ lý do.
* Cách thc thc hin:
- Gi trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến S Du lch/S Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Gửi qua môi trường điện t nếu h thng thông tin gii quyết TTHC cp
tỉnh đã triển khai tiếp nhn trc tuyến.
* Thành phn, s ng h sơ:
67
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh điu chnh Giy phép thành lập Văn phòng đại din (Mu
-3 Ph lục ban hành kèm theo Thông s 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7
năm 2016) do đại din thm quyn ca doanh nghip kinh doanh dch v l hành
c ngoài ký;
(2) Các tài liu chng minh v nội dung thay đổi, c th:
- Trường hợp thay đổi tên gi hoặc địa ch đặt tr s ca doanh nghip kinh
doanh dch v l hành nước ngoài: Bn sao tài liệu pháp do quan thm
quyn cp chng minh s thay đổi tên gi hoặc địa ch đặt tr s ca doanh nghip
kinh doanh dch v l hành nước ngoài.
- Trường hợp thay đổi người đứng đầu của Văn phòng đại diện: Văn bản ca
doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài c/b nhiệm người đứng đu
mi của Văn phòng đi din; bn sao h chiếu hoc giy chng minh nhân dân
hoc th căn cước công dân (nếu là người Vit Nam) hoc bn sao h chiếu (nếu
người nước ngoài) ca người đứng đầu mi của Văn phòng đi din; giy t
chứng minh người đứng đầu cũ của Văn phòng đại diện đã thực hin nghĩa vụ thuế
thu nhập cá nhân đến thời điểm thay đổi.
- Trường hợp thay địa ch đặt tr s của Văn phòng đại din trong mt tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương: Bản sao biên bn ghi nh hoc tho thun thuê
địa điểm hoc bn sao tài liu chng minh doanh nghip kinh doanh dch v l
hành nước ngoài có quyn khai thác, s dụng địa điểm để đặt tr s Văn phòng đại
din; bn sao tài liu v địa điểm d kiến đặt tr s Văn phòng đại din.
(3) Bn chính Giy phép thành lập Văn phòng đại din.
- S ng h sơ: 01 (b).
* Thi hn gii quyết:
- 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l trong trưng hp vic
điu chnh ni dung hoạt động của Văn phòng đại din không dẫn đến Văn phòng
đại din ni dung hoạt động không phù hp vi cam kết ca Vit Nam hoc
doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài không thuc quc gia, vùng
lãnh th tham gia điều ước quc tế mà Vit Nam là thành viên.
- 13 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l trong trưng hp vic
điu chnh ni dung hoạt đng của Văn phòng đại din dẫn đến Văn phòng đại din
ni dung hoạt động không phù hp vi cam kết ca Vit Nam hoc doanh nghip
kinh doanh dch v l hành nước ngoài không thuc quc gia, vùng lãnh th tham
gia điều ước quc tế mà Vit Nam là thành viên.
* Đối tượng thc hin TTHC: T chc.
* Cơ quan thực hin TTHC:
- quan thẩm quyn quyết đnh: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao
Du lch
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch/S Văn hóa, Th thao
Du lch
68
* Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép thành lp văn phòng đi din.
* Phí, l phí: 1.500.000 đng/giy phép (Thông số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của B trưng B Tài chính. Có hiu lc t 01 tháng
01 năm 2026).
* Tên mu đơn, mu t khai:
Đơn đề ngh điu chnh Giy phép thành lập Văn phòng đại din (Mu -
3 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016).
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Doanh nghip kinh doanh dch v l nh c ngi phi m th tục điu
chnh Giy phép thành lập Văn phòng đại din trong những trường hp sau:
(1) Thay đi tên gi hoặc địa ch đt tr s ca doanh nghip kinh doanh
dch v l hành nước ngoài;
(2) Thay đổi người đứng đầu của Văn phòng đại din;
(3) Thay đổi tên gi của Văn phòng đại din;
(4) Thay đổi ni dung hoạt động của Văn phòng đại din;
(5) Thay đổi địa ch đặt tr s của Văn phòng đại din trong mt tnh, thành
ph trc thuộc Trung ương hoặc trong khu vực địa thuc phm vi qun ca
mt Ban qun lý.
* Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiu lc t
ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 ca Chính ph quy định
chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại din, Chi nhánh ca thương nhân c
ngoài ti Vit Nam. Có hiu lc t ngày 10 tháng 3 năm 2016.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 ca B trưởng
B Công Thương quy đnh biu mu thc hin Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 ca Chính ph quy định chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại
din, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài ti Vit Nam. Có hiu lc t ngày 20
tháng 8 năm 2016.
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh
vực văn hóa, thể thao, du lịch.
Phn ch thường in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
69
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Địa điểm, ngày.... tháng... năm....
ĐƠN ĐỀ NGH ĐIU CHNH GIY PHÉP THÀNH LP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIN
Kính gi: S Du lch/S Văn hoá, Th thao và Du lch tnh/thành ph...
Tên doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài: (tên trên Giy phép
thành lập/Đăng ký doanh nghiệp)..................................................................
Tên doanh nghip kinh doanh dch v l hành c ngoài bng tiếng Anh: (ghi
bng ch in hoa)......................................................................................
Tên doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài viết tt...............
Giy phép thành lập/Đăng doanh nghip/Mã s doanh nghiệp: ………... Ngày
cấp: .../.../…….. Cơ quan cấp: ......................................................................
Đin thoi:.............Fax:.............Email:.................Website: (nếu có).............
Đề ngh điu chnh Giy phép thành lập Văn phòng đại diện như sau:
Tên Văn phòng đại din: (tên trên Giy phép thành lp)
…………………………………………………………………………………….
