Quyết định 1534/QĐ-UBND Hà Nội 2022 quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực đường bộ

Thuộc tính Nội dung VB gốc Tiếng Anh Liên quan Hiệu lực Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

Số: 1534/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 10 tháng 5 năm 2022

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HÀ NỘI

-------------------------------------

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 346/TTr-SGTVT ngày 19 tháng 4 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 20 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội; Bãi bỏ 13 quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội. (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến của Thành phố theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Các quy trình nội bộ sau đây: Quy trình số 02, 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 02/12/2020; quy trình số 29 đến 37, số 51, 61 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 5252/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội hết hiệu lực.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bí thư Thành ủy, các PBT Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- VP UBTP: CVP, PVP V.T.Anh, các phòng: TKBT, KSTTHC, HCTC, THCB;
- Lưu: VT, KSTTHC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hồng Sơn

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2022 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)

 

TT

Tên quy trình nội bộ

Ký hiệu

1.

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

QT-01

2.

Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

QT-02

3.

Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

QT-03

4.

Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia

QT-04

5.

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

QT-05

6.

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

QT-06

7.

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

QT-07

8.

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

QT-08

9.

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

QT-09

10.

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

QT-10

11.

Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

QT-11

12.

Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

QT-12

13.

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

QT-13

14.

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

QT-14

15.

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

QT-15

16.

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

QT-16

17.

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

QT-17

18.

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

QT-18

19.

Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

QT-19

20.

Gia hạn Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông, vận tải.

QT-20

 

PHỤ LỤC 2

NỘI DUNG CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1534/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2022 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)

 

1. Quy trình Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới (QT-01)

1

Mục đích:

Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN.

2

Phạm vi:

- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN.

- Cán bộ, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.

- Cán bộ, công chức tại Bộ phận Một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 22/02/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Giấy đề nghị gia hạn theo mẫu

x

 

 

Giấy phép liên vận ASEAN

x

 

3.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.

3.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Nộp hồ sơ tại địa chỉ https://vnsw.gov.vn hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua hệ thống bưu chính đến Sở Giao thông vận tải Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

3.6

Phí, lệ phí

 

Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

- Nộp hồ sơ:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp

+ Hoặc Đăng ký gửi hồ sơ Dịch vụ công trực tuyến

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 3.2

B2

- Đối với hồ sơ đúng quy định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi phiếu tiếp nhận giải quyết TTHC;

+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công trực tuyến.

- Với hồ sơ không đúng quy định hướng dẫn Tổ chức/cá nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và ghi phiếu từ chối hồ sơ.

Bộ phận một cửa - Sở GTVT

Giờ hành chính

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

B3

Bàn giao hồ sơ:

+ Hồ sơ bản cứng

+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử

Bộ phận một cửa - Sở GTVT - Chuyên viên phòng QLVT

0,5 giờ

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B4

- Kiểm tra hồ sơ, cập nhập dữ liệu, tra cứu, xác minh, thẩm định, in kết quả, bảng kê cấp giấy phép. Trình phó trưởng phòng phụ trách phê

Chuyên viên phòng QLVT

4 giờ

- Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN,

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B5

Phê duyệt hồ sơ và ký nháy

Phó Trưởng phòng phụ trách

5 giờ

- Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN,

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B6

Trình lãnh đạo Sở, Trưởng phòng kí Giấy phép

Trưởng phòng QLVT, Lãnh đạo Sở GTVT

5 giờ

- Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN,

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B7

Đóng dấu kết quả

- Chuyên viên phòng QLVT

- Văn phòng Sở

0,5 giờ

- Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN, (đã được đóng dấu)

B8

Bàn giao hồ sơ, kết quả ra bộ phận một cửa

Chuyên viên phòng QLVT

Chuyên viên Bộ phận Một cửa

1 giờ

- Sổ theo dõi hồ sơ

B9

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản giấy trước khi trả kết quả)

Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN

B10

Thống kê và theo dõi. Chuyên viên Sở GTVT có trách nhiệm thống kê kết quả thực hiện TTHC

Chuyên viên Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ

4

BIỂU MẪU

 

1. Mẫu Giấy đề nghị gia hạn theo mẫu

2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

3. Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)

4. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

5. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (nếu có).

6. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

7. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ.

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN TẠI VIỆT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIETNAM

Kính gửi: Sở Giao thông vận tải ...........
To: Department of Transport of ..................... province

 

1. Người xin gia hạn (Applicant Name): ...............................................................................

2. Địa chỉ: (Address) .............................................................................................................

3. Số điện thoại: (Telephone number) ................................ Số Fax/Địa chỉ email: (Fax number/Email address)

4. Đề nghị Sở Giao thông vận tải ................... gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện vận tải sau: Kindly request Provincial Transport Department of .................... to extend the operation period in Viet Nam for the following vehicle(s):

- Biển số xe (Registration number): .....................................................................................

- Giấy phép liên vận ASEAN số (ASEAN Vehicle Cross-border Transport Permit number) ....được cấp bởi (issued by) ......................... vào ngày (on the date of) ........................... (dd/mm/yyyy)

- Ngày hết hạn của giấy phép (Expiry date of transport permit): ........................... (dd/mm/yyyy)

5. Lý do xin gia hạn (Reason for extension):

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

(Mô tả lý do không thể về nước theo quy định (describe the reason of unability to timely return to its Home country))

6. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam trong thời gian .............. ngày, từ ngày ...................... đến ngày ......................

Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in .............. day(s), from ......................  (dd/mm/yyyy) until ...................... (dd/mm/yyyy)

7. Chúng tôi xin cam kết (We commit):

a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).

b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những quy định ghi trong các Hiệp định ASEAN (To comply strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as the provisions of ASEAN Agreement).

 

 

..........., ngày... tháng... năm....
Place, ........... (dd/mm/yyyy)

Người xin gia hạn (Applicant name)
Ký, ghi rõ họ và tên (Signature &full name)
Lái xe, chủ phương tiện hoặc người được ủy quyền (Driver, vehicle owner or authorized person).

 

2. Quy trình Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (QT-02)

1

Mục đích:

Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam - Lào - Campuchia.

2

Phạm vi:

- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam - Lào - Campuchia.

- Cán bộ, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.

- Cán bộ, công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

 

- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;

- Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 22/02/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

- Giấy đề nghị đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia theo mẫu.

x

 

 

- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc giấy hẹn nhận Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan cấp đăng ký hoặc bản sao từ sổ gốc Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoạt động trên tuyến. Trường hợp phương tiện không thuộc quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải phải xuất trình thêm bản sao một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh, (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu).

 

x

 

- Phương án khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia theo mẫu.

x

 

 

- Hợp đồng đối tác giữa doanh nghiệp, hợp tác xã với đối tác của Lào và/hoặc Campuchia (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu).

 

x

3.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

- Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Giao thông vận tải thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống DVC trực tuyến cho đơn vị kinh doanh vận tải trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

- Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định, cơ quan cấp Giấy phép ra văn bản chấp thuận.

3.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Nộp hồ sơ tại địa chỉ https://vnsw.gov.vn hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua hệ thống bưu chính đến Sở Giao thông vận tải Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

3.6

Phí, lệ phí

 

Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Nộp hồ sơ:

- Nộp hồ sơ trực tiếp

- Qua đường bưu chính

- Hoặc Đăng ký gửi hồ sơ Dịch vụ công trực tuyến

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 3.2

B2

- Đối với hồ sơ đúng quy định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi phiếu tiếp nhận giải quyết TTHC;

+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công trực tuyến hoặc qua đường bưu chính.

- Với hồ sơ không đúng quy định hướng dẫn Tổ chức/cá nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và ghi phiếu từ chối hồ sơ.

Chuyên viên Bộ phận Một cửa (cập nhật thông tin vào hệ thống DVC trực tuyến của Tổng cục Đường bộ Việt Nam trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp)

Tối đa 07 phút ngay sau khi nhận hồ sơ

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

B3

Bàn giao hồ sơ:

- Hồ sơ bản cứng

- Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử

- Chuyên viên Bộ phận Một cửa

- Chuyên viên phòng QLVT

- Buổi sáng hoặc buổi chiều quy định theo giờ hành chính (Đối với trường hợp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính)

- Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống DVC trực tuyến.

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B4

- Kiểm tra hồ sơ, cập nhập dữ liệu, in kết quả. Trình phó trưởng phòng phụ trách phê duyệt.

- Hồ sơ không đủ điều kiện theo quy định.

Chuyên viên phòng QLVT

01 ngày

- Văn bản chấp thuận.

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B4

Phê duyệt hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo phụ trách phòng

1,5 giờ

Văn bản chấp thuận.

B5

Trình Phó Giám đốc phụ trách phê duyệt (hoặc ủy quyền cho Lãnh đạo phòng phê duyệt trên hệ thống phần mềm để đảm bảo tiến độ thời gian)

Phó Giám đốc

01 giờ

Văn bản chấp thuận.

(được ký Duyệt)

B6

Đóng dấu kết quả

Chuyên viên phòng QLVT

Văn phòng Sở

0,5 giờ

Văn bản chấp thuận. (đã được đóng dấu)

B7

Bàn giao Chuyên viên Bộ phận Một cửa

Chuyên viên phòng QLVT

Chuyên viên Bộ phận Một cửa

Giờ hành chính

Sổ theo dõi hồ sơ

B8

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản giấy trước khi trả kết quả)

Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

- Văn bản chấp thuận.

