• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1543/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố Danh mục quy trình điện tử, nội bộ thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/04/2026 13:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1543/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục và quy trình điện tử, quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ đối với một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1543/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1543/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1543/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục và quy trình điện tử, quy trình nội bộ thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ đối với một số lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao Du lịch
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một
cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phng Chính ph ng dn v nghip v kim soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày 26/3/2026 về phân cấp thẩm
quyền, điều chỉnh thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke,
dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 725/QĐ-BVHTTDL ngày 01/4/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung bị bãi btrong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-BVHTTDL ngày 10/4/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình thông tin điện tử thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
1543
20
2
Theo đề nghị của Gm đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số
1822/TTr-SVHTTDL ngày 10 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này 21 danh mục 12 quy trình điện
tử, quy trình nội bộ TTHC được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ đối với một số lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quản của ngành Văn hóa, Thể thao Du lịch, cụ
thể:
- Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh: 11 thủ tục;
- Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung cấp xã: 01 thủ tục;
- Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ cấp tỉnh: 08 thủ tục;
- Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ cấp xã: 01 thủ tục.
(Phụ lục Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan
Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy
bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điu 2. Quyết đnh này hiệu lực thi hành kể từ ngày .
Thủ tục hành chính được ng btại Quyết định này được thực hiện theo
thời điểm có hiệu lực tại Quyết định s725/QĐ-BVHTTDL ngày 01 tháng 4 năm
2026; Quyết định 776/-BVHTTDL ngày 07/4/2026; Quyết định số 821/QĐ-
BVHTTDL ngày 10/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Bãi bQuyết định s2811/QĐ-UBND ngày 20/11/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh. Các th tc hành chính tương ứng đã công bố tại các Quyết định s239/QĐ-
UBND ngày 29/01/2024; Quyết định số 4001/QĐ-UBND ngày 24/12/2024; Quyết
định số 901/QĐ-UBND ngày 20/3/2025; Quyết định số 2811/-UBND ngày
20/11/2025; Quyết định số 42/QĐ-UBND ngày 08/01/2026; Quyết định số
151/QĐ-UBND ngày 16/01/2026; Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày
20/01/2026; Quyết định số 2143/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhim t chc niêm yết, công khai danh mc
th tc hành chính này ti tr s làm việc, trên Trang thông tin điện t ti B
phn tiếp nhn h sơ và trả kết qu ca đơn vị; trin khai tiếp nhn và x lý th tc
hành chính cho người dân theo quy định ti Quyết định này.
2. Văn phòng UBND tỉnh trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
3. S Văn hóa, Thể thao Du lịch trách nhim ch trì, phi hp vi Sở
Khoa học Công nghệ các cơ quan, đơn vị liên quan trin khai thc hin cp
3
nht, cu hình quy trình gii quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, H thng thông tin gii quyết thủ tục hành chính
ca B Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công
nghệ, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Chủ tịch UBND các phường, và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND;
- Chánh, các Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, HCC.
Phụ lục
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BBÃI B TRONGNH VỰC MUAN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH
N HÓA; LĨNH VỰC PT THANH TRUYỀN HÌNH THÔNG TIN ĐIỆN T MỘT SỐ NH VC LIÊN QUAN ĐẾN
HOT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban nh m theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026 của Ch tịch Uỷ ban nn dân tỉnh Đồng Nai)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. CẤP TỈNH
STT
Mã thủ
tục
Tên
TTHC
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Thẩm quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
A
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
1.
2.001740
Thủ tục
xác nhận
đăng
hoạt động
in (cấp
tỉnh)
05 ngày
làm vic
k t
ngày
nhận đủ
h
theo quy
định.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai
Không quy
định
- quan
thẩm quyền:
Sở Văn hóa,
Thể thao
Du lịch.
- quan
thực hiện: Sở
Văn hóa, Thể
thao Du
lịch.
- Ngh định s
60/2014/NĐ-
CP ngày
19/6/2014 ca
Chính ph quy
định v hot
động in;
- Ngh định s
25/2018/NĐ-
CP ngày
28/02/2018
ca Chính ph
sửa đổi, b
sung mt s
điu ca Ngh
định s
60/2014/NĐ-
CP ngày
19/6/2014 ca
X
1543 20
2
Chính ph quy
định v hot
động in;
- Ngh định s
72/2022/NĐ-
CP ngày
04/10/2022
ca Chính ph
sửa đổi, b
sung mt s
điu ca Ngh
định s
60/2014/NĐ-
CP ngày
19/6/2014 ca
Chính ph quy
định v hot
động in
Ngh định s
25/2018/NĐ-
CP ny
28/2/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung
mt s điu
ca Ngh định
s
60/2014/NĐ-
CP ny
19/6/2014 ca
3
Chính ph quy
đnh v hot
động in;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày 02/4
/2026
2.
