Quyết định 5582/QĐ-UBND Hà Nội công bố Bộ TTHC lĩnh vực NN&PTNT

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

Số: 5582/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 06 tháng 10 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

-------

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 201/TTr-SNN ngày 23/9/2016 và ý kiến của Sở Tư pháp tại công văn số 1766/STP-KSTTHC ngày 15/9/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 75 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm:
Thủ tục hành chính cấp Thành phố: 02 thủ tục.
Thủ tục hành chính cấp sở: 63 thủ tục.
Thủ tục hành chính cấp quận, huyện, thị xã: 07 thủ tục.
Thủ tục hành chính cấp xã, phường, thị trấn: 03 thủ tục.
(có phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các quyết định: Quyết định số: 1865/QĐ-UBND ngày 22/4/2011, Quyết định số 1578/QĐ-UBND ngày 18/4/2012, Quyết định số 4277/QĐ-UBND ngày 26/9/2012, Quyết định số 5408/QĐ-UBND ngày 21/11/2012; Quyết định số 2375/QĐ-UBND ngày 02/4/2013, Quyết định số 3006/QĐ-UBND ngày 08/5/2013, Quyết định số 177/QĐ-UBND ngày 08/01/2014, Quyết định số 4536/QĐ-UBND ngày 03/9/2014, Quyết định số 7088/QĐ-UBND ngày 26/12/2014, Quyết định số 1484/QĐ-UBND ngày 08/4/2015, Quyết định số 4381/QĐ-UBND ngày 01/9/2015, Quyết định số 69/QĐ-UBND ngày 08/01/2016 của UBND thành phố Hà Nội về việc công bố thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thường trực: TU, HĐND TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Cục Kiểm soát TTHC- Bộ Tư pháp;
- Website Chính phủ;
- VPUBTP: CVP, các PVP P.C. Công, N.N.Kỳ; Các phòng: NC, KT, TKBT, TH;
- Trung tâm Tin học Công báo TP;
- Cổng giao tiếp điện tử Hà Nội;
- Lưu: VT, NC(B).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Chung

 

 

PHỤ LỤC

BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5582/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2016 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)

Phần I DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH 
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ

STT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

Trang

1

1

Xác nhận đăng ký huyện, thị xã đạt chuẩn nông, thôn mới

UBND Thành phố

 

2

2

Công nhận/công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới

nhayThủ tục hành chính số 1 và số 2 Mục A Phần I tại Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định 5582/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 06/10/2016 bị bãi bỏ bởi Mục A Phần II Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ ban hành kèm theo Quyết định 758/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 15/02/2019 theo quy định tại Điều 2.nhay
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP SỞ

STT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

Trang

I

Lĩnh vực Kế hoạch đầu tư và Quản lý xây dựng công trình.

 

3

1

Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà.

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

4

2

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình (được ủy quyền) - Nhóm C.

 

5

3

Thẩm định dự án (nhóm B, C)

 

6

4

Thỏa thuận quy hoạch chuyên ngành

 

7

5

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu.

 

8

6

Thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

 

9

7

Thẩm định, trình phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình

 

10

8

Thẩm định, trình phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán xây dựng công trình

 

II

Lĩnh vực Chăn nuôi.

 

 

11

1

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với thức ăn chăn nuôi; ging vật nuôi (bao gồm phôi, tinh, con ging vật nuôi); môi trưng pha chế, bảo quản tinh, phôi động vật, vật tư hóa chất chuyên dùng trong chăn nuôi

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

12

2

Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với thức ăn chăn nuôi; ging vật nuôi (bao gồm phôi, tinh, con ging vật nuôi); môi trưng pha chế, bảo quản tinh, phôi động vật, vật tư hóa chất chun dùng trong chăn nuôi

 

13

3

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thức ăn chăn nuôi

 

14

4

Tiếp nhận Công bố hợp quy thức ăn chăn nuôi

 

 

nhayThủ tục hành chính từ số 11 đến số 13 lĩnh vực Chăn nuôi tại Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định 5582/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 06/10/2016 bị bãi bỏ bởi Điều 1 Mục B Phần II Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ ban hành kèm theo Quyết định 758/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 15/02/2019 theo quy định tại Điều 2.nhay

III

Lĩnh vực Trồng trọt, lâm nghiệp

 

 

15

1

Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm.

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

16

2

Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm.

 

17

3

Cấp lại giấy Công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm.

 

18

4

Tiếp nhn Công bố hợp quy giống cây trồng

 

 

19

5

Tiếp nhn Công bố hp quy phân bón

 

20

6

Thẩm định, phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

 

21

7

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Gồm công nhận cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng).

 

22

8

Cấp giấy chứng nhn nguồn gốc giống của lô cây con

 

23

9

Cấp giấy chng nhn nguồn gốc lô giống

 

24

10

Giao rừng, cho thuê rừng cho tổ chức

 

25

11

Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế din tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác.

 

nhayThủ tục hành chính từ số 15 đến số 17 lĩnh vực Trồng trọt tại Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định 5582/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 06/10/2016 bị bãi bỏ bởi Điều 2 Mục B Phần II Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ ban hành kèm theo Quyết định 758/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 15/02/2019 theo quy định tại Điều 2.nhay

IV

nh vực Bảo v thc vật

 

 

26

1

Cấp/Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật.

Chi cục bảo vệ thực vật

 

27

2

Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật.

 

28

3

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật

 

29

4

Tiếp nhn Công bố hp quy thuốc bảo vệ thực vật.

 

30

5

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vn chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kim dịch thực vật

 

 

nhayThủ tục hành chính số 30 lĩnh vực Bảo vệ thực vật tại Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định 5582/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 06/10/2016 bị bãi bỏ bởi Điều 3 Mục B Phần II Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ ban hành kèm theo Quyết định 758/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 15/02/2019 theo quy định tại Điều 2.nhay

V

Lĩnh vực Đê điều và Phòng chống lụt bão

 

 

31

1

Cấp biển xe được phép đi trên đê trong mùa lũ

Chi cục Đê điều và PCLB

 

32

2

Cấp giấy phép hot đng liên quan đến đê điều

 

33

3

Gia hn giấy phép hoạt động liên quan đến đê điều

 

34

4

Hướng dẫn, cung cấp thông tin, thỏa thuận hoạt động liên quan đến đê điều

 

VI

Lĩnh vực Thủy lợi

 

 

35

1

Thm định hồ sơ cấp phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1, 2, 3, 5, 6 7, 8, 9, 10 Điều 1 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của B Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Chi cục Thủy lợi

 

36

2

Thẩm định hồ sơ gia hn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

 

37

3

Thẩm định hồ sơ cấp phép cho việc khai thác các hoạt đng du lch thể thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cu khoa học làm ảnh hưởng đến vận hành, an toàn công trình và các hoạt động kinh doanh dịch vụ trong phạm vi bảo v công trình thủy lợi

 

38

4

Thẩm định hồ sơ cấp phép xả nước thải vào hệ thng công trình thủy lợi

 

 

39

5

Thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh nội dung giy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi

 

nhayThủ tục hành chính từ số 35 đến số 37 lĩnh vực Thủy lợi tại Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định 5582/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 06/10/2016 bị bãi bỏ bởi Điều 4 Mục B Phần II Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ ban hành kèm theo Quyết định 758/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 15/02/2019 theo quy định tại Điều 2.nhay

VII

Lĩnh vực Quản chất lượng nông lâm sản - Thủy sản.

Chi cục QLCL NLS và thủy sản

 

40

1

Xác nhận ni dung quảng cáo thực phẩm lần đầu

 

41

2

Xác nhận lại nội dung quảng cáo thực phm

 

VIII

Lĩnh vực Chế biến nông lâm sản và nghề muối

Chi cục Phát triển nông thôn

 

42

1

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

 

IX

Lĩnh vực Thủy sản

 

 

43

1

Cp ln đầu/cp gia hạn giy phép khai thác thủy sn.

Chi cục Thủy sản

 

44

2

Cp lại giy phép khai thác thủy sản.

 

45

3

Đăng ký Kim dịch động vật thủy sản sử dụng làm ging xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản chưa được công nhn an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát dịch bệnh theo quy định hoặc từ cơ sở thu gom, kinh doanh vận chuyn ra khỏi đa bàn cấp tnh.

 

46

4

Đăng ký Kim dịch động vật thủy sản sử dụng làm ging xut phát từ các sở nuôi trồng thủy sản an toàn dịch bệnh hoặc được giám sát dịch bệnh vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.

 

47

5

Đăng ký Kim dịch động vật thủy sn thương phẩm xuất phát t vùng công bố dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cp tỉnh.

 

48

6

Đăng ký Kiểm dịch sản phm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.

 

49

7

Đăng ký Kim dịch động vật thủy sản sử dụng làm ging tại đa phương tiếp nhận.

 

50

8

Cp giy chứng nhận đủ điu kiện kinh doanh thuc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa cht dùng trong thú y thủy sản (gọi chung là thuc thú y thủy sn).

 

51

9

Cp/cp gia hạn chứng chỉ hành ngh buôn bán thuc thú y dùng cho động vật thủy sản.

