• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1568/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục và quy trình thủ tục hành chính Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 19/07/2025 09:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1568/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1568/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1568/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1568/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thtục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, b sung một số điều của các ngh
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế mt cửa, một cửa liên
thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quc gia;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ Trưng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
th tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Nông nghiệp Môi trường
Về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng qun ca Bộ Nông nghiệp Môi trường.
Theo đề nghị của Gm đốc Sở Nông nghiệp Môi trưng tại Tờ trình
số 677/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố Danh mục phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
nh chính lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể như sau:
1. Công bố 07 Danh mục thủ tục hành chính: Trong đó 04 thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh; 03 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết cấp xã.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 07 Quy trình nội bộ giải quyết đối với thủ tục hành chính nh Lâm
nghiệp Kiểm m thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Nông nghiệp
Môi trường.
(Có Ph lục II kèm theo)
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trc Tnh u (b/c);
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồng Minh
PH LC I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN CA S NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯNG
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm ca Ch tch y ban nhân dân tnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 04 TTHC
TT
Tên thủ tục
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm: 04 TTHC
1
Cp Giy phép xut
khu, nhp khu ging
cây trng lâm nghip
Mã TTHC: 3.000179
4 ngày
làm vic
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Sơn La
Không
- Điu 25 Ngh định s 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Khoản 1, điểm a khoản 4 Điều 8
Thông số 16/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của B Nông nghiệp
và Môi trường
2
Cấp lại Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu giống
cây trồng m nghiệp
do bị mất, bị hỏng
Mã TTHC: 3.000180
3 ngày
làm vic
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Sơn La
Không
- Điu 25 Ngh định s 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph;
- Khoản 2, điểm b khoản 4 Điều 8
Thông số 16/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của B Nông nghiệp
và Môi trường
2
3
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án quản
lý rừng bền vững của
chủ rừng là tổ chức
Mã TTHC: 1.000055
15 ngày
làm vic
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Sơn La
Không
Điều 13 Thông số 16/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
4
Phê duyệt nộp tiền
trồng rừng thay thế đối
với trường hợp chủ d
án không tự trồng rừng
thay thế
Mã TTHC: 1.007916
*Trường
hp
UBND
cp tnh
b trí đất
để trng
rng thay
thế trên
địa bàn:
15 ngày
*Trường
hợp địa
phương
không bố
trí được
đất để
trồng rừng
thay thế
trên địa
bàn, gồm:
- Ch d
án không
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp Môi
trường tại Trung
tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Sơn La
Không
Điều 22 Thông số 16/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
3
đề ngh
np ngay
s tin
trng rng
thay thế
theo đơn
giá trng
rng ca
UBND
cp tnh
nơi đề
ngh np
tin: 40
ngày;
- Chủ dự
án đề nghị
nộp ngay
số tiền
trồng rừng
thay thế
theo đơn
giá trồng
rừng của
UBND
cấp tỉnh
nơi đề
nghị nộp
tiền, cụ
thể:
Trường
hợp số
tiền chủ
4
dự án đã
nộp theo
đơn giá
trồng rừng
của
UBND
cấp tỉnh
nơi đề
nghị nộp
tiền thấp
hơn/cao
hơn số
tiền phải
nộp theo
đơn giá
trồng rừng
của tỉnh
nơi tiếp
nhận trồng
rừng: 26
ngày
5
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 03 TTHC
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện Cách thức
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác
đối với cá nhân
Mã TTHC: 1.012694
09 ngày
B phn Tiếp
nhn và tr kết
qu Trung tâm
Phc v Hành
chính công cp
Tiếp nhận
trực tiếp,
trực tuyến
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích
Không
- Khoản 5 Điu 13 Ngh định s
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph;
- Điều 5 Thông số 16/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông
nghiệp và Môi trường
2
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản rừng bền
vững của chủ rừng là hộ gia
đình, nhân, cộng đồng dân
cư hoặc hộ gia đình cá nhân
liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp
tác trường hợp tổ chức các
hoạt động du lịch sinh thái:
Mã TTHC: 3.000250
11 ngày
B phn Tiếp
nhn và tr kết
qu Phòng chc
năng tại Trung
tâm Phc v
Hành chính
công cp xã
Tiếp nhận
trực tiếp,
trực tuyến
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích
Không
Khoản 4 Điều 13 Thông số
16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
3
Thẩm định thiết kế, dự toán
công trình m sinh hoặc thẩm
định điều chỉnh thiết kế, d
toán công trình lâm sinh sử
dụng vốn đầu tư công:
Mã TTHC: 1.007919
09 ngày
B phn Tiếp
nhn và tr kết
qu Phòng chc
năng tại Trung
tâm Phc v
Hành chính
công cp xã
Tiếp nhận
trực tiếp,
trực tuyến
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích
Không
- Khoản 6 Điều 13 Ngh định s
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca
Chính ph;
- Điều 9 Thông số 16/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 ca B trưng
B Nông nghip và Môi trường
6
PH LC II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN NHÀ NƯỚC CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm ca Ch tch y ban nhân dân tnh)
A. QUY TRÌNH LIÊN THÔNG UBND TỈNH: 07 QUY TRÌNH
1. Tên TTHC: Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
b) Thi gian gii quyết TTHC : 4 ngày.
d) Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng
nh đạo Phòng Sdụng và PTR
Ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng S
dụng và Phát triển rng
Dự thảo Báo cáo, Tờ trình,
Quyết định cấp giấy phép.
01 ngày
Lãnh đạo Phòng Sử dng và PTR
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B3
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
7
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và MT
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B5
Tiếp nhận, chuyển liên
thông lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Đính kèm HS liên thông
(scan)
1/4 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh giải quyết (Xem xét và phê duyệt)
1 ngày
B7
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
1/4 ngày
B8
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Đính kèm kết quả (scan Quyết
định cấp giấy phép)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
4 ngày
2. Tên TTHC: Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
b) Thi gian gii quyết TTHC : 3 ngàym vic
d) Quy trình:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
1/8 ngày
8
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B2
nh đạo Phòng Sử dụng và
PTR
nh đạo Phòng Sdụng và PTR
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng S
dụng và Phát triển rng
Dự thảo Báo cáo, Tờ trình,
Quyết định cấp giấy phép.
01 ngày
Lãnh đạo Phòng Sử dng và PTR
Ý kiến xét duyệt
1/8 ngày
B6
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/8 ngày
B7
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và MT
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B9
Tiếp nhận, chuyển liên
thông lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Đính kèm HS liên thông
(scan)
1/4 ngày
B10
Liên thông UBND tỉnh giải quyết (Xem xét và phê duyệt)
0,75 ngày
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
1/8 ngày
B11
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Đính kèm kết quả (scan Quyết
định cấp giấy phép)
1/8 ngày
Tổng thời gian thực hiện
03 ngày
9
3. Tên TTHC: Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 15 ngày
- Trình tự thực hiện:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng
Sử dụng và PTR
Dự thảo Văn bản (Tờ trình, Báo
cáo thẩm định và dự thảo Quyết
định)
09 ngày
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B6
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
B7
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Tờ trình và dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số,
vào sổ, phát hành
01 ngày
B9
Tiếp nhận, chuyển liên
thông lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/4 ngày
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ
½ ngày
10
hành chính công tỉnh
B10
Tiếp nhận hồ liên thông
và trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm PVHCC tỉnh
Quyết định
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
15 ngày
4. Tên TTHC: Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
4. 1. Trường hợp UBND cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng thay thế trên địa bàn
- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 15 ngày
- Trình tự thực hiện:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
1/8 ngày
B2
Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng
Sử dụng và PTR
Dự thảo Văn bản (Tờ trình của Sở
Nông nghiệp và MT và dự thảo Văn
bản thông báo chấp thuận nộp tiền
của UBND tỉnh)
3 ngày
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến xét duyệt
1/8 ngày
B4
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/8 ngày
11
B5
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/8 ngày
B6
Tiếp nhận, chuyển liên
thông lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/8 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
01 ngày
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
1/8 ngày
B8
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan Văn bản
của UBND tỉnh)
1/8 ngày
B9
Nộp tiền trồng rừng thay thế
vào Quỹ Bảo vệ Phát
triển rừng cấp tỉnh
Chủ dự án
Nộp đủ số tiền theo văn bản thông
báo của UBND cấp tỉnh
7 ngày
B10
Thông báo việc hoàn thành
nghĩa vụ trồng rừng thay thế
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp
tỉnh
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp
tỉnh thông báo bằng Văn bản cho
chủ dự án
3 ngày
Tổng thời gian thực hiện
15 ngày
4.2. Trường hợp địa phương không bố trí được đất để trồng rừng thay thế trên địa bàn
a) Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh
nơi đề nghị nộp tiền
- Thời gian thực tế giải quyết: 40 ngày
- Trình tự thực hiện:
12
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
1/8 ngày
B2
Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng
Sử dụng và PTR
Dự thảo Văn bản (Tờ trình của Sở
Nông nghiệp và MT và dự thảo Tờ
trình của UBND tỉnh gửi
BNN&MT)
3,5 ngày
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến xét duyệt
