• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5210/QĐ-UBND Hà Nội 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC của Sở GTVT

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 07/10/2024 15:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5210/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt, bãi bỏ các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5210/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5210/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5210/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNGA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt, bãi bỏ các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phvà Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính phủ sửa
đổi,bổ sung một số điều ca Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn
phòngChính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị ca Giám đốc Sở Giao thông vận tải Nội tại Ttrình s
950/TTr- SGTVT ngày 9/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 54 quy tnh nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính, trong đó: 51 quy trình nội b giải quyết thtc nh chính lĩnh
vực đường bộ, 02 quy trình nội bgiải quyết thủ tục hành cnh hoạt động y
dựng, 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục nh chính quản lý chất lượng công
trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết ca SGiao thông vận tải tnh phố
Hà Nội.
Bãi bỏ 52 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục nh chính, trong đó: 49 quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ, 02 quy trình nội bộ
giải quyết th tục hành chính hoạt động xây dựng, 01 quy trình nội bộ giải quyết
th tục hành cnh quản chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
5210
04 10
2
Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải Hà Nội chủ trì, phối hợp với các
quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định nàyy dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành cnh tn Hệ thống thông tin gii quyết thủ tục nh chính
Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ: Từ QT.05-09.2020 đến QT.07-09.2020 tại Phụ lục
kèm theo Quyết định số 4507/-UBND ngày 05/10/2020 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội; từ QT.02-05.2021 đến QT.06-05.2021 tại Phụ lc kèm theo
Quyết định số 2224/QĐ-UBND ngày 18/5/2021 của Chủ tịch UBND Thành phố
Hà Nội; QT.01-02.2023, QT.02-02.2023, QT.18-02.2023, QT.19-02.2023 tại
Phụ lục kèm theo Quyết định số 859/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố Nội; QT.01-05.2021 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số
3432/-UBND ngày 30/6/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố Nội; từ
QT-19 đến QT-22, từ QT-25 đến QT-27, từ QT-52 đến QT-60 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND
Thành phố Nội; từ QT-01 đến QT-05, từ QT-07 đến QT-18 ti Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND ngày 10/5/2022 của Chủ tịch UBND
Thành phố Nội; từ QT-01 đến QT-04, QT-09 tại Phụ lục kèm theo Quyết
định s2854/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 của Chủ tịch UBND Thành phố
Nội; QT-03 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 4725/QĐ-UBND ngày
05/11/2021 của Chủ tch UBND Thành phố Hà Nội hết hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ
trưởng các Ban, ngành thuộc thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị
xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân liên quan
chu trách nhiệm thinh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bí thư Thành ủy, các PBT Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- VP UBTP: CVP, PCVP C.N.Trang,
các phòng: KSTTHC, ĐT, TTĐT;
- Trung tâm báo chí thủ đô Hà Nội;
- u: VT, KSTTHC
(Quyên).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
3
Phụ lục 1
DANH MC CÁC QUY TRÌNH NỘI B GIẢI QUYẾT TH TỤC NH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GII QUYT CỦA SGIAO THÔNG VẬN TẢI HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch UBND thành phố Nội)
STT n quy trình nội bộ Ký hiệu
I
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
1.
Cấp Giấy phép lái xe quốc tế
QT-01
2.
Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế
QT-02
3.
Đổi, cấp lại Chứng chbồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao
thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng
trường hợp sở đào tạo đã cấp chứng chỉ không còn hoạt
động
QT-03
4.
Cấp mi Giấy phép lái xe
QT-04
5.
Cấp lại Giấy phép lái xe
QT-05
6.
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
QT-06
7.
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
QT-07
8.
Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
QT-08
9.
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp
QT-09
10.
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho
khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
QT-10
11.
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần
đầu
QT-11
12.
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe y chuyên dùng có
thời hạn
QT-12
13.
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng
QT-13
14.
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
QT-14
15.
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên ng
bị mất
QT-15
4
16.
Sang tên chsở hữu xe máy chuyên dùng trong ng một tỉnh,
thành phố
QT-16
17.
Di chuyển đăng xe máy chuyên dùng khác tỉnh, thành phố
trc thuộc Trung ương
QT-17
18.
Đăng xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương khác chuyển đến
QT-18
19.
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
QT-19
20.
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
QT-20
21.
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
QT-21
22.
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
QT-22
23.
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
QT-23
24.
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
QT-24
25.
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
QT-25
26.
Cấp Giấy phép xe tập lái
QT-26
27.
Cấp lại Giấy phép xe tập lái
QT-27
28.
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
QT-28
29.
Cấp lại Giấy phép đào tạo i xe ô trong trường hợp điều
chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo
QT-29
30.
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô bị mất, bị hỏng, có sự thay
đổi liên quan đến nội dung khác
QT-30
31.
Chấp thuận btrí mặt bằng tổng thể nh sát hạch trung m sát
hạch loại 1, loại 2
QT-31
32.
Cấp Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 đủ
điều kiện hoạt động
QT-32
33.
Cấp lại Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện
hoạt động
QT-33
34.
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
QT-34
35.
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô khi sự
thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc
QT-35
5
Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng
36.
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với
trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
QT-36
37.
Cấp phù hiệu xe ô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải
nh khách: bằng xe ô theo tuyến cố định, xe trung chuyển,
bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng;
kinh doanh vận tải hàng hóa: bng xe công-ten-nơ, xe ô đầu
o kéo moóc hoặc mi moóc, xe ô tải kinh doanh
vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
QT-37
38.
Cấp lại phù hiệu xe ô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải
nh khách: bằng xe ô theo tuyến cố định, xe trung chuyển,
bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng;
kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe công-ten-nơ, xe ô đầu
o kéo moóc hoặc mi moóc, xe ô tải kinh doanh
vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
QT-38
39.
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của
các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải
đường bộ qua biên giới
QT-39
40.
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của
Trung Quốc
QT-40
41.
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
QT-41
42.
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bquốc tế giữa Việt Nam
o
QT-42
43.
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
QT-43
44.
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và o
QT-44
45.
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tin của
o
QT-45
46.
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của
Campuchia
QT-46
47.
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của
o, Campuchia
QT-47
48.
Đăng khai thác tuyến vận tải nh khách cố định giữa Việt
Nam, Lào và Campuchia
QT-48
49.
Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến
QT-49
6
vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
50.
Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
QT-50
51.
Điu chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào
Campuchia
QT-51
II
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
1
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu xây dựng/Báo
cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
QT-52
2
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế s/Thiết
kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
QT-53
III
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1
Kim tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của
quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
QT-54
7
Phụ lục 2
NI DUNG CÁC QUY TRÌNH NỘI BGII QUYẾT TH TC NH CNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYT CỦA SỞ GIAO TNG VN TẢI HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch UBND thành phố Nội)
I. NH VỰC ĐƯỜNG BỘ
1. Quy trình Cấp Giấy phép lái xe quc tế (QT-01)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thủ tục
cấp giấy phép lái xe quốc tế.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu cấp giấy phép lái xe quốc tế. Cán b, công chc
thu
c Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy
trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 6/7/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy
định về cấp, sử dụng GPLX quốc tế;
2. Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27/01/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa
đổi, bổ sung một số điều Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 6/7/2015 của B
trưởng Bộ GTVT quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế Thông số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/04/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
3. Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiệnngười lái; hiệu lực kể
từ ngày 01 tháng 06 năm 2024;
4. Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Btrưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp
bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ pđăng ký, cấp
biển xe máy chuyên dùng;
5. Thông số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Btrưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ
i chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
6. Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành cnh được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
7. Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố
Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường bộ thuộc
8
thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
-
Đơn đề nghị cấp Giấy phép lái xe quốc tế theo mẫu;
X
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
-
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị cấp IDP đúng theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của Sở Giao thông vận tải: Số 16 Cao
Quát, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí, lệ phí
Đối với nộp trực tiếp: 135.000 đng/lần, nộp trực tuyến: 115.000 đồng/lần (áp dụng
đến hết ngày 31/12/2025).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
3.7.1
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
B1 Nộp hphải xuất trình bản
chính giấy phép lái xe quốc gia
do Việt Nam cấp, hộ chiếu, thẻ
thường trú (đối với người nước
ngoài) để thực hiện kiểm tra
tính chính xác, hợp pháp của
việc cấp IDP, trách nhiệm
hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí
cấp giấy phép lái xe khi được
tiếp nhận hồ sơ theo quy
định.
nhân Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
9
B2 Tiếp nhận hồ sơ, chụp ảnh trực
tiếp ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày.
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3 Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4 Phân công xử lý nh đo Phòng
chuyên môn - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B5 Tra cứu GPLX, thẩm định hồ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở Giao
thông vận tải Hà
Nội
1,5 ngày
m việc
Mẫu số 02, 03,
05 Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B6 Trình Lãnh đạo Sở số (có
thể ủy quyền cho Lãnh đạo
Phòng phê duyệt trên hthống
phần mềm đđảm bảo tiến độ
thời gian);
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Giao thông vận tải
Nội
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Tờ trình
B7 In: Giấy phép lái xe. Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
Nội
1,5 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục I, Thông
tư 29/2015/TT-
BGTVT
B8 Bàn giao hồ sơ, kết quả ra Bộ
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục I, Thông
tư 29/2015/TT
-
10
BGTVT
B9 Trả kết quả cho cá nhân Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03,
Phụ lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục I, Thông
tư 29/2015/TT-
BGTVT
B10 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở Giao thông
vận tải Nội trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên Sở
Giao thông vận tải
Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06
Phụ lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP;
3.7.2
Trường hợp sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình (sử dụng phần mềm do
C
ục Đường bộ Việt Nam chuyển giao)
B1 Nộp hồ trực tuyến: cá nhân
khai theo ớng dẫn
phải chịu trách nhiệm về tính
chính xác, nh hợp pháp của
nội dung đã khai, phải hoàn
thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp
GPLX thông qua chức năng
thanh toán của hệ thống dịch
vụ công trực tuyến nộp phí
sử dụng dịch vụ khác theo nhu
cầu của cá nhân.
nhân Trong
ngoài giờ
nh
chính
Đủ các trường
thông tin đưc
hướng dẫn trên
màn hình trực
tuyến
B2 Tra cứu Giấy phép lái xe
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
Nội
1 ngày
m việc
Thông tin từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
B3 Thẩm định hồ sơ trực tuyến
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở Giao
thông vận tải Hà
Nội
0,5 giờ Thông tin từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
11
B4 Trình Lãnh đạo Sở số (
thể ủy quyền cho Lãnh đạo
Phòng phê duyệt trên hthống
phần mềm đđảm bảo tiến độ
thời gian);
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Giao thông vận tải
Nội
1,5 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Tờ trình
B5 In: Giấy phép lái xe. Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
Nội
1,5 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục I, Thông
tư 29/2015/TT-
BGTVT
B6 Bàn giao hồ sơ, kết quả ra Bộ
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục I, Thông
tư 29/2015/TT-
BGTVT
B7 Trả kết quả cho nhân qua
đường bưu điện
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03,
Phụ lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục I, Thông
tư 29/2015/TT-
BGTVT
B8 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở Giao thông
vận tải Nội trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên Sở
Giao thông vận tải
Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06,
Phụ lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Đơn đề nghị cấp giấy phép lái xe quốc tế.
3.
Giấy phép lái xe
quốc tế
.
12
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC T
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independent - Freedom - Happiness
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC T
APPLICATION FORM FOR ISSUANCE OF INTERNATIONAL DRIVING
PERMIT
Ảnh
màu photograph
3 x 4 cm
nh gửi (To):...............................................................................
Tôi là (Full name): ...........................................................................................................
Ngày tháng năm sinh (date of birth) ......................................................................
Số hộ chiếu (Passport No.) …………...cấp ngày (Issuing date): ngày (date): ..............
tháng (month)............ năm (year)…................ nơi cấp (Place of issue):........................
hoặc Số định danh cá nhân (personal indentification No.):…………………………….
Hiện có giấy phép lái xe cơ giới đường bộ số (Current driving licence No.): ...............
Cơ quan cấp (Issuing Office): .......................................................................................
Tại (Place of issue): ......................................................................................................
Cấp ngày (Issuing date): ngày (date): ........... tháng (month)......... năm (year).............
Lý do xin cấp giấy phép lái xe (Reason of application for International driving permit:
.........................................................................................................................................
....................., date....... month.......
year.......
NGƯỜI LÀM ĐƠN (APPLICANT)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Signature and Full name)
13
2. Quy trình Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế (QT-02)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thủ tục
cấp lại giấy phép lái xe quốc tế.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân bị mất hoặc hỏng Giấy phép lái xe quốc tế nhu
cầu cấp lại giấy phép lái xe quốc tế. Cán b, công chc thuộc Sở Giao thông vận
tải chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Thông tư s29/2015/TT-BGTVT ngày 6/7/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy
định về cấp, sử dụng GPLX quốc tế;
2. Thông số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27/01/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT
sửa đổi, bổ sung một số điều Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 6/7/2015
của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về cấp, sử dụng GPLX quốc tế và Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/04/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
3. Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưng Bộ GTVT
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện người lái; hiệu lực
kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2024;
4. Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản và sử dụng phí sát hạch lái xe; lphí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng;
5. Thông số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ i chính
sửa đổi, bổ sung một sđiều của một số Thông quy định phí, lệ phí của Bộ
trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
6. Quyết định số 545/-BGTVT ngày 10/5/2024 của BGTVT về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi b trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
7. Quyết định s 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc ng bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
-
Đơn đề nghị cấp Giấy phép lái xe quốc tế theo mẫu;
X
14
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị cấp IDP đúng theo quy
định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của Sở Giao thông vận tải: S16 Cao
Quát, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí, lệ phí
Đối với nộp trực tiếp: 135.000 đồng/lần, nộp trực tuyến: 115.000 đồng/lần (áp
dụng đến hết ngày 31/12/2025).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
3.7.1
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
B1 Nộp hồ phải xuất trình bản
chính giấy phép lái xe quốc gia
do Việt Nam cấp, hchiếu, thẻ
thường trú (đối với người nước
ngoài) để thực hiện kiểm tra
tính chính xác, hợp pháp của
việc cấp IDP, trách nhiệm
hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí
cấp GPLX khi được tiếp nhận
hồ sơ theo q
uy định.
nhân Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ, chụp ảnh trực
tiếp ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày.
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
15
B3 Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4 Phân công xử lý Lãnh đo Phòng
chuyên môn - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5 Tra cứu Giy phép lái xe, thẩm
định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - SGiao
thông vận tải Hà
Nội
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 02,
03, 05 Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B6 Trình nh đạo Sở số (có
thể ủy quyền cho Lãnh đạo
Phòng phê duyệt trên hệ thống
phần mềm để đảm bảo tiến đ
thời gian);
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Giao thông vận tải
Nội
1,0 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Tờ trình
B7 In: Giy phép lái xe. Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
Nội
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục I,
Thông tư
29/2015/TT-
BGTVT
B8 Bàn giao hồ sơ, kết quả ra B
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục I,
Thông tư
16
29/2015/TT-
BGTVT
B9 Trả kết quả cho cá nhân Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 02,
03, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục I,
Thông tư
29/2015/TT-
BGTVT
B10 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở Giao thông
vận tải Nội trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên Sở
Giao thông vận tải
Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
3.7.2
Trường hợp sử dụng Dịch vụ công trc tuyến toàn trình (sử dụng phần
mềm do
C
ục Đường bộ Việt Nam chuyển giao)
B1 Nộp hồ sơ trực tuyến: cá nhân
khai theo ớng dẫn
phải chịu trách nhiệm về nh
chính xác, tính hợp pháp của
nội dung đã khai, phải hoàn
thành nghĩa vụ np lpcấp
Giy phép lái xe thông qua
chức ng thanh toán của hệ
thống dịch vụ công trực tuyến
nộp phí sử dụng dịch vụ
kh
ác theo nhu cầu của cá nhân.
nhân Trong
ngoài giờ
nh
chính
Đủ các trường
thông tin đưc
hướng dẫn
trên màn hình
trc tuyến
B2 Tra cứu Giy phép lái xe
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
Nội
1 ngày
làm việc
Thông tin từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
B3 Thẩm định hồ sơ trực tuyến
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở Giao
thông vận tải Hà
0,5 giờ Thông tin từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
17
Nội
B4 Trình nh đạo Sở số (có
thể ủy quyền cho Lãnh đạo
Phòng phê duyệt trên hệ thống
phần mềm để đảm bảo tiến đ
thời gian);
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Giao thông vận tải
Nội
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Tờ trình
B5 In: Giy phép lái xe. Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
Nội
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục I,
Thông tư
29/2015/TT-
BGTVT
B6 Bàn giao hồ sơ, kết quả ra B
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục I,
Thông tư
29/2015/TT-
BGTVT
B7 Trả kết quả cho nhân qua
đường bưu điện
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 02,
03, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục I,
Thông tư
29/2015/TT-
BGTVT
B8 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở GTVT
trách nhiệm thống kê kết quả
Chuyên viên Sở
Giao thông vận tải
Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
06, Phụ lục II,
Thông tư
18
thực hiện TTHC
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Hthống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Đơn đề nghị cấp giấy phép lái xe quốc tế.
3.
Giấy phép lái xe
quốc tế
.
19
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC TẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independent - Freedom - Happiness
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC TẾ
APPLICATION FORM FOR ISSUANCE OF INTERNATIONAL DRIVING
PERMIT
Ảnh
màu photograph
3 x 4 cm
nh gửi (To):...............................................................................
Tôi là (Full name): ...........................................................................................................
Ngày tháng năm sinh (date of birth) ......................................................................
Số hộ chiếu (Passport No.) …………...cấp ngày (Issuing date): ngày (date): ..............
tháng (month)............ năm (year)…................ nơi cấp (Place of issue):........................
hoặc Số định danh cá nhân (personal indentification No.):…………………………….
Hiện có giấy phép lái xe cơ giới đường bộ số (Current driving licence No.): ...............
Cơ quan cấp (Issuing Office): .......................................................................................
Tại (Place of issue): ......................................................................................................
Cấp ngày (Issuing date): ngày (date): ........... tháng (month)......... năm (year).............
Lý do xin cấp giấy phép lái xe (Reason of application for International driving permit:
.........................................................................................................................................
...................., date....... month...... year.......
NGƯỜI LÀM ĐƠN (APPLICANT)
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Signature and Full name)
20
3. Quy trình Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông
đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trường hợp Cơ sở đào tạo đã
cấp chứng chỉ không còn hoạt động (QT-03).
1
Mục đích:
Quy định trình tựch thức thủ tục đổi, cấp lại chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức
pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe y chuyên dùng
trường hợp cơ sở đào tạo không còn hoạt động.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân có nhu cầu đổi, cấp lại chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức
pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng
trường hợp cơ sở đào tạo không còn hoạt động. Cán b, công chc thuộc Sở Giao
thông vận tải chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Thông số 06/2011/TT - BGTVT ngày 07/03/2011 của Bộ trưởng BGiao
thông vận tải quy định về bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ
cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ;
2. Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vhỗ trvận tải đường bộ, phương tiện và người lái; có hiệu lực
kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2024;
3. Thông Liên tịch số 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/5/2011 của Liên
Bộ Tài chính - Giao thông vận tải Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đào tạo lái
xe giới đường bộ;
4. Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công
bố thủ tục hành chính đưc sửa đổi, bsung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
5. Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở GTVT thành phố Hà Nội
.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
- Đơn đề nghị đổi, cấp lại chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức
pháp luật về giao thông đường bộ;
X
- 03 nh mầu cỡ 2 x3, chụp không quá 6 tháng, kiểu chứng
minh nhân dân.
X
21
3.3
Số
lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
2,5 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của Sở Giao thông vận tải: Số 258
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí, lệ phí
30.000 đồng/lần
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B1 Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
nhân Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hn ngày.
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3 Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4 Phân công xử lý nh đo Phòng
chuyên môn - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
22
B5 Tra cứu, c minh, thẩm định
hồ sơ, in Chứng chỉ.
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở Giao
thông vận tải Hà
Nội
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 02,
03, 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 7
Thông tư
06/2011/TT-
BGTVT.
B6 Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng ký chứng chỉ; Hoàn
thiện kết quả (đóng dấu vào
chứng chỉ)
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Giao thông vận tải
Nội
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
Phụ lục 7,
Thông tư
06/2011/TT-
BGTVT
B7 n giao hồ sơ, kết qura Bộ
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 02,
03, 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 7
Thông tư
06/2011/TT-
BGTVT.
B8 Trả kết quả cho cá nhân Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 02,
03, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 7
Thông tư
06/2011/TT-
BGTVT.
B9
Thống kê và
theo dõi
Chuyên viên Sở
Giờ hành
Mẫu số 05
,
23
Chuyên viên Sở GTVT
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Giao thông vận tải
Nội
chính 06
, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban nh
m theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Mẫu Chứng chỉ
3. Mẫu Đơn đề nghị đổi, cấp lại chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao
thông đường bộ
24
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC
PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Ảnh
2x3 cm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI CHỨNG CHỈ
BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG
ĐƯỜNG BỘ
nh gửi: …………………………….
Tôi là:.......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: .............................................................................................
Số Căn cước công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân:………………..………
hoặc Hộ chiếu số…………… ngày cấp………. nơi cấp: .....................................
Hiện tôi đã có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ do
………. cp
Số Chứng chỉ: ……… ……… cấp ngày ….… tháng ……….. năm ………....
Lý do xin đổi, cấp lại: .............................................................................................
Đề nghị …………… đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao
thông đường bộ để điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ.
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
………, ngày ….. tháng …. năm 20 …..
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
25
4. Quy trình Cấp mới Giấy phép lái xe (QT-04)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thủ tục cấp mới giấy phép lái xe
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân nhu cầu cấp mới giấy phép lái xe. Cán b, công chc
thuộc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/04/2017 của Bộ trưởng B Giao
thông vận tải Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường
bộ;
2. Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưng Bộ GTVT
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận ti
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện người lái; hiệu lực
kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2024.
3. Thông số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 của Bộ trưởng B Giao
thông vận tải Bổ sung, sửa đổi Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT
4. Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ,
cấp biển xe máy chuyên dùng;
5. Quyết định số 545/-BGTVT ngày 10/5/2024 của BGTVT về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi b trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
6. Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc ng bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
* Đối với
người dự sát hạch lái xe lần đầu
-
Hồ sơ do người học lái xe nộp:
+ Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe theo
mẫu;
X
+ Bản sao thẻ tạm trú hoặc chứng minh thư ngoại giao hoặc
chứng minh thư công vụ đối với người nước ngoài;
X
26
+
Giấy khám sức khoẻ của người lái xe do cơ sở y tế có
thẩm quyền cấp theo quy định.
X
-
Hồ sơ do cơ sở đào tạo lái xe nộp:
+ Hồ sơ của người học lái xe;
X
+ Chứng chsơ cấp hoặc chứng chỉ đào tạo đi với người
dự sát hạch lái xe hạng A4, B1, B2 và C;
X
+ Danh sách đề nghị sát hạch của cơ sở đào tạo lái xe có
n của người dự sát hạch.
X
*
Đối với người dự sát hạch nâng hạng Giấy phép lái xe
n hạng B1 số, B2, C, D, E và các hạng F
-
Hồ sơ do người học lái xe nộp
:
+ Đơn đề nghị
học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe theo
mẫu;
X
+ Bản sao thẻ tạm trú hoặc chứng minh thư ngoại giao hoặc
chứng minh thư công vụ đối với người nước ngoài;
X
+ Giấy khám sức khoẻ của người lái xe do cơ sở y tế có
thẩm quyền cấp theo quy định.
X
+ Bản sao bằng tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc bằng cấp
tương đương trở lên đối với trường hợp nâng hạng giấy
phép lái xe n các hạng D, E (xuất trình bản chính khi kiểm
tra hồ sơ dự sát hạch);
X
+ Bản khai thời gian hành nghề và số km lái xe an
toàn
theo mẫu.
X
-
Hồ sơ do cơ sở đào tạo lái xe nộp:
+ Hồ sơ của người học nâng hạng Giấy phép lái xe;
X
+ Chứng chđào tạo nâng hạng;
X
+ Danh sách đề nghị sát hạch của cơ sở đào tạo lái xe có
n của người dự sát hạch nâng hạng.
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
27
3.4
Thời gian xử lý
* Thời gian cấp
Giấy phép i xe
: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày kết thúc kỳ sát
hạch và trả giấy phép lái xe sau khi người đạt kết quả ksát hạch đã hoàn thành
nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe.
* Đối với trường hợp sử dụng Dịch vụ công toàn trình: nhân đạt kết quả t
hạch nhu cầu nhận Giy phép lái xe tại nhà: Trong ng 03 ngày kể từ ngày
kết thúc kỳ sát hạch, thực hiện đăng ký qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến
Sở Giao thông vận tải Hà Nội.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Người học lái xe nộp hồ sơ, nhận kết quả tại cơ sở đào tạo lái xe.
- sở đào tạo lái xe nộp hồ sơ, nhận kết qutại Bộ phận một cửa của Sở Giao
thông vận tải.
* Đối với trường hợp sử dụng Dịch vụ công toàn trình:
- Đăng ký nhận GPLX trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí, lệ phí
-
Phí sát hạch lái xe:
+ Đối với thi sát hạch lái xe mô tô (hạng xe A1, A2, A3, A4): Sát hạch lý thuyết:
60.000 đồng/lần; Sát hạch thực hành: 60.000 đồng/lần.
+ Đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1, B2, C, D, E, F): Sát hạch lý thuyết:
100.000 đồng/lần; Sát hạch trong hình: 350.000 đồng/lần; Sát hạch trên đường
giao thông: 80.000 đồng/lần; Sát hạch lái xe ô bằng phần mềm phỏng các
tình huống giao thông: 100.000 đồng/lần.
- Lệ phí cấp GPLX: 135.000 đồng/lần.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Cơ sở đào tạo Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Chuyển hồ cho Phòng
Bộ phận một cửa
-
Tạm
Mẫu số 05,
28
chuyên môn
Sở
Giao thông vận
tải Hà Nội
dừng quy
trình cho
đến khi
có kết
quả sát
hạch
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4 Phân công xử lý
(Tiếp tục giải quyết sau khi có
kết quả sát hạch).
nh đo Phòng
chuyên môn - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Lập Quyết định công nhận
trúng tuyển kỳ sát hạch, trình
Trưởng phòng.
Chuyên viên -
Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
- Phụ lục 16a,
Thông tư
12/2017/TT-
BGTVT
B6
Thẩm định, ký nháy Quyết
định công nhận trúng tuyển kỳ
sát hạch, trình Lãnh đạo Sở.
Trưởng phòng
chuyên môn - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
- Phụ lục 16a,
Thông tư
12/2017/TT-
BGTVT
B7
Quyết định công nhận
trúng tuyển kỳ sát hạch.
nh đo S
Giao
thông vận tải Hà
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
- Phụ lục 16a,
Thông tư
12/2017/TT-
BGTVT
B8
Lập Báo cáo đ xuất về việc
Chuyên viên -
Sở
0,25 ngày
Mẫu số 05,
29
cấp giấy phép lái xe cho người
trúng tuyển kỳ sát hạch lái xe,
trình Trưởng phòng.
Giao thông vận tải
Nội
làm việc
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
- o cáo đề
xuất
B9
phê duyệt o o đề xuất
về việc cấp giấy phép lái xe
cho người trúng tuyển kỳ sát
hạch lái xe.
Trưởng phòng
chuyên môn - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
- o cáo đề
xuất
B10
Giao báo cáo đề xuất v việc
cấp giấy phép lái xe cho người
trúng tuyển kỳ sát hạch lái xe
đã được phê duyệt, hồ kỳ
t hạch, hồ người dự sát
hạch cho bộ phận in GPLX.
Chuyên viên -
Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
- o cáo đề
xuất
B11
Đ
ng bộ Quyết định công
nhận trúng tuyển kỳ sát hạch
n Cổng Dịch vCông Quốc
gia.
Chuyên viên -
Sở
Giao thông vận tải
Nội
Trong
vòng 2
ngày làm
việc kể t
ngày kết
thúc kỳ
sát hạch
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
- Phụ lục 16a,
Thông tư
12/2017/TT-
BGTVT
B12
Trình Lãnh đạo Sở; Tởng
phòng số (có thể y quyền
cho Lãnh đạo Phòng phê duyệt
trên hệ thống phần mềm để
đảm bảo tiến độ thời gian);
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Giao thông vận tải
Nội
1 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP; Tờ
trình
B13 In:
Giy phép lái xe
. Chuyên viên -
Sở
Giao thông vận ti
Nội
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
30
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B14 n giao hồ sơ, kết quả ra B
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B15 Trả kết quả cho sở đào tạo
hoặc nhân viên Bưu điện (đối
với trường hợp sử dụng Dịch
vụ công toàn trình)
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 02,
03, 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B16 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở Giao thông
vận tải Nội trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4 BIỂU MẪU
1. Hthống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe.
3. Bản khai thời gian hành nghề và số km lái xe an toàn.
4. Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.
5. Quyết định công nhận trúng tuyển kỳ sát hạch.
31
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỌC, SÁT HẠCH ĐỂ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Ảnh màu 3
cm x 4 cm
chụp không
quá 06 tháng
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỌC, SÁT HẠCH ĐỂ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE
Kính gửi:..............................................................................
Tôi là:..............................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ....................................................................................................
Số Căn cước công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân: ................................................
hoặc Hộ chiếu số.......................... ngày cấp.............. nơi cấp: ........................................
Đã có giấy phép lái xe số:.......................................hạng................................................
do:............................................................................................ cấp ngày: ..... /..... / .......
Đề nghị cho tôi được học, dự sát hạch để cấp giấy phép i xe hạng: .......
Đăng ký tích hợp giấy phép i xe
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ với hình thức tước quyền sử dụng
giấy phép lái xe: có không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách
nhiệm.
.................., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
32
MẪU BẢN KHAI THỜI GIAN HÀNH NGHỀ VÀ SỐ KM LÁI XE AN TOÀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI
THỜI GIAN HÀNH NGHỀ VÀ SỐ KM LÁI XE AN TOÀN
Tôi là:................................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ......................................................................................................
Số Căn cước công dân hoặc Số Chứng minh nn dân: ..................................................
hoặc Hộ chiếu số.................... ngày cấp……….. nơi cấp: ...............................................
Hiện tại tôi có giấy phép lái xe số: ..............................., hạng .........................................
do: .............................................................................................. cp ngày: ...../..... / …..
Từ ngày được cấp giấy phép lái xe đến nay, tôi đã có ................ năm lái xe và có
............km lái xe an toàn.
Đề nghị ......................................................................... cho tôi được dự sát hạch nâng
hạng lấy giấy phép lái xe hạng ......
Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung khai trên.
.........., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI KHAI
(Ký và ghi rõ họ, tên)
33
5. Quy trình Cấp lại Giấy phép lái xe (QT-05)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thủ tục cấp lại giấy phép lái xe
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân có nhu cầu cấp lại giấy phép lái xe. n b, công chc
thuộc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/04/2017 của Bộ trưởng B Giao
thông vận tải Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường
bộ;
2. Thông số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27/01/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT
sửa đổi, bổ sung một số điều Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 6/7/2015
của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về cấp, sử dụng GPLX quốc tế và Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/04/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
3. Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưng Bộ GTVT
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh vc vn tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện người lái; hiệu lực
kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2024.
4. Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng;
5. Thông số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một sđiều của một số Thông quy định phí, lệ phí của Bộ
trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
6. Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của BGTVT về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi b trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
7. Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc ng bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
-
Trường
hợp
Giy
phép lái xe quá
thời
hạn
sử
dụng:
+ Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe theo mẫu;
X
34
+ Bản sao thẻ tạm trú hoặc chứng minh thư ngoại giao hoặc
chứng minh thư công vụ đối với người nước ngoài;
X
+ Giấy khám sức khoẻ của người lái xe do sở y tế
thẩm quyền cấp theo quy định.
X
-
Trường
hợp
Giấy
phép lái xe
bị
mất,
còn
thi
hạn
sử
dụng hoặc quá thi hạn sử dụng dưới 3 tháng:
+ Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe
theo mẫu;
X
+ Hồ sơ gốc phù
hợp với
giấy phép lái xe
(nếu có);
X
+ Giấy khám sức khoẻ của người lái xe do sở y tế
thẩm quyền cấp theo quy định, trừ trường hợp cấp lại giấy
phép lái xe không thời hạn các hạng A1, A2, A3;
X
-
Trường
hợp
Giy
phép lái xe
bị
mất,
quá
thi
hạn
sử
dụng t 3 tháng tr lên, tên trong hồ của quan
quản sát hạch, không thuộc trường hợp đang bị
quanthẩm quyền thu giữ, xử lý:
+ Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe theo mẫu;
X
+ Bản
chính hồ sơ gốc của
giấy phép lái xe
bị mất
(nếu có);
X
+ Bản sao thẻ tạm trú hoặc chứng minh t ngoại giao hoặc
chứng minh thư công vụ đối với người nước ngoài;
X
+ Giấy khám sức khoẻ của người lái xe do sở y tế
thẩm quyền cấp theo quy định.
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
-
Trường hợp
cấp lại
GPLX bmất, còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn sử
dụng dưới 03 tháng:
+ Sau thời gian 02 tháng kể từ ngày nộp đhồ sơ, chp ảnh nộp lệ phí theo
quy định, nếu không phát hiện giấy phép i xe đang bị các quan thẩm
quyền thu giữ, xử lý; có tên trong hồ của quan quản sát hạch, thì được
cấp lại giấy phép lái xe;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày được xét cấp lại giấy phép lái xe,
Sở Giao thông vận tải thực hiện cấp lại giấy phép lái xe trgiấy phép lái xe
35
khi người lái xe đã hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe; trường
hợp không cấp lại giấy phép lái xe thì phải trả lời và nêu rõ lý do.
- Trường hợp cấp lại Giấy phép lái xe quá thời hạn sử dụng; GPLX bị mất, quá
thời hạn sử dụng từ 03 tháng trở lên: 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kỳ sát
hạch và trả giấy phép lái xe sau khi người đạt kết quả kỳ sát hạch đã hoàn thành
nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết qu
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của Sở Giao thông vận tải: Số 258
Chí Công, quận y Hồ, thành phố Nội hoặc số 16 Cao Quát, quận Ba
Đình, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu
chínhng ích.
3.6
Phí, lệ phí
-
Phí sát hạch lái xe:
+ Đối với thi sát hạch lái xe mô tô (hạng xe A1, A2, A3, A4): Sát hạch lý thuyết:
60.000 đồng/lần; Sát hạch thực hành: 60.000 đồng/lần.
+ Đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1, B2, C, D, E, F): Sát hạch lý thuyết:
100.000 đồng/lần; Sát hạch trong hình: 350.000 đồng/lần; Sát hạch trên đường
giao thông: 80.000 đồng/lần.
- Lệ pcấp giấy phép lái xe: Đối với nộp trực tiếp: 135.000 đồng/lần, nộp trực
tuyến: 115.000 đồng/lần (áp dụng đến hết ngày 31/12/2025).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
3.7.1
Trường hợp
giấy phép lái xe
quá thời hạn sử dụng:
B1
Nộp hồ sơ
+ Nộp hồ sơ trực tiếp.
+ Hoặc đăng gửi hồ dịch
vụ công trực tuyến.
trách nhiệm hoàn thành
nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy
phép lái xe khi được tiếp nhận
hồ sơ theo quy định.
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, chụp ảnh trực
tiếp ghi giấy tiếp nhận, hẹn
Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
Phụ lục II,
36
ngày.
(Đối với trường hợp nộp hồ
trc tuyến, chụp ảnh trực tiếp
khi công n đến lấy kết quả
theo lịch hẹn).
tải Hà Nội
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Phân công xử lý
nh đo Phòng
chuyên môn - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Tra cứu, xác minh GPLX,
thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở Giao
thông vận tải Hà
Nội
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 02,
03, 05 Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
QLPTNL.07-
BM01
B6
Trình Trưởng phòng
Thông
o dự sát hạch lại (có thể y
quyền cho Lãnh đạo Phòng
phê duyệt trên h thống phần
mềm để đảm bảo tiến đ thời
gian);
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn
2,5 ngày
làm việc
Mẫu số 02,
03, 05 Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
QLPTNL.07-
BM01
B7
n giao hồ sơ, kết quả ra Bộ
phận một cửa
Chuyên viên -
Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số
05
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
QLPTNL.07-
BM01
37
B8
Trả kết quả cho cá nhân.
(Đối với trường hợp nộp hồ
trc tuyến trả kết quả sau khi
chụp ảnh trực tiếp, đối chiếu
hồ gốc (sau 02 giờ m
việc)).
Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
QLPTNL.07-
BM01.
B9
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở Giao thông
vận tải Nội trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
06
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B10
nhân nộp hồ dự sát hạch
lại tại cơ sở đào tạo
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 5.2
m theo
QLPTNL.07-
BM01
B11
Nộp hồ sơ
Cơ sở đào tạo Giờ hành
chính
Hồ sơ sát
hạch lại
B12
Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày.
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 01
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
B13
Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B14
Phân công xử lý nh đo Phòng
chuyên môn - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B15
Lập Quyết định công nhận
trúng tuyển kỳ t hch, trình
Trưởng phòng.
Chuyên viên -
Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
38
VPCP ;
- Phụ lục 16a,
Thông tư
12/2017/TT-
BGTVT
B16
Thẩm định, ký nháy Quyết
định công nhận trúng tuyển kỳ
sát hạch, trình Lãnh đạo Sở.
Trưởng phòng
chuyên môn - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
- Phụ lục 16a,
Thông tư
12/2017/TT-
BGTVT
B17
Quyết định công nhận
trúng tuyển kỳ sát hạch.
nh đo S
Giao
thông vận tải Hà
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
- Phụ lục 16a,
Thông tư
12/2017/TT-
BGTVT
B18
Lập Báo cáo đ xuất về việc
cấp giấy phép lái xe cho người
trúng tuyển kỳ sát hạch lái xe,
trình Trưởng phòng.
Chuyên viên -
Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
- o cáo đề
xuất
B19
phê duyệt o o đề xuất
về việc cấp giấy phép lái xe
cho người trúng tuyển kỳ sát
hạch lái xe.
Trưởng phòng
chuyên môn - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
- o cáo đề
xuất
B20
Giao báo cáo đề xuất v việc
cấp giấy phép lái xe cho người
Chuyên viên -
Sở
Giao thông vận tải
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 0
5,
Phụ lục II,
39
trúng tuyển kỳ sát hạch lái xe
đã được phê duyệt, hồ kỳ
t hạch, hồ người dự sát
hạch cho bộ phận in Giấy phép
i xe.
Nội
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
- o cáo đề
xuất
B21
Trình Lãnh đạo Sở; Tởng
phòng số (có thể y quyền
cho Lãnh đạo Phòng phê duyệt
trên hệ thống phần mềm để
đảm bảo tiến độ thời gian);
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Giao thông vận tải
Nội
1 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP; Tờ
trình
B22 In:
Giy phép lái xe
. Chuyên viên -
Sở
Giao thông vận tải
Nội
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B23
n giao hồ sơ, kết quả ra Bộ
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B24
Trả kết quả cho công dân Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 02,
03, 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
40
B25
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở Giao thông
vận tải Nội trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
3.7.2
Trường hợp GPLX bị mất, còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn sử dụng
dưới 03 tháng:
B1
Nộp hồ sơ
+ Nộp hồ sơ trực tiếp.
+ Hoặc đăng gửi hồ dịch
vụ công trực tuyến.
trách nhiệm hoàn thành
nghĩa vụ nộp lệ phí cp GPLX
khi được tiếp nhận hồ theo
quy định.
Cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, chụp ảnh trực
tiếp ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày.
(Đối với trường hợp nộp hồ
trc tuyến, chụp ảnh trực tiếp
khi công n đến lấy kết quả
theo lịch hẹn).
Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Phân công xử lý
nh đo Phòng
chuyên môn - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Tạm dừng xử lý, chờ
có kết
quả xác minh GPLX không bị
quan thẩm quyền thu
giữ, xử lý.
Chờ kết
quả xác
minh
41
B6 Tra
cứu, xác minh GPLX,
thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở Giao
thông vận tải Hà
Nội
1,5 ngày
làm việc
(thực
hiện
trước 2,5
ngày làm
việc tính
đến ngày
hẹn trả
kết quả)
Mẫu số 02,
03, 05 Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
B7
Trình Lãnh đạo Sở; Tởng
phòng số (có thể y quyền
cho Lãnh đạo Phòng phê duyệt
trên hệ thống phần mềm để
đảm bảo tiến độ thời gian);
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Giao thông vận tải
Nội
1,0 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phlục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Tờ trình
B8 In:
Giy phép lái xe
. Chuyên viên -
Sở
Giao thông vận tải
Nội
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B9
n giao hồ sơ, kết quả ra Bộ
phận một cửa
Chuyên viên -
Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B10
Trả kết quả cho cá nhân.
(Đối với trường hợp nộp hồ
trc tuyến trả kết quả sau khi
chụp ảnh trực tiếp, đối chiếu
hồ gốc (sau 02 giờ m
Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 02
,
03, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
42
việc)).
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B11
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở GTVT
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên Sở
Giao thông vận tải
Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
3.7.3
Trường hợp
Giấy phép lái xe
bị mất, quá thời hạn sử dụng từ 03 tháng trở
n:
B1
Nộp hồ sơ
+ Nộp hồ sơ trực tiếp.
+ Hoặc đăng gửi hồ dịch
vụ công trực tuyến
.
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, chụp ảnh trực
tiếp ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày.
(Đối với trường hợp nộp hồ
trc tuyến, chụp ảnh trực tiếp
khi công n đến lấy kết quả
theo lịch hẹn).
Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
Phlục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Phân công xử lý
nh đo Phòng
chuyên môn - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Tạm dừng xử lý, chờ
có kết
quả c minh Giấy phép lái xe
không b quan thẩm
quyền thu giữ, xử lý.
Chờ kết
quả xác
minh
43
B6
Tra cứu, c minh
Giấy pp
i xe, thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở Giao
thông vận tải Hà
Nội
3 ngày
làm việc
(thực
hiện
trước 1,5
ngày làm
việc tính
đến ngày
hẹn trả
kết quả)
Mẫu số 02,
03, 05 Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
QLPTNL.07-
BM01
B7
Trình Trưởng phòng
Thông
o dự sát hạch lại (có thể y
quyền cho Lãnh đạo Phòng
phê duyệt trên h thống phần
mềm để đảm bảo tiến độ thời
gian);
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn
1,0 ngày
làm việc
Mẫu số 05
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Tờ trình;
QLPTNL.07-
BM01
B8
n giao hồ sơ, kết quả ra Bộ
phận một cửa
Chuyên viên -
Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
QLPTNL.07-
BM01
B9
Trả kết quả cho cá nhân.
(Đối với trường hợp nộp hồ
trc tuyến trả kết quả sau khi
chụp ảnh trực tiếp, đối chiếu
hồ gốc (sau 02 giờ m
việc)).
Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
QLPTNL.07-
BM01.
B10
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở GTVT
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
44
B11
nhân nộp hồ dự sát hạch
lại tại cơ sở đào tạo
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 5.2
m theo
QLPTNL.07-
BM01
B12
Nộp hồ sơ
Cơ sở đào tạo Giờ hành
chính
Hồ sơ sát
hạch lại
B13
Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày.
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 01
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
B14
Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B15
Phân công xử lý nh đo Phòng
chuyên môn - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B16
Lập Quyết định công nhận
trúng tuyển kỳ t hch, trình
Trưởng phòng.
Chuyên viên -
Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
- Phụ lục 16a,
Thông tư
12/2017/TT-
BGTVT
B17
Thẩm định, ký nháy Quyết
định công nhận trúng tuyển kỳ
sát hạch, trình Lãnh đạo Sở.
Trưởng phòng
chuyên môn - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
- Phụ lục 16a,
Thông tư
45
12/2017/TT-
BGTVT
B18
Quyết định công nhận
trúng tuyển kỳ sát hạch.
nh đo S
Giao
thông vận tải Hà
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
- Phụ lục 16a,
Thông tư
12/2017/TT-
BGTVT
B19
Lập Báo cáo đ xuất về việc
cấp giấy phép lái xe cho người
trúng tuyển kỳ sát hạch lái xe,
trình Trưởng phòng.
Chuyên viên -
Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
- o cáo đề
xuất
B20
phê duyệt o o đề xuất
về việc cấp giấy phép lái xe
cho người trúng tuyển kỳ sát
hạch lái xe.
Trưởng phòng
chuyên môn - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
- o cáo đề
xuất
B21
Giao báo cáo đề xuất v việc
cấp giấy phép lái xe cho người
trúng tuyển kỳ sát hạch lái xe
đã được phê duyệt, hồ kỳ
t hạch, hồ người dự sát
hạch cho bộ phận in Giấy phép
i xe.
Chuyên viên -
Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 0
5,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
- o cáo đề
xuất
B22
Trình Lãnh đạo Sở; Tởng
phòng số (có thể y quyền
cho Lãnh đạo Phòng phê duyệt
trên hệ thống phần mềm để
đảm bảo tiến độ thời gian);
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Giao thông vận tải
Nội
1 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Tờ trình
46
B23 In:
Giy phép lái xe
. Chuyên viên -
Sở
Giao thông vận tải
Nội
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B24
n giao hồ sơ, kết quả ra Bộ
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
Nội
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B25
Trả kết quả chonhân Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải Hà Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 02,
03, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B26
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở GTVT
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
Nội
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Hthống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe.
3. Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.
47
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
nh gửi: Sở Giao thông vận tải…..
Tôi là:......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ............................................................................................
Số Căn cước công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân: .........................................
hoặc Hộ chiếu số......................... ngày cấp.............. nơi cp: ................................
Đã học lái xe tại:...............................................................năm................................
Hiện đã có giấy phép lái xe hạng:....................................số:...................................
do:................................................................................ cấp ngày…..../…...../........
Đề nghị cho tôi được đổi, cấp lại giấy phép lái xe cơ giới đường bộ hạng:.........
Lý do:..................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ với hình thức tước quyền sử
dụng giấy phép lái xe: có không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm.
..............., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1): Mẫu này dùng chung cho trường hợp lập lại hồ sơ mới.
48
6. Quy trình Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp (QT-06)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thủ tục đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận
tải cấp
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải
cấp. n b, công chc thuộc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thực hiện quy
trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/04/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
2. Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27/01/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa
đổi, bổ sung một số điều Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 6/7/2015 của B
trưởng Bộ GTVT quy định về cấp, sử dụng GPLX quốc tế và Thông số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/04/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
3. Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa
đổi, bổ sung một số điu của các Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ,
dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện người lái; hiệu lực kể từ ngày 01
tháng 06 năm 2024.
4. Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Btrưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí sát hạch i xe; lpcấp
bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp
biển xe máy chuyên dùng;
5. Thông số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Btrưởng B Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ
i chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
6. Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành cnh được sửa đổi, bổ sung, bãi btrong lĩnh vực đường b thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
7. Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố
Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi blĩnh vực đường bộ thuộc
thẩm quyền giải quyết của S
ở GTVT thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính
Bản
sao
-
Đơn đề nghị đổi Giấy phép lái xe theo mẫu;
X
49
- Giấy khám sức khỏe của ngưi lái xe do sở y tế
thẩm quyền cấp theo quy định, trừ trường hợp đổi giấy phép
i xe hạng A1, A2,
A3;
X
- Bản sao giấy phép lái xe và hộ chiếu n thời hạn sử dụng
(đối với người nước ngoài, người Việt Nam định nước
ngoài).
X
Trường hợp gửi hồ trực tuyến, thành phần hồ là bản chính hoặc bản sao điện tử các
thành phần hồ sơ tương ứng
theo quy định)
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định (bao gồm xác
thực tài khoản định danh điện tử qua hệ thống định danh và xác thực điện tử).
- Trường hợp sử dụng Dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 04 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của Sở Giao thông vận tải: Số 258 Võ Chí
Công, quận Tây Hồ, thành phố Nội hoặc số 16 Cao Quát, quận Ba Đình,
thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí, lệ phí
Đối với nộp trực tiếp: 135.000 đồng/lần, nộp trực tuyến: 115.000 đồng/lần (áp dụng
đến hết ngày 31/12/2025).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
3.7.1
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
B1 Nộp hồ có trách nhiệm
hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí
cấp
Giấy phép lái xe
khi được
nhân Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
50
tiếp nhận hồ sơ theo quy định.
B2 Tiếp nhận hồ sơ, chụp ảnh trực
tiếp và ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày.
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3 Chuyển hồ sơ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4 Phân công xử lý nh đo Phòng
chuyên môn - Sở
Giao thông vận tải
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B5 Tra cứu, xác minh Giấy phép
i xe, thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở Giao
thông vận tải
1,5 ngày
m việc
Mẫu số 02, 03,
05, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B6 Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng số (có thể y quyền
cho Lãnh đạo Phòng phê duyệt
trên hệ thống phần mềm để
đảm bảo tiến độ thời gian);
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Giao thông vận tải
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Tờ trình
B7 In: Giấy phép lái xe. Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
1,5 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B8 Bàn giao hồ sơ, kết quả ra Bộ
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
51
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B9 Trả kết quả cho cá nhân Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03,
Phụ lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP; Phụ lục
IV, Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B10 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở GTVT
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06,
Phụ lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP
3.7.2
Trường hợp sử dụng Dịch vụ ng trực tuyến một phần (sdụng phần mềm
của Cc Đường bộ Việt Nam)
B1 Nộp hồ sơ trực tuyến
trách nhiệm hoàn thành nghĩa
vụ nộp lệ phí cấp Giấy phép
i xe khi được tiếp nhận hồ
theo quy định.
nhân Trong
ngoài giờ
nh
chính
Đủ các trường
thông tin đưc
hướng dẫn trên
màn hình trực
tuyến
B2 Thông báo qua hòm thư điện
tử tới công dân
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
Giờ hành
chính
Lịch hẹn trực
tuyến hoặc lý do
bị từ chối
B3 Tra cứu, xác minh Giấy phép
i xe
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
Trước
lịch hẹn
trc
tuyến 2
ngày làm
việc
Hòm thư điện tử
B4 Nộp h trực tiếp theo lịch
hẹn trực tuyến tại Bộ phận một
cửa của Sở Giao thông vận tải
Nội
nhân Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
52
B5 Tiếp nhận hồ theo lịch hẹn,
chụp ảnh trực tiếp ghi giấy
tiếp nhận, hn giờ.
