• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1211/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục Dân tộc Tín ngưỡng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 26/08/2025 08:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1211/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dân tộc và Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1211/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1211/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1211/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
Số: /QĐ-TTPVHCC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực Dân tộc và Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
Căn cứ Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và
Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và
Tôn giáo công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của Ủy ban
nhân dân Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1719/QĐ-UBND, ngày 25/03/2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính; Phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành
chính; Phê duyệt quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm
vi quản lý của UBND Thành phố;
2
Căn cứ Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính theo quy định phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực
dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội tại
Văn bản số 360/SDTTG-VP ngày 30/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết 35 thủ tục hành chính lĩnh vực Dân tộc và Tín ngưỡng, Tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội. Trong đó, 02 thủ tục hành chính lĩnh vực Dân tộc thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND cấp xã; 33 thủ tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng,
Tôn giáo, bao gồm: 20 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND thành phố Hà Nội; 04 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Dân tộc và Tôn giáo; 09 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Dân tộc và Tôn giáo chủ trì, phối hợp với Trung tâm
Phục vụ hành chính công và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định
này xây dựng quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục
hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Quyết định số 647/QĐ-
TTPVHCC ngày 23/4/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố hết hiệu lực.
Điều 4. Sở, ban, ngành Thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố; UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
ậ
n:
- Như Điều 4;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo; (để b/c)
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ; (để b/c)
- Thường trực: Thành uỷ, HĐND; (để b/c)
- UBND Thành phố: Chủ tịch, các PCT
- UB MTTQ Việt Nam Thành phố;
- Công an Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị thuộc TT;
- Lưu: VT, Sở DTTG, TTPVHCC
.
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
Ký
hiệu
Ghi chú
I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(10 quy trình)
1.
1.012655
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là
người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm
người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung
QT-01
2.
1.012660
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại
cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
QT-02
3.
1.012672
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có
địa bàn hoạt động ở một tỉnh
QT-03
4.
1.012661
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp
nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
QT-04
5.
1.012641
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi
thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có
địa bàn hoạt động ở một tỉnh
QT-05
6.
1.012639
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có
địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của
hiến chương
QT-06
7.
1.012637
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy
định của hiến chương của tổ chức
QT-07
8.
1.012607
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có
địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
QT-08
9.
1.012606
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn
QT-09
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
Ký
hiệu
Ghi chú
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô
tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở
nhiều tỉnh
10.
1.012605
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng
ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một
tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
QT-10
II
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI (10 quy
trình)
11.
1.012664
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ
chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
QT-11
12.
1.012659
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức
việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc
người chưa được xóa án tích
QT-12
13.
1.012658
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của
người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
QT-13
14.
1.012657
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài
cư trú hợp pháp tại Việt Nam
QT-14
15.
1.012656
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp
pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh
QT-15
16.
1.012653
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp
pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác
QT-16
17.
1.012648
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước
ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn
giáo ở một tỉnh
QT-17
18.
1.012646
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là
người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một
tỉnh
QT-18
19.
1.012645
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh
QT-19
20.
1.012644
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc
QT-20
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
Ký
hiệu
Ghi chú
I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN
GIÁO THÀNH PHỐ HÀ NỘI (03 quy trình)
21.
1.012632
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
QT-21
22.
1.012629
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử làm chức việc đối với các trường hợp
quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
QT-22
23.
1.012628
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh
QT-23
II
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN
GIÁO THÀNH PHỐ HÀ NỘI (01 quy trình)
24.
1.012616
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo
cho người chuyên hoạt động tôn giáo
QT-24
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
Ký
hiệu
Ghi chú
I
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (05
quy trình)
25.
1.012590
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
QT-25
26.
1.012585
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của
nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
QT-26
27.
1.012599
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có
QT-27
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
Ký
hiệu
Ghi chú
địa bàn hoạt động ở một huyện
28.
1.012598
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở
tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy
mô tổ chức ở một huyện
QT-28
29.
1.012596
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã
đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện
QT-29
II
LĨNH VỰC TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG GIỮ NGUYÊN (04 quy
trình)
30.
1.012592
Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng
QT-30
31.
1.012591
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng
QT-31
32.
1.012584
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung trong địa bàn một xã
QT-32
33.
1.012582
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung đến địa bàn xã khác
QT-33
III
LĨNH VỰC DÂN TỘC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (02 quy trình)
34.
1.012222
Thủ tục Công nhận người có uy tín trong đồng
bào dân tộc thiểu số
QT-34
35.
1.012223
Thủ tục Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ
sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc
thiểu số
QT-35
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị mời chức
sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài
sinh hoạt tôn giáo tập trung.
2
Đối tượng, Phạm vi
- Nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung mời chức sắc, nhà tu hành là
người nước ngoài đến giảng đạo.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan thuộc Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Danh sch khch mời; dự kiến chương trnh;
x
3. Bản giới thiệu tóm tắt các hoạt động chủ yếu của
chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài;
x
4. Văn bản chứng minh chức danh hoạt động tôn giáo
của người được mời
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
45 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ..
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn
giáo tập trung mời chức sắc, nhà tu hành
là người nước ngoài đến giảng đạo có
trách nhiệm gửi hồ sơ đến Sở Dân tộc và
Tôn giáo
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ chức
01 ngày
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
(Mẫu số 05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
Mẫu số 05
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
Nghiệp vụ
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua
thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn
bản cho người đại diện để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ
lý do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ. Dự thảo
văn bản của Sở Dân tộc và Tôn giáo trình
UBND Thành phố (kèm theo dự thảo văn
bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp
thuận của UBND Thành phố).
Chuyên
viên Phòng
Nghiệp vụ
25 ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
bản
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh
đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp vụ
01 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Văn bản của Sở
Dân tộc và Tôn
giáo Trình
UBND TP và
Hồ sơ km theo
B9
UBND Thành phố căn cứ Tờ trình của Sở
Dân tộc và Tôn giáo chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc nhóm người
nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung
mời chức sắc, nhà tu hành là người nước
ngoài đến giảng đạo và gửi kết quả giải
quyết về Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả
cho tổ chức. Trường hợp không công
nhân phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ
lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành phố
12 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B10
Tiếp nhận kết quả t UBND Thành phố:
Văn bản trả lời chấp thuận hoặc không
chấp thuận về việc nhóm người nước
ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung mời
chức sắc, nhà tu hành là người nước
ngoài đến giảng đạo và hoàn thiện Hồ sơ
chuyển kết quả về Bộ phận TN&TKQ để
trả kết quả cho công dân
Chuyên
viên Phòng
Nghiệp vụ
02 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận
B11
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
B12
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
Phòng
Nghiệp vụ
& Bộ phận
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
Sổ theo dõi hồ
sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.)
2. Đề nghị về việc nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn gio tập trung mời chức
sắc, nhà tu hành là người nước ngoài giảng đạo (Mẫu B41, Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ, được sửa đổi
bổ sung tại Phụ lục II, Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị cho người
nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
2
Đối tượng, Phạm vi
- Cơ sở đào tạo tôn gio có người nước ngoài tự nguyện đăng ký theo học.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan thuộc Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Bản dịch hộ chiếu của người đăng ký học sang
tiếng Việt có công chứng.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
45 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ để nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam có
người nước ngoài tự nguyện đăng ký theo
học gửi hồ sơ đề nghị đến Sở Dân tộc và
Tôn giáo.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ
chức
01 ngày
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ. Dự thảo
văn bản của Sở Dân tộc và Tôn giáo trình
Ủy ban nhân dân Thành phố (kèm theo dự
thảo văn bản trả lời chấp thuận hoặc không
chấp thuận của UBND Thành phố).
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
25 ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Văn bản của Sở
Dân tộc và Tôn
giáo trình
UBND TP và
Hồ sơ km theo
B9
UBND Thành phố căn cứ Tờ trình của Sở
Dân tộc và Tôn giáo chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc người nước
ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở
Việt Nam và gửi kết quả giải quyết về Sở
Dân tộc và Tôn gio để trả cho tổ chức.
- Trường hợp không công nhận phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
12 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận
B10
Tiếp nhận kết quả t UBND Thành phố:
Văn bản trả lời chấp thuận hoặc không
chấp thuận về việc người nước ngoài học tại
cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam và hoàn
thiện Hồ sơ chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ để trả kết quả cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
02 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận
B11
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
B12
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm soát;
vào sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
Phòng
Nghiệp
vụ & Bộ
phận
TN&TKQ
Sau khi
kết thúc
quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Sổ theo dõi hồ
sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ)
2. Đề nghị về việc người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
(Mẫu B42, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ, được sửa đổi bổ sung tại Phụ lục II, Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ).
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Quốc
tịch
Số hộ
chiếu
Khóa
học
Thời
gian theo
học
Hình
thức đào
tạo
(4)
Ghi
chú
1
2
...
n
TM. CƠ SỞ ĐÀO TẠO TÔN GIÁO
(Chữ ký, dấu)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị công nhận
tổ chức tôn gio có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
2
Đối tượng, Phạm vi
- Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn gio có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 21 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan thuộc Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Văn bản tóm tắt quá trình hoạt động của tổ chức t
khi được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo;
x
3. Danh sch, sơ yếu lý lịch, bản tóm tắt qu trnh hoạt
động tôn gio của người đại diện và những người dự
kiến lãnh đạo tổ chức;
x
4. Bản tóm tắt giáo lý, giáo luật, lễ nghi;
x
5. Hiến chương của tổ chức;
x
6. Bản kê khai tài sản hợp php của tổ chức;
x
7. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp php để đặt trụ
sở.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
60 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn gio có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh đủ điều kiện theo quy định tại
Điều 21 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo gửi
hồ sơ đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo
đến Sở Dân tộc và Tôn giáo.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ
chức
01 ngày
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Mẫu số 05
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ. Dự thảo
văn bản của Sở Dân tộc và Tôn giáo trình
Ủy ban nhân dân Thành phố (kèm theo dự
thảo Quyết định theo Mẫu A2 Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ hoặc văn bản trả lời về việc
không công nhận tổ chức tôn giáo).
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
40 ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
bản
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Văn bản của Sở
Dân tộc và Tôn
giáo trình
UBND TP và
Hồ sơ km theo
B9
UBND Thành phố căn cứ Tờ trình của
Sở Dân tộc và Tôn giáo công nhận hoặc
không công nhận tổ chức tôn gio có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh và gửi kết quả
giải quyết về Sở Dân tộc và Tôn giáo để
trả cho tổ chức. Trường hợp không công
nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ
lý do
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
12 ngày
Quyết định
(Mẫu A2) hoặc
văn bản trả lời
về việc không
công nhận tổ
chức tôn giáo
B10
Tiếp nhận kết quả t UBND Thành phố:
Nhận Quyết định hoặc văn bản trả lời về
việc không công nhận tổ chức tôn giáo và
hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả về Bộ
phận TN&TKQ để trả kết quả cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
02 ngày
Quyết định
(Mẫu A2) hoặc
văn bản trả lời
về việc không
công nhận tổ
chức tôn giáo
B11
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B12
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
Phòng
Nghiệp
vụ & Bộ
phận
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Sổ theo dõi hồ
sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.)
2. Mẫu văn bản Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo (Mẫu B9, Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ được sửa đổi bổ
sung tại Phụ lục II, Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ).
3. Mẫu Quyết định về việc công nhận tổ chức tôn giáo (Mẫu A2 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ)
TM. TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
………….
(1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……./QĐ-….
(2)
...
(3)
…, ngày….. tháng….. năm…..
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT,…….
…….
(4)
…….
(Chữ ký, dấu)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị thành lập,
chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh.
2
Đối tượng, Phạm vi
- Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp
nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan Sở Dân
tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các thủ
tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1.Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Văn bản tóm tắt qu trnh hoạt động của tổ chức tôn
gio trực thuộc trước khi chia, tch, sp nhập, hợp nhất;
x
3. Danh sch, sơ yếu lý lịch, bản tóm tắt qu trnh hoạt
động tôn gio của người đại diện và những người dự kiến
lãnh đạo tổ chức tôn giáo trực thuộc;
x
4. Hiến chương của tổ chức tôn giáo trực thuộc (nếu có);
x
5. Bản kê khai tài sản hợp php của tổ chức tôn gio trực
thuộc;
x
6. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp php để đặt trụ sở
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
60 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc trước khi thành lập, chia, tách, sáp
nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
nộp hồ sơ theo quy định
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ
chức
01 ngày
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp vụ
01 ngày
Mẫu số 05
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ. Dự thảo
văn bản của Sở Dân tộc và Tôn giáo trình
Ủy ban nhân dân Thành phố (kèm theo dự
thảo văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận của UBND Thành
phố).
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
40 ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
bản
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Văn bản của
Sở Dân tộc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
Hồ sơ km
theo
B9
UBND Thành phố căn cứ Tờ trình của Sở
Dân tộc và Tôn giáo chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc thành lập, chia,
tách, sáp nhập, hợp nhất và gửi kết quả
giải quyết về Sở Dân tộc và Tôn gio để
trả cho tổ chức. Trường hợp không chấp
thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ
lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
12 ngày
Văn bản chấp
thuận hoặc
không chấp
thuận về việc
thành lập, chia,
tách, sáp nhập,
hợp nhất
B10
Tiếp nhận kết quả t UBND Thành phố:
Nhận văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận về việc thành lập, chia, tách,
sáp nhập, hợp nhất và hoàn thiện Hồ sơ
chuyển kết quả về Bộ phận TN&TKQ để
trả kết quả cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
02 ngày
Văn bản chấp
thuận hoặc
không chấp
thuận về việc
thành lập, chia,
tách, sáp nhập,
hợp nhất
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B11
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
B12
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
Phòng
Nghiệp
vụ & Bộ
phận
TN&TKQ
Sau khi
Kết
thúc
quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Sổ theo dõi hồ
sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.)
2.Mẫu văn bản Đề nghị thành lập tổ chức tôn giáo trực thuộc (Mẫu B13, Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính
phủđược sửa đổi bổ sung tại Phụ lục II, Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ).
3.Mẫu văn bản Đề nghị chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất tổ chức tôn giáo trực
thuộc (Mẫu B14, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ được sửa đổi bổ sung tại Phụ lục II, Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ).
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị cấp đăng
ký php nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
2
Đối tượng, Phạm vi
- Tổ chức tôn gio đề nghị cấp đăng ký php nhân phi thương mại cho tổ chức tôn
giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan thuộc Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Bản tóm tắt qu trnh hoạt động tôn giáo của tổ
chức tôn giáo trực thuộc t khi được thành lập, chia,
tách, sáp nhập, hợp nhất;
x
3. Danh sch, sơ yếu lý lịch, bản tóm tắt qu trnh
hoạt động tôn gio của người đại diện và những
người lãnh đạo của tổ chức tôn giáo trực thuộc;
x
4. Bản kê khai và giấy tờ chứng minh tài sản hợp
php của tổ chức tôn gio trực thuộc;
x
5. Hiến chương, điều lệ hoặc cc văn bản có nội dung
tương tự của tổ chức tôn giáo trực thuộc.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
60 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Tổ chức tôn gio đề nghị cấp đăng ký
php nhân phi thương mại cho tổ chức
tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh có trách nhiệm gửi hồ sơ đề nghị
đến Sở Dân tộc và Tôn giáo.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ
chức
01 ngày
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp vụ
01 ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
40 ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần
thiết). Dự thảo văn bản của Sở Dân tộc và
Tôn giáo trình Ủy ban nhân dân Thành
phố (kèm theo dự thảo văn bản chấp
thuận hoặc không chấp thuận của UBND
Thành phố).
