• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4896/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/12/2025 08:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4896/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Địa giới hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4896/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4896/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4896/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ quy định về cung cấp thông tin dịch vụ công trực tuyến của
quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính
phủ về ban hành Chương trình hành động của Chính phthực hiện Nghị quyết
số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát
triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ về phiên họp chính thức thường kỳ tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 368/TTr-SXD
ngày 24/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bdanh mục thủ tục hành chính tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc
phạm vi, chức năng quản của Sở Xây dựng trên địa bàn thành phố (Chi tiết,
tại Phụ lục kèm theo).
4896
02
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh
ph xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
tại Điều 1 Quyết định này đảm bảo kịp thời, chính xác, đúng quy định và được
triển khai đồng bộ, thống nhất trong phạm vi toàn thành phố.
2. Sở Tài chính trách nhiệm bố trí kinh phí, hướng dẫn cho các
quan, đơn vị thực hiện chi trả phí dịch vụ luân chuyển hồ giấy từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã đến các cơ quan, đơn vị, địa phương
chủ trì giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định của pháp lut.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây
dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- TTTU (để báo cáo);
- CT, các PCT UBND TP;
- Lãnh đạo VP UBND TP;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng thông tin điện tử TP;
- Lưu: VT, N.T.An.
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH TIP NHN VÀ TR KT QU GII
QUYT KHÔNG PH THUỘC VÀO ĐỊA GII HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /12/2025
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (203 TTHC)
STT
th tc
hành chính
Tên th tc hành chính
Địa ch tiếp nhn và
tr kết qu
I
LĨNH VỰC ĐƯNG B
1
1.002798
Th tc Phê duyệt phương án tổ
chức giao thông trước khi đưa
đưng cao tc vào khai thác; Phê
duyệt điều chnh, b sung phương
án t chức giao thông đường cao
tc trong thi gian khai thác
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
2
1.013259
Th tc Cp Giy phép vn
chuyn hàng hóa nguy him trên
đưng b
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
3
1.013260
Th tc Điu chnh thông tin trên
Giy phép vn chuyn hàng hóa
nguy hiểm trên đường b khi
s thay đổi liên quan đến ni
dung ca Giy phép
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
4
1.013261
Th tc Cp li Giy phép vn
chuyn hàng hóa nguy him trên
đưng b
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
5
1.001046
Th tc Chp thun thiết kế nút
giao đu nối vào đường quc l
đang khai thác
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
6
1.001061
Th tc Cp phép thi công nút
giao đu nối vào đường quc l
đang khai thác
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
7
1.013276
Th tc Chp thun b sung v trí
nút giao đu nối vào đường cao
tc
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp
8
1.013277
Th tc Chp thuận đu nối đối
với trường hp kết ni với đường
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
b không có trongc quy hoch
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
9
1.002286
Th tc Gia hn thời gian lưu
hành ti Việt Nam cho phương
tin ca Lào, Campuchia
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
10
1.002268
Th tc Đăng khai thác tuyến,
b sung hoc thay thế phương
tin khai thác tuyến vn ti hành
khách c đnh gia Vit Nam,
Lào và Campuchia
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
11
1.000703
Th tc Cp Giy phép kinh
doanh vn ti bng xe ô tô, bng
xe bn bánh có gắn động cơ
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
12
2.002286
Th tc Cp li Giy phép kinh
doanh vn ti bng xe ô tô, bng
xe bn bánh gắn động khi
s thay đổi liên quan đến ni
dung ca Giy phép kinh doanh
hoc Giy phép kinh doanh b thu
hi
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
13
2.002287
Th tc Cp li Giy phép kinh
doanh vn ti bng xe ô tô, bng
xe bn bánh gắn động cơ
trường hp Giy phép kinh doanh
b mt, b hng
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
14
1.002063
Th tc Gia hn thời gian lưu
hành ti Việt Nam cho phương
tin ca Lào
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v nh
chính công cp xã
15
1.002046
Th tc Gia hn thời gian lưu
hành ti Việt Nam cho phương
tin của các nước thc hin Hip
định GMS
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
16
1.001737
Th tc Gia hn thời gian lưu
hành ti Việt Nam cho phương
tin ca Trung Quc
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
17
1.002877
Th tc Cp, cp li Giy phép
liên vn gia Vit Nam, Lào
Campuchia
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
18
1.002856
Th tc Cp, cp li Giy phép
- - Trung tâm Phc v hành
liên vn gia Vit Nam và Lào
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
19
1.001023
Th tc Cp, cp li Giy phép
liên vn gia Vit Nam
Campuchia
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
20
1.001577
Th tc Gia hn thời gian lưu
hành ti Việt Nam cho phương
tin ca Campuchia
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
21
1.002861
Th tc Cp, cp li Giy phép
