• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 324/QĐ-UBND Hà Nội 2025 quy trình nội bộ TTHC mới, được sửa đổi, bãi bỏ lĩnh vực đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 18/01/2025 09:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 324/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực đường bộ thuộc chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông Vận tải; quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 324/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 324/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 324/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
mi ban hành, đưc sa đi, bsung, thay thế, bãi b lĩnh vực đưng b thuộc
chức năng quản lý nhà nước ca S Giao tng vn ti; quy trình nội bộ giải
quyết th tc hành chính thc hiện theo phương ány quyền gii quyết thtục
hành chính thuc thm quyn giải quyết của UBND cp huyện
tn đa bàn thành phHà Ni
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định s61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa
đổi,bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn
phòngChính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 vthực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải Nội tại Ttrình số
73/TTr- SGTVT ngày 13/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Pduyệt kèm theo Quyết định này ban hành mới 02 quy trình nội
bộ, sửa đổi và bổ sung 12 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải
Hà Nội; 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo phương
án ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
324
17
01
2
Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải Nội chủ trì, phối hợp với các
quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
- Từ QT-06 đến QT-14, QT-16 đến QT-18 Phần I, Ph lc 1 kèm theo
Quyết định số 5632/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố hết hiệu lực.
- QT-45.2023, QT-46.2023 Phần II, Ph lc 1 kèm theo Quyết định số
4678/QĐ-UBND ngày 19/9/2023 của Chủ tịch UBND Thành phố hết hiệu lực.
- Từ QT-01 đến QT-19 Mục 1, Ph lc 1 kèm theo Quyết định số
5210/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố hết hiệu lực.
- QT-08, từ QT-38 đến QT-41 Ph lc 1 kèm theo Quyết định số 5252/QĐ-
UBND ngày 20/9/2019 của Chủ tịch UBND Thành phố hết hiệu lực.
- QT-01 Ph lc 1 kèm theo Quyết định số 1042/QĐ-UBND ngày
26/02/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố hết hiệu lực.
- QT.04-11.2020 Ph lc 1 kèm theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày
02/12/2020 của Chủ tịch UBND Thành phố hết hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ
trưởng các Ban, ngành thuộc thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị
xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn các đơn vị, nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- VP UBTP: CVP, PCVP N.M.Quân,
các phòng: KSTTHC, ĐT, TTĐT;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công TP;
- Trung tâm Báo chí thủ đô Hà Nội;
- Lưu: VT, KSTTHC
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
Phụ lục 1
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HÀ NỘI, THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO PHƯƠNG ÁN ỦY QUYỀN GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Phụ lục kèm theo Quyết định số /-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch UBND Thành phố)
I. DANH MỤC THỦ TỤC NH CHÍNH THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HÀ NỘI
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
1.
Cấp Giấy phép lái xe quốc tế
QT-01
2.
Cấp Giấy phép lái xe
QT-02
3.
Cấp lại Giấy phép lái xe
QT-03
4.
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải
cấp
QT-04
5.
Đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng
cấp sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông
vận tải cấp
QT-05
6.
Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp sang
giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
QT-06
7.
Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước
ngoài sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông
vận tải cấp
QT-07
8.
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật
về giao thông đường bcho người điều khiển xe
máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ
QT-08
9.
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng
siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
QT-09
10.
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường
quốc lộ đang khai thác
QT-10
11.
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường
quốc lộ đang khai thác
QT-11
12.
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ
đang khai thác
QT-12
13.
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
QT-13
14.
Công bố lại bến xe khách
QT-14
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO
PHƯƠNG ÁN ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC NH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
STT
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
I
Thủ tục nh chính ủy quyền tiếp nhận trả kết quả cho UBND quận,
huyện, thị xã trên địa bàn thành phố Hà Nội
1
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
QT-01
2
Cấp lại Giấy phép lái xe
QT-02
II
Thủ tục nh chính ủy quyền giải quyết cho Chủ tịch UBND quận,
huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội
3
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao
thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên
ng tham gia giao thông đường bộ
QT-03
Phụ lục 2
NỘI DUNG CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HÀ NỘI, THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO PHƯƠNG ÁN ỦY QUYỀN GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Phụ lục kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch UBND Thành phố)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC CHỨC NĂNG
QUẢN NHÀ ỚC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ
NỘI
1. Quy trình Cấp Giấy phép lái xe quốc tế (QT-01)
1
MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự và cách thức thủ tục cấp giấy phép lái xe quốc tế.
2
PHẠM VI
Áp dụng đối với nhân có nhu cầu cấp giấy phép lái xe quốc tế. Cán b, công
chc thuộc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
NỘI DUNG QUY TRÌNH
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT
quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ; cấp, sử
dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về giao thông đường bộ;
2. Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ
phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí
đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng;
3. Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư quy định về phí, lệ phí
của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực
tuyến.
4. Quyết định số 1503/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ GTVT về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường
bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
5. Quyết định số 6806/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND thành phố
Nội v/v công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung,thay thế lĩnh vực đường bộ thuộc chức ng quản nhà ớc của Sở
Giao thông vận tải; thủ tục hành chính thực hiện theo phương án ủy quyền giải
quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện
trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
* Đối với người Việt Nam, người nước ngoài thẻ
thường trú hoặc thẻ tạm trú tại Việt Nam, giấy phép
lái xe quốc gia do Việt Nam cấp bằng vật liệu PET. còn
giá trị sử dụng:
- Hồ sơ phải nộp: Đơn đề nghị cấp IDP theo mẫu quy
định.
X
- Hồ sơ phải xuất trình:
+ Bản chính giấy phép lái xe quốc gia do Việt Nam cấp;
X
+ Hộ chiếu, thẻ thường trú (đối với người nước ngoài).
X
* Đối với người Việt Nam, người nước ngoài thẻ
thường trú hoặc thẻ tạm trú tại Việt Nam: giấy phép
lái xe quốc gia do các quốc gia thành viên của điều
ước quốc tế mà nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt
Nam là thành viên cấp, còn giá trị sử dụng:
- Hồ sơ phải nộp:
+ Đơn đề nghị cấp IDP theo mẫu quy định.
X
+ Bản dịch giấy phép lái xe nước ngoài ra tiếng Việt
được bảo chứng chất lượng dịch thuật của quan Công
chứng hoặc Đại sứ quán, Lãnh sự quán tại Việt Nam
người dịch làm việc, đóng dấu giáp lai với bản sao giấy
phép lái xe;
X
+ Bản sao thẻ tạm trú hoặc thẻ thường trú hoặc chứng
minh thư ngoại giao hoặc chứng minh thư công vụ đối
với người nước ngoài.
X
- Hồ sơ phải xuất trình:
+ Bản chính giấy phép lái xe quốc gia do các quốc gia
thành viên của điều ước quốc tế ớc Cộng hòa
hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên cấp;
X
+ Hộ chiếu, thẻ thường trú hoặc tạm trú (đối với người
nước ngoài).
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị cấp IDP đúng theo quy
định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Sở Giao thông vận tải Nội, số
16 Cao Bá Quát, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội hoặc nộp hồ sơ trực tuyến.
3.6
Phí, lệ phí
- Lệ phí cấp giấy pháp lái xe: 135.000 đồng/lần.
- Trường hợp tổ chức, nhân nộp hồ theo hình thức trực tuyến: Kể từ ngày
01/12/2023 đến hết ngày 31/12/2025, áp dụng mức thu lệ phí là 115.000
đồng/lần cấp.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
3.7.1
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
B1
Nộp hồ phải hoàn
thành nghĩa vụ nộp lệ phí
cấp Giấy phép lái xe khi
được tiếp nhận hồ theo
quy định.
Cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 5.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, chụp ảnh
trực tiếp ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày.
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, Phụ
lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP
B3
Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
GTVT
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP
B5
Tra cứu Giấy phép lái xe,
thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở GTVT
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 02, 03,
05 Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình Lãnh đạo Sở ký s
(có thể ủy quyền cho Lãnh
đạo Phòng phê duyệt trên
hệ thống phần mềm để đảm
bảo tiến độ thời gian);
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
1,0 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP;
Tờ trình
B7
In: Giấy phép lái xe.
Chuyên viên - Sở
GTVT
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục
XXVIII, Thông
tư 35/2024/TT-
BGTVT
B8
Bàn giao hồ sơ, kết quả ra
Bộ phận một cửa
Chuyên viên - Sở
GTVT
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục
XXVIII, Thông
tư 35/2024/TT-
BGTVT
B9
Trả kết quả cho cá nhân
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục
XXVIII, Thông
tư 35/2024/TT-
BGTVT
B10
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở GTVT
trách nhiệm thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Chuyên viên Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
3.7.2
Trường hợp sử dụng Dịch vụ công mức độ 4 (sử dụng phần mềm do Tổng
cục Đường bộ Việt Nam chuyển giao)
B1
Nộp hồ trực tuyến:
nhân khai theo hướng
dẫn phải chịu trách
nhiệm về tính chính xác,
tính hợp pháp của nội dung
đã khai, phải hoàn thành
nghĩa vụ nộp lệ phí cấp
Giấy phép lái xe thông qua
chức năng thanh toán của
hệ thống dịch vụ công trực
tuyến và nộp phí sử dụng
dịch vụ khác theo nhu cầu
của cá nhân.
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Đủ các trường
thông tin được
hướng dẫn trên
màn hình trực
tuyến
B2
Tra cứu Giấy phép lái xe
Chuyên viên - Sở
GTVT
1 ngày
làm việc
Thông tin từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
B3
Thẩm định hồ sơ trực tuyến
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở GTVT
0,5 ngày
làm việc
Thông tin từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
B4
Trình Lãnh đạo Sở số
(có thể y quyền cho Lãnh
đạo Phòng phê duyệt trên
hệ thống phần mềm để đảm
bảo tiến độ thời gian);
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP;
Tờ trình
B5
In: Giấy phép lái xe.
Chuyên viên - Sở
GTVT
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục
XXVIII, Thông
tư 35/2024/TT-
BGTVT
B6
Bàn giao hồ sơ, kết quả ra
Bộ phận một cửa
Chuyên viên - Sở
GTVT
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục
XXVIII, Thông
tư 35/2024/TT-
BGTVT
B7
Trả kết quả cho cá nhân qua
đường bưu điện
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục
XXVIII, Thông
tư 35/2024/TT-
BGTVT
B8
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở GTVT
trách nhiệm thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Chuyên viên Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
Biểu mẫu
1. Giấy phép lái xe quốc tế.
2. Đơn đề nghị cấp giấy phép lái xe quốc tế.
3.Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC T
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independent - Freedom - Happiness
__________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC TẾ
APPLICATION FORM FOR ISSUANCE OF INTERNATIONAL DRIVING
PERMIT
________________________
nh màu
photograph
Kính gi (To):...............................................................................
Tôi là (Full name): ..........................................................................................................
Ngày tháng năm sinh (date of birth) ...............................................................................
Số hộ chiếu (Passport No.) …………...cấp ngày (Issuing date): ngày (date): .............
tháng (month)............ năm (year)…................ nơi cấp (Place of issue):........................
hoặc Số định danh cá nhân (personal identification No.): ............................................
Hiện có giấy phép lái xe số (Current driving licence No.): ...........................................
Cơ quan cấp (Issuing Office): .......................................................................................
Tại (Place of issue): ......................................................................................................
Cấp ngày (Issuing date): ngày (date): ........... tháng (month)......... năm (year).............
do xin cấp giấy phép lái xe (Reason of application for International driving permit:
.............................................................................................................................
............, ngày(date)....... tháng (month)....... năm(year).......
NGƯỜI LÀM ĐƠN (APPLICANT)
(Ký và ghi rõ h tên)
(Signature and Full name)
MẪU GIẤY PHÉP LÁI XE QUỐC TẾ
TRANG SỐ 1
_______________
(Mặt ngoài của trang bìa trước)
Thông tin cơ bản của IDP được in song ngữ tiếng Việt và tiếng Anh
TRANG SỐ 2
(Mặt trong của trang bìa trước)
Phạm vi sử dụng IDP in song ngữ tiếng Việt và tiếng Anh
TRANG SỐ 3
Phần khai về người lái xe và phân hạng IDP in bằng tiếng Việt
TRANG SỐ 5
Phần khai về người lái xe và phân hạng IDP in bằng tiếng Anh
TRANG SỐ 6
Phần khai về người lái xe và phân hạng IDP in bằng tiếng Nga
TRANG SỐ 7
Phần khai về người lái xe và phân hạng IDP in bằng tiếng Tây Ban Nha
TRANG SỐ 8
Phần khai về người lái xe và phân hạng IDP in bằng tiếng Pháp
TRANG SỐ 9
Hạng xe được điều khiển in bằng tiếng Pháp
(1) Vị trí đóng dấu hạng xe điều khiển được cấp
(2) Vị trí đóng dấu giáp lai
(3) Vị trí chữ ký của người được cấp IDP
2. Quy trình Cấp Giấy phép lái xe (QT-02)
1
MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự và cách thức thủ tục cấp giấy phép lái xe
2
PHẠM VI
Áp dụng đối với nhân nhu cầu cấp giấy phép lái xe. Cán b, công chc
thuộc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
NỘI DUNG QUY TRÌNH
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Thông số 35/2024/TT-BGTVT ny 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT
quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ; cấp, sử dụng
giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi ỡng kiến thức
pháp luật về giao thông đường bộ;
2. Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp
bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ pđăng ký, cấp
biển xe máy chuyên dùng;
3. Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư quy định về phí, lphí của Bộ
trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến
4. Quyết định số 1503/-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ GTVT về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
5. Quyết định số 6806/-UBND ngày 31/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội
v/v công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung,thay thế lĩnh vực đường bộ thuộc chức năng quản nhà nước của Sở Giao
thông vận tải; thủ tục hành chính thực hiện theo phương án y quyền giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa
bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
* Đối với người dự sát hạch lái xe lần đầu
- Hồ sơ do người học lái xe nộp:
+ Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe
theo mẫu quy định;
X
+ Bản sao hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc một trong
X
các giấy tờ sau: thẻ tạm trú, thẻ thường trú, chứng minh
thư ngoại giao, chứng minh thư công vụ (đối với người
nước ngoài).
- Hồ sơ do cơ sở đào tạo lái xe nộp:
+ Hồ sơ của người học lái xe;
X
+ Chứng chỉ cấp hoặc chứng chỉ đào tạo hoặc xác
nhận hoàn thành khóa đào tạo đối với người dự sát hạch
lái xe hạng B1, B, C1;
X
+ Danh sách đề nghị sát hạch của cơ sở đào tạo lái xe
có tên của người dự sát hạch;
X
+ Giấy khám sức khoẻ của người lái xe do sở khám
bệnh, chữa bệnh đủ tiêu chuẩn theo quy định của pháp
luật về khám bệnh, chữa bệnh cấp còn hiệu lực.
X
* Đối với người dự sát hạch nâng hạng giấy phép lái
xe lên hạng C1, C, D1, D2, D, BE, C1E, CE, D1E,
D2E, DE
- Hồ sơ do người học lái xe nộp:
+ Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe
theo mẫu quy định;
X
+ Bản sao hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc một trong
các giấy tờ sau: thẻ tạm trú, thẻ thường trú, chứng minh
thư ngoại giao, chứng minh thư công vụ (đối với người
nước ngoài);
X
+ Bản sao bằng tốt nghiệp trung học sở hoặc bằng
cấp tương đương trở lên đối với trường hợp nâng hạng
giấy phép lái xe lên các hạng D1, D2 D (xuất trình
bản sao m bản chính để đối chiếu hoặc bản sao
chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc);
X
+ Bản khai thời gian lái xe an toàn theo mẫu quy định.
X
- Hồ sơ do cơ sở đào tạo lái xe nộp:
+ Hồ sơ của người học lái xe;
X
+ Chứng chỉ đào tạo hoặc xác nhận hoàn thành khóa
đào tạo;
X
+ Danh sách đề nghị sát hạch của cơ sở đào tạo lái xe
có tên của người dự sát hạch nâng hạng;
X
+ Giấy khám sức khoẻ của người lái xe do sở khám
bệnh, chữa bệnh đủ tiêu chuẩn theo quy định của pháp
luật về khám bệnh, chữa bệnh cấp còn hiệu lực.
X
* Đối với người dự sát hạch do giấy phép lái xe quá
thời hạn sử dụng
- Hồ sơ của người học lái xe
+ Đơn đề nghị theo mẫu quy định;
X
+ Giấy khám sức khoẻ của người lái xe do sở khám
bệnh, chữa bệnh đủ tiêu chuẩn theo quy định của pháp
luật về khám bệnh, chữa bệnh cấp còn hiệu lực;
X
+ Bản sao hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc một trong
các giấy tờ sau: thẻ tạm trú, thẻ thường trú, chứng minh
thư ngoại giao, chứng minh thư công vụ (đối với người
nước ngoài).
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kỳ sát hạch và người đạt kết quả kỳ sát hạch
đã hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Người học lái xe nộp hồ tại sở đào tạo lái xe. Nhận kết quả tại Bộ phận
một cửa của S Giao thông vận tải. Đối với trường hợp đăng nhận giấy phép
lái xe qua Dịch vụ u chính công ích: Thực hiện trả kết quả qua Dịch vụ bưu
chính công ích.
- Cơ sở đào tạo lái xe nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa của Sở Giao thông vận tải.
3.6
Phí, lệ phí
- Phí sát hạch lái xe:
+ Đối với thi sát hạch lái xe (hạng xe A1, A2, A3, A4): Sát hạch thuyết:
60.000 đồng/lần; Sát hạch thực hành: 70.000 đồng/lần.
+ Đối với thi sát hạch lái xe ô (hạng xe B1, B2, C, D, E, F): Sát hạch lý thuyết:
100.000 đồng/lần; t hạch trong hình: 350.000 đồng/lần; Sát hạch trên đường
giao thông: 80.000 đồng/lần; Sát hạch lái xe ô bằng phần mềm phỏng các
tình huống giao thông: 100.000 đồng/lần.
- Lệ phí cấp giấy pháp lái xe: 135.000 đồng/lần.
Trường hợp tổ chức, nhân nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến: Kể từ ngày
01/12/2023 đến hết ngày 31/12/2025, áp dụng mức thu lệ phí 115.000 đồng/lần
cấp.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ
Cơ sở đào tạo
Giờ hành
chính
Theo mục 5.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày.
Bộ phận một
cửa - Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, Phụ lục II,
Thông tư 01/2018/TT-
VPCP
B3
Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một
cửa - Sở GTVT
Tạm
dừng quy
trình cho
đến khi
kết
quả sát
hạch
Mẫu số 05, Phụ lục II,
Thông tư 01/2018/TT-
VPCP
B4
Phân công xử lý
(Tiếp tục giải quyết sau
khi có kết quả sát hạch).
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn -
Sở GTVT
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục II,
Thông tư 01/2018/TT-
VPCP
B5
Lập Quyết định công
nhận trúng tuyển k sát
hạch, trình Trưởng
phòng.
Chuyên viên -
Sở GTVT
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục II,
Thông 01/2018/TT-
VPCP ;
B6
Thẩm định, nháy
Quyết định công nhận
trúng tuyển kỳ sát hạch,
trình Lãnh đạo Sở.
Trưởng phòng
chuyên môn -
Sở GTVT
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục II,
Thông 01/2018/TT-
VPCP ;
B7
Quyết định công
Lãnh đạo Sở
0,25 ngày
Mẫu số 05, Phụ lục II,
nhận trúng tuyển kỳ sát
hạch.
GTVT
làm việc
Thông 01/2018/TT-
VPCP ;
B8
Lập Báo cáo đề xuất về
việc cấp giấy phép lái xe
cho người trúng tuyển k
sát hạch lái xe, trình
Trưởng phòng.
Chuyên viên -
Sở GTVT
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục II,
Thông 01/2018/TT-
VPCP ;
B9
phê duyệt báo cáo đề
xuất về việc cấp giấy
phép lái xe cho người
trúng tuyển k sát hạch
lái xe.
Trưởng phòng
chuyên môn -
Sở GTVT
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục II,
Thông 01/2018/TT-
VPCP ;
B10
Giao báo cáo đề xuất về
việc cấp giấy phép lái xe
cho người trúng tuyển k
sát hạch lái xe đã được
phê duyệt, hồ k sát
hạch, hồ người dự sát
hạch cho bộ phận in
Giấy phép lái xe.
Chuyên viên -
Sở GTVT
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục II,
Thông 01/2018/TT-
VPCP ;
B11
Trình Lãnh đạo Sở;
Trưởng phòng ký số (
thể ủy quyền cho nh
đạo Phòng phê duyệt trên
hệ thống phần mềm để
đảm bảo tiến độ thời
gian);
Chuyên viên,
Lãnh đạo phòng
Chuyên môn,
Lãnh đạo Sở
GTVT
1 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục II,
Thông tư 01/2018/TT-
VPCP;
B12
In: Giấy phép lái xe.
Chuyên viên -
Sở GTVT
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục II,
Thông tư 01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục XXIV, Thông
tư 35/2024/TT-
BGTVT
B13
Bàn giao hồ sơ, kết quả
ra Bộ phận một cửa
Chuyên viên -
Sở GTVT
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục II,
Thông tư 01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục XXIV, Thông
tư 35/2024/TT-
BGTVT
B14
Trả kết quả cho sở
đào tạo hoặc nhân viên
Bưu điện (đối với trường
hợp sử dụng Dịch vụ
công cấp độ 4)
Bộ phận một
cửa - Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03, 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Phụ lục XXIV, Thông
tư 35/2024/TT-
BGTVT
B15
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở GTVT
trách nhiệm thống
kết quả thực hiện TTHC
Chuyên viên -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06 Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe
2. Bản khai thời gian lái xe an toàn
3. Giấy phép lái xe
4.Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỌC, SÁT HẠCH ĐỂ CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________
nh màu 3
cm x 4 cm
chp không
quá 06 tháng
ĐƠN ĐỀ NGH HC, SÁT HẠCH ĐỂ CP GIY PHÉP LÁI XE
Kính gi:..............................................................................
Tôi là:..............................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ....................................................................................................
Số Căn cước công dân hoặc Số Chứng minh nhân dân: ................................................
hoặc Hộ chiếu số.......................... ngày cấp.............. nơi cấp: ........................................
Đã giấy phép lái xe số:.......................................hạng................................................
do:............................................................................................ cấp ngày: ..... /..... / .......
Đề nghị cho tôi được học, dự sát hạch để cấp giấy phép lái xe hạng: .......
Đăng ký tích hợp giấy phép lái xe □
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ với hình thức tước quyền sử
dụng giấy phép lái xe: có □ không □
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu
trách nhiệm.
.................., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
MẪU BẢN KHAI THỜI GIAN LÁI XE AN TOÀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________
BẢN KHAI
THỜI GIAN LÁI XE AN TOÀN
Tôi là:............................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ............................................................................................
Số Căn cước công dân hoặc căn cước: ...................................................
hoặc Hộ chiếu số.................... ngày cấp……….. nơi cấp: ........................................
Hiện tại tôi giấy phép lái xe số: ..............................., hạng ......................................
do: ................................................................. cấp ngày: ..... /..... / …....
Từ ngày được cấp giấy phép lái xe đến nay, tôi đã có ................ năm lái xe an toàn.
Đề nghị ......................................................................... cho tôi được dsát hạch nâng
hạng lấy giấy phép lái xe hạng ......
Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung khai trên.