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Văn bản của Sở
Dân tộc và Tôn
giáo trình
UBND TP và
Hồ sơ km theo
B9
UBND Thành phố căn cứ Tờ trình của Sở
Dân tộc và Tôn giáo chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc cấp đăng ký php
nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo
trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
và gửi kết quả giải quyết về Sở Dân tộc và
Tôn giáo để trả cho tổ chức. Trường hợp
không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
12 ngày
Mẫu A3 chấp
thuận hoặc
không chấp
thuận về việc
cấp đăng ký
pháp nhân phi
thương mại cho
tổ chức tôn giáo
trực thuộc có địa
bàn hoạt động ở
một tỉnh
B10
Tiếp nhận kết quả t UBND Thành phố:
Văn bản chấp thuận hoặc không chấp
thuận về việc cấp đăng ký php nhân phi
thương mại cho tổ chức tôn giáo trực
thuộc và hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả
về Bộ phận TN&TKQ để trả kết quả cho
công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
02 ngày
Mẫu A3 chấp
thuận hoặc không
chấp thuận về
việc cấp đăng ký
pháp nhân phi
thương mại cho
tổ chức tôn giáo
trực thuộc có địa
bàn hoạt động ở
một tỉnh
B11
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
B12
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
Phòng
Nghiệp
Sau khi
Kết thúc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
vụ & Bộ
phận
TN&TKQ
quy
trình
giải
quyết
TTHC
quyết hồ sơ;
Sổ theo dõi hồ
sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ)
2. Mẫu Đề nghị cấp đăng ký php nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực
thuộc (Mẫu B15, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ được sửa đổi bổ sung tại Phụ lục II, Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ).
3. Mẫu Quyết định về việc cấp đăng ký php nhân phi thương mại cho tổ chức tôn
giáo trực thuộc (Mẫu A3, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ được sửa đổi bổ sung tại Phụ lục II, Nghị định
số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ).
TM. TỔ CHỨC TÔN GIÁO
(Chữ ký, dấu)
……… (1)
Số:……/QĐ- …….
(2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…
(3)
……, ngày……tháng……năm……
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, …..
………..
(4)
..........
(Chữ ký, dấu)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị tự giải thể
của tổ chức tôn gio có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến
chương
2
Đối tượng, Phạm vi
- Tổ chức tôn gio có địa bàn hoạt động ở một tỉnh đề nghị tự giải thể tổ chức tôn
giáo theo quy định của hiến chương của tổ chức.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan thuộc Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Bản kê khai tài sản, tài chính;
x
3. Phương thức xử lý tài sản, tài chính và thời hạn
thanh toán các khoản nợ (nếu có);
x
4. Danh sách tổ chức tôn giáo trực thuộc.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
45 ngày kể t ngày hết thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có) và thanh lý tài
sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ chức mà không có khiếu nại.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tổ chức tôn gio có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh tự giải thể theo quy định của
hiến chương của tổ chức có trách nhiệm
gửi hồ sơ đề nghị đến Sở Dân tộc và Tôn
giáo.
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ
chức
01 ngày
Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số
05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Mẫu số 05
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần
thiết). Dự thảo văn bản của Sở Dân tộc và
Tôn giáo trình Ủy ban nhân dân Thành phố
(kèm theo dự thảo văn bản trả lời chấp
thuận hoặc không chấp thuận của UBND
Thành phố).
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
25 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Văn bản của
Sở Dân tộc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
Hồ sơ km
theo
B9
UBND Thành phố căn cứ Tờ trình của Sở
Dân tộc và Tôn giáo chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc tự giải thể theo
quy định của hiến chương của tổ chức tôn
giáo và gửi kết quả giải quyết về Sở Dân
tộc và Tôn giáo để trả cho tổ chức. Trường
hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
12 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận (Mẫu
A6) hoặc không
chấp thuận về
việc tự giải thể
theo quy định của
hiến chương của
tổ chức tôn giáo
B10
Tiếp nhận kết quả t UBND Thành phố:
Văn bản trả lời chấp thuận hoặc không
chấp thuận về việc tự giải thể theo quy
định của hiến chương của tổ chức tôn
giáo và hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả
về Bộ phận TN&TKQ để trả kết quả cho
công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
02 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận (Mẫu
A6) hoặc không
chấp thuận về
việc tự giải thể
theo quy định của
hiến chương của
tổ chức tôn giáo
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B11
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
B12
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm soát;
vào sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
Phòng
Nghiệp
vụ & Bộ
phận
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy trình
giải quyết
TTHC
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
Sổ theo dõi
hồ sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.)
2. Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc theo quy định
của hiến chương của tổ chức tôn giáo (Mẫu B16, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
3. Quyết định về việc chấp thuận cho tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực
thuộc giải thể theo quy định của hiến chương của tổ chức tôn giáo (Mẫu A6, Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính
phủ, sửa đổi theo Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ).
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
………
(1)
………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/QĐ-……
(2)
...
(3)
…, ngày….. tháng….. năm…..
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
-....................;
- Lưu: VT,...
………..
(4)
………..
(Chữ ký, dấu)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị giải thể tổ
chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến
chương của tổ chức
2
Đối tượng, Phạm vi
- Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan thuộc Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Bản kê khai tài sản, tài chính;
x
3. Phương thức xử lý tài sản, tài chính và thời hạn
thanh toán các khoản nợ (nếu có);
x
4. Danh sách tổ chức tôn giáo trực thuộc.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
45 ngày kể t ngày hết thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có) và thanh lý tài
sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ chức mà không có khiếu nại.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Tổ chức tôn gio, tổ chức tôn giáo trực
thuộc giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy
định của hiến chương của tổ chức có
trách nhiệm gửi hồ sơ đề nghị đến Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ
chức
01 ngày
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
25 ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần
thiết) thẩm định các nội dung. Dự thảo
văn bản của Sở Dân tộc và Tôn giáo trình
Ủy ban nhân dân Thành phố (kèm theo dự
thảo văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận của UBND Thành
phố).
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Văn bản của Sở
Dân tộc và Tôn
giáo trình
UBND TP và
Hồ sơ km theo
B9
UBND Thành phố căn cứ Tờ trình của Sở
Dân tộc và Tôn giáo, chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc giải thể tổ chức
tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh theo quy định của hiến chương
của tổ chức và gửi kết quả giải quyết về Sở
Dân tộc và Tôn giáo để trả cho tổ chức.
Trường hợp không chấp thuận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
12 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận (mẫu
A6) hoặc không
chấp thuận về
việc giải thể tổ
chức tôn giáo
trực thuộc có địa
bàn hoạt động ở
một tỉnh theo
quy định của
hiến chương của
tổ chức
B10
Tiếp nhận kết quả t UBND Thành phố:
Tiếp nhận Văn bản trả lời chấp thuận
hoặc không chấp thuận về việc giải thể tổ
chức tôn giáo trực thuộc theo quy định
của hiến chương của tổ chức và hoàn
thiện Hồ sơ chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ để trả kết quả cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
2 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận (mẫu
A6) hoặc không
chấp thuận về
việc giải thể tổ
chức tôn giáo
trực thuộc có địa
bàn hoạt động ở
một tỉnh theo
quy định của
hiến chương của
tổ chức
B11
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B12
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
Phòng
Nghiệp
vụ & Bộ
phận
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Sổ theo dõi hồ
sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ)
2. Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc theo quy
định của hiến chương của tổ chức tôn giáo (Mẫu B16, Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
3. Quyết định về việc chấp thuận cho tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực
thuộc giải thể theo quy định của hiến chương của tổ chức tôn giáo (Mẫu A6, Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính
phủ được sửa đổi bổ sung tại Phụ lục II, Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ).
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
………
(1)
………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/QĐ-……
(2)
...
(3)
…, ngày….. tháng….. năm…..
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
-....................;
- Lưu: VT,...
………..
(4)
………..
(Chữ ký, dấu)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị tổ chức
đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn gio có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh
2
Đối tượng, Phạm vi
- Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn gio có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh tổ chức đại
hội.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan thuộc Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Chương trnh tổ chức đại hội; dự kiến thành phần,
số lượng người tham dự;
x
3. Báo cáo tổng kết hoạt động của tổ chức;
x
4. Dự thảo hiến chương hoặc hiến chương sửa đổi
(nếu có).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
30 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Trước khi tổ chức đại hội tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã
thuộc một tỉnh có trách nhiệm gửi hồ sơ
đề nghị đến Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội nơi dự kiến tổ chức.
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ
chức
1/2 ngày
Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Sở
1/2 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số
05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp
vụ
1/2 ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
19 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần
thiết). Dự thảo văn bản của Sở Dân tộc và
Tôn giáo trình Ủy ban nhân dân Thành
phố (kèm theo dự thảo văn bản trả lời
chấp thuận hoặc không chấp thuận của
UBND Thành phố).
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp
vụ
1/2 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
Sở
1/2 ngày
Văn bản của
Sở Dân tộc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
Hồ sơ km
theo
B9
UBND Thành phố căn cứ Tờ trình của Sở
Dân tộc và Tôn giáo, chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc tổ chức đại hội
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn gio có địa bàn hoạt
động ở nhiều xã thuộc một tỉnh và gửi kết
quả giải quyết về Sở Dân tộc và Tôn giáo
để trả cho tổ chức. Trường hợp không
chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
07 ngày
Văn bản trả
lời chấp thuận
hoặc không
chấp thuận
của tổ chức
B10
Tiếp nhận kết quả t UBND Thành phố:
Văn bản trả lời chấp thuận hoặc không
chấp thuận về việc tổ chức đại hội và hoàn
thiện Hồ sơ chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ để trả kết quả cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
1/2 ngày
Văn bản trả
lời chấp hoặc
không chấp
thuận
B11
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
B12
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
Phòng
Nghiệp
vụ & Bộ
phận
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy trình
giải quyết
TTHC
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
Sổ theo dõi
hồ sơ
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông Sở hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ)
2. Đề nghị về việc tổ chức đại hội (Mẫu B33, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ được sửa đổi bổ sung
tại Phụ lục II, Nghị định 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ) .
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên, dấu)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị tổ chức
cuộc lễ ngoài cơ sở tôn gio, địa điểm hợp php đã đăng ký có quy mô tổ chức ở
nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
2
Đối tượng, Phạm vi
- Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn giáo tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn gio, địa điểm hợp php đã
đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan thuộc Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);;
x
2. Chương trnh tổ chức cuộc lễ; dự kiến thành phần
tham dự cuộc lễ.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
30 ngày kể t ngày nhận đủ văn bản đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Trước khi tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn
gio, địa điểm hợp php đã đăng ký có
quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh
hoặc ở nhiều tỉnh, tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có trách nhiệm gửi văn bản đề nghị
đến Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà
Nội nơi dự kiến tổ chức.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ
chức
1/2 ngày
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Sở
1/2 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp
vụ
1/2 ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
19 ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ. Dự thảo
văn bản của Sở Dân tộc và Tôn giáo trình
Ủy ban nhân dân Thành phố (kèm theo dự
thảo văn bản trả lời chấp thuận hoặc không
chấp thuận của UBND Thành phố).
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp
vụ
1/2 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
Sở
1/2 ngày
Văn bản của Sở
Dân tộc và Tôn
giáo trình
UBND TP và
Hồ sơ km theo
B9
UBND Thành phố căn cứ Tờ trình của Sở
Dân tộc và Tôn giáo, chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc tổ chức cuộc lễ
ngoài cơ sở tôn gio, địa điểm hợp pháp
đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã
thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh và gửi
kết quả giải quyết về Sở Dân tộc và Tôn
giáo để trả cho tổ chức. Trường hợp không
chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
07 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp thuận
của tổ chức
B10
Tiếp nhận kết quả t UBND Thành phố:
Văn bản trả lời chấp thuận hoặc không
chấp thuận về việc tổ chức cuộc lễ ngoài
cơ sở tôn gio, địa điểm hợp php đã
đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã
thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh và hoàn
thiện Hồ sơ chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ để trả kết quả cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
1/2
ngày
Văn bản trả lời
chấp hoặc không
chấp thuận
B11
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
B12
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
Phòng
Nghiệp
vụ & Bộ
phận
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Sổ theo dõi hồ
sơ
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông Sở hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ)
2. Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng
ký (Mẫu B34, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ được sửa đổi bổ sung tại Phụ lục II, Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ).
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trch, cơ sở tôn gio, địa điểm hợp php đã đăng ký có quy mô
tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh.
2
Đối tượng, Phạm vi
- Chức sắc, chức việc, nhà tu hành giảng đạo ngoài địa bàn phụ trch, cơ sở tôn
gio, địa điểm hợp php đã đăng ký.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan thuộc Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);;
x
2. Chương trnh tổ chức cuộc lễ; nội dung; thành phần
tham dự.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
30 ngày kể t ngày nhận đủ văn bản đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Trước khi giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn gio, địa điểm hợp pháp
đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã
thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh, chức
sắc, chức việc, nhà tu hành có trách
nhiệm gửi văn bản đề nghị đến Sở Dân
tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội nơi dự
kiến tổ chức.
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ
chức
1/2 ngày
Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Sở
1/2 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số
05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp
vụ
1/2 ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
19 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
quan liên quan thẩm định hồ sơ. Dự thảo
văn bản của Sở Dân tộc và Tôn giáo trình
Ủy ban nhân dân Thành phố (kèm theo dự
thảo văn bản trả lời chấp thuận hoặc không
chấp thuận của UBND Thành phố).
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp
vụ
1/2 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
Sở
1/2 ngày
Văn bản của
Sở Dân tộc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
Hồ sơ km
theo
B9
UBND Thành phố căn cứ Tờ trình của Sở
Dân tộc và Tôn giáo, chấp thuận hoặc
không chấp thuận việc tổ chức giảng đạo
ngoài cơ sở tôn gio, địa điểm hợp php đã
đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã
thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh và gửi
kết quả giải quyết về Sở Dân tộc và Tôn
gio để trả cho tổ chức. Trường hợp
không chấp thuận phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
07 ngày
Văn bản trả
lời chấp thuận
hoặc không
chấp thuận
B10
Tiếp nhận kết quả t UBND Thành phố:
Văn bản trả lời chấp thuận hoặc không
chấp thuận việc tổ chức giảng đạo ngoài
cơ sở tôn gio, địa điểm hợp php đã đăng
ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một
tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh và hoàn thiện Hồ sơ
chuyển kết quả về Bộ phận TN&TKQ để
trả kết quả cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
1/2 ngày
Văn bản trả
lời chấp hoặc
không chấp
thuận
B11
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
B12
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
Phòng
Nghiệp
vụ & Bộ
phận
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy trình
giải quyết
TTHC
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
Sổ theo dõi
hồ sơ
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông Sở hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ)
2. Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trch, cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp
php đã đăng ký (Mẫu B35, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ được sửa đổi bổ sung tại Phụ
lục II, Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ).
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đăng ký sửa đổi
hiến chương của tổ chức tôn gio có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
2
Đối tượng, Phạm vi
- Tổ chức tôn gio có địa bàn hoạt động ở một tỉnh đăng ký sửa đổi hiến chương.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; Phòng Nghiệp vụ, các phòng liên quan
thuộc Sở Dân tộc và Tôn giáo; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các thủ tục
thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu);
x
2. Hiến chương sửa đổi;
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
30 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tổ chức tôn gio có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh khi sửa đổi hiến chương nộp hồ
sơ theo quy định.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ chức
1/2 ngày
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Sở
1/2 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp vụ
01 ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ. Dự thảo
văn bản của Sở Dân tộc và Tôn giáo trình Ủy
ban nhân dân Thành phố (kèm theo dự thảo
văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp
thuận của UBND Thành phố).
Chuyên
viên Phòng
Nghiệp vụ
16 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp vụ
01 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Văn bản của
Sở Dân tộc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
Hồ sơ km
theo
B9
UBND Thành phố căn cứ Tờ trình của
Sở Dân tộc và Tôn giáo chấp thuận hoặc
không chấp thuận hiến chương sửa đổi
và gửi kết quả giải quyết về Sở Dân tộc
và Tôn gio để trả cho tổ chức. Trường
hợp t chối đăng ký hiến chương sửa đổi
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành phố
07 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận
cho tổ chức
tôn gio được
sửa đổi hiến
chương
B10
Tiếp nhận kết quả t UBND Thành phố:
Nhận Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận cho tổ chức tôn giáo
được sửa đổi hiến chương và hoàn thiện
Hồ sơ chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ để trả kết quả cho công dân
Chuyên
viên Phòng
Nghiệp vụ
2 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận
cho tổ chức
tôn gio được
sửa đổi hiến
chương
B11
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
B12
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm soát;
vào sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
Phòng
Nghiệp vụ
& Bộ phận
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Sổ theo dõi hồ
sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.)
