• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1527/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 11/07/2025 10:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1527/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng, lĩnh vực đường bộ, lĩnh vực đường thủy nội địa, lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1527/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1527/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1527/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế
lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây
dựng, lĩnh vực đường bộ, lĩnh vực đường thủy nội địa, lĩnh vực nhà ở, kinh
doanh bất động sản theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi
chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn c Thông số 02/2017/TT-VPCP ny 31/10/2017 của Bộ trưởng, Ch
nhiệm Văn phòng Cnh ph vhướng dẫn nghiệp vụ kiểm st thủ tục nh chính;
Căn cứ Quyết định số 863/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản
chất lượng công trình xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt
động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
thuộc phạm vi qun lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 870/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng công bthủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực hàng hải đường thủy nội địa, đăng kiểm theo quy định về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 871/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 872/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản theo quy định về phân quyền,
phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
25
06
2025
1527
2
Theo đề nghị của Giám đốc SXây dựng tại Tờ trình số 242/TTr-SXD
ngày 21/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực quản chất lượng công trình
xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng, lĩnh vực đường bộ, lĩnh vực đường thủy
nội địa, lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản theo quy định về phân quyền,
phân cấp thuc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng như sau:
1. Công bố 67 danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung (bao gồm: 45 danh
mục TTHC cấp tỉnh; 22 danh mục TTHC cấp xã) tại số thứ t01 mục I phần A
Danh mục kèm theo Quyết định số 1619/QĐ-UBND ngày 29/8/2023 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới;
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung Phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Thí nghiệm chuyên ngành xây
dựng, Quản chất lượng công trình xây dựng, Nhà ở, Hoạt động xây dựng
thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng; tại số thứ tự từ 01
đến 22 phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 111/QĐ-UBND ngày
15/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng; tại số thứ tự 01, 02 Mục
I phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 2285/QĐ-UBND ngày 03/11/2022 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà
nước của Sở Giao thông vận tải; tại số thứ tự 02, 03, 10 Mục II phần A Phụ lục
kèm theo Quyết định s1004/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi,
chức năng quản Nhà nước của Sở Giao thông vận tải; tại số thứ ttừ 01 đến
05 Mục I phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày
06/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản Nhà nước của Sở Giao thông vận
tải; tại số thứ tự từ 01 đến 06 Mục I phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số
552/QĐ-UBND ngày 03/4/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản Nhà nước
của Sở Giao thông vận tải; tại số thtự 11 Mục I phần A, Phụ lục kèm theo
Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 25/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được công bố mới, bãi bỏ
thuộc phạm vi, chức năng quản Nhà nước của Sở Giao thông vận tải; tại số
thứ tự 01, 03, 04, 05, 06 Mục I phần A, Mục III phần A Phụ lục kèm theo Quyết
định số 257/QĐ-UBND ngày 10/02/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc công bố Danh mc thủ tục hành chính được công bố mới, bãi bỏ thuộc
phạm vi, chức năng quản Nhà nước của Sở Giao thông vận tải; tại số thứ tự
03, 04, 05 mục II phần B Danh mục kèm theo Quyết định số 2136/QĐ-UBND
ngày 11/10/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực
3
nhà ở; lĩnh vực kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Xây dựng.
(Có Phụ lục I ban hành kèm theo)
2. Công bố 02 danh mục TTHC được thay thế cấp tỉnh lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây
dựng tại số thứ tự 02 mục I phần A số thứ tự 01 mục II phần B Danh mục
kèm theo Quyết định số 2136/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, thủ tục hành
chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở; lĩnh vực kinh doanh bất động
sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
(Có Phụ lục II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Điều 3. Chánh n phòng Ủy ban nhân n tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng;
Thủ trưởng c sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân c , phường c
tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phc v Hành chính công tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC.Tr
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
PHỤ LỤC I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH SỬA ĐI, B SUNG LĨNH VC QUN LÝ CHT LƯỢNG CÔNG
TRÌNH XÂY DNG, LĨNH VC HOT ĐỘNG XÂY DNG, LĨNH VC ĐƯỜNG B, LĨNH VC ĐƯỜNG
THY NI ĐỊA, LĨNH VC KINH DOANH BT ĐNG SN THEO QUY ĐỊNH V PHÂN QUYN, PN
CP THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CA S XÂY DNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /-UBND ngày / / của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
A
CẤP TỈNH (45 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
I
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (04 TTHC)
1
Kiểm tra công c
nghiệm thu hoàn
thành công trình của
quan chuyên môn
về xây dựng tại địa
phương
- 30 ngày đối
với công trình
cấp I, cấp đặc
biệt
- 20 ngày đối
với công trình
còn lại kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ đ
nghị kiểm tra
công tác
nghiệm thu
Bộ Phận tiếp
nhận và trả kết
quả của cơ
quan chuyên
môn về xây
dựng (Sở Xây
dựng, Sở Nông
nghiệp và Môi
trường; Sở
Công thương;
Ban Quản lý
các khu CN
tỉnh)
Nộp hồ sơ
trực tiếp;
hoặc nộp
trực
tuyến;
hoặc dịch
vụ bưu
chính
Không
- Luật Xây dựng năm 2014; Luật s
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết một số nội dung về quản
chất lượng, thi công xây dựng và bảo
trì công trình xây dựng;
- Thông số 10/2021/TT-BXD
ngày 25/8/2021 của Bộ Xây dựng về
Hướng dẫn một số điều 4 biện
pháp thi hành Nghị định số
06/2021/NĐ CP ngày 26/01/2021 và
Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ;
1527
25
06
2025
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ Quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ
Xây dựng.