vn tải đường b quc tế gia
Vit Nam và Lào
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
22
2.002288
Th tc Cp, cp li Phù hiu cho
xe ô tô, xe bn bánh gắn đng
cơ kinh doanh vận ti
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
23
2.002285
Th tc Đăng khai thác tuyến
vn ti hành khách c định
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
24
1.000660
Th tc Công b đưa bến xe
khách vào khai thác
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
25
1.000672
Th tc Công b lại đưa bến xe
khách vào khai thác
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
26
1.010707
Gia hn thời gian lưu hành ti
Việt Nam cho phương tiện ca
các nước thc hin các Hiệp định
khung ASEAN v vn ti đường
b qua biên gii
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
27
1.010708
B sung, thay thế phương tin
khai thác tuyến vn ti hành
khách c đnh gia Vit Nam,
Lào và Campuchia
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
28
1.001751
Th tc Cp b sung xe tp lái,
cp li Giy phép xe tp lái
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp
29
1.001765
Th tc Cp Giy chng nhn
giáo viên dy thc hành lái xe
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
30
1.004993
Th tc Cp li Giy chng nhn
giáo viên dy thc hành lái xe
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
31
1.001777
Th tc Cp Giấy phép đào tạo lái
xe, cp Giy phép xe tp lái
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
32
1.005210
Th tc Cp li Giấy phép đào tạo
lái xe ô khi b mt, b hng,
s thay đi v tên của s đào
to
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
33
1.001623
Th tc Cp li Giấy phép đào tạo
lái xe ô khi điu chnh hng xe
đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay
đổi địa điểm đào tạo
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
34
2.000769
Th tc Cp li Chng ch bi
ng kiến thc pháp lut v giao
thông đường b cho người điều
khin xe máy chuyên dùng tham
gia giao thông đường b (trường
hợp sở bồi dưỡng đã cấp
chng ch không còn hoạt động)
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
35
1.010702
Th tc Cp, cp li Giy phép
vn tải đường b quc tế ASEAN
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
36
1.010704
Th tc Cp, cp li Giy phép
liên vn ASEAN
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
37
1.002829
Th tc Cp, cp li Giy phép
vn tải đường b quc tế GMS
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
38
1.002817
Th tc Cp, cp li Giy phép
liên vn GMS hoc s TAD
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
39
2.001034
Th tc Cp Giy phép vn ti
- - Trung tâm Phc v hành
đưng b quc tế gia Vit Nam
Trung Quc loi A, B, C, E, F,
G cho phương tin ca Vit Nam
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
40
1.002334
Th tc Đăng khai thác tuyến,
b sung hoc thay thế phương
tin khai thác tuyến vn ti hành
khách định k gia Vit Nam
Trung Quc
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
41
1.002847
Th tc Đăng khai thác tuyến,
b sung, thay thế phương tiện
khai thác tuyến vn ti hành
khách c định gia Vit Nam
Lào
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
42
1.000302
Th tc Cp, cp li Giy phép
vn tải đường b quc tế gia
Vit Nam và Campuchia
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
43
1.000321
Th tc Đăng ký, ngừng khai thác
tuyến, b sung hoc thay thế
phương tiện khai thác tuyến vn
ti hành khách c định gia Vit
Nam và Campuchia
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
44
1.000028
Th tc Cp Giấy phép lưu hành
xe quá ti trng, xe quá kh gii
hn, xe bánh xích, xe vn chuyn
hàng siêu trường, siêu trng trên
đưng b
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
45
2.001921
Th tc Chp thun v trí, quy
mô, kích thước, phương án t
chc thi công bin qung cáo,
bin thông tin c động, tuyên
truyn chính tr; chp thun xây
dng, lắp đt công trình h tng,
công trình h tng k thut s
dng chung trong phm vi bo v
kết cu h tầng đường b; chp
thuận gia cường công trình đường
b khi cn thiết để cho phép xe
quá kh gii hn, xe quá ti trng,
xe bánh xích lưu hành trên đưng
b
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
46
1.013061
Th tc Cp giy phép thi công
công trình trên đưng b đang
khai thác
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
47
1.013274
Th tc Cp phép s dng tm
thời lòng đường, va vào mc
đích khác
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
48
1.005024
Th tc Phê duyệt điều chnh quy
trình vn hành, khai thác bến phà,
bến khách ngang sông s dng
phà một lưỡi ch hành khách
xe ô tô
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
49
1.005021
Th tc Phê duyt quy trình vn
hành, khai thác bến bến phà, bến
khách ngang sông s dng phà
một lưỡi ch hành khách xe ô
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
50
1.000314
Th tc Chp thun v trí đấu ni
tạm vào đường b đang khai thác
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp
51
1.001666
Th tc Chp thuận cơ sở kinh
doanh đào tạo thm tra viên an
toàn giao thông đường b
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
52
1.001692
Th tc Cp chng ch thm tra
viên an toàn giao thông đưng b
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
53
1.001725
Th tc Cấp đổi chng ch thm
tra viên an toàn giao thông đường
b
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
54
1.001717
Th tc Cp li chng ch thm
tra viên an toàn giao thông đường
b
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
55
1.013277
Th tc Chp thuận đu nối đối
với trường hp kết ni với đường
b không có trongc quy hoch
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
II