2. Mẫu văn bản Đăng ký sửa đổi hiến chương (Mẫu B10, Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ)
TM. TỔ CHỨC
(Chữ ký, dấu)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính thuyên chuyển
chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc chưa được xoá án
tích
2
Đối tượng, Phạm vi
- Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc thuyên chuyển chức sắc, chức việc,
nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc chưa được xóa án tích.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan thuộc Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu);
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
30 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc trước khi thuyên chuyển chức sắc,
chức việc, nhà tu hành là người đang bị
buộc tội hoặc chưa được xóa án tích nộp
hồ sơ theo quy định
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ
chức
1/2 ngày
Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Sở
1/2 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số
05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ. Dự thảo
văn bản của Sở Dân tộc và Tôn giáo trình
Ủy ban nhân dân Thành phố (kèm theo dự
thảo văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận của UBND Thành phố).
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
16 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Văn bản của
Sở Dân tộc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
Hồ sơ km
theo
B9
UBND Thành phố căn cứ Tờ trình của Sở
Dân tộc và Tôn giáo chấp thuận hoặc
không chấp thuận đăng ký thuyên chuyển
và gửi kết quả giải quyết về Sở Dân tộc và
Tôn gio để trả cho tổ chức. Trường hợp
không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
07 ngày
Văn bản trả
lời chấp thuận
hoặc không
chấp thuận
đăng ký
thuyên chuyển
B10
Tiếp nhận kết quả t UBND Thành phố:
Nhận Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận đăng ký thuyên chuyển và
hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả về Bộ
phận TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân.
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
02 ngày
Văn bản trả
lời chấp thuận
hoặc không
chấp thuận
đăng ký
thuyên chuyển
B11
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
B12
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm soát;
- vào sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
Phòng
Nghiệp
vụ & Bộ
phận
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy trình
giải quyết
TTHC
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
Sổ theo dõi
hồ sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.)
2. Mẫu văn bản Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người
đang bị buộc tội hoặc chưa được xóa án tích (Mẫu B22, Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị sinh hoạt
tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
2
Đối tượng, Phạm vi
- Người đại diện của nhóm người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam có nhu
cầu sinh hoạt tôn giáo tập trung tại cơ sở tôn giáo hoặc tại địa điểm hợp php khc.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan thuộc Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Bản sao có chứng thực giấy tờ chứng minh việc cư
trú hợp pháp tại Việt Nam của người đại diện;
x
3. Văn bản đồng ý của người đại diện cơ sở tôn gio
hoặc giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp php để
sinh hoạt tôn giáo tập trung
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
30 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Người nước ngoài cư trú hợp php tại
Việt Nam có nhu cầu sinh hoạt tôn giáo
tập trung tại cơ sở tôn giáo hoặc tại địa
điểm hợp php khc nộp hồ sơ theo quy
định
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ
chức
1/2 ngày
Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Sở
1/2 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số
05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
16 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ. Dự thảo
văn bản của Sở Dân tộc và Tôn giáo trình
Ủy ban nhân dân Thành phố (kèm theo dự
thảo văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận của UBND Thành
phố).
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Văn bản của
Sở Dân tộc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
Hồ sơ km
theo
B9
UBND Thành phố căn cứ Tờ trình của Sở
Dân tộc và Tôn giáo chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc sinh hoạt tôn giáo
tập trung của người nước ngoài cư trú hợp
pháp tại Việt Nam và gửi kết quả giải quyết
về Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả cho tổ
chức. Trường hợp không chấp thuận phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
07 ngày
Văn bản trả
lời chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc sinh hoạt
tôn giáo tập
trung của
người nước
ngoài cư trú
hợp pháp tại
Việt Nam
B10
Tiếp nhận kết quả t UBND Thành phố:
Nhận Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoài cư trú
hợp pháp tại Việt Nam và hoàn thiện Hồ
sơ chuyển kết quả về Bộ phận TN&TKQ
để trả kết quả cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
2 ngày
Văn bản trả
lời chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc sinh hoạt
tôn giáo tập
trung của
người nước
ngoài cư trú
hợp pháp tại
Việt Nam
B11
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B12
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
Phòng
Nghiệp
vụ & Bộ
phận
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy trình
giải quyết
TTHC
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
Sổ theo dõi
hồ sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.)
2. Mẫu văn bản Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú
hợp pháp tại Việt Nam (Mẫu B36, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đăng ký thay đổi
người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú
hợp pháp tại Việt Nam
2
Đối tượng, Phạm vi
- Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt
Nam thay đổi người đại diện của nhóm.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan thuộc Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu);
x
2. Bản sao có chứng thực giấy tờ chứng minh việc cư
trú hợp pháp tại Việt Nam của người đại diện mới;
x
3. Biên bản họp bầu, cử người đại diện mới (nếu có).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
30 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Trước khi thay đổi người đại diện, nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung của người
nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
nộp hồ sơ đăng ký thay đổi người đại diện
theo quy định
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ
chức
1/2 ngày
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Sở
1/2 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
16 ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần
thiết). Dự thảo văn bản của Sở Dân tộc và
Tôn giáo trình Ủy ban nhân dân Thành
phố (kèm theo dự thảo văn bản trả lời
chấp thuận hoặc không chấp thuận của
UBND Thành phố).
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Văn bản của Sở
Dân tộc và Tôn
giáo trình
UBND TP và
Hồ sơ km theo
B9
UBND Thành phố căn cứ Tờ trình của Sở
Dân tộc và Tôn giáo chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc thay đổi người
đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nước ngoài cư trú hợp
pháp tại Việt Nam và gửi kết quả giải quyết
về Sở Dân tộc và Tôn gio để trả cho nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung. Trường hợp
không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
07 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp thuận
về việc thay đổi
người đại diện của
nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung
của người nước
ngoài cư trú hợp
pháp tại Việt Nam
B10
Tiếp nhận kết quả t UBND Thành phố:
Nhận Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc thay đổi người
đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nước ngoài cư trú hợp
pháp tại Việt Nam và hoàn thiện Hồ sơ
chuyển kết quả về Bộ phận TN&TKQ để
trả kết quả cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
2 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp thuận
về việc thay đổi
người đại diện của
nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung
của người nước
ngoài cư trú hợp
pháp tại Việt Nam
B11
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
B12
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
Phòng
Nghiệp
vụ &Bộ
phận
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Sổ theo dõi hồ
sơ
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ)
2. Mẫu văn bản Đăng ký thay đổi người đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (Mẫu B37, Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại
Việt Nam trong địa bàn một tỉnh
2
Đối tượng, Phạm vi
- Người đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú
hợp pháp tại Việt Nam khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn gio trong địa bàn một
tỉnh.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan thuộc Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mới để
làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung;
x
3. Văn bản chấp thuận của người đại diện cơ sở tôn
gio đối với trường hợp sinh hoạt tôn giáo tập trung
tại cơ sở tôn giáo.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
30 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Trước khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung trong địa bàn một tỉnh,
người đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo
tập trung của người nước ngoài cư trú hợp
pháp tại Việt Nam nộp hồ sơ đề nghị thay
đổi địa điểm theo quy định
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ
chức
1/2 ngày
Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Sở
1/2 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số
05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
do t chối tiếp nhận, giải quyết
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
16 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần
thiết). Dự thảo văn bản của Sở Dân tộc và
Tôn giáo thành phố Hà Nội. trình UBND
Thành phố (kèm theo dự thảo văn bản trả
lời chấp thuận hoặc không chấp thuận của
UBND Thành phố).
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Văn bản của
Sở Dân tộc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
Hồ sơ km
theo
B9
UBND Thành phố căn cứ Tờ trình của Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội.
chấp thuận hoặc không chấp thuận về việc
thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nước ngoài cư trú hợp
pháp tại Việt Nam và gửi kết quả giải quyết
về Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà
Nội. để trả cho người đại diện nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung. Trường hợp không
chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
07 ngày
Văn bản trả
lời chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc thay đổi
địa điểm sinh
hoạt tôn giáo
tập trung của
người nước
ngoài cư trú
hợp pháp tại
Việt Nam
B10
Tiếp nhận kết quả t UBND Thành phố:
Nhận Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người
nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
và hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả về
Bộ phận TN&TKQ để trả kết quả cho
công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
02 ngày
Văn bản trả
lời chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc thay đổi
địa điểm sinh
hoạt tôn giáo
tập trung của
người nước
ngoài cư trú
hợp pháp tại
Việt Nam
B11
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B12
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
Phòng
Nghiệp
vụ & Bộ
phận
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy trình
giải quyết
TTHC
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
Sổ theo dõi
hồ sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.)
2. Mẫu văn bản Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người
nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (Mẫu B38, Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại
Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác
2
Đối tượng, Phạm vi
- Người đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp
pháp tại Việt Nam khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn gio đến địa bàn tỉnh khác.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan thuộc Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mới để
làm nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung;
x
3. Văn bản chấp thuận của người đại diện cơ sở tôn
gio đối với trường hợp sinh hoạt tôn giáo tập trung
tại cơ sở tôn giáo.
x
4. Bản sao văn bản chấp thuận đăng ký sinh hoạt tôn
giáo tập trung của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung lần đầu
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
30 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Trước khi thay đổi địa điểm sinh hoạt
tôn giáo tập trung t tỉnh khc đến Thành
phố Hà Nội, người đại diện nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung của người nước
ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam nộp
hồ sơ đề nghị thay đổi địa điểm theo quy
định
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ
chức
1/2 ngày
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Sở
1/2 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
16 ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần
thiết). Dự thảo văn bản của Sở Dân tộc và
Tôn giáo trình Ủy ban nhân dân Thành
phố (kèm theo dự thảo văn bản trả lời
chấp thuận hoặc không chấp thuận của
UBND Thành phố).
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Văn bản của Sở
Dân tộc và Tôn
giáo trình
UBND TP và
Hồ sơ km theo
B9
UBND Thành phố căn cứ Tờ trình của Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội.
chấp thuận hoặc không chấp thuận về việc
thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nước ngoài cư trú hợp
pháp tại Việt Nam và gửi kết quả giải quyết
về Sở Dân tộc và Tôn giáo để trả cho
người đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung. Trường hợp không chấp thuận phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
07 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp thuận
về việc thay đổi
địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập
trung của người
nước ngoài cư trú
hợp pháp tại Việt
Nam
B10
Tiếp nhận kết quả t UBND Thành phố:
Nhận Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước
ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam và hoàn
thiện Hồ sơ chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ để trả kết quả cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
02 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp thuận
về việc thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung của
người nước ngoài
cư trú hợp pháp tại
Việt Nam
B11
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
B12
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
Phòng
Nghiệp
Sau khi
Kết thúc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
vụ & Bộ
phận
TN&TKQ
quy
trình giải
quyết
TTHC
quyết hồ sơ;
Sổ theo dõi hồ
sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ)
2. Mẫu văn bản Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người
nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (Mẫu B38, Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị mời tổ
chức, c nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
2
Đối tượng, Phạm vi
- Tổ chức tôn gio, tổ chức tôn gio trực thuộc mời tổ chức, c nhân nước ngoài
vào Việt Nam để thực hiện cc hoạt động tôn gio ở một tỉnh.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan thuộc Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Danh sch khch mời; dự kiến chương trnh;
x
3. Bản giới thiệu tóm tắt các hoạt động chủ yếu của tổ
chức, c nhân nước ngoài
x
4. Văn bản chứng minh chức danh hoạt động tôn giáo
của người được mời
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
30 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tổ chức tôn gio, tổ chức tôn gio trực
thuộc trước khi mời tổ chức, cá nhân
nước ngoài vào Việt Nam để thực hiện
cc hoạt động tôn gio ở một tỉnh có trách
nhiệm gửi hồ sơ đề nghị đến Sở Dân tộc
và Tôn giáo nơi diễn ra các hoạt động tôn
giáo
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ
chức
1/2 ngày
Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Sở
1/2 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số
05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
16 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần
thiết). Dự thảo văn bản của Sở Dân tộc và
Tôn giáo trình Ủy ban nhân dân Thành
phố (kèm theo dự thảo văn bản trả lời
chấp thuận hoặc không chấp thuận của
UBND Thành phố).
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Văn bản của
Sở Dân tộc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
Hồ sơ km
theo
B9
UBND Thành phố căn cứ Tờ trình của Sở
Dân tộc và Tôn giáo chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc mời tổ chức,
c nhân nước ngoài vào Việt Nam để
thực hiện cc hoạt động tôn gio và gửi
kết quả giải quyết về trả kết quả của Sở
Dân tộc và Tôn giáo để trả cho tổ chức.
Trường hợp không chấp thuận phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
07 ngày
Văn bản trả
lời chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc mời tổ
chức, cá nhân
nước ngoài
vào Việt Nam
để thực hiện
cc hoạt động
tôn gio
B10
Tiếp nhận kết quả t UBND Thành phố:
Nhận Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận trả lời về việc mời tổ
chức, c nhân nước ngoài vào Việt Nam
để thực hiện cc hoạt động tôn gio và
hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả về Bộ
phận TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
02 ngày
Văn bản trả
lời chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc mời tổ
chức, cá nhân
nước ngoài
vào Việt Nam
để thực hiện
cc hoạt động
tôn gio
B11
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
B12
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
Phòng
Nghiệp
vụ & Bộ
phận
Sau khi
Kết thúc
quy trình
giải quyết
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
TN&TKQ
TTHC
Sổ theo dõi
hồ sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ)
2.Mẫu văn bản Đề nghị mời tổ chức, c nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện
hoạt động tôn gio hoặc hoạt động quan hệ quốc tế về tôn giáo (Mẫu B39, Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ)
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị mời chức
sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
2
Đối tượng, Phạm vi
- Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn gio có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan thuộc Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Danh sch khch mời; dự kiến chương trnh;
x
3. Bản giới thiệu tóm tắt các hoạt động chủ yếu của tổ
chức, c nhân nước ngoài
x
4. Văn bản chứng minh chức danh hoạt động tôn giáo
của người được mời
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
30 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn gio có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh khi mời chức sắc, nhà tu hành là
người nước ngoài đến giảng đạo có trách
nhiệm gửi hồ sơ đề nghị đến Sở Dân tộc
và Tôn giáo nơi dự kiến giảng đạo
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ
chức
1/2 ngày
Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Sở
1/2 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số
05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
16 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần
thiết). Dự thảo văn bản của Sở Dân tộc và
Tôn giáo trình Ủy ban nhân dân Thành
phố (kèm theo dự thảo văn bản trả lời
chấp thuận hoặc không chấp thuận của
UBND Thành phố).
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Văn bản của
Sở Dân tộc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
Hồ sơ km
theo
B9
UBND Thành phố căn cứ Tờ trình của Sở
Dân tộc và Tôn giáo chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc mời chức sắc,
nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng
đạo và gửi kết quả giải quyết về Sở Dân
tộc và Tôn giáo để trả cho tổ chức. Trường
hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
07 ngày
Văn bản trả
lời chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc mời chức
sắc, nhà tu
hành là người
nước ngoài
đến giảng đạo
B10
Tiếp nhận kết quả t UBND Thành phố:
Nhận Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc mời chức sắc,
nhà tu hành là người nước ngoài đến
giảng đạo và hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết
quả về Bộ phận TN&TKQ để trả kết quả
cho công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
02 ngày
Văn bản trả
lời chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc mời chức
sắc, nhà tu
hành là người
nước ngoài
đến giảng đạo
B11
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B12
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
Phòng
Nghiệp
vụ & Bộ
phận
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy trình
giải quyết
TTHC
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
Sổ theo dõi
hồ sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ
sung, thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ)
2. Đề nghị về việc cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài giảng đạo (Mẫu B40, Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ)
TM. TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị thay đổi
tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh
2
Đối tượng, Phạm vi
- Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh thay
đổi tên của tổ chức.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan thuộc Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Bản sao quyết định công nhận tổ chức tôn giáo của
cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với trường hợp
thay đổi tên của tổ chức tôn giáo;
x
3. Bản sao văn bản chấp thuận thành lập, chia, tách, sáp
nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc văn bản
xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
x
4. Bản sao văn bản thành lập, chia, tách, sáp nhập,
hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc của tổ chức tôn
giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc quản lý trực
tiếp đối với trường hợp thay đổi tên của tổ chức tôn
giáo trực thuộc
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
30 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Trước khi thay đổi tên của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh, tổ chức tôn
giáo có trách nhiệm gửi hồ sơ đề nghị đến
Sở Dân tộc và Tôn giáo.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ
chức
1/2 ngày
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Sở
1/2 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Chuyên
viên
16 ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với các cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần
thiết). Dự thảo văn bản của Sở Dân tộc và
Tôn giáo trình Ủy ban nhân dân Thành
phố (kèm theo dự thảo văn bản trả lời
chấp thuận hoặc không chấp thuận của
UBND Thành phố).
