• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 595/QĐ-UBND Đồng Nai công bố danh mục quy trình điện tử, nội bộ thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/06/2026 22:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 595/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Hoàng
Trích yếu: Về việc công bố danh mục và quy trình điện tử, quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 595/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 595/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 595/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục và quy trình điện tử, quy trình nội bộ thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao Du lịch
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa
và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phng Chính ph ng dn v nghip v kim soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định s1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mi ban hành, được
sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tại Tờ trình số
776/TTr-SVHTTDL ngày 01 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng bố kèm theo Quyết định này danh mục và quy trình điện tử, quy
trình nội bộ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản của ngành Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, cụ thể:
- Danh mục TTHC cấp tỉnh mới ban hành: 02 thủ tục.
595
04
- Danh mục TTHC cấp xã mới ban hành: 01 thủ tục.
- Danh mục TTHC cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh: 03 thủ tục.
- Danh mục TTHC cấp xã được sửa đổi, bổ sung cấp xã: 02 thủ tục.
- Danh mục TTHC cấp tỉnh bị bãi bỏ: 12 thủ tục.
- Danh mục TTHC cấp xã bị bãi bỏ: 03 thủ tục.
- Quy tnh TTHC cấp tỉnh, cấp mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung: 08
quy trình.
(Phụ lục danh mục và quy trình TTHC kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được quan
Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy
bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điu 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày . Thời điểm áp dụng
các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thực hiện theo hiệu lực thi
hành quy định tại Điều 7 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ.
Các thủ tục hành chính tương ứng đã ng bố tại các Quyết định số 901/QĐ-
UBND ngày 20/3/2025; Quyết định số 2143/QĐ-UBND ngày 24/6/2026; Quyết định
số 338/QĐ-UBND ngày 09/7/2025; Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày 20/01/2026;
Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 24/02/2026; Quyết định số 1543/QĐ-UBND
ngày 20/4/2026; Quyết định số 03/QĐ-UBND ngày 04/5/2026; Quyết định số
109/QĐ-UBND ngày 12/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nay UBND
thành phố) hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách
nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm
việc, trên Trang thông tin điện tử tại Bộ phận tiếp nhận hồ trả kết quả của
đơn vị; triển khai thực hiện việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho nhân,
tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhim ch trì, phi hp với các đơn
v liên quan trin khai thc hin cp nht, cu hình quy trình gii quyết th tc
hành chính trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca B Văn hóa,
Thể thao và Du lịch theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch, các quan, đơn vliên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của thành ph được kết nối, đồng bộ dliệu giải quyết thủ tục
hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình
thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và
Công nghệ; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, Chtịch UBND các phường, xã và các tổ chức, nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phố;
- Chánh, các Phó CVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, KGVX, HCC.
Phụ lục I
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ I B
TRONG MT SỐNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành m theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH
STT
Mã thủ
tục
Tên TTHC
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Thẩm quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ
công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
I. LĨNH VỰC BÁO CHÍ
1
Thủ tục chấp
thuận thay đổi nội
dung ghi trong
Giấy phép mở
chuyên trang của
báo chí điện tử
(cho quan báo
chí của địa
phương)
10
ngày
m
vic,
k t
ngày
nhn
đưc
h
hp l.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Không
quy
định
- Cơ quan có
thm quyn
quyết định:
y ban nhân
dân cp tnh.
- Cơ quan trực
tiếp thc hin:
S Văn hóa,
Th thao và
Du lch.
- Lut o c s
103/2016/QH13.
-Thông số
41/2020/TT-
BTTTT ngày
24/12/2020 ca B
trưởng B Thông
tin Truyn thông
quy định chi tiết và
ng dn vic cp
giy phép hot
động báo in, tp chí
in báo điện t,
tạp chí điện t, xut
bn thêm n phm,
thc hin hai loi
hình báo chí, m
chuyên trang ca
báo điện t tp
X
595
04
chí điện t, xut
bn ph trương,
xut bn bn tin,
xut bản đặc san.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của
Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính,
điều kiện kinh
doanh.
II. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
2
Thủ tục chấp
thuận nội dung
thay đổi biểu
tượng kênh ghi
trong giấy phép
sản xuất kênh
chương trình
trong nước bao
gồm kênh
chương trình
chuyên quảng
cáo (cho cơ quan
Báo phát
thanh, truyền
hình tỉnh, thành
phố)
10
ngày
làm
việc,
kể từ
khi
nhận
đủ hồ
hợp
lệ.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Không
quy
định
- quan
thẩm quyền:
Sở Văn
hóa, Thể
thao Du
lịch.