2.001737
Thủ tục
xác nhận
thay đổi
thông tin
đăng
hoạt động
in (cấp
tỉnh)
05 ngày
làm vic
k t
ngày
nhận đủ
h
theo quy
định.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai
Không quy
định
- quan
thẩm quyền:
Sở Văn hóa,
Thể thao
Du lịch.
- quan
thực hiện: Sở
Văn hóa, Thể
thao Du
lịch.
- Ngh định s
60/2014/NĐ-
CP ngày
19/6/2014 ca
Chính ph quy
định v hot
động in;
- Ngh định s
25/2018/NĐ-
CP ngày
28/02/2018
ca Chính ph
sửa đổi, b
sung mt s
điu ca Ngh
định s
60/2014/NĐ-
CP ngày
19/6/2014 ca
Chính ph quy
định v hot
động in;
X
4
- Ngh định s
72/2022/NĐ-
CP ngày
04/10/2022
ca Chính ph
sửa đổi, b
sung mt s
điu ca Ngh
định s
60/2014/NĐ-
CP ngày
19/6/2014 ca
Chính ph quy
định v hot
động in
Ngh định s
25/2018/NĐ-
CP ny
28/2/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung
mt s điu
ca Ngh định
s
60/2014/NĐ-
CP ny
19/6/2014 ca
Chính ph quy
5
đnh v hot
động in.
- Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày 02/4
/2026.
B
LĨNH VỰC GIA ĐÌNH
3.
1.012080
Th tục cấp
lần đầu
Giấy chứng
nhận đăng
thành
lập của
sở cung cấp
dịch vtr
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia đình
06 ngày
làm việc
kể từ
khi
quan
tiếp
nhận
nhận
được hồ
hợp
lệ.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai
Chưa quy định
- quan
thẩm quyền:
Sở Văn hóa,
Thể thao
Du lịch.
- quan
thực hiện: Sở
Văn hóa, Thể
thao Du
lịch.
- Luật Phòng,
chống bạo lực
gia đình số
13/2022/QH15
ngày
14/11/2022;
- Nghị định số
76/2023/NĐ-
CP ngày
01/11/2023
của Chính phủ
quy định chi
tiết một số điều
của Luật
Phòng, chống
bạo lực gia
đình.
- Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày 02/4
/2026.
X
6
4.
1.012082
Th tục cấp
đổi giy
chứng nhn
đăng
thành lập
s cung
cấp dịch vụ
tr giúp
phòng,
chống bạo
lực gia đình
06 ngày
làm việc
kể từ
khi
quan
tiếp
nhận
nhận
được hồ
hợp
lệ.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai
Chưa quy định
- quan
thẩm quyền:
Sở Văn hóa,
Thể thao
Du lịch.
- quan
thực hiện: Sở
Văn hóa, Thể
thao Du
lịch.
- Luật Phòng,
chống bạo lực
gia đình số
13/2022/QH15
ngày
14/11/2022;
- Nghị định số
76/2023/NĐ-
CP ngày
01/11/2023
của Chính phủ
quy định chi
tiết một số điều
của Luật
Phòng, chống
bạo lực gia
đình.
- Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày 02/4
/2026
X
C
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN
5.
1.009397
Th tục tổ
chức biểu
diễn nghệ
thuật trên
địa n
quản
(không
thuộc
05
ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai
Theo quy định
tại Thông tư
số
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
- quan
thẩm quyền:
Sở Văn hóa,
Thể thao
Du lịch.
- quan
thực hiện: Sở
- Nghị định số
144/2020/NĐ-
CP ngày 14
tháng 12 năm
2020 của
Chính phủ quy
định về hoạt
X
7
trường hp
trong
khuôn kh
hợp c
quc tế của
c hội
chuyên
ngành v
ngh thuật
biểu din
thuộc
Trung
ương, đơn
vị sự
nghiệp
ng lập có
chức ng
biểu din
ngh thuật
thuộc
Trung
ương)
hồ
hợp lệ.
trưởng Bộ
Tài chính.