Phòng
Nghiệp
vụ
bản
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản trình
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Văn bản của Sở
Dân tộc và Tôn
giáo trình
UBND TP và
Hồ sơ km theo
B9
UBND Thành phố căn cứ Tờ trình của Sở
Dân tộc và Tôn giáo chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc thay đổi tên của
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh và
gửi kết quả giải quyết về Sở Dân tộc và
Tôn giáo để trả cho tổ chức. Trường hợp
không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
07 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc thay đổi
tên của tổ chức
tôn giáo, tổ
chức tôn giáo
trực thuộc có
địa bàn hoạt
động ở một
tỉnh
B10
Tiếp nhận kết quả t UBND Thành phố:
Nhận Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc thay đổi tên của
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh và
hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả về Bộ
phận TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
02 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc thay đổi
tên của tổ chức
tôn giáo, tổ
chức tôn giáo
trực thuộc có
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
địa bàn hoạt
động ở một
tỉnh
B11
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
B12
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
Phòng
Nghiệp
vụ & Bộ
phận
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Sổ theo dõi hồ
sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ)
2. Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
(Mẫu B11, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ)
TM. TỔ CHỨC
(Chữ ký, dấu)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị thay đổi
trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
2
Đối tượng, Phạm vi
- Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc thay đổi trụ sở của tổ chức.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan thuộc Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Bản sao quyết định công nhận tổ chức tôn gio đối
với trường hợp thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo
đến địa bàn tỉnh khác hoặc bản sao văn bản chấp
thuận thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ
chức tôn giáo trực thuộc của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền và văn bản thành lập, chia, tách, sáp
x
nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc của tổ
chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc quản
lý trực tiếp đối với trường hợp thay đổi trụ sở của tổ
chức tôn giáo trực thuộc đến địa bàn tỉnh khác;
3. Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ
chức tôn giáo trực thuộc quản lý trực tiếp tổ chức tôn
giáo trực thuộc về việc thay đổi địa điểm
x
4. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp php để đặt
trụ sở mới.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
30 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Trước khi thay đổi trụ sở, tổ chức tôn
gio, tổ chức tôn giáo trực thuộc có trách
nhiệm gửi hồ sơ đề nghị đến Sở Dân tộc
và Tôn giáo nơi có trụ sở mới.
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ
chức
1/2 ngày
Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Sở
1/2 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số
05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
16 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần
thiết). Dự thảo văn bản của Sở Dân tộc và
Tôn giáo trình Ủy ban nhân dân Thành
phố (kèm theo dự thảo văn bản trả lời
chấp thuận hoặc không chấp thuận của
UBND Thành phố).
vụ
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đạo Sở.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Văn bản của
Sở Dân tộc và
Tôn giáo trình
UBND TP và
Hồ sơ km
theo
B9
UBND Thành phố căn cứ Tờ trình Sở Dân
tộc và Tôn giáo chấp thuận hoặc không
chấp thuận về việc thay đổi trụ sở của tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc và gửi kết quả giải quyết về Sở
Dân tộc và Tôn giáo để trả cho tổ chức.
Trường hợp không chấp thuận phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
UBND
Thành
phố
07 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc thay đổi
trụ sở của tổ
chức tôn giáo,
tổ chức tôn
giáo trực thuộc
B10
Tiếp nhận kết quả t UBND Thành phố:
Nhận Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc thay đổi trụ sở
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc và hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả
về Bộ phận TN&TKQ để trả kết quả cho
công dân
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
2 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc thay đổi
trụ sở của tổ
chức tôn giáo,
tổ chức tôn
giáo trực thuộc
B11
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
B12
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
Phòng
Nghiệp
Sau khi
Kết thúc
Phiếu kiểm
soát quá trình
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
vụ & Bộ
phận
TN&TKQ
quy trình
giải quyết
TTHC
giải quyết hồ
sơ;
Sổ theo dõi
hồ sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.)
2. Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
(Mẫu B12, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ)
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
2
Đối tượng, Phạm vi
- Tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một tỉnh có đủ điều kiện theo quy định
tại Điều 18 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan Sở Dân
tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các thủ
tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu);
x
2. Danh sch, sơ yếu lý lịch, bản tóm tắt quá trình
hoạt động tôn giáo của người đại diện và những
người dự kiến lãnh đạo tổ chức;
x
3. Bản tóm tắt giáo lý, giáo luật, lễ nghi;
x
4. Quy chế hoạt động của tổ chức.
x
5. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp php để đặt
trụ sở
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
60 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
một tỉnh có đủ điều kiện theo quy định tại
Điều 18 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo gửi
hồ sơ đề nghị cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn gio đến Sở Dân tộc và
Tôn giáo thành phố Hà Nội.
Tổ chức
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ
chức
1/2 ngày
Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Sở
1/2 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số
05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Mẫu số 05
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần).
Dự thảo văn bản của Sở Dân tộc và Tôn
giáo thành phố Hà Nội cấp hoặc không
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo cho tổ chức trnh Lãnh đạo Phòng.
Trường hợp không chấp thuận phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
53 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đạo Sở .
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển
văn thư cơ quan pht hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B9
Hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả về Bộ
phận TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân.
Trường hợp t chối cấp chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn giáo phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
2 ngày
Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động tôn
giáo (Mẫu A1)
hoặc văn bản
trả lời về việc
không cấp
Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động tôn
giáo
B10
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
B11
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
Phòng
Nghiệp
vụ & Bộ
phận
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy trình
giải quyết
TTHC
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
Sổ theo dõi
hồ sơ
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông Sở hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.)
2. Đăng ký cấp chứng nhận hoạt động tôn giáo (Mẫu B8, Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ được sửa đổi
bổ sung tại Phụ lục II, Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ).
3. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo (Mẫu A1, Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
Nơi nhận:
- ……….;
- ……….;
- Lưu: VT,…
………
(4)
(Chữ ký, dấu)
……… (1)
Số:……/CN- …….
(2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…
(3)
……, ngày……tháng……năm……
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đăng ký người
được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với cc trường hợp quy định tại
khoản 2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn giáo
2
Đối tượng, Phạm vi
- Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc
theo quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan thuộc Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu);
x
2. Sơ yếu lý lịch của người được dự kiến bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử;
x
3. Bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người
được dự kiến bổ nhiệm, bầu cử, suy cử;
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc trước khi thực hiện việc bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử chức việc theo quy định tại
khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn
giáo có trách nhiệm gửi hồ sơ đăng ký
đến Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà
Nội
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ
chức
1/2 ngày
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo
Sở
1/2 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần).
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
12 ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
Dự thảo văn bản của Sở Dân tộc và Tôn
giáo thành phố Hà Nội chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc bổ nhiệm, bầu
cử, suy cử chức việc, trnh Lãnh đạo
Phòng.
Trường hợp không chấp thuận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đạo Sở .
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp
vụ
01 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển
văn thư cơ quan pht hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp thuận
về việc bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử
chức việc
B9
Hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả về Bộ
phận TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân.
Chuyên
viên
Phòng
Nghiệp
vụ
2 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp thuận
về việc bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử
chức việc
B10
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
B11
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
Phòng
Nghiệp
vụ & Bộ
phận
TN&TKQ
Sau khi
Kết thúc
quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Sổ theo dõi hồ
sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông Sở hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ)
2.Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc (Mẫu B19, Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
được sửa đổi bổ sung tại Phụ lục II, Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chính phủ)
TT
Họ và tên
người được
dự kiến bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Tên gọi
trong
tôn giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phẩm vị
Chức vụ
trước và sau
khi được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn phụ
trách trước và
sau khi được
bổ nhiệm, bầu
cử, suy cử
Trước
Sau
Trước
Sau
1
2
…
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn gio có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
2
Đối tượng, Phạm vi
- Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn gio có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan thuộc Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu);
x
2. Sơ yếu lý lịch của người được dự kiến bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử;
x
3. Bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người
được dự kiến bổ nhiệm, bầu cử, suy cử;
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn gio có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh trước khi thực hiện việc bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc có trách
nhiệm gửi hồ sơ đăng ký đến Sở Dân tộc
và Tôn giáo thành phố Hà Nội.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ chức
1/2
ngày
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo Sở
1/2
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo Sở
01
ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp vụ
01
ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần).
Dự thảo văn bản của Sở Dân tộc và Tôn
giáo thành phố Hà Nội chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc bổ nhiệm, bầu
Chuyên
viên Phòng
Nghiệp vụ
13
ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
cử, suy cử chức việc, trnh Lãnh đạo
Phòng.
Trường hợp không chấp thuận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đạo Sở .
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp vụ
01
ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển
văn thư cơ quan pht hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Lãnh đạo
Sở
01
ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp
thuận về việc bổ
nhiệm, bầu cử,
suy cử chức
việc.
B9
Hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả về Bộ
phận TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân.
Chuyên
viên Phòng
Nghiệp vụ
2 ngày
B10
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
B11
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm
soát; vào sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC
Phòng
Nghiệp vụ
& Bộ phận
TN&TKQ
Sau khi
Kết
thúc
quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Sổ theo dõi hồ
sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông Sở hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.)
2. Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc (Mẫu B19, Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
được sửa đổi bổ sung tại Phụ lục II, Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025
của Chính phủ).
TT
Họ và tên
người được
dự kiến bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Tên gọi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi cư
trú
Phẩm vị
Chức vụ trước
và sau khi được
bổ nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn phụ
trách trước và
sau khi được
bổ nhiệm, bầu
cử, suy cử
Trước
Sau
Trước
Sau
1
2
…
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đăng ký mở lớp
bồi dưỡng về tôn gio cho người chuyên hoạt động tôn giáo
2
Đối tượng, Phạm vi
- Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho
những người chuyên hoạt động tôn giáo.
- Quy trình này áp dụng cho cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; các Phòng Nghiệp vụ liên quan thuộc Sở
Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội; tổ chức, cá nhân khi tham gia thực hiện các
thủ tục thuộc phạm vi áp dụng của quy trình và các cá nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 30/6/2025 của Trung tâm Phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu);
x
2. Chương trnh; danh sch giảng viên.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
30 ngày kể t ngày nhận đủ văn bản đăng ký hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ - Sở Dân Tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho
người chuyên hoạt động tôn giáo có trách
nhiệm gửi văn bản đăng ký đến Sở Dân
tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội nơi mở
lớp.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Bộ phận
TN&TKQ
và Tổ chức
1/2
ngày
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Sở
Trưởng Bộ
phận
TN&TKQ;
Lãnh đạo Sở
1/2
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05)
B4
Phân công thụ lý Hồ sơ cho Phòng
Nghiệp vụ
Lãnh đạo Sở
01
ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng xử lý, chuyển hồ sơ cho
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Nghiệp vụ
01
ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo Sở ký); nêu rõ lý
do t chối tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần).
Dự thảo văn bản của Sở Dân tộc và Tôn
giáo thành phố Hà Nội trả lời chấp thuận
Chuyên
viên Phòng
Nghiệp vụ
23
ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
hoặc không chấp thuận về việc mở lớp
bồi dưỡng về tôn gio cho người chuyên
hoạt động tôn giáo.
Trường hợp không chấp thuận phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
B7
Kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản, trnh
Lãnh đạo Sở .
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Trưởng
Phòng
Nghiệp vụ
01
ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển
văn thư cơ quan pht hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Lãnh đạo
Sở
01
ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp thuận
về việc mở lớp bồi
dưỡng về tôn giáo
cho người chuyên
hoạt động tôn giáo
B9
Hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả về Bộ
phận TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân. Trường hợp t chối cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên Phòng
Nghiệp vụ
2 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp thuận
về việc mở lớp bồi
dưỡng về tôn giáo
cho người chuyên
hoạt động tôn giáo
B10
Trả kết quả
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
B11
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên phòng Nghiệp vụ đã thụ
lý Hồ sơ lưu trữ toàn bộ tài liệu, hồ sơ
theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ lưu Phiếu kiểm soát;
vào sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
Phòng
Nghiệp vụ
& Bộ phận
TN&TKQ
Sau
khi Kết
thúc
quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Sổ theo dõi hồ
sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông Sở hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.)
2. Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn gio cho người chuyên hoạt động tôn giáo
(Mẫu B27, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đăng ký sinh hoạt
tôn giáo tập trung
2
Đối tượng, Phạm vi
- Tổ chức tôn gio, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn gio hoặc
người đại diện của nhóm người theo tôn gio đối với trường hợp quy định tại khoản
2 Điều 16 của Luật tín ngưỡng, tôn gio.
- Áp dụng cho cc cn bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính và cc c nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện php thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn gio;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
cấp, phân quyền; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy
định phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng,
tôn gio thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn gio
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu)
x
2. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp php để làm
nơi sinh hoạt tôn gio;
x
3. Sơ yếu lý lịch;
x
4. Bản tóm tắt gio lý, gio luật đối với việc đăng ký
quy định tại khoản 2 Điều 16 của Luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Điểm phục vụ hành chính công xã/phường;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Tổ chức tôn gio, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn gio hoặc
người đại diện của nhóm người theo tôn
gio đối với trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 16 của Luật tín ngưỡng, tôn
giáo gửi hồ sơ đăng ký sinh hoạt tôn gio
tập trung đến UBND cấp xã nơi có địa
điểm hợp php để sinh hoạt tôn gio
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
- Điểm phục
vụ hành chính
công cấp xã
và Tổ chức
1/2
ngày
Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND cấp xã
Điểm phục vụ
hành chính
công cấp xã
1/2
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05)
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã xử lý, chuyển hồ
sơ cho lãnh đạo Phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp
xã
1/2
ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
cho Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2
ngày
Mẫu số 05
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (Lãnh đạo UBND cấp xã
ký); nêu rõ lý do t chối tiếp nhận, giải
quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Thẩm định hồ sơ. Dự
thảo văn bản của UBND cấp xã chấp
thuận hoặc không chấp thuận về việc
đăng ký sinh hoạt tôn gio tập trung, trnh
Lãnh đạo Phòng chuyên môn;
Trường hợp không chấp thuận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do
Chuyên viên
thụ lý Hồ sơ
16
ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B7
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
UND cấp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
- Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
1/2
ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển
văn thư UBND cấp xã pht hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
UBND cấp
xã
1/2
ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc đăng ký
sinh hoạt tôn
gio tập trung
B9
Hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả về
Điểm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả kết quả cho công dân.
Chuyên viên
thụ lý Hồ sơ
01
ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc đăng ký
sinh hoạt tôn
gio tập trung
B10
Trả kết quả
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Giờ
hành
chính
B11
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thụ lý Hồ sơ lưu trữ toàn
Chuyên viên
Thụ lý Hồ sơ
& Điểm phục
Sau khi
Kết
thúc
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
lưu Phiếu kiểm sot; vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
vụ hành
chính công
cấp xã
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
sơ; Sổ theo
dõi hồ sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.)
2. Đăng ký sinh hoạt tôn gio tập trung (Mẫu B5, Phụ lục ban hành km theo
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ, được sửa đổi bổ
sung tại Phụ lục II, Nghị định số 124/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(6)
(Chữ ký, dấu, ghi rõ họ tên)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đăng ký thay đổi
người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
2
Đối tượng, Phạm vi
- Nhóm sinh hoạt tôn gio tập trung thay đổi người đại diện của nhóm.
