• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 666/QĐ-UBND Hà Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 07/05/2025 14:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 666/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung của ngành Y tế áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 666/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 666/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 666/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phần I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CỦA NGÀNH Y TẾ
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang)
I. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Th
ờ
i h
ạ
n
ả
i quy
ế
t
Địa điểm thực hiện
Phí, l
ệ
phí
(n
ế
u có)
Căn c
ứ
pháp lý cho vi
ệ
c
công b
ố
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
A TH
Ủ
T
Ụ
C HÀNH CHÍNH C
Ấ
P T
Ỉ
NH
I
Lĩnh v
ự
c: B
ả
o tr
ợ
xã h
ộ
i
1 2.000216
Thành lập
cơ sở trợ
giúp xã hội
công lập
thuộc Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh, cơ
quan
chuyên
môn thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
35 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Bộ
phận Một cửa của Sở Nội
vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh (Số
519, đường Nguyễn Trãi,
TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
-
Nghị định số
42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
4
- Quyết định số 970/QĐ-BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế về việc
công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội
và Phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Y tế.
2 2.000144
Tổ chức lại,
giải thể cơ
sở trợ giúp
xã hội công
lập thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh, cơ
quan
chuyên
môn thuộc
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
40 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Bộ
phận Một cửa của Sở Nội
vụ tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh (Số
519, đường Nguyễn Trãi,
TP Hà Giang, tỉnh Hà
Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
-
Nghị định số
42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
b
ố
th
ủ
t
ụ
c hành c
hính đư
ợ
c s
ử
a
5
II. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
đ
ổ
i, b
ổ
sung và b
ị
bãi b
ỏ
lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Th
ờ
i h
ạ
n
ả
i quy
ế
t
Địa điểm thực hiện
Phí, l
ệ
phí
(n
ế
u có)
Căn c
ứ
pháp lý cho vi
ệ
c
s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
A TH
Ủ
T
Ụ
C HÀNH CHÍNH C
Ấ
P T
Ỉ
NH
I
Lĩnh v
ự
c: B
ả
o tr
ợ
xã h
ộ
i
1 1.001806
Quyết định
công nhận
cơ sở sản
xuất, kinh
doanh sử
dụng từ
30% tổng
số lao động
trở lên là
người
khuyết tật
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Bộ
phận Một cửa Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn Trãi, TP Hà
Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
-
Nghị định số
42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
6
-
Quy
ế
t đ
ị
nh s
ố
970/QĐ
-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
2 2.000062
Giải thể cơ
sở trợ giúp
xã hội
ngoài công
lập thuộc
thẩm quyền
thành lập
của Sở Y tế
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Bộ
phận Một cửa Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn Trãi, TP Hà
Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
-
Nghị định số
42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
b
ố
th
ủ
t
ụ
c hành chính đư
ợ
c s
ử
a
7
đ
ổ
i, b
ổ
sung và b
ị
bãi b
ỏ
lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
3 2.000135
Đăng ký
thành lập,
đăng ký
thay đổi nội
dung hoặc
cấp lại giấy
chứng nhận
đăng ký
thành lập
cơ sở trợ
giúp xã hội
ngoài công
lập thuộc
thẩm quyền
của Sở Y tế
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Bộ
phận Một cửa Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn Trãi, TP Hà
Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
-
Nghị định số
42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Y
8
t
ế
.
- Quyết định số 1158/QĐ-
BYT
ngày 04 tháng 4 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sử
a
đổi, bổ sung một số nội dung
trong Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung ban
hành kèm theo Quyết định số
970/QĐ-
BYT ngày 21/3/2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế về
công
bố thủ tục hành chính sửa đổ
i,
bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vự
c
Bảo trợ xã hội và Phòng, chố
ng
tệ nạn xã hội thuộc phạ
m vi
ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Y t
ế
.
4 2.000056
Cấp giấy
phép hoạt
động đối
với cơ sở
trợ giúp xã
hội thuộc
thẩm quyền
của Sở Y tế
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Bộ
phận Một cửa Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn Trãi, TP Hà
Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
9
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
5 2.000051
Cấp lại,
điều chỉnh
giấy phép
hoạt động
đối với cơ
sở trợ giúp
xã hội có
giấy phép
hoạt động
do Sở Y tế
cấp
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Bộ
phận Một cửa Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn Trãi, TP Hà
Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
-
Nghị định số
42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 c
ủ
a
10
B
ộ
trư
ở
ng B
ộ
Y t
ế
v
ề
vi
ệ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
6 1.012991
Cấp (mới)
giấy chứng
nhận đăng
ký hành
nghề công
tác xã hội
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Bộ
phận Một cửa Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn Trãi, TP Hà
Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
-
Nghị định số
42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
v
ự
c B
ả
o tr
ợ
xã h
ộ
i và Phòng,
11
ch
ố
ng t
ệ
n
ạ
n xã h
ộ
i thu
ộ
c ph
ạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
7 1.012992
Cấp lại giấy
chứng nhận
đăng ký
hành nghề
công tác xã
hội
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Bộ
phận Một cửa Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn Trãi, TP Hà
Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
-
Nghị định số
42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
12
8 1.012993
Đăng ký
hành nghề
công tác xã
hội tại Việt
Nam đối
với người
nước ngoài,
người Việt
Nam định
cư ở nước
ngoài
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Bộ
phận Một cửa Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn Trãi, TP Hà
Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
-
Nghị định số
42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
9 1.012990
Cấp giấy
xác nhận
quá trình
thực hành
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Bộ
phận Một cửa Sở Y tế tại
Trung tâm Ph
ụ
c v
ụ
hành
Không
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
13
công tác xã
hội
chính
công t
ỉ
nh (S
ố
519,
đường Nguyễn Trãi, TP Hà
Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
II Lĩnh vực: Phòng, chống tệ nạn xã hội
1 2.000025
Cấp giấy
phép thành
lập cơ sở
hỗ trợ nạn
nhân
22 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Bộ
phận Một cửa Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn Trãi, TP Hà
Giang, t
ỉ
nh Hà Giang).