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THY
56
1.009459
Th tc ng b m lung
chuyên dùng đối vi luồng địa
phương
- - Trung tâm Phc v nh
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
57
1.009460
Th tc Công b đóng luồng
đưng thy nội địa khi không
nhu cu khai thác, s dng
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
58
1.009463
Th tc Tha thun v ni dung
liên quan đến đường thy nội địa
đối vi ng trình kng thuc
kết cu h tầng đường thy ni
địa các hoạt động trên đường
thy nội đa
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
59
2.002615
Th tc Cp Giy phép vn
chuyn ng hóa nguy him bng
phương tiện thy nội địa
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
60
2.002616
Th tc Điu chnh thông tin trên
Giy phép vn chuyn hàng hóa
nguy him bằng phương tiện thy
nội địa khi có s thay đổi liên
quan đến ni dung ca Giy phép
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
61
2.002617
Th tc Cp li Giy phép vn
chuyn ng hóa nguy him bng
phương tin thy nội địa do b
mt, b hng
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
62
1.002771
Th tc Phê duyệt pơng án trục
vt tài sản chìm đắm
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
63
2.002624
Th tc Chp thuận đ xut thc
hin nạo vét đường thy nội địa
địa phương
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
64
1.001223
Th tc Cp Giy phép nhp khu
pháo hiu hàng hi
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
65
1.000940
Th tc Quyết định đưa cơ sở phá
d tàu bin vào hot động
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
66
1.007949
Th tc Quyết định lại đưa sở
phá d tàu bin vào hoạt động
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
67
1.000892
Th tc Phê duyệt phương án phá
- - Trung tâm Phc v hành
d tàu bin
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
68
2.000378
Th tc Cp Giy phép nhp khu
tàu biển đã qua s dng đ phá d
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
69
1.013466
Th tc Chp thun vùng hot
động tàu ln
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
70
1.001870
Th tc Đổi tên cng cn
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
71
1.004261
Th tc Cp Giy phép vn ti
qua biên gii
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
72
1.004259
Th tc Cp li Giy phép vn ti
qua biên gii
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
73
1.003135
Th tc Cp, cp li, chuyển đổi
giy chng nhn kh năng chuyên
môn, chng ch chuyên môn
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
74
2.002001
Th tc Cp Giy chng nhn
s đủ Điu kin kinh doanh dch
v đào tạo thuyền viên, ngưi lái
phương tiện thy nội địa đối vi
cơ sở loi 4 trong phạm vi địa
phương
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
75
2.001998
Th tc Cp li Giy chng nhn
cơ sở đủ Điu kin kinh doanh
dch v đào tạo thuyn viên,
người lái phương tiện thy nội đa
đối vi sở loi 4 trong phm vi
địa phương
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
76
1.013467
Th tc Phê duyệt Phương án đưa
tàu ln vào hoạt đng
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
77
1.013468
Th tc Chm dt hoạt động tàu
- - Trung tâm Phc v hành
ln
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
78
1.004088
Th tc Đăng phương tiện ln
đầu đối với phương tiện chưa khai
thác trên đường thy nội địa
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
79
1.004047
Th tc Đăng lần đầu đối vi
phương tiện đang khai thác trên
đưng thy nội địa
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
80
1.004036
Th tc Đăng li phương tiện
trong trường hp chuyn t
quan đăng khác sang quan
đăng ký phương tiện thy ni địa
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp
81
2.001711
Th tc Đăng li phương tiện
trong trường hợp phương tin
thay đổi tên, tính năng k thut
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
82
1.004002
Th tc Đăng li phương tiện
trong tng hp chuyn quyn
s hu phương tiện nhưng không
thay đổi quan đăng phương
tin
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
83
1.003970
Th tc Đăng li phương tiện
trong trường hp chuyn quyn
s hữu phương tiện đồng thi
thay đổi quan đăng phương
tin
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
84
1.006391
Th tc Đăng li phương tiện
trong trường hp ch phương tiện
thay đổi tr s hoặc nơi đăng
h khẩu thường trú ca ch
phương tiện sang đơn vị hành
chính Cp thành ph khác
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
85
1.003930
Th tc Cp li Giy chng nhn
đăng ký phương tiện
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
86
2.001659
Th tc Xóa Giy chng nhn
đăng ký phương tiện
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
87
2.000795
Th tc Đăng vận ti hành
- - Trung tâm Phc v hành
khách c định trên tuyến vn ti
thy t b ra đảo
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
88
1.003640
Gia hn thời gian lưu li lãnh th
Vit Nam cho phương tiện vn ti
thy ca Campuchia
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
89
1.009444
Th tc Gia hn hoạt động cng,
bến thy nội địa
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
90
1.009465
Th tc Chp thuận phương án
bảo đảm an toàn giao thông
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
91
1.009464
Th tc Công b hn chế giao
thông đường thy nội địa
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
92
1.009462
Th tc Tha thun thông s k
thut xây dng cng thy nội địa
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
93
1.009456
Th tc Công b hot động cng
thy nội đa
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
94
1.009458
Th tc Công b hot động cng
thy nội địa trường hp không
nhu cu tiếp nhận phương tiện