- Áp dụng cho cc cn bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính và cc c nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện php thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn gio;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
cấp, phân quyền; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy
định phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng,
tôn gio thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn gio
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu);
x
2. Sơ yếu lý lịch của người đại diện mới;
x
3. Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn gio hoặc tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
gio về việc thay đổi người đại diện đối với nhóm
sinh hoạt tôn gio tập trung do tổ chức đăng ký;
x
4. Biên bản cuộc họp bầu, cử người đại diện mới
(nếu có).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
15 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Điểm phục vụ hành chính công xã/phường;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Trước khi thay đổi người đại diện, nhóm
sinh hoạt tôn gio tập trung có trch
nhiệm gửi hồ sơ đăng ký thay đổi người
đại diện đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
có địa điểm sinh hoạt tôn gio tập trung
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã và
Tổ chức
1/2
ngày
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND cấp xã
- Điểm
phục vụ
hành chính
công cấp
xã
1/2
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05)
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã xử lý, chuyển hồ
sơ cho lãnh đạo Phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp
xã
1/2
ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
cho Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (lãnh đạo UBND cấp xã
Chuyên
viên thụ lý
Hồ sơ
11
ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
ký); nêu rõ lý do t chối tiếp nhận, giải
quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Thẩm định hồ sơ. Dự
thảo văn bản của UBND cấp xã chấp
thuận hoặc không chấp thuận về việc
đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm
sinh hoạt tôn gio tập trung, trnh Lãnh
đạo Phòng chuyên môn;
Trường hợp không chấp thuận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
B7
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
UND cấp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
- Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển
văn thư UBND cấp xã pht hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
UBND cấp
xã
1/2
ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp thuận
về việc đăng ký
thay đổi người đại
diện của nhóm
sinh hoạt tôn gio
tập trung
B9
Hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả về
Điểm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả kết quả cho công dân.
Chuyên
viên thụ lý
Hồ sơ
01
ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp thuận
về việc đăng ký
thay đổi người đại
diện của nhóm
sinh hoạt tôn gio
tập trung
B10
Trả kết quả
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Giờ
hành
chính
B11
Thống kê và theo di:
Chuyên viên
Sau khi
Phiếu kiểm soát
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
- Chuyên viên thụ lý Hồ sơ lưu trữ toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Bộ phận TN&TKQ/Điểm phục vụ hành
chính công cấp xã lưu Phiếu kiểm sot;
vào sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC
Thụ lý Hồ
sơ & Điểm
phục vụ
hành chính
công cấp xã
Kết
thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
quá trình giải
quyết hồ sơ; Sổ
theo dõi hồ sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.)
2. Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn gio tập trung là người
Việt Nam (Mẫu B6, Phụ lục ban hành km theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ, được sửa đổi bổ sung tại Phụ lục II, Nghị định số
124/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị tổ chức
đại hội của tổ chức tôn gio, tổ chức tôn gio trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn gio có địa bàn hoạt động ở một xã
2
Đối tượng, Phạm vi
- Tổ chức tôn gio, tổ chức tôn gio trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn gio có địa bàn hoạt động ở một xã tổ chức đại hội.
- Áp dụng cho cc cn bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính và cc c nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện php thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn gio;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
cấp, phân quyền; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy
định phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng,
tôn gio thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn gio
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Chương trnh tổ chức đại hội; dự kiến thành phần,
số lượng người tham dự;
x
3. Bo co tổng kết hoạt động của tổ chức;
x
4. Dự thảo hiến chương hoặc hiến chương sửa đổi
(nếu có).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
25 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Điểm phục vụ hành chính công xã/phường;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Tổ chức tôn gio, tổ chức tôn gio trực
thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn gio có địa bàn hoạt
động ở một xã trước khi tổ chức đại hội
có trch nhiệm gửi hồ sơ đề nghị đến Ủy
ban nhân dân cấp xã.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
và Tổ chức
1/2
ngày
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND cấp xã
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
1/2
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05)
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã xử lý, chuyển hồ
sơ cho lãnh đạo Phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp
xã
1/2
ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
cho Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
Mẫu số 05
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (Lãnh đạo UBND cấp xã
ký); nêu rõ lý do t chối tiếp nhận, giải
quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Thẩm định hồ sơ. Dự
thảo văn bản của UBND cấp xã chấp
thuận hoặc không chấp thuận về việc tổ
chức đại hội, trình Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
Trường hợp không chấp thuận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do
Chuyên
viên thụ lý
Hồ sơ
21
ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
bản
B7
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
UND cấp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
- Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển
văn thư UBND cấp xã pht hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
UBND cấp
xã
1/2
ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp
thuận về việc tổ
chức đại hội
B9
Hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả về
Điểm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả kết quả cho công dân.
Chuyên
viên thụ lý
Hồ sơ
01
ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp
thuận về việc tổ
chức đại hội
B10
Trả kết quả
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Giờ
hành
chính
B11
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thụ lý Hồ sơ lưu trữ toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
lưu Phiếu kiểm sot; vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Chuyên viên
thụ lý và
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Sau khi
Kết
thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Sổ theo dõi hồ
sơ
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.)
2. Đề nghị về việc tổ chức đại hội (Mẫu B33, Phụ lục ban hành km theo Nghị
định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ, được sửa đổi bổ sung
tại Phụ lục II, Nghị định số 124/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ).
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên, dấu)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị tổ chức
cuộc lễ ngoài cơ sở tôn gio, địa điểm hợp php đã đăng ký có quy mô tổ chức ở
một xã
2
Đối tượng, Phạm vi
- Tổ chức tôn gio, tổ chức tôn gio trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng
ký hoạt động tôn gio tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn gio, địa điểm hợp php đã
đăng ký.
- Áp dụng cho cc cn bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính và cc c nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện php thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn gio;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
cấp, phân quyền; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy
định phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng,
tôn gio thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn gio
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Chương trnh tổ chức cuộc lễ; dự kiến thành phần
tham dự cuộc lễ.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
25 ngày kể t ngày nhận đủ văn bản đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Điểm phục vụ hành chính công xã/phường;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Trước khi tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở
tôn gio, địa điểm hợp php đã đăng ký
có quy mô tổ chức ở một xã, tổ chức tôn
gio, tổ chức tôn gio trực thuộc, tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn gio có trch nhiệm gửi văn
bản đề nghị đến Ủy ban nhân dân cấp
xã.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Điểm phục vụ
hành chính
công cấp xã
và Tổ chức
1/2
ngày
Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND cấp
xã
Điểm phục vụ
hành chính
công cấp xã
1/2
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số
05)
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã xử lý, chuyển
hồ sơ cho lãnh đạo Phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp xã
1/2
ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
cho Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2
ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua
thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn
bản cho người đại diện để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (Lãnh đạo UBND cấp
xã ký); nêu rõ lý do t chối tiếp nhận, giải
Chuyên viên
thụ lý Hồ sơ
21
ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu
cần). Dự thảo văn bản của UBND cấp
xã chấp thuận hoặc không chấp thuận về
việc tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn
gio, địa điểm hợp php đã đăng ký,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn;
Trường hợp không chấp thuận phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
B7
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh
đạo UND cấp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
- Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
1/2
ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển
văn thư UBND cấp xã pht hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
UBND cấp xã
1/2
ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp
thuận về việc tổ
chức cuộc lễ
ngoài cơ sở tôn
gio, địa điểm
hợp php đã
đăng ký
B9
Hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả về
Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
để trả kết quả cho công dân.
Chuyên viên
thụ lý Hồ sơ
01
ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp
thuận về việc tổ
chức cuộc lễ
ngoài cơ sở tôn
gio, địa điểm
hợp php đã
đăng ký
B10
Trả kết quả
Điểm phục vụ
hành chính
công cấp xã
Giờ
hành
chính
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B11
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên thụ lý Hồ sơ lưu trữ toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Điểm phục vụ hành chính công cấp
xã lưu Phiếu kiểm sot; vào sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC
Chuyên viên
Thụ lý Hồ sơ
và Điểm phục
vụ hành chính
công cấp xã
Sau khi
Kết
thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ; Sổ theo
dõi hồ sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.)
2. Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn gio hoặc địa điểm hợp php đã đăng
ký (Mẫu B34, Phụ lục ban hành km theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ, được sửa đổi bổ sung tại Phụ lục II, Nghị định số
124/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ).
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trch, cơ sở tôn gio, địa điểm hợp php đã đăng ký có quy mô
tổ chức ở một xã.
2
Đối tượng, Phạm vi
- Chức sắc, chức việc, nhà tu hành giảng đạo ngoài địa bàn phụ trch, cơ sở tôn
gio, địa điểm hợp php đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã.
- Áp dụng cho cc cn bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính và cc c nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện php thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn gio;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
cấp, phân quyền; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy
định phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng,
tôn gio thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn gio
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Chương trnh tổ chức; nội dung; thành phần tham dự
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
25 ngày kể t ngày nhận đủ văn bản đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Điểm phục vụ hành chính công xã/phường;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Trước khi giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn gio, địa điểm hợp
php đã đăng ký có quy mô tổ chức ở
một xã, chức sắc, chức việc, nhà tu
hành có trch nhiệm gửi văn bản đề
nghị đến UBND cấp xã.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Điểm phục vụ
hành chính
công cấp xã
và Tổ chức
1/2
ngày
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND cấp
xã
Điểm phục vụ
hành chính
công cấp xã
1/2
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05)
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã xử lý, chuyển
hồ sơ cho lãnh đạo Phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp xã
1/2
ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân
công cho Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
1/2
ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua
thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn
bản cho người đại diện để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải
quyết: Dự thảo văn bản (Lãnh đạo
UBND cấp xã ký); nêu rõ lý do t chối
tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không
tính vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Phối hợp với cc cơ
quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu
Chuyên viên
thụ lý Hồ sơ
21
ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
bản
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
cần). Dự thảo văn bản của UBND cấp
xã chấp thuận hoặc không chấp thuận
về việc giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trch, cơ sở tôn gio, địa điểm hợp
php đã đăng ký, trnh Lãnh đạo
Phòng chuyên môn;
Trường hợp không chấp thuận phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
B7
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh
đạo UND cấp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
1/2
ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản
chuyển văn thư UBND cấp xã phát
hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
UBND cấp xã
1/2
ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp
thuận về việc
giảng đạo ngoài
địa bàn phụ
trch, cơ sở tôn
gio, địa điểm
hợp php đã
đăng ký
B9
Hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả về
Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
để trả kết quả cho công dân.
Chuyên viên
thụ lý Hồ sơ
01
ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp
thuận về việc
giảng đạo ngoài
địa bàn phụ
trch, cơ sở tôn
gio, địa điểm
hợp php đã
đăng ký
B10
Trả kết quả
Điểm phục vụ
hành chính
công cấp xã
Giờ
hành
chính
B11
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thụ lý Hồ sơ lưu trữ
toàn bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Điểm phục vụ hành chính công cấp
xã Lưu Phiếu kiểm sot; vào sổ thống
kê kết quả thực hiện TTHC
Chuyên viên
Thụ lý Hồ sơ
và Điểm phục
vụ hành chính
công cấp xã
Sau khi
Kết
thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Sổ theo dõi hồ
sơ
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.)
2. Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trch, cơ sở tôn gio hoặc địa điểm hợp
php đã đăng ký (Mẫu B35, Phụ lục ban hành km theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ, được sửa đổi bổ sung tại Phụ lục II, Nghị định
số 124/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ).
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đăng ký hoạt động
tín ngưỡng
2
Đối tượng, Phạm vi
- Người đại diện hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng..
- Áp dụng cho cc cn bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính và cc c nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện php thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn gio;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
cấp, phân quyền; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy
định phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng,
tôn gio thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn gio
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu)
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
15 ngày kể t ngày nhận đủ văn bản đăng ký hợp lệ..
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Điểm phục vụ hành chính công xã/phường;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Chậm nhất là 30 ngày trước ngày cơ sở
tín ngưỡng bắt đầu hoạt động tín ngưỡng,
người đại diện hoặc ban quản lý cơ sở tín
ngưỡng có trch nhiệm gửi văn bản đăng
ký đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có cơ
sở tín ngưỡng.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
và Tổ chức
1/2
ngày
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND cấp
cấp xã
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
1/2
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05)
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã xử lý, chuyển hồ
sơ cho lãnh đạo Phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp
xã
1/2
ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
cho Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (Lãnh đạo UBND cấp xã
ký); nêu rõ lý do t chối tiếp nhận, giải
quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Thẩm định hồ sơ. Dự
Chuyên
viên thụ lý
Hồ sơ
11
ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
thảo văn bản của UBND cấp xã chấp
thuận hoặc không chấp thuận về việc
đăng ký hoạt động tín ngưỡng, trnh Lãnh
đạo Phòng chuyên môn;
Trường hợp không chấp thuận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
B7
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
UND cấp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
- Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển
văn thư UBND cấp xã phát hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
UBND cấp
xã
1/2
ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp
thuận về việc
đăng ký hoạt
động tín ngưỡng
B9
Hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả về
Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
trả kết quả cho công dân.
Chuyên
viên thụ lý
Hồ sơ
01
ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận hoặc
không chấp
thuận về việc
đăng ký hoạt
động tín ngưỡng
B10
Trả kết quả
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Giờ
hành
chính
B11
Thống kê và theo dõi:
- Chuyên viên thụ lý Hồ sơ lưu trữ toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
Lưu Phiếu kiểm sot; vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Chuyên viên
Thụ lý Hồ
sơ và Điểm
phục vụ
hành chính
công cấp xã
Sau khi
Kết
thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Sổ theo dõi hồ
sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.)
2. Đăng ký hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung
(Mẫu B1, Phụ lục ban hành km theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
TT
Tên hoạt động
tín ngưỡng
Nội dung
Quy mô
Thời gian
Địa điểm
Ghi chú
1
2
3
…
n
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đăng ký bổ sung
hoạt động tín ngưỡng
2
Đối tượng, Phạm vi
- Người đại diện hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng..
- Áp dụng cho cc cn bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính và cc c nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện php thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn gio;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
cấp, phân quyền; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy
định phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn gio
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu)
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
15 ngày kể t ngày nhận đủ văn bản đăng ký hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Điểm phục vụ hành chính công xã/phường;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Chậm nhất là 20 ngày trước ngày diễn ra
hoạt động tín ngưỡng không có trong văn
bản đã được đăng ký, người đại diện hoặc
ban quản lý cơ sở tín ngưỡng có trch
nhiệm gửi văn bản đăng ký bổ sung hoạt
động tín ngưỡng đến Ủy ban nhân dân
cấp xã nơi có cơ sở tín ngưỡng.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
và Tổ chức
1/2 ngày
Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND cấp xã
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
1/2 ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số
05)
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã xử lý, chuyển hồ
sơ cho lãnh đạo Phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp
xã
1/2 ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
cho Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (Lãnh đạo UBND cấp xã
ký); nêu rõ lý do t chối tiếp nhận, giải
quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
Chuyên
viên thụ lý
Hồ sơ
11 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Thẩm định hồ sơ. Dự
thảo văn bản của UBND cấp xã chấp
thuận hoặc không chấp thuận về việc
đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng,
trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn;
Trường hợp không chấp thuận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
B7
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
UND cấp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
- Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
1/2 ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển
văn thư UBND cấp xã pht hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
UBND cấp
xã
1/2 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc đăng ký
hoạt động tín
ngưỡng bổ
sung
B9
Hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả về
Điểm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả kết quả cho công dân.
Chuyên
viên thụ lý
Hồ sơ
01 ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc đăng ký
hoạt động tín
ngưỡng bổ
sung
B10
Trả kết quả
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Giờ
hành
chính
B11
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thụ lý Hồ sơ lưu trữ toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
Lưu Phiếu kiểm sot; vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Chuyên
viên Thụ lý
Hồ sơ và
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Sau khi
Kết thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
Sổ theo dõi
hồ sơ
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.)