.........., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI KHAI
(Ký và ghi rõ h, tên)
MẪU GIẤY PHÉP LÁI XE
Mẫu Giấy phép lái xe thực hiện từ ngày Thông tư này có hiệu lực đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
1. Hình thức giấy phép lái xe
Mặt trước:
Mặt sau:
2. Quy cách giấy phép lái xe
a) Kích thước: 85,6 x 53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE CƠ GIỚI
ĐƯỜNG BỘ ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ "Số/No." " Ngày trúng tuyển" màu đỏ, các
chữ khác in màu đen.
c) Ảnh của người lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời được in trực tiếp trên giấy
phép lái xe.
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giấy phép lái xe.
đ) Phôi được làm bằng vật liệu PET. hoặc vật liệu có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương,
có hoa văn màu vàng rơm và các ký hiệu bảo mật.
e) Có hai chiều (QR) để đọc, giải nhanh thông tin trên Giấy phép i xe và liên
kết với hệ thống thông tin giấy phép lái xe tại Cục Đường bộ Việt Nam.
3. Cách in giấy phép lái xe
In từng hạng giấy phép lái xe người lái xe được phép điều khiển (hiển thị bằng
tiếng Việt và tiếng Anh).
Mẫu Giấy phép lái xe thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
1. Hình thức giấy phép lái xe
Mặt trước:
Mặt sau:
2. Quy cách giấy phép lái xe
Giấy phép lái xe một tài liệu (in bằng tiếng Việt tiếng Anh) bao gồm các thông
tin như:
a) Phôi giấy phép lái xe được làm bằng vật liệu PET. hoặc vật liệu tiêu chuẩn kỹ
thuật tương đương, hoa văn màu hồng các ký hiệu bảo mật, kích thước 85,6 x 53,98
x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1);
b) Trên mặt trước của giấy phép lái xe dòng chữ "GIẤY PHÉP LÁI XE/
DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ
"Số/No." và " Ngày trúng tuyển" có màu đen, được in đậm, các chữ khác màu đen, in thường;
c) Ảnh của người lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời được in trực tiếp trên giấy
phép lái xe;
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giấy phép lái xe;
đ) Có hai chiều (QR) để đọc, giải nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe liên
kết với hệ thống thông tin giấy phép lái xe tại Cục Đường bộ Việt Nam;
e) Mặt trước của giấy phép lái xe được đánh số, mỗi số hiển thị những thông tin sau:
1. Họ của người lái xe
2. Tên của người lái xe
3. Ngày tháng năm sinh và quốc gia nơi sinh của người lái xe
4a . Ngày cấp giấy phép lái xe
4b . Ngày hết hạn giấy phép lái xe
4c . Cơ quan cấp giấy phép lái xe
5. Số giấy phép lái xe
6. Ảnh chân dung (không đánh số)
7. Chữ ký của người lái xe
8. Địa chỉ cư trú của người lái xe
9. Các hạng giấy phép lái xe được phép lái được quy định tại mục 1 Mẫu số 03 Phụ
lục này.
g) Mặt sau của giấy phép lái xe được đánh số, gồm bốn cột, mỗi cột được đánh số,
hiển thị những thông tin sau:
1. Cột 9 hiển thị các loại xe (hạng xe) được phép điều khiển
2. Cột 10 hiển thị ngày cấp giấy phép lái xe
3. Cột 11 hiển thị ngày hết hạn của giấy phép lái xe
4. Cột 12 hiển thị các số giấy phép lái xe, được quy định tại mục 3 Mẫu số 02 Phụ
lục này.
3. Cách in giấy phép lái xe
In từng hạng giấy phép lái xe người lái xe được phép điều khiển (hiển thị bằng
tiếng Việt và tiếng Anh).
3. Quy trình Cấp lại Giấy phép lái xe (QT-03)
1
MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự và cách thức thủ tục cấp lại giấy phép lái xe
2
PHẠM VI
Áp dụng đối với nhân nhu cầu cấp lại giấy phép i xe. Cán b, công
chc thuộc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
NỘI DUNG QUY TRÌNH
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
GTVT quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe giới đường bộ;
cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi
dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ;
2. Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ
phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí
đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng;
3. Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư quy định về phí, lệ
phí của btrưởng bộ tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực
tuyến.
4. Quyết định số 1503/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ GTVT về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
5. Quyết định số 6806/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND thành phố
Nội v/v công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung,thay thế lĩnh vực đường bộ thuộc chức năng quản nhà nước của Sở
Giao thông vận tải; thủ tục hành chính thực hiện theo phương án ủy quyền
giải quyết thủ tục nh chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp
huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe theo
mẫu quy định;
X
- Giấy khám sức khỏe của người lái xe do sở
khám bệnh, chữa bệnh đủ tiêu chuẩn theo quy định
của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh cấp còn
hiệu lực (trừ người giấy phép lái xe hạng A, A1,
B1);
X
- Bản sao hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ
bản chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc
của giấy phép lái xe hoặc Quyết định xử phạt vi
phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường
bộ đối với trường hợp tước quyền sử dụng giấy
phép lái xe tích hợp.
X
- Hộ chiếu còn thời hạn sử dụng (đối với người
nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài).
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định (bao gồm xác
thực tài khoản định danh điện tử qua hệ thống định danh và xác thực điện tử).
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Sở Giao thông vận tải Nội
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại dichvucong.gov.vn
3.6
Phí, lệ phí
Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
Trường hợp tổ chức, nhân nộp hồ theo hình thức trực tuyến: Kể từ ngày
01/12/2023 đến hết ngày 31/12/2025, áp dụng mức thu lệ phí là 115.000
đồng/lần cấp.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
3.7.1
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
B1
Nộp hồ sơ phải hoàn
thành nghĩa vụ nộp lệ phí
cấp Giấy phép lái xe khi
được tiếp nhận hồ theo
quy định.
Cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 5.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, chụp ảnh
trực tiếp ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày.
Bộ phận một
cửa - Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B3
Chuyển hồ sơ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một
cửa - Sở
GTVT
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn -
Sở GTVT
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B5
Tra cứu, xác minh Giấy
phép lái xe, thẩm định hồ
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng
Chuyên môn
- Sở GTVT
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 02, 03, 05,
Phụ lục II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B6
Trình Lãnh đạo Sở;
Trưởng phòng ký số (có
thể ủy quyền cho Lãnh
đạo Phòng phê duyệt trên
hệ thống phần mềm để
đảm bảo tiến độ thời
gian);
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng
Chuyên môn,
Lãnh đạo Sở
GTVT
1,0 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Tờ trình
B7
In: Giấy phép lái xe.
Chuyên viên
- Sở GTVT
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Phụ lục XXIV,
Thông tư
35/2024/TT-BGTVT
B8
Bàn giao hồ sơ, kết quả ra
Bộ phận một cửa
Chuyên viên
- Sở GTVT
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Phụ lục XXIV,
Thông tư
35/2024/TT-BGTVT
B9
Trả kết quả cho cá nhân
Bộ phận một
cửa - Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Phụ lục XXIV,
Thông tư
35/2024/TT-BGTVT
B10
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở GTVT
trách nhiệm thống kê kết
quả thực hiện TTHC
Chuyên viên
- Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
3.7.2.
Trường hợp sử dụng Dịch vụ công trực tuyến toàn trình (sử dụng phần
mềm của Cục Đường bộ Việt Nam)
B1
Nộp hồ sơ: khai theo
hướng dẫn, phải chịu
trách nhiệm về tính chính
xác, tính hợp pháp của
nội dung đã khai
phải hoàn thành nghĩa vụ
nộp lệ phí cấp Giấy phép
lái xe thông qua chức
năng thanh toán của hệ
thống dịch vụ công trực
tuyến theo quy định
nộp phí sử dụng dịch vụ
khác theo nhu cầu của
nhân.
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
Đủ các trường thông
tin được hướng dẫn
trên màn hình trực
tuyến
B2
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ đầy
đủ, hợp lệ: c nhận, yêu
cầu thanh toán.
- Trường hợp hồ
không đủ điều kiện:
thông báo từ chối.
Bộ phận một
cửa - Sở
GTVT
2,0 ngày
làm việc
B3
Kiểm tra thông tin trong
mail:
- Trường hợp đã được xác
nhận: thanh toán lệ phí;
- Trường hợp bị từ chối:
hoàn thiện hồ sơ nộp lại
từ đầu.
Cá nhân
Trong
ngoài giờ
hành
chính
B4
- Kiểm tra: Công dân đã
thanh toán lệ phí, kiểm
tra hồ sơ, tổng hợp những
thông tin cần hiệu chỉnh
để chuyển Bộ phận in
Giấy phép lái xe.
- Phần mềm tự động gửi
Chuyên viên -
Sở GTVT
1,0 ngày
làm việc
Mẫu số 02, 03, 05,
Phụ lục II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
thông báo ngày hẹn trả
kết quả.
B5
Trình Lãnh đạo Sở;
Trưởng phòng số (có
thể y quyền cho Lãnh
đạo Phòng phê duyệt trên
hệ thống phần mềm để
đảm bảo tiến độ thời
gian);
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng
Chuyên môn,
Lãnh đạo Sở
GTVT
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Tờ trình
B6
In: Giấy phép lái xe.
Chuyên viên -
Sở GTVT
1,0 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Phụ lục XXIV,
Thông tư
35/2024/TT-BGTVT
B7
Bàn giao hồ sơ, kết quả ra
Bộ phận một cửa
Chuyên viên -
Sở GTVT
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Phụ lục XXIV,
Thông tư
35/2024/TT-BGTVT
B8
Trả kết quả trực tiếp cho
công dân hoặc nhân viên
Bưu điện (theo nhu cầu
của công dân đăng
trên Cổng Dịch vụ công).
Bộ phận một
cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03 Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Phụ lục XXIV,
Thông tư
35/2024/TT-BGTVT
B9
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở GTVT
có trách nhiệm thống kê
kết quả thực hiện TTHC
Chuyên viên
Bộ phận một
cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe
2. Giấy phép lái xe
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải…………..
Tôi là:......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ............................................................................................
Số Căn cước công dân hoặc căn cước: ..................................................................
hoặc Hộ chiếu số......................... ngày cấp.............. nơi cấp: ..............................
Đã học lái xe tại:...............................................................năm................................
Hiện đã giấy phép lái xe hạng:....................................số:...................................
do:................................................................................ cấp ngày…..../…...../........
Đề nghị cho tôi được đổi (cấp lại) giấy phép lái xe hạng:.........
do:..................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ: Có □ Không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm.
..............., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
MẪU GIẤY PHÉP LÁI XE
Mẫu Giấy phép lái xe thực hiện từ ngày Thông tư này có hiệu lực đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
1. Hình thức giấy phép lái xe
Mặt trước:
Mặt sau:
2. Quy cách giấy phép lái xe
a) Kích thước: 85,6 x 53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE CƠ GIỚI
ĐƯỜNG BỘ ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ "Số/No." " Ngày trúng tuyển" màu đỏ, các
chữ khác in màu đen.
c) Ảnh của người lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời được in trực tiếp trên giấy
phép lái xe.
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giấy phép lái xe.
đ) Phôi được làm bằng vật liệu PET. hoặc vật liệu có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương,
có hoa văn màu vàng rơm và các ký hiệu bảo mật.
e) Có hai chiều (QR) để đọc, giải nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe và liên
kết với hệ thống thông tin giấy phép lái xe tại Cục Đường bộ Việt Nam.
3. Cách in giấy phép lái xe
In từng hạng giấy phép lái xe người lái xe được phép điều khiển (hiển thị bằng
tiếng Việt và tiếng Anh).
Mẫu Giấy phép lái xe thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
1. Hình thức giấy phép lái xe
Mặt trước:
Mặt sau:
2. Quy cách giấy phép lái xe
Giấy phép lái xe một tài liệu (in bằng tiếng Việt tiếng Anh) bao gồm các thông
tin như:
a) Phôi giấy phép lái xe được làm bằng vật liệu PET. hoặc vật liệu tiêu chuẩn kỹ
thuật tương đương, hoa văn màu hồng các ký hiệu bảo mật, kích thước 85,6 x 53,98
x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1);
b) Trên mặt trước của giấy phép lái xe dòng chữ "GIẤY PHÉP LÁI XE/
DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ
"Số/No." và " Ngày trúng tuyển" có màu đen, được in đậm, các chữ khác màu đen, in thường;
c) Ảnh của người lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời được in trực tiếp trên giấy
phép lái xe;
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giấy phép lái xe;
đ) Có hai chiều (QR) để đọc, giải nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe liên
kết với hệ thống thông tin giấy phép lái xe tại Cục Đường bộ Việt Nam;
e) Mặt trước của giấy phép lái xe được đánh số, mỗi số hiển thị những thông tin sau:
1. Họ của người lái xe
2. Tên của người lái xe
3. Ngày tháng năm sinh và quốc gia nơi sinh của người lái xe
4a . Ngày cấp giấy phép lái xe
4b . Ngày hết hạn giấy phép lái xe
4c . Cơ quan cấp giấy phép lái xe
5. Số giấy phép lái xe
6. Ảnh chân dung (không đánh số)
7. Chữ ký của người lái xe
8. Địa chỉ cư trú của người lái xe
9. Các hạng giấy phép lái xe được phép lái được quy định tại mục 1 Mẫu số 03 Phụ
lục này.
g) Mặt sau của giấy phép lái xe được đánh số, gồm bốn cột, mỗi cột được đánh số,
hiển thị những thông tin sau:
1. Cột 9 hiển thị các loại xe (hạng xe) được phép điều khiển
2. Cột 10 hiển thị ngày cấp giấy phép lái xe
3. Cột 11 hiển thị ngày hết hạn của giấy phép lái xe
4. Cột 12 hiển thị các mã số giấy phép lái xe, được quy định tại mục 3 Mẫu số 02 Phụ
lục này.
3. Cách in giấy phép lái xe
In từng hạng giấy phép lái xe người lái xe được phép điều khiển (hiển thị bằng
tiếng Việt và tiếng Anh).
4. Quy trình Đi Giy phép lái xe do ngành Giao thông vn ti cp (QT-04)
1
MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự cách thức thủ tục đổi giấy phép lái xe do ngành Giao
thông vận tải cấp.
2
PHẠM VI
Áp dụng đối với nhân nhu cầu đổi giấy phép lái xe do ngành Giao
thông vận tải cấp. n b, công chc thuộc Sở Giao thông vận tải chịu
trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
NỘI DUNG QUY TRÌNH
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Thông số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
GTVT quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe giới đường
bộ; cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ
bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ;
2. Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch
lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện
và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng;
3. Thông tư s63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư quy định về phí, lệ
phí của bộ trưởng bộ tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công
trực tuyến.
4. Quyết định số 1503/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ GTVT về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi btrong lĩnh
vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
5. Quyết định số 6806/-UBND ngày 31/12/2024 của UBND thành phố
Nội v/v công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung,thay thế lĩnh vực đường bthuộc chức năng quản nnước
của Sở Giao thông vận tải; thủ tục hành chính thực hiện theo phương án ủy
quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép i xe theo
mẫu quy định;
X
- Giấy khám sức khỏe của người lái xe do sở
khám bệnh, chữa bệnh đủ tiêu chuẩn theo quy định
của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh cấp còn
hiệu lực (trừ người giấy phép lái xe hạng A,
A1, B1);
X
- Bản sao hoặc bản sao điện tử được chứng thực
từ bản chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ
gốc của giấy phép lái xe hoặc Quyết định xử phạt
vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông
đường bộ đối với trường hợp tước quyền sử dụng
giấy phép lái xe tích hợp.
X
- Hộ chiếu còn thời hạn sử dụng (đối với người
nước ngoài, người Việt Nam định nước
ngoài).
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định (bao gồm
xác thực tài khoản định danh điện tử qua hệ thống định danh và xác thực
điện tử).
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Sở Giao thông vận tải Hà Nội
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
3.6
Phí, lệ phí
Lệ phí cấp giấy phép lái xe: Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
Trường hợp tổ chức, nhân nộp hồ theo hình thức trực tuyến: Kể từ
ngày 01/12/2023 đến hết ngày 31/12/2025, áp dụng mức thu lệ phí
115.000 đồng/lần cấp.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
3.7.1
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
B1
Nộp hồ sơ và phải hoàn
thành nghĩa vụ nộp lệ
phí cấp Giấy phép lái xe
Cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 5.2
khi được tiếp nhận hồ
theo quy định.
B2
Tiếp nhận hồ sơ, chụp
ảnh trực tiếp và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày.
Bộ phận một
cửa - Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B3
Chuyển hồ sơ cho
Phòng chuyên môn
Bộ phận một
cửa - Sở
GTVT
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông
01/2018/TT-VPCP
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn -
Sở GTVT
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B5
Tra cứu, xác minh Giấy
phép lái xe, thẩm định
hồ sơ
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng
Chuyên môn
- Sở GTVT
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 02, 03, 05,
Phụ lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình Lãnh đạo Sở;
Trưởng phòng số (có
thể y quyền cho Lãnh
đạo Phòng phê duyệt
trên hệ thống phần mềm
để đảm bảo tiến đthời
gian);
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng
Chuyên môn,
nh đạo Sở
GTVT
1,0 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Tờ trình
B7
In: Giấy phép lái xe.
Chuyên viên -
Sở GTVT
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Phụ lục XXIV,
Thông tư
35/2024/TT-
BGTVT
B8
Bàn giao hồ sơ, kết quả
ra Bộ phận một cửa
Chuyên viên -
Sở GTVT
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Phụ lục XXIV,
Thông tư
35/2024/TT-
BGTVT
B9
Trả kết quả cho cá nhân
Bộ phận một
cửa - Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Phụ lục XXIV,
Thông tư
35/2024/TT-
BGTVT
B10
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở GTVT
có trách nhiệm thống kê
kết quả thực hiện TTHC
Chuyên viên -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
3.7.2
Trường hợp sử dụng Dịch vụ công trực tuyến toàn trình (s dụng
phần mềm của Cục Đường bộ Việt Nam)
B1
Nộp hồ sơ: khai theo
hướng dẫn, phải chịu
trách nhiệm về tính
chính xác, tính hợp pháp
của nội dung đã khai
phải hoàn thành
nghĩa vụ nộp lệ phí cấp
Giấy phép lái xe thông
qua chức năng thanh
toán của hệ thống dịch
vụ công trực tuyến theo
quy định nộp phí sử
dụng dịch vụ khác theo
nhu cầu của cá nhân.
Cá nhân
Trong và
ngoài gi
hành
chính
Đủ các trường
thông tin được
hướng dẫn trên
màn hình trực
tuyến
B2
Kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ đầy
đủ, hợp lệ: xác nhận,
yêu cầu thanh toán.
- Trường hợp hồ
không đủ điều kiện:
thông báo từ chối.
Bộ phận một
cửa - Sở
GTVT
2,0 ngày
làm việc
B3
Kiểm tra thông tin trong
mail:
- Trường hợp đã được
xác nhận: thanh toán lệ
Cá nhân
Trong và
ngoài giờ
hành
chính
phí;
- Trường hợp bị từ chối:
hoàn thiện hồ sơ nộp lại
từ đầu.
B4
- Kiểm tra: Công dân đã
thanh toán lệ phí, kiểm
tra hồ sơ, tổng hợp
những thông tin cần
hiệu chỉnh để chuyển Bộ
phận in Giấy phép lái
xe.
- Phần mềm tự động gửi
thông báo và ngày hẹn
trả kết quả.
Chuyên viên -
Sở GTVT
1,0 ngày
làm việc
Mẫu số 02, 03, 05,
Phụ lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP
B5
Trình Lãnh đạo Sở;
Trưởng phòng ký số (có
thể ủy quyền cho Lãnh
đạo Phòng phê duyệt
trên hệ thống phần mềm
để đảm bảo tiến độ thời
gian);
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng
Chuyên môn,
Lãnh đạo Sở
GTVT
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Tờ trình
B6
In: Giấy phép lái xe.
Chuyên viên -
Sở GTVT
1,0 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Phụ lục XXIV,
Thông tư
35/2024/TT-
BGTVT
B7
Bàn giao hồ sơ, kết quả
ra Bộ phận một cửa
Chuyên viên -
Sở GTVT
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Phụ lục XXIV,
Thông tư
35/2024/TT-
BGTVT
B8
Trả kết quả trực tiếp cho
công dân hoặc nhân viên
Bưu điện (theo nhu cầu
của công dân đăng
Bộ phận một
cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03 Ph
lục II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Phụ lục XXIV,
trên Cổng Dịch vụ
công).
Thông tư
35/2024/TT-
BGTVT
B9
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở GTVT
có trách nhiệm thống kê
kết quả thực hiện TTHC
Chuyên viên
Bộ phận một
cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe
2. Giấy phép lái xe
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban
hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải…………..
Tôi là:......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ............................................................................................
Số Căn cước công dân hoặc căn cước: ..................................................................
hoặc Hộ chiếu số......................... ngày cấp.............. nơi cấp: ..............................
Đã học lái xe tại:...............................................................năm................................
Hiện đã giấy phép lái xe hạng:....................................số:...................................
do:................................................................................ cấp ngày…..../…...../........
Đề nghị cho tôi được đổi (cấp lại) giấy phép lái xe hạng:.........
do:..................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ: Có □ Không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm.
..............., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
MẪU GIẤY PHÉP LÁI XE
Mẫu Giấy phép lái xe thực hiện từ ngày Thông tư này có hiệu lực đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
1. Hình thức giấy phép lái xe
Mặt trước:
Mặt sau:
2. Quy cách giấy phép lái xe
a) Kích thước: 85,6 x 53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE CƠ GIỚI
ĐƯỜNG BỘ ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ "Số/No." " Ngày trúng tuyển" màu đỏ, các
chữ khác in màu đen.
c) Ảnh của người lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời được in trực tiếp trên giấy
phép lái xe.
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giấy phép lái xe.
đ) Phôi được làm bằng vật liệu PET. hoặc vật liệu có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương,
có hoa văn màu vàng rơm và các ký hiệu bảo mật.
e) Có hai chiều (QR) để đọc, giải nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe và liên
kết với hệ thống thông tin giấy phép lái xe tại Cục Đường bộ Việt Nam.
3. Cách in giấy phép lái xe
In từng hạng giấy phép lái xe người lái xe được phép điều khiển (hiển thị bằng
tiếng Việt và tiếng Anh).
Mẫu Giấy phép lái xe thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
1. Hình thức giấy phép lái xe
Mặt trước:
Mặt sau:
2. Quy cách giấy phép lái xe
Giấy phép lái xe một tài liệu (in bằng tiếng Việt tiếng Anh) bao gồm các thông
tin như:
a) Phôi giấy phép lái xe được làm bằng vật liệu PET. hoặc vật liệu tiêu chuẩn kỹ
thuật tương đương, hoa văn màu hồng các ký hiệu bảo mật, kích thước 85,6 x 53,98
x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1);
b) Trên mặt trước của giấy phép lái xe dòng chữ "GIẤY PHÉP LÁI XE/
DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ
"Số/No." và " Ngày trúng tuyển" có màu đen, được in đậm, các chữ khác màu đen, in thường;
c) Ảnh của người lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời được in trực tiếp trên giấy
phép lái xe;
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giấy phép lái xe;
đ) Có hai chiều (QR) để đọc, giải nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe liên
kết với hệ thống thông tin giấy phép lái xe tại Cục Đường bộ Việt Nam;
e) Mặt trước của giấy phép lái xe được đánh số, mỗi số hiển thị những thông tin sau:
1. Họ của người lái xe
2. Tên của người lái xe
3. Ngày tháng năm sinh và quốc gia nơi sinh của người lái xe
4a . Ngày cấp giấy phép lái xe
4b . Ngày hết hạn giấy phép lái xe
4c . Cơ quan cấp giấy phép lái xe
5. Số giấy phép lái xe
6. Ảnh chân dung (không đánh số)
7. Chữ ký của người lái xe
8. Địa chỉ cư trú của người lái xe
9. Các hạng giấy phép lái xe được phép lái được quy định tại mục 1 Mẫu số 03 Phụ
lục này.
g) Mặt sau của giấy phép lái xe được đánh số, gồm bốn cột, mỗi cột được đánh số,
hiển thị những thông tin sau:
1. Cột 9 hiển thị các loại xe (hạng xe) được phép điều khiển
2. Cột 10 hiển thị ngày cấp giấy phép lái xe
3. Cột 11 hiển thị ngày hết hạn của giấy phép lái xe
4. Cột 12 hiển thị các mã số giấy phép lái xe, được quy định tại mục 3 Mẫu số 02 Phụ
lục này.
