• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 646/QĐ-UBND Lai Châu 2025 duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Bảo trợ xã hội và Phòng chống tệ nạn

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/12/2025 07:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 646/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 646/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 646/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 646/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn
xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một của liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 8/4/2020 của Văn phòng Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 49/TTr-SYT ngày
04/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 32 Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và
Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh
Lai Châu.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ
quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình ban hành kèm theo Quyết định này
thiết lập, tin học hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống
Thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Lai Châu tại địa chỉ
https://dichvucong.laichau.gov.vn.
646
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành
phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- V: V2, CB, HCC, Ks1;
- VNPT Lai Châu: (để p/h);
- Lưu: VT, Ks3.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
VÀ PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUAN CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
1
Quyết định công nhận cơ
sở sản xuất, kinh doanh sử
dụng từ 30% tổng số lao
động trở lên là người
khuyết tật
(Thời gian thực hiện: 10
ngày làm việc)
Mã TTHC:
1.001806.000.00.00.H35
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (LĐ thẩm
định) *Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh (tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH(LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiệp: 1/2 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (CV xử lý)
*Thời gian thực
hiện: 6,5 ngày
Văn thư
(phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
(trả kết quả)
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
2
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
2
Giải thể cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập thuộc
thẩm quyền thành lập của
Sở Y tế
(Thời gian thực hiện: 15
ngày làm việc)
Mã TTHC:
2.000062.000.00.00.H35
Cơ sở trợ giúp
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (LĐ thẩm
định) *Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh (tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH(LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiệp: 01 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (CV xử lý)
*Thời gian thực
hiện: 11 ngày
Văn thư
(phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
(trả kết quả)
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
3
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
3
Đăng ký thành lập, đăng
ký thay đổi nội dung hoặc
cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký thành lập cơ sở
trợ giúp xã hội ngoài công
lập thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế
(Thời gian thực hiện: 05
ngày làm việc)
Mã TTHC:
2.000135.000.00.00.H35
Cơ sở trợ giúp
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (LĐ thẩm
định) *Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh (tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH(LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiệp: 1/2 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (CV xử lý)
*Thời gian thực
hiện: 02 ngày
Văn thư
(phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
(trả kết quả)
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
4
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
4
Cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở trợ giúp xã
hội thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế
(Thời gian thực hiện: 15
ngày làm việc)
Mã TTHC:
2.000056.000.00.00.H35
Cơ sở trợ giúp
