• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 647/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dân tộc và Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 26/04/2025 09:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 647/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dân tộc và Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 647/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 647/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 647/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PH HÀ NI
TRUNG TÂM PHC V
NH CHÍNH CÔNG
S: /QĐ-TTPVHCC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính lĩnh vực
Dân tcTín ngưỡng, n giáo thuc phm vi chc năng quản lý nhà nước
ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni
GIÁM ĐC TRUNG TÂM PHC VNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PH NI
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n c Luật Tín ngưng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
Căn c Ngh định s 61/2018/-CP ngày 23/4/2015 ca Chính ph v thc
hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ca Chính ph, sa đổi, b sung mt
s điều ca Ngh đnh s 61/2018/-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
ph v thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành
chính;
n cứ Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Luật Tín ngưng, tôn giáo;
n c Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính ph ng dn thi hành mt s quy định ca Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2015 ca Chính ph v thc hiện chế mt ca, mt ca liên
thông trong gii quyết th tc hành chính;
Căn cứ Quyết đnh s 27/2023/-UBND ny 22/11/2023 UBND thành ph
Hà Ni v sa đi, b sung mt s điều của Quy định ban hành m theo Quyết
định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND thành ph Hà Ni ban
hành quy định thc hin chế mt ca, mt ca liên tng trong gii quyết th
tc nh cnh trên địan thành ph Ni;
Căn cứ Quyết định số số 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND
thành phố Nội về việc thực hiện phương án uỷ quyền giải quyết TTHC theo
Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố Hà Nội;
2
n cứ Quyết đnh s 13/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 ca y ban
nhân dân thành ph Hà Ni v việc quy định chức năng, nhiệm v, quyn hn và
cu t chc ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni;
Căn cứ Quyết đnh số 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 của Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thtục hành
chính lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1719/QĐ-UBND, ngày 25/03/2025 của Ủy ban nhân
n thành phHà Nội vviệc
Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám
đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết
th tc hành chính; Phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ
tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ
thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành ph;
Căn cứ Quyết đnh s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và
Tôn giáo v vic công b th tục hành chính lĩnh vực Tín ngưng, tôn giáo thuc
phm vi chức năng qun nhà nưc ca Bn tc Tôn giáo;
Theo đề ngh của Giám đc S Dân tc Tôn giáo
tnh ph Hà Ni ti T
trình s 11/TTr - SDTTG ngày 18/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết đnh này 60 Quy trình ni b gii
quyết th tục hành chính lĩnh vc Dân tc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm
vi chức ng quản nhà c ca S Dân tc n giáo thành ph Hà Ni.
Trong đó, 02 th tục hành chính lĩnh vực Dân tc; 58 th tc hành chính lĩnh
vực Tín ngưỡng, tôn giáo, bao gm: 19 Quy trình ni b gii quyết th tc hành
chính thuc thm quyn gii quyết ca UBND thành ph Hà Ni; 21 Quy trình
ni b gii quyết th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết ca S Dân
tc Tôn giáo thành ph Hà Ni; 08 Quy tnh ni b gii quyết th tc hành
chính thuc thm quyn gii quyết ca UBND cp huyn; 10 Quy trình ni b
gii quyết th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết ca UBND cp xã
trên đa bàn Thành ph (chi tiết ti Ph lc kèm theo) .
Điu 2. Giao S Dân tc Tôn giáo thành ph Hà Ni ch trì, phi hp
vi Trung tâm Phc v nh chính công và các cơ quan, đơn v liên quan căn cứ
Quyết đnh này xây dng quy trình liên thông, quy trình điện t để phc v vic
tiếp nhn, tr kết qu gii quyết th tc hành chính trên H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính ca Thành ph theo quy đnh.
3
Điều 3. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày ký. Các Danh mc,
Quy trình ni b sau đây hết hiu lc:
- Lĩnh vực Dân tc: Danh mc, Quy trình ni b được ban hành kèm theo
Quyết định s 783/QĐ-UBND ngày 6/02/2024 ca Ch tch UBND Thành ph;
- Lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo:
+ Danh mc ti phn A, mc I phn B, phn C, mc I phn D thuc ph
lc 01 ban hành kèm theo Quyết định s 5673/QĐ-UBND ngày 30/10/2024.
+ Quy trình ni b: T QT-01 đến QT-19 phn A; T QT-20 đến QT-40
mc I phn B; T QT-42 đến QT-49 phn C; T QT-50 đến QT-59 mc I phn
D thuc ph lc 02 ban hành kèm theo Quyết đnh s 5673/QĐ-UBND ngày
30/10/2024 ca Ch tch UBND Thành ph.
Điều 4. Giám đốc S Dân tc và Tôn giáo, Trung tâm Phc v nh chính
công; Th trưng các s, ban, ngành Thành ph; Ch tch UBND các qun,
huyn, th ; Ch tch UBND các xã, phường, th trn các t chc, nhân
có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
n:
- Như Điều 4;
- B Dân tc và Tôn go; (để b/c)
- Cc KSTTHC - Văn phòng Chính ph; (để b/c)
- Thường trc: Thành uỷ, HĐND; (để b/c)
- UBND Thành ph: Ch tch, các PCT
-
y ban MTTTQ VIt Nam Thành ph HN;
- Công An Thành ph;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị thuc TT;
- Cng Thông tin đin t Thành ph;
- Lưu: VT, S DTTG, TTPVHCC
.
GIÁM ĐC
Cù Ngc Trang
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình ni b
Ký hiu
1.
Th tục đề ngh công nhn t chức tôn giáo địa bàn hoạt động
mt tnh
QT-01
2.
Th tục đăng sửa đổi hiến chương ca t chức tôn giáo địa
bàn hoạt động mt tnh
QT-02
3.
Th tc đ ngh tnh lp, chia, tách, p nhp, hp nht t chc tôn
go trc thuộc có đa bàn hot đng mt tnh
QT-03
4.
Th tục đăng thuyên chuyn chc sc, chc vic, nhà tu hành
người đang bị buc ti hoặc người chưa đưc xóa án tích
QT-04
5.
Th tục đề ngh sinh hot tôn giáo tp trung của người nước ngoài
cư trú hợp pháp ti Vit Nam
QT-05
6.
Th tc đăng ký thay đổi ngưi đại din ca nhóm sinh hot tôn giáo
tp trung của người c ngoài trú hợp pháp ti Vit Nam
QT-06
7.
Th tc đề ngh thay đổi địa đim sinh hot tôn giáo tp trung ca
ngưi nước ngi trú hợp pháp ti Việt Nam trong địa n mt
tnh
QT-07
8.
Th tc đề ngh thay đổi địa đim sinh hot tôn giáo tp trung ca
ngưi nước ngoài trú hợp pháp ti Vit Nam đến đa bàn tnh khác
QT-08
9.
Th tục thông báo thay đi địa đim sinh hot tôn go tp trung ca
ngưi nưc ngoài cư trú hp pháp ti Vit Nam
QT-09
10.
Th tục đề ngh mi t chức, nhân nước ngoài vào Vit Nam
thc hin hoạt động tôn giáo mt tnh
QT-10
11.
Th tục đề ngh mi chc sc, nhà tu nh người ớc ngoài đến
giảng đạo cho t chc được cp chng nhận đăng hoạt động tôn
giáo mt tnh
QT-11
12.
Th tc đề ngh thay đổi tên ca t chc tôn giáo, t chc n giáo
trc thuộc có đa bàn hoạt đng mt tnh
QT-12
13.
Th tc đ ngh thay đi tr s ca t chc tôn giáo, t chc tôn go
trc thuc
QT-13
14.
Th tc thông báo thay đi tr s ca t chc tôn go, t chc tôn giáo
trc thuc
QT-14
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình ni b
Ký hiu
15.
Th tục đề ngh cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho t chc
tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động mt tnh
QT-15
16.
Th tc đề ngh t gii th t chức tôn giáo địa bàn hoạt động
mt tỉnh theo quy định ca hiến chương
QT-16
17.
Th tục đề ngh gii th t chc n giáo trc thuc địa bàn hot
động mt tỉnh theo quy định ca hiến chương ca t chc
QT-17
18.
Th tc thông báo v việc đã giải th t chc tôn giáo trc thuc có
địa bàn hoạt động mt tỉnh theo quy định ca hiến chương của t
chc
QT-18
19.
Th tc thông báo t chc quyên góp đ thc hin hot đng tín ngưng,
hot đng tôn giáo đi vi trưng hp quyên góp không thuc quy đnh ti
đim a, đim b khon 3 Điu 25 ca Ngh đnh s 95/2023/NĐ-CP
QT-19
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình ni b
Ký hiu
1.
Th tục đề ngh cp chng nhận đăng hoạt động tôn giáo cho t
chức có địa bàn hoạt động mt tnh
QT-20
2.
Th tục thông báo người được phong phm hoc suy c làm chc
sắc đối với các trưng hợp quy định ti khoản 2 Điu 33 ca Lut
tín ngưỡng, tôn giáo
QT-21
3.
Th tc thông báo hy kết qu phong phm hoc suy c chc sc
đối với các trường hợp quy định ti khoản 2 Điều 33 ca Lut tín
ngưng, tôn giáo
QT-22
4.
Th tục đăng ký người được b nhim, bu c, suy c làm chc vic
đối với các trường hợp quy định ti khoản 2 Điều 34 ca Lut tín
ngưng, tôn giáo
QT-23
5.
Th tục đăng ký người được b nhim, bu c, suy c làm chc vic
ca t chức được cp chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có đa
bàn hoạt động mt tnh
QT-24
6.
Th tc thông báo v người được b nhim, bu c, suy c làm
chc việc đối với các trưng hợp quy đnh ti khoản 2 Điều 34 ca
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
QT-25
7.
Th tc thông báo v người được b nhim, bu c, suy c làm
chc vic ca t chức được cp chng nhận đăng hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động mt tnh
QT-26
8.
Th tc thông báo kết qu b nhim, bu c, suy c những người
lãnh đạo t chc ca t chức được cp chng nhận đăng hoạt
động tôn giáo địa bàn hoạt động mt tỉnh theo quy định ti
khoản 7 Điều 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo
QT-27
9.
Th tc thông báo kết qu b nhim, bu c, suy c những người
lãnh đo t chức đi vi t chức tôn giáo địa bàn hoạt động
mt tỉnh theo quy đnh ti khoản 7 Điu 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn
giáo
QT-28
10.
Th tc thông báo kết qu b nhim, bu c, suy c những người
lãnh đạo t chức đối vi t chc tôn giáo trc thuộc đa bàn hot
động mt tỉnh theo quy định ti khoản 7 Điu 34 ca Lut tín
ngưng, tôn giáo
QT-29
11.
Th tc thông báo thuyên chuyn chc sc, chc vic, nhà tu hành
QT-30
12.
Th tc thông báo cách chc, bãi nhim chc sc, chc việc đối vi
các trường hợp quy định ti khoản 2 Điều 33 khoản 2 Điều 34
ca Lut tín nng, tôn giáo
QT-31
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình ni b
Ký hiu
13.
Th tc thông báo cách chc, bãi nhim chc vic ca t chức được
cp chng nhận đăng hoạt động tôn giáo có đa bàn hoạt động
mt tnh
QT-32
14.
Th tục đăng mở lp bồi dưỡng v tôn giáo cho người chuyên
hoạt động tôn giáo
QT-33
15.
Th tc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo đối vi t chc
địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu huyn thuc mt tnh
QT-34
16.
Th tc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo b sung đối vi t
chức có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu huyn thuc mt tnh
QT-35
17.
Th tc thông báo t chc hi ngh thường niên ca t chc tôn
giáo, t chc tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động nhiu huyn
thuc mt tnh
QT-36
18.
Th tục đề ngh t chức đại hi ca t chc tôn giáo, t chc tôn
giáo trc thuc, t chc được cp chng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động nhiu huyn thuc mt tnh
QT-37
19.
Th tục đề ngh t chc cuc l ngoài s tôn giáo, địa điểm hp
pháp đã đăng quy t chc nhiu huyn thuc mt tnh
hoc nhiu tnh
QT-38
20.
Th tục đề ngh giảng đạo ngoài địa bàn ph trách, sở tôn giáo,
địa đim hợp pháp đã đăng quy tổ chc nhiu huyn
thuc mt tnh hoc nhiu tnh
QT-39
21.
Th tc thông báo v vic tiếp nhn tài tr ca t chc, nhân
ớc ngoài đ h tr hoạt động đào to, bồi dưỡng v tôn giáo cho
ngưi chuyên hoạt động tôn giáo; sa cha, ci to, nâng cp, xây
dng mi sở tôn giáo; t chc các nghi l tôn giáo hoc cuc l
tôn giáo; xut bn, nhp khẩu kinh sách, văn hóa phm tôn giáo, đồ
ng tôn giáo ca t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc
địa bàn hoạt động mt tnh
QT-40
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình ni b
Ký hiu
1.
Th tc thông báo m lp bồi dưỡng v tôn giáo theo quy định ti
khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo
QT-41
2.
Th tc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo đối vi t chc
địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu xã thuc mt huyn
QT-42
3.
Th tc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo b sung đối vi t
chức có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu xã thuc mt huyn
QT-43
4.
Th tc thông báo t chc hi ngh thường niên ca t chc tôn
giáo, t chc tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động mt huyn
QT-44
5.
Th tục đề ngh t chức đại hi ca t chc tôn giáo, t chc tôn
giáo trc thuc, t chc được cp chng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động mt huyn
QT-45
6.
Th tục đề ngh t chc cuc l ngoài s tôn giáo, địa điểm hp
pháp đã đăng ký có quy mô tổ chc mt huyn
QT-46
7.
Th tục đề ngh giảng đạo ngoài địa bàn ph trách, sở tôn giáo,
địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô t chc mt huyn
QT-47
8.
Th tc thông báo t chức quyên góp ngoài đa bàn một nhưng
trong địa bàn mt huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành
ph thuc thành ph trc thuộc trung ương của sở tín ngưỡng, t
chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc
QT-48
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình ni b
Ký hiu
I
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
1.
Th tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng
QT-49
2.
Th tục đăng ký bổ sung hot động tín ngưỡng
QT-50
3.
Th tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tp trung
QT-51
4.
Th tc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo đối vi t chc
địa bàn hoạt động tôn giáo mt xã
QT-52
5.
Th tc thông báo danh mc hoạt động tôn giáo b sung đối vi t
chức có địa bàn hoạt động tôn giáo mt xã
QT-53
6.
Th tục đăng thay đổi người đại din ca nhóm sinh hot tôn
giáo tp trung
QT-54
7.
Th tục đề ngh thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung trong
địa bàn mt xã
QT-55
8.
Th tục đề ngh thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tập trung đến
địa bàn xã khác
QT-56
9.
Th tc thông báo v việc thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tp
trung
QT-57
10.
Th tc thông báo t chức quyên góp trong địa bàn mt xã của cơ sở
tín ngưỡng, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc
QT-58
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình ni b
Ký hiu
1.
Th tc Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tc thiu s
QT-59
2.
Th tục Đưa ra khỏi danh sách thay thế, b sung người uy tín
trong đồng bào dân tc thiu s
QT-60
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tục hành chính đ ngh công nhn
t chc tôn giáo có đa bàn hot đng mt tnh.
2
Đối tưng, Phm vi
- T chức được cp chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động
mt tnh.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luậtn ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hin
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ca Chính ph, sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca Chính ph v thc
hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 269/-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Văn bn tóm tt quá trình hot đng ca t chc t
khi được cp chng nhận đăng ký hot đng tôn
giáo;
x
3. Danh sách, sơ yếu lý lch, phiếu lý lịch tư pháp
(cấp trước thi đim np h sơ không q 06 tháng),
bn tóm tt quá trnh hot đng tôn giáo của người
đại din và nhng ngưi d kiến lãnh đạo t chc;
x
4. Bn tóm tt giáo lý, giáo lut, l nghi;
x
5. Hiến chương của t chc;
x
6. Bn kê khai tài sn hp pháp ca t chc;
x
7. Giy t chứng minh địa điểm hợp pháp để đặt
tr s.
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
60 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đề ngh hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h sơ và nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ S Dân Tc và Tôn
giáo thành ph Hà Ni; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - Sn Tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
T chức được cp chng nhận đăng
hot động tôn giáo có địa bàn hoạt động
mt tỉnh đủ điều kiện theo quy định ti
Điu 21 ca Luật tín ngưng,n giáo
np h theo quy định.
T chc
Gi
hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
01 ngày
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn
tr kết qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
01 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
Lãnh đạo
01 ngày
Mu s 05
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
chuyên viên th lý h
Phòng
Nghip
v
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết: d thảo văn bn thông báo
không đủ điều kin (lãnh đạo S ký); nêu
lý do, ni dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin gii quyết:
d tho văn bn thông báo b sung h sơ (lãnh
đo S ký); nêu rõ lý do, ni dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: gi n bản xin ý kiến các quan
liên quan, tng hp ý kiến thẩm định
các ni dung. D thảo văn bản ca S
Dân tc Tôn giáo trình y ban nhân
dân Thành ph (kèm theo d tho Quyết
định theo Mu A2 hoặc văn bản tr li v
vic không công nhn t chc tôn giáo).
Chuyên
viên th
40 ngày
H sơ km theo
d thảo văn
bn
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trnh
Lãnh đạo S.
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đạo
S
01 ngày
Văn bản ca S
Dân tc và Tôn
giáo trình
UBND TP và
H sơ km theo
B9
UBND Thành ph n c T trình ca
S Dân tc Tôn giáo công nhn hoc
không công nhn t chc tôn giáo địa
bàn hoạt động mt tnh gi kết qu
gii quyết v S Dân tc Tôn giáo để
tr cho t chức. Trường hp không công
nhn phi tr li bằng văn bản nêu rõ
do
Lãnh đạo
UBND
Thành
ph
12 ngày
Quyết đnh
(Mu A2) hoc
văn bản tr li
v vic không
công nhn t
chc tôn giáo
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhn Quyết định hoặc văn bản tr li v
vic không công nhn t chc tôn giáo
hn thin H sơ chuyn kết qu v B
phn TN&TKQ để tr kết qu cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
2 ny
Quyết đnh
(Mu A2) hoc
văn bản tr li
v vic không
công nhn t
chc tôn giáo
B11
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi
hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã
Phòng
Nghip
Sau khi
Kết thúc
Phiếu kim soát
q trình gii
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
th H lưu tr toàn b tài
liu, h sơ theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu
kim soát; vào s thng kê kết qu
thc hin TTHC
v & B
phn
TN&TK
Q
quy
trình
gii
quyết
TTHC
quyết h sơ;
S theo dõi h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ny tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Mẫu văn bản Đề ngh công nhn t chc tôn giáo (Mu B9 Ph lc ban hành m
theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph)
3. Mu Quyết định v vic ng nhn t chc tôn giáo (Mu A2 Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph)
TM. T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chc v)
………….
(1)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ……./-….
(2)
...
(3)
, ngày….. tháng….. năm…..
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT,…….
…….
(4)
…….
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đăng sửa đi
hiến chương của t chc tôn giáo có đa bàn hot đng mt tnh.
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo có địa bàn hoạt động mt tỉnh đăng ký sửa đổi hiến chương của
t chc.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; Phòng Nghip v, các phòng liên
quan thuc S Dân tc và n go; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin c th
tc thuc phm vi áp dng ca quy tnh và c nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
s pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ca Chính ph, sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca Chính ph v thc
hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín nng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn giáo v
vic công b th tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu);
x
2. Hiến chương sửa đi;
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đăng ký hợp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ S Dân tc Tôn
giáo thành ph Hà Ni; s 12, ph Nguyn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ S Dân tc và
Tôn giáo.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
T chức n giáo địa bàn hot động
mt tnh khi sa đổi hiến chương np h
theo quy định.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca và
T chc
1/2 ngày
Giy tiếp nhn
h sơ hn
tr kết qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mu s 05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
Nghip v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
lý do, ni dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin gii
quyết: d thảo văn bản thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: gửi văn bản xin ý kiến cácquan
liên quan, tng hp ý kiến và thm đnh c
ni dung. D tho văn bn ca S Dân tc và
Tôn giáo trình y ban nhân dân Thành ph
(kèm theo d tho văn bn tr li chp thun
hoc không chp thun ca UBND Thành
ph).
Chuyên
viên th
16 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản Lãnh đo
S.
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt ni dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đạo
S
01 ngày
Văn bản ca
S Dân tc và
Tôn giáo trình
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
UBND TP và
H sơ km
theo
B9
UBND Thành ph n c T trình ca
S Dân tc Tôn giáo chp thun hoc
không chp thun hiến chương sửa đi
gi kết qu gii quyết v S Dân tc
Tôn giáo để tr cho t chức. Trưng
hp t chối đăng hiến chương sửa đổi
phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
nh đo
UBND
Thành
ph
07 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc không
chp thun
cho t chc
tôn giáo được
sa đi hiến
chương
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhận Văn bản tr li chp thun hoc
không chp thun cho t chc tôn giáo
đưc sửa đổi hiến chương hoàn thiện
H chuyn kết qu v B phn
TN&TKQ để tr kết qu cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
2 ny
Văn bản tr
li chp thun
hoc không
chp thun
cho t chc
tôn giáo được
sa đi hiến
chương
B11
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ u Phiếu kim soát;
vào s thng kê kết qu thc hin TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết tc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Mu văn bản Đăng sửa đổi hiến chương (Mẫu B10, Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph)
TM. T CHC
(Ch , du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh thành lp,
chia, tách, sáp nhp, hp nht t chc tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt động
mt tnh.
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc thành lp, chia, tách, sáp nhp, hp
nht t chc tôn giáo trc thuộc có địa bàn hot đng mt tnh.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luậtn ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện cơ chế
mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ca Chính ph, sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca Chính ph v thc
hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B n tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic ng b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1.Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Văn bn tóm tt quá trnh hot đng ca t chc
tôn giáo trc thuc trưc khi chia, tách, sáp nhp,
hp nht;
x
3. Danh sách, sơ yếu lý lch, phiếu lý lịch tư pháp
(cấp trước thi đim np h sơ không quá 06 tháng),
bn tóm tt quá trnh hot đng tôn giáo của người
đại din và nhng ngưi d kiến lãnh đạo t chc tôn
giáo trc thuc;
x
4. Hiến chương của t chc tôn giáo trc thuc (nếu
có);
x
5. Bn kê khai tài sn hp pháp ca t chc tôn giáo
trc thuc;
x
6. Giy t chứng minh có đa đim hợp pháp để đặt
tr s
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
60 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đăng ký hợp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyn Trãi, P.Quang Trung, Đông, Hà Ni
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S n tc
Tôn giáo.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuộc trưc khi thành lp, chia, tách, sáp
nhp, hp nht t chc tôn giáo trc
thuộc địa bàn hoạt động mt tnh
np h theo quy định
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
01 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
01 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Png
Nghip v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kin (lãnh đạo S ký); nêu
lý do, ni dung cn b sung
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin gii
quyết: d thảo văn bản thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: gửi văn bản xin ý kiến cácquan
liên quan, tng hp ý kiến thẩm định
các ni dung. D thảo văn bản ca S
Dân tc Tôn giáo trình y ban nhân
dân Thành ph (kèm theo d thảo văn
bn tr li chp thun hoc không chp
thun ca UBND Thành ph).
Chuyên
viên th
40 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trnh
Lãnh đạo S.
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đạo
S
01 ngày
Văn bản ca
S Dân tc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
H sơ km
theo
B9
UBND Thành ph căn cứ T trình ca S
Dân tc và Tôn giáo chp thun hoc
không chp thun v vic thành lp, chia,
tách, sáp nhp, hp nht gi kết qu
gii quyết v S Dân tc n giáo để
tr cho t chức. Trường hp không chp
thun phi tr li bằng văn bản nêu
do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
ph
12 ngày
Văn bản chp
thun hoc
kng chp
thun v vic
tnh lp,
chia, tách, sáp
nhp, hp nht
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhận văn bản chp thun hoc không
chp thun v vic thành lp, chia, tách,
sáp nhp, hp nht hoàn thin H
chuyn kết qu v B phn TN&TKQ để
tr kết qu cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
2 ny
Văn bản chp
thun hoc
không chp
thun v vic
thành lp,
chia, tách, sáp
nhp, hp
nht
B11
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii
quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Mu văn bản Đ ngh chia, tách, sáp nhp hoc hp nht t chc tôn giáo trc
thuc (Mu B14, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph).
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính thuyên chuyn
chc sc, chc việc, nhà tu hành người đang bị buc ti hoặc chưa đưc xoá án
tích
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc thuyên chuyn chc sc, chc vic,
nhà tu hành là người đang bị buc ti hoặc chưa được xóa án tích.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện cơ chế
mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ca Chính ph, sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca Chính ph v thc
hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Luật Tín ngưng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn giáo v
vic công b th tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
nh vc Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu);
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đăng ký hợp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ S Dân tc Tôn
giáo thành ph Hà Ni; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ S Dân tc và
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuộc trước khi thuyên chuyn chc sc,
chc vic, nhà tu hành nời đang bị
buc ti hoặc chưa được a án tích np
h sơ theo quy đnh
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h sơ.
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th h :
- Trường hp h sơ kng đủ điu kin gii
quyết: d thảon bản thông báo không đủ
điu kiện (lãnh đạo S ); u do,
ni dung cn b sung
- Trưng hp h chưa đ điu kin gii
quyết: d tho văn bn thông báo b sung
h (lãnh đạo S ); u do, ni
dung cn b sung.