B9

Thống kê và theo dõi. Chuyên viên Sở GTVT có trách nhiệm thống kê kết quả thực hiện TTHC

Chuyên viên Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ

4

BIỂU MẪU

 

1. Mẫu Giấy đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (Mẫu số 06 Phụ lục VI Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới)

2. Mẫu Phương án khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (Mẫu số 07 Phụ lục VI Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới)

3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

4. Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)

5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (nếu có).

7. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

8. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ.

 

Mẫu Giấy đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:..../....

......., ngày... tháng... năm...

 

GIẤY ĐĂNG KÝ KHAI THÁC TUYẾN, BỔ SUNG, THAY THẾ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA

Kính gửi: Sở Giao thông vận tải ...............

1. Tên doanh nghiệp, hợp tác xã: ........................................................................................

2. Địa chỉ: .............................................................................................................................

3. Số điện thoại: ............................... số Fax: ..................................

4. Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia như sau:

Tỉnh/thành phố đi: .................................... Tỉnh/thành phố đến: ...........................................

Bến đi: ......................................................... Bến đến: ..........................................................

Cự ly vận chuyển: ....................km

Hành trình chạy xe: ...............................................................................................................

5. Danh sách xe khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

STT

Biển kiểm soát

Tên chủ sở hữu

Mác xe

Trọng tải

Năm sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Doanh nghiệp, hợp tác xã cam kết:

a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung Giấy đăng ký khai thác vận tải hành khách cố định;

b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những quy định, ghi trong Bản ghi nhớ giữa Chính phủ các nước Vương quốc Campuchia, Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về vận tải đường bộ.

 

 

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu Phương án khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA

1. Đặc điểm tuyến

Tên Tuyến: ................................... đi ............................... và ngược lại.

Bến đi: ...................................................................................................

Bến đến: ...............................................................................................................................

Cự ly vận chuyển: ...................... km.

Lộ trình: .................................................................................................................................

2. Biểu đồ chạy xe

Số chuyến tài (nốt) trong .... ngày/tuần/tháng.

a) Tại bến lượt đi: bến xe: ....................................................................................................

Hàng ngày có ..................... nốt (tài) xuất bến như sau:

+ Tài (nốt) 1 xuất bến lúc ............ giờ.

+ Tài (nốt) 2 xuất bến lúc ............ giờ.

+ ..................................................

b) Tại bến lượt về: bến xe: ...................................................................................................

Hàng ngày có ..................... nốt (tài) xuất bến như sau:

+ Tài (nốt) 1 xuất bến lúc ............ giờ.

+ Tài (nốt) 2 xuất bến lúc ............ giờ.

+ ..................................................

c) Thời gian thực hiện một hành trình chạy xe .... giờ.

d) Tốc độ lữ hành: ................ km/giờ.

đ) Thời gian dừng nghỉ dọc đường: .............. phút.

3. Các điểm dừng nghỉ trên đường

a) Lượt đi từ Bến xe: ............................................ đến Bến xe: ...........................................

(Yêu cầu ghi rõ lý trình các chuyến xe sẽ dừng, nghỉ tại các trạm dừng nghỉ hoặc các nhà hàng được quy định trên tuyến quốc lộ và tỉnh lộ theo đúng quy định pháp luật của nước sở tại).

- Điểm dừng thứ nhất: ..........................................................................................................

- Điểm dừng thứ hai: ............................................................................................................

- Điểm dừng thứ ba: .............................................................................................................

b) Lượt về từ Bến xe đến Bến xe:

(Yêu cầu ghi rõ lý trình các chuyến xe sẽ dừng, nghỉ tại các trạm dừng nghỉ hoặc các nhà hàng được quy định trên tuyến Quốc lộ và tỉnh lộ theo đúng quy định pháp luật của nước sở tại).

- Điểm dừng thứ nhất: ..........................................................................................................

- Điểm dừng thứ hai: ............................................................................................................

- Điểm dừng thứ ba: .............................................................................................................

c) Thời gian dừng, nghỉ từ ................ đến ............... phút/điểm.

4. Phương tiện bố trí trên tuyến

STT

Biển số xe

Trọng tải (Ghế)

Năm sản xuất

Nhãn hiệu

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

5. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

a) Số lượng:

b) Điều kiện của lái xe:

- Có bằng lái xe phù hợp với xe điều khiển.

- Có đủ điều kiện về sức khoẻ, đảm bảo an toàn giao thông đường bộ.

- Có hợp đồng lao động bằng văn bản với đơn vị.

- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe mặc đồng phục, mang bảng tên.

- ............................................................................................................................................

- ............................................................................................................................................

c) Điều kiện của nhân viên phục vụ trên xe

- ............................................................................................................................................

6. Các dịch vụ khác

a) Dịch vụ chung chạy xe trên tuyến: ...................................................................................

b) Dịch vụ đối với những xe chất lượng cao: .......................................................................

7. Giá vé

a) Giá vé:

- Giá vé suốt tuyến: .......................... đồng/hành khách.

- Giá vé chặng (nếu có): .......................... đồng/hành khách.

Giá vé

đồng/hành khách

Trong đó:

- Giá vé (*)

đồng/hành khách

- Chi phí các bữa ăn chính

đồng/hành khách

- Chi phí các bữa ăn phụ

đồng/hành khách

- Phục vụ khác: khăn, nước ...

đồng/hành khách

(*) Giá vé đã bao gồm bảo hiểm hành khách, phí cầu phà và các dịch vụ bến bãi.

b) Hình thức bán vé

- Bán vé tại quầy ở bến xe: ...................................................................................................

- Bán vé tại đại lý: ...................................................... (ghi rõ tên đại lý, địa chỉ, điện thoại).

- Bán vé qua mạng: ............................................................................................................... (địa chỉ trang web).

 

 

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)

 

3. Quy trình Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (QT-03)

1

Mục đích:

Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam - Lào - Campuchia.

2

Phạm vi:

- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam - Lào - Campuchia.

- Cán bộ, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.

- Cán bộ, công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

 

- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;

- Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 22/02/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

- Giấy đề nghị ngừng khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia theo mẫu.

x

 

 

- Thông báo khai thác tuyến;

x

 

 

- Ký hiệu phân biệt quốc gia

x

 

 

- Giấy phép liên vận của các phương tiện ngừng khai thác

x

 

3.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

- Khi có nhu cầu ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến, đơn vị kinh doanh vận tải phải thông báo bằng văn bản cho Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải - Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, bến xe đầu tuyến phía Việt Nam và nộp lại thông báo khai thác tuyến, ký hiệu phân biệt quốc gia, giấy phép liên vận của các phương tiện ngừng khai thác cho Sở Giao thông vận tải.

- Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định, Sở Giao thông vận tải thông báo ngừng khai thác tuyến và thông báo công khai để các đơn vị kinh doanh vận tải khác đăng ký khai thác.

- Đơn vị kinh doanh vận tải chỉ được phép ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến sau khi đã niêm yết tại bến xe đầu tuyến phía Việt Nam tối thiểu 10 ngày.

3.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Nộp hồ sơ tại địa chỉ https://vnsw.gov.vn hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua hệ thống bưu chính đến Sở Giao thông vận tải Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

3.6

Phí, lệ phí

 

Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Nộp hồ sơ:

- Nộp hồ sơ trực tiếp

- Qua đường bưu chính

- Hoặc Đăng ký gửi hồ sơ Dịch vụ công trực tuyến

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 3.2

B2

- Đối với hồ sơ đúng quy định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi phiếu tiếp nhận giải quyết TTHC;

+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công trực tuyến hoặc qua đường bưu chính.

- Với hồ sơ không đúng quy định hướng dẫn Tổ chức/cá nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và ghi phiếu từ chối hồ sơ.

Chuyên viên Bộ phận Một cửa (cập nhật thông tin vào hệ thống DVC trực tuyến của Tổng cục Đường bộ Việt Nam trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp)

Tối đa 07 phút ngay sau khi nhận hồ sơ

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

B3

Bàn giao hồ sơ:

- Hồ sơ bản cứng

- Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử

- Chuyên viên Bộ phận Một cửa

- Chuyên viên phòng QLVT

- Buổi sáng hoặc buổi chiều quy định theo giờ hành chính (Đối với trường hợp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính)

- Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống DVC trực tuyến.

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B4

- Kiểm tra hồ sơ, cập nhập dữ liệu, in kết quả. Trình phó trưởng phòng phụ trách phê duyệt.

- Hồ sơ không đủ điều kiện theo quy định.

Chuyên viên phòng QLVT

01 ngày

- Văn bản Thông báo.

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B4

Phê duyệt hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo phụ trách phòng

1,5 giờ

- Văn bản Thông báo.

B5

Trình Phó Giám đốc phụ trách phê duyệt (hoặc có thể ủy quyền cho Lãnh đạo phòng phê duyệt trên hệ thống phần mềm để đảm bảo tiến độ thời gian)

Phó Giám đốc

01 giờ

- Văn bản Thông báo. (được ký Duyệt)

B6

Đóng dấu kết quả

Chuyên viên phòng QLVT Văn phòng Sở

0,5 giờ

- Văn bản Thông báo. (đã được đóng dấu)

B7

Bàn giao Chuyên viên Bộ phận Một cửa

Chuyên viên phòng QLVT

Chuyên viên Bộ phận Một cửa

Giờ hành chính

- Sổ theo dõi hồ sơ

B8

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Kiểm tra thu bản giấy trước khi trả kết quả)

Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

- Văn bản Thông báo.

B9

Thống kê và theo dõi. Chuyên viên Sở GTVT có trách nhiệm thống kê kết quả thực hiện TTHC

Chuyên viên Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ

4

BIỂU MẪU

 

1. Mẫu ngừng khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam - Lào - Campuchia. (Mẫu số 10 Phụ lục VI Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới)

2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

3. Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)

4. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

5. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (nếu có).

6. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

7. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ.

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu Giấy đề nghị ngừng khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:..../....

......., ngày... tháng... năm...

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ
NGỪNG KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA

Kính gửi: Tổng cục Đường bộ Việt Nam.

1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: .........................................................................................

2. Địa chỉ: .............................................................................................................................

3. Số điện thoại: ......................... số Fax: ............................

4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam, Lào và Campuchia do Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp số: ........................................... Ngày cấp: .....................................................

5. Kể từ ngày ....../....../.........., .......................................... (đơn vị kinh doanh vận tải) sẽ ngừng khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia.

6. Tên tuyến đề nghị ngừng khai thác: .................................................................................

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- .................;
- Lưu:...

Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký đóng dấu)

 

4. Quy trình Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia (QT-04)

1

Mục đích:

Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia.

2

Phạm vi:

- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia.

- Cán bộ, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.

- Cán bộ, công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

 

- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;

- Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 22/02/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

- Giấy đề nghị điều chỉnh tần suất chạy xe tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia theo mẫu.

x

 

3.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

- Trước khi điều chỉnh tần suất chạy trên tuyến ít nhất 10 ngày, đơn vị kinh doanh vận tải phải thông báo bằng văn bản cho Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải - Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, bến xe đầu tuyến phía Việt Nam.

- Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định, cơ quan có thẩm quyền ra văn bản thông báo điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến.

3.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Nộp hồ sơ tại địa chỉ https://vnsw.gov.vn hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua hệ thống bưu chính đến Sở Giao thông vận tải Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

3.6

Phí, lệ phí

 

Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Nộp hồ sơ:

- Nộp hồ sơ trực tiếp

- Qua đường bưu chính

- Hoặc Đăng ký gửi hồ sơ Dịch vụ công trực tuyến

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 3.2

B2

- Đối với hồ sơ đúng quy định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi phiếu tiếp nhận giải quyết TTHC;

+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công trực tuyến hoặc qua đường bưu chính.

- Với hồ sơ không đúng quy định hướng dẫn Tổ chức/cá nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và ghi phiếu từ chối hồ sơ.

Chuyên viên Bộ phận Một cửa (cập nhật thông tin vào hệ thống DVC trực tuyến của Tổng cục Đường bộ Việt Nam trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp)

Tối đa 07 phút ngay sau khi nhận hồ sơ

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

B3

Bàn giao hồ sơ:

- Hồ sơ bản cứng

- Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử

- Chuyên viên Bộ phận Một cửa

- Chuyên viên phòng QLVT

- Buổi sáng hoặc buổi chiều quy định theo giờ hành chính (Đối với trường hợp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính)

- Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống DVC trực tuyến.

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B4

- Kiểm tra hồ sơ, cập nhập dữ liệu, in kết quả. Trình phó trưởng phòng phụ trách phê duyệt.

- Hồ sơ không đủ điều kiện theo quy định.

Chuyên viên phòng QLVT

01 ngày

- Văn bản Thông báo.

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B4

Phê duyệt hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo phụ trách phòng

1,5 giờ

- Văn bản Thông báo.

B5

Trình Phó Giám đốc phụ trách phê duyệt (hoặc có thể ủy quyền cho Lãnh đạo phòng phê duyệt trên hệ thống phần mềm để đảm bảo tiến độ thời gian)

Phó Giám đốc

01 giờ

- Văn bản Thông báo. (được ký Duyệt)

B6

Đóng dấu kết quả

Chuyên viên phòng QLVT Văn phòng Sở

0,5 giờ

- Văn bản Thông báo. (đã được, đóng dấu)

B7

Bàn giao Chuyên viên Bộ phận Một cửa

Chuyên viên phòng QLVT

Chuyên viên Bộ phận Một cửa

- Giờ hành chính

- Sổ theo dõi hồ sơ

B8

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Kiểm tra thu bản giấy trước khi trả kết quả)

Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

- Văn bản Thông báo.

B9

Thống kê và theo dõi. Chuyên viên Sở GTVT có trách nhiệm thống kê kết quả thực hiện TTHC

Chuyên viên Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ

4

BIỂU MẪU

 

1. Mẫu giấy đề nghị điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia. (Mẫu số 12 Phụ lục VI Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới)

2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

3. Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)

4. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

5. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (nếu có).

6. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

7. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ.

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu Giấy đề nghị điều chỉnh tần suất chạy xe tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:..../....

......., ngày... tháng... năm...

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ
TĂNG/GIẢM TẦN SUẤT CHẠY XE TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA

Kính gửi: Tổng cục Đường bộ Việt Nam.

1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: .........................................................................................

2. Địa chỉ: .............................................................................................................................

3. Số điện thoại: ............................ số Fax: .....................................

4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam, Lào và Campuchia do Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp số: ...................................................... Ngày cấp: ...........................................

5. Kể từ ngày ....../....../.......... , ................ (đơn vị kinh doanh vận tải) sẽ tăng/giảm tần suất chạy xe trên tuyến ................................................................

6. Danh sách/số chuyến xe tăng/giảm tần suất khai thác: ....................................................

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- .................;
- Lưu:...

Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký đóng dấu)

 

5. Quy trình Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (QT-05)

1

Mục đích:

Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia.

2

Phạm vi:

- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia.

- Cán bộ, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.

- Cán bộ, công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

 

- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;

- Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 22/02/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

- Giấy đề nghị đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia theo mẫu.

x

 

 

- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc giấy hẹn nhận Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan cấp đăng ký hoặc bản sao từ sổ gốc Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoạt động trên tuyến. Trường hợp phương tiện không thuộc quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải phải xuất trình thêm bản sao một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh, (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu).

 

x

 

- Phương án khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia theo mẫu.

x

 

 

- Hợp đồng đối tác giữa doanh nghiệp, hợp tác xã với đối tác của Lào và/hoặc Campuchia (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu).

 

x

3,3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

- Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Giao thông vận tải thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống DVC trực tuyến cho đơn vị kinh doanh vận tải trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

- Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định, Sở Giao thông vận tải có văn bản thông báo khai thác tuyến vận tải hành khách cố định và xác nhận vào hợp đồng đối tác của đơn vị kinh doanh vận tải.

3.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Nộp hồ sơ tại địa chỉ https://vnsw.gov.vn hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua hệ thống bưu chính đến Sở Giao thông vận tải Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

3.6

Phí, lệ phí

 

Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Nộp hồ sơ:

- Nộp hồ sơ trực tiếp

- Qua đường bưu chính

- Hoặc Đăng ký gửi hồ sơ Dịch vụ công trực tuyến

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 3.2

B2

- Đối với hồ sơ đúng quy định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi phiếu tiếp nhận giải quyết TTHC;

+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công trực tuyến hoặc qua đường bưu chính.

- Với hồ sơ không đúng quy định hướng dẫn Tổ chức/cá nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và ghi phiếu từ chối hồ sơ.

Chuyên viên Bộ phận Một cửa (cập nhật thông tin vào hệ thống DVC trực tuyến của Tổng cục Đường bộ Việt Nam trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp)

Tối đa 07 phút ngay sau khi nhận hồ sơ

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

B3

Bàn giao hồ sơ:

- Hồ sơ bản cứng

- Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử

- Chuyên viên Bộ phận Một cửa

- Chuyên viên phòng QLVT

- Buổi sáng hoặc buổi chiều quy định theo giờ hành chính (Đối với trường hợp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính)

- Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống DVC trực tuyến.

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B4

- Kiểm tra hồ sơ, cập nhập dữ liệu, in kết quả. Trình phó trưởng phòng phụ trách phê duyệt.

- Hồ sơ không đủ điều kiện theo quy định.

Chuyên viên phòng QLVT

01 ngày

- Văn bản chấp thuận.

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B4

Phê duyệt hồ sơ và ký nháy

Lãnh đạo phụ trách phòng

1,5 giờ

- Văn bản chấp thuận.

B5

Trình Phó Giám đốc phụ trách phê duyệt (hoặc có thể ủy quyền cho Lãnh đạo phòng phê duyệt trên hệ thống phần mềm để đảm bảo tiến độ thời gian)

Phó Giám đốc

01 giờ

- Văn bản chấp thuận, (được ký Duyệt)

B6

Đóng dấu kết quả

Chuyên viên phòng QLVT Văn phòng Sở

0,5 giờ

- Văn bản chấp thuận, (đã được đóng dấu)

B7

Bàn giao Chuyên viên Bộ phận Một cửa

Chuyên viên phòng QLVT

Chuyên viên Bộ phận Một cửa

- Giờ hành chính

- Sổ theo dõi hồ sơ

B8

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản giấy trước khi trả kết quả)

Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

- Văn bản chấp thuận.

B9

Thống kê và theo dõi. Chuyên viên Sở GTVT có trách nhiệm thống kê kết quả thực hiện TTHC

Chuyên viên Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ

4

BIỂU MẪU

 

1. Mẫu Giấy đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (Mẫu số 06 Phụ lục VI Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới)

2. Mẫu Phương án khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (Mẫu số 07 Phụ lục VI Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới)

3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

4. Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)

5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (nếu có).

7. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

8. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ.

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu Giấy đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:..../....

......., ngày... tháng... năm...

 

GIẤY ĐĂNG KÝ KHAI THÁC TUYẾN, BỔ SUNG, THAY THẾ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA

Kính gửi: Sở Giao thông vận tải ...........

1. Tên doanh nghiệp, hợp tác xã: ........................................................................................