2
Cho ý kiến về kết qu
đánh giá an toàn ng
trình đối với ng
trình y dựng nằm
trên địa n tỉnh
14 ngày kể từ
này tiếp nhận
báo cáo kết
quả đánh giá
an toàn công
trình
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Nộp hồ sơ
trực tiếp,
qua dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
Không
- Luật Xây dựng năm 2014; Luật số
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết một số nội dung về quản
chất lượng, thi công xây dựng và bảo
trì công trình xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi,
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
bổ sung một số điều của các Nghị
định thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ Quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Xây dựng.
3
Cho ý kiến về việc
kéo dài thời hạn sử
dụng của công trình
hết thời hạn sdụng
theo thiết kế nhưng
có nhu cầu sử dụng
tiếp (trừ trường hợp
nhà ở riêng lẻ)
14 ngày kể
từ ngày
tiếp nhận
báo cáo kết
quả thực
hiện công
việc của
Chủ sở hữu
hoặc người
quản lý, sử
dụng công
trình
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Nộp hồ sơ
trực tiếp,
qua dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
Không
- Luật Xây dựng năm 2014; Luật số
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết một số nội dung về quản
chất lượng, thi công xây dựng và bảo
trì công trình xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Xây dựng.
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
4
Công nhận tổ chức
hội nghề nghiệp
đủ điều kiện cấp
chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây
dựng/chứng chỉ năng
lực hoạt động xây
dựng hạng II, hạng
III cho hội viên của
mình
14 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Nộp hồ sơ
trực tiếp,
qua dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
Theo quy
định tại
Thông tư
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
- Luật Xây dựng năm 2014; Luật số
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của bộ xây dựng.
II
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (15 TTHC)
1
Cấp mới chứng chỉ
hành nghề hoạt động
xây dựng
- 45 ngày kể
từ ngày nộp
hồ sơ (trả kết
quả đánh giá
hồ sơ)
- 10 ngày
kể từ ngày
có kết quả
sát hạch
đạt yêu cầu
(trả chứng
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
hoặc Tổ chức
Xã hội nghề
nghiệp đủ điều
Nộp hồ sơ
trực tiếp,
qua dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
300.000
đồng/chứng
chỉ
- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ Quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chỉ hành
nghề)
kiện mà mình
là hội viên
hoặc thành
viên của hội
viên
động xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
2
Cấp chuyển đổi
chứng chỉ hành nghề
15 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
hoặc Tổ chức
Xã hội nghề
nghiệp đủ điều
kiện mà mình
là hội viên
hoặc thành
viên của hội
viên
Nộp hồ sơ
trực tiếp,
qua dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
300.000
đồng/chứng
chỉ
- Luật Xây dựng năm 2014 Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ Quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
3
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề hoạt động
05 ngày
làm việc kể
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
Nộp hồ sơ
trực tiếp,
150.000
đồng/chứng
- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng năm 2020;
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
xây dựng
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
hoặc Tổ chức
Xã hội nghề
nghiệp đủ điều
kiện mà mình
là hội viên
hoặc thành
viên của hội
viên
qua dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
chỉ
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ Quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
4
Cấp mới chứng chỉ
năng lực hoạt động
xây dựng
14 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
hoặc Tổ chức
Xã hội nghề
Nộp hồ sơ
trực tiếp,
qua dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
1000.000
đồng/chứng
chỉ
- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ Quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nghiệp đủ điều
kiện mà mình
là hội viên
hoặc thành
viên của hội
viên
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định v
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
5
Cấp lại chứng chỉ
năng lực hoạt động
xây dựng
- 05 ngày đối
với trường
hợp cấp lại
chứng chỉ
theo quy định
tại điểm b
khoản 2 Điều
95 Nghị định
số
175/2024/NĐ
-CP ngày
30/12/2024
của Chính
phủ hoặc cấp
lại chứng chỉ
bị ghi sai do
lỗi của cơ
quan cấp
chứng chỉ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
hoặc Tổ chức
Xã hội nghề
nghiệp đủ điều
kiện mà mình
là hội viên
hoặc thành
viên của hội
viên
Nộp hồ sơ
trực tiếp,
qua dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
500.000
đồng/chứng
chỉ
- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ Quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- 07 ngày
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
đối với các
trường hợp
khác.
6
Cấp giấy phép hoạt
động xây dựng cho
nhà thầu nước ngoài
10 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Nộp hồ sơ
trực tiếp,
qua dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
2.000.000
đồng/quyết
định
- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ Quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
7
Cấp điều chỉnh giấy
phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu
nước ngoài
10 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Nộp hồ sơ
trực tiếp,
qua dịch
vụ bưu
chính
hoặc trực
tuyến
2.000.000
đồng/quyết
định
- Luật Xây dựng năm 2014 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng năm 2020;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ Quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
8
Thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi
đầu tư xây dựng/Báo
cáo nghiên cứu khả
thi đầu xây dựng
điều chỉnh
- 25 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ đối với dự
án có công
trình cấp đặc
biệt, dự án
nhóm A.
- 20 ngày kể
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng, Sở
Công thương,
Sở Nông
nghiệp và Môi
Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ
bưu chính
công ích
hoặc trực
tuyến
Theo quy
định tại
Thông tư của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Luật Xây dựng năm 2014; Luật số
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ đối với dự
án nhóm B.
- 15 ngày đối
với dự án
nhóm C kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
trường; các
Ban quản lý:
Khu công
nghiệp, khu chế
xuất, khu công
nghệ cao, khu
kinh tế;
quan được giao
quản lý xây
dựng thuộc
UBND cấp xã
(trường hợp
được phân cấp)
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu
nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong nh vực quản
nớc của bộy dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của bộ xây dựng.
