• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 109/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố danh mục quy trình điện tử thủ tục hành chính ngành Văn hóa Thể thao Du lịch

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 17/05/2026 21:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 109/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố danh mục và quy trình điện tử, quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 109/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 109/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 109/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bdanh mục và quy trình điện tử, quy trình nội bộ thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao Du lịch
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa
và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 17/2023/NĐ-CP ngày 26/4/2023 của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 134/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phng Chính ph ng dn v nghip v kim soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mi ban hành, được
sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tại Tờ trình số
177/TTr-SVHTTDL ngày 09 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng bố kèm theo Quyết định này danh mục và quy trình điện tử, quy
trình nội bộ thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung bị bãi b
109
12
trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản của ngành Văn hóa, Thể thao Du lịch
thành phố Đồng Nai, cụ thể:
- Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành: cấp tỉnh 06 thủ tục;
- Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành: cấp xã 02 thủ tục;
- Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh: 10 thủ tục;
- Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ cấp tỉnh: 02 thủ tục.
(Phụ lục Danh mục và quy trình TTHC kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được quan
Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy
bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điu 2. Quyết đnh này hiệu lực ktừ ngày .
Thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực được công b tại Quyết định này
thực hiện theo thời điểm hiệu lực tại Quyết định số 999/-BVHTTDL ngày
04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Các thủ tục hành chính tương ứng đã ng bố tại các Quyết định số 496/QĐ-
UBND ngày 24/3/2023; Quyết định số 1647/QĐ-BVHTTDL ngày 20/6/2023; Quyết
định số 901/QĐ-UBND ngày 20/3/2025; Quyết định số 942/QĐ-UBND ngày
25/3/2025; Quyết định số 1543/QĐ-UBND ngày 20/4/2026; Quyết định số 728/QĐ-
UBND ngày 24/02/2026; Quyết định số 1543/QĐ-UBND ngày 20/4/2026 hết hiệu
lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố; các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhim t chc niêm yết, công khai danh
mc th tc hành chính này ti tr s làm vic, trên Trang thông tin điện t và ti B
phn tiếp nhn h sơ và trả kết qu của đơn vị; trin khai tiếp nhn và x lý th tc
hành chính cho người dân theo quy định ti Quyết định này.
2. Văn phòng UBND thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở
Khoa học Công nghệ và các quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện cập
nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và
Công nghệ, Văn hóa, Thể thao Du lịch; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố c tổ chức, nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phố;
- Chánh, các Phó CVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, KGVX, HCC.
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định s /-UBND ngày tháng 5 năm 2026
của Chủ tịch Uban nhân n thành ph Đồng Nai)
A. DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH MI BAN HÀNH
STT
Mã thủ
tục
Tên TTHC
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Thẩm
quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ
công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
I. LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ
1
1.003948
Th tục
cấp giy
chứng
nhận tổ
chức giám
định quyền
c gi,
quyền liên
quan
15
ngày
làm
vic,
k t
ngày
nhn
đưc
h
hp
l.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Không
S Văn
hóa, Th
thao
Du lch
- Luật Sở hữu trí
tuệ số
50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
36/2009/QH12,
Luật số
42/2019/QH14,
Luật số
07/2022/QH15,
Luật số
93/2025/QH15
Luật số
131/2025/QH15.
- Nghị định số
17/2023/NĐ-CP
ngày 26/4/2023
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
X
109 12
sung bởi Nghị
định số
134/2026/NĐ-CP
ngày 06/4/2026
của Chính phủ.
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ về
cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh thuộc
phạm vi quản
của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch.
2
1.003922
Th tục
cấp lại giấy
chứng
nhận tổ
chức giám
định quyền
c gi,
quyền liên
quan
12
ngày
làm
vic,
k t
ngày
nhn
đưc
h
hp
l
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Không
S Văn
hóa, Th
thao
Du lch
- Luật Sở hữu trí
tuệ số
50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
36/2009/QH12,
Luật số
42/2019/QH14,
Luật số
07/2022/QH15,
Luật số
93/2025/QH15
Luật số
131/2025/QH15
X
- Nghị định số
17/2023/NĐ-CP
ngày 26/4/2023
của Chính phủ
được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị
định số
134/2026/NĐ-CP
ngày 06/4/2026
của Chính phủ.