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (LĐ thẩm
định) *Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh (tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH(LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiệp: 01 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (CV xử lý)
*Thời gian thực
hiện: 11 ngày
Văn thư
(phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
(trả kết quả)
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
5
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
5
Cấp lại, điều chỉnh giấy
phép hoạt động đối với cơ
sở trợ giúp xã hội có giấy
phép hoạt động do Sở Y
tế cấp
(Thời gian thực hiện: 15
ngày làm việc)
Mã TTHC:
2.000051.000.00.00.H35
Cơ sở trợ giúp
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (LĐ thẩm
định) *Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh (tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH(LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiệp: 01 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (CV xử lý)
*Thời gian thực
hiện: 11 ngày
Văn thư
(phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
(trả kết quả)
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
6
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
6
Cấp (mới) giấy chứng
nhận đăng ký hành nghề
công tác xã hội
(Thời gian thực hiện: 07
ngày làm việc)
Mã TTHC:
1.012991.000.00.00.H35
Cơ sở trợ giúp
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (LĐ thẩm
định) *Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh (tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH(LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiệp: 1/2 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (CV xử lý)
*Thời gian thực
hiện: 3,5 ngày
Văn thư
(phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
(trả kết quả)
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
7
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
7
Cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề công
tác xã hội
(Thời gian thực hiện: 05
ngày làm việc)
Mã TTHC:
1.012992.000.00.00.H35
Cơ sở trợ giúp
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (LĐ thẩm
định) *Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh (tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH(LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiệp: 1/2 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (CV xử lý)
*Thời gian thực
hiện: 02 ngày
Văn thư
(phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
(trả kết quả)
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
8
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
8
Đăng ký hành nghề công
tác xã hội tại Việt Nam
đối với người nước ngoài,
người Việt Nam định cư ở
nước ngoài
(Thời gian thực hiện: 07
ngày làm việc)
Mã TTHC:
1.012993.000.00.00.H35
Cơ sở trợ giúp
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (LĐ thẩm
định) *Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh (tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH(LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiệp: 1/2 ngày
Phòng Bảo trợ-TE và
PCTNXH (CV xử lý)
*Thời gian thực
hiện: 3,5 ngày
Văn thư
(phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
HCC tỉnh
(trả kết quả)
Lãnh đạo Sở
(ký duyệt)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
9
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
II
Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội
1
Cấp giấy phép thành lập
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
(Thời gian thực hiện: 22
ngày làm việc)
Mã TTHC:
2.000025.000.00.00.H35
Phòng Bảo trợ - Trẻ em
và PCTNXH (LĐ
trình ký) Thời gian
thực hiện: 01 ngày
Văn thư
(phát hành)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn thư VP UBND
(nhận VB)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn phòng UBND
(LĐ phân công)
Thời gian thực hiện: ½
ngày
Văn phòng UBND
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện:
3,5 ngày
Văn phòng UBND
(LĐ thẩm định)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
Thường trực UBND
(Ký, phê duyệt)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
Trung tâm PV HCC
(tiếp nhận)
Thời gian thực hiện