Giy phép thành lập Văn phòng đi din s:……………..……………. Ngày cấp
………/ ……./……………
(*)
Th t của Văn phòng đại din: ………………………………………..
Đin thoi:.............Fax:.............Email:.................Website: (nếu có).............
Mã s thuế: ………………………………………………………………..
Nội dung điều chỉnh: ……………………………………………………
Lý do điều chỉnh: ……………………………………………………………
Chúng tôi cam kết:
1. Chu tch nhim v s trung thc chính c ca nội dung Đơn đề ngh và h
m theo.
2. Chp hành nghiêm chỉnh quy định ca Ngh định s 07/2016/NĐ-CP, pháp lut
Việt Nam liên quan đến Văn phòng đại din của thương nhân c ngoài ti Vit Nam
các quy định ca Giy phép thành lp Văn phòng đại din./.
Đại din có thm quyn ca doanh nghip kinh
doanh dch v l nh nước ngoài
Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu (nếu có)
(*):Ch áp dụng đối vi doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài nhiều hơn 1 Văn phòng
đại din ti Việt Nam và đã đưc cấp phép trước ngày 20 tháng 8 năm 2016. Doanh nghiệp t xác đnh
th t của Văn phòng đại din theo thi gian thành lp.
70
13. Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt
Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
* Trình t thc hin:
- Ít nhất 30 ngày trước khi Giy phép thành lập văn phòng đại din hết hn,
doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài np h gia hn Giy phép
thành lập Văn phòng đại din đến S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch;
- Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, S Du lch/S
Văn hóa, Thể thao và Du lch kim tra và yêu cu b sung nếu h sơ chưa đầy đủ,
hp l. Vic yêu cu b sung h được thc hin tối đa một ln trong sut quá
trình gii quyết h sơ.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l, S Du
lch/S Văn hóa, Thể thao Du lch gia hn Giy phép thành lập Văn phòng đi
diện. Trường hp không gia hn phải có văn bản nêu rõ lý do.
* Cách thc thc hin:
- Gi trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến S Du lch/S Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Gửi qua môi trường điện t nếu h thng thông tin gii quyết TTHC cp
tỉnh đã triển khai tiếp nhn trc tuyến.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh gia hn Giy phép thành lập Văn phòng đi din (Mu -
4 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư s 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm
2016)
do đi din thm quyn ca doanh nghip kinh doanh dch v l hành
c ngoài ký;
(2) Bn sao Giấy đăng kinh doanh hoặc giy t giá tr tương đương
ca doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài ;
(3) Bn sao báo cáo tài chính có kim toán hoặc văn bản xác nhn tình hình
thc hiện nghĩa vụ thuế hoặc tài chính trong năm tài chính gn nht hoc giy t
giá tr tương đương do quan, tổ chc có thm quyền nơi doanh nghip kinh
doanh dch v l hành nước ngoài thành lp cp hoc xác nhn, chng minh s tn
ti hoạt động ca doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài trong
năm tài chính gn nht;
(4) Bn sao Giy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cp.
Thành phn h số (2) phi dch ra tiếng Việt được quan đại din
ngoại giao, quan lãnh sự ca Vit Nam c ngoài chng nhn hoc hp
pháp hóa lãnh s theo quy định ca pháp lut Vit Nam. Thành phn h số (3)
phi dch ra tiếng Vit và chng thực theo quy định pháp lut Vit Nam
.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
* Đối tượng thc hin TTHC: T chc.
71
* Cơ quan thực hin TTHC:
- quan thẩm quyn quyết đnh: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao
Du lch
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch/S Văn hóa, Th thao
Du lch
* Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép tnh lp văn phòng đi din.
* Phí, l phí: 1.500.000 đng/giy phép (Thông số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của B trưng B Tài chính. Có hiu lc t 01 tháng
01 năm 2026).
* Tên mu đơn, mu t khai:
Đơn đề ngh gia hn Giy phép thành lập Văn phòng đại din (Mu -4
Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016)
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài đưc gia hn Giy phép
thành lập Văn phòng đại din khi hết thi hạn quy định trong Giy phép, tr trưng
hp hành vi vi phm thuc các trưng hp b thu hi Giy phép thành lp Văn
phòng đại diện theo quy định tại Điều 44 Ngh định 07/2016/NĐ-CP.
* Căn c pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiu lc t
ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 ca Chính ph quy định
chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại din, Chi nhánh ca thương nhân nước
ngoài ti Vit Nam. Có hiu lc t ngày 10 tháng 3 năm 2016.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 ca B trưởng
B Công Thương quy đnh biu mu thc hin Ngh định s 07/2016/NĐ-CP ngày
25/01/2016 ca Chính ph quy định chi tiết Luật Thương mại v Văn phòng đại
din, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài ti Vit Nam. Có hiu lc t ngày 20
tháng 8 năm 2016.
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh
vực văn hóa, thể thao, du lịch.
Phn ch thường in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
72
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Địa điểm, ngày.... tháng... năm....
ĐƠN ĐỀ NGH GIA HN GIY PHÉP THÀNH LP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIN
Kính gi: S Du lch/S Văn hoá, Thể thao và Du lch tnh/thành ph...
Tên doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài: (tên trên Giy phép
thành lập/Đăng doanh nghip)..............................................................
Tên doanh nghip kinh doanh dch v l hành c ngoài bng tiếng Anh: (ghi
bng ch in hoa).......................................................................................
Tên doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài viết tt................