- quan
thực hiện: Sở
Văn hóa,
Thể thao
Du lịch.
- Lut Báo chí s
103/2016/QH13;
- Ngh định s
06/2016/NĐ-CP
ngày 18 tháng 01
năm 2016 của
Chính ph v qun
lý, cung cp s
dng dch v phát
thanh, truyn hình;
- Ngh định s
71/2022/NĐ-CP
ngày 01 tháng 10
năm 2022 của
Chính ph sửa đi,
b sung Ngh định
s 06/2016/NĐ-CP
X
ngày 18 tháng 01
năm 2016 của
Chính ph v qun
lý, cung cp s
dng dch v phát
thanh, truyn hình;
- Thông số
19/2016/TT-
BTTTT ngày 30
tháng 6 năm 2016
ca B Thông tin
Truyn thông
quy định các biu
mu T khai đăng
ký, Đơn đề ngh
cp Giy phép,
Giy Chng nhn,
Giy phép và Báo
cáo nghip v theo
quy định ti Ngh
định s
06/2016/NĐ-CP;
- Thông số
05/2023/TT-
BTTTT ngày 30
tháng 6 năm 2023
ca B trưởng B
Thông tin
Truyn thông sa
đổi, b sung mt s
điu của Thông
s 19/2016/TT-
BTTTT ngày 30
tháng 6 năm 2016
ca B trưởng B
Thông tin
Truyn tng quy
định các biu mu
T khai đăng ký,
Đơn đề ngh cp
Giy phép, Giy
chng nhn, Giy
phép Báo cáo
nghip v theo quy
định ti Ngh định
s 06/2016/NĐ-CP
ngày 18 tháng 01
năm 2016 của
Chính ph v qun
lý, cung cp s
dng dch v phát
thanh, truyn hình;
- Ngh định s
342/2025/NĐ-CP
ngày 26 tháng 12
năm 2025 của
Chính ph quy
định chi tiết mt s
điu ca Lut
Qung cáo;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của
Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính,
điều kiện kinh
doanh.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ MỚI BAN HÀNH
STT
Mã thủ
tục
Tên TTHC
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Thẩm quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ
công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
I. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN PHÁT HÀNH
3
Khai báo hoạt
động phát hành
xuất bản phẩm
03
ngày
m
vic,
k t
ngày
nhn
đưc
h
hp l.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Không
quy
định
- Cơ quan có
thm quyn
quyết định:
y ban nhân
dân cp xã.
- Cơ quan trực
tiếp thc hin:
y ban nhân
dân cp xã.
- Lut Xut bn
ngày 20 tháng 11
năm 2012;
-Ngh định s
195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11
năm 2013 của
Chính ph quy
định chi tiết mt s
điu bin pháp
thi hành Lut Xut
bn;
-Thông tư số
01/2020/TT-
BTTTT ngày 07
tháng 02 m 2020
ca B trưởng B
Thông tin
Truyn thông quy
X
định chi tiết
ng dn thi hành
mt s điu ca
Lut xut bn
Ngh đnh s
195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11
m 2013 của
Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu
bin pp thi
nh Lut xut bn;
-Thông số
23/2023/TT-
BTTTT ngày 31
tháng 12 năm 2023
ca B trưởng B
Thông tin
Truyn thông sa
đổi, b sung mt s
điu của Thông
s 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07
tháng 02 năm 2020
ca B trưởng B
Thông tin
Truyn tng quy
định chi tiết
ng dn thi hành
mt s điu ca
Lut xut bn
Ngh định s
195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11
năm 2013 của
Chính ph quy
định chi tiết mt s
điu bin pháp
thi hành Lut xut
bn.
-Nghị định số
138/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính ph quy
định về phân
quyền, phân cấp
trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao du
lịch.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của
Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính,
điều kiện kinh
doanh.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã thủ
tục
Tên TTHC
Thời
hạn
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Thẩm quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ
công
trực tuyến
giải
quyết
Toàn
trình
Một
phần
I. LĨNH VỰC BÁO CHÍ
1
1.013784
Thủ tục chấp
thuận thay đổi
nội dung ghi
trong giấy phép
xuất bản thêm
ấn phẩm báo chí
(cho quan
báo chí của địa
phương)
10
ngày
làm
vic,
k t
ngày
nhn
đưc
h
hp l.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Không
quy
định
- Cơ quan có
thm quyn
quyết định:
y ban nhân
dân cp tnh.