 

52

10

Cấp giấy chng nhn lưu giữ thủy sinh vật ngoại lai.

 

 

53

11

Kim tra cht lượng ging thủy sản nhập khẩu (trừ ging thủy sản bố mẹ ch lực)

 

 

54

12

Cấp giấy chứng nhận bè cá.

 

nhayThủ tục hành chính số 52 lĩnh vực Thủy sản tại Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định 5582/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 06/10/2016 bị bãi bỏ bởi Điều 7 Mục B Phần II Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ ban hành kèm theo Quyết định 758/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 15/02/2019 theo quy định tại Điều 2.nhay

X

Lĩnh vực Kiểm lâm

 

 

55

1

Cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấu

Chi cục Kim Lâm

 

56

2

Giao np gấu cho nhà nước

 

57

3

Cấp giấy phép vn chuyển gấu

 

58

4

Đóng dấu búa kiểm lâm

 

59

5

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp lut Vit Nam và phụ lục II, III của CITES.

 

60

6

Cấp mới/ cấp bổ sung/ cấp đổi giấy chứng nhận trại nuôi đng vật rừng thông thường vì mục đích thương mại

 

61

7

Xác nhận của Chi cục Kiểm lâm, Hạt Kiểm lâm đi với: lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản sau chế biến có nguồn gốc t rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản vận chuyển nội bộ giữa các điểm không cùng trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; động vật rừng được gây nuôi trong nước và bộ phận, dẫn xuất của chúng.

 

62

8

Xác nhận của Chi cục Kiểm lâm/Hạt Kiểm lâm đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng tự nhiên, rừng trng tập trung; cây có nguồn gốc nhập khẩu; cây xử lý tịch thu.

 

nhayThủ tục hành chính từ số 55 đến số 62 lĩnh vực Kiểm lâm tại Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định 5582/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 06/10/2016 bị bãi bỏ bởi Điều 5 Mục B Phần II Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ ban hành kèm theo Quyết định 758/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 15/02/2019 theo quy định tại Điều 2.nhay

XI

Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản - Thủy sản (TTHC chung cho cấp sở, cấp quận, huyện, thị xã; cấp xã, phường, th trấn)

 

 

63

1

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (cấp mới; cấp lại khi sắp hết hạn; cấp lại trong trường hợp thay đổi, bổ sung địa điểm sản xuất kinh doanh; b sung ngành nghề kinh doanh)

Cấp sở; cấp quận huyện, thị xã; cp xã, phường, thị trấn

 

64

2

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (Trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn hiệu lực nhưng bị mất, hng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận. Riêng trường hợp thay đổi, bổ sung địa điểm sản xuất kinh doanh; bổ sung ngành nghề kinh doanh thì thc hiện theo trình tự thủ tục cấp mới).

 

65

3

Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm.

 

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP QUẬN HUYỆN, THỊ XÃ

STT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thc hin

Trang

66

1

Giao rừng, cho thuê rừng cho hộ gia đình, cá nhân và giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn.

UBND qun

 

67

2

Cải tạo rừng đối với hộ gia đình, cá nhân

 

 

68

3

Thẩm định hồ sơ thiết kế cơ sở công trình thủy lợi, nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn.

 

 

69

4

Thẩm định dự án đầu tư xây dựng các công trình thủy lợi phục vụ cho sản xuất nông nghiệp cấp huyện.

 

70

5

Thẩm định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán các công trình xây dựng trong lĩnh vực nông nghiệp.

 

71

6

Thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán các công trình thủy lợi đầu tư vốn ngân sách nhà nước.

 

72

7

Xác nhận đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới

 

 

nhayThủ tục hành chính từ số 66, 67, 72 Danh mục thủ tục hành chính cấp huyện ban hành kèm theo Quyết định 5582/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 06/10/2016 bị bãi bỏ bởi Mục C Phần II Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ ban hành kèm theo Quyết định 758/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 15/02/2019 theo quy định tại Điều 2.nhay
D. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

STT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thc hin

Trang

73

1

Xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên (của cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân).

UBND xã, phường, thị trấn

 

74

2

Xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ vườn, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức; cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây phân tán của cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân.

 

75

3

Xác nhận hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật.

 

nhayThủ tục hành chính từ số 73, 74, 75 Danh mục thủ tục hành chính cấp xã ban hành kèm theo Quyết định 5582/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 06/10/2016 bị bãi bỏ bởi Mục D Phần II Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ ban hành kèm theo Quyết định 758/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội ngày 15/02/2019 theo quy định tại Điều 2.nhay

Phần II

NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ.

1. Tên thủ tục: Xác nhận đănghuyện, thị xã đạt chuẩn nông thôn mới

Trình tự thực hiện

a) UBND huyện, thị xã (sau đây gọi chung là cấp huyện) nộp văn bản đăng ký huyện đạt chuẩn nông thôn mới (NTM) trước ngày 15 tháng 12 của năm liền kề trước năm đánh giá.

b) UBND Thành phố xem xét, xác nhận văn bản đăng ký huyện đạt chuẩn nông thôn mới đối với huyện đã có 50% số xã đạt chuẩn nông thôn mới tính đến thời điểm đăng ký và có đủ điều kiện phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới trong năm đánh giá.

Cách thức thực hiện

Nộp trực tiếp hoặc theo đường bưu điện.

Thành phn hồ sơ

a) Thành phần hồ sơ: Văn bản đăng ký huyện đạt chuẩn nông thôn mới (bản chính).

b) Số lượng: 05 bản.

Thời hạn giải quyết

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đăng ký của UBND huyện, UBND Thành phố xác nhận văn bản đăng ký huyện đạt chun nông thôn mới; trường hợp không chấp thuận nêu rõ lý do.

Đối tượng thực hiện TTHC

UBND cấp huyện.

Cơ quan thực hiện TTHC

UBND Thành phố

Kết quả của việc thực hiện TTHC

Xác nhận văn bản đăng ký huyện đạt chuẩn nông thôn mới (xác nhận 05 bản để gửi cho các cơ quan có liên quan)

Bao gồm:

- Văn thư UBND Thành phố: 01 bản

- Phòng Kinh tế - UBND Thành phố: 01 bản

- Sở Nông nghiệp vả Phát triển nông thôn: 01 bản

- Văn phòng Điều phối Chương trình Xây dựng NTM: 01 bản

- UBND huyện: 01 bản

Phí, lệ phí

Không.

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Văn bản đăng ký huyện đạt chuẩn nông thôn mới theo Mu số 1.2 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT

Yêu cầu điều kiện thực hiện TTHC

Huyện đã có 50% số xã đạt chuẩn nông thôn mới tính đến thời điểm đăng ký và có đủ điều kiện phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới trong năm đánh giá.

Căn cứ pháp lý của TTHC

- Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính ph về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020;

- Quyết định 491/QĐ-TTg ngày 16/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia v nông thôn mới;

- Quyết định 342/QĐ-TTg ngày 20/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ v sửa đổi một stiêu chí của Bộ tiêu chí quc gia về nông thôn mới;

- Quyết định số 372/QĐ-TTg ngày 14/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc xét công nhận và công bố địa phương đạt chuẩn nông thôn mới;

- Thông tư s 40/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn trình tự, thủ tục, hồ sơ xét công nhận và công b xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới.

- Quyết định số 5566/QĐ-BNN-VPĐP ngày 25/12/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- Hướng dẫn số 456/HD-SNN ngày 11/12/2013 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn phương pháp đánh giá, chấm điểm các tiêu chí công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới thành ph Hà Nội;

 

Mu số 1.2 - Phụ lục I (ban hành kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT)

ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN …..…….

----------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:            /UBND-…………
V/v đăng ký “Huyện đạt chuẩn nông thôn mới” năm………..

………, ngày …. tháng …. năm …..

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố……………………

Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ương);

Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phương);

Tính đến tháng ……… năm …………, huyện …………… có số xã đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới là ………/……… (tng số) xã, đạt …………% (so với quy định tại Quyết định s 372/QĐ-TTg ngày 14/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ, ………...) và có đủ điều kiện phấn đấu huyện đạt chuẩn nông thôn mới trong năm ……………

Trên cơ sở khối lượng và tiến độ thực hiện hoàn thành các tiêu chí huyện nông thôn mới trên địa bàn huyện, Ủy ban nhân dân huyện (tỉnh/thành phố …………) đăng ký và cam kết thực hiện hoàn thành các tiêu chí nông thôn mới theo quy định trong năm để được công nhận “Huyện đạt chuẩn nông thôn mới” năm…………….

Kính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ……………….. xem xét, xác nhận./.

 

XÁC NHẬN CỦA UBND TỈNH/THÀNH PH....
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

TM. UBND HUYỆN………….
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng du, ghi rõ họ tên)

 

2. Tên thủ tục: Công nhận/công nhn lại xã đạt chuẩn nông thôn mới

Trình tự thực hiện

a) Cấp xã:

- UBND xã tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí đạt chuẩn nông thôn mới trước ngày 01 tháng 9 hàng năm như sau: UBND xã thành lập Đoàn đánh giá (gồm các thành viên là đại diện Bạn chỉ đạo xã, Ban quản lý xã, các Ban phát triển thôn) để đánh giá cụ thể thực tế mức độ đạt từng tiêu chí; Ban Quản lý xã xây dựng báo cáo đánh giá mức độ đạt từng tiêu chí, báo cáo UBND xã.