thy nưc ngoài
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
95
1.004242
Th tc ng b li hoạt động
cng thy nội địa
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
96
1.000344
Th tc Phê duyệt phương án vn
tải hàng hóa siêu trưng hoc
hàng hóa siêu trọng trên đường
thy nội đa
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
97
1.009461
Th tc Thông báo luồng đường
thy nội đa chuyên dùng
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
98
1.009442
Th tc Tha thun thông s k
- - Trung tâm Phc v hành
thut xây dng luồng đường thy
nội địa
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
99
1.009443
Th tc Đi tên cng, bến thy
nội địa, khu neo đu
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
100
1.009445
Th tc Tha thun ng cp bến
thy nội địa thành cng thy ni
địa
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
101
1.009446
Th tc Công b chuyn bến thy
nội địa thành cng thy nội địa
trong trường hp bến thy nội địa
quy mô, k thut phù hp vi
cp k thut cng thy nội địa
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
102
1.009447
Th tc Công b đóng cảng, bến
thy nội đa
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
103
1.009448
Th tc Tha thun thiết lp khu
neo đậu
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
104
1.009449
Th tc Công b hoạt động khu
neo đậu
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
105
1.009450
Th tc Công b đóng khu neo
đậu
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
106
1.009451
Th tc Tha thun thiết lp báo
hiệu đường thy nội địa đi vi
công trình, hoạt động trên đường
thy nội đa
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
107
2.001219
Th tc Chp thun hoạt động vui
chơi, giải trí dưới nước ti vùng
c trên tuyến đường thy ni
địa, vùng nước cng bin hoc
khu vc hàng hi
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
III
LĨNH VỰC ĐƯNG ST
108
1.004691
Th tc Chp thun ch trương
kết ni các tuyến đường st
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
109
1.004685
Th tc Cp Giy phép kết ni
các tuyến đường st
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
110
1.004681
Th tc Gia hn giy phép kết
ni, bãi b kết ni các tuyến
đưng st
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
111
1.004883
Th tc Chp thun ch trương
xây dựng đường ngang (đối vi
đưng st tốc độ thiết kế nh
hơn 100 km/gi giao nhau vi
đưng bộ; đường st giao nhau
với đường b t cp IV tr
xung)
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
112
1.010000
Th tc Cp Giy chng nhn
đăng phương tin giao thông
đưng st
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
113
1.004844
Th tc Cp li Giy chng nhn
đăng phương tiện giao thông
đưng st
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
114
1.005075
Th tc Xóa, thu hi Giy chng
nhận đăng ký phương tin giao
thông đường st
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
115
1.005126
Th tc Cp giy phép xây dng,
ci to, nâng cấp đường ngang
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
116
1.000294
Th tc Bãi b đưng ngang
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
117
1.005058
Th tc Gia hn giy phép xây
dng, ci to, nâng cấp đường
ngang
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
118
1.005134
Th tc Cp giy phép xây dng
công trình thiết yếu trong phm vi
đất dành cho đường st
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
119
1.005123
Th tc Gia hn giy phép xây
dng công trình thiết yếu trong
phạm vi đất dành cho đường st
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
IV
LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SN
120
1.012903
Th tc Thông báo quyn s dng
đất đã hạ tng k thut trong
d án bất động sản đ điu kin
chuyển nhượng cho nhân t
xây dng nhà
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
121
1.012904
Th tc Đăng cấp quyn khai
thác, s dng thông tin, d liu v
nhà th trường bất đng sn
thuc thm quyn gii quyết ca
UBND tnh.
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
122
1.013777
Th tc Cho phép chuyển nhượng
toàn b hoc mt phn d án bt
động sn
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
123
1.012900
Th tc Cp giy phép hoạt động
ca Sàn giao dch bất động sn
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
124
1.012901
Th tc Cp li giy phép hot
động ca Sàn giao dch bt động
sản (trong trường hp Giy phép
b mt, b rách, b cháy, b tiêu
hy, b hng)
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
125
1.012902
Th tc Cp li giy phép hot
động ca Sàn giao dch bt động
sản (trong trường hợp thay đổi
thông tin ca sàn)
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
126
1.012905
Th tc Thông báo nhà hình
thành trong tương lai đủ điu kin
đưc bán, cho thuê mua
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
127
1.012906
Th tc Cp mi chng ch hành
ngh môi gii bt động sn
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
128
1.012907
Th tc Cp li chng ch hành
ngh môi gii bất động sn
(Trường hp chng ch b mt, b
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
rách, b cháy, b hy hoi chng
ch do thiên tai hoc lý do bt kh
kháng khác)
chính công cp xã
129
1.012910
Th tc Cp li chng ch hành
ngh môi gii bất động sn
(Trường hp chng ch bị hết
hn hoc sp hết hn)
- - Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
V
LĨNH VỰC NHÀ VÀ CÔNG S
130
1.013769
Th tc Chuyển đổi công năng
nhà không thuc tài sn công
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
131
1.012883
Th tc chuyển đổi công năng
nhà đối vi nhà xây dng
trong d án thuc thm quyn
chp thun ca UBND cp tnh
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