- Cơ quan trực
tiếp thc hin:
S Văn hóa,
Th thao và
Du lch.
-Lut Báo chí s
103/2016/QH13.
-Thông số
41/2020/TT-
BTTTT ngày
24/12/2020 ca B
trưởng B Thông
tin Truyn thông
quy định chi tiết và
ng dn vic cp
giy phép hot
động báo in, tp chí
in báo điện t,
tạp chí đin t, xut
bn thêm n phm,
thc hin hai loi
hình báo chí, m
chuyên trang ca
báo đin t tp
chí điện t, xut
bn ph trương,
xut bn bn tin,
xut bản đặc san.
-Nghị định số
138/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy
định về phân
quyền, phân cấp
X
trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao du
lịch.
-Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của
Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính,
điều kiện kinh
doanh.
II. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN PHÁT HÀNH
2
2.001740
Xác nhn đăng
hoạt động in
(cấp tỉnh)
05
ngày
m
vic,
k t
ngày
nhn
đưc
h
hp l.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Không
quy
định
- Cơ quan có
thm quyn
quyết định:
S Văn hóa,
Th thao và
Du lch.
- Cơ quan trực
tiếp thc hin:
S Văn hóa,
Th thao và
Du lch.
-Ngh định s
60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 ca
Chính ph quy
định v hoạt động
in;
-Ngh định s
25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018
ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định
s 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 ca
Chính ph quy
định v hoạt động
in;
X
-Ngh định s
72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022
ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định
s 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 ca
Chính ph quy
định v hoạt động
in Ngh định s
25/2018/NĐ-CP
ny 28/2/2018
ca Cnh ph sa
đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định
s 60/2014/NĐ-CP
ny 19/6/2014
ca Cnh ph quy
đnh v hot động
in;
-Ngh định s
116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 ca
Chính ph sửa đổi,
b sung mt s
điu ca các Ngh
định quy đnh
th tc hành chính
liên quan đến hot
động sn xut, kinh
doanh thuc phm
vi qun ca B
Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
-Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính, cắt
giảm điều kiện đầu
kinh doanh
thuộc phạm vi quản
của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch.
-Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của
Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính,
điều kiện kinh
doanh.
3
2.001737
Xác nhận thay
đổi tng tin
đăng ký hoạt
động in (cấp
tỉnh)
05
ngày
m
vic,
k t
ngày
nhn
đưc
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Không
quy
định
- Cơ quan có
thm quyn
quyết định:
S Văn hóa,
Th thao và
Du lch.
- Cơ quan trực
tiếp thc hin:
-Ngh định s
60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 ca
Chính ph quy
định v hoạt động
in;
h
hp l.
S Văn hóa,
Th thao và
Du lch.
-Ngh định s
25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018
ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định
s 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 ca
Chính ph quy
định v hoạt động
in;
-Ngh định s
72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022
ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định
s 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 ca
Chính ph quy
định v hoạt động
in Ngh định s
25/2018/NĐ-CP
ny 28/2/2018
ca Cnh ph sa
đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định
s 60/2014/NĐ-CP
ny 19/6/2014
ca Cnh ph quy
đnh v hot động
in;
-Ngh định s
116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 ca
Chính ph sửa đổi,
b sung mt s
điu ca các Ngh
định quy đnh
th tc hành chính
liên quan đến hot
động sn xut, kinh
doanh thuc phm
vi qun ca B
Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
-Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính, cắt
giảm điều kiện đầu
kinh doanh
thuộc phạm vi quản
của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch.
-Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của
Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính,
điều kiện kinh
doanh.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN PHÁT HÀNH
4
3.000569
Xác nhn đăng
hoạt động in
(cấp xã)
05
ngày
m
vic,
k t
ngày
nhn
đưc
h
hp l.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Không
quy
định
- Cơ quan có
thm quyn
quyết định:
y ban nhân
dân cp xã.
- Cơ quan trực
tiếp thc hin:
Phòng chuyên
môn v văn
hóa thuc y
ban nhân dân
cp xã
.