- UBND xã tổ chức lấy ý kiến như sau:

+ UBND xã gửi báo cáo kết quả thực hiện các tiêu chí của xã để lấy ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc xã, các tổ chức thành viên của Mặt trận Tổ quốc xã;

+ UBND xã thông báo, công bố công khai báo cáo kết quả thực hiện các tiêu chí của xã tại trụ sở UBND xã, nhà văn hóa các thôn và trên hệ thống truyền thanh của xã trong thời gian 20 ngày; trong thời gian thông báo, công bố công khai, UBND xã giao Ban quản lý xã phối hợp với các Ban Phát triển thôn tổ chức họp các thôn để ly ý kiến, yêu cầu cuộc họp thôn phải có t 70% trở lên đại diện số hộ dân trong thôn tham dự và lập biên bản cuộc họp ghi rõ kết quả đại diện số hộ dân đồng ý hoặc không đồng ý (bằng hình thức biểu quyết hoặc bỏ phiếu) với kết quả thực hiện các tiêu chí của xã, gửi UBND xã;

+ UBND xã bổ sung hoàn thiện báo cáo kết quả thực hiện các tiêu chí của xã sau khi nhận được ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc xã, các tổ chức thành viên của Mặt trận Tổ quốc xã và có từ 80% trở lên đại diện số hộ dân trong xã đã tham dự các cuộc họp thôn biểu quyết hoặc bỏ phiếu đồng ý với kết quả thực hiện các tiêu chí của xã.

- UBND xã tổ chức họp (gồm các thành viên Ban chỉ đạo xã, Ban quản lý xã các Ban phát triển thôn) thảo luận, bỏ phiếu đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới; hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới khi kết quả ý kiến nhất trí của các đại biểu tại cuộc họp phải đạt từ 90% trở lên, trình UBND cấp huyện trước ngày 25 tháng 9 hàng năm, (các xã nộp hồ sơ sau ngày 25 tháng 9 hàng năm, nếu cấp huyện đảm bo bố trí tổ chức thẩm tra, hoàn thiện xong hồ sơ trình UBND Thành ph trước ngày 20 tháng 10 hàng năm, được UBND Thành phố xem xét thẩm định, công nhận đạt chuẩn nông thôn mới).

b) Cấp huyện:

- Tổ chức thẩm tra: UBND cấp huyện giao tổ công tác giúp việc Hội đồng thẩm định xã đạt chuẩn nông thôn mới của huyện để thẩm tra, đánh giá cụ thể thực tế mức độ đạt tng tiêu chí của từng xã; Phòng Kinh tế (Cơ quan thường trực Chương trình cấp huyện) xây dựng báo cáo kết quả thẩm sơ và tra hồ mức độ đạt từng tiêu chí cho từng xã, báo cáo UBND cấp huyện;

- Tổ chức lấy ý kiến:

+ UBND cấp huyện tổng hợp danh sách các xã đủ điều kiện đề nghị xét công nhận đạt chuẩn nông thôn mới và công bố ít nhất 03 lần trên các phương tiện phát thanh, truyền hình (nếu có) của huyện để lấy ý kiến nhân dân trên địa bàn huyện;

+ UBND cấp huyện gửi báo cáo kết quả thẩm tra hồ sơ và mức độ đạt từng tiêu chí cho từng xã để lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc cấp huyện, các tổ chức thành viên của Mặt trận Tổ quốc cấp huyện, UBND các xã trên địa bàn huyện để hoàn thiện báo cáo kết quả thm tra hồ sơ và mức độ đạt từng tiêu chí cho tng xã đủ điều kiện đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới.

- UBND cấp huyện tổ chức họp (gồm các thành viên Ban Chỉ đạo Chương trình Phát triển nông nghiệp, xây dựng nông thôn mới, nâng cao đời sống nông dân cấp huyện) thảo luận, bỏ phiếu đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới cho từng xã đã đủ điều kiện; hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới khi kết quả ý kiến nhất trí của các đại biểu tại cuộc họp phải đạt từ 90% trở lên, trình UBND cấp tỉnh trước ngày 20 tháng 10 hàng năm, (đối với các huyện và thị xã trình sau ngày 20 tháng 10 hàng năm, nếu Tổ công tác giúp việc Hi đồng thẩm định địa phưng đạt chuẩn nông thôn mới Thành phố bố trí được thời gian tổ chức thẩm tra, trình Hội đồng thẩm định địa phương đạt chuẩn nông thôn mới Thành phố thảo luận, bỏ phiếu xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới; trình Chủ tịch UBND Thành phố quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trước ngày 31 tháng 12 hàng năm, được UBND Thành phố xem xét thẩm định, công nhận đạt chuẩn nông thôn mới).

c) Cấp Thành phố:

- Tổ chức thẩm định: UBND Thành phố giao Tổ công tác giúp việc Hội đồng thẩm định địa phương đạt chuẩn nông thôn mới Thành phố thẩm định mức độ đạt từng tiêu chí của từng xã thuộc các huyện trên địa bàn Thành phố. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cơ quan thường trực Chương trình Thành phố) xây dựng báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt từng tiêu chí nông thôn mới cho từng xã của từng huyện (trên cơ sở xác nhận mức độ đạt các tiêu chí của các Sở, ban, ngành được giao phụ trách), báo cáo UBND Thành phố.

- Tổ chức xét công nhận: UBND Thành phố tổ chức họp (gồm các thành viên Hội đồng thẩm định địa phương đạt chuẩn nông thôn mới Thành phố thảo luận, bỏ phiếu xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới; Cơ quan thường trực. Chương trình Thành phố hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới khi kết quả ý kiến nhất trí của các đại biểu tại cuộc họp phải đạt từ 90% trở lên, trình Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, quyết định;

- Chủ tịch UBND Thành phố quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn Thành phố trước ngày 31 tháng 12 hàng năm.

Cách thức thực hiện

Trực tiếp hoặc theo đường bưu điện.

Thành phn hồ

a) Hồ sơ UBND xã nộp đề nghị thẩm tra, xét công nhận/công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới.

- Thành phần hồ sơ:

+ Tờ trình của UBND xã đề nghị thẩm tra, xét công nhận/công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới (bản chính - Mu số 2.1 tại Phụ lục II kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT);

+ Báo cáo kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn xã (bản chính - Mu số 3.1 tại Phụ lục III kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT);

+ Báo cáo tổng hợp ý kiến tham gia của các t chc, đoàn th xã và nhân dân trong xã về kết quả thực hin các tiêu chí nông thôn mới của xã (bản chính - Mu số 4.1 tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư s40/2014/TT-BNNPTNT);

+ Biên bản họp lấy ý kiến các thôn ,

+ Biên bản cuộc họp đề nghị xét công nhận/công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới (bản chính - Mẫu số 5.1 tại Phụ lục V kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT).

- Số lượng: 02 bộ hồ sơ.

- Nơi nhận: Văn phòng Điều phối nông thôn mới cấp huyện

b) Hồ sơ UBND cấp huyện nộp đề nghị thẩm định, xét công nhận/công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới

- Thành phần hồ sơ:

+ Tờ trình của UBND cấp huyện đề nghị thẩm định, xét công nhận/công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới (bản chính - Mu s 2.2 tại Phụ lục II kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT);

+ Báo cáo thẩm tra hồ sơ và kết quả đạt từng tiêu chí nông thôn mới cho từng xã (bản chính - Mu s 6.1 tại Phụ lục VI kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT);

+ Báo cáo tổng hợp ý kiến của các cơ quan, tổ chức và nhân dân trên địa bàn huyện tham gia vào kết quả thẩm tra mức độ đạt từng tiêu chí nông thôn mới cho từng xã (bản chính - Mu số 7.1 tại Phụ lục VII kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT);

+ Biên bản cuộc họp đề nghị xét công nhận/công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới (bản chính - Mu số 5.2 tại Phụ lục V kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT).

(Kèm theo hồ sơ UBND xã nộp để thẩm tra)

- Số lượng: 01 bộ hồ sơ.

- Nơi nhn: Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới Thành phố.

Thời hạn giải quyết

a) Thời gian UBND cấp huyện hoàn thành thm tra, nộp hồ sơ đề nghị thẩm định, xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trước ngày 20 tháng 10 hàng năm. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mi của UBND xã, UBND cp huyện trả lời bằng văn bản cho UBND xã về kết qu thm tra hồ sơ và mức độ đạt tng tiêu chí; trường hợp xã chưa được đề nghị xét công nhận đạt chuẩn nông thôn mới phải nêu rõ lý do.

b) Thời gian UBND Thành phố hoàn thành thẩm định, Chủ tịch UBND Thành phố quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn Thành ph trưc ngày 31 tháng 12 hàng năm. Trong thời hạn mười lăm (15) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới ca UBND cấp huyện, UBND Thành phố trả lời bng văn bản cho UBND cấp huyện, xã về kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt từng tiêu chí nông thôn mới của từng xã trên địa bàn tng huyện; trường hợp xã chưa được đề nghị xét công nhận đạt chuẩn nông thôn mới phải nêu rõ lý do.