Không
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
14
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
CP
ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
2 2.000027
Cấp lại giấy
phép thành
lập cơ sở
hỗ trợ nạn
nhân
14 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Bộ
phận Một cửa Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn Trãi, TP Hà
Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC t
ỉ
nh
Không
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
15
(
https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hội và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
3 2.000032
Sửa đổi, bổ
sung giấy
phép thành
lập cơ sở
hỗ trợ nạn
nhân
14 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Bộ
phận Một cửa Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn Trãi, TP Hà
Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
16
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
4 2.000036
Gia hạn
giấy phép
thành lập
cơ sở hỗ trợ
nạn nhân
14 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Bộ
phận Một cửa Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn Trãi, TP Hà
Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
-
Nghị định số
42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 c
ủ
a
17
B
ộ
trư
ở
ng B
ộ
Y t
ế
v
ề
vi
ệ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
5 1.000091
Đề nghị
chấm dứt
hoạt động
của cơ sở
hỗ trợ nạn
nhân
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Bộ
phận Một cửa Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Số 519,
đường Nguyễn Trãi, TP Hà
Giang, tỉnh Hà Giang).
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
-
Nghị định số
42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
v
ự
c B
ả
o tr
ợ
xã h
ộ
i và Phòng,
18
ch
ố
ng t
ệ
n
ạ
n xã h
ộ
i thu
ộ
c ph
ạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
B THỦ TỤC HÀNH CHỈNH CẤP TỈNH, HUYỆN
I Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
1 2.000286
Tiếp nhận
đối tượng
bảo trợ xã
hội có hoàn
cảnh đặc
biệt khó
khăn vào
cơ sở trợ
giúp xã hội
cấp tỉnh,
cấp huyện
34 ngày làm việc
đối với tiếp nhận
đối tượng vào cơ
sở cấp tỉnh; 27
ngày làm việc đối
với tiếp nhận đối
tượng vào cơ sở
cấp huyện.
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ
phận Một cửa cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
-
Nghị định số
42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
v
ự
c B
ả
o tr
ợ
xã h
ộ
i và Phòng,
19
ch
ố
ng t
ệ
n
ạ
n xã h
ộ
i thu
ộ
c ph
ạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
2 2.000282
Tiếp nhận
đối tượng
cần bảo vệ
khẩn cấp
vào cơ sở
trợ giúp xã
hội cấp
tỉnh, cấp
huyện
Cơ sở trợ giúp xã
hội có trách
nhiệm tiếp nhận
ngay các đối
tượng cần sự bảo
vệ khẩn cấp để
chăm sóc, nuôi
dưỡng và hoàn
thiện các thủ tục
theo quy định.
- Gửi trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích:
Tại Cơ sở trợ giúp xã hội
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hà
Giang. Địa chỉ: Số 519,
đường Nguyễn Trãi, Thành
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang (đối với đối tượng
thuộc thẩm quyền giải
quyết của Trung tâm Công
tác xã hội) hoặc Cơ sở
Chăm sóc và phục hồi chức
năng người tâm thần - Cai
nghiện ma túy tỉnh. Địa chỉ:
Xã Linh Hồ, huyện Vị
Xuyên, tỉnh Hà Giang (đối
với đối tượng thuộc thẩm
quyền giải quyết của Cơ
sở).
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn) hoặc
Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
Không
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
tế.
20
.gov.vn).
3 2.000477
Dừng trợ
giúp xã hội
tại cơ sở trợ
giúp xã hội
cấp tỉnh,
cấp huyện
07 ngày làm việc,
kể từ khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích:
Tại Cơ sở trợ giúp xã hội
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hà
Giang. Địa chỉ: Số 519,
đường Nguyễn Trãi, Thành
phố Hà Giang, tỉnh Hà
Giang (đối với đối tượng
thuộc thẩm quyền giải
quyết của Trung tâm Công
tác xã hội) hoặc Cơ sở
Chăm sóc và phục hồi chức
năng người tâm thần - Cai
nghiện ma túy tỉnh. Địa chỉ:
Xã Linh Hồ, huyện Vị
Xuyên, tỉnh Hà Giang (đối
với đối tượng thuộc thẩm
quyền giải quyết của Cơ
sở).
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
(dichvucong.gov.vn) hoặc
Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn).
Không
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
tế.
21
C THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
1 1.001776
Thực hiện,
điều chỉnh,
thôi hưởng
trợ cấp xã
hội hàng
tháng, hỗ
trợ kinh phí
chăm sóc,
nuôi dưỡng
hàng tháng
22 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ
phận Một cửa cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
-
Nghị định số
42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
22
2 1.001758
Chi trả trợ
cấp xã hội
hàng tháng,
hỗ trợ kinh
phí chăm
sóc, nuôi
dưỡng hàng
tháng khi
đối tượng
thay đổi nơi
cư trú trong
cùng địa
bàn quận,
huyện, thị
xã, thành
phố thuộc
tỉnh
06 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ
phận Một cửa cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
-
Nghị định số
42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
3 1.001753
Quyết định
trợ cấp xã
hội hàng
tháng, hỗ
08 ngày làm việc,
kể từ ngày Ủy ban
nhân dân cấp xã
nơi đối tượng cư
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ
phận Một cửa cấp xã.