- Trường hp h đ điu kin gii quyết:
gửi văn bn xin ý kiến c quan ln
quan, tng hp ý kiến và thm địnhc ni
dung. D thảo n bn ca S Dân tc và
Tôn giáo trình y ban nhân dân Tnh ph
(m theo d tho văn bản tr li chp
thun hoc không chp thun ca UBND
Tnh ph).
Chuyên
viên th
16 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B7
Kim tra h sơ:
Trưng
01 ngày
H sơ km
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trnh
Lãnh đạo S.
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Phòng
Nghip
v
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đạo
S
01 ngày
Văn bản ca
S n tc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
H sơ km
theo
B9
UBND Thành ph n cứ T trình ca S
Dân tc n go chp thun hoc
kng chp thun đăng thuyên chuyn
và gi kết qu gii quyết v S Dân tc
Tôn giáo để tr cho t chức. Trường hp
kng chp thun phi tr li bng văn bản
và nêu rõ do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
ph
07 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc kng
chp thun
đăng ký
thuyên chuyn
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhn Văn bản tr li chp thun hoc
không chp thun đăng ký thuyên chuyn và
hn thin H sơ chuyn kết qu v B
phn TN&TKQ đ tr kết qu cho công
dân.
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
02 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc kng
chp thun
đăng ký
thuyên chuyn
B11
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ: u Phiếu kim soát;
vào s thng kê kết qu thc hin TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Mẫu văn bản Đăng ký thuyên chuyển chc sc, chc vic, nhà tu hành là người
đang bị buc ti hoặc chưa đưc xóa án tích (Mu B22, Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh sinh hot
tôn giáo tp trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp ti Vit Nam
2
Đối tưng, Phm vi
- Người đi din của nhóm người nước ngoài trú hợp pháp ti Vit Nam có nhu
cu sinh hot tôn giáo tp trung.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ca Chính ph, sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca Chính ph v thc
hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Luật Tín ngưng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn giáo v
vic công b th tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Bn sao có chng thc giy t chng minh việc cư
trú hp pháp ti Vit Nam ca người đại din;
x
3. Văn bản đồng ý của người đi din cơ sởn giáo
hoc giy t chứng minh có địa đim hp pháp để
sinh hot tôn giáo tp trung
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đăng ký hợp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h và nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S n tc Tôn
go; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Np h Qua h thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S n tc và
Tôn giáo.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Người nước ngoài cư trú hp pháp ti
Vit Nam nhu cu sinh hot tôn giáo
tp trung tại sở tôn giáo hoc tại địa
đim hp pháp khác np h theo quy
định
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
lý do, ni dung cn b sung
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin gii
quyết: d thảo văn bản thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: gửi văn bản xin ý kiến cácquan
liên quan, tng hp ý kiến thẩm định
các ni dung. D thảo văn bản ca S
Dân tc Tôn giáo trình y ban nhân
Chuyên
viên th
16 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
dân Thành ph (kèm theo d thảo văn
bn tr li chp thun hoc không chp
thun ca UBND Thành ph).
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trnh
Lãnh đạo Ban, Lãnh đạo S.
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đạo
S
01 ngày
Văn bản ca
S Dân tc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
H sơ km
theo
B9
UBND Thành ph n c T trình ca S
Dân tc n giáo chp thun hoc
kng chp thun v vic sinh hot tôn go
tp trung ca người nước ngi t hp
pháp ti Vit Nam và gi kết qu gii quyết
v S Dân tc Tôn giáo để tr cho t
chức. Trường hp không chp thun phi
tr li bng văn bn và u lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
ph
07 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc kng
chp thun v
vic sinh hot
tôn giáo tp
trung ca
nời c
ngoài t
hp pháp ti
Vit Nam
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhận Văn bản tr li chp thun hoc
không chp thun v vic sinh hot n
go tp trung ca người nước ngoài cư t
hp pháp ti Vit Nam hoàn thin H
chuyển kết qu v B phn TN&TKQ
để tr kết qu cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
2 ny
Văn bản tr
li chp thun
hoc kng
chp thun v
vic sinh hot
tôn giáo tp
trung ca
nời c
ngoài t
hp pháp ti
Vit Nam
B11
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Mẫu n bản Đề ngh sinh hot n giáo tp trung của người nước ngoài cư trú
hp pháp ti Vit Nam (Mu B36, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
NGƯI ĐI DIN
(Ký, ghi rõ h tên)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đăng thay đổi
người đại din ca nhóm sinh hot tôn giáo tp trung của người nước ngoài trú
hp pháp ti Vit Nam
2
Đối tưng, Phm vi
- Nhóm sinh hot tôn giáo tp trung của người nước ngoài trú hợp pháp ti Vit
Nam thay đổi người đi din ca nhóm.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hin chế
mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Ngh định s 107/2021/-CP ca Chính ph, sa đi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 61/2018/-CP ngày 23 tng 4 năm 2018 của Chính ph v thc hin
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tcnh cnh.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn giáo v
vic công b th tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu);
x
2. Bn sao có chng thc giy t chng minh việc cư
trú hp pháp ti Vit Nam ca người đại din mi;
x
3. Biên bn hp bu, c người đi din mi (nếu có).
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đăng ký hợp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h và nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S n tc Tôn
go; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S n tc và
Tôn giáo.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trước khi thay đổi người đại din, nhóm
sinh hot tôn giáo tp trung của người
ớc ngoài trú hợp pháp ti Vit Nam
np h sơ đăng ký thay đổi người đi din
theo quy định
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
lý do, ni dung cn b sung
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin gii
quyết: d thảo văn bản thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: gửi văn bản xin ý kiến cácquan
liên quan, tng hp ý kiến thẩm định
các ni dung. D thảo văn bản ca S
Dân tc Tôn giáo trình y ban nhân
Chuyên
viên th
16 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
dân Thành ph (kèm theo d thảo văn
bn tr li chp thun hoc không chp
thun ca UBND Thành ph).
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản Lãnh đo
S.
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B9
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đạo
S
01 ngày
Văn bản ca
S Dân tc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
H km
theo
B10
UBND Thành ph n cứ T trình ca S
Dân tc n go chp thun hoc
kng chp thun v việc thay đổi người
đi din ca nhóm sinh hot n giáo tp
trung ca người nước ngi cư trú hợp
pp ti Vit Nam gi kết qu gii quyết
v S Dân tc và Tôn go đ tr cho nm
sinh hot n go tp trung. Trường hp
kng chp thun phi tr li bng văn bản
và nêu rõ do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
ph
07 ngày
Văn bản tr li
chp thun hoc
không chp
thun v vic
thay đổi người
đại din ca
nhóm sinh hot
tôn giáo tp
trung của người
ớc ngoài cư
trú hp pháp ti
Vit Nam
B11
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhận Văn bản tr li chp thun hoc
không chp thun v vic thay đổi người
đi din ca nhóm sinh hot n giáo tp
trung ca người nước ngi cư trú hợp
pp ti Vit Nam hoàn thin H
chuyn kết qu v B phn TN&TKQ để
tr kết qu cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
2 ny
Văn bản tr li
chp thun hoc
không chp
thun v vic
thay đổi người
đại din ca
nhóm sinh hot
tôn giáo tp
trung của người
ớc ngoài cư
trú hp pháp ti
Vit Nam
B12
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
B13
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v &B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Mu văn bản Đăng ký thay đổi người đi din nhóm sinh hot tôn giáo tp trung
của người nước ngoài trú hợp pháp ti Vit Nam (Mu B37, Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph)
NGƯI ĐI DIN
(3)
(Ký, ghi rõ h tên)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh thay đổi
địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung của người nước ngoài trú hp pháp ti
việt nam trong địa bàn mt tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- Người đại din nhóm sinh hot tôn giáo tp trung của người nước ngoài trú
hp pháp ti Việt Nam khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo trong địa bàn mt
tnh.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hin chế
mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Ngh định s 95/2023/-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s
quy định ca ngh định s 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 v thc hin cơ chế
mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Giy t chng minh có địa đim hp pháp mi đ
làm nơi sinh hoạt tôn giáo tp trung;
x
3. Văn bản chp thun ca ngưi đi diện cơ s tôn
giáo đối vi trưng hp sinh hot tôn giáo tp trung
tại cơ sở tôn giáo.
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đăng ký hợp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ S Dân tc Tôn
giáo thành ph Hà Ni; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Np h Qua hệ thng dch v ng trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trước khi thay đổi địa điểm sinh hot tôn
giáo tập trung trong địa bàn mt tnh,
người đại din nhóm sinh hot tôn giáo
tp trung của người nước ngoài cư trú hợp
pháp ti Vit Nam np h sơ đề ngh thay
đổi địa điểm theo quy định
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h sơ:
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
lý do, ni dung cn b sung
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin gii
quyết: d thảo văn bản thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: gửi văn bản xin ý kiến cácquan
liên quan, tng hp ý kiến thẩm định
các ni dung. D thảo văn bản ca S
Chuyên
viên th
16 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
Dân tc Tôn giáo thành ph Ni.
trình y ban nhân dân Thành ph (kèm
theo d thảo văn bản tr li chp thun
hoc không chp thun ca UBND Thành
ph).
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trnh
Lãnh đạo S.
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đạo
S
01 ngày
Văn bản ca
S Dân tc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
H sơ km
theo
B9
UBND Thành ph n c T trình ca S
Dân tc Tôn giáo thành ph Ni.
chp thun hoc không chp thun v vic
thay đổi địa đim sinh hot tôn giáo tp
trung ca người nước ngi cư trú hợp
pp ti Vit Nam gi kết qu gii quyết
v S Dân tc Tôn giáo thành ph
Ni. đ tr cho người đi din nm sinh
hot n giáo tp trung. Trường hp không
chp thun phi tr li bằng văn bn u
rõ do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
ph
07 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc không
chp thun v
việc thay đổi
địa điểm sinh
hot tôn giáo
tp trung ca
người nước
ngoài cư trú
hp pháp ti
Vit Nam
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhận Văn bản tr li chp thun hoc
không chp thun v vic thay đổi đa
đim sinh hot n giáo tp trung của người
ớc ngi cư trú hợp pp ti Vit Nam
hoàn thin H chuyển kết qu v
B phận TN&TKQ để tr kết qu cho
công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
02 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc không
chp thun v
việc thay đổi
địa điểm sinh
hot tôn giáo
tp trung ca
người nước
ngoài cư trú
hp pháp ti
Vit Nam
B11
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Q
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Mẫu văn bản Đề ngh thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung của người
ớc ngoài trú hợp pháp ti Vit Nam (Mu B38, Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph)
NGƯỜI ĐẠI DIN
(Ký, ghi rõ h tên)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh thay đổi
địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung của người nước ngoài trú hp pháp ti
việt nam đến địa bàn tnh khác
2
Đối tưng, Phm vi
- Nời đại din nhóm sinh hot tôn go tp trung ca người nước ngi t hợp
pp ti Vit Nam khi thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo đến địa n tnh khác.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luậtn ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hin chế
mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Ngh định s 95/2023/-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Giy t chng minh có địa đim hp pháp mi đ
làm nơi sinh hoạt tôn giáo tp trung;
x
3. Văn bản chp thun ca ngưi đi diện cơ s tôn
giáo đối vi trưng hp sinh hot tôn giáo tp trung
tại cơ sở tôn giáo.
x
4. Bản sao văn bản chp thuận đăng ký sinh hot tôn
giáo tp trung ca y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
địa đim sinh hot tôn giáo tp trung lần đu
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đăng ký hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo thành ph Hà Ni; s 12, ph Nguyn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Ni
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trước khi thay đổi địa điểm sinh hot
tôn giáo tp trung t tnh khác đến Thành
ph Nội, người đi din nhóm sinh
hot tôn giáo tp trung ca người nước
ngoài trú hp pháp ti Vit Nam np
h đề ngh thay đổi địa điểm theo quy
định
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
lý do, ni dung cn b sung
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin gii
quyết: d thảo văn bản thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
Chuyên
viên th
16 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: gửi văn bản xin ý kiến cácquan
liên quan, tng hp ý kiến thẩm định
các ni dung. D thảo văn bản ca S
Dân tc Tôn giáo trình y ban nhân
dân Thành ph (kèm theo d thảo văn
bn tr li chp thun hoc không chp
thun ca UBND Thành ph).
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trnh
Lãnh đạo Ban, Lãnh đạo S.
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đạo
S
01 ngày
Văn bản ca
S Dân tc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
H sơ km
theo
B9
UBND Thành ph n c T trình ca S
Dân tc Tôn giáo thành ph Ni.
chp thun hoc không chp thun v vic
thay đổi địa đim sinh hot tôn giáo tp
trung ca người nước ngi cư trú hợp
pp ti Vit Nam gi kết qu gii quyết
v S Dân tc và Tôn giáo đ tr cho
nời đi din nhóm sinh hot tôn giáo tp
trung. Trường hp không chp thun phi
tr li bng văn bn và u lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
ph
07 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc kng
chp thun v
việc thay đi
địa điểm sinh
hot tôn giáo
tp trung ca
nời c
ngoài t
hp pháp ti
Vit Nam
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhận Văn bản tr li chp thun hoc
kng chp thun v vic thay đổi địa đim
sinh hotn giáo tp trung ca ni nưc
ngoài cư trú hợp pháp ti Vit Nam và hoàn
thin H sơ chuyn kết qu v B phn
TN&TKQ đ tr kết qu cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
02 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc kng
chp thun v
việc thay đi
địa điểm sinh
hot tôn giáo
tp trung ca
nời c
ngoài t
hp pháp ti
Vit Nam
B11
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
Phòng
Nghip
Sau khi
Kết thúc
Phiếu kim
st quá trình
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
v & B
phn
TN&TK
Q
quy trình
gii quyết
TTHC
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Mẫu văn bản Đề ngh thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung của người
ớc ngoài trú hợp pháp ti Vit Nam (Mu B38, Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph)
NGƯI ĐI DIN
(Ký, ghi rõ h tên)
1
Mục đích
Quy định v trình tcách thc thc hin th tc hành chính thông báo thay đổi
địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung của người nước ngoài trú hp pháp ti
vit nam
2
Đối tưng, Phm vi
- Nhóm sinh hot tôn giáo tp trung của người nước ngoài trú hợp pháp ti Vit
Nam đã đưc chp thuận thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hin chế
mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Ngh định s 95/2023/-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn thông báo nêu rõ tên tôn giáo; tên nhóm;
h và tên người đi din ca nhóm; thời điểm thay
đổi; địa đim sinh hot tôn giáo tp trung mi; thi
điểm chm dt sinh hot tôn giáo ti địa điểm cũ
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
Không quy đnh.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo thành ph Hà Ni; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Chm nht 10 ngày k t ngày được
chp thuận thay đổi địa điểm sinh hot
tôn giáo tp trung mi, nhóm sinh hot
tôn giáo tp trung của người nước ngoài
trú hp pháp ti Vit Nam trách
nhim gửi văn bản thông báo đến S Dân
tc và Tôn giáo nơi địa điểm sinh hot
tôn giáo tp trung cũ.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
do, ni dung cn b sung. Trường
hp t chi tiếp nhn phi nêu rõ lý do.
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin tiếp
nhn: d thảo n bn thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn. D thảo văn bản ca S Dân tc và
Tôn giáo báo cáo UBND Thành ph v
việc đã tiếp nhận thông báo thay đổi địa
đim sinh hot tôn giáo tp trung ca
Chuyên
viên th
H d
thảo văn bản
ca S Dân
tc và Tôn
giáo báo cáo
UBND TP
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
người nước ngoài cư trú hợp pháp ti Vit
Nam.
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản Lãnh đo
S.
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
D thảo văn
bn ca S
Dân tc và
Tôn giáo báo
cáo UBND
TP
B8
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đạo
S
Văn bản ca
S Dân tc và
Tôn giáo báo
cáo UBND
TP
B9
UBND Thành ph giao S Dân tc và Tôn
giáo u hồ đ thc hin ng c
QLNN v tín ngưỡng, tôn go
Lãnh đạo
UBND
Thành
ph
Văn bản ch
đạo ca
UBND Thành
ph
B10
Tiếp nhn ý kiến ch đo t UBND Thành
ph hoàn thin H kết thúc Quy trình
gii quyết TTHC
Chuyên
viên Phòng
Nghip v
B11
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kê TTHC
Phòng
Nghip v
& B
phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Mẫu văn bản Văn bản thông báo nêu rõ tên tôn giáo; tên nhóm; h và tên ngưi
đại din ca nhóm; thi điểm thay đổi; địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung mi;
thi đim chm dt sinh hot tôn giáo tại địa điểm cũ
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đ ngh mi t
chc, cá nhân nưc ngoài vào vit nam thc hin hot đng tôn giáo mt tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc mi t chức, nhân nước ngoài
vào Việt Nam để thc hin các hoạt động tôn giáo mt tnh.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Ngh định s 95/2023/-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu và bin pháp thi hành Lut n ngưỡng,n giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Danh sách khách mi; d kiến chương trnh;
x
3. Bn gii thiu tóm tt các hot đng ch yếu ca t
chc, cá nhân nưc ngoài
x
4. Văn bn chng minh chc danh hoạt động tôn giáo
ca ngưi đưc mi
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đăng ký hợp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo thành ph Hà Ni; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Ni
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
T chc n giáo, t chc tôn giáo trc
thuộc trước khi mi t chc, nhân
c ngoài vào Việt Nam để thc hin
các hot đng tôn giáo mt tnh có trách
nhim gi h đề ngh đến S Dân tc
và Tôn giáo nơi diễn ra các hoạt động tôn
giáo
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h tới Lãnh đo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
lý do, ni dung cn b sung
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin gii
quyết: d thảo văn bản thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: gửi văn bản xin ý kiến cácquan
liên quan, tng hp ý kiến thẩm định
các ni dung. D thảo văn bản ca S
Dân tc Tôn giáo trình y ban nhân
dân Thành ph (kèm theo d thảo văn
Chuyên
viên th
16 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
bn tr li chp thun hoc không chp
thun ca UBND Thành ph).
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản Lãnh đo
S.
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đạo
S
01 ngày
Văn bản ca
S Dân tc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
H sơ km
theo
B9
UBND Thành ph căn cứ T trình ca S
Dân tc và Tôn giáo chp thun hoc
không chp thun v vic mi t chc,
cá nhân nước ngoài vào Việt Nam để
thc hin các hoạt động tôn giáo gi
kết qu gii quyết v tr kết qu ca S
Dân tc Tôn giáo để tr cho t chc.
Trưng hp không chp thun phi tr
li bằng văn bản và nêu rõ lý do
Lãnh đạo
UBND
Thành
ph
07 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc không
chp thun v
vic mi t
chc, cá nhân
nước ngoài
vào Vit Nam
để thc hin
các hot đng
tôn giáo
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhận Văn bản tr li chp thun hoc
không chp thun tr li v vic mi t
chức, nhân nước ngoài vào Vit Nam
để thc hin các hoạt động tôn giáo
hoàn thin H chuyển kết qu v B
phận TN&TKQ để tr kết qu cho công
dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
02 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc không
chp thun v
vic mi t
chc, cá nhân
nước ngoài
vào Vit Nam
để thc hin
các hot động
tôn giáo
B11
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2.Mẫu văn bản Đề ngh mi t chức, nhân nước ngoài vào Vit Nam thc hin
hoạt động tôn giáo hoc hoạt động quan h quc tế v tôn giáo (Mu B39, Ph lc
ban hành kèm theo Ngh đnh s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph)
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh mi chc
sắc, nhà tu hành người nước ngoài đến giảng đạo cho t chức được cp chng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có đa bàn hot đng mt tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- T chức được cp chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động
mt tnh mi chc sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến ging đo.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tục hành chính nh vực Tín ngưng, n giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Danh sách khách mi; d kiến chương trnh;
x
3. Bn gii thiu tóm tt các hot đng ch yếu ca t
chc, cá nhân nưc ngoài
x
4. Văn bản chng minh chc danh hoạt động tôn giáo
ca ngưi đưc mi
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đăng ký hợp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo thành ph Hà Ni; s 12, ph Nguyn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc và
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
T chức được cp chng nhận đăng
hot đngn giáo có địa bàn hoạt động
mt tnh mi chc sc, nhà tu hành là
người nước ngoài đến giảng đạo trách
nhim gi h đề ngh đến S Dân tc
Tôn giáo nơi dự kiến giảng đạo
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h sơ cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
lý do, ni dung cn b sung
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin gii
quyết: d thảo văn bản thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: gửi văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, tng hp ý kiến thẩm định
các ni dung. D thảo văn bản ca S
Dân tc Tôn giáo trình y ban nhân
dân Thành ph (kèm theo d thảo văn
bn tr li chp thun hoc không chp
Chuyên
viên th
16 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
thun ca UBND Thành ph).
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản Lãnh đo
S.
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt ni dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đạo
S
01 ngày
Văn bản ca
S Dân tc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
H sơ km
theo
B9
UBND Thành ph n c T trình ca S
Dân tc n giáo chp thun hoc
kng chp thun v vic mi chc sc,
nhà tu hành là ni nước ngoài đến ging
đo và gi kết qu gii quyết v S Dân
tc và Tôn giáo đ tr cho t chức. Trường
hp không chp thun phi tr li bngn
bn nêu rõ do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
ph
07 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc không
chp thun v
vic mi chc
sc, nhà tu
hành là ni
c ngoài
đến giảng đạo
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhận Văn bản tr li chp thun hoc
không chp thun v vic mi chc sc,
nhà tu hành là ni c ngoài đến
ging đạo và hoàn thin H chuyển kết
qu v B phận TN&TKQ để tr kết qu
cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
02 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc không
chp thun v
vic mi chc
sc, nhà tu
hành là ngưi
c ngoài
đến giảng đạo
B11
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; o s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành m
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h sơ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
2. Đề ngh v vic cho t chức đưc cp chng nhận đăng hoạt động tôn giáo
mi chc sc, nhà tu hành là người nước ngoài giảng đo (Mu B40, Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph)
TM. T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chc v)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh thay đổi
tên ca t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt động mt
tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động mt tnh thay
đổi tên ca t chc.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Bn sao quyết đnh công nhn t chc tôn giáo ca
cơ quan nhà nước có thm quyền đối với trường hp
thay đổi tên ca t chc tôn giáo;
x
3. Bn sao văn bn chp thun tnh lp, chia, ch, sáp
nhp, hp nht t chc tôn go trc thuc hoặc văn bn
xác nhn ca quan nhà c thm quyn
x
4. Bản sao văn bản thành lp, chia, tách, sáp nhp,
hp nht t chc tôn giáo trc thuc ca t chc tôn
giáo hoc t chc tôn giáo trc thuc qun lý trc
tiếp đối vi trưng hợp thay đổi tên ca t chc tôn
giáo trc thuc
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đăng ký hợp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhn kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo thành ph Hà Ni; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trước khi thay đi tên ca t chc tôn
giáo, t chc tôn giáo trc thuộc địa
bàn hoạt động mt tnh, t chc tôn
giáo có trách nhim gi h đề ngh đến
S Dân tc và Tôn giáo.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
lý do, ni dung cn b sung
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin gii
quyết: d thảo văn bản thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
Chuyên
viên th
16 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: gửi văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, tng hp ý kiến thẩm định
các ni dung. D thảo văn bản ca S
Dân tc Tôn giáo trình y ban nhân
dân Thành ph (kèm theo d thảo văn
bn tr li chp thun hoc không chp
thun ca UBND Thành ph).
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản Lãnh đo
S.
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đạo
S
01 ngày
n bn ca
S Dân tc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
H sơ km
theo
B9
UBND Thành ph n c T trình ca S
Dân tc n giáo chp thun hoc
kng chp thun v vic thay đổi tên ca
t chc tôn go, t chcn giáo trc
thuc có địa n hoạt động mt tnh và
gi kết qu gii quyết v S n tc
Tôn giáo để tr cho t chức. Tng hp
kng chp thun phi tr li bằngn bản
và nêu rõ do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
ph
07 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc không
chp thun v
việc thay đổi
tên ca t
chc tôn giáo,
t chc tôn
giáo trc
thuộc có địa
bàn hoạt động
mt tnh
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhận Văn bản tr li chp thun hoc
không chp thun v việc thay đổi tên ca
t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuộc đa bàn hoạt động mt tnh
hoàn thin H chuyển kết qu v B
phận TN&TKQ để tr kết qu cho công
dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
02 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc không
chp thun v
việc thay đổi
tên ca t
chc tôn giáo,
t chc tôn
giáo trc
thuộc có địa
bàn hoạt động
mt tnh
B11
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
Phòng
Nghip
Sau khi
Kết thúc
Phiếu kim
st quá trình
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
v & B
phn
TN&TK
Q
quy trình
gii quyết
TTHC
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Đề ngh thay đổi tên ca t chc tôn giáo hoc t chc tôn giáo trc thuc
(Mu B11, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph)
TM. T CHC
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh thay đổi
tr s ca t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc thay đổi tr s ca t chc.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Bn sao quyết đnh công nhn t chức tôn giáo đối
vi trưng hợp thay đổi tr s ca t chc tôn giáo
đến địa bàn tnh khác hoc bản sao văn bản chp
thun thành lp, chia, tách, sáp nhp, hp nht t
chc tôn giáo trc thuc của cơ quan nhà nước có
thm quyền và văn bản thành lp, chia, tách, sáp
nhp, hp nht t chc tôn giáo trc thuc ca t
chc tôn giáo hoc t chc tôn giáo trc thuc qun
lý trc tiếp đối vi tng hợp thay đổi tr s ca t
chc tôn giáo trc thuc đến địa bàn tnh khác;
x
3. Văn bản chp thun ca t chc tôn giáo hoc t
chc tôn giáo trc thuc qun lý trc tiếp t chc tôn
giáo trc thuc v việc thay đổi đa đim
x
4. Giy t chng minh có địa đim hợp pháp đ đặt
x
tr s mi.