½ ngày
Phòng Bảo trợ - Trẻ em
và PCTNXH (LĐ phân
công) Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Phòng Bảo trợ - Trẻ
em và PCTNXH (CV
xử lý) Thời gian thực
hiện: 11,5 ngày
Văn thư VP UBND
(phát hành VB)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Trung tâm Phục vụ
HCC tỉnh
(trả kết quả)
Tổ
chức,
cá nhân
Lãnh đạo Sở
(Ký tờ trình)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
10
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
2
Cấp lại giấy phép thành
lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
(Thời gian thực hiện: 14
ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ)
Mã TTHC:
2.000027.000.00.00.H35
Phòng Bảo trợ - Trẻ em
và PCTNXH (LĐ
trình ký) Thời gian
thực hiện: 01 ngày
Văn thư
(phát hành)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn thư VP UBND
(nhận VB)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn phòng UBND
(LĐ phân công)
Thời gian thực hiện: ½
ngày
Văn phòng UBND
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện:
3,5 ngày
Văn phòng UBND
(LĐ thẩm định)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
Thường trực UBND
(Ký, phê duyệt)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
Trung tâm PV HCC
(tiếp nhận)
Thời gian thực hiện
½ ngày
Phòng Bảo trợ - Trẻ em
và PCTNXH (LĐ phân
công) Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Phòng Bảo trợ - Trẻ
em và PCTNXH (CV
xử lý) Thời gian thực
hiện: 3,5 ngày
Văn thư VP UBND
(phát hành VB)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Trung tâm Phục vụ
HCC tỉnh
(trả kết quả)
Tổ
chức,
cá nhân
Lãnh đạo Sở
(Ký tờ trình)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
11
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
3
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thành lập cơ sở hỗ
trợ nạn nhân
(Thời gian thực hiện: 14
ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ)
Mã TTHC:
2.000032.000.00.00.H35
Phòng Bảo trợ - Trẻ em
và PCTNXH (LĐ
trình ký) Thời gian
thực hiện: 01 ngày
Văn thư
(phát hành)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn thư VP UBND
(nhận VB)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn phòng UBND
(LĐ phân công)
Thời gian thực hiện: ½
ngày
Văn phòng UBND
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện:
3,5 ngày
Văn phòng UBND
(LĐ thẩm định)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
Thường trực UBND
(Ký, phê duyệt)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
Trung tâm PV HCC
(tiếp nhận)
Thời gian thực hiện
½ ngày
Phòng Bảo trợ - Trẻ em
và PCTNXH (LĐ phân
công) Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Phòng Bảo trợ - Trẻ
em và PCTNXH (CV
xử lý) Thời gian thực
hiện: 3,5 ngày
Văn thư VP UBND
(phát hành VB)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Trung tâm Phục vụ
HCC tỉnh
(trả kết quả)
Tổ
chức,
cá nhân
Lãnh đạo Sở
(Ký tờ trình)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
12
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
4
Gia hạn giấy phép thành
lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
(Thời gian thực hiện: 14
ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ)
Mã TTHC:
2.000036.000.00.00.H35
Phòng Bảo trợ - Trẻ em
và PCTNXH (LĐ
trình ký) Thời gian
thực hiện: 01 ngày
Văn thư
(phát hành)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn thư VP UBND
(nhận VB)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn phòng UBND
(LĐ phân công)
Thời gian thực hiện: ½
ngày
Văn phòng UBND
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện:
3,5 ngày
Văn phòng UBND
(LĐ thẩm định)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
Thường trực UBND
(Ký, phê duyệt)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
Trung tâm PV HCC
(tiếp nhận)
Thời gian thực hiện
½ ngày
Phòng Bảo trợ - Trẻ em
và PCTNXH (LĐ phân
công) Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Phòng Bảo trợ - Trẻ
em và PCTNXH (CV
xử lý) Thời gian thực
hiện: 3,5 ngày
Văn thư VP UBND
(phát hành VB)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Trung tâm Phục vụ
HCC tỉnh(trả kết quả)
Tổ
chức,
cá nhân
Lãnh đạo Sở
(Ký tờ trình)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
