• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1546/QĐ-UBND Sơn La 2025 chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính Bảo tồn thiên nhiên

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 11/07/2025 10:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1546/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1546/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1546/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1546/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b chun hóa Danh mc thtc hành chính và p duyt
quy trình ni b gii quyết th tục hành chính lĩnh vực Bảo tn thn nhiên
và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chc ng quản lý n ớc của
SNông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca
Chính ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh
định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính ph v thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca
liên thông ti b phn mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
B Trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn v nghip v kim soát
th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2308/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
672/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng b chun hóa Danh mc th tc hành chính phê duyt
quy trình ni b gii quyết th tục hành chính lĩnh vực Bo tn thiên nhiên và đa
dng sinh hc thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca S Nông nghip
và Môi trường, c th như sau:
1. Công b chun hoá 08 Danh mc th tc hành chính cp tnh lĩnh vc
Bo tồn thiên nhiên đa dng sinh hc thuc phm vi chức năng quản nhà
c ca S Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Ph lc I kèm theo)
26
06
2025
1546
2. Phê duyt 08 quy trình ni b lĩnh vc Bo tn thiên nhiên và đa dng
sinh hc thuc phm vi chức năng quản nhà c ca S Nông nghip
Môi trường.
(Có Ph lc II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã,
phường các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính ph (b/c);
- Thường trc Tnh u (b/c);
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC BO TN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HC
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUN LÝ CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm ca Ch tch UBND tỉnh Sơn La)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT
Tên thủ tục
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, Lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Thành lập khu bảo tồn
đất ngập nước cấp quốc
gia toàn bộ diện tích
thuộc địa bàn quản
Mã TTHC:
Không quy định
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả của
Sở Nông nghiệp
Môi trường tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích
Không
- Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-
CP ngày 29/7/2019 của Chính phủ về
bảo tồn sử dụng bền vững đất ngập
nước;
- Điều 45 Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Phụ lục III Thông số 07/2020/TT-
BTNMT ngày 31/8/2020 quy định chi
tiết các nội dung tại điểm c khoản 1
Điều 31 Nghị định số 66/2019/-
CP;
- Thông số 11/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định
về phân quyền, phân cấp quản nhà
nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học;
1546
26
06
2025
4
2
Công nhận di sản thiên
nhiên cấp quốc gia có
toàn bộ diện tích thuộc
địa bàn quản lý
Mã TTHC:
Không quy định
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả hồ của Sở
Nông nghiệp
Môi trường tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn La;
Tiếp nhận trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích
Không
- Điều 20 Luật Bảo vệ môi trường;
- Điều 19 Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một sđiều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Điều 13 Thông số 11/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định về phân quyền, phân
cấp quản nhà nước trong lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh
học.
3
Thu hi Giy phép tiếp
cn ngun gen
10 ngày
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả hồ
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Sơn La;
Tiếp nhận trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích
Không
- Điều 59 Luật Đa dạng sinh học năm
2008;
- Điều 18 Nghị định số 59/2017/NĐ-
CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về
quản tiếp cận nguồn gen chia s
lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen;
- Điều 46 Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Khoản 5, Điều 3 Thông số
11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định về phân quyền,
phân cấp quản nhà nước trong lĩnh
vực bảo tồn thiên nhiên đa dạng
sinh học.
4
Gia hạn Giấy phép tiếp
cận nguồn gen
Mã TTHC: 1.004096
20 ngày làm việc
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Nông
Tiếp nhận trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ
Không
-Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
-Nghị định số 59/2017/NĐ- CP ngày
12/5/2017 của Chính phủ về quản
5
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Sơn La
bưu chính công
ích
tiếp cận nguồn gen chia sẻ lợi ích
từ việc sử dụng nguồn gen;
-Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông số 11/2025/TT- BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định
về phân quyền, phân cấp quản nhà
nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học.