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đăng ký hợp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo thành ph Hà Ni; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Np h Qua h thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trưc khi thay đổi tr s, t chc tôn
giáo, t chc tôn giáo trc thuc trách
nhim gi h đề ngh đến S Dân tc
Tôn giáo nơi có trụ s mi.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đo phòng x lý, chuyn h sơ cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
lý do, ni dung cn b sung
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin gii
quyết: d thảo văn bản thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
Chuyên
viên th
16 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: gửi văn bản xin ý kiến cácquan
liên quan, tng hp ý kiến thẩm định
các ni dung. D thảo văn bản ca S
Dân tc Tôn giáo trình y ban nhân
dân Thành ph (kèm theo d thảo văn
bn tr li chp thun hoc không chp
thun ca UBND Thành ph).
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trnh
Lãnh đạo Ban, Lãnh đạo S.
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đạo
S
01 ngày
Văn bản ca
S Dân tc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
H sơ km
theo
B9
UBND Thành ph căn c T trình S Dân
tc Tôn giáo chp thun hoc không
chp thun v vic thay đổi tr s ca t
chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuc gi kết qu gii quyết v S
Dân tc Tôn giáo để tr cho t chc.
Trưng hp không chp thun phi tr
li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
ph
07 ngày
Văn bản tr li
chp thun hoc
không chp
thun v vic
thay đổi tr s
ca t chc tôn
giáo, t chc tôn
giáo trc thuc
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhận Văn bản tr li chp thun hoc
không chp thun v vic thay đổi tr s
ca t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuc và hoàn thin H sơ chuyn kết qu
v B phận TN&TKQ để tr kết qu cho
công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
2 ny
Văn bản tr li
chp thun hoc
không chp
thun v vic
thay đổi tr s
ca t chc tôn
giáo, t chc tôn
giáo trc thuc
B11
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đề ngh thay đổi tr s ca t chc tôn giáo hoc t chc n giáo trc thuc
(Mu B12, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph)
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính thông báo v vic
thay đổi tr s ca t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc địa bàn hot
động nhiu tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc n giáo trc thuộc địa bàn hoạt động nhiu tnh
thay đổi tr s ca t chc.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h sơ
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn thông báo nêu rõ tên t chc tôn giáo hoc
t chc tôn giáo trc thuc; h và tên người đại din
ca t chc; lý do, thi điểm thay đổi; tr s ca t
chc trưc và sau khi thay đi
x
2. Bn sao có chng thc văn bn chp thun ca y
ban nhân dân cp tnh nơi đặt tr s mi
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
Không quy đnh.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo thành ph Hà Ni; s 12, ph Nguyn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) nhn kết qu ti B phn TN&TKQ S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
K t ngày chuyển đến tr s mi, t
chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc
có địa bàn hot đng nhiu tnh có trách
nhim gửi văn bản thông báo v vic thay
đổi tr s đến S Dân tc Tôn giáo
(nơi đặt tr s cũ).
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
do, ni dung cn b sung. Trưng
hp t chi tiếp nhn phi nêu rõ lý do.
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin tiếp
nhn: d thảo n bn thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn. Tiếp nhận lưu Hồ để thc hin
công tác tham u, công c QLNN về
tín ngưỡng, tôn giáo. Kết thúc Quy trình
gii quyết TTHC
Chuyên
viên th
H
B7
Thng kê và theo dõi:
Phòng
Sau khi
Phiếu kim
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kê TTHC
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h sơ hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh cấp đăng
pháp nhân phi thương mại cho t chc tôn giáo trc thuộc địa bàn hot
động mt tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- T chức tôn giáo đề ngh cấp đăngpháp nhân phi thương mại cho t chc tôn
giáo trc thuộc có địa bàn hoạt đng mt tnh.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc n giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Bn tóm tt quá trnh hot đng tôn giáo ca t
chc tôn giáo trc thuc t khi được thành lp, chia,
tách, sáp nhp, hp nht;
x
3. Danh sách, sơ yếu lý lch, phiếu lý lịch tư pháp (cp
trưc thi đim np h sơ không quá 06 tháng), bn
tóm tt quá trnh hot động tôn giáo của người đại
din và nhng người lãnh đạo ca t chc tôn giáo
trc thuc
x
4. Bn kê khai và giy t chng minh tài sn hp
pháp ca t chc tôn giáo trc thuc.
x
5. Hiến chương, điều l hoc các văn bn có ni dung
tương tự ca t chc tôn giáo trc thuc
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
60 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đăng ký hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo thành ph Hà Ni; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Ni
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
T chc tôn giáo đề ngh cấp đăng
pháp nhân phi thương mại cho t chc
tôn giáo trc thuộc có địa bàn hot động
mt tnh có trách nhim gi h sơ đề ngh
đến S Dân tc và Tôn giáo.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
lý do, ni dung cn b sung
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin gii
quyết: d thảo văn bản thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
Chuyên
viên th
40 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: gửi văn bản xin ý kiến cácquan
liên quan, tng hp ý kiến thẩm định
các ni dung. D thảo văn bản ca S
Dân tc Tôn giáo trình y ban nhân
dân Thành ph (kèm theo d thảo văn
bn chp thun hoc không chp thun
ca UBND Thành ph).
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản Lãnh đo
S.
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đạo
S
01 ngày
Văn bản ca
S Dân tc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
H sơ km
theo
B9
UBND Thành ph n c T trình ca S
Dân tc n giáo chp thun hoc
kng chp thun v vic cp đăng ký pháp
nn phi tơng mi cho t chc tôn giáo
trc thuc địa n hoạt đng mt tnh
và gi kết qu gii quyết v S Dân tc
Tôn giáo đ tr cho t chc. Trường hp
kng chp thun phi tr li bng văn bản
và nêu rõ do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
ph
12 ngày
Mu A3 chp
thun hoc
không chp
thun v vic cp
đăng pp
nn phi thương
mi cho t chc
tôn go trc
thuc có địa bàn
hot động mt
tnh
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Văn bản chp thun hoc không chp
thun v vic cấp đăng pháp nhân phi
thương mại cho t chc tôn giáo trc
thuc và hoàn thin H sơ chuyn kết qu
v B phận TN&TKQ để tr kết qu cho
công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
2 ny
Mu A3 chp
thun hoc không
chp thun v
vic cấp đăng
pp nn phi
thương mi cho
t chc tôn go
trc thuc đa
bàn hoạt đng
mt tnh
B11
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Đề ngh cấp đăng pháp nhân phi thương mi cho t chc tôn giáo trc thuc
(Mu B15, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph).
3. Quyết định v vic cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho t chc tôn giáo
trc thuc (Mu A3, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
TM. T CHC TÔN GIÁO
(Ch ký, du)
……… (1)
Số:……/QĐ- …….
(2)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
(3)
……, ngày……tháng……năm……
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, …..
………..
(4)
..........
(Ch ký, du)
1
Mc đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh t gii th
ca t chức tôn giáo địa bàn hoạt động mt tỉnh theo quy đnh ca hiến
chương
2
Đối tưng, Phm vi
- T chức tôn giáo đa bàn hoạt động mt tỉnh đề ngh t gii th t chc tôn
giáo theo quy định ca hiến chương của t chc.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
năng qun nhà nước ca B Dân tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng qun nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Bn kê khai tài sn, tài chính;
x
3. Phương thức x lý tài sn, tài chính và thi hn
thanh toán các khon n (nếu có);
x
4. Danh sách t chc tôn giáo trc thuc.
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
45 ngày k t ngày hết thi hn thanh toán các khon n (nếu có) thanh tài
sn, tài chính ghi trong thông báo ca t chc mà không có khiếu ni.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Ni
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
T chc n giáo địa bàn hot động
mt tnh t gii th theo quy định ca
hiến chương của t chc trách nhim
gi h đề ngh đến S n tc Tôn
giáo.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
01 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
01 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đo phòng x lý, chuyn h sơ cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
lý do, ni dung cn b sung
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin gii
quyết: d thảo văn bản thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: gi văn bn xin ý kiến các quan
ln quan, tng hp ý kiến và thẩm định các
ni dung. D tho văn bn ca S Dân tc
n giáo trình y ban nhân dân Thành
ph (m theo d tho văn bn tr li chp
thun hoc không chp thun ca UBND
Chuyên
viên th
25 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
Thành ph).
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản Lãnh đo
S.
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đạo
S
01 ngày
Văn bản ca
S Dân tc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
H sơ km
theo
B9
UBND Thành ph n c T trình ca S
Dân tc n giáo chp thun hoc
kng chp thun v vic t gii th theo
quy định ca hiến cơng ca t chc n
go gi kết qu gii quyết v S Dân
tc và Tôn giáo đ tr cho t chức. Trường
hp không chp thun phi tr li bngn
bn nêu rõ do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
ph
12 ngày
Văn bản tr
li chp thun
(Mu A6)
hoc không
chp thun v
vic t gii
th theo quy
định ca hiến
chương của t
chc tôn giáo
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Văn bản tr li chp thun hoc không
chp thun v vic t gii th theo quy
định ca hiến chương của t chc tôn
giáo hoàn thin H chuyn kết qu
v B phận TN&TKQ để tr kết qu cho
công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
02 ngày
Văn bản tr
li chp thun
(Mu A6)
hoc không
chp thun v
vic t gii
th theo quy
định ca hiến
chương của t
chc tôn giáo
B11
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi nh
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ u Phiếu kim soát;
vào s thng kê kết qu thc hin TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; S theo dõi h sơ.)
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
2. Đề ngh gii th t chc tôn giáo hoc t chc tôn giáo trc thuc theo quy định
ca hiến chương của t chc tôn giáo (Mu B16, Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định s 95/2023/NĐ-CP ny 29/12/2023 ca Chính ph).
3. Quyết định v vic chp thun cho t chc tôn giáo hoc t chc tôn giáo trc
thuc gii th theo quy đnh ca hiến chương của t chc tôn giáo (Mu A6, Ph
lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính
ph).
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
………
(1)
………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ……/QĐ-……
(2)
...
(3)
, ngày….. tháng….. năm…..
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
-....................;
- Lưu: VT,...
………..
(4)
………..
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh gii th t
chc tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt động mt tỉnh theo quy đnh ca hiến
chương của t chc
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc gii th t chc tôn giáo trc thuc
địa bàn hoạt đng mt tỉnh theo quy đnh ca hiến chương của t chc.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Luậtn ngưỡng,n giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Bn kê khai tài sn, tài chính;
x
3. Phương thức x lý tài sn, tài chính và thi hn
thanh toán các khon n (nếu có);
x
4. Danh sách t chc tôn giáo trc thuc.
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
45 ngày k t ngày hết thi hn thanh toán c khon n (nếu có) thanh tài
sn, tài chính ghi trong thông báo ca t chc mà không có khiếu ni.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Ni
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuc gii th t chc tôn giáo trc thuc
địa bàn hoạt động mt tnh theo quy
định ca hiến chương của t chc
trách nhim gi h sơ đề ngh đến S Dân
tc và Tôn giáo.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
01 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
01 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h sơ cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
lý do, ni dung cn b sung
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin gii
quyết: d thảo văn bản thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: gửi văn bản xin ý kiến cácquan
liên quan, tng hp ý kiến thẩm định
các ni dung. D thảo văn bản ca S
Dân tc Tôn giáo trình y ban nhân
dân Thành ph (kèm theo d thảo văn
Chuyên
viên th
25 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
bn tr li chp thun hoc không chp
thun ca UBND Thành ph).
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản Lãnh đo
S.
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đạo
S
01 ngày
Văn bản ca
S Dân tc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
H sơ km
theo
B9
UBND Thành ph n c T trình ca S
Dân tc và Tôn giáo, chp thun hoc
kng chp thun v vic gii th t chc
tôn go trc thuc đa n hoạt động
mt tnh theo quy định ca hiến chương
ca t chc gi kết qu gii quyết v S
Dân tc và Tôn giáo để tr cho t chc.
Trưng hp kng chp thun phi tr li
bằng văn bn và u lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
ph
12 ngày
Văn bản tr
li chp thun
(mu A6)
hoc không
chp thun v
vic gii th
t chc tôn
giáo trc
thuộc có địa
bàn hoạt động
mt tnh
theo quy định
ca hiến
chương của t
chc
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Tiếp nhận Văn bản tr li chp thun
hoc không chp thun v vic gii th t
chc tôn giáo trc thuc theo quy định
ca hiến chương ca t chc và hoàn
thin H chuyển kết qu v B phn
TN&TKQ để tr kết qu cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
2 ny
Văn bản tr
li chp thun
(mu A6)
hoc không
chp thun v
vic gii th
t chc tôn
giáo trc
thuộc có địa
bàn hoạt động
mt tnh
theo quy định
ca hiến
chương của t
chc
B11
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
Phòng
Sau khi
Phiếu kim
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Đề ngh gii th t chc tôn giáo hoc t chc tôn giáo trc thuc theo quy
định ca hiến chương của t chc tôn giáo (Mu B16, Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 95/2023/-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
3. Quyết đnh v vic chp thun cho t chc tôn giáo hoc t chc tôn giáo trc
thuc gii th theo quy định ca hiến chương ca t chc tôn giáo (Mu A6, Ph
lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính
ph).
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
………
(1)
………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ……/QĐ-……
(2)
...
(3)
, ngày….. tháng….. năm…..
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
-....................;
- Lưu: VT,...
………..
(4)
………..
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy đnh v trình t cách thc thc hin th tc hành chính thông báo đã giải
th t chc tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt động mt tỉnh theo quy định ca
hiến chương của t chc
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc gii th t chc tôn giáo trc thuc
có đa bàn hoạt động mt tnh theo quy định ca hiến chương ca t chc.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vc n ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tc n ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn thông báo (theo mu)
x
2. Các tài liu kèm theo (nếu có).
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
Không quy đnh.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhn kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Ni
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Chm nht 20 ngày k t ngày t chc
tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động
mt tnh b gii th theo quy định ca
hiến chương ca t chc, t chc tôn
giáo hoc t chc tôn giáo trc thuc
qun trc tiếp trách nhim gửi văn
bản thông báo đến S Dân tc Tôn
giáo.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
do, ni dung cn b sung. Trường
hp t chi tiếp nhn phi nêu rõ lý do.
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin tiếp
nhn: d thảo n bn thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn. D thảo văn bản ca S Dân tc và
Tôn giáo báo cáo UBND Thành ph v
vic tiếp nhn thông báo đã giải th t
chc tôn giáo trc thuc địa bàn hot
động mt tỉnh theo quy định ca hiến
chương của t chc.
Chuyên
viên th
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản Lãnh đo
S.
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đạo
S
Văn bản ca
S Dân tc và
Tôn giáo báo
cáo UBND
TP và H sơ
km theo
B9
UBND Thành ph giao S Dân tc và Tôn
giáo u hồ (văn bản tng báo) để thc
hin ng c QLNN v n ngưỡng, n
go
Lãnh đạo
UBND
Thành
ph
Ý kiến ch
đạo ca
UBND Thành
ph
B10
Tiếp nhn ý kiến ch đo t UBND Thành
ph hoàn thin H kết thúc Quy trình
gii quyết TTHC
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
B11
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kê TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Thông báo v việc đã giải th t chc tôn giáo trc thuc (Mu B17, Ph lc
Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính thông báo t chc
quyên góp để thc hin hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với trường
hp quyên góp không thuộc quy định tại điểm a điểm b khoản 3 điều 25 ca
ngh định s 95/2023/-CP
2
Đối tưng, Phm vi
- Người đi diện sở tín ngưỡng, t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc t
chc quyên góp không thuộc quy đnh tại điểm a, điểm b khon 3 Điều 25 ca
Ngh định s 95/2023/NĐ-CP.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Luậtn ngưỡng,n giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vc Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn thông báo (theo mu)
x
2. Các tài liu kèm theo (nếu có).
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
Không quy đnh.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Ni
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trưc khi t chc quyên góp 15 ngày,
người đại din hoc ban quản lý sở tín
ngưng, t chc tôn giáo, t chc tôn
giáo trc thuc t chức quyên góp để thc
hin hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn
giáo đối vi trường hp không thuc quy
định tại điểm a, điểm b khon 3 Điều 25
ca Ngh định s 95/2023/NĐ-CP quy
định chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, n giáo trách
nhim gi văn bản thông báo đến S Dân
tộc và Tôn giáo nơi tổ chc quyên góp.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
do, ni dung cn b sung. Trường
hp t chi tiếp nhn phi nêu rõ lý do.
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin tiếp
nhn: d thảo n bn thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trường hp h đủ điều kin tiếp
Chuyên
viên th
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
nhn. D thảo văn bản ca S Dân tc và
Tôn giáo báo cáo y ban nhân n cp
tnh v vic tiếp nhn thông báo quyên
góp
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy n bản Lãnh đo
S.
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyt văn bản;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đạo
S
Văn bản ca
S Dân tc và
Tôn giáo báo
cáo UBND
TP và H sơ
km theo
B9
UBND Thành ph giao S Dân tc và Tôn
giáo u hồ (văn bản tng báo) để thc
hin ng c QLNN v n ngưỡng, n
go và kim tra vic thc hin c ni
dung trongn bn thông báo ca cơ sn
nng, t chc tôn giáo, t chc n giáo
trc thuc.
Lãnh đạo
UBND
Thành
ph
Ý kiến ch
đạo ca
UBND Thành
ph
B10
Tiếp nhn ý kiến ch đo t UBND Thành
ph hoàn thin H kết thúc Quy trình
gii quyết TTHC
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
Ý kiến ch
đạo ca
UBND Thành
ph
B11
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kê TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Tng số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Thông báo v vic t chc quyên góp (Mu B49, Ph lc Ngh định s
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
NGƯỜI ĐẠI DIN
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh cp chng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho t chc có đa bàn hot đng mt tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- T chức địa bàn hoạt động tôn giáo mt tỉnh đủ điều kiện theo quy định
tại Điều 18 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v ln quan S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
s pháp lý
- Luậtn ngưỡng, n go ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu);
x
2. Danh sách, sơ yếu lý lch, phiếu lý lịch tư pháp (cp
trưc thi đim np h sơ không quá 06 tháng), bn
tóm tt quá trnh hot động tôn giáo của người đại
din và nhng ngưi d kiến lãnh đạo t chc;
x
3. Bn tóm tt giáo lý, giáo lut, l nghi;
x
4. Quy chế hot đng ca t chc.
x
5. Giy t chứng minh có địa đim hợp pháp đ đặt
tr s
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
60 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đề ngh hp l..
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhn kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni .
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
T chức địa bàn hoạt động tôn giáo
mt tnh có đủ điu kiện theo quy đnh ti
Điu 18 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo gi
h đề ngh cp chng nhận đăng
hoạt động tôn giáo đến S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
lý do, ni dung cn b sung
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin gii
quyết: d thảo văn bản thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
Chuyên
viên th
53 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
quyết: gửi văn bản xin ý kiến cácquan
liên quan, tng hp ý kiến thẩm định
các ni dung. D thảo văn bản ca S
Dân tc Tôn giáo thành ph Ni
cp hoc không cp chng nhận đăng
hoạt động tôn giáo cho t chc trình Lãnh
đạo Phòng.
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trnh
Lãnh đạo S .
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyn
văn thư cơ quan phát hành;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Lãnh đạo
S
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B9
Hoàn thin H chuyển kết qu v B
phn TN&TKQ để tr kết qu cho công
dân. Trường hp t chi cp chng nhn
đăng hoạt động n giáo phi tr li
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
2 ny
Giy chng
nhận đăng ký
hoạt đng tôn
giáo (Mu
A1) hoặc văn
bn tr li v
vic không
cp Giy
chng nhn
đăng ký hoạt
động tôn giáo
B10
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
B11
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đăng cấp chng nhn hot đng tôn go (Mu B8, Ph lc ban hành kèm theo
Ngh đnh s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Cnh ph).
3. Giy chng nhận đăng hoạt động tôn giáo (Mu A1, Ph lc ban nh kèm
theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
NGƯỜI ĐẠI DIN
(Ký, ghi rõ h tên)
Nơi nhận:
- ……….;
- ……….;
- Lưu: VT,…
………
(4)
(Ch ký, du)
……… (1)
Số:……/CN- …….
(2)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(3)
……, ngày……tháng……năm……
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc nh chính thông báo ngưi
được phong phm hoc suy c làm chc sắc đối với các trường hp quy định ti
khoản 2 điều 33 ca lut tín ngưng, tôn giáo
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo phong phm hoc suy c chc sắc đối với các trường hp quy
định ti khon 2 Điu 33 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luậtn ngưỡng, n go ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn thông báo (theo mu)
x
2. Tóm tt quá trình hot động tôn giáo; sơ yếu lý
lch, phiếu lý lịch tư pháp (cấp trước thi đim np
h sơ không quá 06 tháng) ca chc sc..
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
Không quy đnh.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Chm nht 20 ngày k t ngày phong
phm hoc suy c chc sc đối vi các
trưng hợp quy định ti khon 2 Điều 33
ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo, t chc tôn
giáo trách nhim gửi văn bản thông
báo đến S Dân tc Tôn giáo thành
ph Nội nơi chức sắc trú hoạt
động tôn giáo.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
do, ni dung cn b sung. Trường
hp t chi tiếp nhn phi nêu rõ lý do.
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin tiếp
nhn: d thảo n bn thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn. Tiếp nhận để lưu Hồ (Văn bản
thông báo được lưu tại S Dân tc
Tôn giáo thành ph Ni để thc hin
công tác tham mưu quản nhà nước v
tín ngưỡng, tôn giáo). Hoàn thin H
Chuyên
viên th
H
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
kết thúc Quy trình gii quyết TTHC
B7
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kê TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2.Thông báo người được phong phm hoc suy c làm chc sc (Mu B18, Ph
lc ban hành m theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính
ph).
TM. T CHC TÔN GIÁO
(Ch ký, du)
TT
H và tên
Tên gi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi
cư trú
Phm v
trưc và sau
khi được
phong phm
hoc suy c
Địa bàn hot
động tôn giáo
trưc và sau khi
đưc phong
phm hoc suy c
Trước
Sau
Trước
Sau
1
2
n
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính thông báo hy kết
qu phong phm hoc suy c chc sắc đi vi các trưng hợp quy định ti khon
2 điều 33 ca luật tín ngưỡng, tôn giáo
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo hy kết qu phong phm hoc suy c chc sắc đối với trường
hp quy định ti khon 2 Điu 33 ca Luật tín ngưng, tôn giáo.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luậtn ngưỡng, n go ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B n tc n giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn thông báo (theo mu)
x
2. Tóm tt quá trình hot động tôn giáo; sơ yếu lý
lch, phiếu lý lịch tư pháp (cấp trước thi đim np
h sơ không quá 06 tháng) của chc sc..
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
Không quy đnh.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhn
được văn bản yêu cu, t chc tôn giáo có
trách nhim gửi văn bản thông báo đến
S Dân tc và Tôn giáo thành phNi
v vic hy kết qu người được phong
phm hoc suy c làm chc sắc quy định
ti khoản 2 Điều 33 ca Luật tín ngưỡng,
tôn giáo trong trường hp không đáp ng
điu kiện quy định ti khoản 2 Điều 32
ca Lut tín ngưỡng, tôn giáo.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H .
B phn
Mt ca
và T
chc
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
do, ni dung cn b sung. Trường
hp t chi tiếp nhn phi nêu rõ lý do.
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin tiếp
nhn: d thảo n bn thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn. Tiếp nhn để lưu Hồ (Văn bản
thông báo được lưu tại S Dân tc
Chuyên
viên th
H
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
Tôn giáo thành ph Ni để thc hin
công tác tham mưu quản nhà nước v
tín ngưỡng, tôn giáo). Hoàn thin H
kết thúc Quy trình gii quyết TTHC
B7
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kê TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Ni dung văn bản thông báo theo quy định ti khoản 4 Điều 33 ca Lut tín
ngưỡng, tôn giáo.
1
Mc đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đăng người
được b nhim, bu c, suy c m chc việc đối với các trường hợp quy định ti
khoản 2 điều 34 ca lut tín ngưng, tôn giáo
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc b nhim, bu c, suy c chc vic
theo quy định ti khoản 2 Điều 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luậtn ngưỡng, n go ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu và bin pháp thi hành Lut n ngưỡng,n giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu);
x
2. Sơ yếu lý lch, phiếu lý lịch tư pháp (cấp trước thi
đim np h sơ không quá 06 tháng) của người đưc
d kiến b nhim, bu c, suy c;
x
3. Bn tóm tt quá trình hot đng tôn giáo ca ngưi
được d kiến b nhim, bu c, suy c;
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đề ngh hp l..
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Ni.
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuộc trước khi thc hin vic b nhim,
bu c, suy c chc việc theo quy định ti
khoản 2 Điều 34 ca Lut tín ngưỡng, tôn
giáo trách nhim gi h đăng
đến Sn tc và Tôn giáo thành ph
Ni Thành ph.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
lý do, ni dung cn b sung
- Tng hp h sơ chưa đủ điu kin gii
quyết: d thảo văn bản thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: gửi văn bản xin ý kiến cácquan
liên quan, tng hp ý kiến thẩm định
các ni dung. D thảo văn bản ca S
Dân tc Tôn giáo thành ph Ni
chp thun hoc không chp thun v
Chuyên
viên th
12 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
vic b nhim, bu c, suy c chc vic,
trnh Lãnh đạo Phòng.
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trnh
Lãnh đạo S .