3. Cách in giấy phép lái xe
In từng hạng giấy phép lái xe người lái xe được phép điều khiển (hiển thị bằng
tiếng Việt và tiếng Anh).
5. Quy trình Đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp sang giấy
phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp (QT-05)
1
MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự ch thức thtục đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc
phòng cấp sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
2
PHẠM VI
Áp dụng đối với nhân nhu cầu đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc
phòng cấp sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp. Cán b, công
chc thuộc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
NỘI DUNG QUY TRÌNH
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Thông số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng BGTVT
quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe giới đường bộ; cấp, sử
dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về giao thông đường bộ;
2. Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng BTài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng;
3. Quyết định số 1503/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ GTVT về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường
bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
4. Quyết định số 6806/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND thành phố
Nội v/v ng bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung,thay thế lĩnh vực đường bộ thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Giao
thông vận tải; thủ tục hành chính thực hiện theo phương án y quyền giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa
bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe theo mẫu quy
định;
X
- Bản sao Quyết định thôi phục vụ trong quân đội do Thủ
trưởng cấp Trung đoàn trở lên ký. Đối với lao động hợp
đồng trong các doanh nghiệp quốc phòng: Bản sao quyết
định chấm dứt hợp đồng lao động, thời hạn không quá 06
tháng tính từ ngày cấp thẩm quyền của doanh nghiệp
X
quốc phòng ký.
- Giấy khám sức khỏe của người lái xe do sở khám
bệnh, chữa bệnh đủ tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật
về khám bệnh, chữa bệnh cấp còn hiệu lực.
X
- Bản sao hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc của giấy
phép lái xe quân sự còn thời hạn sử dụng.
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Sở Giao thông vận tải Hà Nội hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến
3.6
Phí, lệ phí
Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ
+ Nộp hồ sơ trực tiếp.
+ Hoặc đăng gửi hồ
dịch vụ công trực tuyến.
Phải hoàn thành nghĩa vụ nộp
lệ phí cấp Giấy phép lái xe
khi được tiếp nhận hồ theo
quy định.
Cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 5.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, chụp ảnh
trực tiếp ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày.
(Đối với trường hợp nộp hồ
trực tuyến, chụp ảnh trực
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
tiếp khi công dân đến lấy kết
quả theo lịch hẹn).
B3
Chuyển hồ sơ cho Phòng
Quản lý phương tiện và
người lái
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
GTVT
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Tra cứu, xác minh Giấy phép
lái xe, thẩm định hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở GTVT
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 02,
03, 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng ký số (có thể ủy quyền
cho Lãnh đạo Phòng phê
duyệt trên hệ thống phần
mềm để đảm bảo tiến độ thời
gian);
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
1,0 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Tờ trình
B7
In: Giấy phép lái xe.
Chuyên viên - Sở
GTVT
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục
XXIV, Thông
35/2024/TT-
BGTVT
B8
Bàn giao hồ sơ, kết quả ra Bộ
phận một cửa
Chuyên viên - Sở
GTVT
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục
XXIV, Thông
35/2024/TT-
BGTVT
B9
Trả kết quả cho cá nhân.
(Đối với trường hợp nộp hồ
trực tuyến trả kết quả sau
khi chụp ảnh trực tiếp, đối
chiếu hồ gốc (sau 02 giờ
làm việc)).
Bộ phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 02,
03, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục
XXIV, Thông
35/2024/TT-
BGTVT
B10
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở GTVT
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,
06, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe
2. Giấy phép lái xe
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải…………..
Tôi là:......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ............................................................................................
Số Căn cước công dân hoặc căn cước: ..................................................................
hoặc Hộ chiếu số......................... ngày cấp.............. nơi cấp: ..............................
Đã học lái xe tại:...............................................................năm................................
Hiện đã giấy phép lái xe hạng:....................................số:...................................
do:................................................................................ cấp ngày…..../…...../........
Đề nghị cho tôi được đổi (cấp lại) giấy phép lái xe hạng:.........
do:..................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ: Có □ Không □
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm.
..............., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
MẪU GIẤY PHÉP LÁI XE
Mẫu Giấy phép lái xe thực hiện từ ngày Thông tư này có hiệu lực đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
1. Hình thức giấy phép lái xe
Mặt trước:
Mặt sau:
2. Quy cách giấy phép lái xe
a) Kích thước: 85,6 x 53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE CƠ GIỚI
ĐƯỜNG BỘ ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ "Số/No." " Ngày trúng tuyển" màu đỏ, các
chữ khác in màu đen.
c) Ảnh của người lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời được in trực tiếp trên giấy
phép lái xe.
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giấy phép lái xe.
đ) Phôi được làm bằng vật liệu PET. hoặc vật liệu có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương,
có hoa văn màu vàng rơm và các ký hiệu bảo mật.
e) Có hai chiều (QR) để đọc, giải mã nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe và liên
kết với hệ thống thông tin giấy phép lái xe tại Cục Đường bộ Việt Nam.
3. Cách in giấy phép lái xe
In từng hạng giấy phép lái xe người lái xe được phép điều khiển (hiển thị bằng
tiếng Việt và tiếng Anh).
Mẫu Giấy phép lái xe thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
1. Hình thức giấy phép lái xe
Mặt trước:
Mặt sau:
2. Quy cách giấy phép lái xe
Giấy phép lái xe một tài liệu (in bằng tiếng Việt tiếng Anh) bao gồm các thông
tin như:
a) Phôi giấy phép lái xe được làm bằng vật liệu PET. hoặc vật liệu tiêu chuẩn kỹ
thuật tương đương, hoa văn màu hồng các ký hiệu bảo mật, kích thước 85,6 x 53,98
x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1);
b) Trên mặt trước của giấy phép lái xe dòng chữ "GIẤY PHÉP LÁI XE/
DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ
"Số/No." và " Ngày trúng tuyển" có màu đen, được in đậm, các chữ khác màu đen, in thường;
c) Ảnh của người lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời được in trực tiếp trên giấy
phép lái xe;
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giấy phép lái xe;
đ) Có hai chiều (QR) để đọc, giải nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe liên
kết với hệ thống thông tin giấy phép lái xe tại Cục Đường bộ Việt Nam;
e) Mặt trước của giấy phép lái xe được đánh số, mỗi số hiển thị những thông tin sau:
1. Họ của người lái xe
2. Tên của người lái xe
3. Ngày tháng năm sinh và quốc gia nơi sinh của người lái xe
4a . Ngày cấp giấy phép lái xe
4b . Ngày hết hạn giấy phép lái xe
4c . Cơ quan cấp giấy phép lái xe
5. Số giấy phép lái xe
6. Ảnh chân dung (không đánh số)
7. Chữ ký của người lái xe
8. Địa chỉ cư trú của người lái xe
9. Các hạng giấy phép lái xe được phép lái được quy định tại mục 1 Mẫu số 03 Phụ
lục này.
g) Mặt sau của giấy phép lái xe được đánh số, gồm bốn cột, mỗi cột được đánh số,
hiển thị những thông tin sau:
1. Cột 9 hiển thị các loại xe (hạng xe) được phép điều khiển
2. Cột 10 hiển thị ngày cấp giấy phép lái xe
3. Cột 11 hiển thị ngày hết hạn của giấy phép lái xe
4. Cột 12 hiển thị các mã số giấy phép lái xe, được quy định tại mục 3 Mẫu số 02 Phụ
lục này.
3. Cách in giấy phép lái xe
In từng hạng giấy phép lái xe người lái xe được phép điều khiển (hiển thị bằng
tiếng Việt và tiếng Anh).
6. Quy trình Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp sang giấy phép lái
xe do ngành Giao thông vận tải cấp (QT-06)
1
MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự và cách thức thủ tục Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
2
PHẠM VI
Áp dụng đối với nhân nhu cầu Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp. Cán b, công chc thuc
Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
NỘI DUNG QUY TRÌNH
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Thông số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT
quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ; cấp, sử dụng
giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức
pháp luật về giao thông đường bộ;
2. Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng psát hạch i xe; lệ phí cấp
bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký, cấp
biển xe máy chuyên dùng;
3. Quyết định số 1503/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ GTVT về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
4. Quyết định số 6806/-UBND ngày 31/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội
v/v công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung,thay thế nh vực đường bộ thuộc chức năng quản nhà nước của Sở Giao
thông vận tải; thủ tục hành chính thực hiện theo phương án y quyền giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa
bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
* Hồ sơ đổi Giấy phép lái xe mô tô do ngành Công
an cấp trước ngày 01 tháng 8 năm 1995:
+ Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe theo mẫu
quy định;
X
* Hồ sơ đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
từ ngày 01 tháng 8 năm 1995:
+ Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe theo mẫu
quy định;
X
+ Bản sao giấy phép lái xe; bản sao Quyết định ra
khỏi ngành hoặc nghỉ u của cấp có thẩm quyền
hoặc bản sao Quyết định của cấp thẩm quyền về
việc thôi không tiếp tục phục vụ trong lực lượng Công
an xã hoặc bản sao Quyết định chấm dứt hợp đồng lao
động quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao
động từ 12 tháng trở lên của các đơn vị trong Công an
nhân dân;
X
+ Giấy khám sức khỏe của người lái xe do sở
khám bệnh, chữa bệnh đủ tiêu chuẩn theo quy định
của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh cấp còn hiệu
lực;
X
* Hồ sơ đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
cho học viên hệ dân sự các trường Công an nhân
dân trước ngày 31 tháng 7 năm 2020:
+ Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe theo mẫu
quy định;
X
+ Giấy khám sức khỏe của người lái xe do sở
khám bệnh, chữa bệnh đủ tiêu chuẩn theo quy định
của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh cấp còn hiệu
lực;
X
+ Bản sao hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ
bản chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc của
Quyết định công nhận tốt nghiệp của các Trường, Học
viện trong Công an nhân dân;
X
+ H gốc do ngành Công an cấp, gồm: đơn đề
nghị sát hạch, cấp, đổi giấy phép lái xe xác nhận
của thủ trưởng đơn vị nơi công tác; giấy chứng nhận
sức khỏe của người lái xe; chứng chỉ tốt nghiệp
chương trình đào tạo lái xe; biên bản tổng hợp kết quả
sát hạch lái xe.
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định (bao gồm xác
thực tài khoản định danh điện tử qua hệ thống định danh và xác thực điện tử)
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Sở Giao thông vận tải Hà Nội hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến
3.6
Phí, lệ phí
Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ
+ Nộp hồ sơ trực tiếp.
+ Hoặc đăng gửi hồ
dịch vụ công trực
tuyến.
Phải hoàn thành nghĩa
vụ nộp lệ phí cấp Giấy
phép lái xe khi được tiếp
nhận hồ theo quy
định.
Cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 5.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, chụp
ảnh trực tiếp ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày.
(Đối với trường hợp nộp
hồ trực tuyến, chụp
ảnh trực tiếp khi công
dân đến lấy kết quả theo
lịch hẹn).
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B3
Chuyển hồ sơ cho Phòng
Quản lý phương tiện và
người lái
Bộ phận một cửa -
Sở GTVT
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn - Sở
GTVT
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B5
Tra cứu, xác minh Giấy
phép lái xe, thẩm định
hồ sơ
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - Sở GTVT
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 02, 03, 05,
Phụ lục II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B6
Trình Lãnh đạo Sở;
Trưởng phòng ký số (có
thể ủy quyền cho Lãnh
đạo Phòng phê duyệt
trên hệ thống phần mềm
để đảm bảo tiến độ thời
gian);
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
1,0 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Tờ trình
B7
In: Giấy phép lái xe.
Chuyên viên - Sở
GTVT
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Phụ lục XXIV,
Thông tư
35/2024/TT-
BGTVT
B8
Bàn giao hồ sơ, kết quả
ra Bộ phận một cửa
Chuyên viên - Sở
GTVT
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Phụ lục XXIV,
Thông
35/2024/TT-
BGTVT
B9
Trả kết quả cho cá nhân.
(Đối với trường hợp nộp
hồ trực tuyến trả kết
quả sau khi chụp ảnh
trực tiếp, đối chiếu hồ
gốc (sau 02 gi m
việc)).
Bộ phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Phụ lục XXIV,
Thông
35/2024/TT-
BGTVT
B10
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở GTVT
có trách nhiệm thống kê
kết quả thực hiện TTHC
Chuyên viên Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe
2. Giấy phép lái xe
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải…………..
Tôi là:......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ............................................................................................
Số Căn cước công dân hoặc căn cước: ..................................................................
hoặc Hộ chiếu số......................... ngày cấp.............. nơi cấp: ..............................
Đã học lái xe tại:...............................................................năm................................
Hiện đã giấy phép lái xe hạng:....................................số:...................................
do:................................................................................ cấp ngày…..../…...../........
Đề nghị cho tôi được đổi (cấp lại) giấy phép lái xe hạng:.........
do:..................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ: Có □ Không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm.
..............., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
MẪU GIẤY PHÉP LÁI XE
Mẫu Giấy phép lái xe thực hiện từ ngày Thông tư này có hiệu lực đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
1. Hình thức giấy phép lái xe
Mặt trước:
Mặt sau:
2. Quy cách giấy phép lái xe
a) Kích thước: 85,6 x 53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE CƠ GIỚI
ĐƯỜNG BỘ ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ "Số/No." " Ngày trúng tuyển" màu đỏ, các
chữ khác in màu đen.
c) Ảnh của người lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời được in trực tiếp trên giấy
phép lái xe.
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giấy phép lái xe.
đ) Phôi được làm bằng vật liệu PET. hoặc vật liệu có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương,
có hoa văn màu vàng rơm và các ký hiệu bảo mật.
e) Có hai chiều (QR) để đọc, giải nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe và liên
kết với hệ thống thông tin giấy phép lái xe tại Cục Đường bộ Việt Nam.
3. Cách in giấy phép lái xe
In từng hạng giấy phép lái xe người lái xe được phép điều khiển (hiển thị bằng
tiếng Việt và tiếng Anh).
Mẫu Giấy phép lái xe thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
1. Hình thức giấy phép lái xe
Mặt trước:
Mặt sau:
2. Quy cách giấy phép lái xe
Giấy phép lái xe một tài liệu (in bằng tiếng Việt tiếng Anh) bao gồm các thông
tin như:
a) Phôi giấy phép lái xe được làm bằng vật liệu PET. hoặc vật liệu tiêu chuẩn kỹ
thuật tương đương, hoa văn màu hồng các ký hiệu bảo mật, kích thước 85,6 x 53,98
x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1);
b) Trên mặt trước của giấy phép lái xe dòng chữ "GIẤY PHÉP LÁI XE/
DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ
"Số/No." và " Ngày trúng tuyển" có màu đen, được in đậm, các chữ khác màu đen, in thường;
c) Ảnh của người lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời được in trực tiếp trên giấy
phép lái xe;
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giấy phép lái xe;
đ) Có hai chiều (QR) để đọc, giải nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe và liên
kết với hệ thống thông tin giấy phép lái xe tại Cục Đường bộ Việt Nam;
e) Mặt trước của giấy phép lái xe được đánh số, mỗi số hiển thị những thông tin sau:
1. Họ của người lái xe
2. Tên của người lái xe
3. Ngày tháng năm sinh và quốc gia nơi sinh của người lái xe
4a . Ngày cấp giấy phép lái xe
4b . Ngày hết hạn giấy phép lái xe
4c . Cơ quan cấp giấy phép lái xe
5. Số giấy phép lái xe
6. Ảnh chân dung (không đánh số)
7. Chữ ký của người lái xe
8. Địa chỉ cư trú của người lái xe
9. Các hạng giấy phép lái xe được phép lái được quy định tại mục 1 Mẫu số 03 Phụ
lục này.
g) Mặt sau của giấy phép lái xe được đánh số, gồm bốn cột, mỗi cột được đánh số,
hiển thị những thông tin sau:
1. Cột 9 hiển thị các loại xe (hạng xe) được phép điều khiển
2. Cột 10 hiển thị ngày cấp giấy phép lái xe
3. Cột 11 hiển thị ngày hết hạn của giấy phép lái xe
4. Cột 12 hiển thị các mã số giấy phép lái xe, được quy định tại mục 3 Mẫu số 02 Phụ
lục này.
3. Cách in giấy phép lái xe
In từng hạng giấy phép lái xe người lái xe được phép điều khiển (hiển thị bằng
tiếng Việt và tiếng Anh).
7. Quy trình Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài sang
giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp (QT-07)
1
MỤC ĐÍCH
Quy định trình tựch thức thủ tục đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của
nước ngoài sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp.
2
PHẠM VI
Áp dụng đối với nhân nhu cầu đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của
nước ngoài sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp. n b,
công chc thuộc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thực hiện quy trình
này.
3
NỘI DUNG QUY TRÌNH
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Thông số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT
quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe giới đường bộ; cấp, sử
dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về giao thông đường bộ;
2. Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ
phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí
đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng;
3. Quyết định số 1503/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của B GTVT về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường
bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
4. Quyết định số 6806/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND thành phố
Nội v/v công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung,thay thế lĩnh vực đường bộ thuộc chức năng quản nhà nước của S
Giao thông vận tải; thủ tục hành chính thực hiện theo phương án y quyền giải
quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện
trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe theo mẫu
quy định;
X
- Bản dịch giấy phép lái xe nước ngoài ra tiếng Việt
được bảo chứng chất lượng dịch thuật của cơ quan
Công chứng tại Việt Nam, quan đại diện Việt Nam ở
nước ngoài người dịch làm việc, đóng dấu giáp lai
X
với bản sao giấy phép lái xe;
- Giấy khám sức khỏe của người lái xe do sở khám
bệnh, chữa bệnh đủ tiêu chuẩn theo quy định của pháp
luật về khám bệnh, chữa bệnh cấp còn hiệu lực (trừ
người nước ngoài đổi giấy phép i xe theo thời hạn ghi
trong thị thực nhập cảnh hoặc thẻ tạm trú);
X
- Bản sao hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc của một
trong các giấy tờ: thẻ tạm trú, thẻ thường trú hoặc
chứng minh thư ngoại giao, chứng minh thư công vụ.
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định (bao gồm xác
thực tài khoản định danh điện tử qua hệ thống định danh và xác thực điện tử)
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nộp hồ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Sở Giao thông vận tải Hà Nội
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
3.6
Phí, lệ phí
Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ
+ Nộp hồ sơ trực tiếp.
+ Hoặc đăng gửi hồ dịch
vụ công trực tuyến.
Phải hoàn thành nghĩa vụ nộp
lệ phí cấp Giấy phép lái xe khi
được tiếp nhận hồ sơ theo quy
định.
Cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 5.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, chụp ảnh trực
Bộ phận một
Giờ hành
Mẫu số 01, Phụ
tiếp ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày.
(Đối với trường hợp nộp hồ
trực tuyến, chụp ảnh trực tiếp
khi công dân đến lấy kết quả
theo lịch hẹn).
cửa - Sở
GTVT
chính
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Chuyển hồ sơ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một
cửa - Sở
GTVT
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn - Sở
GTVT
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Tra cứu, xác minh Giấy phép
lái xe, thẩm định hồ sơ
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng Chuyên
môn - Sở
GTVT
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 02, 03,
05, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng ký số (có thể ủy quyền
cho Lãnh đạo Phòng phê duyệt
trên hệ thống phần mềm để
đảm bảo tiến độ thời gian);
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo
Sở GTVT
1,0 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Tờ trình
B7
In: Giấy phép lái xe.
Chuyên viên -
Sở GTVT
1,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục XXIV,
Thông tư
35/2024/TT-
BGTVT
B8
Bàn giao hồ sơ, kết quả ra Bộ
phận một cửa
Chuyên viên -
Sở GTVT
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục XXIV,
Thông tư
35/2024/TT-
BGTVT
B9
Trả kết quả cho cá nhân.
(Đối với trường hợp nộp hồ
trực tuyến trả kết quả sau khi
chụp ảnh trực tiếp, đối chiếu
hồ gốc (sau 02 giờ làm
việc)).
Bộ phận một
cửa - Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP; Phụ lục
XXIV, Thông tư
35/2024/TT-
BGTVT
B10
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở GTVT
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe
2. Đơn đề nghị đổi giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (Dùng cho người nước
ngoài)
3. Giấy phép lái xe
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải…………..
Tôi là:......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ............................................................................................
Số Căn cước công dân hoặc căn cước: ..................................................................
hoặc Hộ chiếu số......................... ngày cấp.............. nơi cấp: ..............................
Đã học lái xe tại:...............................................................năm................................
Hiện đã giấy phép lái xe hạng:....................................số:...................................
do:................................................................................ cấp ngày…..../…...../........
Đề nghị cho tôi được đổi (cấp lại) giấy phép lái xe hạng:.........
do:..................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ: Có □ Không □
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm.
..............., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI GIẤY PHÉP LÁI XE (ĐỐI VỚI NGƯỜI NƯỚC NGOÀI)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence- Freedom - Happiness
_______________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI GIẤY PHÉP LÁI XE/APPLICATION FORM FOR
EXCHANGE OF DRIVER’S LICENCE
(Dùng cho người nước ngoài) - (For Foreigner only)
Kính gửi (To): Sở Giao thông vận tải...
(Transport Department...)
Tôi là (Full name):...........................................................................................................
Ngày tháng năm sinh (date of birth) ................................................................................
Số hộ chiếu (Passport No.) ................cấp ngày (Issuing date): ngày (date): .................
tháng (month)......... năm (year)…............. nơi cấp (Place of issue):...................................
Hiện có giấy phép lái xe số (Current Driver,s Licence No.):..................
Cơ quan cấp (Issuing Office):...........................................................................................
Tại (Place of issue):..........................................................................................................
Cấp ngày (Issuing date): ngày (date):............ tháng (month)..........năm (year)................
do xin đổi giấy phép lái xe (Reason of application for new driving
licence):…….…............................................................................................................................
Định lâu dài tại Việt Nam/không định lâu dài tại Việt Nam (Long time of
staying in Viet Nam/Short time of staying in Viet Nam).
Ghi chú (note): Gửi kèm theo đơn (Documents enclosed as follows)
- Bản sao hộ chiếu (phần họ tên ảnh; trang thị thực nhập cảnh) [Copy of passport
(included pages: full name, photograph, valid visa)] (Đối với trường hợp chưa số định
danh cá nhân (In case there is no personal identification No.).
Tôi xin đảm bảo lời khai trên đây là đúng sự thật.
I certify that all the information included in this application and attached documents is
correct and true.
............, ngày (date) ...... tháng (month) ...... năm (year).....
NGƯỜI LÀM ĐƠN (APPLICANT)
(Ký và ghi rõ h, tên)
(Signature and Full name)
MẪU GIẤY PHÉP LÁI XE
Mẫu Giấy phép lái xe thực hiện từ ngày Thông tư này có hiệu lực đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2025
1. Hình thức giấy phép lái xe
Mặt trước:
Mặt sau:
2. Quy cách giấy phép lái xe
a) Kích thước: 85,6 x 53,98 x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1).
b) Tiêu đề "GIẤY PHÉP LÁI XE/ DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE CƠ GIỚI
ĐƯỜNG BỘ ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ "Số/No." " Ngày trúng tuyển" màu đỏ, các
chữ khác in màu đen.
c) Ảnh của người lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời được in trực tiếp trên giấy
phép lái xe.