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B6 Chuyển hồ sơ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải
0,5 giờ Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B7 Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở Giao
thông vận tải
0,5 giờ Mẫu số 02, 03,
05, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B8 Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng số (có thể y quyền
cho Lãnh đạo Phòng phê duyệt
trên hệ thống phần mềm để
đảm bảo tiến độ thời gian);
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Giao thông vận tải
0,25 giờ Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Tờ trình
B9 In: Giy phép lái xe. Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
0,5 giờ Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B10 Bàn giao hồ sơ, kết quả ra Bộ
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
0,25 giờ Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B11 Trả kết quả cho cá nhân Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03,
Phụ lục II, Thông
tư 01/2018/TT
-
53
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B12 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở GTVT
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06,
Phụ lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP
3.7.3
Trường hợp sử dụng Dịch vụ công trực tuyến toàn trình (sử dụng phần mềm
của Cc Đường bộ Việt Nam)
B1 Đăng gửi hồ dịch vụ
công trực tuyến phải hoàn
thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp
Giy phép lái xe thông qua
chức năng thanh toán của hệ
thống dịch vụ công trực tuyến
nộp phí sử dụng dịch vụ
khác theo nhu cầu của cá nhân.
nhân Trong
ngoài giờ
nh
chính
Đủ các trường
thông tin đưc
hướng dẫn trên
màn hình trực
tuyến
B2 Chuyển hồ sơ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải
0,25 ngày
m việc
B3 Phân công xử lý Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
Giao thông vận tải
0,25 ngày
m việc
B4 Tra cứu, xác minh Giấy phép
i xe, thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở Giao
thông vận tải
1,5 ngày
m việc
Mẫu số 02, 03,
05, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng số (có thể y quyền
cho Lãnh đạo Phòng phê duyệt
trên hệ thống phần mềm để
đảm bảo tiến độ thời gian);
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Giao thông vận tải
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP; Tờ trình
54
B6 In: Giy phép lái xe. Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B7 n giao hsơ, kết quả ra B
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B8 Trả kết quả trực tiếp cho công
n hoặc nhân viên u điện
(theo nhu cầu của công n
đăng trên Cổng Dịch vụ
công).
Bộ phận một cửa Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03
Phụ lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B9 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở GTVT
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06,
Phụ lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe.
3. Giy phép lái xe cơ giới đường bộ.
55
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
nh gửi: Sở Giao thông vận tải…..
Tôi là:......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ............................................................................................
Số Căn cước công dân hoặc Số Chứng minh nn dân: .........................................
hoặc Hộ chiếu số......................... ngày cấp.............. nơi cp: ................................
Đã học lái xe tại:...............................................................năm................................
Hiện đã có giấy phép lái xe hạng:....................................số:...................................
do:................................................................................ cấp ngày…..../…...../........
Đề nghị cho tôi được đổi, cấp lại giấy phép lái xe cơ giới đường bộ hạng:.........
Lý do:..................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ với hình thức tước quyền sử
dụng giấy phép lái xe: có không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm.
..............., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1): Mẫu này dùng chung cho trường hợp lập lại hồ sơ mới.
56
7. Quy trình Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp (QT-07)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thủ tục
đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp. n
b
, công ch
c thu
c Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thực hiện quy
trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/04/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
2. Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27/01/2021 của Bộ trưởng BGTVT sửa
đổi, bổ sung một số điều Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 6/7/2015 của B
trưởng Bộ GTVT quy định về cấp, sử dụng GPLX quốc tế Thông số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/04/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
3. Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT sửa
đổi, bổ sung một số điều của c Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ,
dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện người lái; có hiệu lực kể từ ngày 01
tháng 06 năm 2024.
4. Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Btrưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp
bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký, cấp
biển xe máy chuyên dùng;
5. Thông số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Btrưởng B Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ
i chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
6. Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành cnh được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
7. Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố
Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi blĩnh vực đường bộ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
- Hồ sơ đổi Giấy phép i xe mô tô do ngành công an cấp
trước ngày 01/8/1995:
57
+ Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu;
X
+ Hồ sơ gốc (nếu có);
X
- Hồ sơ đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp từ ngày
01/8/1995:
+ Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo
mẫu;
X
+ Bản sao giấy phép lái xe; Bản sao Quyết định ra khỏi
ngành hoặc nghỉ hưu của cấp có thẩm quyền hoặc bản sao
Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc thôi không tiếp
tục phục vụ trong lực lượng Công an xã hoặc bản sao Quyết
định chấm dứt hợp đồng lao động và quyết định tuyển dụng
hoặc hợp đồng lao động từ 12 tháng trở lên của các đơn vị
trong Công an nhân dân;
X
+ Giấy khám sức khỏe của người lái xe do cơ sở y tế có
thẩm quyền cấp theo quy định, trừ trường hợp đổi giấy pp
i xe hạng A1,
A2, A3;
X
- Hồ sơ đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp cho
học viên hệ dân sự các trường Công an nhân dân trước ngày
31/7/2020:
+ Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu;
X
+ Giấy khám sức khỏe của người lái xe do cơ sở y tế có
thẩm quyền cấp theo quy định, trừ trường hợp đổi giấy phép
i xe hạng A1, A2, A3;
X
+ Bản sao Quyết định công nhận tốt nghiệp của các
Trường, Học viện trong Công an nhân dân;
X
+
Hồ sơ gốc do ngành Công an cấp, gồm: Đơn đề nghị sát
hạch, cấp, đổi giấy phép lái xe xác nhận của thủ trưởng
đơn vị nơi công c; Giấy Chứng nhận sức khỏe của người
i xe; Chứng chỉ tốt nghiệp chương trình đào tạo lái xe;
Biên bản tổng hợp kết quả sát hạch lái xe.
X
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
58
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của Sở Giao thông vận tải: Số 258 Võ Chí
Công, quận Tây Hồ, thành phố Nội hoặc số 16 Cao Quát, quận Ba Đình,
thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí, lệ phí
Đối với nộp trực tiếp: 135.000 đồng/lần, nộp trực tuyến: 115.000 đồng/lần (áp dụng
đến hết ngày 31/12/2025).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1 Nộp hồ sơ
+ Nộp hồ sơ trực tiếp.
+ Hoặc đăng ký gửi hồ dịch
vụ công trực tuyến.
trách nhiệm hoàn tnh
nghĩa vụ nộp lệ phí cp GPLX
khi được tiếp nhận hồ theo
quy định.
nhân Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ, chụp ảnh trực
tiếp ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày.
(Đối với trường hợp nộp h
trc tuyến, chụp ảnh trực tiếp
khi công n đến lấy kết quả
theo lịch hẹn).
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3 Chuyển hồ cho Phòng
QLPTNL
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4 Phân công xử lý nh đo Phòng
chuyên môn -
Sở
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
59
GTVT 01/2018/TT-
VPCP
B5 Tra cu, xác minh GPLX,
thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở GTVT
1,5 ngày
m việc
Mẫu số 02, 03,
05, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B6 Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng số (có thể y quyền
cho Lãnh đạo Phòng phê duyệt
trên hệ thống phần mềm để
đảm bảo tiến độ thời gian);
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Tờ trình
B7 In: GPLX. Chuyên viên - Sở
GTVT
1,5 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B8 Bàn giao hồ sơ, kết quả ra Bộ
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
GTVT
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B9 Trả kết quả cho cá nhân.
(Đối với trường hợp nộp h
trc tuyến trả kết quả sau khi
chụp ảnh trực tiếp, đối chiếu
hồ sơ gốc (sau 02 gi m
việc)).
Bộ phận một cửa Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03,
Phụ lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
60
B10 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở GTVT
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06,
Phụ lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP
4 BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe.
3. Giy phép lái xe cơ giới đường bộ.
61
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
nh gửi: Sở Giao thông vận tải…..
Tôi là:......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ............................................................................................
Số Căn cước công dân hoặc Số Chứng minh nn dân: .........................................
hoặc Hộ chiếu số......................... ngày cấp.............. nơi cp: ................................
Đã học lái xe tại:...............................................................năm................................
Hiện đã có giấy phép lái xe hạng:....................................số:...................................
do:................................................................................ cấp ngày…..../…...../........
Đề nghị cho tôi được đổi, cấp lại giấy phép lái xe cơ giới đưng bộ hạng:.........
Lý do:..................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ với hình thức tước quyền sử
dụng giấy phép lái xe: có không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm.
..............., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1): Mẫu này dùng chung cho trường hợp lập lại hồ sơ mới.
62
8. Quy trình Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp (QT-08)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thủ tục đổi giấy phép lái xe quân sự do BQuốc
phòng cấp
2
Phạm vi:
Áp dng đối với nhân nhu cầu đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quc
phòng cấp. Cán b, công chc thuộc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thực
hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/04/2017 của Bộ trưởng B Giao
thông vận tải Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe giới đường
bộ;
2. Thông số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27/01/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT
sửa đổi, bổ sung một số điều Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 6/7/2015
của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về cấp, sử dụng GPLX quốc tế và Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/04/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
3. Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT
sửa đổi, bổ sung một sđiều của c Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện người lái; hiệu lực
kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2024.
4. Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng;
5. Thông số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một sđiều của một số Thông quy định phí, lệ phí của Bộ
trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
6. Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của BGTVT về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
7. Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc ng bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩ
m quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
63
-
Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu;
X
- Bản sao Quyết định thôi phục vụ trong Quân đội do Thủ
trưởng cấp Trung đoàn trở lên ký. Đối với lao động hợp
đồng trong c doanh nghiệp quốc phòng: Bản sao quyết
định chấm dứt hợp đồng lao động, thời hạn không quá 06
tháng tính từ ngày cấp thẩm quyền của doanh nghiệp
quốc phòng ký.
X
- Giấy khám sức khỏe của người lái xe do cơ sở y tế có
thẩm quyền cấp theo quy định, trừ trường hợp đổi giấy phép
i xe hạng A1, A2, A3.
X
-
Bản sao giấy phép lái xe quân sự còn thời hạn sử dụng.
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của Sở Giao thông vận ti: Số 258
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Nội hoặc số 16 Cao Quát, quận Ba
Đình, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện
trkết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí, lệ phí
Đối với nộp trực tiếp: 135.000 đồng/lần, nộp trực tuyến: 115.000 đồng/lần (áp
dụng đến hết ngày 31/12/2025).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B1 Nộp hồ sơ
+ Nộp hồ sơ trực tiếp.
+ Hoặc đăng ký gửi hồ dịch
vụ công trực tuyến
.
nhân Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
64
trách nhiệm hoàn thành
nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy
phép lái xe khi được tiếp nhận
hồ sơ theo quy định.
B2 Tiếp nhận hồ sơ, chụp ảnh trực
tiếp ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày.
(Đối với trường hợp nộp hồ
trc tuyến, chụp ảnh trực tiếp
khi công n đến lấy kết quả
theo lịch hẹn).
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3 Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản
lý phương tiện và người lái
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4 Phân công xử lý Lãnh đo Phòng
chuyên môn - Sở
Giao thông vận tải
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5 Tra cứu, xác minh giấy phép
i xe, thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở Giao
thông vận tải
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 02,
03, 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B6 Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng số (có thể y quyền
cho Lãnh đạo Phòng phê duyệt
trên hệ thống phần mềm để
đảm bảo tiến độ thời gian);
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Giao thông vận tải
1,0 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Tờ trình
B7 In: Giấy phép lái xe. Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
65
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B8 Bàn giao hồ sơ, kết quả ra B
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B9 Trả kết quả cho cá nhân.
(Đối với trường hợp nộp hồ
trc tuyến trả kết quả sau khi
chụp ảnh trực tiếp, đối chiếu
hồ sơ gốc (sau 02 gi m
việc)).
Bộ phận một cửa Giờ hành
chính
Mẫu số 02,
03, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B10 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở Giao thông
vận tải có trách nhiệm thống
kết quả thực hiện TTHC
Chuyên viên Sở
Giao thông vận tải
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
06, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4 BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban nh
m theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe.
3. Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.
66
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
nh gửi: Sở Giao thông vận tải…..
Tôi là:......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ............................................................................................
Số Căn cước công dân hoặc Số Chứng minh nn dân: .........................................
hoặc Hộ chiếu số......................... ngày cấp.............. nơi cấp: ................................
Đã học lái xe tại:...............................................................năm................................
Hiện đã có giấy phép lái xe hạng:....................................số:...................................
do:................................................................................ cấp ngày…..../…...../........
Đề nghị cho tôi được đổi, cấp lại giấy phép lái xe cơ giới đường bộ hạng:.........
Lý do:..................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ với hình thức tước quyền sử
dụng giấy phép lái xe: có không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm.
...
............, ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1): Mẫu này dùng chung cho trường hợp lập lại hồ sơ mới.
67
9. Quy trình Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nưc ngoài cấp (QT-
09)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thủ tục đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của
nước ngoài cấp
2
Phạm vi:
Áp dng đối với cá nn nhu cầu đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của
nước ngoài cấp. n b, công chc thuộc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm
thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/04/2017 của Bộ trưởng B Giao
thông vận tải Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe giới đường
bộ;
2. Thông số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27/01/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT
sửa đổi, bổ sung một số điều Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 6/7/2015
của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về cấp, sử dụng GPLX quốc tế và Thông tư số
12/2017/TT-BGTVT ngày 15/04/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
3. Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiệnngười i; hiệu lực
kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2024.
4. Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng;
5. Thông số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một sđiều của một số Thông quy định phí, lệ phí của Bộ
trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
6. Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của BGTVT về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi btrong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
7. Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc ng bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
68
-
Đơn đề
nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu;
X
- Bản dịch giấy phép lái xe nước ngoài ra tiếng Việt được
bảo chứng chất lượng dịch thuật của cơ quan Công chứng
hoặc Đại sứ quán, Lãnh s quán tại Việt Nam mà người
dịch làm việc, đóng dấu giáp lai với bản sao giấy phép lái
xe; đối với người Việt Nam xuất trình hợp pháp hóa lãnh sự
giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài theo quy
định của pháp luật về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa
nh sự, trừ các trường hợp được miễn trừ theo quy định của
pháp luật;
X
- Giấy khám sức khỏe của người lái xe do cơ sở y tế có
thẩm quyền cấp theo quy định; trừ trường hợp đổi giấy phép
i xe hạng A1, A2, A3;
X
- Bản sao thẻ tạm trú hoặc thẻ thường trú hoặc chứng minh
thư ngoại giao hoặc chứng minh thư công vụ; bản sao giấy
tờ xác minh định cư lâu dài tại Việt Nam đối với người
nước ngoài.
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của Sở Giao thông vận tải: S258
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Nội hoặc số 16 Cao Quát, quận Ba
Đình, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí, lệ
phí
Đối với nộp trực tiếp: 135.000 đồng/lần, nộp trực tuyến: 115.000 đồng/lần (áp
dụng đến hết ngày 31/12/2025).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
Biểu
69
gian
mẫu/Kết quả
B1 Nộp hồ sơ
+ Nộp hồ sơ trực tiếp.
+ Hoặc đăng ký gửi hồ dịch
vụ công trực tuyến.
trách nhiệm hoàn thành
nghĩa vụ nộp lệ phí cấp Giấy
phép lái xe khi được tiếp nhận
hồ sơ theo quy định.
nhân Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ, chụp ảnh trực
tiếp ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày.
(Đối với trường hợp nộp hồ
trc tuyến, chụp ảnh trực tiếp
khi công n đến lấy kết quả
theo lịch hẹn).
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3 Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4 Phân công xử lý Lãnh đo Phòng
chuyên môn - Sở
Giao thông vận tải
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5 Tra cứu, c minh Giấy phép
i xe, thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở Giao
thông vận tải
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 02,
03, 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B6 Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng số (có thể y quyền
cho Lãnh đạo Phòng phê duyệt
trên hệ thống phần mềm để
đảm bảo tiến độ thời gian);
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
Giao thông vận tải
1,0 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Tờ trình
70
B7 In: Giấy phép lái xe. Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B8 Bàn giao hồ sơ, kết quả ra Bộ
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
Giao thông vận tải
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B9 Trả kết quả cho cá nhân.
(Đối với trường hợp nộp hồ
trc tuyến trả kết quả sau khi
chụp ảnh trực tiếp, đối chiếu
hồ sơ gốc (sau 02 gi m
việc)).
Bộ phận một cửa -
Sở Giao thông vận
tải
Giờ hành
chính
Mẫu số 02,
03, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP; Phụ
lục IV, Thông
01/2021/TT-
BGTVT
B10 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở GTVT
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên Sở
Giao thông vận tải
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
06, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
71
2. Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe.
3. Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE (1)
nh gửi: Sở Giao thông vận tải…..
Tôi là:......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ............................................................................................
Số Căn cước công dân hoặc Số Chứng minh nn dân: .........................................
hoặc Hộ chiếu số......................... ngày cấp.............. nơi cp: ................................
Đã học lái xe tại:...............................................................năm................................
Hiện đã có giấy phép lái xe hạng:....................................số:...................................
do:................................................................................ cấp ngày…..../…...../........
Đề nghị cho tôi được đổi, cấp lại giấy phép lái xe cơ giới đưng bộ hạng:.........
Lý do:..................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ với hình thức tước quyền sử
dụng giấy phép lái xe: có không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm.
..............., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1): Mẫu này dùng chung cho trường hợp lập lại hồ sơ mới.
72
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence- Freedom - Happiness
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
APPLICATION FORM FOR EXCHANGE OF DRIVER’S LICENCE
(Dùng cho người nước ngoài) - (For Foreigner only)
nh gửi (To):
Sở Giao thông vận tải...
(Transport Department...)
Tôi là (Full name):.............................................................................................................
Ngày tháng năm sinh (date of birth) .................................................................................
Số hộ chiếu (Passport No.) ................cấp ngày (Issuing date): ngày (date): .................
tháng (month)......... năm (year)…............. nơi cấp (Place of issue):................................
Hiện có giấy phép lái xe cơ giới đường bộ số (Current Driver,s Licence No.):...............
Cơ quan cấp (Issuing Office):...........................................................................................
Tại (Place of issue):...........................................................................................................
Cấp ngày (Issuing date): ngày (date):............ tháng (month)..........năm (year)................
Lý do xin đổi giấy phép lái xe (Reason of application for new driving licence):……..
..........................................................................................................................................
Định cư lâu dài tại Việt Nam/không định cư lâu dài tại Việt Nam (Long time of
staying in Viet Nam/Short time of staying in Viet Nam).
Ghi chú (note): Gửi kèm theo đơn (Documents enclosed as follows)
- Bản sao hộ chiếu (phần họ tên và ảnh; trang thị thực nhập cảnh) [Copy of passport
(included pages: full name, photograph, valid visa)] (Đối với trường hợp chưa có số
định danh cá nhân (In case there is no personal indentification No.).
Tôi xin đảm bảo lời khai trên đây là đúng sự thật.
I certify that all the information included in this application and attached documents is
correct and true.
............, ngày (date) ...... tháng (month) ...... năm (year).....
NGƯỜI LÀM ĐƠN (APPLICANT)
(Ký và ghi rõ họ, tên)
(Signature and Full name)
73
10. Quy trình Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho
khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam (QT-10)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thủ tục đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của
nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với khách du lịch ớc ngoài lái xe vào Việt Nam nhu cầu đổi
giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của ớc ngoài cấp. Cán b, công chc thuc
Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/04/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải Quy định vđào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe giới đường
bộ;
2. Thông số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27/01/2021 của Bộ trưởng Bộ GTVT
sửa đổi, bổ sung một số điều Thông số 29/2015/TT-BGTVT ngày 6/7/2015
của Btrưởng Bộ GTVT quy định về cấp, sử dụng GPLX quốc tế Thông
số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/04/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ gii đường bộ;
3. Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải
đường bộ, dịch vhỗ trvận tải đường bộ, phương tiện và người lái; có hiệu lực
kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2024.
4. Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ p
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lphí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng;
5. Thông số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 sửa đổi, bổ sung một số
điều Thông số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Btrưởng BGiao
thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe giới đường
bộ;
5. Thông số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một sđiều của một số Thông quy định phí, lệ phí của Bộ
trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
6. Quyết định số 545/-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công
bố thủ tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
7. Quyết định số 3498/QĐ
-
UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
74
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực
đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
-
Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe theo mẫu;
x
- Bản dịch giấy phép lái xe ớc ngoài ra tiếng Việt được
bảo chứng chất ợng dịch thuật của quan công chứng
hoặc Đại sứ quán, nh sự quán tại Việt Nam người
dịch làm việc, đóng dấu giáp lai với bản sao giấy phép lái
xe; trường hợp pt hiện nghi vấn, quan cấp đổi giấy
phép lái xe có văn bản đnghị Đại sứ quán, Lãnh sự quán
của quốc
gia cấp giấy phép lái xe tại Việt Nam xác minh;
x
- Bản sao chứng thực danh sách xuất nhập cảnh của Bộ
Công an hoặc bản sao hộ chiếu gồm phần số hộ chiếu, họ
n ảnh người được cấp, thời hạn sử dụng trang thị
thực nhập cảnh vào Việt Nam;
x
- 01 ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm nền ảnh màu xanh, kiểu
chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
x
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của Sở Giao thông vận tải: Số 258
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Nội hoặc số 16 Cao Bá Quát, quận Ba
Đình, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính
công ích.
3.6
Phí, lệ phí
Đối với nộp trực tiếp: 135.000 đng/lần, nộp trực tuyến: 115.000 đồng/lần (áp
dụng đến hết ngày 31/12/2025).
75
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ
+ Nộp hồ sơ trực tiếp.
+ Hoặc đăng ký gửi hồ dịch
vụ công trực tuyến.
trách nhiệm hoàn thành
nghĩa vụ nộp lệ phí cp GPLX
khi được tiếp nhận hồ sơ theo
quy định.
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, chụp ảnh trực
tiếp ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày.
(Đối với trường hợp nộp hồ
trc tuyến, chụp ảnh trực tiếp
khi công dân đến lấy kết quả
theo lịch hẹn).
Bộ phận một cửa
-
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa
-
Sở GTVT
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Phân công xử lý
nh đo Phòng
chuyên môn - Sở
GTVT
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Tra cu, xác minh GPLX,
thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở GTVT
1,5 ngày
m việc
Mẫu số 02
,
03, 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng số (có thể ủy quyền
cho Lãnh đạo Phòng phê duyệt
trên hệ thống phần mềm để
đảm bảo tiến độ thời gian);
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Tờ trình
76
B7
In:
Giy phép lái xe
. Chuyên viên -
Sở
GTVT
1,5 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B8
Bàn giao hồ sơ, kết quả ra Bộ
phận một cửa
Chuyên viên -
Sở
GTVT
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IV,
Thông tư
01/2021/TT-
BGTVT
B9
Trả kết quả cho cá
nhân.
(Đối với trường hợp nộp hồ
trc tuyến trả kết quả sau khi
chụp ảnh trực tiếp, đối chiếu
hồ sơ gốc (sau 02 gi m
việc)).
Bộ phận một cửa
-
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 02
,
03, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP; Phụ
lục IV, Thông
01/2021/TT-
BGTVT
B10
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên S GTVT
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 05
,
06, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe cơ giới đường b(Dùng cho người ớc
ngoài).
3. Giy phép lái
xe cơ giới đường bộ.
77
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence- Freedom - Happiness
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
APPLICATION FORM FOR EXCHANGE OF DRIVER’S LICENCE
(Dùng cho người nước ngoài) - (For Foreigner only)
nh gửi (To):
Sở Giao thông vận tải...
(Transport Department...)
Tôi là (Full name):.............................................................................................................
Ngày tháng năm sinh (date of birth) .................................................................................
Số hộ chiếu (Passport No.) ................cấp ngày (Issuing date): ngày (date): .................
tháng (month)......... năm (year)…............. nơi cấp (Place of issue):................................
Hiện có giấy phép lái xe cơ giới đường bộ số (Current Driver,s Licence No.):...............
Cơ quan cấp (Issuing Office):...........................................................................................
Tại (Place of issue):...........................................................................................................
Cấp ngày (Issuing date): ngày (date):............ tháng (month)..........năm (year)................
Lý do xin đổi giấy phép lái xe (Reason of application for new driving licence):……..
...........................................................................................................................................
Định cư lâu dài tại Việt Nam/không định cư lâu dài tại Việt Nam (Long time of
staying in Viet Nam/Short time of staying in Viet Nam).
Ghi chú (note): Gửi kèm theo đơn (Documents enclosed as follows)
- Bản sao hộ chiếu (phần họ tên và ảnh; trang thị thực nhập cảnh) [Copy of passport
(included pages: full name, photograph, valid visa)] (Đối với trường hợp chưa có s
định danh cá nhân (In case there is no personal indentification No.).
Tôi xin đảm bảo lời khai trên đây là đúng sự thật.
I certify that all the information included in this application and attached documents is
correct and true.
............, ngày (date) ...... tháng (month) ...... năm (year).....
NGƯỜI LÀM ĐƠN (APPLICANT)
(Ký và ghi rõ họ, tên)
(Signature and Full name)
78
11. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đăng , biển số xe máy chuyên dùng
lần đầu (QT-11)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thtục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký,
biển số xe
y chuyên dùng lần đầu.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, nn nhu cầu Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký, biển s xe máy chuyên dùng lần đầu.
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
n bộ công chức tại bộ phận
một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
- Thông số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của Bộ GTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch
vụ hỗ trvận tải đường bộ, phương tiện người lái Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của B trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe, lphí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên c loại phương tiện và lệ phí đăng ,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
- Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định s 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
- T khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mu;
- Bn chính giy t c đnh quyn s hu xe máy chuyn
dùng (là mt trong nhng giy t sau):
+ Hợp đng mua bán, cho tng hoặc văn bn tha kế theo
quy định ca pháp lut;
+ Hóa đơn bán hàng theo quy định ca B Tài chính;
x
x
79
+ Văn bản ca cp thm quyền đng ý thanh xe theo
quy định ca pháp lut;
+ Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên thuê
xe máy chuyên ng được đăng quyền s hu theo quy
định ca pháp lut;
+ Quyết định tiếp nhn vin tr của quan có thẩm quyn
theo quy đnh ca pháp lut;
+ Quyết đnh xut, bán hàng d tr quc gia của quan
thm quyền theo quy định ca pháp lut.
- Bn chính giy t xác định ngun gc xe máy chuyên
dùng (là mt trong nhng giy t sau):
+ Phiếu kim tra chất ng xuất xưởng theo quy định ca
B trưng B Giao thông vn ti đối vi xe máy chuyên
dùng sn xut, lắp ráp trong nưc.
+ Giy chng nhn chất ng an toàn k thut và bo v
môi trưng xe máy chuyên dùng nhp khu hoc thông báo
min kim tra chất ng an toàn k thut bo v môi
trưng xe máy chuyên dùng nhp khẩu theo quy định ca
B trưng B Giao thông vn tải đối vi xe máy chuyên
dùng nhp khu.
+ Giy chng nhn chất ng xe ci tạo theo quy đnh ca
B trưng B Giao thông vn tải đối vi xe máy chuyên
dùng đã qua ci to kèm theo Phiếu kim tra chất ng
xuất ng hoc Giy chng nhn chất ng an toàn k
thut và bo v môi trường xe máy chuyên dùng nhp khu
hoc thông báo min kim tra chất ng an toàn k thut
bo v môi trưng xe máy chuyên dùng nhp khu.
Trưng hp thay thế tng thành máy, khung xe phigiy
t mua bán tng thành máy hoc khung xe thay thế theo quy
định. Nếu tng thành máy, khung xe thay thếđược s dng
t các xe máy chuyên dùng đãđược cấp đăng ký, phi có t
khai thu hồi đăng ký, bin s theo mu s 1 ca Ph lc 2
ban hanhm theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT .
+ Đi vi xe máy chuyên dùng b x tch thu sung qu
nhàc:
* Quyết đnh tch thu sung qu nhà c ca cp thm
quyền theo quy định ca pháp lut;
* Hóa đơn bán tài sn tch thu, sung qu nhà c do B
Tài chính phát hành (trường hp tài sn x lý theo hình thc
thanh lý); biên bn n giao tiếp nhn tài sn (trưng hp
x tài sn theo nh thc điều chuyển) theo quy đnh ca
pháp lu
t.
80
+ Đối vi xe máy chuyên ng quyết đnh x lý vt
chng
* Quyết định x vt chng của quan điều tra, Vin
kim sát nhân dân hoc Tòa án nhân dân theo quy định ca
pháp lut;
* Phiếu thu tin hoc giy biên nhn tin hoc biên bn bàn
giao theo quy đnh ca pháp lut (nếu ngưi b hi).
- Trường hp nhiu xe chung mt giy t c đnh quyn s
hu xe y chuyên dùng; giy t xác đnh ngun gc xe
y chuyên dùng (đối vi trưng hp xe máy chuyên dùng
b x tch thu sung qu nhà c hoc xe y chuyên
dùng có quyết định x lý vt chng) thì t chc, cá nhân khi
đăng ký phải np bn chính bn sao cho mi xe ti S
Giao thông vn tải nơi đăng ký (tr trưng hp xe y
chuyên dùng chưa đăng ký, khi di chuyển trên đưng b
phải được đăng tạm thi). S Giao thông vn tải nơi
đăng trách nhim c nhn bằng văn bn vi t chc,
cá nhân đăng ký v
vi
c đang lưu gi
b
n chính.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Thi hn kim tra h sơ, viết giy hn kim tra: 01 ngày m vic k t ngày
nhn được h sơ;
- Thi hn kim tra: không quá 05 ngày k t ngày viết giy hn; trường hp xe
y chuyên dùng đang hot động, tp kết ngoài địa phương cp đăng ký: thi
hn kim tra không quá 05 ngày k t ngày nhn được văn bn đề ngh;
- Thi hn cp giy chng nhn đăng ký, bin s: 03 ngày làm vic k t ngày
kết thúc kim tra hoc nhận đưc kết qu kiểm tra đi vi trưng hp xe máy
chuyên dùng đang ho
t
đ
ng, t
p k
ế
t ngoài đ
a phương c
p đăng ký.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận một cửa - Sở Giao thông vận tải Nội, Số 258 Võ Chí Công, quận
y Hồ, thành phố Hà Nội.
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến
3.6
Phí, lệ phí
L
phí c
p m
i gi
y đăng ký kèm theo bi
n s
: 200.000 đ
ng/l
n/phương ti
n.
81
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải Hà nội.
+ Hoặc đăng gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến, sau
đó mang hđến nộp tại Bộ
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải
nhân Giờ hành
chính
Tờ khai đăng
ký xe máy
chuyên dùng
B2
- Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
- Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên trực
một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 03
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
n giao hồ sơ:
Hồ bản giấy (dữ liệu hồ
điện tử nếu có)
- Chuyên viên trực
một cửa;
- Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
1 giờ
Mẫu số 05
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Hồ chưa đủ: hướng dẫn
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
lại.
- Hồ sơ không đủ điều kiện
theo quy định: thông báo cho
chủ sở hữu.
- Hồ đầy đủ theo quy định:
liên hệ với chủ sở hữu để: cập
nhật thông tin chính xác nơi
đặt máy; hẹn thời gian kiểm
tra xe máy chuyên dùng;
trường hợp đơn vị chưa bố trí
kiểm tra được thì tạm d
ừng hồ
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
1 ngày
82
chờ đơn v sắp xếp phối
hợp kiểm tra, hẹn lại thời gian
kiểm tra.
Trường hợp xe y chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp đăng ký:
sau khi cập nhật thông tin địa
chỉ nơi đặt máy do đơn vị cung
cấp, chuyên viên trình lãnh
đạo n bản đề nghị Sở
GTVT i xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
kiểm tra xe máy chuyên dùng.
B5
Kiểm tra xe máy chuyên dùng
(trường hợp đơn vị chưa bố trí
kiểm tra được thì tạm dừng hồ
sơ chờ đơn vị sắp xếp phối
hợp kiểm tra, hẹn lại thời gian
kiểm tra)
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
Trong
vòng 5
ngày kể
từ ngày
hẹn kiểm
tra
Biên bản
kiểm tra xe
máy chuyên
dùng
B6
-
Thẩm định, trình duyệt
hồ sơ đăng xe máy
chuyên dùng
-Trường hợp hồ chưa đủ
điều kiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết: trình và ký văn
bản thông o nêu rõ lý do.
nh đo S, Lãnh
đạo Phòng Qun lý
vn ti, Chuyên
viên phòng Qun
vn ti
2,5 ngày
làm vic
Giấy chứng
nhận đăng ;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B7
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải, Văn thư Sở
1 giờ
Giấy chứng
nhận đăng ;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B8
n giao Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
2 giờ
Mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Gi hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ;
biển số xe
83
máy chuyên
dùng
B10
Thống theo dõi. Chuyên
viên Sở GTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một ca
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. T khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mu;
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
84
Mẫu số 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------------
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ………………………………………………………………………………
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có):
…………………………………………………………………
3. Số CCCD hoặc CMND:
…………………………………………………………………………
4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh doanh):
…………………. ngày cấp…………………; i cấp………………………………………
Địa chthường trú / trụ sở: ……..……………………………………………………………………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): ……………………………………………………
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ………………………………………………………………
7. Số CCCD hoặc CMND: …………………………………………………………………….
8. Giấy chng nhn đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………………
Ngày cấp ………….………; i cấp…………………………………………………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………….……………………………………………………
10.
Nhãn hiệu (mác, kiểu):
………………..
11. u sơn:………………………………….
12. Nước sản xuất:..…………………………..
13. Số động cơ:……………………………….
14.
Công suất:
………………......(kW)
15. Năm sản xuất: ………………………
16. Số khung:…..………………………
17. Trọng
lượng:
……………..……
(kg)
……
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):…………………………………………………
19. Giấy tờ kèm theo nếu có:
TT
Số của giấy tờ
Trích yếu nội dung
i cp giấy tờ
Ngày cấp
Số
tr
ang
1
2
3
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải Nội xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số cho
chiếc xe máy chuyên dùng khai trên.
……, ngày…..tháng…..năm……….
Người khai
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(
n trà số động cơ) (Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số đng cơ của máy chính
- Đăng ký lần đu
- Số biển số cũ: (nếu có):………………………….Bin số đề nghị cấp
……………………………
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi
rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
85
12. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đăng , biển số xe máy chuyên dùng
thời hạn (QT-12)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thtục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký,
biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, nhân có nhu cầu Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn.
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
- Cán
bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ny 12/6/2019 của B trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch
vụ hỗ trvận tải đường bộ, phương tiện người lái Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của B trưởng BTài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí sát hạch lái xe, lphí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lphí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
- Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
- T khai đăng thi hn xe máy chun dùng theo
mu;
- Giấy phép đầu tư hoc Giy chng nhận đăng đầu
(bn sao xut trình bản chính đ đối chiếu hoc bn sao
có chng thc);
- Bn chính giy t xác định quyn s hu xe máy chuyên
đùng (là m
t trong nh
ng gi
y t
sau):
x
x
X
86
+ Hợp đng mua bán, cho tng hoặc văn bản tha kế theo
quy định ca pháp lut;
+ Hóa đơn bán hàng theo quy định ca B Tài chính;
+ Văn bản ca cp có thm quyền đng ý thanh xe theo
quy định ca pháp lut;
+ Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên thuê
xe máy chuyên ng được đăng quyền s hu theo quy
định ca pháp lut;
+ Quyết đnh tiếp nhn vin tr của quan có thẩm quyn
theo quy đnh ca pháp lut;
+ Quyết đnh xut, bán hàng d tr quc gia của quan
thm quyn theo quy đnh ca pháp lut.
- Bn chính giy t xác đnh ngun gc xe máy chuyên
dùng (là mt trong nhng giy t sau):
+ Phiếu kim tra chất ng xuất ởng theo quy đnh ca
B trưng B Giao thông vn tải đối vi xe máy chuyên
dùng sn xut, lp ráp trong nước.
+ Giy chng nhn chất ng an toàn k thut và bo v
môi trưng xe máy chuyên dùng nhp khu hoc thông o
min kim tra chất ng an toàn k thut và bo v môi
trưng xe máy chuyên dùng nhp khẩu theo quy định ca
B trưng B Giao thông vn tải đối vi xe máy chuyên
dùng nhp khu.
+ Giy chng nhn chất ng xe ci tạo theo quy đnh ca
B trưng B Giao thông vn tải đối vi xe máy chuyên
dùng đã qua ci to kèm theo Phiếu kim tra chất lượng
xuất ng hoc Giy chng nhn chất ng an toàn k
thut bo v môi trường xe máy chuyên dùng nhp khu
hoc thông báo min kim tra chất ng an toàn k thut
bo v môi trưng xe máy chuyên dùng nhp khu.
Trưng hp thay thế tng thành máy, khung xe phi có giy
t mua bán tng thành máy hoc khung xe thay thế theo quy
định. Nếu tng thành máy, khung xe thay thếđược s dng
t các xe máy chuyên dùng đãđược cấp đăng ký, phải t
khai thu hồi đăng , bin s theo mu s 1 ca Ph lc
XXXI ban hành kèm theo Thông tư 05/2024/TT-BGTVT .
+ Đối vi xe máy chuyên dùng b x tch thu sung qu
nhàc:
* Quyết đnh tch thu sung qu nhà c ca cp thm
quyền theo quy định ca pháp lut;
* Hóa đơn bán tài sản tch thu, sung qu nhà c d B
Tài chính phát hành (trư
ng h
p tài s
n x
lý theo hình th
c
87
thanh lý); biên b
n n giao ti
ế
p nh
n tài s
n (trư
ng h
p
x i sn theo hình thức điều chuyển) theo quy định ca
pháp lut.
+ Đối vi xe máy chuyên ng quyết đnh x vt
chng
* Quyết đnh x vt chng của quan điều tra, Vin
kim sát nhân dân hoc Tòa án nhân dân theo quy định ca
pháp lut;
* Phiếu thu tin hoc giy biên nhn tin hoc biên bn bàn
giao theo quy định ca pháp lut (nếu là người b hi).
- Trưng hp nhiu xe chung mt giy t xác đnh quyn s
hu xe máy chuyên dùng, giy t c định ngun gc xe
máy chuyên dùng (trưng hp xe máy chuyên dùng b x
tch thu sung qu nhà c hoc xe y chuyên dùng
quyết định x lý vt chng) thi t chức, cá nhân khi đăng ký
phi np bn chính bn sao cho mi xe ti S Giao thông
vn tải nơi đăng (tr trưng hp xe máy chuyên dùng
chưa đăng ký, khi di chuyển trên đưng b phải được đăng
tm thi). S Giao thông vn tải nơi đăng có trách
nhim xác nhn bằng văn bản vi t chức, nhân đăng ký
v
vi
c đa
ng lưu gi
b
n chính.
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Th
i h
n ki
m tra h
sơ, vi
ế
t gi
y h
n ki
m tra: 01 ngày m vi
c k
t
ngày
nhận được h sơ;
- Thi hn kim tra: không quá 05 ngày k t ngày viết giy hẹn; trưng hp xe
máy chuyên dùng đang hoạt đng, tp kết ngoài địa phương cấp đăng ký: thời
hn kim tra không quá 05 ngày k t ngày nhận được văn bản đề ngh;
- Thi hn cp giy chng nhận đăng ký, bin s: 03 ngày làm vic k t ngày
kết thúc kim tra hoc nhận đưc kết qu kiểm tra đi với trưng hp xe máy
chuyên dùng đang ho
t đ
ng, t
p k
ế
t ngoài đ
a phương c
p đăng ký.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận một cửa - Sở Giao thông vận tải Nội, Số 258 Võ Chí Công, quận
y Hồ, thành phố Hà Nội.
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến
3.6
Phí, lệ phí
88
L
phí c
p m
i gi
y đăng ký kèm theo bi
n s
: 200.000 đ
ng/l
n/phương ti
n.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1
+ Nộp hồ trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải Hà nội.
+ Hoặc đăng ký gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến, sau
đó mang hồ đến nộp tại Bộ
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải
nhân Giờ hành
chính
Tờ khai đăng
ký xe máy
chuyên dùng
B2
- Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
- Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên trực
một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
Hồ bản cứng (dữ liệu hồ sơ
điện tử nếu có)
- Chuyên viên trực
một cửa
- Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
1 giờ
mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Hồ chưa đủ: hướng dẫn
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
lại.
- Hồ không đủ điều kiện
theo quy định: thông báo cho
chủ sở hữu.
- Hồ đầy đủ theo quy định:
liên hệ với chủ shữu để: cập
nhật thông tin chính xác nơi
đặt y; hẹn thời gian kiểm
tra xe máy chuyên dùng;
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
1 ngày
89
trường hợp đơn vị chưa bố trí
kiểm tra được thì tạm dừng h
chờ đơn vị sắp xếp phối
hợp kiểm tra, hẹn lại thời gian
kiểm tra.
Trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp đăng ký:
sau khi cập nhật thông tin địa
chỉ nơi đặt máy do đơn vị cung
cấp, chuyên viên tnh lãnh
đạo n bản đề nghị S
GTVT i xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
kiểm tra xe máy chuyên dùng.
B5
Kiểm tra xe máy chuyên dùng
(trường hợp đơn vchưa bố trí
kiểm tra được thì tạm dừng h
chờ đơn vị sắp xếp phối
hợp kiểm tra, hẹn lại thời gian
kiểm tra).
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
Trong
vòng 5
ngày kể
từ ngày
hẹn kiểm
tra
Biên bản
kiểm tra xe
máy chuyên
dùng
B6
-
Thẩm định, trình
duyệt
hồ đăng xe máy
chuyên dùng
-Trường hợp h chưa đủ
điều kiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết: trình và ký văn
bản thông o nêu rõ lý do.
nh đo S, Lãnh
đạo Phòng Qun lý
vn ti, Chuyên
viên phòng Qun
vn ti
2,5 ngày
m vic
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B7
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải, Văn thư Sở
1 giờ
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B8
Bàn giao Chuyên viên B
phận một cửa
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
2 giờ
Mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
90
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Gi hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu
T
khai đăng ký có th
i h
n xe máy chuyên dùng
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
91
Mẫu số 3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------------
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ CÓ THỜI HẠN XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ……………………………………………………………………………
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ………………………………………………………………
3. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………………………………
4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh doanh):
…………………. ngày cấp…………………; Nơi cấp………………………………………
Địa chthường trú / trụ sở: ……..……………………………………………………………………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): ………………………………………………………
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ……………………………………………………………
7. Số CCCD hoặc CMND: …………………………………………………………………
8. Giấy chứng nhn đăng doanh nghip (hoặc Giy chng nhận đăng ký kinh doanh): …………
Ngày cấp ………….………; i cấp…………………………………………………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………….…………………………………………………
10.
Nhãn hiệu (mác, kiểu):
………………….
11. u sơn:…………………………………
12. Nước sản xuất:..……………………
13.
Số động cơ:…………………………
14.
Công suất:
………………......(kW)
15. Năm sản xuất: ………………………
16. Số khung:…..…………………
17
. Trọng lượng:
……………..……
(kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):…………………………………………
19. Giấy tờ kèm theo nếu có:
TT
Số của giấy tờ
Trích yếu nội dung
i cp giấy tờ
Ngày cấp
Số
tr
ang
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải ……………. xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số
cho chiếc xe máy chuyên dùng khai trên.
……, ngày….. tháng….. năm…….
Người khai
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà sđộng cơ) (Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
Biển số đề nghị cấp:.... …………………………
Giấy chng nhận đăng ký có giá trị đến:………………………………
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
92
13. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đăng tạm thời xe máy chuyên dùng
(QT-13)
1
Mục đích:
Quy định trình tcách thức thực hiện thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng
tạm thời xe máy chuyên dùng.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, nhân có nhu cầu Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký tạm thời xe máy chuyên dùng
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ny 12/6/2019 của B trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch
vụ hỗ trvận tải đường bộ, phương tiện người lái Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của B trưởng BTài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí sát hạch lái xe, lphí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lphí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
- Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
- T khai cp Giy chng nhận đăng tm thi xe máy
chuyên dùng theo mu;
- Giy t xác đnh quyn s hu xe máy chuyên dùng (bn
sao xut trình bản chính đ đối chiếu hoc bn sao
chng thc) là mt trong nhng giy t sau:
+ Hợp đng mua bán, cho tng hoặc văn bản tha kế theo
quy đ
nh c
a pháp lu
t;
x
93
+ Hóa đơn bán hàng theo quy định ca B Tài chính;
+ Văn bản ca cp có thm quyền đng ý thanh xe theo
quy định ca pháp lut;
+ Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên thuê
xe máy chuyên ng được đăng quyền s hu theo quy
định ca pháp lut;
+ Quyết đnh tiếp nhn vin tr của quan có thẩm quyn
theo quy đnh ca pháp lut;
+ Quyết đnh xut, bn hàng d tr quc gia của quan
thm quyền theo quy định ca pháp lut.
- Giy t xác định ngun gc xe y chuyên dùng (bn sao
xut trình bản chính đểđối chiếu hoc bn sao chng
thc) là mt trong nhng giy t sau:
+ Phiếu kim tra chất ng xuất ởng theo quy đnh ca
B trưng B Giao thông vn tải đối vi xe máy chuyên
dùng sn xut, lp ráp trong nước.
+ Giy chng nhn chất ng an toàn k thut và bo v
môi trưng xe máy chuyên dùng nhp khu hoc thông o
min kim tra chất ng an toàn k thut và bo v môi
trưng xe máy chuyến dùng nhp khẩu theo quy định ca
B trưng B Giao thông vn tải đối vi xe máy chuyên
dùng nhp khu.
+ Giy chng nhn chất ng xe ci tạo theo quy đnh ca
B trưng B Giao thông vn tải đối vi xe máy chuyên
dùng đã qua ci to kèm theo Phiếu kim tra chất lượng
xuất ng hoc Giy chng nhn chất ng an toàn k
thut bo v môi trường xe máy chuyên dùng nhp khu
hoc thông báo min kim tra chất ng an toàn k thut
bo v môi trưng xe máy chuyên dùng nhp khu.
Trưng hp thay thế tng thành máy, khung xe phi có giy
t mua bán tng thành máy hoc khung xe thay thế theo quy
định. Nếu tng thành máy, khung xe thay thế đưc s dng
t các xe máy chuyên dùng đãđược cấp đăng ký, phải t
khai thu hồi đăng , bin s theo mu s 1 ca Ph lc
XXXI ban hành kèm theo Thông tư 05/2024/TT-BGTVT .
+ Đi vi xe máy chuyên dùng b x tch thu sung qu
nhàc:
* Quyết đnh tch thu sung qu nhà c ca cp thm
quyền theo quy định ca pháp lut;
* Hóa đơn bán tài sản tch thu, sung qu nhà c do B
Tài chính phát hành (trường hp tài sn x lý theo hình thc
thanh lý); biên b
n n giao ti
ế
p nh
n tài s
n (trư
ng h
p
94
x
tài s
n theo hình th
c đi
u chuy
n) theo quy đ
nh c
a
pháp lut.
+ Đối vi xe máy chuyên ng quyết đnh x vt
chng
* Quyết đnh x vt chng của quan điều tra, Vin
kim sát nhân dân hoc Tòa án nhân dân theo quy định ca
pháp lut;
* Phiếu thu tin hoc giy biên nhn tin hoc biên bn bàn
giao theo quy đ
nh c
a pháp lu
t (n
ế
u là ngư
i b
h
i).
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
03 ngày làm vi
c k
t
ngày nhân đ
h
sơ h
p l
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận một cửa - Sở Giao thông vận tải Nội, Số 258 Võ Chí Công, quận
y Hồ, thành phố Hà Nội.
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến
3.6
Phí, lệ phí
L
phí c
p m
i gi
y
đăng ký kèm theo bi
n s
: 70.000 đ
ng/l
n/phương ti
n.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1
+ Nộp hồ trực tiếp tại B
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải Hà nội.
+ Hoặc đăng ký gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến, sau
đó mang hồ đến nộp tại Bộ
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải
nhân Giờ hành
chính
Theo quy
định
B2
- Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính
-Mẫu số 01,
mẫu số 03
95
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
- Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
Hồ bản cứng (dữ liệu hồ sơ
điện tử nếu có)
- Chuyên viên trực
một cửa
- Chuyên viên
phòng QLVT
1 giờ
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Hồ chưa đủ: hướng dẫn
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
lại.
- Hồ không đủ điều kiện
theo quy định: thông báo cho
chủ sở hữu.
Chuyên viên
phòng QLVT
1 ngày
m việc
B5
-
Thẩm định, trình duyệt
hồ đăng xe máy
chuyên dùng.
-Trường hợp h chưa đủ
điều kiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết: trình và ký văn
bản thông o nêu rõ lý do.
nh đo S, Lãnh
đạo Phòng QLVT,
Chuyên viên
phòng QLVT
1,5 ngày
m việc
Giấy chứng
nhận đăng ký,
tạm thời xe
máy chuyên
dùng
B6
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng QLVT, Văn
thư Sở
0,5 giờ
Giấy chứng
nhận đăng ký,
tạm thời xe
máy chuyên
dùng
B7
Bàn giao Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Chuyên viên
phòng QLVT;
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
2,5 giờ
mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B8
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Gi hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký,
tạm thời xe
máy chuyên
dùng
96
B9
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1.Mẫu
T
khai c
p Gi
y ch
ng nh
n đăng ký t
m th
i xe máy chuyên dùng
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư
01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
97
Mẫu số 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------------
TỜ KHAI
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ……………………………………………………………………………
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ……………………………………………………………
3. Số CCCD hoặc CMND: ………………………………………………………………
4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh doanh):
…………………. ngày cấp…………………; Nơi cấp…………………………………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): ……………………………………………………
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ………………………………………………………
7. Số CCCD hoặc CMND: ………………………………………………………………….
8. Giấy chứng nhn đăng doanh nghip (hoặc Giy chng nhận đăng ký kinh doanh): …………
Ngày cấp ………….………; i cấp…………………………………………………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………….………………………………………………
10.
Nhãn hiệu (mác, kiểu):
……………
11. u sơn:……………………………
12. Nước sản xuất:..……………………
13.
Số động cơ:………………………
14.
Công suất:
………………......(kW)…
15. Năm sản xuất: …………………
16. Số khung:…..…………………
17
. Trọng lượng:
……………..……
(kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):…………………………………………
19. Giấy tờ kèm theo nếu có:
TT
Số của giấy tờ
Trích yếu nội dung
i cp giấy tờ
Ngày cấp
Số
tr
ang
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải ………………. xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số
cho chiếc xe máy chuyên dùng khai trên.
……, ngày…..
tháng…..
năm…….
Người khai
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
Số đăng ký tạm thời: .…………………… cấp ngày………. Tháng ….. năm…….…
Giấy chng nhận đăng ký có giá trị đến:………………………………
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
*
Ghi chú: Tờ khai lập thành 02 bản:
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng kèm hồ sơ 01 bản;
- 01 Lưu tại S Giao thông vận tải 01 bản
98
14. Quy trình Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển s xe y chuyên
dùng (QT-14)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký, biển số xe máy chuyên dùng.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, nhân nhu cầu Cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng.