Văn hóa, Thể
thao Du
lịch.
động nghệ
thuật biểu diễn.
- Thông s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế
độ thu, nộp
một số khoản
phí, lệ phí
thuộc lĩnh vực
văn hóa, thể
thao, du lịch.
-Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày 02/4
/2026.
6.
1.009398
Th tục tổ
chức cuộc
thi, liên
hoan trên
địa n
quản
(không
thuộc
trường hp
toàn quốc
10
ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ
hợp lệ.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai
Chưa quy
định.
- quan
thẩm quyền:
Sở Văn hóa,
Thể thao
Du lịch.
- quan
thực hiện: Sở
Văn hóa, Thể
thao Du
- Nghị định số
144/2020/NĐ-
CP ngày 14
tháng 12 năm
2020 của
Chính phủ quy
định về hoạt
động nghệ
thuật biểu diễn.
X
8
quốc tế
của c hội
chuyên
ngành v
ngh thuật
biểu din
thuộc
Trung
ương, đơn
vị sự
nghiệp
ng lập có
chức ng
biểu din
ngh thuật
thuộc
Trung
ương)
lịch.
- Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày 02/4
/2026.
7.
1.009403
Th tục ra
ớc ngi
dự thi
người đẹp,
người mu
05
ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ
hợp lệ.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai
Chưa quy
định.
- quan
thẩm quyền:
Ủy ban nhân
dân tỉnh.
- quan
thực hiện: Sở
Văn hóa, Thể
thao Du
lịch.
- Nghị định số
144/2020/NĐ-
CP ngày 14
tháng 12 năm
2020 của
Chính phủ quy
định về hoạt
động nghệ
thuật biểu diễn.
- Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày 02/4
/2026
X
9
D
LĨNH VỰC VĂN HÓA
8.
1.001008
Thủ tục
cấp giấy
phép đ
điều kin
kinh doanh
dịch v vũ
trường.
10 ngày
làm
vic, k
t ngày
nhn
đầy đủ
h
hp l.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai
Mc thu phí
thẩm định
cp Giy
phép đủ điu
kin kinh
doanh dch
v vũ trường
là 10.000.000
đồng/Giy
phép/ln
thẩm định.
- quan
thẩm quyền:
Sở Văn hóa,
Thể thao
Du lịch.
- Cơ quan
thực hiện: Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch.
- Ngh định s
54/2019/NĐ-
CP ngày 19
tháng 6 năm
2019 ca
Chính ph quy
định v kinh
doanh dch v
karaoke, dch
v vũ trường.
- Nghđịnh số
148/2024/-
CP ny 12
tháng 11 năm
2024 của
Chính ph sa
đổi, bổ sung
một s điều
của Ngh định
số
54/2019/NĐ-
CP ngày 19
tháng 6 năm
2019 của Chính
ph quy định về
kinh doanh
dịch vụ
X
10
karaoke, dịch
vụ vũ trường.
- Thông s
110/2025/TT-
BTC ngày 19
tháng 11 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế
độ thu, nộp phí
thẩm định cấp
giấy phép kinh
doanh karaoke,
vũ trường.
- Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày 02/4
/2026.
- Căn cứ Quyết
định số
22/2026/QĐ-
UBND ngày
26/3/2026 của
Ủy ban nhân
dân tỉnh Đồng
Nai.
E
PHÁT THANH TRUYN HÌNH THÔNG TIN ĐIỆN T
9.
1.004508
Cấp giấy
xác nhận
10 ngày
kể từ
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
Không quy
định.
- quan
thẩm quyền:
- Nghị định số
147/2024/NĐ-
X
11
thông báo
phát hành
trò chơi
điện tử
G2,G3,G4
trên mạng
ngày
nhận đủ
hồ
hợp lệ.
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai.
Sở Văn hóa,
Thể thao
Du lịch.
- Cơ quan
thực hiện: Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch.
CP ngày 09
tháng 11 năm
2024 của Chính
phủ quản lý,
cung cấp, sử
dụng dịch vụ
Internet
thông tin trên
mạng.
- Công văn số
48/CP-KGVX
ngày 24 tháng
01 năm 2025
của Chính phủ
đính chính Nghị
định số
147/2024/NĐ-
CP ngày ngày
09 tháng 11 năm
2024 của Chính
phủ quản lý,
cung cấp, sử
dụng dịch vụ
Internet
thông tin trên
mạng.
- Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày 02
tháng 4 năm
2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ
12
sung một số điều
của các Nghị
định quy định
thủ tục hành
chính liên quan
đến hoạt động
sản xuất, kinh
doanh thuộc
phạm vi quản
của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch.
10.
2.002739
Sửa đổi,
bổ sung
giấy xác
nhận
thông báo
phát hành
trò chơi
điện tử
G2,G3,G4
trên mạng
05 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ
hợp lệ.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai.
Không quy
định.
- quan
thẩm quyền:
Sở Văn hóa,
Thể thao
Du lịch.
- Cơ quan
thực hiện: Sở
Văn hóa, Thể
thao và Du
lịch.
- Nghị định số
147/2024/NĐ-
CP ngày 09
tháng 11 năm
2024 của Chính
phủ quản lý,
cung cấp, sử
dụng dịch vụ
Internet
thông tin trên
mạng.
- Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày 02
tháng 4 năm
2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều
của các Nghị
X
13
định quy định
thủ tục hành
chính liên quan
đến hoạt động
sản xuất, kinh
doanh thuộc
phạm vi quản
của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch.
2. CẤP XÃ
1.
1.014475
Nhóm thủ
tục hành
chính liên
thông điện
tử: Đăng
thành lập hộ
kinh doanh -
cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
về an ninh,
trật tự - cấp
Giấy phép
đủ điều kiện
kinh doanh
dịch vụ
karaoke.
Không
quá 16
ngày làm
việc kể
từ ngày
nhận đủ
hồ
hợp lệ.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai
1.Lệ phí
đăng ký
thành lập
hộ kinh
doanh:
Mức lệ
phí cụ thể
do Hội
đồng
nhân dân
tỉnh quyết
định (căn
cứ quy
định tại
Thông tư
số
85/2019/
TT-BTC).
- quan
thẩm quyền:
Ủy ban nhân
dân phường,
xã.
- quan thực
hiện: Ủy ban
nhân dân
phường, xã.
- Nghị định số
168/2025/NĐ-
CP ngày 30
tháng 6 năm
2025 của Chính
phủ về đăng
thành lập doanh
nghiệp.
- Thông số
85/2019/TT-
BTC ngày
29/11/2019 của
Bộ Tài chính
hướng dn về
phí lệ phí
thuộc thẩm
quyền quyết
định của Hội
X
14
2.P thẩm
đnh điu
kin thuc
lĩnh vc
an ninh:
300.000
đng (theo
Điu 4
Thông tư
số 218/20
16/TT-
BTC ngà
y 10 tháng
11 năm
2016 của
Bộ Tài
chính).
3.Phí
thẩm định
cấp giấy
phép đủ
điều kiện
kinh
doanh
dịch vụ
karaoke
(theo
Điều 4
Thông tư
số 110/20
đồng nhân dân
tỉnh, thành phố
trực thuộc
Trung ương.
- Nghị định số
96/2016/NĐ-
CP ngày 01
tháng 7 năm
2016 của Chính
phủ quy đnh
điu kin v an
ninh, trt tự đối
vi một số
ngành, nghề đầu
tư kinh doanh
điều kiện
ược sửa đổi,
b sung bởi
Ngh định số
56/2023/NĐ-
CP ngày 24
tng 7 năm
2023).
- Thông số
218/2016/TT-
BTC ngày 10
tháng 11 năm
2016 của Bộ
Tài chính quy
15
25/TT-
BTC ngà
y 19 tháng
11 năm
2025 của
Bộ Tài
chính):
1.000.000
đồng/phò
ng, nhưng
tổng mức
thu không
quá
6.000.000
đồng/Giấ
y
phép/lần
thẩm
định.
định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử
dụng phí thẩm
định điều kiện
thuộc lĩnh vực
an ninh; phí sát
hạch cấp chứng
chỉ nghiệp v
bảo vệ; lệ phí
cấp giấy phép
quản pháo; lệ
phí cấp giấy
phép quản
khí, vật liệu nổ,
công cụ hỗ trợ.
- Nghị định số
54/2019/NĐ-
CP ngày 19
tháng 6 năm
2019 của Chính
phủ quy định về
kinh doanh
dịch vụ
karaoke, dịch
vụ vũ trường.
