• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1211/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục Dân tộc Tín ngưỡng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 26/08/2025 08:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1211/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dân tộc và Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1211/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1211/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1211/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PH HÀ NI
TRUNG TÂM PHC V
NH CHÍNH CÔNG
S: /QĐ-TTPVHCC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình ni b, quy trình điện t gii quyết th tc hành
cnh lĩnh vc Dân tc và Tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm vi chức năng
qun lý nhà c ca S Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHC VNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PH NI
n c Lut T chc chính quyền đa phương ngày 16/6/2025;
n c Luật Tín ngưng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
n c Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Luật Tín ngưng, tôn giáo;
Căn c Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph
v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti
B phn Mt ca và Cng dch v công quc gia;
n c Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph
quy định v phân quyn, phân cấp; phân đnh thm quyn ca chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưng, Ch
nhiệm Văn png Cnh phủ ng dn v nghip v kim soát th tc nh chính;
Căn cứ Quyết đnh s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và
Tôn giáo v vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuc
phm vi chức năng quản lý nhàc ca B Dân tc và Tôn giáo;
Căn cứ Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc
Tôn giáo ng b th tc hành chính mới ban hành, được sửa đi, b sung, b bãi
b thuc phm vi chức năng quản lý nhà nưc ca B Dân tc và Tôn giáo;
n c Quyết đnh s 63/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 ca y ban
nhân dân Thành ph v vic quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu
t chc ca Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni;
Căn cứ Quyết định s 1719/QĐ-UBND, ngày 25/03/2025 ca y ban nhân
dân thành ph Hà Ni v vic Ch tch UBND Thành ph y quyền cho Giám đốc
Trung m phc v hành chính công Thành ph thc hin Phê duyt quy tnh ni
b gii quyết th tc hành chính; Phê duyệt quy tnh điện t gii quyết th tc
hành chính; Phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình gii quyết th tc nh
chính; Phê duyt quy trình đin t thc hin th tcnh chính ni b thuc phm
vi qun ca UBND Thành ph;
2
Căn c Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 ca Trung m
Phc v hành chính ng thành ph Hà Ni v vic công b Danh mc th tc
hành chính theo quy định phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền nh vực
n tộc, tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
Theo đề ngh của Giám đc S Dân tc n giáo thành ph Hà Ni ti
Văn bản s 360/SDTTG-VP ngày 30/6/2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết đnh này quy trình ni b, quy trình
điện t gii quyết 35 th tục hành chính lĩnh vực Dân tc Tín ngưỡng, n
giáo thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca S Dân tc và Tôn giáo
thành ph Hà Ni. Trong đó, 02 th tục hành chính lĩnh vc Dân tc thuc thm
quyn gii quyết ca UBND cp xã; 33 th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng,
Tôn giáo, bao gm: 20 th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết ca
UBND thành ph Ni; 04 th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết
ca S Dân tc Tôn giáo; 09 th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết
ca UBND cấp xã trên địa bàn thành ph Hà Ni.
(chi tiết ti Ph lc kèm theo)
Điu 2. Giao S Dân tc Tôn giáo ch trì, phi hp vi Trung tâm
Phc v hành chính công và c quan, đơn vị liên quan căn c Quyết định
này xây dng quy trình điện t đ phc v vic tiếp nhn, gii quyết các th tc
nh chính trên H thng thông tin gii quyết th tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết đnh này có hiu lc k t ngày ký. Quyết đnh s 647/QĐ-
TTPVHCC ngày 23/4/2025 của Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công
Thành ph hết hiu lc.
Điều 4. S, ban, ngành Thành ph; Trung tâm Phc v hành chính công
Thành ph; UBND các xã, phưng các t chc, nhân liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định này./.
i nh
n:
- Như Điều 4;
- B Dân tc và Tôn giáo; (để b/c)
- Cc KSTTHC - Văn phòng Chính phủ; (để b/c)
- Thường trc: Thành uỷ, HĐND; (để b/c)
- UBND Thành ph: Ch tch, các PCT
- UB MTTQ Vit Nam Thành ph;
- Công an Thành ph;
- Cổng Thông tin điện t Thành ph;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị thuc TT;
- Lưu: VT, S DTTG, TTPVHCC
.
GIÁM ĐC
Cù Ngc Trang
TT
TTHC
Lĩnh vực/Tên quy trình ni b
hiu
Ghi chú
I
DANH MC QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIN T GII
QUYT TH TC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, B SUNG THUC
THM QUYN GII QUYT CA UBND THÀNH PH NI
(10 quy trình)
1.
1.012655
Th tục đề ngh mi chc sc, nhà tu hành
người nước ngoài đến giảng đo cho nhóm
người nưc ngoài sinh hot tôn giáo tp trung
QT-01
2.
1.012660
Th tục đ ngh cho người nước ngoài hc ti
cơ sở đào tạo tôn giáo Vit Nam
QT-02
3.
1.012672
Th tục đ ngh công nhn t chc tôn giáo có
địa bàn hoạt động mt tnh
QT-03
4.
1.012661
Th tục đ ngh thành lp, chia, tách, sáp nhp, hp
nht t chc tôn giáo trc thuộc có đa bàn hot
đng mt tnh
QT-04
5.
1.012641
Th tục đề ngh cấp đăng ký pháp nhân phi
thương mi cho t chc tôn giáo trc thuc
địa bàn hoạt động mt tnh
QT-05
6.
1.012639
Th tục đ ngh t gii th t chc tôn giáo
địa bàn hoạt động mt tỉnh theo quy định ca
hiến chương
QT-06
7.
1.012637
Th tục đề ngh gii th t chc tôn giáo trc
thuộc địa bàn hoạt động mt tnh theo quy
định ca hiến chương ca t chc
QT-07
8.
1.012607
Th tục đề ngh t chức đại hi ca t chc tôn
giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chức được
cp chng nhận đăng hoạt động tôn giáo
địa bàn hoạt động nhiu huyn thuc mt tnh
QT-08
9.
1.012606
Th tục đề ngh t chc cuc l ngoài sở tôn
QT-09
TT
TTHC
Lĩnh vực/Tên quy trình ni b
hiu
Ghi chú
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng quy
t chc nhiu huyn thuc mt tnh hoc
nhiu tnh
10.
1.012605
Th tục đề ngh giảng đạo ngoài địa bàn ph
trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hp pháp đã đăng
quy t chc nhiu huyn thuc mt
tnh hoc nhiu tnh
QT-10
II
DANH MC QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIN T GII
QUYT TH TC HÀNH CNH GI NGUYÊN THUC THM
QUYN GII QUYT CA UBND THÀNH PH HÀ NI (10 quy
trình)
11.
1.012664
Th tục đăng sửa đổi hiến chương của t
chức tôn giáo có địa bàn hoạt động mt tnh
QT-11
12.
1.012659
Th tục đăng thuyên chuyn chc sc, chc
việc, nhà tu hành người đang bị buc ti hoc
người chưa được xóa án tích
QT-12
13.
1.012658
Th tục đ ngh sinh hot tôn giáo tp trung ca
người nước ngoài cư trú hợp pháp ti Vit Nam
QT-13
14.
1.012657
Th tục đăng thay đổi ni đi din ca nm
sinh hot tôn giáo tp trung ca ngưi c ngoài
cư trú hợp pháp ti Vit Nam
QT-14
15.
1.012656
Th tc đề ngh thay đổi địa đim sinh hot n
giáo tp trung ca người ớc ngoài cư trú hợp
pháp ti Vit Nam trong địa n mt tnh
QT-15
16.
1.012653
Th tc đề ngh thay đổi địa đim sinh hot n
giáo tp trung ca người ớc ngoài cư trú hợp
pháp ti Vit Nam đến đa n tnh khác
QT-16
17.
1.012648
Th tục đề ngh mi t chức, cá nhân nước
ngoài vào Vit Nam thc hin hoạt động tôn
giáo mt tnh
QT-17
18.
1.012646
Th tục đ ngh mi chc sc, nhà tu nh
ngưi ớc ngi đến ging đạo cho t chức đưc
cp chng nhn đăng ký hoạt động n giáo mt
tnh
QT-18
19.
1.012645
Th tc đ ngh thay đổi tên ca t chc tôn giáo,
t chc tôn giáo trc thuc đan hot đng
mt tnh
QT-19
20.
1.012644
Th tc đ ngh thay đổi tr s ca t chc tôn giáo,
t chc tôn go trc thuc
QT-20
TT
TTHC
Lĩnh vực/Tên quy trình ni b
hiu
Ghi chú
I
DANH MC QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIN T GII
QUYT TH TC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, B SUNG THUC
THM QUYN GII QUYT CA S DÂN TC TÔN
GIÁO THÀNH PH HÀ NI (03 quy trình)
21.
1.012632
Th tục đề ngh cp chng nhận đăng hoạt
động tôn giáo cho t chức có địa bàn hoạt động
mt tnh
QT-21
22.
1.012629
Th tục đăng người được b nhim, bu c,
suy c làm chc việc đối với các trường hp
quy định ti khoản 2 Điu 34 ca Lut tín
ngưng, tôn giáo
QT-22
23.
1.012628
Th tục đăng người được b nhim, bu c,
suy c làm chc vic ca t chức được cp
chng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa
bàn hoạt động mt tnh
QT-23
II
DANH MC QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIN T GII
QUYT TH TC HÀNH CHÍNH GI NGUYÊN THUC
THM QUYN GII QUYT CA S DÂN TC TÔN
GIÁO THÀNH PH HÀ NI (01 quy trình)
24.
1.012616
Th tục đăng mở lp bồi dưỡng v tôn giáo
cho người chuyên hoạt động tôn giáo
QT-24
TT
TTHC
Lĩnh vực/Tên quy trình ni b
hiu
Ghi chú
I
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO SA ĐI, B SUNG (05
quy trình)
25.
1.012590
Th tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tp trung
QT-25
26.
1.012585
Th tục đăng thay đổi người đại din ca
nhóm sinh hot tôn giáo tp trung
QT-26
27.
1.012599
Th tc đề ngh t chức đại hi ca t chc tôn
giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chức được
cp chng nhận đăng hoạt động tôn giáo
QT-27
TT
TTHC
Lĩnh vực/Tên quy trình ni b
hiu
Ghi chú
địa bàn hoạt động mt huyn
28.
1.012598
Th tục đề ngh t chc cuc l ngoài s
tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy
mô t chc mt huyn
QT-28
29.
1.012596
Th tục đ ngh giảng đạo ngoài địa bàn ph
trách, sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã
đăng ký có quy mô t chc mt huyn
QT-29
II
LĨNH VỰC TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG GI NGUYÊN (04 quy
trình)
30.
1.012592
Th tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng
QT-30
31.
1.012591
Th tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng
QT-31
32.
1.012584
Th tục đề ngh thay đổi địa điểm sinh hot tôn
giáo tập trung trong địa bàn mt xã
QT-32
33.
1.012582
Th tục đề ngh thay đổi địa điểm sinh hot tôn
giáo tập trung đến địa bàn xã khác
QT-33
III
LĨNH VC DÂN TC SA ĐI, B SUNG (02 quy trình)
34.
1.012222
Th tc Công nhận người uy tín trong đng
bào dân tc thiu s
QT-34
35.
1.012223
Th tục Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, b
sung người uy tín trong đng bào dân tc
thiu s
QT-35
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh mi chc
sắc, nhà tu hành người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài
sinh hot tôn giáo tp trung.
2
Đối tưng, Phm vi
- Nhóm người nước ngoài sinh hot tôn giáo tp trung mi chc sc, nhà tu hành là
người nước ngoài đến giảng đạo.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Danh sch khch mi; d kiến chương trnh;
x
3. Bn gii thiu tóm tt các hot đng ch yếu ca
chc sc, nhà tu hành là ngưi nưc ngoài;
x
4. Văn bản chng minh chc danh hoạt động tôn giáo
ca ngưi đưc mi
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
45 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đề ngh hp l..
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Trc tuyến qua Cng dch v công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân Tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Nhóm người nước ngi sinh hot tôn
giáo tp trung mi chc sc, nhà tu hành
là người nước ngoài đến giảng đạo có
trách nhim gi h sơ đến Sn tc
n go
T chc
Gi
hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T chc
01 ngày
Giy tiếp nhn
h và hn
tr kết qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo S
01 ngày
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
(Mu s 05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h sơ cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
01 ngày
Mu s 05
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
Nghip v
B6
Th lý h sơ:
- Trưng hp h sơ chưa đầy đ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc thông báo qua
t điện t, tin nhn đin thoi hoc văn
bản cho người đi din đ b sung, hn
thin h sơ.
- Trường hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho n bản (lãnh đo S ký); u rõ
lý do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h đủ điu kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h . D tho
văn bn ca S Dân tc và Tôn giáo trình
UBND Thành ph (kèm theo d tho văn
bn tr li chp thun hoc không chp
thun ca UBND Thành ph).
Chuyên
viên Phòng
Nghip v
25 ngày
H km theo
d tho n
bn
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh
đạo S.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip v
01 ngày
H km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đo
S
01 ngày
Văn bản ca S
Dân tc và Tôn
giáo Trình
UBND TP và
H km theo
B9
UBND Thành ph căn cứ T trình ca S
Dân tc Tôn giáo chp thun hoc
không chp thun v vic nhóm người
c ngoài sinh hot tôn giáo tp trung
mi chc sắc, nhà tu hành là người nước
ngoài đến giảng đạo gi kết qu gii
quyết v S Dân tc Tôn giáo để tr
cho t chc. Trường hp không công
nhân phi tr li bng n bn nêu
lý do.
Lãnh đo
UBND
Thành ph
12 ngày
Văn bản tr li
chp thun
hoc không
chp thun
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Văn bản tr li chp thun hoc không
chp thun v vic nhóm người nước
ngoài sinh hot tôn giáo tp trung mi
chc sắc, nhà tu hành là người nước
ngoài đến ging đạo và hoàn thin H
chuyn kết qu v B phn TN&TKQ để
tr kết qu cho công dân
Chuyên
viên Phòng
Nghip v
02 ngày
Văn bản tr li
chp thun
hoc không
chp thun
B11
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi
hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu trữ toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ u Phiếu kim
soát; o s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip v
& B phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy
trình
gii
quyết
TTHC
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
;
S theo dõi h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đề nghị về việc nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn gio tập trung mời chức
sc, nhà tu hành là người nước ngoài giảng đạo (Mẫu B41, Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ, được sửa đổi
bổ sung tại Phụ lục II, Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh cho người
nước ngoài hc tại cơ s đào tạo tôn giáo Vit Nam
2
Đối tưng, Phm vi
- Cơ sở đào tạo tôn gio có ngưi nưc ngoài t nguyn đăng ký theo hc.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Bn dch h chiếu ca người đăng ký học sang
tiếng Vit có công chng.
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
45 ngày k t ngày nhận đủ h sơ để ngh hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân Tc vàn giáo thành ph Hà Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
sở đào tạo tôn giáo Vit Nam
người nước ngoài t nguyện đăng ký theo
hc gi h đề ngh đến S Dân tc
Tôn giáo.
T chc
Gi
hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T
chc
01 ngày
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn
tr kết qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo
S
01 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S); nêu rõ lý
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h . D tho
văn bản ca S n tc và Tôn giáo trình
y ban nn n Thành ph (kèm theo d
tho văn bn tr li chp thun hoc không
chp thun ca UBND Tnh ph).
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
25 ngày
H km theo
d thảo văn
bn
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
S.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đo
S
01 ngày
Văn bản ca S
Dân tc và Tôn
giáo trình
UBND TP và
H km theo
B9
UBND Tnh ph căn c T trình ca S
Dân tc n giáo chp thun hoc
không chp thun v việc người nước
ngoài hc tại sở đào tạo tôn giáo
Vit Nam gi kết qu gii quyết v S
Dân tc và Tôn gio để tr cho t chc.
- Trưng hp không công nhn phi tr
li bng văn bn nêu rõ do.
Lãnh đo
UBND
Thành
ph
12 ngày
Văn bản tr li
chp thun
hoc không
chp thun
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Văn bản tr li chp thun hoc không
chp thun v vic ngườic ngoài hc ti
sở đào to tôn giáo Vit Namhoàn
thin H sơ chuyn kết qu v B phn
TN&TKQ để tr kết qu cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
02 ngày
Văn bản tr li
chp thun
hoc không
chp thun
B11
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi
hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu trữ toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ u Phiếu kim soát;
vào s thng kết qu thc hin TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TKQ
Sau khi
kết thúc
quy
trình
gii
quyết
TTHC
Phiếu kim st
q trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li hn li
ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h )
2. Đề ngh v việc người nước ngoài hc tại cơ sở đào to tôn giáo Vit Nam
(Mu B42, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph, được sửa đổi b sung ti Ph lc II, Ngh định s
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph).
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Quốc
tịch
Số hộ
chiếu
Khóa
học
Thời
gian theo
học
Hình
thức đào
tạo
(4)
Ghi
chú
1
2
...
n
TM. CƠ SỞ ĐÀO TẠO TÔN GIÁO
(Chữ ký, dấu)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tục hành chính đề ngh công nhn
t chc tôn gio có đa bàn hot đng mt tnh.
2
Đối tưng, Phm vi
- T chức được cp chng nhận đăng ký hoạt động tôn gio có địa bàn hoạt động
mt tnh đủ điu kiện theo quy định tại Điều 21 ca Luật tín ngưng, tôn giáo.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Văn bản tóm tt quá trình hot động ca t chc t
khi được cp chng nhận đăng ký hot đng tôn giáo;
x
3. Danh sch, yếu lý lch, bn tóm tt qu trnh hot
động tôn gio của người đại din những người d
kiến lãnh đạo t chc;
x
4. Bn tóm tt giáo lý, giáo lut, l nghi;
x
5. Hiến chương của t chc;
x
6. Bn kê khai tài sn hp php ca t chc;
x
7. Giy t chứng minh địa điểm hợp php để đặt tr
s.
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
60 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đề ngh hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - Sn Tc và Tôn giáo thành ph Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
T chức được cp chng nhn đăng
hot động tôn gio có địa bàn hoạt động
mt tỉnh đủ điều kiện theo quy định ti
Điu 21 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo gi
h đề ngh công nhn t chc tôn giáo
đến S Dân tc và Tôn giáo.
T chc
Gi
hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T
chc
01 ngày
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn
tr kết qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo
S
01 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h .
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S); nêu rõ
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h sơ. D tho
văn bản ca S n tc và Tôn giáo trình
y ban nhân dân Thành ph (kèm theo d
tho Quyết định theo Mu A2 Ph lc
ban hành kèm theo Ngh định s
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca
Chính ph hoặc n bn tr li v vic
không công nhn t chc tôn giáo).
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
40 ngày
H km theo
d thảo văn
bn
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đo S.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đo
S
01 ngày
Văn bản ca S
Dân tc và Tôn
giáo trình
UBND TP và
H km theo
B9
UBND Thành ph n cứ T trình ca
S Dân tc n giáo công nhn hoc
không công nhn t chức tôn gio địa
bàn hoạt động mt tnh gi kết qu
gii quyết v S Dân tc Tôn giáo để
tr cho t chức. Trường hp không công
nhn phi tr li bằng văn bản và nêu
lý do
Lãnh đo
UBND
Thành
ph
12 ngày
Quyết đnh
(Mu A2) hoc
văn bản tr li
v vic không
công nhn t
chc tôn giáo
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhn Quyết định hoặc văn bản tr li v
vic không công nhn t chc tôn go
hn thin H chuyn kết qu v B
phn TN&TKQ đ tr kết qu cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
02 ngày
Quyết đnh
(Mu A2) hoc
văn bản tr li
v vic không
công nhn t
chc tôn giáo
B11
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi
hành
chính
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu trữ toàn b tài liu, h sơ
theo quy định,
- B phn TN&TKQ lưu Phiếu kim
soát; o s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy
trình
gii
quyết
TTHC
Phiếu kim soát
q trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Mẫu văn bản Đề ngh công nhn t chc tôn giáo (Mu B9, Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph được sửa đổi b
sung ti Ph lc II, Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph).
3. Mu Quyết định v vic công nhn t chc tôn giáo (Mu A2 Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph)
TM. T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chc v)
………….
(1)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ……./-….
(2)
...
(3)
, ngày….. tháng….. năm…..
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT,…….
…….
(4)
…….
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh thành lp,
chia, tách, sáp nhp, hp nht t chc tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt động
mt tnh.
