• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 505/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 13/02/2026 09:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 505/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 505/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 505/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 505/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; lĩnh vực Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNM ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 375/QĐ-BNNM ngày 29/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
12
02
2026
505
2
mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học và
công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
137/TTr-SNNMT ngày 10/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và
Kiểm lâm; lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường như sau:
1. Công bố 07 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong đó: 06 danh
mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh; 01 danh mục
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính cấp xã.
2. Sửa đổi, bổ sung 17 danh mục thủ tục hành chính và thay thế tại số thứ
tự 1, 3, 5, 7, 8, 9, Mục I; số thứ tự 1, 2, 5, 8, 9, Phần A, Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định số 1049/QĐ-UBND ngày 13/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường; số thứ
tự 4, 5, 8 Phần I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1546/QĐ-UBND
ngày 26/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục
thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường; số thứ tự 1, 3, Mục B, Phụ lục I
ban hành kèm theo Quyết định số 1568/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường; số thứ tự 10,
Mục II, Phần B, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2312/QĐ-UBND ngày
11/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Bảo tồn thiên nhiên và Đa
dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
3. Bãi bỏ 02 danh mục thủ tục hành chính tại số thứ 1, Phần B, Phụ lục I
ban hành kèm theo quyết định số 1078/QĐ-UBND ngày 08/05/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa
dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và
Môi trường; số thứ tự 7, Phần I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
1546/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
3
chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục CĐS, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC,Tr.
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên
và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
A
CẤP TỈNH: 06 TTHC
I
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM : 06 TTHC
1
Điều chỉnh ranh giới,
diện tích khu rừng đặc
dụng thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.014836
23 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh; cấp xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 2 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và
Nghị định số 227/2025/NĐ-CP.
2
2
Điều chỉnh ranh giới,
diện tích khu rừng
phòng hộ thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.014837
23 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh; cấp xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 5 Nghị định số 42/2026/NĐ-
CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và
Nghị định số 227/2025/NĐ-CP.
3
Giao rừng, cho thuê
rừng khi đã được giao
đất, cho thuê đất có
rừng hoặc đã được
công nhận quyền sử
dụng đất có rừng thuộc
thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.014839
20 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh; cấp xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 13 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và
Nghị định số 227/2025/NĐ-CP.
3
4
Chuyển loại rừng đối
với khu rừng thuộc
thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.014838
18 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh; cấp xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 15 và Điều 16 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và
Nghị định số 227/2025/NĐ-CP.
5
Hỗ trợ lãi suất vốn vay
ngân hàng để trồng
rừng gỗ lớn đối với chủ
rừng là hộ gia đình, cá
nhân
Mã TTHC: 1.012531
12 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh; cấp xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 43 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm;
- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 5 năm 2024 của
Chính phủ về một số chính sách
đầu tư trong lâm nghiệp.
II
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC: 01 TTHC
4
6
Cấp lại Giấy phép tiếp
cận nguồn gen
Mã TTHC: 1.014833
03 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh; cấp xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ
sung tại Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15
luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
- Điều 24 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định trong
lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học (sửa đổi, bổ sung
Điều 7 Nghị định số 59/2017/NĐ-
CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ
quy định về quản lý hoạt động tiếp
cận để sử dụng và chia sẻ lợi ích từ
việc sử dụng nguồn gen).
B
CẤP XÃ: 01 TTHC
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
1
Giao rừng, cho thuê
rừng khi đã được giao
đất, cho thuê đất có
rừng hoặc đã được
công nhận quyền sử
dụng đất có rừng thuộc
thẩm quyền của Chủ
20 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 13 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
5
tịch Ủy ban nhân dân
cấp
xã
Mã TTHC: 1.014832
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và
Nghị định số 227/2025/NĐ-CP.
6
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Tên TTHC
được sửa
đổi, bổ sung
(tên cũ)
Tên TTHC sửa đổi,
bổ sung (tên mới)
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
A
CẤP TỈNH: 14 TTHC
I
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM: 10 TTHC
1
Điều chỉnh phân khu chức năng của
khu rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản lý
Mã TTHC: 1.012687
18 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh; cấp
xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 2 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, Nghị định số
183/2025/NĐ-CP và Nghị định
số 227/2025/NĐ-CP.
7
2
Phê duyệt
hoặc điều
chỉnh đề án
du lịch sinh
thái, nghỉ
dưỡng, giải
trí trong
rừng đặc
dụng thuộc
địa phương
quản lý
Mã TTHC:
1.000084
Phê duyệt đề án du
lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong
rừng đặc dụng thuộc
thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Mã TTHC:
1.000084
25 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh; cấp
xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 3 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, Nghị định số
183/2025/NĐ-CP và Nghị định
số 227/2025/NĐ-CP.
3
Phê duyệt
hoặc điều
chỉnh đề án
du lịch sinh
thái, nghỉ
dưỡng, giải
trí trong
rừng phòng
hộ hoặc rừng
sản xuất
thuộc địa
phương
quản lý
Phê duyệt đề án du
lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong
rừng phòng hộ,
thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC:
1.000081
25 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh; cấp
xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 6 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, Nghị định số
8
Mã TTHC:
1.000081
183/2025/NĐ-CP và Nghị định
số 227/2025/NĐ-CP.