Giy phép thành lập/Đăng doanh nghip/Mã s doanh nghiệp: ………... Ngày
cấp: .../.../…….. Cơ quan cấp: ......................................................................
Thi hn còn li ca Giy phép thành lập/Đăng ký kinh doanh: …………
Đin thoi:.............Fax:.............Email:.................Website: (nếu có).............
Đề ngh gia hn Giy phép thành lập Văn phòng đại diện như sau:
Tên Văn phòng đại din: (tên trên Giy phép thành lp)
…………………………………………………………………………………
Giy phép thành lập Văn phòng đi din số:……………………….……. Ngày cấp
………/ ……./……………
(*)
Th t của Văn phòng đại diện: …………………………………………
Mã s thuế: ………………………………………………………………..
S lao động làm vic tại Văn phòng đại din ti thời điểm gia hn:…... người; trong
đó:
- S lao động nước ngoài:... người;
- S lao động Việt Nam:... người.
Thi hạn đề ngh gia hn Giy phép thành lập: …………………………..
Chúng tôi cam kết:
1. Chu trách nhim v s trung thc và chính xác ca nội dung Đơn đề ngh và h
sơ kèm theo.
2. Chp hành nghiêm chỉnh quy định ca Ngh định s 07/2016/NĐ-CP, pháp lut
Việt Nam liên quan đến Văn phòng đi din của thương nhân nước ngoài ti Vit
Nam và các quy định ca Giy phép thành lập Văn phòng đại din./.
Đại din có thm quyn ca doanh nghip kinh
doanh dch v l nh nướcngoài
Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu (nếu có)
(*):Ch áp dụng đối vi doanh nghip kinh doanh dch v l hành nước ngoài nhiều hơn 1 Văn phòng
đại din ti Việt Nam và đã đưc cấp phép trước ngày 20 tháng 8 năm 2016. Doanh nghiệp t xác đnh
th t của Văn phòng đại din theo thi gian thành lp.
73
14. Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vthể thao đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du lịch
* Trình t thc hin:
- T chc, nhân kinh doanh dch v th thao được t nguyện đăng công
nhận sở kinh doanh dch v th thao đạt tiêu chun phc v khách du lch vi
cơ quan nhà nước có thm quyn.
- T chc, nhân kinh doanh dch v th thao np h sơ đến S Du lch/S
Văn hóa, Thể thao và Du lịch nơi đặt cơ sở kinh doanh;
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận được h sơ hợp l, S Du lch/S
Văn hóa, Thể thao Du lch thẩm định công nhn; trường hp không công
nhn, phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Cách thc thc hin:
- Gi trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến S Du lch/S Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Gửi qua môi trường điện t nếu h thng thông tin gii quyết TTHC cp
tỉnh đã triển khai tiếp nhn trc tuyến.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh công nhận cơ s đạt tiêu chun phc v khách du lch (Mu
s 10 Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15
tháng 12 năm 2017 được sửa đổi tại điểm b khoản 1 điều 2 Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024);
(2) Bn thuyết minh đáp ứng các tiêu chun phc v khách du lch.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: 20 ngày k t ngày nhận được h sơ hợp l.
* Đối ng thc hin TTHC: T chc, cá nhân.
* Cơ quan thực hin TTHC:
- quan thẩm quyn quyết đnh: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao
Du lch
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch/S Văn hóa, Th thao
Du lch
* Kết qu ca vic thc hin TTHC: Quyết định.
* Phí, l phí: 1.000.000 đng/h (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31
tháng 12 năm 2025 của B trưng B Tài chính. Có hiu lc t 01 tháng 01 năm
2026).
* Tên mẫu đơn, mu t khai: Đơn đ ngh công nhận cơ s đạt tiêu chun
phc v khách du lch (Mu s 10 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 được sửa đổi tại điểm b khon
1 điều 2 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024).
74
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
(1) đăng kinh doanh bảo đảm các điều kiện kinh doanh đi vi dch
v th thao theo quy định ca pháp lut;
(2) ni quy bng tiếng Vit, tiếng Anh ngôn ng khác (nếu cn);
nơi đón tiếp, nơi gửi đồ dùng cá nhân và phòng tm cho khách;
(3) Có cơ sở vt cht, trang thiết b phc v luyn tập và thi đấu; có dch v
cho thuê dng c tp luyện, thi đấu phù hp vi tng môn th thao;
(4) Có người hướng dn, nhân viên phc v, nhân viên cu h phù hp vi
tng môn th thao;
(5) Nhân viên thái độ phc v văn minh, lch s; mặc đng phục đeo
bin tên trên áo;
(6) Niêm yết giá, bán đúng giá niêm yết;
(7) Có nhà v sinh sch sẽ, được thông gió và đủ ánh sáng.
* Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 ca B trưởng B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca B
trưởng B Văn hóa, Th thao Du lch sửa đi, b sung mt s điu ca Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Du lch và Thông
tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B trưởng B Văn
hóa, Th thao Du lch sửa đổi, b sung mt s điu của Thông s 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưởng B Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch. hiu lc t ngày 20 tháng
8 năm 2024.
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh
vực văn hóa, thể thao, du lịch.
Phn ch thường in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
75
TÊN DOANH NGHIP
TÊN CƠ SỞ DCH V
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…… ngày…… tháng ……..năm....
ĐƠN ĐỀ NGH CÔNG NHẬN CƠ SỞ ĐẠT TIÊU CHUN PHC V
KHÁCH DU LCH
Kính gi: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch tnh/thành phố…
- Tên cơ sở kinh doanh dch v:......................................................................
.........................................................................................................................
- Địa ch:.........................................................................................................