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyn
văn thư cơ quan phát hành;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Lãnh đạo
S
01 ngày
Văn bản tr li
chp thun hoc
không chp
thun v vic b
nhim, bu c,
suy c chc vic
B9
Hoàn thin H chuyển kết qu v B
phận TN&TKQ để tr kết qu cho công
dân.
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
2 ny
Văn bản tr li
chp thun hoc
không chp
thun v vic b
nhim, bu c,
suy c chc vic
B10
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
B11
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Đăng người được b nhim, bu c, suy c làm chc vic (Mu B19, Ph
lc ban hành m theo Ngh định s 95/2023/-CP ngày 29/12/2023 ca Chính
ph).
TT
H và tên
người được
d kiến b
nhim, bu
c, suy c
Tên gi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phm v
Chc v trước
và sau khi được
b nhim, bu
c, suy c
Địa bàn ph
trách trước và
sau khi được
b nhim, bu
c, suy c
Trước
Sau
Trước
Sau
1
2
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc nh chính người đưc b
nhim, bu c, suy c làm chc vic ca t chức được cp chng nhận đăng
hot động tôn giáo có đa bàn hoạt động mt tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- T chức được cp chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động
mt tnh b nhim, bu c, suy c chc vic.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luậtn ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng qun nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu);
x
2. Sơ yếu lý lch, phiếu lý lịch tư pháp (cấp trước thi
điểm np h sơ không quá 06 tháng) của người đưc
d kiến b nhim, bu c, suy c;
x
3. Bn tóm tt quá trình hot đng tôn giáo ca ngưi
được d kiến b nhim, bu c, suy c;
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đề ngh hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
T chức được cp chng nhận đăng
hot động tôn giáo có địa bàn hoạt động
mt tỉnh trước khi thc hin vic b
nhim, bu c, suy c chc vic trách
nhim gi h đăng đến S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới nh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
lý do, ni dung cn b sung
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin gii
quyết: d thảo văn bản thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: gửi văn bản xin ý kiến cácquan
liên quan, tng hp ý kiến thẩm định
các ni dung. D thảo văn bản ca S
Dân tc Tôn giáo thành ph Ni
chp thun hoc không chp thun v
vic b nhim, bu c, suy c chc vic,
Chuyên
viên th
13 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
trnh Lãnh đạo Phòng.
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trnh
Lãnh đạo S .
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyn
văn thư cơ quan phát hành;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Lãnh đạo
S
01 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc không
chp thun v
vic b
nhim, bu
c, suy c
chc vic.
B9
Hoàn thin H chuyển kết qu v B
phận TN&TKQ để tr kết qu cho công
dân.
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
2 ny
B10
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
B11
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H sơ lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h và hn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đăng người được b nhim, bu c, suy c làm chc vic (Mu B19, Ph
lc ban hành m theo Ngh định s 95/2023/-CP ngày 29/12/2023 ca Chính
ph).
TT
H và tên
người được
d kiến b
nhim, bu
c, suy c
Tên gi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phm v
Chc v trước
và sau khi được
b nhim, bu
c, suy c
Địa bàn ph
trách trước và
sau khi được
b nhim, bu
c, suy c
Trước
Sau
Trước
Sau
1
2
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính thông báo v
người được b nhim, bu c, suy c làm chc việc đối với các trường hp quy
định ti khoản 2 điu 34 ca luật tín ngưng, tôn giáo
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc b nhim, bu c, suy c chc vic
theo quy định ti khoản 2 Điều 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luậtn ngưỡng, n go ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn thông báo (theo mu)
x
2. Các tài liu kèm theo (nếu có)
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
Không quy đnh.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhn
được văn bản yêu cu, t chc tôn giáo có
trách nhim gửi văn bản thông báo đến
S Dân tc và Tôn giáo thành phNi
v vic hy kết qu người được phong
phm hoc suy c làm chc sắc quy định
ti khoản 2 Điều 33 ca Luật tín ngưỡng,
tôn giáo trong trường hp không đáp ng
điu kiện quy định ti khoản 2 Điu 32
ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
do, ni dung cn b sung. Trường
hp t chi tiếp nhn phi nêu rõ lý do.
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin tiếp
nhn: d thảo n bn thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn. Tiếp nhận để lưu Hồ (Văn bản
thông báo được lưu tại S n tc
Tôn giáo thành ph Ni để thc hin
công tác tham mưu quản nhà nước v
tín ngưỡng, tôn giáo). Hoàn thin H
Chuyên
viên th
H
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
kết thúc Quy trình gii quyết TTHC
B7
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kê TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Thông báo kết qu người được b nhim, bu c, suy c làm chc vic (Mu
B20, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023
ca Chính ph).
TT
H và tên
người được b
nhim, bu c, suy
c
Tên gi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phm
v
Chc v đưc
b nhim, bu
c, suy c
Địa bàn
ph trách
1
2
n
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính thông báo v
người b nhim, bu c, suy c m chc vic ca t chức được cp chng nhn
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động mt tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- T chức được cp chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động
mt tnh b nhim, bu c, suy c chc vic.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luậtn ngưỡng, n go ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín nng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tục hành chính nh vực Tín ngưng, n giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn thông báo (theo mu)
x
2. Các tài liu kèm theo (nếu có)
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
Không quy đnh.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Chm nht 20 ngày k t ngày b
nhim, bu c, suy c, t chức được cp
chng nhận đăng hoạt đng tôn giáo
địa bàn hoạt động mt tnh có trách
nhim gửi văn bản thông báo v ngưi
đưc b nhim, bu c, suy c làm chc
việc đến S Dân tc Tôn giáo thành
ph Ni.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
do, ni dung cn b sung. Trường
hp t chi tiếp nhn phi nêu rõ lý do.
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin tiếp
nhn: d thảo n bn thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn. Tiếp nhận để lưu Hồ (Văn bn
thông báo được lưu tại S Dân tc
Tôn giáo thành ph Ni để thc hin
công tác tham mưu quản nhà nước v
tín ngưỡng, tôn giáo). Hoàn thin H
Chuyên
viên th
H
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
kết thúc Quy trình gii quyết TTHC
B7
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kê TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Thông báo kết qu người đưc b nhim, bu c, suy c làm chc vic (Mu
B20, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023
ca Chính ph).
TT
H và tên
người được b
nhim, bu c, suy
c
Tên gi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phm
v
Chc v đưc
b nhim, bu
c, suy c
Địa bàn
ph trách
1
2
n
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính thông báo kết qu
b nhim, bu c, suy c nhng người lãnh đạo t chc ca t chức đưc cp
chng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động mt tnh theo quy
định ti khoản 7 điu 34 ca luật tín ngưng, tôn giáo
2
Đối tưng, Phm vi
-T chức được cp chng nhận đăng ký hoạt động n giáo có địa bàn hot động
mt tnh b nhim, bu c, suy c nhng người lãnh đạo t chc theo quy định ti
khoản 7 Điều 34 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luậtn ngưỡng, n go ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn go v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản nhà nước ca B Dân tc và Tôn go;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức ng qun nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn thông báo (theo mu)
x
2. Các tài liu kèm theo (nếu có)
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
Không quy đnh.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v u chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Chm nht 20 ngày k t ngày b
nhim, bu c, suy c đối với người d
kiến lãnh đạo ca t chức đưc cp chng
nhận đăng hoạt động tôn giáo địa
bàn hot động mt tỉnh theo quy định
ti khoản 7 Điều 34 ca Luật tín ngưỡng,
tôn giáo, t chức được cp chng nhn
đăng hoạt động tôn giáo trách
nhim gửi văn bản thông báo đến S Dân
tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
do, ni dung cn b sung. Trường
hp t chi tiếp nhn phi nêu rõ lý do.
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin tiếp
nhn: d thảo n bn thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
Chuyên
viên th
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
nhn. Tiếp nhận để lưu Hồ (Văn bản
thông báo được lưu tại S Dân tc
Tôn giáo thành ph Ni để thc hin
công tác tham mưu quản nhà nước v
tín ngưỡng, tôn giáo). Hoàn thin H
kết thúc Quy trình gii quyết TTHC
B13
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kê TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Thông báo kết qu người được b nhim, bu c, suy c làm chc vic (Mu
B20, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023
ca Chính ph).
TT
H và tên
người được b
nhim, bu c, suy
c
Tên gi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phm
v
Chc v đưc
b nhim, bu
c, suy c
Địa bàn
ph trách
1
2
n
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính thông báo kết qu
b nhim, bu c, suy c nhng người lãnh đạo t chc ca t chc đưc cp
chng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động mt tnh theo quy
định ti khoản 7 điu 34 ca luật tín ngưng, tôn giáo
2
Đối tưng, Phm vi
- T chức tôn giáo có địa bàn hoạt động mt tnh b nhim, bu c, suy c nhng
người lãnh đạo t chức theo quy định ti khoản 7 Điều 34 ca Lut tín ngưỡng, tôn
giáo.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lutn nng, n go ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn thông báo (theo mu)
x
2. Các tài liu kèm theo (nếu có)
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
Không quy đnh.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Chm nht 20 ngày k t ngày b
nhim, bu c, suy c nhng người d
kiến nh đạo t chức theo quy định ti
Điu 22 ca Lut tín ngưỡng, tôn giáo, t
chc tôn giáo trách nhim gửi văn bản
thông báo đến S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn: d thảo văn bản thông báo
không đủ điu kiện (lãnh đo S ký); nêu
do, ni dung cn b sung. Trường
hp t chi tiếp nhn phi nêu rõ lý do.
- Trường hp h sơ chưa đủ điu kin tiếp
nhn: d thảo n bn thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn. Tiếp nhn để lưu Hồ (Văn bản
thông báo được lưu tại S Dân tc
Chuyên
viên th
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
Tôn giáo thành ph Ni để thc hin
công tác tham mưu quản nhà nước v
tín ngưỡng, tôn giáo). Hoàn thin H
kết thúc Quy trình gii quyết TTHC
B7
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kê TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Thông báo kết qu người được b nhim, bu c, suy c làm chc vic (Mu
B20, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023
ca Chính ph).
TT
H và tên
người được b
nhim, bu c, suy
c
Tên gi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phm
v
Chc v đưc
b nhim, bu
c, suy c
Địa bàn
ph trách
1
2
n
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính thông báo kết qu
b nhim, bu c, suy c nhng người lãnh đạo t chc đối vi t chc tôn giáo
trc thuộc địa bàn hoạt động mt tỉnh theo quy định ti khoản 7 điều 34 ca
lut tín ngưng, tôn giáo
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo trc thuộc đa bàn hoạt động mt tnh b nhim, bu c,
suy c nhng người lãnh đạo t chc theo quy định ti khoản 7 Điều 34 ca Lut
tín ngưỡng, tôn giáo.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luậtn ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản nhà nước ca B Dân tc và Tôn go;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng qun nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn thông báo (theo mu)
x
2. Các tài liu kèm theo (nếu có)
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
Không quy đnh.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Chm nht 20 ngày k t ngày b
nhim, bu c, suy c nhng người d
kiến lãnh đạo t chc tôn giáo trc thuc
địa bàn hoạt đng mt tnh theo quy
định ti khoản 7 Điều 34 ca Lut tín
ngưng, tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuc trách nhim gửi văn bản thông
báo đến S Dân tc Tôn giáo thành
ph Ni.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
do, ni dung cn b sung. Trường
hp t chi tiếp nhn phi nêu rõ lý do.
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin tiếp
nhn: d thảo n bn thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điu kin tiếp
nhn. Tiếp nhận để lưu Hồ (Văn bản
Chuyên
viên th
H
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
thông báo được lưu tại S Dân tc
Tôn giáo thành ph Ni để thc hin
công tác tham mưu quản nhà nước v
tín ngưỡng, tôn giáo). Hoàn thin H
kết thúc Quy trình gii quyết TTHC
B7
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kê TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Thông báo kết qu người được b nhim, bu c, suy c làm chc vic (Mu
B20, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023
ca Chính ph).
TT
H và tên
người được b
nhim, bu c, suy
c
Tên gi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phm
v
Chc v đưc
b nhim, bu
c, suy c
Địa bàn
ph trách
1
2
n
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy đnh v trình t cách thc thc hin th tc hành chính thông báo thuyên
chuyn chc sc, chc vic, nhà tu hành
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc có chc sc, chc vic, nhà tu hành
thuyên chuyn.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luậtn ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut Tín nng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức ng qun nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn thông báo (theo mu)
x
2. Các tài liu kèm theo (nếu có)
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
Không quy đnh.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Chm nhất 20 ngày trước khi thuyên
chuyn chc sc, chc vic, ntu hành,
t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuc trách nhim gi văn bản thông
báo đến S Dân tộc và Tôn giáo nơi đi và
nơi đến.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
do, ni dung cn b sung. Trường
hp t chi tiếp nhn phi nêu rõ lý do.
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin tiếp
nhn: d thảo n bn thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trường hp h đủ điều kin tiếp
nhn. Tiếp nhận để lưu Hồ (Văn bản
thông báo được lưu tại S Dân tc
Tôn giáo thành ph Ni để thc hin
công tác tham mưu quản nhà nước v
tín ngưỡng, tôn giáo). Hoàn thin H
kết thúc Quy trình gii quyết TTHC
Chuyên
viên th
H sơ km
theo d tho
văn bản
B7
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
Phòng
Nghip
v & B
phn
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kê TTHC
TN&TK
Q
TTHC
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Thông báo thuyên chuyn chc sc, chc vic, nhà tu hành (Mu B21, Ph lc
ban hành kèm heo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính
ph).
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính thông báo cách
chc, bãi nhim chc sc, chc việc đối với các trường hợp quy định ti khon 2
điều 33 và khoản 2 điều 34 ca lut tín ngưng, tôn giáo
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chcn giáo trc thuc cách chc, bãi nhim chc sc, chc
việc đối với các trường hợp quy định ti khoản 2 Điều 33 khoản 2 Điều 34 ca
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luậtn ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn thông báo (theo mu)
x
2. Văn bản ca t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuc v vic cách chc, bãi nhim.
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
Không quy đnh.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Chm nht 20 ngày k t ngày n
bn v vic cách chc, bãi nhim chc
sc, chc vic theo quy định ti khon 2
Điu 33 khoản 2 Điều 34 ca Lut tín
ngưỡng, tôn giáo, t chc tôn giáo, t
chc tôn giáo trc thuc trách nhim
gi văn bản thông báo đến S Dân tc và
Tôn giáo thành ph Hà Ni
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
do, ni dung cn b sung. Trường
hp t chi tiếp nhn phi nêu rõ lý do.
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin tiếp
nhn: d thảo n bn thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn. Tiếp nhận để lưu Hồ (Văn bản
thông báo được lưu tại S Dân tc
Tôn giáo thành ph Ni để thc hin
công tác tham mưu quản nhà nước v
Chuyên
viên th
H
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
tín ngưỡng, tôn giáo). Hoàn thin H
kết thúc Quy trình gii quyết TTHC
B7
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kê TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h ; S theo dõi h sơ)
2. Thông báo cách chc, bãi nhim chc sc, chc vic (Mu B23, Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy đnh v trình t cách thc thc hin th tc hành chính thông báo cách
chc, bãi nhim chc vic ca t chức đưc cp chng nhận đăng hoạt động
tôn giáo có đa bàn hot đng mt tnh.
2
Đối tưng, Phm vi
- Tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động
ở một tỉnh cách chức, bãi nhiệm chức việc.
- Quy trnh này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận hồ
sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuộc
Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện
các thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trnh và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B n tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic ng b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản thông báo (theo mẫu)
x
2. Văn bản của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn giáo về việc cách chức, bãi nhiệm.
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
Không quy định.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S n tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Chậm nhất 20 ngày kể t ngày văn
bản về việc cách chức, bãi nhiệm chức
việc, tchức được cấp chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn giáo có trách nhiệm gửi
văn bản thông báo đến Sở Dân tộc
Tôn giáo thành phố Hà Nội
Tổ chức
Giờnh
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giaonhận Hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
Tổ
chức
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyển hồ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công thụ Hồ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đo
S
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp
vụ
Mu s 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện
tiếp nhận: dự thảo văn bản thông o
không đủ điều kiện (lãnh đạo Sở ký); nêu
r do, nội dung cần bổ sung. Trường
hợp t chối tiếp nhận phải nêu r lý do.
Chuyên
viên thụ
H
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Trường hợp hồ chưa đủ điều kiện tiếp
nhận: dự thảo văn bản thông báo bổ sung
h(lãnh đạo Sở ký); nêu r do, nội
dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận. Tiếp nhận để lưu Hồ (Văn bản
thông báo được u tại Sở Dân tộc
Tôn giáo thành phố Nội để thực hiện
công tác tham mưu quản nhà nước về
tín ngưỡng, tôn giáo). Hoàn thiện Hồ
kết thúc Quy trnh giải quyết TTHC
B7
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
Hồ lưu tr toàn bộ tài liệu, hồ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ Lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê TTHC
Phòng
Nghiệp
vụ & Bộ
phận
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
giải quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông Snh km theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc (Mẫu B23, Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đăng mở lp
bi dưng v tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc m lp bồi dưỡng v tôn giáo cho
nhng người chuyên hot đng tôn giáo.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luậtn ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu);
x
2. Chương trnh; danh sách giảng viên.
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đề ngh hp l..
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuc m lp bi dưỡng v tôn giáo cho
ngưi chuyên hoạt động tôn giáo có trách
nhim gửi văn bản đăng đến S Dân
tc và Tôn giáo thành ph Hà Nội nơi mở
lp.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th h sơ:
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
lý do, ni dung cn b sung
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin gii
quyết: d thảo văn bản thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: gửi văn bản xin ý kiến cácquan
liên quan, tng hp ý kiến thẩm định
các ni dung. D thảo văn bản ca S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni tr
li chp thun hoc không chp thun v
vic m lp bồi dưỡng v tôn giáo cho
ngưi chuyên hot đng tôn giáo.
Chuyên
viên th
23 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bn, trnh
Lãnh đạo S .
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B8
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyn
văn thư cơ quan phát hành;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Lãnh đạo
S
01 ngày
Văn bản tr li
chp thun hoc
không chp
thun v vic
m lp bi
ng v tôn
giáo cho ngưi
chuyên hot
động tôn giáo
B9
Hoàn thin H chuyển kết qu v B
phận TN&TKQ để tr kết qu cho công
dân. Trường hp t chi cp chng nhn
đăng hoạt động n giáo phi tr li
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
2 ny
Văn bản tr li
chp thun hoc
không chp
thun v vic
m lp bi
ng v tôn
giáo cho ngưi
chuyên hot
động tôn giáo
B10
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
B11
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đăng mở lp bồi dưỡng v tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
(Mu B27, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph).
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính thông báo danh
mc hoạt động tôn giáo đối vi t chức đa bàn hoạt động tôn giáo nhiu
huyn thuc mt tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chức được cp chng nhận đăng
hoạt động tôn giáo có đa bàn hoạt động tôn giáo nhiu huyn thuc mt tnh.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn thông báo (theo mu)
x
2. Các tài liu kèm theo (nếu có).
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
Không quy đnh.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Chm nht 30 ngày k t ngày đưc
công nhn, chp thun hoặc đưc cp
chng nhận đăng hoạt động tôn giáo,
t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuc, t chức được cp chng nhn
đăng hoạt động n giáo địa bàn
hoạt động tôn giáo nhiu huyn thuc
mt tnh trách nhim gửi văn bản
thông báo v danh mc hoạt đng tôn
giáo din ra hằng năm đến S Dân tc và
Tôn giáo thành ph Hà Ni
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
do, ni dung cn b sung. Trường
hp t chi tiếp nhn phi nêu rõ lý do.
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin tiếp
nhn: d thảo n bn thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h đủ điều kin tiếp
nhn. Tiếp nhận để lưu Hồ (Văn bản
thông báo được lưu tại S Dân tc
Tôn giáo thành ph Ni để thc hin
công tác tham mưu quản nhà nước v
Chuyên
viên th
H
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
tín ngưỡng, tôn giáo). Hoàn thin H
kết thúc Quy trình gii quyết TTHC
B7
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kê TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Thông báo danh mc hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mc hoạt động
tôn giáo b sung (Mu B30, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
TT
Tên các hot động tôn
giáo
Thi gian t
chc
Địa đim din ra hot
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính thông báo danh
mc hoạt động tôn giáo b sung đi vi t chức địa bàn hoạt động tôn giáo
nhiu huyn thuc mt tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- Người đi din ca t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chức đưc cp
chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo thông báo danh mc hoạt động tôn giáo b
sung.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
s pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B Dân tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn thông báo (theo mu)
x
2. Các tài liu kèm theo (nếu có).
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
Không quy đnh.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Chm nht 20 ngày trước khi din ra
hoạt động tôn giáo không trong danh
mục đã thông báo, người đại din ca t
chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuc, t chức được cp chng nhn
đăng hoạt động n giáo địa bàn
hoạt động tôn giáo nhiu huyn thuc
mt tnh trách nhim gửi văn bản
thông báo b sung đến S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
do, ni dung cn b sung. Trường
hp t chi tiếp nhn phi nêulý do.
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin tiếp
nhn: d thảo n bn thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn. Tiếp nhận để lưu Hồ (Văn bản
thông báo được lưu tại S Dân tc
Tôn giáo thành ph Ni để thc hin
công tác tham mưu quản nhà nước v
Chuyên
viên th
H
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
tín ngưỡng, tôn giáo). Hoàn thin H
kết thúc Quy trình gii quyết TTHC
B7
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kê TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Thông báo danh mc hoạt động tôn giáo hng năm hoặc danh mc hoạt động
tôn giáo b sung (Mu B30, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
TT
Tên các hot động tôn
giáo
Thi gian t
chc
Địa đim din ra hot
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính thông báo t chc
hi ngh thưng niên ca t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc địa bàn
hot đng nhiu huyn thuc mt tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc địa bàn hot động tôn giáo
nhiu huyn thuc mt tnh t chc hi ngh thưng niên.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn thông báo (theo mu)
x
2. D kiến thành phn, s ợng ngưi tham d;
chương trnh tổ chc hi ngh thưng niên.
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
Không quy định.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Chm nht là 20 ngày trước ngày t chc
hi ngh, t chc tôn giáo, t chc tôn
giáo trc thuộc địa bàn hoạt đng tôn
giáo nhiu huyn thuc mt tnh có
trách nhim gửi văn bn thông báo v
vic t chc hi ngh thường niên đến S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
do, ni dung cn b sung. Trường
hp t chi tiếp nhn phi nêu rõ lý do.
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin tiếp
nhn: d thảo n bn thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn. Tiếp nhận để lưu Hồ (Văn bản
thông báo được lưu tại S Dân tc
Tôn giáo thành ph Ni để thc hin
công tác tham mưu quản nhà nước v
tín ngưỡng, tôn giáo). Hoàn thin H
kết thúc Quy trình gii quyết TTHC
Chuyên
viên th
H
B7
Thng kê và theo dõi:
Phòng
Sau khi
Phiếu kim
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kê TTHC
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Thông báo t chc hi ngh thưng niên (Mu B31, Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
TM. T CHC
(3)
(Ký, ghi rõ h tên, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh t chc
đại hi ca t chc n giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chức được cp chng
nhận đăng hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động nhiu huyn thuc mt
tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chức được cp chng nhận đăng
hoạt động tôn giáo có địa bàn hot động nhiu huyn thuc mt tnh t chc
đại hi.
- Quy trình này áp dng cho cán b, ng chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luậtn ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện chế
mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Ngh định s 95/2023/-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Chương trnh tổ chc đi hi; d kiến thành phn,
s ợng người tham d;
x
3. Báo cáo tng kết hot đng ca t chc;
x
4. D tho hiến chương hoặc hiến chương sửa đi
(nếu có).
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đề ngh hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuc, t chức được cp chng nhận đăng
hoạt độngn giáo địa bàn hot
động nhiu huyn thuc mt tỉnh trước
khi t chức đại hi trách nhim gi h
đề ngh đến S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
lý do, ni dung cn b sung
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin gii
quyết: d thảo văn bản thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: gửi văn bản xin ý kiến cácquan
Chuyên
viên th
23 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
liên quan, tng hp ý kiến thẩm định
các ni dung. D thảo văn bản ca S
n tc và Tôn giáo thành ph Ni tr
li chp thun hoc không chp thun v
vic t chức đại hội, trnh Lãnh đạo
Phòng.
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trnh
Lãnh đạo S .
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyn
văn thư cơ quan phát hành;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Lãnh đạo
S
01 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc không
chp thun v
vic t chc
đại hi
B11
Hoàn thin H chuyển kết qu v B
phận TN&TKQ để tr kết qu cho công
dân.
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
2 ny
Văn bản tr
li chp thun
hoc không
chp thun v
vic t chc
đại hi
B12
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
B13
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Đề ngh v vic t chc đại hi (Mu B33, Ph lc Ngh định s 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
TM. T CHC
(3)
(Ký, ghi rõ h tên, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh t chc
cuc l ngoài s tôn giáo, địa đim hợp pháp đã đăng quy t chc
nhiu huyn thuc mt tnh hoc nhiu tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chức được cp chng nhận đăng
hoạt động tôn giáo t chc cuc l ngoài sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã
đăng ký có quy mô tổ chc nhiu huyn thuc mt tnh hoc nhiu tnh.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B n tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính ng thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);;
x
2. Chương trnh tổ chc cuc l; d kiến thành phn
tham d cuc l.