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy
trình
3.1
Cơ sở pháp
- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ny 12/6/2019 của B trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch
vụ hỗ trvận tải đường bộ, phương tiện người lái Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của B trưởng BTài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí sát hạch lái xe, lphí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lphí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
- Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định s 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
- T khai đổi, cp li Giy chng nhận đăng ký, biển s xe
máy chuyên dùng;
- Bn chính Giy chng nhận đăng xe y chuyên dùng
đãđưc cp;
- Bn chính Giy chng nhn chất lưng xe ci to theo quy
định ca B Giao thông vn tải đi với trưng hp xe máy
chuyên dùng c
i t
o;
x
99
- Quyết đnh hoc giy t v việc thay đổi do quan c
thm quyn cấp đi với trường hp ch s hữu thay đổi
thông tin liên quan (bn sao xut trình bản chính đ đối
chi
ế
u ho
c b
n sao có ch
ng th
c).
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trưng hợp thay đổi các thông tin liên quan đến ch s hữu (không thay đi ch
s hu); Giy chng nhận đăng ký hoặc bin s b hng:
+ Cấp đổi Giy chng nhận đăng ký: 03 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ
đầy đủ theo quy đnh;
+ Cấp đi bin s: trong thi gian không quá 15 ngày làm vic k t ngày nhn
h sơ đầy đủ theo quy định.
- Trưng hp ci tạo, thay đổi màu sơn:
+ Thi hn kim tra h sơ, viết giy hn: 01 ngày làm vic k t ngày nhận đưc
h sơ;
+ Thi hn kim tra: 05 ngày k t ngày viết giy hẹn; trường hp xe máy
chuyên dùng đang hoạt động, tp kết ngoài đị a phương thời hn kim tra không
quá 05 ngày k t ngày nhận được văn bn đề ngh.
+ Thi hn cp Giy chng nhận đăng ký, bin s: 03 ngày làm vic k t ngày
kết thúc kim tra hoc nhận đưc kết qu kiểm tra đi với trưng hp xe máy
chuyên dùng đang ho
t đ
ng, t
p k
ế
t ngoài đ
a phương c
p đăng ký.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận một cửa - Sở Giao thông vận tải Nội, Số 258 Võ Chí Công, quận
y Hồ, thành phố Nội.
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến
3.6
Phí, lệ phí
- L phí đổi giấy đăng ký kèm theo bin số: 200.000 đồng/lần/phương tiện;
- L phí đổi giấy đăng ký không kèm theo biển số: 50.000 đồng/lần/phương tin;
- L
phí đóng l
i s
khung, s
máy:
50.000 đ
ng/l
n/phương ti
n.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
100
3.7.1
Trường hp cấp đi Giy chng nhn đăng ký do: thay đi các thông tin
liên quan đến ch s hữu (không thay đi ch s hu); Giy chng nhn
đăng ký b
h
ng:
B1
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải Hà nội.
+ Hoặc đăng ký gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến, sau
đó mang hồ đến nộp tại Bộ
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải
nhân Giờ hành
chính
T khai đi,
cp li Giy
chng nhn
đăng ký, bin
s xe máy
chuyên dùng
B2
- Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
- Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên trực
một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
Hồ bản cứng (dữ liệu hồ sơ
điện tử nếu có)
- Chuyên viên trực
một cửa
- Chuyên viên
phòng QLVT
2 Gi
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Hồ sơ chưa đủ: hướng dẫn
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
lại.
- Hồ sơ không đủ điều kiện
theo quy định: thông báo cho
chủ sở hữu.
Chuyên viên
phòng QLVT
2 gi
B6
-
Thẩm định, trình duyệt
hồ đăng xe máy
chuyên dùng;
-Trường hợp h chưa đủ
điều kiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết: trình và ký văn
bản thông o nêu rõ lý do.
nh đo S, Lãnh
đạo Phòng QLVT,
Chuyên viên
phòng QLVT
2 ngày
m vic
Giấy chứng
nhận đăng
xe máy
chuyên dùng
B7
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên 2
giờ
Giấy chứng
101
phòng QLVT, Văn
thư Sở
nhận đăng
ký;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B8
Bàn giao Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Chuyên viên
phòng QLVT
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
2 giờ
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Giờ hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
3.7.2 Trường hp cấp đổi Bin s b hng:
B1
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải Hà nội.
+ Hoặc đăng ký gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến, sau
đó mang hồ đến nộp tại Bộ
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải
nhân Giờ hành
chính
T khai đi,
cp li Giy
chng nhn
đăng ký, bin
s xe máy
chuyên dùng
B2
- Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
- Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên trực
một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
102
B3
Bàn giao hồ sơ:
Hồ bản cứng (dữ liệu hồ sơ
điện tử nếu có)
- Chuyên viên trực
một cửa
- Chuyên viên
phòng QLVT
1 Giờ
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Hồ sơ chưa đủ: hướng dẫn
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
lại.
- Hồ sơ không đủ điều kiện
theo quy định: thông báo cho
chủ sở hữu.
Chuyên viên
phòng QLVT
2 gi
B5
Dự thảo,
trình và duyệt
n
bản gửi Cục Đường bộ Việt
Nam đề nghị cấp biển
nh đ
o S
, Lãnh
đạo Phòng QLVT,
Chuyên viên
phòng QLVT
3 ngày
m vic
B6
Thực hiện phối hợp theo
trình tự hướng dẫn của
quan cấp biển số; chờ đơn vị
cung cấp, cấp phát, sản xuất và
n giao biển số theo đề nghị.
(Tạm dừng hồ sơ chờ trong
trường hợp biển số chưa được
cấp phát do nguyên nhân
khách quan chưa nhận được
biển
số).
nh đ
o, Chuyên
viên phòng QLVT
Văn phòng S
10 ngày
m vic
B7
T
rình duyệt hồ sơ
cấp
đổi biển số xe máy chuyên
dùng.
nh đ
o S
, Lãnh
đạo Phòng QLVT,
Chuyên viên
phòng QLVT
1,5 ngày
m vic
B8
Bàn giao Chuyên viên Bộ
phận một cửa (sau khi nhận
được biển số theo đề nghị)
Chuyên viên
phòng QLVT
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
1 giờ
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Giờ hành
chính
Biển số xe
máy chuyên
dùng
103
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
3.7.3 Tr
ư
ờng hợp cải tạo, thay
đ
ổi màu s
ơ
n:
B1
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải Hà nội.
+ Hoặc đăng ký gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến, sau
đó mang hồ đến nộp tại Bộ
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải
nhân Giờ hành
chính
T khai đi,
cp li Giy
chng nhn
đăng ký, bin
s xe máy
chuyên dùng
B2
- Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
- Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên trực
một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
Hồ bản cứng (dữ liệu hồ sơ
điện tử nếu có)
- Chuyên viên trực
một cửa
- Chuyên viên
phòng QLVT
1,5 Giờ
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Hồ chưa đủ: hướng dẫn
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
lại.
- Hồ không đủ điều kiện
theo quy định: thông báo cho
chủ sở hữu.
- Trưng hp ci tạo, đổi màu
sơn xe: liên hệ với chủ sở hữu
để cập nhật thông tin chính xác
nơi đặt máy hẹn thời gian
kiểm tra xe máy chuyên dùng;
Chuyên viên
phòng QLVT
1 ngày
m vic
104
B5
- Trường hợp đơn vị chưa bố
trí kiểm tra được ttạm dừng
hồ chờ đơn v sắp xếp, bố
trí phối hợp kiểm tra, hẹn lại
thời gian kiểm tra.
- Trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp đăng ký:
sau khi cập nhật thông tin địa
chỉ nơi đặt máy do đơn vị cung
cấp (trường hợp một số
do đơn vị chưa cung cấp được
địa chỉ thì tạm dừng hồ sơ, ch
đơn vị cung cấp địa chỉ),
chuyên viên trình lãnh đạo ký
n bản đề nghị Sở GTVT i
xe máy chuyên dùng đang hoạt
động, tập kết đề nghị hỗ trợ
kiểm tra xe máy chuyên dùng.
(Sau khi gửi văn bản đi, tạm
dừng hồ chkết quả kiểm
tra).
Chuyên viên
phòng QLVT
Trong
vòng 5
ngày kể
từ ngày
hẹn kiểm
tra
Biên bản
kiểm tra xe
máy chuyên
dùng
B6
-
Tiếp tục h sau khi nhận
được kết quả kiểm tra XMCD.
Thẩm định, trình ký duyệt
hồ đăng xe máy
chuyên dùng
-Trường hợp h chưa đủ
điều kiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết: trình và ký văn
bản thông o nêu rõ lý do.
nh đo S, Lãnh
đạo Phòng QLVT,
Chuyên viên
phòng QLVT
2,5 ngày
m vic
Giấy chứng
nhận đăng
xe máy
chuyên dùng
B7
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng QLVT, Văn
thư Sở
1 giờ
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B8
Bàn giao Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Chuyên viên
phòng QLVT
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
1,5 giờ
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
105
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Giờ hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
1. Mẫu
T
khai đ
i, c
p l
i Gi
y ch
ng nh
n đăng ký, bi
n s
xe máy chuyên
dùng
2.Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT
-VPCP ngày 23/11/2018.
106
Mẫu số 8
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------------
TỜ KHAI
ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ XE MÁY CHUYÊN
DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: …………………………………………………………………………
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ……………………………………………………………
3. Số CCCD hoặc CMND: …………………………………………………………………...
4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh doanh):
…………………. ngày cấp…………………; Nơi cấp…………………………………
Địa chthường trú / trụ sở: ……..………………………………………………………………………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): ……………………………………………………
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ………………………………………………….………
7. Số CCCD hoặc CMND: ………………………………………………………………
8. Giấy chứng nhn đăng doanh nghip (hoặc Giy chng nhận đăng ký kinh doanh): …………
Ngày cấp ………….………; Nơi cấp………………………………………………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………….………………………………………………
10.
Nhãn hiệu (mác,
kiểu):
……………
11. u sơn:…………………………
12. Nước sản xuất:..……………………
13.
Số động cơ:……………………
14.
Công suất:
………………......(kW)
15. Năm sản xuất: ………………………
16. Số khung:…..………………
17
. Trọng lượng:
……………..……
(kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):……………………………………………
Hiện đã có Giấy chứng nhận đăng ký, biển số là…………………… do Sở Giao thông vận
tải …………………. cấp ngày ……… tháng ........ năm…………….
Lý do xin đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số:…………………………………
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải xem xét đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký xe máy
chuyên dùng đã khai trên.
……, ngày….. tháng….. năm……….
Người khai
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(
n trà số động cơ) (Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số đng cơ của máy chính
Cấp theo đăng ký, biển số cũ: ……………………….
……, ngày….. tháng…..
năm……….
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐÓC
(Ký tên, đóng dấu)
*
Ghi chú: Tờ khai lập thành 03 bản:
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động cơ chính;
107
15. Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển sxe máy chuyên
dùng bị mất (QT-15)
1
Mục đích:
Quy định trình tcách thức thực hiện thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tchức, cá nhân nhu cầu Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ny 12/6/2019 của B trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch
vụ hỗ trvận tải đường bộ, phương tiện người lái Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng B Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí sát hạch lái xe, lphí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lphí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
- Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
- T khai cấp đi, cp li Giy chng nhận đăng ký, bin s
xe máy chuyên dùng theo mu;
- Bn thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại
chúng t
i đ
a phương đăng ký theo m
u.
x
3.3
Số lưng hồ sơ
108
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Thời hạn Sở thực hiện đăng tải trên Trang thông tin điện tử của SGiao thông
vận tải: 02 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ ;
- Thời hạn đăng tải: 15 ngày;
- Thi hạn cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký: 3 ngày làm việc kể từ ngày hết thời
gian đăng tải.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận một cửa - Sở Giao thông vận tải Nội, Số 258 Võ Chí Công, quận
y Hồ, thành phố Hà Nội.
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến
3.6
Phí, lệ phí
- L phí cp li giấy đăng ký kèm theo bin số: 200.000 đng/lần/phương tiện;
- L phí cp li giấy đăng không kèm theo bin số: 50.000 đng/lần/phương
ti
n.
3.7
Quy trình xử lý
công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1
+ Nộp hồ trực tiếp tại B
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải Hà nội.
+ Hoặc đăng ký gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến, sau
đó mang hồ đến nộp tại Bộ
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải
nhân Giờ hành
chính
T khai đi,
cp li Giy
chng nhn
đăng ký, bin
s xe máy
chuyên dùng
B2
- Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
- Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên trực
một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
109
B3
Bàn giao hồ sơ:
Hồ bản cứng (dữ liệu hồ sơ
điện tử nếu có)
- Chuyên viên trực
một cửa
- Chuyên viên
phòng QLVT
1 giờ
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Hồ chưa đủ: hướng dẫn
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
lại.
- Hồ không đủ điều kiện
theo quy định: thông báo cho
chủ sở hữu.
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
1 ngày
m việc
Hồ đủ điều kiện thực hiện
đăng tải trên Trang thông tin
điện tử của SGiao thông vận
tải
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải; Văn phòng Sở
2 ngày
m việc
B5
Tạm dừng hồ /Đăng thông
tin 15 ngày trên website của
Sở
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải, chuyên viên
Văn phòng Sở
15 ngày
B6
-
Thẩm định, trình duyệt
hồ đăng xe máy
chuyên dùng.
-Trường hợp h chưa đủ
điều kiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết: trình và ký văn
bản thông o nêu rõ lý do.
nh đo S, Lãnh
đạo Phòng Qun lý
vn ti, Chuyên
viên phòng Qun
vn ti
1,5 ngày
m vic
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B7
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải, Văn thư Sở
1 giờ
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B8
Bàn giao Chuyên viên B
phận một cửa
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
2 giờ
Mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
110
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Gi hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Gi hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu
T
khai c
p đ
i, c
p l
i Gi
y ch
ng nh
n đăng ký, bi
n s
xe máy
chuyên dùng
2. Mẫu Bản thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng tại địa
phương đăng ký
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
111
Mẫu số 8
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------------
TỜ KHAI
ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ XE MÁY CHUYÊN
DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ………………………………………………………………………
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): …………………………………………………………
3. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………………………...
4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh doanh):
…………………. ngày cấp…………………; Nơi cấp…………………………………
Địa chthường trú / trụ sở: ……..…………………………………………………………………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): ……………………………………………………
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ……………………………………………….………
7. Số CCCD hoặc CMND: ………………………………………………………………
8. Giấy chứng nhn đăng doanh nghip (hoặc Giy chng nhận đăng ký kinh doanh): …………
Ngày cấp ………….………; Nơi cấp…………………………………………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………….………………………………………………
10.
Nhãn hiệu (mác, kiểu):
……………
11. u sơn:……………………………
12. Nước sản xuất:..…………………………
13.
Số động cơ:…………………………
14.
Công suất:
……………….....
.(kW)
15. Năm sản xuất: ………………………
16. Số khung:…..…………………
17
. Trọng lượng:
…………
(kg)
……
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):………………………………… …………
Hiện đã có Giấy chứng nhận đăng ký, biển số là…………………… do Sở Giao thông vận
tải …………………. cấp ngày ……… tháng ........ năm…………….
Lý do xin đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số:…………………………………
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải xem xét đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký xe máy
chuyên dùng đã khai trên.
……, ngày….. tháng….. năm……….
Người khai
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(
n trà số động cơ) (Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
Cấp theo đăng ký, biển số cũ: ……………………….
……, ngày….. tháng…..
năm……….
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐÓC
(Ký tên, đóng dấu)
*
Ghi chú: Tờ khai lập thành 03 bản:
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động cơ chính;
112
Mẫu Bản thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng tại địa phương đăng ký
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG BÁO CÔNG KHAI ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Họ và tên chủ sở hữu:………………….Số CMND (Căn cước hoặc hộ chiếu)………
Ngày cấp:……………………….Nơi cấp……………………………………………..
Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………..
Hiện tôi là chủ sở hữu xe máy chuyên dùng có đặc điểm sau:
Loại xe máy chuyên dùng:…………………………Màu sơn…………………………
Nhãn hiệu (mác, kiểu):……………………………..Công suất……………………….
Nước sản xuất:……………………………………...Năm sản xuất……………………
Sổ động cơ:…………………………..…………….Số khung…………………………
Kích thước bao (dài x rộng x cao):…………………..Trọng lượng……………………..
Nay tôi xin thông báo ng khai, nếu ai có tranh chấp quyền sở hữu chiếc xe máy chuyên
dùng nêu trên xin gửi về Sở Giao thông vận tải………………………………..
Sau 07 ngày kể từ khi đăng tải thông báo này, nếu không có tranh chp, Sở Giao thông vận tải
sẽ tiến hành làm thủ tục đăng ký cho tôi theo quy định của pháp luật.
Chủ phương tiện
(Ký, ghi rõ họ tên)
Xác nhận của đơn vị đăng thông báo:
Đã thực hiện thông báo công khai tại…………..
Thời hạn thông báo là 07 ngày: Từ ngày.../..../.... đến ngày..../..../……
…………….., ngày…..tháng…..năm…......
Thủ trưởng đơn vị thông báo
(Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú:
Bản thông báo này được lưu trong hồ sơ tại Sở Giao thông vận tải
113
16. Quy trình Sang tên ch sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một
tỉnh, thành phố (QT-16)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thtục Sang tên chủ sở hữu xe máy
chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, nhân nhu cầu Sang tên chủ sở hữu xe
máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố.
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ny 12/6/2019 của B trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch
vụ hỗ trvận tải đường bộ, phương tiện người lái Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của B trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí sát hạch lái xe, lphí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lphí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
- Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT vviệc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bbãi bỏ lĩnh vực đưng
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
- T khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mu;
- Bn chính giy t xác định quyn s hu xe máy chuyên
dùng (là mt trong nhng giy t sau):
+ Hợp đng mua bán, cho tng hoặc văn bản tha kế theo
quy định ca pháp lut;
+ Hóa đơn bán hàng theo quy đ
nh c
a B
Tài chính;
x
114
+ Văn bản ca cp có thm quyền đng ý thanh xe theo
quy định ca pháp lut;
+ Văn bản ca bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên thuê
xe máy chuyên ng được đăng quyền s hu theo quy
định ca pháp lut;
+ Quyết đnh tiếp nhn vin tr của quan có thẩm quyn
theo quy đnh ca pháp lut;
+ Quyết đnh xut, bán hàng d tr quc gia của quan
thm quyền theo quy định ca pháp lut.
(Trường hp nhiu xe chung mt giy t giy t c đnh
quyn s hu xe máy chuyên dùng thi t chc, nhân khi
đăng phải np bn chính bn sao cho mi xe ti S
Giao thông vn tải i đăng (trừ trưng hp Xe máy
chuyên dùng chưa đăng ký, khỉ di chuyển trên đường b
phải đưc đăng ký tạm thi). S Giao thông vn tải nơi
đăng ký trách nhim xác nhn bằng văn bn vi t chc,
cá nhân đăng ký về việc đang lưu giữ bn chính).
- Giy chng nhận đăng xe máy chuyên dùng đã được
cp (bn sao xut trình bản chính đ đối chiếu hoc bn
sao có ch
ng th
c).
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn kiểm tra: 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra: không quá 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn; trường hợp xe
máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký: thời
hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng , biển số: 03 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe máy
chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận một cửa - Sở Giao thông vận tải Nội, Số 258 Võ Chí Công, quận
y Hồ, thành phố Hà Nội.
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến
3.6
Phí, lệ phí
115
-
Lệ phí cấp giấy đăng ký không kèm theo biển số: 50.000 đồng/lần/phương tiện
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải Hà nội.
+ Hoặc đăng ký gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến, sau
đó mang hồ đến nộp tại Bộ
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải
nhân Giờ hành
chính
Tờ khai đăng
ký xe máy
chuyên dùng
B2
- Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
- Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu 01, mẫu
số 03 số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
Hồ bản cứng (dữ liệu hồ sơ
điện tử nếu có)
- Chuyên viên Bộ
phận một cửa
- Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
1 giờ
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Hồ chưa đủ: hướng dẫn
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
lại.
- Hồ sơ không đủ điều kiện
theo quy định: thông báo cho
chủ sở hữu.
- Hồ đầy đủ theo quy định:
liên hệ với chủ shữu để: cập
nhật thông tin chính xác nơi
đặt y; hẹn thời gian kiểm
tra xe máy chuyên dùng;
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
1 ngày
m việc
116
trường hợp đơn vị chưa bố trí
kiểm tra được thì tạm dừng hồ
chờ đơn vị sắp xếp phối
hợp kiểm tra, hẹn lại thời gian
kiểm tra.
Trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp đăng ký:
sau khi cập nhật thông tin địa
chỉ nơi đặt máy do đơn vị cung
cấp, chuyên viên tnh lãnh
đạo văn bản đề nghị S
GTVT i xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
kiểm tra xe máy chuyên dùng.
B5
Kiểm tra xe máy chuyên dùng
(trường hợp đơn vchưa bố t
kiểm tra được thì tạm dừng h
chờ đơn vị sắp xếp phối
hợp kiểm tra, hẹn lại thời gian
kiểm tra)
Chuyên viên
phòng QLVT
Trong
vòng 5
ngày kể
từ ngày
hẹn kiểm
tra
Biên bản
kiểm tra xe
máy chuyên
dùng
B6
-
Thẩm định, trình duyệt
hồ đăng xe máy
chuyên dùng
-Trường hợp h ca đủ
điều kiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết: trình và ký văn
bản thông o nêu rõ lý do.
nh đo S, Lãnh
đạo Phòng QLVT,
Chuyên viên
phòng QLVT
2,5 ngày
m vic
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B7
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải, Văn thư Sở
1 giờ
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B8
Bàn giao Chuyên viên B
phận một cửa
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
2 giờ
Mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
117
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Gi hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu
T
khai đăng ký xe máy chuyên dùng
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư
01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
118
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ……………………………………………………………..
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
3. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có):.………………………………………..
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
7. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………………………………………………
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………… 14. Công suất: …………(kW)……...
11. Màu sơn:……………………… 15. Năm sản xuất: ……………
12. Nước sản xuất:..……………… 16. Số khung:………………… …….
13. Số động cơ:……………………… 17. Trọng lượng: …………… (kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):………………………………
19. Giấy tờ kèm theo nếu có:
TT Số của giấy tờ Trích yếu nội dung i cấp giấy t Ngày cấp Số trang
1
2
3
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật. Đề nghị Sở Giao
thông vận tải …………………………………………xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký,
biển số cho chiếc xe máy chuyên dùng khai trên.
……, ngày…..tháng…..năm……….
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ)
(Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
119
- Đăng ký lần đu □;
Số biển số cũ (nếu có):……………….Biển số đề nghị cấp ………………………
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
*Ghi chú: - Đánh dấu “x” vào các ô tương ứng;
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động chính;
- Cán bộ làm thủ tục phải ký chéo vào vị trí dán trà số động cơ, số khung.
120
17. Quy trình Di chuyển đăng xe máy chuyên dùng khác tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương (QT-17)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thtục Di chuyển đăng xe máy
chuyên dùng ở khác tỉnh, thành ph trực thuộc Trung ương.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với c t chức, cá nhân nhu cầu Di chuyển đăng ký xe máy
chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT
Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ny 12/6/2019 của B trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch
vụ hỗ trvận tải đường bộ, phương tiện người lái Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng B Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí sát hạch lái xe, lphí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lphí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
- Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bbãi bỏ nh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
- T khai di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng theo mu;
- Bn chính giy t xác định quyn s hu xe y chuyên
dùng (là mt trong nhng giy t sau):
+ Hợp đng mua bán, cho tng hoặc văn bản tha kế theo
quy định ca pháp lut;
+ Hóa đơn bán hàng theo quy đ
nh c
a B
Tài chính;
x x
121
+ Văn bản ca cp có thm quyền đng ý thanh xe theo
quy định ca pháp lut;
+ Văn bản của bên cho thuê tài chính đồng ý cho bên thuê
xe máy chuyên ng được đăng quyền s hu theo quy
định ca pháp lut;
+ Quyết đnh tiếp nhn vin tr của quan có thẩm quyn
theo quy đnh ca pháp lut;
+ Quyết đnh xut, bán hàng d tr quc gia của quan
thm quyền theo quy định ca pháp lut.
(Trường hp nhiu xe chung mt giy t giy t c đnh
quyn s hu xe máy chuyên dùng thì t chc, nhân khi
đăng phải np bn chính bn sao cho mi xe ti S
Giao thông vn ti nơi đăng (tr trưng hp Xe máy
chuyên dùng chưa đăng ký, khi di chuyển trên đưng b
phải đưc đăng ký tạm thi). S Giao thông vn tải nơi
đăng ký trách nhim xác nhn bằng văn bn vi t chc,
cá nhân đăng ký về việc đang lưu giữ bn chính).
- Giy chng nhận đăng xe máy chuyên dùng đã đưc
c
p.
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- 03 ngày làm vi
c k
t
ngày nh
n đư
c h
sơ đ
y đ
theo quy đ
nh.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận một cửa - Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ Chí Công, quận
y Hồ, thành phố Hà Nội.
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1
+ Nộp hồ trực tiếp tại B
nhân
Giờ hành
Theo quy
122
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải Hà nội.
+ Hoặc đăng ký gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến, sau
đó mang hồ đến nộp tại Bộ
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải
chính
định
B2
- Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
- Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên trực
một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 03
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
- Chuyên viên trực
một cửa
- Chuyên viên
phòng QLVT
1 giờ
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4
- Kiểm tra hồ sơ.
- Hồ chưa đủ: hướng dẫn
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
lại.
- Hồ không đủ điều kin
theo quy định: thông báo cho
chủ sở hữu.
Chuyên viên
phòng QLVT
1 ngày
m việc
B5
-
Thẩm định, trình duyệt
hồ đăng xe máy
chuyên dung
(Chun viên phòng chuyên
môn thu lại biển số của chủ s
hữu, cắt góc giấy chứng nhận
xe máy chuyên dung trước khi
trả kết quả hồ sơ di chuyển)
-Trường hợp h chưa đủ
điều kiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết: trình và ký văn
bản thông o nêu rõ lý do.
nh đo S, Lãnh
đạo Phòng QLVT,
Chuyên viên
phòng QLVT
1,5 ngày
m vic
Phiếu di
chuyển đăng
ký xe máy
chuyên dùng
m theo h
sơ xe máy
chuyên dùng
đã đăng ký
123
B6
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng QLVT, Văn
thư Sở
1 giờ
Phiếu di
chuyển đăng
ký xe máy
chuyên dùng
m theo h
sơ xe máy
chuyên dùng
đã đăng ký
B7
Bàn giao Chuyên viên B
phận một cửa
Chuyên viên
phòng QLVT;
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
2 giờ
Mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B8
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Gi hành
chính
Phiếu di
chuyển đăng
ký xe máy
chuyên dùng
m theo h
sơ xe máy
chuyên dùng
đã đăng ký
B9
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu
T
khai di chuy
n đăng ký xe máy chuyên dùng
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
124
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI
DI CHUYỂN ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ……………………………………………………………..
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
3. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có):.………………………………………..
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
7. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………………………………………………
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………… 14. Công suất: …………(kW)……...
11. Màu sơn:……………………… 15. Năm sản xuất: ………………
12. Nước sản xuất:..……………… 16. Số khung:………………… …….
13. Số động cơ:……………………… 17. Trọng lượng: …………… (kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):………………………………
Biển số đăng ký:……………Ngày cấp…………….Cơ quan cấp……………….
Nay tôi xin được di chuyển xe máy chuyên dùng nói trên đến Sở Giao thông vận tải
……………………….để được tiếp tục đăng ký.
…………, ngày…..tháng…..năm ……..
Chủ phương tiện
(Ký, ghi rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải nơi chuyển đi:
Đã di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng Biển đăng ký:…………………….. đến Sở Giao
thông vận tải:……………………………..
……. ngày.…..tháng…...năm ……
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú: Tờ khai lập thành 02 bản:
- 01 Cho chủ sở hữu kèm hồ sơ;
- 01 Lưu tại Sở GTVT nơi di chuyển đi.
125
18. Quy trình Đăng xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương khác chuyển đến (QT-18)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Đăng ký xe y chuyên dùng từ
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với c tổ chức, nhân nhu cầu Đăng xe máy chuyên
dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến.
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ny 12/6/2019 của B trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch
vụ hỗ trvận tải đường bộ, phương tiện người lái Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của B trưởng BTài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sdụng phí sát hạch lái xe, lphí
cấp bằng, chứng chđược hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng.
- Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
- T khai đăng ký xe máy chuyên dùng theo mẫu quy định;
- Bn chính Phiếu di chuyển đăng xe máy chuyên dùng
đãđưc cấp theo quy định m theo h xe máy chuyên
dùng đã đăng ký.
x x
3.3
Số lưng hồ sơ
126
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn kiểm tra: 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra: không quá 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn; trường hợp xe
máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký: thời
hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị;
- Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra đối với trường hợp xe máy
chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận một cửa - Sở Giao thông vận tải Nội, Số 258 Võ Chí Công, quận
y Hồ, thành phố Hà Nội.
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến
3.6
Phí, lệ phí
Lệ phí
cấp giấy đăng ký kèm theo biển số: 200.000 đồng/lần/phương tiện
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1
+ Nộp hồ trực tiếp tại B
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải Hà nội.
+ Hoặc đăng ký gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến, sau
đó mang hồ đến nộp tại Bộ
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải
nhân Giờ hành
chính
Tờ khai đăng
ký xe máy
chuyên dùng
B2
- Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
- Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
Chuyên viên trực
một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
127
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
B3
Bàn giao hồ sơ:
Hồ bản cứng (dữ liệu hồ sơ
điện tử nếu có)
- Chuyên viên trực
một cửa
- Chuyên viên
phòng QLVT
1 giờ
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Hồ chưa đủ: hướng dẫn
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
lại.
- Hồ không đủ điều kiện
theo quy định: thông báo cho
chủ sở hữu.
- Hồ đầy đủ theo quy định:
liên hệ với chủ shữu để: cập
nhật thông tin chính xác nơi
đặt y; hẹn thời gian kiểm
tra xe máy chuyên dùng;
trường hợp đơn vị chưa bố trí
kiểm tra được thì tạm dừng h
chờ đơn vị sắp xếp phối
hợp kiểm tra, hẹn lại thời gian
kiểm tra.
Trường hợp xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
ngoài địa phương cấp đăng ký:
sau khi cập nhật thông tin địa
chỉ nơi đặt máy do đơn vị cung
cấp, chuyên viên tnh lãnh
đạo n bản đề nghị S
GTVT nơi xe máy chuyên
dùng đang hoạt động, tập kết
kiểm tra xe máy chuyên dùng.
Chuyên viên
phòng QLVT
1 ngày
m việc
B5
Kiểm tra xe máy chuyên dùng
(trường hợp đơn vchưa bố t
kiểm tra được thì tạm dừng h
chờ đơn vị sắp xếp phối
hợp kiểm tra, hẹn lại thời gian
kiểm tra)
Chuyên viên
phòng QLVT
Trong
vòng 5
ngày kể
từ ngày
hẹn kiểm
tra
Biên bản
kiểm tra xe
máy chuyên
dùng
128
B6
-
Thẩm định, trình duyệt
hồ đăng xe máy
chuyên dùng
-Trường hợp h chưa đủ
điều kiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết: trình và ký văn
bản thông o nêu rõ lý do.
nh đo S, Lãnh
đạo Phòng QLVT,
Chuyên viên
phòng QLVT
2,5 ngày
m vic
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B7
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng QLVT, Văn
thư Sở
1 giờ
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B8
Bàn giao Chuyên viên trc 1
cửa
Chuyên viên
phòng QLVT
Chuyên viên trực 1
cửa
2 giờ
Mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Gi hành
chính
Giấy chứng
nhận đăng ký;
biển số xe
máy chuyên
dùng
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
129
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ……………………………………………………………..
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
3. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có):.………………………………………..
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
7. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………………………………………………
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………… 14. Công suất: …………(kW)……...
11. Màu sơn:……………………… 15. Năm sản xuất: ……………
12. Nước sản xuất:..……………… 16. Số khung:………………… …….
13. Số động cơ:……………………… 17. Trọng lượng: …………… (kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):………………………………
19. Giấy tờ kèm theo nếu có:
TT Số của giấy tờ Trích yếu nội dung i cấp giấy t Ngày cấp Số trang
1
2
3
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật. Đề nghị Sở Giao
thông vận tải …………………………………………xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký,
biển số cho chiếc xe máy chuyên dùng khai trên.
……, ngày…..tháng…..năm……….
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ)
(Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
130
- Đăng ký lần đu □;
Số biển số cũ (nếu có):……………….Biển số đề nghị cấp ………………………
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
*Ghi chú: - Đánh dấu “x” vào các ô tương ứng;
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động chính;
- Cán bộ làm thủ tục phải ký chéo vào vị trí dán trà số động cơ, số khung.
131
19. Quy trình Thu hồi Giy chứng nhận đăng ký, biển số xe y chuyên
dùng (QT-19)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thủ tục Thu hồi Giấy chứng nhận đăng
ký, biển số xe máy chuyên dùng.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, nhân nhu cầu Thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng.
- Cán b, công chc phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
- Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ny 12/6/2019 của B trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 của BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch
vụ hỗ trvận tải đường bộ, phương tiện người lái Bộ Giao thông vận tải Quy
định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
- Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, i bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
-
Tờ khai thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên
dùng theo mẫu;
- Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng,
biển s
x
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
132
- 02 ngày làm vi
c k
t
ngày nh
n đư
c h
sơ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận một cửa - Sở Giao thông vận tải Nội, Số 258 Võ Chí Công, quận
y Hồ, thành phố Hà Nội.
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1
+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải Hà nội.
+ Hoặc đăng ký gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến, sau
đó mang hồ đến nộp tại Bộ
phận Một cửa Sở Giao thông
vận tải
nhân Giờ hành
chính
Theo quy
định
B2
- Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
- Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên trực
một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
Hồ bản cứng (dữ liệu hồ sơ
điện tử nếu có)
- Chuyên viên trực
một cửa;
- Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
1 giờ
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Kiểm tra hồ sơ:
- Hồ sơ chưa đủ: hướng dẫn
chủ sở hữu bổ sung, hoàn thiện
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
5 giờ
133
lại.
- Hồ sơ không đủ điều kiện
theo quy định: thông báo cho
chủ sở hữu.
B5
-
Thẩm định, trình duyệt
hồ đăng xe máy
chuyên dùng.
-Trường hợp h chưa đủ
điều kiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết: trình và ký văn
bản thông o nêu rõ lý do.
nh đo S, Lãnh
đạo Phòng Qun lý
vn ti, Chuyên
viên phòng Qun
vn ti
1 ngày
m việc
Thu lại Giấy
chứng nhận
đăng ký, biển
số xe máy
chuyên dùng
B6
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải, Văn thư Sở
1 giờ
Thu lại Giấy
chứng nhận
đăng ký, biển
số xe máy
chuyên dùng
B7
Bàn giao Chuyên viên B
phận một cửa
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
Chuyên viên Bộ
phận
một cửa
1 giờ
Mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B8
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phận một cửa
Gi hành
chính
Thu lại Giấy
chứng nhận
đăng ký, biển
số xe máy
chuyên dùng
B9
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Tờ khai thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
134
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI
THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ……………………………………………………………..
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
3. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có):.………………………………………..
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có):…..………………………………………….
7. Số CCCD hoặc CMND: ……………………………………………….……
8. Giấy chng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
9. Loại xe máy chuyên dùng:…………………………………………………
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………… 14. Công suất: …………(kW)……...
11. Màu sơn:……………………… 15. Năm sản xuất: ……………
12. Nước sản xuất:..……………… 16. Số khung:………………… …….
13. Số động cơ:……………………… 17. Trọng lượng: …………… (kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):………………………………
Hiện đã có Giấy chứng nhận đăng ký, biển số là……………………..
Do Sở Giao thông vận tải…………………….cấp ngày …tháng…năm……
Lý do xin thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số:……………………
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị…………………………………………… thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số
xe máy chuyên dùng đã khai trên.
……, ngày…..tháng…..năm……….
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
Số biển số:………….Ngày cấp…………….Số đăng ký quản lý………
Đã thu hồi giấy chứng nhận đăng ký và biển số ngày …/……/ ………
Lưu hồ sơ đăng ký tại Sở Giao thông vận tải.………………………….
Cán bộ làm thủ tục
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng duyệt
(Ký, ghi rõ họ tên)
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú: Tờ khai lập thành 03 bản:
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng 02 bản;
- Sở Giao thông vận tải lưu hồ sơ 01 bản.
135
20. Quy tnh Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt NamCampuchia (QT-20)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thủ tục Cấp Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam và Campuchia
.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các quan, tchức, nhân đóng trên địa bàn Nội
nhu cầu Cấp Giấy phép liên vận giữa Vit Nam Campuchia cho cho phương
tiện phi thương mại
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ
ng chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị định số 119/2021/NĐ
-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phquy định về
trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải
bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết định 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của B GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
-
Đ
i v
i phương ti
n phi thương m
i
+
Giấy đề nghị cấp giấy phép theo mẫu
x
+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng xe ô hoặc bản sao
giấy hẹn nhận Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan
cấp đăng hoặc bản sao từ sổ gốc của Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô. Trường hợp phương tiện không thuộc
quyền sở hữu của tổ chức, nhân phải xuất trình thêm bản
sao hợp đồng thuê phương tiện
x
+ Bản sao quyết định cử đi công tác của quan thẩm
quyền đối với xe
công vụ
x
136
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
02 ngày làm vi
c, k
t
ngày nh
n đ
h
hợp lệ
theo quy đ
nh.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích
.
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1
-Nộp hồ sơ:
+Nộp hồ sơ trực tiếp
+Hoặc Đăng gửi hồ sơ
Dịch vụ công trực tuyến
nhân Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công
trc tuyến.
-Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu 02 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT -
0,5 giờ
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
137
+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
B4
- Kim tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, tra cứu, xác minh, thẩm
định, in kết quả, bảng cấp
giấy phép. Trình phó trưởng
phòng phụ trách phê duyệt
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
4 giờ
-Giấy phép
liên vận Việt
Nam
Campuchia.
- Mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
Phó phòng phụ
trách
5 giờ
Giấy phép
liên vận Việt
Nam
Campuchia.
- Mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình lãnh đạo Sở, Trưởng
phòng kí Giấy phép
Trưởng phòng
5 giờ
Giấy phép
liên vận Việt
Nam
Campuchia.
-
Mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B7
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
n Phòng Sở
0,5 giờ
Giấy phép
liên vận Việt
Nam
Campuchia.
(đã được
đóng dấu)
B8
Bàn giao Chuyên viên B
phận một cửa
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
1 giờ
Mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
138
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân (Đối với hồ nộp trực
tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản
giấy, trkết quả sau 02 giờ kể
từ khi tiếp nhận)
B phận một cửa
Gi hành
chính
Giấy phép
liên vận Việt
Nam-
Campuchia
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1.Mẫu
Đơn đ
ngh
c
p Gi
y phép liên v
n Vi
t Nam - Campuchia theo m
u
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
139
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
______________
Kính gửi: .......................................
1. Tên tổ chức/cá nhân: ....................................................................................................
2. Địa chỉ: ................................................................................................................
3. S điện thoại: ............................................ Số Fax/Địa chỉ email:
..........................................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam Campuchia (đối với đơn vị
kinh doanh vận tải) số: ……… ngày cấp: ………..
5. Đề nghị ..................................... cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam
Campuchia cho phương tiện vận tải sau:
Số
TT
Biển số
xe
Trọng
tải (ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số máy
Màu
sơn
Thời gian
đề nghị
cấp phép
Cửa khẩu xuất
- nhập
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1
2
3
........, ngày ... tháng ... năm ...
Tổ chức/Cá nhân
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))
140
21. Quy trình Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam Campuchia
(QT-21)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Cấp lại Giy phép liên vận giữa
Việt Nam và Campuchia
.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các quan, tchức, nhân đóng trên địa bàn Nội
nhu cầu Cp li Giấy phép liên vận giữa Việt Nam Campuchia cho cho
phương tiện phi thương mại
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị định số 119/2021/NĐ
-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phquy định về
trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải
bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết định 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của B GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính
Bản
sao
-
Đ
i v
i phương ti
n phi thương m
i
+ Gi
y đ
ngh
Cấp lại
Giy phép liên vận giữa Việt Nam
Campuchia
cho
cho phương tiện phi thương mại
x
+
Bản sao Giấy chứng nhận đăng xe ô hoặc bản sao
giấy hẹn nhận Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan
cấp đăng hoặc bn sao từ sổ gốc của Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô. Trường hợp phương tiện không thuộc
quyền sở hữu của tổ chức, nhân phải xuất trình thêm bản
sao hợp đồng thuê phương tiện
.
x
+
Bản
sao quyết định cử đi công tác của quan thẩm
quyền đối với xe công vụ
x
* Trư
ng h
p Gi
y phép liên v
n h
ế
t th
i h
n s
d
ng ho
c còn
141
th
i h
n s
d
ng nhưng h
ế
t trang đóng d
u xác nh
n c
a c cơ
quan qun ti ca khu: thành phn h sơ theo quy định đi vi
ho
c phương ti
n phi thương m
i nêu
trên.
* T
ng h
p Gi
y phép liên v
n hư h
ng, b
m
t:
Đ
i v
i phương ti
n phi thương m
i: Gi
y đ
ngh
c
p l
i
Giy phép liên vn gia Vit Nam Campuchia cho
phương ti
n phi thương m
i.
x
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
02 ngày làm vi
c, k
t
ngày nh
n đ
h
hợp lệ
theo quy đ
nh.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
-
Nộp hồ sơ:
+Nộp hồ sơ trc tiếp
+Hoặc Đăng gửi hồ sơ
Dịch vụ công trực tuyến
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-
Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công
trc tuyến.
-Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 02
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
142
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
B3
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử
Bộ phận một cửa
-
Sở GTVT –
Chuyên viên
phòng QLVT
0,5giờ
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
-
Kim tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, tra cứu, xác minh, thẩm
định, in kết quả, bảng cấp
giấy phép. Trình phó trưởng
phòng phụ trách phê duyệt
Chuyên viên
phòng QLVT
4 giờ
-
Giấy phép
liên vận Việt
Nam
Campuchia.
- Mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
Phó phòng phụ
trách
5 giờ
Giấy phép
liên vận Việt
Nam
Campuchia.
- Mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình lãnh đạo Sở, Trưởng
phòng kí Giấy phép
Trưởng phòng
5 giờ
Giấy phép
liên vận Việt
Nam
Campuchia.
- Mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B7
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng QLVT
n Phòng Sở
0,5 giờ
-
Giấy phép
liên vận Việt
Nam
Campuchia
(đã được
đóng dấu)
B8
Bàn giao Chuyên viên trc 1
cửa
Chuyên viên
phòng QLVT
Chuyên viên trực 1
cửa
1 giờ
-
Mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
143
B9
Tr
k
ế
t qu
cho t
ch
c, c
á
nhân (Đối với hồ nộp trực
tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản
giấy, trkết quả sau 02 giờ kể
từ khi tiếp nhận)
B phận một cửa
Gi hành
chính
Giấy phép
liên vận Việt
Nam-
Campuchia
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
-
Mẫu số 05,
mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1.Mẫu
Gi
y đ
ngh
c
p l
i Gi
y phép liên v
n Vi
t Nam - Campuchia theo m
u
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m
theo Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
144
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
______________
Kính gửi: .......................................
1. Tên tổ chức/cá nhân: ....................................................................................................
2. Địa chỉ: ................................................................................................................
3. S điện thoại: ............................................ Số Fax/Địa chỉ email:
..........................................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam Campuchia (đối với đơn vị
kinh doanh vận tải) số: ……… ngày cấp: ………..
5. Đề nghị ..................................... cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam
Campuchia cho phương tiện vận tải sau:
Số
TT
Biển số
xe
Trọng
tải (ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số máy
Màu
sơn
Thời gian
đề nghị
cấp phép
Cửa khẩu xuất
- nhập
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1
2
3
........, ngày ... tháng ... năm ...
Tổ chức/Cá nhân
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))
145
22. Quy trình Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào Campuchia
(QT-22)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thủ tục Cấp Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia
.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tchức, nhân, đơn vị kinh doanh vận tải đóng trên
địa bàn địa phương nhu cầu Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào
Campuchia
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị định số 119/2021/NĐ
-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về
trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải
bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết định 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của B GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính
Bản
sao
- Đối với phương tiện thương mi (vận tải hành khách tuyến cố
định
)
Giấy đề nghị cấp giấy phép theo mẫu
; x
B
n sao Gi
y ch
ng nh
n đăng xe ô ho
c b
n sao
giy hn nhn Giy chng nhận đăng xe ô của
quan cấp đăng hoc bn sao t s gc ca Giy chng
nhận đăng ký xe ô . Trưng hợp phương tiện không
thuc quyn s hu của đơn vị kinh doanh vn ti phi
xut trình thêm bn sao mt trong các giy t sau: Hp
đồng thuê phương tin bằng văn bn vi t chc, nhân
ho
c h
p đ
ng d
ch v
gi
a thành viên h
p tác xã ho
c
x
146
h
p đ
ng h
p tác kinh doanh;
B
n sao văn b
n thông báo khai thác tuy
ế
n, v
ăn b
n thay
thế phương tin hoặc văn bản b sung phương tin của cơ
quan qun tuyến và hợp đồng đón tr khách ti bến xe
khách Vit Nam bến xe khách hoặc nơi đón tr khách
Lào, Campuchia (đối với phương tin kinh doanh tuyến
vn ti hành khách c định gia Vit Nam, Lào
Campuchia).
x
-
Đ
i v
i xe phi thương m
i:
Gi
y đ
ngh
c
p gi
y phép theo m
u.
x
Gi
y ch
ng nh
n đăng ký xe ô tô (b
n sao có ch
ng th
c
hoc bn sao kèm theo bản chính đ đối chiếu). Trưng
hợp phương tin không thuc s hu ca t chc,
nhân thì phi kèm theo tài liu chng minh quyn s
dng hp pháp ca t chc, nhân với phương tiện đó
(bn sao có chng thc hoc bn sao kèm theo bn chính
đ
đ
i chi
ế
u);
x
Đ
i v
i doanh nghi
p th
c hi
n công trình, d
án ho
c
hoạt đng kinh doanh trên nh th Lào hoc Campuchia
thì kèm theo hợp đng hoc tài liu chng minh doanh
nghiệp đang thc hin công trình, d án hoc hoạt động
kinh doanh, trên lãnh th Lào, Campuchia (bn sao
ch
ng th
c).
x
3.3
Số
lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
02 ngày làm vi
c k
t
ngày nh
n đ
h
sơ h
p l
theo quy đ
nh.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí, lệ phí
Không
147
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
-
Nộp hồ sơ:
+Nộp hồ sơ trực tiếp
+Hoặc Đăng gửi hồ sơ
Dịch vụ công trực tuyến
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-
Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công
trc tuyến.
-Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 02
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử
Bộ phận một cửa
-
Sở GTVT –
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
0,5giờ
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
-
Kim tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, tra cứu, xác minh, thẩm
định, in kết quả, bảng cấp
giấy phép. Trình phó trưởng
phòng phụ trách phê duyệt
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
4 giờ
-
Giấy phép
liên vận giữa
Việt Nam,
o và
Campuchia.
-
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
Phó phòng phụ
trách
5 giờ
-
Giấy phép
liên vận giữa
Việt Nam,
o và
Campuchia.
-
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
148
B6
Trình lãnh đạo Sở, Trưởng
phòng kí Giấy phép
Trưởng phòng
5 giờ
-
Giấy phép
liên vận giữa
Việt Nam,
o và
Campuchia.
-
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B7
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
n Phòng Sở
0,5giờ
-
Giấy phép
liên vận giữa
Việt Nam,
o và
Campuchia.(
đã được đóng
dấu)
B8
Bàn giao Chuyên viên B
phận một ca
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
Chuyên viên B
ph
n một ca
1 giờ
Mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr
k
ế
t qu
cho t
ch
c, c
á
nhân (Đối với hồ nộp trực
tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản
giấy, trkết quả sau 02 giờ kể
từ khi tiếp nhận)
B phận một cửa
Gi hành
chính
Giấy phép
liên vận giữa
Việt Nam,
o và
Campuchia
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1.Mẫu
Đơn đ
ngh
c
p
Giy phép liên vận
giữa Việt Nam, o và Campuchia
cho phương tiện thương mại hoặc phương tiện phi thương mại
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
149
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM, LÀO
VÀ CAMPUCHIA CHO PHƯƠNG TIỆN PHI THƯƠNG MẠI
____________
Kính gửi:……………………..
1. Tên tổ chức/cá nhân: ................................................................................
2. Đa chỉ: ......................................................................................................
3. Số điện thoại:. ……………… SFaxịa chỉ email: ................................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam Lào hoặc/và Giấy phép
vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia (đối với đơn vị kinh doanh vận
tải) số:…………..……Ngày cấp:………………………
5. Đề nghị …………………….. cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào
Campuchia cho phương tiện phi thương mại sau:
Số
TT
Biển
số xe
Trọng
tải
(ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số
máy
Màu
n
Thời gian đề nghị
cấp phép
Cửa khẩu
xuất - nhập
cảnh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
11
1
2
3
6. Mục đích chuyến đi:
a) Công vụ: □
b) Cá nhân:
c) Phục vụ hoạt động của tổ
chức/cá nhân: □
d) Mục đích khác: □
…, ngày … tháng … năm …
Tổ chức/Cá nhân
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))
150
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA CHO
PHƯƠNG TIỆN THƯƠNG MẠI
__________
nh gửi:……………………
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: ..................................................................
2. Đa chỉ: ......................................................................................................
3. Số điện thoại:………………………….Số Fax: .......................................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào hoặc/và Giấy phép
vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia số:………………..Ngày
cấp:…………………
5. Đề nghị ……………………………….. cấp (cấp lại) Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia cho phương tiện vận tải sau:
Số
TT
Biển số
xe
Trọng
tải
(ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số
máy
Màu
sơn
Thời
gian
đề
nghị
cấp
phép
Hình thức
hoạt động
(vận chuyển
hàng hóa hay
hành khách)
Cửa khẩu
xut - nhp
cnh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
3
6. Loại hình kinh doanh vận tải:
a) Hành khách theo tuyến cố định:
b) Khách du lịch: □
c) Hành khách theo hợp đồng:
d) Vận tải ng hóa: □
Ghi chú: Đối với phương tiện vận chuyển hành khách cđịnh bsung thêm
các thông tin sau:
Tuyến: ……………………đi ………………………………....và ngược lại
Bến đi: Bến xe ………………………(thuộc tỉnh: ………………….Việt Nam)
Bến đến: Bến xe ……………….(thuộc tỉnh: …………………..……………..)
Cự ly vận chuyển: ………………………… km
nh trình tuyến đường:......................................................................................