132
1.012885
Th tc chp thun ch trương
đầu đồng thi vi chp thun
nhà đầu d án ci to, xây
dng lại nhà chung không
bng ngun vốn đầu tư công
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
133
1.012886
Th tục điều chnh chp thun
ch trương đầu đồng thi vi
chp thuận nhà đầu d án ci
to, xây dng lại nhà chung cư
không bng ngun vốn đu
công
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
134
1.012887
Th tục đề xuất cơ chế ưu đãi đầu
theo quy định tại điểm c khon
2 Điều 198 ca Lut Nhà 2023
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
135
1.012890
Th tc Gia hn thi hn s hu
nhà ti Vit Nam ca t chc,
cá nhân nước ngoài
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
136
1.012891
Th tc Cho thuê nhà công v
thuc thm quyn qun của địa
phương
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
137
1.012892
Th tc Cho thuê nhà thuộc
tài sản công đi với trường hp
chưa có hợp đng thuê nhà
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
138
1.012893
Th tc Bán nhà thuộc tài
- Trung tâm Phc v hành
sn công
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
139
1.012894
Th tc Gii quyết bán phn din
tích n đt s dng chung ca
nhà cũ thuộc tài sn công
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
140
1.012896
Th tc Cho thuê, cho thuê mua
nhà hội do Nhà nước đầu
xây dng bng vốn đầu tư công
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
141
1.012882
Th tục thông báo đ điu kin
được huy đng vn thông qua
vic góp vn, hợp tác đầu tư, hợp
tác kinh doanh, liên doanh, liên
kết ca t chức và cá nhân để phát
trin nhà
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
142
1.012884
Th tc thông báo đơn vị đủ điu
kin qun vn hành nhà chung
đối với trường hp np h
ti S Xây dng
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
143
1.012895
Th tc thẩm định giá bán, giá
thuê mua nhà hi/nhà cho
lực lượng vũ trang nhân dân
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
144
1.012897
Th tc Cho thuê nhà thuộc
tài sản công đi với trường hp
nhn chuyn quyn thuê nhà
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
145
1.012898
Th tc Cho thuê nhà thuộc
tài sản công đi với trường hp
ký li hợp đồng thuê
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
146
3.000506
Th tc giao ch đầu không
thông qua đấu thầu đối với trường
hp d án đầu y dựng nhà
đã được chp thun ch trương
đầu tư, chấp thuận đầu hoc
văn bản pháp lý tương đương
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
147
3.000507
Th tc chp thun ch trương
đầu đồng thi giao ch đầu
đối với trường hp d án đầu tư
xây dng nhà hội chưa được
chp thun ch tơng đầu tư,
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
chp thuận đầu tư hoặc chưa
văn bản pháp lý tương đương
148
3.000508
Th tục điều chnh quyết định
giao ch đầu tư, quyết định chp
thun ch trương đầu tư đng thi
giao ch đầu tư
- Trung tâm Phc v nh
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
VI
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP XÂY DỰNG
149
2.001116
Th tc B nhim cp th
giám định viên pháp xây dng
địa phương
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
150
1.011675
Th tc Min nhim và thu hi
th giám định viên pháp xây
dng địa phương
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
VII
LĨNH VỰC QUN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DNG
151
1.009788
Th tc Cho ý kiến v kết qu
đánh giá an toàn công trình đi
vi công trình xây dng nm trên
địa bàn tnh
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
152
1.009791
Th tc Cho ý kiến v vic các
công trình hết thi hn s dng
nhưng có nhu cầu s dng tiếp
(tr trường hp nhà riêng l)
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
153
1.009794
Th tc Kim tra công tác nghim
thu hoàn thành công trình của
quan chuyên môn v xây dng ti
địa phương
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
VIII
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DNG
154
1.013223
Th tc Công nhn t chc xã hi
ngh nghiệp đủ điu kin cp
chng ch hành ngh hoạt động
xây dng hng II, hng III/chng
ch năng lc hoạt động xây dng
hng II, hng III cho hi viên ca
mình
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
155
1.013219
Th tc Cp chuyển đổi chng
ch hành ngh hoạt động xây
dng
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
156
1.013217
Th tc Cp li chng ch hành
ngh hoạt động xây dng
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
157
1.013237
Th tc Cp mi chng ch hành
ngh hoạt động xây dng
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
158
1.013236
Th tc Cp giy phép xây dng
mi công trình cấp đặc bit, cp I,
cp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đon
cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đon cho công
trình theo tuyến trong đô th/D
án)
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã.
159
1.013238
Th tc Cp giy phép xây dng
sa cha, ci tạo đối vi công
trình cấp đặc bit, cp I, cp II
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đon
cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đon cho công
trình theo tuyến trong đô th/D
án)
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã.
160
1.013230
Th tc Cp giy phép di dời đối
vi công trình cấp đặc bit, cp I
cp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đon
cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đon cho công
trình theo tuyến trong đô th/D
án)
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã.
161
1.013231
Th tc Cấp điều chnh giy phép
xây dựng đối vi công trình cp
đặc bit, cp I, cp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã.