Đối tượng thực hiện TTHC

- UBND xã.

- UBND cấp huyện.

Cơ quan thực hiện TTHC

a) Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND Thành phố

b) Cơ quan thực hiện: UBND Thành phố

Kết quả của việc thực hiện TTHC

Quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới.

Thời hạn 05 năm kể từ ngày ký

Phí, lệ phí

Không.

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

1. Mu kèm theo hồ sơ cấp xã.

- Biên bản họp thôn

- Tờ trình về việc thẩm tra, đề nghị xét công nhận/công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới mẫu số 2.1 tại Phụ lục II kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT);

- Báo cáo Kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới Mu s 3.1 tại Phụ lục III kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT);

- Báo cáo Tổng hợp ý kiến tham gia vào kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới Mu số 4.1 tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT);

- Biên bản họp đề nghị xét công nhận/công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới Mu s 5.1 tại Phụ lục V kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT).

2. Mu kèm theo hồ sơ cấp huyện.

- Tờ trình về việc thẩm định, đề nghị xét công nhận/công nhận lại xã đạt chuẩn nông thôn mới Mẫu số 2.2 tại Phụ lục II kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT

- Báo cáo Thẩm tra hồ sơ và kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mi cho xã Mẫu số 6.1 tại Phụ lục VI kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT);

- Báo cáo Tổng hợp ý kiến tham gia vào kết quả thẩm tra các tiêu chí nông thôn mới của xã Mẫu số 7.1 tại Phụ lục VII kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT);

- Biên bản Họp đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới mu s 5.2 ti Ph lc V kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT

Yêu cầu điều kiện thực hiện TTHC

Đm bảo các điều kiện theo Mục a khoản 4 điều 1 tại Quyết định số 372/QĐ-TTg ngày 14/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ.

Căn cứ pháp lý của TTHC

- Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia v xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020;

- Quyết định 491/QĐ-TTg ngày 16/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ v việc ban hành B tiêu chí quốc gia về nông thôn mới;

- Quyết định 342/QĐ-TTg ngày 20/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi một số tiêu chí của Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới;

- Quyết định số 372/QĐ-TTg ngày 14/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về vic xét công nhận và công bố địa phương đạt chun nông thôn mới;

- Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn trình tự, thủ tục, hồ sơ xét công nhận và công bố xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới.

- Quyết định số 5566/QĐ-BNN-VPĐP ngày 25/12/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công b thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

* Ghi chú: Việc đánh giá, xét công nhận lại đối với xã đạt chuẩn NTM thực hiện sau 5 năm kể từ ngày có Quyết định công nhận đạt chuẩn nông thôn mới của UBND thành phố Hà Nội (quy định tại khoản 2, Điu 2 của Thông tư 40/2014/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

 

Mu kèm theo hồ sơ cấp xã
(ban hành kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT)

Mu số 2.1 - Phụ lục II

ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ …..…….

----------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………./TTr-UBND

………, ngày …. tháng …. năm 20…..

 

TỜ TRÌNH

Về việc thẩm tra, đề nghị xét công nhận/công nhận lại xã …………… đạt chuẩn nông thôn mới năm …………

Kính gửi: Ủy ban nhân dân huyện …………., tỉnh………….

Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ương);

Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phương);

Căn cứ Quyết định …………. phê duyệt Đề án xây dựng nông thôn mi của xã …………. và Báo cáo số …………./BC-UBND ngày ..../.../20...... của UBND xã …………. về kết quả thc hiện các tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn xã ………….;

Căn cứ Biên bản cuộc họp ngày ……/…../20…… của UBND xã đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới …………. 

UBND xã …………. kính trình UBND huyện …………. thẩm tra, đ nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới năm ………….

Hồ sơ kèm theo Tờ trình, gồm có:

1. Báo cáo …………. kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn xã (bản chính - kèm theo biu chi tiết kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới).

2. Báo cáo …………. tổng hợp ý kiến tham gia của các tổ chức, đoàn th xã và nhân dân trong xã v kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới của xã (bản chính).

3. Biên, bản cuộc họp …………. đề nghị xét công nhận xã đạt chun nông thôn mi (bn chính).

Kính đề nghị UBND huyện …………. (tỉnh …………. ) xem xét, thẩm tra./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- ………….;
- ………….;
- Lưu: VT, ………

TM. UBND XÃ ………….
CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng du, ghi rõ họ tên)

 

Mẫu số 3.1 - Phụ lục III

ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ …..…….

----------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:       /BC-UBND

………, ngày …. tháng …. năm …..

 

O CÁO

Kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới năm ………… của xã ………., huyện……………., Thành phố Hà Nội

I. Khái quát quá trình chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện xây dựng nông thôn mới trên địa bàn xã.

II. Căn cứ triển khai thực hiện

Căn cứ các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ương và của địa phương.

III. Đặc điểm tình hình chung

1. Nêu tóm tắt về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của xã

2. Thuận lợi

3. Khó khăn

IV. Kết quả chỉ đạo thực hiện xây dựng nông thôn mới

1. Công tác ch đạo, điều hành

2. Công tác truyền thông, đào tạo, tập huấn

a) Công tác truyền thông.

b) Công tác đào tạo, tập huấn.

3. Công tác phát triển sản xuất, ngành nghề, nâng cao thu nhập cho người dân

a) Công tác phát triển sản xuất nông nghiệp.

b) Công tác phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, ngành nghề nông thôn.

c) Kết quả nâng cao thu nhập, giảm nghèo cho người dân.

4. Kết quả huy động nguồn lực xây dựng nông thôn mới

Tổng kinh phí đã thực hiện: ………… triệu đồng, trong đó:

- Ngân sách Trung ương ………… triệu đồng, chiếm …………%;

- Ngân sách tỉnh ………… triệu đồng, chiếm …………%;

- Ngân sách huyện ………… triệu đồng, chiếm …………%;

- Ngân sách xã ………… triệu đng, chiếm…………%;

- Vn vay tín dụng ………… triệu đồng, chiếm …………%;

- Doanh nghiệp triệu đồng, chiếm %;

- Nhân dân đóng góp triệu đồng, chiếm %.

V. Kết quả thực hiện các tiêu chí xây dựng nông thôn mới

Tổng số tiêu chí xã tổ chức tự đánh giá đạt chuẩn nông thôn mới theo quy định là ………/……… (tổng số) tiêu chí, đạt …………%, cụ thể

1. Tiêu chí số ………… về …………

a) Yêu cầu của tiêu chí:

b) Kết quả thực hiện tiêu chí:

- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: ..................................................................................

.............................................................................................................................................

- Các nội dung đã thực hiện: ..................................................................................................

.............................................................................................................................................

- Khối lượng thực hiện: ..........................................................................................................

............................................................................................................................................ ;

- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): …………………… triệu đồng.

c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí ………… (trên cơ sở kết quả thực hiện so với yêu cầu của tiêu chí).

2.  Tiêu chí số ………… về …………

a) Yêu cầu của tiêu chí: ……………………………

b) Kết quả thực hiện tiêu chí:

- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: ..................................................................................

.............................................................................................................................................

- Các nội dung đã thực hiện: ..................................................................................................

.............................................................................................................................................

- Khối lượng thực hiện: ..........................................................................................................

.............................................................................................................................................

- Kinh phí đã thực hiện (nếu có): …………………… triệu đồng.

c) Tự đánh giá: Mức độ đạt tiêu chí …………………… (trên cơ sở kết quả thực hiện so với yêu cầu của tiêu chí).

n. Tiêu chí số ………… về …………

.......................................................................

VI. Đánh giá chung

1. Những mặt đã làm được

2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân

3. Bài học kinh nghiệm

4. Đề xuất, kiến nghị

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- ………….;
- ………….;
- Lưu: VT, ………

TM. UBND XÃ ………….
CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng du, ghi rõ họ tên)

 

BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MỚI

……………, huyện ……………, Thành phố Hà Nội
(Kèm theo Báo cáo số:      /BC-UBND ngày    /    /20….. của UBND ……………)

TT

Tên tiêu chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu

Kết quả thực hiện các tiêu chí

Điểm chuẩn

Điểm tự chấm của xã

I. QUY HOẠCH:

 

 

4

 

1

Quy hoạch và thực hiện quy hoạch

Có quy hoạch nông thôn mới được lập theo quy định tại Thông tư liên tịch s 13/2011/TTLT-BXD-BNNPTNT-BTN&MT ngày 28/10/2011 của liên Bộ: Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên Môi trường quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng xã nông thôn mi và được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc có quy hoạch điểm dân cư nông thôn trước đây không còn phù hợp với quy định tại Thông tư 13/2011/TTLT-BXD-BNNPTNT-BTN&MT của liên Bộ: Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường và được công b rộng rãi tới các thôn.

Đạt

 

1

 

Các bản vẽ quy hoạch được niêm yết công khai để người dân biết và thực hiện; hoàn thành việc cắm mốc ch giới các công trình hạ tng theo quy hoạch được duyệt.

