• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2614/QĐ-UBND Huế 2026 Danh mục thủ tục hành chính hàng hải và đường thủy nội địa

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 01/08/2026 10:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2614/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính Hàng hải

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2614/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2614/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2614/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 2614 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 29 tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hảiđường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Quyết định s 1136/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 ca B y
dng v vic công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Xây
dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5242/TTr-SXD
ngày 24 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành; 12 TTHC được sửa đổi, bổ sung; 04 TTHC thay thế; 06
TTHC bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quảncủa Sở Xây dựng. (Có Danh mục TTHC kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
2
1. Sở Xây dựng cp nht Cơ s d liu quc gia v TTHC theo đúng quy
định; trình Ch tch UBND thành ph phê duyt quy trình ni b gii quyết các
TTHC ngay sau khi Quyết đnhy đưc ban hành.
2. Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp trách nhiệm niêm yết, công
khai và triển khai giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn được Bộ Xây dựng
công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy
định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Thay thế các TTHC tương ứng tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 2072/QĐ-UBND ngày 19/06/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công
bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Xây dựng.
2. Bãi bỏ các TTHC số thứ tự 63, 66, 73, 74, 81 tại mục 1 (Danh mục
thủ tục hành chính cấp tỉnh) TTHC số thứ tự 05 tại mục 2 (Danh mục thủ
tục hành chính cấp xã) tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2072/QĐ-
UBND ngày 19/06/2026 của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Xây dựng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây
dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan, đơn vị và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- CVP, các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC HÀNG HẢIĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2614/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành:
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Phê duyệt đánh
giá an ninh
cảng thủy nội
địa tiếp nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài
(1.004239)
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ theo
quy định, Cảng vụ thẩm
định hồ báo cáo
kết quả thẩm định gửi
kèm 02 bộ hồ đến Sở
Xây dựng.
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
báo cáo của Cảng vụ,
Sở Xây dựng phê duyệt
đánh giá an ninh cảng
thủy nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy nước
ngoài.
11.000.000
đồng/lần
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Luật Giao thông đường thủy nội địa
số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông 20/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ xây dựng quy định
về quản nhà nước chuyên ngành tại
cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu
neo đậu quản hoạt động hoa tiêu
đường thủy nội địa;
- Thông số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 20/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về quản nhà nước
chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến
thủy nội địa, khu neo đậu quản
hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa
Thông số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa;
Sở Xây
dựng
2
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địađường sắt.
Phê duyệt kế
hoạch an ninh
cấp giấy
chứng nhận
phù hợp an
ninh cảng thủy
nội địa tiếp
nhận phương
tiện thủy nước
ngoài
(1.003570)
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ theo
quy định, Cảng vụ hàng
hải/Cảng vụ đường thủy
nội địa thẩm định hồ
báo cáo kết quả thẩm
định gửi kèm 02 bộ hồ
đến Sở Xây dựng.
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
báo cáo của Cảng vụ
hàng hải/Cảng vụ
đường thủy nội địa, Sở
Xây dựng phê duyệt kế
hoạch an ninh cấp
giấy chứng nhận phù
hợp an ninh cảng thủy
nội địa tiếp nhận
phương tiện thủy nước
ngoài.
14.000.000
đồng/lần
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Luật Giao thông đường thủy nội địa
số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông 20/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ xây dựng quy định
về quản nhà nước chuyên ngành tại
cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu
neo đậu quản hoạt động hoa tiêu
đường thủy nội địa;
- Thông số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 20/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về quản nhà nước
chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến
thủy nội địa, khu neo đậu quản
hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa
Thông số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa;
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy
Sở Xây
dựng
3
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địađường sắt.
Xác nhận hàng
năm giấy
chứng nhận
phù hợp an
ninh cảng thủy
nội địa tiếp
nhận phương
tiện thủy nước
ngoài
(1.004137)
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ theo
quy định, Cảng vụ hàng
hải/Cảng vụ đường thủy
nội địa thẩm định hồ
báo cáo kết quả thẩm
định gửi kèm 02 bộ hồ
đến Sở Xây dựng.
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
báo cáo của Cảng vụ
hàng hải/Cảng vụ
đường thủy nội địa, Sở
Xây dựng xác nhận
hàng năm giấy chứng
nhận phù hợp an ninh
cảng thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện thủy
nước ngoài.
Bằng 20%
mức thu của
các mục mức
thu thủ tục
Phê duyệt
đánh giá an
ninh cảng
thủy nội địa
tiếp nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài và thủ
tục Phê duyệt
kế hoạch an
ninh và cấp
giấy chứng
nhận phù
hợp an ninh
cảng thủy nội
địa tiếp nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài tương
ứng.