đon cho công trình theo tuyến
trong đô thị/D án)
162
1.013233
Th tc Gia hn giy phép xây
dựng đối vi công trình cp đặc
bit, cp I, cp II (Công trình
không theo tuyến/theo tuyến
trong đô thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài, tranh hoành
tráng/sa cha, ci to/theo giai
đon cho công trình không theo
tuyến/theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô th/D
án)
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã.
163
1.013235
Th tc Cp li giy phép xây
dựng đối vi công trình cp đặc
bit, cp I, cp II (công trình
không theo tuyến/theo tuyến
trong đô thị/tín ngưỡng, tôn
giáo/tượng đài, tranh hoành
tráng/sa cha, ci to/theo giai
đon cho công trình không theo
tuyến/theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/d
án)
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã.
164
1.013222
Th tc Cp giy phép hoạt động
xây dng cho nhà thầu nước
ngoài
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
165
1.013224
Th tc Cấp điều chnh giy phép
hoạt động xây dng cho nhà thu
c ngoài
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
IX
LĨNH VỰC THU
166
3.000252
Th tục xác định xe kinh doanh
vn ti thuc doanh nghip tm
dừng lưu hành liên tục t 30 ngày
tr lên
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
167
3.000254
Th tục đề ngh tr li phù hiu,
bin hiu
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
168
3.000255
Th tục xác định xe ô không
tham gia giao thông, không s
dụng đường thuc h thng giao
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
thông đường b
chính công cp xã
X
LĨNH VỰC DU LCH
169
1.014190
Th tc Cp bin hiệu phương
tin vn ti khách du lch bng
đưng thy nội địa
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
170
1.014191
Th tc Cấp đổi bin hiệu phương
tin vn ti khách du lch bng
đưng thy nội địa
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
171
1.014192
Th tc Cp li bin hiệu phương
tin vn ti khách du lch bng
đưng thy nội địa
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
XI
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
172
1.013105
Th tc Cp mi Giy chng
nhận đủ điu kin hoạt động kim
định khí thi xe mô tô, xe gn
máy
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
173
1.013110
Th tc Cp li Giy chng nhn
đủ điu kin hot động kiểm định
khí thi xe mô tô, xe gn máy
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
174
1.001322
Th tc Cp giy chng nhận đủ
điu kin hoạt động kiểm định xe
cơ giới
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
175
1.001296
Th tc Cp li giy chng nhn
đủ điu kin hot động kiểm định
xe cơ giới
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
XII
LĨNH VỰC H TNG K THUT
176
1.002693
Th tc Cp giy phép cht h,
dch chuyn cây xanh
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
XII
NH VC QUY HOCH KIN TRÚC XÂY DNG
177
1.014159
Th tc Cung cp thông tin quy
hoạch đô th và nông thôn
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
178
1.014155
Th tc Thẩm định nhim v quy
hoch, nhim v điu chnh quy
hoạch đô thị nông thôn do nhà
đầu đã đưc la chọn để thc
hin d án đầu tư tổ chc lp
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
179
1.014157
Th tc Thẩm định quy hoch,
điu chnh quy hoạch đô thị
nông thôn do nhà đầu đã đưc
la chọn để thc hin d án đầu
tư tổ chc lp
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
180
1.014156
Th tc Phê duyt nhim v quy
hoch, nhim v điu chnh quy
hoạch đô thị nông thôn do nhà
đầu đã đưc la chọn để thc
hin d án đầu tư tổ chc lp
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
181
1.014158
Th tc Phê duyt quy hoch,
điu chnh quy hoch đô thị
nông thôn do nhà đầu đã đưc
la chọn để thc hin d án đầu
tư tổ chc lp
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
182
1.008991
Th tc gia hn chng ch hành
ngh kiến trúc
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
183
1.008990
Th tc cp li chng ch hành
ngh kiến trúc b ghi sai do li
của quan cấp chng ch hành
ngh
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
184
1.008989
Th tc cp li chng ch hành
ngh kiến trúc (do chng ch hành
ngh b mất; hỏng hoc thay
đổi thông tin cá nhân được ghi
trong chng ch hành ngh kiến
trúc)
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
185
1.008891
Th tc cp chng ch hành ngh
kiến trúc
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
186
1.008992
Th tc công nhn chng ch
hành ngh kiến trúc của người
c ngoài Vit Nam
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
187
1.008993
Th tc chuyển đổi chng ch
hành ngh kiến trúc của người
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
c ngoài Vit Nam
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
XII
LĨNH VỰC THÍ NGHIM CHUYÊN NGÀNH
188
1.011708
Th tc Cp li Giy chng nhn
đủ điu kin hoạt động thí nghim
chuyên ngành xây dng (còn thi
hạn nhưng bị mt hoặc hư hỏng
hoc b ghi sai thông tin hoc t
chc hoạt động t nghim
chuyên ngành xây dng xin dng
thc hin mt s ch tiêu trong
Giy chng nhận đủ điu kin
hoạt động thí nghim chuyên
ngành xây dng)
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
189
1.011705
Th tc Cp mi Giy chng
nhận đủ điu kin hoạt động thí
nghim chuyên ngành xây dng
(trong trường hp: Cp lần đu
hoc Giy chng nhn hết hn mà