1/8 ngày
B6
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/8 ngày
B7
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Tờ trình và dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số,
vào sổ, phát hành
01 ngày
B9
Tiếp nhận, chuyển liên
thông lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/8 ngày
B10
Chuyển hồ đề nghị Bộ
Nông nghiệp MT chấp
thuận nộp tiền TRTT về
Quỹ Bảo vệ Phát triển
rừng Việt Nam để tổ chức
trồng rừng thay thế địa
UBND tỉnh
Tờ trình đề nghị Bộ Nông nghiệp
và MT chấp thuận nộp tiền TRTT
về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
Việt Nam để tổ chức trồng rừng
thay thế ở địa phương khác
01 ngày
13
phương khác
B11
Đề nghị UBND cấp tỉnh nơi
tiếp nhận TRTT cung cấp
thông tin về địa điểm, đơn
giá TRTT trên địa bàn tỉnh
tại thời điểm chủ dự án đề
nghị nộp tiền
Bộ Nông nghiệp và MT
Văn bản của Bộ Nông nghiệp và
MT
5 ngày
B12
Xác nhận về việc bố tđịa
điểm trồng rừng thay thế
đơn giá trồng rừng thay thế
UBND tỉnh nơi tiếp nhận TRTT
Văn bản của UBND cấp tỉnh nơi
tiếp nhận nguồn kinh phí trồng
rừng thay thế
8 ngày
B13
Thông báo đến UBND cấp
tỉnh nơi đề nghị nộp tiền về
thời gian số tiền chủ dự
án phải nộp để trồng rừng
thay thế
Bộ Nông nghiệp và MT
Văn bản của Bộ Nông nghiệp và
MT
3 ngày
B14
Thông báo đến Chủ dự án
về thời gian số tiền chủ
dự án phải nộp để trồng
rừng thay thế
UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
trồng rừng thay thế
Văn bản của UBND cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền trồng rừng thay thế
3 ngày
B15
Nộp tiền trồng rừng thay thế
vào Quỹ Bảo vệ Phát
triển rừng cấp tỉnh nơi chủ
dự án nộp hồ sơ
Chủ dự án
Nộp đủ số tiền theo văn bản thông
báo của UBND cấp tỉnh nơi chủ dự
án nộp hồ sơ
8 ngày
14
B16
Chuyển số tiền chủ dự án đã
nộp về Qu Bảo vệ Phát
triển rừng Việt Nam
thông báo việc hoàn thành
nghĩa vụ trồng rừng thay thế
đến chủ dự án
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp
tỉnh nơi chủ dự án nộp hồ sơ
Chuyển đủ số tiền do Chủ dự án đã
nộp về Quỹ Bảo vệ và Phát triển
rừng Việt Nam; Văn bản của Quỹ
Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh
nơi chủ dự án nộp hồ sơ thông báo
việc hoàn thành nghĩa vụ trồng
rừng thay thế của chủ dự án
3 ngày
B17
Điều chuyển tiền về Quỹ
Bảo vệ và Phát triển rừng
cấp tỉnh nơi được lựa chọn
trồng rừng thay thế
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt
Nam
Kinh phí trồng rừng thay thế đươc
chuyển về Qu Bảo vệ và Phát triển
rừng cấp tỉnh nơi được lựa chọn
trồng rừng thay thế
5 ngày
Tổng thời gian thực hiện
40 ngày
b) Trường hợp chủ dự án đề nghnộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền
* Trường hợp số tiền chủ dự án đã nộp theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền thấp hơn số tiền
phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế
- Thời gian thực tế giải quyết: 26 ngày
- Trình tự thực hiện:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
1/8 ngày
15
B2
Lãnh đạo Phòng Sử dụng
Phát triển rừng
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng
Sử dụng và PTR
Dự thảo Văn bản (Tờ trình của Sở
Nông nghiệp và MT và dự thảo Văn
bản thông báo chấp thuận của
UBND tỉnh)
2,875 ngày
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến xét duyệt
1/8 ngày
B3
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/8 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/8 ngày
B5
Tiếp nhận, chuyển liên
thông lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/8 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
1 ngày
B7
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
1/8 ngày
B8
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê
duyệt)
1/8 ngày
B9
Nộp tiền trồng rừng thay thế
vào Quỹ Bảo vệ Phát
triển rừng cấp tỉnh
Chủ dự án
Nộp đủ số tiền theo văn bản thông
báo của UBND cấp tỉnh
8 ngày
B10
Thông báo việc hoàn thành
nghĩa vụ trồng rừng thay thế
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp
tỉnh
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp
tỉnh thông báo bằng Văn bản cho
chủ dự án
3 ngày
16
B11
Thông báo về số tiền chênh
lệch đơn giá trồng rừng thay
thế
UBND cấp tỉnh nơi đề nghị chủ dự
án nộp tiền TRTT
Thông báo bằng văn bản của
UBND cấp tỉnh nơi đề nghị chủ dự
án nộp tiền TRTT về số tiền chênh
lệch đơn giá trồng rừng thay thế
3 ngày
B12
Nộp bổ sung số tiền chênh
lệch so với đơn giá đơn giá
TRTT của tỉnh nơi tiếp nhận
TRTT
Chủ dự án
Nộp đủ số tiền theo văn bản thông
báo của UBND cấp tỉnh
7 ngày
Tổng thời gian thực hiện
26 ngày
* Trường hợp số tiền chủ dự án đã nộp theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền cao hơn số tiền phải
nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế
- Thời gian thực tế giải quyết: 26 ngày
- Trình tự thực hiện:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Sở NN&MT tại Trung tâm HCC tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