Đạt

 

1

 

Có Quy chế quản lý quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Đạt

 

2

 

II. HẠ TẦNG KINH TẾ XÃ HỘI:

 

 

36

 

2

Giao thông

2.1. Tỷ lệ km đường trục xã, liên xã được nhựa hóa hoặc bê tông hóa đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT

100%

 

3

 

a) Đã xây dựng xong phn nền, móng đường, hệ thống phụ trợ của đường (thoát nước, kè, biển báo hiệu GT...) đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT

80% - < 100%

 

1

 

b) Đã xây dựng xong đến lớp mặt đường, hệ thống phụ trợ của đường đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT

80% - < 100%

 

2,5

 

2.2. Tỷ lệ km đường trục thôn, xóm được cứng hóa đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT

100%

 

2

 

a) Đã xây dựng xong hệ thống nền, móng đường, hệ thống phụ trợ của đường đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của B GTVT

80% - < 100%

 

1

 

b) Đã xây dựng xong đến lớp mặt đường, hệ thống phụ trợ của đường đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT

80% - < 100%

 

1,5

 

2.3. Tỷ l km đường ngõ, xóm sạch và không lầy lội vào mùa mưa.

100%

 

2

 

80% - < 100%

 

1,5

 

2.4. Tỷ lệ km đường trục chính nội đồng được cứng hóa, xe cơ giới đi lại thuận tiện

100%

 

3

 

80% - < 100%

 

2

 

3

Thủy lợi

3.1. Hệ thống thủy lợi cơ bn đáp ứng yêu cầu sản xuất và dân sinh

Đạt

 

2

 

3.2. Tỷ l km trên mương do xã quản lý được kiên cố hóa

85%

 

2

 

60 -< 85%

 

1

 

4

Điện

4.1. Hệ thống điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của ngành điện

Đạt

 

2

 

4.2. Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn

99%

 

1

 

5

Trường học

Xã có đủ trường: Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở được công nhận đạt chuẩn quốc gia về cơ sở vật chất

Đạt

 

4

 

a) Xã có trường mầm non được công nhận đạt chuẩn quốc gia về cơ sở vật chất

Đạt

 

1,25

 

b) Xã có Tiểu học được công nhận đạt chuẩn quốc gia về cơ sở vật chất

Đạt

 

1,25

 

c) Xã có trường Trung học cơ sở được công nhận đạt chuẩn quốc gia về cơ sở vật chất

Đạt

 

1,25

 

6

Cơ sở vật chất văn hóa

6.1. Nhà văn hóa và khu thể thao xã đạt chuẩn của Bộ VH-TT-DL

Đạt

 

2

 

Nếu ch có nhà văn a hoặc khu thể thao xã đạt chuẩn

 

1

 

6 2. Tỷ l thôn có nhà văn hóa và khu thể thao thôn đạt quy định của Bộ VH-TT-DL

100%

 

2

 

80% - < 100%

 

1

 

7

Chợ nông thôn

Đối với các xã được quy hoạch xây dựng chợ nông thôn phải đạt chuẩn theo quy định

Đạt

 

2

 

Đối với các xã không có chợ theo quy hoạch, có các điểm họp chợ đủ điu kiện theo quy định

Đạt

 

2

 

8

Bưu điện

8.1. Có điểm phục vụ bưu chính viễn thông.

Đạt

 

1

 

8.2. Có Internet đến thôn

Đạt

 

2

 

9

Nhà ở dân cư

9.1. Nhà tạm, dột nát

Không

 

3

 

9.2. Tỷ lệ hộ có nhà đạt tiêu chuẩn Bộ Xây dựng

> 90%

 

3

 

80% - 90%

 

2

 

III. PHÁT TRIỂN KINH TẾ VÀ TỔ CHỨC SẢN XUẤT:

 

 

18

 

10

Thu nhập bình quân đầu người/năm

Năm 2015

> 29 triệu đồng

 

5

 

26-29 triệu đồng

 

2

 

11

Hộ nghèo

Tỷ lệ hộ nghèo

3%

 

5

 

> 3% - 5%

 

3

 

12

Tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên

Tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên

90%

 

4

 

80% - < 90%

 

2

 

13

Hình thức tổ chức sản xuất

Có tổ hợp tác hoặc hợp tác xã hoạt động có hiệu quả.

 

4

 

IV. VĂN HÓA - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG:

 

 

30

 

14

Giáo dục

14.1. Phổ cập giáo dục trung học cơ sở

Đạt

 

3

 

Đạt 1 trong 2 tiêu chuẩn

 

1

 

14.2. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THCS được tiếp tục học trung học (phổ thông, b túc, học nghề)

90%

 

3

 

80% - < 90%

 

1

 

14.3. Tỷ lệ lao động qua đào tạo

> 40%

 

4

 

> 35% - 40%

 

2

 

30% - 35%

 

1

 

15

Y tế

15.1. Tỷ lệ người dân tham gia Bảo hiểm y tế

> 70%

 

3

 

60% - < 70%

 

2

 

15.2. Y tế xã đạt chuẩn Quốc gia theo

Chuẩn mới

 

3

 

Chuẩn

 

2

 

16

Văn hóa

Số thôn, làng, cụm dân cư trở lên đạt tiêu chuẩn làng văn hóa theo quy định của Bộ VH-TT-DL

70%

 

4

 

50% - < 70%

 

2

 

17

Môi trường

17.1. Tỷ lệ xã có từ 90% hộ được sử dụng nước sạch hợp vệ sinh theo quy chuẩn Quốc gia, trong đó:

50% hộ sử dụng nước sạch

 

2

 

30% - < 50% hộ sử dụng nước sch

 

1

 

17.2. Các cơ sở SX-KD đạt tiêu chuẩn về môi trường

Đạt

 

2

 

a) 100% cơ sở sn xuất - kinh doanh đạt có một trong các văn bản sau: quyết định phê duyệt đô thị mới, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, thông báo xác nhận cam kết bo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường đơn giản, giấy xác nhận bản cam kết đạt tiêu chuẩn môi trường:

Đạt

 

0,5

 

b) 100% cơ sở sản xuất - kinh doanh có nước thải sinh hoạt và công nghiệp đảm bảo đủ các điều kiện; Có hệ thống thu gom, xử lý nước thi đạt quy chuẩn môi trường; có giấy phép xả thải; Có giấy xác nhận hoàn thành hệ thống xử lý nước thi/Giấy xác nhận các công trình, biện pháp bo vệ môi trường

Đạt

 

0,5

 

c) 100% cơ sở sản xuất - kinh doanh có chất thi rắn đảm bảo đủ các điều kiện: Có biện pháp thu gom, lưu giữ chất thải thông thường; Có biện pháp thu gom, lưu giữ chất thải thông thường đúng quy định, có hợp đồng thu gom với đơn vị xử lý chất thải thông thường, có s đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại

Đạt

 

0,5

 

d) 100% cơ sở sản xuất - kinh doanh có hệ thống thu gom và xử lý khí thải đạt quy chuẩn môi trường

Đạt

 

0,5

 

17.3. Không có các hoạt động suy giảm môi trường và có các hoạt động phát triển môi trường xanh, sạch, đẹp

Đạt

 

2

 

a) Không có các hoạt động suy giảm môi trường

Đạt

 

1

 

b) Có hoạt động phát triển môi trường xanh - sạch - đẹp

Đạt

 

1

 

17.4. Nghĩa trang được xây dựng theo quy hoạch

Đạt

 

2

 

a) Có hệ thống thu gom và xử lý nước thải đạt quy chuẩn môi trường

Đạt

 

1

 

b) Có chuyển đổi hình thức mai táng (từ hung táng sang hỏa táng)

Đạt

 

1

 

17.5. Chất thải, nước thải được thu gom và xử lý theo quy định

Đạt

 

2

 

a) Nước thải đảm bo ch tiêu: 100% hộ gia đình sử dụng nhà vệ sinh có bể tự hoại; Chất thải chăn nuôi của các hộ gia đình được thu gom và xử lý hợp vệ sinh.

Đạt

 

1

 

b) Rác thi: 100% rác thải được thu gom và xử lý đúng nơi quy định

Đạt

 

1

 

V. HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ:

 

 

12

 

18

Hệ thống tổ chức chính trị xã hội vững mạnh

18.1. Cán bộ xã đạt chuẩn

Đạt

 

2

 

18.2. Công chức xã đạt chuẩn

Đạt

 

2

 

18.3. Đảng bộ, chính quyền xã đạt tiêu chuẩn “trong sạch, vững mạnh”

Đạt

 

3

 

a) Đảng bộ xã đạt “trong sạch, vững mạnh”

Đạt

 

1,5

 

b) Chính quyền xã đạt “trong sạch, vững mạnh”

Đạt

 

1,5

 

18.4. Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính tr cơ sở theo quy định

Đạt

 

2

 

19

An ninh, trật tự xã hội

An ninh, trật tự xã hội được giữ vững, ổn định

Đạt

 

3

 

a) Hàng năm, Đảng ủy có Nghị quyết- UBND Xã có kế hoạch về công tác đảm bảo ANTT, có bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”

Đạt

 

0,5

 

b) Triển khai, thực hiện các ch trương, đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước - Có mô hình tự quản về an ninh trật tự ở khu dân cư. Không để xảy ra các hoạt động theo hướng dẫn và Thực hiện các hoạt động phòng ngừa các loại tội phạm, tệ nạn xã hội và các vi phạm pháp luật khác

Đạt

 

1

 

c) Công an Xã phải đạt danh hiệu “Đơn vị tiên tiến” trở lên - không có cá nhân bị k lut từ hình thức cảnh cáo trở lên

Đạt

 

0,5

 

d) Có 70% số khu dân cư trở lên được công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT

Đạt

 

1

 

TNG CỘNG

 

 

100

 

 

Mẫu số 4.1 - Ph lục IV

ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ ……..…….