13
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
5
Đề nghị chấm dứt hoạt
động của cơ sở hỗ trợ nạn
nhân
(Thời gian thực hiện: 25
ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ)
Mã TTHC:
1.000091.000.00.00.H35
Phòng Bảo trợ - Trẻ em
và PCTNXH (LĐ
trình ký) Thời gian
thực hiện: ½ ngày
Văn thư
(phát hành)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn thư VP UBND
(nhận VB)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn phòng UBND
(LĐ phân công)
Thời gian thực hiện: ½
ngày
Văn phòng UBND
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện:
1,5 ngày
Văn phòng UBND
(LĐ thẩm định)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
Thường trực UBND
(Ký, phê duyệt)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
Trung tâm PV HCC
(tiếp nhận)
Thời gian thực hiện
½ ngày
Phòng Bảo trợ - Trẻ em
và PCTNXH (LĐ phân
công) Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Phòng Bảo trợ - Trẻ
em và PCTNXH (CV
xử lý) Thời gian thực
hiện: 2 ngày
Văn thư VP UBND
(phát hành VB)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Trung tâm Phục vụ
HCC tỉnh(trả kết quả)
Tổ
chức,
cá nhân
Lãnh đạo Sở
(Ký tờ trình)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
Tổ chức, cá nhân
Thời gian thực hiện:
30 ngày
(Tạm dừng hồ sơ)
14
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
Phòng Bảo trợ - Trẻ em
và PCTNXH (LĐ
trình ký) Thời gian
thực hiện: 1 ngày
Trung tâm PV HCC
(tiếp nhận)
Thời gian thực hiện
½ ngày
Phòng Bảo trợ - Trẻ em
và PCTNXH (LĐ phân
công) Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Phòng Bảo trợ - Trẻ
em và PCTNXH (CV
xử lý) Thời gian thực
hiện: 4 ngày
Văn thư VP UBND
(nhận VB)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn phòng UBND
(LĐ phân công)
Thời gian thực hiện: ½
ngày
Văn phòng UBND
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện:
04 ngày
Văn thư
(phát hành)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Lãnh đạo Sở
(Ký tờ trình)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn phòng UBND
(LĐ thẩm định)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
Thường trực UBND
(Ký, phê duyệt)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư VP UBND
(phát hành VB)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Trung tâm Phục vụ
HCC tỉnh(trả kết quả)
Tổ
chức,
cá nhân
15
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, HUYỆN
I
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
1
Thủ tục tiếp nhận đối
tượng bảo trợ xã hội có
hoàn cảnh đặc biệt khó
khăn vào cơ sở trợ giúp xã
hội cấp tỉnh, cấp huyện
(Thời gian thực hiện: 34
ngày làm việc đối với tiếp
nhận đối tượng vào cơ sở
cấp tỉnh; 27 ngày làm việc
đối với tiếp nhận đối
tượng vào cơ sở cấp
huyện)
Mã TTHC:
2.000286.000.00.00.H35
Cá
nhân
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
(Trả kết quả)
Văn phòng UBND cấp
huyện. (CV xử lý) Thời
gian thực hiện: 07 ngày
Văn phòng UBND
huyện (thẩm định
VB) Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Lãnh đạo UBND cấp
huyện (Ký duyệt)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư
(phát hành)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Sở Y tế (Văn thư nhận
VB)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Sở Y tế (LĐ giao
nhiệm vụ) Thời gian
thực hiện: ½ ngày
Phòng PCTNXH-
CSTE (LĐ phân
công) Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Phòng PCTNXH-
CSTE (CV xử lý)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
Phòng PCTNXH-
CSTE (LĐ thẩm
định) Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
Thời gian thực hiện:
½ ngày
UBND cấp xã
Thời gian thực hiện:
16,5 ngày
(niêm yết công khai 07 ngày)
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Cơ sở trợ giúp xã hội
(LĐ phân công)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Cơ sở trợ giúp xã hội
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện:
02 ngày
Cơ sở trợ giúp xã hội
(LĐ ký duyệt)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Cơ sở trợ giúp xã hội
(Văn thư phát hành)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
16
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
2
Thủ tục tiếp nhận đối
tượng cần bảo vệ khẩn cấp