- G
ử
i D
ị
ch v
ụ
công tr
ự
c
Không
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
23
trợ kinh phí
chăm sóc,
nuôi dưỡng
hàng tháng
khi đối
tượng thay
đổi nơi cư
trú giữa các
quận,
huyện, thị
xã, thành
phố thuộc
tỉnh, trong
và ngoài
tỉnh, thành
phố trực
thuộc trung
ương
trú m
ớ
i nh
ậ
n đư
ợ
c
hồ sơ của đối
tượng (do Văn
phòng HĐND-
UBND cấp huyện
nơi cư trú cũ của
đối tượng gửi đến)
tuy
ế
n m
ộ
t ph
ầ
n trên H
ệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
4 1.001731
Hỗ trợ chi
phí mai
táng cho
đối tượng
bảo trợ xã
hội
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ
phận Một cửa cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
Không
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
24
.gov.vn) ho
ặ
c C
ổ
ng d
ị
ch v
ụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
5 2.000777
Trợ giúp xã
hội khẩn
cấp về hỗ
trợ chi phí
điều trị
người bị
thương
nặng ngoài
nơi cư trú
mà không
có người
thân thích
02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ
phận Một cửa cấp huyện.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
25
chăm sóc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
6 2.000744
Trợ giúp xã
hội khẩn
cấp về hỗ
trợ chi phí
mai táng
03 ngày làm việc
(kể từ khi Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp huyện nhận
được đề nghị của
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã)
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ
phận Một cửa cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến toàn trình trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
-
Nghị định số
42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc
thành phố trực thuộc
26
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
7 1.001739
Nhận chăm
sóc, nuôi
dưỡng đối
tượng cần
bảo vệ khẩn
cấp
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ
phận Một cửa cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
-
Nghị định số
42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
B
ộ
trư
ở
ng B
ộ
Y t
ế
v
ề
vi
ệ
c công
27
b
ố
th
ủ
t
ụ
c hành chính đư
ợ
c s
ử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
8 1.000684
Cấp lại,
điều chỉnh
giấy phép
hoạt động
đối với cơ
sở trợ giúp
xã hội có
giấy phép
hoạt động
do Phòng Y
tế cấp
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ
phận Một cửa cấp huyện.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
-
Nghị định số
42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-BY
T
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
ch
ố
ng t
ệ
n
ạ
n xã h
ộ
i thu
ộ
c ph
ạ
m
28
vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Y
tế.
9 2.000298
Giải thể cơ
sở trợ giúp
xã hội
ngoài công
lập thuộc
thẩm quyền
thành lập
của Phòng
Y tế
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ
phận Một cửa cấp huyện.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
-
Nghị định số
42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
10 2.000294
Cấp giấy
phép hoạt
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
- Gửi trực tiếp hoặc qua
D
ị
ch v
ụ
bưu chính: T
ạ
i B
ộ
Không
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
29
động đối
với cơ sở
trợ giúp xã
hội thuộc
thẩm quyền
của Phòng
Y tế
đ
ầ
y đ
ủ
h
ồ
sơ h
ợ
p
lệ theo quy định
ph
ậ
n M
ộ
t c
ử
a c
ấ
p
huy
ệ
n.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
11 1.000669
Đăng ký
thành lập,
đăng ký
thay đổi nội
dung hoặc
cấp lại giấy
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ
phận Một cửa cấp huyện.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
th
ố
ng thông tin gi
ả
i quy
ế
t
Không
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
30
chứng nhận
đăng ký
thành lập
cơ sở trợ
giúp xã hội
ngoài công
lập thuộc
thẩm quyền
của Phòng
Y tế
TTHC t
ỉ
nh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
-
Nghị định số
45/2025/NĐ
-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hội và
Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
tế.
- Quyết định số 1158/QĐ-
BYT
ngày 04 tháng 4 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sử
a
đổi, bổ sung một số nội dung
trong Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung ban
hành kèm theo Quyết định số
970/QĐ-
BYT ngày 21/3/2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế về
công
b
ố
th
ủ
t
ụ
c hành chính s
ử
a đ
ổ
i,
31
b
ổ
sung và b
ị
bãi b
ỏ
lĩnh v
ự
c
Bảo trợ xã hội và Phòng, chố
ng
tệ nạn xã hội thuộc phạ
m vi
ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Y t
ế
.
II Lĩnh vực: Phòng, chống tệ nạn xã hội
1 2.001661
Hỗ trợ học
văn hóa,
học nghề,
trợ cấp khó
khăn ban
đầu cho nạn
nhân
11 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc Dịch vụ
bưu chính: Tại Bộ phận Một
cửa cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Cổng
dịch vụ công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn)
hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang.g
ov.vn
)
Không
-
Nghị
định số
42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Y
32
t
ế
.
D THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
1 1.001699
Xác định,
xác định lại
mức độ
khuyết tật
và cấp Giấy
xác nhận
khuyết tật
25 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ
phận Một cửa cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
-
Nghị định số
42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Y
33
t
ế
.
2 1.001653
Đổi, cấp lại
Giấy xác
nhận
khuyết tật
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ
phận Một cửa cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
-
Nghị định số
42/2025/NĐ
-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
3 2.000355
Đăng ký
hoạt động
đối với cơ
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ
ph
ậ
n M
ộ
t c
ử
a c
ấ
p xã.
Không
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
34
sở trợ giúp
xã hội dưới
10 đối
tượng có
hoàn cảnh
khó khăn
l
ệ
theo quy đ
ị
nh
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
CP ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
4 2.000751
Trợ giúp xã
hội khẩn
cấp về hỗ
trợ làm nhà
ở, sửa chữa
nhà ở
02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định
- Gửi trực tiếp hoặc qua
Dịch vụ bưu chính: Tại Bộ
phận Một cửa cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực
tuyến một phần trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC t
ỉ
nh
Không
- Nghị định số 42/2025/NĐ-
CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-
35
Ghi chú: Trường hợp Uỷ ban nhân dân cấp huyện không tổ chức riêng Phòng Y tế thì cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính cấp huyện là Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân.
(https://dichvucong.hagiang
.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
CP
ngày 28 tháng
02 năm
2025 của Chính phủ quy định
tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 970/QĐ-
BYT
ngày 21 tháng 3 năm 2025 củ
a
Bộ trưởng Bộ Y tế về việ
c công
bố thủ tục hành chính được sử
a
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh
vực Bảo trợ xã hộ
i và Phòng,
chống tệ nạn xã hội thuộc phạ
m
vi chức năng quản lý của Bộ Y
t
ế
.