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ về
cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành
chính, điều kiện
kinh doanh thuộc
phạm vi quản
của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch.
II
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
3
2.001168
Th tục
sửa đổi, bổ
sung Giấy
phép cung
cấp dch v
mạng
hội
05
ngày
làm
vic,
k t
ngày
nhn
đưc
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Không
S Văn
hóa, Th
thao và
Du lch
- Ngh định s
147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11
năm 2024 của
Chính ph qun
lý, cung cp, s
dng dch v
h
hp
l
Internet thông
tin trên mng.
- Công văn số
48/CP-KGVX
ngày 24 tháng 01
năm 2025 của
Chính phủ về việc
đính chính Nghị
định số
147/2024/NĐ-CP
ngày ngày 09
tháng 11 năm
2024 của Chính
phủ quản lý, cung
cấp, sử dụng dịch
vụ Internet
thông tin trên
mạng.
- Ngh quyết s
18/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính ph v ct
gim, phân cp,
đơn giản hóa th
tc hành chính,
điu kin kinh
doanh thuc phm
vi qun ca B
Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
4
2.001169
Th tục gia
hạn Giấy
phép cung
cấp dch v
mạng
hội
05
ngày
làm
vic,
k t
ngày
nhn
đưc
h
hp
l
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Không
S Văn
hóa, Th
thao
Du lch
- Ngh định s
147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11
năm 2024 của
Chính ph qun
lý, cung cp, s
dng dch v
Internet thông
tin trên mng.
- Công văn số
48/CP-KGVX
ngày 24 tháng 01
năm 2025 của
Chính phủ về việc
đính chính Nghị
định số
147/2024/NĐ-CP
ngày ngày 09
tháng 11 năm
2024 của Chính
phủ quản lý, cung
cấp, sử dụng dịch
vụ Internet
thông tin trên
mạng.
- Ngh quyết s
18/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính ph v ct
gim, phân cp,
đơn giản hóa th
tc hành chính,
điu kin kinh
doanh thuc phm
vi qun ca B
Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
5
1.004250
Th tục gia
hạn Giấy
phép cung
cấp dch v
trò chơi
điện t G1
trên mạng
05
ngày
làm
vic,
k t
ngày
nhn
đưc
h
hp
l
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Không
S Văn
hóa, Th
thao
Du lch
- Ngh định s
147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11
năm 2024 của
Chính ph qun
lý, cung cp, s
dng dch v
Internet thông
tin trên mng.
- Ngh quyết s
18/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính ph v ct
gim, phân cp,
đơn giản hóa th
tc hành chính,
điu kin kinh
doanh thuc phm
vi qun ca B
Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
6
1.004260
Th tc
cấp lại
Giấy pp
hoạt động
03
ngày
làm
vic
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
Không
S Văn
hóa, Th
thao
- Lut Xut bn
ngày 20 tháng 11
năm 2012;
X
kinh doanh
nhập khẩu
xuất bản
phẩm
k t
ngày
nhn
đủ h
theo
quy
định.
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Du lch
- Ngh định s
195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11
năm 2013 của
Chính ph quy
định chi tiết mt
s điu bin
pháp thi hành Lut
Xut bn;
- Ngh định s
150/2018/NĐ-CP
ngày 07 tháng 11
năm 2018 của
Chính ph sửa đổi
mt s Ngh định
liên quan đến điều
kiện đầu kinh
doanh và th tc
hành chính trong
lĩnh vực thông tin
và truyn thông;
- Thông tư số
01/2020/TT-
BTTTT ngày 07
tháng 02 m 2020
ca B trưng B
Thông tin và
Truyn thông quy
định chi tiết
ng dn thi nh
mt s điu ca
Lut xut bn
Ngh định s
195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11
m 2013 ca
Chính ph quy
định chi tiết mt s
điu bin pp
thi nh Lut xut
bn;
- Thông số
23/2023/TT-
BTTTT ngày 31
tháng 12 năm
2023 ca B
trưởng B Thông
tin Truyn
thông sửa đổi, b
sung mt s điu
của Thông số
01/2020/TT-
BTTTT ngày 07
tháng 02 năm
2020 ca B
trưởng B Thông
tin Truyn
thông quy định chi
tiết hướng dn
thi hành mt s
điu ca Lut xut
bn Ngh định
s 195/2013/NĐ-
CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của
Chính ph quy
định chi tiết mt
s điu bin
pháp thi hành Lut
xut bn.