- Ngh định s
148/2024/NĐ-
CP ngày 12
16
tháng 11 năm
2024 ca
Chính ph sửa
đi, bổ sung một
s điều của Ngh
đnh s
54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tng 6
m 2019 của
Chính phủ quy
định về kinh
doanh dch vụ
karaoke, dịch vụ
trường.
- Ngh đnh số
297/2025/NĐ-
CP ngày 17
tháng 11 m
2025 của Chính
phủ quy định
thực hiện liên
thông điện tử
nhóm thủ tục
hành chính:
Đăng thành
lập hộ kinh
doanh - cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện về an ninh,
17
trật tự - cấp
Giấy phép đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ
karaoke.
- Thông số
110/2025/TT-
BTC ngày 19
tháng 11 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp phí
thẩm định cấp
giấy phép kinh
doanh karaoke,
vũ trường.
- Ngh định s
116/2026/NĐ-
CP ngày
02/4/2026 ca
Chính ph sa
đổi, b sung
mt s điu ca
các Ngh định
quy định th
tc hành chính
liên quan đến
18
hoạt động sn
xut, kinh
doanh thuc
phm vi qun
ca B Văn
hóa, Th thao
và Du lch.
2.
1.001029
Thủ tục cấp
giấy phép đủ
điều kiện
kinh doanh
dịch vụ
karaoke cp
tỉnh.
10 ngày
làm vic,
k t
ngày
nhận đy
đủ h
hp l.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn;
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính phường, xã.
Mc thu
phí thm
định cp
Giy phép
đủ điu
kin kinh
doanh dch
v karaoke
1.000.000
đồng/phòn
g, nhưng
tng mc
thu không
quá
6.000.000
đồng/Giy
phép/ln
thẩm định.
- quan
thẩm quyền:
Ủy ban nhân
dân phường,
xã.
- quan thực
hiện: Ủy ban
nhân dân
phường, xã.
- Ngh định s
54/2019/NĐ-
CP ngày 19
tháng 6 năm
2019 ca Chính
ph quy định v
kinh doanh
dch v
karaoke, dch
v vũ trường.
- Nghị định số
148/2024/-
CP ngày 12
tháng 11 năm
2024 của Cnh
phủ sửa đi, b
sung một số
điều của Ngh
định s
54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6
năm 2019 của
X
19
Chính ph quy
định về kinh
doanh dịch v
karaoke, dịch
vụ vũ trường.
- Thông số
110/2025/TT-
BTC ngày 19
tháng 11 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp phí
thẩm định cấp
giấy phép kinh
doanh karaoke,
vũ trường.
- Nghị định số
116/2026/NĐ-
CP ngày 02/4
/2026.
- Căn cứ Quyết
định số
22/2026/QĐ-
UBND ngày
26/3/2026 của
Ủy ban nhân dân
tỉnh Đồng Nai.
20
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
1. CẤP TỈNH
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL
quy định
1.
1.014464
Thủ tục cấp giấy chứng nhận u hành tự do (CFS) đối với
hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản.
Quyết định số 671/QĐ BVHTTDL ngày 29 tháng 01 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ .
Quyết định số 725/QĐ-BVHTTDL ngày 01/4/2026 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
2.
1.014465
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo
chí, xuất bản.
Quyết định số 671/QĐ BVHTTDL ngày 29 tháng 01 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
Quyết định số 725/QĐ-BVHTTDL ngày 01/4/2026 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
3.
1.004153
Cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương)
Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
4.
2.001744
Cp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương)
Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
5.
2.001087
Thủ tục cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp
Nghị định số 116/2026/NĐ CP ngày 2/4/2026 của Chính phủ.
Quyết định số 725/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
6.
1.001988
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử G2,G3,G4 trên mạng
Nghị định số 116/2026/NĐ CP ngày 2/4/2026 của Chính phủ.
Quyết định số 821/QĐ-BVHTTDL ngày 10/4/2026 của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
7.
2.002740
Thủ tục cấp lại giấy c nhận thông báo phát nh trò chơi
điện tử G2,G3,G4 trên mạng
Nghị định số 116/2026/NĐ CP ngày 2/4/2026 của Chính phủ.
Quyết định số 821/QĐ-BVHTTDL ngày 10/4/2026 của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
8.
2.002774
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ
mạng xã hội
Nghị định số 116/2026/NĐ CP ngày 2/4/2026 của Chính phủ.