4
Thanh lý
rừng trồng
thuộc thẩm
quyền quyết
định của địa
phương
Mã TTHC:
1.012921
Thanh lý rừng trồng
thuộc thẩm quyền
quyết định của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Mã TTHC:
1.012921
15 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh; cấp
xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 10 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
5
Quyết định chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích
khác thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 3.000152
- Trường
hợp
không
phải lấy
ý kiến:
16 ngày
làm việc
- Trường
hợp phải
lấy ý
kiến: 28
ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh; cấp
xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 17 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, Nghị định số
183/2025/NĐ-CP và Nghị định
số 227/2025/NĐ-CP.
9
6
Phê duyệt
phương án
sử dụng rừng
để xây dựng
các công
trình kết cấu
hạ tầng phục
vụ bảo vệ và
phát triển
rừng thuộc
địa phương
quản lý
Mã TTHC:
1.012690
Phê duyệt phương án
sử dụng rừng để xây
dựng các công trình
kết cấu hạ tầng phục
vụ bảo vệ và phát
triển rừng thuộc địa
phương quản lý
Mã TTHC:
1.012690
15 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh; cấp
xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 20 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, Nghị định số
183/2025/NĐ-CP và Nghị định
số 227/2025/NĐ-CP.
7
Quyết định
điều chỉnh
chủ trương
chuyển mục
đích sử dụng
rừng sang
mục đích
khác
Mã TTHC:
1.012692
Điều chỉnh chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác
thuộc thẩm quyền
của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
Mã TTHC:
1.012692
- Trường
hợp
không
phải lấy
ý kiến:
16 ngày
làm việc
- Trường
hợp phải
lấy ý
kiến: 28
ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh; cấp
xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 19 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, Nghị định số
10
183/2025/NĐ-CP và Nghị định
số 227/2025/NĐ-CP.
8
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác đối
với tổ chức
Mã TTHC: 1.012689
08 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh; cấp
xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 20 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, Nghị định số
183/2025/NĐ-CP và Nghị định
số 227/2025/NĐ-CP;
9
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc
thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự
toán công trình lâm sinh sử dụng
vốn đầu tư công đối với các dự án
do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định đầu tư
Mã TTHC: 1.007918
09 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh; cấp
xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 50 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 5 năm 2024 của
Chính phủ về một số chính sách
đầu tư trong lâm nghiệp.
11
10
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi
xuất khẩu
Mã TTHC: 3.000159
- Trường
hợp
không có
thông tin
vi phạm:
02 ngày
làm việc
- Trường
hợp có
thông tin
vi phạm:
03 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh; cấp
xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 54 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP
ngày 01/9/2020 của Chính phủ
quy định Hệ thống bảo đảm gỗ
hợp pháp Việt Nam, được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số
120/2024/NĐ-CP.
11
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai
thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế
biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
Mã TTHC: 3.000160
- Trường
hợp
không
kiểm tra,
xác
minh: 04
ngày làm
việc
- Trường
hợp kiểm
tra, xác
minh: 09
ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh; cấp
xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 55 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
- Nghị định số 102/2020/NĐ-
CP ngày 01/9/2020 của Chính
phủ quy định Hệ thống bảo
đảm gỗ hợp pháp Việt Nam,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 120/2024/NĐ-CP.
II
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC: 03 TTHC
12
12
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
Mã TTHC: 1.004150
18 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh; cấp
xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 23 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học;
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi,
bổ sung tại Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
13
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
Mã TTHC: 1.004096
10 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh; cấp
xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 25 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học;
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi,
bổ sung tại Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
13
14
Cho phép
đưa nguồn
gen ra nước
ngoài phục
vụ học tập,
nghiên cứu
không vì
mục đích
thương mại
Mã TTHC:
1.004117
Đưa nguồn gen ra
nước ngoài phục vụ
học tập, nghiên cứu
không vì mục đích
thương mại
Mã TTHC:
1.004117
07 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh; cấp
xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 27 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học;
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi,
bổ sung tại Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
B
CẤP XÃ: 03 TTHC
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM: 03 TTHC
1
Lập biên bản
kiểm tra hiện
trường xác
định nguyên
nhân, mức
độ thiệt hại
rừng trồng
Mã TTHC:
1.012922
Kiểm tra hiện trường
rừng trồng bị thiệt
hại
Mã TTHC:
1.012922
03 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh; cấp
xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 10 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
14
2
Chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác đối với cá nhân
Mã TTHC: 1.012694
08 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh; cấp
xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 20 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
- Nghị định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, Nghị định số
183/2025/NĐ-CP và Nghị định
số 227/2025/NĐ-CP.
3
Thẩm định thiết kế, dự toán công
trình lâm sinh hoặc thẩm định điều
chỉnh thiết kế, dự toán công trình
lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
đối với công trình lâm sinh thuộc dự
án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã quyết định đầu tư
Mã TTHC: 1.007919
09 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công cấp
tỉnh; cấp
xã
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Bưu chính
công ích
Không
- Điều 50 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 5 năm 2024 của
Chính phủ về một số chính sách
đầu tư trong lâm nghiệp.
15
Phụ lục III
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh)
Stt
Mã số TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung, thay
thế
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
I
CẤP TỈNH: 01 TTHC
1
1.004160.H52
Đăng ký tiếp cận nguồn
gen
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học
Bảo tồn
thiên nhiên
và Đa dạng
sinh học
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
II
CẤP XÃ: 01 TTHC
1
1.004082.H52
Xác nhận Hợp đồng tiếp
cận nguồn gen và chia sẻ
lợi ích
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học
Bảo tồn
thiên nhiên
và Đa dạng
sinh học
Ủy ban nhân dân cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 505/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 505/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 505/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×