• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2312/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/09/2025 11:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2312/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2312/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2312/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2312/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
T
S: -UBND
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành, si, b sung,
bãi b và phê duyt Quy trình ni b gii quyt th tc hành chính c Lâm
nghip và Kim lâm; Bo tng sinh hc thuc phm
vi chn lý c ca S Nông nghing
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ
phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định số
2653/QĐ-BNNMT ngày 11/7/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và
Kiểm lâm, lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết
định số 3317/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày
11
09
2025
2312
2
20/6/20205 Về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
968/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 8 năm 2025.
QUYNH:
u 1. Công b kèm theo Quynh này Danh mc th tc hành chính mi
ban hành, si b sung, bãi b và phê duyt quy trình ni b gii quyt th tc hành
chính c Lâm nghip và Kim lâm; Bo ta dng sinh hc
thuc phm vi chc ca S Nông nghing, c th

1. Công b 06 Danh mc th tc hành chính (TTHC) mi ban hành, 
04 TTHC lnh vc Lâm nghip và Kim lâm (03 TTHC thẩm quyền cấp tỉnh, 01 TTHC
thẩm quyền cấp xã); 02 TTHC lnh vc Bo tn     ng sinh hc
(thẩm quyền cấp tỉnh).
2. Công b 11 Danh mc th tc si, b sung ti:
- S th t 6,7 mc I; s th t 3 mc II phn A và s th t 1,2 mc I; s th
t 1,2,4 mc II phn B ca Ph lc kèm theo Quynh s 1409-UBND ngày
13/6/2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh v vic công b chun hóa Danh mc
th tc hành chính và phê duyt quy trình ni b gii quyt th th vc
Lâm nghip và Kim lâm thuc phm vi chc ca S Nông
nghing;
- S th t 1,2 mc A, phn I Ph lc kèm theo Quynh s -UBND
ngày 08/5/2025 ca Ch tch UBND tnh v vic công b chun hóa Danh mc th tc
hành chính và phê duyt quy trình ni b gii quyt th tc Bo
tng sinh hc thuc phm vi chc ca S
Nông nghing;
- S th t 6 phn I, Ph lc kèm theo Quy  -UBND ngày
26/06/2025 ca Ch tch UBND tnh v vic công b chun hóa Danh mc th tc
hành chính và phê duyt quy trình ni b gii quyt th tc Bo
tng sinh hc thuc phm vi chc ca S
Nông nghing.
(Có Phụ lục I kèm theo)
3. Bãi b 05 Danh mc th tc hành chính ti s th t 4,10 mc I; phn A; s
th t 6 mc II; phn A; s th t 5 mc I; phn B; s th t 1 phn C Ph lc kèm
theo Quynh s -UBND ngày 13/6/2025 ca Ch tch y ban nhân dân
tnh v vic công b chun hóa Danh mc th tc hành chính và phê duyt quy trình
3
ni b gii quyt th tc Lâm nghip và Kim lâm thuc phm vi
chc ca S Nông nghing.
(Có Phụ lục II kèm theo)
4. Phê duyt 17 Quy trình ni b gii quyi vi th tLâm
nghip và Kim lâm; Bo tng sinh hc thuc phm vi chc
c ca S Nông nghing và bãi b quy trình ni b
gii quyt th tc hành chính ti s th t s th t 4, 6,7,10, 13, 16 mc A; toàn b mc
B; mc C phn II kèm theo Quynh s -UBND ngày 13/6/2025 ca Ch tch
y ban nhân dân tnh v vic Công b chun hóa Danh mc th tc hành chính và phê
duyt quy trình ni b gii quyt th tc Lâm nghip và Kim lâm
thuc phm vi chc ca S Nông nghing; bãi b
quy trình ni b gii quyt th tc hành chính ti s th t 1,2 phn I, Phc lc kèm theo
Quynh s -UBND ngày 08/5/2025 ca Ch tch UBND tnh; s th t 6,
phn I, Ph lc II kèm theo Quynh s 1546/-UBND ngày 26/06/2025 ca Ch
tch UBND tnh.
(Có Phụ lục III kèm theo)
u 2. Quynh này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
u 3. y ban nhân dân tc S Nông nghip và
ng; Th ng các s, ban, ngành; Ch tng và các t
chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành quynh này./.
Nơi nhận:
- C (b/c);
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- u 3;
- o VP UBND tnh;
- Vi
- Trung tâm Thông tin tnh;
- 
KT. 

u
PH LC I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MC SI, B SUNG; B BÃI B C LÂM NGHIP
VÀ KIM LÂM, C BO TNG SINH HC THUC PHM VI CHC
N LÝ NC CA S NÔNG NGHING
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH (06)
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii
quyt
m thc
hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
ng)
n c pháp lý
I
CP TNH
C LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM
1
Th nh, phê duyt hoc
u ch   
trng phát trin, thu hoch
c liu trong ri
vi ch rng là t chc thuc
n lý
Mã TTHC: 3.000501
19 ngày
B phn tip nhn
và tr kt qu ca
S Nông nghip và
 ng ti
Trung tâm phc v
hành chính công
t
Tip nhn
trc tip, trc
tuyn hoc
qua dch v
 
công ích
Không
Ngh nh s
-CP ngày 01
    a
Chính ph s i, b
sung mt s u ca
Ngh nh s
-CP ngày 16
    a
Chính ph  nh chi
tit thi hành mt s u
ca Lut Lâm nghip.
2
Cp li mã s   nuôi,
tr  ng vt, thc
vt thuc Ph l  c
CITIES (Trường hợp cơ sở
- ng hp h
 p l: 02
ngày làm vic ;
- ng hp cn
kim tra thc t
B phn tip nhn
và tr kt qu ca
S Nông nghip và
 ng ti
Tip nhn
trc tip, trc
tuyn hoc
qua dch v
Không
- Lut Lâm nghip
2017;
- Ngh nh s
-CP ngày
    
2312
11
09
2025
5
nuôi, trồng đã được cấp mã
số có thay đổi, bổ sung địa
điểm nuôi, trồng, mục đích
nuôi, trồng hoặc bổ sung loài
nuôi, trồng mới, tổ chức)
Mã TTHC: 3.000496
10,5 ngày làm
vic;
-ng hp
nuôi, trng loài
ng vt, thc vt
hoang dã thuc
Ph lc I Công
c CITES vì
m  
m
 u: 16
ngày làm vic k
t ngày nhn
c h p l
(không bao gm
thi gian ch
phn hi t Ban
 ;
- ng hp
nuôi, trng các
loài thuc Ph lc
 c CITES
không có phân b
t nhiên ti Vit
Nam và l u

trng ti Vit
Nam (không bao
g ng hp
cn kim tra th
  ng
 ng vt,
Trung tâm phc v
hành chính công
t
 
công ích
ca Chính ph nh
phân quy  
  c nông
nghing;
-    
  
27/2025/TT-BNNMT
    

   
 
    