- Đin thoi:.......................................... Fax:................................................
- Email:................................................. Website:………………...........……
- Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/h kinh doanh s:........................,quan
cp:.............................................................................................................
Ngày cấp:...........................................Nơi cấp:...............................................
- Tng s người qun lý và nhân viên phc v:..............................................
- Các cam kết, giy chng nhn (đối vi nhng ngành, ngh kinh doanh điều
kin):
(1) Đủ điu kin v an ninh, trt t;
(2) Phòng cháy, cha cháy;
(3) Bo v môi trường;
(4) An toàn thc phm.
Căn cứ Lut Du lch Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 ca
B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut
Du lch, chúng tôi thấy ……(1)…. đã đáp ứng đủ tiêu chuẩn để đưc công nhn
đạt tiêu chun phc v khách du lch (bn thuyết minh kèm theo).
Kính đề ngh S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch công nhận sở đạt tiêu
chun phc v khách du lịch cho……….(1)……..
Chúng tôi cam kết chu trách nhim v tính chính xác ca các nội dung trong Đơn
đề ngh thc hin nghiêm túc, bảo đảm chất lượng cơ sở dch v theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:......
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO
PHÁP LUT HOC
CH CƠ SỞ DCH V
(Ký, ghi rõ h n và đóng dấu)
ng dn ghi:
(1): Tên cơ sở dch v
76
15. Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
* Trình t thc hin:
- T chc, nhân kinh doanh dch v vui chơi, giải trí được t nguyện đăng
công nhận sở kinh doanh dch v vui chơi, giải trí đạt tiêu chun phc v
khách du lch với cơ quan nhà nước có thm quyn.
- T chc, nhân kinh doanh dch v vui chơi, giải trí np h đến S
Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch nơi đặt cơ sở kinh doanh;
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận được h sơ hợp l, S Du lch/S
Văn hóa, Thể thao Du lch thẩm định công nhận; trường hp không công
nhn, phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Cách thc thc hin:
- Gi trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến S Du lch/S Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Gửi qua môi trường điện t nếu h thng thông tin gii quyết TTHC cp
tỉnh đã triển khai tiếp nhn trc tuyến.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh công nhận cơ s đạt tiêu chun phc v khách du lch (Mu
s 10 Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15
tháng 12 năm 2017 đưc sửa đổi tại điểm b khoản 1 điều 2 Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024);
(2) Bn thuyết minh đáp ứng các tiêu chun phc v khách du lch.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: 20 ngày k t ngày nhận được h sơ hợp l.
* Đối tượng thc hin TTHC: T chc, cá nhân.
* Cơ quan thực hin TTHC:
- quan thẩm quyn quyết đnh: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao
Du lch.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch/S Văn hóa, Th thao
Du lch.
* Kết qu ca vic thc hin TTHC: Quyết định.
* Phí, l phí: 1.000.000 đng/h (Thông số 153/2025/TT-BTC ngày 31
tháng 12 m 2025 ca B trưởng B Tài chính. Có hiu lc t 01 tháng 01 năm
2026).
* Tên mu đơn, mu t khai:
Đơn đề ngh công nhận cơ sở đạt tiêu chun phc v khách du lch (Mu s
10 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15
tháng 12 năm 2017 được sửa đổi tại điểm b khoản 1 điều 2 Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024)
77
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
(1) đăng kinh doanh bảo đảm các điều kiện kinh doanh đi vi dch
v vui chơi, giải trí theo quy đnh ca pháp lut;
(2) Có nội quy; có nơi đón tiếp, gửi đồ dùng cá nhân;
(3) Có địa điểm, cơ sở vt cht, dng cụ, phương tiện phù hp vi tng loi
dch v vui chơi giải trí;
(4) người hướng dn, nhân viên phc v phù hp vi tng dch v vui
chơi, giải trí;
(5) Nhân viên thái độ phc v văn minh, lch s; mặc đng phục đeo
bin tên trên áo;
(6) Niêm yết giá, bán đúng giá niêm yết.
(7) Có nhà v sinh sch sẽ, được thông gió và đủ ánh sáng.
* Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 ca B trưởng B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi b sung mt s điu của Thông
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưởng B Văn hóa,
Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch. Có hiu lc t
ngày 20 tháng 01 năm 2020.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca B
trưởng B Văn hóa, Th thao Du lch sửa đi, b sung mt s điu ca Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Du lch và Thông
tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B trưởng B Văn
hóa, Th thao Du lch sửa đổi, b sung mt s điu của Thông s 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưởng B Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch. hiu lc t ngày 20 tháng
8 năm 2024.
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh
vực văn hóa, thể thao, du lịch.
Phn ch thường in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
TÊN DOANH NGHIP
TÊN CƠ SỞ DCH V
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…… ngày…… tháng ……..năm....
ĐƠN ĐỀ NGH CÔNG NHẬN CƠ SỞ ĐẠT TIÊU CHUN PHC V
KHÁCH DU LCH
Kính gi: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch tnh/thành phố…
- Tên cơ sở kinh doanh dch v:......................................................................
.........................................................................................................................
- Địa ch:.........................................................................................................
- Đin thoi:.......................................... Fax:................................................
- Email:................................................. Website:………………...........……
- Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/h kinh doanh s:........................,quan
cp:.............................................................................................................
Ngày cấp:...........................................Nơi cấp:...............................................
- Tng s người qun lý và nhân viên phc v:..............................................
- Các cam kết, giy chng nhn (đối vi nhng ngành, ngh kinh doanh điều
kin):
(1) Đủ điu kin v an ninh, trt t;
(2) Phòng cháy, cha cháy;
(3) Bo v môi trường;
(4) An toàn thc phm.
