• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 552/QĐ-UBND Sơn La 2024 TTHC thuộc quản lý của Sở Giao thông Vận tải

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/04/2024 20:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 552/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 552/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 552/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 552/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi,
chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải Sơn La
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định sổ 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 290/QĐ-BGTVT ngày 22/3/2024 của Bộ Giao
thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số
996/TTr-SGTVT ngày 01/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 07 Danh mục thủ tục hành chính
thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải Sơn La.
(Có Phụ lục kèm theo)
2
Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải xây dựng quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính tại Quyết định này trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao
thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (05 bản).
CHỦ TỊCH
Hoàng Quốc Khánh
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số / QĐ-UBND ngày /4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh )
TT Tên TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
A CẤP TỈNH (01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
I LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
1
Chấp thuận hoạt động
vui chơi, giải trí dưới
nước tại vùng nước trên
tuyến đường thủy nội
địa, vùng nước cảng
biển hoặc khu vực hàng
hải
- Thời hạn Sở Giao thông vận tải gửi văn
bản lấy ý kiến đến Chi cục Đường thủy nội
địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu
vực: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ khi nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn Chi cục Đường thủy nội địa khu
vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực có văn
bản trả lời: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn bản lấy ý kiến của Sở
Giao thông vận tải.
- Thời hạn Sở Giao thông vận tải ra văn
bản chấp thuận: 02 (hai) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được văn bản trả lời của
Chi cục Đường thủy nội địa khu vực
hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực, hoặc kể
từ ngày hết thời gian quy định xin ý kiến.
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
Sở GTVT
tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ về quản lý
hoạt động của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản lý hoạt
động của phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
4
TT Tên TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
B CẤP HUYỆN (06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
I LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
1
Công bố mở, cho phép
hoạt động tại vùng nước
khác không thuộc vùng
nước trên tuyến đường
thủy nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu vực
hàng hải, được đánh
dấu, xác định vị trí bằng
phao hoặc cờ hiệu có
màu sắc dễ quan sát
Thời hạn UBND cấp huyện ra quyết định
công bố, cho phép hoạt động: 05 (năm)
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
của UBND
các huyện,
thành phố
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ về quản lý
hoạt động của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản lý hoạt
động của phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
2
Đóng, không cho phép
hoạt động tại vùng nước
khác không thuộc vùng
nước trên tuyến đường
thủy nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu vực
hàng hải, được đánh
dấu, xác định vị trí bằng
phao hoặc cờ hiệu có
màu sắc dễ quan sát
Thời hạn UBND cấp huyện ra quyết định
công bố đóng, không cho phép hoạt
động: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đơn đề nghị.
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
của UBND
các huyện,
thành phố
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ về quản lý
hoạt động của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản lý hoạt
động của phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
5
TT Tên TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
3
Đăng ký phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới
nước lần đầu
Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện cho chủ phương tiện: 03 (ba)
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
của UBND
các huyện,
thành phố
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ về quản lý
hoạt động của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản lý hoạt
động của phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước
4
Đăng ký lại phương tiện
hoạt động vui chơi, giải trí
dưới nước
Thời hạn cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện cho chủ phương tiện: 03
(ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
của UBND
các huyện,
thành phố
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ về quản lý
hoạt động của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản lý hoạt
động của phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
6
TT Tên TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
5
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới
nước
Thời hạn cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện cho chủ phương tiện: 03
(ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
của UBND
các huyện,
thành phố
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ về quản lý
hoạt động của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản lý hoạt
động của phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
6
Xóa đăng ký phương tiện
hoạt động vui chơi, giải trí
dưới nước
Thời hạn cấp giấy chứng nhận xóa đăng
ký phương tiện cho chủ phương tiện: 02
(hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
của UBND
các huyện,
thành phố
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ về quản lý
hoạt động của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản lý hoạt
động của phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 552/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông Vận tải Sơn La

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 552/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 552/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×