    

  ang dã nguy

6
thc vt hoang dã
thuc Ph lc I
 c CITES
vì m 
 i trong
  
khu): 6,5 ngày
làm vic k t
ngày nh c
h p l
3
      nuôi,
tr  ng vt, thc
vt thuc Ph l  c
CITES
Mã TTHC: 1.004819
- ng hp h
 p l: 02
ngày làm vic ;
- ng hp cn
kim tra th 
10,5 ngày làm
vic;
-ng hp
nuôi, trng loài
ng vt, thc vt
hoang dã thuc
Ph lc I Công
c CITES vì
m  
m
 u: 16
ngày làm vic k
t ngày nhn
c h p l
(không bao gm
thi gian ch
phn hi t Ban
Không
- Lut Lâm nghip
2017;
- Ngh nh s
-CP ngày
    
ca Chính ph nh
phân quy  
  c nông
nghip và ng;
- 
27/2025/TT-BNNMT
    

   
 
lý    


    
t,
7
 ;
- ng hp
nuôi, trng các
loài thuc Ph lc
 c CITES
không có phân b
t nhiên ti Vit
Nam và l u

trng ti Vit
Nam (không bao
g ng hp
cn kim tra th
  ng
 ng vt,
thc vt hoang dã
thuc Ph lc I
 c CITES
vì m 
 i trong
  
khu): 6,5 ngày
làm vic k t
ngày nh c
h p l
    

C BO TNG SINH HC
4
Thu h  ng nh 
s bo t  ng sinh hc
 ng h   bo
tng sinh h ngh
7.5 ngày làm vic
B phn tip nhn
và tr kt qu ca
S Nông nghip và
 ng ti
Tip nhn
trc tip, trc
tuyn hoc
qua dch v
Không
- Lung sinh hc
2008;
- Ngh nh s
136/2025/-CP ngày
8
thu hng nhn
Mã TTHC: 1.014021
Trung tâm phc v
hành chính công
t
 
công ích
    
ca Chính ph nh
phân quy  
  c nông
nghing;
-     
27/2025/TT-BNNMT
    

   
 
lý loài nguy  


    

    

5
Quy trình thc hin th li
 ng vt nguy cp, quý,
hi    o v
nuôi sinh sn t   bo
ta dng sinh hc
Mã TTHC: 1.014022
12 ngày làm vic
B phn tip nhn
và tr kt qu ca
S Nông nghip và
 ng ti
Trung tâm phc v
hành chính công
t
Tip nhn
trc tip, trc
tuyn hoc
qua dch v
 
công ích -
Không
- Lu  ng sinh hc

- Ngh nh s
-CP ngày 12
    a
Chính ph nh phân
quy   
 c nông nghip và
ng;
-    
9
27/2025/TT-BNNMT ngày
     
 
    
 

   
    



II. CP XÃ
C LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM
6
Th nh, phê duyt hoc
u ch   
trng phát trin, thu hoch
c liu trong ri
vi ch rng là h  
cá nhân, c
Mã TTHC: 3.000502
18 ngày
B phn tip nhn
và tr kt qu ca
S Nông nghip và
 ng ti
Trung tâm phc v
hành chính công
t
Tip nhn
trc tip, trc
tuyn hoc
qua dch v

công ích
Không
Ngh nh s
-CP ngày 01
    a
Chính ph s i, b
sung mt s u ca
Ngh nh s
-CP ngày 16
tháng 1   a
Chính ph  nh chi
tit thi hành mt s u
ca Lut Lâm nghip.
10
B. TH TC SI, B SUNG (11)
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn gii quyt
m thc
hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
ng)
 pháp lý
I
CP TNH
C LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM
1
Phê duyt ho u
chm s
dng rng
Mã TTHC: 1.012413
- ng hp din
tích rng tm s
dng thuc phm vi
qun lý ca ch rng
    trc
thuc các b, ngành;
khu vc quc
phòng: 15 ngày làm
vic.
- ng hp không
phi ly ý kin ca
b, ngành ch qun,
B Quc phòng: 09
ngày làm vic.
B phn tip
nhn và tr kt
qu ca S Nông
nghip và Môi
ng ti Trung
tâm phc v
hành chính công
t
Tip nhn
trc tip, trc
tuyn hoc
qua dch v
 
công ích
Không
Kho  u 1 Ngh nh s
-CP ngày
16/8/2025 ca Chính ph v
vic s i, b sung mt s
u ca Ngh nh s
-CP ngày 16
    a Chính
ph  nh chi tit thi hành
mt s u ca Lut Lâm
nghip.
11
2
Phân loi doanh nghip
trng, khai thác và cung
cp g rng trng, ch
bin, nhp khu, xut
khu g
Mã TTHC: 3.000160
- ng hp không
kim tra, xác minh:
3,5 ngày làm vic;
- ng hp kim
tra, xác minh: 8,5
ngày làm vic
B phn tip
nhn và tr kt
qu ca S Nông
nghip và Môi
ng ti Trung
tâm phc v
hành chính công
t
Tip nhn
trc tip, trc
tuyn hoc
qua dch v
 
công ích
Không
- -
CP ngày 0   

     

- -
     

     
   -
     
nh
     
- 
   -
BNNMT ngày 24 tháng 6

    


     

3
Phê duy  
khai thác g, thc vt
rng ngoài g loài
 ng thuc
thm quyn gii quyt
ca S Nông nghip và
 ng ho 
- 05 ngày làm vic
i v ng hp
không cn xác minh.
- 7,5 ngày làm vic
i v ng hp
cn xác minh.
B phn tip
nhn và tr kt
qu ca S Nông
nghip và Môi
ng ti Trung
tâm phc v
hành chính công
Tip nhn
trc tip, trc
tuyn hoc
qua dch v
 
Không
    
26/2025/TT-BNNMT ngày
24/6/2025 ca B ng B
Nông nghi   ng
 nh v qun lý lâm sn;
x lý lâm sn, thy sn là tài
sc xác lp quyn s hu
12
quan có thm quyn phê
duyt ngun vn trng
rng
Mã TTHC: 1.011470
t
công ích
toàn dân.
4
Xác nhn bng kê lâm
sn
Mã TTHC: 1.000045
- ng hp không
kim tra, xác minh:
1,5 ngày làm vic;
- ng hp kim
tra, xác minh: 03
ngày làm vic
- B phn tip
nhn và tr kt
qu ca S Nông
nghip và Môi
ng ti Trung
tâm phc v
hành chính công
t
- Ht Kim lâm
các khu vc
Tip nhn
trc tip, trc
tuyn hoc
qua dch v
 
công ích
Không
    
26/2025/TT-BNNMT ngày

   Q  


.
5
Phê duy  
 ng vt rng
ng t t nhiên
Mã TTHC: 1.000047
- ng hp không
kim tra, xác minh:
4 ngày làm vic;
- ng hp kim
tra, xác minh: 4,5
ngày làm vic
B phn tip
nhn và tr kt
qu ca S Nông
nghip và Môi
ng ti Trung
tâm phc v
hành chính công
t
Tip nhn
trc tip, trc
tuyn hoc
qua dch v
 
công ích
Không
    
26/2025/TT-BNNMT ngày

     


.
C BO TNG SINH HC
6
Cp giy phép khai thác
mu vt loài nguy cp,
quý, him t t nhiên
13,5 ngày làm vic
B phn tip
nhn và tr kt
qu ca S Nông
nghip và Môi
Tip nhn
trc tip, trc
tuyn hoc
qua dch v
 
Không
- Lu  ng sinh hc s
20/2008/QH12 ngày
13/11/2008;
-   -
BTNMT ngày 31/12/2019 ca
13
Mã TTHC: 1.008672
ng ti Trung
tâm phc v
hành chính công
t
công ích
B     ng
ng dn m   
giy chng nh bo tn
 ng sinh hc và mu báo
cáo tình trng bo tn loài
thuc Danh mc loài nguy cp,
quý, hio v
c bo tng sinh
hc;
- Ngh nh s -CP
ngày 11/6/2010 ca Chính ph
nh chi ting dn, thi
hành mt s u ca Lu 
dng sinh hc;
- Ngh nh s -CP
a
Chính ph si, b sung mt
s u ca các ngh nh liên
n hot ng kinh doanh
  c tài nguyên và
ng;
   