vào cơ sở trợ giúp xã hội
cấp tỉnh, cấp huyện
(Thời gian thực hiện: Cơ
sở Bảo trợ xã hội tổng hợp
có trách nhiệm tiếp nhận
ngay các đối tượng cần sự
bảo vệ khẩn cấp để chăm
sóc, nuôi dưỡng và hoàn
thiện các thủ tục theo quy
định)
Mã TTHC:
2.000282.000.00.00.H35
3
Thủ tục dừng trợ giúp xã
hội tại cơ sở trợ giúp xã
hội cấp tỉnh, cấp huyện
(Thời gian thực hiện: 07
ngày làm việc)
Mã TTHC:
2.000477.000.00.00.H35
Cá
nhân,
tổ chức
Cơ sở trợ giúp xã hội
(Tiếp nhận ngay đối
tượng)
Cá
nhân,
tổ chức
Cơ sở trợ giúp xã hội
(lãnh đạo phân công)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Cơ sở trợ giúp xã hội
(Văn thư phát hành)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Cơ sở trợ giúp xã hội
(Chuyên viên xử lý)
Thời gian thực hiện:
05 ngày
Cơ sở trợ giúp xã hội
(lãnh đạo ký duyệt)
Thời gian thực hiện:
01 ngày
17
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
C
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
1
Thủ tục thực hiện, điều
chỉnh, thôi hưởng trợ cấp
xã hội hằng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm sóc, nuôi
dưỡng hàng tháng
(Thời gian thực hiện: 15
ngày làm việc)
Mã TTHC:
1.001776.000.00.H35
Văn phòng UBND cấp
huyện. (LĐ phân công)
Thời gian thực hiện
¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
Thời gian thực hiện
¼ ngày
UBND cấp xã
Thời gian thực hiện:
7,5 ngày (Niêm yết
công khai: 02 ngày)
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
Thời gian thực hiện
½ ngày
Văn phòng UBND
huyện (CV xử lý)
Thời gian thực hiện:
4,5 ngày
Lãnh đạo UBND cấp
huyện (Ký duyệt)
Thời gian thực hiện
½ ngày
Văn thư
(phát hành)
Thời gian thực hiện ½
ngày
Cá
nhân
hoặc tổ
chức
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
(Trả kết quả)
Văn phòng UBND huyện
(LĐ thẩm định) Thời gian
thực hiện: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
(Trả kết quả) Thời
gian thực hiện: ½ ngày
18
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
2
Thủ tục chi trả trợ cấp xã
hội hàng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm sóc, nuôi
dưỡng thay đổi nơi cư trú
trong cùng địa bàn quận,
huyện, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh
(Thời gian thực hiện: 06
ngày làm việc)
Mã TTHC:
1.001758.000.00.H35
Cá
nhân
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn phòng UBND
cấp huyện (LĐ Phân
công) Thời gian thực
hiện: ¼ ngày
UBND cấp xã
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện
1,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
(Trả kết quả)
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
UBND cấp xã
(Văn thư phát hành)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn phòng UBND
cấp huyện (CV xử lý)
Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn phòng UBND
cấp huyện (LĐ thẩm
định) Thời gian thực
hiện: ½ ngày
TT UBND cấp huyện
(LĐ ký duyệt) Thời
gian thực hiện: ½ ngày
Văn phòng UBND
cấp huyện (VT phát
hành) Thời gian thực
hiện: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
(Trả kết quả) Thời gian
thực hiện: ¼ ngày
19
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
3
Thủ tục Quyết định trợ
cấp xã hội hàng tháng, hỗ
trợ kinh phí chăm sóc,
nuôi dưỡng hàng tháng khi
đối tượng thay đổi nơi cư
trú giữa các quân, huyện,
thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, trong và ngoài tỉnh,
thành phố trực thuộc trung
ương
(Thời gian thực hiện: 08
ngày làm việc, kể từ ngày
UBND cấp xã nơi đối
tượng cư trú mới nhận
được hồ sơ)
Mã TTHC:
1.001753.000.00.H35
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
Thời gian thực hiện:
½ ngày
UBND cấp xã
nơi đang hưởng TC
(kiểm tra HS, làm
VB). Không quy định
thời gian
Thời gian thực hiện
Văn phòng UBND
cấp huyện nơi đang
hưởng TC (thẩm
định, dự thảo QĐ)
Không quy định thời gian
TT.UBND cấp huyện
nơi đang hưởng TC
(Ký QĐ dừng TC)
Không quy định thời
gian
Cá
nhân
UBND cấp xã
nơi cư trú mới (tiếp
nhận HS, xác nhận).
Thời gian thực hiện:
2,5 ngày
Văn phòng UBND
cấp huyện nơi cư trú
mới (thẩm định, dự
thảo QĐ). Thời gian
thực hiện: 03 ngày
TT.UBND cấp huyện
nơi cư trú mới
(Ký QĐ TC)
Thời gian thực hiện:
02 ngày
20
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
4