9
Thẩm định thiết kế
xây dựng triển khai
sau thiết kế
sở/thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết
kế cơ sở điều chỉnh
- 25 ngày đối
với công trình
cấp I, cấp đặc
biệt.
- 20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ đối với
công trình cấp
II, cấp III.
- 15 ngày
đối với các
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng, Sở
Công thương,
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường; các
Ban quản lý:
Khu công
nghiệp, khu chế
Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ
bưu chính
công ích
hoặc trực
tuyến
Theo quy
định tại
Thông tư của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Luật Xây dựng năm 2014; Luật số
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
công trình
còn lại kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
xuất, khu công
nghệ cao, khu
kinh tế;
quan được giao
quản lý xây
dựng thuộc
UBND cấp xã
(trường hợp
được phân cấp)
nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phquy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của bộ xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của bộ xây dựng.
10
Cấp giấy phép xây
dựng mới đối với
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo /Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn
cho công trình
không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
10 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả giải
quyết TTHC của
Sở Xây dựng và
các Ban quản lý:
Khu công nghiệp,
khu chế xuất, khu
công nghệ cao,
khu kinh tế (theo
phân cấp, ủy
quyền của UBND
cấp tỉnh)
Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ
bưu chính
công ích
hoặc trực
tuyến
Theo Quy
định của Hội
đồng nhân
dân tỉnh
- Luật Xây dựng năm 2014; Luật số
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu
nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thị/Dự án)
quản lý nhà nước của bộ xây dựng.
11
Cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải
tạo đối với ng trình
cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (ng trình
Kng theo tuyến
/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
go/Tượng đài tranh
hnh tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
kng theo
tuyến/Theo giai đoạn
cho ng trình theo
tuyến trong đô thị/Dự
án)
10 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả giải
quyết TTHC của
Sở Xây dựng và
các Ban quản lý:
Khu công nghiệp,
khu chế xuất, khu
công nghệ cao,
khu kinh tế (theo
phân cấp, ủy
quyền của UBND
cấp tỉnh)
Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ
bưu chính
công ích
hoặc trực
tuyến
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân tỉnh
- Luật Xây dựng năm 2014; Luật số
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu
nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của bộ xây dựng.
12
Cp giy phép di di
đi vi công trình cp
đc biệt, cp I, cp II
(công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến
trong đô th/Tín
10 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả giải
quyết TTHC của
Sở Xây dựng và
các Ban quản lý:
Khu công nghiệp,
Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo Quy
định của Hội
đồng nhân dân
tỉnh
- Luật Xây dựng năm 2014; Luật số
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
16
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngưng, tôn
giáo/Tưng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đon cho công trình
không theo
tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo
tuyến trong đô thị/D
án)
khu chế xuất, khu
công nghệ cao,
khu kinh tế (theo
phân cấp, ủy
quyền của UBND
cấp tỉnh)
hoặc trực
tuyến
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy cứu
nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của bộ xây dựng.
13
Cp điu chnh giy
phépy dng đi vi
công trình cp đặc
bit, cp I, cp II (công
trình Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô th/Tín
ngưng, tôn
giáo/Tưng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đon cho công trình
không theo
tuyến/Theo giai đon
cho công trình theo
tuyến trong đô thị/D
10 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng và
các Ban quản
lý: Khu công
nghiệp, khu chế
xuất, khu công
nghệ cao, khu
kinh tế (theo
phân cấp, ủy
quyền của
UBND cấp
tỉnh)
Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ
bưu chính
công ích
hoặc trực
tuyến
Theo Quy
định của Hội
đồng nhân dân
tỉnh
- Luật Xây dựng năm 2014; Luật số
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu
nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
17
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
án)
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của bộ xây dựng.
14
Gia hạn giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn
cho công trình
không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án)
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng và
các Ban quản
lý: Khu công
nghiệp, khu chế
xuất, khu công
nghệ cao, khu
kinh tế (theo
phân cấp, ủy
quyền của
UBND cấp
tỉnh)
Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ
bưu chính
công ích
hoặc trực
tuyến
Theo Quy
định của Hội
đồng nhân dân
tỉnh
- Luật Xây dựng năm 2014; Luật số
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu
nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của bộ xây dựng.
15
Cấp lại giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
trong đô thị (công
trình Không theo
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng và
các Ban quản
Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo Quy
định của Hội
đồng nhân dân
tỉnh
- Luật Xây dựng năm 2014; Luật số
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
18
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/
Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án)
lý: Khu công
nghiệp, khu chế
xuất, khu công
nghệ cao, khu
kinh tế (theo
phân cấp, ủy
quyền của
UBND cấp
tỉnh)
hoặc trực
tuyến
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu
nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của bộ xây dựng.
III
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (05 TTHC)
1
Gia hạn hoạt động
cảng, bến thủy nội
địa
05 ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường
mạng.
100.000
đồng/lần
- Lut giao thông đưng thy nội địa
năm 2004 và Luật sửa đi, b sung mt
s điu ca Lut giao thông đường thy
nội địa năm 2014;
- Ngh định s 08/2021/-CP ngày
28/01/2021 ca Chính ph quy định v
qun hoạt động đường thy nội địa
(đưc sửa đổi, b sung ti các Ngh
định s 54/2022/NĐ-CP ngày
22/8/2022; s 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 ca Chính ph);
- Ngh định s 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
19
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
phân định thm quyn ca chính
quyn địa phương 02 cấp trong lĩnh
vc quản lý nhàc ca B Xây
dng.
2
Công bố đóng cảng,
bến thủy nội đa
05 ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường
mạng.