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Luật Giao thông đường thủy nội địa
số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông 20/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ xây dựng quy định
về quản nhà nước chuyên ngành tại
cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu
neo đậu quản hoạt động hoa tiêu
đường thủy nội địa;
- Thông số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 20/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về quản nhà nước
chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến
thủy nội địa, khu neo đậu quản
hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa
Thông số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
- Thông số 198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
Sở Xây
dựng
4
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
đường thủy nội địađường sắt.
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung:
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Công bố mở
luồng đường
thuỷ nội địa
chuyên dùng
nối với đường
thủy nội địa
quốc gia, luồng
đường thủy
chuyên dùng
nối với đường
thủy nội địa địa
phương
(1.009459)
+ Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ hợp
lệ theo quy định, Sở
Xây dựng thẩm định hồ
sơ, báo cáo Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
+ Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ hợp
lệ theo quy định, báo
cáo của Sở Xây dựng,
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh ban hành quyết
định công bố.
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Luật Giao thông đường thủy nội địa
số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
UBND
thành phố,
Sở Xây
dựng
Cho ý kiến đối
với phương án
thiết lập báo
hiệu đường
thủy nội địa
(1.009451)
Trong thời hạn 04 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ
theo quy định.
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
- Luật Giao thông đường thủy nội địa
số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Sở Xây
dựng
5
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
quy định về quản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
Lấy ý kiến về
nội dung liên
quan đến
đường thủy nội
địa đối với
công trình
không thuộc
kết cấu hạ tầng
đường thủy nội
địa các hoạt
động trên
đường thủy nội
địa
(1.009463)
Trong thời hạn 04 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ
theo quy định
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Luật Giao thông đường thủy nội địa
số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
Sở Xây
dựng
Chấp thuận
phương án bảo
đảm an toàn
giao thông
đường thủy nội
địa
(1.009465)
Trong thời hạn 04 ngày,
kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy định.
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Luật Giao thông đường thủy nội địa
số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
Sở Xây
dựng
Phê duyệt
phương án vận
tải hàng hóa
siêu trường,
hàng hóa siêu
Trong thời hạn 02 ngày,
kể từ ngày nhận được
phương án vận tải hàng
hóa siêu trường, hàng
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
- Luật Giao thông đường thủy nội địa
số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
Sở Xây
dựng
6
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
trọng
(1.000344)
hóa siêu trọng của tổ
chức, cá nhân.
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Nghị định số 123/2026/NĐ-CP ngày
04/4/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều luật giao thông đường
thủy nội địa luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của luật giao thông đường
thủy nội địa.
Công bố đóng
luồng đường
thủy nội địa khi
không nhu
cầu khai thác,
sử dụng
(1.009460)
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết
định công bố đóng
luồng đường thủy nội
địa trong địa giới hành
chính địa phương.
Chi phí liên
quan khi
đóng luồng
chuyên dùng
do tổ chức,
cá nhân có
luồng chuyên
dùng chi trả,
trừ trường
hợp đóng
luồng vì lý
do bảo đảm
quốc phòng,
an ninh do
quan đề nghị
đóng luồng
chi trả.
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Luật Giao thông đường thủy nội địa
số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa;
- Thông số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 20/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về quản nhà nước
chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến
thủy nội địa, khu neo đậu quản
hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa
Thông số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
UBND
thành phố,
Sở Xây
dựng
Cho ý kiến về
sự phù hợp quy
hoạch thông
Trong thời hạn 04 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
- Luật Giao thông đường thủy nội địa
số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
Sở Xây
dựng
7
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
số kỹ thuật xây
dựng đường
thủy nội địa
(1.009442)
theo quy định, Sở Xây
dựng ý kiến bằng
văn bản gửi chủ đầu tư.
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
Công bố mở
khu neo đậu
(1.009449)
Trong thời hạn 04 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy
định
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Luật Giao thông đường thủy nội địa
số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa;
- Thông số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 20/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về quản nhà nước
chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến
thủy nội địa, khu neo đậu quản
hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa
Thông số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
Sở Xây
dựng
Cho ý kiến về
sự phù hợp quy
hoạch thông
Trong thời hạn 04 ngày
làm việc, kể từ ngày
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
- Luật Giao thông đường thủy nội địa
số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
Sở Xây
dựng
8
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
số kỹ thuật xây
dựng khu neo
đậu (1.009448)
nhận đủ hồ theo quy
định.