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc thành lp, chia, tách, sáp nhp, hp
nht t chc tôn giáo trc thuộc địa bàn hot đng mt tnh.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc m vic ti B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan S Dân
tc và Tôn giáo thành phNi; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các th
tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính ph v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sửa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tc hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1.Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Văn bn tóm tt qu trnh hot đng ca t chc tôn
gio trc thuộc trước khi chia, tch, sp nhp, hp nht;
x
3. Danh sch, sơ yếu lý lch, bn tóm tt qu trnh hot
động tôn gio của người đi din và những người d kiến
lãnh đạo t chc tôn giáo trc thuc;
x
4. Hiến chương của t chc tôn giáo trc thuc (nếu có);
x
5. Bn kê khai tài sn hp php ca t chc tôn gio trc
thuc;
x
6. Giy t chứng minh có đa đim hợp php để đặt tr s
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
60 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đề ngh hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - Sn Tc và Tôn giáo thành ph Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuộc trước khi thành lp, chia, tách, sáp
nhp, hp nht t chc tôn giáo trc
thuộc đa bàn hoạt động mt tnh
np h theo quy định
T chc
Gi
hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T
chc
01 ngày
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn
tr kết qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo
S
01 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
Nghip v
01 ngày
Mu s 05
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S); nêu rõ
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h . D tho
văn bản ca S n tc và Tôn giáo trình
y ban nhân dân Thành ph (kèm theo d
thảo văn bản tr li chp thun hoc
không chp thun ca UBND Thành
ph).
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
40 ngày
H km theo
d thảo văn
bn
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đo S.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đo
S
01 ngày
Văn bản ca
S Dân tc
Tôn giáo trình
UBND TP và
H km
theo
B9
UBND Thành ph căn cứ T trình ca S
Dân tc và Tôn giáo chp thun hoc
không chp thun v vic thành lp, chia,
tách, sáp nhp, hp nht gi kết qu
gii quyết v S Dân tộc Tôn gio để
tr cho t chức. Trường hp không chp
thun phi tr li bằng văn bản nêu
do.
Lãnh đo
UBND
Thành
ph
12 ngày
Văn bản chp
thun hoc
không chp
thun v vic
thành lp, chia,
tách, sáp nhp,
hp nht
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhận văn bản chp thun hoc không
chp thun v vic thành lp, chia, tách,
sáp nhp, hp nht hoàn thin H
chuyn kết qu v B phận TN&TKQ để
tr kết qu cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
02 ngày
Văn bản chp
thun hoc
không chp
thun v vic
thành lp, chia,
tách, sáp nhp,
hp nht
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B11
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi
hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu trữ toàn b tài liu, h sơ
theo quy định,
- B phn TN&TKQ lưu Phiếu kim
soát; o s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết
thúc
quy
trình
gii
quyết
TTHC
Phiếu kim st
q trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, b sung,
thay thế(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2.Mẫu văn bản Đề ngh thành lp t chc tôn giáo trc thuc (Mu B13, Ph lc
ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/-CP ngày 29/12/2023 ca Chính
phđưc sửa đổi b sung ti Ph lc II, Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 ca Chính ph).
3.Mẫu văn bản Đề ngh chia, tách, sáp nhp hoc hp nht t chc tôn giáo trc
thuc (Mu B14, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph đưc sửa đổi b sung ti Ph lc II, Ngh định s
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph).
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh cấp đăng
php nhân phi thương mại cho t chc tôn giáo trc thuộc địa bàn hot
động mt tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- T chức tôn gio đề ngh cấp đăng ký php nhân phi thương mại cho t chc n
giáo trc thuc có địa bàn hoạt đng mt tnh.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Bn tóm tt qu trnh hoạt động tôn giáo ca t
chc tôn giáo trc thuc t khi được thành lp, chia,
tách, sáp nhp, hp nht;
x
3. Danh sch, yếu lch, bn tóm tt qu trnh
hot động tôn gio ca người đại din và nhng
người lãnh đo ca t chc tôn giáo trc thuc;
x
4. Bn khai và giy t chng minh tài sn hp
php ca t chc tôn gio trc thuc;
x
5. Hiến chương, điu l hoặc cc văn bản ni dung
tương tự ca t chc tôn giáo trc thuc.
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
60 ngày k t ngày nhn đủ h sơ đề ngh hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - Sn Tc và Tôn giáo thành ph Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
T chc tôn gio đề ngh cấp đăng
php nhân phi thương mại cho t chc
tôn giáo trc thuc có địa bàn hot động
mt tnh có trách nhim gi h đề ngh
đến S Dân tc và Tôn giáo.
T chc
Gi
hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T
chc
01 ngày
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn
tr kết qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo
S
01 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đạo
Phòng
Nghip v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
40 ngày
H sơ km theo
d thảo văn
bn
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
D tho văn bản (lãnh đo S ký);u rõ lý
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h (nếu cn
thiết). D thảo n bản ca S Dân tc
Tôn giáo trình y ban nhân dân Thành
ph (kèm theo d thảo văn bản chp
thun hoc không chp thun ca UBND
Thành ph).
B7
Kim tra h :
- Nếu đồng ý: ký nhy n bản nh đạo
S.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đo
S
01 ngày
Văn bản ca S
Dân tc và Tôn
giáo trình
UBND TP và
H sơ km theo
B9
UBND Tnh ph căn c T trình ca S
Dân tc n giáo chp thun hoc
không chp thun v vic cấp đăng ký php
nhân phi thương mi cho t chc tôn giáo
trc thuc địa n hot động mt tnh
và gi kết qu gii quyết v S Dân tc
Tôn giáo để tr cho t chức. Tng hp
không chp thun phi tr li bng n bản
và nêu rõ do.
Lãnh đo
UBND
Thành
ph
12 ngày
Mu A3 chp
thun hoc
không chp
thun v vic
cp đăng
pháp nhân phi
thương mại cho
t chc tôn giáo
trc thuộc địa
n hoạt động
mt tnh
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Văn bản chp thun hoc không chp
thun v vic cấp đăng php nhân phi
thương mại cho t chc tôn giáo trc
thuc và hoàn thin H sơ chuyển kết qu
v B phận TN&TKQ để tr kết qu cho
công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
02 ngày
Mu A3 chp
thun hoc kng
chp thun v
vic cp đăng ký
pp nhân phi
thương mại cho
t chc n go
trc thuc có địa
bàn hot đng
mt tnh
B11
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi
hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
Phòng
Nghip
Sau khi
Kết thúc
Phiếu kim st
q trình gii
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
H lưu trữ toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
v & B
phn
TN&TKQ
quy
trình
gii
quyết
TTHC
quyết h sơ;
S theo dõi h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Mẫu Đề ngh cấp đăng php nhân phi thương mại cho t chc tôn giáo trc
thuc (Mu B15, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph đưc sửa đổi b sung ti Ph lc II, Ngh định s
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph).
3. Mu Quyết định v vic cấp đăng ký php nhân phi thương mại cho t chc tôn
giáo trc thuc (Mu A3, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 ca Chính ph được sửa đổi bổ sung tại Phụ lục II, Nghị định
số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ).
TM. T CHC TÔN GIÁO
(Ch ký, du)
……… (1)
Số:……/QĐ- …….
(2)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
(3)
……, ngày……tháng……năm……
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, …..
………..
(4)
..........
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh t gii th
ca t chức tôn gio địa bàn hoạt động mt tnh theo quy định ca hiến
chương
2
Đối tưng, Phm vi
- T chức tôn gio địa bàn hoạt động mt tỉnh đề ngh t gii th t chc tôn
giáo theo quy định ca hiến chương của t chc.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn thi hành mt s quy định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th
tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Bn kê khai tài sn, tài chính;
x
3. Phương thức x lý tài sn, tài chính và thi hn
thanh toán các khon n (nếu có);
x
4. Danh sách t chc tôn giáo trc thuc.
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
45 ngày k t ngày hết thi hn thanh toán các khon n (nếu có) thanh tài
sn, tài chính ghi trong thông báo ca t chc mà không có khiếu ni.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - Sn Tc và Tôn giáo thành ph Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
T chc n gio địa bàn hoạt động
mt tnh t gii th theo quy đnh ca
hiến chương của t chc trách nhim
gi h đề ngh đến S Dân tc n
giáo.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T
chc
01 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo
S
01 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S); nêu rõ
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thm định h (nếu cn
thiết). D tho n bản ca S Dân tc
Tôn giáo trình y ban nhânn Tnh ph
(kèm theo d thảo văn bn tr li chp
thun hoc không chp thun ca UBND
Thành ph).
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
25 ngày
H km
theo d tho
văn bản
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
S.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đo
S
01 ngày
Văn bản ca
S Dân tc
Tôn giáo trình
UBND TP và
H sơ km
theo
B9
UBND Tnh ph căn c T trình ca S
Dân tc n giáo chp thun hoc
không chp thun v vic t gii th theo
quy đnh ca hiến chương của t chc n
giáo và gi kết qu gii quyết v S Dân
tc và Tôn giáo đ tr cho t chức. Trường
hp không chp thun phi tr li bngn
bn nêu rõ do.
Lãnh đo
UBND
Thành
ph
12 ngày
Văn bản tr li
chp thun (Mu
A6) hoc không
chp thun v
vic t gii th
theo quy định ca
hiến chương ca
t chc tôn go
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Văn bản tr li chp thun hoc không
chp thun v vic t gii th theo quy
định ca hiến chương của t chc tôn
giáo hoàn thin H chuyển kết qu
v B phận TN&TKQ để tr kết qu cho
công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
02 ngày
Văn bản tr li
chp thun (Mu
A6) hoc không
chp thun v
vic t gii th
theo quy định ca
hiến chương ca
t chc tôn go
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B11
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu trữ toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ lưu Phiếu kim soát;
vào s thng kết qu thc hin TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đề ngh gii th t chc tôn giáo hoc t chc tôn giáo trc thuc theo quy định
ca hiến chương của t chc tôn giáo (Mu B16, Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
3. Quyết định v vic chp thun cho t chc tôn giáo hoc t chc tôn giáo trc
thuc gii th theo quy định ca hiến chương của t chc tôn giáo (Mu A6, Ph
lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính
ph, sửa đổi theo Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ).
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
………
(1)
………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ……/QĐ-……
(2)
...
(3)
, ngày….. tháng….. năm…..
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
-....................;
- Lưu: VT,...
………..
(4)
………..
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh gii th t
chc tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt động mt tỉnh theo quy định ca hiến
chương của t chc
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc gii th t chc tôn giáo trc thuc
có đa bàn hoạt động mt tỉnh theo quy định ca hiến chương ca t chc.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc m vic ti B phn Tiếp nhn và
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn thi hành mt s quy định ca ngh định s 61/2018/-CP ngày
23/4/2018 v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th
tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Bn kê khai tài sn, tài chính;
x
3. Phương thức x lý tài sn, tài chính và thi hn
thanh toán các khon n (nếu có);
x
4. Danh sách t chc tôn giáo trc thuc.
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
45 ngày k t ngày hết thi hn thanh toán các khon n (nếu có) thanh tài
sn, tài chính ghi trong thông báo ca t chc mà không có khiếu ni.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - Sn Tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
T chc tôn gio, t chc tôn giáo trc
thuc gii th t chc tôn giáo trc thuc
địa bàn hoạt động mt tnh theo quy
định ca hiến chương của t chc
trách nhim gi h đề ngh đến S Dân
tc và Tôn giáo.
T chc
Gi
hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T
chc
01 ngày
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn
tr kết qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo
S
01 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S); nêu rõ
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
25 ngày
H sơ km theo
d thảo văn
bn
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điu kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h (nếu cn
thiết) thẩm định các ni dung. D tho
văn bản ca S n tc và Tôn giáo trình
y ban nhân dân Thành ph (kèm theo d
thảo văn bản tr li chp thun hoc
không chp thun ca UBND Thành
ph).
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
S.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đo
S
01 ngày
Văn bản ca S
Dân tc và Tôn
giáo trình
UBND TP và
H sơ km theo
B9
UBND Tnh ph căn c T trình ca S
Dân tc và Tôn giáo, chp thun hoc
không chp thun v vic gii th t chc
tôn giáo trc thuc địa n hoạt động
mt tỉnh theo quy định ca hiến chương
ca t chc và gi kết qu gii quyết v S
Dân tc Tôn giáo để tr cho t chc.
Trưng hp không chp thun phi tr li
bằng văn bn và nêu rõ do.
Lãnh đo
UBND
Thành
ph
12 ngày
Văn bản tr li
chp thun (mu
A6) hoc không
chp thun v
vic gii th t
chc tôn giáo
trc thuộc có địa
bàn hoạt động
mt tnh theo
quy định ca
hiến chương của
t chc
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Tiếp nhận Văn bản tr li chp thun
hoc không chp thun v vic gii th t
chc tôn giáo trc thuc theo quy định
ca hiến chương ca t chc và hoàn
thin H chuyn kết qu v B phn
TN&TKQ để tr kết qu cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
2 ngày
Văn bản tr li
chp thun (mu
A6) hoc không
chp thun v
vic gii th t
chc tôn giáo
trc thuộc có địa
bàn hoạt động
mt tnh theo
quy định ca
hiến chương của
t chc
B11
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi
hành
chính
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã th
H lưu trữ toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy
trình
gii
quyết
TTHC
Phiếu kim st
q trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Đề ngh gii th t chc tôn giáo hoc t chc tôn giáo trc thuc theo quy
định ca hiến chương ca t chc tôn giáo (Mu B16, Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 95/2023/-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
3. Quyết định v vic chp thun cho t chc tôn giáo hoc t chc n giáo trc
thuc gii th theo quy định ca hiến chương của t chc tôn giáo (Mu A6, Ph
lc ban nh kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính
ph được sửa đổi bổ sung tại Phụ lục II, Nghị định số 124/2025/-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ).
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
………
(1)
………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ……/QĐ-……
(2)
...
(3)
, ngày….. tháng….. năm…..
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
-....................;
- Lưu: VT,...
………..
(4)
………..
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh t chc
đại hi ca t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chức đưc cp chng
nhận đăng ký hoạt động tôn gio có địa bàn hot đng nhiu xã thuc mt tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chức được cp chng nhận đăng
hoạt động n gio đa bàn hoạt động nhiu thuc mt tnh t chức đại
hi.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông s 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Chương trnh tổ chc đi hi; d kiến thành phn,
s ợng người tham d;
x
3. Báo cáo tng kết hot đng ca t chc;
x
4. D tho hiến chương hoặc hiến chương sa đi
(nếu có).
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đề ngh hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân Tc vàn giáo thành ph Hà Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trưc khi t chức đại hi t chc tôn
giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chc
đưc cp chng nhn đăng hoạt đng
tôn giáo địa n hoạt động nhiu
thuc mt tnh trách nhim gi h
đề ngh đến S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni nơi dự kiến t chc.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo
S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
Nghip
v
1/2 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S); nêu rõ
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
19 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h (nếu cn
thiết). D thảo văn bản ca S Dân tc và
Tôn giáo trình y ban nhân dân Thành
ph (kèm theo d thảo văn bản tr li
chp thun hoc không chp thun ca
UBND Thành ph).
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
S.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
1/2 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đo
S
1/2 ngày
Văn bản ca
S Dân tc
Tôn giáo trình
UBND TP và
H sơ km
theo
B9
UBND Thành ph căn cứ T trình ca S
Dân tc và Tôn giáo, chp thun hoc
không chp thun v vic t chức đại hi
ca t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuc, t chức được cp chng nhận đăng
hoạt động tôn gio địa bàn hot
động nhiu xã thuc mt tnh và gi kết
qu gii quyết v S Dân tc Tôn giáo
để tr cho t chức. Trường hp không
chp thun phi tr li bằng văn bản
nêudo.
Lãnh đo
UBND
Thành
ph
07 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc không
chp thun
ca t chc
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
n bn tr li chp thun hoc không
chp thun v vic t chc đại hi và hoàn
thin H chuyn kết qu v B phn
TN&TKQ để tr kết qu cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
1/2 ngày
Văn bản tr
li chp hoc
không chp
thun
B11
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu trữ toàn b tài liu, h sơ
theo quy định,
- B phn TN&TKQ lưu Phiếu kim
soát; o s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Đề ngh v vic t chức đại hi (Mu B33, Ph lc ban hành m theo Ngh
định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph được sửa đổi b sung
ti Ph lc II, Ngh định 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph) .
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên, dấu)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh t chc
cuc l ngoài sở tôn gio, địa đim hợp php đã đăng quy t chc
nhiu xã thuc mt tnh hoc nhiu tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, t chức được cp chng nhận đăng
hoạt động tôn giáo t chc cuc l ngoài sở tôn gio, địa điểm hợp php đã
đăng ký có quy mô t chc nhiu xã thuc mt tnh hoc nhiu tnh.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);;
x
2. Chương trnh tổ chc cuc l; d kiến thành phn
tham d cuc l.
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhn đ văn bn đ ngh hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân Tc và Tôn giáo thành ph Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Trưc khi t chc cuc l ngoài sở tôn
gio, địa điểm hợp php đã đăng
quy mô t chc nhiu xã thuc mt tnh
hoc nhiu tnh, t chc tôn giáo, t
chc tôn giáo trc thuc, t chức được
cp chng nhận đăng hoạt đng tôn
giáo trách nhim gửi văn bản đ ngh
đến Sn tc và Tôn giáo thành ph
Nộii dự kiến t chc.
T chc
Gi
hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn
tr kết qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo
S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
Nghip
v
1/2 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S); nêu rõ
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
19 ngày
H sơ km theo
d thảo văn
bn
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h . D tho
văn bn ca S Dân tc Tôn giáo trình
y ban nn n Thành ph (kèm theo d
tho văn bn tr li chp thun hoc không
chp thun ca UBND Tnh ph).
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy n bản Lãnh đạo
S.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
1/2 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đo
S
1/2 ngày
Văn bản ca S
Dân tc và Tôn
giáo trình
UBND TP và
H sơ km theo
B9
UBND Tnh ph căn c T trình ca S
Dân tc và Tôn giáo, chp thun hoc
không chp thun v vic t chc cuc l
ngoài sở tôn gio, địa điểm hp pháp
đã đăng ký có quy tổ chc nhiu
thuc mt tnh hoc nhiu tnh gi
kết qu gii quyết v S Dân tc Tôn
giáo để tr cho t chức. Trường hp kng
chp thun phi tr li bngn bnu
rõ do.
Lãnh đo
UBND
Thành
ph
07 ngày
Văn bản tr li
chp thun hoc
không chp thun
ca t chc
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Văn bản tr li chp thun hoc không
chp thun v vic t chc cuc l ngoài
cơ s tôn gio, địa điểm hợp php đã
đăng quy tổ chc nhiu
thuc mt tnh hoc nhiu tnh hoàn
thin H chuyn kết qu v B phn
TN&TKQ để tr kết qu cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
1/2
ngày
Văn bản tr li
chp hoc không
chp thun
B11
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi
hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu trữ toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy
trình
gii
quyết
TTHC
Phiếu kim st
q trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi h
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Đề ngh t chc cuc l ngoài sở tôn giáo hoặc địa điểm hp pháp đã đăng
(Mu B34, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph đưc sa đổi b sung ti Ph lc II, Ngh đnh s
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph).
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh giảng đạo
ngoài địa bàn ph trch, sở tôn gio, địa điểm hợp php đã đăng quy
t chc nhiu xã thuc mt tnh hoc nhiu tnh.
2
Đối tưng, Phm vi
- Chc sc, chc vic, nhà tu hành ging đạo ngoài địa bàn ph trch, sở tôn
gio, địa đim hợp php đã đăng ký.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng qun lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);;
x
2. Chương trnh tổ chc cuc l; ni dung; thành phn
tham d.
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhận đủ văn bản đề ngh hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - Sn Tc và Tôn giáo thành ph Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trưc khi giảng đạo ngoài địa bàn ph
trách, sở tôn gio, địa điểm hp pháp
đã đăng ký có quy t chc nhiu
thuc mt tnh hoc nhiu tnh, chc
sc, chc vic, nhà tu hành trách
nhim gửi văn bản đề ngh đến S Dân
tc n giáo thành ph Nội nơi dự
kiến t chc.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo
S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
Nghip
v
1/2 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S); nêu rõ
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
19 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
quan liên quan thẩm định h . D tho
văn bản ca S n tc Tôn giáo trình
y ban nn n Thành ph (kèm theo d
tho văn bn tr li chp thun hoc không
chp thun ca UBND Tnh ph).