5
Cho phép đưa nguồn
gen ra nước ngoài phục
vụ học tập, nghiên cứu
không mục đích
thương mại
Mã TTHC: 1.004117
11 ngày làm việc
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả hồ
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Sơn La;
Tiếp nhận trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích
Không
-Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
-Nghị định số 59/2017/NĐ- CP ngày
12/5/2017 của Chính phủ về quản
tiếp cận nguồn gen chia sẻ lợi ích
từ việc sử dụng nguồn gen;
-Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
-Thông số 11/2025/TT- BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định
về phân quyền, phân cấp quản nhà
nước trong lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học.
6
Cấp giấy phép khai
thác loài thuộc Danh
mục loài nguy cấp, quý,
hiếm được ưu tiên bảo
vệ
18 ngày làm việc
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả hồ
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
Tiếp nhận trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích
Không
- Điều 44 Luật Đa dạng sinh học năm
2008;
- Điều 11 Nghị định số 160/2013/NĐ-
CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ về
tiêu chí xác định loài chế độ quản
6
Mã TTHC: 1.008672
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Sơn La;
loài thuộc Danh mục loài nguy,
cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
- Khoản 4, Điều 46 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường.
7
Đăng ký tiếp cận nguồn
gen TTHC:
1.004160
9 ngày làm việc
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả hồ của Sở
Nông nghiệp
Môi trường tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công tỉnh Sơn La;
Tiếp nhận trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích
Không
- Khoản 1, Điều 57 Luật Đa dạng sinh
học năm 2008;
- Điều 9 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP
ngày 12/5/2017 của Chính phủ v
quản tiếp cận nguồn gen chia s
lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen;
- Khoản 1, Điều 46 Nghị định số
136/2025/-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân
cấp trong nh vực nông nghiệpmôi
trường;
- Khoản 2, Điều 3 Thông số
11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định về phân quyền,
phân cấp quản nhà nước trong lĩnh
vực bảo tồn thiên nhiên đa dạng
sinh học.
8
Cấp Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
Mã TTHC: 1.004150
- 39 ngày làm
việc (kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ, đối với
hồ nghiên cứu
không mục
Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả hồ
của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm phục vụ hành
Tiếp nhận trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích
Không
- Điều 59 Luật Đa dạng sinh học năm
2008;
- Điều 13 Nghị định số 59/2017/NĐ-
CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về
quản tiếp cận nguồn gen chia s
lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen;
7
đích thương mại)
- 78 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ, đối với
hồ đề nghị 18
tiếp cận nguồn
gen để nghiên
cứu mục đích
thương mại, phát
triển sản phẩm
thương mại
chính công tỉnh
Sơn La;
- Khoản 1 Điều 46 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Khoản 3 Điều 3 Thông số
11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định về phân quyền,
phân cấp quản nhà nước trong lĩnh
vực bảo tồn thiên nhiên đa dạng
sinh học.
8
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH
HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm ca Ch tch UBND tỉnh Sơn La)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1.Tên th tc hành chính: Thành lp khu bo tồn đất ngp nước cp quc gia toàn b din ch thuộc địa bàn qun lý
- Thời gian giải quyết: Không quy định
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm:
- Thời gian đã cắt giảm:
- Quy trình:
TT
Tnh tthực hin
Tch nhiệm thực hiện
Sản phẩm thc hiện
Thi gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ
sơ về phòng chuyên môn
(Scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Kèm (Scan hồ sơ)
01 ngày
B2
phòng Quản lý vảo vệ
Bảo tồn thiên nhiên, Chi
cục Kiểm Lâm
Lãnh phòng Quản lý vảo vệ và Bảo
tồn thiên nhiên
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Cán bộ, Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ ; trường hợp hồ chưa đáp