27/2025/TT-BNNMT ngày 24
    a B
ng B Nông nghip và Môi
ng.
14
7
Cp gi   i,
tng cho mu vt ca
loài nguy cp, quý, him
o v
Mã TTHC: 1.008675
12 ngày làm vic
B phn tip
nhn và tr kt
qu ca S Nông
nghip và Môi
ng ti Trung
tâm phc v
hành chính công
t
Tip nhn
trc tip, trc
tuyn hoc
qua dch v
 
công ích
Không
- Lut  ng sinh hc s
20/2008/QH12 ngày
13/11/2008;
- Ngh nh s -CP
ngày 12/11/2013 ca Chính
ph v nh loài và
ch  qun lý loài thuc Danh
mc loài nguy, cp, quý, him
o v;
-    
27/2025/TT-BNNMT ngày
a B
ng B Nông nghip và
    
27/2025/TT-BNNMT ngày
a B
ng B Nông nghip và
nh v qu
  
 ng vt rng thông
ng và thc tc
v buôn bán qu
ng vt, thc v  

8
Cp giy chng nh
s bo tng sinh
hc
Mã TTHC: 1.008682
20 ngày làm vic
B phn tip
nhn và tr kt
qu ca S Nông
nghip và Môi
Tip nhn
trc tip, trc
tuyn hoc
qua dch v
Không
- Lu  ng sinh hc s
20/2008/QH12 ngày
13/11/2008;
- Ngh nh s -CP
ngày 11/6/2010 ca Chính ph
15
ng ti Trung
tâm phc v
hành chính công
t
 
công ích
nh chi ting dn, thi
hành mt s u ca Lu 
dng sinh hc;
   
27/2025/TT-BNNMT ngày 24
    a B
ng B Nông nghip và Môi
ng.
II
CP XÃ
C LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM
9
Phê duy  
khai thác g, thc vt
rng ngoài g loài thông
ng thuc thm
quyn gii quyt ca y
ban nhân dân cp xã
Mã TTHC: 1.011471
- 05 ngày làm vic
i vng hp
không cn xác minh.
- 7,5 ngày làm vic
i vng hp
cn xác minh.
B phn Tip
nhn và tr kt
qu Trung tâm
Phc v Hành
chính công cp
xã
Tip nhn
trc tip, trc
tuyn hoc
qua dch v

công ích
Không
u 6,   
26/2025/TT-BNNMT ngày
24/6/2025 ca B ng B
Nông nghi   ng
 nh v qun lý lâm sn;
x lý lâm sn, thy sn là tài
sc xác lp quyn s hu
toàn dân
10
Lp biên bn kim tra
hi   nh
nguyên nhân, m 
thit hi rng trng
Mã TTHC: 1.012922
3,5 ngày
B phn Tip
nhn và tr kt
qu Trung tâm
Phc v Hành
chính công cp
xã
Tip nhn
trc tip, trc
tuyn hoc
qua dch v

công ích
Không
- 
 -CP ngày
   

- -
     

    
    
16
     
    

11
H tr tín d  
trng rng g l i
vi ch rng là h gia

Mã TTHC: 1.012531
15 ngày
B phn Tip
nhn và tr kt
qu Trung tâm
Phc v Hành
chính công cp
xã
Tip nhn
trc tip, trc
tuyn hoc
qua dch v

công ích
Không
- Ngh nh s -
CP ngày 24/5/2024 ca
Chính ph v mt s chính
    
nghip;
- Ngh nh s
-CP ngày 12
a Chính
ph nh thm
quyn ca chính quy 
c
qu   c ca B
Nông nghing.
17
PH LC II
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B C LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM
THUC PHM VI CHC CA S NÔNG NGHING
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
TT
Mã th tc
hành chính
Tên th tc hành chính
nh vic bãi b th tc hành
chính
1
1.004815
  nuôi, trng các loài
ng vt rng, thc vt r  
ng vt, thc v
c Ph lc II và III
CITES
-    -     
Quy


 
- Quynh s -BNNMT ngày 27/6/2025 ca B
Nông nghi   ng v vic công b th tc hành
chính m  c s i, b sung, b bãi b 
vc Lâm nghip và Kic bo tn thiên nhiên
 dng sinh hc thuc phm vi chn lý nhà
c ca B Nông nghing.
2
1.012688
Quynh giao rng cho t chc
-        -CP ngày
    q     
;
- Quynh s -BNNMT ngày 20/6/20205 V vic
công b th tc lâm nghip và kim lâm
thuc phm vi ch  n lý ca B Nông nghip và
ng.
2312
11
09
2025
18
3
1.007917
Phê duy   ng rng thay
th i v ng hp ch d án t
trng rng thay th
- 
        q   

;
- Quynh s -BNNMT ngày 20/6/20205 V vic
công b th tc lâm nghip và kim lâm
thuc phm vi ch  n lý ca B Nông nghip và
ng.
II. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN
4
3.000154
Th tc hi vi g nhp khu
- Ngh nh s -CP ngày 30/9/2024 ca
Chính ph si, b sung mt s u ca Ngh nh
s -       a
Chính ph nh H thng bm g hp pháp Vit
Nam;
- Quynh s -BNNMT ngày 27/6/2025 v vic
công b th tc si, b sung, b bãi b
c Lâm nghip và Kic thy sn và kim
c phm vi chc ca B Nông
nghing.
III. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
5
1.012693
Quy nh giao rng cho h gia

- -CP ngày
         
 

- Quynh s -BNNMT ngày 20/6/20205 V vic
công b th tc lâm nghip và kim lâm
thuc phm vi chn lý ca B Nông nghip và Môi
ng.
19
PH LC III
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM,
C BO TNG SINH HC THUC PHM VI CH
QUN LÝ C CA S NÔNG NGHING
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. QUY TRÌNH LIÊN THÔNG Y BAN NHÂN DÂN TNH
1. Phê duyt hou chm s dng rng
* ng hp din tích rng tm s dng thuc phm vi qun lý ca ch r trc thuc các b, ngành;
khu vc quc phòng:
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 15 ngày làm vic
- Quy trình:
TT




B1





1/4 ngày
B2





Ý ki
1/4 ngày

 tham



05 ngày
Phòng 
rng xét duyt

1/4 ngày
B3
Xe


1/4 ngày
2312
11
09
2025
20
TT




B4



1/4 ngày
B5


Phòng
 rng
(Báo cáo
thẩm định, Tờ trình; Dự thảo
văn bản xin ý kiến bộ ngành và
QĐ của UBND tỉnh)
1/4 ngày
B6
   




(scan)
1/4 ngày
B7
(Xem xét, xin ý kiến và phê duyệt)
08 ngày
B7.1
Lấy ý kiến bộ ngành
UBND tỉnh
Văn bản xin ý kiến
01 ngày
B7.2
Bộ ngành tiếp nhận và xử lý
Bộ ngành có liên quan
Văn bản ý kiến của Bộ ngành
04 ngày
B7.3
Xem xét và phê duyệt
UBND tỉnh
QĐ phê duyệt
03 ngày
B8



(scan QĐ phê
duyệt)
1/4 ngày

15 ngày
* ng hp không phi ly ý kin ca b, ngành ch qun, B Quc phòng:
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 9 ngày làm vic
- Quy trình:
21
TT