Không
- Lut giao thông đưng thy nội địa
năm 2004 và Luật sa đổi, b sung mt
s điu ca Lut giao thông đường thy
nội địa năm 2014;
- Ngh định s 08/2021/-CP ngày
28/01/2021 ca Chính ph quy định v
qun hoạt động đường thy nội địa
(đưc sửa đổi, b sung ti các Ngh
định s 54/2022/NĐ-CP ngày
22/8/2022; s 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 ca Chính ph);
- Ngh định s 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính
quyn địa phương 02 cấp trong lĩnh
vc quản lý nhàc ca B Xây
dng.
3
Chấp thuận pơng
án bảo đảm an toàn
giao thông
05 ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
Không
- Lut giao thông đưng thy nội địa
năm 2004 và Luật sửa đi, b sung mt
s điu ca Lut giao thông đường thy
nội địa năm 2014;
- Ngh định s 08/2021/-CP ngày
20
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hành chính
công tỉnh
trường
mạng.
28/01/2021 ca Chính ph quy định v
qun hoạt động đường thy nội địa
(đưc sửa đổi, b sung ti các Ngh
định s 54/2022/NĐ-CP ngày
22/8/2022; s 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 ca Chính ph);
- Ngh định s 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính
quyn địa phương 02 cấp trong lĩnh
vc quản lý nhàc ca B Xây
dng.
4
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận sở đủ
Điều kiện kinh
doanh dịch vụ đào
tạo thuyền viên,
người lái phương
tiện thủy nội địa
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
- Nộp hồ sơ
trực tiếp;
hoặc
- Qua hệ
thống bưu
chính
Không
- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định
điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo
thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa;
- Nghị định số 128/2018/NĐ-
CP ngày 24/9/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định quy định về điều kiện đầu
tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường
thủy nội địa;
- Nghị định số 54/2022/NĐ-CP ngày
22/8/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
21
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
của Chính phủ quy định điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội
địa Nghị định s 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
quy định về quản lý hoạt động
đường thủy nội địa;
- Nghị định số 144/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nớc của Bộ Xây dựng.
5
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận sở đủ
Điều kiện kinh
doanh dịch vụ đào
tạo thuyền viên,
người lái phương
tiện thủy nội địa
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
- Nộp hồ sơ
trực tiếp;
hoặc
- Qua hệ
thống bưu
chính
Không
- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ quy định
điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo
thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa;
- Nghị định số 128/2018/NĐ-
CP ngày 24/9/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định quy định về điều kiện đầu
tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường
thủy nội địa;
- Nghị định số 54/2022/NĐ-CP ngày
22/8/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định
22
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
số 78/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
của Chính phủ quy định điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội
địa Nghị định s 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
quy định về quản lý hoạt động
đường thủy nội địa;
- Nghị định số 144/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong nh vực
quản nớc của Bộ Xây dựng.
IV
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (18 TTHC)
1
Cấp, cấp lại Giấy
phép vận tải đường
bộ quốc tế ASEAN
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ theo
quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Nộp hồ sơ
trực tiếp,
qua dịch
vụ bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường b;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
2
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận
ASEAN
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Nộp hồ sơ
trực tiếp,
qua dịch
vụ bưu
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
23
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hợp lệ theo
quy định
Xây dựng tại
Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
chính hoặc
trực tuyến
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
3
Cấp, cấp lại Giấy
phép vận tải đường
bộ quốc tế GMS
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ theo
quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Nộp hồ sơ
trực tiếp,
qua dịch
vụ bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
4
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận GMS
hoặc sổ TAD
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ theo
quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Nộp hồ sơ
trực tiếp,
qua dịch
vụ bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
5
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận giữa
Việt Nam, Lào
Campuchia
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ theo
quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
Nộp hồ sơ
trực tiếp,
qua dịch
vụ bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
24
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
phục vụ Hành
chính công tỉnh
quản lý nhà nước ca Bộ Xây dựng.
6
Đăng khai thác
tuyến, bổ sung, thay
thế phương tiện khai
thác tuyến vận tải
hành khách cố định
giữa Việt Nam và
Lào
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ theo
quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Nộp hồ sơ
trực tiếp,
qua dịch
vụ bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
7
Cấp, cấp lại Giấy
phép vận tải đường
bộ quốc tế giữa Việt
Nam và Campuchia
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ theo
quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Nộp hồ sơ
trực tiếp,
qua dịch
vụ bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
8
Cấp, cấp lại Giấy
phép liên vận giữa
Việt Nam
Campuchia
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ theo
quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
phục vụ Hành
Nộp hồ sơ
trực tiếp,
qua dịch
vụ bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
25
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chính công tỉnh
9
Đăng ký, ngừng khai
thác tuyến, bổ sung
hoặc thay thế
phương tiện khai
thác tuyến vận tải
hành khách cố định
giữa Việt Nam và
Campuchia
01 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ theo
quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC của Sở
Xây dựng tại
Trung tâm
phục vụ Hành
chính công tỉnh
Nộp hồ sơ
trực tiếp,
qua dịch
vụ bưu
chính hoặc
trực tuyến
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
10
Phê duyệt phương
án tổ chức giao
thông trước khi đưa
đường cao tốc vào
khai thác; Phê duyệt
điều chỉnh, bổ sung
phương án tổ chức
giao thông đường
cao tốc trong thời
gian khai thác
15 ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
Không
- Luật đường b m 2024;
- Lut Trt t, an toàn giao thông
đưng b;
- Ngh định s 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết, hướng dn thi hành mt s điu
ca Luật Đưng b Điều 77 Lut
Trt tự, an toàn giao thông đường b;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cp trong lĩnh vực
quản lý nhà nưc ca B Xây dng.