Phần II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
I. TTHC CẤP TỈNH
1. TTHC áp dụng quy trình 40 ngày làm việc
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 2.000144
Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ,
trong thời hạn 40
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
gửi giấy tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả
Công chức trực
tại Trung tâm
PVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng chuyên
môn Sở Nội
Vụ, Lãnh đạo
Sở Nội Vụ
14 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Nội vụ
0,5 ngày
Bước 4
Chuyển hồ sơ đến
phòng chuyên
môn của UBND
tỉnh
Phòng chuyên
môn UBND
tỉnh
23 ngày
Bước 5
Quyết định thành
lập
Chủ tịch
UBND tỉnh
1,5 ngày
Bước 6
Hoàn thiện hồ sơ
(cấp số, đóng
Công chức trực
tại Trung tâm
0,5 ngày
37
dấu), trả kết quả PVHCC, Văn
thư UBND tỉnh
2. TTHC áp dụng quy trình 35 ngày làm việc
STT Mã TTHC Tên TTHC
1
2.000216
Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ,
trong thời hạn 35
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
gửi giấy tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả
Công chức trực
tại Trung tâm
PVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng chuyên
môn Sở Nội
Vụ, Lãnh đạo
Sở Nội Vụ
14 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Nội vụ
0,5 ngày
Bước 4
Chuyển hồ sơ đến
phòng chuyên
môn của UBND
tỉnh
Phòng chuyên
môn UBND
tỉnh
18 ngày
Bước 5
Quyết định thành
lập
Chủ tịch
UBND tỉnh
1,5 ngày
Bước 6
Hoàn thiện hồ sơ
(cấp số, đóng
dấu), trả kết quả
Công chức trực
tại Trung tâm
PVHCC, Văn
thư UBND tỉnh
0,5 ngày
38
3. Các TTHC áp dụng quy trình 15 ngày làm việc
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 2.000062
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm
quyền thành lập của Sở Y tế
2 2.000056
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế
3 2.000051
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp
xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Y tế cấp
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ,
trong thời hạn 15
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
gửi giấy tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả
Công chức trực
tại Trung tâm
PVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng Bảo trợ
xã hội, Lãnh
đạo Sở Y tế
13,5 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Y
tế
0,5 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ
(cấp số, đóng
dấu), trả kết quả
Công chức trực
tại Trung tâm
PVHCC, Văn
thư Sở Y tế
0,5 ngày
4. Các TTHC áp dụng quy trình 10 ngày làm việc
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 1.001806
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ
30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
39
2 1.012990 Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ,
trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
gửi giấy tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả
Công chức trực
tại Trung tâm
PVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng Bảo trợ
xã hội, Lãnh
đạo Sở Y tế
8,5 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Y
tế
0,5 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ
(cấp số, đóng
dấu), trả kết quả
Công chức trực
tại Trung tâm
PVHCC, Văn
thư Sở Y tế
0,5 ngày
5. Các TTHC áp dụng quy trình 05 ngày làm việc
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 2.000135
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại
giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài
công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
2 1.012992 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công
việc
Nội dung công
việc cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trường hợp hồ
40
sơ đầy đủ, hợp
lệ, trong thời hạn
05 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
gửi giấy tiếp nhận
hồ sơ và trả kết
quả
Công chức trực
tại Trung tâm
PVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Phòng Bảo trợ
xã hội, Lãnh
đạo Sở Y tế
3,5 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Y
tế
0,5 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ
(cấp số, đóng
dấu), trả kết quả
Công chức trực
tại Trung tâm
PVHCC Văn
thư Sở Y tế
0,5 ngày
6. Các TTHC áp dụng quy trình 07 ngày làm việc
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 1.012991 Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
2 1.012993
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người
nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ,
trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ.
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả
CCVC trực Bộ
phận Một cửa
Sở Y tế
01 giờ
41
Bước 2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn Sở Y tế
04 giờ
Bước 3
Thụ lý hồ sơ
CC
phòng chuyên
môn Sở Y tế
36 giờ
Bước 4
Thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn Sở Y tế
04 giờ
Bước 5
Ký duyệt hồ sơ Lãnh đạo Sở Y tế
04 giờ
Bước 6
Chuyển hồ sơ ra bộ
phận Một cửa
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
04 giờ
Bước 7
Phát hành kết quả kết quả
(cấp số, đóng dấu), trả kết
quả
Văn thư, CCVC
trực Bộ phận
Một cửa
03 giờ
7. TTHC áp dụng quy trình 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội; Trong đó, 05 ngày làm việc
tại Sở Y tế; 05 ngày làm việc tại UBND tỉnh
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 1.000091 Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực
hiện (Ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
Trong đó, 05 ngày
làm việc tại Sở Y tế
;
05 ngày làm việc tạ
i
UBND tỉnh
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫ
n,
tiếp nhận hồ sơ, gử
i
phi
ếu hẹn trả
cho cá
nhân/tổ chức;
Bộ phận
TN&TKQ của Sở
Y tế tạ
i Trung tâm
Phục vụ Hành
0,5 ngày làm việc
42
- Số hóa hồ sơ, chuyể
n
hồ sơ trên phần mềm mộ
t
cửa và hồ sơ giấy (tr
ừ
trường hợp hồ sơ nộ
p
trực tuyến) cho Lãnh đạ
o
Phòng chống tệ nạ
n xã
hội
chính công tỉnh
Bước 1.1
Nh
ận hồ sơ (điện tử
) và
phân công công ch
ứ
c
giải quyết
Lãnh đạo Phòng
Phòng chống tệ
nạn xã hội
0,5 ngày làm việc
Bước 1.2
Xem xét, thẩm tra, xử lý
hồ sơ, xây dựng các dự
thảo Tờ trình và Quyết
định cấp Giấy phép
thành lập cơ sở hỗ trợ
nạn nhân.