2. Đăng ký hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung
(Mẫu B1, Phụ lục ban hành km theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
TT
Tên hoạt động
tín ngưỡng
Nội dung
Quy mô
Thời gian
Địa điểm
Ghi chú
1
2
3
…
n
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
2
Đối tượng, Phạm vi
- Người đại diện nhóm sinh hoạt tôn gio tập trung thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
gio trong địa bàn một xã.
- Áp dụng cho cc cn bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính và cc c nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện php thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn gio;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
cấp, phân quyền; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy
định phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng,
tôn gio thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn gio
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp php mới để
làm nơi sinh hoạt tôn gio tập trung;
x
3. Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn gio hoặc tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
gio về việc thay đổi địa điểm đối với nhóm sinh
hoạt tôn gio do tổ chức đăng ký.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Điểm phục vụ hành chính công xã/phường;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Trước khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
gio tập trung, người đại diện của nhóm
sinh hoạt tôn gio tập trung có trch
nhiệm gửi hồ sơ đề nghị thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn gio tập trung đến Ủy ban
nhân dân cấp xã.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
và Tổ chức
1/2
ngày
Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND cấp xã
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
1/2
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số
05)
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã xử lý, chuyển hồ
sơ cho lãnh đạo Phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp
xã
1/2
ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
cho Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
1/2
ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (Lãnh đạo UBND cấp xã
Chuyên viên
thụ lý Hồ sơ
16
ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
ký); nêu rõ lý do t chối tiếp nhận, giải
quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Thẩm định hồ sơ. Dự
thảo văn bản của UBND cấp xã chấp
thuận hoặc không chấp thuận về việc đề
nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn gio
tập trung, trnh Lãnh đạo UBND cấp xã.
Trường hợp không chấp thuận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do
B7
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
UND cấp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
1/2
ngày
Hồ sơ km
theo dự thảo
văn bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển
văn thư UBND cấp xã phát hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
UBND cấp
xã
1/2
ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc đề nghị
thay đổi địa
điểm sinh hoạt
tôn gio tập
trung.
B9
Hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả về
Điểm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả kết quả cho công dân.
Chuyên viên
thụ lý Hồ sơ
01
ngày
Văn bản trả lời
chấp thuận
hoặc không
chấp thuận về
việc đề nghị
thay đổi địa
điểm sinh hoạt
tôn gio tập
trung.
B10
Trả kết quả
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Giờ
hành
chính
B11
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thụ lý Hồ sơ lưu trữ toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
- Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
Lưu Phiếu kiểm sot; vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Chuyên viên
Thụ lý Hồ sơ
và Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Sau khi
Kết
thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
Sổ theo dõi
hồ sơ
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành km theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ)
2. Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn gio tập trung của nhóm sinh hoạt tôn
gio tập trung là người Việt Nam (Mẫu B7, Phụ lục ban hành km theo Nghị định
số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Mục đích
Quy định về trình tự và cách thức thực hiện thủ tục hành chính đề nghị thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
2
Đối tượng, Phạm vi
- Người đại diện nhóm sinh hoạt tôn gio tập trung thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
gio tập trung đến địa bàn xã khc.
- Áp dụng cho cc cn bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính và cc c nhân, tổ chức liên quan.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện php thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn gio;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
cấp, phân quyền; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về
quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 134/QĐ-BDTTG ngày 28/3/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính theo quy
định phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng,
tôn gio thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn gio
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu);
x
2. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp php mới để
làm nơi sinh hoạt tôn gio tập trung;
x
3. Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn gio hoặc tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
gio về việc thay đổi địa điểm đối với nhóm sinh
hoạt tôn gio do tổ chức đăng ký.
x
4. Bản sao văn bản chấp thuận đăng ký sinh hoạt tôn
gio tập trung của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa
điểm sinh hoạt tôn gio tập trung lần đầu.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày kể t ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Điểm phục vụ hành chính công xã/phường;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B1
Trước khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
gio tập trung đến địa bàn xã khc, người
đại diện của nhóm sinh hoạt tôn gio tập
trung có trch nhiệm gửi hồ sơ đề nghị
thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn gio tập
trung đến địa bàn xã khc đến UBND cấp
xã nơi dự kiến có địa điểm mới.
Tổ chức
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
và Tổ chức
1/2
ngày
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND cấp xã
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã; Lãnh
đạo UBND
cấp xã
1/2
ngày
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 05)
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã xử lý, chuyển hồ
sơ cho lãnh đạo Phòng chuyên môn thụ lý
hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp
xã
1/2
ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
cho Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
Mẫu số 05
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ:
Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông bo qua thư
điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải quyết:
Dự thảo văn bản (Lãnh đạo UBND cấp xã
ký); nêu rõ lý do t chối tiếp nhận, giải
quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Thẩm định hồ sơ. Dự
thảo văn bản của UBND cấp xã chấp
thuận hoặc không chấp thuận về việc đề
nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn gio
tập trung, trnh Lãnh đạo UBND cấp xã.
Trường hợp không chấp thuận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên thụ lý
Hồ sơ
16
ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
bản
B7
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh đạo
UND cấp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
- Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
Hồ sơ km theo
dự thảo văn
bản
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản chuyển
văn thư UBND cấp xã pht hành;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
UBND cấp
xã
1/2
ngày
Văn bản trả lời chấp
thuận hoặc không
chấp thuận về việc
đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung.
B9
Hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả về
Điểm phục vụ hành chính công cấp xã để
trả kết quả cho công dân.
Chuyên
viên thụ lý
Hồ sơ
01
ngày
Văn bản trả lời chấp
thuận hoặc không
chấp thuận về việc
đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn
gio tập trung.
B10
Trả kết quả
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Giờ
hành
chính
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/ Kết
quả
B11
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thụ lý Hồ sơ lưu trữ toàn
bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định,
Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
lưu Phiếu kiểm sot; vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Chuyên
viên Thụ lý
Hồ sơ và
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Sau khi
Kết
thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
Phiếu kiểm sot
qu trnh giải
quyết hồ sơ;
Sổ theo di hồ sơ
4
Biểu mẫu
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hoặc Văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; Phiếu t chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).
2. Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn gio tập trung của nhóm sinh hoạt tôn
gio tập trung là người Việt Nam (Mẫu B7, Phụ lục ban hành km theo Nghị định
số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Mục đích:
Quy định trình tự, cách thức thực hiện thủ tục: “Công nhận người có uy tín trong
đồng bào dân tộc thiểu số”.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động giải quyết TTHC
lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc Sở Dân tộc và Tôn giáo về việc công nhận người có
uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn Thành phố; Công chức phòng
chuyên môn thuộc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Công chức làm việc tại Bộ phận
TN&TKQ/ Điểm phục vụ hành chính công cấp xã thuộc UBND cấp xã thuộc vùng
đồng bào dân tộc thiểu số, UBND cấp xã có thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu
số, cc cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu
chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sch đối với người có uy tín trong
đồng bào dân tộc thiểu số;
- Quyết định số 28/2023/ QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 về
tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sch đối với người có uy tín
trong đồng bào dân tộc thiểu số;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm sot thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về quy
định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn gio về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành theo quy định
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố
Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
- Hồ sơ của thôn gửi Trưởng ban Công tác mặt trận thôn
là 01 bộ, gồm: Danh sách lựa chọn NCUT của thôn gửi
Trưởng ban Công tác mặt trận thôn (theo Mẫu số 01 Phụ
lục kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg (được sửa
đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)
x
- Hồ sơ của Trưởng ban Công tác mặt trận thôn gửi Ủy
ban nhân dân cấp xã là 01 bộ, gồm:
+ Văn bản đề nghị;
+ Biên bản họp liên tịch thôn (theo Mẫu số 02 Phụ lục
kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg (được sửa
đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg))
x
- Hồ sơ của UBND cấp xã gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo
Thành phố là 01 bộ:
+ Văn bản đề nghị;
+ Biên bản kiểm tra (theo mẫu số 03 Phụ lục kèm theo
Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung
bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg);
+ Bản tổng hợp danh sch đề nghị công nhận người có
uy tín (theo mẫu số 04 Phụ lục kèm theo Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định
số 28/2023/QĐ-TTg).
x
- Văn bản thống nhất của Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành
phố gửi UBND cấp xã.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ
3.4
Thời gian xử lý
20 (hai mươi) ngày làm việc kể t ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ và hoàn thành
trước ngày 15/12 của năm bnh chọn, công nhận người có uy tín theo quy định tại
Khoản 1 và 2 Điều 6 của Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg được sửa đổi, bổ sung tại
khoản 8 Điều 1 Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg (UBND cấp xã: 15 ngày; Sở Dân
tộc và Tôn giáo Thành phố, các đơn vị có liên quan: 05 ngày).
3.5
Nơi nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Điểm phục vụ hành chính công xã/phường;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/kết quả
B1
Lập danh sch đề nghị công nhận
người có uy tín:
- Trưởng thôn chủ trì tổ chức họp thôn
(có sự tham gia của ít nhất 2/3 số hộ
gia đnh trong thôn) phổ biến về nội
dung chính sch, tiêu chí, điều kiện,
số lượng và đề cử danh sch lựa chọn
người có uy tín gửi Trưởng ban công
tác Mặt trận thôn.
Trưởng
thôn
Không
quy
định
Hồ sơ của thôn gửi
Trưởng ban Công tác
mặt trận thôn là 01
bộ, gồm: Danh sách
lựa chọn người có uy
tín theo Mẫu số 01
B2
Trưởng Ban Công tác Mặt trận thôn tổ
chức họp liên tịch (có sự tham gia của
đại diện Chi ủy, chính quyền, Ban
công tác Mặt trận, các tổ chức đoàn
thể và đại diện hộ dân trong thôn), lập
văn bản đề nghị kèm theo biên bản
họp liên tịch thôn gửi UBND cấp xã
Trưởng
ban công
tác Mặt
trận thôn
Không
quy
định
Hồ sơ của Trưởng
ban Công tác mặt trận
thôn gửi UBND cấp
xã là 01 bộ, gồm:
+ Văn bản đề nghị;
+ Biên bản họp liên
tịch thôn theo Mẫu số
02.
B3
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Điểm
phục vụ
hành
chính
công cấp
xã
0,5
ngày
- Hồ sơ của Trưởng
ban Công tác mặt trận
thôn gửi UBND cấp
xã là 01 bộ, gồm:
+ Văn bản đề nghị;
+ Biên bản họp liên
tịch thôn theo Mẫu số
02.
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05)
B4
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND cấp
xã
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
0,5
ngày
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05)
B5
Lãnh đạo UBND cấp xã xử lý, chuyển
hồ sơ cho lãnh đạo Phòng chuyên môn
thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
UBND
cấp xã
1/2
ngày
Mẫu số 05
B7
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân
công cho Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
Mẫu số 05
B8
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp
lệ: Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo
qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho người đại diện để bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải
quyết: Dự thảo văn bản (Lãnh đạo
UBND cấp xã ký); nêu rõ lý do t chối
tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không
tính vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Kiểm tra, tổng hợp và
lập hồ sơ km dự thảo Văn bản xin ý
kiến của Sở Dân tộc và Tôn gio trnh
Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
Trường hợp không chấp thuận phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên thụ
lý Hồ sơ
02
ngày
Dự thảo văn bản km
theo Hồ sơ
B9
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh
đạo UND cấp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B8.
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
Hồ sơ km theo dự
thảo văn bản
B10
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản
chuyển văn thư UBND cấp xã pht
hành Văn bản gửi Sở Dân tộc và Tôn
gio Thành phố.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B9.
Lãnh đạo
UBND cấp
xã
1/2
ngày
Hồ sơ của UBND cấp
xã gửi Sở Dân tộc và
Tôn giáo 01, gồm:
- Văn bản đề nghị;
- Biên bản kiểm tra theo
Mẫu số 03;
- Bản tổng hợp danh
sch đề nghị công nhận
người có uy tín theo
Mẫu số 04
B11
Lãnh đạo Sở xử lý, chuyển hồ sơ cho
Lãnh đạo phòng chuyên môn xử lý,
chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng
chuyên môn xử lý hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo
văn bản thông bo không đủ điều kiện
(Lãnh đạo Sở ký); nêu r lý do, nội
dung cần bổ sung, hoàn thiện.
- Hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo văn bản
thống nhất ý kiến cc cơ quan liên
quan kiểm tra; rà sot hồ sơ trnh Lãnh
đạo Sở ký
Lãnh đạo
Sở; lãnh
đạo phòng
chuyên
môn;
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
01
ngày
Hồ sơ tiếp nhận: Văn
bản xin ý kiến của
UBND cấp xã kèm hồ
sơ theo Bước 7;
Văn bản thống nhất ý
kiến gửi Công an
Thành phố; và Uỷ ban
MTTQ Việt Nam
Thành phố
B12
Công an Thành phố, Uỷ ban MTTQ
Việt Nam Thành phố sau khi nhận
được văn bản thống nhất ý kiến của
- Công an
Thành
phố;
02
ngày
Văn bản thống nhất ý
kiến của Công an
Thành phố; và Uỷ ban
Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố
kiểm tra, rà soát hồ sơ đủ điều kiện,
hợp lệ có văn bản thống nhất ý kiến
gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành
phố tổng hợp.
- Uỷ ban
MTTQ
Việt Nam
Thành phố
MTTQ Việt Nam
Thành phố
B13
Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố
sau khi nhận được văn bản thống nhất
ý kiến của Công an Thành phố, Uỷ
ban MTTQ Việt Nam Thành phố:
Tổng hợp, tham mưu dự thảo văn bản
thống nhất ý kiến trnh Lãnh đạo Sở
ký gửi UBND cấp xã
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn;
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
1,5
ngày
Dự thảo văn bản
thống nhất ý kiến gửi
UBND cấp xã
B14
Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản
thống nhất ý kiến gửi UBND cấp xã
Lãnh đạo
Sở
0,5
ngày
Văn bản thống nhất ý
kiến gửi UBND cấp xã
B15
Kể t ngày nhận văn bản thống nhất
của Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành
phố, Công chức phòng chuyên môn
UBND cấp xã tham mưu dự thảo
Quyết định công nhận người có uy tín
trên địa bàn xã trnh Lãnh đạo Phòng
Chuyên
viên thụ
lý Hồ sơ
05
ngày
Dự thảo Quyết định
công nhận người có
uy tín trên địa bàn xã
kèm Mẫu số 01 Phụ
lục III Nghị định
124/2025/NĐ-CP
B16
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét,
ký nháy Quyết định công nhận người
có uy tín trên địa bàn xã trình Chủ tịch
UBND cấp xã
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
02
ngày
Dự thảo Quyết định
công nhận người có
uy tín trên địa bàn xã
kèm Mẫu số 01 Phụ
lục III Nghị định
124/2025/NĐ-CP
B17
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký
Quyết định công nhận người có uy tín
trên địa bàn xã
Chủ tịch
UBND
cấp xã
02
ngày
Quyết định công nhận
kèm theo danh sách
người có uy tín theo Mẫu
số 01 Phụ lục III Nghị
định 124/2025/NĐ-CP
B18
Hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả về
Bộ phận TN&TKQ/ Điểm phục vụ hành
chính công cấp xã để trả kết quả cho
công dân
Chuyên
viên thụ
lý Hồ sơ
01
ngày
Quyết định công nhận
kèm theo danh sách
người có uy tín.
B19
Trả kết quả
Điểm phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Giờ
hành
chính
B20
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thụ lý Hồ sơ lưu trữ
toàn bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định;
- Điểm phục vụ hành chính công cấp
xã Lưu Phiếu kiểm sot; vào sổ thống
kê kết quả thực hiện TTHC
Chuyên
viên Thụ
lý Hồ sơ
và Điểm
phục vụ
hành chính
công cấp
xã
Sau khi
Kết
thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
4
Biểu mẫu
- Hệ thống biểu mẫu trong quy trình giải quyết thủ tục hành chính theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hoặc Văn
bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
- Biểu Mẫu số 01,02, 03, 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-
TTg ngày 06/03/2018 (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg)
của Thủ tướng Chính phủ).
- Biểu Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ.