11
Chấp thuận vị trí,
quy mô, kích thước,
phương án tổ chức
07 ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả Sở Xây
- Trực tiếp;
- Qua đường
Không
- Luật đường b m 2024;
- Lut Trt t, an toàn giao thông
26
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thi công biển quảng
cáo, biển thông tin
cổ đng, tuyên
truyền chính trị;
chấp thuận xây
dựng, lắp đặt công
trình hạ tầng, công
trình hạ tầng kỹ
thuật sử dụng chung
trong phạm vi bảo
vệ kết cấu hạ tầng
đường bộ; chấp
thuận gia cường
công trình đường bộ
khi cần thiết để cho
phép xe quá khổ giới
hạn, xe quá tải trọng,
xe bánh xích u
hành trên đường bộ
hồ sơ theo
quy định
dựng tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
đưng b;
- Ngh định s 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết, hướng dn thi hành mt s điu
ca Luật Đưng b Điều 77 Lut
Trt tự, an toàn giao thông đường b;
- Ngh định 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca B Xây dng.
12
Cấp phép sử dụng
tạm thời lòng đường,
vỉa hè vào mục đích
khác
01 ngày đối
với đám
tang, 05
ngày đối với
các trường
hợp khác kể
từ khi nhận
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
Không
- Luật đường b m 2024;
- Lut Trt t, an toàn giao thông
đưng b;
- Ngh định s 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết, hướng dn thi hành mt s điu
ca Luật Đưng b Điều 77 Lut
27
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đủ hồ sơ
theo quy
định
Trt tự, an toàn giao thông đường b;
- Ngh định 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca B Xây dng
13
Chấp thuận vị trí đấu
nối tạm vào đường
bộ đang khai thác
07 ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
Không
- Luật đường b m 2024;
- Lut Trt t, an toàn giao thông
đưng b;
- Ngh định s 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết, hướng dn thi hành mt s điu
ca Luật Đường b Điều 77 Lut
Trt tự, an toàn giao thông đường b;
- Ngh định 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca B Xây dng
14
Chấp thuận đấu nối
đối với trường hợp
kết nối với đường bộ
không có trong các
quy hoạch
- Trường hợp
không phải
lấy ý kiến: 07
ngày làm việc
kể từ khi nhận
đủ hồ sơ theo
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
Không
- Luật đường b m 2024;
- Lut Trt t, an toàn giao thông
đưng b;
- Ngh định s 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết, hướng dn thi hành mt s điu
28
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quy định.
- Trường hợp
phải lấy ý
kiến: 16 ngày
làm việc:
+ Thời hạn
tiến hành lấy ý
kiến: 02 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ
thành phần hồ
sơ;
+ Thời hạn cơ
quan, tổ chức
được lấy ý
kiến trả lời:
07 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được đề nghị
của cơ quan
có thẩm
quyền.
+ Thời hạn có
văn bản chấp
chuận: 07
ca Luật Đưng b Điều 77 Lut
Trt tự, an toàn giao thông đường b;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nưc ca B Xây dng
29
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày sau khi
nhận được ý
kiến của các
cơ quan
15
Chấp thuận sở
kinh doanh đào tạo
thẩm tra viên an toàn
giao thông đường bộ
5 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Nộp trực
tiếp, thông
qua dịch vụ
bưu chính
hoặc trực
tuyến tại
cổng dịch vụ
công
Không
- Ngh định s 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết, hướng dn thi hành mt s điu
ca Luật Đưng b Điều 77 Lut
Trt t, an toàn giao thông đường b;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nưc ca B Xây dng.
16
Cấp chứng chỉ thẩm
tra viên an toàn giao
thông đường b
10 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Nộp trực
tiếp, thông
qua dịch vụ
bưu chính
hoặc trực
tuyến tại
cổng dịch vụ
công
Không
- Ngh định s 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết, hướng dn thi hành mt s điu
ca Luật Đưng b Điều 77 Lut
Trt tự, an toàn giao thông đường b;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nưc ca B Xây dng.
17
Cấp đổi chứng chỉ
thẩm tra viên an toàn
giao thông đường bộ
07 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả Sở Xây
Nộp trực
tiếp, thông
qua dịch vụ
Không
- Ngh định s 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết, hướng dn thi hành mt s điu
30
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
theo quy định
dựng tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh
bưu chính
hoặc trực
tuyến tại
cổng dịch vụ
công
ca Luật Đưng b Điều 77 Lut
Trt tự, an toàn giao thông đường b;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nưc ca B Xây dng.
18
Cấp lại chứng chỉ
thẩm tra viên an toàn
giao thông đường bộ
05 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Nộp trực
tiếp, thông
qua dịch vụ
bưu chính
hoặc trực
tuyến tại
cổng dịch vụ
công
Không
- Ngh định s 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết, hướng dn thi hành mt s điu
ca Luật Đưng b Điều 77 Lut
Trt tự, an toàn giao thông đường b;
- Ngh định s 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nưc ca B Xây dng.
V
LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN (03 TTHC)
1
Cấp mới chứng chỉ
nh nghề môi giới
bất động sản
10 ngày làm
việc kể từ
ngày công
bố kết quả
thi sát hạch
đạt
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
Theo quy
định của pháp
luật về phí
lệ phí
- Luật Kinh doanh bất động sản năm
2023;
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Kinh doanh
bất động sản;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
31
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
2
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề môi giới
bất động sản (trong
trường hợp chứng
chỉ bị cháy, bị mất,
bị rách, bị hủy hoại
do thiên tai hoặc
do bất kh kng
khác)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
Theo quy
định của pháp
luật về phí
lệ phí
- Luật Kinh doanh bất động sản năm
2023;
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Kinh doanh
bất động sản;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
3
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề môi giới
bất động sản (trong
trường hợp chứng
chỉ đã hết hạn
hoặc gần hết hạn)
10 ngày làm
việc kể từ
ngày công
bố kết quả
thi sát hạch
đạt
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả Sở Xây
dựng tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
Theo quy
định của pháp
luật về phí
lệ phí
- Luật Kinh doanh bất động sản năm
2023;
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Kinh doanh
bất động sản;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
B
CẤP XÃ (22 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
I
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (06 TTHC)
32
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp giấy phép xây
dựng mới đối với
công trình cấp III,
cấp IV (công trình
Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo
/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) nhà
riêng lẻ
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công của
, phường
- Ban quản lý
Khu công
nghiệp cấp giấy
phép xây dựng
đối với các
công trình
thuộc phạm vị
quản lý của
Ban Quản lý.
Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích hoặc trực
tuyến
Theo Quy
định của Hội
đồng nhân dân
tỉnh
- Luật Xây dựng năm 2014; Luật số
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy cứu
nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về phân định
thẩm quyền của chính quyền đia
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
2
Cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải
tạo đối với công
trình cấp III, cấp IV
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung tâm
Phục vụ hành
Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
Theo Quy
định của Hội
đồng nhân dân
tỉnh
- Luật Xây dựng m 2014; Luật số
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
33
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
(công trình Không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, n
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) nhà
riêng lẻ
chính công của
, phường
- Ban quản lý
Khu công
nghiệp cấp giấy
phép xây dựng
đối với các
công trình
thuộc phạm vị
quản lý của
Ban Quản lý.
chính công
ích hoặc trực
tuyến
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu
nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về phân định
thẩm quyền của chính quyền đia
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
3
Cấp giấy phép di dời
đối với ng trình
cấp cấp II ngi đô
thị, cấp III, cấp IV
(công tnh Không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
10 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công của
, phường
- Ban quản lý
Khu công
Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích hoặc trực
tuyến
Theo Quy
định của Hội
đồng nhân dân
tỉnh
- Luật Xây dựng năm 2014; Luật số
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
34
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo
giai đoạn cho ng
trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn
cho ng trình theo
tuyến trong đô thị/Dự
án) nhà riêng lẻ
nghiệp cấp giấy
phép xây dựng
đối với các
công trình
thuộc phạm vị
quản lý của
Ban Quản lý.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu
nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về phân định
thẩm quyền của chính quyền đia
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
4
Cấp điều chỉnh giấy
phép y dựng đối
với ng trình cấp
III, cấp IV (công
trình Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo
giai đoạn cho ng
trình không theo
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công của
, phường
- Ban quản lý
Khu công
nghiệp cấp giấy
phép xây dựng
đối với các
công trình
Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích hoặc trực
tuyến
Theo Quy
định của Hội
đồng nhân dân
tỉnh
- Luật Xây dựng năm 2014; Luật số
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu
35
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tuyến/Theo giai đoạn
cho ng trình theo
tuyến trong đô thị/Dự
án) nhà riêng lẻ
thuộc phạm vị
quản lý của
Ban Quản lý.
nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về phân định
thẩm quyền của chính quyền đia
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
5
Gia hạn giấy phép
y dựng đối với
ng trình cấp III,
cấp IV (công trình
Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo
giai đoạn cho ng
trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn
cho ng trình theo
tuyến trong đô thị/Dự
án) nhà riêng lẻ
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công của
, phường
- Ban quản lý
Khu công
nghiệp cấp giấy
phép xây dựng
đối với các
công trình
thuộc phạm vị
quản lý của
Ban Quản lý.
Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích hoặc trực
tuyến
Theo Quy
định của Hội
đồng nhân dân
tỉnh
- Luật Xây dựng năm 2014; Luật số
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu
nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về phân định
thẩm quyền của chính quyền đia
36
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
6
Cấp lại giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp III,
cấp IV (công trình
Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/
Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) nhà
riêng lẻ
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
hồ sơ hợp lệ
- Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công của
, phường
- Ban quản lý
Khu công
nghiệp cấp giấy
phép xây dựng
đối với các
công trình
thuộc phạm vị
quản lý của
Ban Quản lý.
Nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích hoặc trực
tuyến
Theo Quy
định của Hội
đồng nhân dân
tỉnh
- Luật Xây dựng năm 2014; Luật số
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xây dựng về quản hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu
nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ về phân định
thẩm quyền của chính quyền đia
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ quy định về
37
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước ca Bộ Xây dựng.
II
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (13 TTHC)
1
Đăng phương
tiện hoạt động vui
chơi, giải t dưới
nước lần đầu
03 (ba) ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công của xã,
phường
- Nộp hồ
sơ trực
tiếp
- Qua hệ
thống bưu
chính
- Qua cổng
dịch vụ
công trực
tuyến.
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ về quản
hoạt động của phương tiện phục vụ
vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản hoạt
động của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
2
Đăng lại phương
tiện hoạt động vui
chơi, giải t dưới
nước
03 (ba) ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công của xã,
- Nộp hồ
sơ trực
tiếp
- Qua hệ
thống bưu
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ về quản
hoạt động của phương tiện phục vụ
vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
38
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
phường
chính
- Qua cổng
dịch vụ
công trực
tuyến.
sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản hoạt
động của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Xây dựng.
3
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng
phương tiện hoạt
động vui chơi, giải
trí dưới nước
03 (ba) ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công của xã,
phường
- Nộp hồ
sơ trực
tiếp
- Qua hệ
thống bưu
chính
- Qua cổng
dịch vụ
công trực
tuyến.
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ về quản
hoạt động của phương tiện phục vụ
vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản hoạt
động của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
39
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
vực quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
4
Xóa đăng ký phương
tiện hoạt động vui
chơi, giải t dưới
nước
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công của xã,
phường
- Nộp hồ
sơ trực
tiếp
- Qua hệ
thống bưu
chính
- Qua cổng
dịch vụ
công trực
tuyến.