Quyết định số 821/QĐ-BVHTTDL ngày 10/4/2026 của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
21
2. CẤP XÃ
ST
T
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL
quy định
1.
1.013795
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.
Nghị định số 116/2026/NĐ CP ngày 2/4/2026 của Chính phủ.
Quyết định số 821/QĐ-BVHTTDL ngày 10/4/2026 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
22
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ
GIẢI QUYẾT TTHC MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC BÁO CHÍ, XUẤT BẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / 4 /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
A. CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
1. Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) (mã thủ tục: 2.001740)
a. Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải quyết
(05 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
0.5 ngày làm việc
Không có
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có có văn bản thông báo cụ
thể)
Phòng Quản lý Báo chí và
Xuất bản
03 ngày làm việc
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
01 ngày làm việc
Bước 4
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
0.5 ngày làm việc
23
2. Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (mã thủ tục: 2.001737)
a. Thi gian gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp l.
b. Lưu đồ gii quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải quyết
(05 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của
Sở VHTTDL
0.5 ngày làm việc
Không có
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có có văn bản thông báo cụ
thể)
Phòng Quản lý Báo chí và
Xuất bản
3 ngày làm việc
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
01 ngày làm việc
Bước 4
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
0.5 ngày làm việc
II. LĨNH VỰC GIA ĐÌNH
3. Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia
đình (Mã thủ tục: 1.012080)
a. Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải quyết
(06 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
0,5 ngày làm việc
Không có
24
Bộ phận nhận hồ sơ của
Sở VHTTDL
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
- Trường hợp không chấp thuận:
thời gian giải quyết 03 ngày làm
việc
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thời
gian giải quyết 06 ngày làm việc
Trường hợp không chấp
thuận
(trả lời bằng văn bản)
Phòng Quản lý
Văn hóa
03 ngày làm việc
Trường hợp chấp thuận
(Giấy chứng nhận)
Phòng Quản lý
Văn hóa
04 ngày làm việc
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở VHTTDL
01 ngày làm việc
Bước 4
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
0,5 ngày làm việc
25
4. Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia
đình (Mã thủ tục: 1.012080)
a. Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải quyết
(06 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
0,5 ngày làm việc
Không có
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
- Trường hợp không chấp thuận:
thời gian giải quyết 03 ngày làm
việc
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thời
gian giải quyết 06 ngày làm việc
Trường hợp không chấp
thuận
(trả lời bằng văn bản)
Phòng Quản lý
Văn hóa
03 ngày làm việc
Trường hợp chấp thuận
(Giấy chứng nhận)
Phòng Quản lý
Văn hóa
04 ngày làm việc
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở VHTTDL
01 ngày làm việc
Bước 4
Nhận và trả kết quả
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
0,5 ngày làm việc
26
III. LĨNH VỰC VĂN HÓA
5. Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc
tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn
nghệ thuật thuộc Trung ương) (Mã thủ tục: 1.009397)
a. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ hợp l.
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải quyết
(05 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá
nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
0,5 ngày làm việc
- Độ dài chương
trình dưới 50 phút:
1.000.000 Đồng;
- Độ dài chương
trình từ 50phút đến
dưới 100phút :
1.400.000 Đồng;
- Độ dài chương
trình từ 100phút đến
dưới 150phút:
2.000.000 Đồng
- Độ i chương
trình từ 150phút đến
dưới 200phút:
2.340.000 Đồng;
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Văn hóa
03 ngày làm việc
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
01 ngày làm việc
Bước 4
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
0,5 ngày làm việc
cho cá nhân/tổ chức
27
- Độ dài chương
trình trên 200phút :
3.500.000 Đồng
6. Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc quốc tế của các hội
chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị snghiệp công lập chức năng biểu diễn nghệ thuật
thuộc Trung ương) (Mã thủ tục: 1.009398)
a. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ hợp l.
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải quyết
(15 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức,
nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
0,5 ngày làm việc
Không có
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có có văn bản thông báo cụ
thể)
Phòng Quản lý Văn hóa
12 ngày làm việc
Bước 3
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
02 ngày làm việc
Bước 4
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
0,5 ngày làm việc
7. Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu (Mã thủ tục: 1.009403)
a. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ hợp l.