Lãnh đạo, công
ch
ứ
c Phòng Phòng
chống Tệ nạn xã
hội
2,5 ngày làm việc
Bước 1.3
Thẩm định, xem xét các
dự thảo Tờ trình và
Quyết định cấp Giấy
phép thành l
ập cơ sở hỗ
trợ nạn nhân; tham mưu
lãnh đạo Sở
trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Phòng
Phòng chống Tệ
nạn xã hội
0,5 ngày làm việc
Bước 1.4
Ký Tờ
trình trình UBND
tỉnh phê duyệt Quyết
định cấp Giấy phép
thành lập cơ sở hỗ trợ
nạn nhân.
Lãnh đạo Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 1.5
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ
cho Bộ phận TN&TKQ
của Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Bộ phận văn thư
của Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Kiểm tra, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
Sở Y tế và chuyển hồ sơ
cho chuyên viên Văn
Bộ phận
TN&TKQ của
Văn phòng UBND
tỉnh tạ
i Trung tâm
Phục vụ hành
0,5 ngày làm việc
43
phòng UBND t
ỉnh thụ lý
chính công tỉnh
Bước 2.1
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND t
ỉnh
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
03 ngày làm việc
Bước 2.2
Kiểm tra, phê duyệt ký
vào hồ sơ
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 2.3
Ký Quyết định cấp Giấy
phép thành l
ập cơ sở hỗ
trợ nạn nhân
Lãnh đạo UBND
tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 2.4
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển kết
quả cho Bộ phận
TN&TKQ của Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Bộ phận văn thư
Văn phòng UBND
tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Xác nhận trên phần mề
m
một cửa;
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân/tổ
chức.
Bộ phận
TN&TKQ của Sở
Y tế tạ
i Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
8. Các TTHC áp dụng quy trình 14 ngày làm việc lĩnh vực Phòng
chống tệ nạn xã hội; Trong đó 07 ngày làm việc tại Sở Y tế, 07 ngày làm việc
tại UBND tỉnh
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 2.000027 Cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
2 2.000032 Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
3 2.000036 Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
* Nội dung quy trình:
44
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực
hiện (Ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
14 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
Trong đó, 07 ngày
làm việc tại Sở Y tế
;
07 ngày làm việc tạ
i
UBND tỉnh
Bước 1
-
Ki
ể
m tra, hư
ớ
ng d
ẫ
n,
tiếp nhận hồ sơ, gử
i
phi
ếu hẹn trả
cho cá
nhân/tổ chức;
-
Số hóa hồ sơ, chuyển
hồ sơ trên phần mềm một
cửa và hồ sơ giấy
(trừ
trường hợp hồ sơ nộp
trực tuyến) cho Lãnh đạo
Phòng Phòng chống tệ
nạn xã hội
Bộ phận
TN&TKQ của Sở
Y tế tạ
i Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 1.1
Nhận hồ sơ (điện tử) và
phân công công chức
giải quyết
Lãnh đạo Phòng
Phòng chống tệ
nạn xã hội
0,5 ngày làm việc
Bước 1.2
Xem xét, thẩm tra, xử lý
hồ sơ, xây dựng các dự
thảo Tờ trình và
Quyết
định cấp Giấy phép
thành lập cơ sở hỗ trợ
nạn nhân.
Lãnh đạo, công
chức Phòng Phòng
chống tệ nạn xã
hội
4,5 ngày làm việc
Bước 1.3
Thẩm đị
nh, xem xét các
dự thảo Tờ
trình và
Quyết định cấp Giấ
y
phép thành l
ập cơ sở hỗ
trợ nạn nhân; tham mưu
lãnh đạo Sở
trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Phòng
Phòng chống tệ
nạn xã hội
0,5 ngày làm việc
Bước 1.4
Ký Tờ trình trình UBND
Lãnh đạo Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
45
tỉnh phê duyệt
Quyết
định cấp Giấy phép
thành lập cơ sở hỗ trợ
nạn nhân.
Bước 1.5
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ sơ
cho Bộ phận TN&TKQ
của Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố
Bộ phận văn thư
của Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Kiểm tra, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
Sở Y tế và chuyển hồ sơ
cho chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh thụ lý
Bộ phận
TN&TKQ của
Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 2.1
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn
phò
ng UBND tỉnh
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
05 ngày làm việc
Bước 2.2
Kiểm tra, phê duyệt ký
vào hồ sơ
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 2.3
Ký Quyết định cấp Giấy
phép thành lập cơ sở hỗ
trợ nạn nhân
Lãnh đạo UBND
tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 2.4
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển kết
quả cho Bộ phận
TN&TKQ của Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Bộ phận văn thư
Văn phòng UBND
tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Xác nhận trên phần mề
m
một cửa;
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân/tổ
chức.
Bộ phận
TN&TKQ của Sở
Y tế tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
46
9. TTHC áp dụng quy trình 22 ngày làm việc lĩnh vực Phòng chống tệ
nạn xã hội; Trong đó 15 ngày làm việc tại Sở Y tế, 07 ngày làm việc tại
UBND tỉnh
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 2.000025 Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian thực
hiện (Ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
- Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho
cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển
hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy
(trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho
Lãnh đạo Phòng
Phòng chống tệ nạn xã
hội
Bộ phậ
n TN&TKQ
của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 1.1
Nhận hồ sơ (điện tử)
và phân công công
chức giải quyết
Lãnh đạo Phòng
Phòng chống tệ nạn
xã hội
0,5 ngày làm việc
Bước 1.2
Xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ, xây dựng các
dự thảo Tờ trình và
Quyết định cấp Giấy
phép thành lập cơ sở
hỗ trợ nạn nhân.
Lãnh đạo, công
chức Phòng Phòng
chống tệ nạn xã hội
12,5 ngày làm việc
Bước 1.3
Thẩm định, xem xét
các dự thảo Tờ trình
và Quyết định cấp
Giấy phép thành lập
cơ sở hỗ trợ nạn nhân;
tham mưu lãnh đạo Sở
trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Phòng
Phòng chống tệ nạn
xã hội
0,5 ngày làm việc
47
Bước 1.4
Ký Tờ trình trình
UBND tỉnh phê duyệt
Quyết định cấp Giấy
phép thành lập cơ sở
hỗ trợ nạn nhân.