Căn cứ Lut Du lch Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 ca
B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut
Du lch, chúng tôi thấy ……(1)…. đã đáp ứng đủ tiêu chuẩn để đưc công nhn
đạt tiêu chun phc v khách du lch (bn thuyết minh kèm theo).
Kính đề ngh S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch công nhận sở đạt tiêu
chun phc v khách du lịch cho……….(1)……..
Chúng tôi cam kết chu trách nhim v tính chính xác ca các nội dung trong Đơn
đề ngh thc hin nghiêm túc, bảo đảm chất lượng cơ sở dch v theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:......
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO
PHÁP LUT HOC
CH CƠ SỞ DCH V
(Ký, ghi rõ h n và đóng dấu)
ng dn ghi:
(1): Tên cơ sở dch v
79
16. Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
* Trình t thc hin:
- T chc, nhân kinh doanh dch v chăm c sc khỏe được t nguyn
đăng công nhận sở kinh doanh dch v chăm sóc sc khỏe đạt tiêu chun
phc v khách du lch với cơ quan nhà nước có thm quyn.
- T chc, cá nhân kinh doanh dch v chăm sóc sức khe np h sơ đến S
Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lịch nơi đặt cơ sở kinh doanh;
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận được h hp l, S Du lch/S
Văn hóa, Thể thao Du lch thẩm định công nhận; trường hp không công
nhn, phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Cách thc thc hin:
- Gi trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến S Du lch/S Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Gửi qua môi trường điện t nếu h thng thông tin gii quyết TTHC cp
tỉnh đã triển khai tiếp nhn trc tuyến.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh công nhận cơ s đạt tiêu chun phc v khách du lch (Mu
s 10 Ph lc II ban hành kèm theo Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15
tháng 12 năm 2017 đưc sửa đổi tại điểm b khoản 1 điều 2 Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024);
(2) Bn thuyết minh đáp ứng các tiêu chun phc v khách du lch.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: 20 ngày k t ngày nhận được h sơ hợp l.
* Đối tượng thc hin TTHC: T chc, cá nhân.
* Cơ quan thực hin TTHC:
- quan thẩm quyn quyết đnh: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao
Du lch.
- quan trực tiếp thc hin TTHC: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao
Du lch.
* Kết qu ca vic thc hin TTHC: Quyết định.
* Phí, l phí: 1.000.000 đng/h (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31
tháng 12 năm 2025 của B trưởng B Tài chính. Có hiu lc t 01 tháng 01 năm
2026).
* Tên mu đơn, mu t khai:
Đơn đề ngh công nhận cơ sở đạt tiêu chun phc v khách du lch (Mu s
10 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15
tháng 12 năm 2017 đưc sửa đổi tại điểm b khoản 1 điều 2 Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024);
80
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
(1) đăng kinh doanh bảo đảm các điều kiện kinh doanh đi vi dch
v chăm sóc sức khỏe theo quy định ca pháp lut;
(2) Có nơi đón tiếp, gửi đồ dùng cá nhân;
(3) Có ni quy, quy trình bng tiếng Vit, tiếng Anh và ngôn ng khác (nếu
cần); sở vt cht, trang thiết b php vi tng loi dch v chăm sóc sc
khe;
(4) nhân viên y tế, k thut viên, nhân viên phc v phù hp vi tng
dch v chăm sóc sức khe;
(5) Nhân viên thái độ phc v văn minh, lch s; mặc đng phục đeo
bin tên trên áo;
(6) Niêm yết giá, bán đúng giá niêm yết.
(7) Có nhà v sinh sch sẽ, được thông gió và đủ ánh sáng.
* Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 ca B trưởng B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh
vực văn hóa, thể thao, du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch sửa đổi b sung mt s điu của Thông tư
s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưởng B Văn hóa,
Th thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch. Có hiu lc t
ngày 20 tháng 01 năm 2020.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 m 2024 ca B
trưởng B Văn hóa, Th thao Du lch sửa đi, b sung mt s điu ca Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Du lch và Thông
tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B trưởng B Văn
hóa, Th thao Du lch sửa đổi, b sung mt s điu của Thông s 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưởng B Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch. hiu lc t ngày 20 tháng
8 năm 2024.
Phn ch thường in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
81
TÊN DOANH NGHIP
TÊN CƠ SỞ DCH V
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…… ngày…… tháng ……..năm....
ĐƠN ĐỀ NGH CÔNG NHẬN CƠ SỞ ĐẠT TIÊU CHUN PHC V
KHÁCH DU LCH
Kính gi: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch tnh/thành phố…
- Tên cơ sở kinh doanh dch v:......................................................................
.........................................................................................................................
- Địa ch:.........................................................................................................
- Đin thoi:.......................................... Fax:................................................
- Email:................................................. Website:………………...........……
- Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/h kinh doanh s:........................,quan
cp:.............................................................................................................
Ngày cấp:...........................................Nơi cấp:...............................................
- Tng s người qun lý và nhân viên phc v:..............................................
- Các cam kết, giy chng nhn (đối vi nhng ngành, ngh kinh doanh điều
kin):
(1) Đủ điu kin v an ninh, trt t;
(2) Phòng cháy, cha cháy;
(3) Bo v môi trường;
(4) An toàn thc phm.
Căn cứ Lut Du lch Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 ca
B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch quy định chi tiết mt s điu ca Lut
Du lch, chúng tôi thấy ……(1)…. đã đáp ứng đủ tiêu chuẩn để đưc công nhn
đạt tiêu chun phc v khách du lch (bn thuyết minh kèm theo).