1/8 ngày
B2
Phòng Sử dụng và Phát triển
rừng
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Chuyên viên/Kiểm lâm viên Phòng
Sử dụng và PTR
Dự thảo Văn bản (Tờ trình của Sở
Nông nghiệp và MT và dự thảo Văn
bản thông báo chấp thuận của
UBND tỉnh)
2,875 ngày
17
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và PTR
Ý kiến xét duyệt
1/8 ngày
B3
Xem xét và phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục
Ý kiến xét duyệt
1/8 ngày
B4
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Tờ trình và dự thảo
Quyết định. Giao văn thư lấy số,
vào sổ, phát hành
1/8 ngày
B5
Tiếp nhận, chuyển liên
thông lên UBND tỉnh
Bộ phận TN&TKQ Sở NN&MT tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm HS liên thông (scan)
1/8 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
1,0 ngày
B7
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
1/8 ngày
B8
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm PVHCC tỉnh
Đính kèm kết quả (scan QĐ phê
duyệt)
1/8 ngày
B9
Nộp tiền trồng rừng thay thế
vào Quỹ Bảo vệ Phát
triển rừng cấp tỉnh
Chủ dự án
Nộp đủ số tiền theo văn bản thông
báo của UBND cấp tỉnh
8 ngày
B10
Thông báo việc hoàn thành
nghĩa vụ trồng rừng thay thế
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp
tỉnh
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp
tỉnh thông báo bằng Văn bản cho
chủ dự án
3 ngày
B11
Thông báo về số tiền chênh
lệch đơn giá trồng rừng thay
thế
UBND cấp tỉnh nơi đề nghị chủ dự
án nộp tiền TRTT
Thông báo bằng văn bản của
UBND cấp tỉnh nơi đề nghị chủ dự
án nộp tiền TRTT về số tiền chênh
lệch đơn giá trồng rừng thay thế
3 ngày
18
B12
Hoàn trả kinh phí chênh
lệch bao gồm cả tiền lãi cho
chủ dự án
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp
tỉnh nơi nộp hồ sơ
Hoàn trả đủ kinh phí chênh lệch
bao gồm cả tiền lãi cho chủ dự án
7 ngày
Tổng thời gian thực hiện
26 ngày
19
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND CẤP XÃ : 03
1. Tên TTHC: Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 09 ngày
- Trình tự thực hiện:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Phòng chức năng cấp xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Kinh tế
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
Ý kiến phân công
1/4 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế
Dự thảo Quyết định
7 ngày
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Chủ tịch UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
Văn bản phát hành (Quyết định)
1/4 ngày
B5
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Phòng chức năng cấp xã
Quyết định
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
9 ngày
20
2. Tên TTHC: Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng
dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 11 ngày
- Trình tự thực hiện:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TK cấp xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ
1/2 ngày
B2
Phòng Kinh tế
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
Ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên
Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của
hồ sơ; Lấy ý kiến về phương án
08 ngày
Lãnh đạo Phòng chuyên môn về
Nông nghiệp và Môi trường
Ý kiến trình phê duyệt
1/4 ngày
B3
Chuyển lãnh đạo UBND cấp
Lãnh đạo UBND cấp
Ý kiến phê duyệt đối với phương
án
01 ngày
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
Văn bản phát hành
B5
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp
Quyết định phê duyệt phương án
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện
11 ngày
21
3. Tên TTHC: Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh đối với các dự án
do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư.
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 9 ngày
- Trình tự thực hiện:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
Bộ phận TN&TKQ
Trung tâm phục vụ HCC cấp xã
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phòng Kinh tế
Lãnh đạo Phòng chức năng cấp xã
Ý kiến phân công
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng chức năng cấp
Dự thảo Báo cáo thẩm định
06 ngày
Lãnh đạo Phòng chức năng cấp xã
Ý kiến xét duyệt
1 ngày
B3
Ký duyệt hồ sơ
Chủ tịch UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Đóng dấu phát hành
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển cho Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
Báo cáo thẩm định
1/4 ngày
B5
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ
Phòng chức năng cấp xã
Đính kèm kết quả ( Báo cáo thẩm
định)
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
09 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1568/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1568/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1568/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×