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giấy phép lái xe.
đ) Phôi được làm bằng vật liệu PET. hoặc vật liệu có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương,
có hoa văn màu vàng rơm và các ký hiệu bảo mật.
e) Có hai chiều (QR) để đọc, giải nhanh thông tin trên Giấy phépi xe và liên
kết với hệ thống thông tin giấy phép lái xe tại Cục Đường bộ Việt Nam.
3. Cách in giấy phép lái xe
In từng hạng giấy phép lái xe người lái xe được phép điều khiển (hiển thị bằng
tiếng Việt và tiếng Anh).
Mẫu Giấy phép lái xe thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
1. Hình thức giấy phép lái xe
Mặt trước:
Mặt sau:
2. Quy cách giấy phép lái xe
Giấy phép lái xe một tài liệu (in bằng tiếng Việt tiếng Anh) bao gồm các thông
tin như:
a) Phôi giấy phép lái xe được làm bằng vật liệu PET. hoặc vật liệu tiêu chuẩn kỹ
thuật tương đương, hoa văn màu hồng các ký hiệu bảo mật, kích thước 85,6 x 53,98
x 0,76 mm (theo Tiêu chuẩn ICAO loại ID-1);
b) Trên mặt trước của giấy phép lái xe dòng chữ "GIẤY PHÉP LÁI XE/
DRIVER’S LICENSE", "CÁC LOẠI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ ĐƯỢC ĐIỀU KHIỂN", chữ
"Số/No." và " Ngày trúng tuyển" có màu đen, được in đậm, các chữ khác màu đen, in thường;
c) Ảnh của người lái xe chụp trên nền mầu xanh da trời được in trực tiếp trên giấy
phép lái xe;
d) Có lớp màng phủ bảo an trên hai mặt của giấy phép lái xe;
đ) Có hai chiều (QR) để đọc, giải nhanh thông tin trên Giấy phép lái xe liên
kết với hệ thống thông tin giấy phép lái xe tại Cục Đường bộ Việt Nam;
e) Mặt trước của giấy phép lái xe được đánh số, mỗi số hiển thị những thông tin sau:
1. Họ của người lái xe
2. Tên của người lái xe
3. Ngày tháng năm sinh và quốc gia nơi sinh của người lái xe
4a . Ngày cấp giấy phép lái xe
4b . Ngày hết hạn giấy phép lái xe
4c . Cơ quan cấp giấy phép lái xe
5. Số giấy phép lái xe
6. Ảnh chân dung (không đánh số)
7. Chữ ký của người lái xe
8. Địa chỉ cư trú của người lái xe
9. Các hạng giấy phép lái xe được phép lái được quy định tại mục 1 Mẫu số 03 Phụ
lục này.
g) Mặt sau của giấy phép lái xe được đánh số, gồm bốn cột, mỗi cột được đánh số,
hiển thị những thông tin sau:
1. Cột 9 hiển thị các loại xe (hạng xe) được phép điều khiển
2. Cột 10 hiển thị ngày cấp giấy phép lái xe
3. Cột 11 hiển thị ngày hết hạn của giấy phép lái xe
4. Cột 12 hiển thị các mã số giấy phép lái xe, được quy định tại mục 3 Mẫu số 02 Phụ
lục này.
3. Cách in giấy phép lái xe
In từng hạng giấy phép lái xe người lái xe được phép điều khiển (hiển thị bằng
tiếng Việt và tiếng Anh).
8. Quy trình Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao
thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên ng tham gia giao thông
đường bộ (QT-08)
1
MỤC ĐÍCH
Quy định trình tự và cách thức thủ tục đổi, cấp lại chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức
pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng
tham gia giao thông đường bộ.
2
PHẠM VI
Áp dụng đối với nhân nhu cầu đổi, cấp lại chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức
pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng
tham gia giao thông đường bộ. Cán b, công chc thuộc Sở Giao thông vận tải
chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
NỘI DUNG QUY TRÌNH
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Thông số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Btrưởng Bộ GTVT
quy định vđào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe giới đường bộ; cấp, sử
dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi ỡng kiến
thức pháp luật về giao thông đường bộ;
2. Thông liên tịch số 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/5/2011 của Bộ
Tài chính - Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn cơ chế quản tài chính đào tạo lái
xe cơ giới đường bộ;
3. Quyết định số 1503/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ GTVT về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
4. Quyết định số 6806/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND thành phố
Nội v/v công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung,thay thế lĩnh vực đường bộ thuộc chức năng quản nhà nước của Sở Giao
thông vận tải; thủ tục hành chính thực hiện theo phương án y quyền giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa
bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
- Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ theo mẫu quy định;
X
- 03 ảnh màu kích thước 2x3 cm chụp không quá 06
tháng (đối với trường hợp Chứng chỉ bị hỏng hoặc
sự sai lệch về thông tin).
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Sở Giao thông vận tải Hà Nội hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến
5.6
Phí, lệ phí
Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày
27/5/2011 của Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn chế quản
tài chính đào tạo lái xe cơ giới đường bộ.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ (trực tiếp hoặc trực
tuyến)
Cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 5.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày.
Bộ phận một
cửa - Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B3
Chuyển hồ sơ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một
cửa - Sở
GTVT
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn -
Sở GTVT
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B5
Tra cứu, xác minh, thẩm định
hồ sơ, in Chứng chỉ.
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng
Chuyên môn
- Sở GTVT
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 02, 03, 05,
Phụ lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 7 Thông tư
06/2011/TT-
BGTVT.
B6
Trình Lãnh đạo Sở; Trưởng
phòng chứng chỉ; Hoàn
thiện kết quả (đóng dấu vào
chứng chỉ)
Chuyên viên,
Lãnh đạo
phòng
Chuyên môn,
Lãnh đạo Sở
GTVT
1,0 ngày
làm việc
Mẫu số 05, Phụ lục
II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Phụ lục XXXIV,
Thông tư
35/2024/TT-
BGTVT
B7
Bàn giao hồ sơ, kết quả ra Bộ
phận một cửa
Chuyên viên
- Sở GTVT
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 02, 03, 05,
Phụ lục II, Thông
tư 01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 7 Thông tư
06/2011/TT-
BGTVT.
B8
Trả kết quả cho cá nhân
Bộ phận một
cửa - Sở
GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 02, 03, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP;
Phụ lục 7 Thông tư
06/2011/TT-
BGTVT.
B9
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên Sở GTVT
trách nhiệm thống kết quả
thực hiện TTHC
Chuyên viên
Sở GTVT
Giờ hành
chính
Mẫu số 05, 06, Phụ
lục II, Thông tư
01/2018/TT-VPCP
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông
đường bộ
2. Chứng chỉ
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI CHỨNG CHỈ
BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
_________________
nh
2x3 cm
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
__________
ĐƠN ĐỀ NGH CP LI CHNG CH
BỒI DƯỠNG KIN THC PHÁP LUT V GIAO THÔNG
ĐƯNG B
Kính gửi: ………(1)…………………….
Tôi là:.......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: .............................................................................................
Số Căn cước công dân hoặc căn cước: ...................................................................
hoặc Hộ chiếu số…………… ngày cấp………. nơi cấp: .....................................
Hiện tôi đã có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ do
sở đào tạo ………………………………………………. cấp.
Số Chứng chỉ: ……………… cấp ngày …… tháng …… năm ………....
do xin cấp lại: .............................................................................................
Đề nghị ……(1)……… cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao
thông đường bộ để điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ.
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
………, ngày ….. tháng …. năm 20………
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
Sở Giao thông vận tải…../ Cơ sở đào tạo…..
MẪU CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG
KIẾN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
________________
CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG
KIẾN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
1. Hình thức
Mặt trước:
B GTVT
------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
XXXXXX/MT (1)
CHNG CH BỒI DƯỠNG KIN THC
PHÁP LUT V GIAO THÔNG ĐƯỜNG B
nh
2x3 cm
H và tên …………………………………………………
Ngày sinh …………………………………………………
Nơi cư trú …………………………………………………
Không thi hn
…, ngày … tháng … năm 20 …
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
CƠ SỞ ĐÀO TẠO
(Ký tên, đóng dấu)
Mặt sau:
NGƯỜI ĐIỀU CN CHÚ Ý
1. Phi xut trình Chng ch để kiểm tra khi người làm nhim v trt t an toàn giao thông
yêu cu.
2. Nghiêm cm hành vi ty xóa Chng ch.
3. Trường hp mt, hng phi làm th tc cấp đổi, cp li tại nơi cấp Chng ch lần đầu hoc
S Giao thông vn ti.
2. Quy cách
a) Kích thước: Chiều dài: 86 mm; Chiều rộng: 54 mm.
b) Màu sắc: Nền màu vàng nhạt; vỏ viền đỏ xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài
của giấy chứng nhận là 1 mm.
c) Bảo mật chống làm giả: Loại giấy tốt, có hoa văn chống làm giả,
3. Cách ghi
3.1. Tại vị trí (1): Số cấp Chứng chỉ gồm 6 chstự nhiên từ nhỏ đến lớn. Hai ký tự
cuối MT số cấp đăng ký quy định cho các tỉnh, thành phố tại Thông của Bộ trưởng
Bộ Công an quy định về cấp, thu hồi đăng ký, biển số xe cơ giới, xe máy chuyên dùng.
3.2. In Chứng chỉ dùng phông chữ Times New roman, màu của chữ và số màu đen;
họ và tên người được cấp Chứng chỉ kiểu chữ in đậm màu đen.
3.3. Dấu đóng trên Chứng chỉ hai dấu: Dấu thu nhỏ loại dấu nổi đóng giáp lai với
ảnh của người được cấp Chứng chỉ và dấu mực đỏ đóng vào vị trí người ký cấp Chứng chỉ.
9. Quy trình Cp Giy phép lưu hành xe quá ti trng, xe quá kh gii hn, xe bánh xích,
xe vn chuyn hàng siêu trưng, siêu trng trên đưng b (QT-09)
1
Mc đích:
Quy trình y ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính nâng
cao hiệu quả m việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định thời
gian, trách nhiệm của các bộ phận, nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành
chính: Cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển
hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ; Cấp giấy phép lưu hành xe bánh xích tự
hành trên đường b
2
Phm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức/cá nhân có nhu cầu đề nghị Cấp giy phép lưu hành xe
quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên
đường bộ; Cấp giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ trên đưng b;
- Cán bộ, công chức Sở GTVT Nội tham gia thực hiện thủ tục hành chính Cấp
giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng trên đường bộ; Cấp giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên
đường bộ, chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật đường bộ số 35/2024/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 ngày 27 tháng
6 năm 2024;
- Thông số 39/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ Giao thông vận tải Quy
định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá
tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng
siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hoá trên phương tiện giao thoogn đường bộ; cấp
giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
- Căn cứ Thông số 53/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng11 năm 2024 của Bộ Giao
thông vận tải Quy định về phân loại phương tiện giao thông đường bộ dấu hiệu
nhận biết xe giới sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện với môi
trường;
- Căn cứ Thông số 38/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ Giao
thông vận tải Quy định về tốc độ khoảng cách an toàn của xe giới, xe máy
chuyên dùng tham gia giao thông trên đường bộ.
- Quyết định số 1501/-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi b
trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Giao thông vận
tải.
- Quyết định số 6806/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội v/v
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,thay thế
lĩnh vực đường bộ thuộc chức năng quản nhà nước của Sở Giao thông vận tải; thủ
tục hành chính thực hiện theo phương án y quyền giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép lưu hành xe
quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận
chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên
đường bộ;
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép lưu hành xe
bánh xích tự hành trên đường bộ;
x
2
- Bản sao chứng nhận đăng ký xe hoặc đăng
tạm thời (đối với Xe giới, xe y
chuyên dùng được cấp biển số xe đăng
ký tạm thời);
x
3
- Bản sao giấy chứng nhận kiểm định an
toàn kthuật bảo vmôi trường của xe
hoặc bản sao tính năng kthuật của xe do
nhà sản xuất gửi kèm theo xe (đối với xe
đăng ký tạm thời);
x
4
- Phương án vận chuyển gồm các nội dung
sau: thông tin về tuyến đường vận chuyển
(ghi đầy đủ, cụ thể nơi đi, nơi đến, tên từng
đoạn tuyến đường bộ, các vị trí chuyển
hướng); thông tin v phương tiện vận
chuyển; thông tin hàng hóa chuyên chở
xác nhận của người th vận tải, gồm các
thông số kích thước về chiều dài, chiều
rộng chiều cao (D x R x C) mét, khối
lượng; trích hợp đồng vận chuyển hoặc văn
bản chỉ định đơn vị vận tải của người thuê
vận tải; báo cáo kết quả khảo sát; đề nghị
của quan, tổ chức thẩm quyền ối
với trường hợp các xe quá tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng khi lưu hành phải thực
hiện các điều kiện bắt buộc như đi theo làn
quy định, người, phương tiện hỗ trợ i
xe, cảnh báo cho người, phương tiện tham
gia giao thông đường bộ khác hoặc phải gia
cường công trình đường bộ; các xe bánh
xích tự di chuyển trên đường bộ);
x
5
- Báo cáo kết quả hoàn thành gia cường
công trình đường bộ (đối với trường hợp
phải gia cường công trình đường bộ).
x
(Trường hợp gửi hồ trực tuyến, thành phần hồ bản chính hoặc bản sao điện t
các thành phần hồ sơ tương ứng theo quy định).
3.3
S ng h
01 bộ
3.4
Thi gian x lý
- 01 (một) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ ti địa ch https://dichvucong.hanoi.gov.vn
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Sở Giao thông vận tải Hà Nội - Số 2 Phùng Hưng-
Phường Văn Quán- Quận Hà Đông- Thành phố Hà Nội
- Nộp qua hệ thống bưu chính
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
T
T
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/kết
qu
B1
Nộp hồ sơ
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận
một cửa Sở Giao thông vận
tải Hà Nội.
- Đối với hồ sơ nộp gián
tiếp: Qua hệ thống bưu điện
hoặc qua cổng dịch vụ công
trực tuyến tại địa ch
https://dichvucong.hanoi.go
v.vn
Tổ chức/cá nhân
- Giờ hành
chính (Trường
hợp Nộp hồ
trực tiếp; Qua
dịch vụ bưu
chính công
ích)
- Trong
ngoài giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ
trực tuyến)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra
đối chiếu hồ theo quy
định:
+ Tiếp nhận trực tiếp: Nếu
đúng quy định thì tiếp nhận
ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày, nếu không đúng
hướng dẫn tổ chức nhân
hoàn thiện.
+ Trường hợp nộp trực
tuyến: Nếu đúng quy định
thì tiếp nhận; trường hợp
hồ chưa đầy đủ theo quy
định chậm nhất 2 ngày m
- Cán bộ tiếp
nhận trả kết quả
Bộ phận một cửa.
- Cán bộ tiếp
nhận Phòng quản
1 giờ
Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả (văn bản
hướng dẫn khi
nhận qua bưu
điện hồ sơ chưa
đầy đủ).
- Mẫu số 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
việc kể từ ngày tiếp nhận
hồ phải văn bản
hướng dẫn.
- Chuyển hồ bàn giao
cho phòng quản hết cấu
hạ tầng giao thông.
kết cấu hạ tầng
giao thông.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
- Lãnh đạo Phòng
quản lý kết cấu hạ
tầng giao thông.
1 giờ
B4
Phòng Quản kết cấu hạ
tầng giao thông thụ lý hồ sơ
theo quy định. Kết quả:
- Trường hợp hồ sơ chưa
đủ, chưa hợp lệ, soạn thảo
phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ không
đủ điều kiện giải quyết.
Soạn thảo phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
-Trường hợp hồ hợp lệ:
soạn thảo Giấy phép
- Cán bộ thụ
Phòng Quản
kết cấu hạ tầng
giao thông.
3 giờ
- Mẫu số 02
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
- Mẫu số 03 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
- Dự thảo Giấy
phép lưu hành xe
quá tải trọng, xe
quá khổ giới hạn,
xe vận chuyển
hàng siêu trường,
siêu trọng trên
đường bộ hoặc
Giấy phép u
hành xe bánh
xích tự nh trên
đường bộ
- Quy định tại
phụ lục III & IV
(Thông tư
39/2024/TT-
BGTVT)
B5
Trình lãnh đạo phòng duyệt
kết quả.
- Cán bộ thụ lý
Phòng Phòng
Quản kết cấu
hạ tầng giao
thông
- Lãnh đạo Phòng
Phòng Quản
kết cấu hạ tầng
giao thông
1 giờ
Thông tư
39/2024/TT-
BGTVT
B6
Trìnhlãnh đạo Sở
- Cán bộ thụ
Phòng Quản
kết cấu hạ tầng
giao thông
- Lãnh đạo Sở
1 giờ
Thông tư
39/2024/TT-
BGTVT
B7
Hoàn thiện kết quả. Trkết
quả về Bộ phận một cửa.
- Cán bộ tiếp
nhận trả kết quả
Bộ phận một cửa
- Cán bộ thụ
Phòng Quản
kết cấu hạ tầng
giao thông
1 giờ
Thông tư
39/2024/TT-
BGTVT
B8
Tr kết qu cho t chc, cá
nhân
B phn mt ca
S Giao thông
vận tải Hà Nội
Gi hành
chính
Giấy phép u
hành xe quá tải
trọng, xe quá khổ
giới hạn, xe vận
chuyển ng siêu
trường, siêu
trọng trên đường
bộ hoặc Giấy
phép lưu hành xe
bánh xích tự
hành trên đường
bộ
B9
Thống theo dõi: Cán
bộ tiếp nhận trả kết quả Bộ
phận một cửa trách
nhiệm thống các thủ tục
hành chính thực hiện tại
đơn vị vào Sổ thống kết
quả thực hiện thủ tục hành
chính.
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP; Sổ theo
dõi hồ sơ
4
BIU MU
- Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Đơn đề nghị cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận
chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ; Đơn đề nghị cấp giấy phép lưu
hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ
Mu: Đơn đề ngh cp Giy phép lưu hành xe quá ti trng, xe quá kh gii hn,
xe vn chuyn hàng siêu trường, siêu trng trên đưng b
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
_______________________________
ĐƠN Đ NGHI CP GIẤY PHÉP LƯU HÀNH XE QUÁ TẢI TRNG, XE
QUÁ KH GII HN, XE VN CHUYỂN HÀNG SIÊU TRƯNG, SIÊU
TRỌNG TRÊN ĐƯỜNG BỘ
Kính gi: ……... (tên Cơ quan cấp giấy phép lưu hành xe) …....
- Cá nhân, t chc đ ngh: ......................................................................................
- Địa ch: .................................................... Đin thoi: ............................................
Đề ngh cp giấy phép lưu hành cho xe (xe quá ti trng, xe quá kh gii hn,
xe vn chuyển hàng siêu trường, siêu trng) … trên đường b vi các thông s sau:
1. Thông tin t hp xe:
Thông s k thut
Xe ô tô
hoc xe ô
tô đu kéo
Rơ moóc (RM)/ Sơ
mi rơ moóc (SMRM)
Nhãn hiu
Bin s
S trc
Thi hn kiểm định
Khi lưng bn thân (kg)
Khi lưng kéo theo thiết kế (kg)
Khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thông (kg)
Khi lưng hàng chuyên ch theo thiết kế (kg)
Khi lưng hàng chuyên ch cho phép tham gia
giao thông (kg)
Khi lưng toàn b theo thiết kế (kg)
Kích thước bao ca t hp (dài x rng x cao) (m)
2. Thông tin thiết b chuyên dùng để h tr phc v vn chuyn lắp, đặt trên xe
(nếu có):
Tên (nhãn hiu) thiết b: ........... ……………..
Khi lưng bn thân ca thiết b (kg): ........... ………………..
Kích thưc bao ca thiết b (dài x rng x cao) (m): ............. ………………
Tính năng ca thiết b (ghi theo thiết kế ca nhà sn xuất): …………
3. Thông tin hàng hóa đề ngh chuyên ch:
Loi hàng: …………………
Kích thước (D x R x C) m: .... Tng khối lượng (tn): ....
4. Thông tin kích thước, khối lượng toàn b ca t hp xe sau khi xếp hàng hóa
lên xe:
Kích thưc (D x R x C) m: ........ ………………….
Hàng vưt bên phi thùng xe: ........ m
Hàng vượt phía trước thùng xe: … m
Hàng vưt bên trái thùng xe: ......... m
Hàng vưt phía sau thùng xe: ... m
Khối lượng toàn b (gm: khối lượng bản thân ô đầu kéo + khối lượng bn thân
RM/SMRM + khối lượng thiết b chuyên dùng để h tr phc v vn chuyn lắp, đặt
trên xe (nếu có) + khối lượng s người ngi trên xe + khối lượng hàng xếp trên xe):
…………………….tn
5. Ti trng ln nhất được phân b lên trc xe sau khi xếp hàng hóa lên xe:
Trục đơn: … tấn
Cm trc kép: ....... tn, khong cách gia 02 tâm trc lin kề: d = …. m
Cm trc ba: ...... tn, khong cách gia 02 tâm trc lin kề: d = …. m
6. Tuyến đưng và thi gian vn chuyn:
- Tuyến đưng vn chuyn (ghi đầy đủ, c th nơi đi, i đến, tên từng đoạn tuyến
đường b, các v trí chuyển hướng, đi qua đưng ngang ti Km...): ………
- Thời gian đề ngh lưu hành: từ ngàytháng ... năm ... đến ngày... tháng... năm...
7. do đề ngh cp Giấy phép lưu hành xe: ……. (ghi c th lý do theo ni dung
ti khoản 1 Điều 22 của Thông tư số /2024/TT-BGTVT) ………………
8. Cam kết ca nhân, t chức đề ngh (v: (a) tính chính xác ca các thông tin
cung cấp trong đơn đề ngh h sơ; (b) nh hp pháp của phương tiện hàng hóa
ti thời điểm đề ngh cp giấy phép lưu hành xe; (c) vic chấp hành quy định ca pháp
lut v bảo đảm an toàn giao thông an toàn cho công trình đưng b; (d) chu
trách nhiệm trước pháp lut nếu để xy ra mt an toàn giao thông trong quá trình lưu
hành phương tiện được cp giấy phép lưu hành trên đường b khc phc hu qu
(nếu có))……………...........................
.......................................................................................................................…
Ghi chú: đối với tổ hợp phương tiện vận chuyển loại hàng siêu trường, siêu trọng
kích thước, khối lượng lớn, tuyến đường vận chuyển dài, địa hình phức tạp hoặc phải
dùng thiết bị chuyên dùng đhỗ trợ, đơn đề nghị nhiều thông tin thì bổ sung phụ
lục kèm theo.
(Đơn đề ngh cp giấy phép lưu hành xe
phi kèm theo sơ đ xe th hin rõ các
kích thưc: chiu dài, chiu rng, chiu
cao của xe đã xếp hàng và khong cách
gia các trc xe, chiu dài đuôi xe)
……., ngày .... tháng năm ...
Đại din cá nhân, t chc đ ngh
(ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
Mu: Đơn đề ngh cp Giy phép lưu hành xe bánh xích t hành trên đưng b
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________
ĐƠN Đ NGH CP GIẤY PHÉP LƯU HÀNH
XE BÁNH XÍCH T HÀNH TRÊN ĐƯNG B
Kính gi: .... (tên Cơ quan cấp giấy phép lưu hành xe) ....
- Cá nhân, t chc đ ngh: .......................................................................................