t chc hoạt động t nghim
chuyên ngành xây dng nhu
cu tiếp tc hoạt đng)
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
190
1.011710
Th tc Cp b sung; sửa đổi
Giy chng nhận đủ điu kin
hoạt động thí nghim chuyên
ngành xây dựng (trong trường
hp t chc hoạt động tnghim
chuyên ngành xây dng thay đi
địa ch; tên ca t chc trong
Giy chng nhận đủ điu kin
hoạt động thí nghim chuyên
ngành xây dựng đã được cp)
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
191
1.011711
Th tc B sung; sa đổi Giy
chng nhận đủ điu kin hot
động thí nghim chuyên ngành
xây dựng (trong trường hp t
chc hoạt động thí nghim
chuyên ngành xây dựng thay đổi
địa điểm dt phòng thí nghim
hoặc thay đổi; b sung; sửa đổi
ch tiêu thí nghim; tiêu chun thí
nghim trong Giy chng nhận đủ
điu kin hoạt động thí nghim
chuyên ngành xây dng)
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
XIV
LĨNH VỰC QUN LÝ CÔNG SN
192
3.000424
Th tc Chuyn t hình thc giao
tài sn kết cu h tầng đường st
quốc gia/đô thị không tính thành
phn vốn nhà nước ti doanh
nghip sang hình thc tính thành
phn vốn nhà nước ti doanh
nghip
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
193
3.000425
Th tc Khai thác tài sn KCHT
đưng st quốc gia/đô thị theo
phương thức quan qun tài
sn trc tiếp t chc khai thác
i vi tài sản liên quan đến
quc phòng, an ninh quc gia)
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v nh
chính công cp xã
194
3.000426
Th tc Cho thuê quyn khai thác
tài sản KCHT đường st quc
gia/đô thị
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
195
3.000428
Th tc Thu hi tài sn KCHT
đưng st quc gia/đô thị
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
196
3.000429
Th tc Điu chuyn tài sn
KCHT đường st quốc gia/đô thị
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
197
3.000430
Th tc Chuyn giao tài sn
KCHT đường st quốc gia/đô thị
v địa phương qun lý, x
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
198
3.000431
Th tc Thanh tài sn KCHT
đưng st quc gia/đô thị
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
199
3.000432
Th tc X tài sn KCHT
đưng st quốc gia/đô thị trong
trường hp b mt, b hy hoi
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
200
3.000433
Th tc Thanh toán chi p t
vic x tài sản KCHT đường
st quốc gia/đô th
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
201
3.000434
Th tc S dng tài sn KCHT
đưng st quốc gia/đô th đưc
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
đầu tư theo phương pháp đi tác
công tư
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
202
1.011769
Th tc Giao tài sn kết cu h
tng cấp nước sch cho doanh
nghiệp đang qun lý, s dng
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
XV
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
203
3.000161
Th tc h tr lãi sut vay vn ti
t chc tín dụng để đầu
phương tin, đầu tư kết cu h
tng ph v vn ti hành khách
công cng bng xe buýt theo quy
định ti Khoản 3 Điều 4, Khon 3
Điu 5 Quyết định s
13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015
ca Th ng Chính ph v
chế, chính sách khuyến khích
phát trin vn ti hành khách
công cng bng xe buýt
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph.
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ (35 TTHC)
Stt
th tc
hành
chính
Tên th tc hành chính
Địa ch tiếp nhn và
tr kết qu
I
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THY
1
1.004088
Th tc Đăng ký phương tin ln
đầu đối với phương tiện chưa
khai thác trên đường thy nội địa
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
2
1.004047
Th tc Đăng lần đầu đối vi
phương tiện đang khai thác trên
đưng thy nội địa
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
3
1.004036
Th tc Đăng lại phương tiện
trong trường hp chuyn t
quan đăng khác sang quan
đăng ký phương tiện thy nội địa
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
4
2.001711
Th tc Đăng lại phương tiện
trong trường hợp phương tin
thay đổi tên, tính năng k thut
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
5
1.004002
Th tc Đăng lại phương tiện
trong trưng hp chuyn quyn
s hữu phương tiện nhưng không
thay đổi cơ quan đăng ký phương
tin
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
6
1.003970
Th tc Đăng lại phương tiện
trong trưng hp chuyn quyn
s hữu phương tiện đồng thi
thay đổi cơ quan đăng ký phương
tin
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
7
1.006391
Th tc Đăng lại phương tiện
trong trường hp ch phương
tiện thay đổi tr s hoặc nơi đăng
h khẩu thường trú ca ch
phương tiện sang đơn vị hành
chính Cp thành ph khác
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
8
1.003930
Th tc Cp li Giy chng nhn
đăng ký phương tiện
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
9
2.001659
Th tc Xóa Giy chng nhn
đăng ký phương tiện
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
10
1.009444
Th tc Gia hn hoạt động cng,
bến thy nội địa
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
11
1.009447
Th tc Công b đóng cảng, bến
thy nội đa
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
12
1.009465
Th tc Chp thuận phương án
bảo đảm an toàn giao thông
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
13
2.001218
Th tc Công b m, cho phép