Đã được ………………. ………………….thông báo khai thác tuyến tại ng
n số ………… ngày … tháng năm ...
…, ngày … tháng … năm …
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)
151
23. Quy trình Cấp lại Giy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào
Campuchia (QT-23)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Cấp lại Giy phép liên vận giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia
.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tchức, nhân, đơn vị kinh doanh vận tải đóng trên
địa bàn địa phương nhu cầu Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào
Campuchia
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị định số 119/2021/NĐ
-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phquy định về
trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải
bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết định 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của B GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản chính Bản
sao
-
Đ
i v
i phương ti
n thương m
i (
vận tải hành khách tuyến cố
định
Giấy đề nghị cấp giấy phép theo mẫu
;
x
B
n sao Gi
y ch
ng nh
n đăng ký xe ô ho
c b
n sao
giy hn nhn Giy chng nhận đăng xe ô của
quan cấp đăng ký hoc bn sao t s gc ca Giy chng
nhận đăng xe ô tô. Tng hợp phương tin không
thuc quyn s hu của đơn vị kinh doanh vn ti phi
xut trình thêm bn sao mt trong các giy t sau: Hp
đồng thuê phương tin bằng văn bản vi t chc,
nhân ho
c h
p đ
ng d
ch v
gi
a thành viên h
p tác
x
152
ho
c h
p đ
ng h
p tác kinh doanh;
B
n sao văn b
n thông báo khai thác tuy
ế
n, văn b
n thay
thế phương tin hoặc văn bn b sung phương tiện ca
quan quản tuyến và hợp đồng đón tr khách ti bến
xe khách Vit Nam bến xe khách hoc i đón trả
khách o, Campuchia (đối với phương tiện kinh
doanh tuyến vn ti hành khách c định gia Vit Nam,
o và Campuchia).
x
- Đối với xe phi thương mi:
Gi
y đ
ngh
c
p l
i gi
y phép theo m
u.
x
Gi
y ch
ng nh
n đăng ký xe ô tô (b
n sao có ch
ng th
c
hoc bn sao kèm theo bản chính đ đối chiếu). Trưng
hợp phương tin không thuc s hu ca t chc,
nhân thì phi kèm theo tài liu chng minh quyn s
dng hp pháp ca t chc, nhân với phương tiện đó
(bn sao có chng thc hoc bn sao kèm theo bn chính
đ
đ
i chi
ế
u);
x
Đ
i v
i doanh nghi
p th
c hi
n công trình, d
án ho
c
hoạt đng kinh doanh trên nh th Lào hoc Campuchia
thì kèm theo hợp đng hoc tài liu chng minh doanh
nghiệp đang thc hin công trình, d án hoc hoạt động
kinh doanh, trên lãnh th Lào, Campuchia (bn sao
ch
ng th
c).
x
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
02 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l theo quy đnh.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa - Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
153
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1
-Nộp hồ sơ:
+Nộp hồ sơ trực tiếp
+Hoặc Đăng gửi hồ sơ
Dịch vụ công trực tuyến
nhân Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công
trc tuyến.
-Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 2
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT –
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
0,5giờ
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
- Kim tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, tra cứu, xác minh, thẩm
định, in kết quả, bảng cấp
giấy phép. Trình phó trưởng
phòng phụ trách phê duyệt
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
4 giờ
- Giấy phép
liên vận giữa
Việt Nam,
o và
Campuchia.
-Mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
Phó phòng phụ
trách
5 giờ
- Giấy phép
liên vận giữa
Việt Nam,
154
o và
Campuchia.
-Mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình lãnh đạo Sở, Trưởng
phòng kí Giấy phép
Trưởng phòng
5 giờ
- Giấy phép
liên vận giữa
Việt Nam,
o và
Campuchia.
-Mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B7
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
n Phòng Sở
0,5giờ
- Giấy phép
liên vận giữa
Việt Nam,
o và
Campuchia.
(đã được
đóng dấu)
B8
Bàn giao Chuyên viên B
phận một ca
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
Chuyên viên B
ph
n một ca
1 giờ
Mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân (Đối với hồ nộp trực
tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản
giấy, trkết quả sau 02 giờ kể
từ khi tiếp nhận)
B phận một cửa
Gi hành
chính
Giấy phép
liên vận giữa
Việt Nam,
o và
Campuchia
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
155
1.Mẫu
Đơn đ
ngh
c
p l
i
Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, o
Campuchia cho phương tiện thương mi hoặc phương tiện phi thương mại
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo
Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
156
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM, LÀO
VÀ CAMPUCHIA CHO PHƯƠNG TIỆN PHI THƯƠNG MẠI
____________
nh gửi:……………………..
1. Tên tổ chức/cá nhân: ................................................................................
2. Đa chỉ: ......................................................................................................
3. Số điện thoại:. ……………… SFaxịa chỉ email: ................................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam Lào hoặc/và Giấy phép
vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia (đối với đơn vị kinh doanh vận
tải) số:…………..……Ngày cấp:………………………
5. Đề nghị …………………….. cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào
Campuchia cho phương tiện phi thương mại sau:
Số
TT
Biển
số xe
Trọng
tải
(ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số
máy
Màu
n
Thời gian
đề nghị cấp
phép
Hình
thức hoạt
động (vận
chuyển
hàng hóa
hay hành
khách)
Cửa khẩu
xuất -
nhập cnh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
3
6. Mục đích chuyến đi:
a) Công vụ: □
b) Cá nhân:
c) Phục vụ hoạt động của tổ
chức/cá nhân: □
d) Mục đích khác: □
…, ngày … tháng … năm …
Tổ chức/Cá nhân
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))
157
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
CHO PHƯƠNG TIỆN THƯƠNG MẠI
__________
nh gửi:……………………
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: ..................................................................
2. Đa chỉ: ......................................................................................................
3. Số điện thoại:………………………….Số Fax: .......................................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào hoặc/và Giấy phép
vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia số:………………..Ngày
cấp:…………………
5. Đề nghị ……………………………….. cấp (cấp lại) Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia cho phương tiện vận tải sau:
Số
TT
Biển số
xe
Trọng
tải
(ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số
máy
Màu
sơn
Thời
gian
đề
nghị
cấp
phép
Hình thức
hoạt động
(vận chuyển
hàng hóa hay
hành khách)
Cửa khẩu
xut - nhp
cnh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
3
6. Loại hình kinh doanh vận tải:
a) Hành khách theo tuyến cố định:
b)
Khách du lịch: □
c) Hành khách theo hợp đồng:
d) Vận tải ng hóa: □
Ghi chú: Đối với phương tiện vận chuyển hành khách cđịnh bsung thêm
các thông tin sau:
Tuyến: ……………………đi ………………………………....và ngược lại
Bến đi: Bến xe ………………………(thuộc tỉnh: ………………….Việt Nam)
Bến đến: Bến xe ……………….(thuộc tỉnh: …………………..……………..)
Cự ly vận chuyển: ………………………… km
nh trình tuyến đường:......................................................................................
Đã được ………………. ………………….thông báo khai thác tuyến tại công
n số ………… ngày … tháng năm ...
…, ngày … tháng … năm …
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)
158
24. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (QT-24)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thủ tục cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành
i xe
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân hoặc cơ sđào tạo lái xe nhu cầu cấp giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái xe. Cán b, công chc thuộc Sở Giao thông vận tải chịu
trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
2. Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô,
dịch vụ đào tạo lái xe ô và dịch vụ sát hạch lái xe, có hiệu lực kể từ ngày 01
tháng 06 năm 2024;
3. Quyết định số 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ GTVT.
4. Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố
Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường bộ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội
.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
- Cá nhân:
+
Đơn đề nghị theo mẫu quy định
; X
+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (bản sao kèm bản chính
để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao được
chứng thực điện tử từ bản chính);
X
+ Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm (bản sao kèm bản chính để
đối chiếu hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao được
chứng
thực điện tử từ bản chính);
X
Trường hp Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm
đã được tích hợp vào tài khoản định danh điện tử thì việc
159
xuất trình, kiểm tra có thể thực hiện thông qua tài khoản
định danh điện tử.
+ 01 (một) ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm nền màu xanh, kiểu thẻ
căn cước, được chụp trong thời gian không quá 06 tháng.
X
-
Cơ sở đào tạo:
+
n bản theo mẫu quy định
; X
+ Hồ sơ cá nhân
X
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Thời hạn Cơ sở đào tạo gửi hồ sơ đề nghị kiểm tra cấp Giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe về Sở Giao thông vận tải: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc
chương trình tập huấn.
- Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ theo quy
định, tổ chc kiểm tra, đánh giá.
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe: 03 ngày làm việc,
kể từ ngày đạt kết quả kiểm tra.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa - Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ Chí
ng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1 Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
nhân hoặc cơ
sở đào tạo lái xe
Trong
ngoài giờ
nh
Theo mục 3.2
160
chính
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hn ngày.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
B3 Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4 Phân công xử lý nh đo Phòng
chuyên môn - Sở
GTVT
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B5 Tra cứu, xác minh GPLX,
thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở GTVT
2,5 ngày
m việc
Mẫu số 02, 03,
05 Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B6 Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng Quyết định về việc
tổ chức kiểm tra lớp tập huấn
cấp giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 02, 03,
05, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Quyết định về
việc tổ chức
kiểm tra lp tập
huấn cấp giấy
chứng nhận giáo
viên dạy thực
nh lái xe
B7 Tổ chức kiểm tra, đánh giá lp
tập huấn cấp giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái xe.
- Tổ kiểm tra
tên trong Quyết
định
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Quyết định về
việc tổ chức
kiểm tra lp tập
huấn cấp giấy
161
chứng nhận giáo
viên dạy thực
nh lái xe
B8 Thẩm định kết quả kỳ kiểm tra
lớp tập huấn giáo viên dạy
thực hành lái xe.
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở GTVT
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
B9 Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng ký Quyết định công
nhận kết quả lớp tập huấn giáo
viên dạy thực hành lái xe.
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Quyết định công
nhận kết quả lớp
tập huấn giáo
viên dạy thực
nh lái xe;
B10 In: Giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe; Danh
ch giáo viên dạy thực hành
được cấp giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái xe;
Chuyên viên - Sở
GTVT
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 03, 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục III, VI
Nghị định
65/2016/NĐ
-CP.
B11 Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái xe;
Hoàn thiện kết quả (đóng dấu
o Giấy chứng nhận)
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 03, 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục III, VI
Nghị định
65/2016/NĐ
-CP.
B12 n giao hồ sơ, kết qura Bộ
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
GTVT
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 02, 03,
05, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục III, Nghị
162
định
65/2016/NĐ-CP.
B13 Trả kết quả cho nhân/cơ sở
đào tạo
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP; Phụ lục
III, Nghị định
65/2016/NĐ
-CP.
B14 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên S GTVT
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2.Mẫu Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe.
3.Mẫu Đơn đề nghị tập huấn, cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe.
4.Mẫu
Văn bản đề nghị của Cơ sở đào tạo.
163
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
SỞ ĐÀO TẠO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
nh gửi: Sở Giao thông vận tải
n cứ đề nghị của c nhân về việc tham gia tập huấn, để được cấp Giấy chứng
nhận giáo viên dạy thực hành lái xe; trên cơ sở t duyệt Tiêu chuẩn theo quy định tại
Nghị định s65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô dịch vsát hạch lái xe được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định s 138/2018/NĐ-CP, Nghị định số 70/2022/NĐ-CP Nghị định số
.../2024/NĐ-CP)
Kể từ ngày .... đến ngày ....... Cơ sở đào tạo ... đã tổ chức tập huấn giáo viên dạy thực
nh lái xe theo chương trình tập huấn về nghiệp vụ giáo viên dạy thực hành lái xe
theo quy định của Bộ Giao thông vận tải, đnghị Sở Giao thông vận tải xem xét, tổ
chức kiểm tra cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực nh lái xe cho (số lượng) giáo
viên đã tham dự tập huấn theo danh sách dưới đây:
Số TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Số định
danh
điện tử
Hình thức
tuyển
dụng
Trình độ Giấy phép lái xe
Ghi
c
Biên
chế
Hợp
đồng
(thời
hạn)
Văn
hóa
Chuyên
môn
phạm
Hạng
Ngày
trúng
tuyển
Thâm
niên
Nơi nhận:
- Như trên;
-
Lưu:
........, ngày........tháng........năm 20......
HIỆU TRƯỞNG
(GIÁM ĐỐC)
(Ký tên, đóng dấu)
164
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TẬP HUẤN, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
GIÁO VIÊN DẠY THỰC HÀNH LÁI XE
Kính gửi: ...................................................
Tôi là: ................................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: .......................................................................................................
Số định danh điện tử: ........................................................................................................
Có giấy phép lái xe số: .................. hạng ……….. do: ……………................................
cấp ngày ……………. tháng ………. năm ……………..................................................
Đề nghị cho tôi được tham gia tập huấn, cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành
i xe hạng .........................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu
trách nhiệm.
........, ngày........tháng........năm 20......
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký
và ghi rõ họ, tên)
165
25. Quy tnh Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (QT-25)
1
Mục đích:
Quy định trình tcách thức thủ tục cấp lại giấy chứng nhận giáo viên dạy thực
nh lái xe
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân nhu cầu cấp lại giấy chứng nhận giáo viên dạy thực
nh lái xe. Cán b, công chc thuộc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thực
hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
2. Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Cnh phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô
, đào to lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
3. Quyết định số 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ GTVT
4. Quyết định số 2784/-BGTVT ngày 29/9/2017 của Bộ GTVT về việc công bố
bổ sung, sửa đổi, thay thế thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ GTVT
.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
* Tờng hợp bị mất, bị
hỏng:
-
Đơn đề nghị theo mẫu quy định
; X
- 01 (một) ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm nền màu xanh, kiểu thẻ
căn cước, được chụp trong thời gian không quá 06 tháng.
X
* Tờng hợp có sự thay đổi về nội dung:
-
Đơn đề nghị theo mẫu quy định;
X
- 01 (một) ảnh màu c3 cm x 4 cm nền màu xanh, kiểu thẻ
căn cước, được chụp trong thời gian không quá 06 tháng.
X
-
Tài liệu liên quan đến nội dung thay đổi tương ng, cụ thể
166
như sau:
+ Thay đổi tên của nhân đề nghị cấp Giấy chng nhận
giáo viên dạy thực hành lái xe: Bản sao (có chứng thực hợp
pháp) quyết định của cấp có thẩm quyền về việc đổi tên;
X
+ Thay đổi ngày tháng năm sinh, xuất trình căn cước công
n.
X
Trường hợp giấy tờ quy định đã được tích hợp vào tài
khoản định danh điện tthì việc xuất trình, kiểm tra thể
thực hiện thông qua tài khoản định danh điện tử.
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể t ngày nhận đủ hồ sơ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa - Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ Chí
ng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1 Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
nhân hoặc cơ
sở đào tạo lái xe
Trong
ngoài giờ
nh
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hn ngày.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
167
01/2018/TT-
VPCP;
B3 Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4 Phân công xử lý nh đo Phòng
chuyên môn - Sở
GTVT
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B5 Tra cứu, c minh, thẩm định
hồ sơ, in Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái xe;
Danh sách giáo viên dạy thực
nh được cấp giấy chứng
nhận giáo viên dạy thực hành
i xe.
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở GTVT
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 03, 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục III, VI
Nghị định
65/2016/NĐ
-CP.
B6 Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực hành lái xe;
Hoàn thiện kết quả (đóng dấu
o Giấy chứng nhận)
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 03, 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục III, VI
Nghị định
65/2016/NĐ
-CP.
B7 n giao hồ sơ, kết qura Bộ
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
GTVT
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 02, 03,
05, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục III, Nghị
định
65/2016/NĐ
-CP.
B8 Trả kết quả cho nhân/cơ s
đào tạo
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
168
VPCP;
Phụ lục
III, Nghị định
65/2016/NĐ
-CP.
B9 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên S GTVT
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2.Mẫu Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe.
3.Mẫu Đơn đề nghị tập huấn, cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe.
169
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TẬP HUẤN, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
GIÁO VIÊN DẠY THỰC NH LÁI XE
nh gửi: ...................................................
Tôi là: ...........................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: .............................................................................
Số định danh điện tử: .................................................................................
Có giấy phép lái xe số: .................. hạng ……….. do: ……………................................
cấp ngày ……………. tháng ………. năm …………….................................
Đề nghị cho tôi được tham gia tập huấn, cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành
i xe hạng .............................................................................................................
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu
trách nhiệm.
........, ngày........tháng........năm 20......
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký
và ghi rõ họ, tên)
170
26. Quy trình Cấp Giấy phép xe tập lái (QT-26)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục cấp giấy phép xe tập lái trên địa n
thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT Hà Nội.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức có nhu cầu thực hiện cấp giấy phép xe tập lái thuộc
trách nhiệm của Sở GTVT Hà Nội.
- Cán b, công chức Phòng Quản phương tiện người lái thuộc S GTVT
Nội.
-
C
á
n b
, công ch
c tại Bộ phận một cửa thu
c Sở GTV
T Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị định số 65/2016/NĐ
-
CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Quyết định số 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ Giao thông vận tải về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà
Nội về việc ng bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tc hành chính bị bãi bỏ lĩnh
vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải thành phố
Nội;
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
-
Danh sách xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái theo quy định
tại mu phụ lục VIII Nghị định 65/2016/NĐ
-
CP
x
-
Giấy đăng ký xe ( bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc
bản sao có chứng thực)
.
x x
(Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến, thành phần hồ
là bản chính hoặc bản sao điện tử c
thành phần hồ sơ tương ứng theo quy định).
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Kng quá 01
ngày làm việc, k tny
cấp giấy pp đào tạo lái xe cho cơ sở đào tạo.
171
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ Chí
ng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy
trình xử lý công việc
(Quy trình thực hiện khi đã kiểm tra xe tập lái cùng với việc kiểm tra cấp giấy phép
đào tạo lái xe cho cơ sở đào tạo)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
-
Nộp hồ sơ:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp
+ Hoặc nộp hồ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ
công
Tổ chức
Gi
nh
chính
Theo mc 5.2
B2
-
Đối với hồ đúng quy
định tiếp nhn, kiểm tra hồ
sơ:
+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoặc qua cổng Dịch vụ
công trực tuyến
- Với hồ không đúng
quy định hướng dẫn Tổ
chức bổ sung, điều chỉnh
hồ ghi phiếu t chối
hồ sơ.
Chuyên viên Bộ phận
một cửa
Gi
nh
chính
-
Mẫu số 01, 02, 03
Phụ lục kèm theo
Thông tư số
01/2018/TT-VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
+ Hoặc dữ liệu hồ điện
tử
Chuyên viên Bộ phận
một cửa
1 giờ
-
Mẫu số 05 Phụ lục
m theo Thông tư
số 01/2018/TT-
VPCP
B4
Phân công xử lý
-
nh đo phòng
1 giờ
-
Mẫu số 05 Phụ lục
172
Quản lý phương tiện
người lái
m theo Thông tư
số 01/2018/TT-
VPCP
B5
-
Thẩm định hồ sơ.
Chuyên viên phòng
Quản lý phương tiện
người lái
2 giờ
-
Mẫu số 02, 03 Phụ
lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-
VPCP
-Mẫu số 05 Phụ lục
m theo Thông tư
số 01/2018/TT-
VPCP
B6
In giấy phép xe tập lái,
trình lãnh đạo phòng
giấy phép xe tập lái, hoàn
thiện kết quả (đóng dấu
o giấy phép)
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Quản lý
phương tiện và người
lái
3 giờ
-
GP xe tập lái hoặc
Mẫu số 02, 03 Phụ
lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-
VPCP
-Mẫu số 05 Phụ lục
m theo Thông tư
số 01/2018/TT-
VPCP
B7
Bàn giao kết quả ra bộ
phận một cửa
Chuyên viên phòng
Quản lý phương tiện
người lái
1 giờ
-
GP xe tập lái hoặc
Mẫu số 02, 03 Phụ
lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-
VPCP
-Mẫu số 05 Phụ lục
m theo Thông tư
số 01/2018/TT-
VPCP
B8
Trả kết quả cho Tổ chức
(Đối với hồ nộp trực
tuyến: Chuyên viên Bộ
phận một cửa kiểm tra đối
chiếu bản giấy hồ sơ trước
khi trả kết quả và chuyển
bản giấy hồ cho phòng
Quản phương tiện
người lái)
Chuyên viên Bộ phận
một cửa
Gi
nh
chính
-
GP xe tập lái hoặc
Mẫu số 02, 03 Phụ
lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-
VPCP
-Mẫu số 05 Phụ lục
m theo Thông tư
số 01/2018/TT-
VPCP
173
B9
Thống theo dõi.
Chuyên viên Sở GTVT
trách nhiệm thống kết
quả thực hiện TTHC
Chuyên viên Sở
GTVT
Gi
nh
chính
-
Mẫu số 05, 06
Phụ
lục kèm theo Thông
tư số 01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Danh sách xe đề nghị cấp giấy pp xe tập lái.
3. Giy phép xe
tập lái.
174
MẪU DANH SÁCH XE ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÁP XE TẬP LÁI
QUAN CHỦ QUẢN
SỞ ĐÀO TẠO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
nh gửi: Cơ quan có thẩm quyền
Trường (Trung tâm) ……………. đề nghị Cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp giấy
phép xe tập lái cho số xe của cơ sở đào tạo theo danh sách dưới đây:
DANH SÁCH XE ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XE TẬP LÁI
S TT
Biển số
đăng
Xe của
cơ sở
đào tạo
Xe
hợp
đồng
Nhãn
hiệu
Loại
xe
Số
động
S khung
Giy chứng
nhận kiểm
định
ATKT&BVMT
Ghi chú
Ngày
cấp
Ngày hết
hạn
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
…….., ngày......tháng…... năm 20…….
HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐỐC)
(Ký tên, đóng dấu)
175
27. Quy trình Cấp lại Giấy phép xe tp lái (QT-27)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục cấp lại giấy phép xe tập lái trên địa
n thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT Hà Nội.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các sở đào tạo triển khai thực hiện cấp lại giấy phép xe tập lái
hoặc bổ sung xe tập lái thuộc trách nhiệm của Sở GTVT Hà Nội.
- Cán b, công chức Phòng Quản phương tiện người lái thuộc S GTVT
Nội.
-
C
á
n b
, công ch
c
tại Bộ phận một cửa thu
c Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị định số 65/2016/NĐ
-
CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Quyết định số 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ Giao thông vận tải về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà
Nội về việc ng bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh
vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải thành phố
Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
- Danh sách xe đề nghị cấp giấy phép xe tập lái theo quy
định tại mẫu phụ lục VIII Nghị định 65/2016/NĐ
-
CP
x
- Giy đăng xe ( bản sao kèm bản chính để đối chiếu
hoặc bản sao có chứng thực).
x x
(Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến, thành phần hồ
là bản chính hoặc bản sao điện tử c
thành phần hồ sơ tương ứng theo quy định).
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Kng quá 03
ngày làm việc, k tny
nhận đủ h sơ theo quy đnh.
176
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp
tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ Chí
ng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
-
Nộp hồ sơ:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp
+ Hoặc nộp hồ trực
tuyến qua Cổng dịch vụ
công
C
ơ sở đào tạo
Giờ hành
chính
Theo mục 5.2
B2
-
Đối với hồ đúng quy
định tiếp nhn, kiểm tra hồ
sơ:
+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoặc qua cổng Dịch vụ
công trực tuyến
- Với hồ không đúng
quy định hướng dẫn cơ sở
đào tạo bsung, điều chỉnh
hồ ghi phiếu t chối
hồ sơ.
Chuyên viên Bộ phận
một cửa
Giờ hành
chính
-
Mẫu số 01
, 02, 03
Phụ lục kèm theo
Thông tư số
01/2018/TT-VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
+ Hoặc dữ liệu hồ điện
tử
Chuyên viên Bộ phận
một cửa
2 giờ
-
Mẫu số 05 Phụ
lục kèm theo
Thông tư số
01/2018/TT
-
VPCP
B4
Phân công xử lý
nh đo phòng
Quản lý phương tiện
người lái
2 giờ
-
Mẫu số 05 Phụ
lục kèm theo
Thông tư số
01/2018/TT
-
VPCP
B5
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên phòng
Quản lý phương tiện
người lái
1 ngày
m việc
Mẫu số 02, 03 Phụ
lục kèm theo
Thông tư số
177
01/2018/TT-VPCP
-Mẫu số 05 Phụ
lục kèm theo
Thông tư số
01/2018/TT
-
VPCP
B6
Kiểm tra thực tế xe tập lái
Chuyên viên phòng
Quản lý phương tiện
người lái
1/2 ngày
m việc
Biên bản kim tra
xe tập lái hoặc
Mẫu số 02, 03 Phụ
lục kèm theo
Thông tư số
01/2018/TT-VPCP
-Mẫu số 05 Phụ
lục kèm theo
Thông tư số
01/2018/TT
-
VPCP
B7
In giấy phép xe tập lái,
trình lãnh đạo phòng
giấy phép xe tập lái, hoàn
thiện kết quả (đóng dấu
o giấy phép)
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Quản lý
phương tiện và người
lái
1/2 ngày
m việc
-
GP xe tập lái
hoặc Mẫu s02,
03 Phụ lục kèm
theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP
-Mẫu số 05 Phụ
lục kèm theo
Thông tư số
01/2018/TT
-
VPCP
B8
Bàn giao kết quả ra Bộ
phận một cửa
Chuyên viên phòng
Quản lý phương tiện
người lái
1/2 ngày
m việc
-
GP xe tập lái
hoặc Mẫu s02,
03 Phụ lục kèm
theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP
-Mẫu số 05 Phụ
lục kèm theo
Thông tư số
01/2018/TT
-
VPCP
B9
Trả kết quả cho sở đào
tạo
(Đối với hồ nộp trực
tuyến: Chuyên viên Bộ
phận một cửa kiểm tra đối
chiếu bản giấy hồ sơ trước
khi trả kết quả và chuyển
bản giấy hồ cho phòng
QLPT&NL)
Chuyên viên Bộ phận
một cửa
Giờ hành
chính
-
GP xe tập lái
hoặc Mẫu s02,
03 Phụ lục kèm
theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP
-Mẫu số 05 Phụ
lục kèm theo
Thông tư số
01/2018/TT
-
VPCP
178
B10
Thống theo
dõi.Chuyên viên SGTVT
trách nhiệm thống
kết quả thực hiện TTHC
Chuyên viên Sở
GTVT
Giờ hành
chính
-
Mẫu số 05, 06
Phụ lục kèm theo
Thông tư số
01/2018/TT
-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Danh sách xe đề nghị cấp giấy pp xe tập lái.
3. Giy phép xe tập lái.
MẪU DANH SÁCH XE ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÁP XE TẬP LÁI
QUAN CHỦ QUẢN
SỞ ĐÀO TẠO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
nh gửi: Cơ quan có thẩm quyền
Trường (Trung tâm) ……………. đề nghị Cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp giấy
pp xe tập lái cho số xe của cơ sở đào tạo theo danh sách dưới đây:
DANH SÁCH XE ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XE TẬP LÁI
S TT
Biển số
đăng
Xe của
cơ sở
đào tạo
Xe
hợp
đồng
Nhãn
hiệu
Loại
xe
Số
động
S khung
Giy chứng
nhận kiểm
định
ATKT&BVMT
Ghi chú
Ngày
cấp
Ngày hết
hạn
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
…….., ngày......tháng…... năm 20…….
HIỆU TRƯỞNG (GIÁM ĐỐC)
(Ký tên, đóng dấu)
179
28. Quy trình Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô (QT-28)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thủ tục cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô. Cán b,
công ch
c thu
c Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm
thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về
điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch v sát hạch lái xe;
2. Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô
tô, dịch vđào tạo lái xe ô và dịch vụ sát hạch lái xe, hiệu lực kể tngày
01 tháng 06 năm 2024;
3. Quyết định số 547/-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
4. Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc ng bố Danh mục TTHC, TTHC bbãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội
.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
- Văn bản kèm báo cáo đề nghị cấp giấy phép đào tạo lái xe
theo mẫu quy định;
X
- Quyết định thành lập sở giáo dục nghề nghiệp của
quan thẩm quyền (bản sao kèm bản chính để đối chiếu
hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao được chứng thực
điện tử từ bản chính);
X
- Giy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (bản sao
m bản chính để đối chiếu hoặc bản sao chứng thực
hoặc bản sao được chứng thực điện tử từ bản chính);
X
- Giấy đăng ký xe (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc
bản sao chứng thực hoặc bản sao được chứng thực điện
tử từ bản chính).
X
Trường hợp Quyết định thành lập cơ sở giáo dục nghề
nghiệp, Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe,
180
Giy đăng xe đã được tích hợp vào tài khoản định danh
điện tử tvic xuất trình, kiểm tra thể thực hiện thông
qua tài khoản định danh điện t
ử.
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
-
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B1 Nộp hồ (trực tiếp hoặc trc
tuyến)
Tổ chức, cá nhân Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hn ngày.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
B3 Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4 Phân công xử lý Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
GTVT
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
181
01/2018/TT-
VPCP
B5 Thm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở GTVT
2,0 ngày
m việc
Mẫu số 02,
03, 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B6 Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng Quyết định về việc
thành lập tổ kiểm tra xét cấp
giấy phép đào tạo lái xe ô tô
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
2,0 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Quyết định về
việc thành lp
tổ kiểm tra
t cấp giấy
phép đào tạo
i xe ô tô
B7 Tổ chức kiểm tra thực tế tại
sở đào tạo lái xe.
Tổ kiểm tra có tên
trong Quyết định
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục XI,
Nghị định
65/2016/NĐ-
CP
B8 Thm định kết quả kiểm tra. Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở GTVT
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 03,
05, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
;
B9 In: Giấy phép đào tạo lái xe ô
;
Chuyên viên - Sở
GTVT
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IX,
Nghị định
65/2016/NĐ-
CP
182
B10 Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng ký Giấy phép đào tạo
i xe ô tô; Hoàn thiện kết quả
(lấy số, đóng dấu vào Giấy
phép)
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
2,0 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
Phụ lục IX,
Nghị định
65/2016/NĐ-
CP
B11 n giao hồ sơ, kết qura Bộ
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
GTVT
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
Phụ lục IX,
Nghị định
65/2016/NĐ-
CP
B12 Trả kết quả cho tổ chức,
nhân
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 02,
03, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
Phụ lục IX,
Nghị định
65/2016/NĐ-
CP
B13 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên S GTVT
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
06, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Mẫu Báo cáo đề nghị cấp Giấy pp đào tạo lái xe;
3. Mẫu Giấy phép đào tạo lái xe ô tô;
183
MẪU BÁO CÁO ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
SỞ ĐÀO TẠO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE
I. GIỚI THIỆU CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo (Trường hoặc Trung tâm):
Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng (Giám đốc, Phó Giám đốc), các phòng ban: …………
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………….. Fax:……………………………………….
2. Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: …………………………………………………
3. Quyết định thành lập số ……… ngày …../ …/ …… của ………………………..
4. Giới thiệu tóm tắt cơ sở, các nghề đào tạo, quy mô đào tạo/năm.
II. BÁO CÁO VỀ ĐÀO TẠO LÁI XE
1. Đào tạo lái xe từ năm ………. loại xe (xe con, xe tải ….. tấn, xe khách, xe kéo
moóc...) theo văn bản số ….. ngày ./ …../ ….. của………………..
Từ khi thành lập đến nay đã đào tạo được …….. học sinh, lái xe loại ……….
2. Hiện nay đào tạo lái xe loại …, thời gian đào tạo …… tháng (đối với từng loại,
số học sinh mỗi loại).
(Trường hợp chưa đào tạo không nêu các điểm 1, 2 phn II)
3. Tổng số phòng học hiện có, số phòng học chuyên môn, diện tích (m
2
), đủ hay thiếu
phòng học.
Đánh giá cụ thể từng phòng học chuyên môn và các thiết bị dạy học: cabin, mô hình
vật thực, phim, đèn chiếu hoặc thiết bị, dụng cụ tháo lắp.... (đối chiếu với quy định để
o cáo); chất lượng từng phòng học.
4. Mục tiêu, kế hoạch giảng dạy và từng mục: giáo trình, giáo án, hệ thống bài ôn
luyện và thiết bị kiểm tra (thống kê trình bày hiện vật).
5. Đội ngũ giáo viên
- Số lượng giáo viên dạy lý thuyết: ……………………………………………………..
- Số giáo lượng viên dạy thực hành: ……………………………………………..
184
DANH SÁCH TRÍCH NGANG GIÁO VIÊN DẠY THỰC HÀNH (hoặc
THUYẾT) LÁI XE
S TT
Họ
n
Ngày
tháng
năm
sinh
Số
giấy
ch
ng
minh
nhân
n
nh thức
tuyển
dụng
Trình độ
Hạng
giy
phép
i xe
Ngày
trúng
tuyển
Thâm
niên
dạy
i
Môn
học
giảng
dạy
Ghi
chú
Biên
chế
Hợp
đồng
(th
i
hạn)
Văn
a
Chuyên
môn
phạm
1 2 3 4 5
1
2
3
...
6. Xe tập lái: số lượng xe tập lái hiện có, thiếu hay đủ để học viên tập.
- Chủng loại: số xe thông dụng; số xe kiểu cũ.
- Tình trạng chất lượng kỹ thuật (còn bao nhiêu %).
- Thiết bị dạy lái trên xe.
- Số xe có Giấy chứng nhận kiểm định, giấy phép xe tập lái.
DANH SÁCH XE TẬP LÁI
S TT
Số đăng ký
xe
Nhãn xe Hạng xe
Năm sản
xuất
Chủ
s hữu/hợp
đồng
Hệ thống
phanh phụ
(có, không)
Giấy phép
xe tập lái
(có, không)
1
2
3
....
Ghi chú: Danh sách sắp xếp thứ tự các hạng B, C, D, E, F gửi m bản sao có chứng
thực hoc công chứng giấy đăng ký từng xe.
7. Sân tập lái có diện tích: ………….. m
2
.
- Đã tạo lập các tình huống để tập lái trên bãi tập.
- Có hiện trường tập lái thực tế.
8. Đánh giá chung, đề nghị:
HIỆU
TRƯỞNG
(GIÁM ĐỐC)
(Ký tên, đóng dấu)
185
29. Quy trình Cấp lại Giy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều
chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo (QT-29)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thủ tục cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong
trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cơ sđào tạo lái xe có nhu cầu cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô
trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo. Cán b, công chc
thu
c Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
2. Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô,
dịch vụ đào tạo lái xe ô và dịch vụ sát hạch lái xe, có hiệu lực kể từ ngày 01
tháng 06 năm 2024;
3. Quyết định số 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ GTVT.
4. Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố
Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường bộ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội
.
3.2
Thành phần hồ sơ (chỉ bổ sung những nội dung thay đổi so
với lần cấp phép gần nhất)
Bản chính Bản
sao
- Văn bản kèm báo cáo đề nghị cấp giấy phép đào tạo lái xe
theo mẫu quy định;
X
- Giy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (bản sao
m bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực
hoặc bản sao được chứng thực điện tử từ bản
chính);
X
- Giấy đăng ký xe (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc
bản sao chứng thực hoặc bản sao được chứng thực điện
tử từ bản chính).
X
Trường hợp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái
xe, Giấy đăng xe đã được tích hợp vào tài khoản định
186
danh điện tử thì việc xuất trình, kiểm tra thể thực hiện
thông qua tài khoản định danh điện tử.
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời
gian xử lý
- Thời hạn kiểm tra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
-
Thời hạn cấp Giấy phép: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông
vận tải Hà Nội, Số 258 Võ Chí
ng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1 Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức, cá nhân Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hn ngày.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
B3 Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4 Phân công xử lý Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
GTVT
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
187
VPCP
B5 Thm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở GTVT
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 02, 03,
05, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B6 Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng Quyết định về việc
thành lập tổ kiểm tra t cấp
giấy phép đào tạo lái xe ô tô
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Quyết định về
việc thành lập tổ
kiểm tra xét cấp
giấy phép đào
tạo lái xe ô tô.
B7 Tổ chức kiểm tra thực tế tại
sở đào tạo lái xe.
Tổ kiểm tra có tên
trong Quyết định
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục XI,
Nghị định
65/2016/NĐ
-CP
B8 Thm định kết quả kiểm tra. Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở GTVT
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 03, 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
B9 In: Giấy phép đào tạo lái xe ô
;
Chuyên viên - Sở
GTVT
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IX,
Nghị định
65/2016/NĐ
-CP
B10 Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng ký Giấy phép đào tạo
i xe ô tô; Hoàn thiện kết quả
(lấy số, đóng dấu vào Giấy
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
2,0 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP ;
188
pháp)
Phụ lục IX,
Nghị định
65/2016/NĐ
-CP
B11 n giao hồ sơ, kết qura Bộ
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
GTVT
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP ;
Phụ lục IX,
Nghị định
65/2016/NĐ
-CP
B12 Trả kết quả cho cơ sở đào tạo Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
Phụ lục IX,
Nghị định
65/2016/NĐ
-CP
B13 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên S GTVT
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4 BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Mẫu Báo cáo đề nghị cấp Giấy pp đào tạo lái xe;
3. Mẫu Giấy phép đào tạo lái xe ô tô;
189
MẪU BÁO CÁO ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
SỞ ĐÀO TẠO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP ĐÀO TẠO LÁI XE
I. GIỚI THIỆU CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo (Trường hoặc Trung tâm):
Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng (Giám đốc, Phó Giám đốc), các phòng ban: …………
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………….. Fax:……………………………………….
2. Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: …………………………………………………
3. Quyết định thành lập số ……… ngày …../ …/ …… của ………………………..
4. Giới thiệu tóm tắt cơ sở, các nghề đào tạo, quy mô đào tạo/năm.
II. BÁO CÁO VỀ ĐÀO TẠO LÁI XE
1. Đào tạo lái xe từ năm ………. loại xe (xe con, xe tải ….. tấn, xe khách, xe kéo
moóc...) theo văn bản số ….. ngày ./ …../ ….. của………………..
Từ khi thành lập đến nay đã đào tạo được …….. học sinh, lái xe loại ……….
2. Hiện nay đào tạo lái xe loại …, thời gian đào tạo …… tháng (đối với từng loại,
số học sinh mỗi loại).
(Trường hợp chưa đào tạo không nêu các điểm 1, 2 phn II)
3. Tổng số phòng học hiện có, số phòng học chuyên môn, diện tích (m
2
), đủ hay thiếu
phòng học.
Đánh giá cụ thể từng phòng học chuyên môn và các thiết bị dạy học: cabin, mô hình
vật thực, phim, đèn chiếu hoặc thiết bị, dụng cụ tháo lắp.... (đối chiếu với quy định để
o cáo); chất lượng từng phòng học.
4. Mục tiêu, kế hoạch giảng dạy và từng mục: giáo trình, giáo án, hệ thống bài ôn
luyện và thiết bị kiểm tra (thống kê trình bày hiện vật).
5. Đội ngũ giáo viên
- Số lượng giáo viên dạy lý thuyết: ……………………………………………………..
- Số giáo lượng viên dạy thực hành: ……………………………………………..
190
DANH SÁCH TRÍCH NGANG GIÁO VIÊN DẠY THỰC HÀNH (hoặc
THUYẾT) LÁI XE
S TT
Họ
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Số
giấy
ch
ng
minh
nhân
dân
Hình thức
tuyển dụng
Trình độ
Hạng
giy
phép
lái xe
Ngày
trúng
tuyển
Thâm
niên
dạy
lái
Môn
học
giảng
dạy
Ghi
c
Biên
chế
Hợp
đồng
(th
i
hạn)
Văn
a
Chuyên
môn
phạm
1 2 3 4 5
1
2
3
...
6. Xe tập lái: số lượng xe tập lái hiện có, thiếu hay đủ để học viên tp.
- Chủng loại: số xe thông dụng; số xe kiểu cũ.
- Tình trạng chất lượng kỹ thuật (còn bao nhiêu %).
- Thiết bị dạy lái trên xe.
- Số xe có Giấy chứng nhận kiểm định, giấy phép xe tập lái.
DANH SÁCH XE TẬP LÁI
S TT
Số đăng
xe
Nhãn xe
Hạng xe
Năm sản
xuất
Chủ
s hữu/hp
đồng
Hệ thống
phanh phụ
(có, không)
Giy phép
xe tập lái
(có, không)
1
2
3
....
Ghi chú: Danh sách sắp xếp thứ tự các hạng B, C, D, E, F gửi m bản sao có chứng
thực hoc công chứng giấy đăng ký từng xe.
7. Sân tập lái có diện tích: ………….. m
2
.
- Đã tạo lập các tình huống để tập lái trên bãi tập.
- Có hiện trường tập lái thực tế.
8. Đánh giá chung, đề nghị:
HIỆU
TRƯỞNG
(GIÁM ĐỐC)
(Ký tên, đóng dấu)
191
30. Quy trình Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô bị mất, bị hỏng, sự
thay đổi liên quan đến ni dung khác (QT-30)
1
Mục đích:
Quy định trình tvà cách thức thủ tục cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô trong
trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với sở đào tạo lái xe nhu cầu cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô
trong trường hợp bị mất, bị hỏng, sự thay đổi liên quan đến nội dung khác.
Cán b, công chc thuộc SGiao thông vận tải chịu trách nhiệm thực hiện quy
trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
2. Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, b sung
một số điều của c Nghđịnh liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng xe ô
tô, dịch vụ đào tạo lái xe ô và dịch vụ sát hạch lái xe, có hiệu lc kể từ ngày 01
tháng 06 năm 2024;
3. Quyết định số 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT vviệc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ GTVT.
4. Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Hà Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường bộ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội
.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
- Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép đào tạo i xe ô
u rõ lý do hỏng, mất hoặc nội dung cần thay đổi;
X
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
192
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1 Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cơ sở đào tạo lái
xe
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hn ngày.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
B3 Chuyển hồ sơ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4 Phân công xử lý Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
GTVT
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5 Thm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở GTVT
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 02, 03,
05, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B6 In: Giấy phép đào tạo lái xe ô
;
Chuyên viên - Sở
GTVT
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
193
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục IX,
Nghị định
65/2016/NĐ-
CP
B7 Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng ký Giấy phép đào tạo
i xe ô tô; Hoàn thiện kết quả
(lấy số, đóng dấu vào Giấy
phép)
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
Phụ lục IX,
Nghị định
65/2016/NĐ-
CP
B8 Bàn giao hồ sơ, kết quả ra Bộ
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
GTVT
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
Phụ lục IX,
Nghị định
65/2016/NĐ-
CP
B9 Trả kết quả cho cơ sở đào tạo Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ;
Phụ lục IX,
Nghị định
65/2016/NĐ-
CP
B10 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên S GTVT
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
194
4
BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành m
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Mẫu Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
195
31. Quy trình Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát hạch trung tâm
sát hạch loại 1, loại 2 (QT-31)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thủ tục Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thhình
sát hạch trung tâm sát hạch loại 1, loại 2
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức có nhu cầu chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát
hạch trung tâm sát hạch loại 1, loại 2. Cán b, công chc thuộc Sở Giao thông
vận tải chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về
điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
2. Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều
Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về kinh
doanh dịch vụ cơ sở đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạchi xe;
3. Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô
tô, dịch vđào tạo lái xe ô và dịch vụ sát hạch lái xe, hiệu lực kể tngày
01 tháng 06 năm 2024;
4. Quyết định số 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
5. Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bDanh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội
.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
-
n bản đề nghị;
X
- Quyết định chủ trương đầu của quan thẩm quyền
đối với nhà đầu tư trong nước, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài (có nđầu ớc ngoài nắm giữ dưới 51%
vốn điều lệ) trừ các dự án không phải phê duyệt chtrương
đầu hoặc Giấy chứng nhận đăng đầu đối với nhà
đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầunước ngoài
(có nhà đầu nước ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở
X
196
n) (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao
chứng thực);
-
Bản vẽ bố trí mặt bằng tổng
thể;
X
- Giy phép xây dựng (bản sao kèm bản chính để đối chiếu
hoặc bản sao có chứng thực);
X
- Hồ thiết kế hình sát hạch, bản khai loại xe giới
dùng để sát hạch, loại thiết bị chấm điểm tự động.
X
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
-
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết quả
B1 Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cơ sở đào tạo lái
xe
Gihành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hn ngày.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
B3
Chuyển hồ cho Phòng
Bộ phận một cửa
- 0,25 ngày
Mẫu số 05,
197
chuyên môn
Sở GTVT
m
việc
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4 Phân công xử lý Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
GTVT
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5 Thm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở GTVT
2,0 ngày
m việc
Mẫu số 02,
03, 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B6 Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng Văn bản chấp thuận;
Hoàn thiện kết quả (lấy số,
đóng dấu vào văn bản)
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
2,0 ngày
m việc
Mẫu số 02,
03, 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP; Văn
bản chấp
thuận.
B7 Bàn giao hồ sơ, kết quả ra B
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
GTVT
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 02,
03, 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP; Văn
bản chấp
thuận.
B8 Tr kết quả cho tổ chức,
nhân
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 02,
03, Văn bản
chấp thuận.
B9 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên S GTVT
Chuyên viên Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
06, Phụ lục II,
198
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
199
32. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2
đủ điều kiện hoạt động (QT-32)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thủ tục cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái
xe loại 1, loại 2 đủ điều kiện hoạt động
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức nhu cầu cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe
loại 1, loại 2 đủ điều kiện hoạt động. Cán b, công chc thuộc Sở Giao thông vận tải
chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
2. Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô,
dịch vụ đào tạo lái xe ô và dịch vụ sát hạch lái xe, có hiệu lực kể từ ngày 01
tháng 06 năm 2024;
3. Quyết định số 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bsung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ GTVT.
4. Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố
Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường bộ
thuộc thẩm quyền giải quyết củ
a Sở GTVT thành phố Hà Nội
.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
-
n bản đề nghị.
X
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
-
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận ti Hà Nội, Số 258 Võ C
200
ng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử
lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1 Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức, cá nhân Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hn ngày.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
B3 Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4 Phân công xử lý Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
GTVT
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B5 Thm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở GTVT
2,0 ngày
m việc
Mẫu số 02, 03,
05, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B6 Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng Quyết định về việc
thành lập tổ kiểm tra cấp giấy
chứng nhận trung tâm sát hạch
i xe loại 1, loại 2 đủ điều
kiện hoạt động
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
2,0 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Quyết định về
việc thành lập tổ
kiểm tra cấp
201
giấy chứng nhận
trung tâm sát
hạch lái xe loại
3 đủ điều kiện
hoạt động.
B7 Tổ chức kiểm tra thực tế tại
trung tâm sát hạch lái xe.
- Tổ kiểm tra
tên trong Quyết
định
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Biên bản kiểm
tra.
B8 Thm định kết quả kiểm tra. Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở GTVT
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 03, 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
B9 In: Giấy chứng nhận trung
m sát hạch lái xe đủ điều
kiện hoạt động;
Chuyên viên - Sở
GTVT
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 12, Nghị
định
65/2016/NĐ
-CP
B10 Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng Giấy chứng nhận
trung tâm sát hạch lái xe đủ
điều kiện hoạt động; Hoàn
thiện kết quả (lấy số, đóng dấu
o Giấy chứng nhận)
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
2,0 ngày
m việc
Mẫu số 03, 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 12, Nghị
định
65/2016/NĐ
-CP
B11 n giao hồ sơ, kết qura Bộ
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
GTVT
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 12, Nghị
định
65/2016/NĐ
-CP
202
B12 Trả kết quả cho tổ chức,
nhân
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP; Phụ lục
12, Nghị định
65/2016/NĐ
-CP
B13 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên S GTVT
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên - Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Mẫu Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động
203
33. Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đđiều
kiện hoạt động (QT-33)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thủ tục cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát
hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với trung tâm sát hạch i xe có nhu cầu cấp lại giấy chứng nhn
trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động. n b, công chc thuộc Sở
Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
1. Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định về
điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch v sát hạch lái xe;
2. Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô
tô, dịch vđào tạo lái xe ô và dịch vụ sát hạch lái xe, hiệu lực kể tngày
01 tháng 06 năm 2024;
3. Quyết định số 547/-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
4. Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của S
GTVT thành phố Hà Nội
.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
- Trường hợp trung m sát hạch lái xe sự thay đổi v
thiết bị sát hạch, chủng loại, số lượng xe cơ giới sử dụng để
t hạch lái xe: Văn bản đề nghị cấp lại giấy chứng nhận
trung tâm
sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động;
X
- Trường hợp bị hỏng, mất, sự thay đổi liên quan đến nội
dung của giấy chứng nhận: Văn bản đề ngh cấp lại giấy
chứng nhận và nêu rõ lý do hỏng hoặc mất.
X
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
204
3.4
Thời gian xử
- Trường hợp trung tâm sát hạch lái xe sự thay đổi về thiết bị sát hạch, chủng
loại, slượng xe cơ giới sử dụng để sát hạch lái xe: Trong thời gian không q
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản đề nghị;
- Trường hợp bị hỏng, mất, có sự thay đi liên quan đến nội dung của giấy chứng
nhận: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1 Trường hợp trung tâm sát hạch lái xe sự thay đổi về thiết bị sát hạch,
chủng loại, số lượng xe cơ
giới sử dụng để sát hạch lái xe
:
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1 Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Tổ chức, cá nhân Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hn ngày.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
B3 Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4 Phân công xử lý Lãnh đạo Phòng
chuyên môn -
Sở
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
205
GTVT
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5 Thm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở GTVT
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 02,
03, 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B6 Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng Quyết định về việc
thành lập tổ kiểm tra cấp giấy
chứng nhận trung tâm sát hạch
i xe đủ điều kiện hoạt động
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
2,0 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Quyết định về
việc thành lp
tổ kiểm tra
cấp giấy
chứng nhận
trung tâm sát
hạch lái xe đ
điều kiện hoạt
động.
B7 Tổ chức kiểm tra thực tế tại
trung tâm sát hạch lái xe.
- Tổ kiểm tra
tên trong Quyết
định
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Biên bản
kiểm tra.