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ về quản
hoạt động của phương tiện phục vụ
vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản hoạt
động của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định v
phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ Xây
dựng.
5
Đóng, không cho
phép hoạt động tại
vùng nước khác
không thuộc vùng
nước trên tuyến
đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được đơn đề
nghị
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công của xã,
phường
- Nộp hồ
sơ trực
tiếp
- Qua hệ
thống bưu
chính
- Qua cổng
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ về quản
hoạt động của phương tiện phục vụ
vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
40
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hoặc khu vực hàng
hải, được đánh dấu,
xác định vị trí bằng
phao hoặc cờ hiệu
màu sắc dễ quan
sát
dịch vụ
công trực
tuyến.
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản hoạt
động của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Xây dựng.
6
Công bố mở, cho
phép hoạt động tại
vùng nước khác
không thuộc vùng
nước trên tuyến
đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển
hoặc khu vực hàng
hải, được đánh dấu,
xác định vị trí bằng
phao hoặc cờ hiệu
màu sắc dễ quan
sát
05 (năm)
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công của xã,
phường
- Nộp hồ
sơ trực
tiếp
- Qua hệ
thống bưu
chính
- Qua cổng
dịch vụ
công trực
tuyến.
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ về quản
hoạt động của phương tiện phục vụ
vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản hoạt
động của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ Xây
41
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
dựng.
7
Gia hạn hoạt động
cảng, bến thủy nội
địa
05 ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công của xã,
phường
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
100.000
đồng/lần
- Lut giao thông đưng thy nội địa
năm 2004 và Luật sửa đi, b sung mt
s điu ca Lut giao thông đường thy
nội địa năm 2014;
- Ngh định s 08/2021/-CP ngày
28/01/2021 ca Chính ph quy định v
qun hoạt động đường thy nội địa
(đưc sửa đổi, b sung ti các Ngh
định s 54/2022/NĐ-CP ngày
22/8/2022; s 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 ca Chính ph).
- Ngh định s 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca B Xây dng.
8
Công bđóng cảng,
bến thủy nội đa
05 ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công của xã,
phường
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
Không
- Lut giao thông đưng thy nội địa
năm 2004 và Luật sửa đi, b sung mt
s điu ca Lut giao thông đường thy
nội địa năm 2014;
- Ngh định s 08/2021/-CP ngày
28/01/2021 ca Chính ph quy định v
qun hoạt động đường thy nội địa
(đưc sửa đổi, b sung ti các Ngh
42
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
định s 54/2022/NĐ-CP ngày
22/8/2022; s 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 ca Chính ph).
- Ngh định s 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca B Xây dng.
9
Thỏa thuận thông số
kỹ thuật xây dựng
bến thủy nội đa
- Trước khi có
văn bản thỏa
thuận, Ủy ban
nhân dân cấp
lấy ý kiến
của Chi cục
đường thủy
nội địa khu
vực;
- Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được văn bản
đề nghị của
Ủy ban nhân
dân cấp ,
Chi cục
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công của xã,
phường
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
Không
- Lut giao thông đưng thy nội địa
năm 2004 và Luật sửa đi, b sung mt
s điu ca Lut giao thông đường thy
nội địa năm 2014;
- Ngh định s 08/2021/-CP ngày
28/01/2021 ca Chính ph quy định v
qun hoạt động đường thy nội địa
(đưc sửa đổi, b sung ti các Ngh
định s 54/2022/NĐ-CP ngày
22/8/2022; s 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 ca Chính ph);
- Ngh định s 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca B Xây dng.
43
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đường thủy
nội địa khu
vực có văn
bản trả lời;
- Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được văn bản
của Chi cục
đường thủy
nội
địa khu vực,
Ủy ban nhân
dân cấp xã
có văn bản
thỏa thuận
thông số kỹ
thuật xây
dựng gửi
chủ đầu tư
44
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
10
Thỏa thuận thông số
kỹ thuật xây dựng
bến khách ngang
sông, bến thủy nội
địa phục vụ thi công
công trình chính
05 ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công của xã,
phường
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
Không
- Lut giao thông đưng thy nội địa
năm 2004 và Luật sửa đi, b sung mt
s điu ca Lut giao thông đường thy
nội địa năm 2014;
- Ngh định s 08/2021/-CP ngày
28/01/2021 ca Chính ph quy định v
qun hoạt động đường thy nội địa
(đưc sửa đổi, b sung ti các Ngh
định s 54/2022/NĐ-CP ngày
22/8/2022; s 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 ca Chính ph);
- Ngh định s 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca B Xây dng.
11
Công bố hoạt động
bến thủy nội đa
05 ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công của xã,
phường
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
100.000
đồng/lần
- Lut giao thông đưng thy nội địa
năm 2004 và Luật sửa đi, b sung mt
s điu ca Lut giao thông đường thy
nội địa năm 2014;
- Ngh định s 08/2021/-CP ngày
28/01/2021 ca Chính ph quy định v
qun hoạt động đường thy nội địa
(đưc sửa đổi, b sung ti các Ngh
định s 54/2022/NĐ-CP ngày
22/8/2022; s 06/2024/NĐ-CP ngày
45
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
25/01/2024 ca Chính ph);
- Ngh định s 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca B Xây dng.
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B trưởng B Tài
chính v quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun lý và s dng phí, l phí
trong lĩnh vực đường thy nội địa
đưng st.