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
S.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
1/2 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đo
S
1/2 ngày
Văn bản ca
S Dân tc
Tôn giáo trình
UBND TP và
H km
theo
B9
UBND Tnh ph căn c T trình ca S
Dân tc và Tôn giáo, chp thun hoc
không chp thun vic t chc ging đạo
ngoài cơ sở n gio, địa đim hợp php đã
đăng có quy mô tổ chc nhiu xã
thuc mt tnh hoc nhiu tnh gi
kết qu gii quyết v S Dân tc Tôn
gio để tr cho t chức. Trường hp
không chp thun phi tr li bằng văn
bn và nêu rõ lý do.
Lãnh đo
UBND
Thành
ph
07 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc không
chp thun
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Văn bản tr li chp thun hoc không
chp thun vic t chc giảng đạo ngi
cơ sở tôn gio, địa đim hp php đã đăng
ký có quy t chc nhiu thuc mt
tnh hoc nhiu tnh hoàn thin H
chuyn kết qu v B phận TN&TKQ để
tr kết qu cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
1/2 ngày
Văn bản tr
li chp hoc
không chp
thun
B11
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu trữ toàn b tài liu, h sơ
theo quy định,
- B phn TN&TKQ lưu Phiếu kim
soát; o s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
4
Biu mu
1. H thng biu mu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Đề ngh giảng đạo ngoài địa bàn ph trch, s tôn giáo hoặc địa điểm hp
php đã đăng ký (Mu B35, Ph lc ban hành m theo Ngh định s
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph được sửa đổi b sung ti Ph
lc II, Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph).
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đăng sửa đổi
hiến chương của t chc tôn gio có đa bàn hot đng mt tnh.
2
Đối tưng, Phm vi
- T chức tôn gio có đa bàn hot đng mt tỉnh đăng ký sửa đổi hiến chương.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc m vic ti B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; Phòng Nghip v, các phòng liên quan
thuc S Dân tc và Tôn giáo; t chc, nhân khi tham gia thc hin các th tc
thuc phm vi áp dng ca quy trình và c nn, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn go v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, n giáo thuc phm vi chc
ng quản nhà nước ca B n tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vc dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu);
x
2. Hiến chương sửa đi;
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đăng ký hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - Sn Tc và Tôn giáo thành ph Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
T chức n gio địa bàn hoạt động
mt tnh khi sửa đổi hiến chương np h
theo quy định.
T chc
Gi
hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T chc
1/2 ngày
Giy tiếp nhn
h sơ hn
tr kết qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo
S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mu s 05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
Nghip v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S ký);u rõ lý
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h . D tho
văn bn ca S Dân tc và Tôn giáo trình y
ban nhân dân Thành ph (kèm theo d tho
văn bn tr li chp thun hoc không chp
thun ca UBND Thành ph).
Chuyên
viên Phòng
Nghip v
16 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
S.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đo
S
01 ngày
Văn bản ca
S Dân tc và
Tôn giáo tnh
UBND TP
H sơ km
theo
B9
UBND Thành ph căn cứ T trình ca
S Dân tc n giáo chp thun hoc
không chp thun hiến chương sửa đổi
gi kết qu gii quyết v S Dân tc
Tôn gio để tr cho t chức. Trưng
hp t chối đăng hiến chương sửa đi
phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đo
UBND
Thành ph
07 ngày
Văn bản tr li
chp thun
hoc kng
chp thun
cho t chc
tôn gio được
sa đi hiến
chương
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhận Văn bản tr li chp thun hoc
không chp thun cho t chc tôn giáo
đưc sửa đổi hiến chương hoàn thiện
H chuyển kết qu v B phn
TN&TKQ để tr kết qu cho công dân
Chuyên
viên Phòng
Nghip v
2 ngày
Văn bản tr li
chp thun
hoc kng
chp thun
cho t chc
tôn gio được
sa đi hiến
chương
B11
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi
nh
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ u Phiếu kim soát;
vào s thng kết qu thc hin TTHC
Phòng
Nghip v
& B phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii
quyết
TTHC
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li hn li
ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Mẫu văn bản Đăng sửa đổi hiến chương (Mẫu B10, Ph lc ban hành m
theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph)
TM. T CHC
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính thuyên chuyn
chc sc, chc việc, nhà tu hành là người đang b buc ti hoặc chưa đưc xoá án
tích
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc thuyên chuyn chc sc, chc vic,
nhà tu hành là người đang bị buc ti hoặc chưa được xóa án tích.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông s 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, n giáo thuc phm vi chc
ng quản nhà nước ca B n tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mi ban hành, được sửa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu);
x
3.3
S ng h sơ
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đăng ký hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - Sn Tc và Tôn giáo thành ph Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuộc trước khi thuyên chuyn chc sc,
chc vic, nhà tu hành người đang bị
buc ti hoặc chưa được xóa án ch np
h sơ theo quy định
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo
S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h sơ.
Lãnh đo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S); nêu rõ
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h . D tho
văn bản ca S n tc n giáo tnh
y ban nhân n Thành ph (kèm theo d
thảo n bản tr li chp thun hoc
không chp thun ca UBND Tnh ph).
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
16 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đo S.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt ni dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đo
S
01 ngày
Văn bản ca
S Dân tc
Tôn giáo trình
UBND TP và
H sơ km
theo
B9
UBND Thành ph n cứ T trình ca S
Dân tc Tôn go chp thun hoc
không chp thun đăng ký thuyên chuyn
và gi kết qu gii quyết v S Dân tc
Tôn gio để tr cho t chc. Trường hp
không chp thun phi tr li bng n bản
và nêu rõ do.
Lãnh đo
UBND
Thành
ph
07 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc kng
chp thun
đăng ký
thuyên chuyn
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhn Văn bn tr li chp thun hoc
không chp thuận đăng thuyên chuyn và
hn thin H chuyn kết qu v B
phn TN&TKQ đ tr kết qu cho công
dân.
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
02 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc kng
chp thun
đăng ký
thuyên chuyn
B11
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu trữ toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ lưu Phiếu kim st;
- vào s thng kê kết qu thc hin TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Mu văn bản Đăng thuyên chuyển chc sc, chc việc, nhà tu hành người
đang bị buc ti hoặc chưa được xóa án tích (Mu B22, Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh sinh hot
tôn giáo tp trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp ti Vit Nam
2
Đối tưng, Phm vi
- Người đại din của nhóm người nước ngoài cư trú hợp pháp ti Vit Nam có nhu
cu sinh hot tôn giáo tp trung tại cơ s tôn giáo hoc ti địa đim hp php khc.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tc hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn go v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, n giáo thuc phm vi chc
ng quản nhà nước ca B n tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Bn sao có chng thc giy t chng minh việc cư
trú hp pháp ti Vit Nam ca người đi din;
x
3. Văn bản đồng ý của người đi din cơ sở tôn gio
hoc giy t chứng minh có địa đim hp php để
sinh hot tôn giáo tp trung
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đề ngh hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - Sn Tc và Tôn giáo thành ph Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Người nước ngoài trú hp php ti
Vit Nam nhu cu sinh hot tôn giáo
tp trung tại s tôn giáo hoc tại địa
đim hp php khc np h theo quy
định
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo
S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S); nêu rõ lý
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
16 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h . D tho
văn bản ca S n tc và n giáo trình
y ban nhân dân Thành ph (kèm theo d
thảo văn bản tr li chp thun hoc
không chp thun ca UBND Thành
ph).
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đo S.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đo
S
01 ngày
Văn bản ca
S Dân tc
Tôn giáo trình
UBND TP và
H sơ km
theo
B9
UBND Tnh ph căn c T trình ca S
Dân tc n giáo chp thun hoc
không chp thun v vic sinh hot tôn giáo
tp trung ca người nước ngoài cư trú hp
pháp ti Vit Nam và gi kết qu gii quyết
v S Dân tc Tôn giáo để tr cho t
chức. Tng hp kng chp thun phi
tr li bằng n bản và u do.
Lãnh đo
UBND
Thành
ph
07 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc kng
chp thun v
vic sinh hot
tôn giáo tp
trung ca
ni c
ngoài t
hp pháp ti
Vit Nam
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhận Văn bản tr li chp thun hoc
không chp thun v vic sinh hot tôn
giáo tp trung ca người nước ngoài trú
hp pháp ti Vit Nam hoàn thin H
chuyn kết qu v B phn TN&TKQ
để tr kết qu cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
2 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc kng
chp thun v
vic sinh hot
tôn giáo tp
trung ca
nời nước
ngoài t
hp pháp ti
Vit Nam
B11
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu trữ toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Mu n bn Đề ngh sinh hot tôn giáo tp trung của người nước ngoài trú
hp pháp ti Vit Nam (Mu B36, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
NGƯI ĐI DIN
(Ký, ghi rõ h tên)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính đăng thay đổi
người đại din ca nhóm sinh hot tôn giáo tp trung của người nước ngoài trú
hp pháp ti Vit Nam
2
Đối tưng, Phm vi
- Nhóm sinh hot tôn giáo tp trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp ti Vit
Nam thay đổi người đại din ca nhóm.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca Văn phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn go v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, n giáo thuc phm vi chc
ng quản nhà nước ca B n tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu);
x
2. Bn sao có chng thc giy t chng minh việc cư
trú hp pháp ti Vit Nam ca người đi din mi;
x
3. Biên bn hp bu, c người đi din mi (nếu có).
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đăng ký hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - Sn Tc và Tôn giáo thành ph Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Trước khi thay đổi người đại din, nhóm
sinh hot tôn giáo tp trung của người
c ngoài trú hợp pháp ti Vit Nam
np h sơ đăng ký thay đổi người đi din
theo quy đnh
T chc
Gi
hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn
tr kết qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo
S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din để b sung, hn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S); nêu rõ
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
16 ngày
H sơ km theo
d thảo văn
bn
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h (nếu cn
thiết). D thảo văn bản ca S Dân tc và
Tôn giáo trình y ban nhân n Thành
ph (kèm theo d thảo văn bản tr li
chp thun hoc không chp thun ca
UBND Thành ph).
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
S.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt ni dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đo
S
01 ngày
Văn bản ca S
Dân tc và Tôn
giáo trình
UBND TP và
H sơ km theo
B9
UBND Thành ph n cứ T trình ca S
Dân tc Tôn go chp thun hoc
không chp thun v việc thay đổi người
đi din ca nhóm sinh hot n giáo tp
trung ca người nước ngoài cư t hợp
pháp ti Vit Nam và gi kết qu gii quyết
v Sn tc và Tôn gio để tr cho nm
sinh hot n go tập trung. Trưng hp
không chp thun phi tr li bng n bản
và nêu rõ do.
Lãnh đo
UBND
Thành
ph
07 ngày
Văn bản tr li
chp thun hoc
không chp thun
v việc thay đổi
người đại din ca
nhóm sinh hot
tôn giáo tp trung
của người nước
ngoài cư trú hp
pháp ti Vit Nam
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhận Văn bản tr li chp thun hoc
không chp thun v việc thay đổi người
đi din ca nhóm sinh hot n giáo tp
trung ca người nước ngoài cư t hợp
pháp ti Vit Nam hoàn thin H
chuyn kết qu v B phn TN&TKQ để
tr kết qu cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
2 ngày
Văn bản tr li
chp thun hoc
không chp thun
v việc thay đổi
người đại din ca
nhóm sinh hot
tôn giáo tp trung
của người nước
ngoài cư trú hp
pháp ti Vit Nam
B11
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi
hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu trữ toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v &B
phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy
trình
gii
quyết
TTHC
Phiếu kim st
q trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi h
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Mu văn bản Đăng ký thay đổi người đi din nhóm sinh hot tôn giáo tp trung
của người nước ngoài trú hợp pháp ti Vit Nam (Mu B37, Ph lc ban hành
kèm theo Ngh đnh s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph)
NGƯI ĐI DIN
(3)
(Ký, ghi rõ h tên)
1
Mc đích
Quy đnh v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh thay đổi
địa đim sinh hot tôn giáo tp trung của người nước ngoài trú hp pháp ti
Vit Nam trong địa bàn mt tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- Người đại din nhóm sinh hot n giáo tp trung của người nước ngoài trú
hp pháp ti Việt Nam khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn gio trong địa bàn mt
tnh.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên tng ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn go v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, n giáo thuc phm vi chc
ng quản nhà nước ca B n tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng qun lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Giy t chứng minh có địa đim hp pháp mi đ
làm nơi sinh hoạt tôn giáo tp trung;
x
3. Văn bn chp thun ca ngưi đi diện cơ sở tôn
gio đối vi trưng hp sinh hot tôn giáo tp trung
tại cơ sở tôn giáo.
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đề ngh hp l
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - Sn Tc và Tôn giáo thành ph Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trước khi thay đổi địa điểm sinh hot tôn
giáo tập trung trong địa bàn mt tnh,
người đại din nhóm sinh hot tôn giáo
tp trung của người nước ngoài trú hp
pháp ti Vit Nam np h sơ đề ngh thay
đổi địa điểm theo quy định
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ ti nh đạo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo
S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S); nêu rõ
do t chi tiếp nhn, gii quyết
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
16 ngày
H km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h (nếu cn
thiết). D thảo n bản ca S Dân tc và
Tôn giáo thành ph Ni. trình UBND
Thành ph (kèm theo d tho n bản tr
li chp thun hoc kng chp thun ca
UBND Tnh ph).
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đo S.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đo
S
01 ngày
Văn bản ca
S Dân tc
Tôn giáo trình
UBND TP và
H sơ km
theo
B9
UBND Tnh ph căn c T trình ca S
Dân tc Tôn giáo thành ph Ni.
chp thun hoc không chp thun v vic
thay đổi địa đim sinh hot n giáo tp
trung ca người nước ngoài cư t hợp
pháp ti Vit Nam và gi kết qu gii quyết
v S Dân tc Tôn giáo thành ph
Ni. đ tr cho người đi din nm sinh
hot n giáo tp trung. Trường hp không
chp thun phi tr li bngn bnu
rõ do.
Lãnh đo
UBND
Thành
ph
07 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc không
chp thun v
việc thay đổi
địa điểm sinh
hot tôn giáo
tp trung ca
người nước
ngoài cư trú
hp pháp ti
Vit Nam
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhận Văn bản tr li chp thun hoc
không chp thun v vic thay đổi đa
đim sinh hot tôn giáo tp trung của người
ớc ngi trú hợp pp ti Vit Nam
hoàn thin H chuyn kết qu v
B phn TN&TKQ để tr kết qu cho
công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
02 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc không
chp thun v
việc thay đổi
địa điểm sinh
hot tôn giáo
tp trung ca
người nước
ngoài cư trú
hp pháp ti
Vit Nam
B11
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu trữ toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Mẫu văn bản Đề ngh thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung ca người
ớc ngoài trú hợp pháp ti Vit Nam (Mu B38, Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph)
NGƯỜI ĐẠI DIN
(Ký, ghi rõ h tên)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh thay đổi
địa đim sinh hot tôn giáo tp trung của người nước ngoài trú hp pháp ti
Vit Nam đến địa bàn tnh khác
2
Đối tưng, Phm vi
- Người đại din nhóm sinh hot n giáo tp trung ca người nước ngoài trú hp
pháp ti Việt Nam khi thay đổi địa đim sinh hot tôn gio đến địa bàn tnh khác.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn go v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, n giáo thuc phm vi chc
ng quản nhà nước ca B n tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Giy t chứng minh có địa đim hp pháp mi đ
làm nơi sinh hoạt tôn giáo tp trung;
x
3. Văn bn chp thun ca ngưi đi diện cơ sở tôn
gio đối vi trưng hp sinh hot tôn giáo tp trung
tại cơ sở tôn giáo.
x
4. Bản sao văn bản chp thuận đăng ký sinh hoạt tôn
giáo tp trung ca y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
địa đim sinh hot tôn giáo tp trung lần đu
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhn đủ h sơ đề ngh hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - Sn Tc và Tôn giáo thành ph Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Trước khi thay đổi địa điểm sinh hot
tôn giáo tp trung t tnh khc đến Thành
ph Nội, người đại din nhóm sinh
hot tôn giáo tp trung của người nước
ngoài trú hợp pháp ti Vit Nam np
h đề ngh thay đổi địa điểm theo quy
định
T chc
Gi
nh
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn
tr kết qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo
S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
16 ngày
H sơ km theo
d thảo văn
bn
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S); nêu rõ
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h (nếu cn
thiết). D thảo n bản ca S Dân tc và
Tôn giáo trình y ban nhân dân Thành
ph (kèm theo d thảo văn bản tr li
chp thun hoc không chp thun ca
UBND Thành ph).
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đo S.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đo
S
01 ngày
n bản ca S
n tc Tôn
giáo trình
UBND TP và
H sơ km theo
B9
UBND Tnh ph căn c T trình ca S
Dân tc Tôn giáo thành ph Ni.
chp thun hoc không chp thun v vic
thay đổi địa đim sinh hot n giáo tp
trung ca người nước ngoài cư t hợp
pháp ti Vit Nam và gi kết qu gii quyết
v S Dân tc và Tôn giáo đ tr cho
nời đại din nhóm sinh hot n giáo tp
trung. Trường hp không chp thun phi
tr li bằng n bản và u do.
Lãnh đo
UBND
Thành
ph
07 ngày
n bản tr li
chp thun hoc
kng chp thun
v vic thay đi
địa điểm sinh
hot tôn go tp
trung ca người
c ngi t
hp pháp ti Vit
Nam
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhận Văn bản tr li chp thun hoc
kng chp thun v vic thay đổi địa đim
sinh hot n giáo tp trung ca người nưc
ngoài cư t hợp pp ti Vit Nam hoàn
thin H sơ chuyn kết qu v B phn
TN&TKQ đ tr kết qu cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
02 ngày
Văn bản tr li
chp thun hoc
kng chp thun
v việc thay đổi đa
đim sinh hot n
go tp trung ca
người c ngi
cư t hp pháp ti
Vit Nam
B11
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi
hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
Phòng
Nghip
Sau khi
Kết thúc
Phiếu kim st
q trình gii
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
H lưu trữ toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
v & B
phn
TN&TKQ
quy
trình gii
quyết
TTHC
quyết h sơ;
S theo dõi h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Mẫu văn bn Đề ngh thay đi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung của người
ớc ngoài trú hợp pháp ti Vit Nam (Mu B38, Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph)
NGƯI ĐI DIN
(Ký, ghi rõ h tên)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh mi t
chc, c nhân nưc ngoài vào Vit Nam thc hin hot đng tôn giáo mt tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn gio, t chc tôn gio trc thuc mi t chức, c nhân nước ngoài
vào Việt Nam để thc hin cc hot động tôn gio mt tnh.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca ln thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy đnh mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B n tc n giáo v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín nng, tôn go thuc phm vi chc
ng quản nhà nước ca B n tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyn, phân định thm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Danh sch khch mi; d kiến chương trnh;
x
3. Bn gii thiu tóm tt các hot đng ch yếu ca t
chc, c nhân nưc ngoài
x
4. Văn bản chng minh chc danh hoạt động tôn giáo
ca ngưi đưc mi
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhn đ h đề ngh hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - Sn Tc và Tôn giáo thành ph Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
T chc tôn gio, t chc tôn gio trc
thuộc trước khi mi t chc, nhân
c ngoài o Việt Nam để thc hin
cc hot động tôn gio mt tnh có trách
nhim gi h đề ngh đến S Dân tc
và Tôn giáo nơi diễn ra c hoạt động tôn
giáo
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo
S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S); nêu rõ
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
16 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h (nếu cn
thiết). D thảo n bản ca S Dân tc và
Tôn giáo trình y ban nhân dân Thành
ph (kèm theo d thảo văn bản tr li
chp thun hoc không chp thun ca
UBND Thành ph).
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
S.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bn
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đo
S
01 ngày
Văn bản ca
S Dân tc
Tôn giáo trình
UBND TP và
H sơ km
theo
B9
UBND Thành ph căn cứ T trình ca S
Dân tc và Tôn giáo chp thun hoc
không chp thun v vic mi t chc,
c nhân nước ngoài vào Việt Nam để
thc hin cc hoạt động tôn gio gi
kết qu gii quyết v tr kết qu ca S
Dân tc n giáo để tr cho t chc.