Kính đề ngh S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch công nhận sở đạt tiêu
chun phc v khách du lịch cho……….(1)……..
Chúng tôi cam kết chu trách nhim v tính chính xác ca các nội dung trong Đơn
đề ngh thc hin nghiêm túc, bảo đảm chất lượng cơ sở dch v theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:......
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO
PHÁP LUT HOC
CH CƠ SỞ DCH V
(Ký, ghi rõ h n và đóng dấu)
ng dn ghi:
(1): Tên cơ sở dch v
82
17. Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du lịch
* Trình t thc hin:
- T chc, nhân kinh doanh dch v mua sắm được t nguyện đăng
công nhận sở kinh doanh dch v mua sắm đạt tiêu chun phc v khách du lch
với cơ quan nhà nước có thm quyn.
- T chc, nhân kinh doanh dch v mua sm np h đến S Du lch/S
Văn hóa, Thể thao và Du lịch nơi đặt cơ sở kinh doanh;
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận được h sơ hợp l, S Du lch/S
Văn hóa, Thể thao Du lch thẩm định công nhận; trường hp không công
nhn, phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Cách thc thc hin:
- Gi trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến S Du lch/S Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Gửi qua môi trường điện t nếu h thng thông tin gii quyết TTHC cp
tỉnh đã triển khai tiếp nhn trc tuyến.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh công nhận cơ sở đạt tiêu chun phc v khách du lch (Mu
s 10 Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15
tháng 12 năm 2017 đưc sửa đổi tại điểm b khoản 1 điều 2 Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024);
(2) Bn thuyết minh đáp ứng các tiêu chun phc v khách du lch.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: 20 ngày k t ngày nhận được h sơ hợp l.
* Đối tượng thc hin TTHC: T chc, cá nhân.
* Cơ quan thực hin TTHC:
- quan thẩm quyn quyết đnh: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao
Du lch.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch/S Văn hóa, Th thao
Du lch.
* Kết qu ca vic thc hin TTHC: Quyết định.
* Phí, l phí: 1.000.000 đng/h (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31
tháng 12 năm 2025 của B trưng B Tài chính. Có hiu lc t 01 tháng 01 năm
2026).
* Tên mu đơn, mu t khai:
Đơn đề ngh công nhận cơ sở đạt tiêu chun phc v khách du lch (Mu s
10 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15
tháng 12 năm 2017 đưc sửa đổi tại điểm b khoản 1 điều 2 Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024);
83
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
(1) đăng kinh doanh bảo đảm các điều kiện kinh doanh đối vi
hàng hóa theo quy định ca pháp lut;
(2) Thông tin rõ ràng v ngun gc và chất lượng hàng hóa;
(3) Niêm yết giá và bán đúng giá niêm yết.
(4) Nhân viên có thái độ phc v văn minh, lịch s;
(5) Có nhà v sinh sch sẽ, được thông gió và đủ ánh sáng.
* Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiu lc t
ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du
lch. Có hiu lc t ngày 01 tháng 02 năm 2018.
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh
vực văn hóa, thể thao, du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sửa đổi
b sung mt s điu của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm
2017 ca B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu
ca Lut Du lch. Có hiu lc t ngày 20 tháng 1 năm 2020.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca B
trưởng B Văn hóa, Th thao Du lch sửa đi, b sung mt s điu ca Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Du lch và Thông
tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B trưởng B Văn
hóa, Th thao Du lch sửa đổi, b sung mt s điu của Thông s 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưởng B Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch. hiu lc t ngày 20 tháng
8 năm 2024.
Phn ch thường in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
84
TÊN DOANH NGHIP
TÊN CƠ SỞ DCH V
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…… ngày…… tháng ……..năm....
ĐƠN ĐỀ NGH CÔNG NHẬN CƠ SỞ ĐẠT TIÊU CHUN PHC V
KHÁCH DU LCH
Kính gi: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch tnh/thành phố…
- Tên cơ sở kinh doanh dch v:......................................................................
.........................................................................................................................
- Địa ch:.........................................................................................................
- Đin thoi:.......................................... Fax:................................................
- Email:................................................. Website:………………...........……
- Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/h kinh doanh s:........................,quan
cp:.............................................................................................................
Ngày cấp:...........................................Nơi cấp:...............................................
- Tng s người qun lý và nhân viên phc v:..............................................
- Các cam kết, giy chng nhn (đối vi nhng ngành, ngh kinh doanh điều
kin):
(1) Đủ điu kin v an ninh, trt t;
(2) Phòng cháy, cha cháy;
(3) Bo v môi trường;
(4) An toàn thc phm.
Căn cứ Lut Du lch Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 ca
B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch quy định chi tiết mt s điu ca Lut
Du lch, chúng tôi thấy ……(1)…. đã đáp ứng đủ tiêu chuẩn để đưc công nhn
đạt tiêu chun phc v khách du lch (bn thuyết minh kèm theo).
Kính đề ngh S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch công nhận sở đạt tiêu
chun phc v khách du lịch cho……….(1)……..
Chúng tôi cam kết chu trách nhim v tính chính xác ca các nội dung trong Đơn
đề ngh thc hin nghiêm túc, bảo đảm chất lượng cơ sở dch v theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:......
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO
PHÁP LUT HOC
CH CƠ SỞ DCH V
(Ký, ghi rõ h n và đóng dấu)
ng dn ghi:
(1): Tên cơ sở dch v
85
18. Thủ tục công nhận sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du lịch
* Trình t thc hin:
- T chc, nhân kinh doanh dch v ăn uống được t nguyện đăng công
nhận sở kinh doanh dch v ăn uống đt tiêu chun phc v khách du lch vi
cơ quan nhà nước có thm quyn.