B8 Thm định kết quả kiểm tra. Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở GTVT
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 03,
05, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
B9 In: Giấy chứng nhận trung
m sát hạch lái xe đủ điều
kiện hoạt động;
Chuyên viên - Sở
GTVT
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
206
VPCP;
Phụ lục 12,
Nghị định
65/2016/NĐ-
CP
B10 Trình Lãnh đạo S; Trưởng
phòng Giấy chứng nhận
trung tâm sát hạch lái xe đủ
điều kiện hoạt động; Hoàn
thiện kết quả (lấy số, đóng dấu
o Giấy chứng nhận)
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
2,0 ngày
m việc
Mẫu số 03,
05, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 12,
Nghị định
65/2016/NĐ-
CP
B11 n giao hồ sơ, kết qura Bộ
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
GTVT
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 12,
Nghị định
65/2016/NĐ-
CP
B12 Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 02,
03, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP; Phụ
lục 12, Nghị
định
65/2016/NĐ-
CP
B13 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên S GTVT
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên - Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
06, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
207
3.7.2 Trường hợp bị hỏng, mất, sự thay đổi liên quan đến nội dung của giấy
chứng nhận:
B1 Nộp hồ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Trung tâm sát hạch
i xe
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2 Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hn ngày.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
- Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
B3 Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4 Phân công xử lý Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
GTVT
0,25 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5 Thm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở GTVT
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 02,
03, 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B6 In: Giấy chứng nhận trung
m sát hạch lái xe đủ điều
kiện hoạt động;
Chuyên viên - Sở
GTVT
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 12,
Nghị định
65/2016/NĐ-
CP
B7 Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng Giấy chứng nhận
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
1,0 ngày
m việc
Mẫu số 03,
05, Phụ lục II,
208
trung tâm sát hạch lái xe đủ
điều kiện hoạt động; Hoàn
thiện kết quả (lấy số, đóng dấu
o Giấy chứng nhận)
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 12,
Nghị định
65/2016/NĐ-
CP
B8 Bàn giao hồ sơ, kết quả ra B
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
GTVT
0,5 ngày
m việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 12,
Nghị định
65/2016/NĐ-
CP
B9 Tr kết quả cho trung m sát
hạch lái xe
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 02,
03, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP; Phụ
lục 12, Nghị
định
65/2016/NĐ-
CP
B10 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên S GTVT
trách nhiệm thống kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
06, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Mẫu Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động
209
34. Quy trình Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô (QT-34)
1
Mục đích:
Quy định tnh tự và cách thức thực hiện thtục Cấp Giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô tại nơi đơn vkinh doanh vận tải đặt trụ sở chính hoặc trụ sở chi
nhánh.
2
Phạm vi:
-
Áp dụng đối với các tổ chức, nhân có nhu cầu Cấp Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô
- n bộ, công chức phòng Quản lý vn tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
n bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội
.
3
Nội dung quy trình
3.1
sở pháp
- Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ về kinh doanh
điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô
, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Quyết định 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của B GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội;
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
* Hồ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đối với doanh nghiệp,
hợp tác xã kinh doanh vận tải bao gồm:
Giy đề nghị cấp (cấp lại) Giấy phép kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô theo mẫu quy định
x
Bn sao n bng, chng ch ca người trc tiếp điu hành
v
n t
i
x
Bn sao hoc bn chính Quyết đnh thành lập quy định
chức năng, nhiệm v ca b phn quản lý, theo dõi các điều
kin v an toàn giao thông (áp dụng đi vi doanh nghip,
h
p tác kinh doanh v
n t
i hành khách theo tuy
ế
n c
x x
210
đ
nh, v
n t
i hành khách b
ng xe buýt, v
n t
i hành khách
bng xe taxi, vn ti hàng hóa bng công - ten nơ, vận ti
nh khách s
d
ng h
p đ
ng đi
n t
)
* Hồ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đối với hkinh doanh
vận tải gồm:
Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu quy định;
x
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
x
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
04 ngày làm vi
c, k
t
ngày nh
n đ
h
sơ theo quy đ
nh.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Nội
- Nộp trực tuyến trên trang thông tin điện tử: https://qlvt.mt.gov.vn
- Qua D
ch v
bưu chính công ích.
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1
- Nộp hồ sơ:
+Nộp hồ sơ trực tiếp
+Hoặc Đăng gửi hồ sơ
Dịch vụ công trực tuyến
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
trc tiếp tại Sở Giao thông vận
tải hoặc qua đường bưu điện,
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Trong giờ
nh
chính
Mẫu số 1,
mẫu số 2 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
211
cán bộ tiếp nhận h cập
nhật thông tin của c hồ
đúng theo quy định vào hệ
thống dịch vụ công trực tuyến
của Bộ Giao thông vận tải
ghi phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoặc tiếp nhận qua cổng
Dịch vụ công trực tuyến
-Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
B3
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử
- Chuyên viên trực
một cửa
- Chuyên viên
phòng QLVT
1 giờ
Mẫu số 5 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
- Kim tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, in kết quả. Trình phó
trưởng phòng phụ trách phê
duyệt.
- Hồ không đủ điều kiện
theo quy định.
Chuyên viên
phòng QLVT
2.5 ngày
m việc
- Giy phép
KDVT.
- Mẫu số 3
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B5
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
Phó phòng phụ
trách
05 giờ
- Giy phép
KDVT.
- Mẫu số 3
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình Trưng phòng ký duyệt
Trưởng phòng
03 giờ
- Giy phép
KDVT (đã
được kí
duyt)
- Mẫu số 3
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP (đã
được kí
duy
t)
212
B7
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng QLVT;
- Văn thư Văn
Phòng Sở
01 giờ
- Giy phép
KDVT ( đã
dược đóng
du)
- Mẫu số 3
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP ( đã
dược đóng
du)
B8
Bàn giao Chuyên viên trc 1
cửa
- Chuyên viên
phòng QLVT;
- Chuyên viên Bộ
phận 1 cửa
2 giờ
-Sổ theo dõi
hồ sơ
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân (Đối với hồ sơ nộp trực
tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản
giấy đã nộp trên hệ thống dịch
vụ công trước khi trả kết quả )
Chuyên viên B
phận một cửa
Gi hành
chính
- Giy phép
KDVT.
- Mẫu số 3
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
- Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
- Mẫu số 5
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
2 BIỂU MẪU
3
1.Mẫu Giấy đề nghị cấp (cấp lại) Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT
-VPCP ngày 23/11/2018.
213
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI
BẰNG XE Ô TÔ
TÊN ĐƠN VỊ
KDVT:……….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
…………./………….
………
, ngày
……
tháng
…..
năm
……..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI
BẰNG XE Ô TÔ
Kính gửi: Sở GTVT………………..
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải:...................................................................................
2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có):.................................................................................
3. Đa chỉ trụ sở:...........................................................................................................
4. Số điện thoại (Fax): .................................................................................................
5. Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc đăng doanh nghiệp số: …………;
số thuế: …………. (trường hợp đơn vị kinh doanh vận tải Hợp tác hoặc Hkinh doanh
đề nghị nộp kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh).
6. Người điều hành hoạt động vận tải: (họ tên, số chứng minh thư nhân dân; trình độ,
chuyên ngành đào tạo).
7. Người đại diện theo pháp luật:
8. Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: Tổng số vị trí đỗ xe...(ghi rõ địa điểm, diện tích của từng
vị trí).
9. Đề nghị cấp phép kinh doanh các loại hình vận tải:
- .................................................................................................................................
- .................................................................................................................................
10. Nội dung đăng ký cht ợng dịch vụ (áp dụng trong trường hợp đơn vị đề nghị cấp
giấy phép kinh doanh vận tải theo loại hình: Tuyến cđịnh, xe buýt, xe taxi) Căn cứ vào kết
quả tự đánh giá xếp hạng, đơn vị chúng tôi đăng hạng chất ợng dịch vụ vận tải của đơn
vị theo Tiêu chuẩn sở về chất ợng dịch vụ vận tải hành khách do Cục Đường bViệt
Nam ban nh (hoặc theo Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ của đơn vị xây dựng công bố)
như sau: - Đơn vđạt hạng: .... (trường hợp Tiêu chuẩn chất ợng dịch vụ do đơn vị y
dựng phải ghi tương đương hạng nào của Tiêu chuẩn sở về chất ợng dịch vvận tải
nh khách do Cục Đường bộ Việt Nam ban hành).
11. Màu sơn đặc trưng của xe buýt:…………..(áp dụng trong trường hợp đơn vị đ
nghị cấp giấy phép kinh doanh vận tải theo loại hình vận tải hành khách bằng xe buýt). Đơn
vị kinh doanh vận tải cam kết những nội dung đăng ký đúng với thực tế của đơn vị
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KDVT
(tên, đóng dấu)
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu.
214
35. Quy trình Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô khi sự
thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép
kinh doanh bị thu hồi, bớc quyền sử dụng (QT-35)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thủ tục Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô khi sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh
hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng.
2
Phạm vi:
-
Áp dụng đối với các tổ chức, nhân nhu cầu Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô khi sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh
doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng.
- n bộ, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
n bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội
.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
- Nghị đnh số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ về kinh doanh
điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phsửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
- Quyết định 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
- Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà
Nội về việc ng b Danh mục TTHC, TTHC bbãi bỏ lĩnh vực đường bộ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội
.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
* Hồ sơ đề nghcấp lại Giấy phép kinh doanh do thay đổi nội dung
của Giấy phép kinh doanh bao gồm:
Giy đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh trong đó nêu
do xin cấp lại theo mẫu quy định;
x
Tài liệu chứng minh s thay đổi của những nội dung ghi
trong Giấy phép kinh doanh (việc thay đổi liên quan đến nội
dung nào thì bổ sung tài liệu về nội
dung đó).
x
* Hồ đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh cấp lại Giấy phép
215
kinh doanh do bị thu hồi (đối với doanh nghiệp, hợp tác x
ã kinh
doanh vận tải) bao gồm:
Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu quy định;
x
Bản sao n bằng, chứng chỉ của người trực tiếp điều nh
hoạt động vận tải;
x
Bản sao hoặc bản chính Quyết định thành lập quy định
chức năng, nhiệm vụ của bphận quản lý, theo dõi c điều
kiện về an toàn giao thông (áp dụng đối với doanh nghiệp,
hợp tác kinh doanh vận tải nh khách theo tuyến cố
định, vận tải hành khách bằng xe buýt, vận tải hành khách
bằng xe taxi, vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, vận tải
nh khách sử dụng
hợp đồng điện tử);
x x
Tài liệu chứng minh việc khắc phục đối với vi phạm quy
định: (1) Cung cấp bản sao không đúng với bản chính hoặc
thông tin sai lệch trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh
doanh;
(2) Sửa chữa hoặc làm sai lệch dữ liệu hình ảnh từ camera
lắp trên xe trước, trong và sau khi truyền dữ liệu.
x
* Hồ đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh cấp lại Giấy phép
kinh doanh do bị thu hồi (đối với hộ kinh doanh vận tải) gồm:
Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu quy định;
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
Tài liệu chứng minh việc khắc phục đối vi vi phạm quy
định: (1) Cung cấp bản sao không đúng với bản chính hoặc
thông tin sai lệch trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh
doanh;
(2) Sửa chữa hoặc làm sai lệch dữ liệu nh ảnh từ camera
lắp trên xe trước, trong và sau khi truyền dữ liệu.
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
-
05 ngày làm việc,
k
t
khi nh
n h
sơ đ
y đ
theo quy đ
nh;
216
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Nội
- Nộp trực tuyến trên trang thông tin điện tử: https://qlvt.mt.gov.vn
- Qua Dch v bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
-Nộp hồ sơ:
+Nộp hồ sơ trực tiếp
+Hoặc Đăng gửi hồ sơ
Dịch vụ công trực tuyến
nhân Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
trc tiếp tại Sở Giao thông vận
tải hoặc qua đường bưu điện,
cán bộ tiếp nhận h cập
nhật thông tin của c hồ
đúng theo quy định vào hệ
thống dịch vụ công trực tuyến
của Bộ Giao thông vận tải và
ghi phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoặc tiếp nhận qua cổng
Dịch vụ công trực tuyến
-Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Trong giờ
nh
chính
Mẫu số 01, Mẫu
số 02 theo Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử
- Chuyên viên Bộ
phận một cửa
- Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
01 giờ
Mẫu số 5 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
217
B4
- Kim tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, in kết quả. Trình phó
trưởng phòng phụ trách phê
duyệt.
- Hồ không đủ điều kiện
theo quy định.
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
3.5 ngày
m việc
- Giy phép Kinh
doanh vn ti.
-Mẫu số 3 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
Phó phòng phụ
trách
05 giờ
- Giy phép Kinh
doanh vn ti.
B6
Trình Trưng phòng phê duyệt
Trưởng phòng
03 giờ
- Giy phép Kinh
doanh vn ti.
(được ký Duyệt)
B7
Đóng dấu kết quả - Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
- Văn thư Văn
Phòng Sở
1 giờ
- Giy phép Kinh
doanh vn ti.(đã
được đóng dấu)
B8
Bàn giao Chuyên viên trc 1
cửa
- Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
- Chuyên viên Bộ
phận một cửa
02 giờ
-Mẫu số 6 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân (Đối với hồ sơ nộp trực
tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản
giấy trước khi trả kết quả )
Chuyên viên B
phận một cửa
Gi hành
chính
Giy phép Kinh
doanh vn ti
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 5, mẫu số
6 theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
218
1.Mẫu Giấy đề nghị cấp (cấp lại) Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành m theo
Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI
BẰNG XE Ô TÔ
TÊN ĐƠN VỊ
KDVT:……….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
…………./………….
………
, ngày
……
tháng
…..
năm
……..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI
BẰNG XE Ô TÔ
Kính gửi: Sở GTVT………………..
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải:...................................................................................
2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có):.................................................................................
3. Đa chỉ trụ sở:...........................................................................................................
4. Số điện thoại (Fax): .................................................................................................
5. Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc đăng doanh nghiệp số: ………;
số thuế: …………. (trường hợp đơn vị kinh doanh vận tải Hợp tác hoặc Hkinh doanh
đề nghị nộp kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh).
6. Người điều hành hoạt động vận tải: (họ tên, số chứng minh thư nhân dân; trình độ,
chuyên ngành đào tạo).
7. Người đại diện theo pháp luật:
8. Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: Tổng số vị trí đỗ xe...(ghi rõ địa điểm, diện tích của từng
vị trí).
9. Đề nghị cấp phép kinh doanh các loại hình vận tải:
- .................................................................................................................................
10. Nội dung đăng ký cht ợng dịch vụ (áp dụng trong trường hợp đơn vị đề nghị cấp
giấy phép kinh doanh vận tải theo loại hình: Tuyến cố định, xe buýt, xe taxi) Căn c vào kết
quả tự đánh giá xếp hạng, đơn vị chúng tôi đăng hạng chất ợng dịch vụ vận tải của đơn
vị theo Tiêu chuẩn sở về chất ợng dịch vụ vận tải hành khách do Cục Đường bViệt
Nam ban nh (hoặc theo Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ của đơn vị xây dựng công bố)
như sau: - Đơn vđạt hạng: .... (trường hợp Tiêu chuẩn chất ợng dịch vụ do đơn vị y
dựng phải ghi tương đương hạng nào của Tiêu chuẩn sở về chất ợng dịch vvận tải
nh khách do Cục Đường bộ Việt Nam ban nh).
11. Màu sơn đặc trưng của xe buýt:…………..(áp dụng trong trường hợp đơn vị đ
nghị cấp giấy phép kinh doanh vận tải theo loại hình vận tải hành khách bằng xe buýt). Đơn
vị kinh doanh vận tải cam kết những nội dung đăng ký đúng với thực tế của đơn vị
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KDVT
(tên, đóng dấu)
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu.
219
36. Quy trình Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô đối với
trường hợp Giy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng (QT-36)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thủ tục Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô khi sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh
hoặc Giấy phép kinh doanh bị th
u hồi, bị tước quyền sử dụng.
2
Phạm vi:
-
Áp dụng đối với các tổ chức, nhân nhu cầu Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô khi Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị mất, bị
hỏng.
- n bộ, công chức phòng Quản lý vn tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
n bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội
.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
- Nghị đnh số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ về kinh doanh
điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phsửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bng xe ô tô, đào
tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe
- Quyết định 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của B GTVT về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà
Nội về việc ng bố Danh mục TTHC, TTHC b bãi bỏ lĩnh vực đường bộ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Giấy đ nghị cấp (cấp lại) Giấy phép kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô theo mẫu quy
định
x
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
-
03 ngày làm việc,
k
t
khi nh
n h
sơ đ
y đ
theo quy đ
nh;
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
220
-
Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Nội
- Nộp trực tuyến trên trang thông tin điện tử: https://qlvt.mt.gov.vn
-
Qua D
ch v
bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
-Nộp hồ sơ:
+Nộp hồ sơ trực tiếp
+Hoặc Đăng gửi hồ sơ
Dịch vụ công trực tuyến
nhân Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
trc tiếp tại Sở Giao thông vận
tải hoặc qua đường bưu điện,
cán bộ tiếp nhận h cập
nhật thông tin của c hồ
đúng theo quy định vào hệ
thống dịch vụ công trực tuyến
của Bộ Giao thông vận tải và
ghi phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoặc tiếp nhận qua cổng
Dịch vụ công trực tuyến
-Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Trong giờ
nh
chính
Mẫu số 1, mẫu số
2 theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử
- Chuyên viên Bộ
phận một ca
- Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
01 giờ
Mẫu số 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
- Kim tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, in kết quả. Trình phó
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
2 ngày
m việc
- Gi
y phép Kinh
221
trưởng phòng phụ trách phê
duyệt.
- Hồ không đủ điều kiện
theo quy định.
tải
doanh v
n t
i.
-Mẫu số 3 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
Phó phòng phụ
trách
04 giờ
- Giy phép Kinh
doanh vn ti.
B6
Trình Trưng phòng phê duyệt
Trưởng phòng
01 giờ
- Giy phép Kinh
doanh vn ti.
(được ký Duyệt)
B7
Đóng dấu kết quả - Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
- Văn thư Văn
Phòng Sở
01 giờ
- Giy phép Kinh
doanh vn ti.(đã
được đóng dấu)
B8
Bàn giao Chuyên viên trc 1
cửa
- Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
- Chuyên viên Bộ
phận một cửa
01 giờ
Mẫu số 06 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân (Đối với hồ sơ nộp trực
tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản
giấy trước khi trả kết quả )
Chuyên viên B
phận một cửa
Gi hành
chính
Giy phép Kinh
doanh vn ti
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, mẫu
số 06 theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
4 BIỂU MẪU
222
1.Mẫu Giấy đề nghị cấp ( cấp lại ) Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT
-VPCP ngày 23/11/2018.
223
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI
BẰNG XE Ô TÔ
TÊN ĐƠN VỊ
KDVT:……….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
…………./………….
………
, ngày
……
tháng
…..
năm
……..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI
BẰNG XE Ô TÔ
Kính gửi: Sở GTVT………………..
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải:...................................................................................
2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có):.................................................................................
3. Đa chỉ trụ sở:...........................................................................................................
4. Số điện thoại (Fax): .................................................................................................
5. Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc đăng doanh nghiệp số: …………;
số thuế: …………. (trường hợp đơn vị kinh doanh vận tải Hợp tác hoặc Hkinh doanh
đề nghị nộp kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh).
6. Người điều hành hoạt động vận tải: (họ tên, số chứng minh thư nhân dân; trình độ,
chuyên ngành đào tạo).
7. Người đại diện theo pháp luật:
8. Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: Tổng số vị trí đỗ xe...(ghi rõ địa điểm, diện tích của từng
vị trí).
9. Đề nghị cấp phép kinh doanh các loại hình vận tải:
- .................................................................................................................................
10. Nội dung đăng ký cht ợng dịch vụ (áp dụng trong trường hợp đơn vị đề nghị cấp
giấy phép kinh doanh vận tải theo loại hình: Tuyến cố định, xe buýt, xe taxi) Căn cứ vào kết
quả tự đánh giá xếp hạng, đơn vị chúng tôi đăng hạng chất ợng dịch vụ vận tải của đơn
vị theo Tiêu chuẩn sở về chất ợng dịch vụ vận tải hành khách do Cục Đường bViệt
Nam ban nh (hoặc theo Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ của đơn vị xây dựng công bố)
như sau: - Đơn vđạt hạng: .... (trường hợp Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ do đơn vị xây
dựng phải ghi tương đương hạng nào của Tiêu chuẩn sở về chất ợng dịch vvận tải
nh khách do Cục Đường bộ Việt Nam ban nh).
11. Màu sơn đặc trưng của xe buýt:…………..(áp dụng trong trường hợp đơn vị đề
nghị cấp giấy phép kinh doanh vận tải theo loại hình vận tải hành khách bằng xe buýt). Đơn
vị kinh doanh vận tải cam kết những nội dung đăng ký đúng với thực tế của đơn vị
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KDVT
(tên, đóng dấu)
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu.
224
37. Quy trình Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải
hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe trung chuyển, bằng xe buýt
theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vn tải hàng hóa:
bằng xe công-ten-nơ, xe ô đầu kéo kéo moóc hoặc mi moóc, xe ô
tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) (QT-37)
1
MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự cách thức thực hiện thtục Cấp phù hiệu xe ô kinh
doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô theo tuyến cố định,
bằng xe buýt theo tuyến cđịnh, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải
ng hoá: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo moóc hoặc mi moóc,
xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hoá thông thường và xe taxi tải).
2
PHẠM VI
- Áp dụng đối với các tchức, cá nhân có nhu cầu Cấp phù hiệu kinh doanh vận
tải hành khách: bằng xe ô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố
định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hoá: bằng ng-ten-
nơ, xe ô tô đầu kéo kéo moóc hoặc sơ mi moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận
tải hàng hoá thông thường xe taxi tải tại
nơi đã cấp Giấy phép kinh doanh vận
tải cho đơn vị.
Trường hợp đơn vị kinh doanh vận tải nh khách theo tuyến c
định nhu cầu sử dụng xe trung chuyển nộp hồ đề nghị cấp phù hiệu "XE
TRUNG CHUYỂN" đến Sở Giao thông vận tải nơi cấp Giấy phép kinh doanh
cho đơn vị hoặc Sở Giao thông vận tải đầu tuyến bên kia.
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
- n bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
NỘI DUNG QUY TRÌNH
3.1
Cơ sở pháp
- Ngh định s 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 ca Chính ph v kinh doanh
điu kin kinh doanh vn ti bng xe ô tô;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng xe
ô tô, đào to lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Thông số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về tổ chức, quản hoạt động vận tải bằng xe ô
dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
- Thông tư số 20/2021/TT-BGTVT ngày 04/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2020/TTBGTVT
ngày 29/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản
225
hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
- n cứ văn bản s 7375/VP-KT ngày 23/8/2016 của Văn png UBND Thành
ph v vic thc hin cp các loi p hiu vn tải đường b.
- n cứ Ngh quyết s 20/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 của Hội đồng nhân
dân thành ph Ni v vic ban hành mt s quy đnh thu phí, l phí trên địan
thành ph Hà Ni thuc thm quyn quyết đnh ca ND Thành phố.
- n cứ Quyết đnh s 52/2016/-UBND ngày 28/12/2016 ca UBND thành ph
v vic bãi b các Quyết định thu phí, l p do y ban nhân dân thành ph Hà Ni
ban hành căn c Pháp lnh Phí, l phí và cácn bảnng dn thi hành.
-
n cứ Quyết đnh s 547/QĐ-BGTVT ngày 10/05/2024 ca B Giao thông
vn ti v vic công b th tục hành chính đưc sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
đường b thuc phm vi chức năng quản lý ca B Giao thông vn ti.
- Quyết định s 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 ca Ch tch UBND Thành
ph Hà Ni v vic công b Danh mc TTHC, TTHC b bãi b lĩnh vực đường
b
thu
c th
m quy
n gi
i quy
ế
t c
a S
GTVT thành ph
Hà N
i.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản chính Bản
sao
Giấy đề ngh cp ( cp li ) phù hiu, bin hiu theo mu
quy đ
nh
x
Bản sao giấy đăng xe ô hoặc bản sao giấy hẹn nhận
giấy giấy đăng xe ô của cơ quan cấp đăng.
Trưng hợp phương tin không thuc quyn s hu ca
đơn vị kinh doanh vn ti thì xut trình thêm bn sao mt
trong các giy t sau: Hợp đồng thuê phương tiện bng
n bn vi t chc, cá nhân hoc hợp đng dch v gia
thành viên hp tác hoc hợp đng hp tác kinh
doanh.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
-
02 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định;
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
226
-
Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Nội
- Nộp trc tuyến trên trang thông tin điện tử: https://qlvt.mt.gov.vn
- Qua Dch v bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không thu lệ phí chỉ thu tiền mua phôi ấn chỉ: 2.800 đồng/phù hiệu, (mức thu
ththay đổi tại từng thời điểm theo giá bán ấn chỉ của Cục Đường bộ Việt
Nam).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
-
Nộp hồ sơ:
+Nộp hồ sơ trực tiếp
+Hoặc Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-Đối với hồ đúng quy
định tiếp nhận, kiểm tra h
sơ:
+ Trường hợp tiếp nhận hồ
trực tiếp tại Sở Giao
thông vận tải hoặc qua
đường bưu điện, cán btiếp
nhận hồ cập nhật thông
tin của các hồ sơ đúng theo
quy định vào hệ thống dịch
vụ công trực tuyến của B
Giao thông vận tải ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoc qua cổng Dịch vụ
công trực tuyến.
-Với hồ không đúng quy
định ớng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ
ghi phiếu từ chối h
sơ.
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, mẫu số
02 theo Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B3
n giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
1 giờ
Mẫu số 05 theo
Thông tư
227
+ Hoặc dữ liệu hồ điện
tử
Chuyên viên
phòng Quản lý
vận tải
01/2018/TT-VPCP
B4
- Kim tra hồ sơ, cập nhập
dữ liệu, tra cứu, thẩm định,
in kết quả, bảng cấp phù
hiệu. Trình phó trưởng
phòng phụ trách phê duyệt.
- Hồ không đủ điều kiện
theo quy định.
Chuyên viên
phòng Quản lý
vận tải
6 giờ
-
Phù hiệu xe ô tô
kinh doanh vận tải
- Mẫu số 03 theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B5
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
Phó phòng phụ
trách
5 giờ
-
Phù hiệu xe ô tô
kinh doanh vận tải
B6
Trình Trưởng phòng phê
duyệt
Trưởng phòng 1 giờ
-
Phù hiệu xe ô tô
kinh doanh vận tải
B7
Đóng dấu kết quả - Chuyên viên
phòng QLVT
- Văn thư Văn
Phòng Sở
0,5 giờ
- Phù hiệu xe ô tô
kinh doanh vận tải
B8
n giao Chuyên viên trực
1 ca
Chuyên viên
phòng QLVT
Chuyên viên Bộ
phận 1 cửa
2,5 giờ
Mẫu số 06 theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân (Đối với hồ nộp
trc tuyến: Kiểm tra đối
chiếu bản giấy trước khi trả
kết quả)
Chuyên viên Bộ
phận 1 cửa
Gi hành
chính
Phù hiệu xe ô tô
kinh doanh vận tải
B10
Thống và theo dõi.
Chuyên viên Sở GTVT
trách nhiệm thống kết
quả thực hiện TTHC
Chuyên viên B
phận một ca
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, mẫu số
06 theo Thông tư
01/2018/TT-VPCP
228
4
Biểu mẫu
1. Mẫu
Gi
y đ
ngh
c
p ( c
p l
i ) phù hi
u, bi
n hi
u
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
229
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) PHÙ HIỆU, BIỂN HIỆU
TÊN ĐƠN VỊ
KDVT:……….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
…………./………….
………
, ngày
……
tháng
…..
năm
……..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) PHÙ HIỆU, BIỂN HIỆU
nh gửi:………..(Sở Giao thông vận tải)………………..
1. Tên đơn vị KDVT: ....................................................................................................
2. Đa chỉ:....................................................................................................................
3. Số điện thoại (Fax): .................................................................................................
Số lưng phù hiệu, biển hiệu nộp lại: ...........................................................................
Đề nghị được cấp: (1)..................................................................................................
Danh sách xe đề nghị cấp phù hiệu như sau:
TT
Biển kiểm
soát
Sức
chứa
Nhãn
hiệu xe
Nước
sản xuất
m sản
xuất
Loại phù hiệu
(Tuyến CĐ, HĐ,
DL, taxi, xe
tải...)
(*) Xe taxi (sử
dụng đồng hồ
hoặc sử dụng
phần mềm)
1
2
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KDVT
(Ký n, đóng dấu)
Hướng dẫn cách ghi:
(1) Ghi số lượng phù hiệu, biển hiệu đơn vị xin cấp.
(*) áp dụng trong trường hợp đơn vị đề nghị cấp phù hiệu xe taxi.
Ghi chú: Trường hợp đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến của
Bộ Giao thông vận tải thực hiện kê khai các thông tin trên theo hưng dẫn trên hệ thống dịch vụ công.
230
38. Quy trình Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải
hành khách: bằng xe ô theo tuyến cđịnh, xe trung chuyển, bng xe bt
theo tuyến c đnh, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải ng hóa:
bng xe công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi mc, xe ô
ti kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) (QT-38)
1
MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự cách thức thực hiện thủ tục Cấp lại phù hiệu xe ô kinh
doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô theo tuyến cố định,
bằng xe buýt theo tuyến cđịnh, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải
ng hoá: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo moóc hoặc mi moóc,
xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hoá thông thường và xe taxi tải).
2
PHẠM VI
- Áp dụng đi với c tổ chức, cá nhân nhu cầu Cấp lại phù hiệu kinh doanh
vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố
định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hoá: bằng ng-ten-
nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận
tải hàng hoá thông thường xe taxi tải tại
nơi đã cấp Giấy phép kinh doanh vận
tải cho đơn vị.
Trường hợp đơn vị kinh doanh vận tải nh khách theo tuyến c
định nhu cầu sử dụng xe trung chuyển nộp hồ đề nghị cấp phù hiệu "XE
TRUNG CHUYỂN" đến Sở Giao thông vận tải nơi cấp Giấy phép kinh doanh
cho đơn vị hoặc Sở Giao thông vận tải đầu tuyến bên kia.
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
- n bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
NỘI DUNG QUY TRÌNH
3.1
Cơ sở pháp
- Ngh định s 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 ca Chính ph v kinh doanh
điu kin kinh doanh vn ti bng xe ô tô;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng xe
ô tô, đào to lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Thông số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về tổ chức, quản hoạt động vận tải bằng xe ô
dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;
- Thông số 20/2021/TT-BGTVT ngày 04/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2020/TTBGTVT
ngày 29 tháng 5 m 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ
231
chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
- n c văn bn s 4794/STC-BG ngày 10/8/2016 ca Si chính v việc pơng
án giá cp c loi phù hiu vn tải đường b do S Giao thông vn ti cp.
- n cứ văn bản s 7375/VP-KT ngày 23/8/2016 của Văn png UBND Thành
ph v vic thc hin cp các loi p hiu vn tải đường b.
- n cứ Ngh quyết s 20/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 của Hội đồng nhân
dân thành ph Ni v vic ban hành mt s quy đnh thu p, l phí trên địan
thành ph Hà Ni thuc thm quyn quyết đnh ca ND Thành phố.
- n c Quyết đnh s 52/2016/-UBND ngày 28/12/2016 ca UBND thành ph
v vic bãi b các Quyết định thu phí, l p do y ban nhân dân thành ph Hà Ni
ban hành căn c Pháp lnh Phí, l phí và cácn bảnng dn thi hành.
-
n cứ Quyết đnh s 547/QĐ-BGTVT ngày 10/05/2024 ca B Giao thông
vn ti v vic công b th tục hành chính đưc sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
đường b thuc phm vi chức năng quản lý ca B Giao thông vn ti.
- Quyết định s 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 ca Ch tch UBND Thành
ph Hà Ni v vic công b Danh mc TTHC, TTHC b bãi b lĩnh vực đường
b
thu
c th
m quy
n gi
i quy
ế
t c
a S
GTVT thành ph
Hà N
i.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản chính Bản
sao
Giấy đề ngh cp ( cp li ) phù hiu, bin hiu theo mu
quy đ
nh
x
Bản sao giấy đăng xe ô hoặc bản sao giấy hẹn nhận
giấy giấy đăng xe ô của cơ quan cấp đăng.
Trưng hợp phương tin không thuc quyn s hu ca
đơn vị kinh doanh vn ti thì xut trình thêm bn sao mt
trong các giy t sau: Hợp đồng thuê phương tiện bng
n bn vi t chc, cá nhân hoc hợp đng dch v gia
thành viên hp tác hoc hợp đng hp tác kinh
doanh.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
-
02 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định;
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
232
-
Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Nội
- Nộp trc tuyến trên trang thông tin điện tử: https://qlvt.mt.gov.vn
- Qua Dch v bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không thu lệ phí chỉ thu tiền mua phôi ấn chỉ: 2.800
đồng/phù hiệu, (mức thu
ththay đổi tại từng thời điểm theo giá bán ấn chỉ của Cục Đường bộ Việt
Nam).
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
-
Nộp hồ sơ:
+Nộp hồ sơ trực tiếp
+Hoặc Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-Đối với hồ đúng quy
định tiếp nhận, kiểm tra h
sơ:
+ Trường hợp tiếp nhận hồ
trực tiếp tại Sở Giao
thông vận tải hoặc qua
đường bưu điện, cán btiếp
nhận hồ cập nhật thông
tin của các hồ sơ đúng theo
quy định vào hệ thống dịch
vụ công trực tuyến của B
Giao thông vận tải ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoc qua cổng Dịch vụ
công trực tuyến.
-Với hồ không đúng quy
định ớng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ
ghi phiếu từ chối h
sơ.
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, mẫu
số 02 theo
Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP
B3
n giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
1 giờ
Mẫu số 05 theo
Thông tư
233
+ Hoặc dữ liệu hồ điện
tử
Chuyên viên
phòng Quản lý
vận tải
01/2018/TT-VPCP
B4
- Kim tra hồ sơ, cập nhập
dữ liệu, tra cứu, thẩm định,
in kết quả, bảng cấp phù
hiệu. Trình phó trưởng
phòng phụ trách phê duyệt.
- Hồ không đủ điều kiện
theo
quy định.
Chuyên viên
phòng Quản lý
vận tải
6 giờ
-
Phù hiệu xe ô tô
kinh doanh vận tải
- Mẫu số 03 theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B5
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
Phó phòng phụ
trách
5 giờ
-
Phù hiệu xe ô tô
kinh doanh vận tải
B6
Trình Trưởng phòng phê
duyệt
Trưởng phòng 1 giờ
-
Phù hiệu xe ô tô
kinh doanh vận tải
B7
Đóng dấu kết quả - Chuyên viên
phòng Quản lý
vận tải
- Văn thư Văn
Phòng Sở
0.5giờ
- Phù hiệu xe ô tô
kinh doanh vận tải
B8
n giao Chuyên viên trực
1 ca
Chuyên viên
phòng Quản lý
vận tải
Chuyên viên Bộ
phận 1 cửa
2,5 giờ
-Mẫu số 06 theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân (Đối với hồ nộp
trc tuyến: Kiểm tra đối
chiếu bản giấy trước khi trả
kết quả)
Chuyên viên Bộ
phận 1 cửa
Gi hành
chính
-
Phù hiệu xe ô tô
kinh doanh vận tải
234
B10
Thống và theo dõi.
Chuyên viên Sở GTVT
trách nhiệm thống kết
quả thực hiện TTHC
Chuyên viên B
phận một ca
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, mẫu số
06 theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
4
Biểu mẫu
1. Mẫu
Gi
y đ
ngh
c
p ( c
p l
i ) phù hi
u, bi
n hi
u
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một ca, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT
-VPCP ngày 23/11/2018.
235
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) PHÙ HIỆU, BIỂN HIỆU
TÊN ĐƠN VỊ
KDVT:……….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
…………./………….
………
, ngày
……
tháng
…..
năm
……..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) PHÙ HIỆU, BIỂN HIỆU
nh gửi:………..(Sở Giao thông vận tải)………………..
1. Tên đơn vị KDVT: ....................................................................................................
2. Đa chỉ:....................................................................................................................
3. Số điện thoại (Fax): .................................................................................................
Số lưng phù hiệu, biển hiệu nộp lại: ...........................................................................
Đề nghị được cấp: (1)..................................................................................................
Danh sách xe đề nghị cấp phù hiệu như sau:
TT
Biển kiểm
soát
Sức
chứa
Nhãn
hiệu xe
Nước
sản xuất
m sản
xuất
Loại phù hiệu
(Tuyến CĐ, HĐ,
DL, taxi, xe
tải...)
(*) Xe taxi (sử
dụng đồng hồ
hoặc sử dụng
phần mềm)
1
2
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KDVT
(Ký n, đóng dấu)
Hướng dẫn cách ghi:
(1) Ghi số lượng phù hiệu, biển hiệu đơn vị xin cấp.
(*) áp dụng trong trường hợp đơn vị đề nghị cấp phù hiệu xe taxi.
Ghi chú: Trường hợp đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến của
Bộ Giao thông vận tải thực hiện kê khai các thông tin trên theo hưng dẫn trên hệ thống dịch vụ công.
236
39. Quy trình Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của
c nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vn tải đường bộ qua
biên giới (QT-39)
1
Mục đích:
Quy đnh trình t cách thc thc hin th tc Gia hn thời gian lưu hành ti
Việt Nam cho phương tiện của các nước thc hin các Hiệp đnh khung ASEAN
v vn tải đưng b qua biên gii
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân nhu cầu Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung
ASEAN
về vận tải đường bộ qua biên giới
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
- Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị định số 119/2021/NĐ
-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phquy định về
trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải
bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết định 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của B GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
Gi
y đ
ngh
gia h
n theo m
u x
Giấy phép liên vận ASEAN
x
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
237
02 ngàym vi
c, k
t
khi nh
n đ
h
sơ h
p l
theo quy đ
nh.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Nội, Số 258 Võ Chí Công, quận
y Hồ, thành phố Hà Nội.
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
-
Nộp hồ sơ:
+Nộp hồ sơ trực tiếp
+Hoặc Đăng gửi hồ sơ
Dịch vụ công trực tuyến
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-
Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công
trc tuyến.
-Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 02
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử
-
Bộ phận một cửa
- Sở GTVT
- Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
0,5giờ
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4
-
Kim tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, tra cứu, xác minh, thẩm
định, in kết quả, bảng cấp
giấy phép. Trình phó trưởng
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
4 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
tại Việt Nam
cho phương
238
phòng phụ trách phê duyệt
tiện của các
nước thực
hiện các Hiệp
định khung
ASEAN về
vận tải đường
bộ qua biên
giới,
-Mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B5
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
Phó phòng phụ
trách
5 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
tại Việt Nam
cho phương
tiện của các
nước thực
hiện các Hiệp
định khung
ASEAN về
vận tải đường
bộ qua biên
giới,
- Mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình lãnh đạo Sở, Trưởng
phòng kí Giấy phép
Trưởng phòng
5 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
tại Việt Nam
cho phương
tiện của các
nước thực
hiện các Hiệp
định khung
ASEAN về
vận tải đường
bộ qua biên
239
giới
,
- Mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B7
Đóng dấu kết quả
- Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
- Văn Phòng Sở
0,5giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
tại Việt Nam
cho phương
tiện của các
nước thực
hiện các Hiệp
định khung
ASEAN về
vận tải đường
bộ qua biên
giới.(đã được
đóng dấu)
B8
Bàn giao Chuyên viên trc 1
cửa
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
1 giờ
- Mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân (Đối với hồ nộp trực
tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản
giấy, trkết quả sau 02 giờ kể
từ khi tiếp nhận)
B phận một cửa
Gi hành
chính
Gia hạn thời
gian lưu hành
tại Việt Nam
cho phương
tiện của các
nước thực
hiện các Hiệp
định khung
ASEAN về
vận tải đường
bộ qua biên
giới
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
theo Thông
240
TTHC 01/2018/TT-
VPCP
4 BIỂU MẪU
1.Mẫu
Giấy đề nghị gia hạn theo mẫu
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
241
Mẫu Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
GIẤY ĐỀ NGH GIA HN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN
TI VIT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD
IN VIET NAM
Kính gi: S Giao thông vn ti ...........
To: Department of Transport of.......................... province
.....
1. Người xin gia hn (Applicant Name): .........................................................................
2. Địa ch: (Address) ........................................................................................................
3. S điện thoi: (Telephone number) .......................... S Faxa ch email: (Fax
number/Email address) ........................................................
4. Đ ngh S Giao thông vn ti .................. gia hn thời gian u hành ti Vit Nam
cho phương tiện vn ti sau: Kindly request Provincial Transport Department of
................... to extend the operation period in Viet Nam for the following vehicle(s):
- Bin s xe (Registration number): ................................................................................
- Giy phép liên vn ASEAN s (ASEAN Vehicle Cross-border Transport Permit
number) ....đưc cp bi (issued by) ................... vào ngày (on the date of) .................
(dd/mm/yyyy)
- Ngày hết hn ca giy phép (Expiry date of transport permit): ......................
(dd/mm/yyyy)
5. Lý do xin gia hn (Reason for extension):
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
( t do không th v ớc theo quy định (describe the reason of unability to
timely return to its Home country))
6. Đề ngh gia hn thời gian u hành tại Vit Nam trong thi gian ................. ngày, t
ngày .................. đến ngày ......................
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ................... day(s),
from ........................ (dd/mm/yyyy) until ..................... (dd/mm/yyyy)
7. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chu trách nhim hoàn toàn v s trung thc s chính xác ca ni dung giấy đ
ngh gia hn thời gian lưu hành của phương tiện ti Việt Nam và các văn bn kèm theo
(To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for
242
extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chp hành nghiêm chnh mọi quy đnh ca pháp lut Việt Nam cũng như nhng
quy đnh ghi trong các Hiệp đnh ASEAN (To comply strictly with all provisions of
Viet Nam’s Laws as well as the provisions of ASEAN Agreement).
........, ngày ... tháng ... năm ....
Place, ..... (dd/mm/yyyy)
Người xin gia hn (Applicant name)
Ký, ghi rõ h và tên (Signature & full name)
i xe, ch phương tiện hoặc người đưc y quyn
(Driver, vehicle owner or authorized person).
243
40. Quy trình Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của
Trung Quốc (QT-40)
1
Mục đích:
Quy đnh trình t cách thc thc hin th tc Gia hn thời gian lưu hành ti
Việt Nam cho phương tiện ca Trung Quc
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân nhu cầu Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc.
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa
thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị định số 119/2021/NĐ
-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phquy định về
trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải
bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết định 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của B GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
Giy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và
Trung Quốc (bản chính)
x
Gi
y
đ
ngh
gia h
n theo m
u. x
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
244
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Nội, Số 258 Võ Chí Công, quận
y Hồ, thành phố Hà Nội.
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử
lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1
-Nộp hồ sơ:
+Nộp hồ sơ trực tiếp
+Hoặc Đăng gửi hồ sơ
Dịch vụ công trực tuyến
nhân Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công
trc tuyến.
-Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 02
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT –
Chuyên viên
phòng QLVT
0,5 giờ
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4
- Kim tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, tra cứu, xác minh, thẩm
định, in kết quả, bảng cấp
giấy phép. Trình phó trưởng
phòng phụ trách phê duyệt
Chuyên viên
phòng QLVT
4 giờ
- Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của
Trung Quốc,
- Mẫu số 03
theo Thông
245
01/2018/TT-
VPCP
B5
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
Phó phòng phụ
trách
5 giờ
- Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của
Trung Quốc
- Mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình lãnh đạo Sở, Trưởng
phòng kí Giấy phép
Trưởng phòng
5 giờ
- Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của
Trung Quốc,
- Mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B7
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng QLVT
n Phòng Sở
0,5giờ
- gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của
Trung Quốc
(đã được
đóng dấu)
B8
Bàn giao Chuyên viên trc 1
cửa
Chuyên viên
phòng QLVT
Chuyên viên trực 1
cửa
1 giờ
- Mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân (Đối với hồ nộp trực
tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản
giấy, trkết quả sau 02 giờ kể
từ khi tiếp nhận)
B phận một cửa
Gi hành
chính
Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của
Trung
Quốc
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
Chuyên viên B
ph
n một ca
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
246
thống kết quả thực hiện
TTHC
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1.Mẫu
Đơn đ
ngh
gia h
n
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
247
Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence-Freedom-Happiness
________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN
TẠI VIỆT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET NAM
____________
nh gửi: Sở Giao thông vận tải ...........
To: Department of Transport of.......................... province
1. Người xin gia hạn (Applicant Name): ..............................................................
2. Đa chỉ (Address): ............................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number): .................. số Fax (Fax number) ............
4. Địa chỉ Email (Email address): ........................................................................
5. Giấy phép vận tải loại (Transport permit class....): ………… ngày (the
date of) …………..
6. Ngày hết hạn của Giấy phép vận tải (Expiry date of transport permit): ..........
........................................................................................................................
7. do xin gia hạn: (mô tả do không thể về ớc theo quy định) (Reason
for extension: describe the reason of unability to timely return to its Home Country)...
8. Đề nghị gia hạn thời gian u nh tại Việt Nam trong thời gian .................
ngày, từ ngày........... đến ngày ..............
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from
............... until ................
9. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn v strung thực sự chính xác của nội dung
giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam các văn bản
m theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request
for extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng n
những quy định ghi trong các điều ước quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam
Trung Quốc (To comply strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as
the provisions of international treaties between Viet Nam and China on cross-border
transport).
.., ngày ... tháng... năm...
Place, ...................... (dd/mm/yyyy)
Người xin gia hạn
(Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(Signature and full name)
248
41. Quy trình Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam
o (QT-41)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thủ tục cấp Giấy phép vận tải đường bộ
quốc tế giữa Việt Nam và Lào
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các đơn vị kinh doanh vận tải trên địa bàn địa phương
nhu cầu cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào.
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy
trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị định số 119/2021/NĐ
-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phquy định về
trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải
bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết định 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của B GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội
3.2
T
hành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
+
Giy đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bquốc tế giữa
Việt Nam và Lào theo mẫu;
x
+
Phương án kinh doanh vận tải theo mẫu
x
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
02 ngàym vi
c, k
t
ngày nh
n đ
h
sơ đúng quy đ
nh
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
249
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ
bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1
-Nộp hồ sơ:
+Nộp hồ sơ trực tiếp
+Hoặc Đăng gửi hồ sơ
Dịch vụ công trực tuyến
nhân Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công
trc tuyến.
-Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ
chối hồ sơ.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 02
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT;
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
0,5giờ
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4
- Kim tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, tra cứu, xác minh, thẩm
định, in kết quả, bảng cấp
giấy phép. Trình phó trưởng
phòng phụ trách phê duyệt
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
4 giờ
- Giấy phép
vận tải đường
bộ quốc tế
giữa Việt
Nam và Lào;
- Mẫu số 03
theo Thông
250
01/2018/TT-
VPCP
B5
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
Phó phòng phụ
trách
5 giờ
- Giấy phép
vận tải đường
bộ quốc tế
giữa Việt
Nam và Lào;
- Mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình lãnh đạo Sở, Trưởng
phòng kí Giấy phép
Trưởng phòng
5 giờ
- Giấy phép
vận tải đường
bộ quốc tế
giữa Việt
Nam và Lào;
- Mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B7
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
n Phòng Sở
0,5giờ
- Giấy phép
vận tải đường
bộ quốc tế
giữa Việt
Nam và Lào;
(
đã được
đóng dấu)
B8
Bàn giao Chuyên viên trc 1
cửa
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
Chuyên viên Bộ
phận một
cửa
1 giờ
mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân (Đối với hồ nộp trực
tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản
giấy, trkết quả sau 02 giờ kể
từ khi tiếp
nhận)
B phận một cửa
Gi hành
chính
Giấy phép
vận tải đường
bộ quốc tế
giữa Việt
Nam và Lào;
251
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1.Mẫu Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam
o;
2. Phương án kinh doanh vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
252
Mu Giấy đề ngh cp Giy phép vn tải đưng b quc tế gia Vit Nam và Lào
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY PHÉP
________
Số: ..........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
GIẤY ĐỀ NGH
CP GIY PHÉP VN TẢI ĐƯỜNG B QUC T GIA VIT NAM
O
_____________
Kính gi: .....................................................
1. Tên đơn v kinh doanh vn ti: .........................................................................
2. Địa ch: ...........................................................................................................
3. S điện thoi: ................................. S Fax/Đa ch email: ...............................
4. Giy phép kinh doanh vn ti bng xe ô tô s: ................. Ngày cp: ..............
Cơ quan cấp: .........................................................................................................
5. Đ ngh cp Giy phép vn tải đường b quc tế gia Việt Nam Lào như
sau:
- Loi hình hoạt động (ghi rõ mt hoc mt s loại hình đ ngh cp, gm: vn
ti hành khách c định; vn ti hành khách theo hợp đng; vn ti khách du lch bng
xe ô tô; vn ti hàng hóa bng xe ô tô): ...........................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
- Loi hình đ ngh cp (ghi rõ cp mi hoc cp lại, trưng hợp đề ngh cp li
do b mt, nêu rõ lý do):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
..., ngày ... tháng... năm...
Đơn vị kinh doanh vn ti
(Ký tên, đóng dấu)
253
Mẫu Phương án kinh doanh vn tải đường b quc tế gia Vit Nam và Lào
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
________
Số: ...../.....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
PHƯƠNG ÁN
KINH DOANH VN TẢI ĐƯỜNG B QUC T GIA VIT NAM VÀ LÀO
___________
I. T CHC QUN LÝ HOẠT ĐNG VN TI CỦA ĐƠN VỊ KINH DOANH
VN TI
- Cơ cấu t chc: mônh, chức năng, nhiệm v các phòng, ban.
- Người điều hành hoạt động vn ti: h n, trình độ chuyên ngành.
- Phương án t chc b phn quản lý, theo dõi các điu kin v an toàn giao thông
của đơn vị vn ti (áp dụng đối vi doanh nghip, hp tác kinh doanh vn ti hành
khách c định, vn ti hàng hóa bng công-ten-nơ).
- Công tác lắp đặt, theo dõi, s dng d liu t thiết b giám sát hành trình; trang b
y tính, đường truyn kết ni mng.
II. PHƯƠNG ÁN KINH DOANH VN TI CỦA ĐƠN VỊ KINH DOANH VN
TI
1. Phương án kinh doanh vn ti hành khách.
a) Kinh doanh vn ti hành khách c định.
- Tuyến khai thác, s chuyến, hình thc trin khai bán vé.
- Phương tiện: s lượng, cht lượng phương tiện, gn thiết b giám sát hành trình.
- Lái xe, nhân viên phc v trên xe: s lượng, hng Giy phép lái xe, tp hun
nghip v, thâm niên ca lái xe khách có giưng nm hai tng.
- Đồng phc ca lái xe, nhân viên phc v trên xe.
- i đỗ xe của đơn vị vn tải: địa điểm, din tích.
- Chế độ bảo dưng và sa chữa phương tiện.
- Giá cước: thc hiện các quy đnh có liên quan.
b) Phương án kinh doanh vn ti hành khách theo hợp đồng vn ti du lch.
- Phương tiện: s lượng, cht lượng, gn thiết b giám sát hành trình.
- Lái xe, nhân viên phc v trên xe: s lượng, hng Giy phép lái xe, tp hun
nghip v.