2. Địa chỉ: .............................................................................................................................

3. Số điện thoại: ............................ số Fax: .....................................

4. Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia như sau:

Tỉnh/thành phố đi: ................................................ Tỉnh/thành phố đến: ................................

Bên đi: ....................................................... Bến đến: ...........................................................

Cự ly vận chuyển: .................. km

Hành trình chạy xe: ...............................................................................................................

5. Danh sách xe khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

STT

Biển kiểm soát

Tên chủ sở hữu

Mác xe

Trọng tải

Năm sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Doanh nghiệp, hợp tác xã cam kết:

a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung Giấy đăng ký khai thác vận tải hành khách cố định;

b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những quy định, ghi trong Bản ghi nhớ giữa Chính phủ các nước Vương quốc Campuchia, Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về vận tải đường bộ.

 

 

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu Phương án khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA

1. Đặc điểm tuyến

Tên Tuyến: ................................... đi ............................... và ngược lại.

Bến đi: ...................................................................................................

Bến đến: ...............................................................................................................................

Cự ly vận chuyển: ...................... km.

Lộ trình: .................................................................................................................................

2. Biểu đồ chạy xe

Số chuyến tài (nốt) trong .... ngày/tuần/tháng.

a) Tại bến lượt đi: bến xe: ....................................................................................................

Hàng ngày có ..................... nốt (tài) xuất bến như sau:

+ Tài (nốt) 1 xuất bến lúc ............ giờ.

+ Tài (nốt) 2 xuất bến lúc ............ giờ.

+ ..................................................

b) Tại bến lượt về: bến xe: ...................................................................................................

Hàng ngày có ..................... nốt (tài) xuất bến như sau:

+ Tài (nốt) 1 xuất bến lúc ............ giờ.

+ Tài (nốt) 2 xuất bến lúc ............ giờ.

+ ..................................................

c) Thời gian thực hiện một hành trình chạy xe .... giờ.

d) Tốc độ lữ hành: ................ km/giờ.

đ) Thời gian dừng nghỉ dọc đường: .............. phút.

3. Các điểm dừng nghỉ trên đường

a) Lượt đi từ Bến xe: ............................................ đến Bến xe: ...........................................

(Yêu cầu ghi rõ lý trình các chuyến xe sẽ dừng, nghỉ tại các trạm dừng nghỉ hoặc các nhà hàng được quy định trên tuyến quốc lộ và tỉnh lộ theo đúng quy định pháp luật của nước sở tại).

- Điểm dừng thứ nhất: ..........................................................................................................

- Điểm dừng thứ hai: ............................................................................................................

- Điểm dừng thứ ba: .............................................................................................................

b) Lượt về từ Bến xe đến Bến xe:

(Yêu cầu ghi rõ lý trình các chuyến xe sẽ dừng, nghỉ tại các trạm dừng nghỉ hoặc các nhà hàng được quy định trên tuyến Quốc lộ và tỉnh lộ theo đúng quy định pháp luật của nước sở tại).

- Điểm dừng thứ nhất: ..........................................................................................................

- Điểm dừng thứ hai: ............................................................................................................

- Điểm dừng thứ ba: .............................................................................................................

c) Thời gian dừng, nghỉ từ ................ đến ............... phút/điểm.

4. Phương tiện bố trí trên tuyến

STT

Biển số xe

Trọng tải (Ghế)

Năm sản xuất

Nhãn hiệu

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

5. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

a) Số lượng:

b) Điều kiện của lái xe:

- Có bằng lái xe phù hợp với xe điều khiển.

- Có đủ điều kiện về sức khoẻ, đảm bảo an toàn giao thông đường bộ.

- Có hợp đồng lao động bằng văn bản với đơn vị.

- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe mặc đồng phục, mang bảng tên.

- ............................................................................................................................................

- ............................................................................................................................................

c) Điều kiện của nhân viên phục vụ trên xe

- ............................................................................................................................................

6. Các dịch vụ khác

a) Dịch vụ chung chạy xe trên tuyến: ...................................................................................

b) Dịch vụ đối với những xe chất lượng cao: .......................................................................

7. Giá vé

a) Giá vé:

- Giá vé suốt tuyến: .......................... đồng/hành khách.

- Giá vé chặng (nếu có): .......................... đồng/hành khách.

Giá vé

đồng/hành khách

Trong đó:

- Giá vé (*)

đồng/hành khách

- Chi phí các bữa ăn chính

đồng/hành khách

- Chi phí các bữa ăn phụ

đồng/hành khách

- Phục vụ khác: khăn, nước ...

đồng/hành khách

(*) Giá vé đã bao gồm bảo hiểm hành khách, phí cầu phà và các dịch vụ bến bãi.

b) Hình thức bán vé

- Bán vé tại quầy ở bến xe: ...................................................................................................

- Bán vé tại đại lý: ...................................................... (ghi rõ tên đại lý, địa chỉ, điện thoại).

- Bán vé qua mạng: ............................................................................................................... (địa chỉ trang web).

 

 

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)

 

6. Quy trình Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS (QT-06)

1

Mục đích:

Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

2

Phạm vi:

- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS.

- Cán bộ, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.

- Cán bộ, công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 22/02/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Giấy đề nghị gia hạn theo mẫu

x

 

 

Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD

x

 

3.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.

3.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Nộp hồ sơ tại địa chỉ https://vnsw.gov.vn hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua hệ thống bưu chính đến Sở Giao thông vận tải Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội

3.6

Phí, lệ phí

 

Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

- Nộp hồ sơ:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp

+ Hoặc Đăng ký gửi hồ sơ Dịch vụ công trực tuyến

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 3.2

B2

- Đối với hồ sơ đúng quy định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi phiếu tiếp nhận giải quyết TTHC;

+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công trực tuyến.

- Với hồ sơ không đúng quy định hướng dẫn Tổ chức/cá nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và ghi phiếu từ chối hồ sơ.

Bộ phận một cửa - Sở GTVT

Giờ hành chính

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

B3

Bàn giao hồ sơ:

+ Hồ sơ bản cứng

+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử

Bộ phận một cửa - Sở GTVT

- Chuyên viên phòng QLVT

0,5 giờ

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B4

- Kiểm tra hồ sơ, cập nhập dữ liệu, tra cứu, xác minh, thẩm định, in kết quả, bảng kê cấp giấy phép. Trình phó trưởng phòng phụ trách phê duyệt

Chuyên viên phòng QLVT

4 giờ

- gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS,

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B5

Phê duyệt hồ sơ và ký nháy

Phó phòng phụ trách

5 giờ

- gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS,

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B6

Trình lãnh đạo Sở, Trưởng phòng kí Giấy phép

Trưởng phòng

5 giờ

- gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS,

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B7

Đóng dấu kết quả

Chuyên viên phòng QLVT Văn phòng Sở

0,5 giờ

- gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS. (đã được đóng dấu)

B8

Bàn giao Chuyên viên Bộ phận Một cửa

Chuyên viên phòng QLVT

Chuyên viên Bộ phận Một cửa

1 giờ

- Sổ theo dõi hồ sơ

B9

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản giấy trước khi trả kết quả)

Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

B10

Thống kê và theo dõi. Chuyên viên Sở GTVT có trách nhiệm thống kê kết quả thực hiện TTHC

Chuyên viên Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ

4

BIỂU MẪU

 

1. Mẫu Giấy đề nghị gia hạn theo mẫu

2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

3. Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)

4. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

5. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (nếu có).

6. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

7. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ.

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN TẠI VIỆT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET NAM

Kính gửi: Sở Giao thông vận tải ............
To: Department of Transport of ...............

1. Người xin gia hạn (Applicant Name): ...............................................................................

2. Địa chỉ (Address): .............................................................................................................

3. Số điện thoại (Telephone number): ........................... số Fax (Fax number) ....................

4. Địa chỉ Email (Email address): ..........................................................................................

5. Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia số (Cambodia - Viet Nam vehicle cross-border transport permit No.): ................................ được cấp bởi (issued by) .............................. vào ngày (on the date of) ..............................

6. Ngày hết hạn của Giấy phép liên vận (Expiry date of transport pennit): ...........................

7. Lý do xin gia hạn: (mô tả lý do không thể về nước theo quy định) (Reason for extension: describe the reason of unability to timely return to its Home Country)....

8. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam trong thời gian ................. ngày, từ ngày .................... đến ngày ......................

Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ................. day(s), from ................... until ....................

9. Chúng tôi xin cam kết (We commit):

a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).

b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những quy định ghi trong các điều ước quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam và Campuchia (To comply strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as the provisions of international treaties between Viet Nam and Cambodia on cross-border transport).

 

 

............, ngày... tháng... năm ...
Place, ...................... (dd/mm/yyyy)

Người xin gia hạn
(Applicant Name)

(Ký, ghi rõ họ và tên)
(Signature and full name)

 

7. Quy trình Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc (QT-07)

1

Mục đích:

Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

2

Phạm vi:

- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc.

- Cán bộ, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.

- Cán bộ, công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 22/02/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Giấy đề nghị gia hạn theo mẫu.

x

 

 

Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc (bản chính)

x

 

3.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

3.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Nộp hồ sơ tại địa chỉ https://vnsw.gov.vn hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua hệ thống bưu chính đến Sở Giao thông vận tải Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

3.6

Phí, lệ phí

 

Không có

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

- Nộp hồ sơ:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp

+ Hoặc Đăng ký gửi hồ sơ Dịch vụ công trực tuyến

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 3.2

B2

- Đối với hồ sơ đúng quy định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi phiếu tiếp nhận giải quyết TTHC;

+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công trực tuyến.