- Nghị quyết
66.16/2026/NQ-
CP ngày 07 tháng
4 năm 2026 của
Chính phủ cắt
giảm, đơn giản
hóa th tục hành
chính, quy định
liên quan đến hoạt
động sản xut,
kinh doanh;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ về
cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành
chính, cắt giảm
điều kiện đầu
kinh doanh thuộc
phạm vi quản
của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch.
B. DANH MỤC TTHC CẤP MI BAN HÀNH
STT
Mã thủ
tục
Tên TTHC
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Thẩm
quyền
quyết định
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ
công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
I. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
1
Thủ tục
xác nhận
đăng
hoạt động
in (cấp xã)
05
ngày
làm
vic,
k t
ngày
nhn
đưc
h
hp
l.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công
phường, xã.
Không
y ban
nhân dân
cp xã
- Nghị định số
60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy
định về hoạt động
in;
- Nghị định số
25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Nghị
định số
60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy
định về hoạt động
in;
- Nghị định số
72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Nghị
định số
60/2014/NĐ-CP
X
ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy
định về hoạt động
in và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP
ngày 28/2/2018
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Nghị
định số
60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy
định về hoạt động
in;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Nghị định quy
định thủ tục hành
chính liên quan
đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi
quản của Bộ
Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
- Nghị quyết s
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ về
cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành
chính, cắt giảm
điều kiện đầu
kinh doanh thuộc
phạm vi quản
của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch.
2
Thủ tục
xác nhận
thay đổi
thông tin
đăng
hoạt động
in (cấp xã)
05
ngày
làm
vic,
k t
ngày
nhn
đưc
h
hp
l.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công
phường, xã.
Không
y ban
nhân dân
cp xã
- Nghị định số
60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy
định về hoạt động
in;
- Nghị định số
25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Nghị
định số
60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy
định về hoạt động
in;
- Nghị định số
72/2022/NĐ-CP
X
ngày 04/10/2022
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Nghị
định số
60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy
định về hoạt động
in và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP
ngày 28/2/2018
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Nghị
định số
60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy
định về hoạt động
in;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP
ngày 02/4/2026
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
Nghị định quy
định thủ tục hành
chính liên quan
đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi
quản của Bộ
Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ về
cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành
chính, cắt giảm
điều kiện đầu tư
kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du
lịch.
C. DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BSUNG
STT
Mã thủ
tục
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Thẩm
quyền
quyết
định
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ
công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phần
I. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
1
2.001098
Th tục
cấp Giấy
phép
thiết lập
trang
thông tin
10 ngày
làm vic,
k t
ngày
nhn
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Không
S
Văn
hóa,
Th
thao
Du
- Nghị định số
147/2024/NĐ-
CP ngày 09
tháng 11 năm
2024 của Chính
phủ quản lý,
X
điện tử
tổng hợp
đưc h
hợp l
lch
cung cấp, s
dụng dịch vụ
Internet
thông tin trên
mạng.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-
CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của Chính
phủ quy định cắt
giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính dựa trên
dữ liệu.
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
về cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, cắt
giảm điều kiện
đầu kinh
doanh thuộc
phạm vi quản
của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch.
2
1.005452
Th tục
sửa đổi,
bổ sung
Giấy
phép
thiết lập
trang
thông tin
điện tử
tổng hợp
05 ngày
làm vic,
k t
ngày
nhn
đưc h
hợp l
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Không
S
Văn
hóa,
Th
thao
Du
lch
- Nghị định số
147/2024/NĐ-
CP ngày 09
tháng 11 năm
2024 của Chính
phủ quản lý,
cung cấp, s
dụng dịch vụ
Internet
thông tin trên
mạng.