-Ngh đnh s
60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 ca
Chính ph quy định
v hoạt động in;
-Ngh đnh s
25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018
ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định
s 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 ca
Chính ph quy định
v hoạt động in;
-Ngh đnh s
72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022
ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định
s 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 ca
X
Chính ph quy định
v hoạt đng in
Ngh định s
25/2018/NĐ-CP
ny 28/2/2018
ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định
s 60/2014/NĐ-CP
ny 19/6/2014
ca Chính ph quy
đnh v hot động
in;
-Ngh đnh s
116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 ca
Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu
ca các Ngh định
quy định th tc
hành chính liên
quan đến hoạt động
sn xut, kinh
doanh thuc phm
vi qun lý ca B
Văn hóa, Th thao
và Du lch.
-Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính, cắt
giảm điều kiện đầu
kinh doanh
thuộc phạm vi quản
của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch.
-Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5
năm 2026 của
Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính,
điều kiện kinh
doanh.
5
3.000570
Xác nhận thay
đổi thông tin
đăng ký hoạt
động in (cấp xã)
05
ngày
m
vic,
k t
ngày
nhn
đưc
h
hp l.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Không
quy
định
- Cơ quan có
thm quyn
quyết định:
y ban nhân
dân cp xã.
- Cơ quan trực
tiếp thc hin:
Phòng chuyên
môn v văn
hóa thuc y
ban nhân dân
cp xã.
-Ngh đnh s
60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 ca
Chính ph quy định
v hoạt động in;
-Ngh đnh s
25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018
ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định
s 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 ca
Chính ph quy định
v hoạt động in;
-Ngh đnh s
72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022
ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định
s 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 ca
Chính ph quy định
v hoạt đng in
Ngh định s
25/2018/NĐ-CP
ny 28/2/2018
ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định
s 60/2014/NĐ-CP
ny 19/6/2014
ca Chính ph quy
đnh v hot động
in;
-Ngh đnh s
116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026 ca
Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu
ca các Ngh định
quy định th tc
hành chính liên
quan đến hoạt động
sn xut, kinh
doanh thuc phm
vi qun lý ca B
Văn hóa, Th thao
và Du lch.
-Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính, cắt
giảm điều kiện đầu
kinh doanh
thuộc phạm vi quản
của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch.
-Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5
năm 2026 của
Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính,
điều kiện kinh
doanh.
D. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ
1. Nhóm TTHC bị bãi b từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027
STT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Quyết định công bố
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1.
1.000963
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đ
điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
Văn hóa
Quyết định số 241/QĐ-UBND
ngày 20/01/2026
2.
1.001029
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ karaoke
Văn hóa
Quyết định số 1543/QĐ-
UBND ngày 20/4/2026
3.
1.001008
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ vũ trường
Văn hóa
Quyết định số 1543/QĐ-
UBND ngày 20/4/2026
4.
1.000922
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
Văn hóa
Quyết định số 241/QĐ-UBND
ngày 20/01/2026
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP
5.
1.014475
Thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
Văn hóa
Quyết định số 1543/QĐ-
UBND ngày 20/4/2026
2. Nhóm TTHC bị bãi b từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027
STT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Quyết định công bố
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1.
1.013786
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội
dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ
quan báo chí của địa phương
Báo chí
Quyết định số 2143/QĐ-
UBND ngày 24/6/2025
2.
1.013787
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong
giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan
báo chí của địa phương
Báo chí
Quyết định số 2143/QĐ-
UBND ngày 24/6/2025
3.
1.013783
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm
đối với cơ quan báo chí của địa phương
Báo chí
Quyết định số 2143/QĐ-
UBND ngày 24/6/2025
STT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Quyết định công bố
4.
2.001171
Cho phép họp báo trong nước (địa phương)
Báo chí
Quyết định số 901/QĐ-UBND
ngày 20/3/2025
5.
2.001173
Cho phép họp báo nước ngoài (địa phương)
Báo chí
Quyết định số 901/QĐ-UBND
ngày 20/3/2025
6.
1.003725
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không
kinh doanh (địa phương)
XB, IN & PH
Quyết định số 338/QĐ-UBND
ngày 09/7/2025
7.
1.003114
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát
hành xuất bản phẩm
XB, IN & PH
Quyết định số 03/QĐ-UBND
ngày 04/5/2026
8.