- Với hồ sơ không đúng quy định hướng dẫn Tổ chức/cá nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và ghi phiếu từ chối hồ sơ.

Bộ phận một cửa - Sở GTVT

Giờ hành chính

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

B3

Bàn giao hồ sơ:

+ Hồ sơ bản cứng

+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử

Bộ phận một cửa - Sở GTVT - Chuyên viên phòng QLVT

0,5 giờ

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B4

- Kiểm tra hồ sơ, cập nhập dữ liệu, tra cứu, xác minh, thẩm định, in kết quả, bảng kê cấp giấy phép. Trình phó trưởng phòng phụ trách phê duyệt

Chuyên viên phòng QLVT

4 giờ

- Gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của Trung Quốc,

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B5

Phê duyệt hồ sơ và ký nháy

Phó phòng phụ trách

5 giờ

- gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của Trung Quốc

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B6

Trình lãnh đạo Sở, Trưởng phòng kí Giấy phép

Trưởng phòng

5 giờ

- gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của Trung Quốc,

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B7

Đóng dấu kết quả

Chuyên viên phòng QLVT Văn phòng Sở

0,5 giờ

- Gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của Trung Quốc. (đã được đóng dấu)

B8

Bàn giao Chuyên viên Bộ phận Một cửa

Chuyên viên phòng QLVT

Chuyên viên Bộ phận Một cửa

1 giờ

- Sổ theo dõi hồ sơ

B9

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản giấy trước khi trả kết quả)

Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của Trung Quốc

B10

Thống kê và theo dõi. Chuyên viên Sở GTVT có trách nhiệm thống kê kết quả thực hiện TTHC

Chuyên viên Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ

4

BIỂU MẪU

 

1. Mẫu Đơn đề nghị gia hạn

2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

3. Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)

4. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

5. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (nếu có).

6. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

7. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ.

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence-Freedom-Happiness

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN TẠI VIỆT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET NAM

Kính gửi: Sở Giao thông vận tải ...........
To: Department of Transport of ............... province

1. Người xin gia hạn (Applicant Name): ...............................................................................

...............................................................................................................................................

2. Địa chỉ (Address): .............................................................................................................

3. Số điện thoại (Telephone number): .............................. số Fax (Fax number) .................

4. Địa chỉ Email (Email address): ..........................................................................................

5. Giấy phép vận tải loại (Transport permit class....): ............... được cấp bởi (issued by) .................... vào ngày (on the date of) ............................

6. Ngày hết hạn của Giấy phép vận tải (Expiry date of transport permit): ...........................

..............................................................................................................................................

7. Lý do xin gia hạn: (mô tả lý do không thể về nước theo quy định) (Reason for extension: describe the reason of unability to timely return to its Home Country)...

8. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam trong thời gian .................. ngày, từ ngày ..................... đến ngày .......................

Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from ................... until .....................

9. Chúng tôi xin cam kết (We commit):

a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).

b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những quy định ghi trong các điều ước quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc (To comply strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as the provisions of international treaties between Viet Nam and China on cross-border transport).

 

 

............, ngày... tháng... năm ...
Place, ...................... (dd/mm/yyyy)

Người xin gia hạn
(Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(Signature and full name)

 

8. Quy trình Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia (QT-08)

1

Mục đích:

Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia.

2

Phạm vi:

- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia.

- Cán bộ, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.

- Cán bộ, công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.

3

Nội dung quy trình

3.1.

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 22/02/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Giấy đề nghị gia hạn theo mẫu.

x

 

 

Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

x

 

3.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

02 ngày làm việc kể từ khi nhận được đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

3.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Nộp hồ sơ tại địa chỉ https://vnsw.gov.vn hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua hệ thống bưu chính đến Sở Giao thông vận tải Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

3.6

Phí, lệ phí

 

Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

- Nộp hồ sơ:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp

+ Hoặc Đăng ký gửi hồ sơ Dịch vụ công trực tuyến

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 3.2

B2

- Đối với hồ sơ đúng quy định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi phiếu tiếp nhận giải quyết TTHC;

+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công trực tuyến.

- Với hồ sơ không đúng quy định hướng, dẫn Tổ chức/cá nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và ghi phiếu từ chối hồ sơ.

Bộ phận một cửa - Sở GTVT

Giờ hành chính

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

B3

Bàn giao hồ sơ:

+ Hồ sơ bản cứng

+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử

Bộ phận một cửa - Sở GTVT

- Chuyên viên phòng QLVT

0,5 giờ

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B4

- Kiểm tra hồ sơ, cập nhập dữ liệu, tra cứu, xác minh, thẩm định, in kết quả, bảng kê cấp giấy phép. Trình phó trưởng phòng phụ trách phê duyệt

Chuyên viên phòng QLVT

4 giờ

- Gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia.

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B5

Phê duyệt hồ sơ và ký nháy

Phó phòng phụ trách

5 giờ

- Gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia.

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B6

Trình lãnh đạo Sở, Trưởng phòng kí Giấy phép

Trưởng phòng

5 giờ

- Gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia.

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B7

Đóng dấu kết quả

Chuyên viên phòng QLVT Văn phòng Sở

0,5 giờ

- Gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia. (đã được đóng dấu)

B8

Bàn giao Chuyên viên Bộ phận Một cửa

Chuyên viên phòng QLVT

Chuyên viên Bộ phận Một cửa

1 giờ

- Sổ theo dõi hồ sơ

B9

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản giấy trước khi trả kết quả)

Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

Gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

B10

Thống kê và theo dõi. Chuyên viên Sở GTVT có trách nhiệm thống kê kết quả thực hiện TTHC

Chuyên viên Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ

4

BIỂU MẪU

 

1. Mẫu Đơn đề nghị gia hạn

2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

3. Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)

4. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

5. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (nếu có).

6. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

7. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ.

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence-Freedom-Happiness

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN TẠI VIỆT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET NAM

Kính gửi: Sở Giao thông vận tải ...........
To: Department of Transport of ............... province

1. Người xin gia hạn (Applicant Name): ...............................................................................

...............................................................................................................................................

2. Địa chỉ (Address): .............................................................................................................

3. Số điện thoại (Telephone number): .............................. số Fax (Fax number) .................

4. Địa chỉ Email (Email address): ..........................................................................................

5. Giấy phép vận tải loại (Transport permit class....): ............... được cấp bởi (issued by) .................... vào ngày (on the date of) ............................

6. Ngày hết hạn của Giấy phép vận tải (Expiry date of transport permit): ...........................

..............................................................................................................................................

7. Lý do xin gia hạn: (mô tả lý do không thể về nước theo quy định) (Reason for extension: describe the reason of unability to timely return to its Home Country)...

8. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam trong thời gian .................. ngày, từ ngày ..................... đến ngày .......................

Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from ................... until .....................

9. Chúng tôi xin cam kết (We commit):

a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).

b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những quy định ghi trong các điều ước quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc (To comply strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as the provisions of international treaties between Viet Nam and China on cross-border transport).

 

 

............, ngày... tháng... năm ...
Place, ...................... (dd/mm/yyyy)

Người xin gia hạn
(Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(Signature and full name)

 

9. Quy trình Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia (QT-09)

1

Mục đích:

Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia.

2

Phạm vi:

- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia.

- Cán bộ, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.

- Cán bộ, công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 22/02/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

- Giấy đề nghị gia hạn theo mẫu

x

 

 

- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

x

 

3.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

3.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Nộp hồ sơ tại địa chỉ https://vnsw.gov.vn hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua hệ thống bưu chính đến Sở Giao thông vận tải Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

3.6

Phí, lệ phí

 

Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

- Nộp hồ sơ:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp

+ Hoặc Đăng ký gửi hồ sơ Dịch vụ công trực tuyến

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 3.2

B2

- Đối với hồ sơ đúng quy định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi phiếu tiếp nhận giải quyết TTHC;

+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công trực tuyến.

- Với hồ sơ không đúng quy định hướng dẫn Tổ chức/cá nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và ghi phiếu từ chối hồ sơ.

Bộ phận một cửa - Sở GTVT

Giờ hành chính

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

B3

Bàn giao hồ sơ:

+ Hồ sơ bản cứng

+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử

Bộ phận một cửa - Sở GTVT

- Chuyên viên phòng QLVT

0,5 giờ

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B4

- Kiểm tra hồ sơ, cập nhập dữ liệu, tra cứu, xác minh, thẩm định, in kết quả, bảng kê cấp giấy phép. Trình phó trưởng phòng phụ trách phê duyệt

Chuyên viên phòng QLVT

4 giờ

- Gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của Lào, Campuchia.

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B5

Phê duyệt hồ sơ và ký nháy

Phó phòng phụ trách

5 giờ

- Gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của Lào, Campuchia.

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B6

Trình lãnh đạo Sở, Trưởng phòng kí Giấy phép

Trưởng phòng

5 giờ

- gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của Lào, Campuchia.

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B7

Đóng dấu kết quả

Chuyên viên phòng QLVT

Văn Phòng Sở

0,5 giờ

- Gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của Lào, Campuchia (đã được đóng dấu)

B8

Bàn giao Chuyên viên Bộ phận Một cửa

Chuyên viên phòng QLVT

Chuyên viên Bộ phận Một cửa

1 giờ

- Sổ theo dõi hồ sơ

B9

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản giấy trước khi trả kết quả)

Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của Lào, Campuchia

B10

Thống kê và theo dõi. Chuyên viên Sở GTVT có trách nhiệm thống kê kết quả thực hiện TTHC

Chuyên viên Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ

4

BIỂU MẪU

 

1. Mẫu Giấy đề nghị gia hạn

2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

3. Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)

4. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

5. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (nếu có).

6. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

7. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ.

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN TẠI VIỆT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET NAM

Kính gửi: Sở Giao thông vận tải ............
To: Department of Transport of ................

1. Người xin gia hạn (Applicant Name): ...............................................................................

2. Địa chỉ (Address): .............................................................................................................

3. Số điện thoại (Telephone number): ............................ số Fax (Fax number) ...................

4. Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia số (Laos - Cambodia - Viet Nam vehicle cross-border transport permit No.): .............................. được cấp bởi (issued by) ....................... vào ngày (on the date of) .............................

5. Ngày hết hạn của Giấy phép liên vận (Expiry date of transport permit):....

6. Lý do xin gia hạn: (mô tả lý do không thể về nước theo quy định) (Reason for extension: describe the reason of unability to timely return to its Home Country) ................................................

7. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam Long thời gian .............. ngày, từ ngày ...................... đến ngày ........................

Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in .............. day(s), from .................... until .....................

8. Chúng tôi xin cam kết (We commit):

a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for extension of vehicle operation-period in Viet Nam and the attached documents).

b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những quy định ghi trong các điều ước quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (To comply strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as the provisions of international treaties among Viet Nam, Laos and Cambodia on cross-border transport).

 

 

..........., ngày... tháng... năm...
Place,.. (dd/mm/yyyy)

Người xin gia hạn
(Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(Signature and full name)

 

10. Quy trình Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào (QT-10)

1

Mục đích:

Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

 

2

Phạm vi:

- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào.

- Cán bộ, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.

- Cán bộ, công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.

 

3

Nội dung quy trình

 

3.1

Cơ sở pháp lý

 

 

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 22/02/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.

 

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

 

- Giấy đề nghị gia hạn theo mẫu

x

 

 

 

- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

x

 

 

3.3

Số lượng hồ sơ

 

 

01 bộ

 

3.4

Thời gian xử lý

 

 

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

 

3.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

 

Nộp hồ sơ tại địa chỉ https://vnsw.gov.vn hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua hệ thống bưu chính đến Sở Giao thông vận tải Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

 

3.6

Phí, lệ phí

 

 

Không

 

3.7

Quy trình xử lý công việc

 

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

- Nộp hồ sơ:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp

+ Hoặc Đăng ký gửi hồ sơ Dịch vụ công trực tuyến

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 3.2

B2

- Đối với hồ sơ đúng quy định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi phiếu tiếp nhận giải quyết TTHC;

+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công trực tuyến.

- Với hồ sơ không đúng quy định hướng dẫn Tổ chức/cá nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và ghi phiếu từ chối hồ sơ.

Bộ phận một của - Sở GTVT

Giờ hành chính

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

B3

Bàn giao hồ sơ:

+ Hồ sơ bản cứng

+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử

Bộ phận một cửa - Sở GTVT

- Chuyên viên phòng QLVT

0,5 giờ

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B4

- Kiểm tra hồ sơ, cập nhập dữ liệu, tra cứu, xác minh, thẩm định, in kết quả, bảng kê cấp giấy phép. Trình phó trưởng phòng phụ trách phê duyệt

Chuyên viên phòng QLVT

4 giờ

- Gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của Lào,

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B5

Phê duyệt hồ sơ và ký nháy

Phó phòng phụ trách

5 giờ

- Gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của Lào,

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B6

Trình lãnh đạo Sở, Trưởng phòng kí Giấy phép

Trưởng phòng

5 giờ

- Gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của Lào,

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B7

Đóng dấu kết quả

Chuyên viên phòng QLVT

Văn phòng Sở

0,5 giờ

- Gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của Lào (đã được đóng dấu)

B8

Bàn giao Chuyên viên Bộ phận Một cửa

Chuyên viên phòng QLVT

Chuyên viên Bộ phận Một cửa

1 giờ

- Sổ theo dõi hồ sơ

B9

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản giấy trước khi trả kết quả)

Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

Gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện của Lào

B10

Thống kê và theo dõi Chuyên viên Sở GTVT có trách nhiệm thống kê kết quả thực hiện TTHC

Chuyên viên Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ

4

BIỂU MẪU

 

1. Mẫu Giấy đề nghị gia hạn

2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

3. Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)

4. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

5. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (nếu có).

6. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

7. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ.

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence-Freedom-Happiness

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN TẠI VIỆT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET NAM

Kính gửi: Sở Giao thông vận tải ............
To: Department of Transport of ............. province

1. Người xin gia hạn (Applicant Name): ...............................................................................

...............................................................................................................................................

2. Địa chỉ (Address): .............................................................................................................

3. Số điện thoại (Telephone number): .............................. số Fax (Fax number) .................

4. Địa chỉ Email (Email address): ..........................................................................................

5. Giấy phép vận tải loại (Transport permit class....): ............... được cấp bởi (issued by) .................... vào ngày (on the date of) ............................

6. Ngày hết hạn của Giấy phép vận tải (Expiry date of transport permit): ...........................

..............................................................................................................................................

7. Lý do xin gia hạn: (mô tả lý do không thể về nước theo quy định) (Reason for extension: describe the reason of unability to timely return to its Home Country)...

8. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam trong thời gian .................. ngày, từ ngày ..................... đến ngày .......................

Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from ................... until .....................

9. Chúng tôi xin cam kết (We commit):

a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).

b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những quy định ghi trong các điều ước quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc (To comply strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as the provisions of international treaties between Viet Nam and China on cross-border transport).

 

 

............, ngày... tháng... năm ...
Place, ...................... (dd/mm/yyyy)

Người xin gia hạn
(Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(Signature and full name)

 

11. Quy trình Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (QT-11)

1

Mục đích:

Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

 

2

Phạm vi:

- Áp dụng đối với các đơn vị kinh doanh vận tải trên địa bàn địa phương có nhu cầu cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào.

- Cán bộ, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.

- Cán bộ, công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.

 

3

Nội dung quy trình

 

3.1

Cơ sở pháp lý

 

 

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 22/02/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.

 

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chỉnh

Bản sao

 

 

+ Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào theo mẫu

x

 

 

 

+ Phương án kinh doanh: vận tải theo mẫu

x

 

 

3.3

Số lượng hồ sơ

 

 

01 bộ

 

3.4

Thời gian xử lý

 

 

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định

 

3.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

 

Nộp hồ sơ tại địa chỉ https://vnsw.gov.vn hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua hệ thống bưu chính đến Sở Giao thông vận tải Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

 

3.6

Phí, lệ phí

 

 

Không

 

3.7

Quy trình xử lý công việc

 

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

- Nộp hồ sơ:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp

+ Hoặc Đăng ký gửi hồ sơ Dịch vụ công trực tuyến

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 3.2

B2

- Đối với hồ sơ đúng quy định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi phiếu tiếp nhận giải quyết TTHC;

+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công trực tuyến.

- Với hồ sơ không đúng quy định hướng dẫn Tổ chức/cá nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và ghi phiếu từ chối hồ sơ.

Bộ phận một cửa - Sở GTVT

Giờ hành chính

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

B3

Bàn giao hồ sơ:

+ Hồ sơ bản cứng

+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử

Bộ phận một cửa - Sở GTVT

- Chuyên viên phòng QLVT

0,5 giờ

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B4

- Kiểm tra hồ sơ, cập nhập dữ liệu, tra cứu, xác minh, thẩm định, in kết quả, bảng kê cấp giấy phép. Trình phó trưởng phòng phụ trách phê duyệt

Chuyên viên phòng QLVT

4 giờ

- Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào;

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B5

Phê duyệt hồ sơ và ký nháy

Phó phòng phụ trách

5 giờ

- Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào;

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B6

Trình lãnh đạo Sở, Trưởng phòng kí Giấy phép

Trưởng phòng

5 giờ

- Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào;

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B7

Đóng dấu kết quả

Chuyên viên phòng QLVT

Văn Phòng Sở

0,5 giờ

- Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào; (đã được đóng dấu)

B8

Bàn giao Chuyên viên Bộ phận Một cửa

Chuyên viên phòng QLVT

Chuyên viên Bộ phận Một cửa

1 giờ

- Sổ theo dõi hồ sơ

B9

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản giấy trước khi trả kết quả)

Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào;

B10

Thống kê và theo dõi. Chuyên viên Sở GTVT có trách nhiệm thống kê kết quả thực hiện TTHC

Chuyên viên Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ

4

BIỂU MẪU

 

1. Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy phép

2. Mẫu Phương án kinh doanh vận tải

3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

4. Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)

5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (nếu có).

7. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

8. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ.

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY PHÉP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: .............

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO

Kính gửi: .............................................

1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: .........................................................................................

2. Địa chỉ: .............................................................................................................................

3. Số điện thoại: .................................... Số Fax/Địa chỉ email: ...........................................

4. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số: .................... Ngày cấp: ..........................

Cơ quan cấp: .......................................................................................................................

5. Đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào như sau:

- Loại hình hoạt động (ghi rõ một hoặc một số loại hình đề nghị cấp, gồm: vận tải hành khách cố định; vận tải hành khách theo hợp đồng; vận tải khách du lịch bằng xe ô tô; vận tải hàng hóa bằng xe ô tô): .................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

- Loại hình đề nghị cấp (ghi rõ cấp mới hoặc cấp lại, trường hợp đề nghị cấp lại do bị mất, nêu rõ lý do):

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

 

 

..., ngày... tháng... năm...
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu Phương án kinh doanh vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ....../......

 

 

PHƯƠNG ÁN
KINH DOANH VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO

I. TỔ CHỨC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI CỦA ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI

- Cơ cấu tổ chức: mô hình, chức năng, nhiệm vụ các phòng, ban.