----------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:       /BC-UBND

………, ngày …. tháng …. năm …..

 

BÁO CÁO

Tổng hp ý kiến tham gia vào kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới năm ……..... ca xã ……....., huyện……....., Thành ph Hà Nội

I. Tóm tắt quá trình UBND xã tổ chc lấy ý kiến tham gia

- ...........................................................................................................................................

- ...........................................................................................................................................

II. Kết quả thực hiện các tiêu chí ng thôn mới của xã

Tng số tiêu chí xã tổ chức tự đánh giá đạt chuẩn nông thôn mới theo quy định tính đến năm ……..... …….../……... (tổng số) tiêu chí, đạt …….....%.

III. Ý kiến tham gia vào kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mi trên địa bàn

1. Ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc xã và các t chức thành viên của Mặt trận Tquốc xã

- Hình thức tham gia ý kiến: ...................................................................................................

- Ý kiến tham gia: ..................................................................................................................

- Đề xuất, kiến nghị (nếu có): .................................................................................................

2. Ý kiến tham gia của các tổ chức khác trên địa bàn xã (doanh nghiệp, hợp tác xã,....)

- Hình thức tham gia ý kiến: ...................................................................................................

- Ý kiến tham gia: ..................................................................................................................

- Đề xuất, kiến nghị (nếu có): .................................................................................................

3. Ý kiến tham gia của nhân dân trên địa bàn xã

- Số thôn đã tổ chức họp dân để lấy ý kiến nhân dân là ………../tổng số thôn trên địa bàn xã, chiếm ………..%. Đại diện số hộ dân đã dự họp tại các cuộc họp thôn/tổng số hộ dân trên địa bàn xã, chiếm ………..%.

- Ý kiến tham gia: ..................................................................................................................

- Đại diện số h dân trong xã đồng ý với kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới ca xã là ………../……….. đại diện s hộ dân đã dự họp tại các cuộc họp thôn, chiếm ………..%.

- Đ xuất, kiến nghị (nếu có): ...........................................................................

IV. Kết quả tiếp thu ý kiến tham gia, giải tnh của UBNB xã

-............................................................................................................................................

-............................................................................................................................................

 


Nơi nhận:
- ………….;
- ………….;
- ………….;
- Lưu: VT, ………

TM. UBND XÃ ………….
CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng du, ghi rõ họ tên)

 

Mu số 5.1 - Phụ lục V

ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ ……..…….

----------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

………, ngày …. tháng …. năm …..

 

BIÊN BẢN

Họp đề nghị xét công nhận xã …………. đạt chuẩn nông thôn mới năm ………….

Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ương);

Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phương);

Căn cứ Báo cáo số ngày ……./……/……. của UBND xã ………… về kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn xã và Báo cáo ………. ngày ……./……/……. của UBND xã …………. tổng hợp ý kiến tham gia của các tổ chức, đoàn th xã và nhân dân trong xã về kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới của xã.

Hôm nay, vào hồi …….. giờ …….. phút ngày ……./……/……. tại ……….., UBND xã ………….. (huyện ……….., tỉnh ……….) tổ chức họp đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, cụ thể như sau:

I. THÀNH PHẦN THAM GIA CUỘC HỌP, GỒM CÓ:

- Ông (bà): .......................................... - Chức vụ, đơn vị công tác - Chủ trì cuộc họp;

- Ông (bà): ..........................................  - Chức vụ, đơn vị công tác;

- .................................................................................

-  Ông (bà): .........................................  - Chức vụ, đơn vị công tác - Thư ký cuộc họp.

II. NỘI DUNG CUỘC HỌP

- Ý kiến phát biểu tho luận của các thành viên tham dự cuộc họp về kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn xã.

- .........................................................

- .........................................................

- Kết quả bỏ phiếu: số thành viên tham dự cuộc họp nhất trí đề nghị xét công nhận xã ……………. đạt chuẩn nông thôn mới năm ………… …………/tng s ………… thành viên tham dự cuộc họp, đạt …………%.

Biên bản kết thúc hồi ………… giờ ………… phút ngày ……./……/……. đã (hay chưa?) thông qua cho các thành viên tham dự cuộc họp cùng nghe và nhất trí …………%.

Biên bản này được lập thành ………… bản có giá trị pháp lý như nhau: UBND xã lưu …… bn; đ làm hồ sơ đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới gửi UBND huyện ……… bản./.

 

THƯ KÝ CUỘC HỌP
(Ký, ghi rõ họ tên)

CHỦ TRÌ CUỘC HỌP
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

Mu Biên bản

ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ ……..…….

----------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

………, ngày …. tháng …. năm …..

 

BIÊN BẢN

Họp thôn lấy ý kiến vào Báo cáo kết quả và Biểu đánh giá các tiêu chí xây dựng nông thôn mới xã ………… năm ……

Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ương);

Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phương);

Căn cứ Báo cáo số ngày của UBND xã ………. về kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn xã và Biu đánh giá các tiêu chí xây dựng nông thôn mới của xã ………. năm ……

Hôm nay, vào hồi …….. giờ ........ phút ngày …../…../…… tại Nhà văn hóa thôn............, UBND xã…………. tổ chức họp với lãnh đạo thôn, các ban thôn và nhân dân đnghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, cụ th như sau:

I. THÀNH PHẦN THAM GIA CUỘC HỌP, GỒM CÓ:

- Ông (bà): .......................................... - Chức vụ, đơn vị công tác - Chủ trì cuộc họp;

- Ông (bà): ..........................................  - Chức vụ, đơn vị công tác;

- .................................................................................

-  Ông (bà): .........................................  - Chức vụ, đơn vị công tác - Thư ký cuộc họp.

Cùng các đồng chí trong ban phát triển thông và đại diện …../…… hộ dân trong thôn ……… có mặt dự họp, đạt ……% số hộ trong thôn dự họp.

II. NỘI DUNG CUỘC HỌP

- Ý kiến phát biểu tho luận của các thành viên tham dự cuộc họp về kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn xã.

- .........................................................

- .........................................................

- Kiến nghị: .........................................

- Kết quả bỏ phiếu: số thành viên tham dự cuộc họp nhất trí đề nghị xét công nhận xã ……………. đạt chuẩn nông thôn mới năm ………… …………/tng s ………… thành viên tham dự cuộc họp, đạt …………%.

Biên bản kết thúc hồi ………… giờ ………… phút ngày ……./……/……. đã (hay chưa?) thông qua cho các thành viên tham dự cuộc họp cùng nghe và nhất trí …………%.

Biên bản này được lập thành ……… bản có giá trị pháp lý như nhau: UBND xã lưu ……… bn; đ làm hồ sơ đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới gửi UBND huyện ……… bản./.

 

THƯ KÝ CUỘC HỌP
(Ký, ghi rõ họ tên)

ĐI DIN H DÂN

CHỦ TRÌ CUỘC HỌP
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

ĐI DIN H DÂN

 

Mu kèm theo hồ sơ cấp huyện
(ban hành kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT)

Mu số 2.2 - Phụ lục II

ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN …..…….

----------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………./TTr-UBND

………, ngày …. tháng …. năm 20

 

TỜ TRÌNH

Về việc thẩm định, xét công nhận/công nhận lại xã …………
đạt chuẩn nông thôn mới năm………….

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố……………….

Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ương);

Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phương);

Căn cứ Báo cáo số ...../BC-UBND ngày …../……/20..... của UBND huyện …………. về thẩm tra hồ sơ và kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới cho xã ………….;

Căn cứ Biên bản cuộc họp ngày ……./...../20.... của UBND huyện …………. đề nghị xét công nhận xã …………. đạt chuẩn nông thôn mới ………….

UBND huyện …………. kính trình UBND tỉnh/thành phố …………. thẩm định, xét công nhận xã …………. đạt chuẩn nông thôn mới năm ………….

Hồ sơ kèm theo Tờ trình, gồm có:

1. Báo cáo …………. thẩm tra hồ sơ và kết quả đạt từng tiêu chí nông thôn mới cho xã (bản chính - kèm theo biểu chi tiết thẩm tra mức độ đạt từng tiêu chí nông thôn mới cho xã).

2. Báo cáo …………. tổng hợp ý kiến các cơ quan, tổ chức và nhân dân trên địa bàn huyện tham gia vào kết quả thẩm tra mức độ đạt từng tiêu chí nông thôn mới cho xã (bản chính).