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa;
- Thông số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 20/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về quản nhà nước
chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến
thủy nội địa, khu neo đậu quản
hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa
Thông số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
Công bố hạn
chế giao thông
đường thủy nội
địa (1.009464)
Trong thời hạn 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ.
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Luật Giao thông đường thủy nội địa
số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa;
- Thông số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định sửa đổi, bổ sung một số điều
Sở Xây
dựng
9
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
của Thông số 20/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về quản nhà nước
chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến
thủy nội địa, khu neo đậu quản
hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa
Thông số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
Cho ý kiến về
sự phù hợp quy
hoạch thông
số kỹ thuật xây
dựng bến thủy
nội địa
(1.009452)
- Trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của
Ủy ban nhân dân cấp xã, Chi
cục Hàng hải Đường thủy
hoặc Sở Xây dựng văn
bản trả lời. Trong thời hạn
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản của Chi
cục Hàng hải Đường thủy
hoặc Sở Xây dựng, Ủy ban
nhân dân cấp văn bản
cho ý kiến gửi chủ đầu tư.
- Bến thủy nội địa trong
vùng nước cảng biển: Trong
thời hạn 02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được văn bản
đề nghị của Ủy ban nhân
dân cấp xã, Cảng vụ hàng
hải hoặc Cảng vụ đường
thủy nội địa văn bản trả
lời. Trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Luật Giao thông đường thủy nội địa
số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
UBND cấp
10
Tên TTHC
(Mã số
TTHC)
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
được văn bản của Cảng vụ,
Ủy ban nhân dân cấp
văn bản cho ý kiến gửi chủ
đầu tư.
Cho ý kiến về
thông số kỹ
thuật xây dựng
bến khách
ngang sông, kết
cấu hạ tầng
đường thủy nội
địa phục vụ thi
công công
trình, dự án
bến dân sinh
(1.009453)
- Trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ theo quy
định, Chi cục Hàng hải
Đường thuỷ, Sở Xây
dựng trả lời Ủy ban nhân
dân cấp xã.
- Trong thời hạn 04 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ theo quy
định, Ủy ban nhân dân
cấp văn bản cho ý
kiến về thông số kỹ thuật
xây dựng gửi chủ đầu tư.
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Luật Giao thông đường thủy nội địa
số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã
được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
UBND cấp
3. Danh mc th tc hành chính được thay thế:
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục hành
chính thay thế
Thời hạn giải
quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Thỏa thuận
thông số kỹ
thuật xây dựng
cảng thủy nội
địa
(1.009462)
Thỏa thuận
nâng cấp bến
Cho ý kiến về sự
phù hợp quy
hoạch thông số
kỹ thuật xây dựng
cảng thủy nội địa
- Đối với cảng thủy nội
địa tiếp nhận phương
tiện thủy nước ngoài:
+ Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ theo
quy định, Sở Xây dựng
thẩm định hồ sơ, nếu đủ
điều kiện thì gửi báo
cáo kết quả thẩm định
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
- Luật Giao thông
đường thủy nội địa s
23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa
đổi, bổ sung theo Luật
số 48/2014/QH13 ngày
17/06/2014;
- Thông số
Sở Xây
dựng
11
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục hành
chính thay thế
Thời hạn giải
quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
thủy nội địa
thành cảng
thủy nội địa
(1.009445)
và 01 (một) bộ hồ về
Bộ Xây dựng.
+ Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được báo cáo
thẩm định của Sở Xây
dựng, Bộ Xây dựng lấy
ý kiến của Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh về bảo đảm quốc
phòng, an ninh đối với
việc xây dựng cảng
thủy nội địa.
+ Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản
của Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, Bộ
Xây dựng ban hành văn
bản cho ý kiến gửi chủ
đầu tư.
- Cảng thủy nội địa
không tiếp nhận
phương tiện thủy nước
ngoài:
Trong thời hạn 04 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ
theo quy định, Sở Xây
dựng văn bản cho ý
kiến gửi chủ đầu tư.
- Cảng thủy nội địa
trong vùng nước cảng
biển:
Trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày
Quốc gia.
21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết
cấu hạ tầng đường thủy
nội địa.
12
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục hành
chính thay thế
Thời hạn giải
quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
nhận được văn bản đề
nghị của Sở Xây dựng,
Cảng vụ hàng hải hoặc
Cảng vụ đường thủy nội
địavăn bản trả lời.
Trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản của
Cảng vụ, Sở Xây dựng
văn bản cho ý kiến
gửi chủ đầu tư.