ứng quy định của pháp luật thì soạn thảo n
bản yêu cầu bố sung, chỉnh sửa/lập lại hồ sơ
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo chi cục xem
xét thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê
duyệt
Ý kiến thẩm định
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt. Giao văn thư lấy số,
vào sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến p duyt
1546
26
06
2025
9
B4
Liên thông UBND tỉnh thành lập Hội đồng
B5
Tổ chức hoạt động thẩm định
B6
Chi cục Kiểm Lâm
Chuyên viên
+ Trường hợp hồ hợp lệ: dự thảo các văn
bản tổ chức thẩm định Quyết định thành lập
khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia
toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý
+ Trường hợp không hợp lệ: Dự thảo văn bản
thông báo chỉnh sửa, bổ sung
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Duyệt D thảo
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Duyệt D thảo
B7
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký, ban nh
B8
Tiếp nhận, chuyển liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung m phục
vụ hành chính công
Kèm hồ sơ liên thông (Scan)
B9
Liên thông UBND tỉnh ban hành Quyết định thành lập Khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia hoặc trả hồ sơ
B10
Tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Quyết định tnh lập khu bảo tồn đất ngập nước
cấp quốc gia
Tổng thời gian thực hiện:
Kng quy định
10
2. Tên thủ tục hành chính: Công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý
- Thời gian giải quyết: Không quy định
- Quy trình:
TT
Tnh tthực hin
Tch nhiệm thực hiện
Sản phẩm thc hiện
Thi gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ
sơ về phòng chuyên môn
(Scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Kèm (Scan hồ sơ)
B2
Chi cục Kiểm Lâm
Lãnh đạo Chi cục phân công thụ ,
lãnh đạo phòng Quản lý vảo vệ và
Bảo tồn thiên nhiên
Ý kiến phân công thụ lý
Cán bộ, Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ ; trường hợp hồ chưa đáp
ứng quy định của pháp luật thì soạn thảo n
bản yêu cầu bố sung, chỉnh sửa/lập lại hồ sơ
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo chi cục xem
xét thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê
duyệt
Ý kiến thẩm định
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt. Giao văn thư lấy số,
vào sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến p duyt
B4
Liên thông UBND tỉnh thành lập Hội đồng
B5
Tổ chức hoạt động thẩm định
B6
Chi cục Kiểm Lâm
Chuyên viên
+ Trường hợp hồ hợp lệ: dự thảo các văn
bản tổ chức thẩm định công nhận di sản thiên
nhiên cấp quốc gia toàn bộ diện tích thuộc
địa bàn quản
11
+ Trường hợp không hợp lệ: Dự thảo văn bản
thông báo chỉnh sửa, bổ sung
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Duyệt D thảo
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Duyệt D thảo
B7
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký, ban nh
B8
Tiếp nhận, chuyển liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung m phục
vụ hành chính công
Kèm hồ sơ liên thông (Scan)
B9
Liên thông UBND tỉnh ra quyết định công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia. hoặc trả hồ sơ
B10
Tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Quyết định tnh lập khu bảo tồn đất ngập nước
cấp quốc gia
Tổng thời gian thực hiện:
12
3. Tên th tc hành chính: Thu hi giy phép tiếp cn ngun gen
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
- Quy trình:
TT
Tnh tthực hin
Tch nhiệm thực hiện
Sản phẩm thc hiện
Thi gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận thông tin và bàn
giao hồ sơ về phòng chuyên
môn (Scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Kèm (Scan hồ sơ)
1/2 ngày
B2
Chi cục Kiểm Lâm
Lãnh đạo Chi cục phân công thụ ,
lãnh đạo phòng Quản lý vảo vệ và
Bảo tồn thiên nhiên
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Cán bộ, Chuyên viên được phân công
Thẩm định h ; trường hợp hchưa
đáp ứng quy định của pháp luật thì soạn
thảo văn bản yêu cầu bố sung, chỉnh
sửa/lập lại hồ sơ
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo chi cục xem
xét thẩm định, trình lãnh đạo Sở phê
duyệt
Ý kiến thẩm định
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt. Giao văn thư lấy số,
vào sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Liên thông UBND tỉnh thành lập Hội đồng
01 ngày
B5