3. Biên bản cuộc họp …………. đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới (bản chính).

(Kèm theo bộ hồ sơ của UBND xã trình UBND cấp huyện thẩm tra)

Kính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố …………. xem xét, thẩm định./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- ………….;
- ………….;
- Lưu: VT, ………

TM. UBND HUYỆN ………….
CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng du, ghi rõ họ tên)

 

Mu số 6.1 - Phụ lục VI

ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN …..…….

----------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:       /BC-UBND

………, ngày …. tháng …. năm 20

 

BÁO CÁO

Thẩm tra hồ sơ và kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới cho xã …… năm ……

Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ương);

Căn cứ (các văn bản ch đạo có liên quan của địa phương);

Căn cứ đề nghị của UBND xã ………… tại Tờ trình số ………/TTr-UBND ngày ……./……/…….. về việc thẩm tra, xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới năm ……….

Căn cứ kết quả thẩm tra, đánh giá cụ thể thực tế mức độ đạt tng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn xã, UBND huyện ………… báo cáo kết quả thẩm tra hồ sơ và thực hiện các tiêu chí nông thôn mới cho xã ………… năm ………… cụ thể như sau:

I. KẾT QUẢ THẨM TRA

Thời gian thẩm tra (từ ngày ……./……./……. đến ngày …../…../…….):

1. Về hồ sơ

2. Về kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới

2.1. Tiêu chí số ………. về …………….

a) Yêu cầu của tiêu chí: ...................................

b) Kết quả thực hiện tiêu chí:

- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: ..................................................................................

.............................................................................................................................................

- Các nội dung đã thực hiện: ..................................................................................................

.............................................................................................................................................

- Khối lượng thực hiện: ..........................................................................................................

.............................................................................................................................................

c) Đánh giá: mc độ đạt tiêu chí ………… (trên cơ sở kết quả thẩm tra so với yêu cầu của tiêu chí).

2.2. Tiêu chí số ……… về …………

a) Yêu cầu của tiêu chí: ...................................

b) Kết quả thực hiện tiêu chí:

- Tình hình tổ chức triển khai thực hiện: ..................................................................................

.............................................................................................................................................

- Các nội dung đã thực hiện: ..................................................................................................

.............................................................................................................................................

- Khối lượng thực hiện: ..........................................................................................................

.............................................................................................................................................

c) Đánh giá: mc độ đạt tiêu chí ........  (trên cơ sở kết quả thẩm tra so với yêu cầu của tiêu chí).

n. Tiêu chí số …… về …………

...................................................................................

II. KẾT LUẬN

1. Về hồ sơ

2. Về kết quả thực hiệp các tiêu chí nông thôn mới

- Tổng số tiêu chí nông thôn mới của xã ………… đã được UBND huyện ………… thẩm tra đạt chuẩn nông thôn mới tính đến thời điểm thẩm tra là: ……./19 tiêu chí, đạt …………%.

-......................................................................

III. KIẾN NGHỊ

.............................................................................................................................................

.......................................................................................................................................... ./.

 


Nơi nhận:
- ………….;
- ………….;
- ………….;
- Lưu: VT, ………

TM. UBND HUYỆN ………….
CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng du, ghi rõ họ tên)

 

BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM TRA CÁC TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MỚI
của xã ……………, huyện ……………, Thành phố Hà Nội
(Kèm theo Báo cáo số:      /BC-UBND ngày    /    /20….. của UBND huyện ……………)

TT

Tên tiêu chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu

Kết quả thực hiện các tiêu chí

Điểm chuẩn

Điểm tự chấm của xã

Điểm phúc tra của huyện

I. QUY HOẠCH:

 

 

4

 

 

1

Quy hoạch và thực hiện quy hoạch

Có quy hoạch nông thôn mới được lập theo quy định tại Thông tư liên tịch s 13/2011/TTLT-BXD-BNNPTNT-BTN&MT ngày 28/10/2011 của liên Bộ: Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên Môi trường quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng xã nông thôn mi và được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc có quy hoạch điểm dân cư nông thôn trước đây không còn phù hợp với quy định tại Thông tư 13/2011/TTLT-BXD-BNNPTNT-BTN&MT của liên Bộ: Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường và được công b rộng rãi tới các thôn.

Đạt

 

1

 

 

Các bản vẽ quy hoạch được niêm yết công khai để người dân biết và thực hiện; hoàn thành việc cắm mốc ch giới các công trình hạ tng theo quy hoạch được duyệt.

Đạt

 

1

 

 

Có Quy chế quản lý quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Đạt

 

2

 

 

II. HẠ TNG KINH TẾ XÃ HỘI:

 

 

36

 

 

2

Giao thông

2.1. Tỷ lệ km đường trục xã, liên xã được nhựa hóa hoặc bê tông hóa đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT

100%

 

3

 

 

a) Đã xây dựng xong phần nền, móng đường, hệ thống phụ trợ của đường (thoát nước, kè, biển báo hiệu GT...) đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT

80% - < 100%

 

1

 

 

b) Đã xây dựng xong đến lớp mặt đường, hệ thống phụ trợ của đường đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT

80% - < 100%

 

2,5

 

 

2.2. Tỷ lệ km đường trục thôn, xóm được cứng hóa đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT

100%

 

2

 

 

a) Đã xây dựng xong hệ thống nền, móng đường, hệ thống phụ trợ của đường đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của B GTVT

80% - < 100%

 

1

 

 

b) Đã xây dựng xong đến lớp mặt đường, hệ thống phụ trợ của đường đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT

80% -< 100%

 

1,5

 

 

2.3. Tỷ lệ km đường ngõ, xóm sạch và không lầy lội vào mùa mưa.

100%

 

2

 

 

80% - <  100%

 

1,5

 

 

2.4. Tỷ lệ km đường trục chính nội đồng được cứng hóa, xe cơ giới đi lại thuận tiện

100%

 

3

 

 

80% - < 100%

 

2

 

 

3

Thủy lợi

3.1. Hệ thống thủy lợi cơ bản đáp ứng yêu cầu sản xuất và dân sinh

Đạt

 

2

 

 

3.2. Tỷ lệ km trên mương do xã quản lý được kiên cố hóa

85%

 

2

 

 

60 -< 85%

 

1

 

 

4

Điện

4.1. Hệ thống điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của ngành điện

Đạt

 

2

 

 

4.2. Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn

99%

 

1

 

 

5

Trường học

Xã có đủ trường: Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở được công nhận đạt chuẩn quốc gia về cơ sở vật chất

Đạt

 

4

 

 

a) Xã có trường mầm non được công nhận đạt chuẩn quốc gia về cơ sở vật chất

Đạt

 

1,25

 

 

b) Xã có Tiểu học được công nhận đạt chuẩn quốc gia về cơ sở vật chất

Đạt

 

1,25

 

 

c) Xã có trường Trung học cơ sở được công nhận đạt chuẩn quốc gia về cơ sở vật chất

Đạt

 

1,25

 

 

6

Cơ sở vật chất văn hóa

6.1. Nhà văn hóa và khu th thao xã đạt chuẩn của Bộ VH-TT-DL

Đạt

 

2

 

 

Nếu ch có nhà văn hóa hoặc khu thể thao xã đạt chuẩn

 

1

 

 

6.2. Tỷ lệ thôn có nhà văn hóa và khu thể thao thôn đạt quy định của Bộ VH-TT-DL

100%

 

2

 

 

80% - < 100%

 

1

 

 

7

Chợ nông thôn

Đối với các xã được quy hoạch xây dựng chợ nông thôn phải đạt chuẩn theo quy định

Đạt

 

2

 

 

Đối với các xã không có chợ theo quy hoạch, có các điểm họp chợ đủ điều kiện theo quy định

Đạt

 

2

 

 

8

Bưu điện

8.1. Có điểm phục vụ bưu chính viễn thông.

Đạt

 

1

 

 

8.2. Có Internet đến thôn

Đạt

 

2

 

 

9

Nhà dân cư

9.1. Nhà tạm, dột nát

Không

 

3

 

 

9.2. T l h có nhà ở đạt tiêu chuẩn Bộ Xây dựng

> 90%

 

3

 

 

80% - 90%

 

2

 

 

III. PHÁT TRIN KINH TẾ VÀ T CHỨC SẢN XUẤT:

 

 

18

 

 

10

Thu nhập bình quân đầu ngưi/năm

Năm 2015

> 29 triệu đồng

 

5

 

 

26-29 triệu đồng

 

2

 

 

11

Hộ nghèo

T lệ hộ nghèo

3%

 

5

 

 

> 3% - 5%

 

3

 

 

12

Tỷ lệ lao động có việc làm thưng xuyên

Tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên

90%

 

4

 

 

80% - < 90%

 

2

 

 

13

Hình thức tổ chức sn xuất

Có tổ hợp tác hoặc hp tác xã hoạt động có hiệu quả.