Trưng hp không chp thun phi tr
li bằng văn bản và nêu rõ lý do
Lãnh đo
UBND
Thành
ph
07 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc không
chp thun v
vic mi t
chc, cá nhân
nước ngoài
vào Vit Nam
để thc hin
cc hot đng
tôn gio
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhận Văn bản tr li chp thun hoc
không chp thun tr li v vic mi t
chức, c nhân nước ngoài vào Vit Nam
để thc hin cc hoạt động tôn gio
hoàn thin H chuyển kết qu v B
phận TN&TKQ để tr kết qu cho công
dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
02 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc không
chp thun v
vic mi t
chc, cá nhân
nước ngoài
vào Vit Nam
để thc hin
cc hot đng
tôn gio
B11
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu trữ toàn b tài liu, h
theo quy định,
Phòng
Nghip
v & B
phn
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- B phn TN&TKQ lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
TN&TKQ
TTHC
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2.Mẫu văn bản Đề ngh mi t chức, c nhân nước ngoài vào Vit Nam thc hin
hot động tôn gio hoc hoạt động quan h quc tế v tôn giáo (Mu B39, Ph lc
bannh kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph)
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh mi chc
sắc, nhà tu hành người nước ngoài đến giảng đạo cho t chức được cp chng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hot đng mt tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- T chức được cp chng nhận đăng ký hoạt động tôn gio có địa bàn hoạt động
mt tnh mi chc sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến ging đo.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn go v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, n giáo thuc phm vi chc
ng quản nhà nước ca B n tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mi ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Danh sch khch mi; d kiến chương trnh;
x
3. Bn gii thiu tóm tt các hot đng ch yếu ca t
chc, c nhân nưc ngoài
x
4. Văn bản chng minh chc danh hoạt động tôn giáo
ca ngưi đưc mi
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhn đ h đề ngh hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - S Dân Tc Tôn giáo thành ph Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
T chc đưc cp chng nhn đăng
hot động tôn gio có địa bàn hoạt động
mt tnh khi mi chc sc, nhà tu hành là
người nước ngoài đến ging đạo trách
nhim gi h đề ngh đến S Dân tc
Tôn giáo nơi dự kiến giảng đạo
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo
S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhắn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S); nêu rõ
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
16 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h (nếu cn
thiết). D thảo n bản ca S Dân tc và
Tôn giáo trình y ban nhân dân Thành
ph (kèm theo d thảo văn bản tr li
chp thun hoc không chp thun ca
UBND Thành ph).
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản trình
Lãnh đo S.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đo
S
01 ngày
Văn bản ca
S Dân tc
Tôn giáo trình
UBND TP và
H sơ km
theo
B9
UBND Tnh ph căn c T trình ca S
Dân tc n giáo chp thun hoc
không chp thun v vic mi chc sc,
nhà tu hành là ni nưc ngoài đến ging
đo và gi kết qu gii quyết v S Dân
tc và Tôn giáo đ tr cho t chức. Trường
hp không chp thun phi tr li bngn
bn nêu rõ do.
Lãnh đo
UBND
Thành
ph
07 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc không
chp thun v
vic mi chc
sc, nhà tu
hành là ni
c ngoài
đến giảng đạo
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhận Văn bản tr li chp thun hoc
không chp thun v vic mi chc sc,
nhà tu hành là nời nước ngoài đến
ging đạo và hoàn thin H sơ chuyn kết
qu v B phn TN&TKQ để tr kết qu
chong dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
02 ngày
Văn bản tr
li chp thun
hoc không
chp thun v
vic mi chc
sc, nhà tu
hành là ni
c ngoài
đến giảng đạo
B11
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu trữ toàn b tài liu, h sơ
theo quy định,
- B phn TN&TKQ lưu Phiếu kim
soát; o s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mu theo chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm
theo Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, b
sung, thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li và hn li
ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Đề ngh v vic cho t chức được cp chng nhận đăng hoạt đng tôn giáo
mi chc sc, nhà tu hành là người c ngoài giảng đạo (Mu B40, Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph)
TM. T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chc v)
1
Mục đích
Quy đnh v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh thay đổi
tên ca t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc đa bàn hoạt động mt
tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc có địa bàn hoạt động mt tnh thay
đổin ca t chc.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn go v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, n giáo thuc phm vi chc
ng quản nhà nước ca B n tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Bn sao quyết định công nhn t chc tôn giáo ca
quan nhà c thm quyền đối với trường hp
thay đổi tên ca t chc tôn giáo;
x
3. Bn sao n bản chp thun tnh lp, chia, ch, p
nhp, hp nht t chcn go trc thuc hoặc văn bản
xác nhn ca cơ quan nhà nước thm quyn
x
4. Bn sao văn bản thành lp, chia, tách, sáp nhp,
hp nht t chc tôn giáo trc thuc ca t chc tôn
giáo hoc t chc tôn giáo trc thuc qun trc
tiếp đối với trường hợp thay đổi tên ca t chc tôn
giáo trc thuc
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhn đ h đề ngh hp l
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - Sn Tc và Tôn giáo thành ph Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Trước khi thay đổi tên ca t chc tôn
giáo, t chc tôn giáo trc thuc địa
bàn hoạt động mt tnh, t chc tôn
giáo có trách nhim gi h sơ đề ngh đến
S Dân tc và Tôn giáo.
T chc
Gi
hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn
tr kết qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo
S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h sơ
Lãnh đo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
Chuyên
viên
16 ngày
H km theo
d tho n
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S); nêu rõ
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp vi c
quan liên quan thẩm định h (nếu cn
thiết). D thảo n bản ca S Dân tc và
Tôn giáo trình y ban nhân dân Thành
ph (kèm theo d thảo văn bản tr li
chp thun hoc không chp thun ca
UBND Thành ph).
Phòng
Nghip
v
bn
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản trình
Lãnh đo S.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đo
S
01 ngày
Văn bản ca S
Dân tc và Tôn
giáo trình
UBND TP và
H sơ km theo
B9
UBND Tnh ph căn c T trình ca S
Dân tc n giáo chp thun hoc
không chp thun v vic thay đổi tên ca
t chc tôn giáo, t chc tôn go trc
thuc địa n hoạt động mt tnh
gi kết qu gii quyết v S Dân tc
Tôn giáo đ tr cho t chức. Trường hp
không chp thun phi tr li bng văn bản
và nêu rõ do.
Lãnh đo
UBND
Thành
ph
07 ngày
Văn bản tr li
chp thun
hoc không
chp thun v
việc thay đổi
tên ca t chc
tôn giáo, t
chc tôn giáo
trc thuc có
địa bàn hot
động mt
tnh
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhận Văn bản tr li chp thun hoc
không chp thun v vic thay đổi tên ca
t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuộc địa bàn hoạt đng mt tnh
hoàn thin H chuyển kết qu v B
phận TN&TKQ để tr kết qu cho công
dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
02 ngày
Văn bản tr li
chp thun
hoc không
chp thun v
việc thay đổi
tên ca t chc
tôn giáo, t
chc tôn giáo
trc thuc có
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
địa bàn hot
động mt
tnh
B11
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi
hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu trữ toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy
trình
gii
quyết
TTHC
Phiếu kim st
q trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Đề ngh thay đổi tên ca t chc tôn giáo hoc t chc tôn giáo trc thuc
(Mu B11, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph)
TM. T CHC
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy đnh v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh thay đổi
tr s ca t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc thay đi tr s ca t chc.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính ph v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn go v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, n giáo thuc phm vi chc
ng quản nhà nước ca B n tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đề ngh (theo mu);
x
2. Bn sao quyết định công nhn t chức tôn gio đối
với trường hợp thay đổi tr s ca t chc tôn giáo
đến địa n tnh khác hoc bản sao n bản chp
thun thành lp, chia, tách, sáp nhp, hp nht t
chc tôn giáo trc thuc của quan nhà nước
thm quyền và văn bản thành lp, chia, tách, sáp
x
nhp, hp nht t chc tôn giáo trc thuc ca t
chc tôn giáo hoc t chc tôn giáo trc thuc qun
trc tiếp đi với trường hợp thay đi tr s ca t
chc tôn giáo trc thuc đến địa bàn tnh khác;
3. Văn bản chp thun ca t chc tôn giáo hoc t
chc tôn giáo trc thuc qun trc tiếp t chc tôn
giáo trc thuc v việc thay đổi đa đim
x
4. Giy t chứng minh địa điểm hợp php để đặt
tr s mi.
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhn đ h đề ngh hp l
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - Sn Tc và Tôn giáo thành ph Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trưc khi thay đổi tr s, t chc tôn
gio, t chc tôn giáo trc thuc trách
nhim gi h đề ngh đến S n tc
Tôn giáo nơitrụ s mi.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo
S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
16 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S); nêu rõ
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h (nếu cn
thiết). D tho n bản ca S Dân tc và
Tôn giáo trình y ban nhân dân Thành
ph (kèm theo d thảo văn bản tr li
chp thun hoc không chp thun ca
UBND Thành ph).
v
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đo S.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B7.
Lãnh đo
S
01 ngày
Văn bản ca
S Dân tc
Tôn giáo trình
UBND TP và
H sơ km
theo
B9
UBND Thành ph căn cứ T trình S Dân
tc Tôn giáo chp thun hoc không
chp thun v việc thay đổi tr s ca t
chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuc gi kết qu gii quyết v S
Dân tc n giáo để tr cho t chc.
Trưng hp không chp thun phi tr
li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đo
UBND
Thành
ph
07 ngày
n bản tr li
chp thun
hoc không
chp thun v
việc thay đổi
tr s ca t
chc tôn giáo,
t chc tôn
giáo trc thuc
B10
Tiếp nhn kết qu t UBND Thành ph:
Nhận Văn bản tr li chp thun hoc
không chp thun v vic thay đổi tr s
ca t chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuc và hoàn thin H sơ chuyển kết qu
v B phận TN&TKQ để tr kết qu cho
công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
2 ngày
n bản tr li
chp thun
hoc không
chp thun v
việc thay đổi
tr s ca t
chc tôn giáo,
t chc tôn
giáo trc thuc
B11
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
B12
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
Phòng
Nghip
Sau khi
Kết thúc
Phiếu kim
st quá trình
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
H lưu trữ toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
v & B
phn
TN&TKQ
quy trình
gii quyết
TTHC
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
4
Biu mu
1. H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đề ngh thay đổi tr s ca t chc n giáo hoc t chc tôn giáo trc thuc
(Mu B12, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph)
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh cp chng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho t chc có đa bàn hot đng mt tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- T chức địa bàn hoạt động tôn giáo mt tỉnh đủ điều kiện theo quy định
tại Điu 18 ca Lut tín ngưỡng, tôn giáo.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan S Dân
tc và Tôn giáo thành phNi; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các th
tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lutn ngưng,n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn go v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, n giáo thuc phm vi chc
ng quản nhà nước ca B n tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đăng ký (theo mu);
x
2. Danh sch, sơ yếu lý lch, bn tóm tt quá trình
hot đng tôn giáo của người đi din và nhng
người d kiến lãnh đo t chc;
x
3. Bn tóm tt giáo lý, giáo lut, l nghi;
x
4. Quy chế hot đng ca t chc.
x
5. Giy t chứng minh có địa đim hợp php để đặt
tr s
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
60 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đề ngh hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - Sn Tc và Tôn giáo thành ph Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
T chức địa bàn hoạt động tôn giáo
mt tnh có đủ điu kiện theo quy định ti
Điu 18 ca Luật tín ngưỡng, tôn giáo gi
h đề ngh cp chng nhận đăng
hoạt động tôn gio đến S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
T chc
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo
S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S );u rõ lý
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h sơ (nếu cn).
D tho văn bản ca S Dân tc Tôn
giáo thành ph Ni cp hoc không
cp chng nhận đăng hoạt đng tôn
giáo cho t chức trnh Lãnh đạo Phòng.
Trưng hp không chp thun phi tr
li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
53 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đo S .
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyn
văn thư cơ quan pht hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Lãnh đo
S
01 ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B9
Hoàn thin H chuyển kết qu v B
phận TN&TKQ để tr kết qu cho công
dân.
Trưng hp t chi cp chng nhận đăng
hoạt động n giáo phi tr li bng
văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
2 ngày
Giy chng
nhận đăng ký
hoạt động tôn
giáo (Mu A1)
hoặc văn bản
tr li v vic
không cp
Giy chng
nhận đăng ký
hoạt động tôn
giáo
B10
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
B11
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu tr toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy trình
gii quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đăng ký cp chng nhn hoạt động tôn giáo (Mu B8, Ph lc ban hành m
theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph được sa đổi
b sung ti Ph lc II, Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính
ph).
3. Giy chng nhận đăng hoạt động tôn giáo (Mu A1, Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph).
NGƯỜI ĐI DIN
(Ký, ghi rõ h tên)
Nơi nhận:
- ……….;
- ……….;
- Lưu: VT,…
………
(4)
(Ch ký, du)
……… (1)
Số:……/CN- …….
(2)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
(3)
……, ngày……tháng……năm……
1
Mc đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đăng ngưi
được b nhim, bu c, suy c m chc việc đối với cc trưng hợp quy định ti
khoản 2 điều 34 ca lut tín ngưng, tôn giáo
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc n giáo trc thuc b nhim, bu c, suy c chc vic
theo quy đnh ti khon 2 Điều 34 ca Luật tín ngưng, tôn giáo.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên tng ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu);
x
2. Sơ yếu lý lch của người đưc d kiến b nhim,
bu c, suy c;
x
3. Bn tóm tt quá trình hot đng tôn giáo ca ngưi
được d kiến b nhim, bu c, suy c;
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
20 ngày k t ngày nhn đ h đăng ký hợp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - Sn Tc và Tôn giáo thành ph Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuộc trước khi thc hin vic b nhim,
bu c, suy c chc việc theo quy đnh ti
khoản 2 Điều 34 ca Lut tín ngưỡng, tôn
giáo trách nhim gi h đăng
đến Sn tc và Tôn giáo thành ph
Ni
T chc
Gi
hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T
chc
1/2 ngày
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn
tr kết qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo
S
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo
S
01 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
Nghip
v
01 ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S); nêu rõ
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h sơ (nếu cn).
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
12 ngày
H sơ km theo
d thảo văn
bn
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
D tho văn bản ca S Dân tc Tôn
giáo thành ph Ni chp thun hoc
không chp thun v vic b nhim, bu
c, suy c chc việc, trnh Lãnh đạo
Phòng.
Trưng hp không chp thun phi tr li
bằng văn bn và nêu rõ lý do.
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đo S .
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip
v
01 ngày
H km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyn
văn thư cơ quan pht hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Lãnh đo
S
01 ngày
Văn bản tr li
chp thun hoc
không chp thun
v vic b nhim,
bu c, suy c
chc vic
B9
Hoàn thin H chuyển kết qu v B
phận TN&TKQ để tr kết qu cho công
dân.
Chuyên
viên
Phòng
Nghip
v
2 ngày
Văn bản tr li
chp thun hoc
không chp thun
v vic b nhim,
bu c, suy c
chc vic
B10
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi
hành
chính
B11
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu trữ toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip
v & B
phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy
trình
gii
quyết
TTHC
Phiếu kim st
q trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2.Đăngngười đưc b nhim, bu c, suy c làm chc vic (Mu B19, Ph lc
bannh kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph
đưc sa đi b sung ti Ph lc II, Ngh đnh s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
ca Chính ph)
TT
H và tên
người được
d kiến b
nhim, bu
c, suy c
Tên gi
trong
tôn giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phm v
Chc v
trước và sau
khi được b
nhim, bu
c, suy c
Địa bàn ph
trách trước và
sau khi được
b nhim, bu
c, suy c
Trước
Sau
Trước
Sau
1
2
TM. T CHC
(3)
(Ch, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính người đưc b
nhim, bu c, suy c làm chc vic ca t chức được cp chng nhận đăng
hot động tôn gio có đa bàn hoạt động mt tnh
2
Đối tưng, Phm vi
- T chức được cp chng nhn đăng ký hoạt động tôn gio có địa n hoạt động
mt tnh b nhim, bu c, suy c chc vic.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc S
n tc và Tôn giáo thành ph Hà Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên tng ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vc dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu);
x
2. Sơ yếu lý lch của người đưc d kiến b nhim,
bu c, suy c;
x
3. Bn tóm tt quá trình hot đng tôn giáo ca ngưi
được d kiến b nhim, bu c, suy c;
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ đăng ký hợp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - Sn Tc và Tôn giáo thành ph Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
T chức được cp chng nhn đăng
hot động tôn gio có địa bàn hoạt động
mt tỉnh trước khi thc hin vic b
nhim, bu c, suy c chc vic trách
nhim gi h đăng đến S Dân tc
Tôn giáo thành ph Hà Ni.
T chc
Gi
hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T chc
1/2
ngày
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn
tr kết qu
B3
Chuyn h sơ ti Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo S
1/2
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo S
01
ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
Nghip v
01
ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S); nêu rõ
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h sơ (nếu cn).
D tho văn bản ca S Dân tc Tôn
giáo thành ph Ni chp thun hoc
không chp thun v vic b nhim, bu
Chuyên
viên Phòng
Nghip v
13
ngày
H sơ km theo
d thảo văn
bn
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
c, suy c chc việc, trnh Lãnh đạo
Phòng.
Trưng hp không chp thun phi tr li
bằng văn bn và nêu rõ lý do
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đo S .
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip v
01
ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyn
văn thư cơ quan pht hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Lãnh đo
S
01
ngày
n bản tr li
chp thun hoc
không chp
thun v vic b
nhim, bu c,
suy c chc
vic.
B9
Hoàn thin H chuyển kết qu v B
phận TN&TKQ để tr kết qu cho công
dân.
Chuyên
viên Phòng
Nghip v
2 ngày
B10
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi
hành
chính
B11
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu trữ toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ lưu Phiếu kim
soát; vào s thng kết qu thc hin
TTHC
Phòng
Nghip v
& B phn
TN&TKQ
Sau khi
Kết
thúc
quy
trình
gii
quyết
TTHC
Phiếu kim st
q trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đăng ký người được b nhim, bu c, suy c làm chc vic (Mu B19, Ph lc
ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph
đưc sa đi b sung ti Ph lc II, Ngh định s 124/2025/-CP ngày 11/6/2025
ca Chính ph).
TT
H và tên
người được
d kiến b
nhim, bu
c, suy c
Tên gi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phm v
Chc v trước
và sau khi được
b nhim, bu
c, suy c
Địa bàn ph
trách trước và
sau khi được
b nhim, bu
c, suy c
Trước
Sau
Trước
Sau
1
2
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đăng mở lp
bi dưng v tôn gio cho người chuyên hoạt đng tôn giáo
2
Đối tưng, Phm vi
- T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc m lp bồi ng v tôn giáo cho
những người chuyên hot động tôn giáo.
- Quy trình này áp dng cho cán b, công chc làm vic ti B phn Tiếp nhn và
tr kết qu gii quyết th tc hành chính; các Phòng Nghip v liên quan thuc S
Dân tc và Tôn giáo thành ph Ni; t chc, cá nhân khi tham gia thc hin các
th tc thuc phm vi áp dng ca quy trình và các cá nhân, t chc liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut n nng, n go;
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tc hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn go v
vic công b th tc hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, n giáo thuc phm vi chc
ng quản nhà nước ca B n tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 ca Trung tâm Phc v
hành chính công v vic công b Danh mc th tục hành chính theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Dân tc Tôn giáo
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu);
x
2. Chương trnh; danh sch giảng viên.
x
3.3
S ng h
01 (b)
3.4
Thi gian x
30 ngày k t ngày nhn đ văn bản đăng ký hợp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti B phn TN&TKQ - Sn Tc và Tôn giáo thành ph Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc
thuc m lp bi dưỡng v n giáo cho
ngưi chuyên hoạt động tôn giáo trách
nhim gửi văn bản đăng đến S Dân
tc và Tôn giáo thành ph Hà Nội nơi mở
lp.
T chc
Gi
hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h
- Ký giao và nhn H .
B phn
TN&TKQ
và T chc
1/2
ngày
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn
tr kết qu
B3
Chuyn h sơ tới Lãnh đo S
Trưng B
phn
TN&TKQ;
Lãnh đo S
1/2
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Phân công th H cho Phòng
Nghip v
Lãnh đo S
01
ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng x lý, chuyn h cho
chuyên viên th lý h
Lãnh đo
Phòng
Nghip v
01
ngày
Mu s 05
B6
Th lý h :
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (lãnh đo S); nêu rõ
do t chi tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h sơ (nếu cn).
D thảo văn bản ca S Dân tc Tôn
giáo thành ph Ni tr li chp thun
Chuyên
viên Phòng
Nghip v
23
ngày
H sơ km theo
d thảo văn
bn
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
hoc không chp thun v vic m lp
bồi dưỡng v tôn gio cho ngưi chuyên
hot đng tôn giáo.