B1





1/4 ngày
B2






1/4 ngày
 viên Phòng
 tham

 và

04 ngày
Phòng 
rng xét duyt

1/4 ngày
B3



1/4 ngày
B4



1/4 ngày
B5


Phòng
 rng
(Báo cáo
thẩm định, Tờ trình, Dự thảo QĐ
của UBND tỉnh)
1/4 ngày
B6
   




(scan)
1/4 ngày
B7
(Xem xét và phê duyệt)
03 ngày
B8



(scan QĐ phê
duyệt)
1/4 ngày
22
TT





9 ngày
2. Tên TTHC: Cp giy phép khai thác mu vt loài nguy cp, quý, him t t nhiên (phục vụ các dự án, đề tài nghiên cứu
khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật; phục vụ công tác đối ngoại
theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ)
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 13,5 ngày làm vic
- Trình t thc hin:
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian thc hin
B1
Tip nhn và bàn giao h 
B phn TN&TKQ
S NN&MT ti Trung tâm phc
v HCC tnh
Phiu kim soát quá trình gii
quyt h 
1/2 ngày
B2
Phòng Phòng S dng và
Phát trin rng
o Phòng S dng và Phát
trin rng
Ý kin phân công
1/2 ngày
Chuyên viên/Kim lâm viên
Phòng S dng và Phát trin
rng
nh, thc hin
D thn (Báo cáo
thẩm định, Tờ trình và Dự thảo
Quyết định)
8 ngày
o Phòng S dng và Phát
trin rng
Ý kin xét duyt
1/2 ngày
23
B3
Xem xét và phê duyt
o Chi cc
Ý kin xét duyt
1/2 ngày
B4
Ký duyt h 
o S
Phê duyt T trình và D tho
Quyy s,
vào s, phát hành
1/2 ngày
B5
Tip nhn, chuyn liên
thông lên UBND tnh
B phn TN&TKQ S NN&MT
ti Trung tâm PVHCC tnh

1/4 ngày
Liên thông UBND tnh
02 ngày
u, phát hành chuyn B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công tnh
1/2 ngày
B6
Tip nhn h   
và tr kt qu
B phn TN&TKQ
Trung tâm PVHCC tnh
Quynh
1/4 ngày
Tng thi gian thc hin
13,5 ngày
3 

- Thi gian thc t gii quyt sau khi ct gim: 7.5 ngày làm vic
- Quy trình
TT



 
B1
Tip nhn và bàn giao h 
B phn TN & TKQ S Nông
nghi   ng ti Trung

½ ngày
24
tâm Phc v Hành chính công tnh
B2
Phòng Qun lý bo v rng,
Bo tn thiên nhiên và
Chi cc Kim Lâm
th lý h 
Lo phòng Qun lý bo v
rng, Bo tn thiên nhiên và

Ý kin phân công th lý
3 ngày
Chuyên viên phòng Qun lý bo v
rng, Bo tn thiên nhiên và

Xây dng d tho n (Tờ trình,
quyết định) trình o phòng
xem xét, thnh trình cp trên
ho ngh b sung h 
n
 o phòng Qun lý bo v
rng, Bo tn thiên nhiên và

Ý kin xét duyt
B3
Xét duyt
o Chi cc Kim Lâm

½ ngày
Ký duyt h 
o S
Ký du

½ ngày
B4
Tip nhn, chuyn liên thông
lên UBND tnh
B phn TN&TKQ S NN&PTNT
ti Trung tâm PV HCC tnh
(scan)
½ ngày
B5

1, 5 ngày


½ ngày
B6
Tip nhn, chuyn liên
thông, tr kt qu cho khách
hàng
B phn TN&TKQ S NN&PTNT
ti Trung tâm PV HCC tnh

½ ngày
Tng thi gian thc hin:
7.5 ngày
25
4. Tên th tc hành chính: Quy trình thc hin th lng vt nguy cp, quý, hio v nuôi sinh sn ti
 bo tng sinh hc
- Thi gian gii quyt: 12 ngày làm vic
- Quy trình:
TT




B1
Tip nhn và bàn giao h 
B phn TN & TKQ S Nông
nghing ti Trung
tâm Phc v Hành chính công tnh

½ ngày
B2
Phòng Qun lý bo v rng,
Bo tn thiên nhiên và

Lo phòng Qun lý bo v
rng , Bo tn thiên nhiên và

Ý kin phân công th lý
1 ngày
Chuyên viên phòng Qun lý bo v
rng, Bo tn thiên nhiên 
Thnh h  thn xin ý kin
n ho ngh
b sung gi ch  ng hp
thành phn h nh
o phòng Qun lý bo v
rng, Bo tn thiên nhiên 

B3
Xét duyt
Lãno Chi cc Kim Lâm

½ ngày
Xin ý kin tham vn
S Nông nghing xin
ý kin tham vn (cơ quan khoa học
CITES, cơ quan quản lý nhà nước,
chuyên gia có liên quan và cơ quan
có thẩm quyền quản lý khu vực dự
kiến thả)
Ký duy

½ ngày
B4
n (cơ quan khoa học CITES, cơ quan quản lý

07 ngày
26
nhà nước, chuyên gia có liên quan và cơ quan có thẩm quyền quản
lý khu vực dự kiến thả)
s
B5
Phê duy
   (sau khi nhận nhận
được kết quả của cơ quan tham vấn) 

½ ngày
B6
Liên thông UBND tnh
1 ngày
u, phát hành chuyn B phn mt ca ti Trung tâm phc v hành
chính công tnh
½ ngày
B7
Tip nhn, chuyn liên
thông, tr kt qu cho khách
hàng
B phn TN&TKQ S NN&PTNT
ti Trung tâm PV HCC tnh
 

thu

½ ngày
Tng thi gian thc hin:
12 ngày
5 .Tên th tc hành chính: Cp gii, tng cho mu vt ca loài nguy cp, quý, hio v
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim: 12 ngày làm vic
- Quy trình:
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Tip nhn và bàn giao h 
B phn mt ca ti Trung tâm
Phc v hành chính công
Kèm theo phiu kim soát h 
1/2 ngày
B2
Phòng Qun lý bo v rng,
Bo tn thiên nhiên và
o Phòng Qun lý bo
v rng, Bo tn thiên nhiên
Ý kin phân công th lý
1/2 ngày
27
c kim lâm th
lý h 

Chuyên viên Phòng Qun lý
bo v rng, Bo tn thiên

Thm nh h  ng hp h  
ng quy nh ca pháp lut thì son
tho n yêu cu b sung, chnh
sa/lp li h 
01 ngày
o phòng Qun lý bo
v rng, Bo tn thiên nhiên
o Chi cc
xem xét thnh, trình lãnh
o S phê duyt
Ý kin Thnh
1/2 ngày
B3
Phê duyt
o S Nông nghip và
ng
Ý kin phê duyt
1/2 ngày
B4
T chc các hong thnh
03 ngày
B5
Chi cc kim lâm
Tip nhn, phân công x lý tài
liu liên thông
Ý kin ca lãnh o Chi cc, phòng
01 ngày
Phòng Qun lý bo v rng,
Bo t
D tho  bn chp thun hoc không
chp thun
01 ngày
Lãnh o Chi cc
Xét duyt h 
1/2 ngày
B6
o S xem xét, phê
duyt
Lãnh o S
Ý kin phê duyt, giao   ly s, vào
s, phát hành
01 ngày
B7
B phn mt ca ti Trung
Tip nhn, chuyn liên thông
Kèm h 
1/2 ngày
28
tâm phc v hành chính công
lên UBND tnh
B8
Liên thông UBND tnh
1.5 ngày
u, phát hành chuyn B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công tnh
1/4 ngày
B9
Tip nhn và tr kt qu liên
thông
B phn mt ca ti Trung tâm
Phc v hành chính công
Sn phm liên thông
1/4 ngày
Tng thi gian thc hin
12 ngày
6. Tên th tc hành chính: Cp Giy chng nh bo tng sinh hc
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim: 20 ngày làm vic
- Quy trình:
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian thc
hin
B1
Tip nhn và bàn giao h 
v phòng chuyên môn (Scan
hồ sơ)
B phn mt ca ti Trung tâm
Phc v hành chính công
Kèm theo phiu kim soát h 
1/2 ngày
B2
Phòng Qun lý bo v rng,
Bo tn thiên nhiên và
c kim lâm th
lý h 
Lãnh phòng Qun lý bo v
rng, Bo tn thiên nhiên và