- T chc, nhân kinh doanh dch v ăn ung np h đến S Du lch/S
Văn hóa, Thể thao và Du lịch nơi đặt cơ sở kinh doanh;
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận được h sơ hợp l, S Du lch/S
Văn hóa, Thể thao Du lch thẩm định công nhận; trường hp không công
nhn, phi tr li bng văn bản và nêu rõ lý do.
* Cách thc thc hin:
- Gi trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến S Du lch/S Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Gửi qua môi trường điện t nếu h thng thông tin gii quyết TTHC cp
tỉnh đã triển khai tiếp nhn trc tuyến.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh công nhận cơ s đạt tiêu chun phc v khách du lch (Mu
s 10 Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư s 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15
tháng 12 năm 2017 đưc sửa đổi tại điểm b khoản 1 điều 2 Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024)
(2) Bn thuyết minh đáp ứng các tiêu chun phc v khách du lch.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: 20 ngày k t ngày nhận được h sơ hợp l.
* Đối tượng thc hin TTHC: T chc, cá nhân.
* Cơ quan thc hin TTHC:
- quan thẩm quyn quyết đnh: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao
Du lch.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch/S Văn hóa, Th thao
Du lch.
* Kết qu ca vic thc hin TTHC: Quyết định.
* Phí, l phí: 1.000.000 đng/h (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31
tháng 12 năm 2025 của B trưng B Tài chính. Có hiu lc t 01 tháng 01 năm
2026).
* Tên mu đơn, mu t khai:
Đơn đề ngh công nhận cơ sở đạt tiêu chun phc v khách du lch (Mu s
10 Ph lc II ban hành kèm theo Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15
tháng 12 năm 2017 đưc sửa đổi tại điểm b khoản 1 điều 2 Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024)
86
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
(1) đăng kinh doanh bảo đảm các điều kin kinh doanh đối vi dch
v ăn uống theo quy định ca pháp lut;
(2) Phòng ăn đủ ánh sáng; h thng thông gió; bàn, ghế hoc ch
ngi thun tin; nn nhà khô, sạch, không trơn, trượt; đồ dùng được ra sạch và để
khô; có thùng đựng rác;
(3) Có thực đơn bng tiếng Vit, tiếng Anh và ngôn ng khác (nếu cn) kèm
theo hình nh minh ha;
(4) Bếp thông thoáng, có khu vực chế chế biến món ăn riêng bit;
trang thiết b bo qun và chế biến thc phm;
(5) Nhân viên thái độ phc v văn minh, lch s; mặc đồng phục đeo
bin tên trên áo;
(6) Niêm yết giá, bán đúng giá niêm yết.
(7) Có nhà v sinh sch sẽ, được thông gió và đủ ánh sáng.
* Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 ca B trưởng B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch.
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh
vực văn hóa, thể thao, du lịch.
- Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca B
trưởng B Văn hóa, Th thao Du lch sửa đi, b sung mt s điu ca Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưởng B Văn
hóa, Th thao và Du lịch quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Du lch và Thông
tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 ca B trưởng B Văn
hóa, Th thao Du lch sửa đổi, b sung mt s điu của Thông s 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B trưởng B Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du lch. hiu lc t ngày 20 tháng
8 năm 2024.
Phn ch thường in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
87
TÊN DOANH NGHIP
TÊN CƠ SỞ DCH V
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…… ngày…… tháng ……..năm....
ĐƠN ĐỀ NGH CÔNG NHẬN CƠ SỞ ĐẠT TIÊU CHUN PHC V
KHÁCH DU LCH
Kính gi: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch tnh/thành phố…
- Tên cơ sở kinh doanh dch v:......................................................................
.........................................................................................................................
- Địa ch:.........................................................................................................
- Đin thoi:.......................................... Fax:................................................
- Email:................................................. Website:………………...........……
- Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/h kinh doanh s:........................,quan
cp:.............................................................................................................
Ngày cấp:...........................................Nơi cấp:...............................................
- Tng s người qun lý và nhân viên phc v:..............................................
- Các cam kết, giy chng nhn (đối vi nhng ngành, ngh kinh doanh điều
kin):
(1) Đủ điu kin v an ninh, trt t;
(2) Phòng cháy, cha cháy;
(3) Bo v môi trường;
(4) An toàn thc phm.
Căn cứ Lut Du lch Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 ca
B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch quy định chi tiết mt s điu ca Lut
Du lch, chúng tôi thấy ……(1)…. đã đáp ứng đủ tiêu chuẩn để đưc công nhn
đạt tiêu chun phc v khách du lch (bn thuyết minh kèm theo).
Kính đề ngh S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch công nhận sở đạt tiêu
chun phc v khách du lịch cho……….(1)……..
Chúng tôi cam kết chu trách nhim v tính chính xác ca các nội dung trong Đơn
đề ngh thc hin nghiêm túc, bảo đảm chất lượng cơ sở dch v theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:......
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO
PHÁP LUT HOC
CH CƠ SỞ DCH V
(Ký, ghi rõ h n và đóng dấu)
ng dn ghi:
(1): Tên cơ sở dch v
88
19. Th tục ng nhận hạng cơ sở lưu trú du lch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao
đối với khách sạn, biệt th du lịch, n hdu lịch, tàu thy u trú du lch
* Trình t thc hin:
- T chc, nhân kinh doanh dch v lưu trú du lịch đưc t nguyện đăng
ký xếp hạng cơ sở u trú du lch với cơ quan nhà nước có thm quyn.