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đề ngh hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h sơ nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trưc khi t chc cuc l ngoài sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng
quy t chc nhiu huyn thuc mt
tnh hoc nhiu tnh, t chc tôn giáo,
t chc tôn giáo trc thuc, t chức được
cp chng nhận đăng hoạt động tôn
giáo trách nhim gửi văn bản đề ngh
đến Sn tc và Tôn giáo thành ph
Nội nơi d kiến t chc.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
lý do, ni dung cn b sung
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin gii
quyết: d thảo văn bản thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: gửi văn bản xin ý kiến cácquan
liên quan, tng hp ý kiến thẩm định
các ni dung. D thảo văn bản ca S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni tr
Chuyên
viên th
23 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
li chp thun hoc không chp thun v
vic t chc cuc l ngoài sở tôn giáo,
địa điểm hợp pháp đã đăng ký, trnh Lãnh
đạo Phòng.
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bn, trnh
Lãnh đạo S .
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyn
văn thư cơ quan phát hành;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Lãnh đạo
S
01 ngày
Văn bản tr li
chp thun hoc
không chp
thun v vic t
chc cuc l
ngoài cơ sở tôn
giáo, địa điểm
hợp pháp đã
đăng ký
B9
Hoàn thin H chuyển kết qu v B
phn TN&TKQ để tr kết qu cho công
dân.
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
2 ny
Văn bản tr li
chp thun hoc
không chp
thun v vic t
chc cuc l
ngoài cơ sở tôn
giáo, địa điểm
hợp pháp đã
đăng ký
B10
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
B11
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã th lý
H sơ lưu tr toàn b tài liu, h sơ theo quy
đnh,
- B phn TN&TKQ: Lưu Phiếu kim soát;
vào s thng kê kết qu thc hin TTHC
Phòng
Nghip v
và B
phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Đề ngh t chc cuc l ngoài sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng
(Mu B34, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph).
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh giảng đạo
ngoài địa bàn ph trách, sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô
t chc nhiu huyn thuc mt tnh hoc nhiu tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- Chc sc, chc vic, nhà tu hành giảng đạo ngoài địa bàn ph trách, sở tôn
giáo, địa đim hợp pháp đã đăng ký.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luậtn ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Chương trnh tổ chc; ni dung; thành phn tham
d.
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đề ngh hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyễn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trưc khi giảng đạo ngoài địa bàn ph
trách, sở tôn giáo, địa điểm hp pháp
đã đăng quy tổ chc nhiu
huyn thuc mt tnh hoc nhiu tnh,
chc sc, chc vic, nhà tu hành trách
nhim gửi văn bản đề ngh đến S Dân
tc Tôn giáo thành ph Nội nơi dự
kiến t chc.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
gii quyết: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
lý do, ni dung cn b sung
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin gii
quyết: d thảo văn bản thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: gửi văn bản xin ý kiến cácquan
liên quan, tng hp ý kiến thẩm định
các ni dung. D thảo văn bản ca S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni tr
li chp thun hoc không chp thun v
vic ging đạo ngoài địa bàn ph trách,
cơ s tôn giáo, địa điểm hp pháp đã
Chuyên
viên th
23 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
đăng ký, trnh Lãnh đạo Phòng.
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, trnh
Lãnh đạo S .
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyn
văn thư quan phát hành;
- Nếu không đng ý: Chuyn li B6.
Lãnh đạo
S
01 ngày
Văn bản tr li
chp thun hoc
không chp
thun v vic
ging đo ngoài
địa bàn ph
trách, cơ sở tôn
giáo, địa điểm
hợp pháp đã
đăng ký
B9
Hoàn thin H chuyển kết qu v B
phận TN&TKQ để tr kết qu cho công
dân.
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
2 ny
Văn bản tr li
chp thun hoc
không chp
thun v vic
ging đo ngoài
địa bàn ph
trách, cơ sở tôn
giáo, địa điểm
hợp pháp đã
đăng ký
B10
Tr kết qu
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
B11
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã th lý
H sơ lưu tr toàn b tài liu, h sơ theo quy
đnh,
- B phn TN&TKQ: Lưu Phiếu kim soát;
vào s thng kê kết qu thc hin TTHC
Phòng
Nghip v
và B
phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Đề ngh giảng đạo ngoài địa bàn ph trách, sở tôn giáo hoặc địa điểm hp
pháp đã đăng (Mu B35, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
NGƯỜI ĐỀ NGH
(Ký, ghi rõ h tên, chc v)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính thông báo v vic
tiếp nhn tài tr ca t chức, nhân nước ngoài để h tr hoạt động đào tạo, bi
dưỡng v tôn giáo cho ngưi chuyên hoạt động tôn giáo; sa cha, ci to, nâng
cp, xây dng mới sở tôn giáo; t chc c nghi l tôn giáo hoc cuc l tôn
giáo; xut bn, nhp khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đ dùng tôn giáo ca
t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc có địa bàn hot đng mt tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động mt tnh khi
tiếp nhn tài tr ca t chức, cá nhân nước ngoài.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti b phn tiếp nhn h
sơ, trả kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc
S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin
các th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điều và bin pháp thi hành Luậtn ngưỡng,n giáo;
- Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn thông báo (theo mu)
x
2. Bn cam kết ca t chc, cá nhân nưc ngoài tài tr
v ngun gc các khon tài tr đã hoàn thành nghĩa
v v thuế và tuân th quy định ca pháp lut ca
nước s ti trưc khi thc hin hot đng tài tr
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
Không quy đnh.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/ cá nhân có th np h sơ và nhận kết qu theo các cách:
- Np h nhận kết qu trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân tc Tôn
giáo; s 12, ph Nguyn Trãi, P.Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội.
- Np h Qua hệ thng dch v công trc tuyến thành ph Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) và nhn kết qu ti B phn TN&TKQ - S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
- Nhn và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
20 ngày trước khi tiếp nhn tài tr ca t
chức, nhân nước ngoài để h tr hot
động đào tạo, bồi dưỡng v tôn giáo cho
người chuyên hoạt động tôn giáo; sa
cha, ci to, nâng cp, y dng mới
s tôn giáo; t chc các nghi l tôn giáo
hoc cuc l tôn giáo; xut bn, nhp
khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo,
đồ dùng tôn giáo, t chc tôn giáo, t
chc tôn giáo trc thuộc địa bàn hot
động mt tnh trách nhim gửi văn
bn thông báo v vic tiếp nhn tài tr
đến S Dân tc Tôn giáo thành ph
Hà Ni
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giaonhn H sơ.
B phn
Mt ca
và T
chc
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đạo S
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo S
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip
v
Mu s 05
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B6
Th lý h :
- Trưng hp h không đủ điều kin
tiếp nhn: d thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo S ký); nêu
do, ni dung cn b sung. Trường
hp t chi tiếp nhn phi nêu rõ lý do.
- Trưng hp h sơ chưa đ điu kin tiếp
nhn: d thảo n bn thông báo b sung
h (lãnh đạo S ký); nêu lý do, ni
dung cn b sung.
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn. Tiếp nhận để lưu Hồ sơ. (Văn bản
thông báo được lưu tại S Dân tc
Tôn giáo thành ph Ni để thc hin
công tác tham mưu quản nhà nước v
tín ngưỡng, tôn giáo). Hoàn thin H
kết thúc Quy trình gii quyết TTHC
Chuyên
viên th
H
B7
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ Lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kê TTHC
Phòng
Nghip
v và B
phn
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Thông báo v vic tiếp nhn tài tr ca t chức, cá nhân nưc ngoài (Mu B50,
Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca
Chính ph);
NGƯỜI ĐẠI DIN
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính thông báo mở lớp
bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 điều 41 của luật tín ngưỡng, tôn
giáo
2
Đối tưng, Phm vi
- Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo
quy định tại khoản 2 Điều 41 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Áp dụng cho các n bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng
dn thi hành mt s quy định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành
chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B n tc n giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 6680/-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Ni v
vic thc hiện pơng án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết định
4610/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2022 ca UBND tnh ph Ni;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. n bn thông báo nêu rõ tên lp, địa đim, do,
thi gian hc, nội dung, chương trnh, thành phn tham
d, danh sách ging viên
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
Không quy định.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ và trả kết quả của
UBND cấp huyện.
- Cách 2: Qua dịch vụ bưu chính công ích: Nơi tiếp nhận đối với các hồ gửi
qua bưu chính theo địa chỉ của UBND cấp huyện.
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn).
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Chậm nhất 20 ngày trước ngày khai
giảng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo
theo quy định tại khoản 2 Điều 41 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo trách nhiệm
gửi văn bản thông báo đến Phòng Nội vụ
huyện nơi mở lớp (Qua Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả của UBND cấp
huyện)
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giaonhận Hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
Tổ
chức
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyển hồ tới Phòng Nội vụ
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo Phòng
Ni v
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Lãnh đạo phòng xlý, chuyển hsơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nội vụ
Mu s 05
B5
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện
tiếp nhận: dự thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo Phòng ký);
Chuyên
viên thụ
H
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
nêu r do, nội dung cần bổ sung.
Trường hợp t chối tiếp nhận phải nêu r
do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện tiếp
nhận: dự thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ (lãnh đạo Phòng ký); nêu r do,
nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận. Báo cáo Lãnh đạo Phòng Nội vụ
báo cáo y ban nhân dân cấp huyện về
việc tiếp nhận thông báo. Lưu Hồ sơ (Văn
bản thông báo được lưu tại Phòng Nội vụ
để thực hiện công tác quản nnước
về tín ngưỡng, tôn giáo). Kết thúc Quy
trnh giải quyết TTHC
B6
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên phòng Nội vụ đã thụ
Hồ u tr toàn bộ tài liệu, hồ sơ theo
quy định,
- Bộ phận TN&TKQ Lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống TTHC
Phòng
Nội
vụ&Bộ
phận
TN&TK
Q
Phiếu kim
soát q trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biểu mẫu
1. Hthống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h và hn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Nội dung văn bản thông báo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính thông báo danh
mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức địa bàn hoạt động tôn giáo nhiều
thuộc một huyện
2
Đối tưng, Phm vi
- Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng
hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện.
- Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 6680/-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Ni v
vic thc hiện pơng án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết định
4610/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2022 ca UBND tnh ph Ni;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản thông báo (theo mẫu)
x
2. Các tài liệu km theo (nếu có).
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
Không quy định.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận h và trả kết quả của
UBND cấp huyện.
- Cách 2: Qua dịch vụ bưu chính công ích: Nơi tiếp nhận đối với các hồ gửi
qua bưu chính theo địa chỉ của UBND cấp huyện.
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn).
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng
hoạt độngn giáo địa bàn hoạt
động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
trách nhiệm gửi văn bản thông báo về
danh mục hoạt động tôn giáo diễn ra hằng
năm đến Phòng Nội vụ huyện (Qua Bộ
phận Tiếp nhận Tr kết quả của
UBND cấp huyện)
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giaonhận Hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
Tổ
chức
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyển hồ tới Phòng Nội vụ
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo Phòng
Ni v
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Lãnh đạo phòng xlý, chuyển hsơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nội vụ
Mu s 05
B5
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện
tiếp nhận: dự thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo Phòng ký);
nêu r do, nội dung cần bổ sung.
Trường hợp t chối tiếp nhận phải nêu r
do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện tiếp
nhận: dự thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ (lãnh đạo Phòng ký); nêu r do,
nội dung cần bổ sung.
Chuyên
viên thụ
H
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận. Báo cáo Lãnh đạo Phòng Nội vụ
báo cáo y ban nhân dân cấp huyện về
việc tiếp nhận thông báo. Lưu Hồ sơ (Văn
bản thông báo được lưu tại Phòng Nội vụ
để thực hiện công tác quản nnước
về tín ngưỡng, tôn giáo). Kết thúc Quy
trnh giải quyết TTHC
B6
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên phòng Nội vụ đã thụ
Hồ u tr toàn bộ tài liệu, hồ theo
quy định,
- Bộ phận TN&TKQ Lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê TTHC
Phòng
Nội
vụ&Bộ
phận
TN&TK
Q
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biểu mẫu
1. Hthống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mục hoạt động
tôn giáo bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành km theo Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
TT
Tên các hot động
tôn giáo
Thi gian
t chc
Địa đim din ra hot
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính thông báo danh
mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức địa bàn hoạt động tôn giáo
nhiều xã thuộc một huyện
2
Đối tượng, Phm vi
- Người đại diện của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ
sung.
- Áp dụng cho các n bộ, công chức làm việc tại bphận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 6680/-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Ni v
vic thc hiện pơng án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết định
4610/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2022 ca UBND tnh ph Ni;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản thông báo (theo mẫu)
x
2. Các tài liệu km theo (nếu có).
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
Không quy định.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ và trả kết quả của
UBND cấp huyện.
- Cách 2: Qua dịch vụ bưu chính công ích: Nơi tiếp nhận đối với các hồ gửi
qua bưu chính theo địa chỉ của UBND cấp huyện.
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn).
Trkết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Chậm nhất 20 ngày trước khi diễn ra
hoạt động tôn giáo không trong danh
mục đã được thông báo, người đại diện
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng
hoạt độngn giáo địa bàn hoạt
động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
trách nhiệm gửi văn bản thông báo bổ
sung đến Phòng Nội vụ huyện (Qua Bộ
phận Tiếp nhận Tr kết quả của
UBND cấp huyện)
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giaonhận Hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
Tổ
chức
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyển hồ sơ tới Phòng Nội vụ
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo Phòng
Ni v
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Lãnh đạo phòng xlý, chuyển hsơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nội vụ
Mu s 05
B5
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện
tiếp nhận: dự thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo Phòng ký);
nêu r do, nội dung cần bổ sung.
Trường hợp t chối tiếp nhận phải nêu r
Chuyên
viên thụ
H
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện tiếp
nhận: dự thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ (lãnh đạo Phòng ký); nêu r do,
nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận. Báo cáo Lãnh đạo Phòng Nội vụ
báo cáo y ban nhân dân cấp huyện về
việc tiếp nhận thông báo. Lưu Hồ sơ (Văn
bản thông báo được lưu tại Phòng Nội vụ
để thực hiện công tác quản nnước
về tín ngưỡng, tôn giáo). Kết thúc Quy
trnh giải quyết TTHC
B6
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên phòng Nội vụ đã thụ
Hồ lưu tr toàn bộ tài liệu, hồ sơ theo
quy định,
- Bộ phận TN&TKQ Lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê TTHC
Phòng
Nội
vụ&Bộ
phận
TN&TK
Q
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mục hoạt động
tôn giáo bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành km theo Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
TT
Tên các hot động
tôn giáo
Thi gian
t chc
Địa đim din ra hot
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính thông báo tổ chức
hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc địa bàn
hoạt động ở một huyện
2
Đối tưng, Phm vi
- Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một
huyện tổ chức hội nghị thường niên.
- Áp dụng cho các n bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính..
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 6680/-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Ni v
vic thc hiện pơng án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết định
4610/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2022 ca UBND tnh ph Ni;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản thông báo (theo mẫu);
x
2. Dự kiến thành phần, số lượng người tham dự;
chương trnh tổ chức hi ngh thường niên.
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
Không quy định.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ trả kết quả của
UBND cấp huyện.
- Cách 2: Qua dịch vụ bưu chính công ích: Nơi tiếp nhận đối với các hồ gửi
qua bưu chính theo địa chỉ của UBND cấp huyện.
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn).
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Chậm nhất 20 ngày trước ngày t chc
hi ngh, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc địa bàn hoạt động tôn
giáo một huyện trách nhiệm gửi văn
bản thông báo về việc tổ chức hội nghị
thường niên đến Phòng Nội vụ (Qua Bộ
phận Tiếp nhận Tr kết quả của
UBND cấp huyện)
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giaonhận Hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
Tổ
chức
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyển hồ tới Phòng Nội vụ
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo Phòng
Ni v
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Lãnh đạo phòng xlý, chuyển hsơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nội vụ
Mu s 05
B5
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện
tiếp nhận: dự thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo Phòng ký);
nêu r do, nội dung cần bổ sung.
Trường hợp t chối tiếp nhận phải nêu r
do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện tiếp
nhận: dự thảo văn bản thông báo bổ sung
Chuyên
viên thụ
H
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
hồ sơ (lãnh đạo Phòng ký); nêu do,
nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận. Báo cáo Lãnh đạo Phòng Nội vụ
báo cáo y ban nhân dân cấp huyện về
việc tiếp nhận thông báo. Lưu Hồ sơ (Văn
bản thông báo được lưu tại Phòng Nội vụ
để thực hiện công tác quản nhà ớc
về tín ngưỡng, tôn giáo). Kết thúc Quy
trnh giải quyết TTHC
B6
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên phòng Nội vụ đã thụ
Hồ u tr toàn bộ tài liệu, hồ sơ theo
quy định,
- Bộ phận TN&TKQ Lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê TTHC
Phòng
Nội
vụ&Bộ
phận
TN&TK
Q
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biểu mẫu
1. Hthống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Thông báo tổ chức hội nghị thường niên (Mẫu B31, Phụ lục ban hành km theo
Nghị định số 95/2023/-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
TM. T CHC
(3)
(Ký, ghi rõ h tên, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính đề nghị tổ chức
đại hội của tổ chức tôn giáo, tchức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện
2
Đối tưng, Phm vi
- Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện tổ chức đại hội.
- Áp dụng cho các n bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 6680/-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Hà Ni v
vic thc hiện pơng án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết định
4610/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2022 ca UBND tnh ph Ni;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Chương trnh tổ chức đi hội; dự kiến thành phần,
số lượng người tham dự;
x
3. Báo cáo tổng kết hoạt động của tổ chức;
x
4. Dự thảo hiến chương hoặc hiến chương sửa đổi
(nếu có).
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
25 ngày k t ngày nhn đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Cách 1: Np h trực tiếp ti B phn Tiếp nhn h trả kết qu ca
UBND cp huyn.
- Cách 2: Qua dch v bưu chính công ích: Nơi tiếp nhận đối vi các h sơ gửi qua
bưu chính theo địa ch ca UBND cp huyn.
- Cách 3: Np h sơ trực tuyến ti Cng dch v công trc tuyến thành ph Hà Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn).
Tr kết qu ti B phn Tiếp nhn Tr kết qu ca UBND cp huyn hoc qua
dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng
hoạt độngn giáo địa bàn hoạt
động một huyện trước khi tổ chức đại
hội trách nhiệm gi hồ sơ đề nghị đến
Phòng Nội vụ (Qua Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của UBND cấp huyện).
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giaonhận Hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
Tổ
chức
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h
hn tr kết
qu
B3
Chuyển hồ tới Phòng Nội vụ huyện
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo Phòng
Ni v
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Lãnh đạo phòng xlý, chuyển hsơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nội vụ
01 ngày
Mu s 05
B5
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản thôngo
không đủ điều kiện (lãnh đạo Phòng Nội
vụ ký); nêu r do, nội dung cần bổ
sung
Chuyên
viên thụ
21 ngày
H sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết: dự thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ (lãnh đạo Phòng Nội vụ ký); nêu r
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: gửi văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, tổng hợp ý kiến thẩm định
các nội dung. Dự thảo văn bản của Phòng
Nội vụ chấp thuận hoặc không chấp thuận
về việc tổ chức đại hội, trnh Lãnh đạo
Phòng.
B6
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyển
văn thư Phòng Nội vụ phát hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B5.
Lãnh đạo
Phòng
Nội vụ
01 ngày
Văn bản trả
lời chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc tổ chức
đại hội
B7
Hoàn thiện Hồ chuyển kết quả về Bộ
phận TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân.
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Văn bản trả
lời chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc tổ chức
đại hội
B8
Trả kết quả
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
B9
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
Hồ lưu tr toàn bộ tài liệu, hồ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ Lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kết quả thực hiện
TTHC
Phòng
Nội vụ &
Bộ phận
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
Quy trình
giải quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đề nghị về việc tổ chức đại hội (Mẫu B33, Phụ lục ban hành km theo Nghị
định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
TM. T CHC
(3)
(Ký, ghi rõ h tên, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính đề nghị tổ chức
cuộc lễ ngoài sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng quy tổ chức
một huyện
2
Đối tưng, Phm vi
- Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng
hoạt động tôn giáo tổ chức cuộc lễ ngoài sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã
đăng ký.
- Áp dụng cho các n bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 6680/-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Ni v
vic thc hiện pơng án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết định
4610/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2022 ca UBND tnh ph Ni;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Chương trnh tổ chức cuộc lễ; dự kiến thành phần
tham dự cuộc lễ.
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
25 ngày k t ngày nhn đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Cách 1: Np h trực tiếp ti B phn Tiếp nhn h tr kết qu ca
UBND cp huyn.
- Cách 2: Qua dch v bưu chính công ích: Nơi tiếp nhận đối vi các h sơ gửi qua
bưu chính theo địa ch ca UBND cp huyn.
- Cách 3: Np h sơ trực tuyến ti Cng dch v công trc tuyến thành ph Hà Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn).
Tr kết qu ti B phn Tiếp nhn Tr kết qu ca UBND cp huyn hoc qua
dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trưc khi t chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng
quy tổ chức một huyện, tổ chức tôn
giáo, tchức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
được cấp chứng nhận đăng hoạt động
tôn giáo trách nhiệm gửi văn bản đề
nghị đến Phòng Nội vụ (Qua Bộ phận
Tiếp nhận Trả kết quả của UBND cấp
huyện).
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giaonhận Hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
Tổ
chức
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyển hồ sơ tới Phòng Nội vụ huyện
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo Phòng
Ni v
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Lãnh đạo phòng xlý, chuyển hsơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nội vụ
01 ngày
Mu s 05
B5
Thụ lý hồ:
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo Phòng Nội
vụ ký); nêu r do, nội dung cần bổ
sung
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết: dự thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ (lãnh đạo Phòng Nội vụ ký); nêu r
do, nội dung cần bổ sung.
Chuyên
viên thụ
21 ngày
H sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: gửi văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, tổng hợp ý kiến thẩm định
các nội dung. Dự thảo văn bản của Phòng
Nội vụ chấp thuận hoặc không chấp thuận
về việc tổ chc cuộc lễ ngoài sở n
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký ,
trnh Lãnh đạo Phòng.
B6
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyển
văn thư Phòng Nội vụ phát hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B5.
Lãnh đạo
Phòng
Nội vụ
01 ngày
Văn bản tr li
chp thun
hoc không
chp thun v
vic t chc
cuc l ngoài
cơ sở tôn giáo,
địa điểm hp
pháp đã đăng
B7
Hoàn thiện Hồ chuyển kết quả về Bộ
phận TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân.
Chuyên
viên
Phòng
Nội vụ
01 ngày
Văn bản tr li
chp thun
hoc không
chp thun v
vic t chc
cuc l ngoài
cơ sở tôn giáo,
địa điểm hp
pháp đã đăng
B8
Trả kết quả
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
B9
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
H lưu tr toàn bộ tài liệu, hồ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ Lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kết quả thực hiện
TTHC
Phòng
Nội vụ &
Bộ phận
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
Quy trình
giải quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đề nghị t chc cuộc lễ ngoài sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng
(Mẫu B34, Phụ lục ban hành km theo Nghị định số 95/2023/-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trách, sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng quy
tổ chức ở một huyện
2
Đối tưng, Phm vi
- Chức sắc, chức việc, nhà tu hành giảng đạo ngoài địa n phtrách, sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện.
- Áp dụng cho các n bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 6680/-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Ni v
vic thc hiện pơng án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết định
4610/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2022 ca UBND tnh ph Ni;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Chương trnh tổ chức; nội dung; thành phần tham
dự
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
25 ngày k t ngày nhn đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Cách 1: Np h trực tiếp ti B phn Tiếp nhn h trả kết qu ca
UBND cp huyn.
- Cách 2: Qua dch v bưu chính công ích: Nơi tiếp nhận đối vi các h sơ gửi qua
bưu chính theo địa ch ca UBND cp huyn.
- Cách 3: Np h sơ trực tuyến ti Cng dch v công trc tuyến thành ph Hà Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn).
Tr kết qu ti B phn Tiếp nhn Tr kết qu ca UBND cp huyn hoc qua
dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trưc khi giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp
đã đăng có quy mô tổ chức ở một
huyện, chức sắc, chức việc, nhà tu hành
trách nhiệm gửi văn bản đề nghị đến
Phòng Nội vụ (Qua Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của UBND cấp huyện).
Tchức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giaonhận Hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
Tổ
chức
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyển hồ tới Phòng Nội vụ huyện
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo Phòng
Ni v
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Lãnh đạo phòng xlý, chuyển hsơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nội vụ
01 ngày
Mu s 05
B5
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản thôngo
không đủ điều kiện (lãnh đạo Phòng Nội
vụ ký); nêu r do, nội dung cần bổ
sung
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết: dự thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ (lãnh đạo Phòng Nội vụ ký); nêu r
lý do, nội dung cần bổ sung.
Chuyên
viên thụ
21 ngày
H sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: gửi văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, tổng hợp ý kiến thẩm định
các nội dung. Dự thảo văn bản của Phòng
Nội vụ chấp thuận hoặc không chấp thuận
về việc giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách,
cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã
đăng ký, trnh Lãnh đạo Phòng.
B6
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyển
văn thư Phòng Nội vụ phát hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B5.
Lãnh đạo
Phòng
Nội vụ
01 ngày
n bản trlời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc giảng đạo
ngoài địa bàn
phụ trách, cơ
sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp
đã đăng
B7
Hoàn thiện Hồ chuyển kết quả về Bộ
phận TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân.