Trưng hp không chp thun phi tr
li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
B7
Kim tra h sơ:
- Nếu đng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đo S .
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Trưng
Phòng
Nghip v
01
ngày
H sơ km
theo d tho
văn bản
B8
Phê duyt nội dung văn bn:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyn
văn thư cơ quan pht hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Lãnh đo
S
01
ngày
Văn bản tr li
chp thun hoc
không chp thun
v vic m lp bi
ng v tôn giáo
cho ni chuyên
hoạt động tôn giáo
B9
Hoàn thin H chuyển kết qu v B
phận TN&TKQ để tr kết qu cho công
dân. Trường hp t chi cp chng nhn
đăng hoạt động n giáo phi tr li
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên Phòng
Nghip v
2 ngày
Văn bản tr li
chp thun hoc
không chp thun
v vic m lp bi
ng v tôn giáo
cho ni chuyên
hoạt động tôn giáo
B10
Tr kết qu
B phn
TN&TKQ
Gi
hành
chính
B11
Thng kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghip v đã thụ
H lưu trữ toàn b tài liu, h
theo quy định,
- B phn TN&TKQ lưu Phiếu kim soát;
vào s thng kết qu thc hin TTHC
Phòng
Nghip v
& B phn
TN&TKQ
Sau
khi Kết
thúc
quy
trình
gii
quyết
TTHC
Phiếu kim st
q trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi h
4
Biu mu
1. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông S hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, b sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đăng mở lp bồi dưỡng v tôn gio cho người chuyên hoạt động tôn giáo
(Mu B27, Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 ca Chính ph).
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính đăng sinh hoạt
tôn giáo tp trung
2
Đối tưng, Phm vi
- Tổ chức tôn gio, tổ chức được cp chng nhận đăng hoạt động tôn gio hoặc
người đi din của nhóm người theo tôn gio đối với trường hợp quy định tại khoản
2 Điều 16 của Luật tín ngưỡng, tôn gio.
- Áp dụng cho cc cn bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chínhcc c nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn go ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện php thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn gio;
- Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin
th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca ln thông ti B phn Mt
ca và Cng dch v công quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
cp, phân quyền; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn giáo v
vic công b th tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm
vi chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 ca Trung tâm Phc v hành
chính ng thành ph Ni v vic ng b Danh mc th tc hành chính theo quy
định phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng,
tôn gio thuộc phạm vi chức năng quản nhà ớc của Sở Dân tộc Tôn gio
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn đăng ký (theo mẫu)
x
2. Giấy tờ chứng minh địa điểm hợp php để làm
nơi sinh hoạt tôn gio;
x
3. Sơ yếu lý lịch;
x
4. Bản tóm tắt gio lý, gio luật đối với việc đăng
quy định tại khoản 2 Điều 16 của Luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
20 ngày kể t ngày nhận đủ h sơ đăng ký hp l
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti Đim phc v hành cnh công xã/phưng;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Tổ chức tôn gio, tổ chc đưc cp chng
nhn đăng hoạt động n gio hoặc
ngưi đại din ca nhóm người theo tôn
gio đối với trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 16 của Luật tín ngưỡng, tôn
giáo gi h đăng sinh hoạt tôn gio
tập trung đến UBND cp xã nơi địa
đim hp php để sinh hot tôn gio
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
- Đim phc
v hành chính
công cp xã
Tổ chức
1/2
ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND cấp xã
Đim phc v
hành chính
công cp xã
1/2
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Lãnh đạo UBND cấp xử lý, chuyển hồ
sơ cho lãnh đạo Phòng chuyên môn thụ lý
hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
1/2
ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
cho Chuyên viên thụ lý hồ
Lãnh đo
phòng
chuyên môn
1/2
ngày
Mu s 05
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B6
Thụ hồ sơ:
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho văn bản (nh đạo UBND cấp
); nêu rõ lý do t chi tiếp nhn, gii
quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Thẩm định h . Dự
thảo văn bản của UBND cấp xã chấp
thuận hoặc không chấp thuận về việc
đăng ký sinh hoạt tôn gio tập trung, trnh
Lãnh đo Phòng chuyên môn;
Trưng hp không chp thun phi tr li
bằng văn bn và nêu rõ lý do
Chuyên viên
thụ Hồ
16
ngày
H km
theo dự thảo
văn bản
B7
Lãnh đạo phòng kim tra h :
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
UND cp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
- Lãnh đo
Phòng
chuyên môn
1/2
ngày
H sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyển
văn thư UBND cấp xã pht hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
UBND cấp
1/2
ngày
n bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc đăng
sinh hoạt tôn
gio tập trung
B9
Hoàn thiện Hồ chuyển kết quả về
Đim phc v hành chính công cp để
trả kết quả cho công dân.
Chuyên viên
thụ Hồ
01
ngày
n bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc đăng
sinh hoạt tôn
gio tập trung
B10
Trả kết qu
Đim phc
v hành
chính công
cp xã
Giờ
hành
chính
B11
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thụ Hồ lưu trữ toàn
Chuyên viên
Thụ Hồ
& Đim phc
Sau khi
Kết
thúc
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Đim phc v hành chính công cấp
lưu Phiếu kiểm sot; vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
v hành
chính công
cp xã
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
sơ; S theo
dõi h
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đăng sinh hoạt tôn gio tập trung (Mẫu B5, Phụ lục ban hành km theo
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ, được sửa đổi bổ
sung tại Phụ lục II, Nghị định số 124/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ).
NGƯỜI ĐẠI DIN
(6)
(Ch ký, du, ghi rõ h tên)
1
Mục đích
Quy định v trình t và cách thc thc hin th tc hành chính đăng thay đổi
người đi din ca nhóm sinh hot tôn giáo tp trung
2
Đối tưng, Phm vi
- Nhóm sinh hoạt tôn gio tập trung thay đổi người đại diện của nhóm.
- Áp dụng cho cc cn bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chínhcc c nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn go ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện php thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn gio;
- Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin
th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca ln thông ti B phn Mt
ca và Cng dch v công quc gia;
- Ngh định s 124/2025/-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
cp, phân quyền; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tc hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn giáo v
vic công b th tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm
vi chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 ca Trung tâm Phc v nh
chính ng thành ph Ni v vic ng b Danh mc th tc hành chính theo quy
định phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng,
tôn gio thuộc phạm vi chức năng quản nhà ớc của Sở Dân tộc Tôn gio
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn đăng ký (theo mẫu);
x
2. Sơ yếu lý lịch của người đại diện mới;
x
3. Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn gio hoặc tổ
chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn
gio về việc thay đổi người đại diện đối với nhóm
sinh hoạt tôn gio tập trung do tổ chức đăng ký;
x
4. Biên bn cuc hp bu, c người đi diện mới
(nếu có).
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
15 ngày k t ngày nhn đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti Đim phc v hành cnh công xã/phưng;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Trước khi thay đổi người đại diện, nhóm
sinh hoạt n gio tập trung trch
nhiệm gửi hồ sơ đăng thay đổi người
đại diện đến y ban nhân dân cấp xã nơi
có địa điểm sinh hoạt tôn gio tập trung
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Đim phc
v hành
chính công
cp xã và
Tổ chức
1/2
ngày
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn
tr kết qu
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND cấp
- Đim
phc v
hành chính
công cp
1/2
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Lãnh đạo UBND cấp xử lý, chuyển hồ
sơ cho lãnh đạo Phòng chuyên môn thụ lý
hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
1/2
ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
cho Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
Mu s 05
B6
Thụ hồ sơ:
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h .
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D thảo văn bn (lãnh đạo UBND cấp
Chuyên
viên thụ lý
Hồ
11
ngày
H sơ km theo
dự thảo văn
bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
); nêu rõ lý do t chi tiếp nhn, gii
quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h đủ điu kin tiếp
nhn, gii quyết: Thẩm định h sơ. D
thảo văn bản của UBND cấp xã chấp
thuận hoặc không chấp thuận về việc
đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm
sinh hoạt tôn gio tập trung, trnh Lãnh
đạo Phòng chuyên môn;
Trưng hp không chp thun phi tr li
bằng văn bn và nêu rõ lý do.
B7
Lãnh đạo phòng kim tra h :
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
UND cp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
- Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
H sơ km theo
dự thảo văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyển
văn thư UBND cấp xã pht hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
UBND cấp
1/2
ngày
n bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp thuận
về việc đăng
thay đổi người đại
diện của nhóm
sinh hoạt tôn gio
tập trung
B9
Hoàn thiện Hồ chuyển kết quả về
Đim phc v hành chính công cp để
trả kết quả cho công dân.
Chuyên
viên thụ lý
Hồ
01
ngày
n bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp thuận
về việc đăng
thay đổi người đại
diện của nhóm
sinh hoạt tôn gio
tập trung
B10
Trả kết qu
Đim phc
v hành
chính công
cp xã
Giờ
hành
chính
B11
Thống kê và theo di:
Chuyên viên
Sau khi
Phiếu kim st
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
- Chuyên viên thụ Hồ lưu trữ toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ/Đim phc v hành
chính công cp lưu Phiếu kiểm sot;
o s thống kết quthực hiện TTHC
Thụ Hồ
& Đim
phc v
hành chính
công cp xã
Kết
thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
q trình gii
quyết h sơ; S
theo dõi h
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bsung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết quả; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn gio tập trung là người
Việt Nam (Mẫu B6, Phụ lục ban hành km theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ, được sửa đổi bổ sung tại Phụ lục II, Nghị định số
124/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề nghị tổ chức
đại hội của tổ chức n gio, tchức tôn gio trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn gio có địa bàn hoạt động ở một
2
Đối tưng, Phm vi
- Tổ chức tôn gio, tổ chức tôn gio trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn gio có địa bàn hoạt động ở một tổ chức đại hội.
- Áp dụng cho cc cn bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chínhcc c nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn go ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện php thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn gio;
- Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin
th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt
ca và Cng dch v công quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
cp, phân quyền; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn giáo v
vic công b th tc nh chính trong lĩnh vực tín ngưng, tôn giáo thuc phm
vi chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mi ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 ca Trung tâm Phc v hành
chính ng thành ph Ni v vic ng b Danh mc th tc hành chính theo quy
định phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng,
tôn gio thuộc phạm vi chức năng quản nhà ớc của Sở Dân tộc Tôn gio
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Chương trnh tổ chức đại hi; dự kiến thành phần,
số lượng người tham dự;
x
3. Bo co tổng kết hoạt động của tổ chức;
x
4. Dự thảo hiến chương hoặc hiến chương sửa đổi
(nếu có).
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
25 ngày k t ngày nhn đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti Đim phc v hành cnh công xã/phưng;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Tổ chức tôn gio, tổ chức tôn gio trực
thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng
hoạt động tôn gio địa bàn hoạt
động một trước khi tổ chức đại hội
trch nhiệm gửi h đề nghị đến y
ban nhân dân cp xã.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Đim phc
v hành
chính công
cp xã
Tổ chức
1/2
ngày
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn
tr kết qu
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND cấp
Đim phc
v hành
chính công
cp xã
1/2
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Lãnh đạo UBND cấp xử lý, chuyển hồ
sơ cho lãnh đạo Phòng chuyên môn thụ lý
hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
1/2
ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
cho Chuyên viên thụ lý hồ
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
Mu s 05
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B6
Thụ hồ sơ:
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bản cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D thảo văn bản (nh đạo UBND cấp
); nêu rõ lý do t chi tiếp nhn, gii
quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Thẩm định h sơ. Dự
thảo văn bản của UBND cấp xã chấp
thuận hoặc không chấp thuận về việc tổ
chức đại hội, trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
Trưng hp không chp thun phi tr li
bằng văn bn và nêu rõ lý do
Chuyên
viên thụ lý
Hồ
21
ngày
H sơ km theo
dự thảo văn
bản
B7
Lãnh đạo phòng kim tra h :
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
UND cp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
- Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
H sơ km theo
dự thảo văn
bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyển
văn thư UBND cấp xã pht hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
UBND cấp
1/2
ngày
n bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp
thuận về việc tổ
chức đại hội
B9
Hoàn thiện Hồ chuyển kết quả về
Đim phc v hành chính công cp để
trả kết quả cho công dân.
Chuyên
viên thụ lý
Hồ
01
ngày
n bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp
thuận về việc tổ
chức đại hội
B10
Trả kết qu
Đim phc
v hành
chính công
cp xã
Giờ
hành
chính
B11
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thHồ lưu trữ toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Đim phc v hành chính công cp
lưu Phiếu kiểm sot; vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
Chuyên viên
thụ lý và
Đim phc
v hành
chính công
cp xã
Sau khi
Kết
thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kim st
q trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi h
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bsung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đề nghị về việc tổ chức đại hội (Mẫu B33, Phụ lục ban hành km theo Nghị
định số 95/2023/-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ, được sửa đổi bổ sung
tại Phụ lục II, Nghị định số 124/-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ).
TM. T CHC
(3)
(Ký, ghi rõ h tên, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề nghị tổ chức
cuộc lễ ngoài sở tôn gio, địa điểm hợp php đã đăng có quy tổ chức
một xã
2
Đối tưng, Phm vi
- Tổ chức tôn gio, tổ chức tôn gio trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng
hoạt động tôn gio tổ chức cuộc lễ ngoài sở tôn gio, địa điểm hợp php đã
đăng ký.
- Áp dụng cho cc cn bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết qu
giải quyết thủ tục hành chínhcc c nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn go ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện php thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn gio;
- Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin
th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt
ca và Cng dch v công quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
cp, phân quyn; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ v
quy đnh mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm
vi chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mi ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B;
- Quyết định s 947/-TTPVHCC ngày 27/6/2025 ca Trung tâm Phc v hành
chính ng thành ph Ni v vic ng b Danh mc th tc hành cnh theo quy
định phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng,
tôn gio thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Dân tộc Tôn gio
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Chương trnh tổ chức cuộc lễ; dự kiến thành phần
tham dự cuộc lễ.
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
25 ngày k t ngày nhn đủ văn bản đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti Đim phc v hành cnh công xã/phưng;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trưc khi t chức cuộc lngoài sở
tôn gio, địa điểm hợp php đã đăng
có quy mô tổ chức ở một , tổ chức tôn
gio, tổ chức tôn gio trực thuộc, tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn gio trch nhiệm gửi văn
bản đề nghị đến Ủy ban nhân dân cấp
xã.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Đim phc v
hành chính
công cp xã
và T chc
1/2
ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyển hồ tới Lãnh đạo UBND cấp
Đim phc v
hành chính
công cp xã
1/2
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Lãnh đạo UBND cấp xử lý, chuyển
hồ cho lãnh đạo Phòng chuyên môn
thụ hồ
Lãnh đạo
UBND cấp xã
1/2
ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng chuyên n phân công
cho Chuyên viên thụ hồ
Lãnh đo
phòng chuyên
môn
1/2
ngày
Mu s 05
B6
Thụ hồ sơ:
- Trưng hp h sơ chưa đầy đ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc thông báo qua
t điện t, tin nhn đin thoi hoc n
bản cho người đi din đ b sung, hoàn
thin h sơ.
- Trường hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D tho n bản (nh đạo UBND cấp
xã ký); nêu rõ lý do t chi tiếp nhn, gii
Chuyên viên
thụ Hồ
21
ngày
H sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h đủ điu kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc cơ
quan liên quan thm đnh h (nếu
cn). Dự thảo văn bản của UBND cấp
chấp thuận hoặc không chấp thuận về
việc tổ chức cuộc lễ ngoài sở tôn
gio, địa điểm hợp php đã đăng ký,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn;
Trưng hp không chp thun phi tr
li bng văn bản vàu rõdo
B7
Lãnh đạo phòng kim tra h :
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh
đạo UND cp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
- Lãnh đo
Phòng chuyên
môn
1/2
ngày
H sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyển
văn thư UBND cấp xã pht hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
UBND cấp xã
1/2
ngày
Văn bản tr li
chp thun hoc
không chp
thun v vic t
chc cuc l
ngoài cơ sở tôn
gio, địa điểm
hợp php đã
đăng ký
B9
Hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả v
Đim phc v hành chính công cp
để trả kết quả cho công dân.
Chuyên viên
thụ Hồ
01
ngày
Văn bản tr li
chp thun hoc
không chp
thun v vic t
chc cuc l
ngoài cơ sở tôn
gio, địa điểm
hợp php đã
đăng ký
B10
Trả kết qu
Đim phc v
hành chính
công cp xã
Giờ
hành
chính
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B11
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên thụ Hồ lưu trữ toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Đim phc v hành chính công cp
lưu Phiếu kiểm sot; vào sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC
Chuyên viên
Thụ Hồ
Đim phc
v hành chính
công cp xã
Sau khi
Kết
thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ; S theo
dõi h
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đề nghị tổ chc cuộc lễ ngoài stôn gio hoặc địa điểm hợp php đã đăng
(Mẫu B34, Phụ lục ban hành km theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ, được sửa đổi bổ sung tại Phụ lục II, Nghị định số
124/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ).
TM. T CHC
(3)
(Ch ký, du)
1
Mục đích
Quy định v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trch, sở tôn gio, địa điểm hợp php đã đăng quy
tổ chức ở một xã.
2
Đối tưng, Phm vi
- Chức sắc, chức việc, ntu hành giảng đạo ngoài địa bàn phụ trch, sở tôn
gio, địa điểm hợp php đã đăng ký quy mô tổ chức ở một xã.
- Áp dụng cho cc cn bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chínhcc c nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn go ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện php thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn gio;
- Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin
th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca ln thông ti B phn Mt
ca và Cng dch v công quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
cp, phân quyền; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính ph v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn giáo v
vic công b th tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm
vi chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 ca Trung tâm Phc v hành
chính ng thành ph Ni v vic ng b Danh mc th tc hành chính theo quy
định phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng,
tôn gio thuộc phạm vi chức năng quản nhà ớc của Sở Dân tộc Tôn gio
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Chương trnh tổ chức; ni dung; thành phần tham dự
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
25 ngày k t ngày nhn đ văn bn đ ngh hp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti Đim phc v hành cnh ng xã/phưng;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Trưc khi giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn gio, địa điểm hợp
php đã đăng quy tổ chức
một , chức sắc, chức việc, nhà tu
hành trch nhiệm gửi văn bản đề
nghị đến UBND cấp xã.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Đim phc v
hành chính
công cp xã
Tổ chức
1/2
ngày
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn
tr kết qu
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND cấp
Đim phc v
hành chính
công cp xã
1/2
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Lãnh đạo UBND cấp xử , chuyển
hồ sơ cho lãnh đạo Phòng chuyên môn
thụ lý hồ
Lãnh đạo
UBND cấp xã
1/2
ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân
công cho Chuyên viên thụ lý hồ
Lãnh đo
phòng chuyên
môn
1/2
ngày
Mu s 05
B6
Thụ hồ sơ:
- Trưng hp h sơ chưa đầy đ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc thông báo qua
t đin t, tin nhn đin thoi hoc n
bản cho người đại din đ b sung, hn
thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii
quyết: D tho n bản (Lãnh đạo
UBND cấp ); u rõ do t chi
tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không
tính vào thi hn gii quyết)
- Trường hp h đ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Phi hp với cc
quan liên quan thẩm định h (nếu
Chuyên viên
thụ Hồ
21
ngày
H sơ km theo
dự thảo văn
bản
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
cn). Dự thảo văn bản của UBND cấp
chấp thuận hoặc không chấp thuận
về việc giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trch, cơ sở tôn gio, địa điểm hợp
php đã đăng ký, trnh Lãnh đạo
Phòng chuyên môn;
Trưng hp không chp thun phi tr
li bng văn bản vàu rõdo.
B7
Lãnh đạo phòng kim tra h :
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh
đạo UND cp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Lãnh đo
Phòng chuyên
môn
1/2
ngày
H sơ km theo
dự thảo văn
bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản
chuyển văn thư UBND cấp xã phát
hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
UBND cấp xã
1/2
ngày
n bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp
thuận về việc
giảng đạo ngi
địa bàn phụ
trch, cơ sởn
gio, địa điểm
hợp php đã
đăng
B9
Hoàn thiện Hồ chuyển kết quả về
Đim phc v hành chính công cp
để trả kết quả cho công dân.