- Đồng phc ca lái xe, nhân viên phc v trên xe.
- i đỗ xe của đơn vị vn tải: địa điểm, din tích.
- Các dch v phc v hành khách đi xe.
- Chế độ bảo dưng và sa chữa phương tiện.
- Giá cước: thc hiện các quy đnh có liên quan.
2. Phương án kinh doanh vn ti hàng hóa
- Loi hình kinh doanh vn ti (ghi hình thc kinh doanh vn tải như: Vn ti
ng hóa bng công-ten-nơ, vận ti hàng hóa thông thường...).
- Phương tiện: s lượng, cht lượng, vic gn thiết b giám sát hành trình.
- Chế độ bảo dưng và sa chữa phương tiện.
- Lái xe: s lượng, hng Giy phép lái xe, chế độ tp hun nghip v.
- i đỗ xe của đơn vị vn tải: địa điểm, din tích.
Đơn vị kinh doanh vn ti
(Ký tên, đóng dấu)
254
42. Quy trình Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và
o (QT-42)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thủ tục cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các đơn vị kinh doanh vận tải trên địa n địa phương
nhu cầu cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào.
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị định số 119/2021/NĐ
-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về
trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một sđiều của c Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải
bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết định 547/-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT về việc công b
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Hà Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội
3.2
Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
+ Giy đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bquốc tế giữa
Việt Nam và Lào theo mẫu;
x
+
Phương án kinh doanh vận tải theo mẫu
x
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
02 ngàym vi
c, k
t
ngày nh
n đ
h
sơ đúng quy đ
nh
255
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ
bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu
mẫu/Kết qu
B1
-Nộp hồ sơ:
+Nộp hồ sơ trực tiếp
+Hoặc Đăng gửi hồ sơ
Dịch vụ công trực tuyến
nhân Giờ hành
chính
Theo mc
3.2
B2
-Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công
trc tuyến.
-Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ
chối hồ sơ.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 02
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT;
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
0,5 giờ
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4
- Kim tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, tra cứu, xác minh, thẩm
định, in kết quả, bảng cấp
giấy phép. Trình phó trưởng
phòng phụ trách phê duyệt
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
4 giờ
- Giấy phép
vận tải
đường bộ
quốc tế giữa
Việt Nam và
256
o;
- Mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B5
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
Phó phòng phụ
trách
5 giờ
- Giấy phép
vận tải
đường bộ
quốc tế giữa
Việt Nam và
o;
- mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình lãnh đạo Sở, Trưởng
phòng kí Giấy phép
Trưởng phòng
5 giờ
- Giấy phép
vận tải
đường bộ
quốc tế giữa
Việt Nam và
o;
- Mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B7
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
n Phòng Sở
0,5giờ
- Giấy phép
vận tải
đường bộ
quốc tế giữa
Việt Nam và
o;
(đã
được đóng
dấu)
B8
Bàn giao Chuyên viên B
phận một cửa
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
Chuyên viên
Bộ
1 giờ
- Mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
257
phận một cửa
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân (Đối với hồ nộp trực
tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản
giấy, trkết quả sau 02 giờ kể
từ khi tiếp nhận)
B phận một cửa
Gi hành
chính
Giấy phép
vận tải
đường bộ
quốc tế giữa
Việt Nam và
o
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
4 BIỂU MẪU
1. Mẫu Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam
o;
2. Mẫu Phương án kinh doanh vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
258
Mẫu Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY PHÉP
________
Số: ..........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
GIẤY ĐỀ NGH
CP GIY PHÉP VN TẢI ĐƯỜNG B QUC T GIA VIT NAM
O
_____________
Kính gi: .....................................................
1. Tên đơn v kinh doanh vn ti: .........................................................................
2. Địa ch: ...........................................................................................................
3. S điện thoi: ................................. S Fax/Đa ch email: .............................
4. Giy phép kinh doanh vn ti bng xe ô tô s: ................. Ngày cp: .............
Cơ quan cấp: .........................................................................................................
5. Đ ngh cp Giy phép vn tải đường b quc tế gia Việt Nam Lào như
sau:
- Loi hình hoạt động (ghi rõ mt hoc mt s loại hình đ ngh cp, gm: vn
ti hành khách c định; vn ti hành khách theo hợp đng; vn ti khách du lch bng
xe ô tô; vn ti hàng hóa bng xe ô tô): ...........................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
- Loại hình đề ngh cp (ghi rõ cp mi hoc cp lại, trưng hợp đề ngh cp li
do b mt, nêu rõ lý do):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
..., ngày ... tháng... năm...
Đơn vị kinh doanh vn ti
(Ký tên, đóng dấu)
259
Mẫu Phương án kinh doanh vn tải đường b quc tế gia Vit Nam và Lào
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
________
Số: ...../.....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
PHƯƠNG ÁN
KINH DOANH VN TẢI ĐƯỜNG B QUC T GIA VIT NAM VÀ LÀO
___________
I. T CHC QUN LÝ HOẠT ĐNG VN TI CỦA ĐƠN VỊ KINH
DOANH VN TI
- Cơ cấu t chc: mô hình, chức năng, nhiệm v các phòng, ban.
- Người điu hành hoạt động vn ti: h tên, trình đ chuyên ngành.
- Phương án tổ chc b phn quản , theo dõi các điu kin v an toàn giao
thông của đơn vị vn ti (áp dụng đi vi doanh nghip, hp tác kinh doanh vn ti
nh khách c định, vn ti hàng hóa bng công-ten-nơ).
- Công tác lắp đt, theo dõi, s dng d liu t thiết b giám t hành trình;
trang b y tính, đưng truyn kết ni mng.
II. PHƯƠNG ÁN KINH DOANH VẬN TI CỦA ĐƠN VỊ KINH DOANH
VN TI
1. Phương án kinh doanh vận ti hành khách.
a) Kinh doanh vn ti hành khách c định.
- Tuyến khai thác, s chuyến, hình thc trin khai bán vé.
- Phương tin: s lượng, chất lượng phương tiện, gn thiết b giám sát hành
trình.
- Lái xe, nhân viên phc v trên xe: s lượng, hng Giy phép lái xe, tp hun
nghip v, thâm niên của lái xe khách có giường nm hai tng.
- Đồng phc ca lái xe, nhân viên phc v trên xe.
- Nơi đ xe của đơn vị vn tải: địa điểm, din tích.
- Chế độ bảo dưỡng và sa chữa phương tiện.
- Giá cước: thc hiện các quy định có liên quan.
b) Phương án kinh doanh vn ti hành khách theo hợp đồng và vn ti du lch.
- Phương tiện: s lượng, chất lượng, gn thiết b giám sát hành trình.
- Lái xe, nhân viên phc v trên xe: s lượng, hng Giy phép lái xe, tp hun
nghip v.
- Đồng phc ca lái xe, nhân viên phc v trên xe.
- Nơi đ xe của đơn vị vn tải: địa điểm, din tích.
- Các dch v phc v hành khách đi xe.
- Chế độ bảo dưỡng và sa chữa phương tiện.
260
- Giá cước: thc hiện các quy định có liên quan.
2. Phương án kinh doanh vận ti hàng hóa
- Loi hình kinh doanh vn ti (ghi rõ hình thc kinh doanh vn tải như: Vn ti
ng hóa bng công-ten-nơ, vận tải hàng hóa thông thường...).
- Phương tiện: s lượng, chất lượng, vic gn thiết b giám sát hành trình.
- Chế độ bo dưỡng và sa chữa phương tiện.
- Lái xe: s lượng, hng Giy phép lái xe, chế độ tp hun nghip v.
- Nơi đ xe của đơn vị vn tải: địa điểm, din tích.
Đơn v kinh doanh vn ti
(Ký tên, đóng dấu)
261
43. Quy trình Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào (QT-43)
1
Mục đích:
Quy định trình tự ch thức thực hiện thủ tục cấp Giấy phép liên vận giữa Việt
Nam và Lào
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các quan, tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận tải trên
địa bàn địa phương nhu cầu cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào.
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị định số 119/2021/NĐ
-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về
trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng
xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết định 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT vviệc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phm vi chức
ng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố
Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường b
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
-
Đ
i v
i phương ti
n thương m
i:
+ Giấy đề nghị cấp giấy phép theo mẫu.
x
+
Bản sao Giấy chứng nhận đăng xe ô hoặc bản sao
giấy hẹn nhận Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan
cấp đăng hoặc bn sao từ sổ gốc của Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô. Trường hợp phương tiện không thuộc
quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải phải xuất trình
thêm bản sao một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng thuê
phương tiện bằng văn bản với tổ chức, nhân hoặc hợp
đồng dịch vụ giữa thành viên hợp tác hoặc hợp đồng
hợp tác kinh doanh
.
x
+ B
n sao n b
n thông báo khai thác tuy
ế
n, văn b
n thay
thế phương tin hoặc văn bản b sung phương tiện của cơ
quan qu
n tuy
ế
n h
p đ
ng đón tr
khách t
i b
ế
n xe
x
262
khách
Vi
t Nam và b
ế
n xe khách ho
c nơi đón tr
khách
Lào (đối với phương tin kinh doanh tuyến vn ti hành
khách c
đ
nh gi
a Vi
t Nam và Lào).
-
Đ
i v
i
phương tiện phi thương mại phương tiện phục vụ
các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh
nghiệp trên lãnh thổ Lào
:
+
Giấy đề nghị cấp giấy phép theo mẫu
.
x
+
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe ô hoặc bản sao
giấy hẹn nhận Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan
cấp đăng hoặc bn sao từ sổ gốc của Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô. Trường hợp phương tiện không thuộc
quyền sở hữu của tổ chức, phải xuất trình thêm bản sao hợp
đồng thuê phương tiện.
x
+ B
n sao quy
ế
t đ
nh c
đi ng tác c
a quan th
m
quyền (đi với trưng hp xe công v xe của các cơ quan
ngo
i giao, t
ch
c qu
c t
ế
đi công tác);
x
+ B
n sao h
p đ
ng ho
c tài li
u ch
ng minh đơn v
đang
thc hin công trình, d án hoc hoạt đng kinh doanh trên
nh th o (đối vi doanh nghip, hp tác xã phc v các
công trình, d án hoc hoạt đng kinh doanh trên lãnh th
o).
x
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời
gian xử lý
02 ngày làm vi
c, k
t
ngày nh
n đ
h
sơ đúng quy đ
nh
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
263
quả
B1
-
Nộp hồ sơ:
+Nộp hồ sơ trực tiếp
+Hoặc Đăng gửi hồ sơ
Dịch vụ công trực
tuyến
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-
Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công
trc tuyến.
-Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
-
Mẫu số 01,
mẫu số 02 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử
Bộ phận một cửa
-
Sở GTVT;
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
0,5 giờ
Mẫu số 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
-
Kim tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, tra cứu, xác minh, thẩm
định, in kết quả, bảng cấp
giấy phép. Trình phó trưởng
phòng phụ trách phê duyệt
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
4 giờ
-
Giấy phép
liên vận giữa
Việt Nam và
o.
- Mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B5
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
Phó phòng phụ
trách
5 giờ
-
Giấy phép
liên vận giữa
Việt Nam và
o.
-
Mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình lãnh đạo Sở, Trưởng
phòng kí Giấy phép
Trưởng phòng
5 giờ
-
Giấy phép
liên vận giữa
Việt Nam và
o.
-
Mẫu số 03
264
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B7
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
n Phòng Sở
0,5giờ
-
Giấy phép
liên vận giữa
Việt Nam và
o
(đã được
đóng dấu)
B8
Bàn giao Chuyên viên
Bộ
phận một cửa
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
1 giờ
- Mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân (Đối với hồ nộp trực
tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản
giấy, trkết quả sau 02 giờ kể
từ khi tiếp nhận)
B phận một cửa
Gi hành
chính
Giấy phép liên
vận giữa Việt
Nam và Lào
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Giấy đề nghị cấp Giấy phép
liên vận giữa Việt Nam Lào cho phương
tiện thương mi; Giấy đề nghcấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam Lào cho
phương tiện phi thương mại phương tiện phục vụ các công trình, dự án hoặc
hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tại Lào
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT
-VPCP ngày 23/11/2018.
265
Mẫu Giấy đề nghị cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho phương tiện
phi thương mại và phương tiện phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động
kinh doanh của doanh nghiệp tại Lào
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO CHO PHƯƠNG TIỆN PHI
THƯƠNG MẠI VÀ PHƯƠNG TIỆN PHỤC VỤ CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN HOẶC
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP TẠI LÀO
____________
Kính gửi:……………………..
1. Tên tổ chức/cá nhân: ..........................................................................................
2. Địa chỉ: ................................................................................................................
3. Sđiện thoại:. ……………Số Fax/Địa chemail: ............................................
4. Giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô s
…….……. ngày cấp …………….. quan cấp phép ……………………… (đối với phương
tiện phục vụ các công trình dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tại Lào)
5. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào hoặc/và Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa Việt Nam Campuchia (đối với đơn vị kinh doanh vận tải)
số:…………..……Ngày cấp:………………………
6. Đề nghị …………………….. cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam Lào cho
phương tin vận tải sau:
Số
TT
Biển
số xe
Trọng
tải
(ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số
máy
Màu
sơn
Thời gian đề
nghị cấp phép
Hình thức
hoạt động
(vận
chuyển
hàng hóa
hay hành
khách)
Cửa khẩu
xut - nhp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
7. Mục đích chuyến đi:
a) Công vụ: □
b) Cá nhân:
c) Hoạt động kinh doanh: □
d) Mục đích khác: □
…, ngày … tháng … năm …
Tổ chức/Cá nhân
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))
266
Mẫu Giấy đề nghị cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho phương tiện
thương mại
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA
VIỆT NAM VÀ LÀO CHO PHƯƠNG TIỆN THƯƠNG MẠI
__________
nh gửi:……………………
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: ..................................................................
2. Đa chỉ: ......................................................................................................
3. Số điện thoại:………………………….Số Fax: .......................................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào số …ngày cấp
……
5. Đề nghị ……………………………….. Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và
o cho các phương tin vận tải sau:
Số
TT
Biển số
xe
Trọng
tải
(ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số
máy
Màu
sơn
Thời
gian
đề
nghị
cấp
phép
Hình thức
hoạt động
(vận chuyển
hàng hóa hay
hành khách)
Cửa khẩu
xut - nhp
cnh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
3
6. Loại hình kinh doanh vận tải:
a) Hành khách theo tuyến cố định:
b) Khách du lịch: □
c) Hành khách theo hợp đồng:
d) Vận tải ng hóa: □
Ghi chú: Đối với phương tiện vận chuyển hành khách cđịnh bsung thêm
các thông tin sau:
Tuyến: ……………………đi ………………………………....và ngược lại
Bến đi: Bến xe ………………………(thuộc tỉnh: ………………….Việt Nam)
Bến đến: Bến xe ……………….(thuộc tỉnh: …………………..…………Lào)
Cự ly vận chuyển: ………………………… km
nh trình tuyến đường:......................................................................................
Đã được ……thông báo khai thác tuyến tại công n số …ngày … tháng … năm
...
…, ngày … tháng … năm …
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)
267
44. Quy trình Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào (QT-44)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thủ tục cấp lại Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam và Lào
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các quan, tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận tải trên
địa bàn địa phương nhu cầu cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào.
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị định số 119/2021/NĐ
-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về
trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải bằng
xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết định 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của Bộ GTVT vviệc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phm vi chức
ng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố
Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường b
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
-
Đ
i v
i phương ti
n thương m
i:
+
Giấy đề nghị cấp lại
giấy phép theo mẫu
.
x
+
Bản sao Giấy chứng nhận đăng xe ô hoặc bản sao
giấy hẹn nhận Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan
cấp đăng hoặc bản sao từ sổ gốc của Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô. Trường hợp phương tiện không thuộc
quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải phải xuất trình
thêm bản sao một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng thuê
phương tiện bằng văn bản với tổ chức, nhân hoặc hợp
đồng dịch vụ giữa thành viên hợp tác hoặc hợp đồng
hợp tác kinh doanh
.
x
+ B
n sao n b
n thông báo khai thác tuy
ế
n, văn b
n thay
thế phương tin hoặc văn bản b sung phương tiện của cơ
quan qun tuyến hợp đồng đón tr khách ti bến xe
khách
Vi
t Nam và b
ế
n xe khách ho
c nơi đón tr
khách
x
268
Lào
i v
i phương ti
n kinh doanh tuy
ế
n v
n t
i hành
khách c
đ
nh gi
a Vi
t Nam và Lào).
-
Đ
i v
i
phương tiện phi thương mại phương tiện phục vụ các
công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trên
nh thổ Lào
:
+
Giấy đề nghị cấp giấy phép theo mẫu
.
x
+
Bản sao Giấy chứng nhận đăng xe ô
hoặc bản sao
giấy hẹn nhận Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan
cấp đăng hoặc bn sao từ sổ gốc của Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô. Trường hợp phương tiện không thuộc
quyền sở hữu của tổ chức, phải xuất trình tm bản sao hợp
đồng thuê phương tiện;
x
+ B
n sao quy
ế
t đ
nh c
đi ng tác c
a quan th
m
quyền (đi với trưng hp xe công v xe của các cơ quan
ngoi giao, t chc quc tế đi công tác);
x
+ B
n sao h
p đ
ng ho
c tài li
u ch
ng minh đơn v
đang
thc hin công trình, d án hoc hoạt đng kinh doanh trên
nh th o (đối vi doanh nghip, hp tác xã phc v các
công trình, d án hoc hoạt đng kinh doanh trên lãnh th
o).
x
-
Trường hợp Giấy phép liên vận hết
thời hạn sử dụng hoặc còn thời hạn sử dụng nhưng
hết trang đóng dấu xác nhận của các cơ quan quản lý tại cửa khẩu: thành phần htheo
quy định đối với phương tiện thương mại hoặc phương tiện phi thương mại nêu trên.
-
Trường hợp Giấy phép liên vận hư hỏng, bị mất:
- Đối với phương tiện thương mại: Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt
Nam và Lào cho phương tiện thương mại
- Đối với phương tiện phi thương mại: Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Vit
Nam và Lào cho phương tiện phi thương mại.
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
02 ngày làm vi
c, k
t
ngày nh
n đ
h
sơ đúng quy đ
nh
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải
Hà Nội, Số 258 Võ
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
269
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
B1
-
Nộp hồ sơ:
+Nộp hồ sơ trực tiếp
+Hoặc Đăng gửi hồ sơ
Dịch vụ công trực tuyến
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-
Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công
trc tuyến.
-Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
-
Mẫu số 01,
mẫu số 02 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử
Bộ phận một cửa
-
Sở GTVT;
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
0,5giờ
Mẫu số 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
-
Kim tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, tra cứu, xác minh, thẩm
định, in kết quả, bảng kê cấp
giấy phép. Trình phó trưởng
phòng phụ trách phê duyệt
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
4 giờ
-
Giấy phép
liên vận giữa
Việt Nam, và
o.
- Mẫu số 02
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B5
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
Phó phòng phụ
trách
5 giờ
-
Giấy phép
liên vận giữa
Việt Nam, và
o
.
270
-
Mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình lãnh đạo Sở, Trưởng
phòng kí Giấy phép
Trưởng phòng
5 giờ
-
Giấy phép
liên vận giữa
Việt Nam, và
o.
- Mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B7
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
n Phòng Sở
0,5 giờ
-
Giấy phép
liên vận giữa
Việt Nam, và
o.( đã được
đóng dấu)
B8
Bàn giao Chuyên viên B
phận một ca
Chuyên viên
phòng QLVT
Chuyên viên B
ph
n một ca
1 giờ
-
Mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr
k
ế
t qu
cho t
ch
c, c
á
nhân (Đối với hồ nộp trực
tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản
giấy, trkết quả sau 02 giờ kể
từ khi tiếp nhận)
B phận một cửa
Gi hành
chính
Giấy phép liên
vận giữa Việt
Nam và Lào
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
-
Mẫu số 05,
mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1. Mẫu Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam Lào cho
phương tiện thương mại; Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam
Lào cho phương tiện phi thương mại và phương tiện phục vụ các công trình, d
án hoặc hoạt động kinh doanh ca doanh nghiệp tại Lào
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành m
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
271
Mẫu Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho phương tiện
phi thương mại và phương tiện phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh
doanh của doanh nghiệp tại Lào
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO CHO PHƯƠNG TIỆN
PHI THƯƠNG MẠI VÀ PHƯƠNG TIỆN PHỤC VỤ CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN
HOẶC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP TẠI LÀO
____________
Kính gửi:……………………..
1. Tên tổ chức/cá nhân: ..........................................................................................
2. Địa chỉ: ................................................................................................................
3. Sđiện thoại:. ……………Số Fax/Địa chemail: ............................................
4. Giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô s
…….……. ngày cấp …………….. quan cấp phép ……………………… (đối với phương
tiện phục vụ các công trình dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tại Lào)
5. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào hoặc/và Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa Việt Nam Campuchia (đối với đơn vị kinh doanh vận tải)
số:…………..……Ngày cấp:………………………
6. Đề nghị …………………….. cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam Lào cho
phương tin vận tải sau:
Số
TT
Biển
số xe
Trọng
tải
(ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số
máy
Màu
sơn
Thời gian đề
nghị cấp phép
Hình thức
hoạt động
(vận
chuyển
hàng hóa
hay hành
khách)
Cửa khẩu
xut - nhp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
7. Mục đích chuyến đi:
a) Công vụ: □
b) Cá nhân:
c) Hoạt động kinh doanh: □
d) Mục đích khác: □
…, ngày
tháng … năm …
Tổ chức/Cá nhân
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))
272
Mẫu Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho phương tiện
thương mại
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA
VIỆT NAM VÀ LÀO CHO PHƯƠNG TIỆN THƯƠNG MẠI
__________
nh gửi:……………………
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: ..................................................................
2. Đa chỉ: ......................................................................................................
3. Số điện thoại:………………………….Số Fax: .......................................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào số …ngày cấp
……
5. Đề nghị ………………………….. Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
cho các phương tiện vận tải sau:
Số
TT
Biển số
xe
Trọng
tải
(ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số
máy
Màu
sơn
Thời
gian
đề
nghị
cấp
phép
Hình thức
hoạt động
(vận chuyển
hàng hóa hay
hành khách)
Cửa khẩu
xut - nhp
cnh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
3
6. Loại hình kinh doanh vận tải:
a) Hành khách theo tuyến cố định:
b) Khách du lịch: □
c) Hành khách theo hợp đồng:
d) Vận tải ng hóa: □
Ghi chú: Đối với phương tiện vận chuyển hành khách cđịnh bsung thêm
các thông tin sau:
Tuyến: ……………………đi ………………………………....và ngược lại
Bến đi: Bến xe ………………………(thuộc tỉnh: ………………….Việt Nam)
Bến đến: Bến xe ……………….(thuộc tỉnh: …………………..…………Lào)
Cự ly vận chuyển: ………………………… km
nh trình tuyến đường:......................................................................................
Đã được ……thông báo khai thác tuyến tại công n số …ngày … tháng … năm
...
…, ngày … tháng … năm …
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)
273
45. Quy trình Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho pơng tiện của
o (QT-45)
1
Mục đích:
Quy đnh trình t cách thc thc hin th tc Gia hn thời gian lưu hành ti
Vi
t Nam cho phương ti
n c
a Lào
2
Phạm vi:
- Áp dụng đi với các tổ chức, nhân có nhu cầu gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Lào.
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội
dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị định số 119/2021/NĐ
-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phquy định về
trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải
bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết định 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của B GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyế
t của Sở GTVT thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
-
Gi
y phép liên v
n
gi
a
Việt Nam và Lào
(b
n chính).
x
-
Đơn đ
ngh
gia h
n theo m
u.
x
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện
trkết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích
274
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
-
Nộp hồ sơ:
+Nộp hồ sơ trực tiếp
+Hoặc Đăng gửi hồ sơ
Dịch vụ công trực tuyến
nhân
Gi
nh
chính
Theo mục 3.2
B2
-
Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công
trc tuyến.
-Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 02
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử
Bộ phận một cửa
-
Sở GTVT;
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
0,5 giờ
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4
-
Kim tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, tra cứu, xác minh, thẩm
định, in kết quả, bảng cấp
giấy phép. Trình phó trưởng
phòng phụ trách phê duyệt
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
4 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Lào,
- Mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B5
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
Phó phòng phụ
trách
5 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Lào,
- Mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT
-
275
VPCP
B6
Trình lãnh đạo Sở, Trưởng
phòng kí Giấy phép
Trưởng phòng
5 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Lào,
- Mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B7
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
n Phòng Sở
0,5 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Lào
(đã được
đóng dấu)
B8
Bàn giao Chuyên viên B
phận một ca
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
Chuyên viên B
ph
n một ca
1 giờ
- Mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr
k
ế
t qu
cho t
ch
c, c
á
nhân (Đối với hồ nộp trực
tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản
giấy, trkết quả sau 02 giờ kể
từ khi tiếp nhận)
B phận một cửa
Gi hành
chính
Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Lào
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
4 BIỂU MẪU
1.Mẫu
Giấy đề nghị gia
hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của
o
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
276
Giấy đ nghị gia hạn thời gian lưunh của phương tiện tại Việt Nam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
_______________________________________________
GIY ĐỀ NGHỊ GIA HN THỜI GIAN LƯU HÀNH CA PHƯƠNG TIN TI VIỆT
NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET
NAM
____________
nh gửi: Sở Giao thông vận tải..............
To: Department of Transport of...........
1. Người xin gia hạn (Applicant Name): .............................................................
2. Đa chỉ (Address): ............................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number): ………………………………số Fax (Fax
number) .........................................................................................................................
4. Giấy phép liên vận giữa Việt Nam o số (Laos Viet Nam vehicle cross-
border transport permit No.): ......... ngày (the date of) ……………
5. Ngày hết hạn của Giấy phép liên vận (Expiry date of transport permit):….
6. Lý do xin gia hạn: (mô t do không thể về ớc theo quy định)
(Reason for extension: describe the reason of unability to timely return to its Home Country)…
7. Đnghị gia hạn thời gian u hành của phương tiện ti Việt Nam trong thi
gian …. ngày, từ ngày … đến ngày ……..
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from
…………. until ………..
8. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực sự chính xác của ni dung
giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam các văn bản
m theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request
for extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chấp nh nghiêm chỉnh mọi quy định của pp luật Việt Nam cũng như những
quy định ghi trong c điều ước quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam và Lào (To
comply strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as the provisions of
international treaties between Viet Nam and Laos on cross-border transport).
.., ngàytháng … năm…
Place,………….. (dd/mm/yyyy)
Người xin gia hạn
(Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(Sign
ature and
full name)
277
46. Quy trình Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của
Campuchia (QT-46)
1
Mục đích:
Quy đnh trình t cách thc thc hin th tc Gia hn thời gian lưu hành ti
Vi
t Nam cho phương ti
n c
a Trung Qu
c
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân nhu cầu Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc.
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT
Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị định số 119/2021/NĐ
-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phquy định về
trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải
bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết định 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của B GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
Giy phép liên vận giữa Việt Nam Campuchia (bản
chính).
x
Gi
y
đ
ngh
gia h
n theo m
u.
x
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
278
-
Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính
công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không có
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
-
Nộp hồ sơ:
+Nộp hồ sơ trực tiếp
+Hoặc Đăng gửi hồ sơ
Dịch vụ công trực tuyến
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-
Đối với
hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công
trc tuyến.
-Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ s
ơ.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 02
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử
Bộ phận một
cửa
-
Sở GTVT;
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
0,5 giờ
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4
-
Kim tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, tra cứu, xác minh, thẩm
định, in kết quả, bảng cấp
giấy phép. Trình phó trưởng
phòng phụ trách phê duyệt
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
4 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
của phương
tiện tại Vit
Nam cho
phương tiện
của
Campuchia,
- Mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
279
B5
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
Phó phòng phụ
trách
5 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
của phương
tiện tại Việt
Nam cho
phương tiện
của
Campuchia
- Mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình lãnh đạo Sở, Trưởng
phòng kí Giấy phép
Trưởng phòng
5 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
của phương
tiện tại Việt
Nam cho
phương tiện
của
Campuchia,
- Mẫu số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B7
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
n Phòng Sở
0,5 giờ
-
Gia hạn thời
gian lưu hành
của phương
tiện tại Việt
Nam cho
phương tiện
của
Campuchia
(đã được
đóng dấu)
B8
Bàn giao Chuyên viên B
phận một ca
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
Chuyên viên B
ph
n một ca
1 giờ
- Mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr
k
ế
t qu
cho t
ch
c, c
á
nhân (Đối với hồ nộp trực
tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản
giấy, trkết quả sau 02 giờ kể
B phận một cửa
Gi hành
chính
Gia hạn thời
gian lưu hành
của phương
tiện tại Việt
280
từ khi tiếp nhận)
Nam cho
phương tiện
của
C
ampuchia
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
4 BIỂU MẪU
1.Mẫu
Gi
y đ
ngh
gia h
n th
i gian lưu
hành c
a phương ti
n t
i Vi
t Nam;
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
281
Giy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence-Freedom-Happiness
________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN
TẠI VIỆT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET
NAM
____________
nh gửi: Sở Giao thông vận tải ...........
To: Department of Transport of.......................... province
1. Người xin gia hạn (Applicant Name): ..............................................................
2. Đa chỉ (Address): ............................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number): .................. số Fax (Fax number) ............
4. Địa chỉ Email (Email address): ........................................................................
5. Giấy phép vận tải loại (Transport permit class....): ………… ngày (the
date of) …………..
6. Ngày hết hạn của Giấy phép vận tải (Expiry date of transport permit): ..........
7. do xin gia hạn: (mô tả do không thể về ớc theo quy định) (Reason
for extension: describe the reason of unability to timely return to its Home Country)...
8. Đề nghị gia hạn thời gian u nh tại Việt Nam trong thời gian .................
ngày, từ ngày........... đến ngày ..............
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from
............... until ................
9. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn v strung thực sự chính xác của nội dung
giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam các văn bản
m theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request
for extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng n
những quy định ghi trong các điều ước quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam
Trung Quốc (To comply strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as
the provisions of international treaties between Viet Nam and China on cross-border
transport).
.., ngày ... tháng... năm...
Place, ...................... (dd/mm/yyyy)
Người xin gia hạn
(Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(Signature and full name)
282
47. Quy trình Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của
o, Campuchia (QT-47)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thtục Gia hạn thời gian u hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân nhu cầu Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia.
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị định số 119/2021/NĐ
-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phquy định về
trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới;
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến quản hoạt động vận tải
bằng xe ô tô, đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết định 547/QĐ-BGTVT ngày 10/5/2024 của B GTVT về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phm vi
chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- Quyết định số 3498/-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
-
Đơn đ
ngh
gia h
n theo m
u; x
- Gi
y phép liên v
n
Việt Nam, Lào và Campuchia
; x
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Trong thi hn 02 ngày làm vic k t khi nhận đủ h sơ hợp l theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
283
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích.
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1
-Nộp hồ sơ:
+Nộp hồ sơ trực tiếp
+Hoặc Đăng gửi hồ sơ
Dịch vụ công trực tuyến
nhân Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công
trc tuyến.
-Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 02
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
+ Hồ sơ bản cứng
+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT;
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
0,5 giờ
u số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4
- Kim tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, tra cứu, xác minh, thẩm
định, in kết quả, bảng cấp
giấy phép. Trình phó trưởng
phòng phụ trách phê duyệt
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
4 giờ
- Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Lào,
Campuchia.
- u số 03
theo Thông
284
01/2018/TT-
VPCP
B5
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
Phó phòng phụ
trách
5 giờ
- Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Lào,
Campuchia.
- u số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình lãnh đạo Sở, Trưởng
phòng kí Giấy phép
Trưởng phòng
5 giờ
- Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Lào,
Campuchia.
- u số 03
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B7
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
n Phòng Sở
0,5 giờ
- Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Lào,
Campuchia.
(đã được
đóng dấu)
B8
Bàn giao Chuyên viên B
phận một ca
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
Chuyên viên B
ph
n một ca
1 giờ
- u số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B9
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân (Đối với hồ nộp trực
tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản
giấy, trkết quả sau 02 giờ kể
từ khi
tiếp nhận)
B phận một cửa
Gi hành
chính
Gia hạn thời
gian lưu hành
cho phương
tiện của Lào,
Campuchia
285
B10
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
u số 05,
mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1.Mẫu
Gi
y đ
ngh
gia h
n th
i gian lưu hành c
a phương ti
n t
i Vi
t Nam
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
286
Mu Giấy đề ngh gia hn thời gian lưu hành của phương tiện ti Vit Nam
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
__________________________
GIẤY ĐỀ NGH GIA HN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN
TI VIT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET
NAM
_____________
Kính gi: S Giao thông vn ti ...........
To: Department of Transport of..............
1. Ni xin gia hn (Applicant Name): .........................................................................
2. Địa ch (Address): ........................................................................................................
3. S điện thoi (Telephone number): .................. s Fax (Fax number) .......................
4. Giy phép liên vn gia Vit Nam, Lào Campuchia s (Laos - Cambodia - Viet
Nam vehicle cross-border transport permit No.): ...................... ngày (the date of)
.................
5. Ngày hết hn ca Giy phép liên vn (Expiry date of transport permit):....
6. do xin gia hn: (mô t do không th v nước theo quy định) (Reason for
extension: describe the reason of unability to timely return to its Home Country)
.............
7. Đề ngh gia hn thời gian u hành tại Vit Nam trong thi gian ................. ngày, t
ngày .................. đến ngày ......................
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from
............... until ................
8. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chu trách nhim hoàn toàn v s trung thc s chính xác ca ni dung giấy đ
ngh gia hn thời gian lưu hành của phương tiện ti Việt Nam và các văn bn kèm theo
(To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for
extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chp hành nghiêm chnh mọi quy đnh ca pháp lut Việt Nam cũng như nhng
quy định ghi trong các điều ưc quc tế v vn ti qua biên gii gia Vit Nam, Lào
Campuchia (To comply strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as
the provisions of international treaties among Viet Nam, Laos and Cambodia on cross-
border transport).
........, ngày ... tháng ... năm ...
Place,.. (dd/mm/yyyy)
Người xin gia hn
(Applicant Name)
(Ký, ghi rõ h và tên)
(Signature and full name)
287
48. Quy trình Đăng ký khai thác tuyến vận ti nh khách cố định giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia (QT-48)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Đăng khai thác tuyến vận tải
nh khách cố định giữa Việt Nam
- Lào
Campuchia.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, nhân nhu cầu Đăng khai thác tuyến
vận tải hành khách cố định giữa Vit Nam - Lào Campuchia.
- Cán b, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị định số 119/2021/NĐ
-
CP ngày 24/12/2021 của
Chính phủ quy định v
trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/04/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô
, dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết định số 547/QĐ-BGTVT ngày 10/05/2024 của Bộ trưởng BGTVT v
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định s 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
- Giy đăng khai thác tuyến vn ti hành khách c định
gi
a Vi
t Nam - Lào - Campuchia theo m
u.
x
- Giy chng nhận đăng ký xe ô hoc giy hn nhn Giy
chng nhận đăng xe ô của quan cấp đăng hoc
bn sao t s gc Giy chng nhận đăng xe ô hot
động trên tuyến. Trưng hợp phương tiện không thuc
quyn s hu của đơn vị kinh doanh vn ti phi xut trình
thêm bn sao mt trong các giy t sau: Hợp đng thuê
phương tin bằng n bản vi t chc, nhân hoc hp
đồng dch v gia thành viên hp tác xã hoc hợp đồng
hp tác kinh doanh. (bn sao chng thc hoc bn sao
m theo b
n chính đ
đ
i chi
ế
u).
x
288
- Phương án khai thác tuyến vn ti hành khách c định gia
Vi
t Nam - Lào - Campuchia theo m
u.
x
- Hợp đồng đi tác gia doanh nghip, hp tác xã với đi
c ca Lào và/hoc Campuchia (bn sao chng thc
ho
c b
n sao kèm theo b
n chính đ
đ
i chi
ế
u).
x
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Trưng hp h cần sa đổi, b sung, S Giao thông vn ti thông báo trc
tiếp hoc bằng văn bn hoc thông báo qua h thng DVC trc tuyến cho đơn v
kinh doanh vn ti trong thi hn 01 (mt) ngày làm vic k t ngày nhận đưc
h .
- Trong thi hn 02 (hai) ngày làm vic, k t khi nhận đủ h sơ đúng quy định,
S Giao thông vn tải có văn bản thông báo khai thác tuyến vn ti hành khách
c
đ
nh và xác nh
n vào h
p đ
ng đ
i tác c
a đơn v
kinh doanh v
n t
i.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://vnsw.gov.vn
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ
bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ :
- Nộp hồ sơ trực tiếp
- Qua đường bưu chính
- Hoặc Đăng gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến
nhân
Gihành
chính
Theo mục 3.2
B2 -
Đối với hồ đúng quy định
Chuyên viên Bộ
Giờ hành
Mẫu số 01,
289
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công
trc tuyến hoặc qua đường
bưu chính.
-Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
phận Một cửa (cập
nhật thông tin vào
hệ thống DVC trực
tuyến của Cục
Đường bộ Việt
Nam trong trường
hợp tiếp nhận hồ
sơ trực tiếp, bưu
chính)
chính
mẫu số 02
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
- Hồ sơ bản cứng
- Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử
- Chuyên viên Bộ
phận Một cửa
- Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
1 giờ
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
- Kim tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, in kết quả. Trình phó
trưởng phòng phụ trách phê
duyệt.
- Hồ không đủ điều kiện
theo quy định.
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
1,5 ngày
m việc
- n bản
thông báo.
- Mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
nh đạo phụ trách
phòng
1 giờ
- n bản
thông báo.
B5
Trình Phó Giám đốc phụ trách
phê duyệt(hoặc thể y
quyền cho Lãnh đạo phòng
phê duyệt trên h thống phần
mềm đ đảm bảo tiến đ thời
gian)
Phó Giám đốc 0,5 giờ
- n bản
thông báo.
(được ký
Duyệt)
B6
Đóng dấu kết quả Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
n Phòng Sở
0,5 giờ
- n bản
thông báo.
(đã được
đóng dấu)
290
B7
n giao Chuyên viên Bộ
phận Một cửa
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
Chuyên viên Bộ
phận Một cửa
1 giờ
Mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B8
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân (Đối với hồ nộp trực
tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản
giấy trước khi trả kết quả )
B phận một cửa
Gi hành
chính
- n bản
thông báo.
B9
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4 BIỂU MẪU
1.Mẫu
Gi
y đăng khai thác tuy
ế
n, b
sung, thay th
ế
phương ti
n v
n t
i hành
khách c định gia Vit Nam - Lào Campuchia.
2. Mẫu Phương án khai thác tuyến vn ti hành khách c định gia Vit Nam -
o Campuchia.
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông t
ư
01/2018/T
T
-
VPCP ngày 23/11/2018.
291
Giấy đăng ký khai thác tuyến, b sung, thay thế phương tin vn ti hành
khách c định gia Vit Nam, Lào và Campuchia
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
________
Số:..../....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
......, ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY ĐĂNG KÝ KHAI THÁC TUYẾN, B SUNG, THAY TH PHƯƠNG
TIN VN TI HÀNH KHÁCH C ĐỊNH GIA VIT NAM, LÀO
CAMPUCHIA
____________
Kính gi: S Giao thông vn ti ...........
1. Tên doanh nghip, hp tác xã: .........................................................................
2. Địa ch: ...........................................................................................................
3. S điện thoi: .................. s Fax: ...........................
4. Đăng khai thác tuyến, b sung, thay thế phương tin vn ti hành khách
c định gia Việt Nam, Lào và Campuchia như sau:
Tnh/thành ph đi: ........................................................... Tnh/thành ph đến: ...
Bến đi: .............................................. Bến đến: ..................................................
C ly vn chuyn: .............. km
Hành trình chy xe: ..............................................................................................
5. Danh sách xe khai thác tuyến vn ti hành khách c định gia Vit Nam, Lào
Campuchia
STT
Biên ki
m soát n ch
s
h
u Mác xe Tr
ng t
i
Năm s
n xu
t
6. Doanh nghip, hp tác xã cam kết:
a) Chu trách nhim hoàn toàn v s trung thc s chính xác ca ni dung
Giấy đăng ký khai thác vn tinh khách c định;
b) Chp hành nghiêm chnh mọi quy định ca pháp lut Việt Nam cũng như
những quy định, ghi trong Bn ghi nh gia Chính ph các nước Vương quốc
Campuchia, Cng hòa dân ch nhân dân Lào Cng hòa hi ch nghĩa Vit Nam
v vn tải đưng b.
Th trưng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
292
Phương án khai thác tuyến vn ti hành khách c định gia Vit Nam, Lào
và Campuchia
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC TUYẾN VN TI HÀNH KHÁCH C ĐỊNH
GIA VIT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
______________
1. Đặc đim tuyến
n Tuyến: ................ đi ................. và nc li.
Bến đi: ........................................................................
Bến đến: ................................................................................................................
C ly vn chuyn: .............. km.
L trình: ................................................................................................................
2. Biểu đ chy xe
S chuyến tài (nt) trong .... ngày/tun/tháng.
a) Ti bến lượt đi: bến xe: ....................................................................................
ng ngày có ............. nt (tài) xut bến như sau:
+ Tài (nt) 1 xut bến lúc ........... gi.
+ Tài (nt) 2 xut bến lúc ........... gi.
+ ..................................................
b) Ti bến lượt v: bến xe: ....................................................................................
ng ngày có ............. nt (tài) xut bến như sau:
+ Tài (nt) 1 xut bến lúc ........... gi.
+ Tài (nt) 2 xut bến lúc ........... gi.
+ ..................................................
c) Thi gian thc hin mt hành trình chy xe .... gi.
d) Tốc độ l hành: .............. km/gi.
đ) Thi gian dng ngh dọc đường: ........... phút.
3. Các điểm dng ngh trên đường
a) Lượt đi t Bến xe: ............................................... đến Bến xe: ................
(Yêu cu ghi trình các chuyến xe s dng, ngh ti các trm dng ngh
hoặc các nhà hàng được quy định trên tuyến quc l và tnh l theo đúng quy định
pháp lut của nước s ti).
293
- Điểm dng th nht: ..........................................................................................
- Điểm dng th hai: ............................................................................................
- Điểm dng th ba: .............................................................................................
b)t v t Bến xe đến Bến xe:
(Yêu cu ghi trình các chuyến xe s dng, ngh ti các trm dng ngh
hoc các nhà hàng được quy định trên tuyến Quc l tnh l theo đúng quy định
pháp lut của nước s ti).
- Điểm dng th nht: ..........................................................................................
- Điểm dng th hai: ............................................................................................
- Điểm dng th ba: .............................................................................................
c) Thi gian dng, ngh t ........... đến ........... phút/điểm.
4. Phương tiện b trí trên tuyến
STT Bin s xe
Tr
ng t
i
(Ghế)
Năm s
n
xut
Nhãn hiu Ghi c
1 2 3 4 5 6
1
2
3
5. Lái xe, nhân viên phc v trên xe
a) S lượng:
b) Điu kin ca lái xe:
- Có bng lái xe phù hp với xe điều khin.
- đ điều kin v sc khoẻ, đảm bảo an toàn giao thông đưng b.
- Có hợp đồng lao động bằng văn bản với đơn vị.
- Lái xe, nhân viên phc v trên xe mặc đồng phc, mang bng tên.
- ...........................................................................................................................
- ...........................................................................................................................
c) Điều kin ca nhân viên phc v trên xe
- ...........................................................................................................................
6. Các dch v khác
a) Dch v chung chy xe trên tuyến: ...................................................................
b) Dch v đối vi nhng xe chất ng cao: .......................................................
7. Giá vé
a) Giá vé:
294
- Giá vé sut tuyến: ................. đng/hành khách.
- Giá vé chng (nếu có): ................. đng/hành khách.
Giá
đ
ng/hành khách
Trong đó:
- Giá vé (*)
đồng/hành khách
- Chi phí các b
a ăn chính
đ
ng/hành khách
- Chi phí các b
a ăn ph
đ
ng/hành khách
- Ph
c v
khác: khăn, nư
c ...
đ
ng/hành khách
(*) Giá đã bao gồm bo him hành khách, phí cu phà các dch v bến
i.
b) Hình thc bán vé
- Bán vé ti quy bến xe: ...................................................................................
- Bán vé tại đại lý: ................................ (ghi rõ tên đại lý, địa chỉ, điện thoi).
- Bán vé qua mng: ...............................................................................................
(địa ch trang web).
Th trưng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
295
49. Quy trình Ngừng khai tc tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên
tuyến vận tải hành kch cố đnh giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (QT-49)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thủ tục ngừng khai thác tuyến, ngừng
phương tiện hoạt động trên tuyến vận ti hành khách cố định giữa Việt Nam -
o
Campuchia.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu ngừng khai thác tuyến, ngừng
phương tiện hoạt động trên tuyến vận ti hành khách cố định giữa Việt Nam -
o Campuchia.
- Cán b, công chc phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị định số 119/2021/NĐ
-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về
trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/04/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô
, dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết định số 547/QĐ-BGTVT ngày 10/05/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định s 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bi bỏ nh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
- Giấy đề ngh ngng khai thác tuyến vn ti hành khách c
đ
nh gi
a Vi
t Nam - Lào - Campuchia theo m
u.
x
-
n b
n thông báo khai thác tuy
ế
n. x
- Ký hi
u phân bi
t qu
c gia x
- Gi
y phép liên v
n c
a các phương ti
n ng
ng khai thác x
3.3
Số lưng hồ sơ
296
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Ch
m nh
t 02 ngày làm vi
c k
t
ngày nh
n đư
c đ
ngh
.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://vnsw.gov.vn
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ :
- Nộp hồ sơ trực tiếp
- Qua đường bưu chính
- Hoặc Đăng gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công
trc tuyến hoặc qua đường
bưu chính.
-Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên Bộ
phận Một cửa (cập
nhật thông tin vào
hệ thống DVC trực
tuyến của S Giao
thông vận tải trong
trường hợp tiếp
nhận hồ sơ trực
tiếp, bưu chính)
Giờ hành
chính
Mẫu số 01 ,
mẫu số 02
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
-
Hồ sơ bản cứng
- Chuyên viên Bộ
phận Một cửa
1 giờ
Mẫu số 05
Thông tư
297
- Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử - Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
01/2018/TT-
VPCP ối
với trường
hợp nộp hồ sơ
trc tiếp)
B4
- Kim tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, in kết quả. Trình phó
trưởng phòng phụ trách phê
duyệt.
- Hồ không đủ điều kiện
theo quy định.
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
1,5 ngày
m việc
- n bản
thông báo.
- Mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
nh đo phụ trách
phòng
1 giờ
- n bản
Thông báo.
B5
Trình Phó Giám đốc phụ trách
phê duyệt(hoặc thể y
quyền cho Lãnh đạo phòng
phê duyệt trên h thống phần
mềm đ đảm bảo tiến đ thời
gian)
Phó Giám đốc 0,5 giờ
- n bản
Thông báo.
(được ký
Duyệt)
B6
Đóng dấu kết quả Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
n Phòng Sở
0,5 giờ
- n bản
Thông báo.
(đã được
đóng dấu)
B7
n giao Chuyên viên Bộ
phận Một cửa
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
Chuyên viên Bộ
phận Một cửa
1 giờ
Mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B8
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân (Đối với hồ nộp trực
tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản
giấy trước khi trả kết quả )
B phận một cửa
Gi hành
chính
- n bản
thông báo.
298
B9
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ối
với trường
hợp nộp hồ sơ
trc tiếp);
Mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4 BIỂU MẪU
1.Mẫu
Gi
y đăng khai thác tuy
ế
n, b
sung, thay th
ế
phương ti
n v
n t
i hành
khách c định gia Vit Nam - Lào Campuchia.
2. Mẫu Phương án khai thác tuyến vn ti hành khách c định gia Vit Nam -
o Campuchia.
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông t
ư
01/2018/T
T
-
VPCP ngày 23/11/2018.
299
Giấy đề ngh ngng khai thác tuyến vn ti hành khách c định gia Vit
Nam, Lào và Campuchia
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
________
Số: ........../...........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
........, ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY ĐỀ NGH
NGNG KHAI THÁC TUYN VN TI HÀNH KHÁCH C ĐỊNH GIA
VIT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
_____________
nh gửi: Sở Giao thông vận tải
.
1. Tên đơn vị kinh doanh vn ti: .........................................................................
2. Địa ch: ............................................................................................................
3. S điện thoi: .................. s Fax: ..............
4. Giy phép vn tải đưng b quc tế gia Vit Nam, Lào Campuchia do
Cục Đường b Vit Nam cp s: ....................................... Ngày cp: ..........................
5. K t ngày ....../ ...../.... , ........................(đơn v kinh doanh vn ti) s ngng
khai thác tuyến vn ti hành khách c định gia Vit Nam, Lào và Campuchia.
6. Tên tuyến đề ngh ngng khai thác: .................................................................
Nơi nh
n:
- Như trên;
- ..............;
-
Lưu:...
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký đóng dấu)
300
Thông báo ngng khai thác tuyến vn ti hành khách c định gia Vit
Nam, Lào và Campuchia
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ
Sở Giao thông vận tải
________
Số: .../SGTVT
-
VT
CỘNG HÒA
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
........, ngày ... tháng ... năm ...
THÔNG BÁO
NGNG KHAI THÁC TUYN VN TI HÀNH KHÁCH C ĐỊNH GIA
VIT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
____________
Kính gi: ... (tên đơn vị kinh doanh vn ti gi h sơ đăng ký) .....
n c các quy định hin hành v t chc, qun hoạt động vn ti hành
khách theo c định gia Vit Nam, Lào và Campuchia:
Cục Đường b Việt Nam thông báo cho Đơn v kinh doanh vn ti ngng khai
thác tuyến vn ti hành khách c định gia Vit Nam và Campuchia.
n Tuyến: ................ đi ................. và ngưc li.
Bến đi: Bến xe .................................. (thuc tnh/thành ph (nơi đi) .......)
Bến đến: Bến xe .................................. (thuc tnh/thành ph (nơi đến) .......).
Nơi nh
n:
- Như trên;
- ..............;
-
Lưu:...
Sở Giao thông vận
tải
(Ký tên, đóng dấu)
301
50. Quy trình Bsung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (QT-50)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thủ tục bổ sung, thay thế phương tiện
khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam
- Lào
Campuchia.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu bổ sung, thay thế phương tiện
khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam - Lào Campuchia.