Công bố hoạt
động cảng thủy
nội địa
(1.009456)
Công bố
chuyển bến
thủy nội địa
thành cảng
thủy nội địa
trong trường
hợp bến thủy
nội địa quy
mô, thông số kỹ
thuật phù hợp
với cấp kỹ thuật
cảng thủy nội
địa (1.009446)
Công bố mở cảng
thủy nội địa
- Đối với cảng thủy nội
địa tiếp nhận phương
tiện thủy nước ngoài:
+ Trong thời hạn 04
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ theo
quy định, Sở Xây dựng
thẩm định hồ sơ, nếu đủ
điều kiện thì báo cáo Bộ
Xây dựng.
+ Trong thời hạn 04
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
báo cáo thẩm định, Bộ
Xây dựng ban hành
quyết định công bố mở
cảng thủy nội địa.
- Đối với cảng thủy nội
địa không tiếp nhận
phương tiện thủy nước
ngoài hoặc bến thủy nội
địa công bố thành cảng
thủy nội địa:
Trong thời hạn 04 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ
theo quy định, Sở Xây
100.000
đồng/lần
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Luật Giao thông
đường thủy nội địa s
23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa
đổi, bổ sung theo Luật
số 48/2014/QH13 ngày
17/06/2014;
- Thông số
21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết
cấu hạ tầng đường thủy
nội địa;
- Thông số
198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của
Bộ Tài chính về quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí, lệ phí trong
Sở Xây
dựng
13
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục hành
chính thay thế
Thời hạn giải
quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
dựng ban hành quyết
định công bố mở cảng
thủy nội địa.
lĩnh vực đường thủy nội
địađường sắt.
Công bố đóng
cảng, bến thủy
nội địa
(1.009447)
Công bố đóng
khu neo đậu
(1.009450)
Công bố đóng
cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu
07 ngày làm việc
theo quy chế làm
việc của Chính
Phủ
Không
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Luật Giao thông
đường thủy nội địa s
23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa
đổi, bổ sung theo Luật
số 48/2014/QH13 ngày
17/06/2014;
- Thông số
21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết
cấu hạ tầng đường thủy
nội địa;
- Thông số
54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
quy định sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số
20/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản lý nhà
nước chuyên ngành tại
cảng thủy nội địa, bến
thủy nội địa, khu neo
Sở Xây
dựng
14
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục hành
chính thay thế
Thời hạn giải
quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
đậu quản hoạt
động hoa tiêu đường
thủy nội địa Thông
số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết
cấu hạ tầng đường thủy
nội địa
Công bố hoạt
động bến khách
ngang sông,
bến thủy nội
địa phục vụ thi
công công trình
chính
(1.009455)
Công bố hoạt
động bến thủy
nội địa
(1.009454)
Công bố mở bến
thủy nội địa, bến
khách ngang sông,
kết cấu hạ tầng
đường thủy nội
địa phục vụ thi
công công trình,
dự án bến dân
sinh
Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ theo
quy định, Ủy Ban
nhân dân cấp
ban hành quyết
định công bố mở.
Phí Thẩm
tra, thẩm
định công
bố mở bến
thủy nội
địa: 100.000
đồng/lần
(bến khách
ngang sông,
kết cấu hạ
tầng đường
thủy nội địa
phục vụ thi
công công
trình, dự án
bến dân
sinh không
phải nộp phí
này).
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố/cấp xã; Qua dịch
vụ Bưu chính công
ích; Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
- Luật Giao thông
đường thủy nội địa s
23/2004/QH11 ngày
15/6/2004 đã được sửa
đổi, bổ sung theo Luật
số 48/2014/QH13 ngày
17/06/2014;
- Thông số
21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết
cấu hạ tầng đường thủy
nội địa;
- Thông số
198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của
Bộ Tài chính về quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí, lệ phí trong
UBND cấp
15
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục hành
chính thay thế
Thời hạn giải
quyết
(ngày làm việc)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
lĩnh vực đường thủy nội
địađường sắt.
4. Danh mc th tc hành chính bãi b:
STT
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
quan thực hiện
1
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu (1.009443)
Sở Xây dựng
2
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa (1.009444)
Sở Xây dựng
3
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa (1.003658)
UBND cấp
4
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa (1.004242)
Sở Xây dựng
5
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu
cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
(1.009458)
Sở Xây dựng
6
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng
(1.009461)
Nghị quyết số 24/2026/NQCP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, pháp,
ngân hàng
Sở Xây dựng
* Ghi chú: Các TTHC trong danh mc trên được thc hin tiếp nhn và tr kêt qu không ph thuc vào địa gii hành chính trong phm vi thành ph.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2614/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2614/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2072/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×