Lãnh đạo Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 1.5
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ
sơ cho Bộ phận
TN&TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Bộ phận văn thư
của Sở Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Kiểm tra, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho Sở Y tế và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên
Văn phòng UBND
tỉnh thụ lý
Bộ phận TN&TKQ
của Văn phòng
UBND tỉnh tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 2.1
Xem xét, xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
05 ngày làm việc
Bước 2.2
Kiểm tra, phê duyệt
ký vào hồ sơ
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 2.3
Ký Quyết định cấp
Giấy phép thành lập
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
Lãnh đạo UBND
tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 2.4
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển kết
quả cho Bộ phận
TN&TKQ của Sở Y tế
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Bộ phận văn thư
Văn phòng UBND
tỉnh
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Xác nhận trên phần
mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân/tổ
Bộ phận TN&TKQ
của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh
48
chức.
II. TTHC CẤP TỈNH, HUYỆN
1. TTHC áp dụng quy trình 10 ngày làm việc, nhận liên thông huyện
(Cơ sở trợ giúp xã hội)
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 2.000282
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã
hội cấp tỉnh, cấp huyện
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ, trong thời
hạn 10 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả
Công chức
trực tại Trung
tâm PVHCC
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Cơ sở trợ giúp
xã hội
8,5 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Cơ sở trợ giúp
xã hội
0,5 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp số,
đóng dấu), trả kết quả
Công chức
trực tại Trung
tâm PVHCC,
Văn thư Sở
0,5 ngày
2. TTHC áp dụng quy trình 07 ngày làm việc
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 2.000477
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp
huyện
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
49
Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
, trong
thời hạn 07 ngày
làm
việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy
tiếp
nhận hồ sơ và trả kết
quả
CCVC trực Bộ
phận Một cửa
cấp huyện
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Bộ phận
chuyên môn,
Lãnh đạo Cơ
sở trợ giúp xã
hội
5,5 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Cơ
sở trợ giúp xã
hội
0,5 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp
số,
đóng dấu), trả kết quả
Bộ phận
chuyên môn,
Văn thư Cơ sở
trợ giúp xã hội
0,5 ngày
3. TTHC áp dụng quy trình 27 và 34 ngày làm việc
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 2.000286
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó
khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả
CCVC trực Bộ
phận Một cửa
cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Công chức phụ
trách lĩnh vực
VH-XH; lãnh
đạo UBND cấp
xã
03 ngày
50
Bước 3
Thẩm định hồ sơ
Văn phòng
HĐND-
UBND
cấp huyện;
lãnh đạo
UBND cấp
huyện
05 ngày
Bước 4
Thẩm định và Phê duyệt
hồ sơ
Cơ sở trợ
giúp
xã hội
25 ngày (đối với cấp
tỉnh); 18 ngày (đối với
cấp huyện)
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp số,
đóng dấu), trả kết quả
Công chức
trực tại Trung
tâm PVHCC
Văn thư cơ sở
TGXH
0,5 ngày
III. TTHC CẤP HUYỆN
1. TTHC áp dụng quy trình 22 ngày làm việc
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 1.001776
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng,
hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trường hợp hồ sơ đầ
y
đủ, hợp lệ, trong thời
hạn 22 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ.
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy
tiếp
nhận hồ sơ và trả kết
quả
Công chức
trực tại Bộ
phận Tiếp
nhận và trả kết
quả cấp
xã
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Công chức
phụ trách VH-
XH; lãnh đạo
UBND xã
02 ngày
51
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Văn phòng
HĐND-
UBND
cấp huyện,
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện.
16 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
03 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp số,
đóng dấu), trả kết quả
Công chức trực
tại Bộ phận
Tiếp nhận và
trả kết quả cấp
huyện,
Văn thư
UBND cấp
huyện
0,5 ngày
2. Các TTHC áp dụng quy trình 15 ngày làm việc
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 2.000298
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm
quyền thành lập của Phòng Y tế
2 2.000294
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộ
c
thẩm quyền của Phòng Y tế
3 1.000684
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp
xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Y tế cấp
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trường hợp hồ sơ đầ
y
đủ, hợp lệ, trong thời
hạn 15 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ.
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy
tiếp
nhận hồ sơ và trả kết
quả
Công chức
trực tại Bộ
phận Tiếp
nhận và trả kết
0,5 ngày
52
quả cấp huyện
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Văn phòng
HĐND-
UBND
cấp huyện,
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện.
13,5 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
0,5 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp số,
đóng dấu), trả kết quả
Công chức trực
tại Bộ phận
Tiếp nhận và
trả kết quả cấp
huyện,
Văn thư
UBND cấp
huyện
0,5 ngày
3. TTHC áp dụng quy trình 06 ngày làm việc
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 1.001758
Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc,
nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong
cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trường hợp hồ sơ đầ
y
đủ, hợp lệ, trong thời
hạn 06 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ.
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy
tiếp
nhận hồ sơ và trả kết
quả
CCVC trực Bộ
phận Một cửa
cấp xã
0,5 ngày
53
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Văn phòng
HĐND-
UBND
cấp huyện,
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện.
4,5 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
0,5 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp số,
đóng dấu), trả kết quả
Công chức trực
tại Bộ phận
Tiếp nhận và
trả kết quả cấp
huyện,
Văn thư
UBND cấp
huyện
0,5 ngày
4. TTHC áp dụng quy trình 08 ngày làm việc
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 1.001753
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú
giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và
ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ, trong thời
hạn 08 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả
CCVC trực Bộ
phận Một cửa
cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Văn phòng
HĐND-
UBND
cấp huyện,
Lãnh đạo
06 ngày
54
UBND cấp
huyện.