Ý kin phân công th lý
1/2 ngày
Cán b, Chuyên viên
        
  quy   pháp  thì 
   yêu   sung, 
   
03 ngày
o phòng Qun lý bo
v rng, Bo tn thiên nhiên

01 ngày
29
o Chi cc
xem xét thnh, trình lãnh
o S phê duyt
B3

o S
o S xem xét, phê duyt. Giao
 y s, vào s, phát hành
01 ngày
B4
Thành lp hng thm nh và t chc các hong thnh
05 ngày
B5
Chi cc kim lâm
Tip nhn, phân công x lý tài
liu liên thông
Ý kin ca lãnh o Chi cc
1/2 ngày


D tho  bn chp thun hoc không
chp thun
02 ngày
Lãnh o Chi cc
Ý kin thm nh
01 ngày
B6
o S xem xét, phê
duyt
Lãnh o S Nông nghip và
ng
Ý kin phê duyt, giao   ly s, vào
s, phát hành
01 ngày
B7
B phn mt ca ti Trung
tâm phc v hành chính công
Tip nhn, chuyn liên thông
lên UBND tnh
Kèm h 
1/2 ngày
B8
Liên thông UBND tnh
03 ngày
B9
u, phát hành chuyn B phn mt ca ti Trung tâm phc v
hành chính công tnh
1/2 ngày
B10
Tip nhn và tr kt qu liên
thông
B phn mt ca ti Trung tâm
Phc v hành chính công
Sn phm liên thông
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin
20 ngày
30
II. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN CA S NÔNG NGHIP
NG
1. Tên TTHC: Thnh, phê duyt hou chng phát trin, thu hoc liu trong rng
i vi ch rng là t chc thun lý
- Thi gian gii quyt sau khi ct gim: 19 ngày
- Trình t thc hin:
TT
c trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
B1
Tip nhn và bàn giao h 

B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phc
v Hành chính công tnh
Kèm theo phiu kim soát h 
1/2 ngày
B2
Phòng S dng và Phát trin rng,
Chi cc Kim lâm th lý h 
o phòng S dng và PTR
Ý kin phân công
1/2 ngày
Chuyên viên phòng S dng và PTR
Th lý, thnh các ni dung
h  thn có
liên quan trình phê duyt
15 ngày
o phòng S dng và PTR
xem xét.
Ý kio Chi cc
Kim lâm
1/2 ngày
B3
Xem xét, trình S Nông nghip và
ng
o chi cc Kim lâm
Ý kin trình phê duyt
1/2 ngày
B4
Phê duyt
o S Nông nghip và MT
Ký duy
ly s, vào s, phát hành
01 ngày
B5
Bàn giao h 
Chi cc Kim lâm
Kt qu
1/2 ngày
B6
Tr kt qu
B phn TN&TKQ S Nông nghip
và MT ti Trung tâm phc v Hành
chính công tnh
t qu
1/2 ngày
Tng thi gian
19 ngày
31
2. 

2.1. ng hp h p l
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 02 ngày làm vic
- Quy trình:
TT
c trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
B1
Tip nhn h 
B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phc
v Hành chính công tnh
Kèm theo phiu kim soát h 
¼ ngày
B2
u tra, x lý vi phm v
lâm nghip th lý h 
u tra, x lý vi
phm v lâm nghip
Ý kin phân công
¼ ngày
u tra, x lý
vi phm v lâm nghip
Th lý h 
1/2 ngày
o Phòng
Ý kio Chi cc
Kim lâm xét duyt
1/2 ngày
B3
Xem xét, phê duyt
- o Chi cc Kim lâm
- Quynh cp mã s 
gây, nuôi.
- Thông báo không cp mã s
1/4 ngày
B4
Tr kt qu
B phn TN&TKQ S Nông nghip
và Mông ti Trung tâm phc
v Hành chính công tnh
- H   gây, nuôi.
- Thông báo không cp mã s.
¼ ngày
Tng thi gian
02 ngày
32
2.2. ng hp cn kim tra thc t:
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 10,5 ngày làm vic
- Quy trình:
TT
c trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
B1
Tip nhn h 
B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phc
v Hành chính công tnh
Kèm theo phiu kim soát h 
1/2 ngày
B2
Phu tra, x lý vi phm v
lâm nghip th lý h 
- u tra, x lý vi
phm v lâm nghip
- Ý kin phân công
½ ngày
- u tra, x lý
vi phm v lâm nghip
- Kim lâm ph a bàn
- Kim tra, xem xét tính hp l
ca h 
07 ngày
- Kim tra xác minh t
p mã gây nuôi; ti
p con gi
- o Phòng
- Ý kio Chi cc
Kim lâm
01 ngày
B4
Xem xét, phê duyt
- o Chi cc Kim lâm
- Quynh cp mã s 
gây, nuôi.
- Thông báo không cp mã s
01 ngày
33
B5
Tr kt qu
B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phc
v Hành chính công tnh
- H   gây, nuôi
- Thông báo không cp mã s.
1/2 ngày
Tng thi gian
10,5 ngày
2.3. ng hp nuôi, trng vt, thc vt hoang dã thuc Ph lc CITES vì mi
u:
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 16 ngày làm vic k t ngày nhc h p l (không bao gm thi
gian ch phn hi t .
- Quy trình:
TT
c trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
B1
Tip nhn h 
B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phc
v Hành chính công tnh
Kèm theo phiu kim soát h 
½ ngày
B2
u tra, x lý vi phm v
lâm nghip th lý h 
u tra, x lý vi
phm v lâm nghip
- Ý kin phân công
1/2 ngày
u tra, x lý vi phm v
lâm nghip
- Kim tra, xem xét tính hp l
ca h 
04 ngày
u tra, x lý vi phm v
lâm nghip
- o Chi cc Kim
n v vic gi h 
m quyn qun lý
CITIES Vit Nam
1/2 ngày
34
B3
Xem xét nn
o Chi cc Kim lâm
- n v vic gi h 
m quyn qun lý
CITIES Vit Nam
01 ngày
B4
Xem xét, x lý h 
m quyn qun lý
CITIES Vit Nam
- Gi h n ca Chi
cc Ki
CITIES
02 ngày
B5
ng hp k t ngày nhc
p thun c
CITES
n lý CITES Vit Nam
- Thông báo bng vn chp
thun 
quan cp mã s
02 ngày
B6
Xem xét cp mã s
Chi cc Kim lâm tnh
Xem xét cp mã s cho ch 
s nuôi, trng
03 ngày
B7
ng hp k t ngày nhc
thông báo t chi duyt h a