Chuyên
viên
Phòng
Nội vụ
01 ngày
n bản trlời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc giảng đạo
ngoài địa bàn
phụ trách, cơ
sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp
đã đăng
B8
Trả kết quả
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
B9
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
Hồ lưu tr toàn bộ tài liệu, hồ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ Lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kết quả thực hiện
TTHC
Phòng
Nội vụ &
Bộ phận
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
Quy trình
giải quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp
pháp đã đăng (Mẫu B35, Phụ lục ban hành km theo Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
NGƯỜI ĐỀ NGH
(Ký, ghi rõ h tên, chc v)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính thông báo tổ chức
quyên góp ngoài địa bàn một nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của s
tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
2
Đối tưng, Phm vi
- Người đại diện hoặc ban quản sở tín ngưỡng; tổ chc tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuc tổ chức quyên p ngoài địa bàn một nhưng trong địa bàn mt
huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc thành ph trực thuộc
trung ương.
- Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 6680/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Ni v
vic thc hiện pơng án y quyn gii quyết th tc hành chính theo Quyết định
4610/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2022 ca UBND tnh ph Ni;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản thông báo (theo mẫu)
x
2. Các tài liu kèm theo (nếu có)
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
Không quy định.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Cách 1: Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận hồ trả kết quả của
UBND cấp huyện.
- Cách 2: Qua dịch vụ bưu chính công ích: Nơi tiếp nhận đối với các hồ gửi
qua bưu chính theo địa chỉ của UBND cấp huyện.
- Cách 3: Nộp hồ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố
Nội (dichvucong.hanoi.gov.vn).
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trước khi tổ chức quyên góp 10 ngày,
người đại diện hoặc ban quản sở n
ngưỡng; tổ chc tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuc tổ chức quyên góp ngoài
địa bàn một nhưng trong địa bàn một
huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh,
thành ph thuc thành ph trực thuộc
trung ương trách nhiệm thông báo
bằng văn bản đến Phòng Nội vụ nơi tổ
chức quyên góp (Qua Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của UBND cấp huyện)
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giaonhận Hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
Tổ
chức
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyển hồ tới Phòng Nội vụ
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo Phòng
Ni v
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Lãnh đạo phòng xlý, chuyển hsơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nội vụ
Mu s 05
B5
Thụ lý hồ sơ:
Chuyên
H
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện
tiếp nhận: dự thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo Phòng ký);
nêu r do, nội dung cần bổ sung.
Trường hợp t chối tiếp nhận phải nêu r
do.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện tiếp
nhận: dự thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ (lãnh đạo Phòng ký); nêu r do,
nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận. Báo cáo Lãnh đạo Phòng Nội vụ
báo cáo y ban nhân dân cấp huyện về
việc tiếp nhận thông báo. Lưu Hồ sơ (Văn
bản thông báo được lưu tại Phòng Nội vụ
để thực hiện công tác quản nnước
về tín ngưỡng, tôn giáo kiểm tra việc
thực hiện các nội dung trong văn bản
thông báo của sở tín ngưỡng, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc).
Kết thúc Quy trnh giải quyết TTHC
viên thụ
B6
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên phòng Nội vụ đã thụ
Hồ u tr toàn bộ tài liệu, hồ sơ theo
quy định,
- Bộ phận TN&TKQ Lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê TTHC
Phòng
Nội
vụ&Bộ
phận
TN&TK
Q
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biểu mẫu
1. Hthống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Thông báo về việc tổ chức quyên góp (Mẫu B49, Phụ lục ban hành km theo
Nghị định số 95/2023/-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
NGƯI ĐI DIN
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đăng hoạt đng
tín ngưng
2
Đối tưng, Phm vi
- Người đại diện hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng..
- Áp dụng cho các n bộ, công chức làm việc tại bphận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín nng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn đăng ký (theo mẫu)
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
15 ngày k t ngày nhận đủ văn bản đăng hợp lệ..
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Cách 1: Np h trực tiếp ti B phn Tiếp nhn h trả kết qu ca
UBND cp xã.
- Cách 2: Qua dch v bưu chính công ích: Nơi tiếp nhận đối vi các h sơ gửi qua
bưu chính theo địa ch ca UBND cp xã.
- Cách 3: Np h sơ trực tuyến ti Cng dch v công trc tuyến thành ph Hà Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn).
Tr kết qu ti B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ca UBND cp xã hoc qua dch
v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Chậm nhất 30 ngày trước ngày sở
tín ngưỡng bắt đầu hoạt động tín ngưỡng,
người đại diện hoặc ban quản sở n
ngưỡng có trách nhiệm gửi văn bản đăng
ký đến y ban nhân dân cp xã nơi cơ
s tín ngưỡng.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giaonhận Hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa và
Tổ chức
1/2
ngày
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn
tr kết qu
B3
Chuyển hồ tới Lãnh đạo UBND cấp
Tng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo UBND
1/2
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Lãnh đạo UBND xử , chuyển hồ
cho chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
UBND
01
ngày
Mu s 05
B5
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản thôngo
không đủ điều kiện (lãnh đạo UBND
ký); nêu r lý do, nội dung cần bổ sung
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết: dự thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ (lãnh đạo UBND xã ký); nêu r
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: gửi văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, tổng hợp ý kiến thẩm định
các nội dung. Dự thảo văn bản của
UBND chấp thuận hoặc không chấp
thuận về việc đăng hoạt động tín
ngưỡng, trnh Lãnh đạo UBND xã.
Chuyên
viên thụ
11
ngày
H sơ km theo
dự thảo văn
bản
B6
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyển
Lãnh đạo
UBND
01
ngày
n bản trlời
chấp thuận hoặc
không chấp
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
văn thư UBND xã phát hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B5.
thuận về việc
đăng hoạt
động tín ngưỡng
B7
Hoàn thiện Hồ chuyển kết quả về Bộ
phận TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân.
Chuyên
viên thụ
01
ngày
n bản trlời
chấp thuận hoặc
không chấp
thuận về việc
đăng hoạt
động tín ngưỡng
B8
Trả kết quả
Bộ phận
Một cửa
Giờ
hành
chính
B9
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thụ Hồ lưu tr toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ Lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên Thụ
Hồ &
Bộ phận
TN&TKQ
Sau khi
Kết
thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kim st
q trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi h
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đăng hoạt động tín ngưỡng hằng m hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung
(Mẫu B1, Phụ lục ban hành km theo Nghị định số 95/2023/-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
TT
Tên hoạt động
tín ngưỡng
Ni dung
Quy mô
Thi gian
Địa điểm
Ghi chú
1
2
3
n
NGƯỜI ĐẠI DIN
(3)
(Ký, ghi rõ h tên)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính đăng bổ sung
hot động tín ngưỡng
2
Đối tưng, Phm vi
- Người đại diện hoặc ban quảncơ sở tín ngưỡng..
- Áp dụng cho các n bộ, ng chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu và bin pháp thinh Luật Tín ngưỡng, tôn go;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn đăng ký (theo mẫu)
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
15 ngày k t ngày nhận đủ văn bản đăng hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Cách 1: Np h trực tiếp ti B phn Tiếp nhn h trả kết qu ca
UBND cp xã.
- Cách 2: Qua dch v bưu chính công ích: Nơi tiếp nhận đối vi các h sơ gửi qua
bưu chính theo địa ch ca UBND cp xã.
- Cách 3: Np h sơ trực tuyến ti Cng dch v công trc tuyến thành ph Hà Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn).
Tr kết qu ti B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ca UBND cp xã hoc qua dch
v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Chậm nhất 20 ngày trước ngày diễn ra
hoạt động tín ngưỡng không trong văn
bản đã được đăng ký, người đại diện hoặc
ban quản sở tín ngưỡng có trách
nhiệm gửi văn bản đăng ký b sung hoạt
động tín ngưỡng đến Ủy ban nhân dân
cp xã nơi có cơ sở tín ngưỡng.
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giaonhận Hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
Tổ
chức
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyển hồ tới Lãnh đạo UBND cấp
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo UBND
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Lãnh đạo UBND xử , chuyển hồ
cho chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
UBND xã
01 ngày
Mu s 05
B5
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản thôngo
không đủ điều kiện (lãnh đạo UBND
ký); nêu r lý do, nội dung cần bổ sung
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết: dự thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ (lãnh đạo UBND xã ); nêu
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: gửi văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, tổng hợp ý kiến thẩm định
các nội dung. Dự thảo văn bản của
UBND chấp thuận hoặc không chấp
thuận về việc đăng bổ sung hoạt động
tín ngưỡng, trnh Lãnh đạo UBND xã.
Chuyên
viên thụ
11 ngày
H sơ km
theo dự thảo
văn bản
B6
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyển
văn thư UBND xã phát hành;
Lãnh đạo
UBND
01 ngày
n bản trlời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B5.
việc đăng ký
hoạt động tín
ngưỡng bổ
sung
B7
Hoàn thiện Hồ chuyển kết quả về Bộ
phận TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân.
Chuyên
viên thụ
01 ngày
n bản trlời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc đăng ký
hoạt động tín
ngưỡng bổ
sung
B8
Trả kết quả
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
B9
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thụ Hồ lưu tr toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ Lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên Thụ
Hồ sơ
& Bộ
phận
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
Quy trình
giải quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đăng hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động n ngưỡng bổ sung
(Mẫu B1, Phụ lục ban hành km theo Nghị định số 95/2023/-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
TT
Tên hoạt động
tín ngưỡng
Ni dung
Quy mô
Thi gian
Địa điểm
Ghi chú
1
2
3
n
NGƯỜI ĐẠI DIN
(3)
(Ký, ghi rõ h tên)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính đăng sinh hoạt
tôn giáo tp trung
2
Đối tưng, Phm vi
- Tổ chức tôn giáo, tổ chức được cp chng nhận đăng hoạt động tôn giáo theo
quy định tại khoản 1 Điều 16 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo hoặc người đại din ca
nhóm người theo tôn giáo đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 16 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Áp dụng cho các n bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B n tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn đăng ký (theo mẫu)
x
2. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để làm
nơi sinh hoạt tôn giáo;
x
3. Sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp (cấp trước
thời điểm nộp hồ sơ không quá 06 tháng) của người
đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung;
x
4. Bản tóm tắt giáo lý, giáo luật đối với việc đăng ký
quy định tại khoản 2 Điều 16 của Luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
20 ngày kể t ngày nhận đủ h sơ đăng hp l
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Cách 1: Np h trực tiếp ti B phn Tiếp nhn h trả kết qu ca
UBND cp xã.
- Cách 2: Qua dch v bưu chính công ích: Nơi tiếp nhận đối vi các h sơ gửi qua
bưu chính theo địa ch ca UBND cp xã.
- Cách 3: Np h sơ trực tuyến ti Cng dch v công trc tuyến thành phNi
(dichvucong.hanoi.gov.vn).
Tr kết qu ti B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ca UBND cp xã hoc qua dch
v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tổ chức tôn giáo, t chức đưc cp chng
nhận đăng ký hot đng tôn giáo hoặc
ngưi đại din ca nhóm người theo tôn
giáo đối với trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 16 của Luật tín ngưỡng, tôn
giáo gi h sơ đăng ký sinh hoạt tôn giáo
tập trung đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
có địa đim hp pháp để sinh hot tôn
giáo
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giaonhận Hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
Tổ
chức
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND cấp
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo UBND
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Lãnh đạo UBND xử , chuyển hồ
cho chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
UBND
01 ngày
Mu s 05
B5
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản thôngo
không đủ điều kiện (lãnh đạo UBND
ký); nêu r lý do, nội dung cần bổ sung
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết: dự thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ (lãnh đạo UBND ký); nêu
Chuyên
viên thụ
16 ngày
H sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: gửi văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, tổng hợp ý kiến thẩm định
các nội dung. Dự thảo văn bản của
UBND chấp thuận hoặc không chấp
thuận về việc đăng sinh hoạt n giáo
tập trung, trnh Lãnh đạo UBND xã.
B6
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyển
văn thư UBND xã phát hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B5.
nh đạo
UBND
01 ngày
n bản trlời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc đăng ký
sinh hoạt tôn
giáo tập trung
B7
Hoàn thiện Hồ chuyển kết quả về Bộ
phận TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân.
Chuyên
viên thụ
01 ngày
n bản trlời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc đăng ký
sinh hoạt tôn
giáo tập trung
B8
Trả kết quả
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
B9
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thụ Hồ lưu tr toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ Lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên Thụ
Hồ
& Bộ
phận
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
Quy trình
giải quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (Mẫu B5, Phụ lục ban hành m theo
Nghị định số 95/2023/-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
NGƯỜI ĐẠI DIN
(6)
(Ch ký, du, ghi rõ h tên)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính thông báo danh
mc hot đng tôn giáo đối vi t chc có đa bàn hot đng tôn giáo mt xã
2
Đối tưng, Phm vi
- Tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một.
- Áp dụng cho các n bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản thông báo (theo mẫu)
x
2. Các tài liệu km theo (nếu có).
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
Không quy định
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Cách 1: Np h trc tiếp ti B phn Tiếp nhn h trả kết qu ca
UBND cp xã.
- Cách 2: Qua dch v bưu chính công ích: Nơi tiếp nhận đối vi các h sơ gửi qua
bưu chính theo địa ch ca UBND cp xã.
- Cách 3: Np h sơ trực tuyến ti Cng dch v công trc tuyến thành phNi
(dichvucong.hanoi.gov.vn).
Tr kết qu ti B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ca UBND cp xã hoc qua dch
v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Chậm nhất 30 ngày kể t ngày được
chấp thuận, tổ chức tôn giáo trực thuộc có
địa bàn hoạt động tôn giáo một
trách nhiệm gửi văn bản thông báo danh
mục hoạt động tôn giáo diễn ra hằng năm
đếny ban nhân dân cấp xã.
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giaonhận Hồ.
Bộ phận
Một cửa
Tổ
chức
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyển hồ tới Lãnh đạo UBND cấp
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo UBND
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Lãnh đạo UBND xử , chuyển hồ
cho chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
UBND
Mu s 05
B5
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện
tiếp nhận: dự thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo UBND
ký); nêu r lý do, nội dung cần bổ sung
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện tiếp
nhận: dự thảo n bản thông báo bổ sung
hồ sơ (lãnh đạo UBND xã ký); nêu r
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận: Chuyên viên thụ lưu hồ (Văn
bản thông báo được lưu tại y ban nhân
dân cấp để thực hiện công tác quản
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo). Kết
thúc quy trnh giải quyết TTHC.
Chuyên
viên thụ
H
B6
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thụ Hồ lưu tr toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ Lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên Thụ
Hồ sơ
& Bộ
phận
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
Quy trình
giải quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Tng số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mục hoạt động
tôn giáo bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành km theo Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
TT
Tên các hot động
tôn giáo
Thi gian
t chc
Địa điểm din ra hot
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính thông báo danh
mc hoạt động tôn giáo b sung đi vi t chức địa bàn hoạt động tôn giáo
mt xã
2
Đối tưng, Phm vi
- Người đại diện của tổ chức tôn giáo trực thuộc địa bàn hoạt động tôn giáo
một bổ sung hoạt động tôn giáo không trong danh mục hoạt động tôn giáo
hàng năm đã được thông báo.
- Áp dụng cho các n bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ny 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Căn cứ Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20 tháng 3 m 2025 ca
Trung tâm Phc v nh chính công thành ph Hà Ni v vic công b danh mc
th tục hành chính lĩnh vc Dân tc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
năng quản lý nhà nước ca Sn tc và Tôn giáo thành phNi.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản thông báo (theo mẫu)
x
2. Các tài liệu km theo (nếu có).
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
Không quy định
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Cách 1: Np h trực tiếp ti B phn Tiếp nhn h trả kết qu ca
UBND cp xã.
- Cách 2: Qua dch v bưu chính công ích: Nơi tiếp nhận đối vi các h sơ gửi qua
bưu chính theo địa ch ca UBND cp xã.
- Cách 3: Np h sơ trực tuyến ti Cng dch v công trc tuyến thành ph Hà Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn).
Tr kết qu ti B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ca UBND cp xã hoc qua dch
v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Chậm nhất 20 ngày trước khi diễn ra
hoạt động tôn giáo không trong danh
mục đã được thông báo hằng năm, người
đại diện của tổ chức tôn giáo trực thuộc
có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã có
trách nhiệm gửi văn bản thông báo danh
mục hoạt động tôn giáo bổ sung đến Ủy
ban nhân dân cấp xã.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giaonhận Hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa và
Tổ chức
Giy tiếp nhn
h
B3
Chuyển hồ tới Lãnh đạo UBND cấp
Trưng b
phn Mt ca;
Lãnh đo
UBND xã
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Lãnh đạo UBND xử , chuyển hồ
cho chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
UBND
Mu s 05
B5
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện
tiếp nhận: dự thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo UBND
ký); nêu r lý do, nội dung cần bổ sung
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện tiếp
nhận: dự thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ (lãnh đạo UBND ký); nêu
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận: Chuyên viên thụ lưu hồ (Văn
bản thông báo được lưu tại y ban nhân
dân cấp để thực hiện công tác quản
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo). Kết
thúc quy trình giải quyết TTHC.
Chuyên viên
thụ
H
B6
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thụ Hồ lưu tr toàn
Chuyên viên
Thụ lý Hồ
Sau
khi
Phiếu kim st
q trình gii
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ Lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kết quả thực hiện
TTHC
& Bộ
phận
TN&TKQ
Kết
thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
quyết h sơ;
S theo dõi h
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng m hoặc danh mục hoạt động
tôn giáo bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành km theo Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
TT
Tên các hot động
tôn giáo
Thi gian
t chc
Địa đim din ra hot
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đăng thay đi
người đi din ca nhóm sinh hot tôn giáo tp trung
2
Đối tưng, Phm vi
- Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung thay đổi người đại diện của nhóm.
- Áp dụng cho các cán bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Căn cứ Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20 tháng 3 m 2025 ca
Trung tâm Phc v nh chính công thành ph Hà Ni v vic công b danh mc
th tục hành chính lĩnh vc Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
năng quản lý nhà nước ca Sn tc và Tôn giáo thành phNi.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn đăng ký (theo mẫu);
x
2. Sơ yếu lý lịch của người đại diện mới;
x
3. Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo về việc thay đổi người đại diện đối với nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung do tổ chức đăng ký;
x
4. Biên bn cuc hp bu, c người đi din mới
(nếu có).
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
15 ngày k t ngày nhận đủ hồ sơ đăng hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Cách 1: Np h trực tiếp ti B phn Tiếp nhn h trả kết qu ca
UBND cp xã.
- Cách 2: Qua dch v bưu chính công ích: Nơi tiếp nhận đối vi các h sơ gửi qua
bưu chính theo địa ch ca UBND cp xã.
- Cách 3: Np h sơ trực tuyến ti Cng dch v công trc tuyến thành ph Hà Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn).
Tr kết qu ti B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ca UBND cp xã hoc qua dch
v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trước khi thay đổi người đại diện, nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung trách
nhiệm gửi hồ đăng thay đổi người
đại diện đến Ủy ban nhân dân cp xã nơi
có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giaonhận Hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
Tổ
chức
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyển hồ tới Lãnh đạo UBND cấp
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo UBND
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Lãnh đạo UBND xử , chuyển hồ
cho chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
UBND
01 ngày
Mu s 05
B5
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo UBND
ký); nêu r lý do, nội dung cần bổ sung
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết: dự thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ (lãnh đạo UBND xã ký); nêu r
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: gửi văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, tổng hợp ý kiến thẩm định
các nội dung. Dự thảo văn bản của
UBND chấp thuận hoặc không chấp
thuận về việc đăng thay đổi người đại
Chuyên
viên thụ
11 ngày
H sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung, trình Lãnh đạo UBND xã.
B6
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyển
văn thư UBND xã phát hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B5.
Lãnh đạo
UBND
01 ngày
n bản trlời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc đăng ký
thay đổi người
đại diện của
nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập
trung
B7
Hoàn thiện Hồ chuyển kết quả về Bộ
phận TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân.
Chuyên
viên thụ
lý Hồ sơ
01 ngày
n bản trlời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc đăng ký
thay đổi người
đại diện của
nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập
trung
B8
Trả kết quả
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
B9
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thụ Hồ lưu tr toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ Lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên Thụ
Hồ sơ
& Bộ
phận
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
Quy trình
giải quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung là người
Việt Nam (Mẫu B6, Phụ lục ban hành km theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh thay đổi
địa đim sinh hot tôn giáo tập trung trong địa bàn mt xã
2
Đối tưng, Phm vi
- Người đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo trong địa bàn một xã.
- Áp dụng cho các n bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn đề nghị (theo mẫu);
x
2. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mới để
làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung;
x
3. Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo về việc thay đổi địa điểm đối với nhóm sinh
hoạt tôn giáo do tổ chức đăng ký.
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
20 ngày k t ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Cách 1: Np h trực tiếp ti B phn Tiếp nhn h trả kết qu ca
UBND cp xã.
- Cách 2: Qua dch v bưu chính công ích: Nơi tiếp nhận đối vi các h sơ gửi qua
bưu chính theo địa ch ca UBND cp xã.
- Cách 3: Np h sơ trực tuyến ti Cng dch v công trc tuyến thành ph Hà Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn).
Tr kết qu ti B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ca UBND cp xã hoc qua dch
v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trước khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung, người đại diện của nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung trách
nhiệm gửi hồ sơ đề nghị thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung đến y ban
nhân dân cp xã.
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận h
- Ký giaonhận Hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
Tổ
chức
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyển hồ tới Lãnh đạo UBND cấp
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo UBND
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Lãnh đạo UBND xử , chuyển hồ
cho chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
UBND
01 ngày
Mu s 05
B5
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản thôngo
không đủ điều kiện (lãnh đạo UBND
ký); nêu r lý do, nội dung cần bổ sung
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết: dự thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ (lãnh đạo UBND xã ký); nêu r
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: gửi văn bản xin ý kiến các quan
liên quan, tổng hợp ý kiến thẩm định
các nội dung. Dự thảo văn bản của
UBND chấp thuận hoặc không chấp
Chuyên
viên thụ
16 ngày
H sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
thuận về việc đề nghị thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung, trnh Lãnh
đạo UBND xã.
B6
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyển
văn thư UBND xã phát hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B5.
Lãnh đạo
UBND
01 ngày
n bản trlời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc đề ngh
thay đổi địa
điểm sinh hoạt
tôn giáo tập
trung.
B7
Hoàn thiện Hồ chuyển kết quả về Bộ
phận TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân.
Chuyên
viên thụ
Hồ sơ
01 ngày
n bản trlời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc đề ngh
thay đổi địa
điểm sinh hoạt
tôn giáo tập
trung.
B8
Trả kết quả
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
B9
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thụ Hồ lưu tr toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ Lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên Thụ
Hồ sơ
& Bộ
phận
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
Quy trình
giải quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung người Việt Nam (Mẫu B7, Phụ lục ban hành km theo Nghị
định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh thay đi
địa đim sinh hot tôn giáo tp trung đến địa bàn xã khác
2
Đối tưng, Phm vi
- Người đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung đến địa bànkhác.
- Áp dụng cho các n bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn đề nghị (theo mẫu);
x
2. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mới để
làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung;
x
3. Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo về việc thay đổi địa điểm đối với nhóm sinh
hoạt tôn giáo do tổ chức đăng ký.
x
4. Bản sao văn bản chấp thuận đăng ký sinh hoạt tôn
giáo tập trung của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung lần đầu.
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
20 ngày k t ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Cách 1: Np h trực tiếp ti B phn Tiếp nhn h trả kết qu ca
UBND cp xã.
- Cách 2: Qua dch v bưu chính công ích: Nơi tiếp nhận đối vi các h sơ gửi qua
bưu chính theo địa ch ca UBND cp xã.
- Cách 3: Np h sơ trực tuyến ti Cng dch v công trc tuyến thành ph Hà Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn).
Tr kết qu ti B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ca UBND cp xã hoc qua dch
v u chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trước khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung đến địa bàn khác, người
đại diện của nhóm sinh hoạt n giáo tập
trung trách nhiệm gửi hồ đề nghị
thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung đến địa bàn khác đến Ủy ban
nhân dân cp xã nơi dự kiến địa điểm
mới.
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giaonhận Hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
Tổ
chức
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyển hồ tới Lãnh đạo UBND cấp
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo UBND
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Lãnh đạo UBND xử , chuyển hồ
cho chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
UBND
01 ngày
Mu s 05
B5
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện
giải quyết: dự thảo văn bản thôngo
không đủ điều kiện (lãnh đạo UBND
ký); nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết: dự thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ (lãnh đạo UBND xã ký); nêu r
do, nội dung cần bổ sung.
Chuyên
viên thụ
16 ngày
H sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: gửi văn bản xin ý kiến các cơ quan
liên quan, tổng hợp ý kiến thẩm định
các nội dung. Dự thảo văn bản của
UBND chấp thuận hoặc không chấp
thuận về việc đề nghị thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung, trnh Lãnh
đạo UBND xã.
B6
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyển
văn thư UBND xã phát hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B5.
Lãnh đạo
UBND
01 ngày
Văn bn tr li
chp thun hoc
không chp thun
v vic đ ngh
thay đi đa đim
sinh hot tôn giáo
tp trung.
B7
Hoàn thiện Hồ chuyển kết quả về Bộ
phận TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân.
Chuyên
viên thụ
Hồ sơ
01 ngày
Văn bn tr li
chp thun hoc
không chp thun
v vic đ ngh
thay đi đa đim
sinh hot tôn giáo
tp trung.