Thủ tục hỗ trợ chi phí mai
táng cho đối tượng bảo trợ
xã hội
(Thời gian thực hiện: 3,5
ngày làm việc)
Mã TTHC:
1.001731.000.00.H35
Cá
nhân
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Văn phòng UBND
cấp huyện (LĐ Phân
công) Thời gian thực
hiện: ¼ ngày
UBND cấp xã
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
(Trả kết quả)
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
Thời gian thực hiện:
¼ ngày
UBND cấp xã
(Văn thư phát hành)
Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Văn phòng UBND
cấp huyện (CV xử lý)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn phòng UBND
cấp huyện (LĐ thẩm
định) Thời gian thực
hiện: ¼ ngày
TT UBND cấp huyện
(LĐ ký duyệt) Thời
gian thực hiện: ½ ngày
Văn phòng UBND
cấp huyện (VT phát
hành) Thời gian thực
hiện: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
(Trả kết quả) Thời gian
thực hiện: ¼ ngày
21
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
5
Thủ tục trợ giúp xã hội
khẩn cấp về hỗ trợ chi phí
điều trị người bị thương
nặng ngoài nơi cư trú mà
không có người thân thích
chăm sóc
(Thời gian thực hiện: 02
ngày)
Mã TTHC:
2.000777.000.00.H35
VP UBND cấp
huyện (thẩm định)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
VP UBND cấp huyện
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Cơ quan hoặc
Tổ chức
Lãnh đạo UBND cấp
huyện (Ký duyệt)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn thư
(phát hành)
Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
(Trả kết quả)
22
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
6
Thủ tục nhận chăm sóc,
nuôi dưỡng đối tượng cần
bảo vệ khẩn cấp
(Thời gian thực hiện: 05
ngày làm việc)
Mã TTHC:
1.001739.000.00.H35
Cá
nhân
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Văn phòng UBND
cấp huyện (LĐ Phân
công) Thời gian thực
hiện: ¼ ngày
UBND cấp xã
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện
01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
(Trả kết quả)
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
UBND cấp xã
(Văn thư phát hành)
Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Văn phòng UBND
cấp huyện (CV xử lý)
Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn phòng UBND
cấp huyện (LĐ thẩm
định) Thời gian thực
hiện: ½ ngày
TT UBND cấp huyện
(LĐ ký duyệt) Thời
gian thực hiện: ½ ngày
Văn phòng UBND
cấp huyện (VT phát
hành) Thời gian thực
hiện: ¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
(Trả kết quả) Thời gian
thực hiện: ¼ ngày
23
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
7
Thủ tục trợ giúp xã hội
khẩn cấp về hỗ trợ chi phí
mai táng
(Thời gian thực hiện: 03
ngày làm việc kể từ ngày
Chủ tịch UBND cấp huyện
nhận được đề nghị của
Chủ tịch UBND cấp xã)
Mã TTHC:
2.000744.000.00.H35
Cá nhân hoặc tổ
chức
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
(Trả kết quả)
VP UBND cấp huyện
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện
01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
Thời gian thực hiện
Không quy định
UBND cấp xã
(kiểm tra HS, trình)
Thời gian thực hiện:
Không quy định
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
Thời gian thực hiện
¼ ngày
Văn phòng UBND
huyện (LĐ thẩm
định) Thời gian thực
hiện: ½ ngày
TT. UBND cấp
huyện (Ký duyệt)
Thời gian thực hiện
½ ngày
Văn thư
(phát hành)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
24
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
8
Cấp lại, điều chỉnh giấy
phép hoạt động đối với cơ
sở trợ giúp xã hội có giấy
phép hoạt động do Phòng
Y tế
(Thời gian thực hiện: 15
ngày làm việc)
Mã TTHC:
1.000684.000.00.H35
9
Giải thể cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập thuộc
thẩm quyền thành lập của
Phòng Y tế
(Thời gian thực hiện: 15
ngày làm việc)
Mã TTHC:
2.000298.000.00.H35
10
Cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở trợ giúp xã
hội thuộc thẩm quyền của
Phòng Y tế
(Thời gian thực hiện: 15
ngày làm việc)
Mã TTHC:
2.000294.000.00.H35
VP UBND cấp
huyện (CVP ký
duyết) Thời gian thực
hiện: 02 ngày
1/2 ngày
VP UBND cấp huyện
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện:
12 ngày
Cơ sở trợ giúp
Văn thư