- Người điều hành hoạt động vận tải: họ tên, trình độ chuyên ngành.

- Phương án tổ chức bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông của đơn vị vận tải (áp dụng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách cố định, vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ).

- Công tác lắp đặt, theo dõi, sử dụng dữ liệu từ thiết bị giám sát hành trình; trang bị máy tính, đường truyền kết nối mạng.

II. PHƯƠNG ÁN KINH DOANH VẬN TẢI CỦA ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI

1. Phương án kinh doanh vận tải hành khách.

a) Kinh doanh vận tải hành khách cố định.

- Tuyến khai thác, số chuyến, hình thức triển khai bán vé.

- Phương tiện: số lượng, chất lượng phương tiện, gắn thiết bị giám sát hành trình.

- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe: số lượng, hạng Giấy phép lái xe, tập huấn nghiệp vụ, thâm niên của lái xe khách có giường nằm hai tầng.

- Đồng phục của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe.

- Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: địa điểm, diện tích.

- Chế độ bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện.

- Giá cước: thực hiện các quy định có liên quan.

b) Phương án kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng và vận tải du lịch.

- Phương tiện: số lượng, chất lượng, gắn thiết bị giám sát hành trình.

- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe: số lượng, hạng Giấy phép lái xe, tập huấn nghiệp vụ.

- Đồng phục của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe.

- Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: địa điểm, diện tích.

- Các dịch vụ phục vụ hành khách đi xe.

- Chế độ bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện.

- Giá cước: thực hiện các quy định có liên quan.

2. Phương án kinh doanh vận tải hàng hóa

- Loại hình kinh doanh vận tải (ghi rõ hình thức kinh doanh vận tải như: Vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, vận tải hàng hóa thông thường...).

- Phương tiện: số lượng, chất lượng, việc gắn thiết bị giám sát hành trình.

- Chế độ bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện.

- Lái xe: số lượng, hạng Giấy phép lái xe, chế độ tập huấn nghiệp vụ.

- Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: địa điểm, diện tích.

 

 

Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)

 

12. Quy trình cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (QT-12)

1

Mục đích:

Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

2

Phạm vi:

- Áp dụng đối với các đơn vị kinh doanh vận tải trên địa bàn địa phương có nhu cầu cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào.

- Cán bộ, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.

- Cán bộ, công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 22/02/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

- Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào theo mẫu

x

 

 

- Phương án kinh doanh vận tải theo mẫu.

x

 

3.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định

3.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Nộp hồ sơ tại địa chỉ https://vnsw.gov.vn hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua hệ thống bưu chính đến Sở Giao thông vận tải Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

3.6

Phí, lệ phí

 

Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

- Nộp hồ sơ:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp

+ Hoặc Đăng ký gửi hồ sơ Dịch vụ công trực tuyến

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 3.2

B2

- Đối với hồ sơ đúng quy định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi phiếu tiếp nhận giải quyết TTHC;

+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công trực tuyến.

- Với hồ sơ không đúng quy định hướng dẫn Tổ chức/cá nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và ghi phiếu từ chối hồ sơ.

Bộ phận một cửa - Sở GTVT

Giờ hành chính

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

B3

Bàn giao hồ sơ:

+ Hồ sơ bản cứng

+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử

Bộ phận một cửa - Sở GTVT

- Chuyên viên phòng QLVT

0,5 giờ

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B4

- Kiểm tra hồ sơ, cập nhập dữ liệu, tra cứu, xác minh, thẩm định, in kết quả, bảng kê cấp giấy phép. Trình phó trưởng phòng phụ trách phê duyệt

Chuyên viên phòng QLVT

4 giờ

- Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào;

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B5

Phê duyệt hồ sơ và ký nháy

Phó phòng phụ trách

5 giờ

- Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào;

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B6

Trình lãnh đạo Sở, Trưởng phòng kí Giấy phép

Trưởng phòng

5 giờ

- Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào;

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B7

Đóng dấu kết quả

Chuyên viên phòng QLVT

Văn phòng Sở

0,5 giờ

- Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (đã được đóng dấu)

B8

Bàn giao Chuyên viên Bộ phận Một cửa

Chuyên viên phòng QLVT

Chuyên viên Bộ phận Một cửa

1 giờ

- Sổ theo dõi hồ sơ

B9

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Đối với hồ sơ nộp trực tuyến; Kiểm tra đối chiếu bản giấy trước khi trả kết quả)

Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

B10

Thống kê và theo dõi. Chuyên viên Sở GTVT có trách nhiệm thống kê kết quả thực hiện TTHC

Chuyên viên Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ

4

BIỂU MẪU

 

1. Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy phép

2. Mẫu Phương án kinh doanh vận tải

3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

4. Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)

5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (nếu có).

7. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

8. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ.

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY PHÉP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ...........

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO

Kính gửi: ...............................................

1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: .........................................................................................

2. Địa chỉ: .............................................................................................................................

3. Số điện thoại: ................................. số Fax/Địa chỉ email: ...............................................

4. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số: ............................. Ngày cấp: .................

Cơ quan cấp: ........................................................................................................................

5. Đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào như sau:

- Loại hình hoạt động (ghi rõ một hoặc một số loại hình đề nghị cấp, gồm: vận tải hành khách cố định; vận tải hành khách theo hợp đồng; vận tải khách du lịch bằng xe ô tô; vận tải hàng hóa bằng xe ô tô): .................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

- Loại hình đề nghị cấp (ghi rõ cấp mới hoặc cấp lại, trường hợp đề nghị cấp lại đo bị mất, nêu rõ lý do):

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

 

 

..., ngày... tháng... năm...
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu Phương án kinh doanh vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ....../......

 

 

PHƯƠNG ÁN
KINH DOANH VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO

 

I. TỔ CHỨC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI CỦA ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI

- Cơ cấu tổ chức: mô hình, chức năng, nhiệm vụ các phòng, ban.

- Người điều hành hoạt động vận tải: họ tên, trình độ chuyên ngành.

- Phương án tổ chức bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông của đơn vị vận tải (áp dụng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách cố định, vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ).

- Công tác lắp đặt, theo dõi, sử dụng dữ liệu từ thiết bị giám sát hành trình; trang bị máy tính, đường truyền kết nối mạng.

II. PHƯƠNG ÁN KINH DOANH VẬN TẢI CỦA ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI

1. Phương án kinh doanh vận tải hành khách.

a) Kinh doanh vận tải hành khách cố định.

- Tuyến khai thác, số chuyến, hình thức triển khai bán vé.

- Phương tiện: số lượng, chất lượng phương tiện, gắn thiết bị giám sát hành trình.

- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe: số lượng, hạng Giấy phép lái xe, tập huấn nghiệp vụ, thâm niên của lái xe khách có giường nằm hai tầng.

- Đồng phục của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe.

- Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: địa điểm, diện tích.

- Chế độ bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện.

- Giá cước: thực hiện các quy định có liên quan.

b) Phương án kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng và vận tải du lịch.

- Phương tiện: số lượng, chất lượng, gắn thiết bị giám sát hành trình.

- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe: số lượng, hạng Giấy phép lái xe, tập huấn nghiệp vụ.

- Đồng phục của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe.

- Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: địa điểm, diện tích.

- Các dịch vụ phục vụ hành khách đi xe.

- Chế độ bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện.

- Giá cước: thực hiện các quy định có liên quan.

2. Phương án kinh doanh vận tải hàng hóa

- Loại hình kinh doanh vận tải (ghi rõ hình thức kinh doanh vận tải như: Vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, vận tải hàng hóa thông thường...).

- Phương tiện: số lượng, chất lượng, việc gắn thiết bị giám sát hành trình.

- Chế độ bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện.

- Lái xe: số lượng, hạng Giấy phép lái xe, chế độ tập huấn nghiệp vụ.

- Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: địa điểm, diện tích.

 

 

Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)

 

13. Quy trình Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào (QT-13)

1

Mục đích:

Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

2

Phạm vi:

- Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận tải trên địa bàn địa phương có nhu cầu cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào.

- Cán bộ, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.

- Cán bộ, công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 22/02/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

- Đối với phương tiện thương mại:

 

 

 

+ Giấy đề nghị cấp giấy phép theo mẫu.

x

 

 

+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc bản sao giấy hẹn nhận Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan cấp đăng ký hoặc bản sao từ sổ gốc của Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô. Trường hợp phương tiện không thuộc quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải phải xuất trình thêm bản sao một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh.

 

x

 

+ Văn bản thông báo khai thác tuyến, văn bản thay thế phương tiện hoặc văn bản bổ sung phương tiện của cơ quan quản lý tuyến và hợp đồng đón trả khách tại bến xe khách ở Việt Nam và bến xe khách hoặc nơi đón trả khách ở Lào (đối với phương tiện kinh doanh tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào).

 

x

- Đối với phương tiện phi thương mại và phương tiện phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trên lãnh thổ Lào:

 

 

 

+ Giấy đề nghị cấp giấy phép theo mẫu.

x

 

 

+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô thuộc quyền sử dụng của tổ chức, cá nhân

 

x

 

+ Quyết định cử đi công tác của cơ quan có thẩm quyền (đối với trường hợp xe công vụ và xe của các cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế đi công tác);

 

x

 

+ Hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đơn vị đang thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào (đối với doanh nghiệp, hợp tác xã phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào).