B8
Trả kết quả
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
B9
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên thụ Hồ u tr toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ Lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên Th lý
H sơ & B
phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
Quy trình
giải quyết
TTHC
Phiếu kim soát
quá trnh gii
quyết h sơ;
S theo di h sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung là người Việt Nam (Mẫu B7, Phụ lục ban hành km theo Nghị định
số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính thông báo v vic
thay đổi đa đim sinh hot tôn giáo tp trung
2
Đối tưng, Phm vi
- Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo.
- Áp dụng cho các n bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lutn nng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B n tc Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản thông báo nêu r tên tổ chức tôn giáo
hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo; tên nhóm; họ và tên người đại diện
của nhóm; thời điểm thay đổi; địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung mới; thời điểm chấm dứt sinh hoạt tôn
giáo tại địa điểm cũ.
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
Không quy định
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Cách 1: Np h trực tiếp ti B phn Tiếp nhn h trả kết qu ca
UBND cp xã.
- Cách 2: Qua dch v bưu chính công ích: Nơi tiếp nhận đối vi các h sơ gửi qua
bưu chính theo địa ch ca UBND cp xã.
- Cách 3: Np h sơ trực tuyến ti Cng dch v công trc tuyến thành ph Hà Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn).
Tr kết qu ti B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ca UBND cp xã hoc qua dch
v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Chậm nhất 10 ngày kể t ngày được
chấp thuận địa điểm mới, nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt
tôn giáo tại địa điểm cũ và có trách nhiệm
gửi văn bản thông báo đến Ủy ban nhân
dân cấp nơi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung cũ.
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giaonhận Hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
Tổ
chức
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND cấp
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo UBND
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Lãnh đạo UBND xử , chuyển hồ
cho chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
UBND
Mu s 05
B5
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện
tiếp nhận: dự thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo UBND
ký); nêu r lý do, nội dung cần bổ sung
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện tiếp
nhận: dự thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ (lãnh đạo UBND xã ký); u
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận: Chuyên viên thụ lưu hồ (Văn
bản thông báo được lưu tại y ban nhân
dân cấp để thực hiện công tác quản
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo). Kết
thúc quy trnh giải quyết TTHC.
Chuyên
viên thụ
H
B6
Thống kê và theo dõi:
Chuyên
Sau khi
Phiếu kim
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Chuyên viên thụ Hồ lưu tr toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ Lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kết quả thực hiện
TTHC
viên Thụ
Hồ sơ
& Bộ
phận
TN&TK
Q
Kết thúc
Quy trình
giải quyết
TTHC
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Nội dung văn bản thông báo theo quy định tại khoản 5 Điều 6 Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính thông báo t chc
quyên góp trong địa bàn mt của sở tín ngưỡng, t chc tôn giáo, t chc
tôn giáo trc thuc
2
Đối tưng, Phm vi
- Người đại diện hoặc ban quản sở tín ngưỡng, t chc tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuc tổ chức quyên góp trong địa bàn một.
- Áp dụng cho các n bộ, công chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ, trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi nh Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 134/-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn go v
vic công b th tc hành chính lĩnh vc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chc
ng quản lý nnước ca B n tc Tôn giáo;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Dân tc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản thông báo (theo mẫu)
x
2. Các tài liệu km theo (nếu có).
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
Không quy định
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Cách 1: Np h trực tiếp ti B phn Tiếp nhn h trả kết qu ca
UBND cp xã.
- Cách 2: Qua dch v bưu chính công ích: Nơi tiếp nhận đối vi các h sơ gửi qua
bưu chính theo địa ch ca UBND cp xã.
- Cách 3: Np h sơ trực tuyến ti Cng dch v công trc tuyến thành ph Hà Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn).
Tr kết qu ti B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ca UBND cp xã hoc qua dch
v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trước khi tổ chức quyên góp 05 ngày làm
việc, người đại diện hoặc ban quản
sở tín ngưỡng; tổ chc tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trc thuc t chức quyên góp
trong địa bàn một trách nhiệm gửi
văn bản thông báo đến Ủy ban nhân dân
cấp xã nơi tổ chức quyên góp.
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giaonhận Hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
Tổ
chức
Giy tiếp
nhn h
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND cấp
Trưng b
phn Mt
ca; Lãnh
đo UBND
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Lãnh đạo UBND xử , chuyển hồ
cho chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
UBND xã
Mu s 05
B5
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ không đủ điều kiện
tiếp nhận: dự thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện (lãnh đạo UBND
ký); nêu r lý do, nội dung cần bổ sung
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện tiếp
nhận: dự thảo văn bản thông báo bổ sung
hồ sơ (lãnh đạo UBND xã ký); nêu r
do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận: Chuyên viên thụ lưu hồ (Văn
bản thông báo được lưu tại y ban nhân
dân cấp để thực hiện công tác quản
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo giáo và
kiểm tra việc thực hiện các nội dung trong
văn bản thông báo của sở tín ngưỡng,
Chuyên
viên thụ
H
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc). Kết thúc quy trnh giải quyết
TTHC.
B6
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thụ Hồ lưu tr toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ Lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên Thụ
Hồ sơ
& Bộ
phận
TN&TK
Q
Sau khi
Kết thúc
Quy trình
giải quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giy tiếp nhn h hẹn tr
kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Thông báo về việc tổ chức quyên góp (Mẫu B49, Phụ lục ban hành km theo
Nghị định số 95/2023/-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Chữ ký, dấu)
1
Mục đích:
Quy định trình t, cách thc thc hin th tục: Công nhận người uy tín trong
đồng bào dân tc thiu số”.
2
Phm vi:
Áp dng đối vi các t chc, cá nhân có liên quan trong hot đng gii quyết TTHC lĩnh
vc quản lý nhà c ca S Dân tc Tôn giáo thành ph Ni v vic công nhn
người uy tín trong đng bào dân tc thiu s trên địa bàn Thành ph; công chc b
phn mt ca, công chc phòng chuyên môn thuc S Dân tc Tôn giáo; công chc
làm vic ti B phn tiếp nhn h trả kết qu gii quyết th tc hành chính thuc
UBND các huyn, UBND c vùng đng o dân tc thiu s, các quan, đơn vị
liên quan chu trách nhim thc hin quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện cơ chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính; Ngh định s
107/2021/NĐ-CP ngày 06/01/2021 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 ca Th ng Chính ph v tiêu chí
la chn, công nhn người uy tín chính sách đối với người uy tín trong đồng
bào dân tc thiu s; Quyết định số 28/2023/ -TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg
ngày 06/3/2018 về tiêu chí lựa chọn, công nhận người uy tín chính ch đối với
người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của n phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dn thi
hành mt s quy định ca ngh định s 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph
v thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Quyết định số 988/QĐ-UBDT ngày 21/12/2023 của Ủy ban Dân tộc về việc công b
thủ tục hành chính được thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban Dân tộc;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph Ni v vic ng b danh mc th tục hành chính nh vc
Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
- T trình Ch tch UBND huyn công nhn, phê
duyệt danh sách người uy tín trong đồng bào dân
tc thiu s.
x
- D tho Quyết định ca Ch tch UBND huyn phê
duyệt danh sách người uy tín (theo Biu mu s
08 ban hành m theo Quyết định s 28/2023/QĐ-
TTg ca Th ng Chính ph).
x
- Biu tng hợp danh sách đề ngh Ch tch UBND
huyn phê duyt, công nhận người uy n ca các
xã (theo mu s 04 ban hành kèm theo Quyết định s
12/2018/QĐ-TTg ca Th ng Chính ph).
x
- Văn bản thng nht ca S Dân tc Tôn giáo
Thành ph gi UBND huyn.
x
3.3
S ng h
01 b h
3.4
Thi gian x
25 (hai mươi lăm) ngày làm vic k t ngày nhn được đủ h hp l hoàn thành
trưc ngày 15/12 của năm bnh chọn, công nhận người uy tín theo quy định ti
Khoản 1 2 Điều 6 ca Quyết định s 12/2018/QĐ-TTg được sửa đổi, b sung ti
khoản 8 Điu 1 Quyết định s 28/2023/QĐ-TTg (UBND cp xã: 05 ngày; UBND cp
huyn 15 ngày; Sn tc và Tôn giáo Thành phố, các đơn vị có liên quan: 05 ngày).
3.5
Nơi nhận và tr kết qu
Qua mt trong các nh thc: np h trực tiếp, gi qua h thống bưu chính, gi trc
tuyến đến B phn tiếp nhn h tr kết qu gii quyết th tc hành chính ca
UBND huyn.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/kết qu
B1
Lp danh ch đề ngh công nhn
người có uy tín:
- Trưng thôn ch trì t chc hp
thôn (có s tham gia ca ít nht 2/3
s h gia đnh trong thôn) phổ biến
về nội dung chính sách, tiêu chí,
điều kiện, số lượng đề cử danh
sách lựa chọn người uy tín ( theo
Mẫu số 01 của Phụ lục I ban hành
km theo Quyết định số 988/QĐ-
UBDT) gi Trưởng ban công tác
Mt trn thôn.
- Trưng Ban Công tác Mt trn
thôn t chc hp liên tch (có s
tham gia của đại din Chi y, chính
quyn, Ban công tác Mt trn, c
t chức đoàn thể và đại din h dân
trong thôn) tiến hành bình chn
lập văn bản đề ngh kèm theo biên
bn hp liên tch thôn ( theo Mẫu
số 02 của Phụ lục I ban hành km
theo Quyết định số 988/QĐ-UBDT)
gi UBND cp xã.
- Trưng
thôn.
- Trưng
ban công tác
Mt trn
thôn.
Không quy
định
Mẫu số 01 02
của Phụ lục I ban
hành kèm theo
Quyết định số
988/QĐ-UBDT của
Ủy ban Dân tộc.
B2
Kim tra lp h đề ngh công
nhận người có uy tín:
K t ngày nhận được văn bản đề
ngh ca thôn, UBND cp tng
hp, kim tra, lp văn bản đề ngh
kèm theo biên bn kim tra (theo
Mẫu số 03 của Phụ lục I ban hành
km theo Quyết định số 988/QĐ-
UBDT) gửi UBND huyện
- B phn
TN&TKQ
ca UBND
cp xã.
- Công chc
đưc giao
nhim v
thuc UBND
cp xã.
- UBND cp
xã.
05 ngày
làm vic k
t ngày
tiếp nhn
h sơ hợp
l.
n bản đề ngh kèm
theo biên bn kim
tra theo Mu s 03
ca Ph lc ban nh
m theo Quyết định
s 988/-UBDT
củay ban Dân tộc.
UBND cp huyn tiếp nhn h
t UBND các trên địa bàn, tng
hp, kim tra lp h gửi xin ý
kiến ca S Dân tc Tôn giáo
Thành ph.
H gửi (01 b) gm: văn bản đề
ngh m theo bn tng hp danh
sách đề ngh công nhận Người
uy n (mu 04 Ph lc ban hành
kèm theo Quyết định s 988/QĐ-
UBDT của Ủy ban Dân tộc).
- B phn
TN&TKQ
ca UBND
cp huyn.
- Phòng
chuyên môn
ca huyn
được phân
công thc
hin gii
quyết
TTHC.
05 ngày
làm vic k
t ngày
tiếp nhn
h sơ hợp
l
Công văn xin ý kiến
ca UBND huyn
gi S Dân tc
Tôn giáo Thành ph
kèm theo bn tng
hp danh sách đề
ngh công nhn
Ngưi uy tín mu
04 Ph lc ban hành
kèm theo Quyết định
s 988/-UBDT
củay ban Dân tộc.
K t ngày nhận đủ h của các
huyn, S Dân tc Tôn giáo
Thành ph ch trì, phi hp vi các
quan liên quan kim tra, soát
văn bn gi UBND các
huyn.
- Phòng
chuyên môn
đưc phân
ng thc
hin gii
quyết TTHC.
- S Dân tc
và Tôn giáo
Thành ph.
05 ngày
làm vic k
t ngày
nhận được
h sơ hợp
l.
Văn bản thng nht
ý kiến ca S Dân
tc và Tôn giáo
B3
Hoàn thin h sơ, phê duyệt danh
sách ngưi có uy tín
K t ngày nhận n bản thng
nht ca S Dân tc Tôn giáo
Thành ph Ch tch UBND huyn
xem xét, quyết định ng nhn, phê
duyệt danh sách ngưi uy tín
trên đa bàn huyn (mu 08 ban
hành kèm theo Quyết định s
28/2023/ -TTg)
- Phòng
chuyên môn
được phân
công thc
hin gii
quyết TTHC.
- Ch tch
UBND cp
huyn.
10 ngày
làm vic k
t ngày
tiếp nhn
h sơ hợp
l.
Quyết định phê
duyt kèm theo danh
sách ngưi có uy tín.
4
Biu mu
- H thng biu mu trong quy trình gii quyết th tc hành chính theo Thông s
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph.
- Biu mu 01, 02, 03 ban hành kèm theo Quyết định s 988/QĐ-UBDT ngày
21/12/2023 của Ủy ban Dân tộc.
- Biu mu 04 ban hành m theo Quyết định s 12/2018/ -TTg ngày 06/03/2018
ca Th ng Chính ph
- Biu mẫu 08 ban hành km theo số 28/2023/ -TTg ngày 23/11/2023 ca Th
ng Chính ph.
S
TT
H
tên
Gii tính/
Năm sinh
Dân
tc
Nơi
trú
Trình
độ văn
hóa/
chuyên
môn
Kết qu *
Đồng ý
Không đng ý
Lý do
Nam
N
S
ngưi
T l
%
S
ngưi
T l %
Tng
Đại din hn
(ký, ghi rõ h tên của đại din
03 h dân d hp)
Thư ký
(ký, ghi rõ h tên)
Trưởng thôn
(ký, ghi rõ h tên)
S
TT
H và tên
Gii tính/
Năm sinh
Dân
tc
Nơi cư
trú
Trình độ
văn hóa/
chuyên
môn
Kết qu *
Đồng ý
Không đồng ý
Lý do
Nam
N
S người
(s phiếu)
T l %
S người
(s phiếu)
T l
%
Tng
Thư ký
(ký, ghi rõ h tên)
Ch trì
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din chính quyn
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Mt trn
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Chi y
(ký, ghi rõ h n)
Đại diện các Đoàn thể
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din h dân
(ký, ghi rõ h tên)
S
TT
H và tên
Gii tính/
Năm sinh
Dân
tc
Nơi cư
trú
Trình độ
văn hóa/
Chuyên
môn
Kết qu
Đủ Điu kin
Không đủ
Điu kin
Lý do*
Nam
N
S
phiếu
T l
%
S
phiếu
T l
%
Tng s
Thư ký
(ký, ghi rõ h tên)
Ch trì
(ký, đóng du, ghi rõ h tên)
Đại din chính quyn
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din UBMTTQ xã
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Đảng y xã
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Công an xã
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din các đoàn thể
(ký, ghi rõ h tên)
TT
H,
tên
NCUT
Năm
sinh/ Gii
tính
Dân
tc
Nơi
trú
Trình
độ văn
hóa
chuyên
môn
Thành Phần người có uy tín
Đảng
viên
Ghi
chú
Nam
N
Già
làng
Trưởng
dòng
h/Tc
trưởng
Trưởng
thôn và
tương
đương
CB
hưu
Chc
sc
tôn
giáo
Thy
mo,
thy
cúng
Nhân
sĩ, trí
thc
Doanh
nhân,
người sn
xut gii
Thành
Phn
khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Tng
cng
NGƯI LP BIU
(ký, ghi rõ h tên)
TM.UBND …..
(ký, đóng du, ghi rõ h tên)
UBND THÀNH PH HÀ NI
Y BAN NHÂN DÂN HUYỆN………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
DANH SÁCH
Công nhn người có uy tín trong đng bào dân tc thiu số…….
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm của Ch tch UBND huyện……..)
TT
H, tên
NCUT
Năm sinh/ Giới
tính
Dân
tc
Nơi cư trú
(thôn)
Trnh đ
văn hóa
c
huyên môn
Thành Phần người có uy tín
Ghi chú
Tng
(3=4+5)
Nam
N
Bí thư Chi b
Trư
ng thô
n, b
n
và tương đương
Trư
ng ban công
tác M
t tr
n
Già làng
Trư
ng dòng
h
/T
c trư
ng
Cán b
ngh
hưu
Sư sãi, ch
c s
c
tôn giáo
Th
y mo, th
y
cúng, th
y lang
Ngh
nhân ngư
i
DTTS
Nhân sĩ, trí th
c
ngư
i DTTS
Ngư
i s
n xu
t
gi
i, doanh nhân
Đ
ng viên
Thành
Ph
n khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
I
Xã A
1
2
II
Xã B
1
…..
Tng
cng
Ghi chú:
- Ct (6): Ghi c th dân tc của người có uy tín (NCUT), ví d: dân tộc Thái, Tày, Ê đê, Khmer….
- Ct (7): Ghi c th thôn bn, buôn làng, t dân phố…nơi NCUT đang sinh sống, cư trú,
- Ct (8): Ghi c th trình độ hc vn (Tiu học, THCS, THPT)/trnh độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại hc)
- T cột (9) đến (21): Ghi c th thành phn ca NCUT, ví dụ: Già làng,Trưởng thôn, Trưởng ban công tác mt trn thôn, Bí thư Chi bộ...
256
2. Quy trình: Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, b sung người có uy tín trong đng
bào dân tc thiu s (QT-60)
1
Mục đích:
Quy đnh trình t, cách thc thc hin th tc “Đưa ra khỏi danh sách thay thế,
b sung người có uy tín trong đồng bào dân tc thiu số”.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, cá nhân liên quan trong hoạt đng gii quyết TTHC
lĩnh vực quản lý nhà c ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni v vic công
nhận người uy tín trong đồng bào dân tc thiu s trên địa bàn Thành ph; công
chc b phn mt ca, công chc phòng chuyên môn thuc S Dân tc Tôn giáo;
công chc làm vic ti B phn tiếp nhn h trả kết qu gii quyết th tc hành
chính thuc UBND các huyện, UBND các vùng đồng bào dân tc thiu số, các
quan, đơn vị liên quan chu trách nhim thc hin quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện chế
mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính; Ngh định s
107/2021/NĐ-CP ngày 06/01/2021 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện cơ chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính.
- Quyết định s 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 ca Th ng Chính ph v tiêu
chí la chn, công nhận người uy tín chính sách đối với người uy tín trong
đồng bào dân tc thiu s; Quyết định số 28/2023/ -TTg ngày 23/11/2023 của Thủ
tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-
TTg ngày 06/3/2018 về tiêu chí lựa chọn, công nhận người uy tín và chính sách đối
với người có uyn trong đồng bào dân tộc thiểu số;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Tng tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn phòng Chính phủ hướng dn thi
hành mt s quy định ca ngh định s 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph
v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Quyết định s988/QĐ-UBDT ngày 21/12/2023 của Ủy ban Dân tộc về việc công bố
thủ tục hành chính được thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban Dân tộc;
- Quyết định s 269/QĐ-TTPVHCC, ngày 20/3/2025 ca Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph Ni v vic công b danh mc th tục hành chính lĩnh vc
Dân tộc Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
T trình Ch tch UBND huyện km theo danh sách đề
ngh đưa ra khỏi danh sách b sung, thay thế người
uy tín.
x
257
D tho Quyết định ca Ch tch UBND huyn quyết định
đưa ra khỏi danh sách thay thế, b sung người uy tín
(theo Biu mu s 10 ban hành m theo Quyết định s
28/2023/QĐ-TTg)
x
Biu tng hợp danh sách đề ngh Ch tch UBND huyn
đưa ra khỏi danh sách thay thế, b sung người uy tín
ca các (theo Biu mu s 09 ban hành kèm theo Quyết
định s 28/2023/QĐ-TTg)
x
Văn bản thng nht của quan công tác dân tc cp tnh
gi UBND cp huyn.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
25 (hai ơi lăm) ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hp l, đưc thc hin
hoàn thành ngay khi xảy ra trường hp cần đưa ra khỏi danh ch người có uy n quy
định ti khoản 8 Điều 1 ca Quyết định s 28/2023/QĐ - TTg (UBND cp xã: 05
ngày; UBND cp huyn 15 ngày; S Dân tc Tôn giáo Thành phố, các đơn vị
liên quan: 05 ngày).
3.5
Nơi nhận và tr kết qu
Qua mt trong các hình thc: Np h sơ trc tiếp, gi qua h thống bưu chính, gửi
trc tuyến đến B phn tiếp nhn h tr kết qu gii quyết th tc hành chính
ca UBND huyn.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/kết
qu
B1
Đề ngh đưa ra khỏi danh sách thay
thế, b sung người có uy tín:
Trưng ban công tác Mt trn thôn thng
nht vi Chi u chi b t chc hp
liên tch (có s tham gia của đại din Chi
y, chính quyn, Ban công tác Mt trn,
các t chức đoàn thể và đại din h dân
trong thôn), lập văn bản đề ngh đưa ra
khi danh sách thay thế, b sung
người uy tín (kèm theo biên bn hp
liên tch thôn theo mu s 06 mu s
02 ca Ph lc II ban hành kèm theo
theo Quyết định s 988/QĐ-UBDT ca
y ban Dân tc) gi UBND cp xã
Trưng
ban công
tác Mt
trn thôn.
Không quy
định
Văn bản đề
ngh, biên bn
hp theo mu s
06 mu s 02
ca Ph lc II
ban hành kèm
theo theo Quyết
định s 988/QĐ-
UBDT ca y
ban Dân tc và
các giy t
liên quan (nếu
có)
258
B2
Kim tra, lp h đề ngh đưa ra khi
danh sách thay thế, b sung người
uy tín:
K t ngày nhận được văn bản đề ngh
ca thôn, UBND cp xã kim tra, lập văn
bản đề ngh kèm theo biên bn kim tra
(theo mu s 07 mu s 03 ca Ph
lc II ban hành kèm theo theo Quyết
định s 988/QĐ-UBDT ca y ban Dân
tc) gi UBND cp huyn.
- B phn
TN&TKQ
ca UBND
cp xã.
- Công
chc được
giao nhim
v thuc
UBND cp
xã.
- UBND
xã.
05 ngày
làm vic k
t ngày
nhận được
văn bản đề
ngh ca
thôn.
Văn bản đề
ngh, biên bn
theo mu s 07
mu s 03
ca Ph lc II
ban hành kèm
theo theo Quyết
định s 988/QĐ-
UBDT ca y
ban Dân tc và
các giy t
liên quan (nếu
có)
- K t ngày nhận đủ văn bản đề ngh
kèm theo biên bn kim tra ca xã,
UBND huyn kim tra, tng hp lp
h gửi S Dân tc Tôn giáo Thành
ph
+ Hồ gửi (01 bộ) gồm: văn bản đề
nghị km theo bản tổng hợp danh sách
đề nghị đưa ra khỏi danh sách thay
thế, bổ sung người uy tín theo mẫu
09 ban hành kèm theo Quyết định số
988/QĐ-UBDT của Ủy ban Dân tộc.
B phn
TN&TKQ
ca UBND
cp huyn.
- Phòng
chuyên
n được
phân công
thc hin
gii quyết
TTHC.
05 ngày
làm vic k
t ngày
nhận đủ h
sơ hợp l.
Công văn xin ý
kiến ca UBND
huyn gi S
Dân tc Tôn
giáo Thành ph
kèm theo bn
tng hp danh
sách đ ngh đưa
ra khi danh
sách thay thế,
b sung người
có uy tín theo
mu 09 ban
hành kèm theo
Quyết định s
988/QĐ-UBDT
ca y ban Dân
tc.
K t ngày nhận đầy đủ h của các
huyn, S Dân tc Tôn giáo Thành
ph kim tra, soát văn bản gi
UBND các huyn
- Phòng
chuyên
n được
phân công
thc hin
gii quyết
TTHC.
- S Dân
tc và
Tôn giáo.
05 ngày
làm vic k
t ngày
nhận được
h sơ hợp
l.
Văn bản thng
nht ý kiến ca
S Dân tc
Tôn giáo Thành
ph.
B3
Hoàn thin h sơ đưa ra khi danh sách
và thay thế, b sung người có uy tín:
Sau khi tiếp nhận Văn bản thng nht
ca S Dân tc Tôn giáo Thành ph
Ch tch UBND huyn xem xét quyết
- Phòng
chuyên
môn được
phân
công thc
10 ngày
làm vic k
t ngày
nhận được
h sơ hợp
Quyết định phê
duyt kèm danh
sách đưa ra khỏi
danh sách
thay thế, b
259
định đưa ra khi danh sách thay thế,
b sung người uy tín (theo mu s 10
ban hành kèm theo Quyết định s
28/2023/ -TTg ca Th ng Chính
ph), báo cáo UBND Thành ph (qua S
Dân tc Tôn giáo) UBDT (file
mm gi qua email:
vudantocthieuso@cema.gov.vn)
hin gii
quyết
TTHC.
- Ch tch
UBND
huyn.
l.
sung người
uy tín.
4
Biu mu
- H thng biu mu trong quy trình gii quyết th tục hành chính theo Thông số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch nhim Văn phòng Chính
ph.
- Biu mu 02, 03, 05, 06, 07 ph lc II mu s 09 ban hành kèm theo Quyết định
s 988/-UBDT ngày 21/12/2023 của Ủy ban Dân tộc.
- Biu mu 10 ban hành kèm theo Quyết định s 28/2023/ -TTg ngày 23/11/2023
ca Th ng Chính ph.
260
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BIÊN BN HP LIÊN TCH THÔN
Bình chn, đ ngh công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tc thiu s
Hôm nay, ngày.... tháng... năm..., tại thôn (ghi r đa đim t chc) ...............................
Chúng tôi gm:
- Đại din Chi y thôn (ghi rõ h, tên, chc danh): .........................................................