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
01 ngày
Bước 4
Hoàn
thiện hồ sơ (cấp số,
đóng dấu), trả kết quả
Công chức trực
tại Bộ phận
Tiếp nhận và
trả kết quả cấp
huyện,
Văn thư
UBND cấp
huyện
0,5 ngày
5. Các TTHC áp dụng quy trình 05 ngày làm việc
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 1.001731 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
2 1.001739
Nh
ận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
3 1.000669
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại
giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài
công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
* Nội dung quy trình:
5.1. Quy trình của TTHC:
- Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội.
- Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp.
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trường hợp hồ sơ đầ
y
đủ, hợp lệ, trong thời
hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ.
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy
tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả
CCVC trực Bộ
phận Một cửa
cấp xã
0,5 ngày
55
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Công chức
phụ trách lĩnh
vực Văn hoá –
xã hội cấp xã;
Lãnh đạo
UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 4
Thẩm định hồ sơ
Văn phòng
HĐND-
UBND
cấp huyện,
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện.
1,5 ngày
Bước 5
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
1,5 ngày
Văn phòng
UBND cấp
huyện
Bước 6
Hoàn thiện hồ sơ (cấp số,
đóng dấu), trả kết quả
Công chức trực
tại Bộ phận
Tiếp nhận và
trả kết quả cấp
xã
0,5 ngày
5.2. Quy trình của TTHC “Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung
hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công
lập thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế”
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ, trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả
Công chức
trực tại Bộ
phận Tiếp
nhận và trả kết
quả cấp huyện
0,5 ngày
56
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Văn phòng
HĐND-
UBND, Lãnh
đạo UBND cấp
huyện
3,5 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
0,5 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp số,
đóng dấu), trả kết quả
Công chức
trực tại Bộ
phận Tiếp
nhận và trả kết
quả cấp huyện,
Văn thư
UBND cấp
huyện
0,5 ngày
6. TTHC áp dụng quy trình 02 ngày làm việc
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 2.000777
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị
thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích
chăm sóc
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trường hợp hồ sơ đầ
y
đủ, hợp lệ, trong thời
hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ.
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy
tiếp
nhận hồ sơ và trả kết
quả
CCVC trực Bộ
phận Một cửa
cấp huyện
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Văn phòng
HĐND-
UBND
cấp huyện,
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện.
0,5 ngày
57
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
0,5 ngày
(gia hạn thêm
03 ngày nếu trường hợp
phải trình UBND tỉnh)
Văn phòng
UBND cấp
huyện
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp số,
đóng dấu), trả kết quả
Công chức trực
tại Bộ phận
Tiếp nhận và
trả kết quả cấp
huyện,
Văn thư
UBND cấp
huyện
0,5 ngày
7. TTHC áp dụng quy trình 03 ngày làm việc
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 2.000744 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trường hợp hồ sơ đầ
y
đủ, hợp lệ, trong thời
hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ.
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy
tiếp
nhận hồ sơ và trả kết
quả
CCVC trực Bộ
phận Một cửa
cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Văn phòng
HĐND-
UBND
cấp huyện,
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện.
0,5 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
1,5 ngày
(gia hạn thêm
03 ngày nếu trường hợp
phải trình UBND tỉnh)
Văn phòng
UBND cấp
huyện
58
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp số,
đóng dấu), trả kết quả
Công chức trực
tại Bộ phận
Tiếp nhận và
trả kết quả cấp
xã,
Văn thư
UBND cấp
huyện
0,5 ngày
8. TTHC áp dụng quy trình 11 ngày làm việc lĩnh vực phòng chống tệ
nạn xã hội; trong đó có 03 ngày làm việc tại UBND cấp xã, 05 ngày làm việc
tại phòng Y tế (hoặc Văn phòng HĐND-UBND), 03 ngày làm việc tại UBND
cấp huyện
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 2.001661
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho
nạn nhân
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/người thực
hiện
Thời gian thực hiện
(Ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
11 ngày làm việc,
trong đó: 03 ngày làm
việc tại UBND cấp
xã; 05 ngày làm việc
tại Phòng Y tế (hoặc
Văn phòng HĐND-
UBND); 03 ngày làm
việc UBND cấp
huyện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫ
n,
tiếp nhận hồ sơ, gử
i
phi
ếu hẹn trả
cho công
dân; Số hóa hồ sơ,
chuyển hồ sơ trên phầ
n
mềm một cửa và hồ
sơ
giấy (trừ trường hợp hồ
sơ nộp trực tuyến)
cho
công chức phụ
trách
Bộ phận TN&TKQ
của UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
59
lĩnh vực VH-XH
Bước 1.1
Xem xét, thẩm tra, x
ử
lý hồ sơ, dự thảo văn
bản trình lãnh đạ
o
UBND cấp xã.
Công chức phụ
trách
lĩnh vực VH-XH
1,5 ngày làm việc
Bước 1.2
Ký Văn bả
n trình
UBND cấp huyện
Lãnh đạo UBND cấ
p
xã
0,5 ngày làm việc
Bước 1.3
Vào số văn bản,
đóng
dấu và chuyển hồ
sơ
cho Công chức tiế
p
nhận và trả kết quả củ
a
phòng Y t
ế (hoặ
c Văn
phòng HĐND
-
UBND)
tạ
i Trung tâm Hành
chính công cấp huyện
Bộ phận văn phòng
UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Kiểm tra, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn tr
ả
cho UBND cấ
p xã;
chuyển hồ sơ trên phầ
n
mềm một cửa và hồ
sơ
giấy cho Lãnh đạ
o
phòng Y t
ế (hoặ
c Văn
phòng HĐND
-
UBND)
xử lý.