- Cán b, công chc phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp
-
Nghị
định số 119/2021/NĐ
-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về
trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/04/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô
, dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết định số 547/QĐ-BGTVT ngày 10/05/2024 của Bộ trưởng BGTVT v
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định s 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Nội
3.2
Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
- Giấy đăng khai thác tuyến, b sung, thay thế phương
tin vn ti hành khách c định gia Vit Nam - Lào -
Campuchia theo m
u.
x
- Giy chng nhận đăng ký xe ô hoc giy hn nhn Giy
chng nhận đăng xe ô của quan cấp đăng hoc
bn sao t s gc Giy chng nhận đăng xe ô hot
động trên tuyến. Trưng hợp phương tiện không thuc
quyn s hu của đơn vị kinh doanh vn ti phi xut trình
thêm bn sao mt trong các giy t sau: Hợp đng thuê
phương tin bằng n bản vi t chc, nhân hoc hp
đồng dch v gia thành viên và hp tác hoc hợp đng
h
p tác kinh doanh. (b
n sao ch
ng th
c ho
c b
n sao
x
302
m theo b
n chính đ
đ
i chi
ế
u).
- Phương án khai thác tuyến vn ti hành khách c định gia
Vi
t Nam - Lào - Campuchia theo m
u.
x
- Hợp đồng đi tác gia doanh nghip, hp tác xã với đi
c ca Lào và/hoc Campuchia (bn sao chng thc
ho
c b
n sao kèm theo b
n chính đ
đ
i chi
ế
u).
x
3.3
Số lưng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong th
i h
n 02 ngày làm vi
c k
t
ngày nh
n đ
h
sơ h
p l
theo quy đ
nh
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao
thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ
Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://vnsw.gov.vn
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ :
- Nộp hồ sơ trực tiếp
- Qua đường bưu chính
- Hoặc Đăng gửi hồ
Dịch vụ công trực tuyến
nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
-Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết
TTHC;
Chuyên viên Bộ
phận Một cửa (cập
nhật thông tin vào
hệ thống DVC trực
tuyến của S Giao
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 02
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
303
+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công
trc tuyến hoặc qua đường
bưu chính.
-Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ
ghi
phiếu từ chối hồ sơ.
thông vận tải trong
trường hợp tiếp
nhận hồ sơ trực
tiếp, bưu chính)
B3
Bàn giao hồ sơ:
- Hồ sơ bản cứng
- Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử
- Chuyên viên Bộ
phận Một cửa
- Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
1 giờ
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP (Đối
với trường
hợp nộp hồ sơ
trc tiếp)
B4
- Kim tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, in kết quả. Trình phó
trưởng phòng phụ trách phê
duyệt.
- Hồ không đủ điều kiện
theo quy định.
Chuyên viên
phòng quản lý vận
tải
1,5 ngày
m việc
- n bản
thông báo.
- Mẫu số 03
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
nh đo phụ trách
phòng
1 giờ
- n bản
thông báo.
B5
Trình Phó Giám đốc phụ trách
phê duyệt(hoặc thể y
quyền cho Lãnh đạo phòng
phê duyệt trên h thống phần
mềm đ đảm bảo tiến đ thời
gian)
Phó Giám đốc 0,5 giờ
- n bản
thông báo.
(được ký
Duyệt)
B6
Đóng dấu kết quả Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
n Phòng Sở
0,5 giờ
- n bản
thông báo.
(đã được
đóng dấu)
B7
Bàn giao Chuyên viên Bộ
phận Một cửa
Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải;
1 giờ
Mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
304
Chuyên viên Bộ
phận Một cửa
B8
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân (Đối với hồ nộp trực
tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản
giấy trước khi trả kết quả )
B phận một cửa
Gi hành
chính
- n bản
thông báo.
B9
Thống kê theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP ối
với trường
hợp nộp hồ sơ
trc tiếp);
Mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1.Mẫu
Gi
y đăng khai thác tuy
ế
n, b
sung, thay th
ế
phương ti
n v
n t
i hành
khách c định gia Vit Nam - Lào Campuchia.
2. Mẫu Phương án khai thác tuyến vn ti hành khách c định gia Vit Nam -
o Campuchia.
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
m theo Thông t
ư
01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
305
Giấy đăng ký khai thác tuyến, b sung, thay thế phương tiện vn ti hành khách
c định gia Vit Nam, Lào và Campuchia
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
________
Số:..../....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
......, ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY ĐĂNG KÝ KHAI THÁC TUYẾN, B SUNG, THAY TH PHƯƠNG TIỆN
VN TI HÀNH KHÁCH C ĐỊNH GIA VIT NAM, LÀO
VÀ CAMPUCHIA
____________
Kính gi: S Giao thông vn ti ...........
1. Tên doanh nghip, hp tác xã: .....................................................................................
2. Địa ch: ....................................................................................................................
3. S điện thoi: .................. s Fax: ..................................
4. Đăng khai thác tuyến, b sung, thay thế phương tin vn ti hành khách c định
gia Việt Nam, Lào và Campuchia như sau:
Tnh/thành ph đi: .................................................................. Tnh/thành ph đến: ......
Bến đi: .................................................... Bến đến: .......................................................
C ly vn chuyn: .............. km
Hành trình chy xe: ..........................................................................................................
5. Danh sách xe khai thác tuyến vn ti hành khách c định gia Vit Nam, o
Campuchia
STT
Biên ki
m soát n ch
s
h
u Mác xe Tr
ng t
i
Năm s
n xu
t
6. Doanh nghip, hp tác cam kết:
a) Chu trách nhim hoàn toàn v s trung thc s chính xác ca ni dung Giy
đăng ký khai thác vn ti hành khách c định;
b) Chp hành nghiêm chnh mọi quy định ca pháp lut Việt Nam cũng như nhng
quy định, ghi trong Bn ghi nh gia Chính ph các nước Vương quốc Campuchia, Cng hòa
n ch nhân dân Lào và Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam v vn tải đường b.
Th trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
306
Phương án khai thác tuyến vn ti hành khách c đnh gia Vit Nam, Lào
Campuchia
TÊN Đ
ƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC TUYẾN VN TI HÀNH KHÁCH C ĐNH GIA
VIT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
______________
1. Đặc điểm tuyến
Tên Tuyến: ................ đi ................. và ngưc li.
Bến đi: ...............................................................................
Bến đến: ...........................................................................................................................
C ly vn chuyn: .............. km.
L trình: ...........................................................................................................................
2. Biểu đồ chy xe
S chuyến tài (nt) trong .... ngày/tun/tháng.
a) Ti bến lượt đi: bến xe: ................................................................................................
Hàng ngày có ............. nt (tài) xut bến như sau:
+ Tài (nt) 1 xut bến lúc ........... gi.
+ Tài (nt) 2 xut bến lúc ........... gi.
+ .......................................................
b) Ti bến lượt v: bến xe: ...............................................................................................
Hàng ngày có ............. nt (tài) xut bến như sau:
+ Tài (nt) 1 xut bến lúc ........... gi.
+ Tài (nt) 2 xut bến lúc ........... gi.
+ .......................................................
c) Thi gian thc hin mt hành trình chy xe .... gi.
d) Tốc độ l hành: .............. km/gi.
đ) Thi gian dng ngh dọc đường: ........... phút.
3. Các điểm dng ngh trên đường
a) Lượt đi từ Bến xe: ............................................... đến Bến xe: ................
(Yêu cu ghi lý trình các chuyến xe s dng, ngh ti các trm dng ngh hoc các
nhà hàng được quy định trên tuyến quc l và tnh l theo đúng quy đnh pháp lut của nước
s ti).
- Điểm dng th nht: .....................................................................................................
- Điểm dng th hai: .......................................................................................................
307
- Điểm dng th ba: .........................................................................................................
b)t v t Bến xe đến Bến xe:
(Yêu cu ghi lý trình các chuyến xe s dng, ngh ti các trm dng ngh hoc các
nhà hàng được quy định trên tuyến Quc l và tnh l theo đúng quy đnh pháp lut của nưc
s ti).
- Điểm dng th nht: .....................................................................................................
- Điểm dng th hai: .......................................................................................................
- Điểm dng th ba: .........................................................................................................
c) Thi gian dng, ngh t ........... đến ........... phút/điểm.
4. Phương tiện b trí trên tuyến
STT Bi
n s
xe Tr
ng t
i (Gh
ế
)
Năm s
n xu
t
Nhãn hi
u Ghi chú
1 2 3 4 5 6
1
2
3
5. Lái xe, nhân viên phc v tn xe
a) S lượng:
b) Điu kin ca lái xe:
- Có bng lái xe phù hp với xe điu khin.
- Có đủ điều kin v sc khoẻ, đảm bảo an toàn giao thông đường b.
- Có hợp đồng lao đng bằng văn bn với đơn vị.
- Lái xe, nhân viên phc v trên xe mặc đồng phc, mang bng tên.
- .....................................................................................................................................
- .....................................................................................................................................
c) Điều kin ca nhân viên phc v trên xe
- .....................................................................................................................................
6. Các dch v khác
a) Dch v chung chy xe trên tuyến: ..............................................................................
b) Dch v đối vi nhng xe chất lượng cao: ..................................................................
7. Giá vé
a) Giá vé:
- Giá vé sut tuyến: ................. đng/hành khách.
- Giá vé chng (nếu có): ................. đồng/hành khách.
308
Giá vé
đ
ng/hành khách
Trong đó:
- Giá vé (*)
đồng/hành khách
- Chi phí các b
a ăn chính
đ
ng/hành khách
- Chi phí các b
a ăn ph
đ
ng/hành khách
- Ph
c v
khác: khăn, nư
c ...
đ
ng/hành khách
(*) Giá vé đã bao gồm bo him hành khách, phí cu phàcác dch v bến bãi.
b) Hình thc bán vé
- Bán vé ti quy bến xe: ..............................................................................................
- Bán vé tại đại lý: ................................ (ghi rõ tên đại lý, địa chỉ, điện thoi).
- Bán vé qua mng: ..........................................................................................................
(địa ch trang web).
Th trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
309
51. Quy trình Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và
Campuchia (QT-51)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thực hiện thủ tục điều chỉnh tần suất chạy xe trên
tuyến Việt Nam
- Lào
Campuchia.
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu điều chỉnh tần suất chạy xe trên
tuyến Việt Nam - Lào Campuchia.
- Cán b, công chc phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
-
Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở
pháp lý
-
Nghị định số 119/2021/NĐ
-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình
tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.
- Nghị định số 41/2024/NĐ-CP ngày 16/04/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô,
dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe.
- Quyết định s547/QĐ-BGTVT ngày 10/05/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
- Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà
Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực đường bộ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thàn
h phố Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
- Giấy đề ngh điều chnh tn sut chy xe tuyến vn ti
nh khách c định gia Vit Nam - o - Campuchia
theo m
u.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Ch
m nh
t 02 ngày làm vi
c k
t
ngày nh
n văn b
n đ
ngh
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
310
-
Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ Chí
Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://vnsw.gov.vn
-
Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ :
- Nộp hồ sơ trực tiếp
- Qua đường bưu chính
- Hoặc Đăng ký gửi hồ Dịch
vụ công trực tuyến
nhân
Giờ hành
chính
Theo mc 3.2
B2
-Đối với hồ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi phiếu
tiếp nhận giải quyết TTHC;
+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công
trc tuyến hoặc qua đường bưu
chính.
-Với hồ không đúng quy
định hướng dẫn Tổ chức/cá
nhân bsung, điều chỉnh hồ
ghi phiếu từ chối hồ sơ.
Chuyên viên Bộ
phận Một cửa (cập
nhật thông tin vào
hệ thống DVC trực
tuyến của Sở Giao
thông vận tải trong
trường hợp tiếp
nhận hồ sơ trực
tiếp, bưu chính)
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
mẫu số 02 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Bàn giao hồ sơ:
- Hồ sơ bản cứng
- Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử
- Chuyên viên Bộ
phận Một cửa
- Chuyên viên
phòng Quản lý vận
tải
1 giờ
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP (Đối với
trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp)
B4
- Kim tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, in kết quả. Trình phó
trưởng phòng phụ trách p
duyệt.
Chuyên viên phòng
Quản lý vận tải
1,5 ngày
làm việc
- n bản
thông báo.
-
Mẫu số 03
311
- Hồ không đủ điều kiện
theo quy định.
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
nh đo phụ trách
phòng
1 giờ
- n bản
Thông báo.
B5
Trình Phó Giám đốc phụ trách
phê duyệt(hoặc có thể ủy quyền
cho nh đạo phòng phê duyệt
trên hệ thống phần mềm để
đảm bảo tiến độ thời gian)
Phó Giám đốc 0,5 giờ
- n bản
Thông báo.
(được
Duyệt)
B6
Đóng dấu kết quả
Chuyên viên phòng
Quản lý vận tải;
n Phòng Sở
0,5 giờ
- n bản
Thông báo.
(đã được đóng
dấu)
B7
Bàn giao Chuyên viên Bộ phận
Một ca
Chuyên viên phòng
Quản lý vận tải;
Chuyên viên Bộ
phận Một cửa
1 giờ
Mẫu số 06
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B8
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân (Đối với hồ sơ nộp trực
tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản
giấy trước khi trả kết quả )
B phận một cửa
Gi hành
chính
- n bản
thông báo.
B9
Thống theo dõi. Chuyên
viên Sở GTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên viên B
phận một ca
Ginh
chính
Mẫu số 05
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP (Đối với
trường hợp nộp
hồ sơ trực
tiếp); Mẫu số
06 Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
BIỂU MẪU
1.Mẫu
Gi
y đăng ký khai thác tuy
ế
n, b
sung, thay th
ế
phương ti
n v
n t
i hành
312
khách c
đ
nh gi
a Vi
t Nam - Lào
Campuchia.
2. Thông báo tăng/giảm tn sut chy xe tuyến vn ti hành khách c định gia Vit
Nam, Lào và Campuchia
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông t
ư
01/2018/TT
-
VPCP ngày 23/11/2018.
313
Giấy đề ngh điều chnh tn sut chy xe tuyến vn ti hành khách c định gia
Vit Nam, Lào và Campuchia
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
________
Số: ..../.....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
......, ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY ĐỀ NGH
TĂNG/GIẢM TN SUT CHY XE TUYN VN TI HÀNH KHÁCH C ĐỊNH
GIA VIT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
______________
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải
.
1. Tên đơn v kinh doanh vn ti: ....................................................................................
2. Địa ch: ..................................................................................................................
3. S điện thoi: .................. s Fax: ..........................
4. Giy phép vn ti đưng b quc tế gia Vit Nam, Lào và Campuchia do Cc
Đường b Vit Nam cp s: ....................................... Ngày cp: ..........................
5. K t ngày ....../ ...../.... , ... (đơn v kinh doanh vn ti) s ng/gim tn sut chy
xe trên tuyến ...........................................
6. Danh sách/s chuyến xe tăng/gim tn sut khai thác: ...............................................
Nơi nh
n:
- Như trên;
- ..............;
-
Lưu:...
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký đóng dấu)
314
Thông báo điều chnh tn sut chy xe trên tuyến vn ti hành khách c định
gia Vit Nam, Lào và Campuchia
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ
Sở Giao thông vận tải
________
Số: .../SGTVT
-
VT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
......, ngày ... tháng ... năm ...
THÔNG BÁO
TĂNG/ GIẢM TN SUT CHY XE TUYN VN TI HÀNH KHÁCH C ĐỊNH
GIA VIT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
_____________
Kính gi: ...........................................
n c các quy đnh hin nh v t chc, qun hoạt đng vn ti hành khách c
định gia Vit Nam, Lào và Campuchia;
Cục Đường b Việt Nam thông o cho Đơn vị kinh doanh vn tải tăng/gim tn sut
chy xe tuyến vn ti hành khách c định gia Vit Nam, Lào và Campuchia.
Tên Tuyến: ................ đi ................. và ngưc li.
S chuyến/xe tăng/gim khai thác trên tuyến: .................................................................
Nơi nh
n:
- Như trên;
- ..............;
-
Lưu:...
Sở Giao thông vận tải
(Ký tên, đóng dấu)
315
II. HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
1. Quy trình Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (QT-52)
1 M
c đ
í
ch:
Quy trình y quy định thống nhất trình tcác ớc tiến hành thẩm định Báo
cáo nghiên cu khả thi đầu xây dựng, báo cáo nghiên cứu khả thi đầu
y dựng điều chỉnh công trình nhóm A, B, C thuộc thẩm quyền thẩm định
của quan chuyên môn về xây dựng - Sở Giao thông vận tải trên địa bàn
thành phố Hà Nội.
2 Ph
m vi:
Áp dụng đối các chủ đầu hoặc các quan, tổ chức, nhân được giao
chuẩn bị dự án y dựng công trình sdụng nguồn vốn đầu công, vốn
nhà ớc ngoài đầu công vốn khác trên địa bàn thành phNội. Cán
b, ng chc thuộc SGiao thông vận tải chịu trách nhiệm thực hin quy trình
này.
3 N
i dung quy tr
ì
nh
3.1
Cơ s
ph
á
p l
ý
1. Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật Sửa đổi, b sung
một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
2. Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phquy định chi
tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
4. Nghị định s10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản
chi phí đầu tư xây dựng;
5.
Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản nớc của Bộ
Xây dựng
5. Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bsung, thay thế trong lĩnh vực
hoạt động t dựng thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước ca BXây
dựng;
6. Quyết định số 1643/QĐ-UBND ngày 27/3/2024 của UBND Thành phvề
việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội;
7. Quyết định số 6680/-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tnh phố Nội
vviệc thực hiện phương án uquyền giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết
định s4610/QĐ-UBND ny 22/11/2022 của UBND Thành phố;
3.2 Th
à
nh ph
n h
B
n
chính
B
n sao
1
Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
y dựng theo quy định tại mẫu s01 Phụ lục I Nghị
định số 15/2021/NĐ-CP (Tờ trình do Chủ đầu đề
nghị)
01
2 Hồ Báo cáo nghiên cứu khả thi các tài liệu, văn
01
316
bản pháp lý kèm theo, cụ thể
a
Văn bản v ch trương đầu tư xây dựng công trình
theo quy định pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư
theo phương thức đối tác công tư;
01
b
Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc
thông qua thi tuyển theo quy định phương án thiết
kế được lựa chọn kèm theo (nếu có u cầu);
01
c
n bản/quyết định p duyệt bản vẽ kèm theo
(nếu có) của một trong các loại quy hoạch sau đây:
Quy hoạch chi tiết y dựng được cấp thẩm quyền
phê duyệt; quy hoạch tính chất kỹ thuật chuyên
ngành khác theo quy định của pháp luật về quy
hoạch; phương án tuyến, vị trí ng trình được
quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận đối với
công trình xây dựng theo tuyến; quy hoạch phân khu
y dựng đối với trường hợp không u cầu lập
quy hoạch chi tiết xây dựng;
01
d
Văn bản ý kiến về giải pháp phòng cháy, chữa cháy
của thiết kế sở; văn bản kết quả thực hiện thủ tục
về đánh giá c động môi trường theo quy định của
pháp luật về bảo vệ môi trường (nếu có yêu cầu theo
quy định của pháp luật về phòng cháy chữa cháy,
bảo vệ môi trường);
Các thủ tục về phòng cháy chữa cháy bảo vệ môi
trường được thực hiện theo nguyên tắc đồng thời,
không yêu cầu bắt buộc xuất trình các văn bản này tại
thời điểm trình hồ thẩm định, nhưng phải kết
quả gửi quan chuyên môn về xây dựng trước thời
hạn thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp chủ
đầu tư yêu cầu thực hiện thủ tục lấy ý kiến về giải
pháp phòng cháy, chữa cháy của thiết kế sở theo
chế một cửa liên thông khi thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại quan
chuyên môn về xây dựng thì chủ đầu nộp bổ sung
01 bộ hồ theo quy định của pháp luật v phòng
cháy và chữa cháy;
01
đ
Các văn bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng
kỹ thuật của dán; n bản chấp thuận độ cao công
trình theo quy định của Chính phủ về quản độ cao
chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý,
bảo vệ vùng trời tại Việt Nam (trường hợp dự án
không thuộc khu vực hoặc đối tượng có yêu cầu lấy ý
kiến thống nhất về bề mặt quản độ cao công trình
tại giai đoạn phê duyệt quy hoạch xây dựng) (nếu
có);
01
e c văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có);
01
g Hồ sơ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết
317
minh o cáo nghiên cứu khả thi đầu xây dựng;
thiết kế cơ sở hoặc thiết kế khác theo thông lệ quốc tế
phục v lập o cáo nghiên cứu khả thi đầu y
dựng (gồm bản vẽ thuyết minh); danh mục tiêu
chuẩn chủ yếu áp dụng cho dự án;
h
Danh sách các nhà thầu kèm theo mã số chứng chỉ
ng lực của nthầu khảo sát, nhà thầu lập thiết kế
sở, nhà thầu thẩm tra (nếu có); số chứng chỉ
nh nghề hoạt động xây dựng của các chức danh chủ
nhiệm khảo sát xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì các bộ
môn thiết kế, lập tổng mức đầu tư; chủ nhiệm, chủ t
thẩm tra;
01
i
Đối với dự án sử dụng vốn đầu công, vốn nhà
nước ngoài đầu công có yêu cầu xem xét tổng mức
đầu tư, ngoài các nội dung quy định nêu tn, hồ
trình thẩm định phải các nội dung sau: tổng mức
đầu tư; các thông tin, số liệu về giá, định mức liên
quan đxác định tổng mức đầu tư; báo giá, kết quả
thẩm định giá
(nếu có).
01
3.3 S
ng h
01 b
3.4 Th
i gian x
l
ý
-
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều chỉnh Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng:
+ Dự án nhóm A không quá 32 ngày;
+ Dự án nhóm B không quá 22 ngày;
+ Dự án nhóm C không quá 12 ngày;
Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Nội, Số 258 Chí Công,
quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
- Qua Dịch vụ bưu chính công ích
3.6
Phí, lệ phí
Cá nhân, tổ chức, các chủ đầu tư có trách nhiệm nộp phí thẩm định theo giá trị
được Sở GTVT thông báo gửi kèm thông báo thẩm định dự án.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT Tr
ì
nh t
Tr
á
ch nhi
m Th
i gian Bi
u
mu/kết
qu
B1
Np h đề nghị
Thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu
tư xây dựng/ điều chỉnh
Báo cáo nghiên cứu
T chc, cá nhân
Gi hành
chính
Theo mc
3.2
318
khả thi đầu tư xây dựng
B2
Tiếp nhn h ghi
giy tiếp nhn, hn
ngày
B phn mt ca - S
GTVT
Gi hành
chính
Mu s 01
kèm theo
Thông tư
01/2018/
TT-VPCP
B3
Chuyn h cho
phòng chun môn
B phn mt ca - S
GTVT
0.5 ngày
Mu s 05
kèm theo
Thông tư
01/2018/
TT-VPCP
B4 Phân công x lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - S
GTVT
0.5 ngày
Mu s 05
kèm theo
Thông tư
01/2018/
TT-VPCP
B5 Thẩm định h sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên môn
- S GTVT
1.5 ngày
Mu s 02
hoc Mu s
03 kèm theo
Thông tư
01/2018/
TT-VPCP,
Biên bn
kim tra
B6
Soạn thảo văn bản lấy
ý kiến thẩm định của
các đơn vị liên quan,
trình lãnh đạo phòng,
ký nháy lên văn bản
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên môn
- S GTVT
1 ngày
Văn bản lấy
ý kiến
B7
Trình lãnh đạo Sở
n bản (lấy số văn bản
sau khi Lãnh đạo Sở
ký, đóng dấu vào văn
bản)
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
0,5 ngày
Văn bản lấy
ý kiến
B8
Tổng hợp các ý kiến
tham gia thẩm định của
các đơn vị tổ chức
thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu
tư xây dựng/ điều chỉnh
Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên môn
- S GTVT
Nhóm A:
26 ngày
Nhóm B:
16 ngày
Nhóm C:
6 ngày
Thực hiện
nội nghiệp
B9
Thông báo
Thẩm định
Chuyên viên, Lãnh
01 ngày
Mẫu số 02
319
Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu xây
dựng/ điều chỉnh Báo
cáo nghiên cứu khả thi
đầu tư xây dựng (bao
gồm cả nội dung cần
hoàn thiện nếu có).
đạo phòng chuyên môn
- S GTVT
Phụ lục I
Nghị định
số
15/2021/NĐ
-CP
B10
Trình lãnh đạo Sở
n Thẩm định Báo
cáo nghiên cứu khả thi
đầu xây dựng/ điều
chỉnh o cáo nghiên
cứu khả thi đầu xây
dựng , hoàn thiện kết
quả (lấy số văn bản sau
khi Lãnh đạo Sở ký,
đóng dấu vào văn bản)
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
1 ngày
Mẫu số 02
Phụ lục I
Nghị định
số
15/2021/NĐ
-CP
B11
Bàn giao hồ sơ, kết quả
ra bộ phận một cửa
Chuyên viên - S
GTVT
11h00 hoc
16h30 hàng
ngày
Mu s 05
kèm theo
Thông tư
01/2018/
TT-VPCP
B12
Tr kết qu cho t
chc, cá nhân
B phn mt ca - S
GTVT
Gi hành
chính
Thông báo
thẩm định,
Mu s 01
kèm theo
Thông tư
01/2018/
TT-VPCP
4 BI
U M
U
1.n bản đề nghị Thẩm định
Báoo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều
chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
2
.
Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Tng tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
4. Thông báo kết quả Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/
điu chỉnh Báoo nghiên cứu khả thi đầu y dng
(Các biểu mẫu theo Nghị định số 15/2021/NĐ
-
CP)
320
Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……..
………….., ngày … tháng … năm
TỜ TRÌNH
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
nh gửi: (Cơ quan chuyên môn về xây dựng).
n cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, b sung một số điều theo
Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 Luật số
62/2020/QH14;
n cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày tháng 03 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
c căn cứ pháp lý khác có liên quan ………………………………………………..
(Tên tổ chức) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thẩm định báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng (Tên dự án) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN
1. Tên dự án:
2. Loại, nhóm dự án:
3. Loại và cấp công trình chính; thời hạn sử dụng của công trình chính theo thiết kế.
4. Nời quyết định đầu tư:
5. Chủ đầu tư (nếu có) hoặc tên đại diện tổ chức các thông tin để liên hệ (địa chỉ,
điện thoại,...):
6. Đa điểm xây dựng:
7. Giá trị tổng mức đầu tư:
8. Nguồn vốn đầu tư: ………. (xác định ghi rõ: vốn đầu công/vốn n nước
ngoài đầu tư công/vốn khác/thực hiện theo phương thức PPP)
9. Thời gian thực hiện:
10. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:
11. Nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi:
12. Nhà thầu khảo sát xây dựng:
13. Các thông tin khác (nếu có):
II. DANH MỤC HỒ SƠ GỬI KÈM BÁO CÁO
1. Văn bản pháp lý: liệt kê các văn bản pháp có liên quan theo quy định tại khoản 3
Điều 14 của Nghị định này.
2. Tài liệu khảo sát, thiết kế, tổng mức đầu tư:
- Hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ lập dự án;
- Thuyết minh báo o nghiên cứu khả thi (bao gồm tổng mức đầu tư; Danh mục quy
chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu được lựa chọn áp dụng).
- Thiết kế cơ sở bao gồm bản vẽ và thuyết minh.
3. Hồ sơ năng lực của các nhà thầu:
- số chứng chỉ năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu lập thiết kế cơ sở, nhà thầu
thẩm tra (nếu có);
321
- số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của các chức danh chủ nhiệm khảo
sát xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì các bộ môn thiết kế; chủ nhiệm, chủ trì thẩm tra;
- Giấy phép hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài (nếu có).
(Tên tchức) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thẩm định o cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng (Tên dự án) với các nội dung nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
322
Mẫu số 02
QUAN CHUYÊN MÔN
VỀ XÂY DỰNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………
V/v thông báo kết quả thẩm
định báo cáo nghiên cứu khả
thi ĐTXD dự án...
…………., ngày … tháng … năm ……
nh gửi: (Tên đơn vị trình).
(Cơ quan chuyên môn về xây dựng) đã nhận Văn bản số ... ngày ... của…….. trình
thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (Tên dự án đầu tư).
n cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, b sung một số điều theo
Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 Luật số
62/2020/QH14;
n cứ Nghị định số... /2021/NĐ-CP ngày ... tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
c căn cứ pháp lý khác có liên quan;
Sau khi xem xét, (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thông o kết quả thẩm định báo
cáo nghiên cứu khả thi (tên dự án) như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
1. Tên dự án:
2. Nhóm dự án, loại, cấp công trình chính thuộc dự án:
3. Nời quyết định đầu tư:
4. Tên chủ đầu tư (nếu có) và các thông tin để liên hệ (địa chỉ, điện thoại,...):
5. Đa điểm xây dựng:
6. Giá trị tổng mức đu tư:
7. Nguồn vốn đầu tư:
8. Thời gian thực hiện:
9. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:
10. Nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi:
11. Nhà thầu khảo sát xây dựng:
12. Nhà thầu thẩm tra (nếu có)
13. Các thông tin khác (nếu có):
II. HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH
1. Văn bản pháp lý:
(Liệt kê các văn bản pháp lý và văn bản khác có liên quan của dự án)
2. Hồ sơ, tài liệu dự án, khảo sát, thiết kế, thẩm tra (nếu có):
3. Hồ sơ năng lực các nhà thầu:
III. NỘI DUNG HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH
Ghi tóm tắt v nội dung cơ bản của hồ thiết kế cơ sở của dự án trình thẩm định
được gửi kèm theo Tờ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của Tổ chức trình
thẩm định.
IV. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
323
1. Sự tuân thủ quy định ca pháp luật về lập dự án đầu xây dựng, thiết kế sở;
điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, cá nhân hành nghề xây dựng.
2. Sự phù hợp của thiết kế cơ sở với quy hoạch xây dựng, quy hoạch có nh cht kỹ
thuật, chuyên ngành khác theo quy định của pháp luật về quy hoạch hoặc phương án
tuyến công trình, vị trí công trình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.
3. Sự phù hợp của dự án với chủ trương đầu tư được quan nhà nước thẩm quyền
quyết định hoặc chấp thuận; với chương trình, kế hoạch thực hiện, các yêu cầu khác
của dự án theo quy định của pháp luật có liên quan (nếu có).
4. Khả năng kết nối hạ tầng kỹ thuật khu vực; khả năng đáp ứng hạ tầng kỹ thuật
việc phân giao trách nhiệm quản các công trình theo quy định của pháp luật liên
quan đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị.
5. Sự phù hợp của giải pháp thiết kế sở về bảo đảm an toàn xây dựng; việc thực
hiện các yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ và bảo vệ môi trường.
6. Sự tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật áp dụng tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật
về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
7. Sự tuân thủ quy định của pháp luật về xác định tổng mức đầu xây dựng ối với
dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công).
V. KẾT LUẬN
Dự án (Tên dự án) đủ điều kiện (ca đđiều kiện) để trình phê duyệt triển khai
các bước tiếp theo.
u cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện (nếu có).
Trên đây thông báo của (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) về kết quả thẩm định
o cáo nghiên cứu khả thi đầu xây dựng dán (Tên dự án). Đnghị chủ đầu
nghiên cứu thực hiện theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ….;
- ….;
-
Lưu:...
QUAN CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
324
2. Quy trình
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/Thiết kế
xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh (QT-53)
1 Mục đích:
Quy trình này ban hành nhằm quy định thống nhất trình tự giải quyết thủ tục
nh chính nâng cao hiệu suất, năng lực làm việc của công chức thuộc phòng
chuyên môn, phân định thời gian, trách nhiệm của các b phận, nhân
trong quá trình giải quyết thủ tc hành chính thẩm định thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế sở/ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều
chỉnh công trình giao thông trên địa bàn thành phố thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Giao thông vận tải.
2 Phạm vi
Quy trình này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, chủ đầu dự án các
cán b, công chc thuc S Giao thông vận tải khi thực hiện thẩm định thiết
kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết
kế cơ sở điều chỉnh đối với công trình giao thông đầu tư xây dựng trên địa bàn
thành phố thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
- Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020.
- Nghị định số 15/2021/-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ quy định chi
tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
- Nghị định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một sđiều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản nhà ớc của B
Xây dựng.
- Quyết định số 1105/-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ y dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt
động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 1643/QĐ-UBND ngày 27/3/2024 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi thuộc phạm vi chức
ng quản lý nhà nưc của Sở Xây dựng Hà Nội.
- Quyết định số 3315/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND thành phố Hà
Nội thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết ca Sở Giao thông vận tải Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
A Văn bn pháp lý
- Ttnh thm định thiết kế y dựng triển khai sau thiết
kế cơ s (theo Mẫu số 04 Ph lục I Ngh định số
15/2021/NĐ-CP).
X
- Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình, X
325
Quyết định điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình (nếu
có) kèm theo Báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt,
điều chỉnh.
- Văn bản thông báo kết quả thẩm định của quan chuyên
môn về xây dựng hồ bản vẽ thiết kế sở được đóng
dấu xác nhận kèm theo (nếu có).
X
- Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng (theo Mu
s05 Phụ lục I Nghị định s 15/2021/NĐ-CP) của Nhà thầu
vấn thẩm tra được chđu tư xác nhận (nếu có u cầu).
X
- Văn bản thẩm duyệt thiết kế phòng cháy chữa cháy, kết quả
thực hiện thủ tục về đánh giá tác động môi trường theo quy
định của pháp luật về bảo vệ môi trường (nếu có yêu cầu).
X
- Kết quả thực hiện thtục về môi trường theo quy định của
pháp luật về bảo vệ môi trường (nếu yêu cầu theo quy
định pháp luật về bảo vệ môi trường).
X
- Đối với điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế
sở ngoài các thành phần hồ sơ nêu trên, chủ đầu phải
nộp Báo o tình hình thực tế thi công xây dựng công trình
(trường hợp công trình đã thi công xây dựng).
X
- Các văn bản pháp lý khác liên quan. X
B i liệu kho t, thiết kế, tổng mức đầu tư, dtoán
- Hồ sơ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt. X
- Hồ thiết kế xây dựng của bước thiết kế xây dựng trình
thẩm định.
X
- Hồ sơ dự toán xây dựng, dự toán xây dựng (điều chỉnh) đối
với công trình sử dụng vốn đầu ng, nhà nước ngoài đầu
tư công có yêu cầu thẩm định dự toán xây dựng.
X
- Các thông tin, số liệu về giá, định mức liên quan đxác
định dự toán xây dựng đối với công trình sử dụng vốn đầu
công, nhà ớc ngoài đầu công yêu cầu thẩm định dự
toán xây dựng (nếu có).
X
- Báo giá, kết quả thẩm định giá (nếu có). X
C H sơ năng lực của các nhà thu
- số chứng chỉ năng lực hoạt độngy dựng của nhà thầu
khảo sát, nhà thầu lập thiết kế xây dựng, nhà thầu thẩm tra.
X
- số chứng chnh nghề hoạt động xây dựng của các
chức danh chủ nhiệm khảo sát xây dựng. chnhiệm, ch trì
các bộ môn thiết kế. chủ nhim, chủ trì thẩm tra.
X
- Giấy phép hoạt động xây dựng của nhà thầu ớc ngoài
(nếu có).
X
3.3 Sốợng hồ sơ
01 bộ (chưa bao gồm hồ sơ gửi xin ý kiến phối hợp)
326
3.4 Thời gian xử lý
Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:
- Không quá 39 ngày đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt.
- Không quá 29 ngày đối với công tnh cấp II và cấp III.
- Không quá 19 ngày đối với công trình còn lại.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ Chí Công, quận
y Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Qua
Dịch vụ bưu chính công ích
3.6 Phí, lệ phí
Thực hiện theo Thông của Bộ Tài Chính (Thông số 27/2023/TT-BTC
ngày 12/5/2023 và các văn bản liên quan khác).
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
(ny)
Biểu mẫu
/Kết quả
B1
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ
Công chức b phận tiếp nhận
tr kết quả (sau đây viết tắt
CCBPTN&TKQ) tiếp nhận hồ
đề nghị thẩm định, kiểm tra tính
hợp lệ, đầy đủ của h xử
như sau:
- B
ph
n
TN&TKQ
Có văn bản
hướng dẫn
hoặc
chuyển hồ
sơ:
0,5 ngày
-
Trường hợp hồ
không
thuộc
phạm vi giải quyết hoặc hồ
chưa hợp lệ, chưa đầy đ theo quy
định, CCBPTN&TKQ ớng dẫn
CĐT. Nếu CĐT yêu cầu có văn
bản trả lời hoặc hồ sơ được gửi
qua dịch vụ bưu chính,
CCBPTN&TKQ lập Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ hoặc
Phiếu u cầu bổ sung hoàn thiện
hồ sơ gửi CĐT.
Mẫu số 03;
Mẫu số 02
(Thông tư s
01/2018/TT-
VPCP).
-
Trường hợp h
đã hợp lệ
,
CCBPTN&TKQ tiếp nhận hồ sơ,
nhập thông tin vào phần mềm điện
tử sổ theo dõi hồ sơ. lập giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
m theo danh mục hồ trình
thẩm định theo quy định giao,
gửi giấy tiếp nhận hsơ hẹn trả
Mẫu số 01;
Mẫu số 05;
Mẫu số 06
(Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP).
327
kết quả cho CĐT.
Sau khi tiếp nhận hồ ,
CCBPTN&TKQ lp phiếu kiểm soát
q trình giải quyết hồ sơ, sổ theo
dõi hsơ và bàn giao h , phiếu
kiểm soát quá tnh gii quyết hồ
cho Phòng QLCL ngay trong ngày.
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ được chuyển theo hsơ.
B2 Kiểm tra chất lượng hồ sơ, phân
công thụ lý hồ sơ:
Trưởng phòng phân công n bộ,
chuyên viên thẩm định (sau đây
gọi tắt CVTĐ) tiếp nhận kiểm
tra theo quy định
- Phòng
chuyên
môn
01 ngày - Mẫu số 05
(Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP).
- Thông báo
hoàn thiện, bổ
sung hồ sơ
- Mẫu số 04;
Mẫu số 06
(Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP).
-
Trường hợp hồ
không đủ điều
kiện giải quyết, không đảm bảo
tính pháp lý hoặc không hợp lệ,
không đúng thẩm quyền, không
thuộc thẩm quyền thẩm định,
CVTĐ thảo văn bản trình Lãnh
đạo phòng tắt (0,5 ngày), trình
Lãnh đạo Sở (1 ngày) gửi văn
thư sở vào s văn bản (0,5 ngày)
trước khi gửi lại Phòng. Chuyên
viên phòng gửi BPTN&TKQ m
theo hồ đã nộp để trả lại cho
CĐT kèm theo văn bản xin lỗi của
BPTN&TKQ (nếu là lỗi của
CCBPTN&TKQ). Kết quả thực
hiện phải được các cán bộ chuyên
viên bàn giao vào Phiếu kim
soát quá trình gii quyết h
được nhập vào mục trả kết quả
trong stheo dõi h, phần mềm
điện tử BPTN&TKQ.
- Ph
ng
chuyên
môn
- B phn
TN&TKQ
3,5 ngày
(Trong đó
thời gian
xử lý của
nh đạo
Phòng 0,5
ngày. Lãnh
đạo Sở 1
ngày)
-
Trường hợp hồ chưa đủ điều
kiện để giải quyết, CVTĐ thảo văn
bản Thông báo hoàn thiện, bổ sung
hồ nêu lý do các nội dung
cần chỉnh sửa, b sung (thông báo
một lần), thực hiện thẩm tra (nếu
có) trình Lãnh đạo phòng ký tắt
(0,5 ngày), trình Lãnh đạo Sở ký (1
- Ph
ng
chuyên
môn
- B phn
TN&TKQ
3,5 ngày
(Trong đó
thời gian
xử lý của
nh đạo
Phòng 0,5
ngày. Lãnh
đạo Sở 1
328
ngày) gi văn thư sở vào số văn
bản (0,5 ngày) trước khi gửi lại
Phòng. Chun viên Phòng gửi
BPTN&TKQ đliên hệ thông báo
tới CĐT. CĐT hoàn chỉnh hồ sơ
nộp bổ sung tại BPTN&TKQ trước
khi chuyển lại cho phòng.
CCBPTN&TKQ phi hp vi
CVTĐ rà soát, kim tra h nộp
b sung ca CĐT trước khi nhn.
Thời gian để CĐT hoàn thiện bổ
sung hồ không q 20 ngày
theo quy định khoản 2 điều 38
Nghị định 15/2021/-CP
Thời gian thực hiện thẩm tra thiết kế
d toán trong thời gian thm định
kng q thời gian mc 3.4
ngày)
B3
Giải quyết hồ sơ (
tổ chức
thẩm
định)
1) Lấy ý kiến của cơ quan, tổ
chức liên quan, thc hiện thẩm
tra (nếu có):
Trong thời gian 05 (năm) ngày làm
việc từ ngày Sở tiếp nhận hồ sơ
(có thể thực hiện đồng thời bưc
hoàn thiện bổ sung hồ sơ, thực
hiện thẩm tra), CVTĐ thảo văn
bản gửi các quan thẩm
quyền theo quy định, báo cáo Phó
phòng được phân công theo dõi
kiểm tra thống nhất nội dung văn
bản, Trưởng phòng tắt (0,5
ngày), trình nh đạo Sở ký(1
ngày) gửi văn thư sở vào số văn bản
(0,5 ngày) trước khi gửi lại Phòng.
CV Phòng bàn giao n bản lấy ý
kiến liên thông, h cho
BPTN&TKQ để gửi liên ngành
gửi văn bản cho các cá nhân và t
chc có liên quan ngay sau khi b
phận văn thư S phát hành.
- Trường hợp cần lấy ý kiến của
các đươn vị thuộc Sở, CVTĐ thảo
n bản được Lãnh đạo Phòng
- Ph
ng
chuyên
môn
- B phn
TN&TKQ
3,5 ngày
(Trong đó
thời gian
xử lý của
nh đạo
Phòng 0,5
ngày. Lãnh
đạo Sở 1
ngày)
-
n bản lấy
ý kiến phối
hợp.
- n bản đề
nghị (gửi nội
bộ).
- Biên bản bàn
giao hồ sơ.
- n bản đề
nghị thực hiện
thẩm tra
329
QLCL ký (báo cáo Lãnh đạo Sở
chỉ đạo). CV phòng ký nhận bàn
giao cung cấp htài liệu liên
quan đến Phòng chuyên môn gửi
lấy ý kiến.
Thời gian có văn bn trả lời của các
Sngành, đơn vkhông quá 7 ngày
làm việc. không quá 15 ngày làm
việc đối với công việc phức tạp
liên quan. thời gian tham gia ý kiến
của c phòng ban thuộc sở kng
quá 3 ngày làm việc.
2) Thực hiện thẩm định:
- CVTĐ thẩm định thiết kế, dự
toán theo những nội dung quy định
tại theo quy định tại khoản 2 Điều
83a ca Lut s 62/2020/QH14)
(bao gồm cả việc tổng hợp kết quả
thẩm tra và các ý kiến của cơ quan,
tổ chức có liên quan (nếu có).
- CVTĐ dự thảo văn bản thông
o Kết quả thẩm định theo mẫu
thông báo phí thẩm, o o
Lãnh đạo phòng tắt (0,5 ngày),
Lãnh đạo Sở (01 ngày), văn thư
sở vào số văn bản (0,5 ngày) trước
khi gửi li Phòng.
Trong trường hợp dự thảo văn bản
cần hoàn chỉnh theo chỉ đạo của
nh đạo Sở, CVTĐ tiếp nhận dự
thảo hoàn chỉnh văn bản, báo
cáo Lãnh đạo Phòng để trình Lãnh
đạo Sở ký chính thức.
- Kết quthực hiện phải được các
cán bộ chuyên viên ký n giao,
Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h được nhập vào mục
trả kết quả trong sổ theo dõi hồ
phần mềm điện tử tại
BPTN&TKQ
- Ph
ng
chuyên
môn
Thời gian
thẩm định
quy định
tại Mục 3.4
đã bao gồm
thời gian
thực hiện
tại B2, B3
xin ý
kiến
(Trong đó
thời gian
xử lý của
nh đạo
Phòng 0,5
ngày. Lãnh
đạo Sở 1
ngày).
Chưa bao
gồm thời
gian để
CĐT hoàn
thiện bổ
sung hồ sơ
không quá
20 ngày
- Thông báo
kết quả thẩm
định thiết kế
sau TKCS
- Mẫu Thông
o nộp phí
thẩm định
3) Tạm dừng thẩm định và dừng
thẩm định:
- Trong quá trình thẩm định, cơ
quan chuyên n về xây dựng
- Ph
ng
chuyên
môn
- B
ph
n
Thời gian
quy định
tại Mục 3.4
-
Văn bản tạm
dừng thẩm
định
-
n bản
330
quyền tạm dừng thẩm định (không
quá 01 lần) thông o kịp thời
đến người đề nghị thẩm định các
lỗi, sai sót về thông tin, số liệu
trong nội dung hồ sơ dẫn đến
không thể đưa ra kết luận thẩm
định. Trường hợp các lỗi, sai sót
u trên không thể khắc phục được
trong thời hạn 20 ngày thì Sở dừng
việc thẩm định, người đề nghị
thẩm định trình thẩm định lại khi
yêu cầu. theo quy định tại
khoản 2 khoản 4 điều 38 Nghị
định 15/2021/NĐ-CP
CV phòng n giao văn bản tạm
dừng thẩm định hoặc dừng thẩm
định cho BPTN&TKQ để thông
o cho chủ đầu tư.
- Kết quthực hiện phải được các
cán bộ chuyên viên ký bàn giao,
Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ và được nhập vào mục
trả kết quả trong sổ theo dõi h
phần mềm điện tử tại
BPTN&TKQ
TN&TKQ
dừng thẩm
định
B4
Trả kết quả giải quyết hồ sơ
- CV phòng ghi chép, hoàn chnh
đầy đ ni dung Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ trong
quá trình thụ hồ sơ. Trong thi
gian không quá 0,5 ngày làm vic
t khi Thông báo kết quả thẩm
định và thông báo nộp phí được
phát hành, CV phòng ký, bàn giao
Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h , thông báo kết quả
thẩm định thông báo phí thẩm
định cho BPTN&TKQ để thực
hiện việc thu phí thẩm định trả
kết quả cho Chủ đầu tư.
- Đối với các hđã quá hạn giải
quyết, CVTĐ văn bản nêu
do quá hạn thời hạn trả kết quả
lần sau thông qua Phó phòng được
phân công theo dõi kiểm tra, thống
- Ph
ng
chuyên
môn
- Bộ phận
TN&TKQ
0,5 ng
à
y
-
Mẫu số 04;
Mẫu số 06
(Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP).
331
nhất nội dung văn bản, Trưởng
phòng ký tắt, trình Lãnh đạo Sở ký
để xin lỗi Chủ đầu tư.
- Kết thúc quá trình giải quyết h
CCBPTN&TKQ, CVVT hoàn
thiện đầy đủ các nội dung thống kê,
theo dõi trong Danh mục tng hợp
kết quả xử công việc các nội
dung khác theo nhiệm vụ được giao
B5
Đóng dấu bản vẽ, lưu trữ hồ sơ
CVTĐ lập danh mục hồ sơ lưu trữ,
Thực hiện theo quy trình đóng dấu
hồ sơ, chịu trách nhiệm soát thể
thức, thành phần hồ lưu trữ
i liệu theo quy định.
Phòng
Quản lý
chất
lượng
công trình
giao
thông
4 BIỂU MẪU
1. Văn bản lấy ý kiến phối hợp của các cơ quan, tổ chức có liên quan (nếu có)
2. Thông báo hoàn thiện bổ sung hồ sơ (nếu có)
3. Văn bản đề nghị (gửi nội bộ Phòng chuyên môn Sở) (nếu có)
4. Văn bản đề nghị thực hiện thẩm tra (nếu có)
5. Thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở.
6. Thông báo phí thẩm định (nếu có)
7. Văn bản tạm dừng thẩm định (nếu có)
8. Văn bản dừng thẩm định (nếu có)
9. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP.
332
Biểu mẫu số 1
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Số: /SGTVT-QLCLCTGT
V/v lấy ý kiến thẩm định thiết kế -
dtoán triển khai sau thiết kế
sdự án
(tên dự án)
.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ...... tháng ...... năm ......
nh gửi: (Tên các cơ quan, đơn vị cần lấy ý kiến)
(Ngày/tháng/năm), Sở Giao thông vận tải nhận được Tờ trình (số tờ trình)
(ngày/tháng/năm) của (tên chủ đầu tư/cơ quan nộp) về vic thẩm định thiết kế - d
toán triển khai sau thiết kế cơ sở dự án (tên dán).
Căn cứ các Luật:......................................................................................................
Căn cứ các của Chính phủ:......................................................................................
Căn cứ các văn bản liên quan khác.
Sở Giao thông vận tải xin gửi hồ sơ dự án, đề nghị Quý cơ quan xem xét, cho ý kiến
về các nội dung theo chức năng quản lý và những nội dung liên quan như sau:
1..
2..
3..
...
Đề nghị Quý quan xem xét, cho ý kiến thẩm định bằng văn bản, gửi Sở Giao
thông vận tải (Địa chỉ: 258 Chí Công phường Xuân La quận Tây Hồ, Nội)
trước ngày....../......./năm (tính theo thời gian quy định). Trường hợp quá thời hạn trên,
nếu Quý quan không ý kiến, Giao thông vận tải sẽ thực hiện thẩm định dự án
theo quy định, xem như Quý quan đã đồng ý chịu trách nhiệm về lĩnh vực quản
của mình./.
Nơi nhận:
- Như trên.
- ...............
-
Lưu: ...
(S GIAO THÔNG VẬN
TẢI HÀ NỘI)
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Ghi chú: Thứ tự 1, 2, 3.... Nêu tên cơ quan, đơn vị, nội dung đề nghị góp ý theo chức
năng nhiệm vụ của các quan, đơn vị đó.
333
Biểu mẫu số 2
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Số: /SGTVT-QLCLCTGT
V/v thông o hoàn thiện bổ sung
hồ sơ thiết kế, dự toán triển khai
bước sau thiết kế sở dự án
(tên dự án)
.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ...... tháng ...... năm ......
nh gửi: (Tên chủ đầu tư)
(tên quan đơn vị) nhận được hồ kèm theo tờ trình số….. của Chủ đầu về
việc trình thẩm định thiết kế - dự toán triển khai sau thiết kế cơ sở.
- n cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.
- Căn cứ Luật sửa đổi b sung một số điều của Luật Xây dựng Luật số
62/2020/QH14 17/6/2020.
- Căn cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Căn cứ Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Ngh định thuộc lĩnh vực quản nhà nước của B
Xây dựng.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ, để sở tchức thẩm định, đnghị chđầu tư chỉ
đạo đơn vị tư vấn nghiên cứu làm rõ, bổ sung một số nội dung sau :
- Về cơ sở pháp lý dự án . thành phần hồ sơ .