hoạt động tại vùng nước khác
không thuộc vùng nước trên
tuyến đường thy nội địa, vùng
c cng bin hoc khu vc
hàng hải, được đánh dấu, xác
định v trí bng phao hoc c
hiu có màu sc d quan sát
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
14
2.001217
Th tc Đóng, không cho phép
hoạt động tại vùng nước khác
không thuộc vùng nước trên
tuyến đường thy nội địa, vùng
c cng bin hoc khu vc
hàng hải, được đánh dấu, xác
định v trí bng phao hoc c
hiu có màu sc d quan sát
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
15
1.009452
Th tc Tha thun thông s k
thut xây dng bến thy nội địa
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
16
1.009453
Th tc Tha thun thông s k
thut xây dng bến khách ngang
sông, bến thy nội đa phc v
thi công công trình chính
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
17
1.009454
Th tc Công b hoạt động bến
thu nội địa
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
18
1.009455
Th tc Công b hoạt động bến
khách ngang sông, bến thy ni
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
địa phc v thi công công trình
chính
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
19
1.003658
Th tc Công b li hoạt động
bến thy nội địa
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
II
LĨNH VỰC ĐƯNG B
20
1.013274
Th tc Cp phép s dng tm
thời lòng đường, va vào mc
đích khác
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
21
1.000314
Th tc Chp thun v trí đấu ni
tm vào đường b đang khai thác
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
22
2.001921
Th tc Chp thun v trí, quy
mô, kích thước, phương án tổ
chc thi công bin qung cáo,
bin thông tin c động, tuyên
truyn chính tr; chp thun xây
dng, lắp đặt công trình h tng,
công trình h tng k thut s
dng chung trong phm vi bo v
kết cu h tầng đường b; chp
thuận gia cường công trình
đưng b khi cn thiết để cho
phép xe quá kh gii hn, xe quá
ti trng, xe bánh xích lưu hành
trên đường b
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
23
1.013061
Th tc Cp giy phép thi công
công trình trên đường b đang
khai thác
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
III
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DNG
24
1.013235
Th tc Th tc Cp li giy
phép xây dựng đối vi công tnh
cấp đặc bit, cp I, cp II (công
trình không theo tuyến/theo
tuyến trong đô thị/tín ngưỡng,
tôn giáo/tượng đài, tranh hoành
tráng/sa cha, ci to/theo giai
đon cho công trình không theo
tuyến/theo giai đoạn cho công
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
trình theo tuyến trong đô thị/d
án)
25
1.013229
Th tc Cp giy phép xây dng
sa cha, ci tạo đối vi công
trình cp III, cp IV (công tnh
Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai
đon cho công trình theo tuyến
trong đô thị/D án) nhà
riêng l:
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
26
1.013232
Th tc Cp giy phép di dời đối
vi công trình cp III, cp IV
(Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đon cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/D
án) và nhà riêng l
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
27
1.013226
Th tc Cấp điều chnh giy
phép xây dựng đối vi công tnh
cp III, cp IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đon cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/D
án) và nhà riêng l
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
28
1.013227
Th tc Gia hn giy phép xây
dựng đối vi công trình cp III,
cp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Sửa cha,
ci to/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai
đon cho công trình theo tuyến
trong đô thị/D án) nhà
riêng l
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
29
1.013228
Th tc Cp li giy phép xây
- Trung tâm Phc v hành
dựng đối vi công trình cp III,
cp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Sa cha,
ci to/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai
đon cho công trình theo tuyến
trong đô thị/D án) nhà
riêng l
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
IV
LĨNH VC NHÀ
30
1.012888
Th tc Công nhn Ban qun tr
nhà chung cư
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
IV
LĨNH VỰC QUY HOCH XÂY DNG, KIN TRÚC
31
1.014159
Th tc Cung cp thông tin quy
hoạch đô th và nông thôn
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
32
1.014155
Th tc Thẩm định nhim v quy
hoch, nhim v điu chnh quy
hoạch đô thị và nông thôn do nhà
đầu đã được la chọn để thc
hin d án đầu tư t chc lp
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
33
1.014157
Th tc Thẩm định quy hoch,
điu chnh quy hoạch đô thị
nông thôn do nhà đầu đã được
la chọn đ thc hin d án đầu
tư tổ chc lp
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
34
1.014156
Th tc Phê duyt nhim v quy
hoch, nhim v điu chnh quy
hoạch đô thị và nông thôn do nhà
đầu đã được la chọn để thc
hin d án đầu tư tổ chc lp
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph
35
1.014158
Th tc P duyt quy hoch,
điu chnh quy hoạch đô thị
nông thôn do nhà đầu đã được
la chọn đ thc hin d án đầu
tư tổ chc lp
- Trung tâm Phc v hành
chính công cp xã
- Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4896/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×