 

4

 

 

IV.VĂN HÓA - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG:

 

 

30

 

 

14

Giáo dục

14.1. Phổ cập giáo dục trung học cơ sở

Đạt

 

3

 

 

Đạt 1 trong 2 tiêu chuẩn

 

1

 

 

14.2. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THCS được tiếp tục học trung học (phổ thông, bổ túc, học nghề)

90%

 

3

 

 

80% - < 90%

 

1

 

 

14.3. T lệ lao động qua đào tạo

> 40%

 

4

 

 

> 35% - 40%

 

2

 

 

30% - 35%

 

1

 

 

15

Y tế

15.1. Tỷ lệ người dân tham gia Bảo hiểm y tế

70%

 

3

 

 

60% - < 70%

 

2

 

 

15.2. Y tế xã đạt chuẩn Quốc gia theo

Chuẩn mới

 

3

 

 

Chuẩn

 

2

 

 

16

Văn hóa

Số thôn, làng, cụm dân cư trở lên đạt tiêu chuẩn làng văn hóa theo quy định của Bộ VH-TT-DL

70%

 

4

 

 

50% - < 70%

 

2

 

 

17

Môi trường

17.1. Tỷ lệ xã có từ 90% hộ được sử dụng nước sạch hợp vệ sinh theo quy chuẩn Quốc gia, trong đó:

50% hộ sử dụng nước sch

 

2

 

 

30% - < 50% hộ sử dụng nước sch

 

1

 

 

17.2. Các cơ sở SX-KD đạt tiêu chuẩn về môi trường

Đạt

 

2

 

 

a) 100% cơ sở sản xuất - kinh doanh đạt có một trong các văn bản sau: quyết định phê duyệt đô th mới, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, thông báo xác nhận cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường đơn giản, giấy xác nhận bản cam kết đạt tiêu chuẩn môi trường:

Đạt

 

0,5

 

 

b) 100% cơ sở sản xuất - kinh doanh có nước thải sinh hoạt và công nghiệp đảm bảo đủ các điều kiện: Có hệ thống thu gom, xử lý nước thải đạt quy chuẩn môi trường; Có giấy phép xả thải; Có giấy xác nhận hoàn thành hệ thống xử lý nước thải/Giấy xác nhận các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường

Đạt

 

0,5

 

 

c) 100% cơ sở sản xuất - kinh doanh có chất thải rắn đảm bảo đủ các điều kiện: Có biện pháp thu gom, lưu giữ chất thải thông thường; Có biện pháp thu gom, lưu giữ chất thải thông thường đúng quy định, có hợp đồng thu gom với đơn vị xử lý chất thải thông thường, có sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hi

Đạt

 

0,5

 

 

d) 100% cơ sở sản xuất - kinh doanh có hệ thống thu gom và xử lý khí thải đạt quy chuẩn môi trường

Đạt

 

0,5

 

 

17.3. Không có các hoạt động suy giảm môi trường và có các hoạt động phát triển môi trường xanh, sạch, đẹp

Đạt

 

2

 

 

a) Không có các hoạt động suy giảm môi trường

Đạt

 

1

 

 

b) Có hoạt động phát triển môi trường xanh - sạch - đẹp

Đạt

 

1

 

 

17.4. Nghĩa trang được xây dựng theo quy hoạch

Đạt

 

2

 

 

a) Có hệ thống thu gom và xử lý nước thải đạt quy chuẩn môi trường

Đạt

 

1

 

 

b) Có chuyển đổi hình thức mai táng (từ hung táng sang hỏa táng)

Đạt

 

1

 

 

17.5. Chất thải, nước thải được thu gom và xử lý theo quy định

Đạt

 

2

 

 

a) Nước thải đảm bảo chỉ tiêu: 100% hộ gia đình sử dụng nhà vệ sinh có bể tự hoại; Chất thải chăn nuôi của các hộ gia đình được thu gom và xử lý hợp vệ sinh.

Đạt

 

1

 

 

b) Rác thải: 100% rác thải được thu gom và xử lý đúng nơi quy định

Đạt

 

1

 

 

V. HỆ THNG CHÍNH TRỊ:

 

 

12

 

 

18

Hệ thống tổ chức chính trị xã hội vững mạnh

18.1. Cán bộ xã đạt chuẩn

Đạt

 

2

 

 

18.2. Công chức xã đạt chuẩn

Đạt

 

2

 

 

18.3. Đảng bộ, chính quyền xã đạt tiêu chuẩn “trong sạch, vững mạnh”

Đạt

 

3

 

 

a) Đảng bộ xã đạt “trong sạch, vững mạnh”

Đạt

 

1,5

 

 

b) Chính quyền xã đạt “trong sạch, vững mạnh”

Đạt

 

1,5

 

 

18.4. Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định

Đạt

 

2

 

 

19

An ninh, trật tự xã hội

An ninh, trật tự xã hội đưc giữ vững, ổn định

Đạt

 

3

 

 

a) Hàng năm, Đảng ủy có Nghị quyết- UBND Xã có kế hoạch về công tác đảm bảo ANTT, có bản đăng ký phấn đấu đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”

Đạt

 

0,5

 

 

b) Triển khai, thực hiện các chủ trương, đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước - Có mô hình tự quản về an ninh trật tự khu dân cư. Không để xảy ra các hoạt động theo hướng dẫn và Thực hiện các hoạt động phòng ngừa các loại tội phạm, tệ nạn xã hội và các vi phạm pháp luật khác

Đạt

 

1

 

 

c) Công an Xã phải đạt danh hiệu Đơn vị tiên tiến” trở lên - không có cá nhân bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên

Đạt

 

0,5

 

 

d) Có 70% s khu dân cư trở lên được công nhận đạt tiêu chuẩn “An toàn về ANTT”

Đạt

 

1

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

100

 

 

 

Mẫu số 7.1 - Phụ lục VII

ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN …..…….
----------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:       /BC-UBND

………, ngày …. tháng …. năm …..

 

BÁO CÁO

Tổng hp ý kiến tham gia vào kết quả thẩm tra các tiêu chí nông thôn mới đến năm…..... cho xã ……....., huyện ……....., Thành phố Hà Nội

I. Tóm tắt quá trình UBND huyện tổ chức lấy ý kiến tham gia

- ...........................................................................................................................................

- ...........................................................................................................................................

II. Ý kiến tham gia vào kết quả thẩm tra các tiêu chí nông thôn mới cho xã

1. Ý kiến tham gia của Mặt trận Tổ quốc huyện và các tổ chức thành viên của Mặt trận T quốc huyện

- Hình thức tham gia ý kiến: ...................................................................................................

- Ý kiến tham gia: ..................................................................................................................

- Đề xuất, kiến nghị (nếu có): .................................................................................................

2. Ý kiến tham gia của UBND các xã trên địa bàn huyện

- Hình thức tham gia ý kiến: ...................................................................................................

- Ý kiến tham gia: ..................................................................................................................

- Đề xuất, kiến nghị (nếu có): .................................................................................................

3. Ý kiến tham gia của nhân dân trên địa bàn huyện (nếu có)

- Hình thức tham gia ý kiến: ...................................................................................................

- Ý kiến tham gia: ..................................................................................................................

- Đề xuất, kiến nghị (nếu có): .................................................................................................

III. Kết quả tiếp thu ý kiến tham gia, giải trình của UBNB huyện

-............................................................................................................................................

-............................................................................................................................................

 


Nơi nhận:
- ………….;
- Lưu: VT, ………

TM. UBND HUYỆN ………….
CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

Mẫu số 5.2 - Phụ lục V

ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN ……..…….
----------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

………, ngày …. tháng …. năm …..

 

BIÊN BN

Họp đề nghị xét công nhận/công nhận lại xã ………. đạt chuẩn nông thôn mới năm ……

Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của Trung ương);

Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phương);

Căn cứ Báo cáo số ngày ……./……/……. của UBND huyện ………… về thẩm tra hồ sơ và kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới cho………. năm ……….. và Báo cáo ………. ngày ……./……/……. của UBND huyện …………. tổng hợp ý kiến tham gia về kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới năm………….. cho………………

Hôm nay, vào hồi …….. giờ …….. phút ngày ……./……/……. tại ……….., UBND huyện ………….. (tỉnh ……….) tổ chức họp đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, cụ thể như sau:

I. THÀNH PHẦN THAM GIA CUỘC HỌP, GỒM CÓ:

- Ông (bà): .......................................... - Chức vụ, đơn vị công tác - Chủ trì cuộc họp;

- Ông (bà): ..........................................  - Chức vụ, đơn vị công tác;

- .................................................................................

-  Ông (bà): .........................................  - Chức vụ, đơn vị công tác - Thư ký cuộc họp.

II. NI DUNG CUỘC HỌP

- Ý kiến phát biểu thảo luận của các thành viên tham dự cuộc họp về đề nghị xét công nhận xã ………….. đạt chuẩn nông thôn mới.

- .....................................................................

- Kết quả bỏ phiếu: số thành viên tham dự cuộc họp nhất trí đề nghị xét công nhận xã ………….. đạt chuẩn nông thôn mới năm ………….. ……../tổng số ………….. thành viên tham dự cuộc họp, đạt …………..%.

Biên bản kết thúc hồi ……. giờ …….. phút ngày ……/……/……., đã (hay chưa?) thông q