n lý CITES Vit Nam
- Thông báo bn t
chi duyt c
CITES gp mã s
01 ngày
B8
Xem xét, thông báo bn
Chi cc Kim lâm tnh
Thông báo bn v vic
không cp mã s
01 ngày
B9
Tr kt qu
B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phc
v Hành chính công tnh
- Mã s   trng
- Thông báo không cp mã s
1/2 ngày
Tng thi gian
16 ngày
35
2.4. Trng hp nuôi, trng các loài thuc Ph lc CITES không có phân b t nhiên ti Vit Nam và lu
ng ti Vit Nam (không bao gng hp cn kim tra thng vt, thc vt hoang
dã thuc Ph lc I c CITES vì mu):
- Thi gian gii quynh ca pháp lut: 6,5 ngày làm vic k t ngày nhc h p l.
- Quy trình:
TT
c trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
B1
Tip nhn h 
B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phc
v hành chính công tnh
Kèm theo phiu kim soát h 
1/8 ngày
B2
u tra, x lý vi phm v
lâm nghip th lý h 
u tra, x lý vi
phm v lâm nghip,
- Ý kin phân công
1/8 ngày
u tra, x lý
vi phm v lâm nghip
-  ngh xác nhn
c Cities Vit
Nam
u tra, x lý vi
phm v lâm nghip
- Ý kin xét duyt tro
Chi cc
1/8 ngày
B3
Xem xét nn
o Chi cc Kim lâm
- G ngh xác nhn
c Cities
1/8 ngày
36
Vit Nam
B4
Xem xét, x lý h 
c Cities Vit Nam
- i vi ni dung xác
nhn ng hoc không nh
ng ca vic nuôi, trn
s tn ti ca loài nuôi, trng và
các loài khác có liên quan trong
t nhiên
06 ngày
Tng thi gian
6,5 ngày
3  nuôi, trng vt, thc vt thuc Ph lc CITES
3.1. ng hp h p l
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 02 ngày làm vic
- Quy trình:
TT
c trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
B1
Tip nhn h 
B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phc
v Hành chính công tnh
Kèm theo phiu kim soát h 
¼ ngày
B2
u tra, x lý vi phm v
lâm nghip th lý h 
u tra, x lý vi
phm v lâm nghip
Ý kin phân công
¼ ngày
Chuyên viên Phòng u tra, x lý
vi phm v lâm nghip
Th lý h 
1/2 ngày
37
o Phòng
Ý kio Chi cc
Kim lâm xét duyt
1/2 ngày
B3
Xem xét, phê duyt
- o Chi cc Kim lâm
- Quynh cp mã s 
gây, nuôi.
- Thông báo không cp mã s
1/4 ngày
B4
Tr kt qu
B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phc
v Hành chính công tnh
- H   gây, nuôi.
- Thông báo không cp mã s.
¼ ngày
Tng thi gian
02 ngày
ng hp cn kim tra thc t:
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 10,5 ngày làm vic
- Quy trình:
TT
c trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
B1
Tip nhn h 
B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phc
v Hành chính công tnh
Kèm theo phiu kim soát h 
1/2 ngày
B2
u tra, x lý vi phm v
lâm nghip th lý h 
- u tra, x lý vi
phm v lâm nghip
- Ý kin phân công
½ ngày
- u tra, x lý
vi phm v lâm nghip
- Kim tra, xem xét tính hp l
ca h 
07 ngày
38
- Kim lâm ph a bàn
- Kim tra xác minh t
p mã gây nuôi; ti
p con gi
- o Phòng
- Ý kio Chi cc
Kim lâm
01 ngày
B4
Xem xét, phê duyt
- o Chi cc Kim lâm
- Quynh cp mã s 
gây, nuôi.
- Thông báo không cp mã s
01 ngày
B5
Tr kt qu
B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phc
v Hành chính công tnh
- H   gây, nuôi
- Thông báo không cp mã s.
1/2 ngày
Tng thi gian
10,5 ngày
3.3. ng hp nuôi, trng vt, thc vt hoang dã thuc Ph lc CITES vì mi
u:
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 16 ngày làm vic k t ngày nhc h p l (không bao gm thi
gian ch phn hi t 
- Quy trình:
TT
c trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
B1
Tip nhn h 
B phn TN&TKQ S Nông nghip
Kèm theo phiu kim soát h 
½ ngày
39
ng ti Trung tâm phc
v Hành chính công tnh
B2
u tra, x lý vi phm v
lâm nghip th lý h 
u tra, x lý vi
phm v lâm nghip
- Ý kin phân công
1/2 ngày
Phòu tra, x lý vi phm v
lâm nghip
- Kim tra, xem xét tính hp l
ca h 
04 ngày
u tra, x lý vi phm v
lâm nghip
- o Chi cc Kim
n v vic gi h 
m quyn qun lý
CITIES Vit Nam
1/2 ngày
B3
Xem xét nn
o Chi cc Kim lâm
- n v vic gi h 
m quyn qun lý
CITIES Vit Nam
01 ngày
B4
Xem xét, x lý h 
m quyn qun lý
CITIES Vit Nam
- Gi h n ca Chi
cc Kim lâm cho Ba
CITIES
02 ngày
B5
ng hp k t ngày nh
n c
CITES
n lý CITES Vit Nam
- Thông báo bn chp
thu
quan cp mã s
02 ngày
B6
Xem xét cp mã s
Chi cc Kim lâm tnh
Xem xét cp mã s cho ch 
s nuôi, trng
03 ngày
B7
ng hp k t ngày nhc
thông báo t chi duyt h a
n lý CITES Vit Nam
- Thông báo bn t
chi duyt c
01 ngày
40

CITES gp mã s
B8
Xem xét, thông báo bn
Chi cc Kim lâm tnh
Thông báo bn v vic
không cp mã s
01 ngày
B9
Tr kt qu
B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phc
v Hành chính công tnh
- Mã s   trng
- Thông báo không cp mã s
1/2 ngày
Tng thi gian
16 ngày
3.4. ng hp nuôi, trng các loài thuc Ph lc CITES không có phân b t nhiên ti Vit Nam và lu
ng ti Vit Nam (không bao gng hp cn kim tra th; nuôi, trng vt, thc vt hoang
dã thuc Ph lc CITES vì mu):
- Thi gian gii quynh ca pháp lut: 6,5 ngày làm vic k t ngày nhc h p l.
- Quy trình:
TT
c trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
B1
Tip nhn h 
B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phc
v hành chính công tnh
Kèm theo phiu kim soát h 
1/8 ngày
B2
u tra, x lý vi phm v
lâm nghip th lý h 
-u tra, x lý vi
phm v lâm nghip,
- Ý kin phân công
1/8 ngày
41
- u tra, x lý
vi phm v lâm nghip
-  ngh xác nhn
c Cities Vit
Nam
o u tra, x lý vi
phm v lâm nghip
- Ý kin xét duyo
Chi cc
1/8 ngày
B3
Xem xét nn
o Chi cc Kim lâm
- G ngh xác nhn
c Cities
Vit Nam
1/8 ngày
B4
Xem xét, x lý h 
 quan Khoa hc Cities Vit Nam
- i vi ni dung xác
nhn ng hoc không nh
ng ca vic nuôi, trn
s tn ti ca loài nuôi, trng và
các loài khác có liên quan trong
t nhiên
06 ngày
Tng thi gian
6,5 ngày
4. Phân loi doanh nghip trng, khai thác và cung cp g rng trng, ch bin, nhp khu, xut khu g
* ng hp không kim tra, xác minh:
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 3,5 ngày làm vic
- Quy trình:
42
TT
c trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
B1
Tip nhn h 
B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phc
v Hành chính công tnh
Kèm theo phiu kim soát h 
1/4 ngày
B2
u tra, x lý vi phm v
lâm nghip th lý h 
- Lãnu tra, x lý vi
phm v lâm nghip
- Ý kin phân công
1/2 ngày
- u tra, x lý vi phm v
lâm nghip
- Kim tra, xem xét tính hp l
ca h 
1,5 ngày
- u tra, x lý vi phm v
lâm nghip
- Ý kio Chi cc
Kim lâm
1/2 ngày
B3
Xem xét, phê duyt
- o Chi cc Kim lâm
- Phân loi doanh nghip trên
H thng thông tin phân loi
doanh nghip hoc thông báo
c phân loi
Nhóm I
1/2 ngày
B4
Tr kt qu
B phn TN&TKQ S Nông nghip
và ng ti Trung tâm phc
v Hành chính công tnh hoc
- H t qu phân
loi cho doanh nghi
phân loi (Phân loại doanh
nghiệp trên Hệ thống thông tin
phân loại doanh nghiệp hoặc
thông báo nêu lý do không được
phẩn loại Nhóm I)
1/4 ngày
Tng thi gian
3,5 ngày
ng hp kim tra, xác minh:
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 8,5 ngày làm vic
- Quy trình:
43
TT
c trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
B1
Tip nhn h 
B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phc
v Hành chính công
Kèm theo phiu kim soát h 
¼ ngày
B2
u tra, x lý vi phm v
lâm nghip th lý h 
u tra, x lý vi phm v
lâm nghip th lý h 
- Ý kin phân công
1/2 ngày
- u tra, x lý
vi phm v lâm nghip
- Kim tra, xem xét tính hp l
ca h 
01 ngày
- u tra, x lý
vi phm v lâm nghip
- Ht Kip có
tr s chính ho ch
bin g ca doanh nghip; Kim lâm
ph a bàn
- Kim tra, xác minh tính chính
xác ca thông tin t kê khai ca
doanh nghip
05 ngày
u tra, x lý vi
phm v lâm nghip
Xét duyt
01 ngày
B4
Xem xét, phê duyt
- o Chi cc Kim lâm
Ý kin phê duyt
1/2 ngày
B5
Tr kt qu
B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phc
v Hành chính công tnh hoc Chi
cc Kim lâm cp tnh
- Thông báo kt qu phân loi
cho doanh nghi
loi (Phân loại doanh nghiệp
trên Hệ thống thông tin phân
loại doanh nghiệp hoặc thông
báo nêu lý do không được phân
loại Nhóm I)
¼ ngày
Tng thi gian
8,5 ngày
44
5. Tên TTHC: Phê duy, thc vt rng ngoài g ng thuc thm quyn gii quyt ca
S Nông nghing hom quyn phê duyt ngun vn trng rng
a) ng hp không phi xác minh:
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 5 ngày làm vic
- Trình t thc hin:
TT
c trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
B1
Tip nhn và bàn giao h 