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
Phí, lệ phí
28
(05 ngày làm việc)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức,
nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
0,5 ngày làm việc
Không có
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Văn hóa
03 ngàylàm việc
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
01 ngày làm việc
Bước 4
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ Sở
VHTTDL
0,5 ngày làm việc
8. Thủ tục cấp giy pp đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường (Mã thủ tục: 1.001008)
a. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(10 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
0.5 ngày làm việc
Mc thu phí thm
định cp Giy phép
đủ điu kin kinh
doanh dch v
trường là
10.000.000
đồng/Giy phép/ln
thẩm định.
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
- Trường hợp hoàn thiện hồ sơ
trong vng 07 ngày làm việc.
- Thẩm định, ký duyệt hồ sơ.
Phòng Quản lý Văn hóa
07 ngày làm việc
29
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
02 ngày làm việc
Bước 4
Nhận và trả kết quả
(Kết thúc hồ sơ)
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
0.5 ngày làm việc
IV. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN T
9. Thủ tục Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng (Mã th tc: 1.004508)
a. Thi hn gii quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b. Lưu đồ giải quyết:
10. Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã thủ tục:
2.002739)
a. Thi gian gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp l.
b. Lưu đồ gii quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải quyết
(10 ngày)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
0.5 ngày
Không có
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có có văn bản thông báo cụ
thể)
Phòng Quản lý Báo chí và
Xuất bản
08 ngày
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
01 ngày
Bước 4
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
0.5 ngày
30
B. CẤP XÃ
11. Nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng thành lập hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện về an ninh, trật tự - cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (mã th tc: 1.014475)
a. Thi gian gii quyết: 16 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ hợp l.
b. Lưu đồ gii quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải quyết
(16 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của
UBND cấp xã
0.5 ngày làm việc
1.Lệ phí đăng
thành lập hộ kinh
doanh: Mức lệ phí
cụ thể do Hội đồng
nhân dân tỉnh quyết
Bước 2
Cấp Giấy đăng ký thành lập Hộ
kinh doanh
Công an xã, phường
03 ngày làm việc
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải quyết
(05 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
0.5 ngày làm việc
Không có
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có có văn bản thông báo
cụ thể)
Phòng Quản lý Báo chí và
Xuất bản
03 ngày làm việc
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
01 ngày làm việc
Bước 4
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
0.6 ngày làm việc
31
Bước 3
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về
an ninh, trật tự
Công an xã, phường
03 ngày làm việc
định (căn cứ quy
định tại Thông tư số
85/2019/TT-BTC).
2.P thm đnh điều
kin thuc lĩnh vực
an ninh: 300.000
đng (theo Điu 4
Thông
số 218/2016/TT-
BTC ngày 10 tháng
11 năm 2016 của Bộ
Tài chính).
3.Phí thẩm định cấp
giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh
dịch vụ karaoke
(theo Điều 4 Thông
tư số 110/2025/TT-
BTC ngày 19 tháng
11 năm 2025 của
Bộ Tài chính):
1.000.000
đồng/phòng, nhưng
tổng mức thu không
quá 6.000.000
đồng/Giấy phép/lần
thẩm định.
Bước 4
Giải quyết hồ sơ
- Trường hợp hoàn thiện hồ sơ
trong vng 07 ngày làm việc.
- Thẩm định, ký duyệt hồ sơ.
Phòng chuyên môn UBND
cấp xã xử lý
08 ngày làm việc
Bước 5
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 6
Nhận và trả kết quả
(Kết thúc hồ sơ)
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
UBND cấp xã
0.5 ngày làm việc
32
12. Thủ tục cấp giấy phép đđiều kiện kinh doanh dịch vkaraoke cp tnh (Mã thủ tục: 1.001029)
a. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(10 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của
UBND cấp xã
0.5 ngày làm việc
Mc thu phí thm
định cp Giy phép
đủ điu kin kinh
doanh dch v
karaoke là
1.000.000
đồng/phòng, nhưng
tng mc thu
không quá
6.000.000
đồng/Giy
phép/ln thm
định.
Bước 2
Giải quyết hồ sơ
- Trường hợp hoàn thiện hồ sơ
trong vng 07 ngày làm việc.
- Thẩm định, ký duyệt hồ sơ.
Phòng chuyên môn xử lý
07 ngày làm việc
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp xã
2 ngày làm việc
Bước 4
Nhận và trả kết quả
(Kết thúc hồ sơ)
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
UBND cấp xã
0.5 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1543/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố Danh mục và quy trình điện tử, quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ đối với một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1543/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1543/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×