 

x

3.3

Số Iượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định

3.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Nộp hồ sơ tại địa chỉ https://vnsw.gov.vn hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua hệ thống bưu chính đến Sở Giao thông vận tải Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

3.6

Phí, lệ phí

 

Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

- Nộp hồ sơ:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp

+ Hoặc Đăng ký gửi hồ sơ Dịch vụ công trực tuyến

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 3.2

B2

- Đối với hồ sơ đúng quy định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi phiếu tiếp nhận giải quyết TTHC;

+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công trực tuyến.

- Với hồ sơ không đúng quy định hướng dẫn Tổ chức/cá nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và ghi phiếu từ chối hồ sơ.

Bộ phận một cửa - Sở GTVT

Giờ hành chính

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

B3

Bàn giao hồ sơ:

+ Hồ sơ bản cứng

+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử

Bộ phận một cửa - Sở GTVT

- Chuyên viên phòng QLVT

0,5 giờ

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B4

- Kiểm tra hồ sơ, cập nhập dữ liệu, tra cứu, xác minh, thẩm định, in kết quả, bảng kê cấp giấy phép. Trình phó trưởng phòng phụ trách phê duyệt

Chuyên viên phòng QLVT

4 giờ

- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, và Lào.

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B5

Phê duyệt hồ sơ và ký nháy

Phó phòng phụ trách

5 giờ

- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, và Lào.

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B6

Trình lãnh đạo Sở, Trưởng phòng kí Giấy phép

Trưởng phòng

5 giờ

- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, và Lào.

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B7

Đóng dấu kết quả

Chuyên viên phòng QLVT

Văn phòng Sở

0,5 giờ

- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, và Lào (đã được đóng dấu)

B8

Bàn giao Chuyên viên Bộ phận Một cửa

Chuyên viên phòng QLVT

Chuyên viên Bộ phận Một cửa

1 giờ

- Sổ theo dõi hồ sơ

B9

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản giấy trước khi trả kết quả)

Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, và Lào

B10

Thống kê và theo dõi. Chuyên viên Sở GTVT có trách nhiệm thống kê kết quả thực hiện TTHC

Chuyên viên Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ

4

BIỂU MẪU

 

1. Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo mẫu

2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

3. Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)

4. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)

5. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (nếu có).

6. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

7. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ.

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu Giấy đề nghị cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho phương tiện thương mại

TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO CHO PHƯƠNG TIỆN THƯƠNG MẠI

Kính gửi:........................................................

1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: .........................................................................................

2. Địa chỉ: .............................................................................................................................

3. Số điện thoại: ............................. Số Fax/Địa chỉ email: ...................................................

4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào do .................................... cấp số ................................. ngày cấp ..............................

5. Đề nghị ...................................... cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho các phương tiện vận tải sau:

Số TT

Biển số xe

Trọng tải (ghế)

Năm sản xuất

Nhãn hiệu

Số khung

Số máy

Màu sơn

Thời gian đề nghị cấp Giấy phép

Hình thức hoạt động (vận chuyển hàng hóa hay hành khách)

Cửa khẩu xuất - nhập

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đối với phương tiện thay thế: ghi rõ phương tiện có biển kiểm soát ..................... thay thế phương tiện có biển kiểm soát ........................

6. Loại hình kinh doanh vận tải:

a) Hành khách theo tuyến cố định

 

 

b) Khách du lịch:

 

c) Hành khách theo hợp đồng:

 

 

d) Vận tải hàng hóa:

 

Ghi chú: Đối với phương tiện vận chuyển hành khách theo tuyến cố định bổ sung thêm các thông tin sau:

Tuyến: .................... đi ................................................ và ngược lại

Bến đi: Bến xe ................................... (thuộc tỉnh: .............................. Việt Nam)

Bến đến: Bến xe ................................... (thuộc tỉnh: ...................................... Lào)

Cự ly vận chuyển: ............................. km

Hành trình tuyến đường: .....................................................................................................

Đã được ............... thông báo khai thác tuyến tại công văn số .................. ngày ................

 

 

..., ngày... tháng ... năm...
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu Giấy đề nghị cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho phương tiện phi thương mại và phương tiện phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tại Lào

TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO CHO PHƯƠNG TIỆN PHI THƯƠNG MẠI VÀ PHƯƠNG TIỆN PHỤC VỤ CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN HOẶC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP TẠI LÀO

Kính gửi: ..........................................................

1. Tên tổ chức/cá nhân: .......................................................................................................

2. Địa chỉ: .............................................................................................................................

3. Số điện thoại: ............................... số Fax/Địa chỉ email: .................................................

4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số .................... ngày cấp ................................. cơ quan cấp phép .................................................. (đối với phương tiện phục vụ các công trình dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tại Lào)

5. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (đối với đơn vị kinh doanh vận tải) do ..................................................... cấp số: ............................. ngày cấp: .............................

6. Đề nghị ………………………………. cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho phương tiện vận tải sau:

Số TT

Biển số xe

Trọng tải (ghế)

Năm sản xuất

Nhãn hiệu

Số khung

Số máy

Màu sơn

Thời gian đề nghị cấp phép

Hình thức hoạt động (vận chuyển hàng hóa hay hành khách)

Cửa khẩu xuất - nhập

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Mục đích chuyến đi

a) Công vụ:

 

 

b) Cá nhân:

 

c) Hoạt động kinh doanh:

 

 

d) Mục đích khác

 

 

 

..., ngày ... tháng ... năm...
Tổ chức/Cá nhân
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))

 

14. Quy trình cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào (QT-14)

1

Mục đích:

Quy định trình tự và cách thức thực hiện thủ tục cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

2

Phạm vi:

- Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận tải trên địa bàn địa phương có nhu cầu cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào.

- Cán bộ, công chức phòng Quản lý vận tải thuộc Sở GTVT Hà Nội.

- Cán bộ, công chức tại bộ phận một cửa thuộc Sở GTVT Hà Nội.

3

Nội dung quy trình

3.1

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới.

- Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 22/02/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ GTVT.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

- Đối với phương tiện thương mại:

 

 

 

+ Giấy đề nghị cấp lại giấy phép theo mẫu.

x

 

 

+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc bản sao giấy hẹn nhận Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan cấp đăng ký hoặc bản sao từ sổ gốc của Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô. Trường hợp phương tiện không thuộc quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải phải xuất trình thêm bản sao một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh.

 

x

 

+ Bản sao văn bản thông báo khai thác tuyến, văn bản thay thế phương tiện hoặc văn bản bổ sung phương tiện của cơ quan quản lý tuyến và hợp đồng đón trả khách tại bến xe khách ở Việt Nam và bến xe khách hoặc nơi đón trả khách ở Lào (đối với phương tiện kinh doanh tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào).

 

x

- Đối với phương tiện phi thương mại và phương tiện phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trên lãnh thổ Lào:

 

 

 

+ Giấy đề nghị cấp giấy phép theo mẫu.

x

 

 

+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô thuộc quyền sử dụng của tổ chức, cá nhân

 

x

 

+ Bản sao quyết định cử đi công tác của cơ quan có thẩm quyền (đối với trường hợp xe công vụ và xe của các cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc tế đi công tác);

 

x

 

+ Bản sao hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đơn vị đang thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào (đối với doanh nghiệp, hợp tác xã phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào).

 

x

3.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định

3.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Nộp hồ sơ tại địa chỉ https://vnsw.gov.vn hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua hệ thống bưu chính đến Sở Giao thông vận tải Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

3.6

Phí, lệ phí

 

Không

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

- Nộp hồ sơ:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp

+ Hoặc Đăng ký gửi hồ sơ Dịch vụ công trực tuyến

Cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 3.2

B2

- Đối với hồ sơ đúng quy định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

+ Tiếp nhận trực tiếp: ghi phiếu tiếp nhận giải quyết TTHC;

+ Hoặc qua cổng Dịch vụ công trực tuyến.

- Với hồ sơ không đúng quy định hướng dẫn Tổ chức/cá nhân bổ sung, điều chỉnh hồ sơ và ghi phiếu từ chối hồ sơ.

Bộ phận một cửa - Sở GTVT

Giờ hành chính

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

B3

Bàn giao hồ sơ:

+ Hồ sơ bản cứng

+ Hoặc dữ liệu hồ sơ điện tử

Bộ phận một cửa - Sở GTVT

- Chuyên viên phòng QLVT

0,5 giờ

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B4

- Kiểm tra hồ sơ, cập nhập dữ liệu, tra cứu, xác minh, thẩm định, in kết quả, bảng kê cấp giấy phép. Trình phó trưởng phòng phụ trách phê duyệt

Chuyên viên phòng QLVT

4 giờ

- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, và Lào.

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B5

Phê duyệt hồ sơ và ký nháy

Phó phòng phụ trách

5 giờ

- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, và Lào.

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

B6

Trình lãnh đạo Sở, Trưởng phòng kí Giấy phép

Trưởng phòng

5 giờ

- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, và Lào.

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

B7

Đóng dấu kết quả

Chuyên viên phòng QLVT

Văn phòng Sở

0,5 giờ

- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, và Lào (đã được đóng dấu)

B8

Bàn giao Chuyên viên Bộ phận Một cửa

Chuyên viên phòng QLVT

Chuyên viên Bộ phận Một cửa

1 giờ

- Sổ theo dõi hồ sơ

B9

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (Đối với hồ sơ nộp trực tuyến: Kiểm tra đối chiếu bản giấy trước khi trả kết quả)

Bộ phận một cửa

Giờ hành chính

Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

B10

Thống kê và theo dõi. Chuyên viên Sở GTVT có trách nhiệm thống kê kết quả thực hiện TTHC

Chuyên viên Bộ phận một cửa

Giờ hành chính