- Phối hợp các đơn vị liên quan làm rõ khả năng đấu nối htầng kỹ thuật, về
nguồn vốn và khả năng bố trí vốn,
- Nội dung hồ sơ thiết kế(nêu các yêu cầu hoàn thiện), …
….
Sau khi hoàn thiện các nội dung nêu trên, đề nghị Chủ đầu tư tổng hp hồ sơ gửi
về (tên cơ quan đơn vị) để tiếp tục thẩm định. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận
được yêu cu của quan chuyên môn về xây dựng, nếu người đề nghị thẩm định
không thực hiện việc bổ sung hồ thì quan chuyên môn về xây dựng dừng việc
thẩm định, người đề nghị thm định trình thẩm định lại khi có yêu cầu.
Trên đây là một số ý kiến của (tên quan đơn vị) về việc hoàn thiện bổ sung hồ
sơ thiết kế - dự toán triển khai sau thiết kếsở./.
i nhận:
- Như trên.
- ................
-
Lưu: ……
(CƠ QUAN THẨM
ĐỊNH)
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng
dấu)
334
Biểu mẫu số 3
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
PHÒNG QLCL CTGT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà nội, ngày …… tháng ….. năm …..
nh gửi: Phòng: (Phòng lấy ý kiến)
Phòng Quản chất lượng công trình giao thông nhận được hồ sơ thiết kế dự
toán công trình (tên công trình) theo nội dung đề nghị thẩm định của (tên chủ đầu tư)
tại Tờ trình số (số tờ trình). Để cósở tổ chức thẩm định, Phòng Quản lý chất lượng
công trình giao thông xin gửi hồ sơ, đề nghị các Phòng, nghiên cứu cho ý kiến về
những nội dung của dự án theo chức năng, nhiệm vụ được giao, cụ thể là:
-.....
Ý kiến thẩm định xin gửi về Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông
trước ngày (theo số ngày qui định) để tổng hp, báo cáo Lãnh đạo SThông báo Kết
quả thẩm định thiết kế theo quy định.
Xin trân trọng cảm ơn!
Hồ sơ gửi kèm theo:
TRƯỞNG PHÒNG
335
Biểu mẫu số 4
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Số: /SGTVT-QLCLCTGT
V/v thực hiện thẩm tra (TKXD
triển khai sau TKCS), dự toán xây
dựng công tnh
(tên công trình)
.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ...... tháng ...... năm ......
nh gửi: « Cơ quan trình thẩm định TKXD công trình »
(tên quan đơn vị) nhận được hồ thiết kế ......... công trình thuộc dự án đầu
xây dựng ........« n dự án »....... kèm theo Tờ trình số ................... ngày ...............
của « quan trình thẩm định TKXD công trình ». Sau khi nghiên cứu hồ sơ, đcó
đầy đủ cơ sthẩm định theo quy định, (tên quan đơn vị) đề nghị Chủ đầu tư nghiên
cứu đầy đủ những quy định về việc thẩm định thiết kế xây dựng ng trình trong đó
lưu ý thực hiện một số nội dung chủ yếu như sau::
1. Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ trình thẩm định với một số nội dung sau :
.........................................................................................................................................
2. Tổ chức thẩm tra thiết kế công trình:
- Lựa chọn đơn vị vấn thẩm tra (TKXD triển khai sau TKCS), dự toán xây
dựng công trình: Chủ đầu tư lựa chọn và kí hợp đồng với tổ chc, cá nhân có chức năng
vấn thẩm tra được công bố công khai trên trang thông tin điện tử của B Xây dng,
Sở Xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình theo quy định. Trường hợp tổ chức, cá
nhân tư vấn thẩm tra chưa đăng công khai thông tin năng lực hoạt động xây dựng
trên trang thông thông tin điện tử của Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng thì phải đưc cơ quan
chuyên môn thuộc Bộ Xây dựng, Sở Xây dng chấp thuận bằng văn bản.
- Nội dung thẩm tra: Đơn vị vấn thẩm tra thực hiện thẩm tra TKXD triển
khai sau TKCS theo nội dung quy định tại Điều 83a của Luật sửa đổi bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng, trong đó đơn vị vấn thẩm tra phải kết luận cụ thể được các
nội dung như sau:
+ Sự tuân thủ quy định của pháp luật về lập, thẩm tra thiết kế xây dựng, điều
kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, nhân tham gia khảo sát, thiết kế,
thẩm tra thiết kế.
+ Sự phù hợp của Thiết kế xây dựng với Thiết kế sở đã được cơ quan
chuyên môn về xây dựng thẩm định.
+ Kiểm tra kết quả thẩm tra của tổ chức tư vấn về đáp ứng yêu cầu an toàn công
trình, stuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quy định của pháp luật về áp dụng tiêu chuẩn
trong thiết kế đối với trường hợp yêu cầu phải kiểm tra thiết kế theo quy định tại
khoản 6 Điều 82 của Luật số 62/2020/QH14.
+ Sự tuân thủ quy định của pháp luật về việc xác định dự toán xây dựng.
+ Kim tra vic thc hin c yêu cầu v phòng, chống cháy, n bảo v môi tờng.
336
+ Kiểm tra việc thực hiện c yêu cầu khác theo quy đnh của pháp luật liên quan
3. Gửi hsơ tới quan nhà ớc thẩm quyền để cho ý kiến, thẩm định,
thẩm duyệt theo quy định pp luật liên quan làm cơ sở tổng hợp theo quy định
khoản 24 điều 1 Luật Xây dựng số 62
4. Trách nhim của Chủ đầu tư và các đơn vị vấn:
- Chủ đầu chịu trách nhiệm lựa chọn kết hợp đồng tư vấn thẩm tra thiết
kế xây dựng công trình đồng thời theo dõi và thực hiện hợp đồng.
- Chủ đầu tư có trách nhiệm đôn đốc t chức tư vấn thẩm tra và các nhân chủ
trì thẩm tra liên hệ với Sở Giao thông vận tải để được hướng dẫn thực hiện thẩm tra
thiết kế xây dựng công trình theo quy định của pháp luật. thực hiện đầy đủ các u ý
(tại các văn bản góp ý ở bước dự án - nếu có tồn tại).
- Kết thúc quá trình thực hiện đơn vị vấn thẩm tra trách nhiệm tổng hợp,
lập o cáo kết quả thực hiện theo quy định, lập hồ điều kiện năng lực của tchức
các nhân chủ trì. Chủ đầu trách nhiệm đánh giá đối với Báo cáo kết quả
thẩm tra do vấn thực hiện, gi về Sở Giao thông vận tải trước ngày ……/…../20…
(15 ngày đối với công trình cấp II,III/ 10 ngày đối với ng trình còn lại) để xem xét,
thẩm định. Sau thời điểm nêu trên nếu chưa hoàn thành công tác thẩm tra, chủ đầu
trách nhiệm giải trình, gia hạn bằng văn bản gửi Sở Giao thông vận tải, trong đó
u rõ thời gian hoàn thành, quá thời gian gia hạn Sở Giao thông vận tải sẽ tạm dừng
việc thẩm định, chủ đầu tư trình thẩm định lại theo quy định.
- Trong quá trình thẩm tra, trường hp h sơ thiết kế có nhng li, sai sót dn đến
không th đưa ra kết luận, chủ đầu tư có trách nhim báo cáo S Giao thông vận tải xem
xét, quyết định. Trong thời hạn 20 ngày nếu những li, sai sót nêu trên không th
khcphc hoặc chủ đầu tư chưa bsung hoàn thiện hồ theo các nội dung nêu tại văn
bản này, Sở Giao thông vận tải sẽ tạm dừng việc thẩm định, chủ đầu trình thẩm định
lại theo quy định tại khoản 2 Điều 38 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
của Chính phủ.
Đề nghị Chủ đầu khẩn trương hoàn thiện các nội dung nêu trên. Trong quá
trình thực hiện, nếu khó khăn vướng mắc cần liên hệ với (tên quan đơn vị) để
được hướng dẫn giải quyết./.
i nhận:
- Như tn.
- ................
-
Lưu: ……
N CƠ QUAN ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng
dấu)
337
Biểu mẫu số 5
QUAN CHUYÊN MÔN
VỀ XÂY DỰNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……..
V/v thông báo kết quả thẩm
định thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở
……., ngày … tháng … năm …….
nh gửi:………………………..
(Cơ quan chuyên n về xây dựng) đã nhận Tờ trình số .... ngày .... tháng...
m ... của đnghthẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở (nếu có)
(tên công trình) ……… thuộc dự án đầu tư …………..
n cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 Luật
số 62/2020/QH14.
n cứ Nghị định số .../2021/NĐ-CP ngày ... tháng... năm 2021 của Chính phủ
quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
n cứ hồ sơ trình thẩm định.
n cứ Kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng của tổ chức tư vấn, cá nhân.
c căn cứ khác có liên quan ……………………………………..
Sau khi xem xét, (Cơ quan chuyên n về xây dựng) thông báo kết quả thẩm
định thiết kế xây dựng như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH
1. Tên công trình:
2. Loại, cấp ng trình:
3. Tên dự án đầu tư xây dựng:
4. Đa điểm xây dựng:
5. Chủ đầu tư:
6. Giá trị dự toán xây dng công trình:
7. Nguồn vốn đầu tư:
8. Nhà thầu lập thiết kế xây dựng (nếu có):
9. Nhà thầu thẩm tra thiết kế xây dựng:
10. Nhà thầu khảo sát xây dựng:
11. HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ XÂY DỰNG
1. Văn bản pháp lý:
(Liệt kê các n bản pháp lý có liên quan trong hồ sơ trình)
2. Hồ sơ, tài liệu khảo sát, thiết kế, thẩm tra:
(Liệt kê các hồ sơ trình thẩm định)
3. Năng lực hoạt động xây dựng của các tổ chức năng lực hành nghề hoạt
động xây dựng của các cá nn tham gia thiết kế xây dựng công trình:
338
Liệt kê: Mã số chng chỉ năng lực của nhà thầu khảo sát, n thầu lập thiết kế xây
dựng, nhà thầu thẩm tra. schứng chhành nghề hoạt động xây dựng ca các chức
danh chủ nhiệm khảo sát xây dựng. chủ nhiệm, chủ tcác bộ n thiết kế. chủ nhiệm,
chủ trì thẩm tra. Giấy phép hoạt động xây dựng của nthầu nưc ngoài (nếu có)
III. NỘI DUNG HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH
Tóm tắt giải pháp thiết kế chủ yếu về: Kiến trúc, nền, móng, kết cấu, hệ thống
kỹ thuật công trình và các nội dung khác (nếu có).
IV. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ XÂY DỰNG
1. Sự tuân thủ quy định của pháp luật về lập, thẩm tra thiết kế xây dựng:
2. Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, nhân tham gia khảo
sát, thiết kế, thẩm tra thiết kế:
3. Sphù hợp của thiết kế xây dựng với thiết kế sở đã được quan chuyên
môn về xây dựng thẩm định:
4. Kiểm tra kết quả thẩm tra của tổ chức vấn vđáp ng yêu cầu an toàn
công trình, sự tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quy định của pháp luật về áp dụng tu
chuẩn trong thiết kế đối với trường hợp yêu cầu phải thẩm tra thiết kế theo quy định.
5. Kiểm tra vic thực hiện các yêu cu vphòng, chống cy, nvà bảo vi tờng:
6. Kiểm tra việc thực hiện các yêu cu kc theo quy định của pp lut có liên quan:
7. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung và hoàn thiện thiết kế (nếu có):
V. Ý KIẾN THẨM ĐỊNH DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH (áp dụng cho công
trình có yêu cầu thẩm định dự toán)
1. Nguyên tắc thẩm định:
2. Ý kiến thẩm định:
2.1 Về sự đầy đủ, tính hợp lệ của hồ trình thẩm định dtoán xây dựng công
trình; các căn cứ pháp lý để xác định dự toán xây dựng công trình:
2.2. Sự phù hợp của dự toán xây dựng công trình với tổng mức đầu tư xây dựng
đã được phê duyệt; phương pháp xác định dự toán xây dựng công trình;
2.3. Về sự phù hợp của nội dung dự toán xây dựng công trình với quy định pháp
luật áp dụng cho dự án:
2.4. Sự tuân thủ các quy định của pháp lut về việc áp dụng, tham khảo hệ
thống định mức xây dựng, giá xây dựng công trình và các công cụ cần thiết khác theo
quy định do cơ quan nhà nưc có thẩm quyền ban hành, công bố;
3. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung và hoàn thiện dự toán xây dựng (nếu có):
VI. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
- Đủ điều kiện hay chưa đủ điều kiện để trình phê duyệt.
- u cầu, kiến nghị đối với chủ đầu tư (nếu có).
Nơi nhận:
- Như trên.
-
Lưu: …..
QUAN CHUYÊN MÔN
VỀ XÂY DỰNG
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
339
Biểu mẫu số 6
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Số: /SGTVT-QLCLCTGT
V/v nộp phí thm định thiết kế
xây dng triển khai sau thiết kế cơ
scông trình
(tên công trình)
.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ...... tháng ...... năm ......
nh gửi: (Tên chủ đầu tư/cơ quan nộp)
(Ngày/tháng/năm), Sở Giao thông vận tải nhận được Tờ trình (số tờ trình)
(ngày/tháng/năm) của (tên chủ đầu tư/cơ quan nộp) về vic thẩm định thiết kế - dự
toán triển khai sau thiết kế cơ sở dự án (tên dán).
Căn cứ Thông số …../…/TT-BTC ca Bộ tài chính quy định mc thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng pthẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán y
dựng.
n cứ các văn bản liên quan khác của Bộ tài chính.
n cứ Văn bản số (sthông báo kết quả thẩm định) (ngày/tháng/năm) của Sở
Giao tng vận tải về việc thông báo kết quả thẩm định thiết kế y dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở công trình (tên dự án).
Sở Giao thông vận tải thông báo phí thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở với nội dung chính như sau:
- Tên dự án: ……………………………………….
- Chủ đầu tư: ………………………………………
- Phí thẩm định: (diễn giải cách tính) = ……………… đồng
m tròn: ……….. đồng
(Bằng chữ: ………………………………………………….).
- Phí thẩm định thiết kế xây dựng công trình, đề nghị Chủ đầu nộp vào tài
khoản của Sở Giao tng vận tải Nội theo hình thức chuyển khoản với các thông
tin sau:
+ Nội dung chuyển khoản: nộp phí thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở công trình (tên dự án).
+ Tên đơn vị thụ hưởng: Sở Giao thông vận tải Hà Nội.
+ Địa chỉ: Khu liên quan, số 258 Chí Công, phưng Xuân La, quận Tây
Hồ, TP Hà Nội.
+ Mã ĐVQHNS: 1059361.
+ Tài khoản: 3511.0.1059361 Tại Kho bạc Nhà nước Thành Phố Hà Nội.
Sở Giao thông vận tải xin thông báo để (tên chủ đầu tư/cơ quan nộp), thực hiện
nộp phí thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở theo quy định./.
Nơi nhận:
- Như trên.
- ................
- Lưu: ……
(SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀ NỘI)
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
340
Biểu mẫu số 7
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Số: /
SGTVT-QLCLCTGT
V/v thông báo tạm dừng thẩm
địnhthiết kế, dự toán/thiết kế, dự toán
điều chỉnh..........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ...... tháng ...... năm ......
nh gửi: (Tên chủ đầu tư)
(tên quan đơn vị) đang thực hiện thẩm định thiết kế dự toán triển khai sau
thiết kế công trình thuộc « Tên dự án »....... kèm theo Tờ trình số ................... ngày
............... của « Cơ quan trình thẩm định TKXD công trình ».
- n cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.
- Căn cứ Luật sửa đổi b sung một số điều của Luật Xây dựng Luật số
62/2020/QH14 17/6/2020.
- Căn cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
Trong quá trình thẩm định (tên quan đơn vị) phát hiện thấy (phương pháp tính
toán, tải trọng, mô tả bản vẽ, đồ…- nêu nguyên nhân) trong nội dung h(nêu
do) dẫn đến không thể đưa ra kết luận thẩm định. Bằng văn bản này Sở Giao
thông vận tải tạm dừng thẩm định dán, đề nghị chủ đầu chỉ đạo đơn vị vấn
nghiên cứu (nêu các yêu cầu hoàn thiện), gửi về Sở Giao thông vn tải để tiếp tục
thẩm định. Trong thời gian không qhai ơi (20) ngày k từ ngày nhn được văn
bản y nếu các sai sót nêu trên không thể khắc phục được thì Sở Giao thông vận tải
dừng việc thẩm định, đề nghị Chủ đầu tư trình thẩm định lại dự án theo quy định.
Trên đây là ý kiến của (tên cơ quan đơn vị) về việc tạm dừng thẩm định thiết kế -
dự toán triển khai sau thiết kế sở công trình thuộc « Tên dự án », để chủ đầu
nghiên cứu thực hiện./.
Xin trân trọng cảm ơn./.
i nhận:
- Như trên.
- ................
-
Lưu: ……
TÊN CƠ QUAN ĐƠN
VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
341
Biểu mẫu số 8
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Số: /
SGTVT-QLCLCTGT
V/v dừng thẩm định thiết kế triển khai
sau thiết kế cơ s công trình..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ...... tháng ...... năm ......
nh gửi: Tên Chủ đầu tư
(tên quan đơn vị) nhận được tờ trình số...............ngày 22/01/2021 của (Chủ
đầu ) về việc thẩm định thiết kế- dự toán triển khai sau thiết kế sở công trình
thuộc dự án. Đ sở tổ chức thẩm định, ngày ......./......./2021 SGiao thông vận
tảivăn bản số......./
SGTVT-QLCLCTGT về việc hoàn thiện bổ sung hồ sơ thiết kế-
dự toán thuộc dự án. Tuy nhiên, đến nay chủ đầu chưa hoàn thiện các nội dung hồ
sơ/ hoặc chưa gửi hồ hoàn thiện bổ sung hồ sơ về (tên quan đơn vị) do vậy chưa
có cơ sở xem xét giải quyết.
Với nhng nội dung tồn tại nêu trên, hồ sơ trình thẩm định thiết kế - dự toán chưa
đsở để giải quyết trình cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định. (tên cơ quan
đơn vị) thông o dừng thẩm định hồthiết kế - dự toán trin khai sau thiết kế cơ sở để
Chủ đầu biết, khẩn trương thực hiện.
Trong quá trình hoàn thiện nếu có ớng mắc đnghị liên hệ với (n quan
đơn vị) để được hướng dẫn./.
Nơi nhận:
- Như trên.
- Lưu: VT,
(….. 06b)
.
N CƠ QUAN ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng
dấu)
342
III. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1. Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của quan chuyên môn
về xây dựng tại địa phương (QT-54)
1 Mục đích:
Quy trình này ban nh nhằm quy định thống nhất trình tự giải quyết thtục
hành chínhng cao hiệu suất,ng lực làm việc của công chc thuộc phòng
chuyên môn, phân định rõ thi gian, trách nhiệm của các b phận, nhân
trong quá trình giải quyết thủ tc hành chính vviệc đề nghị kiểm tra ng
tác nghiệm thu đưa công trình o s dụng đối với c công trình xây dựng
trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thm quyền giải quyết của Sở Giao
thông vận tải Nội.
2 Phạm vi
Quy trình áp dụng đối với các Chđầu y dựng công trình nh hưởng
lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng và công trình xây dựng sử dụng vốn đầu
công thuộc thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu của Sở Giao thông vận
tải; áp dụng với n bộ, công chức thuộc Sở Giao thông vận tải khi thực hiện
kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công
trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Giao thông vận tải Hà Nội.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
- Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020.
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quản chất ợng, thi công xây dựng bảo trì công
trình xây dựng.
- Nghị định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một sđiều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản nnước của Bộ
Xây dựng.
- Quyết định số 707/QĐ-BXD ngày 07/7/2023 của Bộ y dựng vvic công b
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công
trình y dng thuc phm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 4758/QĐ-UBND ngày 22/9/2023 của UBND thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công
trình, công trình xây dựng theo Phụ lục VIa Nghị định
06/2021/NĐ-CP.
X
2. Danh mục hhoàn thành công trình theo Phụ lục VIb
Nghị định 06/2021/NĐ-CP
343
3.3 Sốợng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý
Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:
- Không quá 30 ngày đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt;
- Không quá 20 ngày đối với công trình còn lại.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
-
Bộ phận một cửa
-
Sở Giao thông vận tải Hà Nội, Số 258 Võ Chí Công, quận
y Hồ, thành phố Hà Nội.
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến.
-
Qua Dịch vụ bưu chính công ích
.
3.6 Phí, lệ phí: Không có.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
(ny)
Biểu mẫu
/Kết quả
B1 Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ
1) Chuyển hồ sơ đề nghị
Trước 15 ngày đối với công trình
cấp I, cấp đặc biệt hoặc trước 10
ngày đối với công trình còn lại so
với ngày chủ đầu tư dự kiến tổ
chức nghiệm thu hoàn thành hạng
mục công trình, công trình xây
dựng, chủ đầu gửi 01 bộ hồ
đề nghkiểm tra công tác nghiệm
thu hoàn thành hạng mục công
trình, công trình xây dựng
- Chủ đầu
Theo mục 3.2
2) Tiếp nhận h và chuyển h
Công chức b phận tiếp nhận
tr kết quả (sau đây viết tắt
CCBPTN&TKQ) tiếp nhận hồ
đề nghị thẩm định, kiểm tra tính
hợp lệ, đầy đủ của h xử
như sau:
- B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
- Trường hợp hồ sơ không thuộc
phạm vi giải quyết hoặc hồ
chưa hợp lệ, chưa đầy đ theo quy
định, CCBPTN&TKQ ớng dẫn
CĐT. Nếu CĐT yêu cầu có văn
bản trả lời hoặc hồ sơ được gửi
qua dịch vụ bưu chính,
CCBPTN&TKQ lập Phiếu từ chối
Mẫu số 03;
Mẫu số 02
(Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP).
344
tiếp nhận giải quyết hồ hoặc
Phiếu u cầu bổ sung hoàn thiện
hồ sơ gửi CĐT.
- Trường hợp h đã hợp lệ
,
CCBPTN&TKQ tiếp nhận hồ sơ,
nhập thông tin vào phần mềm điện
tử sổ theo dõi h sơ; lập giấy
tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả
m theo danh mục hồ trình
thẩm định theo quy định giao,
gửi giấy tiếp nhận hsơ hẹn trả
kết quả cho CĐT.
Sau khi tiếp nhận hồ ,
CCBPTN&TKQ lập phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết h sơ, sổ
theo i hồ bàn giao hồ sơ,
phiếu kiểm st quá trình giải
quyết h cho Phòng QLCL
ngay trong ngày. Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ được
chuyển theo hồ sơ.
Mẫu số 01;
Mẫu số 05;
Mẫu số 06
(Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP).
B2 X lý hồ sơ
1) Phân công thụ lý hồ sơ
Trưởng phòng phân công cán bộ,
chuyên viên thụ lý hồ , tham
mưu giải quyết
- Phòng
chuyên
môn
01 ngày Mẫu số 05
(Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP)
2) Thực hiện kiểm tra
- Chuyên viên được phân công giải
quyết thủ tục hành chính tiến hành
xem t, tham mưu lập kế hoạch tổ
chức kiểm tra. Dự thảo văn bản đề
nghị phối hợp kiểm tra (nếu cần).
- Tổ chức kiểm tra: Hồ sơ hoàn
thành ng trình kiểm tra hiện
trường theo kế hoạch (kết quả
kiểm tra được lập thành biên bản)
- Dự thảo Văn bản kiểm tra/ Thông
o kết quả kiểm tra theo quy
định, báo cáo Lãnh đạo phòng
tắt (0,5 ngày), nh đạo Sở (01
ngày), văn thư sở vào số n bản
(0,5 ngày) trước khi gửi lại Phòng.
Trong trường hợp dự thảo văn bản
- Phòng
chuyên
môn
Thời gian
thẩm định
quy định
tại Mục 3.4
đã bao gồm
thời gian
thực hiện
tại các
bước khác
xin ý
kiến
(Trong đó
thời gian
xử lý của
nh đạo
Phòng 0,5
ngày. Lãnh
đạo Sở
1
- Mẫu số 05
(Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP)
- Văn bản phối
hợp (nếu có).
- Văn bản
kiểm tra;
Thông báo kết
quả kiểm tra
345
cần hoàn chỉnh theo chỉ đạo của
Lãnh đạo Sở, chuyên viên tiếp
nhận dự thảo hoàn chỉnh văn
bản, báo cáo Lãnh đạo Phòng để
trình Lãnh đạo Sở ký chính thức.
- Kết quthực hiện phải được các
cán bộ chuyên viên ký n giao,
Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h được nhập vào mục
trả kết quả trong sổ theo dõi h
phần mềm điện tử tại
BPTN&TKQ
ngày)
B3 Trả kết quả giải quyết hồ sơ
- Chuyên viên ghi chép, hoàn
chỉnh đầy đủ nội dung Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ
trong qtrình thụ hsơ. Trong
thi gian không quá 0,5 ngày làm
vic t khi Văn bản kiểm tra/
Thông o kết quả kiểm tra được
phát hành, chuyên viên ký, bàn
giao Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ, văn bản kiểm tra,
thông báo kết quả kiểm tra cho
BPTN&TKQ để trả kết quả cho
Chủ đầu tư.
- Đối với các hđã quá hạn giải
quyết, chuyên viên n bản u
do quá hạn và thời hạn trả kết
quả lần sau thông qua P phòng
được phân công theo dõi kiểm tra,
thống nhất nội dung văn bản,
Trưởng phòng ký tắt, trình Lãnh
đạo Sở ký để xin lỗi Chủ đầu tư.
- Kết thúc qtrình giải quyết hồ
CCBPTN&TKQ, chuyên viên
hoàn thiện đầy đủ các nội dung
thống kê, theo dõi trong Danh mục
tổng hợp kết quả xử công việc
các nội dung khác theo nhiệm
vụ đưc giao
- Phòng
chuyên
môn
- Bộ phận
TN&TKQ
0,5 ngày - Mẫu số 04;
Mẫu số 06
(Thông tư số
01/2018/TT-
VPCP).
4 BIỂU MẪU
1. Báo cáo hn tnh thi công xây dựng hạng mc công trình, ng tnh xây dựng.
346
2. Danh mục hồ sơ
hoàn thành công trình.
3. Văn bản lấy ý kiến phối hợp của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
4. Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công
trình, công trình xây dựng.
5. Văn bản kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công
trình, công trình xây dựng
6. Hệ thống biểu mu theo chế một cửa, một cửa liên thông ban hành kèm
theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP.
347
Biểu mẫu số 1
…….(1)…….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
…….……
…….
, ngày
…….
tháng
…….
năm
………
BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG HẠNG MỤC CÔNG
TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
nh gửi: ………………….(2)…………………………….
……..(1)………… báo cáo kết quả nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng
hạng mục công trình, công trình xây dựng với các nội dung sau:
1. Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng …..(3)…… thuộc dự án……
2. Đa điểm xây dựng: ………………………………………………………
3. Tên và số điện thoại liên lạc của cá nhân phụ trách trực tiếp: ………………
4. Quy mô hạng mục công trình, công trình xây dựng: (nêu tóm tắt về các thông
số kỹ thuật chủ yếu của công trình).
5. Danh sách các nhà thầu (tổng thầu y dựng, nhà thầu chính: khảo sát y
dựng, thiết kế xây dựng công trình, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng).
6. Ngày khởi công và ngày hoàn thành (dự kiến).
7. Khối lượng của các loại công việc xây dựng chủ yếu đã được thực hiện.
8. Đánh giá về chất lượng hạng mục công trình, công trình xây dựng so với yêu
cầu của thiết kế.
9. Báo cáo về các điều kiện để đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng
o sử dụng.
10. Kèm theo báo cáo là danh mục hồ sơ hoàn thành hạng mục công trình, công
trình xây dựng.
Chủ đầu cam kết đã tổ chức thi công y dựng theo đúng hthiết kế đã
được thẩm định, p duyệt, giấy phép xây dựng (hoặc căn cứ miễn phép theo quy định
của pháp luật); tập hợp hồ hoàn tnh công trình đầy đủ tổ chức nghiệm thu hạng
mục ng trình, công trình y dựng theo đúng quy định của pháp luật. Đề nghị
....(2)....tchức kiểm tra công tác nghiệm thu hạng mục ng trình, công trình xây dng
theo thẩm quyền.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu pháp
nhân)
Ghi chú:
(1) Tên của chủ đầu tư.
(2) Cơ quan chuyên môn về xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu
tư theo thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định này.
(3) Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng hoặc phần công trình trong
trường hợp đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu từng phần công trình.
348
Biểu mẫu số 2
DANH MỤC HỒ SƠ HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH
Hạng mục công trình / Công trình:
Thuộc dự án:
Chủ đầu tư / Đại diện chủ đầu tư:
I. HỒ SƠ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG
STT Danh mục hồ sơ, tài liệu Tài liệu đã có Ghi chú
1. Quyết định chủ trương đu xây dựng Báo
cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu xây dựng
(nếu có).
2. Quyết định phê duyệt d án đầu xây dựng
công trình và Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
y dựng hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư
y dựng.
3. Nhim vụ thiết kế, các văn bản thẩm định, tham
gia ý kiến của các quan liên quan trong
việc thẩm định dự án đầu xây dựng thiết
kế cơ sở.
4. Phương án đền giải phóng mặt bằng xây
dựng tái định cư (nếu có).
5. Văn bản của các tổ chức, quan nhà nước
thẩm quyền (nếu có) về: thỏa thuận quy hoạch,
thỏa thuận hoặc chấp thuận sử dụng hoặc đấu
nối với công trình kỹ thuật bên ngoài hàng rào;
đánh giá tác động môi trường, đảm bảo an toàn
(an toàn giao thông, an toàn cho các công trình
n cận) và các văn bản khác có liên quan.
6. Quyết định giao đất, cho thuê đất của quan
thẩm quyền hoặc hợp đồng thuê đất đối với
trường hợp không được cấp đất.
7. Giấy phép xây dựng, trừ những trường hợp
được miễn giấy phép xây dựng.
8. Quyết định chỉ định thầu, phê duyệt kết quả lựa
chọn các nhà thầu hợp đồng y dựng giữa
chủ đầu tư với các nhà thầu.
9. c tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của
các nhà thầu theo quy định.
10. c hồ sơ, tài liệu khác có liên quan trong giai
đoạn chuẩn bị đầu tư xây dựng.
349
II. HỒ SƠ KHẢO SÁT XÂY DỰNG, THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
STT Danh mục hồ sơ, tài liệu Tài liệu đã có Ghi chú
1. Nhim vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo
t, báo cáo khảo sát xây dựng công trình.
2. Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu kết
quả khảo sát xây dựng.
3. Kết quả thẩm tra, thẩm định thiết kế y dựng;
quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng công
trình kèm theo: hồ thiết kế xây dựng công
trình đã được p duyệt (có danh mục bản vẽ
m theo); chỉ dẫn kỹ thuật.
4. Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu thiết
kế xây dựng công trình.
5. c văn bản, tài liệu, hsơ khác liên quan
đến giai đon khảo t, thiết kế xây dựng công
trình.
III. HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DNG CÔNG TRÌNH
STT Danh mục hồ sơ, tài liệu Tài liệu đã có Ghi chú
1. Danh mục các thay đổi thiết kế trong quá trình
thi công xây dựng công trình c n bản
thẩm định, phê duyệt của cấp có thẩm quyền.
2. Bản vẽ hoàn công (có danh mục bản vẽ kèm
theo).
3. c kế hoạch, biện pháp kiểm tra, kiểm soát
chất lượng thi công xây dựng công trình.
4. c chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa,
nhãn mác hàng hóa, tài liệu công bố tiêu chuẩn
áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa; chứng
nhận hợp quy, công bố hợp quy, thông báo tiếp
nhận hồ công bố hợp quy của quan
chuyên ngành; chứng nhận hợp chuẩn (nếu có)
theo quy định của Luật Chất ợng sản phẩm
ng hóa.
5. c kết quả quan trắc (nếu có), đo đạc, thí
nghiệm trong quá trình thi công.
6. c biên bản nghiệm thu công việc xây dựng,
nghiệm thu bộ phận hoặc giai đoạn công trình
(nếu có) trong quá trình thi công xây dựng.
7. c kết quả thí nghiệm đối chứng, kiểm định
chất lượng công trình, thí nghiệm khả năng chịu
lực kết cấu xây dựng (nếu có).
8. Hồ sơ quản chất lượng của thiết bị lắp đặt
350
STT Danh mục hồ sơ, tài liệu Tài liệu đã có Ghi chú
o công trình.
9. Quy trình vận nh, khai thác công trình (nếu
có); quy trình bảo trì công trình.
10. Văn bản thỏa thuận, chấp thuận, xác nhận của
các tổ chức, quan nhà ớc thẩm quyền
(nếu có) về: a) Di dân vùng lòng hồ, khảo sát
các di tích lịch sử, văn hóa; b) An toàn phòng
cháy, chữa cháy; c) An toàn môi trường; d) An
toàn lao động, an toàn vận hành hệ thống thiết
bị công trình, thiết bcông nghệ; đ) Thực hiện
Giấy phép xây dựng (đối với trường hợp phải
giấy phép xây dựng); e) Cho phép đấu nối
với công trình hạ tầng kỹ thuật và các công
trình khác có liên quan; g) Văn bản của cơ quan
chuyên môn về xây dựng, quản phát triển đô
thị về việc hoàn thành các công trình hạ tầng kỹ
thuật có liên quan của dự án theo kế hoạch xây
dựng nêu tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đã
được thẩm định, phê duyệt; h) Các văn bản
khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
11. Hồ sơ giải quyết sự cố công trình (nếu có).
12. Phụ lục các tồn tại cần sửa chữa, khắc phục
(nếu có) sau khi đưa hạng mục công trình, công
trình xây dựng vào sử dụng.
13. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục
công trình, công trình xây dựng.
14. Văn bản thông báo của quan thẩm quyền
quy định tại khon 2 Điều 24 Nghị định số
06/2021/NĐ-CP (nếu có).
15. c hồ sơ, tài liệu liên quan trong quá trình
thực hiện kiểm tra ng c nghiệm thu theo
quy định tại Điều 24 Nghị định số 06/2021/NĐ-
CP (nếu có).
16. c hồ sơ/văn bản/tài liệu khác liên quan
trong giai đoạn thi công xây dựng nghiệm
thu công trình xây dựng.
Ghi chú:
- Danh mục hồ sơ, tài liệu thực hiện theo Phụ lục số VIb Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công
xây dựng và bảo trì công trình xây dựng.
- Đối với các mục, khoản mục cột “Tài liệu đã có” trong danh sách không được phép để
trắng, trưng hợp không có tài liệu phải ghi “không có” hoặc “không yêu cầu”.
351
Biểu mẫu số 3
nh gửi:
(Tên các cơ quan, đơn vị cần lấy ý kiến)
(Ngày/tháng/năm), Sở Giao thông vận tải nhận được Báo cáo (số báo cáo)
(ngày/tháng/năm) của (tên chủ đầu /cơ quan nộp) về Báo cáo hoàn thành thi công
y dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng thuộc dự án (tên dự án).
Căn cứ các Luật:.....................................................................................................;
Căn cứ các của Chính phủ:.....................................................................................;
Căn cứ các văn bản liên quan khác.
SGiao thông vận tải đề nghị Quý cơ quan cử cán bộ tham gia phối hợp kiểm tra và
cho ý kiến bằng n bản về hiện trạng chất lượng các hạng mụcng trình và sự tuân thủ
các quy định của pp luật thông qua kiểm tra hồ sơ hoàn tnh ng trình theo chức năng
quản lý, cụ thể:
1..
2..
...
Đề nghị Quý quan xem xét, cho ý kiến thẩm định bằng văn bản, gửi Sở Giao
thông vận tải (Địa chỉ: 258 Chí Công phường Xuân La quận Tây Hồ, Nội)
trước ngày....../......./năm (tính theo thời gian quy định). Trường hợp quá thời hạn trên,
nếu Quý Cơ quan không ý kiến, Giao thông vận tải sẽ tổng hợp, thông báo kết quả
kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của chủ đầu tư theo quy định, xem
như Quý Cơ quan đã đồng ý và chịu trách nhiệm về lĩnh vực quản lý của mình./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ..............;
-
Lưu: ...
(S GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀ NỘI)
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Ghi chú: Thứ tự 1, 2, 3.... Nêu tên cơ quan, đơn vị, nội dung đề nghị góp ý theo chức
năng nhiệm vụ của các quan, đơn vị đó.
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Số: /SGTVT-QLCLCTGT
V/v:
tham gia phối hợp kiểm tra
công tác nghiệm thu công trình
thuộc dự án
(tên dự án)
.
CỘNGA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ….. tháng …. năm …..
352
Biểu mẫu số 4
...(1)...
____
Số: ....
CỘNGA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
...., ngày.... tháng.... năm....
THÔNG BÁO
KẾT QUẢ KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU HOÀN THÀNH
HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
nh gửi :…..(2)….
n cứ ........................ (3) ......... ;
n cứ giấy phép y dựng số ... (đối với trường hợp công trình xây dựng phải
có giấy phép xây dựng);
n cứ vào hồ sơ thiết kế xây dựng công trình các hồ thiết kế điều chỉnh
(nếu có) được thẩm định, phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Căn cứ o cáo hoàn thành thi công xây dựng của chủ đầu tư số…..; báo o
khắc phục tồn tại của chủ đầu số... (nếu có); biên bản nghiệm thu hoàn thành công
trình số....;
Căn cvăn bản chấp thun nghiệm thu về png cháy và chữa cháy số .(nếu có);
Căn cứ các văn bản có liên quan theo quy định ca pháp luật chuyên nnh (nếu có);
...................... (1) ……chấp thuận kết quả nghiệm thu .................. (4).........của
................................. (2)……đối với công trình/hạng mục công trình như sau:
1. Thông tin về công trình
a) Tên công trình/hạng mục công trình: ....(5)....
b) Địa điểm xây dựng: ..................................
c) Loại và cấp công trình.
d) Mô tả các thông số chính của công trình.
2. Yêu cầu đối với chủ đầu tư
a) Lưu trữ hồ sơ công trình theo quy định.
b) Qun , khai thác, vận hành ng trình theo đúng công năng, thiết kế được duyệt.
c) Các yêu cầu khác (nếu có).
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ….
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ/NGƯỜI ĐƯỢC
ỦY QUYỀN
(Ký, ghi họ chức vụ và đóng dấu pháp
nhân)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chuyên môn về xây dựng kim tra công tác nghiệm thu của chủ
đầu tư theo thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định y.
(2) n của chủ đầu tư.
(3) n bản quy phạm pháp luật quy định về quản chất lượng, thi công xây
dựng và bảo trì công trình xây dựng.
353
(4) Nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu có điều kiện, nghiệm thu một phần
theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 23 Nghị định này.
Biểu mẫu số 5
UBND THÀNH PHỐ HÀ NI
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
-
Tự do
-
Hạnh phúc
Số:………………………………….
V/v kiểm tra công tác nghiệm thu
đưa vào sử dụng …(Tên công
trình/hạng mục công trình)
Hà Nội, ngày tháng năm 20..
nh gửi: ... (Tên của chủ đầu tư) ...
Căn cứ (Văn bản quy phạm pháp luật quy định về quản chất lượng, thi công xây
dựng và bảo trì công trình xây dựng) … ;
Sau khi kiểm tra, Sở Giao thông vận tải thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm
thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình trước khi đưa vào sử dụng như sau:
1. Thông tin về công trình
- n công trình/hạng mục công trình.
- Địa điểm xây dựng.
- Loại và cấp công trình.
- tả các thông số chính của công trình.
- c chủ thể tham gia xây dựng.
2. Hiện trạng chất ợng của công trình xây dựng: Nhận xét vhin trạng chất lượng
của công trình/ hạng mục công trình.
3. Sự tuân thủ các quy định của pháp luật: Nhận xét vsự tuân thủ các quy định của
pháp luật tng qua kiểm tra hồ hoàn thành công trình/ hạng mục công trình theo
quy định.
4. Trách nhim của Chủ đầu tư, Ban Quản lý dự án và các đơn vị liên quan.
5. Kết luận.
Nơi nhận:
- Như trên;
-
Lưu: ….
… (
Sở Giao thông vận tải
)…
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu pháp nhân)
354
Phụ lục 3
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch UBND thành phố Nội)
STT
Thứ tự Quy trình nội bộ bị bãi bỏ tại
Quyết định của Chủ tịch UBND
Thành phố
n quy trình nội bộ
I.
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
1.
Số 04, Quy trình
QT.04-
05.2021 tại Ph
lục kèm theo Quyết định số 2224/QĐ-
UBND ngày 18/5/2021 của Chủ tịch
UBND Thành phố Hà Nội
Cấp Giấy phép lái xe quốc tế
2.
Số 05, Quy trình QT.05
-
05.2021 tại Ph
lục kèm theo Quyết định số 2224/QĐ-
UBND ngày 18/5/2021 của Chủ tịch
UBND T
hành phố Hà Nội
Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế
3.
Số 01, Quy trình QT.01
-
02.2023 tại Ph
lục kèm theo Quyết định số 859/QĐ-
UBND ngày 10/02/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố Hà Nội
Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi ỡng
kiến thức pháp luật về giao thông
đường bộ cho người điều khiển xe
máy chuyên dùng trưng hợp sở
đào tạo đã cấp chứng chỉ không còn
hoạt động
4.
Số 06, Quy trình QT.06
-
05.2021 tại Ph
lục kèm theo Quyết định số 2224/QĐ-
UBND ngày 18/5/2021 của Chủ tịch
UBND Thành phố Hà Nội
Cấp mới Giấy phép lái xe
5.
Số 07, Quy trình QT.07
-
09.2020 tại Ph
lục kèm theo Quyết định số 4507/QĐ-
UBND ngày 05/10/2020 của Chủ tịch
UBND Thành phố Hà Nội
Cấp lại Giấy phép lái xe
6.
Số 01, Quy trình QT.01
-
05.2021 tại Ph
lục kèm theo Quyết định số 3432/QĐ-
UBND ngày 30/6/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố Hà Nội
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao
thông vận tải cấp
7.
Số 02, Quy trình QT.02
-
05.2021 tại Ph
lục kèm theo Quyết định số 2224/QĐ-
UBND ngày 18/5/2021 của Chủ tịch
UBND Thành phố Hà Nội
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công
an cấp
8.
Số 03, Quy trình QT.03
-
05.2021 tại Ph
lục kèm theo Quyết định số 2224/QĐ-
UBND ngày 18/5/2021 của Chủ tịch
UBND Thành phố Hà Nội
Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ
Quốc phòng cấp
355
9.
Số 05, Quy trình QT.05
-
09.2020 tại Ph
lục kèm theo Quyết định số 4507/-
UBND ngày 05/10/2020 của Chủ tịch
UBND Thành phố Hà Nội
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái
xe của nước ngoài cấp
10.
Số 06, Quy trình QT.06
-
09.2020 tại Ph
lục kèm theo Quyết định số 4507/QĐ-
UBND ngày 05/10/2020 của Chủ tịch
UBND
Thành phố Hà Nội
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái
xe của ớc ngoài cấp cho khách du
lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
11.
Số 52, Quy trình QT
-
52 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND
ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp Giấy chứng nhận đăng , biển
số xe máy chuyên dùng lần đầu
12.
Số 53, Quy trình QT
-
53 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND
ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển
số xe máy chuyên dùng có thời hạn
13.
Số 57,
Quy trình QT-
57 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND
ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp Giấy chứng nhận đăng tạm
thời xe máy chuyên dùng
14.
Số 54, Quy trình QT
-
54 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND
ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký,
biển số xe máy chuyên dùng
15.
Số 55, Quy trình QT
-
55 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND
ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký,
biển số xe máy chuyên dùng bị mất
16.
Số 58, Quy trình QT
-
58 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND
ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Sang tên chủ shữu xe máy chuyên
dùng trong cùng một tỉnh, thành phố
17.
Số 60, Quy trình QT
-
60 tại
Phụ lục kèm
theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND
ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Di chuyển đăng ký xe máy chuyên
dùng khác tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
18.
Số 59, Quy trình QT
-
59 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND
ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Đăng xe máy chuyên dùng từ
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương khác chuyển đến
19.
Số 56, Quy trình QT
-
56 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND
ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký,
biển số xe máy chuyên dùng
20.
Số 15, Quy trình QT
-
15 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND
ngày 10/5/2022 của Chủ tịch UBND
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt
Nam và Campuchia
356
Thành phố Hà Nội
21.
Số 16, Quy trình QT
-
16 tạ
i Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND
ngày 10/5/2022 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt
Nam và Campuchia
22.
Số 17, Quy trình QT
-
17 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND
ngày 10/5/2022 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt
Nam, Lào và Campuchia
23.
Số 18, Quy trình QT
-
18 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND
ngày 10/5/2022 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt
Nam, Lào và Campuchia
24.
Số 21, Quy trình QT
-
21 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND
ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy
thực hành lái xe
25.
Số 22, Quy trình QT
-
22 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND
ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe (trường hợp bị
mất, bị hỏng, sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy chứng
nhận giáo viên dạy thực hành lái xe)
26.
Số 19, Quy trình
QT-
19 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND
ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp Giấy phép xe tập lái
27.
Số 20, Quy trình QT
-
20 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND
ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp lại Giấy phép xe tập lái
28.
Số 25, Quy trình QT
-
25 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND
ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
29.
Số 27, Quy trình QT
-
27 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND
ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô
trong tờng hợp điều chỉnh hạng xe
đào tạo, lưu lượng đào tạo
30.
Số 26, Quy trình QT
-
26 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND
ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô
bị mất, bị hỏng, sự thay đổi liên
quan đến nội dung khác
31.
Số 02, Quy trình QT.02
-
02.2023 tại Ph
lục kèm theo Quyết định số 859/QĐ-
UBND ngày 10/02/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố
Nội
Cấp lại Giấy chứng nhận trung tâm
t hạch lái xe đ điều kiện hoạt
động
357
32.
Số 09, Quy trình QT
-
09 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 2854/QĐ-UBND
ngày 30/6/2020 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp Giy phép kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô
33.
Số 01, Quy trình QT-01 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 2854/QĐ-UBND
ngày 30/6/2020 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô khi sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy phép
kinh doanh hoặc Giấy phép kinh
doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử
dụng
34.
Số 02, Quy trình QT
-
02 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 2854/QĐ-UBND
ngày 30/6/2020 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy
phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
35.
Số 03, Quy trình QT
-
03 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 2854/QĐ-UBND
ngày 30/6/2020 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp phù hiệu xe ô kinh doanh vận
tải (kinh doanh vận tải hành khách:
bằng xe ô theo tuyến cố định, xe
trung chuyển, bằng xe buýt theo
tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp
đồng; kinh doanh vận tải ng hóa:
bằng xe công-ten-nơ, xe ô đầu kéo
o rơ moóc hoặc mi moóc, xe
ô tải kinh doanh vận tải hàng hóa
thông thường và xe taxi tải)
36.
Số 04, Quy tr
ình QT-
04 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 2854/QĐ-UBND
ngày 30/6/2020 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp lại phù hiệu xe ô kinh doanh
vận tải (kinh doanh vận tải hành
khách: bằng xe ô tô theo tuyến c
định, xe trung chuyển, bằng xe buýt
theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe
hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng
hóa: bằng xe công-ten-nơ, xe ô tô
đầu kéo kéo rơ moóc hoặc mi
moóc, xe ô tải kinh doanh vận tải
ng hóa thông thường xe taxi
tải)
37.
Số 01, Quy trình QT
-
01 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND
ngày 10/5/2022 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt
Nam cho phương tiện của các nước
thực hiện các Hiệp định khung
ASEAN v vận tải đường bộ qua
biên giới
38.
Số 07, Quy trình QT
-
07 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND
ngày 10/5/2022 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt
Nam cho phương tiện của Trung
Quốc
358
39.
Số 11, Quy trình QT
-
11 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND
ngày 10/5/2022 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ
quốc tế giữa Việt Nam Lào
40.
Số 12, Quy trình QT
-
12 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND
ngày 10/5/2022 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ
quốc tế giữa Việt Nam và Lào
41.
Số 13, Quy trình QT
-
13 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND
ngày 10/5/2022 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt
Nam và Lào
42.
Số 14, Quy trình QT.14 tại Phụ lục m
theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND
ngày 10/5/2022 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt
Nam và Lào
43.
Số 10, Quy trình QT
-
10 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND
ngày 10/5/2022 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt
Nam cho phương tiện của Lào
44.
Số 08, Quy trình QT
-
08 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND
ngày 10/5/2022 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt
Nam cho phương tiện của
Campuchia
45.
Số 09, Quy
trình QT-
09 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND
ngày 10/5/2022 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt
Nam cho phương tiện của Lào,
Campuchia
46.
Số 05, Quy trình QT
-
05 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND
ngày 10/5/2022 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam, Lào
Campuchia
47.
Số 03, Quy trình QT
-
03 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND
ngày 10/5/2022 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Ngừng khai thác tuyến, ngừng
phương tiện hoạt động trên tuyến
vận tải hành khách cố định giữa Việt
Nam, Lào và Campuchia
48.
Số 02, Quy trình QT
-
02 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND
ngày 10/5/2022 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà
Nội
Bổ sung, thay thế phương tiện khai
thác tuyến vận tải hành khách c
định giữa Việt Nam, Lào
Campuchia
49.
Số 04, Quy trình QT
-
04 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND
ngày 10/5/2022 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Điu chỉnh tần suất chạy xe trên
tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia
II
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
359
1
Số
18, Quy trình QT18-02.2023
tại Phụ
lục kèm theo Quyết định số 859/-
UBND ngày 10/2/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố Hà Nội
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu xây dựng/ điều chỉnh Báo
cáo nghiên cứu khả thi đầu xây
dựng
2
Số
19, Quy trình QT19-02.2023
tại Phụ
lục kèm theo Quyết định số 859/-
UBND ngày 10/2/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố Hà Nội
Thẩm định thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế sở/điều chỉnh
thiết kế xây dựng triển khai sau thiết
kế s
III
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1
Số 03, Quy trình QT
-
03 tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 4725/QĐ-UBND
ngày 05/11/2021 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Kim tra công tác nghiệm thu hoàn
thành ng trình đưa vào sử dụng
(đối với các công trình trên địa bàn
thuộc trách nhim quản lý của S
GTVT trừ c công trình thuộc thẩm
quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm
tra nhà ớc vcông tác nghiệm thu
công trình xây dựng quan
chuyên môn về xây dựng Bộ Xây
dựng, B quản công trình xây
dựng chuyên ngành)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5210/QĐ-UBND Hà Nội 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC của Sở GTVT

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 5210/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×