(phát hành)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
(Trả kết quả)
25
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
11
Đăng ký thành lập, đăng
ký thay đổi nội dung hoặc
cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký thành lập cơ sở
trợ giúp xã hội ngoài công
lập thuộc thẩm quyền của
Phòng Y tế
(Thời gian thực hiện: 05
ngày làm việc)
Mã TTHC:
1.000669.000.00.H35
VP UBND cấp
huyện (CVP ký
duyết) Thời gian thực
hiện: 01 ngày
1/2 ngày
VP UBND cấp huyện
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện:
03 ngày
Cơ sở trợ giúp
Văn thư
(phát hành)
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
Thời gian thực hiện
½ ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
(Trả kết quả)
26
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
II
Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội
1
Hỗ trợ học văn hóa, học
nghề, trợ cấp khó khăn
ban đầu cho nạn nhân
(Thời gian thực hiện: 11
ngày làm việc)
Mã TTHC:
2.001661.000.00.H35
Cá
nhân
hoặc
gia
đình
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
Thời gian thực hiện
½ ngày
Văn phòng UBND
cấp huyện (LĐ Phân
công) Thời gian thực
hiện: ½ ngày
UBND cấp xã
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện
1,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
Thời gian thực hiện
½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
(Trả kết quả)
UBND cấp xã
(LĐ ký đề nghị)
Thời gian thực hiện
½ ngày
UBND cấp xã
(Văn thư phát hành)
Thời gian thực hiện
½ ngày
Văn phòng UBND
cấp huyện (CV xử lý)
Thời gian thực hiện: 04
ngày
Văn phòng UBND
cấp huyện (LĐ thẩm
định) Thời gian thực
hiện: 01 ngày
TT UBND cấp huyện
(LĐ ký duyệt) Thời
gian thực hiện: 01 ngày
Văn phòng UBND
cấp huyện (VT phát
hành) Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
(Trả kết quả) Thời gian
thực hiện: ½ ngày
27
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
D
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
1
Xác định, xác định lại mức
độ khuyết tật và cấp Giấy
xác nhận khuyết tật
(Thời gian thực hiện: 25
ngày làm việc)
Mã TTHC:
1.001699.000.00.H35
2
Cấp đổi, cấp lại Giấy xác
nhận khuyết tật
(Thời gian thực hiện: 05
ngày làm việc)
Mã TTHC:
1.001653.000.00.H35
LĐ UBND cấp xã
(ký
BB, niêm yết công khai, ký giấy
xác nhận KT) Thời gian
thực hiện: 06 ngày
UBND cấp xã
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện:
18 ngày
Cá nhân hoặc
gia đình hoặc
người đại diện
Văn thư
(phát hành)
Thời gian thực hiện
½ ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
Thời gian thực hiện
½ ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
(Trả kết quả)
UBND cấp xã
(ký duyệt)
Thời gian thực hiện: 01
ngày
UBND cấp xã
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện:
03 ngày
Cá nhân hoặc
gia đình hoặc
người đại diện
Văn thư
(phát hành)
Thời gian thực hiện
½ ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
Thời gian thực hiện
½ ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
(Trả kết quả)
28
TT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
3
Đăng ký hoạt động đối với
cơ sở trợ giúp xã hội dưới
10 đối tượng có hoàn cảnh
khó khăn
(Thời gian thực hiện: 10
ngày làm việc)
Mã TTHC:
2.000355.000.00.H35
4
Thủ tục trợ giúp xã hội
khẩn cấp về hỗ trợ làm
nhà ở, sửa chữa nhà ở
(Thời gian thực hiện: 02
ngày làm việc)
Mã TTHC:
2.000751.000.00.H35
Hộ gia đình
UBND cấp xã
(CV xử lý) Thời gian
thực hiện: 01 ngày
Trưởng thôn, bản
(xem xét)
Thời gian thực hiện
Không quy định
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
Thời gian thực hiện:
½ ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
Trả kết quả
UBND cấp xã
(LĐ xem xét, quyết
định) Thời gian thực
hiện: ½ ngày
UBND cấp xã
(ký duyệt)
Thời gian thực hiện: 01
ngày
UBND cấp xã
(CV xử lý)
Thời gian thực hiện:
08 ngày
Cá nhân hoặc
gia đình hoặc
người đại diện
Văn thư
(phát hành)
Thời gian thực hiện
½ ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
Thời gian thực hiện
½ ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả cấp xã
(Trả kết quả)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 646/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 646/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×