B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phuc
v hành chính công tnh
Kèm theo phiu kim soát h 
1/4 ngày
B3
Phòng S dng và Phát trin rng,
Chi cc Kim lâm th lý h 
o phòng S dng và PTR
Ý kin phân công
1/4 ngày
Kim lâm viên phòng S dng và
Phát trin rng
Kim tra, xem xét tính hp l ca
h 
3 ngày
o phòng S dng và Phát
trin rng xem xét.
Ý kio Chi cc Kim
lâm
1/2 ngày
B4
Xét duyt
o chi cc Kim lâm
Ý kin trình phê duyt
1/4 ngày
B5
Phê duyt
o S Nông nghip và Môi
ng
Ý kin phê duyi v
án
1/4 ngày
B6
Bàn giao h 
Chi cc Kim lâm
Kt qu t)
1/4 ngày
B7
Tr kt qu
B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phuc
v hành chính công tnh
t qu (Quynh phê
duyt)
1/4 ngày
Tng thi gian
05 ngày
45
ng hp phi xác minh:
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 7,5 ngày làm vic
- Trình t thc hin:
TT
c trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
B1
Tip nhn và bàn giao h 

B phn TN&TKQ S Nông nghip và
ng ti Trung tâm phc v
Hành chính công tnh
Kèm theo phiu kim soát h 
1/4 ngày
B3
Phòng S dng và Phát trin rng,
Chi cc Kim lâm th lý h 
o phòng S dng và PTR
Ý kin phân công
1/2 ngày
Kim lâm viên phòng S dng và PTR
- Kim tra, xem xét tính hp l
ca h 
- Kim tra, xác minh t, d
thn trình
5 ngày
o phòng S dng và PTR xem
xét.
Ý kio Chi cc
Kim lâm
1/2 ngày
B4
Xét duyt h  Nông
nghing
o chi cc Kim lâm
Ý kin trình phê duyt
1/2 ngày
B5
Phê duyt
o S Nông nghip và MT
Ý kin phê duyi v
án
1/4 ngày
B6
Bàn giao h 
Chi cc Kim lâm
Kt qu
1/4 ngày
B7
Tr kt qu
B phn TN&TKQ S Nông nghip và
ng ti Trung tâm phc v
Hành chính công tnh
t qu
1/4 ngày
Tng thi gian
7,5 ngày
46
6. Xác nhn bng kê lâm sn
* ng hp không phi xác minh:
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 1,5 ngày làm vic
- Quy trình:
TT
c trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
B1
T
ip nhn h 
B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phc
v Hành chính công tnh hoc Ht
Kim lâm khu vc
Kèm theo phiu kim soát h 
¼ ngày
B2
Xem xét, phân công
o Ht Kim lâm
- Ý kin phân công
1/4 ngày
B3
Xem xét x lý, thnh h 
- Phó Hng Ht Kim lâm ph
trách pháp ch
- Kim tra, xem xét tính hp l
ca h 
1/4 ngày
- Phó Hng Ht Kim lâm ph
trách pháp ch
- Ý kin tro Ht
Kim lâm
1/4 ngày
B4
Xem xét, phê duyt
- o Ht Kim lâm
- Bng kê lâm sc xác
nhn
- m bu
kin xác nhn bng kê lâm sn
1/4 ngày
B5
Tr kt qu
B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phc
v Hành chính công tnh hoc Ht
Kim lâm Khu vc
- H ng kê lâm sc
xác nhn.
- m bu
kin xác nhn bng kê lâm sn
¼ ngày
Tng thi gian
1,5 ngày
47
ng hp phi xác minh:
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 03 ngày làm vic
- Quy trình:
TT
c trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
B1
Tip nhn h 
B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phc
v Hành chính công tnh hoc Ht
Kim lâm
Kèm theo phiu kim soát h 
1/4 ngày
B2
Xem xét, phân công
- o Ht Kim lâm
- Ý kin phân công
1/4 ngày
B3
Xem xét x lý, thnh h 
- Phó Hng Ht Kim lâm ph
trách pháp ch
- Kim tra, xem xét tính hp l
ca h 
1/4 ngày
- Phó Hng Ht Kim lâm ph
trách pháp ch
- Kim lâm ph a bàn
- Kim tra, xác minh ngun gc
lâm sn
1,5 ngày
- Phó Hng Ht Kim lâm ph
trách pháp ch
- Ý ki   o Ht
Kim lâm
1/4 ngày
B4
Xem xét, phê duyt
- o Ht Kim lâm
- Bng kê lâm sc xác
nhn
-  m bu
kin xác nhn bng kê lâm sn
1/4 ngày
B5
Tr kt qu
B phn TN&TKQ S Nông nghip
ng ti Trung tâm phc
v Hành chính công tnh hoc Ht
Kim lâm
- H ng kê lâm sc
xác nhn.
-  m bu
kin xác nhn bng kê lâm sn
¼ ngày
Tng thi gian
03 ngày
48
7. Phê duyng vt rng t rng t nhiên
ng hp không phi xác minh:
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 4 ngày làm vic
- Quy trình:
TT
c trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
B1
Tip nhn h 
- B phn TN&TKQ S Nông
nghing ti Trung tâm
phc v Hành chính công tnh hoc
Ht Kim lâm
Kèm theo phiu kim soát h 
¼ ngày
B2
Xem xét, phân công
- o Ht Kim lâm khu vc
- Ý kin phân công
1/2 ngày
B3
Xem xét x lý, thnh h 
- Phó Hng Ht Kim lâm ph
trách pháp ch
- Kim tra, xem xét tính hp l
ca h 
02 ngày
- Phó Hng Ht Kim lâm ph
trách pháp ch
- Ý kio Ht
Kim lâm
1/2 ngày
B4
Xem xét, phê duyt
- o Ht Kim lâm
- Quynh phê duyi vi