- Đại din chính quyn (ghi rõ họ, tên Trưởng thôn hoc Phó trưng thôn):
- Đại din Mt trn (ghi rõ h, tên, chc danh): ..............................................................
- Đại din các t chc đoàn th (Mỗi đoàn th c 01 người đại din tham d, ghi h,
tên, chc danh):
- Đại din h gia đnh DTTS trong thôn (ghi rõ h, tên): ti thiu 03 h gia đnh
- Ch trì: Ông (bà): ………………..Chức danh: Trưởng ban Công tác Mt trn thôn.
- Thư ký (ghi rõ h, tên, chc danh): ...............................................................................
Sau khi xem xét danh sách đề c của thôn; căn cứ tiêu chí, điu kin bình chọn ngưi
uy tín quy định ti Quyết định s 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 đưc sửa đổi, b sung
ti Quyết định s 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 ca Th ng Chính ph ý kiến
tham gia của đại diện các ban, ngành, đoàn th d hp, cuc hp thng nhất đ ngh công
nhận người có uy tín ca thôn năm……..như sau:
S
TT
H và tên
Gii tính/
Năm sinh
Dân
tc
Nơi cư
trú
Trình độ
văn hóa/
chuyên
môn
Kết qu *
Đồng ý
Không đồng ý
Lý do
Nam
N
S người
(s phiếu)
T l %
S người
(s phiếu)
T l
%
Tng
Biên bn lp thành 02 bản, các đại din có mt nht trí ký tên./.
Thư ký
(ký, ghi rõ h tên)
Ch trì
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din chính quyn
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Mt trn
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Chi y
(ký, ghi rõ h tên)
Đại diện các Đoàn thể
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din h dân
(ký, ghi rõ h tên)
* Ghi chú:
- B phiếu n hoc biu quyết giơ tay do Hội ngh quyết định. Người được bình chọn, đề ngh người uy tín phải đạt trên
50% tng s đại biu d hp đồng ý và có t l bình chn cao nht.
- Đại biểu đại din h gia đnh trong thôn tham d vi vai trò giám sát, không tham gia b phiếu hoc biu quyết bình chọn người
có uy tín; trường hp bình chn bng b phiếu kín, t kim phiếu phi có s tham gia của đại biểu đại din h gia đnh trong thôn.
- Trường hp có nhiều hơn số ợng người đưc bình chn/thôn mà có kết qu bình chn bằng nhau th đưa cả vào danh sách bình
chn gửi UBND xã/phường/th trn xem xét, quyết định.
261
Mu s 03
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BIÊN BN KIM TRA
Kết qu bình chn, đ ngh công nhn ngưi có uy tín năm …..
Hôm nay, ngày....tháng...năm...., tại UBND xã (ghi rõ địa điểm t chc)
Chúng tôi gm:
- Đại diện Đảng y xã/phường/th trn (ghi rõ h, tên, chc danh): ................................
- Đại diện UBND xã/phường/th trn (ghi rõ h, tên, chc danh):...................................
- Đại diện Công an xã/phường/th trn (ghi rõ h, tên, chc danh):.................................
- Đại din y ban MTTQ xã/phường/th trn (ghi rõ h, tên, chc danh):......................
- Đại din các t chức đoàn thể của xã/phưng/th trn (Mỗi đoàn thể c 01 người tham
gia; ghi rõ h, tên, chc danh).................................................................................
- Ch trì: Ông (bà) ……………….Ch tch (hoặc Phó CT) UBND xã/phường/th trn.
- Thư ký: Ông (bà) (ghi rõ h, tên, chc danh) ................................................................
Căn cứ đề ngh ca các thôn kết qu kiểm tra; căn cứ tiêu chí, điu kin bình chn
người uy tín quy đnh ti Quyết định s 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 được sa
đổi, b sung ti Quyết định s 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 ca Th ng Chính
ph và ý kiến tham gia của đại diện các ban, ngành, đoàn thể d hp, cuc hp thng nht
đề ngh thay thế, b sung người có uy tín như sau:
S
TT
H và tên
Gii tính/
Năm sinh
Dân
tc
Nơi cư
trú
Trình độ
văn hóa/
Chuyên
môn
Kết qu
Đủ Điu kin
Không đủ
Điu kin
Lý do*
Nam
N
S
phiếu
T l
%
S
phiếu
T l
%
Tng s
Biên bn lp thành 02 bản, các đại din có mt nht trí ký tên./.
Thư ký
(ký, ghi rõ h tên)
Ch trì
(ký, đóng du, ghi rõ h tên)
Đại din chính quyn
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din UBMTTQ xã
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Đảng y xã
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Công an xã
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din các đoàn thể
(ký, ghi rõ h tên)
* Ghi chú:
- Nêu r lý do các trường hợp đủ điu kin hoặc không đủ điu kin trong danh sách bình chọn, đề ngh công nhận người có uy tín
ca các thôn gi UBND xã/phường/th trn.
- Trường hp thôn gửi danhch đề ngh công nhận người uy tín t quá s ng đưcnh chn (do kết qunh chn cuc hp
ln tch tn cao bng nhau) thìc tnh vn tham gia d hp ca UBND xemt, quyết đnh chọn đ s lưng người có uy tín đưc nh
chn của thôn đó.
262
Mu s 05
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH
Rút khỏi danh sách người có uy tín trong đng bào dân tc thiu s
Kính gi:
- Ban công tác Mt trn thôn……………………..
- UBND xã/phường/th trấn………………………
H và tên người có uy tín: ...............................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ......................................................................................................
Dân tc: ............................................................................................................................
H khẩu thường trú ti: ....................................................................................................
Hiện đang là người có uy tín ca thôn: ............................................................................
Tôi làm đơn này đề ngh các cp qun lý xem xét, cho phép tôi được rút khi danh sách
người có uy tín ca thôn
Lý do*: ..............................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
…………., ngày….. tháng..... năm....
Người làm đơn
(ký, ghi rõ h tên)
* Ghi c th lý do t xin rút khỏi danh sách người có uy tín (ví d: do sc khe yếu; gia đnh chuyển đi
nơi khác sinh sống...)
263
Mu s 06
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BIÊN BN HP LIÊN TCH THÔN
Đề ngh đưa ra khỏi danh sách ngưi có uy tín
trong đồng bào dân tc thiu s
Năm ……….
Hôm nay, ngày….. tháng …..năm….., ti thôn (ghi rõ đa điểm t chc).......................
Chúng tôi gm:
- Đại din Chi y thôn (ghi rõ h, tên, chc danh): .........................................................
- Đại din chính quyn (ghi rõ họ, tên Trưởng thôn hoặc Phó trưởng thôn) ...................
- Đại din Mt trn (ghi rõ h, tên, chc danh): ..............................................................
- Đại din các t chức đoàn thể (Mỗi đoàn thể c 01 người đi din tham d; ghi h,
tên, chc danh).
- Đại din h gia đnh DTTS trong thôn (ghi rõ h, tên): ti thiu 03 h gia đnh.
- Ch trì: Ông (bà):……………….. Chức danh: Trưởng ban Công tác Mt trn thôn.
- Thư ký (ghi rõ h, tên, chc danh): ...............................................................................
n cứ Quyết đnh s 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 ca Th ng Chính ph v chính
ch đối với người uy n trong đồng bào dân tc thiu s đưc sửa đổi, b sung ti Quyết
định s 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/20238 ca Th ng Chính phủ, sau khi xemt, đánh
giá c mt ý kiến tham gia ca đi diệnc ban, ngành, đoàn thể d họp đối vi:
1. Ông/Bà: ……..năm sinh... dân tộc.... ttại ...........................................; các thành
viên tham d hp thng nht (vi …..…..s phiếu/tng s phiếu………..=……….%).
2. Các thành viên d hp thng nhất đ ngh cp thm quyền xem xét, đưa ra khỏi
danh sách người có uy tín đối vi:
1. Ông/Bà: .............................................................................................................................
- Lý do (nêu c th lý do đề ngh đưa ra khỏi danh sách người có uy tín):
2…
- Lý do
Biên bn lp thành 02 bản, các đại din có mt nht trí ký tên./.
Thư ký
(ký, ghi rõ h tên)
Ch trì
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din chính quyn
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Mt trn
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Chi y
(ký, ghi rõ h tên)
Đại diện các Đoàn th
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din hn
(ký, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
- Trường hợp người có uy tín chết: không t chc hp liên tịch. Trưởng thôn làm văn bản đề ngh đưa ra khỏi danh sách người có
uy tín gi UBND cp xã;
- Trường hp t nguyn xin rút khỏi danh sách người có uy tín cần có đơn theo Mẫu s 05 kèm theo Quyết định này;
- Đại biểu đại din h gia đnh trong thôn không tham gia b phiếu, nhưng tham gia vào tổ kim phiếu để giám sát kết qu b phiếu
đề ngh đưa ra khỏi danh sách người có uy tín ca thôn.
264
Mu s 07
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BIÊN BN KIM TRA
Đề ngh đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tc thiu s
Năm………….
Hôm nay, ngày....tháng...năm…., ti UBND xã (ghi rõ địa điểm t chc).......................
Chúng tôi gm:
- Đại diện Đảng y xã/phường/th trn (ghi rõ h, tên, chc danh):.................................
- Đại diện UBND xã/phường/th trn (ghi rõ h, tên, chc danh):...................................
- Đại diện Công an xã/phường/th trn (ghi rõ h, tên, chc danh):.................................
- Đại din y ban MTTQ xã/phường/th trn (ghi rõ h, tên, chc danh):......................
- Đại din các t chức đoàn thể của xã/phường/th trn (Mỗi đoàn thể c 01 người tham
gia; ghi rõ h, tên, chc danh).................................................................................
- Ch trì: Ông (bà) ……………….Ch tch (hoc Phó CT) UBND xã/phường/th trn.
- Thư ký: Ông (bà) (ghi rõ h, tên, chc danh) ................................................................
- Căn cứ đề ngh ca các thôn kết qu kiểm tra; căn cứ các quy định ti Quyết định s
12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 ca Th ng Chính ph được sa đổi, b sung ti
Quyết định s 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 ca Th ng Chính ph ý kiến
tham gia của đại diện các ban, ngành, đoàn thể d hp, cuc hp thng nht đề ngh
UBND huyn/qun/th xem xét đưa ra khỏi danh sách người uy tín năm …….đối
vi các trưng hp sau:
S
TT
H và tên
Gii tính/
Năm sinh
Dân
tc
Nơi cư
trú
Trình
độ văn
hóa/
chuyên
môn
Kết qu *
Đồng ý
Không đồng ý
do*
Nam
N
S
phiếu
T l
%
S
phiếu
T l
%
1
Tng s
Biên bn lp thành 02 bản, các đại din có mt nht trí ký tên./.
Thư ký
(ký, ghi rõ h tên)
Ch trì
(ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Đại din Công an xã
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din UBMTTQ xã
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Đảng y xã
(ký, ghi rõ h tên)
* Ghi chú:
- Thc hin b phiếu kín, người được đề ngh đưa ra khỏi danh sách người có uy tín phi có trên 50% tng s đại biu d hp b
phiếu tán thành.
- u r lý doc tng hp đ ngh đưa ra hoặc kng đề ngh đưa ra khỏi danh sách ni uy tín.
265
Mu s 09
UBND THÀNH PH HÀ NI
Y BAN NHÂN DÂN HUYỆN………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
TNG HP DANH SÁCH
Đề ngh đưa ra khỏi danh sách và thay thế, b sung người có uy tín trong đồng bào dân tc thiu số…….
TT
DANH SÁCH NCUT ĐƯA RA
DANH SÁCH NCUT THAY TH, B SUNG
Ghi
chú
H, tên
NCUT
Năm sinh/ Giới tính
Dân t
c
Nơi cư trú
(thôn)
Thành ph
n NCUT
Trnh đ
h
c
v
n/c
huyên môn
Lý do đưa ra
H, tên
NCUT
Năm sinh/ Giới tính
Dân t
c
Nơi cư trú
(thôn)
Thành ph
n NCUT
Trnh đ
h
c
v
n/c
huyên môn
Lý do thay th
ế
, b
sung
T
ng
(3=4+5)
Nam
N
T
ng
(3=13+14)
Nam
N
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
I
Xã A
1
2
II
Xã B
1
…..
Tng
cng
Ghi chú:
- Ct (6), (15): Ghi c th dân tc của người có uy tín (NCUT).
- Ct (7), (16): Ghi c th thôn, bn, t dân phố…nơi NCUT đang sinh sống, cư trú,
- Ct (8), (17): Ghi c th trnh độ hc vn (Tiu hc, THCS, THPT)/trình độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại hc)
- T ct (9), (18): Ghi c th lý do đưa NCUT ra khỏi danh sách/lý do NCUT được thay thế, b sung.
266
II. DANH SÁCH THAY TH, B SUNG NGƯỜI CÓ UY TÍN
TT
H n
NCUT
Năm sinh
Dân t
c
Nơi cư trú (thông)
Trnh đ
h
c v
n/chuyên
n
Thành phn người có uy tín (NCUT)
do
thay
thế, b
sung
NCUT
T
ng (3=4+5)
N
Nam
Bí thư Chi b
T
ng tn, b
n
tương đương
T
ng banng
c M
t tr
n
G làng
T
ng dòng h
,
t
c trư
ng
Cán b
ngh
u
Sư i, ch
c s
c tôn
giáo
Th
y mo, th
y
ng, th
y lang, bà
bóng
Ngh
n
n ngư
i
DTTS
Nhân sĩ tth
c
ngư
i DTTS
Ngư
I s
n xu
t,
doanh nhân
Đ
ng vn
Tnh ph
n khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
I
A
1
2
II
B
1
Tng
Ghi chú:
- Ct (6): Ghi c th dân tc của người có uy tín (NCUT).
- Ct (7): Ghi c th thôn, bn, t dân phố…nơi NCUT đang sinh sống, cư trú,
- Ct (8): Ghi c th trnh độ hc vn (Tiu học, THCS, THPT)/trnh độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại hc)
- T cột (9) đến (21): Ghi c th thành phn ca NCUT, ví dụ: Già làng, Trưởng thôn, Trưởng ban công tác Mt trận thôn, Bí thư Chi bộ…
- Ct (22): Ghi c th lý do NCUT đưc thay thế, b sung.
267
Mu s 10
UBND THÀNH PH HÀ NI
Y BAN NHÂN DÂN HUYỆN………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
TNG HP DANH SÁCH
Đề ngh đưa ra khi danh sách và thay thế, b sung người có uy tín trong đồng bào dân tc thiu số…….
I. ĐƯA RA KHỎI DANH SCH NGƯỜI CÓ UY TÍN
TT
H n
NCUT
Năm sinh
Dân t
c
Nơi cư trú (thông)
Trnh đ
h
c v
n/chuyên
n
Thành phn người có uy tín (NCUT)
do
thay thế,
b sung
NCUT
T
ng (3=4+5)
N
Nam
Bí thư
Chi b
T
ng tn, b
n
tương đương
T
ng banng
c M
t tr
n
G làng
T
ng dòng h
,
t
c trư
ng
Cán b
ngh
u
Sư i, ch
c s
c
n giáo
Th
y mo, th
y
ng, th
y lang, bà
bóng
Ngh
nhân n
i
DTTS
Nhân sĩ tth
c
ngư
i DTTS
Ngư
I s
n xu
t,
doanh
nhân
Đ
ng vn
Tnh ph
n khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
I
A
1
2
II
B
1
Tng
Ghi chú:
- Ct (6): Ghi c th dân tc của người có uy tín (NCUT).
- Ct (7): Ghi c th thôn, bn, t dân phố…nơi NCUT đang sinh sống, cư trú,
- Ct (8): Ghi c th trnh độ hc vn (Tiu học, THCS, THPT)/trnh độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại hc)
- T cột (9) đến (21): Ghi c th thành phn ca NCUT, ví dụ: Già làng, Trưởng thôn, Trưởng ban công tác Mt trận thôn, Bí thư Chi bộ…
- Ct (9), (17): Ghi c th do đưa NCUT ra khỏi danh sách/ lý do NCUT được thay thế, b sung.
268
II. DANH SÁCH THAY TH, B SUNG NGƯỜI CÓ UY TÍN
TT
H n
NCUT
Năm sinh
Dân t
c
Nơi cư trú (thông)
Trnh đ
h
c v
n/chuyên
n
Thành phn người có uy tín (NCUT)
do
thay
thế, b
sung
NCUT
T
ng (3=4+5)
N
Nam
Bí thư Chi b
T
ng t
n, b
n
tương đương
T
ng banng
c M
t tr
n
G làng
T
ng dòng h
,
t
c trư
ng
Cán b
ngh
u
Sư i, ch
c s
c
n giáo
Th
y mo, th
y
ng, th
y lang, bà
bóng
Ngh
nhân n
i
DTTS
Nhân sĩ tth
c
ngư
i DTTS
Ngư
I s
n xu
t,
doanh nhân
Đ
ng vn
Tnh ph
n khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
I
A
1
2
II
B
1
Tng
Ghi chú:
- Ct (6): Ghi c th dân tc của người có uy tín (NCUT).
- Ct (7): Ghi c th thôn, bn, t dân phố…nơi NCUT đang sinh sống, cư trú,
- Ct (8): Ghi c th trnh độ hc vn (Tiu học, THCS, THPT)/trnh độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại hc)
- T cột (9) đến (21): Ghi c th thành phn ca NCUT, ví dụ: Già làng, Trưởng thôn, Trưởng ban công tác Mt trận thôn, Bí thư Chi bộ…
- Ct (22): Ghi c th lý do NCUT đưc thay thế, b sung.
269
PH LC
CÁC BIU MU THEO DÕI GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018
ca B trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph)
Ch ký s ca T chc (nếu là
biu mẫu điện t)
Mu s 01
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoc) B PHN
TIP NHN VÀ TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:…../TTPVHCC (BPTNTKQ)
………...., ngày …… tháng …… năm ……
GIY TIP NHN H SƠ VÀ HẸN TR KT QU
Mã h sơ:......
Trung tâm Phc v hành chính công/B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ………………….
Tiếp nhn h sơ của: ……………………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………..
S điện thoại: ……………………………….Email: ……………………………………………..
Ni dung yêu cu gii quyết: …………………………………………………………………….
Thành phn h sơ nộp gm:
1……………………………………………………………………….
2……………………………………………………………………….
3……………………………………………………………………….
4……………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
S ng h sơ:…………….(bộ)
Thi gian gii quyết h sơ theo quy định là: ...............ngày
Thi gian nhn h sơ: ....giờ.... phút, ngày … tháng ...năm....
Thi gian tr kết qu gii quyết h sơ:... giờ..., phút, ngày … .tháng....năm....
Đăng ký nhận kết qu tại: …………………………..
Vào S theo dõi h sơ, Quyển số:………………………Số th tự……………….
NGƯỜI NP H
(Ký và ghi rõ h tên)
NGƯỜI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người tiếp nhn h sơ nếu là biu mẫu điện
t)
Ghi chú:
- Trường hợp chưa thiết lập được H thng thông tin mt cửa điện t, Giy tiếp nhn và hn tr kết qu đưc
lp thành 2 liên; mt liên giao cho t chc, cá nhân np h sơ trong trưng hp np trc tiếp, np qua dch
v bưu chính công ích theo Quyết định s 45/2016/QĐ-Ttg; mt liên chuyn kèm theo Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ và được lưu tại Trung tâm Phc v hành chínhng/B phn Mt ca;
- T chc, cá nhân có th đăng ký nhận kết qu ti B phn Mt ca hoc ti nhà (tr s t chc) qua dch
v bưu chính.
270
Ch ký s ca T chc (nếu là
biu mẫu điện t)
Mu s 02
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoc) B PHN
TIP NHN VÀ TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIU YÊU CU B SUNG, HOÀN THIN H
H sơ của:....................................................................................................................
Ni dung yêu cu gii quyết: ……………………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………..
S điện thoại…………………………………..Email:………………………………………
Yêu cu hoàn thin h sơ gồm nhng ni dung sau:
1.....................................................................
2………………………………………………….
3......................................................................
4…………………………………………………..
…………………………………………………….
…………………………………………………….
do: ………………………………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thin h sơ nếu có vướng mc, Ông/Bà liên h với ………………………..
s điện thoại ………………………. để được hướng dn./.
NGƯỜI HƯỚNG DN
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người hưng dn nếu là biu mẫu điện t)
271
Ch ký s ca T chc (nếu là
biu mẫu điện t)
Mu s 03
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoc) B PHN
TIP NHN VÀ TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC (BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU T CHI TIP NHN GII QUYT H
Trung tâm Phc v hành chính công/B phn Mt cửa………………………………………
Tiếp nhn h sơ của: …………………………………………………………………………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………….
S điện thoại: …………………………………… Email:………………………………………..
Ni dung yêu cu gii quyết:…………………………………………………………………….
Qua xem xét, Trung tâm Phc v hành chính công/B phn Tiếp nhn và Tr kết qu thông báo
không tiếp nhn, gii quyết h sơ này với lý do c th như sau:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thc hin./.
NGƯỜI NP H
(Ký và ghi rõ h tên)
NGƯỜI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người tiếp nhn h sơ nếu là biu mu
điện t)
Ghi chú:
Trường hợp chưa thiết lập được H thng thông tin mt cửa điện t, Phiếu được lp thành 2 liên; mt liên
giao cho t chc, cá nhân np h sơ trong trường hp np trc tiếp, np qua dch v bưu chính công ích
theo Quyết định s 45/2016/QĐ-Ttg; một liên được lưu tại Trung tâm Phc v hành chính công/B phn
Tiếp nhn và Tr kết qu.
272
Ch ký s ca T chc (nếu là
biu mẫu điện t)
Mu s 04
TÊN B, NGÀNH/CP TNH/
CP HUYN
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ/
CP XÃ
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:……./PXL-
……………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU XIN LI VÀ HN LI NGÀY TR KT QU
Kính gi:................................................................................
Ngày...tháng...năm ..., (tên quan, đơn vị) tiếp nhn gii quyết h đề ngh gii quyết th tc
hành chính (tên th tc hành chính) ca Ông/Bà/T chc); mã số: ……..
Thi gian hn tr kết qu gii quyết h sơ: …..giờ..., ngày....tháng...năm...
Tuy nhiên đến nay, (tên quan, đơn vị) chưa tr kết qu gii quyết h của Ông/Bà/T chc
đúng thời hạn quy định ghi trên Giy tiếp nhn h sơ và trả kết qu/Biên nhn h sơ. Lý do:...
S chm tr này đã gây phiền hà, tn kém chi phí, công sc ca Ông/Bà/T chc.
(tên quan, đơn vị) xin li Ông/Bà/T chc s tr kết qu gii quyết h cho Ông/Bà/Tổ
chức vào ngày ……. tháng ... năm ……
Mong nhận được s thông cm ca Ông/Bà/T chc vì s chm tr này./.
TH TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s ca Th trưởng cơ quan, đơn v nếu là biu mẫu điện t)
273
Ch ký s ca T chc (nếu là
biu mẫu điện t)
Mu s 05
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoc) B PHN
TIP NHN VÀ TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC (BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
Mã s h sơ: ……………………………………………………………………..
Cơ quan (bộ phn) gii quyết h sơ: ……………………………………………………
Cơ quan phối hp gii quyết h sơ: …………………………………………………….
TÊN CƠ QUAN
THI GIAN GIAO, NHN H
KT QU GII QUYT H SƠ
(Trước hạn/đúng hạn/quá hn)
GHI
CHÚ
1. Giao:
...gi.. .phút, ngày ... tháng ... năm....
Trung tâm Phc v
hành chính công/B
phn Tiếp nhn và
Tr kết qu
Người giao
Người nhn
2. Nhận: …..
1. Giao: ………
...giờ...phút, ngày... tháng... năm....
2. Nhận: ………
Người giao
Người nhn
1. Giao: …………..
...gi...phút, ngày ... tháng ... năm....
2. Nhân: ………….
Người giao
Người nhn
……
…….
274
TÊN CƠ QUAN
THI GIAN GIAO, NHN H
KT QU GII QUYT H SƠ
(Trước hạn/đúng hạn/quá hn)
GHI
CHÚ
……
…….
……
…….
1. Giao:
……………
...giờ...phút, ngày ... tháng... năm....
2. Nhn:
Người giao
Người nhn
Trung tâm Phc v
hành chính công/B
phn Tiếp nhn và
Tr kết qu
Ghi chú:
- Trường hp h được chuyn qua dch v bưu chính công ích theo Quyết định s 45/2016/QĐ-Ttg thì
thi gian giao, nhn h sơ và việc ký nhn th hiện trong hóa đơn ca cơ quan Bưu chính;
- Kết qu gii quyết h sơ do bên nhn nhp thông tin/ ghi khi nhn bàn giao h .
- Trường hp H thng thông tin mt cửa điện t chưa vận hành, người giao và người nhn phi ký và ghi
rõ h tên. Khi H thng thông tin mt cửa điện t đã vn hành, việc lưu vết được thc hin t độngth
hin trên mu phiếu điện t
275
Mu s 06
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoc) B PHN
TIP NHN VA TRA KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... /TTPVHCC(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
S THEO DÕI H
STT
Mã h
Tên TTHC
Tên t
chc, cá
nhân
Địa
ch, s
đin
thoi
quan
ch trì
gii
quyết
Nhn và Tr kết qu
Nhn
h
Hn tr
kết qu
Tr kết
qu
Phương
thc nhn
kết qu
Ký nhn
1
2
3
4
5
6
7
8
10
11
12
Ghi chú: S theo dõi h sơ được lp theo tng lĩnh vc hoặc nhóm lĩnh vc ti B phn Mt ca.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 647/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dân tộc và Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 647/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×