Số
TT
Họ và
tên
Giới tính/
Năm sinh
Dân
tộc
Nơi
cư
trú
Trình
độ văn
hóa/
chuyên
môn
Kết quả *
Đồng ý
Không đồng ý
Lý do
Nam
Nữ
Số
người
Tỉ lệ
%
Số
người
Tỉ lệ %
Tổng
Đại diện hộ dân
(ký, ghi rõ họ tên của đại diện
03 hộ dân dự họp)
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng thôn
(ký, ghi rõ họ tên)
Số
TT
Họ và tên
Giới tính/
Năm sinh
Dân
tộc
Nơi cư
trú
Trình độ
văn hóa/
chuyên
môn
Kết quả *
Đồng ý
Không đồng ý
Lý do
Nam
Nữ
Số người
(số phiếu)
Tỷ lệ %
Số người
(số phiếu)
Tỷ lệ
%
Tổng
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
Chủ trì
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện chính quyền
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Mặt trận
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Chi ủy
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện các Đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện hộ dân
(ký, ghi rõ họ tên)
Số
TT
Họ và tên
Giới tính/
Năm sinh
Dân
tộc
Nơi cư
trú
Trình độ
văn hóa/
Chuyên
môn
Kết quả
Đủ Điều kiện
Không đủ
Điều kiện
Lý do*
Nam
Nữ
Số
phiếu
Tỷ lệ
%
Số
phiếu
Tỷ lệ
%
Tổng số
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
Chủ trì
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Đại diện chính quyền
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện UBMTTQ xã
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Đảng ủy xã
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Công an xã
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện các đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)
TT
Họ,
tên
NCUT
Năm sinh
Dân
tộc
Nơi
cư
trú
Trình
độ văn
hóa
chuyên
môn
Thành Phần người có uy tín
Đảng
viên
Ghi
chú
Nam
Nữ
Già
làng
Trưởng
dòng
họ/Tộc
trưởng
Trưởng
thôn và
tương
đương
CB
hưu
Chức
sắc
tôn
giáo
Thầy
mo,
thầy
cúng
Nhân
sĩ, trí
thức
Doanh
nhân,
người sản
xuất giỏi
Thành
Phần
khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Tổng
cộng
NGƯỜI LẬP BIỂU
(ký, ghi rõ họ tên)
TM.UBND …..
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ………
Mẫu số 01- NĐ124/2025
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH
Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số…….
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND xã……..)
TT
Họ, tên
NCUT
Năm sinh/ Giới
tính
Dân
tộc
Nơi cư trú
(thôn)
Trnh đ
ộ
h
ọ
c v
ấ
n
c
huyên môn
Thành Phần người có uy tín
Ghi chú
Tổng
(3=4+5)
Nam
Nữ
Bí thư Chi b
ộ
Trư
ở
ng thôn, b
ả
n
và tương đương
Trư
ở
ng ban cô
ng
tác M
ặ
t tr
ậ
n
Già làng
Trư
ở
ng dòng
h
ọ
/T
ộ
c trư
ở
ng
Cán b
ộ
ngh
ỉ
hưu
Sư sãi, ch
ứ
c s
ắ
c
tôn giáo
Th
ầ
y mo, th
ầ
y
cúng, th
ầ
y lang
Ngh
ệ
nhân ngư
ờ
i
DTTS
Nhân sĩ, trí th
ứ
c
ngư
ờ
i DTTS
Ngư
ờ
i s
ả
n xu
ấ
t,
doanh nhân
Đ
ả
ng viên
Thành Ph
ầ
n khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
1
2
………
Tổng
cộng
Ghi chú:
- Cột (6): Ghi cụ thể dân tộc của người có uy tín (NCUT), ví dụ: dân tộc Thi, Tày, Ê đê, Khmer….
- Cột (7): Ghi cụ thể thôn bản, buôn làng, tổ dân phố…nơi NCUT đang sinh sống, cư trú,
- Cột (8): Ghi cụ thể trnh độ học vấn (Tiểu học, THCS, THPT)/trnh độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại học)
- T cột (9) đến (21): Ghi cụ thể thành phần của NCUT, ví dụ: Già làng,Trưởng thôn, Trưởng ban công tác mặt trận thôn, Bí thư Chi bộ...
177
35. Thủ tục Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín
trong đồng bào dân tộc thiểu số (Mã quy trình: 1.012223, ký hiệu: QTX-35)
1
Mục đích:
Quy định trình tự, cách thức thực hiện thủ tục “Đưa ra khỏi danh sách và thay
thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số”.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động giải quyết TTHC
lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội về việc
công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn Thành phố;
Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố; Công
chức làm việc tại Bộ phận TN&TKQ/ Điểm phục vụ hành chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, UBND cấp xã có thôn thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và cc cơ quan, đơn vị liên có quan chịu trách nhiệm
thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
- Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu
chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và chính sch đối với người có uy tín trong
đồng bào dân tộc thiểu số; Quyết định số 28/2023/ QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của
Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 về tiêu chí lựa chọn, công nhận người có uy tín và
chính sch đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số;
- Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm sot thủ tục hành chính;
- Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ về quy
định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
- Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn gio về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn gio
- Quyết định số 947/QĐ-TTPVHCC, ngày 27/6/2025 của Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành theo quy
định phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn
giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo thành
phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
- Hồ sơ của thôn gửi UBND cấp xã là 01 bộ, gồm:
+ Văn bản đề nghị đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ
sung người có uy tín;
+ Biên bản họp liên tịch thôn theo Mẫu số 02, Mẫu số 06
x
178
Phụ lục kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg (được
sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg) .
- Hồ sơ của UBND cấp xã gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo
Thành phố là 01 bộ, gồm:
+ Văn bản đề nghị;
+ Biên bản kiểm tra theo Mẫu số 03, Mẫu số 07 Phụ lục
kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi,
bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg);
+ Bản tổng hợp danh sch đề nghị đưa ra khỏi danh sách
và thay thế, bổ sung người có uy tín theo Mẫu số 02 Phụ
lục III kèm theo Nghị định số 124/2025/NĐ-CP, gửi Sở
Dân tộc và Tôn giáo Thành phố
x
- Văn bản thống nhất của Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành
phố gửi UBND cấp xã.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
20 (hai mươi) ngày làm việc kể t ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, được thực hiện và hoàn
thành ngay khi xảy ra trường hợp cần đưa ra khỏi danh sch người có uy tín quy định
tại khoản 8 Điều 1 của Quyết định số 28/2023/QĐ - TTg (UBND cấp xã: 15 ngày;
Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố: 05 ngày).
3.5
Nơi nhận và trả kết quả
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ và nhận kết quả theo một trong các cách thức sau:
- Cổng dịch vụ công (https://dichvucong.gov.vn);
- Trực tiếp tại Điểm phục vụ hành chính công xã/phường;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/kết quả
B1
Trưởng ban công tác Mặt trận thôn
thống nhất với Chi uỷ chi bộ và tổ
chức họp liên tịch (có sự tham gia
của đại diện Chi ủy, chính quyền,
Ban công tác Mặt trận, các tổ chức
đoàn thể và đại diện hộ dân trong
thôn), lập văn bản đề nghị đưa ra
khỏi danh sách và thay thế, bổ sung
người có uy tín gửi UBND cấp xã
Trưởng
ban công
tác Mặt
trận thôn.
Không
quy
định
Hồ sơ của Trưởng
ban Công tác mặt trận
thôn gửi UBND cấp
xã là 01 bộ, gồm:
+ Văn bản đề nghị;
+ Biên bản họp liên
tịch theo Mẫu số 02
và Mẫu số 06
B2
- Tiếp nhận hồ sơ
- Ký giao và nhận Hồ sơ.
Điểm
phục vụ
hành
chính
0, 5
ngày
- Hồ sơ của Trưởng
ban Công tác mặt trận
thôn gửi UBND cấp
xã là 01 bộ, gồm:
179
công cấp
xã
+ Văn bản đề nghị;
+ Biên bản họp liên
tịch thôn theo Mẫu số
02 và Mẫu số 06
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05)
B3
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo UBND
cấp xã
Điểm
phục vụ
hành
chính
công cấp
xã
0, 5
ngày
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05)
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã xử lý,
chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
UBND
cấp xã
1/2
ngày
Mẫu số 05
B5
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân
công cho Chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
Mẫu số 05
B6
Thụ lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp
lệ: Hướng dẫn trực tiếp hoặc thông
bo qua thư điện tử, tin nhắn điện
thoại hoặc văn bản cho người đại diện
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp t chối tiếp nhận, giải
quyết: Dự thảo văn bản (Lãnh đạo
UBND cấp xã ký); nêu rõ lý do t chối
tiếp nhận, giải quyết
(Thời gian hoàn thiện hồ sơ không
tính vào thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp
nhận, giải quyết: Kiểm tra, tổng hợp
và lập hồ sơ kèm dự thảo Văn bản xin
ý kiến của Sở Dân tộc và Tôn gio
trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn.
Trường hợp không chấp thuận phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên thụ
lý Hồ sơ
02
ngày
Dự thảo văn bản km
theo hồ sơ
B7
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ:
- Nếu đồng ý: ký nhy văn bản Lãnh
đạo UND cấp xã.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B6.
- Lãnh
đạo
Phòng
chuyên
môn
1/2
ngày
Hồ sơ km theo dự
thảo văn bản
180
B8
Phê duyệt nội dung văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản
chuyển văn thư UBND cấp xã phát
hành Văn bản gửi Sở Dân tộc và Tôn
gio Thành phố.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại B7.
Lãnh đạo
UBND
cấp xã
1/2
ngày
Hồ sơ của UBND cấp
xã gửi Sở Dân tộc và
Tôn giáo 01, gồm:
- Văn bản đề nghị;
- Biên bản kiểm tra
theo Mẫu số 03 và
Mẫu số 07;
- Bản tổng hợp danh
sch đề nghị đưa ra
khỏi danh sách và
thay thế, bổ sung
ngươi có uy tín theo
Mẫu số 02 phụ lục III
kèm theo Nghị định
số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025
B9
Lãnh đạo Sở xử lý, chuyển hồ sơ cho
Lãnh đạo phòng chuyên môn xử lý,
chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng
chuyên môn xử lý hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo
văn bản thông bo không đủ điều
kiện (Lãnh đạo Sở ký); nêu r lý do,
nội dung cần bổ sung, hoàn thiện.
- Hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo văn
bản thống nhất ý kiến trnh Lãnh đạo
Sở ký gửi UBND cấp xã
Lãnh đạo
Sở; lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn;
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
03
ngày
Dự thảo văn bản
thống nhất ý kiến gửi
UBND cấp xã
B10
Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản
thống nhất ý kiến gửi UBND cấp xã
Lãnh đạo
Sở
02
ngày
Văn bản thống nhất ý
kiến gửi UBND cấp xã
B11
Kể t ngày nhận văn bản thống nhất
của Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành
phố, Công chức phòng chuyên môn
UBND cấp xã tham mưu dự thảo
Quyết định đưa ra khỏi danh sách và
thay thế, bổ sung người có uy tín
trên địa bàn xã trình Lãnh đạo Phòng
Chuyên
viên thụ
lý Hồ sơ
05
ngày
Dự thảo Quyết định
phê duyệt kèm danh
sch đưa ra khỏi danh
sách và thay thế, bổ
sung người có uy tín
theo Mẫu số 03 Phụ
lục III kèm theo Nghị
định 124/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025
B12
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, ký nháy Quyết định đưa ra khỏi
danh sách và thay thế, bổ sung người
có uy tín trên địa bàn xã trình Chủ
tịch UBND cấp xã
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
02
ngày
Dự thảo Quyết định phê
duyệt kèm danh sách
đưa ra khỏi danh sách
và thay thế, bổ sung
người có uy tín theo
Mẫu số 03 Phụ lục III
kèm theo Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025
181
B13
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký
Quyết định đưa ra khỏi danh sách và
thay thế, bổ sung người có uy tín
trên địa bàn xã
Chủ tịch
UBND
cấp xã.
02
ngày
Quyết định đưa ra khỏi
danh sách và thay thế,
bổ sung người có uy tín
kèm theo danh sách
người có uy tín theo
Mẫu số 03 Phụ lục III
kèm theo Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025.
B14
Hoàn thiện Hồ sơ chuyển kết quả về
Điểm phục vụ hành chính công cấp
xã để trả kết quả cho công dân
Chuyên
viên thụ
lý Hồ sơ
01
ngày
Quyết định đưa ra
khỏi danh sách và
thay thế, bổ sung
người có uy tín kèm
theo danh sch người
có uy tín
B15
Trả kết quả
Điểm
phục vụ
hành
chính
công cấp
xã
Giờ
hành
chính
B16
Thống kê và theo di:
- Chuyên viên thụ lý Hồ sơ lưu trữ
toàn bộ tài liệu, hồ sơ theo quy định;
- Điểm phục vụ hành chính công cấp xã
Lưu Phiếu kiểm sot; vào sổ thống kê
kết quả thực hiện TTHC
Chuyên
viên Thụ
lý Hồ sơ
và Điểm
phục vụ
hành
chính
công cấp
xã
Sau khi
Kết
thúc
Quy
trình
giải
quyết
TTHC
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi hồ sơ
4
Biểu mẫu
- Hệ thống biểu mẫu trong quy trình giải quyết thủ tục hành chính theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hoặc
Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
- Biểu Mẫu số 02, 03, 05, 06, 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg (được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg) của
Thủ tướng Chính phủ).
- Biểu Mẫu số 02, 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
182
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP LIÊN TỊCH THÔN
Bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
Hôm nay, ngày.... thng... năm..., tại thôn (ghi rõ địa điểm tổ chức) ...............................
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Chi ủy thôn (ghi rõ họ, tên, chức danh): .........................................................
- Đại diện chính quyền (ghi rõ họ, tên Trưởng thôn hoặc Phó trưởng thôn):
- Đại diện Mặt trận (ghi rõ họ, tên, chức danh): ..............................................................
- Đại diện các tổ chức đoàn thể (Mỗi đoàn thể cử 01 người đại diện tham dự, ghi rõ
họ, tên, chức danh):
- Đại diện hộ gia đnh DTTS trong thôn (ghi rõ họ, tên): tối thiểu 03 hộ gia đnh
- Chủ trì: Ông (bà): ………………..Chức danh: Trưởng ban Công tác Mặt trận thôn.
- Thư ký (ghi rõ họ, tên, chức danh): ...............................................................................
Sau khi xem xét danh sch đề cử của thôn; căn cứ tiêu chí, điều kiện bình chọn người
có uy tín quy định tại Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 được sửa đổi,
bổ sung tại Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính
phủ và ý kiến tham gia của đại diện cc ban, ngành, đoàn thể dự họp, cuộc họp thống
nhất đề nghị công nhận người có uy tín của thôn năm……..như sau:
Số
TT
Họ và tên
Giới tính/
Năm sinh
Dân
tộc
Nơi cư
trú
Trình độ
văn hóa/
chuyên
môn
Kết quả *
Đồng ý
Không đồng ý
Lý do
Nam
Nữ
Số người
(số phiếu)
Tỷ lệ %
Số người
(số phiếu)
Tỷ lệ
%
Tổng
Biên bản lập thành 02 bản, cc đại diện có mặt nhất trí ký tên./.
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
Chủ trì
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện chính quyền
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Mặt trận
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Chi ủy
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện các Đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện hộ dân
(ký, ghi rõ họ tên)
* Ghi chú:
- Bỏ phiếu kín hoặc biểu quyết giơ tay do Hội nghị quyết định. Người được bình chọn, đề nghị là người có uy tín phải đạt
trên 50% tổng số đại biểu dự họp đồng ý và có tỷ lệ bình chọn cao nhất.
- Đại biểu đại diện hộ gia đnh trong thôn tham dự với vai trò giám sát, không tham gia bỏ phiếu hoặc biểu quyết bình chọn
người có uy tín; trường hợp bình chọn bằng bỏ phiếu kín, tổ kiểm phiếu phải có sự tham gia của đại biểu đại diện hộ gia đnh
trong thôn.
- Trường hợp có nhiều hơn số lượng người được bình chọn/thôn mà có kết quả bình chọn bằng nhau th đưa cả vào danh sách
bình chọn gửi UBND xã/phường/thị trấn xem xét, quyết định.