Bộ phận TN&TKQ
của phòng Y tế (hoặ
c
Văn phòng HĐND-
UBND) tại Trung
tâm Hành chính
công cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 2.1
Nh
ận hồ sơ (điện tử
) và
phân công cán b
ộ
, công
chức giải quyết
Lãnh đạo phòng Y tế
(hoặc Văn phòng
HĐND-UBND)
0,5 ngày làm việc
Bước 2.2
Xem xét, xử lý hồ sơ,
dự thảo Quyết định hỗ
trợ
Chuyên viên phòng
Y Tế (hoặc Văn
phòng HĐND-
UBND)
03 ngày làm việc
Bước 2.3
Trình UBND cấ
p
huyện phê duyệt d
ự
thảo Quyết định hỗ trợ
Lãnh đạo phòng Y
Tế (hoặc Văn phòng
HĐND-UBND)
0,5 ngày làm việc
60
Bước 2.4
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển hồ
sơ cho Bộ phậ
n
TN&TKQ củ
a Văn
phòng HĐND
-
UBND
cấp huyện tạ
i Trung
tâm Hành chính
công
cấp huyện
Bộ phận văn thư
phòng Y tế
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Kiểm tra, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn tr
ả
cho phòng Y tế
và
chuyển hồ sơ cho
chuyên viên Văn phòng
HĐND-UBND cấ
p
huyện thụ lý
Bộ phận tiếp nhậ
n và
trả kết quả của Văn
phòng
HĐND&UBND cấ
p
huyện tại Trung tâm
Hành chính công cấ
p
huyện
0,25 ngày làm việc
Bước 3.1
Xem xét, x
ử
lý h
ồ
sơ,
trình Lãnh đạo Văn
phòng HĐND
-
UBND
cấp huyện
Chuyên viên Văn
phòng HĐND-
UBND cấp huyện
1,5 ngày làm việc
Bước 3.2
Kiểm tra, trình lãnh đạ
o
UBND cấp huyện
Lãnh đạo Văn phòng
HĐND-UBND cấp
huyện
0,25 ngày làm việc
Bước 3.3
Ký Quyết định hỗ trợ
Lãnh đạo UBND cấ
p
huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 3.4
Vào số văn bản, đóng
dấu, ký số, chuyển kế
t
quả (điện tử và giấy)
cho Bộ phậ
n TN&TKQ
của Văn phòng HĐND-
UBND cấp huyện tạ
i
Trung tâm Hành chính
công cấp huyện
Bộ phận văn thư Văn
phòng UBND cấp
huyện
0,25 ngày làm việc
Bước 3.5
Xác nhận trên phầ
n
mềm một cửa; Chuyể
n
kết quả cho Bộ phậ
n
TN&TKQ củ
a phòng Y
Bộ phận TN&TKQ
của Văn phòng
HĐND-UBND cấp
huyện tại Trung tâm
0,25 ngày làm việc
61
tế tại Trung
tâm Hành
chính công cấp huyệ
n
hoặc trả kết quả giả
i
quyế
t TTHC cho
UBND cấp xã
Hành chính công cấ
p
huyện
Bước 4
Xác nhận trên phầ
n
mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyế
t
TTHC cho UBND cấ
p
xã.
Bộ phận TN&TKQ
của phòng Y tế tại
Trung tâm Hành
chính công cấp
huyện
IV. TTHC CẤP XÃ
1. TTHC áp dụng quy trình 25 ngày làm việc
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 1.001699
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận
khuyết tật
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ, trong thời
hạn 25 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả
Công chức
trực tại Bộ
phận Tiếp
nhận và trả kết
quả cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Công chức
phụ trách lĩnh
vực Văn hoá
xã hội, Lãnh
đạo UBND
cấp xã
23,5 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp xã
0,5 ngày
62
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp số,
đóng dấu), trả kết quả
Công chức
trực tại Bộ
phận Tiếp
nhận và trả kết
quả cấp xã,
Văn thư
UBND cấp xã
0,5 ngày
2. TTHC áp dụng quy trình 10 ngày làm việc
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 2.000355
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối
tượng có hoàn cảnh khó khăn
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ, trong thời
hạn 10 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi
giấy tiếp
nhận hồ sơ và
trả kết quả
Công chức
trực tại Bộ
phận Tiếp
nhận và trả kết
quả cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Công chức
phụ trách lĩnh
vực Văn hoá
xã hôi, Lãnh
đạo UBND
cấp xã
8,5 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp số,
đóng dấu), trả kết quả
Công chức
trực tại Bộ
phận Tiếp
nhận và trả kết
quả cấp xã
Văn thư
UBND cấp xã
0,5 ngày
63
3. TTHC áp dụng quy trình 05 ngày làm việc
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 1.001653
Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
, trong
thời hạn 05 ngày
làm
việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
Công chức
trực tại Bộ
phận Tiếp
nhận và trả kết
quả cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Công chức
phụ trách lĩnh
vực Văn hoá
xã hội, Lãnh
đạo UBND
cấp xã
3,5 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp số,
đóng dấu), trả kết quả
Công chức
trực tại Bộ
phận Tiếp
nhận và trả kế
t
quả cấp xã,
Văn thư
UBND cấp xã
0,5 ngày
4. TTHC áp dụng quy trình 02 ngày làm việc
STT Mã TTHC Tên TTHC
1 2.000751 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
64
* Nội dung quy trình:
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ
thể
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày/giờ)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trường hợp hồ sơ đầ
y
đủ, hợp lệ, trong thời
hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ.
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy
tiếp
nhận hồ sơ và trả kết
quả
Công chức
trực tại Bộ
phận Tiếp
nhận và trả kết
quả cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Thẩm định hồ sơ
Công chức phụ
trách lĩnh vực
Văn hoá xã hội
cấp xã, Lãnh
đạo UBND cấp
xã
0,5 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp xã
0,5 ngày
(Gia hạn thêm 02 ngày nếu
phải trình UBND cấp
huyện và nếu huyện phải
trình tỉnh thì tiếp tục gia
hạn thêm 03 ngày nữa)
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ (cấp số,
đóng dấu), trả kết quả
Công chức trực
tại Bộ phận
Tiếp nhận và
trả kết quả cấp
xã,
Văn thư
UBND cấp xã
0,5 ngày
I.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 666/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung của ngành Y tế áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 666/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×