- Thông báo không phê duyt

1/2 ngày
B5
Tr kt qu
- B phn TN&TKQ S Nông
nghing ti Trung tâm
phc v Hành chính công tnh hoc
Ht Kim lâm khu vc
- Quynh phê duyi vi

- Thông báo không phê duyt

¼ ngày
Tng thi gian
04 ngày
49
ng hp phi xác minh:
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 4,5 ngày làm vic
- Quy trình:
TT
c trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
B1
Tip nhn h 
- B phn TN&TKQ S Nông
nghing ti Trung tâm
phc v Hành chính công tnh hoc
Ht Kim lâm
Kèm theo phiu kim soát h 
¼ ngày
B2
Xem xét, phân công
- o Ht Kim lâm
- Ý kin phân công
1/2 ngày
B3
Xem xét x lý, thnh h 
- Phó Hng Ht Kim lâm ph
trách pháp ch
- Kim tra, xem xét tính hp l
ca h 
1/2 ngày
- Phó Hng Ht Kim lâm ph
trách pháp ch
- Kim lâm ph a bàn
- Kim tra, xác minh t
02 ngày
- Phó Hng Ht Kim lâm ph
trách pháp ch
- Ý kio Ht
Kim lâm
1/2 ngày
B4
Xem xét, phê duyt
- o Ht Kim lâm
- Quynh Phê duyi vi

- Thông báo không phê duyt

1/2 ngày
B5
Tr kt qu
- B phn TN&TKQ S Nông
nghing ti Trung tâm
phc v Hành chính công tnh hoc
Ht Kim lâm
- Quynh Phê duyi vi

- Thông báo không phê duyt

¼ ngày
Tng thi gian
4,5 ngày
III. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN CA UBND CP XÃ
1. Tên TTHC: Thnh, phê duyt hou chng phát trin, thu hoc liu trong
ri vi ch rng là h 
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 18 ngày
- Trình t thc hin:
TT
c trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
B1
Tip nhn và bàn giao h 

B phn TN&TKQ ti Trung tâm
Hành chính công cp xã
Kèm theo phiu kim soát h 
1/2 ngày
B3
Phòng Kinh t thuc UBND xã
th lý, gii quyt h 
o Phòng Kinh t
Ý kin phân công
1/2 ngày
Chuyên viên phòng Kinh t
Th lý, thnh các ni dung h
 thn có liên
quan trình phê duyt
14 ngày
o phòng Kinh t xem xét
Ý kio
01 ngày
B4
o UBND cp xã
o UBND xã
Ý kin phê duyi v
án
01 ngày
B5
Bàn giao h 
Phòng Kinh t
Quynh phê duyt
1/2 ngày
B6
Tr kt qu
B phn TN&TKQ ti Trung tâm
Hành chính công cp xã
t qu (Quynh phê
duyt)
1/2 ngày
Tng thi gian
18 ngày
51
2. Tên TTHC: Phê duy, thc vt rng ngoài g ng thuc thm quyn gii
quyt ca y ban nhân dân cp xã
ng hp không phi xác minh
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 05 ngày làm vic
- Trình t thc hin:
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian thc
hin
B1
Tip nhn và bàn giao h 
B phn TN&TKQ ti Trung tâm
phc v hành chính công cp xã
Kèm theo phiu kim soát h

1/4 ngày
B2
Phòng Kinh t
o Phòng Kinh t
Ý kin phân công
1/4 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh t
Kim tra, xem xét tính hp l
ca h  tho ni dung
trình phê duy
3,5 ngày
o Phòng Kinh t
Ý kin trình phê duyt
1/4 ngày
B3
Chuyo UBND cp
xã
o UBND cp xã
Ý kin phê duyi vi

1/4 ngày
B4
u phát hành
u và phát hành
chuyn cho B phn mt ca ti
Trung tâm Phc v hành chính
công xã
n phát hành
1/4 ngày
52
B5
Tr kt qu
B phn TN&TKQ ti Trung tâm
phc v hành chính công cp xã
Quynh phê duy
án
1/4 ngày
Tng thi gian thc hin
5 ngày
ng hp phi xác minh
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 7,5 ngày làm vic
- Trình t thc hin:
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Tip nhn và bàn giao h 
B phn TN&TKQ ti Trung tâm
Hành chính công cp xã
Kèm theo phiu kim soát h 
1/4 ngày
B2
Phòng Kinh t
o Phòng Kinh t
Ý kin phân công
1/4 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh t
- Kim tra, xem xét tính hp l
ca h 
- c hin kim tra
hing;
- D tho ni dung trình phê
duy
5 ngày
53
o Phòng Kinh t
Ý kin trình phê duyt
1 ngày
B3
Chuyo UBND xã
o UBND cp xã
Ý kin phê duy
1/2 ngày
B4
u phát hành
u và phát hành
chuyn cho B phn mt ca ti
Trung tâm Phc v hành chính
công xã
n phát hành
1/4 ngày
B5
Tr kt qu
B phn TN&TKQ ti Trung tâm
Hành chính công cp xã
Quynh phê duy
1/4 ngày
Tng thi gian thc hin
7,5 ngày
3. Tên TTHC: Lp biên bn kim tra hinh nguyên nhân, m thit hi rng trng
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 3,5 ngày
- Trình t thc hin:
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian thc hin
B1
Tip nhn và bàn giao h 
B phn TN&TKQ ti Trung tâm
phc v hành chính công cp
xã
Kèm theo phiu kim soát h

1/4 ngày
B2
Phòng Kinh t
o Phòng Kinh t
Ý kin phân công
1/4 ngày
54
Chuyên viên Phòng Kinh t
 chc kim tra
hing, lp biên bn
2 ngày
B3
Ký duyt h 
o Phòng Kinh t
Ý kin duyt
1/2 ngày
B4
u phát hành
u và phát hành
chuyn cho B phn mt ca
ti Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
n phát hành (Biên bản)
1/4 ngày
B5
Tr kt qu
B phn TN&TKQ ti Trung tâm
phc v hành chính công cp
xã
Biên bn kim tra hing
nh nguyên nhân, thit hi
rng trng
1/4 ngày
Tng thi gian thc hin
3,5 ngày
4. Tên TTHC: H tr tín dng rng g li vi ch rng là h 
- Thi gian thc t gii quyt, sau khi ct gim thi gian: 15 ngày
- Trình t thc hin:
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian thc hin
B1
Tip nhn và bàn giao h 
B phn TN&TKQ ti Trung tâm
phc v hành chính công cp
xã
Kèm theo phiu kim soát h

1/4 ngày
55
B2
Phòng Kinh t
o Phòng Kinh t
Ý kin phân công
1/4 ngày
Chuyên viên
- Kim tra, xem xét tính hp l
ca h 
- c hin kim tra
xác minh;
- D thn trình phê
duyt.
7,5 ngày
Lãnh o Phòng Kinh t
Ý kin trình phê duyt
1/2 ngày
B3
Chuyo UBND cp
xã
o UBND cp xã
Ý kin phê duyn
y s, vào
s, phát hành
1/2 ngày
B9
Tip nhn, chuyn liên
thông lên UBND tnh
B phn TN&TKQ ti Trung tâm
phc v hành chính công cp
xã

1/4 ngày
Liên thông UBND tnh
05 ngày
u, phát hành chuyn B phn mt ca ti Trung tâm phc
v hành chính công cp xã
1/2 ngày
B10
Tip nhn h s  
và tr kt qu
B phn TN&TKQ
Trung tâm PVHCC cp xã
Quynh
1/4 ngày
Tng thi gian thc hin
15 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2312/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2312/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2312/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×