Tổ chức hoạt động thẩm định
1,5 ngày
B6
Chi cục Kiểm Lâm
Chuyên viên
+ Trường hợp hồ hợp lệ: dự thảo các
văn bản thu hồi giấy phép tiếp cận nguồn
gen
+ Trường hợp không hợp lệ: Dự thảo văn
03 ngày
13
bản thông báo chỉnh sửa, bổ sung
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Duyệt D thảo
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Duyệt D thảo
B7
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký, ban nh
1/2 ngày
B8
Tiếp nhận, chuyển liên thông
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
Kèm hồ sơ liên thông (Scan)
1/2 ngày
B9
Liên thông UBND tỉnh cấp tỉnh ra quyết định thu hồi giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc trả hồ sơ
1 ny
B10
Tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả cho khách
hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Quyết định thu hồi giấy phép tiếp cận nguồn
gen
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
10 ny
14
4. Tên thủ tục hành chính: Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen (1.004096)
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm: 20 ngày làm việc
- Quy trình:
TT
Tnh tthực hin
Tch nhiệm thực hiện
Sản phẩm thc hiện
Thi gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn (Scan
hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Kèm (Scan hồ sơ)
½ ny
B2
Chi cục Kiểm Lâm
Lãnh đạo Chi cục phân công thụ lý,
lãnh đạo phòng Quản lý vảo vệ và
Bảo tồn thiên nhiên
Ý kiến phân công thụ lý
½ ny
Cán bộ, Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ ; trường hợp hồ chưa đáp
ứng quy định của pháp luật thì soạn thảo n
bản yêu cầu bố sung, chỉnh sửa/lập lại hồ sơ
2 ny
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo chi cục
xem xét thẩm định, trình lãnh đạo S
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
2 ny
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt. Giao văn thư lấy số,
vào sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến p duyt
1 ny
B4
Liên thông UBND tỉnh thành lập Hội đồng
1 ny
B5
Tổ chức hoạt động thẩm định
2 ny
B6
Chi cục Kiểm Lâm
Chuyên viên
+ Trường hợp hồ hợp lệ: dự thảo các văn
bản tổ chức thẩm định Quyết định gia hạn
Giấy phép tiếp cận nguồn gen
+ Trường hợp không hợp lệ: Dự thảo văn bản
thông báo chỉnh sửa, bổ sung
4 ny
15
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Duyệt D thảo
1 ny
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Duyệt D thảo
1 ny
B7
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký, ban nh
1 ny
B8
Tiếp nhận, chuyển liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung m phục
vụ hành chính công
Kèm hồ sơ liên thông (Scan)
½ ny
B9
Liên thông UBND tỉnh cấp gia hạn giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc trả hồ sơ
3 ny
B10
Tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả cho khách
hàng
Bộ phận một cửa tại Trung m Phục
vụ hành chính công tỉnh
Quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
½ ny
Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày
16
5. Tên thủ tục hành chính: Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không mục đích thương
mại (1.004117)
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 11 ngày
- Thời gian đã cắt giảm:0 ngày (giảm 0 % )
- Quy trình:
TT
Tnh tthực hin
Tch nhiệm thực hiện
Sản phẩm thc hiện
Thi gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn (Scan
hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung m Phục
vụ hành chính công tỉnh
Kèm (Scan hồ sơ)
½ ny
B2
Chi cục Kiểm Lâm
Lãnh đạo Chi cục phân công thụ ,
lãnh đạo phòng Quản lý vảo vệ và
Bảo tồn thiên nhiên
Ý kiến phân công thụ lý
½ ny
Cán bộ, Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ ; trường hợp hồ chưa đáp
ứng quy định của pháp luật thì soạn thảo n
bản yêu cầu bố sung, chỉnh sửa/lập lại hồ sơ
1 ny
Lãnh đạo phòng, lãnh đạo chi cục
xem xét thẩm định, trình lãnh đạo S
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
½ ny
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt. Giao văn thư lấy số,
vào sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến p duyt
½ ny
B4
Liên thông UBND tỉnh thành lập Hội đồng
1 ny
B5
Tổ chức hoạt động thẩm định
2 ny
B6
Chi cục Kiểm Lâm
Chuyên viên
+ Trường hợp hồ hợp lệ: dự thảo các n
bản cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài
phục vụ học tập, nghiên cứu không mục
1 ny
17
đích thương mại