1.008201
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát
hành xuất bản phẩm
XB, IN & PH
Quyết định số 03/QĐ-UBND
ngày 04/5/2026
9.
1.004260
Cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu
xuất bản phẩm
XB, IN & PH
Quyết định số 109/QĐ-UBND
ngày 12/5/2026
10.
1.014861
Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản
xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp
tỉnh)
PTTH& TTĐT
Quyết định số 728/QĐ-UBND
ngày 24/02/2026
Phụ lục II
QUY TNH ĐIỆN TỬ, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THTỤC HÀNH CNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SA
ĐỔI, BỔ SUNG BBÃI BỎ TRONG MỘT S LĨNH VỰC THUC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
A. MỚI BAN HÀNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC BÁO CHÍ
1. Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan
báo chí của địa phương) (Mã số: chưa có mã)
a. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải quyết
(10 ngày làm vic)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ
chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
0.5 ngày làm vic
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phải có văn
bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Báo chí và
Xuất bản
7.5 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
0.5 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0.5 ngày làm việc
Bước 5
Nhận văn bản và trả lời Văn
phòng UBND tỉnh
Văn phòng UBND tỉnh
0.5 ngày làm việc
Bước 6
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh
0.5 ngày làm việc
Bước 7
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
0.5 ngày làm vic
II. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
2. Thủ tục chấp thuận nội dung thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước
bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố) (Mã số: chưa
có mã)
a. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải quyết
(10 ngày làm vic)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ
chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
0.5 ngày làm vic
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phải có văn
bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Báo chí và
Xuất bản
7.5 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
0.5 ngày làm việc
Bước 4
duyệt
Lãnh đạo Sở VHTTDL
01 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
0.5 ngày làm vic
B. MỚI BAN HÀNH CẤP XÃ
III. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
3. Thủ tục khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm (Mã số: chưa có mã)
a. Thi hn gii quyết: 03 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải quyết
(03 ngày làm vic)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ
chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ
UBND cấp xã
02 giờ làm vic
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phải có văn
bản thông báo cụ thể)
Phòng chuyên môn
02 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn
1/4 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt
Lãnh đạo UBND cấp xã
1/4 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
UBND cấp xã
02 giờ làm vic
C. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
IV. LĨNH VỰC BÁO CHÍ
1. Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí (cho cơ quan báo chí của
địa phương) (Mã số: 1.013784)
a. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải quyết
(10 ngày làm vic)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ
chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
0.5 ngày làm việc
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phải có văn
bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Báo chí và
Xuất bản
07 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
0.5 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0.5 ngày làm việc
Bước 5
Nhận văn bản và trả lời Văn
phòng UBND tỉnh
Văn phòng UBND tỉnh
0.5 ngày làm việc
Bước 6
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh
0.5 ngày làm việc
Bước 7
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
0.5 ngày làm việc
V. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
2. Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) (Mã số: 2.001740)
a. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải quyết
(05 ngày làm vic)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ
chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
1/4 giờ làm vic
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phải có văn
bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Báo chí và
Xuất bản
3.5 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
0.5 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0.5 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
1/4 giờ làm vic
3. Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) (Mã số: 2.001737)
a. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải quyết
(05 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
1/4 giờ làm vic
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phải có có văn
bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Báo chí và
Xuất bản
3.5 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
0.5 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0.5 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
1/4 giờ làm vic
D. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ
VI. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
4. Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) (Mã số: 3.000569)
a. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải quyết
(05 ngày làm vic)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ
chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ
UBND cấp xã
1/4 giờ làm vic
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phải có có văn
bản thông báo cụ thể)
Phòng chuyên môn
04 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn
1/4 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn thừa lệnh Lãnh đạo
UBND cấp xã
1/4 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
UBND cấp xã
1/4 giờ làm vic
5. Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) (Mã số: 3.000570)
a. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải quyết
(05 ngày làm vic)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ
chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ
UBND cấp xã
1/4 giờ làm vic
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện
giải quyết phải có văn
bản thông báo cụ thể)
Phòng chuyên môn
04 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn
1/4 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn thừa lệnh Lãnh đạo
UBND cấp xã
1/4 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
UBND cấp xã
1/4 giờ làm vic

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 595/QĐ-UBND Đồng Nai công bố danh mục quy trình điện tử, nội bộ thủ tục hành chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×