Chuyên viên
thụ Hồ
01
ngày
n bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp
thuận về việc
giảng đạo ngi
địa bàn phụ
trch, cơ sởn
gio, địa điểm
hợp php đã
đăng
B10
Trả kết qu
Đim phc v
hành chính
công cp xã
Giờ
hành
chính
B11
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thụ Hồ lưu trữ
toàn bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Đim phc v hành chính công cp
Lưu Phiếu kiểm sot; vào sổ thống
kê kết quả thực hiện TTHC
Chuyên viên
Thụ lý Hồ
Đim phc
v hành chính
công cp xã
Sau khi
Kết
thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kim st
q trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi h
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trch, sở tôn gio hoặc địa điểm hợp
php đã đăng ký (Mẫu B35, Phụ lục ban hành km theo Nghị định số 95/2023/-
CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ, được sửa đổi bổ sung tại Phụ lục II, Nghị định
số 124/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ).
NGƯỜI ĐỀ NGH
(Ký, ghi rõ h tên, chc v)
1
Mục đích
Quy định v trình tcách thc thc hin th tc hành chính đănghoạt đng
tín ngưng
2
Đối tưng, Phm vi
- Người đại diện hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng..
- Áp dụng cho cc cn bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục nh chính cc c nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn go ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện php thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn gio;
- Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin
th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca ln thông ti B phn Mt
ca và Cng dch v công quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
cp, phân quyền; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn giáo v
vic công b th tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm
vi chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 ca Trung tâm Phc v hành
chính ng tnh ph Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính theo quy
định phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng,
tôn gio thuộc phạm vi chức năng quản nhà ớc của Sở Dân tộc Tôn gio
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu)
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
15 ngày k t ngày nhn đủ văn bản đăng hợp lệ..
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti Đim phc v hành cnh công xã/phưng;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Chậm nhất 30 ngày trước ngày sở
tín ngưỡng bắt đầu hoạt động tín ngưỡng,
người đại diện hoặc ban quản sở tín
ngưỡng trch nhiệm gửi văn bản đăng
ký đến y ban nhân dân cấp xã nơi có cơ
s tín ngưng.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Đim phc
v hành
chính công
cp
Tổ chức
1/2
ngày
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn
tr kết qu
B3
Chuyển hồ tới Lãnh đạo UBND cấp
cấp
Đim phc
v hành
chính công
cp xã
1/2
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Lãnh đạo UBND cấp xử lý, chuyển hồ
sơ cho lãnh đạo Phòng chuyên môn thụ lý
hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
1/2
ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
cho Chuyên viên thụ lý hồ
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
Mu s 05
B6
Thụ hồ sơ:
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D thảo văn bn (nh đạo UBND cấp
); nêu rõ lý do t chi tiếp nhn, gii
quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h đủ điu kin tiếp
nhn, gii quyết: Thẩm định h . D
Chuyên
viên thụ lý
Hồ
11
ngày
H sơ km theo
dự thảo văn
bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
thảo văn bản của UBND cấp xã chấp
thuận hoặc không chấp thuận về việc
đăng ký hoạt động tín ngưỡng, trnh Lãnh
đạo Phòng chuyên môn;
Trưng hp không chp thun phi tr li
bằng văn bn và nêu rõ lý do.
B7
Lãnh đạo phòng kim tra h :
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
UND cp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
- Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
H sơ km theo
dự thảo văn
bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt n bản chuyển
văn thư UBND cấp phát hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
UBND cấp
1/2
ngày
n bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp
thuận về việc
đăng hoạt
động tín ngưỡng
B9
Hoàn thiện Hồ chuyển kết quả về
Đim phc v hành chính ng cp
trả kết quả chong dân.
Chuyên
viên thụ lý
Hồ
01
ngày
n bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp
thuận về việc
đăng hoạt
động tín ngưỡng
B10
Trả kết qu
Đim phc
v hành
chính công
cp xã
Giờ
hành
chính
B11
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên thHồ lưu trữ toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Đim phc v hành chính công cp
Lưu Phiếu kiểm sot; vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
Chuyên viên
Thụ lý Hồ
Đim
phc v
hành chính
công cp xã
Sau khi
Kết
thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kim st
q trình gii
quyết h sơ;
S theo dõi h
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đăng hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung
(Mẫu B1, Phụ lục ban hành km theo Nghị định số 95/2023/-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
TT
Tên hoạt động
tín ngưỡng
Ni dung
Quy mô
Thi gian
Địa điểm
Ghi chú
1
2
3
n
NGƯỜI ĐẠI DIN
(3)
(Ký, ghi rõ h tên)
1
Mục đích
Quy đnh v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đăng bổ sung
hot đng tín ngưỡng
2
Đối tưng, Phm vi
- Người đại diện hoặc ban quảncơ sởn ngưỡng..
- Áp dụng cho cc cn bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chínhcc c nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn go ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện php thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn gio;
- Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin
th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca ln thông ti B phn Mt
ca và Cng dch v công quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
cp, phân quyền; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính ph v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn giáo v
vic công b th tục hành chính trong lĩnh vực n ngưỡng, tôn giáo thuc phm
vi chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng qun lý nhà nước ca B;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 ca Trung tâm Phc v hành
chính ng thành ph Ni v vic ng b Danh mc th tc hành chính theo quy
định phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản nhà ớc của Sở Dân tộc Tôn gio
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bn đăng ký (theo mẫu)
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
15 ngày k t ngày nhận đủ văn bản đăng ký hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti Đim phc v hành cnh công xã/phưng;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Chậm nhất 20 ngày trước ngày diễn ra
hoạt động tín ngưỡng không trong văn
bản đã được đăng ký, người đại diện hoặc
ban quản sở tín ngưỡng có trch
nhiệm gửi văn bản đăng bsung hoạt
động tín ngưỡng đến Ủy ban nhân dân
cp xã nơi cơ sở tín ngưỡng.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Đim phc
v hành
chính công
cp xã
Tổ chức
1/2 ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND cấp xã
Đim phc
v hành
chính công
cp xã
1/2 ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Lãnh đạo UBND cấp xử lý, chuyển hồ
sơ cho lãnh đạo Phòng chuyên môn thụ
hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
1/2 ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
cho Chuyên viên thụ lý hồ
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày
Mu s 05
B6
Thụ hồ sơ:
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D thảo văn bản (nh đạo UBND cấp
); nêu rõ lý do t chi tiếp nhn, gii
quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
Chuyên
viên thụ lý
Hồ
11 ngày
H sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
- Trưng hp h đủ điu kin tiếp
nhn, gii quyết: Thẩm định h sơ. D
thảo văn bản của UBND cấp xã chấp
thuận hoặc không chấp thuận về việc
đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn;
Trưng hp không chp thun phi tr li
bằng văn bn và nêu rõ lý do.
B7
Lãnh đạo phòng kim tra h :
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
UND cp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
- Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn
1/2 ngày
H sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyển
văn thư UBND cấp xã pht hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
UBND cấp
1/2 ngày
n bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc đăng
hoạt động tín
ngưỡng bổ
sung
B9
Hoàn thiện Hồ chuyển kết quả về
Đim phc v hành chính công cp để
trả kết quả cho công dân.
Chuyên
viên thụ lý
Hồ
01 ngày
n bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc đăng
hoạt động tín
ngưỡng bổ
sung
B10
Trả kết qu
Đim phc
v hành
chính công
cp xã
Giờ
hành
chính
B11
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thHồ lưu trữ toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Đim phc v hành chính công cp
Lưu Phiếu kiểm sot; vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
Chuyên
viên Thụ lý
Hồ
Đim phc
v hành
chính công
cp xã
Sau khi
Kết thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bsung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ.)
2. Đăng hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung
(Mẫu B1, Phụ lục ban hành km theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
TT
Tên hoạt động
tín ngưỡng
Ni dung
Quy mô
Thi gian
Địa điểm
Ghi chú
1
2
3
n
NGƯỜI ĐẠI DIN
(3)
(Ký, ghi rõ h tên)
1
Mục đích
Quy đnh v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh thay đổi
địa đim sinh hot tôn giáo tập trung trong địa bàn mt xã
2
Đối tưng, Phm vi
- Người đại diện nhóm sinh hoạt n gio tập trung thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
gio trong địa bàn một xã.
- Áp dụng cho cc cn bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chínhcc c nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn go ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện php thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn gio;
- Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin
th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt
ca và Cng dch v công quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
cp, phân quyền; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính ph
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông s 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ v
quy đnh mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tc hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc Tôn giáo v
vic công b th tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm
vi chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B;
- Quyết định s 947/-TTPVHCC ngày 27/6/2025 ca Trung tâm Phc v hành
chính ng thành ph Ni v vic ng b Danh mc th tc hành cnh theo quy
định phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng,
tôn gio thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Dân tộc Tôn gio
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1. Văn bn đề nghị (theo mẫu);
x
2. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp php mới để
làm nơi sinh hoạt tôn gio tập trung;
x
3. Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn gio hoặc tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
gio về việc thay đổi địa điểm đối với nhóm sinh
hoạt tôn gio do tổ chức đăng ký.
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
20 ngày k t ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti Đim phc v hành cnh công xã/phưng;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
Trước khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
gio tập trung, người đại diện của nhóm
sinh hoạt n gio tập trung trch
nhiệm gửi hồ sơ đề nghị thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn gio tập trung đến y ban
nhân dân cp xã.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Đim phc
v hành
chính công
cp xã
Tổ chức
1/2
ngày
Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND cấp xã
Đim phc
v hành
chính công
cp xã
1/2
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s
05)
B4
Lãnh đạo UBND cấp xử lý, chuyển hồ
sơ cho lãnh đạo Phòng chuyên môn thụ lý
hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
1/2
ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
cho Chuyên viên thụ lý hồ
Lãnh đo
phòng
chuyên môn
1/2
ngày
Mu s 05
B6
Thụ hồ sơ:
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D thảo văn bản (nh đạo UBND cấp
Chuyên viên
thụ Hồ
16
ngày
H sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
); nêu rõ lý do t chi tiếp nhn, gii
quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Thẩm định h . Dự
thảo văn bản của UBND cấp xã chấp
thuận hoặc không chấp thuận về việc đề
nghthay đổi địa điểm sinh hoạt tôn gio
tập trung, trnh Lãnh đạo UBND cấp xã.
Trưng hp không chp thun phi tr li
bằng văn bn và nêu rõ lý do
B7
Lãnh đạo phòng kim tra h :
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
UND cp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
Lãnh đo
Phòng
chuyên môn
1/2
ngày
H sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyển
văn thư UBND cấp xã phát hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
UBND cấp
1/2
ngày
n bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc đề ngh
thay đổi địa
điểm sinh hoạt
tôn gio tập
trung.
B9
Hoàn thiện Hồ chuyển kết quả về
Đim phc v hành chính công cp để
trả kết quả cho công dân.
Chuyên viên
thụ Hồ
01
ngày
n bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc đề ngh
thay đổi địa
điểm sinh hoạt
tôn gio tập
trung.
B10
Trả kết qu
Đim phc
v hành
chính công
cp xã
Giờ
hành
chính
B11
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thHồ lưu trữ toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Đim phc v hành chính công cp
Lưu Phiếu kiểm sot; vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
Chuyên viên
Thụ lý Hồ
Đim phc
v hành
chính công
cp xã
Sau khi
Kết
thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ;
S theo dõi
h
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li hn li
ngày tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ)
2. Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn gio tập trung của nhóm sinh hoạt tôn
gio tập trung là người Việt Nam (Mẫu B7, Phụ lục ban hành km theo Nghị định
số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Mục đích
Quy đnh v trình t cách thc thc hin th tc hành chính đề ngh thay đổi
địa đim sinh hot tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
2
Đối tưng, Phm vi
- Người đại diện nhóm sinh hoạt n gio tập trung thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
gio tập trung đến địa bàn xã khc.
- Áp dụng cho cc cn bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chínhcc c nhân, tổ chức liên quan.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn go ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện php thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn gio;
- Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin
th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt
ca và Cng dch v công quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
cp, phân quyền; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
- Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 ca Văn phòng Chính phủ v
quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii
quyết th tc hành chính và thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định s 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 ca B Dân tc và Tôn giáo v
vic công b th tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuc phm
vi chc năng quản lý nhà nước ca B Dân tc và Tôn giáo;
- Quyết định s 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 ca B Dân tc Tôn giáo
công b TTHC mới ban hành, được sa đổi, b sung, b bãi b thuc phm vi
chc năng quản lý nhà nước ca B;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 ca Trung tâm Phc v hành
chính ng thành ph Ni v vic ng b Danh mc th tc hành chính theo quy
định phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng,
tôn gio thuộc phạm vi chức năng quản nhà ớc của Sở Dân tộc Tôn gio
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Văn bn đề nghị (theo mẫu);
x
2. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp php mới để
làm nơi sinh hoạt tôn gio tập trung;
x
3. Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn gio hoặc tổ
chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn
gio về việc thay đổi địa điểm đối với nhóm sinh
hoạt tôn gio do tổ chức đăng ký.
x
4. Bản sao văn bản chấp thuận đăng ký sinh hoạt tôn
gio tập trung của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa
điểm sinh hoạt tôn gio tập trung lần đầu.
x
3.3
S ng h
01 (bộ)
3.4
Thi gian x
20 ngày k t ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti Đim phc v hành cnh công xã/phưng;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B1
Trước khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
gio tập trung đến địa bàn khc, người
đại diện của nhóm sinh hoạt tôn gio tập
trung trch nhiệm gửi hồ đề ngh
thay đổi địa điểm sinh hoạt n gio tập
trung đến địa bàn xã khc đến UBND cp
xã nơi dự kiếnđịa điểm mới.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Đim phc
v hành
chính công
cp xã
Tổ chức
1/2
ngày
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn
tr kết qu
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND cấp xã
Đim phc
v hành
chính công
cp xã; Lãnh
đạo UBND
cp
1/2
ngày
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ (Mẫu s 05)
B4
Lãnh đạo UBND cấp xử lý, chuyển hồ
sơ cho lãnh đạo Phòng chuyên môn thụ lý
hồ
Lãnh đạo
UBND cấp
1/2
ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
cho Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
Mu s 05
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B6
Thụ hồ sơ:
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l:
ng dn trc tiếp hoc tng bo qua t
đin t, tin nhn đin thoi hoc n bn cho
ngưi đi din đ b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii quyết:
D thảo văn bản (nh đạo UBND cấp
); nêu rõ lý do t chi tiếp nhn, gii
quyết
(Thi gian hoàn thin h không tính
vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h sơ đủ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Thẩm định h . Dự
thảo văn bản của UBND cấp xã chấp
thuận hoặc không chấp thuận về việc đề
nghthay đổi địa điểm sinh hoạt tôn gio
tập trung, trnh Lãnh đạo UBND cấp xã.
Trưng hp không chp thun phi tr li
bằng văn bn và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên thụ lý
Hồ
16
ngày
H sơ km theo
dự thảo văn
bản
B7
Lãnh đạo phòng kim tra h :
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
UND cp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
- Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
H sơ km theo
dự thảo văn
bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản chuyển
văn thư UBND cấp xã pht hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
UBND cấp
1/2
ngày
Văn bn tr li chp
thun hoc không
chp thun v vic
đ ngh thay đi đa
đim sinh hot tôn
giáo tp trung.
B9
Hoàn thiện Hồ chuyển kết quả về
Đim phc v hành chính công cp để
trả kết quả cho công dân.
Chuyên
viên thụ lý
Hồ
01
ngày
Văn bn tr li chp
thun hoc không
chp thun v vic
đề ngh thay đi đa
đim sinh hot tôn
gio tp trung.
B10
Trả kết qu
Đim phc
v hành
chính công
cp xã
Giờ
hành
chính
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/ Kết
qu
B11
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thụ Hồ lưu trữ toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
Đim phc v hành chính ng cp
lưu Phiếu kiểm sot; vào sổ thống kết
quả thực hiện TTHC
Chuyên
viên Thụ lý
Hồ
Đim phc
v hành
chính công
cp xã
Sau khi
Kết
thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kim sot
qu trnh gii
quyết h sơ;
S theo di h sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ).
2. Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn gio tập trung của nhóm sinh hoạt tôn
gio tập trung là người Việt Nam (Mẫu B7, Phụ lục ban hành km theo Nghị định
số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Mục đích:
Quy định trình t, cách thc thc hin th tục: Công nhận người uy tín trong
đồng bào dân tc thiu số”.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân liên quan trong hoạt động gii quyết TTHC
lĩnh vực quản lý nhà nước thuc S Dân tc và Tôn giáo v vic công nhận người
uy tín trong đồng bào dân tc thiu s trên địa bàn Thành ph; Công chc phòng
chuyên môn thuc S Dân tc và Tôn giáo; Công chc làm vic ti Bộ phận
TN&TKQ/ Đim phc v hành chính công cp thuc UBND cp thuc vùng
đồng bào dân tc thiu s, UBND cp thôn thuộc vùng đồng bào dân tc thiu
s, cc quan, đơn vị liên quan chu trách nhim thc hin quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Ngh định s 118/2025/-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh cnh theo cơ chế mt ca, mt ca ln tng ti B phn Mt ca Cng Dch
vng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Quyết định s 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 ca Th ng Chính ph v tiêu
chí la chn, công nhn người uy tín chính sch đi với người uy tín trong
đồng bào dân tc thiu s;
- Quyết định số 28/2023/ QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 về
tiêu chí lựa chọn, công nhận người uy tín chính sch đối với người uy tín
trong đồng bào dân tộc thiểu số;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm sot thủ tục hành chính;
- Thông s 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ v quy
định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii quyết
th tc hành chính và thc hin th tc hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn gio về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc
phạm vi chức năng quản lý nnước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ny 27/6/2025 ca Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph Ni v vic công b Danh mc th tc nh theo quy đnh
phân cp, phân quyền, phân định thm quyn lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, n giáo
thuc phm vi chức ng quản nhà nước ca S Dân tc Tôn giáo thành ph
Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
- H của thôn gửi Trưởng ban Công tác mt trn thôn
01 b, gm: Danh sách la chn NCUT ca thôn gi
Trưng ban Công tác mt trn thôn (theo Mu s 01 Ph
lc kèm theo Quyết định s 12/2018/QĐ-TTg (được sa
đổi, b sung bi Quyết định s 28/2023/-TTg)
x
- H của Trưởng ban Công tác mt trn thôn gi y
ban nhân dân cp xã là 01 b, gm:
+ Văn bản đề ngh;
+ Biên bn hp liên tch thôn (theo Mu s 02 Ph lc
kèm theo Quyết định s 12/2018/QĐ-TTg (được sa
đổi, b sung bi Quyết định s 28/2023/-TTg))
x
- H ca UBND cp gi S Dân tc Tôn giáo
Thành ph là 01 b:
+ Văn bản đề ngh;
+ Biên bn kim tra (theo mu s 03 Ph lc kèm theo
Quyết định s 12/2018/QĐ-TTg (đưc sửa đổi, b sung
bi Quyết định s 28/2023/QĐ-TTg);
+ Bn tng hợp danh sch đề ngh công nhận người
uy tín (theo mu s 04 Ph lc kèm theo Quyết định s
12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, b sung bi Quyết định
s 28/2023/QĐ-TTg).
x
- Văn bn thng nht ca S Dân tc và Tôn giáo Thành
ph gi UBND cp xã.
x
3.3
S ng h
01 b h
3.4
Thi gian x
20 (hai mươi) ngày m vic k t ngày nhn được đủ h hợp l hoàn thành
tc ngày 15/12 của năm bnh chọn, công nhận người uy tín theo quy đnh ti
Khoản 1 2 Điều 6 ca Quyết định s 12/2018/QĐ-TTg được sửa đổi, b sung ti
khoản 8 Điều 1 Quyết định s 28/2023/QĐ-TTg (UBND cp xã: 15 ngày; S Dân
tc và Tôn giáo Thành phố, các đơn v có liên quan: 05 ngày).
3.5
Nơi nhận và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti Đim phc v hành cnh công xã/phưng;
- Thông qua dch v bưu chínhng ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/kết qu
B1
Lập danh sch đ ngh công nhn
người có uy tín:
- Trưng thôn ch trì t chc hp thôn
(có s tham gia ca ít nht 2/3 s h
gia đnh trong thôn) phổ biến về nội
dung chính sch, tiêu chí, điều kiện,
số ợng đề cử danh sch lựa chọn
người uy tín gửi Trưởng ban công
tác Mt trn thôn.