+ Trường hợp không hợp lệ: Dự thảo văn bản
thông báo chỉnh sửa, bổ sung
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Duyệt D thảo
1 ny
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Duyệt D thảo
1 ny
B7
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký, ban nh
½ ny
B8
Tiếp nhận, chuyển liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung m phục
vụ hành chính công
Kèm hồ sơ liên thông (Scan)
½ ny
B9
Liên thông UBND tỉnh cấp cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không mục đích
thương mại hoặc trả hồ sơ
½ ngày
B10
Tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả cho khách
hàng
Bộ phận một cửa tại Trung m Phục
vụ hành chính công tỉnh
Quyết định cho pp đưa nguồn gen ra nước
ngoài phục v học tập, nghn cứu kng vì mục
đích tơng mại
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
11 ngày
18
6. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép khai thác loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
(1.008672)
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 18 ngày
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ thì từ
chối.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ theo quy định
tiếp nhận (Scant hồ sơ)
½ ngày
B2
Chi cục kiểm lâm
Chi cục trưởng
Phân công thụ lý
½ ngày
Trưởng phòng chuyên môn
Phân công thụ lý
Chuyên viên
Thẩm định hồ sơ; soạn thảo văn bản trả lời
tính đầy đủ của hồ đối với trường hợp
nộp hồ nộp trực tiếp; qua môi trường
mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn
bản
01 ngày
Trưởng phòng chuyên môn
Duyệt dự thảo
½ ngày
Chi cục trưởng
Duyệt dự thảo
B3
Lãnh đạo Sở
Ký, ban hành
½ ngày
B4
Liên thông UBND tỉnh thành lập hội đồng
04 ngày
B5
Tổ chức các hoạt động thẩm định
04 ngày
B6
Chi cục kiểm lâm
Chuyên viên
- Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo
01 ngày
19
thông báo cho tổ chức cá nhân;
- Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo Quyết
định cấp phép
Trưởng phòng chuyên môn
Duyệt dự thảo
01 ngày
Lãnh đạo chi cục kiểm lâm
Duyệt dự thảo
B7
Lãnh đạo sở
Ký, ban hành
01 ngày
B8
Tiếp nhận, chuyển liên thông
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính công
Kèm hồ sơ liên thông
01 ngày
B9
Liên thông UBND tỉnh cấp giấy phép khai thác hoặc trả hồ sơ
2,5 ngày
B10
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Sản phẩm liên thông
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
18 ngày
20
7. Tên thủ tục hành chính: Đăng ký tiếp cận nguồn gen (1.004160)
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm: 9 ngày làm việc
- Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ thì từ
chối.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ theo quy định
tiếp nhận (Scant hồ sơ)
½ ngày
B2
Chi cục kiểm lâm
Chi cục trưởng
Phân công thụ lý
½ ngày
Trưởng phòng chuyên môn
Phân công thụ lý
Chuyên viên
Thẩm định hồ sơ; soạn thảo văn bản trả lời
tính đầy đủ của hồ đối với trường hợp
nộp hồ nộp trực tiếp; qua môi trường
mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng
văn bản
½ ngày
Trưởng phòng chuyên môn
Duyệt dự thảo
½ ngày
Chi cục trưởng
Duyệt dự thảo
B3
Lãnh đạo Sở
Ký, ban hành
½ ngày
B4
Tổ chức các hoạt động thẩm định
2 ngày
B5
Chi cục kiểm lâm
Chuyên viên
- Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo
thông báo cho tổ chức cá nhân;
- Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo Văn
bản xác nhận đăng ký tiếp cận nguồn gen
01 ngày
Trưởng phòng chuyên môn
Duyệt dự thảo
½ ngày
21
Lãnh đạo chi cục kiểm lâm
Duyệt dự thảo
B6
Lãnh đạo sở
Ký, ban hành
½ ngày
B7
Tiếp nhận, chuyển liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công
Kèm hồ sơ liên thông
½ ngày
B8
Liên thông UBND tỉnh xác nhận đăng ký nhận đăng ký tiếp cận nguồn gen hoặc trả hồ sơ
1,5 ngày
B9
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
Sản phẩm liên thông
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện:
9 ngày
22
8. Tên thủ tục hành chính: Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen (1.004150)
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật:
+ 39 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với hồ sơ nghiên cứu không vì mục đích thương mại;
+ 78 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với hồ sơ đề nghị 18 tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích thương
mại, phát triển sản phẩm thương mại.