183
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Kết quả bình chọn, đề nghị công nhận người có uy tín năm …..
Hôm nay, ngày....thng...năm...., tại UBND xã (ghi rõ địa điểm tổ chức)
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Đảng ủy xã/phường (ghi rõ họ, tên, chức danh): ................................
- Đại diện UBND xã/phường (ghi rõ họ, tên, chức danh):...................................
- Đại diện Công an xã/phường (ghi rõ họ, tên, chức danh):.................................
- Đại diện Ủy ban MTTQ xã/phường (ghi rõ họ, tên, chức danh):......................
- Đại diện các tổ chức đoàn thể của xã/phường(Mỗi đoàn thể cử 01 người tham gia;
ghi rõ họ, tên, chức danh).................................................................................
- Chủ trì: Ông (bà) ……………….Chủ tịch (hoặc Phó CT) UBND xã/phường.
- Thư ký: Ông (bà) (ghi rõ họ, tên, chức danh) ................................................................
Căn cứ đề nghị của các thôn và kết quả kiểm tra; căn cứ tiêu chí, điều kiện bình chọn
người có uy tín quy định tại Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 được sửa
đổi, bổ sung tại Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng
Chính phủ và ý kiến tham gia của đại diện cc ban, ngành, đoàn thể dự họp, cuộc họp
thống nhất đề nghị thay thế, bổ sung người có uy tín như sau:
Số
TT
Họ và tên
Giới tính/
Năm sinh
Dân
tộc
Nơi cư
trú
Trình độ
văn hóa/
Chuyên
môn
Kết quả
Đủ Điều kiện
Không đủ
Điều kiện
Lý do*
Nam
Nữ
Số
phiếu
Tỷ lệ
%
Số
phiếu
Tỷ lệ
%
Tổng số
Biên bản lập thành 02 bản, cc đại diện có mặt nhất trí ký tên./.
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
Chủ trì
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Đại diện chính quyền
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện UBMTTQ xã
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Đảng ủy xã
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Công an xã
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện các đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)
* Ghi chú:
- Nêu r lý do cc trường hợp đủ điều kiện hoặc không đủ điều kiện trong danh sách bình chọn, đề nghị công nhận người có
uy tín của các thôn gửi UBND xã/phường/thị trấn.
- Trường hợp thôn gửi danh sch đề nghị công nhận người có uy tín vượt quá số lượng được bình chọn (do có kết quả bình chọn ở cuộc
họp liên tịch thôn cao bằng nhau) thì các thành viên tham gia dự họp của UBND xem xét, quyết định chọn đủ số lượng người có uy tín
được bình chọn của thôn đó.
184
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Rút khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
Kính gửi:
- Ban công tác Mặt trận thôn……………………..
- UBND xã/phường/thị trấn………………………
Họ và tên người có uy tín: ...............................................................................................
Ngày thng năm sinh: ......................................................................................................
Dân tộc: ............................................................................................................................
Hộ khẩu thường trú tại: ....................................................................................................
Hiện đang là người có uy tín của thôn: ............................................................................
Tôi làm đơn này đề nghị các cấp quản lý xem xét, cho phép tôi được rút khỏi danh
sch người có uy tín của thôn
Lý do*: ..............................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
…………., ngày….. tháng..... năm....
Người làm đơn
(ký, ghi rõ họ tên)
* Ghi cụ thể lý do tự xin rút khỏi danh sch người có uy tín (ví dụ: do sức khỏe yếu; gia đnh chuyển
đi nơi khc sinh sống...)
185
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP LIÊN TỊCH THÔN
Đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
Năm ……….
Hôm nay, ngày….. tháng …..năm….., tại thôn (ghi rõ địa điểm tổ chức).......................
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Chi ủy thôn (ghi rõ họ, tên, chức danh): .........................................................
- Đại diện chính quyền (ghi rõ họ, tên Trưởng thôn hoặc Phó trưởng thôn) ...................
- Đại diện Mặt trận (ghi rõ họ, tên, chức danh): ..............................................................
- Đại diện các tổ chức đoàn thể (Mỗi đoàn thể cử 01 người đại diện tham dự; ghi rõ
họ, tên, chức danh).
- Đại diện hộ gia đnh DTTS trong thôn (ghi rõ họ, tên): tối thiểu 03 hộ gia đnh.
- Chủ trì: Ông (bà):……………….. Chức danh: Trưởng ban Công tác Mặt trận thôn.
- Thư ký (ghi rõ họ, tên, chức danh): ...............................................................................
Căn cứ Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về
chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số được sửa đổi, bổ sung
tại Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023, sau khi xem xét, đnh gi cc mặt
và ý kiến tham gia của đại diện các ban, ngành, đoàn thể dự họp đối với:
1. Ông/Bà: ……..năm sinh... dân tộc.... cư trú tại ...........................................; các thành
viên tham dự họp thống nhất (với …..…..số phiếu/tổng số phiếu………..=……….%).
2. Các thành viên dự họp thống nhất đề nghị cấp có thẩm quyền xem xét, đưa ra khỏi
danh sch người có uy tín đối với:
1. Ông/Bà:
.............................................................................................................................
- Lý do (nêu cụ thể lý do đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín):
2…
- Lý do
Biên bản lập thành 02 bản, cc đại diện có mặt nhất trí ký tên./.
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
Chủ trì
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện chính quyền
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Mặt trận
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Chi ủy
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện các Đoàn thể
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện hộ dân
(ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- Trường hợp người có uy tín chết: không tổ chức họp liên tịch. Trưởng thôn làm văn bản đề nghị đưa ra khỏi danh sách
người có uy tín gửi UBND cấp xã;
- Trường hợp tự nguyện xin rút khỏi danh sch người có uy tín cần có đơn theo Mẫu số 05 kèm theo Quyết định này;
- Đại biểu đại diện hộ gia đnh trong thôn không tham gia bỏ phiếu, nhưng tham gia vào tổ kiểm phiếu để giám sát kết quả bỏ
phiếu đề nghị đưa ra khỏi danh sch người có uy tín của thôn.
186
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Đề nghị đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
Năm………….
Hôm nay, ngày....thng...năm…., tại UBND xã (ghi rõ địa điểm tổ chức).......................
Chúng tôi gồm:
- Đại diện Đảng ủy xã/phường (ghi rõ họ, tên, chức danh):.................................
- Đại diện UBND xã/phường (ghi rõ họ, tên, chức danh):...................................
- Đại diện Công an xã/phường (ghi rõ họ, tên, chức danh):.................................
- Đại diện Ủy ban MTTQ xã/phường (ghi rõ họ, tên, chức danh):......................
- Đại diện các tổ chức đoàn thể của xã/phường (Mỗi đoàn thể cử 01 người tham gia;
ghi rõ họ, tên, chức danh).................................................................................
- Chủ trì: Ông (bà) ……………….Chủ tịch (hoặc Phó CT) UBND xã/phường.
- Thư ký: Ông (bà) (ghi rõ họ, tên, chức danh) ................................................................
- Căn cứ đề nghị của các thôn và kết quả kiểm tra; căn cứ cc quy định tại Quyết định
số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
tại Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ và ý
kiến tham gia của đại diện cc ban, ngành, đoàn thể dự họp, cuộc họp thống nhất đưa
ra khỏi danh sch người có uy tín năm …….đối với cc trường hợp sau:
Số
TT
Họ và tên
Giới tính/
Năm sinh
Dân
tộc
Nơi cư
trú
Trình
độ văn
hóa/
chuyên
môn
Kết quả *
Đồng ý
Không đồng ý
Lý
do*
Nam
Nữ
Số
phiếu
Tỷ lệ
%
Số
phiếu
Tỷ lệ
%
1
…
Tổng số
Biên bản lập thành 02 bản, cc đại diện có mặt nhất trí ký tên./.
Thư ký
(ký, ghi rõ họ tên)
Chủ trì
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Đại diện Công an xã
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện UBMTTQ xã
(ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Đảng ủy xã
(ký, ghi rõ họ tên)
* Ghi chú:
- Thực hiện bỏ phiếu kín, người được đề nghị đưa ra khỏi danh sch người có uy tín phải có trên 50% tổng số đại biểu dự họp
bỏ phiếu tán thành.
- Nêu r lý do cc trường hợp đề nghị đưa ra hoặc không đề nghị đưa ra khỏi danh sch người có uy tín.
Mẫu số 02 -NĐ 124/2025
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỔNG HỢP DANH SÁCH
Đề nghị đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số…….
TT
DANH SÁCH NCUT ĐƯA RA
DANH SÁCH NCUT THAY THẾ, BỔ SUNG
Ghi
chú
Họ, tên
NCUT
Năm sinh
Dân t
ộ
c
Nơ
i cư trú
(thôn)
Thành ph
ầ
n NCUT
Trnh đ
ộ
h
ọ
c
v
ấ
n/c
huyên môn
Lý do đưa ra
Họ, tên
NCUT
Năm sinh
Dân t
ộ
c
Nơi cư trú
(thôn)
Thành ph
ầ
n NCUT
Trnh đ
ộ
h
ọ
c
v
ấ
n/c
huyên môn
Lý do thay th
ế
, b
ổ
sung
T
ổ
ng
(3=4+5)
N
am
N
ữ
T
ổ
ng
(12=13+14)
Nam
N
ữ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
I
Xã A
……
1
……
2
….
II
Xã B
1
….
Tổng
Ghi chú:
- Cột (6), (15): Ghi cụ thể dân tộc của người có uy tín (NCUT).
- Cột (7), (16): Ghi cụ thể thôn, bản, tổ dân phố…nơi NCUT đang sinh sống, cư trú.
- Cột (8), (17): Ghi cụ thể thành phần của NCUT, ví dụ: Già làng, Trưởng thôn, Trưởng ban công tác mặt trận thôn, Bí thư Chi bộ….
- Cột (9), ((18): Ghi cụ thể trnh độ học vấn (Tiểu học, THCS, THPT)/trnh độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại học…).
- Cột (10), (19): Ghi cụ thể lý do đưa NCUT ra khỏi danh sch/ lý do NCUT được thay thế, bổ sung.
188
Mẫu số 03- NĐ 124/2025
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số…….
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND xã….)
I. ĐƯA RA KHỎI DANH SÁCH NGƯỜI CÓ UY TÍN
TT
Họ tên
NCUT
Năm sinh
Dân t
ộ
c
Nơi cư trú (thôn)
Trnh đ
ộ
h
ọ
c v
ấ
n/chuyên
môn
Thành phần người có uy tín (NCUT)
Lý do
thay thế,
bổ sung
NCUT
T
ổ
ng (3=4+5)
Nam
N
ữ
Bí thư Chi b
ộ
Trư
ở
ng thôn, b
ả
n
và tương đương
Trư
ở
ng ban công
tác M
ặ
t tr
ậ
n
Già làng
Trư
ở
ng dòng h
ọ
,
t
ộ
c trư
ở
ng
Cán b
ộ
ngh
ỉ
hưu
Sư sãi, ch
ứ
c s
ắ
c
tôn giáo
Th
ầ
y mo, th
ầ
y
cúng,
th
ầ
y lang, bà
bóng
Ngh
ệ
nhân ngư
ờ
i
DTTS
Nhân s
ĩ
trí th
ứ
c
ngư
ờ
i DTTS
Ngư
ờ
i s
ả
n xu
ấ
t,
doanh nhân
Đ
ả
ng viên
Thành ph
ầ
n khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
I
Xã A
1
2
…
II
Xã B
1
…..
Tổng
Ghi chú:
- Cột (6): Ghi cụ thể dân tộc của người có uy tín (NCUT).
- Cột (7): Ghi cụ thể thôn, bản, tổ dân phố…nơi NCUT đang sinh sống, cư trú,
- Cột (8): Ghi cụ thể trình độ học vấn (Tiểu học, THCS, THPT)/trnh độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại học)
- T cột (9) đến (21): Ghi cụ thể thành phần của NCUT, ví dụ: Già làng, Trưởng thôn, Trưởng ban công tác Mặt trận thôn, Bí thư Chi bộ…
- Cột (9), (17): Ghi cụ thể lý do đưa NCUT ra khỏi danh sch/ lý do NCUT được thay thế, bổ sung.
189
II. DANH SÁCH THAY THẾ, BỔ SUNG NGƯỜI CÓ UY TÍN
TT
Họ tên
NCUT
Năm sinh
Dân t
ộ
c
Nơi cư trú (thôn)
Trnh đ
ộ
h
ọ
c v
ấ
n/chuyên
môn
Thành phần người có uy tín (NCUT)
Lý do
thay
thế, bổ
sung
NCUT
T
ổ
ng (3=4+5)
Nam
N
ữ
Bí thư Chi b
ộ
Trư
ở
ng
thôn, b
ả
n
và tương đương
Trư
ở
ng ban công
tác M
ặ
t tr
ậ
n
Già làng
Trư
ở
ng dòng h
ọ
,
t
ộ
c trư
ở
ng
Cán b
ộ
ngh
ỉ
hưu
Sư sãi, ch
ứ
c s
ắ
c
tôn giáo
Th
ầ
y mo, th
ầ
y
cúng, th
ầ
y lang, bà
bóng
Ngh
ệ
nhân ngư
ờ
i
DTTS
Nhân sĩ trí th
ứ
c
ngư
ờ
i DTTS
Ngư
ờ
i s
ả
n xu
ấ
t,
doanh nhân
Đ
ả
ng viên
Thành ph
ầ
n khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
I
Xã A
1
2
…
II
Xã B
1
….
Tổng
Ghi chú:
- Cột (6): Ghi cụ thể dân tộc của người có uy tín (NCUT).
- Cột (7): Ghi cụ thể thôn, bản, tổ dân phố…nơi NCUT đang sinh sống, cư trú,
- Cột (8): Ghi cụ thể trnh độ học vấn (Tiểu học, THCS, THPT)/trnh độ chuyên môn (Trung cấp, Cao đẳng, đại học)
- T cột (9) đến (21): Ghi cụ thể thành phần của NCUT, ví dụ: Già làng, Trưởng thôn, Trưởng ban công tác Mặt trận thôn, Bí thư Chi bộ…
- Cột (22): Ghi cụ thể lý do NCUT được thay thế, bổ sung.
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là
biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 01
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…../TTPVHCC (BPTNTKQ)
………...., ngày …… tháng …… năm ……
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ nếu là biểu mẫu điện tử)
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là
biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNHCẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm ……
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là biểu mẫu điện
tử)
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là
biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC (BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ nếu là biểu mẫu
điện tử)
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là
biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 04
TÊN BỘ, NGÀNH/CẤP TỈNH
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ/
CẤP XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……./PXL-
……………, ngày …… tháng …… năm ……
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị nếu là biểu mẫu điện tử)
Chữ ký số của Tổ chức (nếu là
biểu mẫu điện tử)
Mẫu số 05
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
SƠ
KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/đúng hạn/quá hạn)
GHI
CHÚ
1. Giao:
...giờ.. .phút, ngày ... thng ... năm....
Trung tâm Phục vụ
hành chính
công/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
Người giao
Người nhận
2. Nhận: …..
1. Giao: ………
...giờ...phút, ngày... thng... năm....
2. Nhận: ………
Người giao
Người nhận
1. Giao: …………..
...giờ...phút, ngày ... thng ... năm....
2. Nhân: ………….
Người giao
Người nhận
……
…….
TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
SƠ
KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/đúng hạn/quá hạn)
GHI
CHÚ
……
…….
……
…….
1. Giao:
……………
...giờ...phút, ngày ... thng... năm....
2. Nhận:
Người giao
Người nhận
Trung tâm Phục vụ
hành chính
công/Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VA TRA KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...... /TTPVHCC(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
STT
Mã hồ
sơ
Tên
TTHC
Tên tổ
chức, cá
nhân
Địa
chỉ, số
điện
thoại
Cơ
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phương
thức nhận
kết quả
Ký nhận
1
2
3
4
5
6
7
8
10
11
12

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1211/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dân tộc và Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1211/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1211/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×