- Địa ch: ........................................... Đin thoại: ……………………
- Đề ngh cp giy phép lưu hành cho xe bánh xích tự hành trên đường b: ....
- Bin s đăng ký (nếu có): .......................................................................................
- Khi lưng bn thân xe: .............................................. (kg)
- Kích thưc ca xe:
+ Chiu dài: ................................................. (m)
+ Chiu rng: ................................................. (m)
+ Chiu cao: ................................................ (m)
- Loi xích (nhn hoc bng): ..................................................
- Chiu rng bánh xích mi bên: ......................... (m)
- Khong cách gia hai mép ngoài ca bánh: ........................... (m)
- Tuyến đường vn chuyn (ghi đầy đủ, c th tên từng đoạn tuyến đường b, các
v trí chuyển hướng, đi qua đường ngang tại km …):
- Thời gian đề ngh lưu hành: từ ngày...tháng...năm... đến ngày... tháng... năm...
- do đề ngh cp giy phép lưu hành xe: …... (ghi c th do theo ni dung
khoản 1 Điều 22 ca Thông tư số ... /2024/TT-BGTVT) ……………………
- Cam kết ca nhân, t chức đ ngh (v: (a) tính chính xác ca các thông tin
cung cấp trong đơn đ ngh h sơ; (b) tính hợp pháp của phương tiện ti thi điểm
đề ngh cp giấy phép lưu hành xe; (c) vic chấp nh quy đnh ca pháp lut v bo
đảm an toàn giao thông an toàn cho ng trình đưng b; (d) chu trách nhim
trưc pháp lut nếu để xy ra mất an toàn giao thông trong quá trình lưu hành
phương tiện được cp giấy phép lưu hành trên đường b khc phc hu qu (nếu
)): …………………………………..
(Đơn đề ngh cp giấy phép lưu hành
xe phải kèm theo sơ đồ xe th hin rõ các
ch thưc: chiu dài, chiu rng, chiu
cao ca xe)
……, ngày ... tháng ... năm...
Đại din cá nhân, t chc đ ngh
(ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
10. Quy trình Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ
đang khai thác (QT-10)
1
Mc đích:
Quy trình y ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục nh chính nâng
cao hiệu quả m việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định thời
gian, trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành
chính: Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai
thác”.
2
Phm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức nhu cầu đề nghị Chấp thuận thiết kế nút giao
đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thácdo UBND Thành phố Nội giao
Sở GTVT Hà Nội quản lý.
- Cán bộ, công chức Sở Giao thông vận tải Nội tham gia thực hiện thủ tục hành
chính Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai
thác” chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ny 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết một số nội dung về quản chất lượng, thi công y dựng bảo trì
công trình xây dựng;
- Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy định
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
- Thông số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác bảo trì kết cấu hạ tầng đường
bộ;
- Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 Ban hành Quy định phân cấp
quản nhà ớc một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - hội trên địa bàn thành phố
Hà Nội.
- Quyết định số 1501/-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ Giao thông vận tải v
việc Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong nh
vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giai thông vận tải
- Quyết định số 6806/-UBND ngày 31/12/2024 của UBND thành phố Nội
v/v công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,thay
thế lĩnh vực đường bộ thuộc chức năng quản nhà ớc của SGiao thông vận
tải; thủ tục hành chính thực hiện theo phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1
Đơn đề nghchấp thuận thiết kế nút giao đấu
nối o đường quốc lộ đang khai tc.
X
2
Hồ khảo sát, thiết kế bản vthi công công
trình nút giao đấu nối vào đường quốc lộ
đang khai thác, bao gồm: thuyết minh thiết
X
kế, bản vẽ thiết kế nút giao đấu nối bản vẽ
hoàn trả kết cấu hạ tầng đường quốc lộ, bản
vẽ tổ chức giao thông tại nút giao đấu nối, h
khảo sát địa hình, địa chất; văn bản/quyết
định chấp thuận vị t đấu nối vào quốc lộ
đang khai thác trừ vị trí đấu nối không phải
chấp thuận theo quy định tại Nghị định quy
định chi tiết hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đường bộ, Điều 77 Luật Trật
tự an toàn giao thông đường bộ
3
Văn bản giao làm chủ đầu dự án y dựng
nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai
thác.
X
(Trường hợp gửi hồ trực tuyến, thành phần hồ bản chính hoặc bản sao điện tử
các thành phần hồ sơ tương ứng theo quy định).
3.3
S ng h
01 bộ
3.4
Thi gian x lý
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ ti địa ch https://dichvucong.hanoi.gov.vn
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Sở Giao thông vận tải Hà Nội Số 02 Phùng
Hưng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
- Nộp qua hệ thống bưu chính.
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công
việc
T
T
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/kết qu
B1
Nộp hồ sơ
- Nộp trực tiếp tại Bộ
phận một cửa Sở Giao
thông vận tải Hà Nội.
- Đối với hồ nộp gián
tiếp: Qua hệ thống bưu
điện hoặc qua cổng dịch
vụ công trực tuyến ti
địa ch
https://dichvucong.hanoi
.gov.vn
Tổ chức/cá nhân
- Giờ hành
chính (Trường
hợp Nộp hồ
trực tiếp; Qua
dịch vụ bưu
chính công ích)
- Trong
ngoài giờ hành
chính (Trường
hợp nộp hồ
trực tuyến)
Theo mc 3.2
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra đối chiếu hồ theo
quy định:
- Cán bộ tiếp
nhận trả kết quả
Bộ phận một
0,5 ngày làm
việc
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết
quả (văn bản
B2
+ Tiếp nhận trực tiếp:
Bộ phận một cửa kiểm
tra thành phần hồ sơ, nếu
đủ thì tiếp nhận viết
phiếu hẹn trả kết quả,
nếu không đủ thì ớng
dẫn chủ đầu hoàn
thiện hồ theo quy
định.
+ Đối với hồ nộp gián
tiếp: Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, bộ
phận một cửa kiểm tra
thành phần hồ sơ, nếu đủ
thì tiếp nhận, nếu không
đủ, có văn bản thông báo
đến tổ chức, nhân để
bổ sung, hoàn thiện.
- Chuyển hồ sơ bàn giao
cho phòng quản hết
cấu hạ tầng giao thông.
cửa.
- Cán bộ tiếp
nhận Phòng
quản lý kết cấu
hạ tầng giao
thông.
hướng dẫn khi
nhận qua bưu điện
hồ sơ chưa đầy đủ).
- Mẫu số 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B3
Phân công xử lý hồ sơ
- Lãnh đạo
Phòng quản lý
kết cấu hạ tầng
giao thông.
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01, 05
theo Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B4
- Phòng Quản kết cấu
hạ tầng giao thông thụ
hồ sơ theo quy định.
Kết quả: Kiểm tra hồ sơ,
(thực tế nếu cần, trường
hợp phức tạp cần thiết
phải họp lấy ý kiến liên
ngành ) Soạn thảo văn
bản chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối vào
đường quốc lộ đang khai
thác, trường hợp không
chấp thuận thì phải
văn bản trả lời nêu
lý do.
Cán bộ thụ
Phòng Quản
kết cấu hạ tầng
giao thông.
4,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 02, 03
theo Thông tư
01/2018/TT-VPCP
- Văn bản: văn bản
chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối
vào đường quốc lộ
đang khai thác,
trường hợp không
chấp thuận thì phải
có văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
B5
Trình lãnh đạo phòng
duyệt kết quả.
- Cán bộ thụ lý
Phòng Phòng
Quản kết cấu
hạ tầng giao
thông
- Lãnh đạo
Phòng Phòng
Quản kết cấu
hạ tầng giao
thông
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 02, 03
theo Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018
- Văn bản: văn bản
chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối
vào đường quốc lộ
đang khai thác,
trường hợp không
chấp thuận thì phải
có văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
B6
Trìnhlãnh đạo Sở
- Cán bộ thụ
Phòng Quản
kết cấu hạ tầng
giao thông
- Lãnh đạo Sở
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 02, 03
theo Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018
- Văn bản: văn bản
chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối
vào đường quốc lộ
đang khai thác,
trường hợp không
chấp thuận thì phải
có văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
B7
Hoàn thiện kết quả. Trả
kết quả về Bộ phận một
cửa.
- Cán bộ tiếp
nhận trả kết quả
Bộ phận một
cửa
- Cán bộ thụ
Phòng Quản
kết cấu hạ tầng
giao thông
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 02, 03
theo Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018
- Văn bản: văn bản
chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối
vào đường quốc lộ
đang khai thác,
trường hợp không
chấp thuận thì phải
có văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
B8
- Tr kết qu cho t
chc, cá nhân.
B phn mt
ca S Giao
Gi hành chính
- Mẫu số 02, 03
theo Thông tư
- Tổ chức, nhân nộp
lại 01 bộ hồ theo quy
định tại mục 2.3 phần II
Quyết định 1501/QĐ-
BGTVT ngày
09/12/2024 của Bộ Giao
thông vận tải khi nhận
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho cán
bộ Một cửa.
thông vận tải
Nội
01/2018/TT-VPCP
- Văn bản: văn bản
chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối
vào đường quốc lộ
đang khai thác,
trường hợp không
chấp thuận thì phải
có văn bản trả lời
và nêu rõ lý do.
B9
Thống theo dõi:
Cán bộ tiếp nhận trả kết
quả Bộ phận một cửa
trách nhiệm thống các
thủ tục hành chính thực
hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kết quả thực
hiện thủ tục hành chính.
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành chính
Mẫu số 01, 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018
của Văn phòng
Chính phủ; Sổ theo
dõi hồ sơ.
4
BIU MU
- Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành m
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
- Đơn đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai
thác.
Mu: Đơn đ ngh chp thun thiết kế nút giao đu ni vào đưng quc l đang khai thác
(1)
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……
……, ngày …… tháng …… năm 202…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THIẾT KẾ NÚT GIAO ĐẤU NỐI VÀO ĐƯỜNG
QUỐC LỘ ĐANG KHAI THÁC
Về việc đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào … ( ghi bên trái/hoặc bên phải
tuyến Km … (ghi lý trình) của tuyến đường …. … ( ghi tên, số hiệu đường bộ)
Kính gửi: ………… (Ghi tên cơ quan có thẩm quyền chấp thuận thiết kế nút giao vào quốc lộ
đang khai thác)
Căn cứ Luật Đường bộ năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ;
Căn cứ … (ghi các văn bản/quyết định phê duyệt vị trí nút giao đấu nối trừ vị trí đấu nối
không phải chấp thuận theo quy định tại Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đường bộ, Điều 77 Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ; dự án đầu
tư xây dựng có nút giao đấu nối, văn bản giao chủ đầu tư xây dựng nút giao đấu nối);
Căn cứ hồ sơ thiết kế … (ghi tên công trình nút giao đấu nối) kèm theo tài liệu quy định tại
điểm b, điểm c khoản 1 Điều 3 của Thông tư, do (3)…. (ghi tên tổ chức tư vấn lập, trường
hợp thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt thì ghi rõ số quyết định duyệt, cơ quan đã phê
duyệt);
(2)… (ghi cơ quan đề nghị) đề nghị chấp thuận thiết kế của nút giao đấu nối vào … ( ghi bên
trái/hoặc bên phải tuyến Km … (ghi lý trình) của tuyến đường …. … ( ghi tên, số hiệu đường
bộ) … do tổ chức tư vấn …. lập (trường hợp thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt thì ghi
rõ số quyết định duyệt, cơ quan đã phê duyệt) và được gửi kèm theo văn bản đề nghị này.
(2)... (ghi tên đơn vị ký đơn) cam kết thực hiện đúng văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu
nối, sửa đổi, bổ sung đầy đủ báo hiệu đường bộ và công trình an toàn giao thông tại nút giao
đấu nối; thực hiện các thủ tục cấp giấy phép thi công nút giao đấu nối trước khi tổ chức thi
công nút giao đấu nối, thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông, an toàn xây dựng
khi thi công nút giao đấu nối, bảo vệ môi trường; không yêu cầu bồi thường, hoàn trả đúng
yêu cầu kỹ thuật đối với các hạng mục kết cấu hạ tầng đường bộ bị ảnh hưởng do thi công nút
giao đấu nối, đồng thời khắc phục các tồn tại nếu quá trình khai thác sử dụng nút giao xuất
hiện điểm hay xảy ra tai nạn giao thông, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông và đóng vị trí nút
giao đấu nối theo quy định của pháp luật khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền)
Địa chỉ liên hệ: ……..
Số điện thoại: ………….
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………….;
- Lưu VT.
(2)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn nội dung ghi
(1) Tên tổ chức hoặc cơ quan cấp trên của tổ chức đề nghị (nếu có);
(2) Tên đơn vị hoặc tổ chức đề nghị chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức giao thông của
nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (do chủ đầu tư đứng đơn);
(3) Tên tổ chức tư vấn.
Mẫu: Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
(1)
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……
Về việc chấp thuận thiết kế nút
giao đấu nối vào … (ghi bên
trái/hoặc bên phải tuyến Km …
(ghi lý trình) đường quốc lộ….
ghi tên, số hiệu đường bộ)
……, ngày …… tháng …… năm 20…
Kính gửi:
- …… (ghi tên đơn vị đề nghị chấp thuận nút giao đấu nối);
- …. (ghi tên cơ quan cấp phép thi công nút giao đấu nối
trong trường hợp cơ quan cấp phép nút giao đấu nối khác cơ
quan chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối).
Căn cứ Luật Đường bộ năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ;
Căn cứ … (ghi các văn bản/quyết định phê duyệt vị trí nút giao đấu nối trừ vị trí đấu nối
không phải chấp thuận theo quy định tại Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đường bộ, Điều 77 Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ; dự án đầu
tư xây dựng có nút giao đấu nối, văn bản giao chủ đầu tư xây dựng nút giao đấu nối);
Sau khi xem xét thiết kế của nút giao đấu nối vào … (ghi bên trái/hoặc bên phải tuyến Km …
(ghi lý trình) của tuyến đường …. … (ghi tên, số hiệu đường bộ)… . ….. (ghi cơ quan chấp
thuận) chấp thuận nút giao đấu nối với các nội dung sau:
1. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào … (ghi bên trái/hoặc bên phải tuyến Km … (ghi
lý trình) của đường quốc lộ …. … (ghi tên, số hiệu đường bộ) kèm theo các yêu cầu khác tại
các mục a), b), c)… văn bản này;
2. Các yêu cầu khác đối với tổ chức, cá nhân được chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối tại
mục 1 văn bản này như sau:
a) ..
b) …
c) …
(Phần ghi các yêu cầu: sửa đổi bổ sung thiết kế nút giao đấu nối, sửa đổi, bổ sung đầy đủ báo
hiệu đường bộ và công trình an toàn giao thông tại nút giao đấu nối; thực hiện các thủ tục cấp
giấy phép thi công nút giao đấu nối trước khi tổ chức thi công nút giao đấu nối, thực hiện các
biện pháp bảo đảm an toàn giao thông, an toàn xây dựng khi thi công nút giao đấu nối, bảo vệ
môi trường và không yêu cầu bồi thường, hoàn trả đúng yêu cầu kỹ thuật đối với các hạng
mục kết cấu hạ tầng đường bộ bị ảnh hưởng do thi công nút giao đấu nối, đồng thời khắc phục
các tồn tại nếu quá trình khai thác sử dụng nút giao xuất hiện điểm hay xảy ra tai nạn giao
thông, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông và đóng vị trí nút giao đấu nối theo quy định của pháp
luật khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền).
3. Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối có thời hạn 18 tháng, hết thời hạn nêu trên mà
chủ đầu tư chưa gửi hồ sơ đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ đang khai
thác hoặc có thay đổi về quy mô nút giao đấu nối thì phải thực hiện lại từ đầu thủ tục chấp
thuận thiết kế nút giao.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Khu QLĐB/Sở GTVT…
- ………….;
- Lưu …
(2)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn nội dung ghi
(1) Tên tổ chức hoặc cơ quan cấp trên của cơ quan chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối.
(2) Tên cơ quan chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối.
11. Quy trình Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang
khai thác (QT-11)
1
Mc đích:
Quy trình này ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính nâng
cao hiệu quả làm việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định thời
gian, trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân trong quá trình giải quyết thủ tục hành
chính: Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai
thác”.
2
Phm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức nhu cầu đề nghị Cấp phép thi công nút giao
đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thácdo UBND Thành phố Nội giao
Sở GTVT Hà Nội quản lý.
- Cán bộ, công chức Sở Giao thông vận tải Nội tham gia thực hiện thủ tục
hành chính Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai
thác” chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận
tải;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 m 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết một số nội dung về quản chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì
công trình xây dựng;
- Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 m 2024 của Chính phủ quy
định việc quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường
bộ;
- Thông số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của B trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác bảo tkết cấu hạ tầng
đường bộ;
- Quyết định số 1501/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ Giao thông vận tải về
việc Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh
vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giai thông vận tải
- Quyết định số 6806/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND thành phố Nội
v/v công bố danh mục thủ tục nh chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung,thay thế lĩnh vực đường bộ thuộc chức ng quản nhà ớc của Sở Giao
thông vận tải; thủ tục hành chính thực hiện theo phương án y quyền giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa
bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1
Đơn đề nghị Cấp phép thi công nút giao đấu
nối vào đường quốc lộ đang khai thác.
x
2
Thuyết minh bản vẽ biện pháp tổ chức thi
công nút giao đấu nối vào quốc lộ đang khai
thác; biện pháp bảo đảm giao thông đường
bộ khi thi công xây dựng nút giao đấu nối.
x
(Trường hợp gửi hồ trực tuyến, thành phần hồ bản chính hoặc bản sao điện tử
các thành phần hồ sơ tương ứng theo quy định).
3.3
S ng h
01 bộ
3.4
Thi gian x lý
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ ti địa ch https://dichvucong.hanoi.gov.vn
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Sở Giao thông vận tải Hà Nội Số 02 Phùng
Hưng, phường Văn Quán, quận Đông, thành phố Hà Nội.
- Nộp qua hệ thống bưu chính.
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công
việc
T
T
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/kết qu
B1
Nộp hồ sơ
- Nộp trực tiếp tại Bộ
phận một cửa Sở Giao
thông vận tải Hà Nội.
- Đối với hồ nộp gián
tiếp: Qua hệ thống bưu
điện hoặc qua cổng dịch
vụ công trực tuyến ti
địa ch
https://dichvucong.hanoi
.gov.vn
Tổ chức/cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường hợp
Nộp hồ sơ
trực tiếp;
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích)
- Trong và
ngoài giờ
hành chính
Theo mc 3.2
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tuyến)
B2
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra đối chiếu hồ theo
quy định:
+ Tiếp nhận trực tiếp:
Bộ phận một cửa kiểm
tra thành phần hồ sơ, nếu
đủ thì tiếp nhận viết
phiếu hẹn trả kết quả,
nếu không đủ thì ớng
dẫn chủ đầu hoàn
thiện hồ theo quy
định.
+ Đối với hồ nộp gián
tiếp: Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, bộ
phận một cửa kiểm tra
thành phần hồ sơ, nếu đủ
thì tiếp nhận, nếu không
đủ, có văn bản thông báo
đến tổ chức, nhân để
bổ sung, hoàn thiện.
- Chuyển hồ sơ bàn giao
cho phòng quản hết
cấu hạ tầng giao thông.
- Cán bộ tiếp
nhận trả kết quả
Bộ phận một
cửa.
- Cán bộ tiếp
nhận Phòng
quản lý kết cấu
hạ tầng giao
thông.
0,5 ngày
làm việc
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả
(văn bản hướng dẫn
khi nhận qua bưu
điện hồ chưa đầy
đủ).
- Mẫu số 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B3
Phân công xử lý hồ sơ
- Lãnh đạo
Phòng quản
kết cấu hạ tầng
giao thông.
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01, 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
B4
- Phòng Quản kết cấu
hạ tầng giao thông thụ
hồ sơ theo quy định.
Kết quả: Kiểm tra hồ sơ,
(thực tế nếu cần, trường
hợp phức tạp cần thiết
phải họp lấy ý kiến liên
ngành ) Soạn thảo văn
bản chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối vào
Cán bộ thụ
Phòng Quản
kết cấu hạ tầng
giao thông.
4,5 ngày
- Mẫu số 02, 03 theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
- Văn bản: giấy phép
thi công nút giao đấu
nối, trường hợp
không chấp thuận thì
phải văn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
đường quốc lộ đang khai
thác, trường hợp không
chấp thuận thì phải
văn bản trả lời nêu
lý do.
làm việc
B5
Trình lãnh đạo phòng
duyệt kết quả.
- Cán bộ thụ lý
Phòng Phòng
Quản kết cấu
hạ tầng giao
thông
- Lãnh đạo
Phòng Phòng
Quản kết cấu
hạ tầng giao
thông
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 02, 03
(Thông tư
01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 của
Văn phòng Chính
phủ)
- Văn bản: giấy phép
thi công nút giao đấu
nối, trường hợp
không chấp thuận thì
phải có văn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
B6
Trìnhlãnh đạo Sở
- Cán bộ thụ lý
Phòng Quản lý
kết cấu hạ tầng
giao thông
- Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 02, 03 theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
- Văn bản: giấy phép
thi công nút giao đấu
nối, trường hợp
không chấp thuận thì
phải văn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
B7
Hoàn thiện kết quả. Trả
kết quả về Bộ phận một
cửa.
- Cán bộ tiếp
nhận trả kết quả
Bộ phận một
cửa
- Cán bộ thụ
Phòng Quản
kết cấu hạ tầng
giao thông
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 02, 03 theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
- Văn bản: giấy phép
thi công nút giao đấu
nối, trường hợp
không chấp thuận thì
phải văn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
B8
- Tr kết qu cho t
chc, cá nhân.
- Tổ chức, nhân nộp
B phn mt
ca S Giao
thông vận tải
Gi hành
chính
- Mẫu số 02, 03 theo
TT 01/2018/TT-
VPCP
lại 01 bộ hồ theo quy
định tại mục 3.3 phần II
Quyết định 1501/QĐ-
BGTVT ngày
09/12/2024 của Bộ Giao
thông vận tải khi nhận
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho cán
bộ Một cửa.
Nội
- Văn bản: giấy phép
thi công nút giao đấu
nối, trường hợp
không chấp thuận thì
phải văn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
B9
Thống theo dõi:
Cán bộ tiếp nhận trả kết
quả Bộ phận một cửa
trách nhiệm thống các
thủ tục hành chính thực
hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kết quả thực
hiện thủ tục hành chính.
Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-VPCP
4
BIU MU
- Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Giấy phép thi công nút giao đấu nối.
- Đơn đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
Mẫu: Đơn đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
(1)
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……
……, ngày …… tháng …… năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP THI CÔNG NÚT GIAO ĐẤU NỐI VÀO…
Về đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối vào Km AAA Quốc lộ …
Kính gửi: ……… (ghi cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thi công nút giao đấu nối)
Căn cứ Luật Đường bộ năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ;
Căn cứ văn bản … (ghi các văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối của cơ quan….) về
việc chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào … (ghi bên trái/hoặc bên phải tuyến Km … (ghi
lý trình) của tuyến đường …. … (ghi tên, số hiệu đường bộ)……..;
(2) đề nghị được cấp phép thi công nút giao đấu nối vào… (ghi bên trái/hoặc bên phải tuyến
Km … (ghi lý trình) của tuyến đường …. … (ghi tên, số hiệu đường bộ) trong thời gian thi
công từ ngày ... tháng ... năm ... đến hết ngày ...tháng ... năm ... kèm theo hồ sơ quy định tại
khoản 1 Điều 4 Thông tư này;
(2) thi công công trình nút giao: xin cam kết tự di chuyển hoặc cải tạo công trình và không đòi
bồi thường khi cơ quan quản lý đường bộ có yêu cầu di chuyển hoặc cải tạo; đồng thời, hoàn
chỉnh các thủ tục theo quy định của pháp luật có liên quan để công trình nút giao được triển
khai xây dựng trong thời hạn có hiệu lực của giấy phép thi công nút giao đấu nối vào đường
quốc lộ đang khai thác;
(2) xin cam kết thi công theo đúng hồ sơ thiết kế đã được chấp thuận và đã được phê duyệt;
tuân thủ theo quy định của Giấy phép thi công. Nếu thi công không thực hiện các biện pháp
bảo đảm giao thông thông suốt, an toàn theo quy định, để xảy ra tai nạn giao thông, ùn tắc
giao thông, ô nhiễm môi trường nghiêm trọng, (2) chịu trách nhiệm theo quy định của pháp
luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………….;
- Lưu VT.