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
về cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, cắt
giảm điều kiện
đầu kinh
doanh thuộc
phạm vi quản
của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch.
X
3
2.001091
Th tục
gia hạn
Giấy
phép
thiết lập
trang
05 ngày
làm vic,
k t
ngày
nhn
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
Không
S
Văn
hóa,
Th
thao
- Nghị định số
147/2024/NĐ-
CP ngày 09
tháng 11 năm
2024 của Chính
phủ quản lý,
X
thông tin
điện tử
tổng hợp
đưc h
hợp l
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Du
lch
cung cấp, s
dụng dịch vụ
Internet
thông tin trên
mạng.
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
về cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, cắt
giảm điều kiện
đầu kinh
doanh thuộc
phạm vi quản
của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch.
II
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
4
2.001740
Th tục
c nhận
đăng
hoạt
động in
(cấp
tỉnh)
05 ngày
làm vic,
k t
ngày
nhn
đưc h
hợp l
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Không
S
Văn
hóa,
Th
thao
và Du
lch
- Ngh định s
60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014
ca Chính ph
quy định v hot
động in;
- Ngh định s
25/2018/NĐ-CP
ngày
28/02/2018 ca
X
Chính ph sa
đổi, b sung
mt s điu ca
Ngh định s
60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014
ca Chính ph
quy định v hot
động in;
- Ngh định s
72/2022/NĐ-CP
ngày
04/10/2022 ca
Chính ph sa
đổi, b sung
mt s điu ca
Ngh định s
60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014
ca Chính ph
quy định v hot
động in và Ngh
định s
25/2018/NĐ-
CP ngày
28/2/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung
mt s điu ca
Ngh định s
60/2014/NĐ-CP
ny 19/6/2014
ca Chính ph
quy đnh v
hot động in;
- Ngh định s
116/2026/NĐ-
CP ngày
02/4/2026 ca
Chính ph sa
đổi, b sung
mt s điu ca
các Ngh định
có quy định th
tc hành chính
liên quan đến
hoạt động sn
xut, kinh doanh
thuc phm vi
qun lý ca B
Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
về cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, cắt
giảm điều kiện
đầu tư kinh
doanh thuộc
phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du
lịch.
5
2.001737
Th tục
c nhận
thay đổi
thông tin
đăng
hoạt
động in
(cấp
tỉnh)
05 ngày
làm vic,
k t
ngày
nhn
đưc h
hợp l
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Không
S
Văn
hóa,
Th
thao
Du
lch
- Ngh định s
60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014
ca Chính ph
quy định v hot
động in;
- Ngh định s
25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018
ca Chính ph
sửa đổi, b sung
mt s điu ca
Ngh định s
60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014
ca Chính ph
quy định v hot
động in;
- Ngh định s
72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022
ca Chính ph
sửa đổi, b sung
mt s điu ca
Ngh định s
60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014
ca Chính ph
quy định v hot
X
động in và Ngh
định s
25/2018/NĐ-
CP ny
28/2/2018 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s điu ca Ngh
định s
60/2014/NĐ-CP
ny 19/6/2014
ca Cnh ph
quy đnh v
hot động in.
- Ngh định s
116/2026/NĐ-
CP ngày
02/4/2026 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s điu ca các
Ngh định
quy định th tc
hành chính liên
quan đến hot
động sn xut,
kinh doanh
thuc phm vi
qun ca B
Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
về cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, cắt
giảm điều kiện
đầu kinh
doanh thuộc
phạm vi quản
của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch.
III
LĨNH VỰC VĂN HÓALĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA
6
1.003743
Thủ tục
kiểm tra
chuyên
ngành
văn hóa
phẩm
không
nhằm
mục
đích
kinh
doanh
trước khi
xuất
khẩu
12 ngày,
k t
ngày
nhn
đưc h
hợp l
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Không
S
Văn
hóa,
Th
thao
Du
lch
- Nghị định
32/2012/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4
năm 2012 của
Chính phủ về
quản xuất
khẩu, nhập khẩu
văn hóa phẩm
không nhằm
mục đích kinh
doanh.