- T chc, nhân kinh doanh dch v lưu trú du lch np h sơ đến S Du
lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch. Trường hp h không hp l, trong thi
hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, S Du lch/S Văn hóa, Th
thao và Du lch phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ yêu cu sửa đổi, b sung;
- Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhận được h sơ hợp l, S Du lch/S
Văn hóa, Thể thao Du lch ch trì, phi hp vi t chc xã hi - ngh nghip v
du lch thẩm định ra quyết định công nhn hạng sở lưu tdu lịch; trường
hp không công nhn, phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Cách thc thc hin:
- Gi trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến S Du lch/S Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Gửi qua môi trường điện t nếu h thng thông tin gii quyết TTHC cp
tỉnh đã triển khai tiếp nhn trc tuyến.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh công nhn hạng cơ sở lưu trú du lịch (Mu s 07 Ph lc II
ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017)
;
(2) Bn t đánh giá chất lượng của cơ sở u trú du lịch theo quy định trong
tiêu chun quc gia v xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch;
(3) Danh sách người quản lý và nhân viên trong cơ sở lưu trú du lịch;
(4) Bn sao có chng thực văn bằng, chng ch, giy chng nhn bồi dưỡng
nghip v và giy chng nhn thi gian làm việc trong lĩnh vc du lch của người
quản lý, trưởng b phận trong cơ sở lưu trú du lịch.
- S ng h sơ: 01 (b).
* Thi hn gii quyết: 30 ngày k t ngày nhận được h sơ hợp l.
* Đối tượng thc hin TTHC: T chc, cá nhân.
* Cơ quan thực hin TTHC:
- quan thẩm quyn quyết đnh: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao
Du lch.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Du lch/S Văn hóa, Th thao
Du lch.
* Kết qu ca vic thc hin TTHC: Quyết định công nhn hạng cơ sở lưu
trú du lch.
* Phí, l phí:
89
- 1.000.000 đồng/h đề ngh công nhn hng 1 sao, 2 sao (Thông số
153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của B trưởng B Tài chính.
hiu lc t 01 tháng 01 năm 2026).
- 1.400.000 đồng/h sơ đề ngh công nhn hng 3 sao (Thông tư số
153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của B trưởng B Tài chính.
hiu lc t 01 tháng 01 năm 2026).
* Tên mu đơn, mu t khai:
Đơn đề ngh công nhn hạng cơ sở lưu tdu lịch (Mu s 07 Ph lc II ban
hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017)
.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
* Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Du lch s 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017. Có hiu lc t
ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca B
trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết mt s điu ca Lut Du
lch. Có hiu lc t ngày 01 tháng 02 năm 2018.
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh
vực văn hóa, thể thao, du lịch.
Phn ch thường in nghiêng là nội dung được sửa đổi, b sung.
90
TÊN DOANH NGHIP
TÊN CƠ SỞ DCH V
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…… ngày…… tháng ……..năm....
ĐƠN ĐỀ NGH CÔNG NHN
HẠNG CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH
Kính gi: S Du lch/S Văn hóa, Thể thao và Du lch tnh/thành ph...
Căn cứ Lut Du lch, sau khi nghiên cu Tiêu chun Quc gia v xếp hạng cơ sở
lưu trú du lịch hiện hành, chúng tôi làm đơn này đ ngh S Du lch/S Văn hóa,
Th thao và Du lch xem xét, xếp hạng cho cơ sở u trú du lịch.
1. Thông tin chung v cơ sở lưu trú du lịch
- Loại, tên cơ sở lưu trú du lịch:.....................................................................
- Địa ch:.........................................................................................................
- Đin thoi:.............................................Fax:...............................................
- Email:....................................................Website:.........................................
- Giy chng nhận đăng doanh nghip/h kinh doanh số:....................., quan
cp:............................................................................................................
- Có cam kết, giy chng nhn v:
(1) Đủ điu kin v an ninh, trt t;
(2) Phòng cháy, cha cháy;
(3) Bo v môi trường;
(4) An toàn thc phm.
2. Cơ sở vt cht k thut
- Tng vốn đầu tư ban đầu:.............................................................................
- Tng vốn đầu tư nâng cấp (nếu có):.............................................................
- Tng din tích mt bng (m
2
):......................................................................
- Tng din tích mt bng xây dng (m
2
):......................................................
- Tng s bung:
STT
Loi bung
S ng bung
Giá công b (VND)
1
2
3
91
...
- Dch v có trong cơ sở lưu trú du lịch:
................................................................................................................................
................................................................................................................................
3. Người qun lý và nhân viên phc v:
- Tng s: .......................................................................................................
Trong đó:
Ban giám đốc:............................. L tân:.......................................................
Bếp:............................................. Bung:.......................................................
Bàn, bar:...................................... B phn khác:........................................
- Trình độ:
Trên đại hc:.......(người) Đại hc:.......(người) Cao đẳng:........(người)
Trung cp:...........(người) Sơ cấp:....... ..(ngưi) THPT:..............(ngưi)
- Chng ch khác:...........................(ngưi)
- Được đào tạo nghip v (%):.....................................................................
- Được đào tạo ngoi ng (%):......................................................................
4. Hạng đề ngh:
Chúng tôi cam kết chu trách nhim v tính chính xác ca các ni dung
trong Đơn đề ngh thc hin nghiêm túc, bảo đảm chất lượng sở lưu trú theo
đúng hạng đã được công nhn.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:......
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
HOẶC CHỦ CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 77/QĐ-BVHTTDL 2026 về thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 77/QĐ-BVHTTDL

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×