Trưng
thôn
Không
quy
định
H của thôn gi
Trưng ban Công tác
mt trn thôn 01
b, gm: Danh sách
la chọn người uy
tín theo Mu s 01
B2
Trưng Ban Công tác Mt trn thôn t
chc hp liên tch (có s tham gia ca
đại din Chi y, chính quyn, Ban
công tác Mt trn, các t chức đoàn
th đại din h dân trong thôn), lp
văn bản đ ngh kèm theo biên bn
hp liên tch thôn gi UBND cp xã
Trưng
ban công
tác Mt
trn thôn
Không
quy
định
H của Trưởng
ban Công tác mt trn
thôn gi UBND cp
xã là 01 b, gm:
+ Văn bản đề ngh;
+ Biên bn hp liên
tch thôn theo Mu s
02.
B3
- Tiếp nhận hồ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Đim
phc v
hành
chính
công cp
0,5
ngày
- H của Trưởng
ban Công tác mt trn
thôn gi UBND cp
xã là 01 b, gm:
+ Văn bản đề ngh;
+ Biên bn hp liên
tch thôn theo Mu s
02.
- Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05)
B4
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND cấp
Đim phc
v hành
chính công
cp xã
0,5
ngày
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05)
B5
Lãnh đạo UBND cấp xử lý, chuyển
hồ sơ cho lãnh đạo Phòng chuyên môn
thụ hồ
Lãnh đo
UBND
cp xã
1/2
ngày
Mu s 05
B7
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân
công cho Chuyên viên thụ lý hồ
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
Mu s 05
B8
Thụ hồ sơ:
- Trưng hp h chưa đầy đủ, hp
lệ: Hướng dn trc tiếp hoc thông báo
qua thư điện t, tin nhắn điện thoi
hoặc văn bản cho người đại din để b
sung, hoàn thin h .
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii
quyết: D thảo văn bản (Lãnh đạo
UBND cấp ); u rõ do t chi
tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không
tính vào thi hn gii quyết)
- Trường hp h đ điều kin tiếp
nhn, gii quyết: Kim tra, tng hp và
lp h km dự thảo Văn bản xin ý
kiến của Sở Dân tộc n gio trnh
Lãnh đo Phòng chuyên môn.
Trưng hp không chp thun phi tr
li bng văn bản vàu rõdo.
Chuyên
viên thụ
Hồ
02
ngày
Dự thảo văn bản km
theo H
B9
Lãnh đạo phòng kim tra h :
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh
đạo UND cp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B8.
Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
H km theo dự
thảo văn bản
B10
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản
chuyển văn thư UBND cấp xã pht
hành Văn bản gửi Sở Dân tộc n
gio Thành phố.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B9.
Lãnh đạo
UBND cấp
1/2
ngày
H sơ của UBND cp
xã gi S Dân tc và
Tôn giáo 01, gm:
- Văn bản đề ngh;
- Biên bn kim tra theo
Mu s 03;
- Bn tng hp danh
sch đề ngh công nhn
người uy tín theo
Mu s 04
B11
Lãnh đạo Sở xlý, chuyển hồ cho
Lãnh đạo phòng chuyên môn xử lý,
chuyển hồ cho Chuyên viên phòng
chuyên môn xử lý hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự thảo
văn bản thông bo không đủ điều kiện
(Lãnh đạo Sở ký); nêu r do, nội
dung cần bổ sung, hoàn thiện.
- Hồ đủ điều kiện: Dự thảo văn bản
thống nhất ý kiến cc quan liên
quan kiểm tra; rà sot hồ sơ trnh Lãnh
đạo Sở
Lãnh đạo
Sở;nh
đạo phòng
chuyên
môn;
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
01
ngày
H tiếp nhận: Văn
bn xin ý kiến ca
UBND cp m h
sơ theo Bước 7;
Văn bn thng nht ý
kiến gi Công an
Thành ph; U ban
MTTQ Vit Nam
Thành ph
B12
Công an Thành ph, U ban MTTQ
Vit Nam Thành ph sau khi nhn
được văn bản thng nht ý kiến ca
- Công an
Thành
ph;
02
ngày
Văn bn thng nht ý
kiến ca Công an
Thành ph; và U ban
S Dân tc Tôn giáo Thành ph
kim tra, soát h đủ điều kin,
hp l văn bản thng nht ý kiến
gi S Dân tc và Tôn giáo Thành
ph tng hp.
- U ban
MTTQ
Vit Nam
Thành ph
MTTQ Vit Nam
Thành ph
B13
S Dân tc Tôn giáo Thành ph
sau khi nhận được văn bản thng nht
ý kiến ca Công an Thành ph, U
ban MTTQ Vit Nam Thành ph:
Tng hợp, tham mưu dự thảo văn bản
thng nht ý kiến trnh Lãnh đạo S
ký gi UBND cp xã
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn;
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
1,5
ngày
D thảo văn bản
thng nht ý kiến gi
UBND cp xã
B14
Lãnh đạo S xem xét, văn bản
thng nht ý kiến gi UBND cp xã
Lãnh đo
S
0,5
ngày
Văn bản thng nht ý
kiến gi UBND cp xã
B15
K t ngày nhận văn bản thng nht
ca S Dân tc Tôn giáo Thành
ph, Công chc phòng chuyên môn
UBND cp tham mưu dự tho
Quyết định công nhận người uy n
trên địa bàn xã trnh Lãnh đạo Phòng
Chuyên
viên thụ
Hồ
05
ngày
D tho Quyết định
công nhận người có
uy tín trên địa bàn xã
kèm Mu s 01 Ph
lc III Ngh định
124/2025/NĐ-CP
B16
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét,
nháy Quyết định công nhận người
có uy tín trên địa bàn xã trình Ch tch
UBND cp xã
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
02
ngày
D tho Quyết định
công nhận người có
uy tín trên đa bàn
kèm Mu s 01 Ph
lc III Ngh định
124/2025/NĐ-CP
B17
Ch tch UBND cp xem xét,
Quyết định công nhận người uy n
trên đa bàn xã
Ch tch
UBND
cp xã
02
ngày
Quyết định công nhn
kèm theo danh sách
ngưi uy tín theo Mu
s 01 Ph lc III Ngh
định 124/2025/NĐ-CP
B18
Hoàn thiện Hồ chuyển kết quả về
Bộ phận TN&TKQ/ Điểm phục vụ nh
chính công cấp để trả kết quả cho
công dân
Chuyên
viên thụ
Hồ
01
ngày
Quyết định công nhn
kèm theo danh sách
người có uy tín.
B19
Trả kết qu
Điểm phục
vụ hành
chínhng
cấp
Giờ
hành
chính
B20
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thụ Hồ lưu trữ
toàn bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định;
- Điểm phục vụ hành chính công cấp
Lưu Phiếu kiểm sot; vào sổ thống
kê kết quả thực hiện TTHC
Chuyên
viên Thụ
Hồ
Điểm
phục vụ
nh chính
ng cấp
Sau khi
Kết
thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- S theo dõi h sơ.
4
Biu mu
- H thng biu mu trong quy trình gii quyết th tc nh chính theo Thông s
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Ch nhim Văn phòng Chính phủ hoc Văn
bn sa đi, b sung, thay thế.
- Biu Mu s 01,02, 03, 04 Ph lc ban hành kèm theo Quyết định s 12/2018/-
TTg ngày 06/03/2018 (được sửa đổi, b sung bi Quyết định s 28/2023/QĐ-TTg)
ca Th ng Chính ph).
- Biu Mu s 01 Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 ca Chính ph.
S
TT
H
tên
Gii tính/
Năm sinh
Dân
tc
Nơi
trú
Trình
độ văn
hóa/
chuyên
môn
Kết qu *
Đồng ý
Không đng ý
Lý do
Nam
N
S
ngưi
T l
%
S
ngưi
T l %
Tng
Đại din hn
(ký, ghi rõ h tên của đại din
03 h dân d hp)
Thư ký
(ký, ghi rõ h tên)
Trưởng thôn
(ký, ghi rõ h tên)
S
TT
H và tên
Gii tính/
Năm sinh
Dân
tc
Nơi cư
trú
Trình độ
văn hóa/
chuyên
môn
Kết qu *
Đồng ý
Không đồng ý
Lý do
Nam
N
S người
(s phiếu)
T l %
S người
(s phiếu)
T l
%
Tng
Thư ký
(ký, ghi rõ h tên)
Ch trì
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din chính quyn
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Mt trn
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Chi y
(ký, ghi rõ h tên)
Đại diện các Đoàn thể
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din h dân
(ký, ghi rõ h tên)
S
TT
H và tên
Gii tính/
Năm sinh
Dân
tc
Nơi cư
trú
Trình độ
văn hóa/
Chuyên
môn
Kết qu
Đủ Điu kin
Không đủ
Điu kin
Lý do*
Nam
N
S
phiếu
T l
%
S
phiếu
T l
%
Tng s
Thư ký
(ký, ghi rõ h tên)
Ch trì
(ký, đóng du, ghi rõ h tên)
Đại din chính quyn
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din UBMTTQ xã
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Đảng y xã
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Công an xã
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din các đoàn thể
(ký, ghi rõ h tên)
TT
H,
tên
NCUT
Năm sinh
Dân
tc
Nơi
trú
Trình
độ văn
hóa
chuyên
môn
Thành Phần người có uy tín
Đảng
viên
Ghi
chú
Nam
N
Già
làng
Trưởng
dòng
h/Tc
trưởng
Trưởng
thôn và
tương
đương
CB
hưu
Chc
sc
tôn
giáo
Thy
mo,
thy
cúng
Nhân
sĩ, trí
thc
Doanh
nhân,
người sn
xut gii
Thành
Phn
khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Tng
cng
NGƯI LP BIU
(ký, ghi rõ h tên)
TM.UBND …..
(ký, đóng du, ghi rõ h tên)
UBND THÀNH PH HÀ NI
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ………
Mu s 01- NĐ124/2025
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
DANH SÁCH
Công nhn người có uy tín trong đồng bào dân tc thiu số…….
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm ca Ch tịch UBND xã……..)
TT
H, tên
NCUT
Năm sinh/ Giới
tính
Dân
tc
Nơi cư trú
(thôn)
Trnh đ
h
c v
n
c
huyên môn
Thành Phần người có uy tín
Ghi chú
Tng
(3=4+5)
Nam
N
Bí thư Chi b
Trư
ng thôn, b
n
và tương đương
Trư
ng ban cô
ng
tác M
t tr
n
Già làng
Trư
ng dòng
h
/T
c trư
ng
Cán b
ngh
hưu
Sư sãi, ch
c s
c
tôn giáo
Th
y mo, th
y
cúng, th
y lang
Ngh
nhân ngư
i
DTTS
Nhân sĩ, trí th
c
ngư
i DTTS
Ngư
i s
n xu
t,
doanh nhân
Đ
ng viên
Thành Ph
n khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
1
2
………
Tng
cng
Ghi chú:
- Ct (6): Ghi c th dân tc của người có uy tín (NCUT), ví d: dân tộc Thi, Tày, Ê đê, Khmer….
- Ct (7): Ghi c th thôn bn, buôn làng, t dân phố…nơi NCUT đang sinh sống, cư trú,
- Ct (8): Ghi c th trnh độ hc vn (Tiu học, THCS, THPT)/trnh độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại hc)
- T cột (9) đến (21): Ghi c th thành phn ca NCUT, ví d: Già làng,Trưởng thôn, Trưởng ban công tác mt trận thôn, Bí thư Chi bộ...
177
35. Th tc Đưa ra khỏi danh sách thay thế, b sung ngưi uy tín
trong đồng bào dân tc thiu s (Mã quy trình: 1.012223, ký hiu: QTX-35)
1
Mục đích:
Quy định trình t, cách thc thc hin th tc “Đưa ra khỏi danh sách thay
thế, b sung người có uy tín trong đồng bào dân tc thiu số”.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, cá nhân có liên quan trong hoạt động gii quyết TTHC
lĩnh vực quản nhà nước ca S Dân tc Tôn giáo thành ph Ni v vic
công nhận người uy tín trong đng bào dân tc thiu s trên địa bàn Thành ph;
Công chc phòng chuyên môn thuc S Dân tc Tôn giáo Thành ph; Công
chc làm vic ti Bộ phận TN&TKQ/ Đim phc v hành chính công cp thuc
UBND cp thuộc vùng đồng bào n tc thiu s, UBND cp thôn thuc
vùng đồng o dân tc thiu scc cơ quan, đơn vị liên quan chu trách nhim
thc hin quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
nh chính theo chế mt ca, mt ca ln thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v ng quc gia;
- Ngh định s 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph quy định v phân
quyn, phân cấp; phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vc công tác dân tc, tín ngưng, tôn giáo;
- Quyết đnh s 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 ca Th ng Chính ph v tiêu
chí la chn, công nhận người có uy tín và chính sch đối với người có uy tín trong
đồng bào dân tc thiu s; Quyết định số 28/2023/ QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của
Th tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và
chính sch đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm sot thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ v quy
định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ, kết qu gii quyết
th tc hành chính và thc hin th tc hành chính trên môi trường điện t;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc n gio về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của BDân tộc và Tôn gio
- Quyết định s 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 27/6/2025 ca Trung tâm Phc v nh
chính công thành ph Ni v vic ng b Danh mc th tc hành theo quy
định phân cp, phân quyền, phân định thm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuc phm vi chức năng qun nhà c ca S Dân tc Tôn giáo thành
ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
- H sơ của thôn gi UBND cp là 01 b, gm:
+ Văn bản đề ngh đưa ra khỏi danh sách thay thế, b
sung ngưi có uy tín;
+ Biên bn hp liên tch thôn theo Mu s 02, Mu s 06
x
178
Ph lc m theo Quyết định s 12/2018/QĐ-TTg (được
sa đi, b sung bi Quyết đnh s 28/2023/QĐ-TTg) .
- H của UBND cp gi S Dân tc Tôn giáo
Thành ph là 01 b, gm:
+ Văn bản đề ngh;
+ Biên bn kim tra theo Mu s 03, Mu s 07 Ph lc
kèm theo Quyết định s 12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi,
b sung bi Quyết đnh s 28/2023/QĐ-TTg);
+ Bn tng hợp danh sch đề ngh đưa ra khỏi danh sách
thay thế, b sung người uy tín theo Mu s 02 Ph
lc III kèm theo Ngh định s 124/2025/NĐ-CP, gi S
Dân tc và Tôn giáo Thành ph
x
- Văn bản thng nht ca S Dân tc Tôn giáo Thành
ph gi UBND cp xã.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
20 (hai mươi) ngày làm vic k t ngày nhn đủ h hp lệ, được thc hin và hoàn
thành ngay khi xảy ra trưng hp cần đưa ra khỏi danh sch người có uy n quy định
ti khoản 8 Điều 1 ca Quyết định s 28/2023/QĐ - TTg (UBND cp xã: 15 ngày;
S Dân tc và Tôn giáo Thành ph: 05 ngày).
3.5
Nơi nhận và tr kết qu
T chc/cá nhân np h sơ và nhận kết qu theo mt trong các cách thc sau:
- Cng dch vng (https://dichvucong.gov.vn);
- Trc tiếp ti Đim phc v hành cnh công xã/phưng;
- Thông qua dch v bưu chính công ích.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/kết qu
B1
Trưng ban công tác Mt trn thôn
thng nht vi Chi u chi b t
chc hp liên tch (có s tham gia
của đại din Chi y, chính quyn,
Ban công tác Mt trn, các t chc
đoàn thể và đại din h dân trong
thôn), lập văn bản đề ngh đưa ra
khi danh sách thay thế, b sung
người có uy tín gi UBND cp xã
Trưng
ban công
tác Mt
trn thôn.
Không
quy
định
H của Trưởng
ban Công tác mt trn
thôn gi UBND cp
xã là 01 b, gm:
+ Văn bản đề ngh;
+ Biên bn hp liên
tch theo Mu s 02
và Mu s 06
B2
- Tiếp nhận hồ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Đim
phc v
hành
chính
0, 5
ngày
- H của Trưởng
ban Công tác mt trn
thôn gi UBND cp
xã là 01 b, gm:
179
công cp
+ Văn bản đề ngh;
+ Biên bn hp liên
tch thôn theo Mu s
02 và Mu s 06
- Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05)
B3
Chuyển hồ tới Lãnh đạo UBND
cấp
Điểm
phục v
hành
chính
công cấp
0, 5
ngày
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(Mu s 05)
B4
Lãnh đạo UBND cấp xử lý,
chuyển hồ cho lãnh đạo Phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
UBND
cấp
1/2
ngày
Mu s 05
B5
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân
công cho Chuyên viên thụ lý hồ
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
Mu s 05
B6
Thụ hồ sơ:
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp
lệ: Hướng dn trc tiếp hoc thông
bo qua thư điện t, tin nhắn đin
thoi hoặc văn bản cho người đại din
để b sung, hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn, gii
quyết: D thảo văn bản (Lãnh đạo
UBND cấp xã ký); nêu rõ lý do t chi
tiếp nhn, gii quyết
(Thi gian hoàn thin h không
tính vào thi hn gii quyết)
- Trưng hp h đủ điu kin tiếp
nhn, gii quyết: Kim tra, tng hp
và lp h kèm dự thảo Văn bản xin
ý kiến của Sở Dân tộc Tôn gio
trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
Trưng hp không chp thun phi
tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên thụ
Hồ
02
ngày
Dự thảo văn bản km
theo hồ sơ
B7
Lãnh đạo phòng kim tra h :
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh
đạo UND cp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyn li B6.
- Lãnh
đạo
Phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
H km theo dự
thảo văn bản
180
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: duyệt văn bản
chuyển n thư UBND cấp phát
hành Văn bản gửi Sở Dân tộc Tôn
gio Thành phố.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
UBND
cấp
1/2
ngày
H của UBND cp
gi S Dân tc
Tôn giáo 01, gm:
- Văn bản đề ngh;
- Biên bn kim tra
theo Mu s 03
Mu s 07;
- Bn tng hp danh
sch đề ngh đưa ra
khi danh sách
thay thế, b sung
ngươi có uy tín theo
Mu s 02 ph lc III
kèm theo Ngh định
s 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025
B9
Lãnh đạo Sở xử lý, chuyển hồ sơ cho
Lãnh đạo phòng chuyên môn xử ,
chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng
chuyên môn xử lý hồ sơ:
- Hồ không đủ điều kiện: Dự thảo
văn bản thông bo không đ điều
kiện (Lãnh đạo Sở ký); nêu r do,
nội dung cần bổ sung, hoàn thiện.
- Hồ đủ điều kiện: Dự thảo văn
bản thống nhất ý kiến trnh Lãnh đạo
Sởgửi UBND cấp
Lãnh đạo
Sở; lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn;
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
03
ngày
D thảo văn bản
thng nht ý kiến gi
UBND cp xã
B10
Lãnh đạo S xem xét, văn bản
thng nht ý kiến gi UBND cp xã
Lãnh đo
S
02
ngày
Văn bản thng nht ý
kiến gi UBND cp xã
B11
K t ngày nhận văn bn thng nht
ca S Dân tc Tôn giáo Thành
ph, Công chc phòng chuyên môn
UBND cp tham mưu dự tho
Quyết định đưa ra khỏi danh sách
thay thế, b sung người có uy tín
trên đa bàn xã trình Lãnh đạo Phòng
Chuyên
viên thụ
Hồ
05
ngày
D tho Quyết định
phê duyt kèm danh
sch đưa ra khi danh
sách và thay thế, b
sung người uy tín
theo Mu s 03 Ph
lc III kèm theo Ngh
định 124/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025
B12
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, nháy Quyết định đưa ra khỏi
danh sách và thay thế, b sung người
uy tín trên đa bàn trình Ch
tch UBND cp xã
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
02
ngày
D tho Quyết định phê
duyt kèm danh sách
đưa ra khi danh sách
thay thế, b sung
người uy tín theo
Mu s 03 Ph lc III
kèm theo Ngh định
124/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025
181
B13
Ch tch UBND cp xem xét,
Quyết định đưa ra khỏi danh sách
thay thế, b sung người có uy tín
trên đa bàn xã
Ch tch
UBND
cp xã.
02
ngày
Quyết định đưa ra khi
danh sách thay thế,
b sung người uy tín
kèm theo danh sách
người uy tín theo
Mu s 03 Ph lc III
kèm theo Ngh định
124/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025.