(2)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn nội dung ghi
(1) Tên tổ chức hoặc cơ quan cấp trên của chủ đầu tư, tổ chức đề nghị (nếu có);
(2) Tên chủ đầu tư, cơ quan, tổ chức đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối.
Mẫu: Giấy phép thi công nút giao đấu nối
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……
……, ngày …… tháng …… năm 202…
GIẤY PHÉP THI CÔNG NÚT GIAO ĐẤU NỐI
Công trình: Nút giao đấu nối………………….(1)……………..
trình:………………………… Quốc lộ (hoặc đường khác)..................
Căn cứ Luật Đường bộ năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ;
Căn cứ văn bản … (ghi các văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối của cơ quan … (2) ...
về việc chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào … (ghi bên trái/hoặc bên phải tuyến Km …
(ghi lý trình) của tuyến đường …. … (ghi tên, số hiệu đường bộ)…;
Căn cứ Đơn đề nghị cấp phép thi công của..........(3) và hồ sơ thiết kế, tổ chức thi công được
duyệt.
1. Cấp cho:.….(3) ……..
- Địa chỉ ………………………………….;
- Điện thoại ……………………………….;
- ……………………………………………………………….
2. Được phép thi công nút giao đấu nối vào nút giao … (ghi bên trái/hoặc bên phải tuyến Km
… (ghi lý trình) của đường quốc lộ …. … (ghi tên, số hiệu đường bộ)…, theo hồ sơ thiết kế
nút giao đấu nối đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận gồm các nội dung chính như sau:
a).................................................................................................................;
b)................................................................................................................;
3. Các yêu cầu đối với đơn vị thi công công trình:
- Mang giấy này đến người quản lý, sử dụng đường bộ (trực tiếp quản lý tuyến đường) để
nhận bàn giao mặt bằng hiện trường; tiến hành thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn giao
thông theo hồ sơ tổ chức thi công được duyệt và các quy định của pháp luật về đường bộ,
pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ khi thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ
tầng đường bộ;
- Sau khi nhận mặt bằng thi công, đơn vị thi công phải chịu trách nhiệm về an toàn giao
thông, chịu sự kiểm tra, kiểm soát của người quản lý, sử dụng đường bộ và cơ quan có thẩm
quyền khác;
- Kể từ ngày nhận bàn giao mặt bằng, nếu đơn vị thi công không thực hiện việc tổ chức giao
thông, gây mất an toàn giao thông sẽ bị đình chỉ thi công; mọi trách nhiệm liên quan đến tai
nạn giao thông và chi phí thiệt hại khác (nếu có) đơn vị thi công tự chịu, ngoài ra còn chịu xử
lý theo quy định của pháp luật;
- Thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về đền bù thiệt hại công trình đường bộ do lỗi
của đơn vị thi công gây ra khi thi công trên đường bộ đang khai thác;
- Khi kết thúc thi công phải bàn giao lại mặt bằng thi công cho đơn vị quản lý đường bộ;
- ……….. (các nội dung khác nếu cần thiết) ……………………
4. Thời hạn thi công:
Giấy phép thi công này có thời hạn từ ngày.../…./20 ...đến….ngày…/……./20....
Nơi nhận:
- ………….;
-
(…2….) NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn nội dung ghi:
(1): Ghi tên dự án, công trình cấp giấy phép thi công.
(2): Ghi tên cơ quan thẩm quyền chấp thuận thiết kế.
(3): Ghi tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép thi công.
12. Quy trình Cp giy phép thi công công trình trên đưng b đang khai thác (QT-12)
1
Mc đích:
Quy trình y ban hành nhằm quy định trình tự giải quyết thủ tục hành chính
nâng cao hiệu quả làm việc của công chức thuộc phòng chuyên môn, phân định
rõ thời gian, trách nhiệm của các bộ phận, nhân trong quá trình giải quyết thủ
tục hành chính: “Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai
thác”.
2
Phm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức nhu cầu đề nghị Cấp giấy phép thi công
công trình trên đường bộ đang khai thácdo UBND thành phố Nội giao
Sở Giao thông vận tải, UBND cấp Huyện, UBND cấp Xã.
- Cán bộ, công chức Sở Giao thông vận tải Nội tham gia thực hiện thủ tục
hành chính Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai
thác” chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận
tải;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 m 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công y dựng và bảo trì
công trình xây dựng;
- Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy
định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường
bộ;
- Thông s 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác bảo trì kết cấu hạ tầng
đường bộ;
- Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 Ban hành Quy định phân
cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - hội trên địa bàn thành
phố Hà Nội.
- Quyết định số 1501/-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ Giao thông vận tải
về việc Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giai thông vận tải
- Quyết định số 6806/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND thành phố
Nội v/v công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung,thay thế lĩnh vực đường bộ thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Giao
thông vận tải; thủ tục hành chính thực hiện theo phương án y quyền giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa
bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1
Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình trên
đường bộ đang khai thác.
x
2
- Bản vẽ thiết kế thi công các thông tin vvị trí
x
trình công trình đường bộ, bản vẽ phải thể
hiện: diện tích, kích thước công trình trên mặt bằng
công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho
đường bộ; mặt đứng khoảng cách theo phương
thẳng đứng từ ng trình bên trên hoặc bên dưới
đến bề mặt công trình đường bộ, khoảng cách theo
phương ngang từ cột, tuyến đường dây, đường ống,
bộ phận khác của công trình đề nghị cấp phép đến
mép ngoài rãnh thoát ớc dọc, mép mặt đường xe
chạy hoặc mép ngoài cùng của mặt đường bộ; bộ
phận công trình đường bộ phải đào, khoan khi y
dựng công trình.
- Đối với công trình đề nghị cấp giấy phép thi công
trong phạm vi dải phân cách giữa của đường bộ,
ngoài Bản vẽ thiết kế thi công phải thông tin về
khoảng cách theo phương thẳng đứng, phương
ngang từ mép công trình đề nghị cấp phép đến bề
mặt mép ngoài dải phân ch giữa;
- Đối với công trình đề nghị cấp giấy phép thi công
lắp đặt vào cầu, hầm hoặc các công trình đường bộ
kết cấu phức tạp khác thì ngoài Bản vẽ thiết kế
thi công phải có báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế
kết quả tính toán khả năng chịu lực của công trình
đường bộ do tổ chức tư vấn đủ năng lực theo quy
định của pháp luật về xây dựng thực hiện.
3
- Bản vẽ thiết kế hoàn trả công trình đường bộ bị
ảnh hưởng; bản vẽ thuyết minh: biện pháp tổ
chức thi công, biện pháp bảo đảm giao thông trong
thời gian thi công trên đường bộ đang khai thác.
x
(Trường hợp gửi hồ trực tuyến, thành phần hồ bản chính hoặc bản sao điện tử
các thành phần hồ sơ tương ứng theo quy định).
3.3
S ng h
01 bộ
3.4
Thi gian x lý
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
1. Trường hợp nộp tại Sở Giao thông vận tải Hà Nội
- Nộp hồ sơ ti địa ch https://dichvucong.hanoi.gov.vn
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Sở Giao thông vận tải Hà Nội Số 02 Phùng
Hưng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
- Nộp qua hệ thống bưu chính.
2. Trường hợp nộp tại UBND cấp Huyện
- Nộp hồ sơ ti địa ch https://dichvucong.hanoi.gov.vn
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của UBND cấp Huyện.
- Nộp qua hệ thống bưu chính.
3. Trường hợp nộp tại UBND cấp Xã
- Nộp hồ sơ ti địa ch https://dichvucong.hanoi.gov.vn
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của UBND cấp Xã.
- Nộp qua hệ thống bưu chính.
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1.
Phân cấp quản của Sở Giao thông vận tải Nội theo Quyết định số
41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND thành phố Hà Nội
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/kết
qu
B1
Nộp hồ sơ
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận
một cửa Sở Giao thông vận tải
Hà Nội.
- Đối với hồ nộp gián tiếp:
Qua hệ thống bưu điện hoặc
qua cổng dịch vụ ng trực
tuyến tại địa ch
https://dichvucong.hanoi.gov.
vn
Tổ chức/cá
nhân
- Giờ hành
chính
(Trường
hợp Nộp
hồ trực
tiếp; Qua
dịch vụ
bưu chính
công ích)
- Trong
ngoài giờ
hành chính
(Trường
hợp nộp hồ
trực
tuyến)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra
đối chiếu hồ sơ theo quy định:
+ Tiếp nhận trực tiếp: Bộ
phận một cửa kiểm tra thành
phần hồ sơ, nếu đủ thì tiếp
nhận viết phiếu hẹn trả kết
quả, nếu không đủ thì hướng
dẫn chủ đầu hoàn thiện hồ
sơ theo quy định.
+ Đối với hồ nộp gián tiếp:
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, bộ phận một cửa kiểm tra
thành phần hồ sơ, nếu đủ thì
tiếp nhận, nếu không đủ, có
văn bản thông báo đến tổ
chức, nhân để b sung,
- Cán bộ tiếp
nhận trả kết
quả Bộ phận
một cửa.
- Cán bộ tiếp
nhận Phòng
quản kết cấu
0,5 ngày
làm việc
Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả (văn bản
hướng dẫn khi
nhận qua u
điện hồ chưa
đầy đủ).
- Mẫu s 05
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
hoàn thiện.
- Chuyển hồ bàn giao cho
phòng quản hết cấu hạ tầng
giao thông.
hạ tầng giao
thông.
B3
Phân công xử lý hồ sơ
- Lãnh đạo
Phòng quản lý
kết cấu hạ tầng
giao thông.
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01, 05
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
- Phòng Quản lý kết cấu hạ
tầng giao thông thụ hồ
theo quy định.
Kết quả: Kiểm tra hồ sơ, (thực
tế nếu cần, trường hợp phức
tạp cần thiết phải họp lấy ý
kiến liên ngành ) Soạn thảo
giấy phép thi công hoặc văn
bản trả lời nêu do
trường hợp không cấp phép.
Cán bộ thụ
Phòng Quản
kết cấu hạ tầng
giao thông.
4,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01, 02,
03, 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
- Văn bản: Giấy
phép thi công
hoặc văn bản trả
lời u
do trường hợp
không cấp phép.
B5
Trình lãnh đạo phòng duyệt
kết quả.
- Cán bộ thụ lý
Phòng Phòng
Quản kết
cấu hạ tầng
giao thông
- Lãnh đạo
Phòng Phòng
Quản kết
cấu hạ tầng
giao thông
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01, 02,
03, 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
- Văn bản: Giấy
phép thi công
hoặc văn bản trả
lời nêu
do trường hợp
không cấp phép.
B6
Trìnhlãnh đạo Sở
- Cán bộ thụ
Phòng Quản
kết cấu hạ tầng
giao thông
- Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01, 02,
03, 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
- Văn bản: Giấy
phép thi công
hoặc văn bản trả
lời nêu
do trường hợp
không cấp phép.
B7
Hoàn thiện kết quả. Trả kết
quả về Bộ phận một cửa.
- Cán bộ tiếp
nhận trả kết
quả Bộ phận
một cửa
- Cán bộ thụ
Phòng Quản
kết cấu hạ tầng
giao thông
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01, 02,
03, 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
- Văn bản: Giấy
phép thi công
hoặc văn bản trả
lời nêu
do trường hợp
không cấp phép.
B8
- Tr kết qu cho t chc, cá
nhân.
- Tổ chức, nhân nộp lại 01
bộ hồ theo quy định tại
mục 6.3 phần II Quyết định
1501/QĐ-BGTVT ngày
09/12/2024 của Bộ Giao
thông vận tải khi nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính
cho cán bộ Một cửa.
B phn mt
ca S Giao
thông vận tải
Hà Nội
Gi hành
chính
- Mẫu số 02, 03
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
- Văn bản: Giấy
phép thi công
hoặc văn bản trả
lời nêu
do trường hợp
không cấp phép.
B9
Thống theo dõi: Cán bộ
tiếp nhận trả kết quBộ phận
một cửa trách nhiệm thống
kê các thủ tục hành chính thực
hiện tại đơn vị vào S thống
kết quả thực hiện thủ tục
hành chính.
Chuyên viên
Bộ phận một
cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, 05
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP; Sổ theo
dõi hồ sơ.
3.7.2.
Phân cấp quản lý của UBND cấp Huyện theo Quyết định s41/2016/QĐ-
UBND ngày 19/9/2016 của UBND thành phố Hà Nội
B1
Nộp hồ sơ
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận
một cửa Uban nhân dân cấp
Huyện
- Đối với hồ nộp gián tiếp:
Qua hệ thống bưu điện hoặc
qua cổng dịch vụ ng trực
Tổ chức/cá
nhân
- Giờ hành
chính
(Trường
hợp Nộp
hồ sơ trực
tiếp; Qua
dịch vụ
Theo mc 3.2
tuyến.
bưu chính
công ích)
- Trong và
ngoài giờ
hành chính
(Trường
hợp nộp hồ
sơ trực
tuyến)
B2
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra
đối chiếu hồ sơ theo quy định:
+ Tiếp nhận trực tiếp: Bộ
phận một cửa kiểm tra thành
phần hồ sơ, nếu đủ thì tiếp
nhận viết phiếu hẹn trả kết
quả, nếu không đủ thì hướng
dẫn chủ đầu hoàn thiện hồ
sơ theo quy định.
+ Đối với hồ nộp gián tiếp:
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, bộ phận một cửa kiểm tra
thành phần hồ sơ, nếu đủ thì
tiếp nhận, nếu không đủ, có
văn bản thông báo đến tổ
chức, nhân để b sung,
hoàn thiện.
- Chuyển hồ bàn giao cho
phòng chuyên môn.
- Cán bộ tiếp
nhận trả kết
quả Bộ phận
một cửa.
- Cán bộ tiếp
nhận phòng
Chuyên môn.
0,5 ngày
làm việc
Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả (văn bản
hướng dẫn khi
nhận qua u
điện hồ chưa
đầy đủ).
- Mẫu s 05
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Phân công xử lý hồ sơ
- Lãnh đạo
phòng Chuyên
môn.
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01, 05
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
- Phòng phòng Chuyên môn
thụ lý hồ sơ theo quy định.
Kết quả: Kiểm tra hồ sơ, (thực
tế nếu cần, trường hợp phức
tạp cần thiết phải họp lấy ý
kiến liên ngành ) Soạn thảo
giấy phép thi công hoặc văn
bản trả lời nêu do
trường hợp không cấp phép.
Cán bộ thụ lý
Phòng phòng
Chuyên môn.
- Mẫu số 01, 02,
03, 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
- Văn bản: Giấy
phép thi công
hoặc văn bản trả
B4
4,5 ngày
làm việc
lời nêu rõ
do trường hợp
không cấp phép.
B5
Trình lãnh đạo phòng duyệt
kết quả.
- Cán bộ thụ lý
Phòng phòng
Chuyên môn
- Lãnh đạo
Phòng phòng
Chuyên môn
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01, 02,
03, 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
- Văn bản: Giấy
phép thi công
hoặc văn bản trả
lời nêu
do trường hợp
không cấp phép.
B6
Trìnhlãnh đạo Sở
- Cán bộ thụ lý
phòng Chuyên
môn
- Lãnh đạo
UBND Huyện
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01, 02,
03, 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
- Văn bản: Giấy
phép thi công
hoặc văn bản trả
lời và nêu rõ lý
do trường hợp
không cấp phép.
B7
Hoàn thiện kết quả. Trả kết
quả về Bộ phận một cửa.
- Cán bộ tiếp
nhận trả kết
quả Bộ phận
một cửa
- Cán bộ thụ
phòng Chuyên
môn
0,5 ngày
làm việc
- Mẫu số 01, 02,
03, 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
- Văn bản: Giấy
phép thi công
hoặc văn bản trả
lời nêu
do trường hợp
không cấp phép.
B8
- Tr kết qu cho t chc, cá
B phn mt
Gi hành
- Mẫu số 02, 03
nhân.
- Tổ chức, nhân nộp lại 01
bộ hồ theo quy định tại
mục 6.3 phần II Quyết định
1501/QĐ-BGTVT ngày
09/12/2024 của Bộ Giao
thông vận tải khi nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính
cho cán bộ Một cửa.
ca UBND
cấp Huyện,
chính
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
- Văn bản: Giấy
phép thi công
hoặc văn bản trả
lời nêu
do trường hợp
không cấp phép.
B9
Thống theo dõi: Cán bộ
tiếp nhận trả kết quBộ phận
một cửa trách nhiệm thống
kê các thủ tục hành chính thực
hiện tại đơn vị vào S thống
kết quả thực hiện thủ tục
hành chính.
Chuyên viên
Bộ phận một
cửa
Giờ hành
chính
Mẫu số 01, 05
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP; Sổ theo
dõi hồ sơ.
3.7.3
Phân cấp quản lý của UBND cấp Xã theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND
ngày 19/9/2016 của UBND thành phố Hà Nội
B1
Nộp hồ sơ
- Nộp trực tiếp tại Bộ
phận một cửa U ban
nhân dân cấp xã.
- Đối với hồ nộp gián
tiếp: Qua hệ thống bưu
điện hoặc qua cổng dịch
vụ công trực tuyến của
Thành phố
Tổ chức/cá nhân
- Giờ hành
chính
(Trường hợp
Nộp hồ sơ
trực tiếp; Qua
dịch vụ bưu
chính công
ích)
- Trong và
ngoài giờ
hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tuyến)
Theo mc 3.2
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra đối chiếu hồ sơ theo
quy định:
+ Tiếp nhận trực tiếp: Bộ
phận một cửa kiểm tra
thành phần hồ sơ, nếu đủ
thì tiếp nhận viết phiếu
hẹn trả kết quả, nếu không
- Cán bộ tiếp
nhận trả kết quả
Bộ phận một
cửa.
0,5 ngày làm
việc
Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả (văn bản
hướng dẫn khi
nhận qua u
điện hồ chưa
đầy đủ).
- Mẫu s 05
B2
đủ thì hướng dẫn chủ đầu
hoàn thiện hồ theo
quy định.
+ Đối với hồ nộp gián
tiếp: Trong thời hạn 02
ngày m việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ, bộ phận
một cửa kiểm tra thành
phần hồ sơ, nếu đủ thì tiếp
nhận, nếu không đủ,
văn bản thông báo đến tổ
chức, nhân để bổ sung,
hoàn thiện.
- Chuyển hồ bàn giao
cho phòng chuyên môn.
- Cán bộ tiếp
nhận UBND Xã.
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Phân công xử lý hồ sơ
- Lãnh đạo .
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01, 05
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
- UBND cấp thụ hồ
.
Kết quả: Kiểm tra hồ sơ,
(thực tế nếu cần, trường
hợp phức tạp cần thiết
phải họp lấy ý kiến liên
ngành ) Soạn thảo giấy
phép thi công hoặc văn
bản trả lời nêu do
trường hợp không cấp
phép.
Cán bộ thụ lý.
4,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01, 02,
03, 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
- Văn bản: Giấy
phép thi công
hoặc văn bản trả
lời nêu
do trường hợp
không cấp phép.
B5
Trình lãnh đạo phòng
duyệt kết quả.
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
UBND xã
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01, 02,
03, 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
- Văn bản: Giấy
phép thi công
hoặc văn bản trả
lời và nêu rõ lý
do trường hợp
không cấp phép.
B6
Trìnhlãnh đạo
- Cán bộ thụ lý
- Lãnh đạo
UBND xã
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01, 02,
03, 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
- Văn bản: Giấy
phép thi công
hoặc văn bản trả
lời và nêu rõ lý
do trường hợp
không cấp phép.
B7
Hoàn thiện kết quả. Trả
kết quả về Bộ phận một
cửa.
- Cán bộ tiếp
nhận trả kết quả
Bộ phận một
cửa
- Cán bộ thụ lý
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01, 02,
03, 05 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
- Văn bản: Giấy
phép thi công
hoặc văn bản trả
lời nêu
do trường hợp
không cấp phép.
B8
- Tr kết qu cho t chc,
cá nhân.
- Tổ chức, nhân nộp lại
01 bộ hồ theo quy định
tại mục 6.3 phần II Quyết
định 1501/QĐ-BGTVT
ngày 09/12/2024 của Bộ
Giao thông vận tải khi
nhận kết quả giải quyết
thủ tục hành chính cho
cán bộ Một cửa.
B phn mt
ca UBND
cấp Xã
Gi hành
chính
- Mẫu số 02, 03
theo Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
- Văn bản: Giấy
phép thi công
hoặc văn bản trả
lời nêu
do trường hợp
không cấp phép.
4
BIU MU
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành m
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác.
- Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
Mẫu: Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
(1)
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……
……, ngày …… tháng …… năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP THI CÔNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐƯỜNG BỘ ĐANG
KHAI THÁC
Về đề nghị (…3…)
Kính gửi: ...........................................(…4…)
Căn cứ Luật Đường bộ năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ;
- Căn cứ (5);
(2) đề nghị được cấp phép thi công (6) tại (7). Thời gian thi công bắt đầu từ ngày…tháng…
năm... đến hết ngày…tháng… năm...
(2) cam kết thực hiện các nội dung sau đây:
- Tự di chuyển hoặc cải tạo công trình và không đòi bồi thường khi cơ quan quản lý đường
bộ, người quản lý, sử dụng đường bộ có yêu cầu di chuyển hoặc cải tạo công trình.
- Thực hiện đầy đủ các biện pháp bảo đảm giao thông an toàn, thông suốt theo quy định, hạn
chế ùn tắc giao thông đến mức cao nhất và không gây ô nhiễm môi trường.
- Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế đã được (8) phê duyệt và tuân thủ theo quy định của Giấy
phép thi công. Trường hợp thi công không thực hiện các biện pháp bảo đảm giao thông an
toàn, thông suốt theo quy định, để xảy ra tai nạn giao thông, ùn tắc giao thông, ô nhiễm môi
trường nghiêm trọng, (2) chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
Địa chỉ liên hệ: ………
Số điện thoại: ..............
Nơi nhận:
- Như trên;
- ....................;
- Lưu VT.
(……2…..)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn nội dung ghi:
(1) Tên tổ chức hoặc cơ quan cấp trên của đơn vị hoặc tổ chức đứng Đơn đề nghị (nếu có).
(2) Tên đơn vị hoặc tổ chức đứng Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình trên đường bộ.
(3) Ghi vắn tắt tên công trình hoặc hạng mục công trình đề nghị cấp phép, tên đường bộ, tên
địa phương; ví dụ “Cấp phép thi công đường ống cấp nước trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ
tầng đường bộ của Quốc lộ 39, địa phận tỉnh Hưng Yên”.
(4) Tên cơ quan cấp phép thi công.