- Nghị định
31/2025/NĐ-CP
ngày ngày 24
tháng 02 năm
X
2025 của Chính
phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Nghị
định
32/2012/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4
năm 2012 của
Chính phủ về
quản xuất
khẩu, nhập khẩu
văn hóa phẩm
không nhằm
mục đích kinh
doanh.
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
về cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, cắt
giảm điều kiện
đầu kinh
doanh thuộc
phạm vi quản
của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch.
7
1.003784
Thủ tục
thông
- Cp
ngay
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
Không
S
Văn
- Nghị định
32/2012/NĐ-CP
X
báo nhập
khẩu văn
hóa
phẩm
(trừ di
vật, cổ
vật)
không
nhằm
mục
đích
kinh
doanh
Giy biên
nhn
thông báo
nhp
khu văn
hóa phm
cho người
np h
sơ.
- Trường
hợp phát
hiện văn
hóa phẩm
cấm nhập
khẩu,
trong thời
hạn 02
ngày làm
việc, kể
từ ngày
cp Giy
biên
nhn, Sở
VHTTDL
gửi cho
quan
Hải quan
nhân, tổ
chức
Thông
báo dừng
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
hóa,
Th
thao
Du
lch
ngày 12 tháng 4
năm 2012 của
Chính phủ về
quản xuất
khẩu, nhập khẩu
văn hóa phẩm
không nhằm
mục đích kinh
doanh.
- Nghị định
31/2025/NĐ-CP
ngày ngày 24
tháng 02 năm
2025 của Chính
phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một
số điều của Nghị
định
32/2012/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4
năm 2012 của
Chính phủ về
quản xuất
khẩu, nhập khẩu
văn hóa phẩm
không nhằm
mục đích kinh
doanh.
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
nhập
khẩu văn
hóa
phẩm.
về cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, cắt
giảm điều kiện
đầu kinh
doanh thuộc
phạm vi quản
của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch.
IV
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN
8
1.009397
Thủ tục
tổ chức
biểu
diễn
nghệ
thuật
05
ngày
làm việc,
k t
ngày
nhn
đưc h
hợp l
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Thực hiện
theo quy định
tại Thông tư
số
153/2025/TT-
BTC.
- Độ dài thời
gian của một
chương trình
(vở diễn) biểu
diễn nghệ
thuật được
tính phí cụ thể
như sau:
+ Đến dưới 50
phút:
1.000.000
đồng;
+ Từ 50 đến
dưới 100 phút:
S
Văn
hóa,
Th
thao
Du
lch
- Nghị định số
144/2020/NĐ-
CP ngày 14
tháng 12 năm
2020 của Chính
phủ quy định về
hoạt động nghệ
thuật biểu diễn.
- Thông số
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp một số
khoản phí, lệ p
thuộc lĩnh vực
X
1.400.000
đồng;
+ Từ 100 đến
dưới 150 phút:
2.000.000
đồng;
+ Từ 150 đến
dưới 200 phút:
2.340.000
đồng;
+ Từ 200 phút
trở lên:
3.500.000
đồng.
văn hóa, thể
thao, du lịch.
- Ngh định s
116/2026/NĐ-
CP ngày
02/4/2026 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s điu ca các
Ngh định
quy định th tc
hành chính liên
quan đến hot
động sn xut,
kinh doanh
thuc phm vi
qun ca B
Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
về cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, cắt
giảm điều kiện
đầu kinh
doanh thuộc
phạm vi quản
của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch.
- Quyết định số
2860/QĐ-
UBND ngày
23/8/2021 về
việc ủy quyền
thực hiện một số
nội dung quản
nhà nước lĩnh
vực nghệ thuật
biểu diễn thuộc
thẩm quyền của
UBND tỉnh.