B14
Hoàn thiện Hồ chuyển kết quả v
Điểm phục vụ hành chính công cấp
để trả kết quả cho công dân
Chuyên
viên thụ
Hồ
01
ngày
Quyết định đưa ra
khi danh sách
thay thế, b sung
người có uy tín kèm
theo danh sch người
có uy tín
B15
Trả kết qu
Điểm
phục v
hành
chính
công cấp
Giờ
hành
chính
B16
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thụ Hồ lưu trữ
toàn bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định;
- Điểm phục vụ hành chính công cấp
Lưu Phiếu kiểm sot; vào sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC
Chuyên
viên Thụ
Hồ
Điểm
phục v
hành
chính
công cấp
Sau khi
Kết
thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- S theo dõi h
4
Biu mu
- H thng biu mu trong quy trình gii quyết th tục hành chính theo Thông tư s
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Ch nhiệm n phòng Chính phủ hoc
Văn bn sa đi, b sung, thay thế.
- Biu Mu s 02, 03, 05, 06, 07 Ph lc ban hành kèm theo Quyết đnh s
12/2018/QĐ-TTg (đưc sửa đổi, b sung bi Quyết định s 28/2023/QĐ-TTg) ca
Th ng Chính ph).
- Biu Mu s 02, 03 Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 ca Chính ph.
182
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BIÊN BN HP LIÊN TCH THÔN
Bình chn, đ ngh công nhận người có uy tín trong đng bào dân tc thiu s
Hôm nay, ngày.... thng... năm..., tại thôn (ghi rõ địa điểm t chc) ...............................
Chúng tôi gm:
- Đại din Chi y thôn (ghi rõ h, tên, chc danh): .........................................................
- Đại din chính quyn (ghi rõ họ, tên Trưởng thôn hoc Phó trưng thôn):
- Đại din Mt trn (ghi rõ h, tên, chc danh): ..............................................................
- Đại din các t chức đoàn thể (Mỗi đoàn th c 01 người đại din tham d, ghi
h, tên, chc danh):
- Đại din h gia đnh DTTS trong thôn (ghi rõ h, tên): ti thiu 03 h gia đnh
- Ch trì: Ông (bà): ………………..Chc danh: Trưng ban Công tác Mt trn thôn.
- Thư ký (ghi rõ h, tên, chc danh): ...............................................................................
Sau khi xem xét danh sch đề c của thôn; căn cứ tiêu chí, điu kin bình chọn người
uy tín quy định ti Quyết định s 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 đưc sửa đổi,
b sung ti Quyết định s 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 ca Th ng Chính
ph ý kiến tham gia của đại diện cc ban, ngành, đoàn thể d hp, cuc hp thng
nht đ ngh công nhận người có uy tín của thôn năm……..như sau:
S
TT
H và tên
Gii tính/
Năm sinh
Dân
tc
Nơi cư
trú
Trình độ
văn hóa/
chuyên
môn
Kết qu *
Đồng ý
Không đồng ý
Lý do
Nam
N
S người
(s phiếu)
T l %
S người
(s phiếu)
T l
%
Tng
Biên bn lp thành 02 bản, cc đại din có mt nht trí ký tên./.
Thư ký
(ký, ghi rõ h tên)
Ch trì
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din chính quyn
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Mt trn
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Chi y
(ký, ghi rõ h tên)
Đại diện các Đoàn thể
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din h dân
(ký, ghi rõ h tên)
* Ghi chú:
- B phiếu kín hoc biu quyết giơ tay do Hội ngh quyết định. Người được bình chọn, đề ngh người uy tín phải đạt
trên 50% tng s đại biu d hp đồng ý và có t l bình chn cao nht.
- Đại biểu đại din h gia đnh trong thôn tham d vi vai trò giám sát, không tham gia b phiếu hoc biu quyết bình chn
người có uy tín; trường hp bình chn bng b phiếu kín, t kim phiếu phi có s tham gia của đi biểu đi din h gia đnh
trong thôn.
- Trường hp có nhiu hơn số ợng người được bình chn/thôn kết qu bình chn bằng nhau th đưa c vào danh sách
bình chn gửi UBND xã/phường/th trn xem xét, quyết định.
183
Mu s 03
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BIÊN BN KIM TRA
Kết qu bình chn, đ ngh công nhn ngưi có uy tín năm …..
Hôm nay, ngày....thng...năm...., tại UBND xã (ghi rõ địa điểm t chc)
Chúng tôi gm:
- Đại diện Đảng y xã/phường (ghi rõ h, tên, chc danh): ................................
- Đại din UBND xã/phường (ghi rõ h, tên, chc danh):...................................
- Đại diện Công an xã/phường (ghi rõ h, tên, chc danh):.................................
- Đại din y ban MTTQ xã/phường (ghi rõ h, tên, chc danh):......................
- Đại din các t chức đoàn thể của xã/phường(Mỗi đoàn th c 01 người tham gia;
ghi rõ h, tên, chc danh).................................................................................
- Ch trì: Ông (bà) ……………….Ch tch (hoặc Phó CT) UBND xã/phưng.
- Thư ký: Ông (bà) (ghi rõ h, tên, chc danh) ................................................................
Căn cứ đề ngh ca c thôn kết qu kiểm tra; căn c tiêu chí, điu kin bình chn
người có uy tín quy đnh ti Quyết đnh s 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 được sa
đổi, b sung ti Quyết định s 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 ca Th ng
Chính ph ý kiến tham gia của đại diện cc ban, ngành, đoàn th d hp, cuc hp
thng nht đề ngh thay thế, b sung người có uy tín như sau:
S
TT
H và tên
Gii tính/
Năm sinh
Dân
tc
Nơi cư
trú
Trình độ
văn hóa/
Chuyên
môn
Kết qu
Đủ Điu kin
Không đủ
Điu kin
Lý do*
Nam
N
S
phiếu
T l
%
S
phiếu
T l
%
Tng s
Biên bn lp thành 02 bản, cc đại din có mt nht trí ký tên./.
Thư ký
(ký, ghi rõ h tên)
Ch trì
(ký, đóng du, ghi rõ h tên)
Đại din chính quyn
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din UBMTTQ xã
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Đảng y xã
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Công an xã
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din các đoàn th
(ký, ghi rõ h tên)
* Ghi chú:
- Nêu rdo cc trưng hợp đủ điu kin hoặc không đủ điu kin trong danh sách bình chọn, đ ngh công nhận người
uy tín ca các thôn gửi UBND xã/phường/th trn.
- Tng hp tn gửi danh sch đề ngh công nhn ngưi có uy tín t quá s ợng đưc bình chn (do có kết qu bình chn cuc
hp ln tch tn cao bng nhau) thì các tnh viên tham gia d hp ca UBND xem xét, quyết định chn đ s ng người có uy tín
đưc bình chn của thôn đó.
184
Mu s 05
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH
Rút khỏi danh sách người có uy tín trong đng bào dân tc thiu s
Kính gi:
- Ban công tác Mt trn thôn……………………..
- UBND xã/phường/th trấn………………………
H và tên người có uy tín: ...............................................................................................
Ngày thng năm sinh: ......................................................................................................
Dân tc: ............................................................................................................................
H khẩu thường trú ti: ....................................................................................................
Hiện đang là người có uy tín ca thôn: ............................................................................
Tôi làm đơn này đề ngh các cp quản lý xem xét, cho phép tôi đưc rút khi danh
sch ngưi có uy tín ca thôn
Lý do*: ..............................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
…………., ngày….. tháng..... năm....
Người làm đơn
(ký, ghi rõ h tên)
* Ghi c th lý do t xin rút khỏi danh sch người có uy tín (ví d: do sc khe yếu; gia đnh chuyển
đi nơi khc sinh sống...)
185
Mu s 06
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BIÊN BN HP LIÊN TCH THÔN
Đề ngh đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đng bào dân tc thiu s
Năm ……….
Hôm nay, ngày….. tháng …..năm….., ti thôn (ghi rõ đa điểm t chc).......................
Chúng tôi gm:
- Đại din Chi y thôn (ghi rõ h, tên, chc danh): .........................................................
- Đại din chính quyn (ghi rõ họ, tên Trưởng thôn hoặc Phó trưởng thôn) ...................
- Đại din Mt trn (ghi rõ h, tên, chc danh): ..............................................................
- Đại din các t chức đoàn thể (Mỗi đoàn th c 01 người đi din tham d; ghi
h, tên, chc danh).
- Đại din h gia đnh DTTS trong thôn (ghi rõ h, tên): ti thiu 03 h gia đnh.
- Ch trì: Ông (bà):……………….. Chc danh: Trưng ban Công tác Mt trn thôn.
- Thư ký (ghi rõ h, tên, chc danh): ...............................................................................
n cứ Quyết định s 12/2018/-TTg ngày 06/3/2018 ca Th ng Chính ph v
chínhch đi vi người có uy n trong đng bào dân tc thiu s được sa đổi, b sung
ti Quyết định s 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023, sau khi xem xét, đnh gi cc mặt
ý kiến tham gia của đại dinc ban, ngành, đoàn thể d hp đi vi:
1. Ông/Bà: ……..năm sinh... dân tộc.... cư trú tại ...........................................; các thành
viên tham d hp thng nht (vi …..…..s phiếu/tng s phiếu………..=……….%).
2. Các thành viên d hp thng nhất đ ngh cp thm quyền xem xét, đưa ra khỏi
danh sch người có uy tín đối vi:
1. Ông/Bà:
.............................................................................................................................
- Lý do (nêu c th lý do đề ngh đưa ra khi danh sách người có uy tín):
2…
- Lý do
Biên bn lp thành 02 bản, cc đại din có mt nht trí ký tên./.
Thư ký
(ký, ghi rõ h tên)
Ch trì
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din chính quyn
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Mt trn
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Chi y
(ký, ghi rõ h tên)
Đại diện các Đoàn th
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din hn
(ký, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
- Trường hợp người uy tín chết: không t chc hp liên tịch. Trưởng thôn làm văn bản đ ngh đưa ra khỏi danh sách
người có uy tín gi UBND cp xã;
- Trường hp t nguyn xin rút khi danh sch người có uy tín cần có đơn theo Mẫu s 05 kèm theo Quyết định này;
- Đại biu đại din h gia đnh trong thôn không tham gia bỏ phiếu, nhưng tham gia o tổ kim phiếu để giám sát kết qu b
phiếu đề ngh đưa ra khỏi danh sch người có uy tín ca thôn.
186
Mu s 07
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BIÊN BN KIM TRA
Đề ngh đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đng bào dân tc thiu s
Năm………….
Hôm nay, ngày....thng...năm…., ti UBND xã (ghi rõ địa điểm t chc).......................
Chúng tôi gm:
- Đại diện Đảng y xã/phường (ghi rõ h, tên, chc danh):.................................
- Đại diện UBND xã/phường (ghi rõ h, tên, chc danh):...................................
- Đại diện Công an xã/phường (ghi rõ h, tên, chc danh):.................................
- Đại din y ban MTTQ xã/phường (ghi rõ h, tên, chc danh):......................
- Đại din các t chức đoàn thể của xã/phường (Mỗi đoàn thể c 01 người tham gia;
ghi rõ h, tên, chc danh).................................................................................
- Ch trì: Ông (bà) ……………….Ch tch (hoặc Phó CT) UBND xã/phưng.
- Thư ký: Ông (bà) (ghi rõ h, tên, chc danh) ................................................................
- Căn cứ đề ngh ca các thôn kết qu kiểm tra; căn cứ cc quy định ti Quyết đnh
s 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 ca Th ng Chính ph được sửa đổi, b sung
ti Quyết định s 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 ca Th ng Chính ph ý
kiến tham gia của đi diện cc ban, ngành, đoàn thể d hp, cuc hp thng nhất đưa
ra khỏi danh sch ngưi có uy tín năm …….đối với cc trường hp sau:
S
TT
H và tên
Gii tính/
Năm sinh
Dân
tc
Nơi cư
trú
Trình
độ văn
hóa/
chuyên
môn
Kết qu *
Đồng ý
Không đồng ý
do*
Nam
N
S
phiếu
T l
%
S
phiếu
T l
%
1
Tng s
Biên bn lp thành 02 bản, cc đại din có mt nht trí ký tên./.
Thư ký
(ký, ghi rõ h tên)
Ch trì
(ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Đại din Công an xã
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din UBMTTQ xã
(ký, ghi rõ h tên)
Đại din Đảng y xã
(ký, ghi rõ h tên)
* Ghi chú:
- Thc hin b phiếu kín, người được đề ngh đưa ra khỏi danh sch người có uy tín phi có trên 50% tng s đại biu d hp
b phiếu tán thành.
- u r do cc trường hợp đ ngh đưa ra hoặc không đ ngh đưa ra khỏi danh sch người uy tín.
Mu s 02 -NĐ 124/2025
UBND THÀNH PH HÀ NI
Y BAN NHÂN DÂN XÃ………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
TNG HP DANH SÁCH
Đề ngh đưa ra khỏi danh sách và thay thế, b sung người có uy tín trong đng bào dân tc thiu số…….
TT
DANH SÁCH NCUT ĐƯA RA
DANH SÁCH NCUT THAY TH, B SUNG
Ghi
chú
H, tên
NCUT
Năm sinh
Dân t
c
i cư trú
(thôn)
Thành ph
n NCUT
Trnh đ
h
c
v
n/c
huyên môn
Lý do đưa ra
H, tên
NCUT
Năm sinh
Dân t
c
Nơi cư trú
(thôn)
Thành ph
n NCUT
Trnh đ
h
c
v
n/c
huyên môn
Lý do thay th
ế
, b
sung
T
ng
(3=4+5)
N
am
N
T
ng
(12=13+14)
Nam
N
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
I
Xã A
……
1
……
2
….
II
Xã B
1
….
Tng
Ghi chú:
- Ct (6), (15): Ghi c th dân tc của người có uy tín (NCUT).
- Ct (7), (16): Ghi c th thôn, bn, t dân phố…nơi NCUT đang sinh sống, cư trú.
- Ct (8), (17): Ghi c th thành phn ca NCUT, ví dụ: Già làng, Trưởng thôn, Trưởng ban công tác mt trận thôn, Bí thư Chi bộ….
- Ct (9), ((18): Ghi c th trnh độ hc vn (Tiu học, THCS, THPT)/trnh độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại học…).
- Ct (10), (19): Ghi c th lý do đưa NCUT ra khỏi danh sch/ lý do NCUT được thay thế, b sung.
188
Mu s 03- NĐ 124/2025
UBND THÀNH PH HÀ NI
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
DANH SÁCH
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, b sung người có uy tín trong đồng bào dân tc thiu số…….
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm của Ch tịch UBND xã….)
I. ĐƯA RA KHỎI DANH SÁCH NGƯỜI CÓ UY TÍN
TT
H tên
NCUT
Năm sinh
Dân t
c
Nơi trú (thôn)
Trnh đ
h
c v
n/chuyên
n
Thành phần người có uy n (NCUT)
do
thay thế,
b sung
NCUT
T
ng (3=4+5)
Nam
N
Bí thư Chi b
T
ng tn, b
n
tương đương
T
ng ban công
c M
t tr
n
Gng
T
ng dòng h
,
t
c trư
ng
Cán b
ngh
u
Sư sãi, ch
c s
c
n giáo
Th
y mo, th
y
ng,
th
y lang,
bóng
Ngh
nhân ngư
i
DTTS
Nn s
ĩ
trí th
c
ngư
i DTTS
N
i s
n xu
t,
doanh nn
Đ
ng viên
Tnh ph
n khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
I
A
1
2
II
B
1
…..
Tng
Ghi chú:
- Ct (6): Ghi c th dân tc của người có uy tín (NCUT).
- Ct (7): Ghi c th thôn, bn, t dân phố…nơi NCUT đang sinh sống, cư trú,
- Ct (8): Ghi c th trình độ hc vn (Tiu học, THCS, THPT)/trnh độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại hc)
- T cột (9) đến (21): Ghi c th thành phn ca NCUT, ví dụ: Già làng, Trưởng thôn, Trưởng ban công tác Mt trận thôn, Bí thư Chi bộ…
- Ct (9), (17): Ghi c th lý do đưa NCUT ra khỏi danh sch/ lý do NCUT được thay thế, b sung.
189
II. DANH SÁCH THAY TH, B SUNG NGƯỜI CÓ UY TÍN
TT
H tên
NCUT
Năm sinh
Dân t
c
Nơi trú (thôn)
Trnh đ
h
c v
n/chuyên
n
Thành phần người có uy n (NCUT)
do
thay
thế, b
sung
NCUT
T
ng (3=4+5)
Nam
N
Bí thư Chi b
T
ng
thôn, b
n
tương đương
T
ng ban công
c M
t tr
n
Gng
T
ng dòng h
,
t
c trư
ng
Cán b
ngh
u
Sư sãi, ch
c s
c
n giáo
Th
y mo, th
y
ng, th
y lang,
bóng
Ngh
nhân ngư
i
DTTS
Nn trí th
c
ngư
i DTTS
N
i s
n xu
t,
doanh nn
Đ
ng viên
Tnh ph
n khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
I
A
1
2
II
B
1
.
Tng
Ghi chú:
- Ct (6): Ghi c th dân tc của người có uy tín (NCUT).
- Ct (7): Ghi c th thôn, bn, t dân phố…nơi NCUT đang sinh sống, cư trú,
- Ct (8): Ghi c th trnh độ hc vn (Tiu học, THCS, THPT)/trnh độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại hc)
- T cột (9) đến (21): Ghi c th thành phn ca NCUT, ví dụ: Già làng, Trưởng thôn, Trưởng ban công tác Mt trận thôn, Bí thư Chi bộ…
- Ct (22): Ghi c th lý do NCUT đưc thay thế, b sung.
Ch ký s ca T chc (nếu là
biu mẫu điện t)
Mu s 01
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoc) B PHN
TIP NHN VÀ TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:…../TTPVHCC (BPTNTKQ)
………...., ngày …… tháng …… năm ……
NGƯỜI NP H
(Ký và ghi rõ h tên)
NGƯỜI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người tiếp nhn h sơ nếu là biu mẫu điện t)
Ch ký s ca T chc (nếu là
biu mẫu điện t)
Mu s 02
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNHCP XÃ
TRUNG TÂM PHC V HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoc) B PHN
TIP NHN VÀ TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm ……
NGƯỜI NG DN
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người hưng dn nếu là biu mẫu điện
t)
Ch ký s ca T chc (nếu là
biu mẫu điện t)
Mu s 03
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoc) B PHN
TIP NHN VÀ TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC (BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
NGƯỜI NP H
(Ký và ghi rõ h tên)
NGƯỜI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người tiếp nhn h sơ nếu là biu mu
điện t)
Ch ký s ca T chc (nếu là
biu mẫu điện t)
Mu s 04
TÊN B, NGÀNH/CP TNH
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ/
CP XÃ
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:……./PXL-
……………, ngày …… tháng …… năm ……
TH TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s ca Th trưởng cơ quan, đơn v nếu là biu mẫu điện t)
Ch ký s ca T chc (nếu là
biu mẫu điện t)
Mu s 05
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoc) B PHN
TIP NHN VÀ TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
TÊN CƠ QUAN
THI GIAN GIAO, NHN H
KT QU GII QUYT H SƠ
(Trước hạn/đúng hạn/quá hn)
GHI
CHÚ
1. Giao:
...giờ.. .phút, ngày ... thng ... năm....
Trung tâm Phc v
hành chính
công/B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
Người giao
Người nhn
2. Nhận: …..
1. Giao: ………
...giờ...phút, ngày... thng... năm....
2. Nhận: ………
Người giao
Người nhn
1. Giao: …………..
...giờ...phút, ngày ... thng ... năm....
2. Nhân: ………….
Người giao
Người nhn
……
…….
TÊN CƠ QUAN
THI GIAN GIAO, NHN H
KT QU GII QUYT H SƠ
(Trước hạn/đúng hạn/quá hn)
GHI
CHÚ
……
…….
……
…….
1. Giao:
……………
...giờ...phút, ngày ... thng... năm....
2. Nhn:
Người giao
Người nhn
Trung tâm Phc v
hành chính
công/B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoc) B PHN
TIP NHN VA TRA KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... /TTPVHCC(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
STT
Mã h
Tên
TTHC
Tên t
chc, cá
nhân
Địa
ch, s
đin
thoi
quan
ch trì
gii
quyết
Nhn và Tr kết qu
Nhn
h
Hn tr
kết qu
Tr kết
qu
Phương
thc nhn
kết qu
Ký nhn
1
2
3
4
5
6
7
8
10
11
12

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1211/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dân tộc và Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1211/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1211/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×