(5) Văn bản chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước (biển quảng cáo/biển thông tin cổ động/
tuyên truyền chính trị/công trình hạ tầng, xây dựng/lắp đặt công trình hạ tầng kỹ thuật sử
dụng chung) trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ (kèm theo hồ sơ được chấp
thuận) của cơ quan có thẩm quyền (4).
(6) Ghi đầy đủ tên công trình hoặc hạng mục công trình đề nghị cấp phép thi công.
(7) Ghi đầy đủ lý trình, tên quốc lộ, thuộc địa phận tỉnh nào.
(8) Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền (trường hợp chủ đầu tư không đủ năng lực phê
duyệt thiết kế)./.
Mẫu: Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
TÊN CƠ QUAN CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……
……, ngày …… tháng …… năm 20…
GIẤY PHÉP THI CÔNG
Công trình:.........................(1)...............................
trình:................................................(ghi tên đường)....
- Căn cứ Luật Đường bộ năm 2024;
- Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường
bộ;
- Căn cứ (4);
- Căn cứ Đơn đề nghị cấp phép thi công của....(3) và hồ sơ thiết kế, tổ chức thi công được
duyệt.
1. Cấp cho: ……..(3)……
- Địa chỉ …………………………………………………………………;
- Điện thoại …………………………………………..………………….;
- ……………………………………………………….………………….
2. Được phép thi công công trình:...(1)...trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ từ lý
trình Km......đến Km.....đường ..., theo hồ sơ thiết kế và tổ chức thi công được...(2)… chấp
thuận, gồm các nội dung chính như sau:
a)...................................................................................................................;
b)...................................................................................................................;
c)...................................................................................................................;
d)...................................................................................................................;
3. Các yêu cầu đối với đơn vị thi công công trình:
- Mang giấy này đến đơn vị quản lý đường bộ (trực tiếp quản lý tuyến đường) để nhận bàn
giao mặt bằng hiện trường; tiến hành thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông
theo hồ sơ được chấp thuận và các quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn giao thông khi
thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ;
- Sau khi nhận mặt bằng thi công, đơn vị thi công phải chịu trách nhiệm về an toàn giao
thông, chịu sự kiểm tra, kiểm soát của đơn vị quản lý đường bộ và cơ quan có thẩm quyền
khác;
- Kể từ ngày nhận bàn giao mặt bằng, nếu đơn vị thi công không thực hiện việc tổ chức giao
thông, gây mất an toàn giao thông sẽ bị đình chỉ thi công; mọi trách nhiệm liên quan đến tai
nạn giao thông và chi phí thiệt hại khác (nếu có) đơn vị thi công tự chịu trách nhiệm, ngoài ra
còn chịu xử lý theo quy định của pháp luật;
- Thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về đền bù thiệt hại công trình đường bộ do lỗi
của đơn vị thi công gây ra khi thi công trên đường bộ;
- Khi kết thúc thi công phải bàn giao lại mặt bằng thi công cho đơn vị quản lý đường bộ;
-…………………(các nội dung khác nếu cần thiết)……………………….
4. Thời hạn thi công:
Giấy phép thi công này có thời hạn từ ngày.../...../20...đến ngày...../....../20..../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- .................;
- Lưu VT…
(……2…..)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn nội dung ghi:
(1) Tên dự án, công trình cấp giấy phép thi công.
(2) Tên cơ quan chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng
đường bộ (kèm theo hồ sơ được chấp thuận).
(3) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép thi công.
(4) Văn bản chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước (biển quảng cáo/biển thông tin cổ động/
tuyên truyền chính trị/công trình hạ tầng, xây dựng/lắp đặt công trình hạ tầng kỹ thuật sử
dụng chung) trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ (kèm theo hồ sơ được chấp
thuận) của cơ quan có thẩm quyền (2).
13. Quy trình Công bố đưa bến xe khách vào khai thác (QT-13)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Công bố đưa bến xe khách vào
khai thác
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu Công bố đưa bến xe khách vào
khai thác.
- Cán bộ, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
- Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Thông số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ Trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về tổ chức, quản hoạt động vận tải bằng xe ô hoạt
động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác
- Quyết định số 1501/-BGTVT ny 09/12/2024 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bsung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- Quyết định số 6806/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND thành phố Nội
v/v công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung,thay thế lĩnh vực đường bộ thuộc chức năng quản nhà nước của Sở Giao
thông vận tải; thủ tục hành chính thực hiện theo phương án ủy quyền giải quyết thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
Văn bản đề nghị công bố đưa bến xe khách vào khai thác
theo mẫu
x
Văn bản chấp thuận đấu nối đường ra, vào bến xe với
đường bộ của cơ quan có thẩm quyền;
x
Bản vẽ bố trí mặt bằng tổng thể bến xe
x
Bản đối chiếu các quy định k thuật theo Quy chuẩn k
thuật quốc gia về bến xe khách với các công trình của
bến xe;
x
Quyết định cho phép đầu tư xây dựng của cơ quan có
thẩm quyền và biên bản nghiệm thu xây dựng
x
Quy chế quản lý khai thác bến xe khách do đơn vị kinh
doanh dịch vụ bến xe khách ban hành.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy
định.
- Thời hạn công bố:
+ Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra.
+ Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ ti địa ch https://dichvucong.hanoi.gov.vn
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Sở Giao thông vận tải Hà Nội Số 02 Phùng
Hưng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
- Nộp qua hệ thống bưu chính.
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
B1
- Đối với hồ sơ đúng quy định
tiếp nhận, kiểm tra hồ ghi
phiếu tiếp nhận giải quyết TTHC;
- Với hồ sơ không đúng quy định
hướng dẫn Tổ chức/cá nhân bổ
sung, điều chỉnh hồ sơ và ghi
phiếu từ chối hồ sơ
Chuyên viên trực
một của
Giờ
hành
chính
Mẫu số 01,
02 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B2
Bàn giao hồ sơ
- Chuyên viên trực
một cửa;
- Chuyên viên
phòng QLVT
Giờ
hành
chính
Mẫu số 01,
02 theo
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Kể từ ngày nhận đủ hồ đúng
quy định, Sở Giao thông vận tải
tổ chức kiểm tra các tiêu chí phân
loại bến xe theo Quy chuẩn k
thuật quốc gia về bến xe khách
lập biên bản kiểm tra;
Chuyên viên phòng
QLVT
Trong
thời hạn
10 ngày
Biên bản
kiểm tra
B3.1.
Trường hợp sau khi kiểm tra, nếu bến xe không đáp ứng đúng các tiêu chí thì
phải ghi rõ các nội dung không đạt trong biên bản kiểm tra
Sau khi kiểm tra, bến xe không
đáp ứng đúng các tiêu chí
Chuyên viên phòng
QLVT
02 ngày
làm việc
Biên bản
kiểm tra và
Thông báo
của Sở
GTVT Hà
Nội cho đơn
vị kinh
doanh dịch
vụ bến xe
khách
B3.2.
Trường hợp bến xe đáp ứng đúng các quy định kỹ thuật của loại bến xe mà
đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe đề nghị
B4
Sau khi kiểm tra, bến xe đáp
ứng đúng các quy định kỹ
thuật của loại bến xe đơn
vị kinh doanh dịch vụ bến xe
đề nghị.
Chuyên viên phòng
Quản lý vận tải
03 ngày
làm việc
Biên bản
kiểm tra
dự thảo
quyết định
công bố đưa
bến xe vào
khai thác.
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B5
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
Lãnh đạo phòng phê
duyệt
01 ngày
làm việc
Quyết định
công bố đưa
bến xe
khách vào
khai thác.
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
(hoặc thể y quyền cho
Lãnh đạo phòng phê duyệt
trên hệ thống phần mềm để
đảm bảo tiến độ thời gian
Lãnh đạo Sở Giao thông
vận tải
01 ngày
làm việc
Quyết định
công bố đưa
bến xe
khách vào
khai thác.
(được
duyệt)
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B7
Ban hành kết quả (số văn bản
và đóng dấu)
Chuyên viên phòng
Quản lý vận tải Văn
phòng Sở
Giờ
hành
chính
Quyết định
công bố đưa
bến xe
khách vào
khai thác.
(đã được
ban hành)
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B8
Bàn giao Chuyên viên Bộ
phận một cửa
Chuyên viên phòng
Quản lý vận tải
chuyên viên trực một của
Giờ
hành
chính
Mẫu số 06
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B9
Trả kết quả cho tổ chức, các
nhân
Bộ phận một của
Giờ
hành
Quyết định
công bố đưa
chính
bến xe
khách vào
khai thác.
4
Biểu Mẫu
1. Mẫu Giấy đề nghị công bố đưa bến xe khách vào khai thác
2. Bản đối chiếu các quy định kỹ thuật theo quy chuẩn đối với các công trình của
bến xe khách;
3. Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác.
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
Mẫu: Giấy đề nghị công bố đưa bến xe khách vào khai thác
........... (2)..........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:......../.......
........., ngày.... tháng..... năm......
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CÔNG BỐ ĐƯA BẾN XE KHÁCH VÀO KHAI THÁC
Kính gửi:......................... (1).................................
1. Đơn vị khai thác bến xe khách: (2):...................................................................
2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có):..........................................................................
3. Trụ sở:................................................................................................................
4. Số điện thoại (Fax):............................................................................................
5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số.............. do................... cấp ngày... tháng...năm.....
Đề nghị kiểm tra để đưa bến xe khách........... (3) ......................
Cụ thể như sau:
- Tên: (3).................................................................................................................
- Địa chỉ: (4)............................................................................................................
- Tổng diện tích đất: (5)..........................................................................................
Sau khi xem xét và đối chiếu với các quy định tại QCVN ………./BGTVT Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về Bến xe khách chúng tôi đề nghị....(1)..... công bố Bến xe khách..... (3)..... đạt
quy chuẩn Bến xe loại:..... (6)..... và được đưa vào khai thác..... (2).... cam kết những nội dung
trên là đúng thực tế.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu...
Đại diện đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
* Hướng dẫn ghi:
1) Gửi Sở Giao thông vận tải địa phương có bến xe khách.
(2) Ghi tên đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách.
(3) Ghi tên bến xe khách.
(4) Ghi tên vị trí, lý trình, địa chỉ của bến xe khách.
(5) Ghi diện tích đất hợp pháp được sử dụng để xây dựng bến xe khách.
(6) Ghi loại bến xe khách đề nghị công bố.
Mẫu: Bản đối chiếu các quy định kỹ thuật theo quy chuẩn đối với các công trình của bến
xe khách
.........(2)........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:....../.......
......, ngày.... tháng.... năm.....
BẢN ĐỐI CHIẾU CÁC QUY ĐỊNH KỸ THUẬT THEO QUY CHUẨN ĐỐI VỚI CÁC
CÔNG TRÌNH CỦA BẾN XE KHÁCH
Kính gửi:................................(1).................................
1. Đơn vị khai thác bến xe khách: (2):....................................................................
2. Trụ sở:................................................................................................................
3. Số điện thoại (Fax):............................................................................................
Kết quả đối chiếu các quy định kỹ thuật theo quy chuẩn đối với các công trình của bến xe
khách............(3)............ như sau:
TT
Tiêu chí phân loại
Đơn vị
tính
Quy định kỹ thuật
của Bến xe khách
loại ....(4)....
Theo thực
tế
1
Tổng diện tích (tối thiểu)
m2
2
Diện tích bãi đỗ xe ôtô chờ vào vị trí đón khách
(tối thiểu)
m2
3
Diện tích bãi đỗ xe dành cho phương tiện khác
(tối thiểu)
m2
4
Diện tích tối thiểu phòng chờ cho hành khách
(có thể phân thành nhiều khu vực trong bến)
m2
5
Số vị trí đón, trả khách (tối thiểu)
vị trí
6
Số chỗ ngồi tối thiểu khu vực phòng chờ cho
hành khách (tối thiểu)
chỗ
7
Hệ thống điều hòa, quạt điện khu vực phòng
chờ cho hành khách (tối thiểu)
8
Diện tích khu vực làm việc của bộ máy quản lý
9
Diện tích văn phòng dành cho Y tế
10
Diện tích khu vệ sinh
11
Diện tích dành cho cây xanh, thảm cỏ
12
Đường xe ra, vào bến
13
Đường dẫn từ phòng chờ cho hành khách đến
các vị trí đón, trả khách
14
Kết cấu mặt đường ra, vào bến xe và sân bến
15
Hệ thống cung cấp thông tin
16
Hệ thống kiểm soát xe ra vào bến
Các tiêu chí phân loại tại bảng trên áp dụng phù hợp theo quy định đối với bến xe khách
được quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe khách.
....(2).... cam kết những nội dung trên là đúng thực tế.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu...
Đại diện đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
* Hướng dẫn ghi:
(1) Gửi Sở Giao thông vận tải địa phương có bến xe khách.
(2) Ghi tên đơn vị khai thác bến xe khách.
(3) Ghi tên bến xe.
(4) Ghi loại bến xe đề nghị công bố.
Mẫu: Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác
...... (2) .......
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:......../QĐ-....
........., ngày..... tháng.... năm.....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố đưa bến xe khách/bến xe hàng vào khai thác
(2)
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của
bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa
bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;
Căn cứ QCVN ……./BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách/bến xe hàng do
Bộ Giao thông vận tải ban hành ngày …. tháng …. năm 20….;
Căn cứ Quyết định số.......... của........ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của.........(2)....
Căn cứ Biên bản kiểm tra của...................(2).............. ngày............/........./...........
Xét đề nghị của......................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố đưa Bến xe khách/bến xe hàng...... (1).... vào khai thác với các nội dung sau:
- Bến xe khách/bến xe hàng: (1) ...................................................... Mã số:.....................
- Đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe trực tiếp quản lý, khai thác:.......................................
- Vị trí (3).................................... Điện thoại:........................ Fax:..........................
- Tổng diện tích đất:................(4)...........................................................................
Trong đó:
- Diện tích bãi đỗ xe ô tô chờ vào vị trí đón khách/xếp hàng hóa:......................................
- Diện tích bãi đỗ xe dành cho phương tiện khác:..................................................
- Diện tích phòng chờ cho hành khách (áp dụng cho bến xe khách):.................................
............(1)..................... đạt quy chuẩn Bến xe khách/bến xe hàng loại:............................
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày..... tháng.... năm..... đến ngày.....
tháng......năm..................
Điều 3. Các ông (bà).................., Trưởng phòng..................; Thủ trưởng...(1).... và Thủ trưởng
các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Tổng cục ĐBVN;
- Lưu.
Thủ trưởng...(2)....
(Ký tên, đóng dấu)
* Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi tên bến xe khách/bến xe hàng.
(2) Ghi tên cơ quan ban hành quyết định công bố.
(3) Ghi tên vị trí, lý trình, địa chỉ của bến xe khách/bến xe hàng.
(4) Ghi diện tích đất hợp pháp được sử dụng để xây dựng bến xe khách/bến xe hàng.
14. Quy trình Công bố lại bến xe khách (QT-14)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Công bố đưa bến xe khách vào
khai thác
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu Công bố đưa bến xe khách vào
khai thác.
- Cán bộ, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.
- Cán bộ công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ Trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động
của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác
- Quyết định số 1501/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- Quyết định số 6806/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND thành phố Hà Nội
v/v công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,thay
thế lĩnh vực đường bộ thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận
tải; thủ tục hành chính thực hiện theo phương án ủy quyền giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
Văn bản đề nghị công bố lại bến xe theo mẫu
x
Bản vẽ bố trí mặt bằng tổng thể các công trình xây dựng,
cải tạo bến xe (nếu có thay đổi so với lần công bố trước);
x
Quyết định cho phép đầu tư xây dựng, cải tạo của cơ quan
có thẩm quyền (nếu có sự thay đổi so với lần công bố trước)
x
Biên bản nghiệm thu các công trình xây dựng, cải tạo (nếu
có sự thay đổi so với lần công bố trước)
x
Bản đối chiếu các quy định k thuật của quy chuẩn này với
các công trình của bến xe (nếu có sự thay đổi so với lần
công bố trước)
Văn bản hoặc tài liệu chứng minh về thay đổi đơn vị kinh
doanh dịch vụ bến xe (nếu có thay đổi so với lần công bố
trước)
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
đúng quy định.
- Thời hạn công bố:
+ Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn 03 ngày m việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra.
+ Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ ti đa ch https://dichvucong.hanoi.gov.vn
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Sở Giao thông vận tải Nội Số 02 Phùng
Hưng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
- Nộp qua hệ thống bưu chính.
3.6
Phí, lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/Kết
quả
B1
Bàn giao hồ sơ
- Chuyên viên trực
một cửa;
- Chuyên viên phòng
Quản lý vận tải
Giờ
hành
chính
Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
B2
Kể từ ngày nhận đủ hồ đúng quy
định, Sở Giao thông vận tải tổ chức
kiểm tra các tiêu chí phân loại bến
xe theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về bến xe khách lập biên bản
kiểm tra;
Chuyên viên phòng
Quản lý vận tải
Trong
thời hạn
05 ngày
Biên bản
kiểm tra
B2.1.
Trường hợp sau khi kiểm tra, nếu bến xe không đáp ứng đúng các tiêu chí thì
phải ghi rõ các nội dung không đạt trong biên bản kiểm tra
Sau khi kiểm tra, bến xe không đáp
ứng đúng các tiêu chí
Chuyên viên phòng
Quản lý vận tải
02 ngày
làm việc
Biên bản
kiểm tra
và Thông
báo của
Sở GTVT
Nội
cho đơn
vị kinh
doanh
dịch vụ
bến xe
khách
B2.2.
Trường hợp bến xe đáp ứng đúng các quy định kỹ thuật của loại bến xe mà
đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe đề nghị
B3
Sau khi kiểm tra, bến xe đáp
ứng đúng các quy định kỹ thuật
của loại bến xe đơn vị kinh
doanh dịch vụ bến xe đề nghị.
Chuyên viên phòng
Quản lý vận tải
01 ngày
làm việc
Biên bản
kiểm tra
dự thảo
quyết định
công bố đưa
bến xe vào
khai thác.
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B4
- Kiểm tra hồ sơ, cập nhập dữ
liệu, in kết quả. Trình lãnh đạo
phòng phê duyệt.
- Hồ sơ không đủ điều kiện
theo quy định
Chuyên viên phòng
Quản lý vận tải
01 ngày
làm việc
- Quyết định
công bố đưa
bến xe khách
vào khai
thác.
- Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B5
Phê duyệt hồ sơ và ký nháy
Lãnh đạo phòng phê
duyệt
0.5 ngày
làm việc
Quyết định
công bố đưa
bến xe khách
vào khai
thác.
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B6
Trình Lãnh đạo Sở p duyệt
(hoặc thể ủy quyền cho
Lãnh đạo phòng phê duyệt trên
hệ thống phần mềm để đảm
bảo tiến đô thời gian
Lãnh đạo Sở Giao
thông vận tải
0.5 ngày
làm việc
Quyết định
công bố đưa
bến xe khách
vào khai
thác. (được
ký duyệt)
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B7
Ban hành kết quả (số văn bản
và đóng dấu)
Giờ hành chính
Giờ hành
chính
Quyết định
công bố đưa
bến xe khách
vào khai
thác. (đã
được ban
hành)
Mẫu số 05
theo Thông
01/2018/TT-
VPCP
B8
Bàn giao Chuyên viên Bộ phận
một cửa
Chuyên viên phòng
Quản lý vận tải
chuyên viên trực
Giờ hành
chính
Mẫu số 06
theo Thông
một của
01/2018/TT-
VPCP
B9
Trả kết quả cho tổ chức, các
nhân
Bộ phận một của
Giờ hành
chính
Quyết định
công bố đưa
bến xe khách
vào khai
thác.
4
Biểu Mẫu
1. Giấy đề nghị công bố lại bến xe khách;
2. Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác.
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
Mẫu: Giấy đề nghị công bố lại bến xe khách
......(2).......
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:......../.......
........., ngày... tháng.... năm...
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CÔNG BỐ LẠI BẾN XE KHÁCH
Kính gửi:....................... (1) ...............................
1. Đơn vị khai thác bến xe khách:...................... (2): .............................................
2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có):..........................................................................
3. Trụ sở:................................................................................................................
4. Số điện thoại (Fax):............................................................................................
5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số.................... do............... cấp ngày...tháng...năm.....
Đơn vị hiện đang quản lý, khai thác...(3)...... Theo Quyết định công bố đưa Bến xe khách vào
khai thác số.... ngày.... tháng... năm... của....(1)..... Thời gian được phép khai thác đến ngày...
tháng.... năm.....
Sau khi xem xét các quy định tại Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải
bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường
bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác; QCVN …../BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Bến xe khách, chúng tôi đề nghị.... (1)..... tiếp tục công bố
đưa Bến xe khách.... (3).... đạt loại:......... (4):............. vào khai thác...(2).... cam kết những nội
dung trên là đúng thực tế.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu...
Đại diện đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
* Hướng dẫn ghi:
(1) Gửi Sở Giao thông vận tải địa phương có bến xe khách.
(2) Ghi tên đơn vị khai thác bến xe khách.
(3) Ghi tên bến xe khách.
(4) Ghi loại bến xe khách đề nghị công bố.
Mẫu: Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác
...... (2) .......
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:......../QĐ-....
........., ngày..... tháng.... năm.....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố đưa bến xe khách/bến xe hàng vào khai thác
(2)
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của
bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa
bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;
Căn cứ QCVN ……./BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách/bến xe hàng do
Bộ Giao thông vận tải ban hành ngày …. tháng …. năm 20….;
Căn cứ Quyết định số.......... của........ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của.........(2)....
Căn cứ Biên bản kiểm tra của...................(2).............. ngày............/........./...........
Xét đề nghị của......................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố đưa Bến xe khách/bến xe hàng...... (1).... vào khai thác với các nội dung sau:
- Bến xe khách/bến xe hàng: (1) ...................................................... Mã số:.....................
- Đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe trực tiếp quản lý, khai thác:.......................................
- Vị trí (3).................................... Điện thoại:........................ Fax:..........................
- Tổng diện tích đất:................(4)...........................................................................
Trong đó:
- Diện tích bãi đỗ xe ô tô chờ vào vị trí đón khách/xếp hàng hóa:......................................
- Diện tích bãi đỗ xe dành cho phương tiện khác:..................................................
- Diện tích phòng chờ cho hành khách (áp dụng cho bến xe khách):.................................
............(1)..................... đạt quy chuẩn Bến xe khách/bến xe hàng loại:............................
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày..... tháng.... năm..... đến ngày..... tháng......
năm..................
Điều 3. Các ông (bà).................., Trưởng phòng..................; Thủ trưởng...(1).... và Thủ trưởng
các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Tổng cục ĐBVN;
- Lưu.
Thủ trưởng...(2)....
(Ký tên, đóng dấu)
* Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi tên bến xe khách/bến xe hàng.
(2) Ghi tên cơ quan ban hành quyết định công bố.
(3) Ghi tên vị trí, lý trình, địa chỉ của bến xe khách/bến xe hàng.
(4) Ghi diện tích đất hợp pháp được sử dụng để xây dựng bến xe khách/bến xe hàng.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO
PHƯƠNG ÁN ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
1. Quy trình Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp (QT-01)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thủ tục đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông
vận tải cấp
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với cá nhân có nhu cầu đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận
tải cấp. n b, công chc thuộc Sở Giao thông vận tải, UBND các huyện (được
ủy quyền) chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Thông số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT
quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe giới đường bộ; cấp, sử
dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về giao thông đường bộ;
2. Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện và lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng;
3. Quyết định số 1503/QĐ-BGTVT ny 09/12/2024 của Bộ GTVT về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
4. Quyết định số 2932/QĐ-SGTVT ngày 19/7/2024 của Giám đốc Sở GTVT
Nội về việc y quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở
Giao thông vận tải Hà Nội.