12
Công bố hoạt động
bến khách ngang
sông, bến thủy nội
địa phục vụ thi công
công trình chính
05 ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công của xã,
phường
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
100.000
đồng/lần
- Lut giao thông đưng thy nội địa
năm 2004 và Luật sửa đi, b sung mt
s điu ca Lut giao thông đường thy
nội địa năm 2014;
- Ngh định s 08/2021/-CP ngày
28/01/2021 ca Chính ph quy định v
qun hoạt động đường thy nội địa
(đưc sửa đổi, b sung ti các Ngh
định s 54/2022/NĐ-CP ngày
22/8/2022; s 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 ca Chính ph);
- Ngh định s 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn
46
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca B Xây dng.
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B trưởng B Tài
chính v quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun lý và s dng phí, l phí
trong lĩnh vực đường thy nội địa
đưng st.
13
Công bố lại hoạt
động bến thủy nội
địa
05 ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công của xã,
phường
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
100.000
đồng/lần
- Lut giao thông đưng thy nội địa
năm 2004 và Luật sửa đi, b sung mt
s điu ca Lut giao thông đường thy
nội địa năm 2014;
- Ngh định s 08/2021/-CP ngày
28/01/2021 ca Chính ph quy định v
qun hoạt động đường thy nội địa
(đưc sửa đổi, b sung ti các Ngh
định s 54/2022/NĐ-CP ngày
22/8/2022; s 06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 ca Chính ph);
- Ngh định s 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca B Xây dng.
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B trưởng B Tài
47
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chính v quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun lý và s dng phí, l p
trong lĩnh vực đường thy nội địa
đưng st.
III
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (03 TTHC)
1
Chấp thuận vị trí,
quy mô, kích thước,
phương án tổ chức
thi công biển quảng
cáo, biển thông tin
cổ động, tuyên
truyền chính trị;
chấp thuận xây
dựng, lắp đặt công
trình hạ tầng, công
trình hạ tầng kỹ
thuật sdụng chung
trong phạm vi bảo
vệ kết cấu hạ tầng
đường bộ; chấp
thuận gia cường
công trình đường bộ
khi cần thiết đ cho
phép xe quá khổ giới
hạn, xe quá tải trọng,
xe bánh xích lưu
07 ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công của xã,
phường
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
Không
- Luật đường b m 2024;
- Lut Trt t, an toàn giao thông
đưng b;
- Ngh định s 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết, hướng dn thi hành mt s điu
ca Luật Đưng b Điều 77 Lut
Trt tự, an toàn giao thông đường b;
- Ngh định 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca B Xây dng.
48
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hành trên đường bộ
2
Cấp phép sử dụng
tạm thời lòng đường,
vỉa vào mc đích
khác
01 ngày đối
với đám
tang, 05
ngày đối với
các trường
hợp khác kể
từ khi nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công của xã,
phường
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
Không
- Luật đường b m 2024;
- Lut Trt t, an toàn giao thông
đưng b;
- Ngh định s 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết, hướng dn thi hành mt s điu
ca Luật Đưng b Điều 77 Lut
Trt tự, an toàn giao thông đường b;
- Ngh định 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca B Xây dng.
3
Chấp thuận vị t
đấu nối tạm vào
đường bộ đang khai
thác
07 ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ sơ theo
quy định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công của xã,
phường
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng.
Không
- Luật đường b m 2024;
- Lut Trt t, an toàn giao thông
đưng b;
- Ngh định s 165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết, hướng dn thi hành mt s điu
ca Luật Đưng b Điều 77 Lut
Trt tự, an toàn giao thông đường b;
- Ngh định 140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định v
phân định thm quyn ca chính quyn
49
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca B Xây dng.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở,
KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN THEO QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
I
LĨNH VỰC NHÀ Ở (01 TTHC)
1
Trình Thủ
tướng Chính
phủ cho phép
chuyển đổi
công năng đối
với n quy
định tại điểm c
khoản 1 Điều
57 của Nghị
định số
95/2024/NĐ-
CP
Chuyển đổi
công năng nhà
ở không thuộc
tài sản công
Không quá 30
ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả S
Xây dựng tại
Trung tâm Phục v
hành chính công
tỉnh
- Trực tiếp;
- Qua
đường bưu
điện;
- Qua môi
trường
mạng.
Không có
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số
95/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết
một s điều của Luật
Nhà ở;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính
phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây
dựng.
2
Trình Thủ
tướng Chính
phủ xem xét,
quyết định
1527
25
06
2025
51
chuyển đổi
công năng
cho phép bán
đấu giá nhà
sinh viên hoặc
nhà phục vụ
tái định cư quy
định tại điểm d
khoản 1 Điều
57 của Nghị
định số
95/2024/NĐ-
CP
3
Chuyển đổi
công năng nhà
ở đối với n
xây dựng
trong dự án
thuộc thẩm
quyền chấp
thuận của Bộ
Xây dựng
II
LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN (01 TTHC)
4
Chuyển
nhượng toàn
bộ hoặc một
phần dự án bất
động sản do
Thủ tướng
Cho phép
chuyển nhượng
toàn bộ hoặc
một phần dự án
bất động sản
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả S
Xây dựng tại
Trung tâm Phục v
hành chính công
- Trực tiếp;
- Qua
đường bưu
điện;
- Qua môi
Không
- Luật Kinh doanh bất
động sản năm 2023;
- Nghị định số
96/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính ph
quy định chi tiết một số
52
Chính phủ
quyết đnh
việc đầu tư
tỉnh
trường
mạng.
điều của Luật Kinh
doanh bất động sản;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây
dựng.
5
Chuyển
nhượng toàn
bộ hoặc một
phần dự án bất
động sản do
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
quyết định
việc đầu tư

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1527/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng, lĩnh vực đường bộ, lĩnh vực đường thủy nội địa, lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1527/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1527/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×