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm:
+ 39 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với hồ sơ nghiên cứu không vì mục đích thương mại;
+ 78 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với hồ sơ đề nghị 18 tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích thương
mại, phát triển sản phẩm thương mại.
- Quy trình:
+ Đối với thời hạn giải quyết 39 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với hồ sơ nghiên cứu không vì mục đích
thương mại.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công
+ Trường hợp: Hồ không đầy đủ thì từ
chối.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ theo quy định
tiếp nhận (Scant hồ sơ)
½ ngày
B2
Chi cục kiểm lâm
Chi cục trưởng
Phân công thụ lý
01 ngày
Trưởng phòng chuyên môn
Phân công thụ lý
Chuyên viên
Thẩm định hồ sơ; soạn thảo văn bản trả lời
tính đầy đủ của hồ đối với trường hợp
nộp hồ nộp trực tiếp; qua môi trường
mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng
văn bản
06 ngày
Trưởng phòng chuyên môn
Duyệt dự thảo
01 ngày
23
Chi cục trưởng
Duyệt dự thảo
Lãnh đạo Sở
Ký, ban hành
B3
Tổ chức các hoạt động thẩm định
20 ngày
B4
Chi cục kiểm lâm
Chuyên viên
- Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo
thông báo cho tổ chức cá nhân;
- Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo Giấy
phép tiếp cận nguồn gen
05 ngày
Trưởng phòng chuyên môn
Duyệt dự thảo
01 ngày
Lãnh đạo chi cục kiểm lâm
Duyệt dự thảo
B5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo sở
Ký, ban hành
01 ngày
B6
Tiếp nhận, chuyển liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công
Kèm hồ sơ liên thông
½ ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc trả hồ sơ
2,5 ngày
B8
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ nh chính
công
Sản phẩm liên thông
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện:
39 ngày
+ Đối với thời hạn giải quyết 78 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối với hồ sơ đề nghị 18 tiếp cận nguồn gen để
nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ thì từ
chối.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ theo quy định
½ ngày
24
tiếp nhận (Scant hồ sơ)
B2
Chi cục kiểm lâm
Chi cục trưởng
Phân công thụ lý
½ ngày
Trưởng phòng chuyên môn
Phân công thụ lý
Chuyên viên
Thẩm định hồ sơ; soạn thảo văn bản trả lời
tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp
nộp hồ nộp trực tiếp; qua môi trường
mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn
bản
06 ngày
Trưởng phòng chuyên môn
Duyệt dự thảo
1 ngày
Chi cục trưởng
Duyệt dự thảo
B3
Lãnh đạo Sở
Ký, ban hành
1 ngày
B4
Liên thông UBND tỉnh thành lập hội đồng
6 ngày
B5
Tổ chức các hoạt động thẩm định
50 ngày
B6
Chi cục kiểm lâm
Chuyên viên
- Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo
thông báo cho tổ chức cá nhân;
- Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo Quyết
định cấp phép
6 ngày
Trưởng phòng chuyên môn
Duyệt dự thảo
01 ngày
Lãnh đạo chi cục kiểm lâm
Duyệt dự thảo
01 ngày
B7
Lãnh đạo sở
Ký, ban hành
01 ngày
B8
Tiếp nhận, chuyển liên thông
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm phục vụ hành chính công
Kèm hồ sơ liên thông
01 ngày
25
B9
Liên thông UBND tỉnh cấp chứng nhận hoặc trả hồ sơ
2,5 ngày
B10
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Sản phẩm liên thông
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện:
78 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1546/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1546/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1546/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×