9
1.009398
Thủ tục
tổ chức
cuộc thi,
liên
hoan
10 ngày
làm việc,
k t
ngày
nhn
đưc h
hợp l
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Không
S
Văn
hóa,
Th
thao
và Du
lch
- Nghị định số
144/2020/NĐ-
CP ngày 14
tháng 12 năm
2020 của Chính
phủ quy định về
hoạt động nghệ
thuật biểu diễn.
- Ngh định s
116/2026/NĐ-
CP ngày
02/4/2026 ca
Chính ph sa
đổi, b sung mt
s điu ca các
Ngh định
quy định th tc
X
hành chính liên
quan đến hot
động sn xut,
kinh doanh
thuc phm vi
qun ca B
Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026
của Chính phủ
về cắt giảm,
phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục
hành chính, cắt
giảm điều kiện
đầu kinh
doanh thuộc
phạm vi quản
của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du
lịch.
- Quyết định số
2860/QĐ-
UBND ngày
23/8/2021 về
việc ủy quyền
thực hiện một số
nội dung quản
nhà nước lĩnh
vực nghệ thuật
biểu diễn thuộc
thẩm quyền của
UBND tỉnh.
V
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM
10
1.001738
Thủ tục
cấp giấy
phép tổ
chức trại
sáng tác
điêu
khắc
07 ngày
làm việc,
k t
ngày
nhn
đưc h
hợp l
Nộp hồ sơ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia (địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu
điện đến Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành
phố Đồng Nai
Không
y
ban
nhân
dân
tnh
- Nghị định số
113/2013/NĐ-
CP ngày 02
tháng 10 năm
2013 của Chính
phủ về hoạt
động mỹ thuật.
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp,
đơn giản hoá thủ
tục hành chính,
cắt giảm điều
kiện đầu kinh
doanh thuộc
phạm vi quản
của Bộ Văn hoá,
Thể thao Du
lịch.
X
D. DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH BI BỎ
TT
Mã số TTHC
Tên TTHC
Lĩnh vực
Quyết định công b
1
1.001191
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ
chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài
không vì mục đích thương mại
MTNATL
Quyết định số 496/QĐ-
UBND ngày 24/3/2023
2
1.001182
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân
người nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì
mục đích thương mại
MTNATL
Quyết định số 496/QĐ-
UBND ngày 24/3/2023
Ph lc II
QUY TRÌNH ĐIỆN T, QUY TRÌNH NI B
GII QUYT TTHC MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
A. TTHC BAN HÀNH MỚI
I. CẤP TỈNH
* LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ
1. Thủ tục cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan (Mã số: 1.003948)
a. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(15 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
0,5 ngày làm việc
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Văn hóa
11 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
01 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
02 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
0,5 ngày làm việc
2. Th tc cp li giy chng nhn t chc giám đnh quyn tác giả, quyn liên quan (Mã số: 1.003922)
a. Thi hn gii quyết: 12 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(12 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
0,5 ngày làm việc
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Văn hóa
09 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
01 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
01 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
0,5 ngày làm việc
* LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
3. Thtục sửa đổi, bổ sung Giy phép cung cấp dịch v mạng xã hội (Mã số: 2.001168)
a. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(05 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
1/4 ngày làm việc
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Báo chí và
Xuất bản
3.5 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
0.5 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0.5 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
1/4 ngày làm việc
4. Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội (Mã số: 2.001169)
a. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(05 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
1/4 ngày làm việc
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Báo chí và
Xuất bản
3.5 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
0.5 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0.5 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
1/4 ngày làm việc
5. Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng (Mã số: 1.004250)
a. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(05 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
1/4 ngày làm việc
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Báo chí và
Xuất bản
3.5 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
0.5 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0.5 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
1/4 ngày làm việc
* LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
6. Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm (Mã số: 1.004260)
a. Thi hn gii quyết: 03 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(03 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
1/4 ngày làm việc
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
Phòng Quản lý Báo chí và
Xuất bản
02 ngày làm việc
không đủ điều kiện giải quyết phải
có có văn bản thông báo cụ thể)
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
1/4 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
1/4 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
1/4 ngày làm việc
II. CẤP XÃ
* LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
1. Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) (Mã số: chưa có mã số)
a. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(05 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của
UBND cấp xã
1/4 ngày làm việc
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có có văn bản thông báo cụ
thể)
Phòng chuyên môn
3.5 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
0.5 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp xã
0.5 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
UBND cấp xã
1/4 ngày làm việc
2. Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) (Mã số: chưa có mã số)
a. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(05 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của
UBND cấp xã
1/4 ngày làm việc
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có có văn bản thông báo cụ
thể)
Phòng chuyên môn
3.5 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
0.5 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp xã
0.5 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
UBND cấp xã
1/4 ngày làm việc
B. TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
* LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
1. Th tc cp Giy phép thiết lập trang thông tin điện t tng hp (Mã số: 2.001098)
a. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(10 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
0.5 ngày làm việc
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Báo chí và
Xuất bản
07 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
01 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
01 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
0.5 ngày làm việc
2. Th tc sửa đổi, b sung Giy phép thiết lập trang thông tin điện t tng hp (Mã số: 1.005452)
a. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(10 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
0.5 ngày làm việc
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Báo chí và
Xuất bản
07 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
01 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
01 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
0.5 ngày làm việc
3. Th tc gia hn Giy phép thiết lập trang thông tin điện t tng hp (Mã số: 2.001091)
a. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(05 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
1/4 ngày làm việc
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Báo chí và
Xuất bản
3.5 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
0.5 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0.5 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
1/4 ngày làm việc
* LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
4. Thtục xác nhận đăng ký hot đng in (cp tnh) (Mã số: 2.001740)
a. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(05 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
1/4 ngày làm việc
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Báo chí và
Xuất bản
3.5 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
0.5 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0.5 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
1/4 ngày làm việc
5. Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) (Mã số: 2.001737)
a. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(05 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
1/4 ngày làm việc
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Báo chí và
Xuất bản
3.5 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
0.5 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0.5 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
1/4 ngày làm việc
* LĨNH VỰC VĂN HÓA VÀ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA
6. Thtục kim tra chuyên ngành văn hóa phm không nhm mục đích kinh doanh tớc khi xut khẩu (Mã số: 1.003743)
a. Thi hn gii quyết: 12 ngày
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(12 ngày)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
0.5 ngày
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Văn hóa
09 ngày
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
01 ngày
Bước 4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
01 ngày
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
0.5 ngày
7. Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh (Mã số:
1.003784)
a. Thi hn gii quyết: Không quy định.
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(không quy định)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Văn hóa
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Bước 4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
* LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN
8. Thtục tchức biểu diễn nghthut (Mã số: 1.009397)
a. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(05 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
1/4 ngày làm việc
+ Đến dưới 50
phút: 1.000.000
đồng;
+ Từ 50 đến
dưới 100 phút:
1.400.000 đồng;
+ Từ 100 đến
dưới 150 phút:
2.000.000 đồng;
+ Từ 150 đến
dưới 200 phút:
2.340.000 đồng;
+ Từ 200 phút
trở lên:
3.500.000 đồng.
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Văn hóa
3.5 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
0.5 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0.5 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
1/4 ngày làm việc
9. Thtục tchức cuộc thi, ln hoan (Mã số: 1.009398)
a. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(10 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
0.5 ngày làm việc
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Văn hóa
07 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
01 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
01 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
0.5 ngày làm việc
* LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM
10. Th tc cp giy phép t chức trại ng c đu khắc (Mã số: 1.001738)
a. Thi hn gii quyết: 07 ngày làm vic
b. Lưu đồ giải quyết:
Các bước
Trình tự thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(07 ngày làm việc)
Phí, lệ phí
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở
VHTTDL
1/4 ngày làm việc
Không
Bước 2
Thẩm định, giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có có văn bản thông báo cụ thể)
Phòng Quản lý Văn hóa
5.5 ngày làm việc
Bước 3
Phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
0.5 ngày làm việc
Bước 4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
0.5 ngày làm việc
Bước 5
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
Bộ phận trả chuyển hồ sơ
Sở VHTTDL
1/4 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 109/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố danh mục quy trình điện tử thủ tục hành chính ngành Văn hóa Thể thao Du lịch

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 109/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×