5. Quyết định số 3746/-SGTVT ngày 30/8/2024 của Giám đốc Sở GTVT
Nội về việc ủy quyền tiếp nhận hồ sơ trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải Hà Nội.
6. Quyết định số 6806/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND thành phố
Nội v/v công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung,thay thế lĩnh vực đường bộ thuộc chức năng quản nhà nước của Sở Giao
thông vận tải; thủ tục hành chính thực hiện theo phương án ủy quyền giải quyết
thủ tục nh chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa
bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe theo mẫu quy
định;
X
- Giấy khám sức khỏe của người lái xe do cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh đủ tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật
về khám bệnh, chữa bệnh cấp còn hiệu lực (trừ người
giấy phép lái xe hạng A, A1, B1)
X
- Bản sao hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc của giấy
phép lái xe hoặc Quyết định xử phạt vi phạm nh chính
trong lĩnh vực giao thông đường bộ đối với trường hợp tước
quyền sử dụng giấy phép lái xe tích hợp;
X
- Hộ chiếu còn thời hạn sử dụng (đối với người nước ngoài,
người Việt Nam định ở nước ngoài)
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định (bao gồm xác
thực tài khoản định danh điện tử qua hệ thống định danh và xác thực điện tử).
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa UBND cấp huyện (theo danh sách đã đượcy quyn);
3.6
Phí, lệ phí
135.000 đồng/lần
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ trách nhiệm
hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí
cấp Giấy phép lái xe khi được
tiếp nhận hồ sơ theo quy định.
Cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, chụp ảnh trực
tiếp ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày. Yêu cầu rà soát kỹ
chịu trách nhiệm tính chính
xác các thông tin nhân của
người nộp hồ đề nghị đổi,
cấp lại.
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Chuyển hồ cho Sở GTVT;
Bộ phận một cửa
0,5 ngày
Mẫu số 05,
đồng bộ dữ liệu.
UBND cấp huyện;
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn - Sở GTVT;
Hoặc có thể thông
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
làm việc
(trước 10
giờ sáng
hàng
ngày)
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Sở GTVT thẩm định hồ sơ,
giải quyết TTHC.
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
4 ngày
làm việc
Mẫu số 02,
03, 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B5
Bàn giao kết quả cho Bộ phận
một cửa UBND cấp huyện.
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn - Sở GTVT;
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Hoặc có thể thông
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
0,5 ngày
làm việc
(trước 10
giờ sáng
hàng
ngày)
Mẫu số
02,03,05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP; Phụ
lục IV, Thông
01/2021/TT-
BGTVT
B6
Trả kết quả cho nhân; cắt
góc Giấy phép lái xe cũ.
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Hoặc có thể thông
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Giờ hành
chính
Mẫu số 02,03,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP; Phụ
lục IV, Thông
01/2021/TT-
BGTVT
B7
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên UBND cấp huyện
trách nhiệm thống kết
quả thực hiện TTHC
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,06,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B8
UBND cấp huyện thống kết
quả thực hiện TTHC báo cáo
Sở GTVT.
UBND cấp huyện
Ngày 5
hàng
tháng
Báo cáo tình
hình, kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải…………..
Tôi là:......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ............................................................................................
Số Căn cước công dân hoặc căn cước: ..................................................................
hoặc Hộ chiếu số......................... ngày cấp.............. nơi cấp: ..............................
Đã học lái xe tại:...............................................................năm................................
Hiện đã có giấy phép lái xe hạng:....................................số:...................................
do:................................................................................ cấp ngày…..../…...../........
Đề nghị cho tôi được đổi (cấp lại) giấy phép lái xe hạng:.........
do:..................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ: Có □ Không
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách
nhiệm.
..............., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
2. Quy trình Cấp lại Giấy phép lái xe (QT-02)
1
Mục đích:
Quy định trình tự và ch thức thủ tục cấp lại giấy phép lái xe
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân nhu cầu cấp lại giấy phép lái xe. Cán b, công chc
thuộc Sở Giao thông vận tải, UBND các huyện (được y quyền) chịu trách nhiệm
thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Thông số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT
quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe giới đường bộ; cấp, sử
dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về giao thông đường bộ;
2. Thông số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí
cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện lệ phí đăng ký,
cấp biển xe máy chuyên dùng;
3. Quyết định số 1503/QĐ-BGTVT ny 09/12/2024 của Bộ GTVT về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
4. Quyết định số 2932/QĐ-SGTVT ngày 19/7/2024 của Giám đốc Sở GTVT
Nội về việc y quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở
Giao thông vận tải Hà Nội.
5. Quyết định số 3746/-SGTVT ngày 30/8/2024 của Giám đốc Sở GTVT
Nội về việc ủy quyền tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải Hà Nội.
6. Quyết định số 6806/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND thành phố
Nội v/v công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung,thay thế lĩnh vực đường bộ thuộc chức năng quản nhà ớc của Sở Giao
thông vận tải; thủ tục hành chính thực hiện theo phương án ủy quyền giải quyết
thủ tục nh chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa
bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
3.2.1
- Trường hợp Giấy phép lái xe quá thời hạn sử dụng:
- Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe theo mẫu quy
định;
X
- Giấy khám sức khỏe của người lái xe do sở khám
bệnh, chữa bệnh đủ tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật
về khám bệnh, chữa bệnh cấp còn hiệu lực (trừ người
giấy phép lái xe hạng A, A1, B1);
X
- Bản sao hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc của giấy
phép lái xe hoặc Quyết định xử phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực giao thông đường bộ đối với trường hợp tước
quyền sử dụng giấy phép lái xe tích hợp.
X
- Hộ chiếu còn thời hạn sử dụng (đối với người nước ngoài,
người Việt Nam định cư ở nước ngoài).
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày m việc, kể từ ngày nhận đủ hồ đúng theo quy định (bao gồm xác
thực tài khoản định danh điện tử qua hệ thống định danh và xác thực điện tử).
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận một cửa UBND cấp huyện (theo danh sách đã được ủy quyền);
3.6
Phí, lệ phí
135.000 đồng/lần
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ trách nhiệm
hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí
cấp Giấy phép lái xe khi được
tiếp nhận hồ sơ theo quy định.
Cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ sơ, chụp ảnh trực
tiếp ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày. Yêu cầu rà soát kỹ
chịu trách nhiệm tính chính
xác các thông tin nhân của
người nộp hồ đề nghị đổi,
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
cấp lại.
B3
Chuyển hồ cho Sở GTVT;
đồng bộ dữ liệu.
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn - Sở GTVT;
Hoặc có thể thông
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
0,5 ngày
làm việc
(trước 10
giờ sáng
hàng
ngày)
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Sở GTVT thẩm định hồ sơ,
giải quyết TTHC.
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo Sở
GTVT
4 ngày
làm việc
Mẫu số 02,
03, 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP
B5
Bàn giao kết quả cho Bộ phận
một cửa UBND cấp huyện
Chuyên viên
phòng Chuyên
môn - Sở GTVT;
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Hoặc có thể thông
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
0,5 ngày
làm việc
(trước 10
giờ sáng
hàng
ngày)
Mẫu số
02,03,05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP; Phụ
lục IV, Thông
01/2021/TT-
BGTVT
B6
Trả kết quả cho nhân; cắt
góc Giấy phép lái xe cũ.
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Hoặc có thể thông
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Giờ hành
chính
Mẫu số 02,03,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP; Phụ
lục IV, Thông
01/2021/TT-
BGTVT
B7
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên UBND cấp huyện
trách nhiệm thống kết
quả thực hiện TTHC
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,06,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B8
UBND cấp huyện thống kết
quả thực hiện TTHC báo cáo
Sở GTVT.
UBND cấp huyện
Ngày 5
hàng
tháng
Báo cáo tình
hình, kết quả
thực hiện
TTHC
4
BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Đơn đề nghị đổi (cấp lại) giấy phép lái xe.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐỔI (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP LÁI XE
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải…………..
Tôi là:......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ............................................................................................
Số Căn cước công dân hoặc căn cước: ..................................................................
hoặc Hộ chiếu số......................... ngày cấp.............. nơi cấp: ..............................
Đã học lái xe tại:...............................................................năm................................
Hiện đã có giấy phép lái xe hạng:....................................số:...................................
do:................................................................................ cấp ngày…..../…...../........
Đề nghị cho tôi được đổi (cấp lại) giấy phép lái xe hạng:.........
do:..................................................................................................................
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ: Có □ Không □
Tôi xin cam đoan những điều ghi trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách
nhiệm.
..............., ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
3. Quy trình Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao
thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông
đường bộ (QT-03)
1
Mục đích:
Quy định trình tự cách thức thủ tục Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức
pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng
tham gia giao thông đường bộ.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với nhân nhu cầu Cấp lại Chứng chỉ bồi ỡng kiến thức pháp
luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe y chuyên dùng tham gia
giao thông đường bộ. Cán b, công chc thuộc Sở Giao thông vận tải, UBND các
huyện (được ủy quyền) chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Thông số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Btrưởng Bộ GTVT
quy định vđào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe giới đường bộ; cấp, sử
dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi ỡng kiến
thức pháp luật về giao thông đường bộ;
2. Thông liên tịch số 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27/5/2011 của Bộ
Tài chính - Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn cơ chế quản tài chính đào tạo lái
xe cơ giới đường bộ;
3. Quyết định số 1503/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 của Bộ GTVT về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.
4. Quyết định số 3498/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch UBND Thành
phố Nội về việc công bố Danh mục TTHC, TTHC bị bãi bỏ nh vực đường
bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở GTVT thành phố Hà Nội.
5. Quyết định s2932/QĐ-SGTVT ngày 19/7/2024 của Giám đốc Sở GTVT
Nội về việc y quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở
Giao thông vận tải Hà Nội.
6. Quyết định số 6806/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND thành phố
Nội v/v công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, b
sung,thay thế lĩnh vực đường bộ thuộc chức năng quản nhà nước của Sở Giao
thông vận tải; thủ tục hành chính thực hiện theo phương án y quyền giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa
bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ theo mẫu quy định
X
- 03 nh màu kích thước 2x3 cm chụp không quá 06 tháng
(đối với trường hợp Chứng chỉ bị hỏng hoặc sự sai lệch
X
về thông tin).
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
2,5 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Bộ phận một cửa UBND cấp huyện (theo danh sách đã được ủy quyền);
- Đăng ký dịch vụ công trực tuyến
3.6
Phí, lệ phí
Theo quy định tại Thông tư liên tịch số 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày
27/5/2011 của Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn chế quản
tài chính đào tạo lái xe cơ giới đường bộ.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ
Cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhận hồ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày.
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện
Giờ hành
chính
Mẫu số 01,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B3
Chuyển hồ cho Phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa -
UBND Huyện
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B4
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn -
UBND Huyện
0,25 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B5
Tra cứu, xác minh, thẩm định
hồ sơ, in Chứng chỉ, Sổ quản
lý cấp chứng chỉ.
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn - UBND
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 02,
03, 05, Phụ
lục II, Thông
Huyện
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 4,7
Thông tư
06/2011/TT-
BGTVT.
B6
Trình Lãnh đạo Huyện;
Trưởng phòng ký chứng chỉ;
Hoàn thiện kết quả (đóng dấu
vào chứng chỉ)
Chuyên viên, Lãnh
đạo phòng Chuyên
môn, Lãnh đạo
UBND Huyện
1,0 ngày
làm việc
Mẫu số 05,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 7,
Thông tư
06/2011/TT-
BGTVT
B7
Bàn giao hồ sơ, kết qura Bộ
phận một cửa
Chuyên viên -
UBND Huyện
0,5 ngày
làm việc
Mẫu số 02,
03, 05, Phụ
lục II, Thông
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 7
Thông tư
06/2011/TT-
BGTVT.
B8
Trả kết quả cho cá nhân
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Hoặc có thể thông
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Giờ hành
chính
Mẫu số 02,
03, Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP;
Phụ lục 7
Thông tư
06/2011/TT-
BGTVT.
B9
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên UBND cấp huyện
trách nhiệm thống kết
quả thực hiện TTHC
Bộ phận một cửa
UBND cấp huyện;
Giờ hành
chính
Mẫu số 05,06,
Phụ lục II,
Thông tư
01/2018/TT-
VPCP
B10
UBND cấp huyện thống kết
quả thực hiện TTHC báo cáo
Sở GTVT.
UBND cấp huyện
Ngày 5
hàng
tháng
Phụ lục 10
Thông tư
06/2011/TT-
BGTVT.
4
BIỂU MẪU
1. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
2. Mẫu Chứng chỉ.
3. Mẫu Đơn đề nghị đổi, cấp lại chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao
thông đường bộ.
4. Mẫu Sổ quản lý cấp chứng chỉ.
5. Mẫu Báo cáo công tác bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ
và sử dụng phôi chứng chỉ.
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI CHỨNG CHỈ
BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Ảnh
2x3 cm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI CHỨNG CHỈ
BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG
ĐƯỜNG BỘ
Kính gửi: ………(1)…………………….
Tôi là:.......................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: .............................................................................................
Số Căn cước công dân hoặc căn cước: ...................................................................
hoặc Hộ chiếu số…………… ngày cấp………. nơi cấp: .....................................
Hiện tôi đã có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ do cơ sở đào
tạo ………………………………………………. cấp.
Số Chứng chỉ: ……………… cấp ngày …… tháng …… năm ………....
do xin cấp lại: .............................................................................................
Đề nghị ……(1)……… cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường
bộ để điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ.
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
………, ngày ….. tháng …. năm 20………
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
Sở Giao thông vận tải…../ Cơ sở đào tạo…..
MẪU CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG
KIẾN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG
KIẾN THỨC PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
1. Hình thức
Mặt trước:
BỘ GTVT
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
XXXXXX/MT (1)
CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC
PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Ảnh
2x3 cm
Họ và tên …………………………………………………
Ngày sinh …………………………………………………
Nơi cư trú …………………………………………………
Không thời hạn
…, ngày … tháng … năm 20 …
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
CƠ SỞ ĐÀO TẠO
(Ký tên, đóng dấu)
Mặt sau:
NGƯỜI ĐIỀU CẦN CHÚ Ý
1. Phải xuất trình Chứng chỉ để kiểm tra khi người làm nhiệm vụ trật tự an toàn giao thông
yêu cầu.
2. Nghiêm cấm hành vi tẩy xóa Chứng chỉ.
3. Trường hợp mất, hỏng phải làm thủ tục cấp đổi, cấp lại tại nơi cấp Chứng chỉ lần đầu hoặc
Sở Giao thông vận tải.
2. Quy cách
a) Kích thước: Chiều dài: 86 mm; Chiều rộng: 54 mm.
b) Màu sắc: Nền màu vàng nhạt; vỏ viền đỏ xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài của
giấy chứng nhận là 1 mm.
c) Bảo mật chống làm giả: Loại giấy tốt, có hoa văn chống làm giả,
3. Cách ghi
3.1. Tại vị trí (1): Số cấp Chứng chỉ gồm 6 chữ số tự nhiên từ nhỏ đến lớn. Hai ký tự cuối MT
là mã số cấp đăng ký quy định cho các tỉnh, thành phố tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công
an quy định về cấp, thu hồi đăng ký, biển số xe cơ giới, xe máy chuyên dùng.
3.2. In Chứng chỉ dùng phông chữ Times New roman, màu của chữ và số là màu đen; họ và
tên người được cấp Chứng chỉ kiểu chữ in đậm màu đen.
3.3. Dấu đóng trên Chứng chỉ có hai dấu: Dấu thu nhỏ loại dấu nổi đóng giáp lai với ảnh của
người được cấp Chứng chỉ và dấu mực đỏ đóng vào vị trí người ký cấp Chứng chỉ.
Ph lc 3
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH
PHỐ HÀ NỘI VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THỰC HIỆN THEO PHƯƠNG
ÁN ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII
QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐA BÀN THÀNH PH HÀ NI
(Phụ lục kèm theo văn bản số: /QĐ-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch UBND Thành phố)
I. DANH MỤC C QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BBÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
STT
Thứ tự Quy trình nội bộ bị bãi bỏ
tại Quyết định của Chủ tịch UBND
Thành phố
Tên quy trình nội bộ
1.
QT-11 Mục I, Phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5210/QĐ-UBND ngày
04/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Cấp Giấy chứng nhận đăng , biển
số xe máy chuyên dùng lần đầu
2.
QT-12 Mục I, Phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5210/QĐ-UBND ngày
04/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Cấp Giấy chứng nhận đăng , biển
số xe máy chuyên dùng có thời hạn
3.
QT-13 Mục I, Phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5210/QĐ-UBND ngày
04/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Cấp Giấy chứng nhận đăng tạm
thời xe máy chuyên dùng
4.
QT-14 Mục I, Phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5210/QĐ-UBND ngày
04/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký,
biển số xe máy chuyên dùng
5.
QT-15 Mục I, Phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5210/QĐ-UBND ngày
04/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký,
biển số xe máy chuyên dùng bị mất
6.
QT-16 Mục I, Phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5210/QĐ-UBND ngày
04/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Sang tên chsở hữu xe máy chuyên
dùng trong cùng một tỉnh, thành phố
7.
QT-17 Mục I, Phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5210/QĐ-UBND ngày
Di chuyển đăng ký xe máy chuyên
dùng khác tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
04/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
8.
QT-18 Mục I, Phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5210/QĐ-UBND ngày
04/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Đăng xe máy chuyên dùng từ
tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương khác chuyển đến
9.
QT-19 Mục I, Phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5210/QĐ-UBND ngày
04/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký,
biển số xe máy chuyên dùng
10.
QT-38 Phụ lục 1 kèm theo Quyết định
số 5252/QĐ-UBND ngày 20/9/2019
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội
Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào
khai thác
11.
QT-39 Phụ lục 1 kèm theo Quyết định
số 5252/QĐ-UBND ngày 20/9/2019
của Chủ tịch UBND thành phố Nội
Công blại đưa trạm dừng nghỉ vào
khai thác
12.
QT-10 Mục I, Phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5210/QĐ-UBND ngày
04/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Đổi Giy phép lái xe hoặc bằng lái
xe của nước ngoài cấp cho khách du
lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
13.
QT-02 Mục I, Phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5210/QĐ-UBND ngày
04/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế
14.
QT-01 Mục I, Phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5210/QĐ-UBND ngày
04/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Cấp Giấy phép lái xe quốc tế
15.
QT-07 Mục I, Phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5210/QĐ-UBND ngày
04/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Đổi Giấy phép lái xe do ngành ng
an cấp
16.
QT-08 Mục I, Phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5210/-UBND ngày
04/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ
Quốc phòng cấp
17.
QT-04 Mục I, Phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5210/QĐ-UBND ngày
04/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Cấp mới Giấy phép lái xe
18.
QT-05 Mục I, Phụ lục 1 kèm theo
Cấp lại Giấy phép lái xe
Quyết định số 5210/QĐ-UBND ngày
04/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
19.
QT-06 Mục I, Phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5210/QĐ-UBND ngày
04/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Đổi Giấy phép i xe do ngành Giao
thông vận tải cấp
20.
QT-09 Mục I, Phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5210/QĐ-UBND ngày
04/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Đổi Giy phép lái xe hoặc bằng lái
xe của nước ngoài cấp
21.
QT-03 Mục I, Phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5210/QĐ-UBND ngày
04/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng
kiến thức pháp luật về giao thông
đường bộ cho người điều khiển xe
máy chuyên dùng trường hợp s
đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn
hoạt động
22.
QT-01 Phụ lục 1 kèm theo Quyết định
số 1042/QĐ-UBND ngày 26/02/2024
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải
trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh
xích, xe vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng trên đường bộ
23.
QT-40 Phụ lục 1 kèm theo Quyết định
số 5252/QĐ-UBND ngày 20/9/2019
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội
Công bố đưa bến xe khách vào khai
thác
24.
QT-41 Phụ lục 1 kèm theo Quyết định
số 5252/QĐ-UBND ngày 20/9/2019
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội
Công bố lại đưa bến xe khách vào
khai thác
25.
QT.04-11.2020 Phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày
02/12/2020 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Cấp giấy phép thi công y dựng
công trình thiết yếu trong phạm vi
bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông
đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao
tốc đang khai thác
26.
QT-08 Phụ lục 1 kèm theo Quyết định
số 5252/QĐ-UBND ngày 20/9/2019
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội
Cấp phép thi công công trình đường
bộ trên quốc lộ đang khai thác
II. DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THỰC HIỆN THEO PHƯƠNG ÁN ỦY
QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
STT
Thứ tự Quy trình nội bộ bị bãi bỏ
tại Quyết định của Chủ tịch UBND
Thành phố
Tên quy trình nội bộ
1.
QT-06 Phần I, phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5632/QĐ-UBND ngày
29/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Cấp Giấy chứng nhận đăng , biển
số xe máy chuyên dùng lần đầu
2.
QT-07 Phần I, phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5632/QĐ-UBND ngày
29/10/2024 của Chtịch UBND thành
phố Hà Nội
Cấp Giấy chứng nhận đăng , biển
số xe máy huyên dùng có thời hạn
3.
QT-11 Phần I, phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5632/QĐ-UBND ngày
29/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Cấp Giấy chứng nhận đăng tạm
thời xe máy chuyên dùng
4.
QT-08 Phần I, phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5632/QĐ-UBND ngày
29/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký,
biển số xe máy chuyên dùng
5.
QT-09 Phần I, phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5632/QĐ-UBND ngày
29/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký,
biển số xe máy chuyên dùng bị mất
6.
QT-12 Phần I, phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5632/QĐ-UBND ngày
29/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Sang tên chsở hữu xe máy chuyên
dùng trong cùng một tỉnh, thành phố
7.
QT-13 Phần I, phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5632/QĐ-UBND ngày
29/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Di chuyển đăng ký xe máy chuyên
dùng khác tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
8.
QT-14 Phần I, phụ lc 1 kèm theo
Quyết định số 5632/QĐ-UBND ngày
29/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Đăng xe máy chuyên dùng từ
tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương khác chuyển đến
9.
QT-10 Phần I, phụ lục 1 kèm theo
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký,
Quyết định số 5632/QĐ-UBND ngày
29/10/2024 của Chtịch UBND thành
phố Hà Nội
biển số xe máy chuyên dùng
10.
QT-45.2023 Phần II, phụ lục 1 m
theo Quyết định số 4678/QĐ-UBND
ngày 19/9/2023 của Chủ tịch UBND
thành phố Hà Nội
Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào
khai thác
11.
QT-46.2023 Phần II, phụ lục 1 m
theo Quyết định số 4678/QĐ-UBND
ngày 19/9/2023 của Chủ tịch UBND
thành phố Hà Nội
Công blại đưa trạm dừng nghỉ vào
khai thác
12.
QT-18 Phần II, ph lục 1 kèm theo
Quyết định số 5632/QĐ-UBND ngày
29/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Cấp lại Giấy phép lái xe
13.
QT-17 Phần II, ph lục 1 kèm theo
Quyết định số 5632/QĐ-UBND ngày
29/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao
thông vận tải cấp
14.
QT-16 Phần I, phụ lục 1 kèm theo
Quyết định số 5632/QĐ-UBND ngày
29/10/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội
Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng
kiến thức pháp luật về giao thông
đường bộ cho người điều khiển xe
máy chuyên dùng trường hợp s
đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn
hoạt động

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 324/QĐ-UBND Hà Nội 2025 quy trình nội bộ TTHC mới, được sửa đổi, bãi bỏ lĩnh vực đường bộ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×